• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2931/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/09/2025 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2931/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2931/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2931/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2931/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1356/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ- CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Có danh
mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương nâng cấp Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới.
b) Cập nhật thông tin thực hiện phi địa giới đối với từng thủ tục trên Cổng
dịch vụ công quốc gia.
c) Triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả phi địa giới trong phạm vi Cấp
tỉnh; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, địa phương thực hiện
hiệu quả đối với danh mục TTHC thực hiện phi địa giới; chỉ đạo việc tổ chức có
hiệu quả công tác tuyên truyền, vận động người dân, doanh nghiệp tham gia thực
hiện phi địa giới; thường xuyên rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh,
2
đề xuất tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh sửa đổi, bổ
sung phù hợp quy định pháp luật và tình hình thực tế.
2. Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh
a) Thực hiện công bố mới địa chỉ thực hiện phi địa giới ngay khi công bố
danh mục TTHC/TTHC đặc thù.
b) Thực hiện rà soát, tái cấu trúc quy trình nội bộ, quy trình điện tử các TTHC
để tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả hồ sơ TTHC phù hợp với việc thực hiện phi
địa giới.
c) Tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho các cơ quan, đơn vị tiếp
nhận hồ sơ phi địa giới; niêm yết, công khai danh mục TTHC thuộc thẩm quyền
quản lý của đơn vị thực hiện phi địa giới trên Trang thông tin điện tử của cơ quan,
đơn vị, địa phương.
3. UBND cấp xã
a) Tổ chức tiếp nhận, trả kết quả phi địa giới trong phạm vị cấp tỉnh.
b) Hướng dẫn, tuyên truyền để người dân, tổ chức, doanh nghiệp biết và thực
hiện phi địa giới.
4. Bưu điện tỉnh
Bố trí nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp để chuyển
hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích bảo đảm việc thực hiện phi địa
giới đạt hiệu quả.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ
trưởng ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh (theo dõi ĐA 06);
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Thuế tỉnh Thanh hóa;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo
1.
1.013796.H56
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một xã
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
2.
1.013797.H56
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một xã
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
3.
1.013798.H56
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách,
cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức trong một xã
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
Khoản 6, Khoản 7 Điều 3 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 có quy định:
“6. Thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính là việc cho phép tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua hình thức trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại bất kỳ Bộ phận Một cửa để thuận tiện cho việc thực hiện của tổ chức, cá nhân, không phân biệt cấp chính quyền,
địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân.
7. Thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi Cấp tỉnh là việc cho phép tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương qua hình thức trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tiếp tại bất kỳ Bộ phận Một cửa trong phạm vi Cấp tỉnh để thuận tiện cho việc thực hiện của tổ chức, cá nhân, không phân biệt cấp chính quyền, địa giới hành chính nơi cư
trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân”
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
4.
1.012655.H56
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người
nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
5.
1.012660.H56
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ
sở đào tạo tôn giáo ở việt nam (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
6.
1.012639.H56
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
7.
1.012607.H56
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
8.
1.012606.H56
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
(Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
9.
1.012645.H56
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
10.
1.012584.H56
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung trong địa bàn một xã (cáp xã)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
11.
1.012582.H56
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung đến địa bàn xã khác (Cấp xã)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
12.
1.012656.H56
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại việt nam trong địa bàn một tỉnh (Cấp
tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
3
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
13.
1.012653.H56
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại việt nam đến địa bàn tỉnh khác (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
14.
1.012661.H56
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
15.
1.012658.H56
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp tại việt nam
(Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
16.
1.012648.H56
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài
vào việt nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một
tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
17.
1.012646.H56
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
18.
1.012605.H56
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách,
cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
19.
1.012637.H56
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
20.
1.012672.H56
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
4
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
21.
1.012641.H56
thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
22.
1.012632.H56
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
23.
1.012659.H56
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc
chưa được xoá án tích (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
24.
1.012657.H56
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại việt nam (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
25.
1.012585.H56
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp xã)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
26.
1.012664.H56
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Cấp
tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
27.
1.012590.H56
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp
xã)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
28.
1.012629.H56
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn
giáo (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
29.
1.012628.H56
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
5
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
30.
1.012616.H56
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên hoạt động tôn giáo (Cấp tỉnh)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
31.
1.012592.H56
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (Cấp xã)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
32.
1.012591.H56
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
(Cấp xã)
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
33.
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.
Tín ngưỡng, tôn giáo
(Dân tộc và Tôn giáo)
Cấp
tỉnh
X
34.
1.012223.H56
Tưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín
Công tác dân tộc (Dân
tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
35.
1.012222.H56
Tông nhận người có uy tín
Công tác dân tộc (Dân
tộc và Tôn giáo)
Cấp xã
X
2. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Ngoại vụ
36.
2.002312.000.
00.00.H56
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ
tướng Chính phủ
Hội nghị, hội thảo
quốc tế (Bộ Ngoại
giao)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
37.
2.002313.000.
00.00.H56
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của
Thủ tướng Chính phủ
Hội nghị, hội thảo
quốc tế (Bộ Ngoại
giao)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
38.
2.002314.000.
00.00.H56
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ
Hội nghị, hội thảo
quốc tế (Bộ Ngoại
giao)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
6
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
39.
2.002311.000.
00.00.H56
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc
thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
Hội nghị, hội thảo
quốc tế (Bộ Ngoại
giao)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
40.
3.000242.000.
00.00.H56
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa
phương
Quản lý xuất nhập
cảnh (Bộ Công an)
Cấp
tỉnh
X
3. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
41.
1.013801.H56
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành
nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
42.
1.013793.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp xã
X
43.
1.013795.H56
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp xã
X
44.
1.013791.H56
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô
Cấp xã
Văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp xã
X
45.
2.002774.H56
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp
dịch vụ mạng xã hội
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
7
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
46.
2.002772.H56
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp
dịch vụ mạng xã hội
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
47.
1.013790.H56
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập
khẩu
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
48.
1.013794.H56
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp xã
X
49.
1.013792.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp xã
X
50.
2.002773.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
51.
1.013787.H56
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan
báo chí của địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
52.
1.013786.H56
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ
quan báo chí của địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
53.
1.013789.H56
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy
phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ
chức ở địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
8
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
54.
1.013788.H56
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với
các cơ quan, tổ chức ở địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
55.
1.013785.H56
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với
cơ quan báo chí của địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
56.
1.013783.H56
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
đối với cơ quan báo chí của địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
57.
1.013782.H56
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối
với cơ quan báo chí của địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
58.
1.013781.H56
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
59.
1.013784.H56
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với
cơ quan báo chí của địa phương
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
60.
1.013699.H56
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại
diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
61.
1.013698.H56
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại
diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
62.
1.013701.H56
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước ngoài
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
63.
1.013700.H56
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại
diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
9
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
64.
1.013456.H56
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không
nhằm mục đích kinh doanh Cấp tỉnh
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
65.
2.002740.H56
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
66.
2.002739.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
67.
1.004508.H56
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
68.
1.001988.H56
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
69.
2.002738.H56
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
70.
1.001976.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
10
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
71.
1.002001.H56
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
72.
1.001091.H56
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và
hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài
tại Việt Nam
Hợp tác quốc tế (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
73.
1.001082.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt
động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại
Việt Nam
Hợp tác quốc tế (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
74.
1.006412.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt
động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại
Việt Nam
Hợp tác quốc tế (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
75.
1.012085.H56
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn
đề nghị
Gia đình (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp xã
X
76.
1.012081.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
Gia đình (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
77.
1.012082.H56
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành
lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
Gia đình (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
78.
1.012084.H56
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Cấp xã theo đề nghị của cơ
quan, tổ chức cá nhân
Gia đình (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp xã
X
79.
1.012080.H56
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
Gia đình (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
11
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
80.
1.011454.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm
quyền của ủy ban nhân dân Cấp tỉnh)
Điện ảnh (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
81.
1.000971.000.
00.00.H56
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong
lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
Thi đua – Khen
thưởng (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
82.
1.001376.000.
00.00.H56
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”
(đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
Thi đua – Khen
thưởng (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
83.
1.000564.000.
00.00.H56
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn
học, nghệ thuật
Thi đua – Khen
thưởng (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
84.
1.000871.000.
00.00.H56
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về
văn học, nghệ thuật
Thi đua – Khen
thưởng (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
85.
1.001032.000.
00.00.H56
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân
trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
Thi đua – Khen
thưởng (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
86.
1.001108.000.
00.00.H56
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối
với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
Thi đua – Khen
thưởng (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
87.
1.009399.000.
00.00.H56
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
Nghệ thuật biểu diễn
(Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
12
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
88.
1.009398.000.
00.00.H56
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật
biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)
Nghệ thuật biểu diễn
(Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
89.
1.009397.000.
00.00.H56
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ
hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ
thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật
thuộc Trung ương)
Nghệ thuật biểu diễn
(Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
90.
1.009403.000.
00.00.H56
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người
mẫu
Nghệ thuật biểu diễn
(Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
91.
1.009386.000.
00.00.H56
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
92.
1.009374.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
93.
1.003725.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh (địa phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
94.
2.001594.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa
phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
95.
1.008201.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động
phát hành xuất bản phẩm
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
13
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
96.
1.004639.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
Quảng cáo (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
97.
1.004662.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
Quảng cáo (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
98.
1.004666.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại Việt Nam
Quảng cáo (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
99.
2.000794.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp xã
X
100.
1.003622.000.
00.00.H56
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội Cấp xã
Văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp xã
X
101.
1.003654.000.
00.00.H56
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của
UBND Cấp tỉnh)
Văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
102.
1.003676.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của
UBND Cấp tỉnh)
Văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
103.
1.001106.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
104.
1.003738.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
105.
2.001641.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
14
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
106.
1.003901.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề tu bổ di tích
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
107.
1.002003.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
108.
1.001822.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
109.
1.003793.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công lập
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
110.
1.001123.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định cổ vật
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
111.
1.003646.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo
tàng Cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
112.
1.003835.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo
tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở
hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
113.
2.001591.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
114.
2.001613.000.
00.00.H56
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép
hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
115.
1.003838.000.
00.00.H56
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
15
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa
phi vật thể tại địa phương
116.
2.001631.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Di sản văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
117.
1.003743.000.
00.00.H56
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất
khẩu Cấp tỉnh
Văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
118.
1.003784.000.
00.00.H56
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di
vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh Cấp
tỉnh
Hoạt động mua bán
quốc tế chuyên ngành
văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
119.
1.000922.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
Văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
120.
1.001008.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường
Văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
121.
1.003560.000.
00.00.H56
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn
có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu Cấp tỉnh
Hoạt động mua bán
quốc tế chuyên ngành
văn hóa (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
122.
2.001496.000.
00.00.H56
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác
phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu Cấp tỉnh
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
123.
1.001147.000.
00.00.H56
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở
địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
Cấp
tỉnh
X
16
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
hóa, Thể thao và Du
lịch)
124.
1.001182.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá
nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
125.
1.001191.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các
tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
126.
1.001211.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá
nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
127.
1.001229.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ
chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
128.
1.001778.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật
về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
129.
1.003490.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận khu du lịch Cấp tỉnh
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
130.
2.001616.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
131.
2.001622.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
17
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
132.
2.001628.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
133.
1.001455.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm
sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
134.
1.004503.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui
chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
135.
1.004551.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể
thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
136.
1.004572.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn
uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
137.
1.004580.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua
sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
138.
1.004594.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch:
hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự
du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
139.
1.004605.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến
thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng
dẫn viên du lịch quốc tế
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
140.
1.004614.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
141.
1.001432.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc
tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
142.
1.001440.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
143.
1.004623.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
18
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
144.
1.004628.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
145.
1.001837.000.
00.00.H56
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
146.
1.003002.000.
00.00.H56
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
147.
1.005161.000.
00.00.H56
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
148.
1.003240.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường
hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại
diện
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
149.
1.003275.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường
hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị
mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
150.
1.003717.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
151.
2.001611.000.
00.00.H56
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm
dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
152.
1.003742.000.
00.00.H56
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá
sản
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
19
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
153.
2.001589.000.
00.00.H56
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải
thể
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
154.
1.004528.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận điểm du lịch
Du lịch (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
155.
1.001755.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh
hoành tráng
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
156.
1.001704.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
157.
1.001671.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ
Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa
và Thể thao)
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
158.
1.004645.000.
00.00.H56
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện
quảng cáo
Quảng cáo (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
159.
1.004650.000.
00.00.H56
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm
quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
Quảng cáo (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
160.
1.001738.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu
khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh)
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
20
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
161.
1.001809.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh)
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
162.
1.001833.000.
00.00.H56
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác
tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch)
Cấp
tỉnh
X
163.
1.005163.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể
hình và Fitness
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
164.
1.005357.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển
thể thao giải trí
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
165.
1.000485.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
166.
1.000501.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
167.
1.000518.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
168.
2.002188.000.
00.00.H56
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư
Rồng
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
21
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
169.
1.000544.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ
truyền, Vovinam
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
170.
1.000560.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
171.
1.000594.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể
thao giải trí
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
172.
1.000644.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục
thẩm mỹ
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
173.
1.000814.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ
thể thao
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
174.
1.000830.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và
Diều bay
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
175.
1.000842.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
176.
1.000847.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
22
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
177.
1.000863.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards &
Snooker
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
178.
1.000883.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
179.
1.002396.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
180.
1.000904.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
181.
1.000920.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
182.
1.000936.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
183.
1.000953.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
184.
1.000983.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
23
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
185.
1.001056.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm
thể thao
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
186.
1.001195.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
187.
1.001213.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước
trên biển
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
188.
1.001500.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
189.
1.001517.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể
thao
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
190.
1.001527.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
191.
1.001801.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng
thể thao
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
192.
1.002445.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
24
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
193.
1.003441.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay
đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
194.
1.005162.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
195.
1.002013.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao
thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
196.
1.001782.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng
môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
197.
1.002022.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên
đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao
quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
Thể dục thể thao (Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
198.
2.001098.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp (địa phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
199.
2.001091.000.
00.00.H56
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp (địa phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
25
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
200.
2.001087.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp (địa phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
201.
1.005452.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp (địa phương)
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
202.
2.001173.000.
00.00.H56
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
203.
2.001171.000.
00.00.H56
Cho phép họp báo trong nước (địa phương)
Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
204.
1.003888.000.
00.00.H56
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức
thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)
Thông tin đối ngoại
(Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
205.
1.003384.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
206.
2.001765.000.
00.00.H56
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện
tử (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
207.
2.001737.000.
00.00.H56
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
sở in (cấp địa phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
26
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
208.
2.001740.000.
00.00.H56
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa
phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
209.
2.001744.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
210.
1.004153.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
211.
1.003114.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
212.
1.003868.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh
doanh
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
213.
1.003483.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ
xuất bản phẩm
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
214.
2.001564.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho
nước ngoài (địa phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
215.
1.003729.000.
00.00.H56
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(địa phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
27
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
216.
2.001584.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(cấp địa phương)
Xuất Bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
217.
1.001029.H56
Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke
Văn hoá (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp xã
X
218.
1.000963.H56
Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke )
Văn hoá (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch)
Cấp xã
X
219.
1.014217.H56
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo,
xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ
di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy
phép xây dựng)
Di sản văn hoá ( Bộ
Văn hoá, thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
220.
1.014218.H56
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở
riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm
ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có
khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu
thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản
thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây
dựng)
Di sản văn hoá ( Bộ
Văn hoá, thể thao và
Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
221.
1.014144.H56
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Cấp
tỉnh
X
222.
1.014190.H56
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng)
Du lịch (Bộ Văn hóa,
thể thao và du lịch)
X
4. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
223.
1.013763.H56
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
28
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
224.
1.013760.H56
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
225.
1.013764.H56
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
226.
1.013762.H56
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
227.
1.013757.H56
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập tư thục
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
228.
1.013756.H56
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập tư thục hoạt động trở lại
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
229.
1.013755.H56
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập tư thục
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
230.
1.013754.H56
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
231.
1.013753.H56
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
29
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
232.
1.013751.H56
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
233.
1.013765.H56
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
234.
1.013761.H56
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
235.
1.013759.H56
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật,
phân hiệu của trường trung cấp tư thục
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
236.
1.013758.H56
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập)
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
237.
1.013752.H56
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục hoạt động trở lại
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
238.
3.000468.H56
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại Cấp
xã)
Văn bằng, chứng chỉ
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
xã; Cơ
quan
khác
X
239.
3.000466.H56
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại Cấp
tỉnh)
Văn bằng, chứng chỉ
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
30
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
240.
3.000467.H56
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại
Cấp xã)
Văn bằng, chứng chỉ
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
xã; Cơ
quan
khác
X
241.
