Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 65/2026/NQ-HĐND TP.HCM hỗ trợ phát triển hạ tầng, trung tâm đổi mới sáng tạo

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/10/2026 08:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 65/2026/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Võ Văn Minh
Trích yếu: Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 65/2026/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 65/2026/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 65/2026/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 65/2026/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

________

Số: 65/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 9 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng,
trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Xét Tờ trình số 1273/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Công văn số 8749/UBND-VX ngày 19 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc tiếp thu, giải trình và hoàn thiện dự thảo Nghị quyết; Báo cáo thẩm tra số 152/BC-BĐT ngày 20 tháng 9 năm 2026 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chi tiết điểm a khoản 2 Điều 30 Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Doanh nghiệp, tổ chức có hoạt động đầu tư xây dựng, trang bị, nâng cấp hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn Thành phố, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Tổ chức khoa học và công nghệ;

Đang theo dõi

b) Doanh nghiệp khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ số và các loại hình doanh nghiệp khác có hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Đang theo dõi

2. Trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo đã được công nhận theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

3. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ

Đang theo dõi

1. Việc thực hiện hỗ trợ phải bảo đảm công khai, minh bạch, bình đẳng, đúng đối tượng, đúng nội dung; không hỗ trợ trùng lặp từ ngân sách nhà nước cho cùng một nội dung chi đối với một đối tượng; phù hợp với chiến lược, chương trình, kế hoạch, đề án của Thành phố về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.

Đang theo dõi

2. Việc quản lý, sử dụng tài sản trang bị được hình thành từ nguồn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Đang theo dõi

3. Việc thực hiện nội dung hỗ trợ được đánh giá, nghiệm thu trên cơ sở mức độ hoàn thành mục tiêu, nội dung, sản phẩm, kết quả đầu ra hoặc các yêu cầu theo thuyết minh, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Đang theo dõi

Chương II
CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

Đang theo dõi

Điều 4. Danh mục hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Đang theo dõi

1. Nhóm 1: Hạ tầng vật lý phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Không gian làm việc, kết nối, trình diễn và trưng bày sản phẩm công nghệ, hình thành trong quá trình xây dựng, nâng cấp hạ tầng của tổ chức, doanh nghiệp;

Đang theo dõi

b) Phòng thí nghiệm, cơ sở nghiên cứu, cơ sở thử nghiệm, cơ sở kiểm định, hiệu chuẩn, đánh giá và chứng nhận công nghệ; cơ sở chế tạo mẫu, sản xuất thử nghiệm, hoàn thiện và trình diễn công nghệ;

Đang theo dõi

c) Trang thiết bị, máy móc, phương tiện kỹ thuật chuyên dụng phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, thử nghiệm, phân tích, đo lường, kiểm định, hiệu chuẩn, đánh giá công nghệ, chế tạo mẫu và sản xuất thử nghiệm; đặc biệt là cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành phục vụ nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cao, công nghệ chiến lược theo Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

Đang theo dõi

2. Nhóm 2: Hạ tầng số, hệ thống số phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Hạ tầng số gồm các hệ thống kỹ thuật, kết nối, điện toán, lưu trữ và các thành phần công nghệ số bảo đảm cho hoạt động trên môi trường số, hạ tầng trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây và hạ tầng truyền dẫn cho kết nối máy tới máy;

Đang theo dõi

b) Hệ thống số gồm các thành phần công nghệ số, dữ liệu số, nền tảng số, phần mềm, phần cứng, thuật toán, mô hình xử lý và thiết bị kết nối được tổ chức để tạo lập, xử lý, lưu trữ, kết nối và vận hành dịch vụ số hoặc quy trình số; bao gồm cả trường hợp hoạt động điều hành theo thời gian thực.

Đang theo dõi

Điều 5. Tiêu chí hỗ trợ đầu tư xây dựng, trang bị, nâng cấp hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Đang theo dõi

1. Tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng, trang bị, nâng cấp hạ tầng đề nghị hỗ trợ

Đang theo dõi

a) Hạ tầng thuộc nhóm 1, nhóm 2 quy định tại Điều 4 Nghị quyết này phù hợp với chiến lược, chương trình, kế hoạch phát triển hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Thành phố theo từng thời kỳ.

