• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 5511/BKHCN-CĐSQG 2025 về việc hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương xây dựng Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/07/2026 14:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5511/BKHCN-CĐSQG Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Vũ Hải Quân
Trích yếu: Về việc hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương xây dựng Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT CÔNG VĂN 5511/BKHCN-CĐSQG

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 5511/BKHCN-CĐSQG

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 5511/BKHCN-CĐSQG PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BKHCN-CĐSQG
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
V/v Hưng dẫn các bộ, ngành, địa phương
xây dựng Kế hoạch Chuyển đổi số m 2026
Kính gi:
- c bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân n các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
n cứ quy định tại Đim b, Khoản 2, Điều 6, Ngh định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử
của quan nhà c hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử. Thực
hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số quốc gia các Văn bản chỉ đạo, điều
nh của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về phát trin Chính phủ số, kinh tế số
hội số, Bộ Khoa học ng nghệ trân trọng đề nghQuý quan xây
dựng kế hoạch triển khai công tác chuyển đổi số năm 2026 với một số nội
dung chính như sau:
I. YÊU CẦU CHUNG
1. Đánh giá kết qu triển khai năm 2025
- Đánh giá vic thc hin mc tiêu, ch tu, kết qu thc hin các nhim v,
gii pháp theo Kế hoch chuyển đi s năm 2025;
- Đánh giá mức độ hoàn thành, thc cht, khách quan, t vi thc tin; so
sánh vi kết qu thc hiện năm trưc; so vi mc tiêu, ch tiêu theo kế hoch 05
năm/ngh quyết/chương tnh/đề án ca b, ngành, địa phương; so vi mc tu, ch
tiêu theo Chương trình Chuyn đổi s quốc gia giai đoạn 2021-2025, định ng
đến năm 2030 (Quyết đnh s 749/-TTg ngày 03/6/2020); Chiến lưc phát trin
Chính ph đin t hướng đến Chính ph s giai đoạn 2021-2025, đnh hưng đến
năm 2030 (Quyết đnh s 942/-TTg ngày 15/6/2021); Chiến lưc quc gia phát
trin kinh tế s và xã hi s đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 (Quyết đnh
s 411/-TTg ngày 31/3/2022); Kế hoch ng cao chất ng mng vin thông
di đng Việt Nam đến năm 2025 (Quyết đnh s 1110/QĐ-BTTTT ngày 02/7/2024
ca B trưng B Khoa hc và Công ngh); Kế hoch phát trin h tng s thi k
2025-2030 (Quyết định 912/QĐ-BKHCN ny 18/5/2025 ca B tng B Khoa
hc ng ngh).
- Phân tích, đánh giá nhng kết qu đạt đưc trong côngc bồi dưng, nâng
cao nhn thc; hoàn thin th chế số; công c lãnh đo, ch đạo, phát huy vai trò
ch đạo ca Ban Ch đạo v phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to,
5511
2
chuyển đổi s Đ án 06 (Ban Ch đo), cơ quan thường trc Ban ch đạo; phát
trin h tng s; d liu s; nn tng s, nhân lc s, an toàn thông tin mng; phát
trin chính ph s/chính quyn s; kinh tế s và xã hi s.
2. Xây dựng Kế hoạch chuyển đổi số năm 2026
- Kế hoạch phải được xây dựng trên cơ sở đánh giá đầy đủ, chính xác tình
nh, kết quả thực hiện kế hoạch năm 2025, kế hoạch của bộ, ngành, địa phương
triển khai Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ; bám sát
quan điểm, định hướng chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Khoa
học Công nghệ, BCông an và các bộ, ngành liên quan; quyết tâm hoàn
thành mục tiêu, nhiệm vụ đt ra tại các chương trình, chiến ợc quốc gia về
chuyển đổi số, phát triển kinh tế số, hội số; các Chương trình, kế hoạch của
bộ, ngành, địa phương về phát triển Chính phủ số, kinh tế số và xã hội số.
- Lấy người dân, doanh nghiệp trung m, chủ thể vàmục tiêu của
chuyển đổi số, người dân, doanh nghiệp được th hưởng những tnh quả do
chuyển đổi số mang li theo tinh thần “không để ai bị bỏ lại phía sau”.
- Thc hiện hiệu quả các Nghị quyết, Kế hoạch, Kết luận của Chính phủ,
Thủ tướng Chính phvề chuyn đổi số, các phiên họp toàn thể, chuyên đề của
Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và Đề án 06.