3.000465.H56
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại
Cấp tỉnh)
Văn bằng, chứng chỉ
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
242.
1.013767.H56
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành
lập
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
243.
2.000130.H56
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
244.
1.000159.H56
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
245.
2.000451.H56
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
246.
2.000545.H56
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện
ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
31
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
247.
1.001501.H56
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức,
cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng
đại diện
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
248.
2.000680.H56
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép
thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
249.
1.008721.H56
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do
cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
250.
2.000729.H56
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng
lực ngoại ngữ của nước ngoài
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
251.
1.008720.H56
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ
quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm
non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
252.
2.002756.H56
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng
dân tộc thiểu số
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
253.
1.012975.H56
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương
trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp xã
X
254.
1.012974.H56
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp xã
X
32
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
255.
1.012973.H56
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc
lập
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp xã
X
256.
1.012972.H56
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt
động trở lại
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp xã
X
257.
1.012968.H56
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trường)
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
258.
1.012966.H56
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
259.
1.012965.H56
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở hoạt động giáo dục
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
260.
1.012971.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp xã
X
261.
1.012967.H56
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
262.
1.012964.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
263.
1.012962.H56
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà
trẻ
Giáo dục mầm non
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
33
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
264.
1.012961.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
Giáo dục mầm non
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
265.
1.012970.H56
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động
trở lại
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp xã
X
266.
3.000308.H56
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp xã
X
267.
1.012956.H56
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ
chức thành lập trường)
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
268.
1.012955.H56
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
269.
1.012944.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
270.
1.012988.H56
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo
dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân thành lập trung tâm)
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
271.
3.000317.H56
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
272.
1.012963.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu
học
Giáo dục tiểu học (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
34
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
273.
3.000309.H56
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong
trường mầm non, trường tiểu học, trường trung
học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và
chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học
cơ sở
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp xã
X
274.
1.012969.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học
tập cộng đồng
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp xã
X
275.
3.000307.H56
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp xã
X
276.
1.012954.H56
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
277.
1.012953.H56
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông hoạt động giáo dục
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
278.
1.012960.H56
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
279.
3.000306.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho
người khuyết tật trong trường trung học phổ thông
và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp
trung học phổ thông
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
35
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
280.
3.000305.H56
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
281.
3.000304.H56
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người
khuyết tật
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
282.
3.000303.H56
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt
động giáo dục trở lại
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
283.
3.000302.H56
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt
động giáo dục
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
284.
3.000300.H56
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trường)
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
285.
3.000299.H56
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
286.
3.000298.H56
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao hoạt động giáo dục trở lại
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
287.
3.000297.H56
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao hoạt động giáo dục
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
36
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
288.
1.012959.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
289.
3.000316.H56
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo
dục thường xuyên hoạt động trở lại
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
290.
3.000315.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
Giáo dục thường
xuyên (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
291.
1.012958.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung
học phổ thông chuyên
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
292.
3.000301.H56
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành
cho người khuyết tật
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
293.
2.002593.H56
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập Cấp
tỉnh
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
294.
1.011458
Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non
độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công
nghiệp
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
295.
1.010927.000.
00.00.H56
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công
lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường
trung cấp tư thục trên địa bàn
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
37
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
296.
1.010928.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
Giáo dục nghề nghiệp
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
297.
2.002479.000.
00.00.H56
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam
về nước
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
298.
2.002480.000.
00.00.H56
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người
nước ngoài
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
299.
2.002482.000.
00.00.H56
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về
nước
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
300.
2.002483.000.
00.00.H56
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước
ngoài
Giáo dục trung học
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
301.
1.010593.000.
00.00.H56
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư
thục
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
302.
1.010596.000.
00.00.H56
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư
thục
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
303.
1.010595.000.
00.00.H56
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục.
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
304.
1.010594.000.
00.00.H56
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt
động hội đồng quản trị
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
38
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
305.
1.009394.000.
00.00.H56
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
Thi, tuyển sinh (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
306.
1.008723.000.
00.00.H56
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục,
trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư
trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư
thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường
phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
307.
1.008725.000.
00.00.H56
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung
học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường
phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
308.
1.008724.000.
00.00.H56
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang
nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
309.
1.008722.000.
00.00.H56
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang
nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
310.
1.008951.000.
00.00.H56
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ
sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có
khu công nghiệp
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
39
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
311.
1.000280.000.
00.00.H56
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
312.
1.000288.000.
00.00.H56
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
313.
1.000713.000.
00.00.H56
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định
chất lượng giáo dục
Kiểm định chất lượng
giáo dục (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
314.
1.000691.000.
00.00.H56
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
315.
1.000711.000.
00.00.H56
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định
chất lượng giáo dục
Kiểm định chất lượng
giáo dục (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
316.
1.000715.000.
00.00.H56
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định
chất lượng giáo dục
Kiểm định chất lượng
giáo dục (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
317.
1.000154.000.
00.00.H56
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung
cấp có vốn đầu tư nước ngoài
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
40
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
318.
1.000167.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
319.
1.000138.000.
00.00.H56
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
320.
1.000482.000.
00.00.H56
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
321.
1.000509.000.
00.00.H56
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
322.
1.000530.000.
00.00.H56
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
323.
1.000553.000.
00.00.H56
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt
động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu
tư nước ngoài
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
324.
1.000389.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
41
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
325.
2.000189.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
326.
1.006445.000.
00.00.H56
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ
Giáo dục mầm non
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
327.
1.006390.000.
00.00.H56
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà
trẻ hoạt động giáo dục
Giáo dục mầm non
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
328.
1.006444.000.
00.00.H56
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà
trẻ hoạt động giáo dục trở lại
Giáo dục mầm non
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp xã
X
329.
1.004889.000.
00.00.H56
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng
tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận
hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ
sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt
Nam
Văn bằng, chứng chỉ
(Bộ Giáo dục và Đào
tạo)
Cấp
tỉnh
X
330.
1.000716.000.
00.00.H56
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
331.
1.000718.000.
00.00.H56
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt
động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
332.
1.006446.000.
00.00.H56
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non;
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
42
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
333.
1.000939.000.
00.00.H56
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
334.
1.001492.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo
dục nước ngoài tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
335.
1.001493.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
336.
1.001495.000.
00.00.H56
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở
đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm
non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
337.
1.001496.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị
của các bên liên kết
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
338.
1.001497.000.
00.00.H56
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
339.
1.001499.000.
00.00.H56
Phê duyệt liên kết giáo dục
Giáo dục, đào tạo với
nước ngoài (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
340.
1.000259.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với
trung tâm giáo dục thường xuyên
Kiểm định chất lượng
giáo dục (Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
43
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
341.
1.000729.000.
00.00.H56
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên
Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
342.
2.001987.000.
00.00.H56
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
trở lại
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
343.
2.001960.000.
00.00.H56
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên
tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư
thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
344.
2.000632.000.
00.00.H56
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề
nghiệp tư thục
Giáo dục nghề nghiệp
(G07-LĐ06) (Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
345.
1.005061.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ
tư vấn du học
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
346.
1.004991.000.
00.00.H56
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
347.
1.004999.000.
00.00.H56
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông
chuyên
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
348.
1.004988.000.
00.00.H56
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt
động trở lại
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
44
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
349.
1.005008.000.
00.00.H56
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt
động giáo dục
Các cơ sở giáo dục
khác (Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Cấp
tỉnh
X
350.
1.001639.000.
00.00.H56
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức,
cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
Giáo dục tiểu học (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
351.
1.004563.000.
00.00.H56
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
Giáo dục tiểu học (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
352.
1.004552.000.
00.00.H56
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở
lại
Giáo dục tiểu học (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
353.
2.001842.000.
00.00.H56
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
Giáo dục tiểu học (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
Cấp xã
X
5. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp
354.
1.008910.H56
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải
thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải
thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
355.
1.008911.H56
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
356.
1.008909.H56
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung
tâm trọng tài
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
357.
1.008908.H56
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
358.
1.008907.H56
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải
thương mại
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
45
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
359.
1.014013
Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ và
vừa (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
360.
1.014016
Thủ tục đề nghị thanh toán chi phí hỗ trợ tư vấn
pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ và
vừa (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
361.
1.013840.H56
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp
nhất
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
362.
1.013848.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
363.
1.013843.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng nhận sáp nhập
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
364.
1.013839.H56
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
365.
1.013816.H56
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
366.
3.000444.H56
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công
chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
367.
1.013830.H56
Cấp lại Thẻ công chứng viên
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
368.
1.013818.H56
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
369.
1.013810.H56
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ
chức hành nghề công chứng này sang tổ chức
hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
46
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
370.
1.013836.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
371.
1.013835.H56
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
372.
1.013834.H56
Thành lập Văn phòng công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
373.
1.013808.H56
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
374.
1.013812.H56
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ
chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành
nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
375.
1.013807.H56
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
376.
1.013805.H56
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được
miễn nhiệm)
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
377.
1.013804.H56
Bổ nhiệm lại công chứng viên
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
378.
1.013803.H56
Bổ nhiệm công chứng viên
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
379.
1.013842.H56
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
380.
1.013856.H56
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng
được thành lập trước ngày 01/7/2025
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
381.
1.013853.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng được bán
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
47
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
382.
1.013849.H56
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình
doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công
chứng theo loại hình công ty hợp danh
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
383.
1.013852.H56
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh
nghiệp tư nhân
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
384.
1.013846.H56
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ
thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
385.
1.013837.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng
công chứng do bị mất, hỏng
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
386.
1.013832.H56
Thu hồi Thẻ công chứng viên
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
387.
1.013859.H56
Cấp thẻ công chứng viên
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
388.
1.013806.H56
Công nhận tương đương đối với người được đào
tạo nghề công chứng ở nước ngoài
Công chứng (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
389.
2.001117.H56
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
390.
1.002681.H56
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành
nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp
luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước
ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
391.
2.001130.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với
luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân
luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có
thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ
05 năm trở lên
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
48
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
392.
1.003198.H56
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong
nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con
nuôi
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
393.
1.008614.H56
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
394.
1.001928.H56
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
395.
1.003915.H56
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
396.
1.000802.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
397.
1.008886.H56
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng
đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
398.
2.000822.H56
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
399.
1.008888.H56
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
400.
1.008887.H56
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt
hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài
nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài
thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt
Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
49
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
401.
1.001609.H56
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
402.
1.008885.H56
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo
Điều lệ của Trung tâm trọng tài
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
403.
2.000819.H56
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung
tâm Trọng tài
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
404.
1.008921.H56
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát
lại ở nước ngoài
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
405.
1.013634.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
406.
2.001225.H56
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
407.
1.013635.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
408.
3.000322.H56
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
409.
3.000323.H56
Đăng ký giám sát việc giám hộ
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
410.
1.011675.000.
00.00.H56
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
xây dựng ở địa phương
Giám định tư pháp
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
411.
1.011445.000.
00.00.H56
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát
sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng
mua bán tài sản khác gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
412.
1.011444.000.
00.00.H56
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký
thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo
đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
413.
1.011443.000.
00.00.H56
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
50
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
414.
1.011442.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
415.
1.011441.000.
00.00.H56
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
Đăng ký biện pháp
bảo đảm (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
416.
2.002516.000.
00.00.H56
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
417.
1.009832.000.
00.00.H56
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Cấp tỉnh
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
418.
1.001216.000.
00.00.H56
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư
pháp Cấp tỉnh
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
419.
2.002363.000.
00.00.H56
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con
nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
420.
2.002349.000.
00.00.H56
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú
ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của
nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm
con nuôi
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
421.
1.004878.000.
00.00.H56
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận
con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác
ruột nhận cháu làm con nuôi
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
422.
1.003976.000.
00.00.H56
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
423.
1.009284.000.
00.00.H56
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
51
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
424.
1.009283.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn
phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt
Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (Cấp tỉnh)
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
425.
1.008923.000.
00.00.H56
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn
nhiệm)
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
426.
1.008924.000.
00.00.H56
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
427.
1.008922.000.
00.00.H56
Bổ nhiệm Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
428.
1.008926.000.
00.00.H56
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
429.
1.008937.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi
chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
430.
1.008931.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn
phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
431.
1.008929.000.
00.00.H56
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
432.
1.008934.000.
00.00.H56
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
433.
1.008925.000.
00.00.H56
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
52
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
434.
1.008930.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
435.
1.008935.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
436.
1.008933.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
437.
1.008927.000.
00.00.H56
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
438.
1.008936.000.
00.00.H56
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
439.
1.008932.000.
00.00.H56
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
440.
1.008928.000.
00.00.H56
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
Thừa phát lại (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
441.
1.008916.000.
00.00.H56
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
442.
1.008913.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương
mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
443.
1.008915.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được
cấp Giấy phép thành lập
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
53
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
444.
1.008914.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
445.
1.008905.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi
Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi
nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
446.
1.008904.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
447.
1.008906.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
448.
1.008890.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm
trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung
tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
449.
1.008889.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay
đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
450.
1.008727.000.
00.00.H56
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp
danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
54
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
451.
1.008624.000.
00.00.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo
quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
452.
1.008709.000.
00.00.H56
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và
công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật
sư thành công ty luật
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
453.
1.008628.000.
00.00.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác
không cố ý
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
454.
2.001333.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
455.
1.000688.000.
00.00.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành
nghề luật sư
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
456.
1.000828.000.
00.00.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật
sư
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
457.
2.001116.000.
00.00.H56
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây
dựng ở địa phương
Giám định tư pháp
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
458.
2.001263.000.
00.00.H56
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
459.
1.003005.000.
00.00.H56
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực
biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
460.
2.001255.000.
00.00.H56
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
461.
2.001035.000.
00.00.H56
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
55
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
Hợp đồng
462.
2.001009.000.
00.00.H56
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà
di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
Hợp đồng
463.
2.001406.000.
00.00.H56
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
văn bản
464.
2.001016.000.
00.00.H56
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
văn bản
465.
2.001019.000.
00.00.H56
Thủ tục chứng thực di chúc
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
56
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
trực tiếp vào
văn bản
466.
2.001023.000.
00.00.H56
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai
sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
467.
2.000986.000.
00.00.H56
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế
cho trẻ em dưới 6 tuổi
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
468.
1.005461.000.
00.00.H56
Đăng ký lại khai tử
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
469.
1.004746.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
470.
1.004772.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
471.
1.004884.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
472.
1.004873.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
473.
1.004859.000.
00.00.H56
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
474.
1.004845.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
475.
1.004837.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký giám hộ
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
476.
2.000756.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước
ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
57
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
477.
1.001669.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
478.
1.004827.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
479.
1.000080.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên giới
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
480.
1.000094.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ,
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải
đến trực tiếp
nơi cư trú để
ký vào sổ hộ
tịch
481.
1.000110.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
482.
1.000656.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai tử
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
483.
1.000689.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận
cha, mẹ, con
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
484.
1.001022.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
485.
1.000894.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký kết hôn
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ,
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải
58
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
đến trực tiếp
nơi cư trú để
ký vào sổ hộ
tịch
486.
1.001193.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
487.
2.000635.000.
00.00.H56
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
488.
2.000497.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
489.
2.000513.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
phi địa giới
nhận hồ sơ,
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải
đến trực tiếp
nơi cư trú để
ký vào sổ hộ
tịch
490.
1.000893.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
491.
2.000522.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
492.
2.000547.000.
00.00.H56
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của
công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám
hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
59
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
493.
2.000554.000.
00.00.H56
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc
kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
494.
2.002189.000.
00.00.H56
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công
dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
495.
2.000748.000.
00.00.H56
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
496.
2.000515.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương
mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương
mại tự chấm dứt hoạt động
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
497.
2.001716.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa
giải thương mại
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
498.
2.002047.000.
00.00.H56
Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động
của Trung tâm hòa giải thương mại
Hòa giải thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
499.
2.002139.000.
00.00.H56
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
500.
2.001247.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
501.
2.001258.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
502.
2.001395.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài
sản
Đấu giá tài sản (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
503.
1.001248.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
Trọng tài thương mại
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
60
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
504.
1.000404.000.
00.00.H56
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
Tư vấn pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
505.
1.000390.000.
00.00.H56
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
Tư vấn pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
506.
1.000426.000.
00.00.H56
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
Tư vấn pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
507.
1.000588.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
Tư vấn pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
508.
1.000614.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm
tư vấn pháp luật
Tư vấn pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
509.
1.000627.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp
luật
Tư vấn pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
510.
2.000568.000.
00.00.H56
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn
phòng giám định tư pháp
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
511.
1.001117.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký
hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
512.
2.000555.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên
gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật,
danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng
giám định tư pháp
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
513.
2.000823.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
514.
2.000890.000.
00.00.H56
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
61
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
515.
2.000581.000.