Đang theo dõi

b) Có cam kết bằng văn bản duy trì hoạt động đúng mục đích đầu tư tối thiểu 05 năm kể từ ngày hoàn thành và đưa vào vận hành, khai thác.

Đang theo dõi

c) Hạ tầng thuộc nhóm 1 phải đặt tại địa điểm thuộc địa bàn Thành phố; hạ tầng thuộc nhóm 2 phải do tổ chức, doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố trực tiếp quản trị, vận hành, khai thác.

Đang theo dõi

d) Dữ liệu phát sinh từ hạ tầng được hỗ trợ phải được lưu trữ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định pháp luật về an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu.

Đang theo dõi

đ) Ưu tiên dự án có tỷ lệ vốn đối ứng cao, khuyến khích mô hình liên kết giữa Nhà nước, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, viện nghiên cứu và tổ chức trong nước, quốc tế và có phương án khai thác, sử dụng dùng chung hoặc chia sẻ, bảo đảm hiệu quả đầu tư.

Đang theo dõi

2. Tiêu chí đối với tổ chức, doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ

Đang theo dõi

a) Được thành lập và hoạt động hợp pháp theo quy định pháp luật Việt Nam; có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Đang theo dõi

b) Có nguồn lực bảo đảm việc quản lý, vận hành hạ tầng, tài sản được hưởng hỗ trợ.

Đang theo dõi

c) Có bộ phận nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo với tối thiểu 10 nhân lực có trình độ từ đại học trở lên, trong đó có ít nhất 50% số nhân lực là công dân Việt Nam. Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, không bắt buộc phải có bộ phận nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo nhưng phải có tối thiểu 03 nhân lực có trình độ từ đại học trở lên thực hiện hoạt động này, trong đó có ít nhất 50% số nhân lực là công dân Việt Nam.

Đang theo dõi

d) Riêng đối với tổ chức hoạt động theo loại hình doanh nghiệp, ngoài các tiêu chí quy định tại điểm a, b, c khoản này, phải có tổng chi cho hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo đạt tối thiểu 2% doanh thu thuần bình quân trong 03 năm tài chính liền kề hoặc từ 200 tỷ đồng/năm trở lên trong 03 năm tài chính liền kề trước năm đề nghị hỗ trợ; trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 03 năm thì tính bình quân trên toàn bộ thời gian hoạt động kể từ khi thành lập, nhưng không ít hơn 01 năm tài chính đầy đủ.

Đang theo dõi

Điều 6. Nội dung, mức hỗ trợ và quản lý kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng, trang bị, nâng cấp hạ tầng phục vụ nghiên cứu khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Đang theo dõi

1. Nội dung và mức hỗ trợ

Đang theo dõi

a) Đối với hạ tầng thuộc nhóm 1, nhóm 2 quy định tại Điều 4 Nghị quyết này thuộc Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành: tối đa 25 tỷ đồng/nhóm hạ tầng/tổ chức, doanh nghiệp.

Đang theo dõi

b) Đối với hạ tầng thuộc nhóm 1, nhóm 2 quy định tại Điều 4 Nghị quyết này không thuộc Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Hạ tầng thuộc nhóm 1: tối đa 5 tỷ đồng/tổ chức, doanh nghiệp.

Hạ tầng thuộc nhóm 2: tối đa 3 tỷ đồng/tổ chức, doanh nghiệp.

Đang theo dõi

c) Hỗ trợ tại khoản 1 Điều này không vượt quá 50% tổng mức kinh phí của toàn bộ dự án.

