• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 48/KH-UBND Bắc Ninh tăng cường đổi mới hoạt động đo lường 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 29/08/2025 16:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 48/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Tăng cường, đổi mới hoạt động đo lường giai đoạn 2026-2030 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 48/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 48/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 48/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
––––––––
Số: / KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
Tăng cường, đổi mới hoạt động đo lường giai đoạn 2026-2030
và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
––––––––––––––
Thc hin Quyết đnh s 996/QĐ-TTg ngày 10/8/2018 của Thủ ớng Cnh
ph p duyệt Đán “Tăng cường, đổi mới hoạt động đo lưng hỗ trợ doanh nghip
Việt Nam nâng cao năng lực cạnh tranh hội nhp quốc tế giai đoạn đến m 2025,
đnh hướng đến năm 2030 (sau đây viết tắt là Đán 996), UBND tỉnh ban hành Kế
hoch tăng cường, đổi mới hoạt động đo lường giai đoạn 2026-2030 những
năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh với nội dung cụ thnhư sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích: Qn trit, tuyên truyền u rộng và tổ chức trin khai nghiêm
túc, đầy đủ, hiu qucác nhiệm vvà giải pp tại Đán 996; to chuyn biến mnh
mẽ trong nhận thức hành động củac sở, ngành, địa pơng,c tổ chức liên
quan và ngưi dân vcông tác đo ng; ng cao hiu lực, hiu quả qun lý n
nước và bố trí ngun lực cho công tác đo ng; đồng thi, cụ thhoá tnh c
nhiệm v, giải pháp trọng tâm và tch nhiệm ca các cấp, các ngành, c đa
phương trong vic tổ chc thực hin Đán 996 phù hp vi chức ng, nhiệm vụ,
tình hình thực tiễn.
2. Yêu cầu: Các ni dung ca Kế hoch phi bám t Đề án 996; các nhim v,
gii pháp phi thiết thc, hiu qu, kh thi có thi gian thc hin c th. Các sở,
ban, ngành, địa phương chủ động tổ chc triển khai thc hiện, đẩy mạnh công c
phi hp; thực hiện tốt c nhiệm vụ, giải pháp theo đúng tiến độ được giao.
II. MC TIÊU ĐẾN NĂM 2030
1. Thiết lập, duy trì, vn nh chuẩn đo ờng đa pơng đáp ng yêu cầu
phc vqun lý n nưc v đo ng nhu cầu hiệu chuẩn pơng tin đo, chun
đo lường của doanh nghip trên địa n tỉnh.
2. Phấn đấu 100% n bộ được giao nhiệm vụ tham mưu qun nhà nước v
đo ng ti địa phương đưc tham gia các khóa đào tạo chuyên môn, nghip v;
đến hết năm 2030, có ít nhất 03 cán b côngc ti UBND xã, phưng được đào tạo
chuyên môn, nghip vụ về đo ờng.
3. Tổ chức ti thiểu 50 lp tập hun, bi ỡng kiến thức v tiêu chun, đo
lường, cht ợng cho khong 5.000 lượt đại biểu, học viên là n bquản lý nhà
nước thực hin nhim vụ quản lý về tu chuẩn, đo ng, chất lượng và đi diện các
doanh nghiệp, hp c xã có liên quan, nhm ng cao nhận thức, ng lực thc thi
pháp lut hiệu quả trin khai hot động trong thc tiễn.
48
28
2
4. H tr ít nht 15 tchức liên quan tiết kiệm chi phí sn xuất, ng cao
năng lc cạnh tranh thông qua việc triển khai c gii pháp tổng hợp trong lĩnh vực
đo lường.
5. Triển khai Chương trình đảm bảo đo ờng theo ớng dẫn của Bộ Khoa
họcng nghệ thông qua hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tin đo, chuẩn đo lường hoạt động y dựng phương pháp đo cho ít nhất 20 t
chức liên quan.
6. Xây dng thành ng mạng i đo ng của tỉnh Bc Ninh. 90% t
chc kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm v đo lưng có trsở đóng tn địa bàn tnh
Bc Ninh tham gia mạng lưới đo lường của tỉnh.
7. Phn đấu 100% tổ chc kiểm định, hiệu chuẩn, th nghiệm về đo ờng có
trụ stn địan tỉnh Bắc Ninh được tư vấn, hỗ trợ địnhớng xây dựng lĩnh vực
hot động phù hợp để đề nghị công nhn năng lực theo tu chuẩn TCVN ISO/IEC
17025; đồng thời, ít nhất 05 tổ chức đưc công nhận mới hoặc mở rộng lĩnh vc
được công nhận theo tiêu chuẩny, góp phần nâng caong lc cung cp dịch vụ
đo ờng trên địa n tỉnh.
8. Xây dựng, duy trì và vận nh thí điểm Điểm vấn tiêu chuẩn, đo ng,
cht lượng” phục vụ doanh nghip trong c Khu ng nghip của tỉnh.
III. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
1. Hoàn thiện hthống pháp lý cơ chế, chính ch về đo ờng
1.1. soát hthng văn bản quy phạm pháp luật về đo lường; tham giap ý,
kiến ngh sa đổi văn bản quy phạm pháp lut có liên quan đến hạ tầng đo ờng,
đảm bảo đồng bộ từ trung ương đến địa phương.