00.00.H56
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
Giám định tư pháp
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
516.
2.002036.000.
00.00.H56
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Quốc tịch (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
517.
2.001895.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Quốc tịch (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
518.
1.005136.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
ở trong nước
Quốc tịch (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
519.
2.002038.000.
00.00.H56
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Quốc tịch (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
520.
2.002039.000.
00.00.H56
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
Quốc tịch (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
521.
1.001600.000.
00.00.H56
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản
tài viên
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
522.
1.001633.000.
00.00.H56
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện,
chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh
sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
523.
1.001842.000.
00.00.H56
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối
với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
524.
1.002626.000.
00.00.H56
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư
cách cá nhân
Quản tài viên (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
525.
1.002398.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam
chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
526.
1.002234.000.
00.00.H56
Sáp nhập công ty luật
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
62
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
527.
1.002218.000.
00.00.H56
Hợp nhất công ty luật
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
528.
1.002368.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
529.
1.002198.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
530.
1.002181.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
531.
1.002099.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức
hành nghề luật sư
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
532.
1.002384.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
533.
1.002055.000.
00.00.H56
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn
phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
534.
1.002079.000.
00.00.H56
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công
ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên,
công ty luật hợp danh
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
535.
1.002032.000.
00.00.H56
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
536.
2.001008.000.
00.00.H56
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người
dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
văn bản
63
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
537.
2.000992.000.
00.00.H56
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là
cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân Cấp
xã
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
văn bản
538.
1.002153.000.
00.00.H56
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
539.
2.000942.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính
hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
540.
2.000927.000.
00.00.H56
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
Hợp đồng
541.
1.002010.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Luật sư (Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
542.
2.000913.000.
00.00.H56
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
Hợp đồng
64
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
543.
2.000884.000.
00.00.H56
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm
chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào
văn bản
544.
1.001233.000.
00.00.H56
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia
trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
545.
2.000815.000.
00.00.H56
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam;
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài;
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên
kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài cấp hoặc chứng nhận
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
Phi địa giới
nhận-xử lý-trả
kết quả tại
Trung tâm
Phục vụ HCC
Cấp xã
546.
2.000596.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
547.
2.000908.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
Chứng thực (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh;
Cấp
xã; Cơ
quan
khác
X
548.
2.000518.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
549.
2.000587.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
550.
2.000840.000.
00.00.H56
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
65
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
551.
2.000954.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
552.
2.000970.000.
00.00.H56
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành
nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
phi địa giới
nhận hồ sơ,
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải
đến trực tiếp
để ký hợp
đồng
553.
2.000977.000.
00.00.H56
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư
Trợ giúp pháp lý (Bộ
Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
phi địa giới
nhận hồ sơ,
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải
đến trực tiếp
để ký hợp
đồng
554.
1.001695.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận
cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
555.
2.000779.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
556.
1.001766.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
557.
2.000806.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
558.
2.000528.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
66
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
559.
2.002080.000.
00.00.H56
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
Phổ biến giáo dục
pháp luật (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
560.
2.000930.000.
00.00.H56
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (Cấp xã)
Phổ biến giáo dục
pháp luật (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
561.
2.000424.000.
00.00.H56
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai
nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính
mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
Phổ biến giáo dục
pháp luật (Bộ Tư
pháp)
Cấp xã
X
562.
2.002165.000.
00.00.H56
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực
tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(Cấp xã)
Bồi thường nhà nước
(Bộ Tư pháp)
Cấp xã
X
563.
2.002191.000.
00.00.H56
Phục hồi danh dự (Cấp tỉnh)
Bồi thường nhà nước
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
564.
2.002192.000.
00.00.H56
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực
tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(Cấp tỉnh)
Bồi thường nhà nước
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
565.
2.002193.000.
00.00.H56
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (Cấp tỉnh)
Bồi thường nhà nước
(Bộ Tư pháp)
Cấp
tỉnh
X
566.
1.003160.000.
00.00.H56
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở
Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
567.
1.003179.000.
00.00.H56
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài
Nuôi con nuôi (Bộ Tư
pháp)
Cấp
tỉnh
X
6. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
568.
3.000478.H56
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
67
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
569.
3.000481.H56
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan,
tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức
chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường
hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
570.
3.000485.H56
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo
về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị
mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
571.
3.000480.H56
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh
giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
572.
3.000475.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ
thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
573.
3.000477.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ
thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
68
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
574.
3.000483.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về
tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên
gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
575.
3.000479.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá
Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
chứng nhận
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
576.
3.000474.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét
tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá
của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do
cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính
trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp,
tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội,
Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công
nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
577.
3.000482.H56
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ
chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức
chứng nhận
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
578.
3.000471.H56
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
579.
3.000473.H56
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
69
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
580.
3.000470.H56
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn
đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện
đo nhóm 2
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
581.
3.000472.H56
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
582.
3.000484.H56
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư
vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
583.
3.000469.H56
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
584.
3.000488.H56
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo
lường.
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
585.
3.000486.H56
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ
năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
586.
3.000487.H56
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ
sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
587.
3.000476.H56
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
70
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn
588.
2.002794.H56
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
589.
2.002795.H56
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ
cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
590.
1.013963.H56
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định
sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
591.
1.013918.H56
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ -
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
592.
2.002785.H56
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
593.
1.013948.H56
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
594.
1.013951.H56
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
71
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
595.
1.013942.H56
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
596.
1.013971.H56
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân
tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
597.
1.013964.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
598.
1.013961.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công
nghệ cao-
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
599.
1.013957.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho tổ chức
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
600.
1.013969.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
72
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
601.
1.013960.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho cá nhân
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
602.
1.013926.H56
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở
nước ngoài
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
603.
1.013920.H56
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
trực thuộc ở nước ngoài
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
604.
1.013941.H56
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ nước ngoài tại Việt Nam-
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
605.
1.013938.H56
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ
chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài-
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
606.
1.013944.H56
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên
dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực
tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
607.
1.013940.H56
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
-
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
73
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
608.
1.013943.H56
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
609.
1.013939.H56
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ -
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
610.
1.013931.H56
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
611.
1.013927.H56
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ -
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
612.
1.013933.H56
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
613.
1.013974.H56
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
614.
1.013968.H56
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
615.
1.013959.H56
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
74
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
616.
1.013966.H56
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
617.
1.013958.H56
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
618.
1.013973.H56
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
619.
1.013972.H56
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp.
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
620.
1.013970.H56
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
621.
1.013955.H56
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
622.
1.013924.H56
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
623.
3.000462.H56
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
624.
1.013954.H56
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công
nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
625.
1.013919.H56
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp.
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
75
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
626.
1.013916.H56
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
627.
3.000464.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
628.
3.000461.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
629.
3.000460.H56
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
630.
3.000457.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
631.
3.000452.H56
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
632.
3.000451.H56
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
633.
3.000453.H56
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
634.
2.002792.H56
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào
tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
76
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
635.
2.002789.H56
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
636.
2.002786.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
637.
2.002787.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
638.
2.002775.H56
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
639.
1.013914.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
640.
1.013909.H56
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
641.
3.000459.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
642.
3.000458.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
77
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
643.
3.000454.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
644.
3.000450.H56
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
645.
3.000463.H56
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
646.
2.002791.H56
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo,
cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
647.
1.013935.H56
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
648.
2.002788.H56
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
649.
2.002776.H56
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
650.
2.002782.H56
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
651.
2.002779.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
78
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
652.
1.013908.H56
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
653.
1.013976.H56
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
654.
1.013907.H56
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
655.
1.013904.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
656.
1.013903.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
79
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
657.
2.002780.H56
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
658.
2.002778.H56
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
659.
2.002777.H56
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
660.
1.013915.H56
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
661.
1.013917.H56
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
662.
1.013913.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
80
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
663.
1.013888.H56
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh
nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước
quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
664.
1.013885.H56
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh
nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước
quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn
thông
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
81
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
665.
1.013897.H56
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản
trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ
thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng
giá trị
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
666.
1.013877.H56
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
667.
1.013819.H56
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
668.
1.013901.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
669.
1.013902.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
82
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
670.
1.013900.H56
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
671.
1.013936.H56
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
672.
1.013956.H56
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
673.
1.013928.H56
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
674.
1.013925.H56
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công
nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
675.
1.013922.H56
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
676.
3.000456.H56
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
83
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
677.
3.000455.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong
quá trình sử dụng
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
678.
2.002793.H56
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
679.
2.002790.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
680.
2.002784.H56
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
681.
2.002783.H56
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
682.
2.002781.H56
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Tần số vô tuyến điện
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
683.
1.013911.H56
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ
theo phương thức đấu giá
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
684.
1.013910.H56
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương
thức đấu giá
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
685.
1.013906.H56
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
84
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
686.
1.013905.H56
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
687.
1.013899.H56
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
688.
1.013912.H56
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
Viễn thông và Internet
(Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
689.
2.002722.H56
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh;
Cấp
xã; Cơ
quan
khác
X
690.
2.002724.H56
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở
sử dụng ngân sách nhà nước
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh;
Cấp
xã; Cơ
quan
khác
X
691.
2.002723.H56
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh;
Cấp
xã; Cơ
X
85
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
quan
khác
692.
2.002711.H56
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ Cấp tỉnh
sử dụng ngân sách nhà nước
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
693.
2.002709.H56
Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN Cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
694.
2.002710.H56
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ
khoa học và công nghệ Cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
695.
1.006427.H56
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước (Cấp tỉnh)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
696.
2.002144.H56
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh
hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh,
môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
697.
2.002253.H56
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét
tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá
của tổ chức, cá nhân.
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
86
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
698.
1.011819.H56
Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng
ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
699.
1.011820.H56
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước (Cấp tỉnh)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
700.
1.011818.H56
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ Cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và
công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
701.
1.012353.H56
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử
dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô
nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
702.
3.000259.H56
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và
công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
703.
1.011939.H56
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp (Cấp tỉnh)
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
704.
1.011938.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp (Cấp tỉnh)
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
87
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
705.
1.011937.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp (Cấp tỉnh)
Sở hữu trí tuệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
706.
1.011815.000.
00.00.H56
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
707.
1.011814.000.
00.00.H56
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
708.
1.011816.000.
00.00.H56
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công
nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
709.
1.011812.000.
00.00.H56
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư nghiên cứu
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
710.
2.002546.000.
00.00.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
711.
2.002548.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học
và Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
88
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
712.
2.002544.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
713.
2.002502.000.
00.00.H56
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học
và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
714.
1.010902.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (Cấp tỉnh)
Bưu chính (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
715.
2.002382.000.
00.00.H56
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
716.
2.002385.000.
00.00.H56
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế.
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
717.
2.002381.000.
00.00.H56
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
718.
2.002384.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
719.
2.002380.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
89
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
720.
2.002379.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với
người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán
trong y tế).
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
721.
2.002383.000.
00.00.H56
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
722.
2.002416
Hỗ trợ đầu tư mới hoặc đổi mới công nghệ cao
trong bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
723.
2.002417
Hỗ trợ đầu tư mới hoặc đổi mới công nghệ - thiết
bị sản xuất cát nhân tạo (cát nghiền)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
724.
2.002415
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất lúa
gạo chất lượng cao theo chuỗi giá trị hàng hóa quy
mô lớn
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
725.
2.002414
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong nuôi tôm thẻ
chân trắng
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
726.
2.002413
Hỗ trợ ứng dụng kỹ thuật cao trong khám bệnh,
chữa bệnh
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
727.
1.008377.000.
00.00.H56
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm
vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Cấp
tỉnh
X
90
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội
trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp tỉnh)
Khoa học và Công
nghệ)
728.
1.008379.000.
00.00.H56
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh
khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không
qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác
(Cấp tỉnh)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
729.
2.002278.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ (Cấp tỉnh)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
730.
2.001525.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
731.
2.002249.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
732.
2.002248.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
733.
2.001259.000.
00.00.H56
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
734.
2.001100.000.
00.00.H56
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh
giá sự phù hợp được chỉ định (Cấp tỉnh)
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
91
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
735.
2.001208.000.
00.00.H56
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng
nhận (Cấp tỉnh)
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
736.
1.001392.000.
00.00.H56
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu (Cấp tỉnh)
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
737.
2.001277.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản
phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá
trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ
ban hành
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
738.
2.001207.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
739.
2.001209.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng
nhận
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
740.
2.001269.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải
thưởng chất lượng quốc gia
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
741.
2.001501.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp (Cấp tỉnh)
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
742.
1.000449.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng
dấu định lượng
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
92
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
743.
2.000212.000.
00.00.H56
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
744.
2.001179.000.
00.00.H56
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
745.
2.001643.000.
00.00.H56
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có
hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển
giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
746.
1.002690.000.
00.00.H56
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
thực hiện giải mã công nghệ.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
747.
2.001137.000.
00.00.H56
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc
ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư
nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học
và công nghệ.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
748.
2.001143.000.
00.00.H56
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị
trường khoa học và công nghệ.
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
749.
1.001677.000.
00.00.H56
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
93
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
750.
1.001693.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
751.
1.001716.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
752.
1.001747.000.
00.00.H56
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
(Sở Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
753.
1.001770.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và
Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
754.
1.001786.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu
cho tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học
và Công nghệ)
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
755.
2.000079.000.
00.00.H56
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng,
sức khỏe con người
Hoạt động khoa học
và công nghệ (Bộ
Khoa học và Công
nghệ)
Cấp
tỉnh
X
756.
1.003659.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép bưu chính (Cấp tỉnh)
Bưu chính (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
757.
1.003633.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (Cấp tỉnh)
Bưu chính (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
94
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
758.
1.005442.000.
00.00.H56
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng
được (Cấp tỉnh)
Bưu chính (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
759.
1.004379.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được (Cấp tỉnh)
Bưu chính (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
760.
1.003687.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (Cấp tỉnh)
Bưu chính (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
761.
1.004470.000.
00.00.H56
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (Cấp tỉnh)
Bưu chính (Bộ Khoa
học và Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
762.
1.014207.H56
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
763.
1.014205.H56
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
764.
1.014204.H56
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
95
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
765.
1.014206.H56
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
An toàn bức xạ và hạt
nhân (Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Cấp
tỉnh
X
7. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài chính
766.
1.014034.H56
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ
đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng
ký hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh) (Bộ
Tài chính)
Cấp xã
X
767.
1.014035.H56
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh) (Bộ
Tài chính)
Cấp xã
X
768.
3.000425.H56
Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp
tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến
quốc phòng, an ninh quốc gia)
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
769.
3.000432.H56
Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
770.
3.000428.H56
Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
771.
3.000433.H56
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
96
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
772.
3.000431.H56
Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
773.
3.000434.H56
Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
774.
3.000429.H56
Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô
thị
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
775.
3.000424.H56
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
776.
3.000430.H56
Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô
thị về địa phương quản lý, xử lý
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
777.
3.000426.H56
Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt
quốc gia/đô thị
Quản lý tài sản công
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
778.
3.000410.H56
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với
tài sản không có người thừa kế
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
779.
2.002726.H56
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án
thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
780.
2.002725.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo
thủ tục đầu tư đặc biệt
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
781.
2.002727.H56
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
782.
2.002731.H56
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái
Quản lý nhà nước về
khu công nghiệp, khu
kinh tế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
97
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
783.
2.002732.H56
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng
nhận doanh nghiệp sinh thái
Quản lý nhà nước về
khu công nghiệp, khu
kinh tế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
784.
2.002728.H56
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công
nghiệp sinh thái
Quản lý nhà nước về
khu công nghiệp, khu
kinh tế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
785.
2.002729.H56
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh
nghiệp sinh thái
Quản lý nhà nước về
khu công nghiệp, khu
kinh tế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
786.
3.000324.H56
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
787.
3.000325.H56
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
788.
3.000326.H56
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị
mất, hủy hoại
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
789.
3.000327.H56
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
790.
3.000328.H56
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
791.
1.013040.H56
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với
khí thải
Quản lý thuế, phí, lệ
phí và thu khác của
ngân sách nhà nước
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
98
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
792.
1.012996.H56
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia
đình, cá nhân được ghi nợ
Tài chính đất đai (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
793.
1.012995.H56
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
trong trường hợp được bố trí tái định cư
Tài chính đất đai (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
794.
1.012994.H56
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Tài chính đất đai (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
795.
2.002668.H56
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (Bộ Tài chính)
Cấp xã
X
796.
2.002667.H56
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty
con chưa chuyển đổi
Chuyển đổi công ty
nhà nước được thành
lập và hoạt động theo
Luật Doanh nghiệp
nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên tổ
chức và hoạt động
theo quy định tại Luật
Doanh nghiệp (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
99
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
797.
2.002665.H56
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty
TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ
Chuyển đổi công ty
nhà nước được thành
lập và hoạt động theo
Luật Doanh nghiệp
nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên tổ
chức và hoạt động
theo quy định tại Luật
Doanh nghiệp (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
798.
