• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4276/QĐ-UBND Hà Nội 2024 danh mục hồ sơ cần số hóa của TTHC lĩnh vực thông tin và truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/08/2024 08:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4276/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục thành phần hồ sơ cần số hóa của các thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4276/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4276/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4276/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục thành phần hồ sơ cần số hóa của các thủ tục
hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Thông tin và Truyền thông, UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
42/2022/NĐCP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin
và dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội tại Tờ
trình số 2320/TTr-STTTT ngày 12/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thành phần hồ sơ cần
số hóa của các thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, UBND cấp huyện thuộc
thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Thông
tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBNDTP: CVP, PCVP C.N. Trang,
các Phòng: KSTTHC, KGVX, HC-QT, TTĐT;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC(Đg).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Phụ lục
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CẦN SỐ HÓA THEO YÊU CẦU QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND Thành phố)
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
A. Th
ủ
t
ụ
c hành chính c
p t
ỉ
nh (29
th
ủ
t
ụ
c)
I. Lĩnh v
ự
c Phát thanh, truy
ề
n hình
và thông tin đi
ệ
n t
ử
(07 th
ủ
t
ụ
c)
1
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
Toàn
trình
1.
T
ờ
khai đăng ký thu tín hi
ệ
u truy
ề
n hình nư
ớ
c ngoài tr
ự
c ti
ế
p t
ừ
v
ệ
tinh
2.
Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p, Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký đ
ầ
u tư,
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát
thanh, truy
ề
n hình tr
ả
ti
ề
n;
3. Văn b
ả
n thuê, mư
ợ
n đ
ị
a đi
ể
m l
ắ
p đ
ặ
t thi
ế
t b
ị
trong
trư
ờ
ng h
ợ
p
thi
ế
t b
ị
không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ
thư
ờ
ng trú, Gi
ấ
y phép cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
phát thanh, truy
ề
n hình tr
ả
ti
ề
n;
4. Gi
ấ
y phép đăng ký thu tín hi
ệ
u truy
ề
n hình nư
ớ
c ngoài tr
ự
c ti
ế
p t
ừ
v
ệ
tinh
2
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh
Toàn
trình
1. Văn b
ả
n đ
ề
ngh
ị
nêu rõ n
ộ
i dung c
ầ
n s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
đăng ký thu tín hi
ệ
u truy
ề
n hình nư
ớ
c ngoài tr
ự
c ti
ế
p t
ừ
v
ệ
tinh;
2. Văn b
ả
n ch
ứ
ng minh quy
ề
n s
ở
h
ữ
u, thuê, mư
ợ
n đ
ị
a đi
ể
m m
ớ
i (đ
ố
i v
ớ
i
trư
ờ
ng h
ợ
p thay đ
ổ
i đ
ị
a đi
ể
m l
ắ
p đ
ặ
t)
3. Gi
ấ
y phép đăng ký thu tín hi
ệ
u truy
ề
n hình nư
ớ
c ngoài tr
ự
c ti
ế
p t
ừ
v
ệ
tinh
3
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép thi
ế
t l
ậ
p trang thông
tin đi
ệ
n t
ử
t
ổ
ng h
ợ
p
2.
Đ
ề
án ho
ạ
t đ
ộ
ng có ch
ữ
ký, d
ấ
u c
ủ
a ngư
ờ
i đ
ứ
ng đ
ầ
u t
ổ
ch
ứ
c, doanh
nghi
ệ
p đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép
3.
Văn b
ả
n ch
ấ
p thu
ậ
n c
ủ
a các t
ổ
ch
ứ
c cung c
ấ
p ngu
ồ
n tin đ
ể
đ
ả
m b
ả
o tính
h
ợ
p pháp c
ủ
a ngu
ồ
n tin
4.
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký
doanh nghi
ệ
p, Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ầ
u tư, Quy
ế
t
đ
ị
nh thành l
ậ
p; Đi
ề
u l
ệ
ho
ạ
t đ
ộ
ng
5. G
i
ấ
y phép thi
ế
t l
ậ
p trang thông tin đi
ệ
n t
ử
t
ổ
ng h
ợ
p
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
4
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
Toàn
trình
1. Văn bản đề nghị (nêu rõ nội dung, lý do cần sửa đổi, bổ sung);
2. Các tài liệu chứng minh có liên quan.
3. Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
5
Gia h
ạ
n Gi
ấ
y phép thi
ế
t l
ậ
p
trang thông tin đi
ệ
n t
ử
t
ổ
ng h
ợ
p
Toàn
trình
1.