1.2. Nghiên cứu, đxut chế, chính sách h trcủa tỉnh nhằm nâng cao ng
lc cạnh tranh và vị thế trên thị trường cho các tổ chc dịch vụ hoạt động trong lĩnh
vc đo ng trsở trên địa bàn tỉnh, đặc bit các doanh nghiệp tư nhân.
2. Hoạt đng thiết lập, duy trì, vận hành chun đo ờng địa phương
2.1. Nghiên cu, xemt nội dung đề xut phương án thiết lập, duy trì, s dng
chun đo ng đa pơng (chuẩn cnh, chuẩn bc) theo hướng “đảm bo mỗi lĩnh
vc đo ng ch chốt (khối ng, điện, nhit, dung tích, áp suất…) đều chuẩn
đa phương đủ ng lc phục vụ kiểm định - hiu chuẩn tại chỗ.
2.2. Nghiên cứu, đề xuất pơng án vn hành chun đo lường địa phương (nếu
có) đphc vụ hoạt động qun lý nhà nước về đo lường, phc vụ nhu cu xã hi hóa
theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. Đ xut nhiệm vụ khoa hc và công ngh liên quan đến hoạt đng
chuyển đổi số
3.1. Tổ chc đánh giá thực trạng hoạt động đo ờng tại c cơ quan, đơn vị
nhằmc định nhu cầu, hạn chế, tiềm ng trong việc ng dụng công nghệ số. Tn
cơ sở đó, nghiên cu, đề xuất nhim v khoa học và công nghệ phục v chuyển đổi
s, p phần ng cao hiu qutriển khai hot đng đo ờng tại c cơ quan, đơn vị.
3
3.2. Tchc kho sát thc trng chuyn đổi số trong qun lý phương tin đo
nói riêng và c trang thiết bị khác cn quản tại tổ chức kiểm định, hiu chuẩn, th
nghiệm i chung (bao gồm cả c tchc liên quan đến hoạt động thử nghim
cht ợng sản phẩm, hàng a; c cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tnh); đánh
giá thc trạng qun h sơ, dữ liu kiểm định, hiu chuẩn, th nghiệm Trên cơ
s đó, xây dựng báoo, đánh giá, phân loi mc độ sẵn sàng chuyn đổi s tại các
t chức liên quan, từ đó đề xuất đt hàng các nhiệm vụ khoa hc ng nghệ
xây dựng phn mềm quản lý phương tiện đo và các trang thiết bị kc cần quản ti
t chức liên quan; xây dựng phn mềm qun hồ , dữ liệu kim định, hiu
chun, thử nghim
3.3. Địnhớng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trong q
trình kho sát, đánh g thực trạng chuyn đổi strong hot đng qun lý pơng tin
đo và các trang thiết bị khác tại các tổ chc có ln quan, cn đồng thi đánh g thc
trng qun hồ sơ, dữ liệu về kim đnh, hiệu chuẩn, thử nghiệm, thc hin phân
nhóm c tchc theo mc đích hoạt động đặc điểm ơng đồng. Việc phân nhóm
bo đảm việc đánh g được thực hiện một ch chính c, khách quan toàn diện.
Tn cơ sở kết quả khảo sát, vic đề xuất đặtng nhiệm vụ khoa học và ng
ngh tp trung vào y dựng một phn mềm có nh linh hoạt, khả ng tùy biến cao,
phù hp với đặc thù hot động hệ thống trang thiết bị của từng nhóm tổ chức.
Phn mềm cần đáp ứng u cu quản hiệu qu hồ , dữ liu kiểm đnh, hiu
chun, thử nghiệm, đồng thời khng áp dụng rng rãi cho nhiều nhóm t chức
khác nhau.
4. Nâng cao hiệu lực, hiu qucủa hoạt động quản n nước về đo ờng
4.1. ng cường bố trí ngun lực ngân ch nhà ớc cho ng tác đo lường
a) Rà soát, lng gp các chương tnh, đề án, kế hoạch đưc cấp có thẩm
quyền p duyệt đtriển khai thực hiện Kế hoch y.
b) Đánh giá thực trng trang thiết bị phục vụ hoạt động quản nhà ớc về
tiêu chun, đo lưng, chất ng tại c quan, đơn vị. Tn schc năng,
nhiệm vụ đưc giao nhu cu thc tiễn trong quá trình thực hin nhiệm vụ, xác
đnh mức độ cn thiết để đề xuất mua sắm,ng cp trang thiết bị,ng cụ, pơng
tin, thiết bkiểm tra ln quan đến đo ng, nhằm nâng cao hiệu qu công tác quản
lý nhà nước trong lĩnh vc tiêu chuẩn, đo lường, chất ợng.
c) Tập trung phát trin hạ tng kỹ thut về kiểm định hiệu chun, th nghiệm
phương tiện đo, chun đo lường trong lĩnh vc y tế; quan trc môi tng, k tượng
thy văn
4.2. Hoạt động đào tạo ngun nhân lực m công c quản lý nhà c
a) T chức c khóa đào to, hội ngh tp huấn, bồi ng kiến thức quản
nhà nước v đo lường cho cán bộ làm công tác qun lý n nước có liên quan tại c
S, ban, ngành, UBND cấp , đại din doanh nghip trên địa n tnh.
b) Cử cán b tham gia các khóa đào tạo chun môn, nghiệp vụ (k c c ka
đào tạo, cấp giấy chng nhận kiểm định viên) để ng cao ng lực phục vụ hot
4
đng qun nhà ớc vđo ng trong nh nh mới, đủ ng lực đthực hiện
các nội dung pn cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền.
c) Tchức học tp kinh nghim để học hi duy, ch m của tnh, thành phố
bn trong việc tham mưu ng cao hiệu lc, hiu qu quản n c về đo ờng.
