• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 373/KH-UBND Cần Thơ triển khai Quyết định 876/QĐ-TTg Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia 2026-2035

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/08/2026 14:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 373/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Văn Khởi
Trích yếu: Triển khai thực hiện Quyết định 876/QĐ-TTg ngày 15/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia giai đoạn 2026 - 2035 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 373/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 373/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 373/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN T
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Trin khai thc hin Quyết định s 876/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2026
ca Th ng Chính ph v phê duyt Chiến lưc tiêu chun quc gia giai
đon 2026 - 2035 trên địa bàn thành ph Cần Thơ
Căn cứ Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 ca B
Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyn
đổi s quc gia; Ch th s 38-CT/TW ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Ban Bí thư
v đẩy mnh công c tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng quốc gia đến năm 2030
những năm tiếp theo; Quyết định s 876/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2026
ca Th ng Chính ph v phê duyt Chiến lược tiêu chun quc gia giai đon
2026 - 2035.
y ban nhân dân thành ph Cần Thơ ban hành Kế hoch trin khai thc
hin Quyết đnh s 876/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2026 ca Th ng
Chính ph v phê duyt Chiến lược tiêu chun quc gia giai đon 2026 -2035
(sau đây gọi là Quyết định s 876/QĐ-TTg) vi nhng ni dung c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Tchức quán trit u sắc trin khai thc hiện nghiêm túc, tn diện,
hiệu quảc quan đim, mục tiêu, nhiệm vụ giải pp đã được đề ra trong Chiến
ợc, phù hợp với nh hình thc tiễn định hướng phát triển của thành ph;
b) Nâng cao nhận thức hành động của S, ban, ngành, y ban nhân dân
, phường, doanh nghiệp về vai trò, vị trí của hoạt động tiêu chuẩn hóa n
một ng cụ chiến lược phục vụ quản nhà nước, phát triển kinh tế - hội,
thúc đẩy đổi mới sáng tạo, nâng cao năng suất, chất lượng năng lực cạnh
tranh của thành phố;
c) Cụ thể hóa các nhiệm vụ, giải pháp của Chiến lược thành các nhiệm vụ
cthể; phân công trách nhiệm đối với các quan, đơn vị trong việc tổ chức
thực hiện, đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất và khả thi.
2. Yêu cầu
a) Việc triển khai Kế hoạch phải bám sát các mục tiêu, nhiệm vụ của Chiến
lược, đảm bảo tính đồng bộ, toàn diện, trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với
nguồn lực và điều kiện thực tế của thành phố;
b) Xác định rõ vai trò, trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và
người đứng đầu S, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường trong
373
03
8
2
việc tổ chức thực hiện Kế hoạch. Phát huy tính chủ động, sáng tạo của các cơ
quan, đơn vị;
c) Thiết lập chế phối hợp chặt chẽ, thường xuyên giữa các S, ban,
ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức liên quan. Gắn công tác triển
khai với việc kiểm tra, giám sát, đôn đốc và o cáo định kỳ để kịp thời tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc.
II. MC TIÊU CHUNG
1. Tăng cường công tác triển khai, thông tin tuyên truyền sâu rộng về hệ
thống tiêu chuẩn quốc gia, nâng cao vai trò, nhận thức tiêu chuẩn hạ tầng thể
chế mềm của quốc gia, công cụ thực thi chính sách công nền tảng kỹ thuật
cho quản lý nhà nước.
2. Thúc đẩy tiêu chuẩn tr thành động lực của đổi mới sáng tạo, chuyển đổi
số, chuyển đổi xanh, đưa hoạt động tiêu chuẩn hóa tr thành nền tảng quan trọng
để nâng cao năng suất, chất ợng, ng lực cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa
chủ lực của thành phố thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế. Hình thành hệ sinh
thái tiêu chuẩn đồng bộ với hoạt động đo lường và hoạt động quản lý chất lượng.
3. Tăng cường sự tham gia của doanh nghiệp, viện nghiên cứu, trường đại
học các tổ chức hội trong xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn. Nâng cao năng
lực thể chế, nguồn nhân lực và hợp tác quốc tế, góp phần khẳng định vai trò chủ
động của Việt Nam trong kiến tạo tiêu chuẩn toàn cầu nâng cao năng lực
cạnh tranh quốc gia.