Đang theo dõi

2. Kinh phí hỗ trợ được cấp theo tiến độ và kết quả thực hiện trên cơ sở hồ sơ, quyết định phê duyệt và hợp đồng thực hiện hỗ trợ. Trường hợp nội dung hỗ trợ bị dừng hoặc không hoàn thành do lỗi chủ quan của tổ chức, doanh nghiệp thì cơ quan có thẩm quyền chấm dứt hợp đồng và xử lý biện pháp bảo đảm để thu hồi kinh phí đã cấp; trường hợp do nguyên nhân khách quan hoặc rủi ro khoa học, công nghệ thì việc xem xét, xử lý kinh phí và trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ

Đang theo dõi

1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này, gồm:

Đang theo dõi

a) Đơn đăng ký đề nghị hỗ trợ;

Đang theo dõi

b) Thuyết minh đề xuất dự án đề nghị hỗ trợ;

Đang theo dõi

c) Dự toán kinh phí chi tiết kèm theo báo giá hoặc tài liệu làm căn cứ lập dự toán theo quy định hiện hành;

Đang theo dõi

d) Văn bản cam kết;

Đang theo dõi

đ) Hồ sơ pháp lý và tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức, doanh nghiệp gồm:

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập (đối với tổ chức hoạt động theo loại hình doanh nghiệp);

Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và bố trí vốn đối ứng;

Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

Đang theo dõi

e) Tài liệu khác có liên quan trực tiếp đến nội dung đề nghị hỗ trợ.

Đang theo dõi

2. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ

Trình tự, thủ tục xét chọn, thẩm định, phê duyệt, ký kết hợp đồng, cấp kinh phí, kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, thanh lý và xử lý kết quả thực hiện hỗ trợ được áp dụng theo trình tự, thủ tục quản lý, thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Đang theo dõi

3. Cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo là cơ quan thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ và tổ chức thực hiện hỗ trợ theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 2 Điều này.

Đang theo dõi

Chương III
CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TRUNG TÂM ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

Đang theo dõi

Điều 8. Nội dung và mức hỗ trợ phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Nội dung và mức hỗ trợ để phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo tương ứng với cấp độ lựa chọn

Đang theo dõi

1. Hỗ trợ phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo đạt tầm cỡ quốc tế

Đang theo dõi

a) Hỗ trợ kinh phí mua sắm, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị nghiên cứu, thiết bị thử nghiệm và trang thiết bị phục vụ vận hành, tối đa 100 tỷ đồng.

Đang theo dõi

b) Hỗ trợ kinh phí vận hành kỹ thuật, thiết bị ban đầu, gồm chuyển giao công nghệ, thuê chuyên gia vận hành ban đầu, quản trị dự án, tối đa 10 tỷ đồng.

Đang theo dõi

c) Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực, gồm tiếp nhận chuyển giao công nghệ, mời chuyên gia quốc tế đào tạo, cử nhân sự đi đào tạo trong và ngoài nước, tối đa 10 tỷ đồng.

Đang theo dõi

d) Hỗ trợ kinh phí thuê tư vấn và chi phí xác lập, đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong và ngoài nước, tối đa 10 tỷ đồng.

Đang theo dõi

đ) Hỗ trợ kinh phí hoạt động thương mại hóa sản phẩm nghiên cứu và phát triển, tối đa 5 tỷ đồng.

Đang theo dõi

e) Hỗ trợ kinh phí hợp tác quốc tế, gồm tham gia thành viên mạng lưới quốc tế, tham gia sự kiện quốc tế ở nước ngoài, tổ chức sự kiện quốc tế ở trong nước, tối đa 10 tỷ đồng.

Đang theo dõi

2. Hỗ trợ phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo đạt cấp quốc gia

Đang theo dõi

a) Hỗ trợ kinh phí mua sắm, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị nghiên cứu, thiết bị thử nghiệm và trang thiết bị phục vụ vận hành, tối đa 70 tỷ đồng.

Đang theo dõi

b) Hỗ trợ kinh phí vận hành kỹ thuật, thiết bị ban đầu, gồm chuyển giao công nghệ, thuê chuyên gia vận hành ban đầu, quản trị dự án, tối đa 7 tỷ đồng.

Đang theo dõi

c) Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực, gồm tiếp nhận chuyển giao công nghệ, mời chuyên gia quốc tế đào tạo, cử nhân sự đi đào tạo trong và ngoài nước, tối đa 7 tỷ đồng.

Đang theo dõi

d) Hỗ trợ kinh phí thuê tư vấn và chi phí xác lập, đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong và ngoài nước, tối đa 7 tỷ đồng.

