• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4276/QĐ-UBND Hà Nội 2024 danh mục hồ sơ cần số hóa của TTHC lĩnh vực thông tin và truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/08/2024 08:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4276/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục thành phần hồ sơ cần số hóa của các thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4276/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4276/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4276/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt danh mc thành phn hồ sơ cn shóa ca c th tc
hành chính lĩnh vc thông tin và truyn thông thuc thm quyn gii quyết
ca SThông tin Truyn thông, UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013;
Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hin chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh
đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin
cơ chế mt ca, mt ca ln thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường đin t; Ngh định s
42/2022/NĐCP ngày 24/6/2022 của Chính ph quy đnh v cung cp thông tin
và dch v công trc tuyến của các cơ quan nhà nước trên môi trường mng;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Thông Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca B
trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ quy đnh mt s ni dung bin
pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Thông tin Truyn thông Hà Ni ti T
trình s 2320/TTr-STTTT ngày 12/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt m theo Quyết định này danh mc thành phn h cn
s hóa ca các th tục hành chính lĩnh vực thông tin truyn thông thuc thm
quyn gii quyết ca S Thông tin và Truyn thông, UBND cp huyn thuc
thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti ph lc kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định có hiu lc thi hành t ngày.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nn dân Thành phố; Giám đốc S Thông
tin Truyn thông, Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch y ban nhân n
cp huyn thuc thành ph Hà Ni t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBNDTP: CVP, PCVP C.N. Trang,
các Phòng: KSTTHC, KGVX, HC-QT, TTĐT;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC(Đg).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Ph lc
DANH MC THÀNH PHN H SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VC THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
CN S HÓA THEO YÊU CU QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA THÀNH PH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Ch tch UBND Thành ph)
TT n TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
A. Th
t
c hành chính c
p t
nh (29
th
t
c)
I. Lĩnh v
c Phát thanh, truy
n hình
và thông tin đi
n t
(07 th
t
c)
1
Cp đăng ký thu tín hiu truyn
hình nước ngoài trc tiếp t v
tinh
Toàn
trình
1.
T
khai đăng ký thu tín hi
u truy
n hình nư
c ngoài tr
c ti
ế
p t
v
tinh
2.
Gi
y phép thành l
p, Gi
y ch
ng nh
n đăng đ
u tư,
Gi
y ch
ng nh
n
đăng doanh nghiệp, Th thường trú, Giy phép cung cp dch v phát
thanh, truy
n hình tr
ti
n;
3. Văn b
n thuê,
n đ
a đi
m l
p đ
t thi
ế
t b
trong
trư
ng h
p
thi
ế
t b
không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong Giy phép thành lp, Giy chng
nhận đăng đầu tư, Giy chng nhận đăng doanh nghip, Th
thư
ng trú, Gi
y phép cung c
p d
ch v
phát thanh, truy
n hình tr
ti
n;
4. Gi
y phép đăng thu tín hi
u truy
n hình
c ngoài tr
c ti
ế
p t
v
tinh
2
Sửa đổi, b sung Giy chng
nhận đăng ký thu tín hiu
truyền hình c ngoài trc
tiếp t v tinh
Toàn
trình
1. Văn b
n đ
ngh
nêu rõ n
i dung c
n s
a đ
i, b
sung gi
y ch
ng nh
n
đăng ký thu tín hi
u truy
n hình nư
c ngoài tr
c ti
ế
p t
v
tinh;
2. n b
n ch
ng minh quy
n s
h
u, thuê, mư
n đ
a đi
m m
i
i v
i
trư
ng h
p thay đ
i đ
a đi
m l
p đ
t)
3. Gi
y phép đăng thu tín hi
u truy
n hình
c ngoài tr
c ti
ế
p t
v
tinh
3
Cp giy phép thiết lp trang
thông tin đin t tng hp
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép thi
ế
t l
p trang thông
tin đi
n t
t
ng h
p
2.
Đ
án ho
t đ
ng ch
, d
u c
a ngư
i đ
ng đ
u t
ch
c, doanh
nghi
p đ
ngh
c
p gi
y phép
3.
Văn b
n ch
p thu
n c
a các t
ch
c cung c
p ngu
n tin đ
đ
m b
o tính
h
p pháp c
a ngu
n tin
4.