4.3. Đa dạnga công tác tuyên truyn tng qua cácnh thc thiết thc, phù
hp vi từng đi ợng, phù hợp vi nh hình phát triển kinh tế - xã hội ca địa
phương; tăng cường sự tham gia của các cơ quan truyền thông đại chúng; đẩy mạnh
ng dụng ng ngh s, mạng hội... o hoạt đng tuyên truyền.
Đẩy mạnh tp hun, ph biến,ng dẫn thực hinc quy định của pháp luật
v đo lường đối với c tổ chc sn xut, kinh doanh ln quan. Ưu tn doanh
nghip hoạt đng trong một s ngành, lĩnh vc theo Quyết định số 3807/QĐ-
BKHCN ngày 18/12/2019 của Bộ Khoa học Công nghệ phê duyt danh mục
ngành, lĩnh vc sản xuất, kinh doanh trng tâm cn tăng cường đổi mới hoạt động đo
lường đến năm 2025, định hưng đến năm 2030; các doanh nghip nh va; hợp
tác xã; doanh nghiệp khởi nghiệp, doanh nghip khoa học công ngh, doanh nghip
sn xut, kinh doanh các sản phẩm chủ lc, đặc trưng, tiềm năng và sản phẩm OCOP
trên địa n tỉnh.
Lồng ghép việc tuyên truyn về đo ờng trong quá trình triển khai c nhiệm
v thuộc lĩnh vực tiêu chuẩn, đo ờng, chất ng đã được cp có thẩm quyền phê
duyt n: Hoạt đng ng cao năng suất, chất ợng giai đoạn 2026-2030; hoạt
đng truy xuất nguồn gc sản phẩm, ng hóa giai đon 2026-2030…
4.4. ng cường hot đng qun n nước vđo ờng
a) Phát trin s d liu v các t chc kiểm định, hiu chun, th nghim
phương tiện đo tn địa n tnh, kết ni, chia s vi cơ sở d liu quc gia.
b) Xây dng cơ sở d liu v doanh nghip, hp tác sn xut, kinh doanh
hàng đóng i sẵn đa điểm sn xut ti c khu, cm công nghip ca tnh.
c) Tăng cưng thanh tra, kim tra, giám sát, kho sát theo quy định đi vi hot
đng đong; kiên quyết đấu tranh, ngăn chặn, x lý nghiêm c t chc, cá nhân,
cơ sở sn xut, kinh doanh vi phm quy định v đo ng; nghiên cu, trin khai
thc hiện quy định v hoạt động kiểm tra đặc thù theo quy định ca Luật Đo ng,
Lut Cht ng sn phm, ng a và c văn bản quy phm pháp lut khác
liên quan.
d) Tổ chức hội tho, tọa đàm vi tổ chc liên quan nhm lắng nghe tâm
nguyện vng, khó khăn vưng mc trong vic thc hin c quy định của pháp lut
trong lĩnh vực đo ờng i riêng c quy định khác của pháp lut i chung để
tng hp, kiến nghị sửa đổi cho phù hợp vi tình nh thực tế.
đ) Thực hiện khảo t, đánh giá thực trạng vic tuân th quy định pháp lut v
đo ng trong hoạt động sử dụng phương tiện đo tại các cơ sở kinh doanh dch vụ
lưu trú nằm trên địa n khu, cụm công nghip; trên cơ sở đó, đxuất c gii
pháp nhằm nâng cao hiu quả quản n c đối với hot động đo ờng ti c
cơ sy.
5
5. Hoạt đng htr
5.1. Triển khai chương trình đảm bảo đo lường
a) Hỗ tr các t chức có liên quan trin khai áp dng Cơng trình đm bảo đo
lường thông qua hot động kiểm định, hiệu chun, th nghiệm phương tiện đo,
chun đo ng và y dựng phương pháp đo theo ng dẫn của BKhoa học
Công ngh; h trợ chi phí kiểm đnh, hiu chun phương tin đo đi vi các tổ chc
tham gia Chương trình.
b) Xây dựng bội liệuớng dn áp dụng chương trình đảm bo đong tại
một số ngành, nh vực trọng tâm.