- Gắn kết chặt chẽ với hoạt động cải cách quy trình, thủ tục hành chính,
hiện đại hóa hoạt động hành chính của cơ quan nhà nước.
- c ch tiêu, mục tiêu kế hoạch đặt ra phải thiết thực, bám t thực tiễn,
điều kiện thực tế, tính đột phá; các mục tiêu cần rõ ràng, định lượng, tính
khthi, phương pháp đánh giá, đo ờng kết quả; gn liền với thực hiện mục
tiêu theo kế hoạch kế hoạch của bộ, ngành, địa phương triển khai Nghị quyết số
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phcác Chương trình của quốc gia về
phát triển Chính phủ số, kinh tế shội số. Đảm bảo đầy đủ, toàn diện các
chtiêu thực hiện các nhóm nội dung chuyển đổi sđã được xác định, …
- Nhiệm vụ, giải pháp kế hoạch phải gắn liền với thực hiện c mục tiêu,
chỉ tu; gắn liền với b trí nguồn lc thực thi phù hợp; m sát thực tiễn, bám
sát các quan điểm, định hướng nhiệm vụ giải pháp trọng tâm chuyển đổi số,
tính đột phá, tạo động lực phát triển kinh tế - hội giai đoạn tiếp theo ng
tác tổ chức triển khai, pn công nhiệm vụ chuyn đối s phải cụ thể, việc, rõ
trách nhiệm; phải đảm bảo phù hợp Khung Kiến trúc tổng thể quốc gia số.
II. MỘT S NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM 2026
1. Tăng cường công c lãnh đo, chỉ đạo, điều hành; kiểm tra, giám
sát hoạt động chuyển đổi số
Tập trung các hoạt động của Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số Đề án 06 (Ban Chỉ đạo), các thành
viên Ban Ch đạo, quan thường trực để tăng cường công tác lãnh đạo, điều
3
nh thực hiện; công c kiểm tra, giám sát thực hin các chương trình, kế
hoạch, nhiệm vụ chuyển đổi số ca bộ, ngành, địa phương; xây dựng chương
trình, kế hoạch ng tác phải xác định cụ thể nội dung, thời hạn, u cầu kết
qu; thời gian, số lượng các phiên họp, hội nghị để chỉ đạo, đánh giá kết quả
triển khai, giải quyết các vướng mắc cụ thể; xác định c thể chủ đề, vấn đcần
tập trung chỉ đạo, tháo g; nội dung, thời gian, đối tượng kim tra, giám t cụ
thể, hiệu quả, thực chất.
2. Thể chế, chính sách số
- Xây dựng các văn bản, kế hoạch thực thi các cơng trình, kế hoạch của
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ triển khai các nhiệm vụ chuyển đổi số.
- Xây dựng, sửa đổi, ban hành c văn bản pháp luật ca ngành, lĩnh vực,
địa phương thúc đẩy chuyển đổi số.
- Xây dựng, ban hànhc văn bản, chính sách thúc đẩy chuyển đổi số các
ngành, lĩnh vực tại các bộ, ngành, địa phương như chính sách phát triển, thu hút
nhân lực, tuyn dụng, xét nâng lương, nâng ngạch đội ngũ cán bộ làm chuyển
đổi s; khuyến khích, thúc đẩy sử dụng dịch vụ công trực tuyến đối với người
n, doanh nghiệp; chính sách hỗ tr chuyn đổi số cho c doanh nghiệp, nhất
là doanh nghiệp khởi nghiệp, mới thành lập,
- Xây dựng, ban hành quy định kỹ thuật về dữ liu các hệ thống thông tin,
sở dữ liệu; các quy chế, quy định v khai thác, vận hành các hệ thống, nn
tảng, dữ liệu; quy chế, quy định, hướng dẫn, quy chuẩn dữ liệu đối với các
HTTT, CSDL (nhất các CSDL quốc gia, các CSDL ngành) do c bộ, ngành,
địa phương quản lý để tạo thuận lợi trong kết nối, chia sẻ dữ liệu.