Đang theo dõi

đ) Hỗ trợ kinh phí hoạt động thương mại hóa sản phẩm nghiên cứu và phát triển, tối đa 3,5 tỷ đồng.

Đang theo dõi

e) Hỗ trợ kinh phí hợp tác quốc tế, gồm tham gia thành viên mạng lưới quốc tế, tham gia sự kiện quốc tế ở nước ngoài, tổ chức sự kiện quốc tế ở trong nước, tối đa 7 tỷ đồng.

Đang theo dõi

3. Hỗ trợ phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo đạt cấp tỉnh

Đang theo dõi

a) Hỗ trợ kinh phí mua sắm, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị nghiên cứu, thiết bị thử nghiệm và trang thiết bị phục vụ vận hành, tối đa 50 tỷ đồng.

Đang theo dõi

b) Hỗ trợ kinh phí vận hành kỹ thuật, thiết bị ban đầu, gồm chuyển giao công nghệ, thuê chuyên gia vận hành ban đầu, quản trị dự án, tối đa 5 tỷ đồng.

Đang theo dõi

c) Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực, gồm tiếp nhận chuyển giao công nghệ, mời chuyên gia quốc tế đào tạo, cử nhân sự đi đào tạo trong và ngoài nước, tối đa 5 tỷ đồng.

Đang theo dõi

d) Hỗ trợ kinh phí thuê tư vấn và chi phí xác lập, đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong và ngoài nước, tối đa 5 tỷ đồng.

Đang theo dõi

đ) Hỗ trợ kinh phí hoạt động thương mại hóa sản phẩm nghiên cứu và phát triển, tối đa 2,5 tỷ đồng.

Đang theo dõi

e) Hỗ trợ kinh phí hợp tác quốc tế, gồm tham gia thành viên mạng lưới quốc tế, tham gia sự kiện quốc tế ở nước ngoài, tổ chức sự kiện quốc tế ở trong nước, tối đa 5 tỷ đồng.

Đang theo dõi

4. Mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nội dung quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này được xác định căn cứ hiện trạng năng lực, mục tiêu, lộ trình phát triển của trung tâm, nhu cầu thực tế, dự toán được thẩm định, sản phẩm, kết quả đầu ra và khả năng cân đối ngân sách. Trung tâm được xem xét hỗ trợ một hoặc nhiều nội dung phù hợp với nhu cầu và lộ trình phát triển.

Đang theo dõi

Điều 9. Tiêu chí đối với trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo đề nghị hỗ trợ

Đang theo dõi

1. Có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, hoặc có chi nhánh hạch toán độc lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và kê khai, nộp thuế.

Đang theo dõi

2. Có năng lực tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng kinh phí, tài sản và duy trì kết quả hỗ trợ; không thuộc trường hợp bị hạn chế nhận hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

3. Có cam kết bằng văn bản về thời hạn hoàn thành đề án phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo tương ứng với các cấp độ lựa chọn đăng ký, bao gồm: 05 năm phát triển trung tâm đạt tầm cỡ quốc tế, quốc gia; 03 năm phát triển trung tâm đạt cấp tỉnh.

Đang theo dõi

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ

Đang theo dõi

1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ thực hiện theo biểu mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này, gồm:

Đang theo dõi

a) Đơn đề nghị hỗ trợ;

Đang theo dõi

b) Thuyết minh đề nghị hỗ trợ;

Đang theo dõi

c) Văn bản cam kết.

Đang theo dõi

2. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ

Trình tự, thủ tục xét duyệt, thẩm định, phê duyệt, ký kết hợp đồng, cấp kinh phí, kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, thanh lý và xử lý kết quả thực hiện hỗ trợ được áp dụng theo trình tự, thủ tục quản lý, thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Đang theo dõi

3. Cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo là cơ quan thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ và tổ chức thực hiện hỗ trợ theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 2 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 11. Quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ

Đang theo dõi

1. Kinh phí hỗ trợ được cấp theo từng nội dung hỗ trợ được xác định trong thuyết minh đề nghị hỗ trợ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Đang theo dõi

2. Trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục tiêu, nội dung và dự toán được phê duyệt. Việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Đang theo dõi

