• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6046/QĐ-UBND TP. HCM 2024 kết quả xếp hạng Chỉ sổ đánh giá chuyển đổi sổ (DTI)

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/02/2025 09:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6046/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Mãi
Trích yếu: Phê duyệt kết quả xếp hạng Chỉ sổ đánh giá chuyển đổi sổ (DTI) của Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6046/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6046/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6046/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NHÂN DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
046/QĐ-UBND
Thành
ph
H
Chí
Minh,
ngày
2
1
tháng
12
năm
2024
QUYT ĐNH
Phê
duyt
kết
qu
xếp
hng
Ch
s
đánh
giá
chuyn
đi
s
(DTI)
ca
S,
ban,
ngành,
y
ban
nhân
dân
thành
ph
Th
Đc,
y
ban
nhân
dân
các
qun,
huyn
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
năm
2024
CH
TCH
Y
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
T
chc
chính quyn
đa
phương
ngày
19
tháng
6
năm
2015;
Lut
Sa
đoi,
bo
sung
mt
s
điu ca
Lut
To
chc
Chính
ph
Lut
To
chc
chính
quyn
đa
phương
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
c
Quyết
đnh
s
79/QĐ-UBND
ngày
10
tháng
01
năm
2023
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
v
vic
ban
hành
B
ch
s
đánh
giá
chuyn
đoi
s
ca
các
quan
nhà
c
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh;
Căn
c
Kế
hoch
s
5065/KH-UBND
ngày
30
tháng
8
năm
2024
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh
v
trin
khai
đánh
giá
xác
đnh
Ch
s
chuyn
đoi
s
ca
các
s,
ban
ngành,
y
ban
nhân
dân thành
ph
Th
Đc, y
ban
nhân
dân
các
qun,
huyn
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
năm
2024;
Theo
đ
ngh
ca
Giám
đc
S
Thông
tin
Truyn
thông
ti
T
trình
s
116/TTr-STTTT
ngày
24
tháng
12
năm
2024.
QUYT
ĐNH:
Điu
1.
Phê
duyt
kết
qu
xếp
hng
Ch
s
đánh
giá
chuyn
đi
s
(DTI)
ca
s,
ban,
ngành,
y
ban
nhân
dân
thành
ph
Th
Đc,
y
ban
nhân
dân
các
qun,
huyn
năm
2024
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
(Ph
lc
đính
kèm).
Điu
2.
Ni
dung
đánh
giá
chi
tiết
đưc
công
b
ti
H
thng
đánh giá
mc
đ
Chuyn
đi
s
Thành
ph
H
Chí
Minh.
Th
trưng
các
S,
ban,
ngành,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
thành
ph
Th
Đc,
các
qun,
huyn
căn
c
Ch
s
đánh
giá
mc
đ
Chuyn
đi
s
năm
2024,
đ
ra
kế
hoch
khc
phc
nhng
mt
còn
hn
chế
đ
nâng
cao
năng
lc
chuyn
đi
s
ti
đơn
v,
góp
phn
nâng cao
hiu
qu
năng
lc
Chuyn
đi
s
trên
đa
bàn
Thành
ph.
Điu
3.
Quyết
đnh
này
hiu
lc
k
t
ngày
ký.
2
Điu
4.
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph,
Giám
đc
S
Thông
tin
Truyn
thông,
Giám
đc
S
Ni
v,
Giám
đc
Trung
tâm
Chuyn
đi
s
Thành
ph,
Th
trưng
các
S,
ban,
ngành,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
thành
ph
Th
Đc,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
các
qun,
huyn,
Th
trưng
các
quan,
đơn
v
liên
quan
chu
trách
nhim
thi
hành
Quyết
đnh
này./.
Nơi
nhn:
-
Như
Điu
4;
-
B
TTTT;
-
Thưng
trc
Thành
y;
-
Thưng
trc
HĐND
TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
VPUB:
CVP,
các
PCVP;
-
Các
Phòng
NCTH;
-
TTTH,
TTCB
(đ
đăng
tin);
-
Lưu:
VT,
(P.KT-P.Loan).
Phan
Văn
Mãi
CH
TCH
PH
LC
n
đi
s
ca
các cơ
quan
nhà
c
trên
đa
bàn
Thành
ph
H
Chí
Minh
năm
2024
ết
đnh
s^^
yQĐ-UBND
ngày21/12/22Ca
Ch
tch
y
ban
nhân
dân
Thành
ph)
1.
xếp
hng
ch
s
Chuyn
đi
s
(DTI)
ca
các đơn
v
cung
cp
dch
v
công:
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Đim
đánh
giá
ch
s
DTI
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
ns
Z
s
t
s
Th
c
H
tng
s
Nhân
lc
s
An
toàn
thông
tin
mng
!
HI:!