3. H tầng số
Triển khai xây dựng, phát triển hạ tầng số trên nguyên tắc hạ tầng số phải
được ưu tiên đầu tư, hiện đi hóa đi trước một bước để thúc đẩy chuyn đổi
số quốc gia, phục v Chính phủ số, kinh tế s, hội số theo Quyết định số
1132/QĐ-TTg ngày 09/10/2024 của Thủ tướng Cnh phủ phê duyệt Chiến lược
hạ tầng số đến năm 2025 định hướng đến năm 2030 và Quyết định số
912/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2025 của Bộ trưng BKhoa học Công nghệ
ban hành Kế hoạch phát triển hạ tầng số Việt Nam thời kỳ 2025- 2030, bao gồm:
- Xây dựng, soát bổ sung, chỉnh sửa, cập nhật Kế hoạch phát triển hạ
tầng số đến năm 2030 của địa phương phù hợp với yêu cầu, tình hình thực tế.
- Hoàn thiện, bảo đảm trong quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy
hoạch tỉnh phải sn sàng cho phát triển hạ tầng sốu tiên không gian, v trí, tạo
điều kiện để phát triển nhà trạm thu phát sóng di động, hạ tầng băng rộng, xây
dựng các trung tâm lưu trữ dữ liệu, trạm trung chuyn Internet, trạm cập bờ kết
nối quốc tế…).
- Tổ chức làm việc, xác đnh kế hoạch phát triển htầng viễn thông, hạ
tầng số của các doanh nghiệp viễn thông tại địa phương từ đó triển khai các biện
4
pháp hỗ trợ bao gồm: xây dựng, công bố kế hoạch đầu tư, cải tạo nâng cấp hệ
thống hạ tầng đô thcủa tỉnh, thành phố, của các ngành kinh tế để các đơn vị
phối hợp triển khai đầu xây dng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật c ngành giao
thông, năng lượng, chiếu sáng, cấp, thoát nước, hạ tầng công trình ngầm, hạ tng
kỹ thuật khác;
- Thúc đẩy tích hp các cảm biến loT vào các sở hạ tầng truyền thống
như giao thông vận tải, năng lượng, hậu cần, chính quyền thành phố, y tế và giáo
dục, trong quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng;
- Ưu tiên khai thác, sử dụng hiu quả hạ tầng số dùng chung cấp quốc gia
(Mạng truyền số liệu chuyên dùng, Trung tâm dữ liệu quc gia …);
- Tổ chức triển khai các mng diện rộng của bộ, ngành, địa phương sử
dụng hạ tầng kết ni Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
- Bannh danh mục ứng dụng, nền tảng trên Mạng truyền số liệu chuyên
ng; thúc đẩy triển khai các ng dụng, nền tảng dùng chung trên mng Truyền
số liu chuyên dùng.
4. Nhân lực số
- Duy trì, tăng ờng triển khai ng tác bồi dưỡng, tập huấn kiến thức,
kỹ năng về chuyn đổi số i chung, chính phủ số, kinh tế s, an toàn thông tin
cho cán bộ công chức, viên chức, người lao động.
- Triển khai các hoạt động bồi dưỡng, tập huấn chun sâu về kiến trúc;
dliệu, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo; sử dụng dữ liệu hỗ trra quyết định,
xây dựng chính sách, công tác chỉ đo điều hành của lãnh đạo các cp; v
ATTT; đào tạo ng cao trình độ chuyên môn cho đội nchuyên trách chuyển
đổi số, cán bộ phụ trách an toàn thông tin,
- Xây dựng và triển khai chương trình đào tạo, bồi ỡng, hỗ trợ kỹ thuật
chuyên biệt và thường xuyên cho đội ngũ cán bộ cấp xã, phường, tập trung vào
kỹ năng vận hành các nền tng dùng chung và kỹ năng hỗ trợ người dân sử dụng
dịch vụ số.
- Thực hiện truyền thông chính sách, phổ biến thông tin về Chính phủ số,
các nền tng số, chính sách dữ liệu, AI, chuyển đổi số đến người dân, doanh
nghiệp.
- y dựng chương trình tổ chức phcập kỹ năng số cho người dân,
hướng dẫn người dân sdụng các dịch vụ s của quan nhà nước thông qua
Nền tng Bình dân học vụ số, Tổ công nghệ số cộng đồng các hoạt động
hội hóa, ưu tiên triển khai tại nông thôn, vùng sâu vùng xa và với nhóm người
cao tuổi.