Văn b
ả
n
đ
ề
ngh
ị
gia h
ạ
n (nêu rõ th
ờ
i gian gia h
ạ
n)
2. Gi
ấ
y phép g
ia h
ạ
n Gi
ấ
y phép thi
ế
t l
ậ
p trang thông tin đi
ệ
n t
ử
t
ổ
ng h
ợ
p
6
Cấp lại Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
Toàn
trình
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép (nêu rõ số giấy phép, ngày cấp của
giấy phép đã cấp và lý do đề nghị cấp lại giấy phép);
Trường hợp giấy phép bị hư hỏng thì gửi kèm theo bản giấy phép bị hư
hỏng.
2. Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Cấp lại)
7
Thông báo thay đổi chủ sở hữu,
địa chỉ trụ sở chính của tổ
chức, doanh nghiệp đã được
cấp Giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
Toàn
trình
1.
Thông báo thay đ
ổ
i ch
ủ
s
ở
h
ữ
u, đ
ị
a ch
ỉ
tr
ụ
s
ở
chính c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c, doanh
nghiệp đã được Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp Giấy phép thiết
l
ậ
p trang thông tin đi
ệ
n t
ử
t
ổ
ng h
ợ
p
2. Gi
ấ
y xác nh
ậ
n
Thông báo thay đ
ổ
i ch
ủ
s
ở
h
ữ
u, đ
ị
a ch
ỉ
tr
ụ
s
ở
chính c
ủ
a t
ổ
chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
t
ổ
ng h
ợ
p
I
I. Báo chí
, xu
t b
n
(
15
th
ủ
t
ụ
c
)
8
Cấp giấy phép xuất bản bản tin
(địa phương)
Toàn
trình
1. T
ờ
khai đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép xu
ấ
t b
ả
n b
ả
n tin
.
2. B
ả
n sao có ch
ứ
ng th
ự
c ho
ặ
c b
ả
n sao đi
ệ
n t
ử
có giá tr
ị
pháp lý ho
ặ
c b
ả
n
sao kèm bản chính để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép thành lập,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý
tương đương.
3.
Sơ y
ế
u lý l
ị
ch c
ủ
a ngư
ờ
i ch
ị
u trách nhi
ệ
m xu
ấ
t b
ả
n B
ả
n tin.
4.
M
ẫ
u trình bày tên g
ọ
i c
ủ
a b
ả
n tin và b
ả
n d
ị
ch ti
ế
ng Vi
ệ
t đư
ợ
c công
chứng - đối với trường hợp thay đổi tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng
nước ngoài (có đóng dấu của đơn vị đề nghị thay đổi nội dung ghi trong
gi
ấ
y phép xu
ấ
t b
ả
n B
ả
n tin).
5
.
G
i
ấ
y phép
xu
ấ
t b
ả
n b
ả
n tin (
đ
ị
a phương
)
9
Thay đ
ổ
i n
ộ
i dung ghi trong
gi
ấ
y phép xu
ấ
t b
ả
n b
ả
n tin
Toàn
trình
1.
Văn
b
ả
n đ
ề
ngh
ị
thay đ
ổ
i c
ủ
a cơ quan, t
ổ
ch
ứ
c;
2.
Sơ y
ế
u lý l
ị
ch c
ủ
a ngư
ờ
i ch
ị
u trách nhi
ệ
m xu
ấ
t b
ả
n b
ả
n tin
(đ
ố
i v
ớ
i
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
trư
ờ
ng h
ợ
p thay đ
ổ
i ngư
ờ
i
ch
ị
u trách nhi
ệ
m xu
ấ
t b
ả
n b
ả
n tin)
3. M
ẫ
u trình bày tên g
ọ
i c
ủ
a b
ả
n tin và b
ả
n d
ị
ch ti
ế
ng Vi
ệ
t đư
ợ
c công
chứng - đối với trường hợp thay đổi tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng
nước ngoài (có đóng dấu của đơn vị đề nghị thay đổi nội dung ghi trong
gi
ấ
y phép xu
ấ
t b
ả
n B
ả
n tin).
