Thông tư 09/2012/TT-BCT về sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

BỘ CÔNG THƯƠNG
------------------

Số: 09/2012/TT-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------

Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2012

Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;

Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết khoản 2 Điều 33, khoản 4 Điều 34 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm 2010; khoản 3 Điều 10, khoản 2 Điều 25 Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả như sau:

Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về:
1. Xây dựng kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch hằng năm, năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm.
2. Xây dựng kế hoạch và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hằng năm của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước.
3. Trình tự, thủ tục thực hiện kiểm toán năng lượng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (sau đây gọi là cơ sở).
2. Cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
3. Tổ chức kiểm toán năng lượng.
4. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
1. Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất của người dùng trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và các ứng dụng, qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và cá nhân hóa việc hiển thị thông tin.
2. Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu được biên soạn, sắp xếp có hệ thống theo một phương pháp nhất định để có thể truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.
3. Dữ liệu là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.
4. Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia là hệ thống để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhập cơ sở dữ liệu về sử dụng năng lượng quốc gia.
5. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận hoặc được lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
6. Trang thông tin điện tử (Website) là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng, phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
8. Văn bản điện tử là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu.
Mục 2
LẬP KẾ HOẠCH VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
Điều 4. Quy định chung về cách thức đăng ký kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
1. Cơ sở và cơ quan, đơn vị thực hiện việc đăng ký kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch, báo cáo tình hình sử dụng năng lượng như sau:
a) Cơ sở và cơ quan, đơn vị truy cập vào mạng Internet, đăng ký kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả thông qua Trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia;
b) Trường hợp cơ sở, cơ quan, đơn vị không truy cập được vào mạng Internet, việc đăng ký kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả được thực hiện bằng văn bản; cơ sở, cơ quan, đơn vị phải có cam kết đảm bảo tính xác thực và chịu trách nhiệm về dữ liệu, có chữ ký của người chịu trách nhiệm về dữ liệu trong văn bản, chữ ký của người đứng đầu và đóng dấu của cơ sở, cơ quan, đơn vị.
2. Việc đăng ký kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở, gửi đến Sở quản lý tương ứng tại địa phương (sau đây gọi là Sở quản lý), như sau:
a) Cơ sở hoạt động trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp và cơ quan, đơn vị gửi đến Sở Công Thương;
b) Cơ sở hoạt động trong lĩnh vực xây dựng gửi đến Sở Xây dựng;
c) Cơ sở hoạt động trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
d) Cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giao thông vận tải gửi đến Sở Giao thông Vận tải.
Điều 5. Xây dựng kế hoạch năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở
1. Hằng năm, cơ sở phải xây dựng kế hoạch năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở, đăng ký với Sở quản lý.
2. Kế hoạch năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở gồm những nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Việc xây dựng và đăng ký kế hoạch năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở thực hiện theo trình tự, thủ tục như sau:
a) Truy cập vào Trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia, thực hiện nhập dữ liệu theo các bước và trình tự hướng dẫn trên trang thông tin điện tử;
b) Gửi thông báo bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này đến Sở quản lý quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này, thông báo về kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch năm của cơ sở đã được lưu trên Trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia;
c) Trường hợp cơ sở nhận được ý kiến bằng văn bản của Sở quản lý yêu cầu bổ sung, hiệu chỉnh, cơ sở phải thực hiện việc bổ sung, hiệu chỉnh kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch trên Trang thông tin điện tử.
Cơ sở tiến hành gửi thông báo bằng văn bản về việc bổ sung, hiệu chỉnh đến Sở quản lý, đồng thời sao gửi Sở Công Thương tại địa phương để đăng ký kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
4. Việc đăng ký kế hoạch năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở phải hoàn thành chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 hằng năm.
5. Cơ sở có trách nhiệm tổ chức thực hiện đầy đủ kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả sau đã được đăng ký.
Điều 6. Xây dựng kế hoạch năm năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở
1. Cơ sở phải xây dựng kế hoạch năm năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở, đăng ký với Sở quản lý.
2. Kế hoạch năm năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở gồm những nội dung quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Việc xây dựng, đăng ký kế hoạch năm năm và báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở thực hiện theo trình tự, thủ tục như sau:
a) Truy cập vào Trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia, thực hiện nhập dữ liệu theo các bước và trình tự hướng dẫn trên Trang thông tin điện tử;
b) Gửi thông báo bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này đến Sở quản lý, thông báo về kế hoạch của cơ sở được lưu trên trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia;
c) Trường hợp cơ sở nhận được ý kiến bằng văn bản của Sở quản lý yêu cầu bổ sung, hiệu chỉnh thì cơ sở phải thực hiện việc bổ sung, hiệu chỉnh kế hoạch năm năm trên Trang thông tin điện tử.
Cơ sở tiến hành gửi thông báo bằng văn bản về việc bổ sung, hiệu chỉnh đến Sở quản lý, đồng thời sao gửi Sở Công Thương tại địa phương để đăng ký kế hoạch năm năm của cơ sở;
d) Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm sẽ được tự động tính toán và cập nhập thông qua Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia dựa trên kết quả báo cáo thực hiện kế hoạch hằng năm của cơ sở.
4. Việc đăng ký kế hoạch năm năm phải hoàn thành chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 của năm đầu tiên của mỗi chu kỳ kế hoạch năm năm.
5. Cơ sở có trách nhiệm tổ chức thực hiện đầy đủ kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả sau đã được đăng ký.
Điều 7. Xây dựng kế hoạch năm và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hằng năm của cơ quan, đơn vị
1. Hằng năm, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng, đăng ký kế hoạch và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng theo nội dung quy định tại Mẫu 1.7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này gửi đến Sở Công Thương.
2. Việc xây dựng, đăng ký kế hoạch năm và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hằng năm của cơ quan, đơn vị thực hiện theo trình tự, thủ tục như sau:
a) Truy cập vào Trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia, thực hiện nhập dữ liệu theo các bước và trình tự hướng dẫn trên Trang thông tin điện tử;
b) Gửi thông báo bằng văn bản theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này đến Sở Công Thương, thông báo về kế hoạch và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng của cơ quan, đơn vị đã được lưu trên trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia;
c) Trường hợp cơ quan, đơn vị nhận được ý kiến bằng văn bản của Sở Công Thương yêu cầu bổ sung, hiệu chỉnh thì cơ sở phải thực hiện việc bổ sung, hiệu chỉnh kế hoạch và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng trên trang thông tin điện tử.
Cơ quan, đơn vị tiến hành gửi thông báo bằng văn bản về việc bổ sung, hiệu chỉnh đến Sở Công Thương tại địa phương để đăng ký kế hoạch năm và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hằng năm.
3. Việc đăng ký kế hoạch năm và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hằng năm của cơ quan, đơn vị phải hoàn thành chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 hằng năm.
4. Cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện đầy đủ kế hoạch năm sau khi đã đã được đăng ký; tuân thủ đầy đủ quy định tại các Điều 30, 31 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
Điều 8. Trách nhiệm của các Sở quản lý đối với việc lập kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở
1. Sở quản lý có trách nhiệm:
a) Xem xét, đánh giá kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm, năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả sau khi nhận thông báo của cơ sở quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Thông tư này;
b) Có ý kiến bằng văn bản nêu rõ các yêu cầu và hướng dẫn để cơ sở chỉnh sửa nội dung kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch;
c) Gửi văn bản đến Sở Công Thương sau khi Sở quản lý chấp thuận nội dung kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch hằng năm, năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở;
d) Trường hợp kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch hằng năm, năm năm của cơ sở không thực hiện trên mạng Internet thì Sở quản lý chịu trách nhiệm thực hiện nhập dữ liệu của cơ sở vào Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia.
2. Phối hợp với Sở Công Thương định kỳ kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc, giúp đỡ cơ sở tổ chức thực hiện nội dung kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch hằng năm, năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả đã đăng ký.
3. Sở quản lý có trách nhiệm gửi thông báo chấp thuận đến Sở Công Thương về kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch hàng năm, năm năm của cơ sở chậm nhất vào ngày 15 tháng 02 năm hàng năm.
Điều 9. Thời hạn xác nhận đối với đăng ký kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm, năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Sở Công Thương thực hiện việc xác nhận trực tiếp trên văn bản điện tử theo hướng dẫn của Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia không quá 15 ngày làm việc:
1. Sau khi chấp thuận kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm, năm năm của cơ sở thuộc lĩnh vực sản xuất công nghiệp và cơ quan, đơn vị.
2. Sau khi nhận được thông báo chấp thuận của Sở quản lý về việc đăng ký kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm, năm năm của cơ sở.
Mục 3
KIỂM TOÁN NĂNG LƯỢNG
Điều 10. Thực hiện kiểm toán năng lượng
1. Thực hiện khảo sát sơ bộ nhằm phát hiện và đề xuất các cơ hội tiết kiệm năng lượng không cần đầu tư hoặc chỉ cần đầu tư nhỏ để cơ sở sử dụng năng lượng ưu tiên thực hiện; xác định yêu cầu và thực hiện đo đạc khảo sát chi tiết phương tiện, thiết bị, dây chuyền công nghệ được lựa chọn hoặc toàn bộ cơ sở.
2. Kết quả kiểm toán năng lượng là Báo cáo kiểm toán năng lượng trình lãnh đạo của cơ sở được kiểm toán năng lượng, bao gồm đầy đủ các số liệu khảo sát đo lường, tính toán cụ thể, phản ánh hiện trạng công nghệ, hiện trạng sử dụng năng lượng của cơ sở và các giải pháp tiết kiệm năng lượng được đề xuất theo thứ tự ưu tiên, với đầy đủ các phân tích về chi phí, lợi ích đối với từng đề xuất để cơ sở lựa chọn triển khai áp dụng.
3. Các bước thực hiện kiểm toán năng lượng và nội dung Báo cáo kiểm toán năng lượng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Trong thời hạn 30 ngày, sau khi thực hiện kiểm toán năng lượng cơ sở có trách nhiệm gửi báo cáo kiểm toán năng lượng đến Sở Công Thương.
Mục 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Trách nhiệm của Tổng cục Năng lượng
1. Tổ chức giám sát, kiểm tra tình hình sử dụng năng lượng của các cơ sở và cơ quan, đơn vị.
2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước lập Danh sách các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trong toàn quốc, báo cáo Bộ trưởng trình Thủ tướng Chính phủ công bố hằng năm.
3. Phối hợp với Sở quản lý hướng dẫn, đôn đốc cơ sở trong việc lập kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch hằng năm, năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hướng dẫn thực hiện các quy định về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
4. Tổ chức và công bố cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia hằng năm và xây dựng cơ chế quản lý, truy cập dữ liệu đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu theo quy định của pháp luật.
5. Hỗ trợ các cơ sở thực hiện kiểm toán năng lượng và các nghĩa vụ khác quy định tại Thông tư này.
6. Thực hiện nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, phục vụ mục tiêu sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, ứng dụng các kỹ thuật thông dụng về tiết kiệm năng lượng đã được khẳng định có hiệu quả rõ rệt trong thực tế.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Công Thương
Ngoài trách nhiệm quy định tại các điều khác của Thông tư này, Sở Công Thương còn có trách nhiệm sau:
1. Phối hợp với Tổng cục Năng lượng hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
2. Đề xuất với Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh về việc áp dụng các cơ chế chính sách nhằm thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại địa phương theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này.
3. Tổ chức đánh giá, góp ý kiến cho các chương trình, dự án đầu tư vì mục tiêu sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả do các cơ sở sản xuất tại địa phương đề xuất; báo cáo Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh hoặc Bộ Công Thương đề nghị xem xét hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện.
4. Kiểm tra, giám sát, thanh tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi quản lý tại địa phương.
5. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thông tin, tuyên truyền về hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại địa phương; khuyến khích, khen thưởng kịp thời các tổ chức và cá nhân có thành tích và xử lý kịp thời các sai phạm trong hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
6. Chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thực hiện đầy đủ nghĩa vụ quy định tại Thông tư này.
7. Hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước có trụ sở tại địa phương thực hiện đầy đủ trách nhiệm lập kế hoạch năm và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hằng năm quy định tại Thông tư này.
8. Lập Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm tại địa phương, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, gửi Bộ Công Thương trước ngày 01 tháng 02 hằng năm.
9. Thực hiện các nhiệm vụ khác về hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả khi được Bộ Công Thương uỷ quyền.
Điều 13. Trách nhiệm của các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm:
1. Phổ biến, quán triệt nội dung và chỉ đạo, đôn đốc, giúp đỡ các cơ sở thành viên của Tập đoàn, Tổng công ty thực hiện đầy đủ quy định tại Thông tư này.
2. Phối hợp, hỗ trợ các Sở quản lý trong việc triển khai hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
3. Xác định cụ thể các mục tiêu tiết kiệm năng lượng phù hợp với điều kiện sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn, Tổng công ty.
4. Xây dựng chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả áp dụng trong toàn Tập đoàn, Tổng công ty.
5. Lựa chọn và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các biện pháp quản lý, áp dụng công nghệ phù hợp để thường xuyên cải thiện tình hình sử dụng năng lượng, giảm cường độ năng lượng, hạ thấp chỉ tiêu tiêu hao năng lượng trên một đơn vị sản phẩm.
Điều 14 . Báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hằng năm, thực hiện kiểm toán năng lượng của cơ sở không thuộc danh mục cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm
1. Khuyến khích các cơ sở sản xuất trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng, các cơ sở vận tải đang có mức sử dụng năng lượng thấp hơn quy định tại Điều 6 Nghị định số 21/2011/NĐ-CP lập báo cáo sử dụng năng lượng hàng năm theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này, gửi Sở Công Thương trước ngày 15 tháng 01 hằng năm.
2. Khuyến khích các cơ sở sản xuất công nghiệp, sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp, xây dựng, cơ sở vận tải không thuộc danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm định kỳ thực hiện kiểm toán năng lượng theo chu kỳ từ 3 năm đến 5 năm một lần nhằm xác định các cơ hội tiết kiệm năng lượng, lựa chọn áp dụng các biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
Điều 15. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2012.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công thương để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Quốc Vượng

