- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 64/2025/TT-BCT hướng dẫn thủ tục hành chính bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 64/2025/TT-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Sinh Nhật Tân |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo, Hành chính |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 64/2025/TT-BCT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Thông tư 64/2025/TT-BCT
| BỘ CÔNG THƯƠNG Số: 64/2025/TT-BCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Hướng dẫn về thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp
giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với
cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung
________________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15; Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư hướng dẫn về thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định chi tiết thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật số 19/2023/QH15 trên cơ sở thẩm quyền được giao tại khoản 5 Điều 28 Luật số 19/2023/QH15 và Điều 44 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này gồm: cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Bộ Công Thương; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực; tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Phối hợp trong việc cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh sử dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
1. Theo yêu cầu đột xuất về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Bộ Công Thượng có thể đề nghị cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực phối hợp cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung trong giao dịch với người tiêu dùng.
2. Việc thực hiện đề nghị được tiến hành bằng một trong các hình thức: nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử với số lượng 01 bộ gửi cho cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực.
3. Hồ sơ đề nghị bao gồm: văn bản đề nghị cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân sử dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Việc thực hiện đề nghị được tiến hành theo trình tự sau:
a) Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Bộ Công Thương lập hồ sơ và gửi cho cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực.
b) Cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực tiếp nhận hồ sơ và gửi văn bản trả lời kèm theo danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung trong ngành, lĩnh vực mình quản lý theo mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
5. Cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm phối hợp cung cấp đúng thời hạn và nội dung theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc Bộ Công Thương.
6. Căn cứ tình hình kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại địa phương, trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét việc xây dựng và ban hành quy chế phối hợp về việc cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh sử dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
| Nơi nhận: - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Lãnh đạo Bộ; - Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương; - UBND, HĐND các tinh, thành phố trực thuộc TW; - Các Sở Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Công báo; - Lưu: VT, CT (10b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân |
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Nội dung |
| Mẫu số 01 | Mẫu văn bản v/v đề nghị phối hợp cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh |
| Mẫu số 02 | Mẫu văn bản v/v cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh |
Mẫu số 01
| BỘ CÔNG THƯƠNG TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1) Số: …./…(2)…-…(3)… V/v đề nghị phối hợp cung cấp danh | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …….(4), ngày … tháng … năm …… |
Kính gửi: ...(5)
Căn cứ quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 và Điều 2 Thông tư số ..... hướng dẫn về thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, ... (1) trân trọng đề nghị quí cơ quan phối hợp cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh [trong lĩnh vực ... / đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung tại trung ương/ địa phương] (6) gồm các nội dung sau:
... (7)
Đề nghị quí cơ quan phối hợp cung cấp danh sách trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản này về .. (1) theo địa chỉ: …….
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của quí cơ quan.
| Nơi nhận: - …. - Lưu: VT, …(8)…(9). | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Họ và tên |
____________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(2) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.
(4) Địa danh.
(5) Tên cơ quan, tổ chức được đề nghị cung cấp danh sách.
(6) Trường hợp gửi cho cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực: ghi lĩnh vực hoạt động của tổ chức, cá nhân kinh doanh cần cung cấp danh sách;
Trường hợp gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng: ghi “đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung tại trung ương/ địa phương”.
(7) Cơ quan, tổ chức phát hành công văn ghi rõ nội dung cần cung cấp, ví dụ:
- Thông tin tổ chức, cá nhân kinh doanh (tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, mã số thuế/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, người đại diện theo pháp luật và thông tin liên hệ);
- Phạm vi và loại hình hoạt động kinh doanh (ví dụ: kinh doanh dự án nhà ở thương mại (nhà ở riêng lẻ/ chung cư), nhà ở xã hội (nhà ở riêng lẻ/ chung cư), truyền hình trả tiền, du lịch ... );
- Tình trạng giấy phép hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của cơ quan ngành, lĩnh vực (nếu có);
- Tình trạng đăng ký và công khai hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung (đã đăng ký/chưa đăng ký; đã hoàn thành/ chưa hoàn thành nghĩa vụ đăng ký; thời điểm hoàn thành nghĩa vụ đăng ký).
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
Mẫu số 02
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (1) Số: …./…(3)…-…(4)… V/v cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …….(5), ngày … tháng … năm …… |
Kính gửi: ...(6)
Trả lời Công văn số …….. ngày ……… của ...(6)..., căn cứ quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 và Điều 2 Thông tư số ………. hướng dẫn về thủ tục hành chính nội bộ trong công tác phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, ...(2)... cung cấp danh sách tổ chức, cá nhân kinh doanh với các thông tin theo yêu cầu như tại tài liệu kèm theo.
Trân trọng.
| Nơi nhận: - UBND tỉnh, TP trực thuộc TW (SCT); - … - Lưu: VT, …(7)…(8). | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.
(5) Địa danh.
(6) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cung cấp danh sách.
(7) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(8) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!