5.2. Nâng cao ng lực tổ chc cung cp dch v kiểm đnh, hiệu chun, th
nghim tn địa n tỉnh
a) Hỗ trợ nâng cao ng lực thông qua trin khai xây dựng, áp dụng mt s hệ
thng qun chất ợng, công cquản tiên tiến, tiêu chun quốc gia có liên quan.
b) Tchc c cuộc hội nghị tập hun, bồi ng kiến thc nhằm chun a
năng lực, hoạt động của các tchc y theo quy định của pp lut hin nh.
c) Tchc các hội thảo chuyên đề có liên quan đtrao đi, thảo lun, nhằm tìm
gii pháp to gỡ k khăn, ớng mc của các tchc trong quá trình hot động.
d) T chức hot động tư vn trực tiếp tại c t chức cung cấp dịch vkiểm
đnh, hiu chun, thnghim tr sđóng trên địa n tỉnh (có nhu cu) nhằm
đánh giá thc trạng và vấn định ớng lĩnh vc cần đầu tư, nâng cấp để đánh giá
cp chng ch ng nhận phù hợp theo TCVN ISO/IEC 17025.
đ) Hỗ trmt số tổ chức cung cp dch vụ kiểm định, hiu chuẩn, thử nghiệm
xây dng mi, hoặc xây dựng m rng phạm vi nh vực được ng nhn theo
TCVN ISO/IEC 17025.
e) Hỗ tr xây dựng, trin khai phn mềm qun hsơ, dữ liu kiểm đnh, hiệu
chun, thử nghim.
5.3. Tổ chức mạng i đo ng
a) Xây dựng mng ới đo ờng đảm bảo s ng cht ợng nhằm ng
cường hiu quhoạt đng kiểm định hiệu chuẩn phương tin đo, chuẩn đo ng
trên địa bàn tỉnh, đm bo nhu cu đo lường chính xác ca doanh nghip, đảm bảo
công bằng trong thương mại bo vệ quyền lợi ni tiêu dùng.
b) Triển khai các ni dung h trợ các t chức tham gia mạng lưới đo lường của
tnh như: Tp hun, bồi ng nghiệp vụ v đo ng, kiểm định, hiệu chun, th
nghiệm; đào tạo chuyên gia kỹ thuật đo ờng, nhân lực kiểm định viên, hiệu chuẩn
viên; cung cp thông tin cp nhật n bản quy phạm pháp luật, tiêu chun kỹ thut,
tài liu ớng dẫn có liên quan đến đo lường; trin khai Cơng trình so sánh liên
phòng về đo ng; h trchi phí kiểm định, hiu chun, th nghiệm phương tin
đo, chun đo ờng với chi phí ưu đãi hoc min p y theo tình hình thực tế đối
vi c tổ chức tham gia Mạng ới đo ng là c doanh nghiệp nh vừa.
c) Xây dựng, ban nh quy chế hot động của mng lưi đo ờng.
6
d) Triển khai vận nh mng lưới đo lường của tỉnh.
5.4. Xây dng, duy trì và vận hành thí điểmĐiểm tư vấn tiêu chuẩn, đo lường,
cht ợng”
a) y dựng “Điểm vấn tiêu chun, đo ờng, chất ợng” ti c khu ng
nghip ca tỉnh để h trdoanh nghiệp trong khu ng nghiệp ng cao nhn thức
và tuân th c quy định pháp lut v đo ng; giảm chi phí, thi gian tiếp cn
thông tin, dch vụ đo ờng, kiểm định, hiệu chun, th nghiệm; góp phần bo đảm
quyn li ni tiêu ng ng cao ng lực cnh tranh của doanh nghiệp. Ưu
tiên đặt điểm vấn tại các khu ng nghiệp nhiu doanh nghiệp sn xuất ng
hóa đóng i sn, sử dụng pơng tiện đo trong sn xuất, kiểm tra, kiểm st cht
lượng.
b) Nội dung hot đng của điểm vn: vấn pháp lut v đo ng, tiêu
chun, cht lượng thuộc lĩnh vực quản lý của ngành khoa hc ng nghệ; hướng
dn thủ tục kiểm đnh, hiu chuẩn, thử nghiệm pơng tin đo, thiết bị đo; gii thiu
các tổ chức được chỉ đnh kiểm đnh, hiệu chuẩn, th nghiệm; hưng dẫn xây dựng,
áp dụng hệ thng qun chất ợng, kiểm soát quá trình đo ờng trong doanh
nghip; tiếp nhận thông tin phn ánh, kiến ngh và chuyn đến các đơn vị chức năng
x lý.
5.5. Hỗ trợ triển khai các gii pháp tổng hợp trong lĩnh vực đo lường
Triển khai đng bộ các gii pháp tổng hp trong nh vc đo ng (bao gồm c
các giải pháp ca Cơng trình đảm bo đo theo ớng dẫn của BKhoa học
Công ngh) nhm giúp t chc n định định ng sản phẩm, tiết kiệm chi phí sản
xut nhờ kim soát hiệu quả địnhng đầu vào - đu ra và nâng cao năng lực cnh
tranh. Các giải pháp thực hiện gồm: Khảo t, đánh giá thực trạng sản xut; vấn
nâng cao hiu quhot động; áp dng c ng c, hthống qun tiên tiến (nếu
cn); hỗ trchi phí kim định, hiu chun phương tiện đo
6. Đẩy mạnh hoạt động hi a
6.1. Khuyến khích doanh nghip đầu trang thiết bị đo ng hiện đại
a) Hỗ tr vấn kỹ thut, pháp lý để doanh nghip thc hiện đu , ng cấp
h thống đo ờng đạt chun.
b) Tchc giới thiệu nh điểm, điển nh doanh nghiệp thực hiện tốt
hi hóa lĩnh vực đo ng.