4. G
i
ấ
y phép xu
ấ
t b
ả
n b
ả
n tin (
đ
ị
a phương
)
10 Cho phép họp báo (trong nước)
Cung
cấp
thông tin
trực
tuyến
1. Công văn đ
ề
ngh
ị
đư
ợ
c t
ổ
ch
ứ
c h
ọ
p báo c
ủ
a cơ quan, t
ổ
ch
ứ
c, pháp nhân
có nhu cầu họp báo nêu rõ nội dung, mục đích, thời gian, địa điểm, người
ch
ủ
trì h
ọ
p báo, thành ph
ầ
n tham d
ự
.
2. Các thành ph
ầ
n h
ồ
sơ kèm theo (n
ế
u có)
3.
Công văn ch
ấ
p thu
ậ
n/t
ừ
ch
ố
i vi
ệ
c t
ổ
ch
ứ
c h
ọ
p báo
11
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép xu
ấ
t b
ả
n tài li
ệ
u không kinh doanh
2.
B
ả
n th
ả
o tài li
ệ
u in trên gi
ấ
y có đóng d
ấ
u c
ủ
a cơ quan, t
ổ
ch
ứ
c đ
ề
ngh
ị
cấp giấy phép xuất bản; hoặc bản thảo lưu trong thiết bị lưu trữ điện tử với
định dạng không cho phép can thiệp, sửa đổi; bản thảo điện tử có chữ ký số
của thủ trưởng cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản (Đối với tài liệu
bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam phải kèm theo bản
dịch tiếng Việt có đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xu
ấ
t b
ả
n)
3.
V
ăn b
ả
n
cho ý
ki
ế
n
c
ủ
a các cơ quan liên quan
(
B
ộ
Qu
ố
c phòng, B
ộ
Công
an, t
ổ
ch
ứ
c đ
ả
ng
…)
4. G
i
ấ
y phép xu
ấ
t b
ả
n tài li
ệ
u không kinh doanh
.
12
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
Toàn
trình
1. Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép in
gia công xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m cho t
ổ
ch
ứ
c, cá
nhân nư
ớ
c ngoài.
2.
M
ẫ
u xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m đ
ặ
t in;
3. B
ả
n sao có ch
ứ
ng th
ự
c gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
3. B
ả
n sao có ch
ứ
ng th
ự
c h
ợ
p đ
ồ
ng in gia công xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m cho t
ổ
ch
ứ
c,
cá nhân nước ngoài hoặc thư mời thầu/giấy tờ liên quan đến sản phẩm đặt
in (kèm theo bản dịch tiếng Việt trong trường hợp các giấy tờ trên bằng
ti
ế
ng nư
ớ
c ngoài).
4. B
ả
n sao h
ộ
chi
ế
u còn th
ờ
i h
ạ
n s
ử
d
ụ
ng c
ủ
a ngư
ờ
i đ
ặ
t in ho
ặ
c gi
ấ
y
ủ
y
quy
ề
n, gi
ấ
y ch
ứ
ng minh nhân dân c
ủ
a
ngư
ờ
i đư
ợ
c
ủ
y quy
ề
n đ
ặ
t in.
5. G
i
ấ
y phép in gia công xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m cho nư
ớ
c ngoài
.
13
C
ấ
p gi
ấ
y phép t
ổ
ch
ứ
c tri
ể
n
Toàn
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép t
ổ
ch
ứ
c tri
ể
n lãm, h
ộ
i ch
ợ
xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
lãm, h
ộ
i ch
ợ
xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
trình
2.
Danh m
ụ
c xu
ấ
t b
ả
n
ph
ẩ
m đ
ể
tri
ể
n lãm, h
ộ
i ch
ợ
.
3.
G
i
ấ
y phép t
ổ
ch
ứ
c tri
ể
n lãm, h
ộ
i ch
ợ
xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
14
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép
ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n sao m
ộ
t trong các lo
ạ
i gi
ấ
y:
ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký h
ộ
kinh doanh,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết
đ
ị
nh thành l
ậ
p cơ s
ở
in còn hi
ệ
u l
ự
c tính đ
ế
n th
ờ
i đi
ể
m n
ộ
p đơn;
3.
Sơ yếu
lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.
4.
Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất và thiết bị để thực hiện
một trong các công đoạn chế bản in, in v
à gia công sau in xuất bản phẩm.
5.