III. MC TIÊU C TH
1. Giai đoạn đến năm 2030
a) Tăng ờng công tác thông tin, tuyên truyền hoạt động tiêu chuẩn hóa
trên địa bàn thành phố, trong đó, 100% S, ban, ngành trực thuộc y ban nhân dân
thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường các doanh nghiệp sản xuất, cung cấp
sản phẩm, dịch vụ chlực của thành phố được tuyên truyền, phổ biến nội dung
Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia, c quy định pháp luật về tiêu chuẩn quy
chuẩn kỹ thuật và kiến thức chuyên môn về tiêu chuẩn hóa;
b) 100% doanh nghiệp sản xuất, cung cấp sản phẩm, hàng hóa mức độ
rủi ro cao được hỗ trợ, hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về
chất lượng và truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa theo lộ trình công bố của
các bộ, ngành, địa phương;
c) Đào tạo kỹ năng, nghiệp vụ về tiêu chuẩn, năng suất chất lượng cho ít
nhất 500 lượt cán bộ quản lý của các doanh nghiệp, hợp tác xã, s sản xuất
kinh doanh;
d) Ít nhất 2.000 doanh nghiệp, hợp tác xã, s sản xuất kinh doanh được
phổ biến, tập huấn, tuyên truyền, áp dụng các hệ thống quản lý, hình, công
3
cụ cải tiến năng suất chất lượng;
đ) Hỗ trợ 100 doanh nghiệp, hợp tác xã áp dụng các hệ thống quản chất
lượng, công cụ quản tiên tiến (ISO 9001, ISO 14000, ISO 22000, FSSC
22000, ISO 50001, ISO/IEC 17025, BRC, GMP, HACCP, HALAL, VietGAP,
5S, Kaizen,…) nhm nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và dịch vụ;
e) Phổ biến tiêu chuẩn, quy chuẩn, hỗ trợ khuyến khích các doanh nghiệp
áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn khu vực và quốc tế. Đến năm 2030, có ít
nhất 20 nhóm sản phẩm được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy;
g) Phối hợp bộ, ngành thực hiện bảo đảm 100% nghĩa vthông báo hỏi
đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) theo cam kết của Việt Nam
trong WTO các điều ước quốc tế liên quan được thực hiện bảo đảm đúng
quy định, đảm bảo hỗ trợ hiệu quả các doanh nghiệp xuất khẩu trên địa bàn
thành phố;
h) Tiếp tục đầu tư, hỗ trợ năng lực, tạo điều kiện thuận lợi và đẩy mạnh thu
hút nguồn lực xã hội tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ phát triển
kinh tế - xã hội và quản lý nhà nước;
i) Triển khai thực hiện, duy trì cải tiến hệ thống quản chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 trên môi trường ISO điện tử cho 100%
quan quản lý nhà nước trên địa bàn thành phố.
2. Giai đoạn đến năm 2035
a) Tiếp tục triển khai đồng bộ, hiệu quả các mục tiêu, nhiệm vụ giải
pháp của Quyết định s876/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia giai đoạn 2026 - 2035;
b) Đến năm 2035, hoạt động tiêu chuẩn trên địa bàn thành phố được phát
triển hiện đại, đồng bộ hội nhập quốc tế; tr thành công cụ quan trọng phục
vụ quản trị địa phương, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh
nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Hình thành hệ sinh thái tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng gắn với dữ liệu số, truy xuất nguồn gốc và chuỗi giá
trị sản phẩm, hàng hóa dịch vụ; thúc đẩy áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, tiêu
chuẩn quốc tế trong các ngành, lĩnh vực trọng điểm, thúc đẩy doanh nghiệp
tham gia sâu vào các chuỗi cung ứng toàn cầu và góp phần phát triển kinh tế - xã
hội nhanh và bền vững.
IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU
1. Tuyên truyền, phổ biến chính sách v tiêu chuẩn đào tạo phát
triển nguồn nhân lực
a) Tổ chức tuyên truyền về Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia các hoạt
động tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; đồng thời, lồng ghép các nội dung trong
công tác tuyên truyền gắn với Chỉ thị số 38-CT/TW ngày 30 tháng 7 năm 2024
4
của Ban tvề đẩy mạnh công c tiêu chuẩn, đo ờng, chất lượng đến năm
2030 những năm tiếp theo Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12
năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Nghị quyết số 68-NQ/TW ngày 04 tháng 5
năm 2025 của BChính trị về phát triển kinh tế nhân Luật Tiêu chuẩn và
quy chuẩn kỹ thuật năm 2025, Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo
năm 2025, nâng cao nhận thức về vai trò của tiêu chuẩn trong sản xuất kinh
doanh, xuất khẩu và hội nhập quốc tế;
b) Đa dạng hình thức thông tin, tuyên truyền và lồng ghép với nội dung liên
quan đến hoạt động áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý,
công cụ cải tiến năng suất chất lượng, mô hình hoạt động xuất sắc, c công c
giải pháp hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh vào doanh
nghiệp;
c) Tổ chức các lớp tập huấn, hội nghị, hội thảo để tuyên truyền, phổ biến về
Quyết định 876/QĐ-TTg, các tiêu chuẩn quốc gia mới, các cam kết TBT trong
các Hiệp định thương mại tự do (EVFTA, CPTPP) cho cán bộ quản cộng
đồng doanh nghiệp địa phương;
d) ng cường đào tạo, bồi ỡng nguồn nhân lực cho cán bộ, ng chc các
S, ban, ngành Ủy ban nhân dân c , phường; bảo đảm đủ năng lực triển
khai, kiểm tra, giámt việc thực thi pháp luật về tu chuẩn quy chuẩn k thuật.
2. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn
a) Hỗ trợ các hợp tác xã, doanh nghiệp xây dựng, áp dụng các tiêu chuẩn và
hệ thống quản tiên tiến (ISO 22000, HACCP, BRC…); áp dụng các tiêu
chuẩn thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP, GlobalGAP), tiêu chuẩn nông
nghiệp hữu cơ;
b) Hỗ trợ doanh nghiệp chứng nhận sản phẩm, hàng hóa; htrợ triển khai,
áp dụng quản Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa, nhất
các sản phẩm OCOP, sản phẩm chủ lực của thành phố;
c) Thúc đẩy doanh nghiệp thực hiện các hoạt động liên quan đến tiêu chuẩn
thông qua các chính sách hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước, góp phần nâng
cao năng lực quản lý và năng suất, chất lượng trong doanh nghiệp;
d) Khuyến khích doanh nghiệp tham gia quá trình xây dựng tiêu chuẩn
quốc gia, xây dựng tiêu chuẩn quốc gia cho các sản phẩm, lĩnh vực thế mạnh
của thành phố; tăng cường ứng dụng công nghệ số trong hoạt động tiêu chuẩn
hóa áp dụng tiêu chuẩn vào sản xuất, kinh doanh nhm nâng cao năng suất,
chất lượng, hiệu quả quản trị và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
5
3. Phát triển nguồn nhân lực và nâng cao năng lực quản
a) Tiếp tục đào tạo chuyên môn sâu, chuyên gia nhm phát triển nguồn lực
triển khai hoạt động tiêu chuẩn hóa công tác tiêu chuẩn, đo lường, chất
lượng, từng bước hình thành phát triển mạng lưới chuyên gia vấn về tiêu
chuẩn hóa trên địa bàn thành ph;
b) Hỗ trợ và duy trì hoạt động đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, k
năng về tiêu chuẩn hóa công tác tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng cho các tổ
chức, doanh nghiệp;
c) Tăng cường năng lực cho các tổ chức đánh giá sự phù hợp trên địa bàn
thành phố phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội và quản lý nhà nước;
d) Thúc đẩy áp dụng các tiêu chuẩn về hạ tầng số, dữ liệu, chia sẻ dữ liệu
phục vụ xây dựng đô thị thông minh chính quyền số tại thành phố nhm tăng
cường khả năng kết nối, liên thông chia sẻ khai thác dữ liệu; nâng cao hiệu
quả quản trị địa phương, chất lượng cung cấp dịch vcông thúc đẩy chuyển
đổi số trên địa bàn thành phố.