6.2. Phát triển mạng i tổ chức cung cấp dịch vụ đo ng ngoài công lập
a) Nghn cứu xây dựng chế, chính sách ca tỉnh nhằm khuyến khích thành
lp, công nhn c tchức kiểm định, hiệu chun, thnghim đủ điu kin hoạt
đng trên địa n.
b) Hưng dẫn, hỗ tr thtục pháp lý, điu kiện hoạt động cho c tổ chc có
nhu cầu tham gia cung cấp dịch vụ đo ờng.
(Chi tiết nhim vụ tại Phụ lục I kèm theo).
7
IV. KINH P THC HIN
Kinh phí thc hin Kế hoch này được bo đảm từ ngân sách cp tỉnh được
cp hằng năm cho đơn vđưc giao ch trì thực hiện nhim v. Huy động nguồn lực
ca c tổ chc, nhân nguồn hợp pháp theo quy định của pháp lut.
(Chi tiết dự tn tại Ph lc II kèm theo).
V. T CHC THC HIN
1. Căn cứ Kế hoạch này chức ng, nhiệm vụ đưc giao, thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh liên quan, chủ tch các UBND cấp xã cụ thể hoá,
xây dng kế hoạch giai đoạn và hng m để tổ chức thc hin. Tc ngày 01/12
hngm hoặc đt xuất khi yêu cầu, o cáo kết qu trin khai Kế hoch gửi Sở
Khoa học ng ngh để tổng hợp, o o UBND tỉnh.
Nghiên cu, đ xut vi UBND tnh, Ch tch UBND tnh v chế, chính
sách theo quy đnh nhm h tr ca tnh nhằm ng cao năng lực cnh tranh v
thế trên th trưng cho các t chc dch v hot động trong lĩnh vực đo ng tr
s trên địa bàn tnh, đặc bit c doanh nghip tư nhân. Nghiên cu, đề xut trin
khai nhim v khoa hc công ngh liên quan đến ng dng chuyn đổi s trong
quá trình trin khai thc hin Kế hoch y. n b tham gia đào to v chuyên
môn, nghip v do S Khoa hc và ng ngh t chc. ng ng qun nhà
c v đo ng theo phân công, php cấp, pn định thm quyn, y quyn ca cơ
quan cp trên.
2. S Khoa học Công nghệ
a) quan đầu mối, tham mưu giúp UBND tỉnh theo i, đôn đc và trin
khai thc hin Kế hoch y.
b) Tăng ng hoạt động thông tin truyn thông nhm to chuyn biến mnh
m trong nhn thc và nh động ca c s, ban, ngành, địa phương ngưi dân
v công c đo ng; vn động t chc có liên quan tham gia thc hin Kế hoch
này.
c) Thiết lp, duy trì, vn nh chun đo ng đa phương. Trong trường hp
cn thiết thì tham mưu UBND tỉnh ban nh Đ án trin khai thc hin.
d) Đề xut, đt ng nhim v khoa hc công ngh liên quan đến ng
dng chuyn đổi s đ thc hin Kế hoch này.
đ) Triển khai c gii pháp c th nhm ng cao hiu lc, hiu qu ca hot
đng qun lý nhà nưc v tiêu chun, đo lưng, chất ng n: Hoạt động đào tạo
ngun nhân lc phc v hot động qun nhà c; tăng cưng hot động thông tin
truyn thông; tăng cường hoạt động quản nhà nưc v tu chun, đo ng, cht
ng; t chc tham quan hc tp kinh nghim t tnh bn; tư vn, h tr UBND cp
xã trong quá trình thc hin nhim v quản nhà nưc.
e) Trin khai hoạt đng h tr t chc có liên quan: Cơng trình đảm bo đo
ng; nâng cao ng lực t chc cung cp dch v kiểm đnh, hiu chun, th
nghiệm trên đa bàn tnh; y dng, hình thành và pt trin mngới đo ng ca
8
tnh; y dng, duy trì và vậnnh thí điểmĐiểm tư vn tiêu chun, đo lưng, cht
ng”; ap dng tng hp c giải pháp trong nh vực đo ng.
g) Tham mưu đy mnh hoạt đng hi hóa.
h) T chc hi ngh tng kết, đánh giá kết qu thc hin các nhim v ca Kế
hoch ngày gn vi L k niệm ngày đo ng Vit Nam. La chn c tp th, cá
nhân tnh ch tu biu trong hot động đo ờng để biu ơng, khen thưởng.
3. S Y tế
a) Phối hợp với SKhoa hc và Công ngh trong vic triển khai nhiệm vkhoa
hc công ngh liên quan đến hoạt đng chuyển đi số (nếu có) tại c đơn vị sự
nghip ng lập trực thuc Sở.
b) Trin khai phát triển h tầng kỹ thuật vkim đnh hiệu chun th nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo ờng trong nh vc y tế.
c) Phi hp rà soát, quản c phương tiện đo trong y tế, đảm bo 100% các
phương tin đo nhóm 2 trong y tế đưc kiểm định, hiu chun theo quy định, bo
đm an toàn sc khỏe con người.