Gi
y ch
ng nh
n đăng ký
doanh nghi
p, Gi
y ch
ng nh
n đ
u tư, Quy
ế
t
đ
nh thành l
p; Đi
u l
ho
t đ
ng
5. G
i
y phép thi
ế
t l
p trang thông tin đi
n t
t
ng h
p
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
4
Sửa đổi, b sung Giy phép
thiết lập trang thông tin đin t
tng hp
Toàn
trình
1. Văn bn đề ngh (nêu rõ ni dung, lý do cn sửa đổi, b sung);
2. Các tài liu chng minh có liên quan.
3. Giy phép sa đổi, b sung Giy phép thiết lập trang thông tin đin t
tng hp
5
Gia h
n Gi
y phép thi
ế
t l
p
trang thông tin đi
n t
t
ng h
p
Toàn
trình
1.
Văn b
n
đ
ngh
gia h
n (nêu rõ th
i gian gia h
n)
2. Gi
y phép g
ia h
n Gi
y phép thi
ế
t l
p trang thông tin đi
n t
t
ng h
p
6
Cp li Giy phép thiết lp
trang thông tin điện t tng hp
Toàn
trình
1. Văn bản đ ngh cp li giy phép (nêu s giy phép, ngày cp ca
giy phép đã cấp và lý do đề ngh cp li giy phép);
Trường hp giy phép b hng thì gi kèm theo bn giy phép b
hng.
2. Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp (Cp li)
7
Thông báo thay đổi ch s hu,
địa ch tr s chính ca t
chc, doanh nghiệp đã được
cp Giy phép thiết lp trang
thông tin đin t tng hp
Toàn
trình
1.
Thông báo thay đ
i ch
s
h
u, đ
a ch
tr
s
chính c
a t
ch
c, doanh
nghiệp đã được S Thông tin Truyn thông Hà Ni cp Giy phép thiết
l
p trang thông tin đi
n t
t
ng h
p
2. Gi
y xác nh
n
Thông báo thay đ
i ch
s
h
u, đ
a ch
tr
s
chính c
a t
chc, doanh nghiệp đã đưc cp Giy phép thiết lp trang thông tin đin t
t
ng h
p
I
I. Báo chí
, xu
t b
n
(
15
th
t
c
)
8
Cp giy phép xut bn bn tin
(địa phương)
Toàn
trình
1. T
khai đ
ngh
c
p gi
y phép xu
t b
n b
n tin
.
2. B
n sao ch
ng th
c ho
c b
n sao đi
n t
giá tr
pháp lý ho
c b
n
sao kèm bn chính để đi chiếu quyết đnh thành lp, giy phép thành lp,
giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc giy t khác có giá tr pháp
tương đương.
3.
Sơ y
ế
u lý l
ch c
a n
i ch
u trách nhi
m xu
t b
n B
n tin.
4.
M
u trình bày tên g
i c
a b
n tin và b
n d
ch ti
ế
ng Vi
t đư
c công
chng - đối với trường hợp thay đổi tên gi bn tin th hin bng tiếng
nước ngoài (có đóng du của đơn vị đề ngh thay đổi ni dung ghi trong
gi
y phép xu
t b
n B
n tin).
5
.
G
i
y phép
xu
t b
n b
n tin (
đ
a phương
)
9
Thay đ
i n
i dung ghi trong
gi
y phép xu
t b
n b
n tin
Toàn
trình
1.
Văn
b
n đ
ngh
thay đ
i c
a cơ quan, t
ch
c;
2.
y
ế
u l
ch c
a ngư
i ch
u trách nhi
m xu
t b
n b
n tin
i v
i
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
trư
ng h
p thay đ
i ngư
i
ch
u trách nhi
m xu
t b
n b
n tin)
3. M
u trình bày tên g
i c
a b
n tin b
n d
ch ti
ế
ng Vi
t đư
c công
chng - đi với trường hợp thay đi tên gi bn tin th hin bng tiếng
nước ngoài (có đóng du của đơn vị đề ngh thay đi ni dung ghi trong
gi
y phép xu
t b
n B
n tin).