PHỤ LỤC I

CÁC MẪU KẾ HOẠCH NĂM VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM

 VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

CỦA CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM
Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012 /TT-BCT ngày 20 tháng 4 năm 2012

của Bộ Trưởng Bộ Công Thương

Mẫu 1.1

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho cơ sở hoạt động trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp)

Mẫu 1.2

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho cơ sở sản xuất điện)

Mẫu 1.3

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho tòa nhà đặt trụ sở, văn phòng làm việc)

Mẫu 1.4

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho các trường học; bệnh viện; khu vui chơi, giải trí; thể dục, thể thao)

Mẫu 1.5

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho các khách sạn, nhà hàng)

Mẫu 1.6

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho tòa nhà siêu thị, cửa hàng)

Mẫu 1.7

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho cơ sở là cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước)

Mẫu 1.8

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực Giao thông vận tải)

Mẫu 1.9

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho các cơ sở chế biến, gia công sản phẩm trong nông nghiệp)

Mẫu 1.10

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho cơ sở đánh bắt thủy, hải sản; máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp)

Mẫu 1.11

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm (Dùng cho cơ sở thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp)

 

Mẫu 1.1

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho cơ sở hoạt động trong lĩnh vự sản xuất công nghiệp)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]         Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............              [Tên Huyện ….]             [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ..............................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,     Email: .…….......……

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….…              [Tên Huyện ….]            [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở và sản phẩm

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Số lao động/diện tích mặt bằng

Khu vực sản xuất

Khu vực văn phòng

Tổng số lao động hiện tại

 

 

Diện tích mặt bằng (m2)

 

 

 

Năng lực sản xuất của cơ sở

(chọn đơn vị đo phù hợp với loại sản phẩm là tấn/năm; m/năm; m2/năm; m3/giờ v.v…)

Năng lực SX

Tên sản phẩm

Đơn vị đo

Theo thiết kế

Mức sản xuất cao nhất hiện tại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ………….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt:         ……….……       kW

Điện năng sản xuất:       …………….       106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

II. Kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm [xxxx]

2.1. Dự kiến chỉ tiêu:

Tổng chi phí năng lượng/nhiên liệu …………. 106đồng (cộng số liệu từ bảng ở mục II.3)

Tổng chi phí vận hành …………………………..106đồng

Số lượng lao động trung bình toàn năm …………… người

Diện tích mặt bằng sản xuất thực tế …………….. m2

2.2. Kế hoạch sản xuất của cơ sở:

(chọn đơn vị đo phù hợp với loại sản phẩm là tấn/năm; m/năm; m2/năm; m3/giờ v.v…)

Năng lực SX

Tên sản phẩm

Dự kiến sản xuất

Tỷ lệ so với chi phí sản xuất (%)

Tỷ lệ so với doanh thu (%)

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

……

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

2.3. Dự kiến mức sử dụng nhiên liệu

Loại nhiên liệu

Mức sử dụng

Giá nhiên liệu

Than đá

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Dầu FO

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Dầu Diezen

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Xăng

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Khí đốt

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Than cốc

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Khí than

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Hơi nước mua ngoài

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

Sử dụng điện

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ………….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

……………đồng/

kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ….……kW

Điện năng sản xuất: ……..... 106kWh/năm

Giá điện sản xuất

………

đồng/kWh

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

       

 

 

2.4. Kế hoạch và mục tiêu tiết kiệm, sử dụng hiệu quả năng lượng năm [xxxx]:

Các giải pháp và dự kiến kết quả (Đối chiếu với kế hoạch năm năm đã đăng ký và các giải pháp bổ sung- nếu có- trong năm kế hoạch)

Giải pháp TKNL dự kiến áp dụng

Loại nhiên liệu

Mục đích của giải pháp

Dự kiến kết quả

Dự kiến chi phí (Triệu đồng)

Ghi chú

 

 

 

Mức tiết kiệm NL _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí __________  (Tr. đồng)

Lợi ích khác (là gì?)________

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí __________  (Tr. đồng)

Lợi ích khác (là gì?)________

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí __________  (Tr. đồng)

 Lợi ích khác (là gì?)_______

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí __________  (Tr. đồng)

Lợi ích khác (là gì?)________

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL _________ (%)1

Tiết kiệm chi phí __________  (Tr. đồng)

 Lợi ích khác (là gì?)_______

 

 

 (1) So với mục đích sử dụng (ví dụ chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, phụ tải cho thiết bị chuyển động, v.v…), không so với tổng năng lượng sử dụng.