4. S Nông nghip i trường
a) Phối hợp với SKhoa hc và Công nghệ trong vic trin khai nhiệm vkhoa
hc công ngh liên quan đến hoạt đng chuyển đi số (nếu có) tại c đơn vị sự
nghip ng lập trực thuc Sở.
b) Triển hạ tng kỹ thut về kiểm đnh hiệu chun thử nghiệm phương tiện đo,
chun đo lường trong nh vc quan trắc môi tờng, k tượng thủy văn
5. S Tài chính
Ch t thẩm đnh d toán, tham mưu đ xuất UBND tnh btrí ngun kinh phí
đ thực hiện Kế hoạch trong giai đoạn 2026-2030.
6. Ban Quản các khu công nghiệp tnh
a) Phi hợp vi SKhoa học Công nghệ trong công tác tuyên truyền, kho
sát, lựa chn c doanh nghip tham gia Chương trình đm bo đo ng; t chức
hot động tp huấn, phổ biến, ng dẫn việc thc hiện các quy định ca pháp lut
v tiêu chuẩn, đo lường, cht ợng; triển khai hoạt động qun n c về tiêu
chun, đo ờng, chất ng.
b) Phối hợp với Sở Khoa học ng nghệ y dựng sở dữ liệu về doanh
nghip sản xut, kinh doanh ng đóng i sn địa điểm sn xuất tại c KCN của
tỉnh; xây dng, duy trì và vậnnh thí điểmĐiểm tư vấn tiêu chun, đong, cht
lượng”.
7. Công an tnh
a) Tăng ng hoạt động bồi ỡng, phát trin ngun nhân lực v tiêu chun,
đong, chấtợng phục vụ công tác công an, đảm bảo về số lượng và chtng,
phù hp với quy định ca nhà ớc và Bng an.
9
b) Tăng cường đầu tư thiết b đo ng trong ngành ng an phc v hot đng
chuyên môn; phi hp kiểm soát c phương tin đo s dng trong hot động công
v đm bảo đo ng chính xác, an toàn giao thông.
8. Các s, ngành, đơn vị liên quan
a) Ch t, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh vàc đơn vị có liên quan
thc hin c ni dung ca Kế hoch y theo chức năng, nhim v đưc giao.
b) Tng tin, tuyên truyn, ph biến các mc tiêu, nhim v ca Kế hoch đến
các doanh nghip, hp tác thuc ngành, nh vc quản lý để tham gia thc hin.
9. UBND cấp
a) Phi hợp vi SKhoa hc và Công nghệ trong công c tuyên truyền, kho
sát, lựa chn c doanh nghip tham gia Chương trình đm bo đo ng; t chức
hot động tp huấn, phổ biến, ng dẫn việc thc hiện các quy định ca pháp lut
v tiêu chuẩn, đo lường, cht ợng; triển khai hoạt động qun nhà ớc vtiêu
chun, đo ờng, chất ng.
b) Phối hợp với Sở Khoa học ng nghệ y dựng sở dữ liệu về doanh
nghip sn xuất, kinh doanh hàng đóng gói sẵn địa điểm sản xut trong Cụm
Công nghip của tỉnh.
c) Tăng ng kiểm tra về đo lưng tại c chợ, trung tâm thương mại, điểm
bán buôn, bán lẻ trên đa n.
d) Tng tin, tuyên truyn, ph biến các mục tiêu, nhiệm vụ ca Kế hoch đến
các tổ chc liên quan trên địa n quản lý.
Kế hoạch y thay thế Kế hoch số 409/KH-UBND ngày 30/8/2021 của
UBND tỉnh Bắc Giang (cũ) và Quyết định số 523/-UBND ngày 03/11/2020 ca
UBND tnh Bắc Ninh (cũ). Trong quá trình thc hiện, nếu phát sinh khó khăn,
vướng mc, phản ánh về SKhoa học Công nghệ để tng hợp, báo o UBND
tỉnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, cơ quan, thuộc UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh, các t chc CT-XH tnh;
- Báo và Phát thanh truyềnnh tỉnh Bắc Ninh;
- Liên minh HTX tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, các phòng, đơn vị;
- Lưu: VT, KGVX.
Dũng
.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
STT
Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời
gian
Ghi chú
I. Hoàn thiện hệ thống pháp lý và cơ chế, chính sách về đo lường
1
soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về đo
lường; tham gia góp ý, kiến nghị sửa đổi văn bản
quy phạm pháp luật liên quan đến hạ tầng đo
lường.
Các Sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Sở KH&CN
Hằng
năm
2
Đề xuất chế, chính sách hỗ trợ của tỉnh về đo
lường.
Các Sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Sở KH&CN
Hằng
năm
II. Các hoạt động khác về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
1
Thiết lập, duy trì, vận hành chuẩn đo lường địa
phương.
Sở KH&CN
Hằng
năm
2
Rà soát, đánh giá toàn diện thực trạng hoạt động đo
lường tại các quan, đơn vị trực thuộc, từ đó xác
định đề xuất các nhiệm vụ khoa học công
nghệ ứng dụng chuyển đổi số.