2.002666.H56
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành
công ty TNHH MTV
Chuyển đổi công ty
nhà nước được thành
lập và hoạt động theo
Luật Doanh nghiệp
nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên tổ
chức và hoạt động
theo quy định tại Luật
Doanh nghiệp (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
799.
3.000291.H56
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế
hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
800.
1.012744.H56
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước
định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Quản lý giá (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
801.
1.012735.H56
Hiệp thương giá
Quản lý giá (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
100
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
802.
2.002650.H56
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
803.
2.002636.H56
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại
diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
804.
2.002635.H56
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
805.
2.002639.H56
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
806.
2.002637.H56
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác
trong trường hợp đã được thành lập trước ngày
Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối
tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
807.
2.002645.H56
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
101
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
808.
2.002644.H56
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
809.
2.002643.H56
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
810.
2.002641.H56
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với tổ hợp tác
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
811.
2.002646.H56
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
812.
2.002649.H56
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
813.
2.002640.H56
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ
hợp tác
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
102
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
814.
2.002648.H56
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
815.
2.002642.H56
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
816.
2.002638.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
817.
3.000257.H56
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao
công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà
nước
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
818.
3.000256.H56
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư
và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho
Nhà nước theo quy định của pháp luật
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
819.
2.002603.H56
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do
nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh)
Đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
820.
3.000253.H56
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và
Tem nộp phí sử dụng đường bộ
Thuế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
821.
3.000255.H56
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao
thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao
thông đường bộ
Thuế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
103
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
822.
3.000254.H56
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu
Thuế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
823.
3.000252.H56
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc
doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30
ngày trở lên
Thuế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
824.
3.000251.H56
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí,
được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
Thuế (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
825.
1.011769.000.
00.00.H56
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho
doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
Quản lý công sản (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
826.
1.011448
Hỗ trợ tư vấn chuyên sâu cho các doanh nghiệp
xuất khẩu tiếp cận thị trường xuất khẩu mới
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
827.
2.002418.000.
00.00.H56
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ
doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và
tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
828.
1.010029.000.
00.00.H56
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường
hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập
không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
829.
1.010026.000.
00.00.H56
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người
đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức
nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư
nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện
theo ủy quyền
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
830.
1.010023.000.
00.00.H56
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
104
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
831.
1.010010.000.
00.00.H56
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
832.
1.009775.000.
00.00.H56
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với
nhà đầu tư nước ngoài (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
833.
1.009729.000.
00.00.H56
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với
nhà đầu tư nước ngoài
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
834.
1.009776.000.
00.00.H56
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
835.
1.009731.000.
00.00.H56
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
836.
1.009771.000.
00.00.H56
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
837.
1.009661.000.
00.00.H56
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND Cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
838.
1.009659.000.
00.00.H56
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND Cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
839.
1.009770.000.
00.00.H56
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
105
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
840.
1.009773.000.
00.00.H56
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
841.
1.009671.000.
00.00.H56
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
842.
1.009644.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư
của UBND Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
843.
1.009655.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
844.
1.009767.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
845.
1.009654.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp
đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
846.
1.009766.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
106
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
847.
1.009650.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài
sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
848.
1.009763.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài
sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
849.
1.009649.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ
dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
850.
1.009762.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ
dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
851.
1.009647.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
852.
1.009760.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
107
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
853.
1.009652.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
854.
1.009764.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
855.
1.009653.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
856.
1.009765.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
857.
1.009757.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân
dân Cấp tỉnh (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
858.
1.009759.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
859.
1.009768.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
860.
1.009656.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
Cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
108
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
861.
1.009769.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản
3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
862.
1.009657.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND Cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
863.
1.009755.000.
00.00.H56
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu
tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4
Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
864.
1.009642.000.
00.00.H56
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND Cấp
tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
865.
1.009742.000.
00.00.H56
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh sân gôn
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
866.
1.009645.000.
00.00.H56
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
867.
1.009748.000.
00.00.H56
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban
Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
109
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
868.
1.009777.000.
00.00.H56
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
869.
1.009736.000.
00.00.H56
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
870.
1.009662.000.
00.00.H56
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Sở Kế
hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
871.
1.009772.000.
00.00.H56
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
872.
1.009665.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
873.
1.009774.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
874.
1.009756.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư (BQL)
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
875.
1.009664.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
876.
1.009646.000.
00.00.H56
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân
dân Cấp tỉnh
Đầu tư tại Việt nam
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
877.
1.009493.000.
00.00.H56
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư,
quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh)
Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
110
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
878.
1.009494.000.
00.00.H56
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên
cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh)
Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
879.
1.009491.000.
00.00.H56
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết
định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư
đề xuất (Cấp tỉnh)
Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
880.
1.009492.000.
00.00.H56
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định
phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (Cấp
tỉnh)
Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
881.
1.008603.000.
00.00.H56
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải
Quản lý thuế, phí, lệ
phí và thu khác của
ngân sách nhà nước
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
882.
1.007623.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn
vị trực thuộc địa phương
Tài chính doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
883.
2.002226.000.
00.00.H56
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác
(Bộ Tài chính)
Cấp xã
X
884.
2.002228.000.
00.00.H56
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác
(Bộ Tài chính)
Cấp xã
X
885.
2.002169.000.
00.00.H56
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước
Bảo hiểm (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
886.
1.005411.000.
00.00.H56
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
Bảo hiểm (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
111
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
887.
1.005412.000.
00.00.H56
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm
nông nghiệp
Bảo hiểm (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
888.
2.002206.000.
00.00.H56
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân
sách
Tin học - Thống kê
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
889.
2.001583.000.
00.00.H56
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
890.
2.001610.000.
00.00.H56
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
891.
2.001954.000.
00.00.H56
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ
thay đổi phương pháp tính thuế)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
892.
2.001993.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh
nghiệp tư nhân
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
893.
2.001996.000.
00.00.H56
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
894.
2.002000.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ
doanh nghiệp chết
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
895.
1.005114.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
112
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
896.
2.002008.000.
00.00.H56
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là
giả mạo
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
897.
2.002009.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
898.
2.002010.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
899.
2.002011.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký
thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
900.
2.002020.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
901.
2.002023.000.
00.00.H56
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp
bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc theo quyết định của Tòa án
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
902.
2.002029.000.
00.00.H56
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
903.
2.002031.000.
00.00.H56
Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt
động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
113
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
904.
2.002032.000.
00.00.H56
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty
hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
905.
2.002033.000.
00.00.H56
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
; Cấp
tỉnh
X
906.
2.002034.000.
00.00.H56
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành
công ty cổ phần và ngược lại
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
907.
2.002041.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi
tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
908.
2.002042.000.
00.00.H56
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
909.
2.002043.000.
00.00.H56
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
910.
2.002044.000.
00.00.H56
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập
công ty cổ phần chưa niêm yết
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
911.
2.002045.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
114
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
912.
2.002057.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty bị tách (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
913.
2.002059.000.
00.00.H56
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp
danh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
914.
2.002060.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty
hợp danh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
915.
2.002069.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
(đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
; Cấp
tỉnh
X
916.
2.002070.000.
00.00.H56
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
917.
1.005169.000.
00.00.H56
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền
sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
918.
2.002083.000.
00.00.H56
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở tách công ty
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
919.
2.002085.000.
00.00.H56
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
115
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
920.
2.000746.000.
00.00.H56
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc
toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định
số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
(Cấp tỉnh)
Đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
921.
1.001664.000.
00.00.H56
Giải ngân khoản vốn hỗ trợ cho doanh nghiệp
(Cấp tỉnh)
Đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
922.
2.000765.000.
00.00.H56
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào
nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
(Cấp tỉnh)
Đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn (Bộ
Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
923.
2.002058.000.
00.00.H56
Xác nhận chuyên gia (Cấp tỉnh)
Đầu tư bằng vốn hỗ
trợ phát triển chính
thức (ODA) và viện
trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ
phát triển chính thức
(Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
924.
2.001999.000.
00.00.H56
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục
chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
925.
2.002004.000.
00.00.H56
Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần
vốn góp của các nhà đầu tư (Cấp tỉnh)
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
926.
2.002005.000.
00.00.H56
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo (Cấp tỉnh)
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
927.
2.000005.000.
00.00.H56
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo (Cấp tỉnh)
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
116
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
928.
1.000016.000.
00.00.H56
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo (Cấp tỉnh)
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
929.
2.000024.000.
00.00.H56
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo (Cấp tỉnh)
Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa (Bộ Tài
chính)
Cấp
tỉnh
X
930.
2.000368.000.
00.00.H56
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp xã
hội (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
931.
2.000375.000.
00.00.H56
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện
mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã
hội
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp xã
hội (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
932.
2.000416.000.
00.00.H56
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã
hội
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp xã
hội (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
933.
2.001021.000.
00.00.H56
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ
100 phần trăm vốn
điều lệ (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
934.
1.002395.000.
00.00.H56
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh
doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ
100 phần trăm vốn
điều lệ (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
117
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
935.
2.001025.000.
00.00.H56
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc
được giao quản lý
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ
100 phần trăm vốn
điều lệ (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
936.
2.001061.000.
00.00.H56
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện
chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh) quyết định
thành lập hoặc được giao quản lý
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ
100 phần trăm vốn
điều lệ (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
937.
2.000529.000.
00.00.H56
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu
(Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh) quyết định thành lập
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ
100 phần trăm vốn
điều lệ (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
938.
2.001958.000.
00.00.H56
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
939.
1.004979.000.
00.00.H56
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị
tách, nhận sáp nhập
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
940.
1.001266.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp
Cấp xã
X
118
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
(hộ kinh doanh) (Bộ
Tài chính)
941.
2.000575.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh,
Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh) (Bộ
Tài chính)
Cấp xã
X
942.
1.001570.000.
00.00.H56
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh) (Bộ
Tài chính)
Cấp xã
X
943.
2.000720.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh) (Bộ
Tài chính)
Cấp xã
X
944.
1.001612.000.
00.00.H56
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Thành lập và hoạt
động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh) (Bộ
Tài chính)
Cấp xã
X
945.
1.004901.000.
00.00.H56
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
946.
1.005010.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
119
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
947.
1.005377.000.
00.00.H56
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
948.
1.005378.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
949.
1.004982.000.
00.00.H56
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
950.
2.001973.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
951.
1.005277.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung
đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
bị tách, nhận sáp nhập
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
952.
2.002123.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh doanh
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
120
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
953.
1.005280.000.
00.00.H56
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác
xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
chia, tách, hợp nhất
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
Cấp xã
X
954.
2.002015.000.
00.00.H56
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
955.
2.002016.000.
00.00.H56
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
956.
2.002017.000.
00.00.H56
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và
đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
957.
2.002018.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký
doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy dưới hình thức khác
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
958.
2.001199.000.
00.00.H56
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên
trở lên
Thành lập và hoạt
động của doanh
nghiệp (Bộ Tài chính)
Cấp
tỉnh
X
8. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
959.
3.000501.H56
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa
phương quản lý
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
121
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
960.
3.000502.H56
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án
nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
961.
1.014021.H56
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
962.
1.014022.H56
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ
sở bảo tồn đa dạng sinh học
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
963.
1.004819.H56
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
964.
3.000496.H56
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
965.
3.000443.H56
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
966.
3.000442.H56
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
967.
3.000439.H56
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
122
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
968.
3.000440.H56
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
969.
3.000441.H56
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
970.
3.000438.H56
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
Cấp tỉnh
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
971.
3.000436.H56
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành
chính trên biển của Cấp tỉnh
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
972.
3.000437.H56
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
Cấp tỉnh
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
973.
3.000435.H56
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển
quản lý hành chính trên biển của Cấp tỉnh
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
974.
1.013809.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
975.
1.003726.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
123
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
976.
1.003741.H56
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
977.
1.003851.H56
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban
đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
978.
1.004654.H56
Công bố mở cảng cá loại I
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
979.
1.004683.H56
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
980.
1.004678.H56
Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên
biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu
vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh
giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,
khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải
lý)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
981.
1.004794.H56
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên
cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
124
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
982.
1.004929.H56
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
983.
1.004943.H56
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
984.
1.002373.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức
đăng ký)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
985.
1.002409.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
986.
2.001694.H56
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên
trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
987.
1.004669.H56
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản
trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
988.
1.011031.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
989.
3.000130.H56
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
990.
3.000128.H56
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
125
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
991.
3.000127.H56
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản
xuất trong nước
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
992.
3.000129.H56
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
993.
1.008124.H56
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
994.
1.008122.H56
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
995.
1.008125.H56
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
996.
1.013861.H56
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ
chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không
thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ
liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
trong địa giới hành chính của tỉnh
Khí tượng, thủy văn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
997.
1.013863.H56
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa
giới hành chính của tỉnh
Khí tượng, thủy văn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
998.
1.013947.H56
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
126
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
999.
3.000180.H56
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1000.
3.000179.H56
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1001.
1.013978.H56
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1002.
1.013952.H56
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu tư.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1003.
1.013950.H56
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1004.
1.013949.H56
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1005.
1.013967.H56
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Cấp xã
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
127
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1006.
1.013953.H56
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1007.
1.013965.H56
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1008.
1.013979.H56
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc
cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy
chứng nhận
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1009.
1.013962.H56
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông
qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ,
quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng,
công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ
quan, công nhân công an, người làm công tác cơ
yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ
yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường
trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà
nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
128
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà
ở
1010.
1.013993.H56
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử
dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1011.
1.013946.H56
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1012.
1.013992.H56
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1013.
1.013988.H56
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên
Giấy chứng nhận đã cấp
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
129
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1014.
1.013980.H56
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận
hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền
sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết
tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại
Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên
phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến
đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc
từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1015.
1.013977.H56
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô
hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
130
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
1016.
1.013995.H56
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản
gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia
hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1017.
1.013828.H56
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực
hiện hoạt động lấn biển
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1018.
1.013831.H56
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp
vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1019.
1.013826.H56
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu tư
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
131
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1020.
1.013827.H56
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1021.
1.013825.H56
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1022.
1.013823.H56
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có
sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1023.
1.013945.H56
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án đầu tư
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1024.
1.013994.H56
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
132
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1025.
1.013833.H56
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số
hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất
liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1026.
1.014284.H56
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực
hiện hoạt động lấn biển.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
x
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1027.
1.014275.H56
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
để thực hiện dự án đầu tư.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
x
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1028.
1.013813.H56
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1029.
1.003703.H56
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập
khẩu
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1030.
1.002432.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức
đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
133
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1031.
1.013811.H56
Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1032.
1.011032.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1033.
1.004734.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin
liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1034.
1.002549.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1035.
1.004756.H56
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm:
Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc thú y)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1036.
1.013997.H56
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh
động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ
trang nhân dân)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1037.
1.004150.H56
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1038.
1.004160.H56
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
134
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1039.
1.008672.H56
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
Kết quả TTHC
cần xác nhận
trực tiếp vào
bản giấy (bản
gốc). Nơi tiếp
nhận TTHC
gửi hồ sơ theo
đường bưu
chính đến nơi
xử lý.
1040.
2.001730.H56
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1041.
1.003111.H56
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1042.
1.004117.H56
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương
mại
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1043.
1.004096.H56
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
135
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1044.
1.002996.H56
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1045.
1.003082.H56
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được
công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025: 2005
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1046.
2.001254.H56
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1047.
1.003058.H56
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1048.
1.013768.H56
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
trên địa bàn do Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh phân
cấp
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1049.
1.013799.H56
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn
nước
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1050.
1.012498.H56
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1051.
1.012062.H56
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
136
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1052.
1.012063.H56
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1053.
1.007994.H56
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không
thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm
xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì
mục đích thương mại.
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1054.
1.012064.H56
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1055.
1.012073.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1056.
1.012071.H56
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1057.
1.010090.H56
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp
tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng
chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1058.
1.007929.H56
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1059.
1.007999.H56
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được
cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công
bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
137
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định
lưu hành giống cây trồng).
1060.
2.001726.H56
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1061.
1.012070.H56
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ theo quyết định bắt buộc
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1062.
1.012072.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1063.
1.007928.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1064.
1.011998.H56
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền
đối với giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1065.
1.004524.H56
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1066.
1.007998.H56
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1067.
1.003395.H56
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1068.
1.004546.H56
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
138
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1069.
1.007927.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1070.
1.007926.H56
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
phân bón
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1071.
1.003971.H56
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1072.
2.001236.H56
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1073.
1.008408.H56
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp
để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Quản lý Đê điều và
Phòng, chống thiên tai
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1074.
1.008409.H56
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ
tướng Chính phủ (Cấp tỉnh)
Quản lý Đê điều và
Phòng, chống thiên tai
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1075.