2.5. Kế hoạch thay thế, nâng cấp, bổ sung thiết bị công nghệ

Năm

Tên thiết bị

Mô tả tính năng, vị trí sử dụng của thiết bị

Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế)

Lý do lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế

Mức cam kết và khả năng thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Kết quả thực hiện kế hoạch

3.1. Chỉ tiêu chung:

Tổng chi phí năng lượng/nhiên liệu …………. 106đồng (cộng số liệu từ bảng ở mục 3.3)

Tổng chi phí vận hành …………………………..106đồng

Số lượng lao động trung bình toàn năm …………… người

Diện tích mặt bằng sản xuất thực tế …………….. m2

3.2. Sản xuất của cơ sở

(chọn đơn vị đo phù hợp với loại sản phẩm là tấn/năm; m/năm; m2/năm; m3/giờ v.v…)

Năng lực SX

Tên sản phẩm

Dự kiến sản xuất

Tỷ lệ so với chi phí sản xuất (%)

Tỷ lệ so với doanh thu (%)

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

……

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

 

3.3. Sử dụng nhiên liệu thực tế

Loại nhiên liệu

Mức sử dụng

Giá nhiên liệu

Than đá

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Dầu FO

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Dầu Diezen

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Xăng

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Khí đốt

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Than cốc

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Khí than

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

Hơi nước mua ngoài

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

(Số lượng) (Đơn vị đo)

 

 

Sử dụng điện thực tế

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ………….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

……………đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ….……kW

Điện năng sản xuất: ……..... 106kWh/năm

Giá điện sản xuất

……… đồng/kWh

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

       

 

 

3.4. Kết quả đạt được về mục tiêu tiết kiệm, sử dụng hiệu quả năng lượng trong năm ……….. :

Các giải pháp và kết quả đạt được (Đối chiếu với kế hoạch đã đăng ký ở mục II.4 và ghi thêm các giải pháp bổ sung- nếu có)

Giải pháp TKNL đã áp dụng

Loại nhiên liệu

Mục đích của giải pháp

Kết quả đạt được

Chi phí (Triệu đồng)

Ghi chú

 

 

 

Mức tiết kiệm NL  _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL  _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí   _________   (Tr. đồng)

 Lợi ích khác (là gì?)_______

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL  _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL  _________ (%)1

Tiết kiệm chi phí   _________   (Tr. đồng)

Lợi ích khác (là gì?)________

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL  _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL  _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí   _________   (Tr. đồng)

 Lợi ích khác (là gì?)_______

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL  _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL  _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí   _________   (Tr. đồng)

Lợi ích khác (là gì?________

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm NL  _________ (Đơnvị đo)

Mức tiết kiệm NL  _________  (%)1

Tiết kiệm chi phí   _________   (Tr. đồng)

Lợi ích khác (là gì?)________

 

 

(1) So với mục đích sử dụng (ví dụ chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, phụ tải cho thiết bị chuyển động, v.v…), không so với tổng năng lượng sử dụng.

 

 

3.5. Thực hiện việc thay thế, nâng cấp, bổ sung thiết bị công nghệ

Tên thiết bị dự kiến lắp mới/nâng cấp/thay thế theo kế hoạch

Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế)

Thực hiện (Có/không)

Lý do (Trong trường hợp không thực hiện được)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên thiết bị được lắp mới/nâng cấp/thay thế không có trong kế hoạch

Mô tả tính năng, vị trí sử dụng của thiết bị

Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế)

Lý do lắp mới/nâng cấp/thay thế thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Nội dung khác liên quan đến kế hoạch

 

 

Cam kết

Được sự ủy quyền của Giám đốc Công ty [Tên Công ty] về việc dự thảo và báo cáo kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm [YYYY] của [Tên Công ty hoặc Chi nhánh/Nhà máy trực thuộc được báo cáo trong kế hoạch], tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong báo cáo, đảm bảo các dữ liệu là chính xác theo hiểu biết của bản thân tôi và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

Ngày báo cáo […/../….]

Người lập kế hoạch
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Người đứng đầu cơ sở duyệt
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu 1.2

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho cơ sở sản xuất điện)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]                         Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............              [Tên Huyện ….]          [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ................................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......……

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….…              [Tên Huyện ….]          [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......……

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý/ hành chính

Vận hành/ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị NL

Nhân viên phục vụ

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Nhiên liệu sử dụng

Loại nhiên liệu

Khối lượng sử dụng/năm

Nhiệt trị thấp (kJ/kg)

Nhiên liệu chính

 

 

 

Nhiên liệu thay thế

 

 

 

Nhiên liệu phụ trợ 1

 

 

 

Nhiên liệu phụ trợ 2

 

 

 

Số tổ máy

Công suất (MW)

 

Số tổ máy

Công suất (MW)

Tổ máy 1

 

Tổ máy 5

 

Tổ máy 2

 

Tổ máy 6

 

Tổ máy 3

 

Tổ máy 7

 

Tổ máy 4

 

Tổ máy 8

 

             

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện sản xuất

Công suất huy động:     ……….……       kW

Điện năng sản xuất:       …………….       106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 (Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

 

Mẫu 1.3

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho tòa nhà đặt trụ sở, văn phòng làm việc)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]          Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............               [Tên Huyện ….]          [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: .........................................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......………….......

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….…              [Tên Huyện ….]           [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…………........

 Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Làm việc theo chức vụ hành chính

Nhân viên phục vụ

Nhân viên vận hành/ sửa chữa thiết bị NL

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa tòa nhà vào hoạt động

 

Loại công trình

 

Tổng diện tích mặt sàn

m2

Số tầng

 

Tổng diện tích được bao che

m2

Tổng diện tích bán bao che

m2

Tổng diện tích không bao che

m2

Diện tích được ĐHNĐ (1)

m2

Tổng diện tích văn phòng

m2

Số phòng làm việc

 

Tổng diện tích các phòng họp

m2

Số phòng họp

 

Diện tích cho thuê làm cửa hàng

m2

Số cửa hàng

 

Diện tích khu căng-tin, phục vụ

m2

Diện tích khu giải trí

m2

Ghi chú: (1) ĐHNĐ – Điều hòa nhiệt độ.

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ……….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

……………đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt:……….……kW

Điện năng sản xuất:…………….106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 

(Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

Mẫu 1.4

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho các trường học; bệnh viện; khu vui chơi, giải trí; thể dục, thể thao)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]         Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............           [Tên Huyện ….]             [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ..............................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….…           [Tên Huyện ….]            [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý và theo chức vị chuyên môn

Nhân viên phục vụ

Nhân viên vận hành/

sửa chữa thiết bị NL

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa tòa nhà vào hoạt động

 

Loại công trình

 

Tổng diện tích mặt sàn

m2

Số tầng

 

Tổng diện tích được bao che

m2

Tổng diện tích bán bao che

m2

Tổng diện tích không bao che

m2

Diện tích được ĐHNĐ (1)

m2

Loại tòa nhà (2)

 

Số phòng học/giảng đường

 

Số văn phòng làm việc

 

Tổng diện tích phòng họp

 

Số phòng họp

 

Số phòng bệnh (bệnh viện)

 

Số phòng mổ (bệnh viện)

 

Số phòng dịch vụ/cách ly (b/viện)

 

Số phòng tập (TDTT)

 

Diện tích khu căng-tin, phục vụ

m2

Diện tích khu vui chơi, giải trí

m2

 

Ghi chú: (1) ĐHNĐ-Điều hòa nhiệt độ. (2) Là trường học; bệnh viện hay khu vui chơi; TDTT.

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ……….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

……………đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….…… kW

Điện năng sản xuất: ……………. 106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 

(Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

Mẫu 1.5

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho các khách sạn, nhà hàng)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]          Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............  [Tên Huyện ….] [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ............................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….… [Tên Huyện ….]  [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý, phục vụ khách sạn/ nhà hàng

Nhân viên tạp vụ, phục vụ khác

Nhân viên vận hành/

sửa chữa thiết bị NL

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa tòa nhà vào hoạt động

 

Loại công trình

 

Tổng diện tích mặt sàn

m2

Số tầng

 

Tổng diện tích được bao che

m2

Tổng diện tích bán bao che

m2

Tổng diện tích không bao che

m2

Diện tích được ĐHNĐ (1)

m2

Loại tòa nhà (2)

 

Số phòng khách sạn/nhà hàng

 

Số văn phòng làm việc

 

Tổng diện tích phòng khách ở

 

Số lượng tối đa (khách/ tối).

 

Tổng diện tích phòng họp

m2

Số phòng họp

 

Tổng diện tích phòng ăn

m2

Diện tích khu vui chơi, giải trí

m2

Tổng diện tích nhà để xe cho thuê

m2

Diện tích làm dịch vụ khác

m2

Ghi chú: (1) ĐHNĐ – Điều hòa nhiệt độ. (2) Là khách sạn hay nhà hàng.

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

10 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ……….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….…… kW

Điện năng sản xuất: ……………. 106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 

 (Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

Mẫu 1.6

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho tòa nhà siêu thị, cửa hàng)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]          Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............  [Tên Huyện ….] [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: .............................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….… [Tên Huyện ….]  [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý/ bán hàng/

thu ngân/ kho hàng

Nhân viên tạp vụ, phục vụ khác

Nhân viên vận hành/

sửa chữa thiết bị NL

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa tòa nhà vào hoạt động

 

Loại công trình

 

Tổng diện tích mặt sàn

m2

Số tầng

 

Tổng diện tích được bao che

m2

Tổng diện tích bán bao che

m2

Tổng diện tích không bao che

m2

Diện tích được ĐHNĐ (1)

m2

Tổng diện tích bày bán hàng

m2

Số gian hàng

 

Tổng diện tích nhà kho

m2

Diện tích khu vui chơi, giải trí

m2

Tổng diện tích làm văn phòng

m2

Diện tích khu ăn uống, dịch vụ

m2

Ghi chú: (1) ĐHNĐ – Điều hòa nhiệt độ.

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ……….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….…… kW

Điện năng sản xuất: ……………. 106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

(Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

Mẫu 1.7

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho cơ sở là cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]         Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............        [Tên Huyện ….]       [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: .........................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….…         [Tên Huyện ….]      [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Làm việc theo chức vụ hành chính

Nhân viên phục vụ

Nhân viên vận hành/ sửa chữa thiết bị NL

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa tòa nhà vào hoạt động

 

Loại công trình

 

Tổng diện tích mặt sàn

m2

Số tầng

 

Tổng diện tích được bao che

m2

Tổng diện tích bán bao che

m2

Tổng diện tích không bao che

m2

Diện tích được ĐHNĐ (1)

m2

Tổng diện tích văn phòng

m2

Số phòng làm việc

 

Tổng diện tích các phòng họp

m2

Số phòng họp

 

Diện tích khu căng-tin, phục vụ

m2

Diện tích khu giải trí

m2

Tổng diện tích nhà kho

m2

Diện tích nhà để xe

m2

Ghi chú: (1) ĐHNĐ – Điều hòa nhiệt độ.

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ……….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….…… kW

Điện năng sản xuất: ……………. 106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 

(Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

Cam kết

Được sự ủy quyền của [chức danh người đứng đầu] về việc dự thảo kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm [YYYY]/ báo cáo tình hình sử dụng năng lượng năm [YYYY] của [Tên Cơ quan, đơn vị], tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong tài liệu, đảm bảo các dữ liệu là chính xác theo hiểu biết của bản thân tôi và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

Ngày báo cáo  […/../….]