B
ả
n sao văn b
ằ
ng do cơ s
ở
đào t
ạ
o
chuyên ngành in c
ấ
p ho
ặ
c b
ả
n
sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản
ph
ẩ
m do B
ộ
Thông tin và Truy
ề
n thông c
ấ
p.
6.
B
ả
n sao ch
ứ
ng th
ự
c Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n v
ề
an ninh, tr
ậ
t t
ự
do
cơ quan nhà nư
ớ
c có th
ẩ
m quy
ề
n c
ấ
p.
7. Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
15
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
xuất bản phẩm
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huy
ệ
n, th
ị
xã tr
ở
lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p
l
ạ
i
gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n chính gi
ấ
y phép b
ị
hư h
ỏ
ng ho
ặ
c b
ả
n sao gi
ấ
y phép (n
ế
u có) trong
trư
ờ
ng h
ợ
p b
ị
m
ấ
t.
3. Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
16
Cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n sao gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng đ
ấ
t ho
ặ
c h
ợ
p đ
ồ
ng ho
ặ
c các lo
ạ
i
giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng (trường
h
ợ
p thay đ
ổ
i v
ề
đ
ị
a ch
ỉ
m
ặ
t b
ằ
ng s
ả
n xu
ấ
t).
3. Gi
ấ
y t
ờ
ch
ứ
ng minh v
ề
vi
ệ
c có m
ộ
t trong nh
ữ
ng n
ộ
i dung thay đ
ổ
i v
ề
tên
gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in.
4
. Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
17
C
ấ
p gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
(doanh nghiệp có trụ sở và chi
nhánh/địa điểm kinh doanh tại
02 qu
ậ
n, huy
ệ
n, th
ị
xã tr
ở
lên)
Toàn
trình
1.
Đ
ơ
n
đ
ề
ngh
ị
đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n sao gi
ấ
y t
ờ
s
ở
h
ữ
u
tr
ụ
s
ở
ho
ặ
c h
ợ
p đ
ồ
ng thuê, mư
ợ
n tr
ụ
s
ở
đ
ể
làm
đ
ị
a đi
ể
m kinh doanh.
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
.
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
4.
Bản sao
văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
18
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
(doanh nghiệp có trụ sở và chi
nhánh/địa điểm kinh doanh tại
02 quận, huyện, thị xã trở lên)
Toàn
trình
1.
Đ
ơ
n
đ
ề
ngh
ị
đăng ký l
ạ
i ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
2.
B
ả
n sao gi
ấ
y
t
ờ
s
ở
h
ữ
u tr
ụ
s
ở
ho
ặ
c h
ợ
p đ
ồ
ng thuê, mư
ợ
n tr
ụ
s
ở
đ
ể
làm
đ
ị
a đi
ể
m kinh doanh
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
4.
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
19
Cấp giấy phép hoạt động in
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
.
2.
B
ả
n sao
(kèm b
ả
n g
ố
c đ
ể
đ
ố
i chi
ế
u) ho
ặ
c b
ả
n sao
có giá tr
ị
pháp lý m
ộ
t
trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký thuế,
quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p cơ s
ở
in đ
ố
i v
ớ
i cơ s
ở
in s
ự
nghi
ệ
p công l
ậ
p.
3.
Sơ y
ế
u lý l
ị
ch c
ủ
a ngư
ờ
i đ
ứ
ng đ
ầ
u cơ s
ở
in
.
4.
Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
.
20
Cấp lại giấy phép hoạt động in
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huyện, thị xã trở lên)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y
phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
2. Các gi
ấ
y t
ờ
ch
ứ
ng minh s
ự
thay đ
ổ
i trong các trư
ờ
ng h
ợ
p c
ụ
th
ể
như:
Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình
tổ chức hoạt động của cơ sở in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở
in và
ngư
ờ
i đ
ứ
ng đ
ầ
u cơ s
ở
in;
3.
Bản chính giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao giấy phép (nếu có) trong
trường hợp bị mất.
4.
Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
21
Xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng cơ
sở in
(cơ s
ở
in có tr
s
ở
và chi
Toàn
trình
1. T
ờ
khai đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng in
2. Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng cơ s
ở
in
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
nhánh/xư
ở
ng in t
ạ
i 02 qu
ậ
n,
huy
ệ
n, th
ị
xã tr
ở
lên)
22
Xác nh
ậ
n thay đ
ổ
i thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 02 quận,
huy
ệ
n, th
ị
xã tr
ở
lên
Toàn
trình
1. T
ờ
khai thay đ
ổ
i thông tin đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng in
2. Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng cơ s
ở
in
III. Lĩnh vưc Bưu chính
(07 th
ủ
t
ụ
c)
23 Cấp Giấy phép bưu chính
Toàn
trình
1. Gi
ấ
y đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép bưu chính
2.