Các Sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Sở KH&CN
Hằng
năm
3
Mua sắm trang thiết bị để phục vụ hoạt động quản
lý nhà nước về đo lường.
Các Sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Sở Tài chính
Hằng
năm
4
Triển khai phát triển hạ tầng kthuật về kiểm định
hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường trong lĩnh vực nông nghiệp, môi trường y
tế.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Sở Y tế
Hằng
năm
5
Đánh giá thường xuyên công tác quản nhà ớc
về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng để kịp thời bổ
sung, điều chỉnh nhiệm vụ, giải pháp phù hợp thực
tiễn.
Các Sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Hằng
năm
STT
Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thời
gian
Ghi chú
6
Tổ chức các khóa đào tạo, hội nghị tập huấn, bồi
dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng cho cán bộ làm công tác quản
nhà nước.
Sở KH&CN
Các Sở, ban, ngành; UBND
cấp xã
Hằng
năm
7
Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát về tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng.
Thanh tra tỉnh và các
cơ quan có chức năng
kiểm tra chuyên ngành
Sở KH&CN
Hằng
năm
8
Xây dựng sở dữ liệu về các doanh nghiệp sản
xuất, kinh doanh hàng đóng gói sẵn địa điểm sản
xuất tại các cụm công nghiệp khu công nghiệp
trên địa bàn tỉnh.
Sở KH&CN
Ban Quản lý các KCN tỉnh;
UBND cấp xã
Hằng
năm
9
Xây dựng, duy trì vận hành thí điểm “Điểm
vấn tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng”.
Sở KH&CN
Ban Quản lý các KCN tỉnh
Hằng
năm
10
Xây dựng, ban hành quy chế hoạt động của mạng
lưới đo lường.
Sở KH&CN
2026
Chủ tịch
UBND tỉnh
ban hành
11
Tổ chức lễ kỷ niệm Ngày Đo lường Việt Nam; kết
hợp với hội nghị tổng kết Kế hoạch.
UBND tỉnh
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia
các tổ chức, nhân
liên quan
2030
Sở KH&CN
tham mưu
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
I. Đề xut nhim v khoa hc và công ngh liên quan đến hot động chuyển đổi s
1
Hoạt động
kho sát,
thng kê.
8
0
8
0
0
0
0
S
KH&CN
S Y tế,
Ban
QLKCN
tnh
2
Đề xut
nhim v
KHCN.
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Các cơ
quan,
đơn vị
có liên
quan
S
KH&CN
Hng
năm theo
thc tế
II. Nâng cao hiu lc, hiu qu ca hot động quản lý nhà nước v tiêu chun, đo lường, chất lượng
1
Hoạt động đào tạo ngun nhân lc
1.1
Đào tạo
nghip v
kim tra nhà
nước v đo
ng (dành
cho cán b
cp xã); 60
triu/khóa x
9 khóa.
540
0
180
0
180
0
180
0
0
0
0
0
S
KH&CN
UBND
cp xã
1.2
Đào tạo
nghip v
qun nhà
nước v cht
ng sn
450
0
150
0
150
0
150
0
0
0
0
0
S
KH&CN
UBND
cp xã
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
phm, hàng
hóa (dành
cho cán b
cp xã); 50
triu/khóa x
9 khóa.
1.3
Đào tạo, bi
dưỡng kiến
thc chung
v tiêu
chuẩn, đo
ng, cht
ng; 80
triu/khóa x
8 khóa.
640
0
160
0
160
0
160
0
160
0
0
0
S
KH&CN
Các Sở,
ban,
ngành;
UBND
cấp xã
1.4
T chc
khóa đào tạo
(cp giy
chng nhn)
khác.
600
0
0
0
100
0
100
0
200
0
200
0
S
KH&CN
Thanh
toán theo
thc tế
1.5
C cán b
tham gia các
khóa đào tạo
chuyên môn,
nghip v
(k c các
khóa đào tạo,
cp giy
chng nhn
kiểm định
viên).
1000
0
200
0
200
0
200
0
200
0
200
0
S
KH&CN
Thanh
toán theo
thc tế
1.6
Hc tp kinh
nghim
ngoài tnh.
240
0
0
60
0
60
0
60
0
60
0
S
KH&CN
Thanh
toán theo
thc tế
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
2
Hoạt động tuyên truyền
2.1
Xây dựng
phóng sự
phát sóng
300
0
50
0
50
0
50
0
50
0
100
0
2.2
Tổ chức tập
huấn phổ
biến, hướng
dẫn việc thực
hiện các quy
định của
pháp luật về
tiêu chuẩn,
đo ờng,
chất lượng (Ít
nhất 10 Hội
nghị/năm).
1000
0
200
0
200
0
200
0
200
0
200
0
S
KH&CN
Thanh
toán theo
thc tế
2.3.
Tổ chức lễ kỷ
niệm ngày đo
lường Việt
Nam; kết hợp
với hội nghị
tổng kết Kế
hoạch.
1000
-
0
-
0
-
0
-
0
-
1000
-
UBND
tỉnh
Ủy ban
TĐC
Quốc
Gia, Sở
KH&CN,
các tổ
chức, cá
nhân có
liên quan
Xây dựng
Kế hoạch
chi tiết
riêng
3
Tăng cường hoạt động quản lý nhà nước
3.1
Tăng cường
công tác
kim tra.