5. Phát triển dữ liệu số
Xác định đầy đủ các nội dung về nhiệm vụ, giải pháp phát triển dữ liệu số
theo Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về Kế hoạch hành
động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
5
Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 ca Thủ tướng Chính phủ ban
nh Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính
ph, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025,
định hướng đến năm 2030; các Văn bản hướng dẫn liên quan của Bộ Công an;
6. An toàn thông tin mạng
Xác định đầy đủ các nội dung nhiệm vụ, giải pháp đảm bảo an toàn thông
tin mng theo quy định ti Văn bản pháp luật hiệnnh; Văn bản hưng dẫn liên
quan của Bộ Công an. Trong đó, chú trọng đảm bảo an toàn thông tin mạng cho
các các HTTT, CSDL (nhất các CSDL quốc gia, các CSDL ngành) do các bộ,
ngành, địa phương quản , h thống thông tin giải quyết thủ tc hành chính
phc vụ người dân và doanh nghiệp.
7. Chính phủ số
Đẩy mạnh cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
- Đẩy mạnh cung cấp dịch vụ công trực tuyến, xác đnh mục tu phù hợp
với điều kiện thc tiễn các bộ, ngành, địa phương, phấn đấu 80% trở lên hồ
th tục hành chính hồ trực tuyến toàn trình, người dân ch phải nhập dữ
liệu một lần; 100% thủ tục hành chính được thực hiện không ph thuộc vào địa
gii hành chính trong phạm vi cấp tỉnh; 100% thủ tục hành chính liên quan đến
doanh nghiệp đưc thực hiện trực tuyến, thông suốt, liền mạch; 90% người dân,
doanh nghiệp đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến; 50% các
dịch vụ công trực tuyến toàn trình thiết yếu được ứng dụng AI; 100% bộ, ngành,
địa phương kế hoạch công bố dữ liệu mở hằng năm; 95% người dân, doanh
nghiệp đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Thực hin soát, cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của các bộ, ngành, địa phương đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, ng cao chất
lượng cung cấp DVC trực tuyến.
- Triển khai các giải pháp để định danh và xác thực người ng dch vụ
công trực tuyến thông suốt, hợp nhất giữa các nền tảng, hệ thống cung cấp dịch
vụ công trực tuyến, hệ thống thông tin giải quyết th tục nh chính thông qua
định danh điện tử VNeID.
- Tập trung thực hiện tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
nh chính, bảo đảm cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuận lợi, đơn giản hơn
thực hiện trực tiếp trên cơ sở số hóa, tái sử dụng dữ liệu, liên thông điện tử.
Triển khai quản trị số để nâng cao hiu quả quản trị, điều hành thông qua
sử dụng các nền tảng số, dữ liệu số:
- Xác đnh đầy đủ các nội dung về nhiệm vụ, giải pháp quản trị số để nâng
cao hiệu quả quản trị, điều hành thông qua sdụng các nền tảng số, dữ liu số
theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tưng Chính phủ ban
nh Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính
ph, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025,
6
định hướng đến năm 2030; Quyết định số 2618/QĐ-BKHCN ngày 11/9/2025
của Btrưởng B Khoa học Công nghệ về việc v việc ban hành danh mc
kế hoạch triển khai các nền tảng số quốc gia, nền tảng số dùng chung của
ngành, lĩnh vực, vùng; n bản số 1876/BKHCN-CĐSQG ngày 28/5/2025 của
Bộ Khoa học Công nghệ về việc hướng dẫn xác định hạ tầng số, phền mềm,
ứng dụng dùng chung (cấp trung ương, tỉnh xã) để tránh đầu tư tng lặp, chồng
chéo, lãng phí; Văn bn số 4577/BKHCN-SQG ngày 11/9/2025 của Bộ Khoa
học Công nghệ về việc hướng dẫn triển khai các nền tảng số dùng chung toàn
quc;…
Triển khai, tăng cường ng dụng trí tuệ nhân tạo, trợ lý ảo trong quản ,
điều hành, hỗ trợ hoạt động của CBCC:
Triển khai
Trợ ảo trong quan nhà nước để hỗ trợ cán bộ,
công chức, viên chức nâng cao hiệu quả và năng suất lao đng theo Công văn số
557/BKHCN-CĐSQG ngày 31/3/2025 của Bộ Khoa hc Công nghệ về việc
hướng dẫn một số nguyên tắc chung đối với công chức, viên chức người lao
động trong quan nhà nước sử dụng c mô hình ngôn nglớn (chatbot AI)
phc vụ công việc.
8. Kinh tế số xã hội số
Trin khai các hoạt đng phát trin kinh tế s ngành, nh vực
Trin khai các nhim v của các quan được giao ti Chiến lược quc
gia phát trin kinh tế s và xã hi s (Quyết đnh s 411/QĐ-TTg, ngày
31/3/2022 ca Th tướng Chính phủ). Trong đó, các địa phương tuỳ theo đc
điểm, li thế t nhiên và chiến c phát triển để la chn trin khai các hot
động kinh tế s trong năm 2026, phù hp với các định hưng ca quc gia v
phát trin kinh tế s và xã hi s.