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng
ký doanh nghi
ệ
p
3.
Đi
ề
u l
ệ
doanh nghi
ệ
p (n
ế
u có)
4.
Phương án kinh doanh
5.
M
ẫ
u h
ợ
p đ
ồ
ng cung
ứ
ng và s
ử
d
ụ
ng d
ị
ch v
ụ
bưu chính
6.
M
ẫ
u bi
ể
u trưng, nhãn hi
ệ
u, ký hi
ệ
u đ
ặ
c thù ho
ặ
c các y
ế
u t
ố
thu
ộ
c h
ệ
th
ố
ng nh
ậ
n di
ệ
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p đư
ợ
c th
ể
hi
ệ
n trên bưu g
ử
i (n
ế
u có)
7.
B
ả
ng giá cư
ớ
c d
ị
ch v
ụ
bưu chính
8.
Tiêu chu
ẩ
n ch
ấ
t lư
ợ
ng d
ị
ch v
ụ
bưu chính
9.
Quy đ
ị
nh v
ề
m
ứ
c gi
ớ
i h
ạ
n trách nhi
ệ
m b
ồ
i thư
ờ
ng thi
ệ
t h
ạ
i trong trư
ờ
ng
hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời
h
ạ
n gi
ả
i quy
ế
t khi
ế
u n
ạ
i
10.
Th
ỏ
a thu
ậ
n v
ớ
i doanh nghi
ệ
p khác, đ
ố
i tác nư
ớ
c ngoài b
ằ
ng ti
ế
ng Vi
ệ
t,
đối với trường hợp hợp tác cung ứng một, một số hoặc tất cả các công đoạn
c
ủ
a d
ị
ch v
ụ
bưu chính đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p phép (n
ế
u có)
11.
Tài li
ệ
u v
ề
tư cách pháp nhân c
ủ
a đ
ố
i tác nư
ớ
c ngoài đã đư
ợ
c h
ợ
p pháp
hóa lãnh s
ự
(n
ế
u có)
12.
H
ợ
p đ
ồ
ng như
ợ
ng quy
ề
n thương m
ạ
i v
ớ
i doanh nghi
ệ
p đang cung
ứ
ng
d
ị
ch v
ụ
bưu chính (n
ế
u có)
13. Gi
ấ
y phép bưu chính
2
4
C
ấ
p
l
ạ
i Gi
ấ
y phép bưu chính b
ị
mất hoặc hư hỏng không sử
d
ụ
ng đư
ợ
c
Toàn
trình
1. Gi
ấ
y đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép bưu chính
25
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bưu chính
Toàn
trình
1.
Gi
ấ
y đ
ề
ngh
ị
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y phép bưu chính
2.
Tài li
ệ
u liên quan đ
ế
n n
ộ
i dung đ
ề
ngh
ị
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y phép bưu
chính
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
3. Gi
ấ
y phép bưu chính s
ử
a đ
ổ
i
26
Cấp lại Giấy phép bưu chính
khi hết hạn
Toàn
trình
1.
Gi
ấ
y đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép bưu chính
2.
Phương án kinh doanh trong giai đo
ạ
n ti
ế
p theo, n
ế
u doanh nghi
ệ
p b
ị
l
ỗ
02 năm liên
ti
ế
p
3.
Các tài li
ệ
u sau n
ế
u có thay đ
ổ
i so v
ớ
i h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép bưu
chính lần gần nhất:
- Mẫu hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính;
- Mẫu biểu trưng, nhãn hiệu, ký hiệu đặc thù hoặc các yếu tố thuộc hệ
thống nhận diện của doanh nghiệp được thể hiện trên bưu gửi (nếu có);
- Bảng giá cước dịch vụ bưu chính;
- Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ bưu chính;
- Quy định về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường
hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời
h
ạ
n gi
ả
i quy
ế
t khi
ế
u n
ạ
i phù h
ợ
p v
ớ
i quy đ
ị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t v
ề
bưu chính.
4.