4. G
i
y phép xu
t b
n b
n tin (
đ
a phương
)
10 Cho phép họp báo (trong nước)
Cung
cp
thông tin
trc
tuyến
1. Công văn đ
ngh
đư
c t
ch
c h
p báo c
a cơ quan, t
ch
c, pháp nhân
có nhu cu hp o nêu ni dung, mc đích, thời gian, địa điểm, người
ch
trì h
p báo, thành ph
n tham d
.
2. Các thành ph
n h
sơ kèm theo (n
ế
u có)
3.
Công văn ch
p thu
n/t
ch
i vi
c t
ch
c h
p báo
11
Cp giy phép xut bn tài liu
không kinh doanh
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép xu
t b
n tài li
u không kinh doanh
2.
B
n th
o tài li
u in trên gi
y đóng d
u c
a quan, t
ch
c đ
ngh
cp giy phép xut bn; hoc bn thảo lưu trong thiết b lưu trữ điện t vi
định dng không cho phép can thip, sửa đổi; bn thảo điện t có ch s
ca th trưởng cơ quan, t chức đề ngh cp phép xut bn (Đối vi tài liu
bng tiếng c ngoài, tiếng dân tc thiu s Vit Nam phi kèm theo bn
dch tiếng Việt đóng du của cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép
xu
t b
n)
3.
V
ăn b
n
cho ý
ki
ế
n
c
a các cơ quan liên quan
(
B
Qu
c phòng, B
Công
an, t
ch
c đ
ng
…)
4. G
i
y phép xu
t b
n tài li
u không kinh doanh
.
12
Cp giy phép in gia công xut
bn phẩm cho nưc ngoài
Toàn
trình
1. Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép in
gia công xu
t b
n ph
m cho t
ch
c,
nhân nư
c ngoài.
2.
M
u xu
t b
n ph
m đ
t in;
3. B
n sao có ch
ng th
c gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m.
3. B
n sao có ch
ng th
c h
p đ
ng in gia công xu
t b
n ph
m cho t
ch
c,
nhân nước ngoài hoặc thư mi thu/giy t liên quan đến sn phẩm đặt
in (kèm theo bn dch tiếng Vit trong trường hp các giy t trên bng
ti
ế
ng
c ngoài).
4. B
n sao h
chi
ế
u còn th
i h
n s
d
ng c
a ngư
i đ
t in ho
c gi
y
y
quy
n, gi
y ch
ng minh nhân dân c
a
ngư
i đư
c
y quy
n đ
t in.
5. G
i
y phép in gia công xu
t b
n ph
m cho nư
c ngoài
.
13
C
p gi
y phép t
ch
c tri
n
Toàn
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép t
ch
c tri
n lãm, h
i ch
xu
t b
n ph
m
.
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
m, h
i ch
xu
t b
n ph
m
trình
2.
Danh m
c xu
t b
n
ph
m đ
tri
n lãm, h
i ch
.
3.
G
i
y phép t
ch
c tri
n lãm, h
i ch
xu
t b
n ph
m
.
14
Cp giy phép hoạt đng in
xut bn phm
(cơ s in tr s chi
nhánh/xưng in ti 02 qun,
huyn, th xã tr lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép
ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n sao m
t trong các lo
i gi
y:
ch
ng nh
n đăng ký h
kinh doanh,
giy chng nhận đăng ký doanh nghip, giy chng nhận đầu tư hoặc quyết
đ
nh thành l
p cơ s
in còn hi
u l
c tính đ
ế
n th
i đi
m n
p đơn;
3.
Sơ yếu
lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.
4.
Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất và thiết bị để thực hiện
một trong các công đoạn chế bản in, in v
à gia công sau in xuất bản phẩm.
5.
B
n sao văn b
ng do s
đào t
o
chuyên ngành in c
p ho
c b
n
sao giy chng nhn bồi ng nghip v qun hoạt động in xut bn
ph
m do B
Thông tin và Truy
n thông c
p.
6.
B
n sao ch
ng th
c Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n v
an ninh, tr
t t
do
cơ quan nhà nư
c có th
m quy
n c
p.
7. Gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m.
15
C
p l
i gi
y phép ho
t đ
ng in
xut bn phm
(cơ sở in có tr s và chi
nhánh/xưng in ti 02 qun,
huy
n, th
xã tr
n)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p
l
i
gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n chính gi
y phép b
h
ng ho
c b
n sao gi
y phép (n
ế
u có) trong
trư
ng h
p b
m
t.
3. Gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m.
16
Cấp đổi giy phép hoạt động in
xut bn phm
(cơ sở in tr s chi
nhánh/xưng in ti 02 qun,
huyn, th xã tr lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n sao gi
y ch
ng nh
n quy
n s
d
ng đ
t ho
c h
p đ
ng ho
c các lo
i
giy t khác chng minh v việc giao đất, thuê đt, thuê mt bng (trường
h
p thay đ
i v
đ
a ch
m
t b
ng s
n xu
t).
3. Gi
y t
ch
ng minh v
vi
c có m
t trong nh
ng n
i dung thay đ
i v
tên
gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in.
4
. Gi
y phép ho
t đ
ng in
xu
t b
n ph
m.
17
C
p gi
y c nh
n đăng
hoạt đng phát hành xut bn
phm
(doanh nghip có tr s chi
nhánh/địa điểm kinh doanh ti
02 qu
n, huy
n, th
xã tr
n)
Toàn
trình
1.
Đ
ơ
n
đ
ngh
đăng ký ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n sao gi
y t
s
h
u
tr
s
ho
c h
p đ
ng thuê,
n tr
s
đ
m
đ
a đi
m kinh doanh.
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
.
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
4.
Bản sao
n bằng hoặc chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, nghiệp vụ v
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồiỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
y xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m.
18
Cp li giy xác nhận đăng ký
hoạt đng phát hành xut bn
phm
(doanh nghip có tr s chi
nhánh/địa điểm kinh doanh ti
02 qun, huyn, th xã tr lên)
Toàn
trình
1.
Đ
ơ
n
đ
ngh
đăng ký l
i ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m
2.
B
n sao gi
y
t
s
h
u tr
s
ho
c h
p đ
ng thuê,
n tr
s
đ
m
đ
a đi
m kinh doanh
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
4.
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồiỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
y xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m.
19
Cp giy phép hoạt động in
(cơ sở in có tr s và chi
nhánh/xưng in ti 02 qun,
huyn, th xã tr lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép ho
t đ
ng in
.
2.
B
n sao
(kèm b
n g
c đ
đ
i chi
ế
u) ho
c b
n sao
có giá tr
pháp lý m
t
trong các loi giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giy chng nhận đăng
doanh nghip, giy chng nhận đầu , giy chng nhận đăng ký thuế,
quy
ế
t đ
nh thành l
p cơ s
in đ
i v
i cơ s
in s
nghi
p công l
p.
3.
Sơ y
ế
u l
ch c
a ngư
i đ
ng đ
u cơ s
in
.
4.
Gi
y phép ho
t đ
ng in
.
20
Cp li giy phép hoạt động in
(cơ sở in tr s chi
nhánh/xưng in ti 02 qun,
huyn, th xã tr lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p l
i gi
y
phép ho
t đ
ng in
2. Các gi
y t
ch
ng minh s
thay đ
i trong các trư
ng h
p c
th
như:
Tên gi của cơ sở in; địa ch tr s chính, chi nhánh ca cơ sở in; loi hình
t chc hoạt động của sở in; thành lp hoc gii th chi nhánh của cơ sở
in và
ngư
i đ
ng đ
u cơ s
in;
3.
Bản chính giấy phép bị hỏng hoặc bản sao giấy phép (nếu có) trong
trường hợp bị mất.
4.
Gi
y phép ho
t đ
ng in
21
Xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng cơ
s in
(cơ s
in tr
s
và chi
Toàn
trình
1. T
khai đăng ký ho
t đ
ng in
2. Gi
y xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng cơ s
in
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
nhánh/xư
ng in t
i 02 qu
n,
huy
n, th
xã tr
n)
22
Xác nh
n thay đ
i thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in tr s chi
nhánh/xưng in ti 02 qun,
huy
n, th
xã tr
n
Toàn
trình
1. T
khai thay đ
i thông tin đăng ký ho
t đ
ng in
2. Gi
y xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng cơ s
in
III. Lĩnh vưc Bưu chính
(07 th
t
c)
23 Cp Giấy phép bưu chính
Toàn
trình
1. Gi
y đ
ngh
c
p gi
y phép bưu chính
2.