Người lập [tên văn bản]
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Người đứng đầu cơ quan, đơn vị duyệt
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu 1.8

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực Giao thông vận tải)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]          Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............         [Tên Huyện ….]            [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ............................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Trực thuộc (tên công ty mẹ): .......................................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….…      [Tên Huyện ….]              [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý/ hành chính/lái tàu/xe

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị NL

Nhân viên phục vụ

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Năng lực phương tiện của cơ sở

Loại phương tiện

Số lượng (chiếc)

Loại nhiên liệu

Năng lực vân chuyển/ năm

H.khách x km

Tấn x km

Xe tắc - xi

 

 

 

 

Xe buýt

 

 

 

 

Xe tải các loại

 

 

 

 

Tàu hỏa

 

 

 

 

Tàu thủy/thuyền

 

 

 

 

Máy bay

 

 

 

 

….

 

 

 

 

                   

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ……….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….…… kW

Điện năng sản xuất: ……………. 106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 (Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

Mẫu 1.9

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho các cơ sở chế biến, gia công sản phẩm trong nông nghiệp)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]         Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............  [Tên Huyện ….] [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: ..........................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ....................................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….… [Tên Huyện ….]  [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và sản phẩm

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Số lao động/diện tích mặt bằng

Khu vực sản xuất

Khu vực văn phòng

Tổng số lao động hiện tại

 

 

Diện tích mặt bằng (m2)

 

 

 

Năng lực sản xuất của cơ sở

(chọn đơn vị đo phù hợp với loại sản phẩm là tấn/năm; m/năm; m2/năm; m3/giờ v.v…)

Năng lực SX

Tên sản phẩm

Đơn vị đo

Theo thiết kế

Mức sản xuất cao nhất hiện tại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ………….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….…… kW

Điện năng sản xuất: ……………. 106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 (Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

Mẫu 1.10

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho các cơ sở đánh bắt thủy, hải sản; máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]         Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............  [Tên Huyện ….] [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: .........................................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......………….......

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….… [Tên Huyện ….]  [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…………........

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý/ hành chính/ lái tàu/xe

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị NL

Nhân viên phục vụ

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Loại phương tiện

Số lượng (chiếc)

Loại nhiên liệu/ năng lượng

Tàu đánh bắt cá

 

 

Tàu thủy/thuyền

 

 

Máy kéo

 

 

Máy cày

 

 

Máy gặt đập

 

 

Máy tuốt lúa

 

 

….

 

 

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ……….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

(Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

 

Mẫu 1.11

Mẫu Kế hoạch năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trong điểm

(Dùng cho cơ sở thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp)

KẾ HOẠCH NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch năm [xxxx]         Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............  [Tên Huyện ….] [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: .........................................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......………….......

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….… [Tên Huyện ….]  [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…………........

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác)

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý/ hành chính

Vận hành/ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị NL

Nhân viên phục vụ

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Hạng mục

Đơn vị đo

Số lượng

Diện tích đất được phục vụ tưới tiêu

ha

 

Số trạm bơm

(trạm)

 

Số lượng bơm

(chiếc)

 

Tổng công suất sử dụng điện cho bơm

kW

 

Khối lượng nước bơm hàng ngày

m3/ngày

 

….

 

 

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu báo cáo thực hiện trong năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá

nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ………….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….…… kW

Điện năng sản xuất: ……………. 106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 (Các nội dung khác theo Mẫu 1.1, mục: II; III; IV)

Bổ sung
nhayMẫu 1.12 được bổ sung bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 42/2019/TT-BCT theo quy định tại Khoản 2 Điều 1.nhay

PHỤ LỤC II

CÁC MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH, BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM/ KẾ HOẠCH NĂM NĂM VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ CỦA CƠ SỞ; ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH NĂM, BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG HẰNG NĂM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Ban hành kèm theo Thông tư số 09 /2012 /TT-BCT ngày 20 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

Mẫu 2.1

Mẫu văn bản thông báo đến Sở quản lý tại địa phương về kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm/kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

Mẫu 2.2

Mẫu văn bản thông báo kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm/kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm sau khi đã chỉnh sửa theo yêu cầu của sở quản lý

Mẫu 2.3

Mẫu văn bản đăng ký kế hoạch năm/báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hàng năm của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước

 

Mẫu 2.1

Mẫu văn bản thông báo đến Sở quản lý tại địa phương về kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm/kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

[Tên cơ sở]
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số [số của văn bản]

[Tên tỉnh], ngày … tháng … năm …….

 

Kính gửi : Ông Giám đốc Sở …...... (tên địa phương)

Căn cứ qui định tại Điều 33 Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Điều 10 Nghị định của Chính phủ số 21 /2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011, Điều [5, 6, 8, 9 (lựa chọn số phù hợp với mục đích của văn bản)] Thông tư của Bộ Công Thương số .../2012/TT-BCT ngày .... tháng .... năm 2012, [Tên cơ sở] đã dự thảo xong [kế hoạch năm (xxxx)/ kế hoạch năm năm (từ xxxx đến yyyy) / báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm (xxxx)/ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm năm (từ xxx đến yyyy) (lựa chọn nội dung phù hợp với mục đích của văn bản)] về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và đã lưu nội dung tài liệu trên trên trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia tại địa chỉ [đường dẫn để truy cập văn bản, không ghi mật khẩu].

Đề nghị quý Sở xem xét, cho ý kiến để cơ sở có căn cứ sửa chữa, bổ sung hoàn chỉnh [kế hoạch năm/ kế hoạch năm năm/ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm/ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm năm (lựa chọn nội dung phù hợp với mục đích của văn bản)].

Chúng tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong tài liệu, đảm bảo các dữ liệu là chính xác và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

Người lập [tên văn bản]
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Người đứng đầu cơ sở duyệt
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2.2

Mẫu văn bản thông báo kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch năm/kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm sau khi đã chỉnh sửa theo yêu cầu của sở quản lý

[Tên cơ sở]
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số [số của văn bản]

[Tên tỉnh], ngày … tháng … năm …….

 

Kính gửi : Ông Giám đốc Sở ……… (tên địa phương)

Căn cứ qui định tại Điều 33 Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Điều 10 Nghị định của Chính phủ số 21 /2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011, Điều [5, 6, 8, 9 (lựa chọn số phù hợp với mục đích của văn bản)] Thông tư của Bộ Công Thương số .../2012/TT-BCT ngày .... tháng .... năm 2012;

Sau khi tiếp thu ý kiến của Sở…. tại văn bản số [số hiệu văn bản của Sở], [Tên cơ sở] đã sửa chữa, hoàn chỉnh [kế hoạch năm (xxxx)/ kế hoạch năm năm (từ xxxx đến yyyy)/ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm (xxxx)/ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm năm (từ xxxx đến (yyyy) (lựa chọn nội dung phù hợp với mục đích của văn bản)] về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và đã lưu nội dung tài liệu trên trên trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia tại địa chỉ [đường dẫn để truy cập văn bản, không ghi mật khẩu].