3. Kết quả đánh giá, nghiệm thu là căn cứ xác định mức độ hoàn thành nội dung hỗ trợ và thực hiện quyền, nghĩa vụ của các bên theo quyết định phê duyệt, hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

4. Trong trường hợp kết quả nghiệm thu không đạt, cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có trách nhiệm xem xét, xác định việc hoàn trả kinh phí và thu hồi tài sản được đầu tư, trang bị, nâng cấp theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Đang theo dõi

Chương IV

KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 12. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện nội dung hỗ trợ tại Nghị quyết này được phân bổ từ nguồn ngân sách Thành phố chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, cấp về cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để thực hiện hoạt động, nội dung chi hỗ trợ theo Nghị quyết này.

Đang theo dõi

Điều 13. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố

Đang theo dõi

a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này;

Đang theo dõi

b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cơ chế, chính sách hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ, tiêu chí, trình tự thủ tục và quản lý kinh phí hỗ trợ theo quy định, đảm bảo hiệu quả, công khai, minh bạch;

Đang theo dõi

c) Tổ chức cập nhật, công bố thông tin về tình hình thực hiện chính sách, hiệu quả đầu tư và khai thác hạ tầng; theo dõi, kiểm tra, kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền hành vi trục lợi chính sách, gây thất thoát, lãng phí;

Đang theo dõi

d) Định kỳ hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố về kết quả tổ chức thực hiện, đánh giá hiệu quả chính sách và kiến nghị điều chỉnh nếu cần thiết.

Đang theo dõi

2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các tổ chức thành viên tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 14. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa XI, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 22 tháng 9 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;

- Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức thi hành pháp luật

- Bộ Tư pháp;

- Thường trực Thành ủy;

- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;

- Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố;

- Đại biểu HĐND Thành phố;

- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố;

- Các Sở, ban, ngành Thành phố;

- Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã;

- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;

- Lưu: VT, SKHCN, (BĐT - Hương, Tú).

CHỦ TỊCH

Võ Văn Minh

Phụ lục I

CÁC BIỂU MẪU

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 65/2026/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Mẫu số I.01

Đơn đăng ký đề nghị hỗ trợ

Mẫu số I.02

Thuyết minh dự án đề nghị hỗ trợ

Mẫu số I.03

Dự toán kinh phí dự án

Mẫu số I.04

Văn bản cam kết

Đang theo dõi

Mẫu số I.01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ)

- Tên tổ chức, doanh nghiệp:

- Địa chỉ:

- Điện thoại: Email: Website:

- Quyết định/Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Đăng ký hoạt động KH&CN số: nơi cấp ngày cấp

- Mã số thuế:

- Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, doanh nghiệp:

Chúng tôi đề nghị được hỗ trợ thực hiện dự án từ nguồn ngân sách nhà nước như sau:

1. Thông tin về dự án

- Tên dự án:

- Loại dự án: (chọn 01 trong các loại dự án sau) ☐ Nhóm 1 Hạ tầng vật lý.

☐ Nhóm 2 Hạ tầng số, hệ thống số.

- Quy mô dự án thực hiện:

- Thời gian thực hiện dự án:

- Địa điểm thực hiện dự án:

- Tổng kinh phí thực hiện dự án: đồng (bằng chữ...)

Trong đó:

+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: đồng (bằng chữ...)

+ Nguồn kinh phí khác (nếu có): đồng (bằng chữ...)

Tỷ lệ kinh phí đề nghị hỗ trợ trên tổng kinh phí thực hiện: ...%

2. Hồ sơ đăng ký đề nghị hỗ trợ dự án bao gồm:

- Thuyết minh dự án;

- Tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức, doanh nghiệp;

- Văn bản cam kết của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị về việc chỉ tiếp nhận duy nhất một nguồn kinh phí cho cùng một nội dung chi từ ngân sách nhà nước cho cùng nội dung dự án;

- Các tài liệu khác.

Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự thật và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính xác thực của hồ sơ.

…., ngày ... tháng ... năm...