Gi
y ch
ng nh
n đăng
doanh nghi
p
3.
Đi
u l
doanh nghi
p (n
ế
u có)
4.
Phương án kinh doanh
5.
M
u h
p đ
ng cung
ng và s
d
ng d
ch v
bưu chính
6.
M
u bi
u trưng, nhãn hi
u, ký hi
u đ
c thù ho
c các y
ế
u t
thu
c h
th
ng nh
n di
n c
a doanh nghi
p đư
c th
hi
n trên bưu g
i (n
ế
u có)
7.
B
ng g
c d
ch v
bưu chính
8.
Tiêu chu
n ch
t lư
ng d
ch v
bưu chính
9.
Quy đ
nh v
m
c gi
i h
n trách nhi
m b
i thư
ng thi
t h
i trong trư
ng
hp phát sinh thit hi, quy trình gii quyết khiếu ni ca khách hàng, thi
h
n gi
i quy
ế
t khi
ế
u n
i
10.
Th
a thu
n v
i doanh nghi
p khác, đ
i tác nư
c ngoài b
ng ti
ế
ng Vi
t,
đối với trưng hp hp tác cung ng mt, mt s hoc tt c các công đon
c
a d
ch v
bưu chính đ
ngh
c
p phép (n
ế
u có)
11.
Tài li
u v
tư cách pháp nhân c
a đ
i tác
c ngoài đã đư
c h
p pháp
hóa lãnh s
(n
ế
u có)
12.
H
p đ
ng như
ng quy
n thương m
i v
i doanh nghi
p đang cung
ng
d
ch v
bưu chính (n
ế
u có)
13. Gi
y phép bưu chính
2
4
C
p
l
i Gi
y phép bưu chính b
mt hoặc hỏng không s
d
ng đư
c
Toàn
trình
1. Gi
y đ
ngh
c
p l
i gi
y phép bưu chính
25
Sửa đổi, b sung Giy phép
bưu chính
Toàn
trình
1.
Gi
y đ
ngh
s
a đ
i, b
sung gi
y phép bưu chính
2.
Tài li
u liên quan đ
ế
n n
i dung đ
ngh
s
a đ
i, b
sung gi
y phép bưu
chính
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
3. Gi
y phép bưu chính s
a đ
i
26
Cp li Giấy phép bưu chính
khi hết hn
Toàn
trình
1.
Gi
y đ
ngh
c
p l
i gi
y phép bưu chính
2.
Phương án kinh doanh trong giai đo
n ti
ế
p theo, n
ế
u doanh nghi
p b
l
02 năm liên
ti
ế
p
3.
c tài li
u sau n
ế
u có thay đ
i so v
i h
đ
ngh
c
p gi
y phép u
chính ln gn nht:
- Mu hợp đồng cung ng và s dng dch v bưu chính;
- Mu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đc thù hoc c yếu t thuc h
thng nhn din ca doanh nghiệp được th hiện trên bưu gi (nếu có);
- Bảng giá cước dch v u chính;
- Tiêu chun chất lượng dch v bưu chính;
- Quy định v mc gii hn trách nhim bi thường thit hại trong trường
hp phát sinh thit hi, quy trình gii quyết khiếu ni ca khách hàng, thi
h
n gi
i quy
ế
t khi
ế
u n
i phù h
p v
i quy đ
nh c
a pháp lu
t v
bưu chính.
4.
H
p đ
ng như
ng quy
n thương m
i v
i doanh nghi
p đang cung
ng
d
ch v
bưu chính (n
ế
u có).
5. Gi
y phép bưu chính
27
Cấp văn bn xác nhận văn bản
thông báo hoạt động bưu chính
(áp dụng đối vi Doanh nghip
có tr s chính trên địa bàn
thành ph Hà Ni)
Toàn
trình
1.
Thông báo ho
t đ
ng u chính
2. G
i
y ch
ng nh
n đăng ký doanh nghi
p
3.
M
u h
p đ
ng cung
ng và s
d
ng d
ch v
bưu chính
4.