Trin khai hoạt động h tr doanh nghip nhva chuyển đổi s
Trin khai các nhim v h tr các doanh nghip nh va chuyển đổi
số. Trong đó, h trợ, đánh giá mức độ chuyển đi s doanh nghip theo Quyết
định 1567/QĐ-BKHCN ngày 30/6/2025 ca B trưng B Khoa hc và Công
ngh ban hành b tiêu chí đánh giá - mức đ chuyển đổi s doanh nghip; h
tr, hướng dn doanh nghip trin khai c gii pháp công ngh, ng dng nn
tng s để chuyển đổi s, phù hợp theo định hướng ca quc gia.
Tăng cường ng tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân về
vai trò, lợi ích của ch ký số công cuc chuyển đổi s.
ớng dẫn, công bố ch thức đăng ký, sử dụng chữ số, kiểm tra chữ
số nhm thúc đẩy người dân thực hiện các th tục hành chính trên môi trường
mạng, tiến tới tăng cường trong ccác giao dịch điện t khác như tài chính,
thương mại điện tử.
Phối hợp vi Bộ Khoa học Công nghệ trong việc xây dựng phần mềm
số, phần mềm kiểm chữ số và tích hợp, kết nối ký số o Cổng kết nối
7
dịch vụ chứng thực chữ số công cộng theo Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN
ngày 15/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư
quy định yêu cầu kỹ thut đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ
số và cổng kết nối dch vụ chứng thực chữ ký số công cộng.
Tăng ờng giám sát, kiểm tra các hệ thống thông tin có sử dụng chữ
số kết nối Cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ số ng cộng theo quy định
tại Thông số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15/8/2025 của Btrưởng BKhoa
học Công ngh ban nh Thông quy định yêu cầu kỹ thuật đối với phần
mềm ký số, phần mềm kiểm tra ch ký scổng kết nối dịch vụ chứng thực
chữ ký số công cộng.
9. Nâng cao nhận thức về chuyển đổi số, đảm bảo an toàn thông tin
- Trin khai, c th a các ni dung tuyên truyn, truyn thông v
chuyển đổi s thành các chương trình, kế hoch, chiến dch (thường xuyên, đnh
k, theo s kin, tun l, ngày chuyển đi s) vi ni dung, hình thc trin khai
đa dạng, phong phú, thiết thc, hiu qu, p hp với điu kin thc tế (cuc thi,
video, poster, tài liu tuyên truyn; kênh truyn thông trc tuyến trên các
phương tiện, nn tng s, kênh truyn thông trc tiếp; lng ghép vi các hot
động của các ngành, lĩnh vực…) đ tuyên truyn, truyn thông các ch trương,
định ng chuyển đổi s, phát trin chính ph s, kinh tế s, xã hi số; chương
trình, kế hoch chuyển đi s của địa phương; vai trò, lợi ích ca chuyển đi s
đối với người dân, doanh nghip; s dng dch v công trc tuyến; các mô hình,
cách làm hay, bài toán, ng kiến đin hình để ph biến, nhân rng; các hot
động khuyến khích, thúc đẩy thi đua chuyển đổi s; gn kết CCHC vi chuyn
đổi s;đ các quan, tổ chức, CBCC, người dân, doanh nghip nâng cao
nhn thc, tích cc tham gia, đy mnh hoạt đng chuyển đổi s thúc đẩy phát
trin kinh tế - hi, ng cao chất lượng cung cp dch v cho người dân,
doanh nghip; tuyên truyền, phòng chống lừa đảo trực tuyến, bảo vệ thông tin cá
nhân,...
- Trin khaic hoạt đng kiểm tra, đánh giá, bảo đm an toàn thông tin đnh
k, thường chuyên cho c h thng tng tin thuc phm vi qun theo hưng
dn ca B Công an.
