• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1493/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Tần số Vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1493/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1493/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1493/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1493/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1493 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 11 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm
quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
2050/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 16 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy
quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện các công việc sau:
Thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
2
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới
hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển
khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới
hành chính được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp
tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số
hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình
hình thực tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01 đến
số thứ tự 16 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày
31/01/2026 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc
thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định 1493/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Quyết định công bố Danh mục TTHC
A
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ
1.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
2.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
3.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
4
STT
Quyết định công bố Danh mục TTHC
4.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
5.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
6.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
7.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
8.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
5
STT
Quyết định công bố Danh mục TTHC
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
9.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
10.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
11.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
12.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
13.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
6
STT
Quyết định công bố Danh mục TTHC
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
14.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
15.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
16.
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4
năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
7
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002777)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
08 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002778)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
(2.002775)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
8 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được cấp đổi hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép được cấp đổi và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
(2.002779)
12
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung được và nêu
rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
5. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
56 giờ
14
6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
8 giờ
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
8. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
8 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
bưu chính công ích.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
9. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép và nêu rõ lý do.
8 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
8 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
22
11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
(2.002786)
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
80 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
56 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời
trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ
13. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
24 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không
cấp giấy phép được và nêu rõ lý do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (7) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường
hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780)
- Thời hạn giải quyết: Bảy (7) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
8 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
48 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký cấp đổi giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp đổi giấy phép được và nêu rõ lý do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790)
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
8 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
8 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
168 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn
bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng
112 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở.
24 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung và nêu rõ lý
do.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
16 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện
tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1493/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1493/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 507/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1493/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×