M
u bi
u trưng, nhãn hi
u, ký hi
u đ
c thù ho
c các y
ế
u t
thu
c h
th
ng nh
n di
n c
a doanh nghi
p đư
c th
hi
n trên bưu g
i (n
ế
u có)
5.
B
ng g
c d
ch v
bưu chính
6.
Tiêu chu
n ch
t lư
ng d
ch v
bưu chính
7.
Quy đ
nh v
m
c
gi
i h
n trách nhi
m b
i thư
ng thi
t h
i trong trư
ng
hp phát sinh thit hi, quy trình gii quyết khiếu ni ca khách hàng, thi
h
n gi
i quy
ế
t khi
ế
u n
i
8.
H
p đ
ng như
ng quy
n thương m
i v
i doanh nghi
p đang cung
ng
d
ch v
bưu chính (n
ế
u có)
9.
c bi
n pháp b
o đ
m an toàn đ
i v
i con n
i, bưu g
i, m
ng bưu
chính và an ninh thông tin trong ho
t đ
ngu chính
10. Văn b
n xác nh
n thông báo ho
t đ
ngu chính
28
C
p l
i văn b
n xác nh
n thông
o ho
t đ
ng bưu chính b
m
t
Toàn
trình
1.
Gi
y đ
ngh
c
p l
i văn b
n xác nh
n thông báo ho
t đ
ng bưu chính
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
ho
c
h
ng không s
d
ng
được (áp dụng đối vi Doanh
nghip tr s chính trên địa
bàn thành ph
Hà N
i)
29
C
p s
a đ
i, b
sung Văn b
n
xác nhn thông báo hoạt đng
bưu chính (áp dụng đối vi
Doanh nghip tr s cnh
trên đ
a bàn thành ph
Hà N
i)
Toàn
trình
1.
Gi
y đ
ngh
c
p s
a đ
i, b
sung văn b
n xác nh
n thông báo ho
t đ
ng
bưu chính
2.
Tài li
u liên quan đ
ế
n n
i dung đ
ngh
s
a đ
i, b
sung Văn b
n xác
nh
n thông báo ho
t đ
ng bưu chính
3. Văn b
n xác nh
n thông báo ho
t đ
ng bưu chính s
a đ
i
B. Th
t
c nh chính c
p huy
n
(17 th
t
c)
I. Lĩnh v
c x
u
t b
n
(10 th
t
c
)
1
Cp giy phép hoạt đng in
xut bn phm
(Cơ sở in tr s chi
nhánh/xưng in ti cùng 01
qun, huyn, th xã)
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m
2.
B
n sao m
t trong các lo
i gi
y:
ch
ng nh
n đăng ký h
kinh doanh,
giy chng nhận đăng ký doanh nghip, giy chng nhận đầu tư hoặc quyết
đ
nh thành l
p cơ s
in còn hi
u l
c tính đ
ế
n th
i đi
m n
p đơn.
3.
Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.
4.
Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất và thiết bị để thực hiện
một trong các công đoạn chế bản in, in v
à gia công sau in xuất bản phẩm.
5.
B
n sao văn b
ng do s
đào t
o chuyên ngành in c
p ho
c b
n
sao giy chng nhn bồi ng nghip v qun hoạt động in xut bn
ph
m do B
Thông tin và Truy
n thông c
p.
6.
B
n sao ch
ng th
c Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n v
an ninh, tr
t t
do
cơ quan nhà nư
c có th
m quy
n c
p.
7. Gi
y phép ho
t đ
ng in
xu
t b
n ph
m.
2
C
p l
i gi
y phép ho
t đ
ng in
xut bn phm
(Cơ sở in tr s và chi
nhánh/xưng in ti cùng 01
qu
n, huy
n, th
xã)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p
l
i
gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n chính gi
y phép b
h
ng ho
c b
n sao gi
y phép
(n
ế
u có) trong
trư
ng h
p b
m
t.
3. Gi
y phép ho
t đ
ng in xu
t b
n ph
m.
3
C
p đ
i gi
y phép ho
t đ
ng in
xut bn phm
(Cơ sở in có tr s và chi
nhánh/xư
ng in t
i cùng 01
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép ho
t đ
ng in
xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n sao gi
y ch
ng nh
n quy
n s
d
ng đ
t ho
c h
p đ
ng ho
c các lo
i
giy t khác chng minh v việc giao đất, thuê đt, thuê mt bng (trường
h
p thay đ
i v
đ
a ch
m
t b
ng s
n xu
t).