H
ợ
p đ
ồ
ng như
ợ
ng quy
ề
n thương m
ạ
i v
ớ
i doanh nghi
ệ
p đang cung
ứ
ng
d
ị
ch v
ụ
bưu chính (n
ế
u có).
5. Gi
ấ
y phép bưu chính
27
Cấp văn bản xác nhận văn bản
thông báo hoạt động bưu chính
(áp dụng đối với Doanh nghiệp
có trụ sở chính trên địa bàn
thành phố Hà Nội)
Toàn
trình
1.
Thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính
2. G
i
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký doanh nghi
ệ
p
3.
M
ẫ
u h
ợ
p đ
ồ
ng cung
ứ
ng và s
ử
d
ụ
ng d
ị
ch v
ụ
bưu chính
4.
M
ẫ
u bi
ể
u trưng, nhãn hi
ệ
u, ký hi
ệ
u đ
ặ
c thù ho
ặ
c các y
ế
u t
ố
thu
ộ
c h
ệ
th
ố
ng nh
ậ
n di
ệ
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p đư
ợ
c th
ể
hi
ệ
n trên bưu g
ử
i (n
ế
u có)
5.
B
ả
ng giá cư
ớ
c d
ị
ch v
ụ
bưu chính
6.
Tiêu chu
ẩ
n ch
ấ
t lư
ợ
ng d
ị
ch v
ụ
bưu chính
7.
Quy đ
ị
nh v
ề
m
ứ
c
gi
ớ
i h
ạ
n trách nhi
ệ
m b
ồ
i thư
ờ
ng thi
ệ
t h
ạ
i trong trư
ờ
ng
hợp phát sinh thiệt hại, quy trình giải quyết khiếu nại của khách hàng, thời
h
ạ
n gi
ả
i quy
ế
t khi
ế
u n
ạ
i
8.
H
ợ
p đ
ồ
ng như
ợ
ng quy
ề
n thương m
ạ
i v
ớ
i doanh nghi
ệ
p đang cung
ứ
ng
d
ị
ch v
ụ
bưu chính (n
ế
u có)
9.
Các bi
ệ
n pháp b
ả
o đ
ả
m an toàn đ
ố
i v
ớ
i con ngư
ờ
i, bưu g
ử
i, m
ạ
ng bưu
chính và an ninh thông tin trong ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính
10. Văn b
ả
n xác nh
ậ
n thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính
28
C
ấ
p l
ạ
i văn b
ả
n xác nh
ậ
n thông
báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính b
ị
m
ấ
t
Toàn
trình
1.
Gi
ấ
y đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p l
ạ
i văn b
ả
n xác nh
ậ
n thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
ho
ặ
c
hư h
ỏ
ng không s
ử
d
ụ
ng
được (áp dụng đối với Doanh
nghiệp có trụ sở chính trên địa
bàn thành ph
ố
Hà N
ộ
i)
29
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Văn b
ả
n
xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính (áp dụng đối với
Doanh nghiệp có trụ sở chính
trên đ
ị
a bàn thành ph
ố
Hà N
ộ
i)
Toàn
trình
1.
Gi
ấ
y đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung văn b
ả
n xác nh
ậ
n thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng
bưu chính
2.
Tài li
ệ
u liên quan đ
ế
n n
ộ
i dung đ
ề
ngh
ị
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Văn b
ả
n xác
nh
ậ
n thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính
3. Văn b
ả
n xác nh
ậ
n thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính s
ử
a đ
ổ
i
B. Th
ủ
t
ụ
c hành chính c
p huy
ệ
n
(17 th
ủ
t
ụ
c)
I. Lĩnh v
ự
c x
u
t b
n
(10 th
ủ
t
ụ
c
)
1
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
(Cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại cùng 01
quận, huyện, thị xã)
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
2.
B
ả
n sao m
ộ
t trong các lo
ạ
i gi
ấ
y:
ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký h
ộ
kinh doanh,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết
đ
ị
nh thành l
ậ
p cơ s
ở
in còn hi
ệ
u l
ự
c tính đ
ế
n th
ờ
i đi
ể
m n
ộ
p đơn.
3.
Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.
4.
Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất và thiết bị để thực hiện
một trong các công đoạn chế bản in, in v
à gia công sau in xuất bản phẩm.
5.