Ngoài các nội dung nêu trên, căn cứ các chương trình, kế hoạch, đề án của
quc gia; Chính phủ, Thủ ớng Chính phủ về chuyển đổi số; các nghị quyết, kế
hoạch của Trung ương; Chính phủ, Thtướng Chính phủ, các bộ, ngành, địa
phương xác định các nhiệm vụ triển khai năm 2026 đảm bảo đồng bộ, hiệu quả,
khả thi.
n ccác nội dung trên, trân trọng đề ngh Quý quan tổ chức xây
dựng Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2026 (tham khảo Khung Kế hoạch gửi m
theo), ban hành Kế hoạch trước ngày 31/12/2025; gửi bản Kế hoạch sau khi phê
duyệt về Bộ Khoa học Công nghệ để tổng hợp, đôn đốc thực hin, báo cáo
Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công ngh, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và Đề án 06.
8
Trong quá tnh triển khai, nếu vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề cn
trao đổi, làm rõ, đnghị liên hệ theo đầu mối: Ông Trần Duy Ninh, Cục trưởng
Cục Chuyển đổi s quốc gia; Số điện thoại:0913.002.244; Thư điện t:
tdninh@mst.gov.vn.
Trân trng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng thưng trc Vũ Hải Quân;
- Vụ Kinh tế và Xã hội số;
- Các cục: Viễn thông; Bưu điện Trung ương;
- NEAC;
- u: VT, CĐSQG.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRC
Vũ Hải Quân
KHUNG K HOCH
CHUYỂN ĐI S CP B, TNH NĂM 2026
(Kèm theo Văn bản s /BKHCN-CĐSQG ngày /10/2025
ca B Khoa hc và Công ngh)
________
Phần I. ĐÁNH GIÁ KẾT QU THC HIỆN NĂM 2025
I. TÌNH HÌNH THC HIN CÁC MC TIÊU, CH TIÊUM 2025
II. TÌNH HÌNH THC HIN CÁC NHIM V NĂM 2025
1. Công tác lãnh đo, ch đạo, điu hành; kim tra, giám sát hoạt động
chuyển đổi s ti các bộ, ngành, địa phương.
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
2. V công tác hoàn thin th chế s
2.1. Công tác xây dựng, ban hành các chương trình/đề án/kế hoch,
chính sách để thúc đẩy chuyển đổi s
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
2.2. Công c tổ chc triển khai thực hiện
3. H tng s
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
4. V công tác bi ng, phát trin nhân lc
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
5. D liu s
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
6. An toàn thông tin mng
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
7. Chính ph s
Đánh giá các nội dung về cung cấp DVC trực tuyến; phát triển c nền tảng,
ứng dụng phục vquản trị, điều hành nâng caong lực, quản trị, điềunh,ng
lực thực thi;ng dụng, triển khai trí tuệ nhân tạo, ...
2
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
8. Kinh tế s và Xã hi s
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
9. Công tác tuyên truyn, truyn thông v chuyển đổi s
9.1. Ngày Chuyển đổi s
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
9.2. Chia s bài toán, sáng kiến, cách làm v chuyển đi s
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
9.3. Công tác truyn thông v chuyển đi s
a) Kết quđạt được:
b) Tồn tại, hạn chế:
10. Kinh phí thc hin
Nêu tình nh bố tkinh phí cho các nhiệm vụ, dự án phát triển Chính phủ
điện tử, Cnh phủ số, chính quyn số, chuyển đổi số của c quan nhà c năm
2025 (Danh mục các dự án được u trong một phụ lục riêng, thông tin về mỗi d
án bao gồm: n, mục tiêu, tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu , thời gian thực hiện,
hiệu quả/hiện trng); tlệ chi so với tổng chi ngân ch nhà nước;…
Phn II. NI DUNG K HOẠCH NĂM 2026
I. CĂN CỨ LP K HOCH
Xác định những n cứ để y dựng Kế hoch, trong đó u ý một số văn bản
như:
- Nghị quyết s57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trvđột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đi mới sáng tạo chuyển đổi squốc gia;
- Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bsung
cập nhật Chương trình nh động của Cnh phthực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW
ngày 22/12/2024 của Bộ Cnh trị vđột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới ng tạo chuyển đổi squc gia
- Quyết định s749/-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ ớng Chính
phphê duyệt Chương trình chuyển đổi số quc gia đến năm 2025, định hướng năm
2030;
3
- Quyết định s942/-TTg ngày 15 tháng 6 năm 2021 của Thủ ớng Chính
phphê duyệt Chiến lược phát triển Chính phủ đin tớng tới Cnh phủ số giai
đoạn 2021-2025, định ớng đến năm 2030;
- Quyết định số 411/-TTg, ngày 31/3/2022 của Thủ ng Chính phủ phê
duyt Chiến c quốc gia phát triển kinh tế số và hội số đến năm 2025, định
ng đến m 2030;
- Chương trình phát triển Chính phủ số giai đoạn 2025-2030, định ớng đến
m 2035;
- Chiến ợc quốc gia phát triển kinh tế svà xã hội số đến năm 2030, định
ng đến m 2035;
- ...