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
qu
n, huy
n, th
xã)
3. Gi
y t
ch
ng minh v
vi
c có m
t
trong nh
ng n
i dung thay đ
i v
tên
g
i, đ
a ch
, thành l
p chi nhánh, chia tách ho
c sáp nh
p cơ s
in.
4
. Gi
y phép ho
t đ
ng in
xu
t b
n ph
m.
4
Cp giy phép nhp khu xut
bn phm không kinh doanh
Toàn
trình
1. Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép nh
p
kh
u xu
t b
n ph
m không kinh doanh
2. Danh m
c xu
t b
n ph
m nh
p kh
u
.
3. Gi
y phép nh
p kh
u xu
t b
n ph
m không kinh doanh
.
5
Cp giy xác nhận đăng
hoạt đng phát hành xut bn
phm
(Doanh nghip có tr s và chi
nhánh/địa điểm kinh doanh ti
cùng 01 qun, huyn, th xã)
Toàn
trình
1. Đơn đ
ngh
đăng kýăng ký l
i ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n sao gi
y t
s
h
u tr
s
ho
c h
p đ
ng thuê,
n tr
s
đ
m
đ
a đi
m kinh doanh
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
.
4.
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồiỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
y xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m
.
6
Cp li giy xác nhận đăng ký
hoạt đng phát hành xut bn
phm
(Doanh nghip có tr s và chi
nhánh/địa điểm kinh doanh ti
cùng 01 qun, huyn, th xã)
Toàn
trình
1.
Đ
ơ
n
đ
ngh
đăng ký
/đăng ký l
i
ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m
.
2.
B
n sao gi
y t
s
h
u tr
s
ho
c h
p đ
ng thuê,
n tr
s
đ
m
đ
a đi
m kinh doanh.
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
.
4.
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát nh xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồiỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
y xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng phát hành xu
t b
n ph
m
.
7
Cp giy phép hoạt động in
(Cơ sở in có tr s và chi
nhánh/xưng in ti cùng 01
qun, huyn, th xã)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p gi
y phép ho
t đ
ng in
.
2.
B
n sao
(kèm b
n g
c đ
đ
i chi
ế
u) ho
c b
n sao
có giá tr
pháp lý m
t
trong các loi giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giy chng nhận đăng
doanh nghip, giy chng nhận đầu , giy chng nhận đăng ký thuế,
quy
ế
t đ
nh thành l
p cơ s
in đ
i v
i cơ s
in s
nghi
p công l
p .
3.
Sơ y
ế
u l
ch c
a ngư
i đ
ng đ
u cơ s
in
.
4.
Gi
y phép ho
t đ
ng in
.
8
C
p l
i gi
y phép ho
t đ
ng in
Toàn
1.
Đơn đ
ngh
c
p l
i gi
y phép ho
t đ
ng in
.
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
(cơ s
in tr
s
và chi
nhánh/xưng in ti 01 qun,
huyn, th xã)
trình
2. Các
gi
y t
ch
ng minh s
thay đ
i trong các trư
ng h
p c
th
như:
Tên gi của cơ sở in; địa ch tr s chính, chi nhánh ca cơ sở in; loi hình
t chc hoạt động của sở in; thành lp hoc gii th chi nhánh của cơ sở
in và ngư
i đ
ng đ
u cơ s
in;
3.
Bản chính giấy phép bị hỏng hoặc bản sao giấy phép (nếu có) trong
trường hợp bị mất.
4.
Gi
y phép ho
t đ
ng in
.
9
Xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng cơ
s in
(cơ sở in tr s chi
nhánh/xưng in ti 01 qun,
huy
n, th
xã)
Toàn
trình
1. T
khai
đăng ký ho
t đ
ng in
.
2. Gi
y xác nh
n đăng ký ho
t đ
ng cơ s
in.