1.008410.H56
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ
tướng Chính phủ (Cấp tỉnh)
Quản lý Đê điều và
Phòng, chống thiên tai
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1076.
3.000412.H56
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
Giảm nghèo (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
139
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1077.
2.002750.H56
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại
thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất
hoặc đang có quyền sử dụng đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1078.
1.012922.H56
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1079.
1.012921.H56
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của địa phương
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1080.
1.012837.H56
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để
chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch
vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với
các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1081.
1.012836.H56
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia
súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và
dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái;
chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho
lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò)
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1082.
1.012835.H56
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1083.
1.012834.H56
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
140
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1084.
1.012833.H56
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1085.
1.012832.H56
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1086.
1.012812.H56
Hòa giải tranh chấp đất đai
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1087.
1.012818.H56
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không
đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát
hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1088.
1.012796.H56
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai
sót
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1089.
1.012817.H56
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá
nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1090.
1.012821.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1091.
1.012805.H56
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân Cấp tỉnh
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1092.
1.012787.H56
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất
động sản
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
141
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1093.
1.012785.H56
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1094.
1.012789.H56
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1095.
1.012791.H56
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và
cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1096.
1.012790.H56
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1097.
1.012784.H56
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1098.
1.012783.H56
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
142
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
bưu chính đến
nơi xử lý.
1099.
1.012782.H56
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận
một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa
đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1100.
1.012781.H56
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có
diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã cấp
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1101.
1.012766.H56
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1102.
1.012786.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1103.
1.012793.H56
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên
của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất
thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất
vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Nơi tiếp nhận
TTHC gửi hồ
sơ theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
143
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1104.
1.012756.H56
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý.
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1105.
1.012753.H56
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang
sử dụng đất
Đất đai (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1106.
1.012691.H56
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1107.
1.012695.H56
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá
nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1108.
1.012692.H56
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1109.
1.012689.H56
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với tổ chức
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1110.
1.012694.H56
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với cá nhân
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1111.
1.012690.H56
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các
công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1112.
1.012687.H56
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu
rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1113.
1.012531.H56
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1114.
1.012505.H56
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận
hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
144
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1115.
1.012504.H56
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1116.
1.012503.H56
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước
dưới đất
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1117.
1.012501.H56
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1118.
1.012500.H56
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1119.
1.012502.H56
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1120.
1.012413.H56
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1121.
3.000250.H56
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân
liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có
tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1122.
1.012075.H56
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của
nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước.
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
145
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1123.
1.012074.H56
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước.
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1124.
1.011999.H56
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1125.
1.012000.H56
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1126.
1.012001.H56
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1127.
1.012002.H56
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1128.
1.012004.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1129.
1.012003.H56
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1130.
1.011671.000.
00.00.H56
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ
Đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1131.
1.011647.000.
00.00.H56
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
Khoa học, Công nghệ
và Môi trường (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1132.
3.000235
Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ và
phát triển rừng trên địa bàn huyện Mường Lát
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
146
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1133.
3.000234
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện
dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng
công nghệ cao và theo hướng công nghệ cao.
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1134.
3.000232
Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng thương
hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng
hóa cho các sản phẩm OCOP.
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp xã
X
1135.
1.011608.000.
00.00.H56
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
thường xuyên hằng năm
Giảm nghèo (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1136.
1.011607.000.
00.00.H56
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên
hằng năm
Giảm nghèo (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1137.
1.011606.000.
00.00.H56
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Giảm nghèo (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1138.
1.011609.000.
00.00.H56
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
Giảm nghèo (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1139.
1.011518.000.
00.00.H56
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước .
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1140.
1.011516.000.
00.00.H56
Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển
(Cấp tỉnh)
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1141.
1.011471.000.
00.00.H56
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân Cấp xã
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
147
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1142.
2.001827.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1143.
1.011478.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh Cấp tỉnh và
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1144.
1.000045.000.
00.00.H56
Xác nhận bảng kê lâm sản
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Kết quả TTHC
cần xác nhận
trực tiếp vào
bản giấy (bản
gốc). Nơi tiếp
nhận TTHC
cần hồ sơ gửi
theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1145.
1.011479.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh Cấp tỉnh và
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1146.
1.011477.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1147.
1.011475.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1148.
1.011470.000.
00.00.H56
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng
ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
148
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng
rừng
1149.
1.011467
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp xã
X
1150.
1.011466
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá
trị đối với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm
vi một xã, phường (liên kết Cấp xã) thuộc các
Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp xã
X
1151.
1.011468
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025.
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp xã
X
1152.
1.011465
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá
trị đối với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm
vi từ 02 xã, phường trở lên (liên kết Cấp tỉnh)
thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1153.
3.000215.000.
00.00.H56
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân
các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và Khánh Hoà theo
ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1154.
1.010736.000.
00.00.H56
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
(Cấp xã) (1.010736)
Môi trường (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
149
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1155.
1.010729.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Cấp tỉnh)
(1.010729)
Môi trường (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1156.
1.010728.000.
00.00.H56
Cấp đổi giấy phép môi trường (Cấp tỉnh)
(1.010728)
Môi trường (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1157.
1.010730.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép môi trường (Cấp tỉnh)
(1.010730)
Môi trường (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1158.
1.010727.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép môi trường (Cấp tỉnh)
Môi trường (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1159.
1.010735.000.
00.00.H56
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo
cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh)
Môi trường (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1160.
1.010733.000.
00.00.H56
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Cấp tỉnh)
Môi trường (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1161.
1.010854
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ vật liệu mới trong
đóng mới hầm bảo quản sản phẩm khai thác thủy
sản cho các tàu cá đánh bắt, hậu cần đánh bắt
vùng khơi
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1162.
1.010852
Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1163.
1.010851
Hỗ trợ thâm canh rừng trồng luồng, nứa, vầu
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1164.
1.010849
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng cây giống nuôi
cấy mô
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
150
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1165.
1.010848
Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1166.
1.010855
Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn quả
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1167.
3.000198.000.
00.00.H56
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1168.
1.010091.000.
00.00.H56
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo
hiểm xã hội
Quản lý Đê điều và
Phòng, chống thiên tai
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp xã
X
1169.
1.010092.000.
00.00.H56
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai
nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
Quản lý Đê điều và
Phòng, chống thiên tai
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp xã
X
1170.
1.009481.000.
00.00.H56
Công nhận khu vực biển Cấp tỉnh
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1171.
1.009669.000.
00.00.H56
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành.
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1172.
1.009478.000.
00.00.H56
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Khoa học, Công nghệ
và Môi trường (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
151
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1173.
3.000159.000.
00.00.H56
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Kết quả TTHC
cần xác nhận
trực tiếp vào
bản giấy (bản
gốc). Nơi tiếp
nhận TTHC
cần hồ sơ gửi
theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1174.
3.000160.000.
00.00.H56
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu
gỗ
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Kết quả TTHC
cần xác nhận
trực tiếp vào
bản giấy (bản
gốc). Nơi tiếp
nhận TTHC
cần hồ sơ gửi
theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1175.
1.008682.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1176.
1.008675.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
152
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1177.
3.000152.000.
00.00.H56
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1178.
1.008127.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi.
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1179.
1.008129.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1180.
1.008126.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi.
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1181.
1.008128.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Chăn nuôi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1182.
1.008004.000.
00.00.H56
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1183.
1.008003.000.
00.00.H56
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công
nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính
Trồng trọt (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1184.
1.007916.000.
00.00.H56
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay
thế
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1185.
1.007918.000.
00.00.H56
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân Cấp tỉnh quyết định đầu tư
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1186.
1.007919.000.
00.00.H56
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
153
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1187.
1.007933.000.
00.00.H56
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1188.
1.007932.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1189.
1.007931.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1190.
1.004082.000.
00.00.H56
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ
lợi ích (Cấp xã)
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
Kết quả TTHC
cần xác nhận
trực tiếp vào
bản giấy (bản
gốc). Nơi tiếp
nhận TTHC
cần hồ sơ gửi
theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1191.
2.001850.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy
điện
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1192.
1.004253.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1193.
1.000824.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước .
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
154
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1194.
1.004237.000.
00.00.H56
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên
và môi trường (Cấp tỉnh)
Tổng hợp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1195.
1.000705.000.
00.00.H56
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu
cầu hoặc văn bản yêu cầu (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1196.
1.005181.000.
00.00.H56
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện
tử (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1197.
1.000942.000.
00.00.H56
Trả lại giấy phép nhận chìm (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1198.
2.000444.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép nhận chìm (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1199.
1.000969.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
(Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1200.
2.000472.000.
00.00.H56
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1201.
1.005189.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1202.
1.005399.000.
00.00.H56
Trả lại khu vực biển (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
155
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1203.
1.005400.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
(Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1204.
1.004935.000.
00.00.H56
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1205.
1.005401.000.
00.00.H56
Giao khu vực biển (Cấp tỉnh)
Biển và hải đảo (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1206.
1.004283.000.
00.00.H56
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1207.
2.001770.000.
00.00.H56
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành.
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1208.
2.001738.000.
00.00.H56
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1209.
1.004122.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1210.
1.004167.000.
00.00.H56
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
156
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1211.
1.004179.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c,
d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1212.
1.004211.000.
00.00.H56
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1213.
1.004223.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1214.
1.004228.000.
00.00.H56
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1215.
1.004232.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1216.
1.001662.000.
00.00.H56
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
Tài nguyên nước (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1217.
2.001838.000.
00.00.H56
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy
chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể
hai mảnh vỏ
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
157
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1218.
1.000943.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (Cấp tỉnh)
Khí tượng, thủy văn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1219.
1.000970.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Cấp tỉnh)
Khí tượng, thủy văn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1220.
1.000987.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (Cấp tỉnh)
Khí tượng, thủy văn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1221.
1.014291.H56
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn.
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1222.
1.014272.H56
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1223.
1.014257.H56
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản.
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1224.
1.014285.H56
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1225.
1.014279.H56
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1226.
1.014261.H56
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh)
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
158
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1227.
1.014265.H56
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản.
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1228.
1.014262.H56
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh)
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1229.
1.014270.H56
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản.
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1230.
1.014283.H56
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu
khoáng sản
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1231.
1.014271.H56
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản (Cấp tỉnh)
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1232.
1.014293.H56
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm
III và nhóm IV
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1233.
1.014289.H56
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản.
Địa chất và khoáng
sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1234.
1.014277.H56
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
159
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1235.
1.014292.H56
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm
III và nhóm IV
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1236.
1.014267.H56
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1237.
1.014287.H56
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1238.
1.014281.H56
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1239.
1.014264.H56
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp
tỉnh)
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1240.
1.014276.H56
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
đã được phê duyệt.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1241.
1.014266.H56
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
160
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1242.
1.014286.H56
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1243.
1.014280.H56
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1244.
1.014263.H56
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh)
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1245.
1.014260.H56
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh)
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1246.
1.014274.H56
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1247.
1.014278.H56
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1248.
1.014295.H56
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1249.
1.014259.H56
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
(cấp xã)
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
161
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1250.
1.014273.H56
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản (Cấp tỉnh)
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1251.
1.014269.H56
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1252.
1.014288.H56
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1253.
1.014282.H56
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1254.
1.014268.H56
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh)
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1255.
1.014256.H56
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1256.
1.014258.H56
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã)
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1257.
1.014290.H56
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV.
Địa chất và khoáng sản
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
162
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1258.
2.001401.000.
00.00.H56
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1259.
1.004022.000.
00.00.H56
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1260.
1.001686.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1261.
1.004839.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1262.
1.005319.000.
00.00.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin
liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y) - Cấp tỉnh
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1263.
2.001064.000.
00.00.H56
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc
thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
Cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật
động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh
vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét
nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
Thú y (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1264.
1.003695.000.
00.00.H56
Công nhận làng nghề
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
163
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1265.
1.003712.000.
00.00.H56
Công nhận nghề truyền thống
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1266.
1.003727.000.
00.00.H56
Công nhận làng nghề truyền thống
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1267.
1.003486.000.
00.00.H56
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối
nhập khẩu
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1268.
1.003524.000.
00.00.H56
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1269.
1.003593.000.
00.00.H56
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
trong nước (theo yêu cầu)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1270.
1.003586.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1271.
1.003634.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1272.
1.003650.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
164
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1273.
1.003666.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (theo yêu cầu)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1274.
1.003681.000.
00.00.H56
Xóa đăng ký tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1275.
1.003371.000.
00.00.H56
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1276.
1.003388.000.
00.00.H56
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1277.
1.003618.000.
00.00.H56
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
1278.
1.003596.000.
00.00.H56
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Cấp
xã)
Nông nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp xã
X
1279.
1.004498.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1280.
1.003956.000.
00.00.H56
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1281.
1.004478.000.
00.00.H56
Công bố mở cảng cá loại III
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
165
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1282.
1.004656.000.
00.00.H56
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1283.
1.004921.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1284.
1.004923.000.
00.00.H56
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1285.
1.004056.000.
00.00.H56
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
1286.
1.004344.000.
00.00.H56
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1287.
1.004359.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1288.
1.004694.000.
00.00.H56
Công bố mở cảng cá loại 2
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
166
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1289.
1.004697.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
1290.
1.004680.000.
00.00.H56
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1291.
1.004684.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản
trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong
phạm vi 06 hải lý)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1292.
1.004692.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1293.
1.004913.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi
trồng thủy sản (theo yêu cầu)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1294.
1.004915.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1295.
1.004918.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở
sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố
mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy
sản bố mẹ)
Thủy sản (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
167
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1296.
1.004346.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1297.
1.004363.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1298.
1.000025.000.
00.00.H56
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông,
lâm nghiệp
Quản lý doanh nghiệp
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
1299.
1.000055.000.
00.00.H56
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1300.
1.000058.000.
00.00.H56
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với
bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm
vi địa giới hành chính của một tỉnh)
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1301.
1.000071.000.
00.00.H56
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát
triển rừng Cấp tỉnh
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Cần đơn vị tiếp
nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ
bản gốc đến
đơn vị thực
hiện để tổ chức
thẩm định
1302.
1.000084.000.
00.00.H56
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
Lâm nghiệp (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
168
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1303.
1.000047.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
Kiểm lâm (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
Kết quả TTHC
cần xác nhận
trực tiếp vào
bản giấy (bản
gốc). Nơi tiếp
nhận TTHC
cần hồ sơ gửi
theo đường
bưu chính đến
nơi xử lý.
1304.
1.003880.000.
00.00.H56
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp
tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1305.
2.001621.000.
00.00.H56
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ,
thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
(Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa
phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND Cấp xã thực
hiện)
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1306.
2.001627.000.
00.00.H56
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy
lợi vừa do UBND Cấp tỉnh phân cấp.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1307.
1.003870.000.
00.00.H56
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ
mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
169
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1308.
2.001795.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tich UBND
Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1309.
2.001796.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1310.
2.001426.000.
00.00.H56
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp
tỉnh
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1311.
2.001791.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1312.
1.004385.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu
năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1313.
2.001793.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND Cấp
tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
170
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1314.
1.004427.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1315.
2.001804.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm
mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1316.
1.003867.000.
00.00.H56
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND tỉnh quản lý
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1317.
1.003893.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1318.
1.003921.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1319.
1.004493.000.
00.00.H56
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo
vệ thực vật
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1320.
1.003434.000.
00.00.H56
Hỗ trợ dự án liên kết (Cấp xã)
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp xã
X
171
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1321.
1.003440.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
xã
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1322.
1.003446.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp xã
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1323.
1.003471.000.
00.00.H56
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn
đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND Cấp xã
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1324.
1.003347.000.
00.00.H56
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND Cấp xã.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp xã
X
1325.
1.003397.000.
00.00.H56
Hỗ trợ dự án liên kết (Cấp tỉnh)
Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
(Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1326.
1.003188.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1327.
1.003203.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập
trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Cấp tỉnh
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1328.
1.003211.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối
với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND Cấp tỉnh.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
172
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1329.
1.003221.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1330.
1.003232.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1331.
1.000082.000.
00.00.H56
Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
Đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
Trung
ương
X
Đối với trường
hợp gia hạn,
cấp lại, cấp
đổi, đề nghị
nộp bản gốc
giấy phép hoạt
động đo đạc
bản đồ và bản
đồ đã được cấp
và các loại
giấy tờ có liên
quan
1332.
1.000049.000.
00.00.H56
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II
Đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý (Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường)
Cấp
tỉnh
X
Đối với trường
hợp gia hạn,
cấp lại, cấp
đổi, đề nghị
nộp bản gốc
chứng chỉ hành
nghề đo đạc và
bản đồ đã được
cấp và các loại
giấy tờ có liên
quan
173
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1333.