- Cơng trình, Kế hoạch, Đề án của bộ, ngành, địa phương triển khai Ngh
quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của BChính tr; Nghị quyết số 71/NQ-CP
ngày 01/4/2025 của Cnh phủ;
- [c Nghị quyết; Kế hoạch; Chth; .... về chuyển đổi số của Chính ph,
Thớng Chính phủ ban nh cho giai đoạn 2026-2030]
II. MC TIÊU
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu, chỉ tiêu cụ th
Mục tiêu kế hoạch đặt ra phải thiết thc, bám sát thực tiễn, điều kiện thực tế,
tính đột phá; c mục tiêu cần ng, định lượng, tính khả thi, rõ phương pháp
đánh giá, đo lường kết quả; gắn liền với thc hiện mục tiêu theo kế hoạch 05 m
của bộ, nnh, địa phương, cơng trình, kế hoch của quốc gia.
III. NHIM V
Các nhiệm vụ bám sát yêu cầu, nhiệm vụ định hướng tại Văn bản hướng
dẫn.
1. Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành; kiểm tra, giám
sát hoạt động chuyn đổi số
Xác định nội dung, dự kiến kết quả, thời gian, đơn vị thc hiện cụ thể; u cầu
m t văn bản ớng dn.
2. Th chế, chính sách s
Xác định nội dung, dự kiến kết quả, thời gian, đơn vị thc hiện cụ thể; u cầu
m t văn bản ớng dn.
3. H tng s
Xác định nội dung pt triển hạ tầng số cthtới cấp phường, đối với các
tỉnh; tới cấp đơn vtrc thuộc đối với cấp Bộ trong đó ưu tiên xây dựng, sử dụng h
tầng số dùng chung tn sở xác định đúng, đủ đápng u cầu đặt ra.
4
4. Nhân lc s
Xác định nội dung, dự kiến kết quả, thời gian, đơn vị thc hiện cụ thể; u cầu
m t văn bản ớng dn.
5. Phát trin d liu s
Xác định nội dung, dự kiến kết quả, thời gian, đơn vị thc hiện cụ thể; u cầu
m t văn bản ớng dn.
6. An toàn thông tin mng
Xác định nội dung, dự kiến kết quả, thời gian, đơn vị thc hiện cụ thể; u cầu
m t văn bản ớng dn.
7. Chính ph s
Xác định nội dung, dkiến kết quả, thời gian, đơn vị thc hiện cụ thể: cung
cấp dịch vụ công trực tuyến; hiệu quả qun trị, điều nh thông qua sử dụng các nn
tảng số, dữ liu số; ứng dụng công nghệ mới n trí tuệ nhân tạo để pt triển các
nền tảng, công cụ htr(trợ ảo, ...); yêu cầu bám sát văn bản ớng dn.
8. Kinh tế s và xã hi s
Xác định cụ thnhững nhiệm vụ, giải pháp cần thực hiện để đạt được c mc
tiêu đã đề ra; c nhiệm vụ, giải pháp phải gắn liền với việc thc hiện c chỉ tiêu Kế
hoạch đề ra; bảo đảm phù hợp với nội dung về phát triển kinh tế su tại Chiến
c quc gia phát trin kinh tế s hi s (Quyết định s 411/QĐ-TTg, ngày
31/3/2022 ca Th ng Chính ph) trong năm 2026 các đnh hướng của quốc
gia về phát trin kinh tế s hi số. Triển khai các nhiệm vđể hỗ tr, đánh
giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp theo Quyết định 1567/QĐ-BKHCN ngày
30/6/2025 của Bộ tởng Bộ Khoa học và Công nghệ bannh bộ tiêu chí đánh giá
- mức độ chuyển đổi sdoanh nghiệp; hỗ tr, ớng dẫn doanh nghiệp triển khai c
giải pháp ng nghệ, nền tảng số đchuyn đổi snhm ng cao hiệu quhot động
phù hợp theo định hướng của quốc gia.
ng dn, công b cách thức đăng ký, sử dng ch s, kim tra ch
ký s nhằm thúc đẩy người dân thc hin các th tục hành chính trên môi trưng
mng, tiến tới tăng cường trong c các giao dịch điện t khác ntài chính, thương
mại điện t.