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu số I.02

THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

1. Tên tổ chức, doanh nghiệp

2. Mã số thuế:

3. Địa chỉ trụ sở chính:

4. Địa điểm thực hiện dự án:

5. Điện thoại: Fax:

Email: Website:

6. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, doanh nghiệp:

7. Tên và số tài khoản ngân hàng của tổ chức, doanh nghiệp:

II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN

1. Tên dự án:

2. Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư lần gần nhất (nếu có)

3. Thời gian thực hiện: … .. tháng (từ tháng …/… đến tháng …/…)

4. Tổng mức kinh phí: .................................. đồng

5. Mô tả công nghệ, quy trình công nghệ của dự án (nếu có)

6. Mô tả các sản phẩm, dịch vụ, thị trường của dự án (nếu có)

III. THÔNG TIN VỀ NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

1. Tổng kinh phí thực hiện dự án: ...........................đồng

1.1. Nguồn ngân sách nhà nước: ...................................đồng

1.2. Nguồn vốn đối ứng/nguồn kinh phí khác (nếu có): .......................................đồng

2. Mục tiêu hỗ trợ:

IV. NỘI DUNG ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ

STT

Các nội dung (hạng mục)
đề xuất

Kết quả đầu ra

Thời gian thực hiện (số tháng)

Kinh phí

Ghi chú

1

Nội dung (hạng mục) 1

2...

Nội dung (hạng mục) 2,3...

V. GIẢI TRÌNH NỘI DUNG (HẠNG MỤC) ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ

1. Sự phù hợp về đối tượng, tiêu chí được hỗ trợ

2. Nhu cầu về các nội dung đề xuất hỗ trợ, kết quả đầu ra, thời gian, kinh phí và các hồ sơ thanh toán

3. Phương án tài chính để thực hiện

4. Năng lực thực hiện dự án

VI. KẾT QUẢ ĐẦU RA, KHẢ NĂNG DUY TRÌ VÀ HIỆU QUẢ DỰ KIẾN

1. Sản phẩm, kết quả đầu ra và chỉ tiêu hoàn thành

2. Chỉ tiêu khai thác, sử dụng, dùng chung hoặc chia sẻ (nếu có)

3. Phương án duy trì, vận hành kết quả sau hỗ trợ

4. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả sau hỗ trợ

5. Hiệu quả dự kiến của việc khai thác, sử dụng hạ tầng sau hỗ trợ

…, ngày ... tháng ... năm...

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

Mẫu số I.03

DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN

(Kèm theo Thuyết minh dự án)

_________________

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung đề nghị tài trợ

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

Từ NSNN

Ngoài NSNN

Tổng số

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ...

Tổng số

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

1

Nội dung (hạng mục) 1

2

Nội dung (hạng mục) 2

...

....

Tổng cộng

(*) Các căn cứ xây dựng dự toán: liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn,...

Đang theo dõi

Mẫu số I.04

TÊN TỔ CHỨC/

DOANH NGHIỆP

__________

(Số, ký hiệu văn bản)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

VĂN BẢN CAM KẾT

Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ)

I. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp

1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ................................................................................

2. Mã số thuế: ..........................................................................................................

3. Địa chỉ: ................................................................................................................

4. Điện thoại: … … … … ….. Email: … … … … … … … … Website: .......................

5. Quyết định/Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Đăng ký hoạt động KH&CN số: … … … .. nơi cấp … … … … … … … … ngày cấp ................................................

6. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, tổ chức: .................................

.................................................................................................................................

7. Tên dự án hỗ trợ:

.................................................................................................................................

II. Nội dung cam kết

1. Tự kê khai và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của thông tin, hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan xem xét phê duyệt hỗ trợ.

2. Chỉ tiếp nhận duy nhất một nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho cùng một nội dung chi của dự án hỗ trợ.

3. Thực hiện đúng các cam kết khi nhận hỗ trợ theo Hợp đồng, Quyết định phê duyệt và chịu trách nhiệm trước pháp luật, cơ quan quản lý về việc sử dụng kinh phí, tài sản, sản phẩm, kết quả đầu ra của dự án hỗ trợ.

4. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin và tài liệu bổ sung theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị đầu mối và cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

5. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu trong quá trình thực hiện hỗ trợ.

 

Văn bản cam kết này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

..., ngày ... tháng ... năm...