1.006672
Cấp Giấy phép cắt xẻ đê để xây dựng công trình;
xây dựng cống qua đê, khoan đào trong phạm vi
bảo vệ đê điều và xây dựng công trình đặc biệt
(công trình quốc phòng - an ninh, giao thông,
thông tin liên lạc, công trình ngầm phục vụ phát
triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác
nước ngầm, cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu
thuyền, di tích lịch sử văn hoá, khu phố cổ, làng
cổ, cụm tuyến dân cư sống chung với lũ và trên
các cù lao) trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông,
lòng sông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1334.
1.006671
Cấp Giấy phép xây dựng công trình ngầm, khoan
đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi một
kilomet (1km) tính từ biên ngoài phạm vi bảo vệ
đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1335.
1.006669
Cấp Giấy phép để vật liệu, đào ao, giếng ở bãi
sông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1336.
1.006668
Cấp Giấy phép nạo vét luồng, lạch trong phạm vi
bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
1337.
1.006666
Cấp Giấy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua
đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
Thủy lợi (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Cấp
tỉnh
X
9. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây Dựng
1338.
3.000506.H56
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu
đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở
xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1339.
3.000508.H56
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
174
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà
ở xã hội
1340.
3.000507.H56
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư
xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn
bản pháp lý tương đương
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1341.
1.013223.H56
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều
kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1342.
1.005075.H56
Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện giao thông đường sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1343.
1.004844.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
giao thông đường sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1344.
1.010000.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1345.
1.003640.H56
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho
phương tiện vận tải thủy của Campuchia
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1346.
1.001717.H56
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông
đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1347.
1.001725.H56
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao
thông đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1348.
1.001692.H56
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông
đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1349.
1.002829.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Có hiệu lực thi
hành kể từ
175
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
ngày
01/01/2026
1350.
1.000302.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Campuchia
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Có hiệu lực thi
hành kể từ
ngày
01/01/2026
1351.
1.010702.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
ASEAN
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Có hiệu lực thi
hành kể từ
ngày
01/01/2026
1352.
1.002817.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ
TAD
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Có hiệu lực thi
hành kể từ
ngày
01/01/2026
1353.
1.010704.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Có hiệu lực thi
hành kể từ
ngày
01/01/2026
1354.
1.002847.H56
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam và Lào
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Có hiệu lực thi
hành kể từ
ngày
01/01/2026
1355.
1.000321.H56
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam và Campuchia
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Có hiệu lực thi
hành kể từ
ngày
01/01/2026
1356.
1.001666.H56
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
176
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1357.
1.009791.H56
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của
công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp
nhà ở riêng lẻ)
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1358.
1.009788.H56
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình
đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1359.
1.013777.H56
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần
dự án bất động sản
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1360.
1.013769.H56
chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản
công
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1361.
1.001870.H56
Đổi tên cảng cạn
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1362.
1.013468.H56
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1363.
1.013467.H56
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1364.
1.000892.H56
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1365.
2.000378.H56
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng
để phá dỡ
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1366.
1.007949.H56
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt
dộng
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
177
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1367.
1.000940.H56
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt
động
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1368.
1.001223.H56
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng
hải
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1369.
1.013466.H56
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1370.
1.013345
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1371.
1.013346
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa
phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1372.
1.000314.H56
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1373.
1.013277.H56
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1374.
1.013276.H56
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào
đường cao tốc
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1375.
1.013274.H56
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
178
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1376.
1.013227.H56
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp xã
X
1377.
1.013233.H56
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải
tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1378.
1.013237.H56
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1379.
1.013228.H56
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp xã
X
1380.
1.013235.H56
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải
tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
179
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1381.
1.013217.H56
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
1382.
1.013229.H56
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ:
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp xã
X
1383.
1.013225.H56
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình
cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp xã
X
1384.
1.013222.H56
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài.
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1385.
1.013232.H56
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III,
cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp xã
X
180
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1386.
1.013226.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp xã
X
1387.
1.013230.H56
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1388.
1.013224.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài..
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1389.
1.013219.H56
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
1390.
1.013231.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
181
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1391.
1.013238.H56
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1392.
1.013239.H56
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
điều chỉnh
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1393.
1.013236.H56
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1394.
1.013234.H56
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh;
Hoạt động xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1395.
1.013261.H56
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1396.
1.013259.H56
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1397.
1.013260.H56
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1398.
1.013206.H56
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
182
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1399.
1.013205.H56
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy
chuyên dùng
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
1400.
1.001296.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1401.
1.001322.H56
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1402.
1.005103.H56
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
1403.
1.013110.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1404.
1.013105.H56
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1405.
1.013101.H56
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
1406.
1.013092.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe
cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
1407.
1.013089.H56
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
1408.
1.013097.H56
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
183
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1409.
1.013061.H56
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1410.
1.012882.H56
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông
qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh
doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá
nhân để phát triển nhà ở
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1411.
1.012884.H56
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành
nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở
Xây dựng
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1412.
1.012895.H56
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà
ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1413.
1.012894.H56
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng
chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1414.
1.012890.H56
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ
chức, cá nhân nước ngoài
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1415.
1.012886.H56
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối
với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
không bằng nguồn vốn đầu tư công
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1416.
1.012887.H56
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1417.
1.012888.H56
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp xã
X
1418.
1.012883.H56
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây
dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND Cấp tỉnh
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
184
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1419.
1.012897.H56
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1420.
1.012898.H56
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp ký lại hợp đồng thuê
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1421.
1.012892.H56
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1422.
1.012891.H56
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý
của địa phương
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1423.
1.012896.H56
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước
đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1424.
1.012885.H56
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải
tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn
vốn đầu tư công
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1425.
1.012893.H56
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1426.
1.012903.H56
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ
thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện
chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1427.
1.012905.H56
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ
điều kiện được bán, cho thuê mua
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1428.
1.012904.H56
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1429.
1.012906.H56
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động
sản.
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
185
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1430.
1.012902.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của
sàn)
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1431.
1.012901.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị
rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1432.
1.012910.H56
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động
sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn
hoặc gần hết hạn)
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1433.
1.012907.H56
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động
sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất,
bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả
kháng khác)
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1434.
1.012900.H56
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản
Kinh doanh bất động
sản (Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1435.
1.012875.H56
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn
hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự
sai khác về thông tin
Đăng kiểm (Bộ Xây
dựng)
Cơ
quan
khác
X
1436.
2.002625.H56
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1437.
2.002624.H56
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy
nội địa địa phương
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1438.
1.001623.H56
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay
đổi địa điểm đào tạo
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
186
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1439.
2.000795.H56
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến
vận tải thủy từ bờ ra đảo
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1440.
2.002616.H56
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội
địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1441.
2.002617.H56
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị
hỏng
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1442.
2.002615.H56
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
bằng phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1443.
2.001802.H56
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ, nhận chìm ở biển
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1444.
1.004883.H56
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang
(đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100
km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao
nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1445.
1.004691.H56
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường
sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1446.
1.004681.H56
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến
đường sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1447.
1.004685.H56
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1448.
1.011675.000.
00.00.H56
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
xây dựng ở địa phương
Giám định tư pháp
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
187
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1449.
1.011711.000.
00.00.H56
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi
chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1450.
1.011710.000.
00.00.H56
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của
tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được
cấp)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1451.
1.011708.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn
nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông
tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ
tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1452.
1.011705.000.
00.00.H56
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường
hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn
mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
Thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1453.
1.002771.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
188
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1454.
1.005058.000.
00.00.H56
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp
đường ngang
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1455.
1.005123.000.
00.00.H56
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu
trong phạm vi đất dành cho đường sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1456.
1.005134.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong
phạm vi đất dành cho đường sắt
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1457.
1.005126.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1458.
1.000294.000.
00.00.H56
Bãi bỏ đường ngang
Đường sắt (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1459.
1.002861.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1460.
1.010707.000.
00.00.H56
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định
khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1461.
1.009794.000.
00.00.H56
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công
trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa
phương
Quản lý chất lượng
công trình xây dựng
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1462.
1.009464.000.
00.00.H56
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1463.
1.009463.000.
00.00.H56
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy
nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên
đường thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1464.
1.009461.000.
00.00.H56
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
189
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1465.
1.009460.000.
00.00.H56
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không
có nhu cầu khai thác, sử dụng
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1466.
1.009458.000.
00.00.H56
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp
không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1467.
1.009453.000.
00.00.H56
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1468.
1.009452.000.
00.00.H56
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy
nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1469.
1.009465.000.
00.00.H56
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao
thông
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1470.
1.009462.000.
00.00.H56
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy
nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1471.
1.009459.000.
00.00.H56
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng
quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa
phương
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1472.
1.009456.000.
00.00.H56
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1473.
1.009455.000.
00.00.H56
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1474.
1.009454.000.
00.00.H56
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
190
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1475.
1.009451.000.
00.00.H56
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường
thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1476.
1.009450.000.
00.00.H56
Công bố đóng khu neo đậu
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1477.
1.009448.000.
00.00.H56
Thiết lập khu neo đậu
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1478.
1.009447.000.
00.00.H56
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1479.
1.009444.000.
00.00.H56
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1480.
1.009442.000.
00.00.H56
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng
đường thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1481.
1.009449.000.
00.00.H56
Công bố hoạt động khu neo đậu
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1482.
1.009446.000.
00.00.H56
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy
nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy
mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật
cảng thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1483.
1.009445.000.
00.00.H56
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
191
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1484.
1.009443.000.
00.00.H56
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
; Cấp
tỉnh
X
1485.
1.008991.000.
00.00.H56
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1486.
1.008992.000.
00.00.H56
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc
của người nước ngoài ở Việt Nam
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1487.
1.008993.000.
00.00.H56
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc
của người nước ngoài ở Việt Nam
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1488.
1.008989.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do
chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay
đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc).
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1489.
1.008990.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị
ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành
nghề
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1490.
1.008891.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1491.
2.001211.000.
00.00.H56
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1492.
2.001215.000.
00.00.H56
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước lần đầu
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
192
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1493.
2.001214.000.
00.00.H56
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1494.
2.001212.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1495.
2.002287.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1496.
2.002286.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh
doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
tuyến tại địa
chỉ: địa chỉ:
http://qlvt.mt.g
ov.vn
1497.
2.002288.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1498.
2.002285.000.
00.00.H56
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
tuyến tại địa
chỉ: địa chỉ:
193
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
http://qlvt.mt.g
ov.vn
1499.
1.007765.000.
00.00.H56
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
Nhà ở và công sở (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1500.
1.003135.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
1501.
1.006871.000.
00.00.H56
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng
Vật liệu xây dựng (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1502.
2.001116.000.
00.00.H56
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây
dựng ở địa phương
Giám định tư pháp
(Bộ Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1503.
1.004993.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1504.
1.001765.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái
xe
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1505.
1.001751.000.
00.00.H56
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1506.
1.005210.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị
hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1507.
1.001777.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1508.
1.006391.000.
00.00.H56
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị
hành chính Cấp tỉnh khác
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
194
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1509.
2.001921.000.
00.00.H56
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng,
lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công
trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1510.
1.000028.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1511.
1.001061.000.
00.00.H56
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1512.
1.001046.000.
00.00.H56
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1513.
1.001737.000.
00.00.H56
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Trung Quốc
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào sổ
lưu hành
1514.
1.002286.000.
00.00.H56
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào, Campuchia
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào sổ
lưu hành
195
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1515.
2.000769.000.
00.00.H56
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật
về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ
(trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1516.
2.001998.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1517.
2.002001.000.
00.00.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1518.
1.004259.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1519.
1.002798.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi
đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc trong thời gian khai thác
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1520.
1.002877.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1521.
1.002268.000.
00.00.H56
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
tuyến tại địa
chỉ: địa chỉ:
http://qlvt.mt.g
ov.vn
196
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1522.
1.004242.000.
00.00.H56
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1523.
1.005040.000.
00.00.H56
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình
báo đường thủy nội địa bổ sung
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp
xã; Cơ
quan
khác
X
1524.
1.000703.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1525.
1.000672.000.
00.00.H56
Công bố lại bến xe khách
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1526.
1.000660.000.
00.00.H56
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1527.
1.001023.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1528.
1.001577.000.
00.00.H56
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Campuchia
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào sổ
lưu hành
1529.
1.000344.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường
hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
197
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1530.
1.002046.000.
00.00.H56
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định
GMS
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào sổ
lưu hành
1531.
1.002856.000.
00.00.H56
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Lào
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1532.
1.002063.000.
00.00.H56
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
Đường bộ (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
Phi địa giới
nhận hồ sơ;
không phi địa
giới nhận kết
quả do phải ký
trực tiếp vào sổ
lưu hành
1533.
1.003658.000.
00.00.H56
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1534.
1.004261.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1535.
1.002693.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
Hạ tầng kỹ thuật (Bộ
Xây dựng)
Cấp
tỉnh
X
1536.
2.001659.000.
00.00.H56
Xóa đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1537.
1.003930.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
198
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1538.
1.003970.000.
00.00.H56
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ
quan đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1539.
1.004002.000.
00.00.H56
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi
cơ quan đăng ký phương tiện
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1540.
2.001711.000.
00.00.H56
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1541.
1.004036.000.
00.00.H56
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký
phương tiện thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1542.
1.004047.000.
00.00.H56
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1543.
1.004088.000.
00.00.H56
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1544.
2.001217.000.
00.00.H56
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
1545.
2.001218.000.
00.00.H56
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp xã
X
199
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1546.
2.001219.000.
00.00.H56
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
Hàng hải và đường
thủy nội địa (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh
X
1547.
1.014159.H56
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin
quy hoạch đô thị và nông thôn
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1548.
1.014156.H56
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối
với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập).
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1549.
1.014158.H56
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết
do Nhà đầu tư tổ chức lập)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1550.
1.014155.H56
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối
với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1551.
1.014157.H56
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết
do Nhà đầu tư tổ chức lập)
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc (Bộ Xây
dựng)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1552.
1.014190.H56
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch
du lịch ( Bộ Văn hoá
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
1553.
1.014191.H56
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch
Du lịch ( Bộ Văn hoá
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
1554.
1.014192.H56
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng)
du lịch ( Bộ Văn hoá
Thể thao và Du lịch)
Cấp
tỉnh
X
10. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ
1555.
1.014113.H56
Xét tuyển công chức
Công chức, viên chức
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
200
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1556.
1.014116.H56
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh
đạo, quản lý
Công chức, viên chức
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1557.
1.014111.H56
Thi tuyển công chức
Công chức, viên chức
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1558.
1.013934.H56
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ lưu trữ
Văn thư và Lưu trữ
nhà nước (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1559.
1.013937.H56
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt.
Văn thư và Lưu trữ
nhà nước (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1560.
1.013734.H56
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết.
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp xã
X
1561.
1.013733.H56
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1562.
1.013730.H56
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng
nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1563.
1.013729.H56
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng
thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài.
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1564.
1.013728.H56
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu
tư ra nước ngoài.
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1565.
1.013732.H56
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi
làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
201
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1566.
1.013731.H56
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động
Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài .
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1567.
1.013727.H56
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90
ngày trở lên .
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1568.
1.013750.H56
Thăm viếng mộ liệt sĩ.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1569.
1.013749.H56
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu
nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm
1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1570.
1.013724.H56
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với
người lao động .
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cơ
quan
khác
X
1571.
1.013748.H56
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với thương binh không công tác trong quân đội,
công an, người hưởng chính sách như thương binh
có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế
độ.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1572.
1.013747.H56
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính
hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1573.
1.013746.H56
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông
tin bằng phương pháp thực chứng.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1574.
1.013725.H56
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng
việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ
sở sản xuất, kinh doanh .
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cơ
quan
khác
X
202
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1575.
1.013723.H56
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 nhập khẩu
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1576.
1.013716.H56
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1577.
1.013714.H56
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1578.
1.013709.H56
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1579.
1.013708.H56
Hội tự giải thể
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1580.
1.013704.H56
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1581.
1.013702.H56
Công nhận ban vận động thành lập hội
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1582.
1.013713.H56
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1583.
1.013707.H56
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1584.
1.013706.H56
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên
hội, phê duyệt điều lệ hội
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1585.
1.013712.H56
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận
thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1586.
1.013711.H56
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1587.
1.013710.H56
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc
giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
203
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về
sức khỏe
1588.
1.013717.H56
Quỹ tự giải thể
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1589.
1.013715.H56
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1590.
1.013703.H56
Thành lập hội
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1591.
1.013337.H56
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
ban hành
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1592.
1.013023.H56
Quỹ tự giải thể .
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1593.
1.013022.H56
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ .
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1594.
1.013018.H56
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận
thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ.
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1595.
1.013019.H56
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ..
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1596.
1.013021.H56
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động .
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1597.
1.013020.H56
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ..
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1598.
1.013017.H56
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ..
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
204
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1599.
1.012943.H56
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi
tên hội, phê duyệt điều lệ hội (Cấp tỉnh)
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1600.