Phi hp vi B Khoa hc Công ngh trong vic xây dng phn mm
ký s, phn mm kim ch stích hp, kết ni ký s vào Cng kết ni dch
v chng thc ch ký s công cộng theo Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày
15/8/2025 ca B trưởng B Khoa hc Công ngh ban hành Thông quy đnh
yêu cu k thuật đối vi phn mm ký s, phn mm kim tra chs và cng
kết ni dch v chng thc ch ký s công cng.
Tăng cường giám sát, kim tra các h thng thông tin có s dng ch ký s
kết Cng kết ni dch v chng thc ch s công cộng theo quy đnh ti Thông
tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15/8/2025 ca B trưởng B Khoa hc và Công
ngh ban hành Thông tư quy định yêu cu k thuật đối vi phn mm s, phn
5
mm kim tra ch s cng kết ni dch v chng thc ch s công cng.
9. Nâng cao nhận thức, tuyên truyền, truyền thông các giải pháp
khác đẩy mạnh chuyển đổi số, đảm bảo an toàn thông tin
c nhiệm vụ, giải pháp thực hiện nâng cao nhận thức, tuyên truyền, truyn
thông đẩy mạnh chuyển đổi số, bảo đảm an toàn trên môi trường số. yêu cầu bám t
n bản hướng dẫn.
IV. GII PHÁP
Xác định c giải pháp để thực hiện hiệu quc nhiệm vkế hoạch đề ra,
trong đó, một số giải pháp điển hình n:
1. Phát huy, nâng cao năng lc lãnh đạo, điều hành chuyển đi s
Rà soát, kiện toàn BCĐ v chuyển đổi s; gn kết vi ci cách hành chính;
ban hành chương trình, kế hoch hot động, kiểm tra, đánh giá chỉ đạo của BCĐ.
2. Đẩy mnh công tác truyn thông, nâng cao nhn thc, bồi dưỡng k
năng số cho CBCC, người dân, doanh nghip
Xây dng các nội dung, chương trình truyền thông, đào tạo, bi dưỡng đa
dng, phong phú, phù hp từng đối tượng vi thời lượng, hình thc phù hp, hiu
qu, thc cht.
3. Phát trin, thu hút ngun nhân lc chuyển đổi s
- Bin pháp thu hút nhân lc; bồi dưỡng, phát trin nhân lc ti ch bng
các chính sách đãi ngộ trong tuyn dng, chuyn ngch, nâng ngạch, …
- Hp tác với các cơ quan, tổ chc liên quan, doanh nghip công ngh để
thu hút chuyên gia, ngun lc, tìm hiu gii pháp, công ngh phc v chuyển đổi
s, phát triển các ngành, lĩnh vực đang xu hướng phát trin như d liu, bán
dn,
4. Nghiên cu, hợp tác để làm ch, ng dng hiu qu các công ngh
Bao gồmc hoạt đng như nghiên cứu, đẩy mạnh ứng dụng các công ngh
số vào triển khai chuyển đổi snhư điện toán đám mây, dliệu lớn, ttunhân tạo,
chuỗi khi,
5. Đảm bo ngun lc tài chính
Bố trí, sử dụng nguồn lực i chính từ ngân sách n nước, các nguồn hợp
pháp khác theo quy định; quy định, quy trình quản , sử dụng hiệu quả.
6. Tăng cường hp tác vi các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chc nghiên
cứu trong nước và quc tế
Bao gồm các hoạt động hợp tác quốc tế trong chuyển đổi số bảo đảm an
toàn thông tin mng (thăm quan, học tập, chia skinh nghiệm; tham giac tổ chc
quốc tế, các sáng kiến quốc tế; ng cường mối quan hệ hợp c quốc tế, đồng thi
quảng bá, tạo thị trường cho c sản phẩm, dịch vụ Chính phsố của c doanh
nghiệp sViệt Nam;…).
6
V. T CHC THC HIN
Xác định trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ, giải pháp của các quan, tổ
chc.
VI. DANH MC NHIM V, D ÁN
Xác định danh mục nhiệm vụ, dự án cụ th, trong đó với cần xác định rõ kết
qudkiến đạt được, hiệu quđem lại; thời hạn hoàn thành; đơn vị triển khai; nguồn
kinh phí thực hiện;...

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 5511/BKHCN-CĐSQG 2025 về việc hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương xây dựng Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×