1'ÍIL
c
đ
1
0.9752
Ban
Qun lý
các
Khu
chê
xuât
công
nghip
TP
40
25
70
29.3 27.5
130
2
0.9737
S
Thông
tin
Truyn
thông
40
25
70
24.02
35
127.29
3
0.9708
S
Ni
v
40
25
70
29.13
26.25
130
4
0.9348
S
Giao
thông
Vn
ti
40
23.01
70
20.12
25.62
129.75
5
0.9199
S
Y
tế
40
15.39
70
19.05
31.88
127.25
6
0.9102
S
Giáo
dc
Đào
to
38.5
15.01
70
21.44
25.62
130
7
0.9077
S
Khoa
hc
Công
ngh
40
25
70
29.13
26.25
110
8
0.8934
Ban
Qun lý
Khu
công
ngh
cao
37.5
22.18
70
23.61
26.25
120
9
0.8902
S
Du
Lch
40
17.94
70
20.07
26.82
120
10
0.8845
S
Công
Thương
40
18.23
70
28.53
15.62
121.37
11
0.8756
S
Kế
hoch
Đu
40
25
70
21.9
25
110
12
0.8679
S
Văn
hóa
Th
thao
37.14
15.01
70
20.54
26.88
119.38
13
0.8624
S
Nông
nghip
Phát
trin
Nông
thôn
40
15.83
70
14.95
25.62
120
2
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Đim
đánh
giá
ch
s
DTI
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
ns
Z
3
t
s
Th
c
H
tng
s
Nhân
lc
s
An
toàn
thông
tin
mng
!
gT':!
'
c
đ
14
0.8585 S
Quy
hoch
Kiến
trúc
40
25
55
21.87
25.62
117.11
15
0.8576
S
Tài
nguyên
Môi
trưng
40
18.79
70
11.95
28.12
114.45
16
0.7923
S
pháp
40
17.9
70
13.81
28.12
113.19
17
0.7900
S
Xây
dng
40
15.62
65
10.85
10
120
18
0.7818
S
Lao
đng,
Thương
binh
Xã
hi
35.86
15.01
70
11.25
29.38
99.2
19
0.7818
S
Tài
chính
15
25
55
30
15
118
20
0.6436
S
An
toàn
thc
phm
25
1.7
70
15.7
0
100
*
Ghi
chú:
-
Thang
đim
đánh
giá
đi
vi
các
đơn
v
cung
cp
dch
v
công:
330
đim
-
Ch
s
DTI
=
Tong
đim
đánh
giá/Thang
đim
đánh
giá
3
2.
Xếp
hng
ch
s
Chuyn
đi
s
(DTI)
ca
các đơn
v
không
cung
cp
dch
v
công:
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Đim
đánh
giá
ch
s
DTI
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
ns
z
3
t
s
Th
c
H
tng
s
Nhân
lc
s
An
toàn
thông
tin
mng
!
gt':!
1'íil
c
đ
1
0.9480
Văn
phòng
UBND
Thành
ph
40
20 70
29.13
31.88
120
2
0.9375
Ban
Dân
tc
TPHCM
40
25
70
29.13
26.25
120
3
0.8725
Thanh
Tra
thành
ph
H
Chí
Minh
40
15.07
70
12.55
22.92
130
4
0.8182
Ban
Qun lý
d
án
đu
xây
dng
các
công
trình
dân
dng
công
nghip
40
20
65
21.55
10
118
5
0.8169
Ban
Qun lý
Khu
Nam
35
16.58
70
20.49
15
117.08
6
0.7479
Trung
tâm
Xúc
tiên
Thương
mi
đu
(ITPC)
40
20
50
20.12
10
98
7
0.7063
Lc
ng
Thanh
niên
xung
phong
25.83
15.31
65
10.36
25.91
83
8
0.6767
Ban
Qun lý
Đưng
st
đô
th
25.83
18.23
50
13.43
5.62
103
9
0.6135
BQL
d
án
đu
xây
dng
h
tng
đô
th
18.33
10.08
65
10.7
0
108
10
0.5537
Ban
Qun lý
Khu
Nông
nghip
công
ngh
cao 20
15.9
40
22.97
0
80
*
Ghi
chú:
-
Thang
đim
đánh
giá
đi
vi
các
đơn
v
không
cung
cp
dch
v
công:
305
đim
-
Ch
s
DTI
=
Tong
đim
đánh
giá/Thang
đim
đánh
giá
4
3.
Xếp
hng
ch
s
Chuyn
đi
s
(DTI)
ca
các đơn
v
ngành
dc:
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Đim
đánh
giá
ch
s
DTI
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
ns
z
3
t
s
Th
c
H
tng
s
Nhân
lc
s
An
toàn
thông
tin
mng
!
gt':!
1'íil
c
đ
1
0.9262
Công
an
Thành
ph
40
25
70
29.13
21.88
119.62
2
0.9199
Kho
bc
Nhà
c
Thành
ph
40
15.04
70
29.13
29.38
120
3
0.8452
Cc
Thuế
Thành
ph
32.5
17.95
70
24.84
25.62
108
4
0.8284
Ngân
hàng
Nhà
c
Thành
ph
40
21
50
15.62
35
111.75
5
0.7224
Bo
him
xã
hi
Thành
ph
30
25
70
10.47
25.62
77.29
6
0.4588
Cc
Hi
Quan
Thành
ph
20
15.04
20
20.24
18.12
58
*
Ghi
chú:
-
Thang
đim
đánh
giá
đi
vi
các
đơn
v
không
cung
cp
dch
v
công:
330
đim
-
Ch
s
DTI
=
Tong
đim
đánh
giá/Thang
đim
đánh
giá
5
4.