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

Phụ lục II

CÁC BIỂU MẪU

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TRUNG TÂM ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

(Kèm theo Nghị quyết số 65/2026/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Mẫu số II.01

Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Mẫu số II.02

Thuyết minh đề nghị hỗ trợ phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

Mẫu số II.03

Văn bản cam kết

Đang theo dõi

Mẫu số II.01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TRUNG TÂM ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ)

Chúng tôi là:

- Tên tổ chức, doanh nghiệp:

- Địa chỉ:

- Điện thoại: Email: Website:

- Quyết định/Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Đăng ký hoạt động KH&CN số: nơi cấp ngày cấp

- Giấy công nhận (trung tâm đổi mới sáng tạo/trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh/trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng

tạo cấp quốc gia) số: nơi cấp ngày cấp

- Mã số thuế:

- Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, doanh nghiệp:

Chúng tôi đề nghị được hỗ trợ phát triển trung tâm từ nguồn ngân sách nhà nước như sau:

1. Thông tin về nhiệm vụ

- Tên nhiệm vụ:

- Loại nhiệm vụ: (chọn 01 trong các loại sau)

☐ Phát triển hướng đến trung tâm đổi mới sáng tạo , trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo tầm cỡ quốc tế.

☐ Phát triển hướng đến trung tâm đổi mới sáng tạo , trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo được công nhận cấp quốc gia.

☐ Phát triển hướng đến trung tâm đổi mới sáng tạo , trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo được công nhận cấp tỉnh.

- Thời gian thực hiện nhiệm vụ:

- Địa điểm thực hiện nhiệm vụ:

- Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ: đồng (bằng chữ...)

Trong đó:

+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: đồng (bằng chữ...)

+ Nguồn kinh phí khác (nếu có): đồng (bằng chữ...)

Tỷ lệ kinh phí đề nghị hỗ trợ trên tổng kinh phí thực hiện: ...%

2. Hồ sơ đăng ký xét đề nghị hỗ trợ gồm:

- Thuyết minh đề nghị hỗ trợ.

- Tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức, doanh nghiệp.

- Giấy công nhận (trung tâm đổi mới sáng tạo/trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh / trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo / trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia).

- Đề án phát triển trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo tương ứng với các cấp độ lựa chọn đăng ký đề nghị hỗ trợ.

- Văn bản cam kết của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị về việc chỉ tiếp nhận duy nhất một nguồn kinh phí cho cùng một nội dung chi từ ngân sách nhà nước cho cùng nội dung đề nghị hỗ trợ.

- Các tài liệu khác.

Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự thật và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính xác thực của hồ sơ.

..., ngày ... tháng ... năm...

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

Mẫu số II.02

THUYẾT MINH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN TRUNG TÂM ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, TRUNG TÂM HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ

1. Tên tổ chức, doanh nghiệp chủ trì nhiệm vụ: ...........................................................

(Kèm theo số, ngày của văn bản thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh của tổ chức chủ trì/doanh nghiệp)

2. Giấy công nhận (trung tâm đổi mới sáng tạo/trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh/trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh/trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng

tạo cấp quốc gia) số: nơi cấp

ngày cấp

3. Mã số thuế: ................................................................................................................

4. Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................

5. Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................................

(Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại)

6. Năng lực của người đứng đầu tổ chức, doanh nghiệp chủ trì: ..................................

(Năng lực, kinh nghiệm chuyên môn, khả năng huy động nguồn lực)

7. Nội dung, kết quả hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo của tổ chức, doanh nghiệp (nếu có): ........................................................................................................................

8. Nguồn nhân lực để thực hiện nhiệm vụ

8.1. Đội ngũ nhân sự (Năng lực, kinh nghiệm của các thành viên chính, thành viên)

STT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm triển khai

Nội dung công việc

1

2

…

8.2. Đội ngũ chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

STT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm triển khai

Nội dung công việc

1

2

…

9. Tóm tắt về cơ sở vật chất, nguồn nhân lực, tài chính và phương án tổ chức thực hiện khả thi

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

II. THÔNG TIN NHIỆM VỤ

1. Tên nhiệm vụ: ...........................................................................................................