B
ả
n sao văn b
ằ
ng do cơ s
ở
đào t
ạ
o chuyên ngành in c
ấ
p ho
ặ
c b
ả
n
sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản
ph
ẩ
m do B
ộ
Thông tin và Truy
ề
n thông c
ấ
p.
6.
B
ả
n sao ch
ứ
ng th
ự
c Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n v
ề
an ninh, tr
ậ
t t
ự
do
cơ quan nhà nư
ớ
c có th
ẩ
m quy
ề
n c
ấ
p.
7. Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
2
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
xuất bản phẩm
(Cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại cùng 01
qu
ậ
n, huy
ệ
n, th
ị
xã)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p
l
ạ
i
gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n chính gi
ấ
y phép b
ị
hư h
ỏ
ng ho
ặ
c b
ả
n sao gi
ấ
y phép
(n
ế
u có) trong
trư
ờ
ng h
ợ
p b
ị
m
ấ
t.
3. Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
3
C
ấ
p đ
ổ
i gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
xuất bản phẩm
(Cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xư
ở
ng in t
ạ
i cùng 01
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n sao gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng đ
ấ
t ho
ặ
c h
ợ
p đ
ồ
ng ho
ặ
c các lo
ạ
i
giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng (trường
h
ợ
p thay đ
ổ
i v
ề
đ
ị
a ch
ỉ
m
ặ
t b
ằ
ng s
ả
n xu
ấ
t).
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
qu
ậ
n, huy
ệ
n, th
ị
xã)
3. Gi
ấ
y t
ờ
ch
ứ
ng minh v
ề
vi
ệ
c có m
ộ
t
trong nh
ữ
ng n
ộ
i dung thay đ
ổ
i v
ề
tên
g
ọ
i, đ
ị
a ch
ỉ
, thành l
ậ
p chi nhánh, chia tách ho
ặ
c sáp nh
ậ
p cơ s
ở
in.
4
. Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m.
4
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
Toàn
trình
1. Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép nh
ậ
p
kh
ẩ
u xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m không kinh doanh
2. Danh m
ụ
c xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m nh
ậ
p kh
ẩ
u
.
3. Gi
ấ
y phép nh
ậ
p kh
ẩ
u xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m không kinh doanh
.
5
Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
(Doanh nghiệp có trụ sở và chi
nhánh/địa điểm kinh doanh tại
cùng 01 quận, huyện, thị xã)
Toàn
trình
1. Đơn đ
ề
ngh
ị
đăng ký/đăng ký l
ạ
i ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n sao gi
ấ
y t
ờ
s
ở
h
ữ
u tr
ụ
s
ở
ho
ặ
c h
ợ
p đ
ồ
ng thuê, mư
ợ
n tr
ụ
s
ở
đ
ể
làm
đ
ị
a đi
ể
m kinh doanh
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
.
4.
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
6
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
(Doanh nghiệp có trụ sở và chi
nhánh/địa điểm kinh doanh tại
cùng 01 quận, huyện, thị xã)
Toàn
trình
1.
Đ
ơ
n
đ
ề
ngh
ị
đăng ký
/đăng ký l
ạ
i
ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
2.
B
ả
n sao gi
ấ
y t
ờ
s
ở
h
ữ
u tr
ụ
s
ở
ho
ặ
c h
ợ
p đ
ồ
ng thuê, mư
ợ
n tr
ụ
s
ở
đ
ể
làm
đ
ị
a đi
ể
m kinh doanh.
3.
Bản sao giấy tờ
chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành
có quốc tịch nước ngoài
.
4.
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp
.
5.
Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng phát hành xu
ấ
t b
ả
n ph
ẩ
m
.
7
Cấp giấy phép hoạt động in
(Cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại cùng 01
quận, huyện, thị xã)
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
.
2.
B
ả
n sao
(kèm b
ả
n g
ố
c đ
ể
đ
ố
i chi
ế
u) ho
ặ
c b
ả
n sao
có giá tr
ị
pháp lý m
ộ
t
trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký thuế,
quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p cơ s
ở
in đ
ố
i v
ớ
i cơ s
ở
in s
ự
nghi
ệ
p công l
ậ
p .
3.
Sơ y
ế
u lý l
ị
ch c
ủ
a ngư
ờ
i đ
ứ
ng đ
ầ
u cơ s
ở
in
.
4.
Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
.
8
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
Toàn
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
.