10
Xác nh
n thay đ
i thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in tr s chi
nhánh/xưng in ti 01 qun,
huy
n, th
xã)
Toàn
trình
1. T
khai thay đ
i thông tin đăng ký ho
t
đ
ng in
2. Giy xác nhận đăng ký hoạt động cơ s in.
II. Lĩnh v
c Bưu chính
(03 th
t
c)
11
C
p văn b
n xác nh
n văn b
n
thông báo hoạt động bưu chính
(áp dụng đối vi Chi nhánh,
Văn phòng đi din ca doanh
nghiệp có địa ch trên địa bàn
thành ph
Hà N
i)
Toàn
trình
1.
Thông báo ho
t đ
ng u chính
2.
Gi
y ch
ng nh
n đăng ký ho
t đ
ng chi nhánh ho
c văn phòng đ
i di
n
3. Văn bn xác nhn thông báo hoạt động bưu chính
12
C
p l
i văn b
n xác nh
n thông
o hoạt độngu chính bị mt
hoặc hư hỏng không s dng
được (áp dụng đối vi Chi
nhánh, Văn phòng đi din ca
doanh nghiệp có địa ch trên
đ
a bàn thành ph
Hà N
i)
Toàn
trình
1. Giấy đ ngh cp lại văn bn xác nhn thông báo hoạt động bưu chính
13
C
p s
a đ
i, b
sung Văn b
n
xác nhn thông báo hoạt đng
bưu chính
(áp d
ng đ
i v
i Chi
Toàn
trình
1.
Gi
y đ
ngh
c
p s
a đ
i, b
sung
n b
n xác nh
n thông báo ho
t đ
ng
bưu chính
2.
Tài li
u liên quan đ
ế
n n
i dung đ
ngh
s
a đ
i, b
sung Văn b
n xác
TT Tên TTHC M
c đ
TTHC
Thành ph
n h
c
n s
hóa Ghi
c
nhánh, Văn phòng đ
i di
n c
a
doanh nghiệp có địa ch trên
đ
a bàn thành ph
Hà N
i)
nh
n thông báo ho
t đ
ng bưu chính
3. Văn bn xác nhn thông báo hoạt độngu chính sửa đổi
III. Lĩnh v
c t
hông tin đi
n t
(04
th
t
c
)
14
Cp giy chng nhận đ điều
kin hoạt động điểm cung cp
dch v trò ci đin t công
cng
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p
Gi
y ch
ng nh
n
2. G
i
y đăng ký kinh doanh đi
m cung c
p d
ch v
trò chơi đi
n t
công
c
ng.
3. C
h
ng minh nhân dân/th
căn
c công dân/h
chi
ế
u c
a ch
đi
m
cung cp dch v trò chơi đin t công cộng đi với trường hp ch điểm là
cá nhân. Chng minh nhân dân/th căn c công dân/h chiếu ca
nhân đại din cho t chc, doanh nghip trc tiếp quản điểm cung cp
dch v trò chơi đin t công cộng đối với trường hp ch điểm là t chc,
doanh nghi
p.
4. Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n ho
t đ
ng đi
m cung c
p d
ch v
trò ci
điện t công cng
15
Sửa đổi, b sung Giy chng
nhận đ điều kin hoạt động
điểm cung cp dch v trò chơi
điện t công cng
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
s
a đ
i, b
sung gi
y ch
ng nh
n
2.
c tài li
u có liên quan đ
ế
n các thông tin thay đ
i (n
ế
u có).
3. Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n ho
t đ
ng đi
m cung c
p d
ch
v
trò ci
điện t công cng
16
Gia hn Giy chng nhận đ
điều kin hoạt động đim cung
cp dch v trò chơi điện t
công cng
Toàn
trình
1. Đơn đ
ngh
gia h
n gi
y ch
ng nh
n
2. Ch
ng minh nhân dân/th
căn
c công n/h
chi
ế
u c
a ch
đi
m
cá nhân.
3. Quy
ế
t đ
nh gia h
n Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n ho
t đ
ng đi
m cung
cp dch v trò chơi đin t công cng
17
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
điều kin hoạt động đim cung
cp dch v trò chơi điện t
công c
ng
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ngh
c
p
l
i gi
y ch
ng nh
n
2. Giy chng nhận đủ điều kin hoạt động điểm cung cp dch v trò ci
điện t công cng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4276/QĐ-UBND Hà Nội 2024 danh mục hồ sơ cần số hóa của TTHC lĩnh vực thông tin và truyền thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×