2. Thời gian thực hiện (tháng): .....................................................................................

3. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ: … … … … … .đồng, trong đó:

a) Nguồn ngân sách nhà nước: … … … …đồng

b) Nguồn vốn đối ứng: … … ….đồng

Chi tiết theo Mục IV kèm theo Thuyết minh này.

III. THÔNG TIN CHI TIẾT CỦA NHIỆM VỤ

1. Mục tiêu của nhiệm vụ

a) Mục tiêu chung:

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

b) Mục tiêu cụ thể: (Mục tiêu rõ ràng gắn với chiến lược, chương trình, kế hoạch phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo Thành phố)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

2. Sự phù hợp của nội dung đề xuất hỗ trợ phù hợp với đề án phát triển trung tâm (hướng đến trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo tầm cỡ quốc tế/ hướng đến được công nhận cấp quốc gia/ hướng đến được công nhận cấp tỉnh):

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

3. Tính cấp thiết của nhiệm vụ (Luận giải sự cần thiết, tính cấp bách phù hợp với định hướng và yêu cầu nêu trong thông báo của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, nêu rõ những vấn đề cần giải quyết; luận giải việc đặt ra các mục tiêu và nội dung của nhiệm vụ,...)

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

4. Nội dung hoạt động, dự kiến sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ (Nêu và mô tả chi tiết các nội dung, hoạt động và các số liệu liên quan làm cơ sở cho dự toán kinh phí, kết quả/sản phẩm đầu ra cụ thể)

Nội dung, hoạt động

Kết quả/Sản phẩm

Yêu cầu cần đạt của kết quả, sản phẩm

Nội dung 1:

Hoạt động 1.1:

Hoạt động 1.2, 1.3...:

Nội dung 2:

Hoạt động 2.1:

Hoạt động 2.2, 2.3...:

5. Phương án quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng chung hoặc chia sẻ cho các chủ thể của hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo Thành phố phù hợp với chức năng, mô hình hoạt động của trung tâm và có chỉ tiêu kết quả đầu ra để theo dõi, đánh giá

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

IV. DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung công việc

Khối lượng

mức/ Đơn giá

TổngNSNN

Đối ứng

Căn cứ lập dự toán

1

Nội dung công việc 1:

Nội dung chi....

Nội dung chi....

Nội dung chi....

…

…

2

Nội dung công việc 2:

Nội dung chi....

Nội dung chi....

…

…

Tổng cộng:

..., ngày ... tháng ... năm...

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

Mẫu số II.03

TÊN TỔ CHỨC,

DOANH NGHIỆP

_________

(Số, ký hiệu văn bản)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

VĂN BẢN CAM KẾT

Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ)

I. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp

1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ......................................................................................

2. Mã số thuế: ...............................................................................................................

3. Địa chỉ: .....................................................................................................................

4. Điện thoại: … … … … … … … Email: … … … … … … … … Website: … … … …

5. Quyết định/Giấy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh/Đăng ký hoạt động KH&CN số: … … … .. nơi cấp … … … … … … … … … … ngày cấp … … … … … … … … …

6. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, tổ chức: ......................................

7. Tên nhiệm vụ: ..........................................................................................................

II. Nội dung cam kết

Tổ chức, doanh nghiệp cam kết:

1. Tự kê khai và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của thông tin, hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan quản lý nhiệm vụ.

2. Chỉ tiếp nhận duy nhất một nguồn kinh phí cho cùng một nội dung chi từ ngân sách nhà nước cho cùng nội dung nhiệm vụ.

3. Thực hiện đúng các cam kết khi nhận tài trợ để thực hiện nhiệm vụ theo Hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan quản lý nhiệm vụ về sử dụng kinh phí, tài sản, kết quả, hiệu quả của nhiệm vụ.

4. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin và tài liệu bổ sung theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhiệm vụ và cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

5. Phối hợp với cơ quan quản lý nhiệm vụ và cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

 

Văn bản cam kết này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

..., ngày ... tháng ... năm...

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 65/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển hạ tầng, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 65/2026/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadNghị quyết 65/2026/NQ-HĐND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 65/2026/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×