-
-
-
-
-
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
có liên
quan
Ngun
ngân sách
SNKHCN
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
3.2
Kho sát v
tiêu chun,
đo lường,
chất lượng
-
-
-
-
-
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
có liên
quan
Ngun
ngân sách
SNKHCN
3.3
Xây dựng
s d liu v
doanh
nghip, hp
tác sn
xut, kinh
doanh hàng
đóng gói sẵn
ti các cm
công nghip,
khu công
nghip ca
tỉnh; đề xut
gii pháp
nâng cao
hiu qu
qun nhà
nước.
-
-
-
-
-
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
và các t
chc có
liên quan
Thc hin
dưới dng
nhim v
khoa hc
công
ngh
3.4
Đánh giá
thc trng
vic tuân th
quy định
pháp lut v
đo lường
trong hot
động s
dụng phương
tiện đo tại
-
-
-
-
-
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
và các t
chc có
liên quan
Thc hin
dưới dng
nhim v
khoa hc
công
ngh
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
các sở
kinh doanh
dch v lưu
trú trên địa
bàn KCN,
Cm CN ca
tnh; đề xut
gii pháp
nâng cao
hiu qu
qun nhà
nước.
III. Hoạt động hỗ trợ
1
Chương trình đảm bảo đo lường
1.1
Hỗ trợ tổ
chức tham
gia chương
trình đảm
bảo đo
lường; 04 t
chức/năm x 5
năm.
2000
-
400
-
400
-
400
-
400
-
400
-
S
KH&CN
Các t
chc có
liên quan
1.2
Xây dựng bộ
tài liêu mẫu
áp dụng
chương trình
đảm bảo đo
lường trong
một số
ngành, linh
vực.
200
-
200
-
0
-
0
-
0
-
0
-
S
KH&CN
Các t
chc liên
quan
2
Nâng cao năng lực tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
2.1
Trin khai
xây dng, áp
dng mt s
h thng
qun lý cht
ng, công
c qun
tiên tiến, tiêu
chun quc
gia liên
quan.
800
-
0
-
200
-
200
-
200
-
200
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
và các t
chc có
liên quan
Thanh
toán theo
thực tế
2.2
vấn, h
tr t chc
định hướng
lĩnh vực cn
đầu tư, nâng
cấp để đánh
giá cp
chng ch
công nhn
phù hp theo
TCVN
ISO/IEC
17025.
185
-
115
-
0
-
0
-
0
-
70
-
S
KH&CN
Các t
chc có
liên quan
2.3
H tr xây
dng mi,
hoc xây
dng m
rng phm vi
lĩnh vực
được công
nhn theo
TCVN
ISO/IEC
2450
-
295
-
490
-
490
-
490
-
490
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
và các t
chc có
liên quan
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
17025.
3
T chc mạng lưới đo lường
3.1
Tổ chức khóa
đào tạo (kiểm
định viên,
hiệu chuẩn
viên, thử
nghiệm
viên), cấp
giấy chứng
nhận.
1000
200
200
200
200
200
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
và các t
chc có
liên quan
3.2
Tổ chức
Chương trình
so sánh liên
phòng về đo
lường.
400
-
0
-
100
-
100
-
100
-
100
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
và các t
chc có
liên quan
3.3.
Hỗ trợ chi
phí kiểm
định, hiệu
chuẩn, thử
nghiệm
phương tiện
đo, chuẩn đo
lường cho
các t chức
tham gia
Mạng lưới đo
lường c
doanh nghiệp
nhỏ và vừa.
8500
-
500
-
2000
-
2000
-
2000
-
2000
-
S
KH&CN
Các cơ
quan,
đơn vị
và các t
chc có
liên quan
4
Xây dựng, duy trì và vận hành “Điểm tư vấn tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng”
4.1
Hoạt động
100
0
50
0
0
0
0
0
0
0
50
0
Gói dịch
STT
Ni dung
Kinh phí
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Năm 2029
Năm 2030
Đơn vị
ch trì
Đơn vị
phi hp
Ghi chú
Tng
cng
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
NSNN
T
chc
vấn
vụ
4.2
Thí điểm vận
hành.
400
-
0
-
100
-
100
-
100
-
100
-
5
Hỗ trợ tổ chức triển khai các giải pháp tổng hợp trong lĩnh vực đo lường
5.1
Hỗ trợ ít nhất
15 tổ chức
trong 5 năm
2475
-
495
-
495
-
495
-
495
-
495
-
Gói dịch
vụ
IV. Khoán chi tư vấn thầu
vấn thẩm
định giá;
vấn thẩm
định kế
hoạch lựa
chọn nhà
thầu, lập E-
HSMT và
đánh g E-
HSDT gói
thầu/dự toán
mua sắm;
vấn thẩm
định kết quả
lựa chọn nhà
thầu gói
thầu/dự toán
mua sắm (50
triệu/gói
thầu).
400
0
100
0
100
0
100
0
50
0
50
0
Tổng
24688
24688
-
3303
-
5185
-
5185
-
4905
-
5915
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 48/KH-UBND Bắc Ninh tăng cường đổi mới hoạt động đo lường 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 523/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×