 [Tên cơ sở] xin được chính thức [đăng ký kế hoạch năm (xxxx)/ đăng ký kế hoạch năm năm (từ xxxx đến yyyy)/ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm (xxxx)/ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm năm (từ xxxx đến yyyy) (lựa chọn nội dung phù hợp với mục đích của văn bản)] về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Chúng tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong tài liệu, đảm bảo các dữ liệu là chính xác và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

Người lập [tên văn bản]
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Người đứng đầu cơ sở duyệt
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2.3

Mẫu văn bản đăng ký kế hoạch năm/báo cáo tình hình sử dụng năng lượng hàng năm của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước

[Tên cơ sở]
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số [số của văn bản]

[Tên tỉnh], ngày … tháng … năm …….

 

Kính gửi : Ông Giám đốc Sở Công Thương (tên địa phương)

Căn cứ qui định tại Điều 30, 31 Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Điều 11 Nghị định của Chính phủ số 21 /2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011, Điều [7,10 (lựa chọn số phù hợp với mục đích của văn bản)] Thông tư của Bộ Công Thương số .../2012/TT-BCT ngày .... tháng .... năm 2012;

 [Tên cơ quan, đơn vị] đã dự thảo xong [kế hoạch năm (xxxx) về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả/ báo cáo tình hình sử dụng năng lượng năm (xxxx) (lựa chọn nội dung phù hợp với mục đích của văn bản)] và đã lưu nội dung tài liệu trên trên trang thông tin điện tử của Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia tại địa chỉ [đường dẫn để truy cập văn bản, không ghi mật khẩu].

Bằng văn bản này, [Tên cơ quan, đơn vị] chính thức [đăng ký với quý Sở kế hoạch năm (xxxx) về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả/ báo cáo quý Sở tình hình sử dụng năng lượng năm (xxxx) (lựa chọn nội dung phù hợp với mục đích của văn bản)].

Chúng tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong tài liệu, đảm bảo các dữ liệu là chính xác và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

 

Người lập [tên văn bản]
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Người đứng đầu cơ quan, đơn vị duyệt
(Ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC III

CÁC MẪU KẾ HOẠCH NĂM NĂM VÀ BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM NĂM VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ CỦA CƠ SỞ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TRỌNG ĐIỂM
Ban hành kèm theo Thông tư số 09 /2012 /TT-BCT ngày 20 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

Mẫu 3.1

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho cơ sở hoạt động trong lĩnh vự sản xuất công nghiệp)

Mẫu 3.2

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho cơ sở sản xuất điện)

Mẫu 3.3

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho tòa nhà đặt trụ sở, văn phòng làm việc)

Mẫu 3.4

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho các trường học; bệnh viện; khu vui chơi, giải trí; thể dục, thể thao)

Mẫu 3.5

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho các khách sạn, nhà hàng)

Mẫu 3.6

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho tòa nhà siêu thị, cửa hàng)

Mẫu 3.7

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho cơ sở là cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước)

Mẫu 3.8

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực Giao thông vận tải)

Mẫu 3.9

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho các cơ sở chế biến, gia công sản phẩm trong nông nghiệp)

Mẫu 3.10

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho cơ sở đánh bắt thủy, hải sản; máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp)

Mẫu 3.11

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dùng cho cơ sở thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp)

 

Mẫu 3.1

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

(Dùng cho cơ sở hoạt động trong lĩnh vự sản xuất công nghiệp)

KẾ HOẠCH NĂM NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

 [Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch 5 năm [giai đoạn từ .…. đến …..]. Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............  [Tên Huyện ….] [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: .........................................................................

 Điện thoại: ..........................    Fax: …............................,        Email: .…….......………….......

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….… [Tên Huyện ….]  [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…………........

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác/

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và sản phẩm

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Số lao động/diện tích mặt bằng

Khu vực sản xuất

Khu vực văn phòng

Tổng số lao động hiện tại

 

 

Diện tích mặt bằng (m2)

 

 

Năng lực sản xuất của cơ sở

(chọn đơn vị đo phù hợp với loại sản phẩm là tấn/năm; m/năm; m2/năm; m3/giờ v.v…)

Tên

Năng lực

sản phẩm SX

Đơn vị đo

Theo thiết kế

Mức sản xuất cao nhất hiện tại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

           

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu năm cuối cùng trong chu kỳ năm năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

10tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Xăng

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí đốt

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Than cốc

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Khí than

 

106 m3

 

kJ/ m3

 

106 đ/ m3

 

Hơi nước mua ngoài

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng mua ngoài

Công suất ….………. kW

Điện năng ………….. 106 kWh/năm

Giá điện mua

………… đồng/ kW

…………… đồng/ kWh

Điện tự sản xuất (nếu có)

Công suất lắp đặt: ……….……kW

Điện năng sản xuất:……………106kWh/năm

Công nghệ:

Nhiên liệu sử dụng:

Nhiên liệu thay thế:

 

 

II. Kế hoạch, mục tiêu tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng trong năm năm tới

2.1. Các giải pháp và dự kiến kết quả

Giải pháp TKNL dự kiến áp dụng

Năm bắt đầu

Năm kết thúc

Mục tiêu tiết kiệm, sử dụng hiệu quả NL

Loại nhiên liệu

Mục đích của giải pháp

Mức TKNL dự kiến đạt được

Dự kiến chi phí (Tr. đồng)

Hoàn vốn (năm)

Mức cam kết và khả năng thực hiện (2)

 

 

 

 

 

Mức TK …………(Đơn vị đo)

Tương đương (1) ……... % 

Thành tiền ……Tr. đồng

Lợi ích khác (là gì?)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mức TK …………(Đơn vị đo)

Tương đương ………%

Thành tiền ……Tr. đồng

Lợi ích khác (là gì?)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mức TK …………(Đơn vị đo)

Tương đương ..…….. %

 Thành tiền .…… Tr. đồng

Lợi ích khác (là gì?)