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
(cơ s
ở
in có tr
s
ở
và chi
nhánh/xưởng in tại 01 quận,
huyện, thị xã)
trình
2. Các
gi
ấ
y t
ờ
ch
ứ
ng minh s
ự
thay đ
ổ
i trong các trư
ờ
ng h
ợ
p c
ụ
th
ể
như:
Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình
tổ chức hoạt động của cơ sở in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở
in và ngư
ờ
i đ
ứ
ng đ
ầ
u cơ s
ở
in;
3.
Bản chính giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao giấy phép (nếu có) trong
trường hợp bị mất.
4.
Gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng in
.
9
Xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng cơ
sở in
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 01 quận,
huy
ệ
n, th
ị
xã)
Toàn
trình
1. T
ờ
khai
đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng in
.
2. Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng cơ s
ở
in.
10
Xác nh
ậ
n thay đ
ổ
i thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
(cơ sở in có trụ sở và chi
nhánh/xưởng in tại 01 quận,
huy
ệ
n, th
ị
xã)
Toàn
trình
1. T
ờ
khai thay đ
ổ
i thông tin đăng ký ho
ạ
t
đ
ộ
ng in
2. Giấy xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in.
II. Lĩnh v
ự
c Bưu chính
(03 th
ủ
t
ụ
c)
11
C
ấ
p văn b
ả
n xác nh
ậ
n văn b
ả
n
thông báo hoạt động bưu chính
(áp dụng đối với Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp có địa chỉ trên địa bàn
thành ph
ố
Hà N
ộ
i)
Toàn
trình
1.
Thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính
2.
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng chi nhánh ho
ặ
c văn phòng đ
ạ
i di
ệ
n
3. Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
12
C
ấ
p l
ạ
i văn b
ả
n xác nh
ậ
n thông
báo hoạt động bưu chính bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng
được (áp dụng đối với Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của
doanh nghiệp có địa chỉ trên
đ
ị
a bàn thành ph
ố
Hà N
ộ
i)
Toàn
trình
1. Giấy đề nghị cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
13
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Văn b
ả
n
xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính
(áp d
ng đ
ố
i v
ớ
i Chi
Toàn
trình
1.
Gi
ấ
y đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung
văn b
ả
n xác nh
ậ
n thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng
bưu chính
2.
Tài li
ệ
u liên quan đ
ế
n n
ộ
i dung đ
ề
ngh
ị
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Văn b
ả
n xác
TT Tên TTHC M
ứ
c đ
ộ
TTHC
Thành ph
n h
ồ
sơ c
n s
ố
hóa Ghi
chú
nhánh, Văn phòng đ
ạ
i di
ệ
n c
a
doanh nghiệp có địa chỉ trên
đ
ị
a bàn thành ph
ố
Hà N
ộ
i)
nh
ậ
n thông báo ho
ạ
t đ
ộ
ng bưu chính
3. Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính sửa đổi
III. Lĩnh v
ự
c t
hông tin đi
ệ
n t
ử
(04
th
ủ
t
ụ
c
)
14
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
2. G
i
ấ
y đăng ký kinh doanh đi
ể
m cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
trò chơi đi
ệ
n t
ử
công
c
ộ
ng.
3. C
h
ứ
ng minh nhân dân/th
ẻ
căn cư
ớ
c công dân/h
ộ
chi
ế
u c
ủ
a ch
ủ
đi
ể
m
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là
cá nhân. Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu của cá
nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là tổ chức,
doanh nghi
ệ
p.
4. Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng đi
ể
m cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
trò chơi
điện tử công cộng
15
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
2.
Các tài li
ệ
u có liên quan đ
ế
n các thông tin thay đ
ổ
i (n
ế
u có).
3. Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng đi
ể
m cung c
ấ
p d
ị
ch
v
ụ
trò chơi
điện tử công cộng
16
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
Toàn
trình
1. Đơn đ
ề
ngh
ị
gia h
ạ
n gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
2. Ch
ứ
ng minh nhân dân/th
ẻ
căn cư
ớ
c công dân/h
ộ
chi
ế
u c
ủ
a ch
ủ
đi
ể
m là
cá nhân.
3. Quy
ế
t đ
ị
nh gia h
ạ
n Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ho
ạ
t đ
ộ
ng đi
ể
m cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
17
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công c
ộ
ng
Toàn
trình
1.
Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p
l
ạ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4276/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt danh mục thành phần hồ sơ cần số hóa của các thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4276/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×