1.012929.H56
Thủ tục thành lập hội (Cấp tỉnh).
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1601.
1.012946.H56
Thủ tục hội tự giải thể (Cấp tỉnh).
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1602.
1.012927.H56
thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
(Cấp tỉnh).
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1603.
1.012948.H56
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn (Cấp tỉnh)
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1604.
1.012947.H56
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện (Cấp tỉnh).
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1605.
1.012945.H56
thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (Cấp
tỉnh).
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1606.
1.012942.H56
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (Cấp tỉnh)
Quản lý nhà nước về
hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1607.
1.012300.H56
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
Công chức, viên chức
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1608.
1.012301.H56
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức
vụ quản lý
Công chức, viên chức
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1609.
1.012299.H56
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số
85/2023/NĐ-CP)
Công chức, viên chức
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
205
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1610.
1.012091.H56
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm
việc
Lao động, tiền lương
và bảo hiểm xã hội
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1611.
1.010783.000.
00.00.H56
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1612.
1.010781.000.
00.00.H56
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy
sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1613.
1.010774.000.
00.00.H56
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy
sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu
đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1614.
1.010790.000.
00.00.H56
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc
người đại diện hợp pháp của đối tượng
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1615.
1.010778.000.
00.00.H56
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1616.
1.010777.000.
00.00.H56
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1617.
1.010775.000.
00.00.H56
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy
sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ
ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30
tháng 9 năm 2006
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1618.
1.010833.000.
00.00.H56
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
206
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1619.
1.010831.000.
00.00.H56
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1620.
1.010830.000.
00.00.H56
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa
trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1621.
1.010829.000.
00.00.H56
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1622.
1.010824.000.
00.00.H56
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1623.
1.010823.000.
00.00.H56
Hưởng lại chế độ ưu đãi
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1624.
1.010821.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1625.
1.010820.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách
mạng.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1626.
1.010828.000.
00.00.H56
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với
cách mạng
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1627.
1.010827.000.
00.00.H56
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi thường trú
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1628.
1.010826.000.
00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ
người có công
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1629.
1.010825.000.
00.00.H56
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
207
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1630.
1.010822.000.
00.00.H56
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với
thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81%
trở lên
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1631.
1.010819.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1632.
1.010818.000.
00.00.H56
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1633.
1.010817.000.
00.00.H56
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1634.
1.010816.000.
00.00.H56
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1635.
1.010815.000.
00.00.H56
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1636.
1.010814.000.
00.00.H56
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người
có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã
hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1637.
1.010812.000.
00.00.H56
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1638.
1.010811.000.
00.00.H56
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối
với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang
được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1639.
1.010813.000.
00.00.H56
Đưa người có công đối với trường hợp đang được
nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
208
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại
gia đình
1640.
1.010810.000.
00.00.H56
Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1641.
1.010809.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng
chế độ mất sức lao động
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1642.
1.010806.000.
00.00.H56
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1643.
1.010805.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong
thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong
quân đội, công an
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1644.
1.010802.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1645.
1.010808.000.
00.00.H56
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với
thương binh đồng thời là bệnh binh
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1646.
1.010807.000.
00.00.H56
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh
kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời
hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều
chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ,
công tác trong quân đội, công an
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1647.
1.010804.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng"
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1648.
1.010803.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
209
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1649.
1.010801.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân
liệt sĩ
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1650.
1.010772.000.
00.00.H56
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
1651.
1.009873.000.
00.00.H56
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1652.
1.009874.000.
00.00.H56
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1653.
1.009467.000.
00.00.H56
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể,
đại diện Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh, chức năng,
nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội
đồng thương lượng tập thể.
Lao động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1654.
1.009466.000.
00.00.H56
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
Lao động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1655.
2.002341.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm:
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa
bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1656.
2.002343.000.
00.00.H56
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho
người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi
đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các
nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1657.
2.002308.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên
xung phong thời kỳ chống Pháp
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1658.
2.002307.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến
binh
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
210
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1659.
1.001257.000.
00.00.H56
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành
tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen
của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ
tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ
trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1660.
2.000111.000.
00.00.H56
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1661.
1.001823.000.
00.00.H56
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1662.
1.001853.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1663.
1.001865.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1664.
1.001881.000.
00.00.H56
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng
cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1665.
2.000839.000.
00.00.H56
Giải quyết hỗ trợ học nghề
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1666.
1.000362.000.
00.00.H56
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1667.
2.000148.000.
00.00.H56
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1668.
2.000178.000.
00.00.H56
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
211
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1669.
1.000401.000.
00.00.H56
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển
đến)
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1670.
2.001953.000.
00.00.H56
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1671.
1.001966.000.
00.00.H56
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1672.
1.001973.000.
00.00.H56
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1673.
1.001978.000.
00.00.H56
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1674.
2.001955.000.
00.00.H56
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
Lao động, tiền lương
và bảo hiểm xã hội
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1675.
1.000479.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Lao động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1676.
1.000414.000.
00.00.H56
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động
Lao động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1677.
1.000436.000.
00.00.H56
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động
Lao động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1678.
1.000448.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Lao động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1679.
1.000464.000.
00.00.H56
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao
động
Lao động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1680.
1.005219.000.
00.00.H56
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là
người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
212
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1681.
2.000134.000.
00.00.H56
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào
sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1682.
1.005132.000.
00.00.H56
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90
ngày
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1683.
1.005449.000.
00.00.H56
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ
điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các
tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập)
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1684.
1.005450.000.
00.00.H56
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các
tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh
nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập)
An toàn, vệ sinh lao
động (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
213
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1685.
2.002105.000.
00.00.H56
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là
người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ
cận nghèo, thân nhân người có công với cách
mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Quản lý lao động
ngoài nước (Bộ Nội
vụ)
Cấp
tỉnh
X
1686.
2.001717.000.
00.00.H56
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong
Cấp tỉnh
Công tác thanh niên
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1687.
1.003999.000.
00.00.H56
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong
Cấp tỉnh
Công tác thanh niên
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1688.
2.001683.000.
00.00.H56
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung
phong ở Cấp tỉnh
Công tác thanh niên
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1689.
1.004964.000.
00.00.H56
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-
chi-a
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1690.
2.001396.000.
00.00.H56
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp xã
X
1691.
2.001157.000.
00.00.H56
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
Người có công (Bộ
Nội vụ)
Cấp
tỉnh;
Cấp
xã; Cơ
quan
khác
X
1692.
1.007991
Thực hiện chính sách khen thưởng đối với tập thể,
cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc
gia, khu vực và thế giới thuộc lĩnh vực Giáo dục
và Đào tạo, Thể dục - Thể thao; giải thưởng về
Khoa học và Công nghệ, Văn học - Nghệ thuật,
Báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
214
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1693.
1.007922
Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh
doanh giỏi; Chi hội nông dân tổ chức phong trào
giỏi Cấp xã
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1694.
1.007921
Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh
doanh giỏi; Đơn vị tổ chức phong trào giỏi cấp
huyện
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1695.
1.00792
Thủ tục công nhận hộ nông dân sản xuất kinh
doanh giỏi, đơn vị tổ chức phong trào giỏi Cấp
tỉnh
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1696.
1.007085
Xét tặng danh hiệu Vì sự phát triển Thanh Hóa.
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1697.
1.007071
Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu
đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý
của Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng;
Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cơ
quan
khác
X
1698.
1.007069
Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu
thuộc phạm vi quản lý của UBND Cấp xã, tỉnh
Thanh Hóa
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1699.
1.007067
Thủ tục công nhận Danh hiệu Gia đình kiểu mẫu.
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1700.
1.007066
Thủ tục công nhận Danh hiệu Tổ dân phố kiểu
mẫu.
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1701.
1.007064
Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu
đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý
của UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa.
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1702.
1.007061
Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu
đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
215
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
của các sở, ban, ngành, đoàn thể Cấp tỉnh, tỉnh
Thanh Hóa.
1703.
1.007058
Thủ tục công nhận danh hiệu Cơ quan, đơn vị kiểu
mẫu cho các sở, ban, ngành, đoàn thể Cấp tỉnh và
các trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp; danh
hiệu Doanh nghiệp kiểu mẫu cho các doanh
nghiệp.
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1704.
1.006545
Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với những người
hoạt động không chuyên trách thôi đảm nhiệm
chức danh sau khi sáp nhập để thành lập thôn, tổ
dân phố mới
Chính quyền địa
phương (Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1705.
1.014149.H56
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1706.
1.014150.H56
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
Thi đua - khen thưởng
(Bộ Nội vụ)
Cấp xã
X
1707.
1.013173.H56
Giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng
nhận” đối với người tham gia kháng chiến, chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân
nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ
Chính sách (Bộ Nội
vụ)
Cấp xã
X
1708.
1.014196.H56
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1709.
1.014197.H56
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
216
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1710.
1.014198.H56
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1711.
1.014199.H56
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1712.
1.014200.H56
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
1713.
1.014201.H56
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Việc làm (Bộ Nội vụ)
Cấp
tỉnh
X
12. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Công Thương
1714.
2.000303.H56
Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
217
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1715.
1.001370.H56
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp
chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi
thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có
quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1716.
1.000366.H56
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trong ASEAN
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
218
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1717.
1.008882.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
219
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
hiện cấp phép
theo quy định
1718.
1.001383.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1719.
1.000490.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi một chiều mẫu A
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
; Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
220
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1720.
2.000260.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu X
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
221
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1721.
1.008361.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu VN-CU
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1722.
1.000431.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu VK
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1723.
1.000686.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu VJ
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
222
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1724.
1.014119.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu VI
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1725.
1.000664.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu VC
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1726.
1.000676.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu S
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
223
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1727.
1.010762.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu
đãi mẫu RCEP
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1728.
1.010056.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
224
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1729.
1.000382.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu EAV
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1730.
1.000695.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu E
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1731.
1.000665.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu D
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
; Cấp
tỉnh
X
225
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1732.
2.001372.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu CPTPP
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1733.
1.000603.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu AK
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1734.
1.000432.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu AJ
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1735.
1.000694.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu AANZ
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1736.
1.013642.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
mẫu GSTP
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
226
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1737.
1.008667.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
mẫu EUR.1
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
227
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
hiện cấp phép
theo quy định
1738.
1.013643.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
mẫu BR9
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1739.
1.007968.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
mẫu AHK
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
228
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1740.
1.002960.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
mẫu Venezuela
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
229
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1741.
1.003400.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức khai báo
hồ sơ trực
tuyến trên hệ
thống eCoSys
của Bộ Công
Thương, tại địa
chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
230
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1742.
1.003477.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
mẫu Peru
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
231
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1743.
1.000398.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
232
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1744.
1.000430.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1745.
1.000450.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
không ưu đãi mẫu B
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1746.
1.003522.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
giáp lưng
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
233
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1747.
1.001298.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho
hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành
viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết
hoặc gia nhập
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1748.
1.001380.H56
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp
sau
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
234
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1749.
1.001274.H56
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi
xuất xứ (CNM)
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
- Bộ phận một
cửa các cấp
hướng dẫn tổ
chức nộp hồ sơ
trực tuyến trên
hệ thống
eCoSys của Bộ
Công Thương,
tại địa chỉ
www.ecosys.g
ov.vn. Sau khi
khai báo
Doanh nghiệp
cần in C/O lên
form giấy (có
chữ ký + dấu
đỏ của DN) lên
xin ký cấp
phép trực tiếp
gửi về Sở
Công Thương
qua đường bưu
điện để thực
hiện cấp phép
theo quy định
1750.
1.014127.H56
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn trong khai thác khoáng sản
Khoáng sản (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1751.
1.014126.H56
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn trong khai thác khoáng sản
Khoáng sản (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
235
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1752.
1.014125.H56
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
trong khai thác khoáng sản
Khoáng sản (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1753.
2.002096.H56
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông
thôn tiêu biểu Cấp xã
Công nghiệp địa
phương (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1754.
1.004191.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái
xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép
kinh doanh chuyển khẩu
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1755.
1.001104.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1756.
1.001238.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1757.
1.000264.H56
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan
xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1758.
2.000046.H56
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các
sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
chất lượng sản phẩm
hàng hóa (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1759.
1.001323.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1760.
1.000911.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1761.
1.000948.H56
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1762.
1.000363.H56
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
236
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1763.
2.000598.H56
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1764.
1.001338.H56
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1765.
1.000400.H56
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất
khẩu sang Mêhico
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1766.
1.000667.H56
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc
lá
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1767.
1.000704.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1768.
1.000709.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1769.
1.000162.H56
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu
tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch;
đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1770.
2.000209.H56
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương
mại
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1771.
1.000981.H56
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1772.
1.000949.H56
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công
chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1773.
2.000304.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
237
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1774.
1.000742.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1775.
1.000172.H56
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá
xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm
thuốc lá
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1776.
2.000115.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1777.
1.000455.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1778.
1.000475.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1779.
2.000117.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1780.
1.003929.H56
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1781.
2.001660.H56
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1782.
2.001595.H56
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1783.
1.003860.H56
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1784.
1.003951.H56
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1785.
2.001682.H56
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
238
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1786.
2.000628.H56
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1787.
2.000251.H56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1788.
2.000401.H56
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1789.
2.001278.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất
vừa kinh doanh sản phẩm thực phẩm
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1790.
2.001293.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất
vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương
thực hiện
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1791.
1.001292.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1792.
1.001271.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1793.
1.000878.H56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1794.
2.000613.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
239
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1795.
2.000624.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1796.
2.000618.H56
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1797.
2.000147.H56
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp
Khoa học, công nghệ
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1798.
1.013989.H56
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ
định
chất lượng sản phẩm
hàng hóa (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1799.
1.013991.H56
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến
quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc
phòng, an ninh
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1800.
1.013990.H56
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự
phù hợp
chất lượng sản phẩm
hàng hóa (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1801.
1.005376.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1802.
1.003101.H56
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1803.
1.003977.H56
Cấp giấy phép phân phối rượu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
240
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1804.
1.003992.H56
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1805.
1.004021.H56
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1806.
1.001062.H56
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái
xuất
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1807.
1.000350.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1808.
2.000324.H56
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp,
kiến thức cho đầu mối tại địa phương
Quản lý bán hàng đa
cấp (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1809.
1.003705.H56
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp
luật về bán hàng đa cấp
Quản lý bán hàng đa
cấp (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1810.
2.001573.H56
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
Quản lý bán hàng đa
cấp (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1811.
2.000026.H56
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại
tại nước ngoài
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1812.
2.000133.H56
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội
chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1813.
2.000243.H56
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
Thương mại điện tử
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1814.
1.000358.H56
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
241
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1815.
2.000129.H56
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1816.
1.000168.H56
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1817.
1.000361.H56
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1818.
1.000376.H56
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1819.
2.000662.H56
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở
bán lẻ được tiếp tục hoạt động
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1820.
1.012434.H56
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hoá chất Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1821.
1.001158.H56
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với
các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Công nghiệp nặng (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1822.
1.003390.H56
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
Thương mại điện tử
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1823.
1.000880.H56
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử
Thương mại điện tử
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1824.
1.012441.H56
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1825.
1.003724.H56
Cấp giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1826.
1.003820.H56
Cấp giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
242
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1827.
1.012438.H56
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng
3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1828.
1.012433.H56
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3.
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1829.
1.012430.H56
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 1
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1830.
1.012443.H56
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1831.
1.004031.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất bảng
2, hóa chất bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1832.
2.001585.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất Bảng
1
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1833.
1.012440.H56
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1834.
2.000066.H56
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
An toàn vệ sinh lao
động (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1835.
2.000140.H56
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
An toàn vệ sinh lao
động (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1836.
2.001665.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1837.
2.000604.H56
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
243
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1838.
2.001675.H56
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1839.
1.000510.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1840.
1.005372.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1841.
1.000387.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1842.
2.001424.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1843.
1.005184.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1844.
1.000706.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1845.
1.000491.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1846.
1.000649.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1847.
2.000146.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1848.
1.004007.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1849.
1.012431.H56
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1850.
2.000257.H56
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
244
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1851.
1.012432.H56
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1852.
1.012429.H56
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1853.
1.012442.H56
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1854.
2.001722.H56
Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa
chất bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1855.
1.003775.H56
Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1856.
1.012439.H56
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2,
hoá chất Bảng 3
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1857.
2.000431.H56
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1858.
1.013780.H56
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy
móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh
nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu
thuốc lá
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1859.
1.013779.H56
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký
hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo
giấy phép
Công nghiệp tiêu dùng
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1860.
1.000551.H56
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1861.
1.000890.H56
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1862.
1.013778.H56
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng
hóa quá cảnh
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
245
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1863.
1.004155.H56
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng thực phẩm đông lạnh
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1864.
2.001758.H56
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa đã qua sử dụng
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1865.
1.004181.H56
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1866.