Xếp
hng
ch
s
Chuyn
đi
s
(DTI)
ca
y
ban
nhân
dân
qun,
huyn,
thành
ph
Th
Đc:
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Đim
đánh
giá
ch
s
DTI
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Ch
s
Nhn
thc
s
Ch
s
Th
chế
s
Ch
s
H
tng
s
Ch
s
Nhân
lưc
s
Ch
s
An
toàn
TT
mng
Ch
s
chính
quyn
s
Ch
s
kinh
r r
A
A A
tế
s
Ch
s
xã
hôi
Ch
s
Đô
th
thông
minh
1
0.9877
y
ban
nhân
dân
qun
Phú
Nhun
60
44.77
70
60
32.14
185
90
90
20
2
0.9848
y
ban
nhân
dân
qun
1
60
50
70
60
35
174.98
90
90
20
3
0.9817
y
ban
nhân
dân
thành
ph
Thù
Đc
60
50
70
59.50
28.57
184.94
90
84.90
20
4
0.9748
y
ban
nhân
dân
qun
Bình Tân
60
40.63
70
59.35
29.29
185
90
89.10
20
5
0.9504
y
ban
nhân
dân
qun
10
60
50
70
60
35
174.29
90
67.96
20
6
0.9492
y
ban
nhân
dân
qun
8
60
40
70
59.50
26.43
185
89.37
86.20
10
7
0.9489
y
ban
nhân
dân
qun
7
60
20.21
70
58.80
35
182.75 89.53
90
20
8
0.9450
y
ban
nhân
dân
qun
Gò
Vâp
60
41.17
70
57.97
29.29
185
90
70.30
20
9
0.9379
y
ban
nhân
dân
huyn
Nhà
60
20.92
70
59.14 28.57
184.80
90
85.61
20
10
0.9375
y
ban
nhân
dân
qun
12
60
40.95
70
58.21
25.71
184.22
89.39
70.28 20
11
0.9321
y
ban
nhân
dân
huyn
Hóc
Môn
60
40
70
58.60
25
161.57
90
90
20
12
0.9177
y
ban
nhân
dân
qun
4
60
50
70
52.15
15
174.21
90
84.34
10
13
0.9034
y
ban
nhân
dân
qun
6
60
40.03
70
41.21
21.19
177.46
90
76.37
20
14
0.8909
y
ban
nhân
dân
qun
Tân
Bình
48.89
20.29
70
59.99
25.71
175 86.50
81.59
20
15
0.8872
y
ban
nhân
dân
huyn
Bình
Chánh
60
22.59
70
58.66
25.71
181.77
85.73
61.12
20
16
0.8871
y
ban
nhân
dân
qun
11
52.22
40.02
70
58.26
28.57 174.90
89.55 51.99
20
17
0.8775
y
ban
nhân
dân
qun
3
60
20.32
70
40.93
25.71
184.78
90
67.38
20
18
0.8702
y
ban
nhân
dân
qun
Tân
Phú
50
31.82
67.86
58.88
5
164.40
89.59
86.77
20
19
0.7708
y
ban
nhân
dân
huyn
Chi
60
15.01
70
52.55
26.43
144.55
50.21
70
20
6
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Đim
đánh
giá
ch
s
DTI
Xếp
hng
DTI
Ch
s
DTI
Tên
quan,
đơn
v
Ch
s
Nhn
thc
s
Ch
s
Th
chế
s
Ch
s
H
tng
s
Ch
s
Nhân
lưc
s
Ch
s
An
toàn
TT
mng
Ch
s
chính
quyn
s
Ch
s
kinh
r r
A
A A
tế
s
Ch
s
xã
hôi
s
Ch
s
Đô
th
thông
minh
20
0.7706
Uy
ban
nhân
dân
qun
5
58.18
15.33 40
59.67
20.98
167.10
70.82
66.50
10
21
0.7318
Uy
ban
nhân
dân
qun
Bình
Thnh
60
11.48
65.71
38.92
15.71
177.90
30
73.27
10
22
0.7141
Uy
ban
nhân
dân
huyn
Cn
Gi
50
16.89
70
32.77
26.43 153.22
90
21.97
10
*
Ghi
chú:
-
Thang
đim
đánh
giá
đi
vi
các
đơn
v
qun, huyn, thành
ph
Th
Đc:
660
đim
-
Ch
s
DTI
=
Tong
đim
đánh
giá/Thang
đim
đánh
giá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6046/QĐ-UBND TP. HCM 2024 kết quả xếp hạng Chỉ sổ đánh giá chuyển đổi sổ (DTI)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×