4. Thúc đẩy hội nhập quốc tế
a) Tích cực tham gia các diễn đàn, hội nghị, hội thảo, chương trình đào tạo,
bồi dưỡng chuyên môn về hoạt động tiêu chuẩn hóa và hoạt động tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng cấp khu vực và quốc tế thông qua việc lồng ghép, phối hợp
với cơ quan trung ương triển khai thực hiện;
b) Thúc đẩy y dựng, áp dụng và đánh giá sự phù hợp theo tiêu chuẩn
quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực tiêu chuẩn nước ngoài tiên
tiến nhm nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập quốc tế của doanh nghiệp;
c) Thực hiện hoạt động thông báo hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong
thương mại theo chức năng tại địa phương. Phối hợp bộ, ngành thực hiện bảo
đảm thực thi đầy đủ đúng hạn tất cả nghĩa vụ thông báo theo cam kết
TBT/WTO, EVFTA và CPTPP; cập nhật và chia sẻ thông tin về rào cản kỹ thuật
trong thương mại trên địa bàn thành phố.
5. Tăng cường năng lực hoạt động đánh giá sự phù hợp
a) Đầu tư, hỗ trợ nâng cấp trang thiết bị và năng lực thử nghiệm, kiểm định,
hiệu chuẩn của các quan, đơn vị, các tổ chức, doanh nghiệp nhm đáp ứng
nhu cầu kiểm tra chất lượng sản phẩm cho doanh nghiệp của thành phố;
b) Tăng cường liên kết với các phòng thử nghiệm được công nhận.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bố trí từ ngân sách nhà nước hng năm
của các S, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước, đồng thời lồng ghép với chương trình, dự án, kế hoạch
liên quan và huy động nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định.
6
2. S Tài chính phối hợp với các S, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã,
phường tham mưu cấp có thẩm quyền kinh phí thực hiện Kế hoạch này theo quy
định; đồng thời tham mưu lồng ghép, cân đối các nguồn kinh phí từ đầu công
và các chương trình, kế hoạch có liên quan để triển khai hiệu qu.
3. Các quan được phân công chủ tthực hiện nhiệm vụ theo Kế hoạch
này trách nhiệm lập kế hoạch, dự toán, quyết toán, quản sử dụng báo
cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật hiện hành
VI. T CHC THC HIN
1. Giám đốc S Khoa học Công nghệ trách nhiệm theo dõi, tham
mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Kế hoạch này;
hướng dẫn, đôn đốc S, ban, ngành, y ban nhân dân xã, phường và
Doanh nghiệp triển khai thực hiện nhiệm vụ được nêu trong Kế hoạch, báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện hng năm theo quy định.
2. Giám đốc S, Thủ trưng quan, ban, ngành, Chtịch y ban nhân dân
, phường n cứ nội dung Kế hoạch căn cứ chức ng, nhiệm v đưc giao
ch động y dng kế hoch trin khai chi tiết hoc lng ghép c ni dung liên
quan vào cơng trình, kế hoch công tác của cơ quan, đơn vị và b trí ngun lc
thc hin trong phạm vi quản lý, báo o kết quthực hiện theo quy định.
Tn đây Kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định số 876/QĐ-TTg ngày
15 tháng 5 năm 2026 của Thớng Chính phủ về phê duyt Chiếnợc tiêu chuẩn
quốc gia giai đoạn 2026 - 2035. Trong quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch, nếu
phát sinh khó khăn, ớng mắc, S, ban, nnh, Ủy ban nhân n , phường
kịp thời phản ánh về SKhoa học và Công nghệ để tổng hợp,o cáo Ủy ban nhân
n thành phố xem t, chỉ đạo hoặc kiến nghị BKhoa học Công nghệ hướng
dẫn thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận:
- VPCP (để b/c);
- Bộ KHCN (để b/c);
- TT. TU, TT. HĐND TP (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- S, ban, ngành thành ph;
- UBND xã, phường;
- Báo PTTH Cần Thơ;
- VP UBND TP (2, 3C);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT.NNH
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 373/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ triển khai thực hiện Quyết định 876/QĐ-TTg ngày 15/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia giai đoạn 2026 - 2035 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 373/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×