 

 

 

Ghi chú: (1) So với mục đích sử dụng (ví dụ chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, phụ tải cho thiết bị chuyển động, v.v…), không so với tổng năng lượng sử dụng.

(2) Cho biết khả năng thực hiện (ví dụ: từ 0 đến 100%); mức đảm bảo (thấp, trung bình, cao).

2.2. Kế hoạch thay thế, nâng cấp, bổ sung thiết bị công nghệ

Năm

Tên thiết bị

Mô tả tính năng, vị trí sử dụng của thiết bị

Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế)

Lý do lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế

Mức cam kết và khả năng thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Kết quả thực hiện kế hoạch (Tổng hợp từ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch hàng năm chuyển qua)

3.1. Các giải pháp và kết quả đạt được

Năm

20….

20….

20….

20….

20….

Giải pháp 1: (Tên giải pháp)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch     (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được            (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch        (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được               (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Dự kiến theo kế hoạch  (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Thực tế đạt được          (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Dự kiến theo kế họach                       (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Thực tế thực hiện                               (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Giải pháp 2: (Tên giải pháp)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch     (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được            (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch        (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được               (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Dự kiến theo kế hoạch  (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Thực tế đạt được          (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Dự kiến theo kế họach                       (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Thực tế thực hiện                               (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Giải pháp 3: (Tên giải pháp)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch     (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được            (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch        (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được               (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Dự kiến theo kế hoạch  (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Thực tế đạt được          (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Dự kiến theo kế họach                       (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Thực tế thực hiện                               (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

Tổng mức tiết kiệm thu được từ tất cả các giải pháp

20….

20…..

20…..

20……

20……

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch     (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được            (kWh)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng - Dự kiến theo kế hoạch        (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm năng lượng – Thực tế đạt được               (%)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Dự kiến theo kế hoạch  (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Mức tiết kiệm chi phí – Thực tế đạt được          (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Dự kiến theo kế họach                       (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

Chi phí – Thực tế thực hiện                               (Triệu đồng)

 

 

 

 

 

 

3.2. Thực hiện việc thay thế, nâng cấp, bổ sung thiết bị công nghệ

Năm

Tên thiết bị dự kiến lắp mới/nâng cấp/thay thế theo kế hoạch

Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế)

Thực hiện (Có/không)

Lý do (Trong trường hợp không thực hiện được)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Tên thiết bị được lắp mới/nâng cấp/thay thế không có trong kế hoạch

Mô tả tính năng, vị trí sử dụng của thiết bị

Cách thức lắp đặt (lắp mới, nâng cấp hoặc thay thế)

Lý do lắp mới/nâng cấp/thay thế thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

             
 

IV. Nội dung khác liên quan đến lập kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm

 

 

Cam kết

Được sự ủy quyền của Giám đốc Công ty [Tên Công ty] về việc dự thảo lập báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn [YYYY-YYYY] của [Tên Công ty hoặc Chi nhánh/Nhà máy trực thuộc được báo cáo trong kế hoạch], tôi cam kết đã kiểm tra kỹ các dữ liệu trong tài liệu, đảm bảo các dữ liệu là chính xác và xin chịu trách nhiệm về các dữ liệu đã báo cáo.

Ngày báo cáo   […/../….]

 

Người lập kế hoạch
(Ký và ghi rõ họ, tên)

Người đứng đầu cơ sở duyệt
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Mẫu 3.2

Mẫu Kế hoạch năm năm và Báo cáo thực hiện kế hoạch năm năm về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

(Dùng cho cơ sở sản xuất điện)

KẾ HOẠCH NĂM NĂM

VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ

[Tên cơ sở] báo cáo kế hoạch 5 năm [giai đoạn từ .…. đến …..]. Ngày lập báo cáo [../../……]

Mã số ID: [Ghi mã số do Hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia cấp]

 Ngày tháng năm nhận báo cáo

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

 Ngày tháng năm xử lý, xác nhận

[Dành cho Sở Công Thương ghi]

Phân ngành: ...............................................................................................

Tên cơ sở: ……………………………........…………………………….

Mã số thuế: ……………………………........……………………………. ....

Điạ chỉ: ...………………………..............  [Tên Huyện ….] [Tên Tỉnh …..]

Người chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo: .........................................................................

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......………….......

Trực thuộc (tên công ty mẹ): ...............................................................................

Điạ chỉ: ...……………………………….… [Tên Huyện ….]  [Tên Tỉnh …..]

Điện thoại: ..........................     Fax: …............................,        Email: .…….......…………........

Chủ sở hữu: (Nhà nước/ thành phần kinh tế khác/

I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động

Công nhân viên

Quản lý/ hành chính

Vận hành/ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị NL

Nhân viên phục vụ

Số lượng

 

 

 

 

Năm đưa cơ sở vào hoạt động

 

Nhiên liệu sử dụng

Loại nhiên liệu

Khối lượng sử dụng/năm

Nhiệt trị thấp (kJ/kg)

Nhiên liệu chính

 

 

 

Nhiên liệu thay thế

 

 

 

Nhiên liệu phụ trợ 1

 

 

 

Nhiên liệu phụ trợ 2

 

 

 

Số tổ máy

Công suất (MW)

 

Số tổ máy

Công suất (MW)

Tổ máy 1

 

Tổ máy 6

 

Tổ máy 2

 

Tổ máy 7

 

Tổ máy 3

 

Tổ máy 8

 

Tổ máy 4

 

Tổ máy 9

 

Tổ máy 5

 

 

Tổ máy 10

 

             

 

Mức tiêu thụ năng lượng hiện tại (Số liệu năm cuối cùng trong chu kỳ năm năm trước)

Loại nhiên liệu

Khối lượng

Nhiệt năng

Giá nhiên liệu

Sử dụng cho mục đích gì

Than đá

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu FO

 

10tấn

 

kJ/kg

 

106 đ/tấn

 

Dầu Diezen

 

103 tấn

 

kJ/kg

 

106&