• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3006/QĐ-UBND Huế 2025 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Viễn thông, Internet

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/09/2025 07:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3006/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3006/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3006/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3006/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 3006 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần sốtuyến điện thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận một
cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2953 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vựcViễn thông và Internet, Tần sốtuyến điện
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
3355/TTr-SKHCN ngày 16 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định y gm 12 quy trình giải quyết thủ
tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Vin tng và Internet, Tn s vô tuyến đin thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận
Một cửa các cấp trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phn I. Danh mc quy trình)
2
Điu 2. Căn c vào Điu 1 ca Quyết định này, giao trách nhim cho các cơ
quan, đơn v thc hin c ng vic sau:
1. S Khoa hc Công ngh, Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph, Trung tâm Phc v hành chính ng c xã, phường trách nhim trin khai
niêm yết, công khai danh mc TTHC thc hin tiếp nhn, gii quyết không ph
thuc vào địa gii nh chính ti B phn Mt ca các cp và Trang thông tin đin
t ca cơ quan, đơn v địa phương.
2. S Khoa hc Công ngh:
Hưng dn Trung m Phc v nh chính công c , phường
thiết lp quy trình đin t gii quyết các TTHC y trên phn mm H thng thông
tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b)
Ch trì, phi hp vi c cơ quan, đơn v liên quan đảm bo H thng
thông tin gii quyết TTHC thành ph đáp ng yêu cu thc hin phi địa gii nh
chính, tiêu chí k thut, ch s các điu kin liên quan để trin khai thc
hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết tr kết qu TTHC phi địa gii nh chính
đưc thun li, đồng thi hướng dn c s, ngành ln quan tiếp tc thc hin
i cu tc quy tnh đin t đ trin khai thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết
tr kết qu TTHC phi đa gii nh cnh p hp vi nh hình thc tế.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3006 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Quyết đnh công b Danh mc
TTHC
Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân ( 12 TTHC)
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất). (1.013899)
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố địnhmặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. (1.013900)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (1.013901)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP. (1.013902)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (1.013903)
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử
Quyết định số 2953/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025 của UBND thành
phố Huế công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Viễn thông
Internet, Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học Công
nghệ thành phố Huế.
2
2
dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
(1.013904)
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không s dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. (1.013905)
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) (1.013906)
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không s dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. (1.013907)
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất). (1.013976)
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. (1.013908)
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không s dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. (1.013909)
Quyết định số 2953/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025 của UBND thành
phố Huế công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Viễn thông
Internet, Tần số tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học Công
nghệ thành phố Huế.
3
3
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ 12 TTHC LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ TẦN SỐTUYẾN ĐIỆN
1. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013899)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 09 ngày làm việc tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 06 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
4
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
5
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
2. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013900).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
6
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
7
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
8
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013901)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
4 giờ
9
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
4 giờ
10
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
UBND thành phố
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
11
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
4 giờ
12
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
13
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
5. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
14
14
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013903)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
15
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
16
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
6. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013904)
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
17
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
18
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
19
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
7. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013905).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
4 giờ
20
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
v bưu chính công ích.
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
21
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
22
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
8. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (11.013906).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
4 giờ
23
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
24
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
9. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013907).
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 9 ngày làm việc tại Sở Khoa
25
25
học và Công nghệ; 6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
68 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
48 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
26
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
48 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
24 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
27
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
10. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013976)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 5.5 ngày làm việc tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 4.5 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
4 giờ
28
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
v bưu chính công ích.
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
40 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
36 giờ
29
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
20 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
30
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
11. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông. (1.013908)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 5.5 ngày làm việc tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 4.5 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
4 giờ
31
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
40 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
24 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
4 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
36 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
20 giờ
32
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
33
33
12. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013909)
- Thi hn gii quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, trong đó: 12 ngày làm việc tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 8 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn, h tr c t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph;
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
92 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
Chuyên vn xem xét, thm tra, x lý h sơ, d tho các
văn bn theo quy đnh, trình nh đạo Png
64 giờ
34
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Chuyn đổi s
nh đo Phòng xem xét, thm định, xác nhn văn bn
d tho, trình Lãnh đạo S.
12 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
T tnh trình UBND thành ph phê duyt: Giy pp
đưc gia hn hoc văn bn tr li trong trưng hp
không cp giy pp đưc gia hn và u rõ do.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết TTHC.
8 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
64 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
KH&CN chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố thụ lý.
8 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
36 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung
tâm Phc vnh chính công cp xã/Trungm Phc vnh
cnh công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu
cnh công ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
35
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành cnh công cp
xã/Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh ph/Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích. (Bộ phận Một
cửa bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- c nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3006/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×