1.000905.H56
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1867.
1.000957.H56
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1868.
1.000477.H56
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng
xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm
kinh doanh theo quy định pháp luật
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1869.
1.003438.H56
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có
ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh
(nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an
ninh)
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1870.
1.005406.H56
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1871.
1.005405.H56
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1872.
1.001419.H56
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để
kinh doanh hàng miễn thuế
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
246
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1873.
1.013652.H56
Thủ tục hành chính Cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch
quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng
phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Khoáng sản (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1874.
1.013421.H56
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1875.
1.013419.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1876.
1.013417.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1877.
1.013420.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1878.
1.013401.H56
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1879.
1.013411.H56
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1880.
1.013416.H56
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1881.
1.013412.H56
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1882.
1.013418.H56
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1883.
1.013399.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
247
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1884.
1.013398.H56
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1885.
1.013400.H56
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1886.
1.013394.H56
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ
áp
Điện lực (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1887.
1.013395.H56
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ
áp
Điện lực (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1888.
1.000998.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1889.
1.000965.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất thuốc nổ
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1890.
1.013058.H56
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1891.
2.002676.H56
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
Điện lực (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1892.
1.013005.H56
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký
phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
Điện lực (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
248
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1893.
1.013004.H56
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
Điện lực (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1894.
1.012569.H56
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
Tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do Nhà nước
đầu tư, quản lý (Bộ
Công Thương)
Cấp xã
X
1895.
1.012567.H56
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản
lý
Tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do Nhà nước
đầu tư, quản lý (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1896.
1.012568.H56
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
Tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do Nhà nước
đầu tư, quản lý (Bộ
Công Thương)
Cấp xã
X
1897.
2.002620.H56
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng
không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng (Bộ
Công Thương)
Cấp xã
X
1898.
1.012471.H56
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ
nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ
tại Hội đồng Cấp tỉnh
Nghề thủ công mỹ
nghệ (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1899.
1.012427.H56
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Cụm Công nghiệp (Bộ
Công Thương)
Cấp xã
X
1900.
2.002605.H56
Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
249
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1901.
2.002607.H56
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1902.
2.002608.H56
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1903.
2.002606.H56
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1904.
2.002604.H56
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1905.
1.011507.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1906.
1.011506.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1907.
1.011508.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1908.
1.011176
Hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa bằng
container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1909.
1.011175
Hỗ trợ các phương tiện vận tải biển nội địa bằng
container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1910.
1.011174
Hỗ trợ các phương tiện vận tải biển quốc tế bằng
container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
250
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1911.
2.002486
Hỗ trợ thu hút lao động tại các huyện miền núi
Công nghiệp địa
phương (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1912.
2.002487
Hỗ trợ phát triển nghề, làng nghề tiểu thủ công
nghiệp
Công nghiệp địa
phương (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1913.
2.002485
Hỗ trợ đầu tư dự án sản xuất công nghiệp - tiểu
thủ công nghiệp vào khu vực miền núi
Công nghiệp địa
phương (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1914.
2.002484
Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm
công nghiệp
Công nghiệp địa
phương (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1915.
1.010696.000.
00.00.H56
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng
dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1916.
2.000191.000.
00.00.H56
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch
chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1917.
2.000535.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực
phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1918.
2.000591.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực
phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
An toàn thực phẩm
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1919.
2.000197.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
251
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1920.
2.000640.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng
cây thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1921.
2.000327.000.
00.00.H56
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1922.
2.000347.000.
00.00.H56
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1923.
2.000314.000.
00.00.H56
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm
quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1924.
2.000450.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1925.
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1926.
2.000110.000.
00.00.H56
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương
mại
Giám định thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1927.
1.005190.000.
00.00.H56
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
Giám định thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1928.
2.001240.000.
00.00.H56
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1929.
2.000615.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1930.
2.000620.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
252
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1931.
1.001279.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1932.
2.000629.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1933.
2.000633.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1934.
2.001630.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1935.
2.001636.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1936.
2.001646.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1937.
2.001261.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp xã
X
1938.
2.001270.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp xã
X
1939.
2.001283.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp xã
X
1940.
2.000211.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
253
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1941.
1.000444.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
CNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1942.
2.000163.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1943.
2.000371.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1944.
2.000376.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1945.
2.000387.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1946.
1.000481.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1947.
2.000279.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1948.
2.000354.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1949.
2.000390.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1950.
2.000156.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1951.
2.000166.000.
00.00.H56
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1952.
2.000078.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1953.
2.000136.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
254
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1954.
2.000142.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LPG
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1955.
2.000180.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1956.
1.000425.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1957.
2.000196.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1958.
2.000175.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1959.
2.000187.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào xe bồn
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1960.
2.000194.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1961.
2.000073.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào chai
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1962.
2.000207.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào chai
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1963.
2.000201.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
Kinh doanh khí (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1964.
2.000172.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở
Công Thương
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1965.
2.000210.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
255
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1966.
2.000221.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1967.
2.000229.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở
Công Thương
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1968.
1.003401.000.
00.00.H56
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1969.
2.001433.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
Cấp tỉnh
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1970.
2.001434.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
Cấp tỉnh
Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1971.
1.001441.000.
00.00.H56
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1972.
2.000665.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1973.
2.002166.000.
00.00.H56
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay
đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1974.
2.000322.000.
00.00.H56
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong trung tâm thương mại
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
256
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1975.
2.000334.000.
00.00.H56
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong
trung tâm thương mại và không thuộc loại hình
cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới
500m2
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1976.
2.000339.000.
00.00.H56
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở
chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của
cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở
bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1977.
1.000774.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1978.
2.000361.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1979.
2.000272.000.
00.00.H56
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1980.
2.000330.000.
00.00.H56
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1981.
2.000340.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1982.
2.000351.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị
định 09/2018/NĐ-CP
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
257
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1983.
2.000362.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và tạp chí
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1984.
2.000370.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là
dầu, mỡ bôi trơn
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1985.
2.000255.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
Thương mại quốc tế
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
1986.
2.000636.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1987.
2.000150.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1988.
2.000162.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1989.
2.000181.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
1990.
2.000652.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
258
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
1991.
2.001161.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1992.
1.002758.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1993.
2.001172.000.
00.00.H56
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1994.
2.001175.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1995.
2.001547.000.
00.00.H56
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
Hóa chất (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1996.
2.000637.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng
cây thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1997.
2.000167.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1998.
2.000176.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
1999.
2.000190.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
259
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2000.
2.000204.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2001.
2.000622.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2002.
2.000626.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2003.
2.000647.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2004.
2.000645.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2005.
2.000648.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2006.
2.000672.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2007.
2.000669.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
260
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2008.
2.000673.000.
00.00.H56
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2009.
2.000664.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý
kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của
Sở Công Thương
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2010.
2.000666.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2011.
2.001619.000.
00.00.H56
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2012.
2.001624.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Lưu thông hàng hóa
trong nước (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2013.
2.000609.000.
00.00.H56
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về
bán hàng đa cấp
Quản lý bán hàng đa
cấp (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2014.
2.000619.000.
00.00.H56
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
tại địa phương
Quản lý bán hàng đa
cấp (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2015.
2.000631.000.
00.00.H56
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
Quản lý bán hàng đa
cấp (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2016.
2.000309.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương
Quản lý bán hàng đa
cấp (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
261
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2017.
2.000001.000.
00.00.H56
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội
chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
2018.
2.000131.000.
00.00.H56
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại
tại Việt Nam.
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
2019.
2.000033.000.
00.00.H56
Thông báo hoạt động khuyến mại
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
2020.
2.000002.000.
00.00.H56
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
2021.
2.000004.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương
trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên
địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
2022.
2.001264.000.
00.00.H56
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất
hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng
hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa
khẩu phụ, lối mở biên giới
Xuất nhập khẩu (Bộ
Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
2023.
2.001474.000.
00.00.H56
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại
Xúc tiến thương mại
(Bộ Công Thương)
Cấp
tỉnh
X
2024.
2.000206.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp
xã
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
2025.
2.001384.000.
00.00.H56
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định
phạm vi bảo vệ đập thủy điện
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
262
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2026.
2.001300.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2027.
2.001313.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2028.
2.001292.000.
00.00.H56
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân
Cấp tỉnh
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2029.
2.001322.000.
00.00.H56
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân Cấp tỉnh
An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2030.
2.001272.000.
00.00.H56
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên
giới Việt Nam - Lào
Thương mại biên giới
và miền núi (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
2031.
1.005739
Thủ tục hành chính liên thông trong cấp điện qua
lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đối
với công trình có tổng công suất trạm biến áp nhỏ
hơn hoặc bằng 2.000 kVA.
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp xã
X
2032.
1.005687
Thủ tục hành chính liên thông trong cấp điện qua
lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đối
với công trình có tổng công suất trạm biến áp lớn
hơn 2.000 kVA.
Điện (Bộ Công
Thương)
Cấp
tỉnh
X
12. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
2033.
1.002238.H56
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho
nghiên cứu, kiểm nghiệm
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
263
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2034.
1.014105.H56
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất
cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo
người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải
là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2035.
1.014102.H56
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2036.
1.014104.H56
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ
sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2037.
1.014092.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả
trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho
người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo
quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2038.
1.014090.H56
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân
của tổ chức, cá nhân nhập cảnhGiu gửi theo vận
tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá
nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2039.
1.014100.H56
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức
xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2040.
1.014099.H56
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét
hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược
bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành
nghề dược
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
264
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2041.
1.014101.H56
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2042.
1.014087.H56
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng
thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa
tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
Cấp tỉnh
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2043.
1.014078.H56
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn
hơn quy định
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2044.
1.014076.H56
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ
thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền)
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2045.
1.014069.H56
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2046.
1.014193.H56
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với
cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường
hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm
soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2047.
1.014027.H56
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2048.
1.014028.H56
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng
trợ cấp hưu trí xã hội
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
265
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2049.
1.014011.H56
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn
xã hội (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2050.
1.014010.H56
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn
xã hội (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2051.
1.013876.H56
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm
thần.
Tổ chức cán bộ (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2052.
1.013871.H56
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm
thần.
Tổ chức cán bộ (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2053.
1.013845.H56
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm.
Dân số, Bà mẹ - Trẻ
em (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2054.
1.013841.H56
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp
của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài
là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của
Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế,
Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công
nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025.
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2055.
1.013851.H56
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2056.
1.013847.H56
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS).
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
266
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2057.
1.013850.H56
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước.
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2058.
1.013854.H56
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2059.
1.013844.H56
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
đã đƣợc tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nƣớc ngoài là thành
viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dƣơng đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2060.
1.013862.H56
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong
nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2061.
1.013858.H56
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dƣỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2062.
1.013857.H56
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước.
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2063.
1.013838.H56
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế.
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2064.
1.013829.H56
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất
khẩu.
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
267
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2065.
1.013855.H56
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn
uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Y tế
An toàn thực phẩm
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2066.
3.000449.H56
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế,
chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
tuyến tại địa
chỉ:
https://imda.m
oh.gov.vn
2067.
3.000448.H56
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với thiết bị y tế loại A, B
Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
tuyến tại địa
chỉ:
https://imda.m
oh.gov.vn
2068.
3.000447.H56
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường
hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản
xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại
A, B
Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
268
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
tuyến tại địa
chỉ:
https://imda.m
oh.gov.vn
2069.
1.013824.H56
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện
kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo
hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ
trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh.
Đào tạo và Nghiên
cứu khoa học (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2070.
1.013892.H56
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2071.
1.013898.H56
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2072.
1.013896.H56
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên
kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với
thuốc lá.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2073.
1.013886.H56
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2074.
1.013881.H56
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là
quà biếu, cho, tặng .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2075.
1.013880.H56
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
phục vụ mục đích viện trợ .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2076.
1.013894.H56
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối
với thuốc lá
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
269
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2077.
1.013889.H56
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
xuất khẩu
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2078.
1.013883.H56
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do
trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương
pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá
nhân xin nhập khẩu .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2079.
1.013872.H56
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2080.
1.013870.H56
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu
hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2081.
1.013867.H56
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2082.
1.013875.H56
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để
nghiên cứu .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2083.
1.013895.H56
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2084.
1.013887.H56
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở
hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
270
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2085.
1.013874.H56
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2086.
1.013891.H56
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế .
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2087.
1.013866.H56
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế..
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2088.
1.013890.H56
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan
trắc môi trường lao động
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2089.
1.013868.H56
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm
lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng,
dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2090.
1.013884.H56
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2091.
1.013893.H56
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2092.
1.013878.H56
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2093.
1.013879.H56
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
2094.
1.013873.H56
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cơ
X
271
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
quan
khác
2095.
1.013869.H56
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét
nghiệm khẳng định HIV dương tính.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
2096.
1.013865.H56
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của
cơ sở xét nghiệm.
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2097.
1.013860.H56
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do
tai nạn rủi ro nghề nghiệp
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2098.
1.013864.H56
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2099.
1.013817.H56
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2100.
1.013815.H56
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2101.
1.013822.H56
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân
dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh
khó khăn
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2102.
1.013821.H56
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ
cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân
dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh
khó khăn
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2103.
1.013814.H56
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể
cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
272
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2104.
1.013820.H56
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh, cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2105.
2.001942.H56
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ
sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận
chăm sóc thay thế
Trẻ em (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
2106.
1.001396.H56
Cung cấp thuốc phóng xạ
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2107.
1.013037.H56
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2108.
1.013036.H56
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các
chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2109.
1.004070.H56
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2110.
1.004062.H56
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2111.
1.001178.H56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp
hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số
09/2015/TT-BYT
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2112.
1.001189.H56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp
bị mất hoặc hư hỏng
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
273
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2113.
1.001114.H56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa
chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về
tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm
và không thay đổi nội dung quảng cáo
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2114.
1.002564.H56
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2115.
1.012993.H56
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam
đối với người nước ngoài, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2116.
1.012419.H56
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
Y Dược cổ truyền (Bộ
Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2117.
1.012417.H56
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
Y Dược cổ truyền (Bộ
Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2118.
1.012418.H56
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền
Y Dược cổ truyền (Bộ
Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2119.
1.012416.H56
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho
các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6
Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
Y Dược cổ truyền (Bộ
Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2120.
1.012415.H56
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho
các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3
Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
Y Dược cổ truyền (Bộ
Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2121.
1.012262.H56
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
274
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2122.
1.012276.H56
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
TTHC có
thành phần hồ
sơ là Bản
chính giấy
phép hành
nghề đề nghị
thu hồi, các tổ
chức, cá nhân
nộp bản gốc
đến Sở Y tế
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
2123.
1.012291.H56
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2124.
1.012273.H56
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia
truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2125.
1.012280.H56
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
TTHC có
thành phần hồ
sơ là Bản gốc
giấy phép hoạt
động, các tổ
chức, cá nhân
nộp bản gốc
đến Sở Y tế
275
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
2126.
1.012292.H56
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2127.
1.012261.H56
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh
từ xa
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2128.
1.012275.H56
Đăng ký hành nghề
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2129.
1.012281.H56
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe,
khám và điều trị HIV/AIDS
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
2130.
1.012260.H56
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2131.
1.012256.H56
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu
cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2132.
1.012257.H56
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh
lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá
nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
276
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2133.
1.012258.H56
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa
bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành
khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
2134.
1.012278.H56
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2135.
1.012289.H56
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2136.
1.012271.H56
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia
truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2137.
1.012279.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2138.
1.012290.H56
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối
với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2139.
1.012272.H56
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia
truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
277
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2140.
1.011464
Bồi hoàn kinh phí thực hiện chính sách thu hút
bác sĩ trình độ cao và bác sĩ làm việc tại các đơn
vị sự nghiệp y tế công lập tỉnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2023-2025.
Tổ chức cán bộ (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2141.
1.011463
Thực hiện chính sách thu hút bác sĩ trình độ cao
và bác sĩ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế
công lập tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2023-2025.
Tổ chức cán bộ (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2142.
2.002506
Thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích sử
dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2022-2025 (đối với các đối tượng
mà thân nhân hoặc cá nhân được hưởng chính
sách hỗ trợ tử nguồn kinh phí giao cho địa phương
quản lý).
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2143.
1.009566.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2144.
1.009407.000.
00.00.H56
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế
thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của
Sở Y tế
Y Dược cổ truyền (Bộ
Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2145.
1.009249.000.
00.00.H56
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về
công tác y dược cổ truyền
Thi đua, khen thưởng
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2146.
1.009346.000.
00.00.H56
Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh
vực Y tế dự phòng
Thi đua, khen thưởng
(Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2147.
2.000559.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2148.
1.001138.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
278
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2149.
2.000552.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2150.
2.001088.000.
00.00.H56
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh
con đúng chính sách dân số.
Dân số, Bà mẹ - Trẻ
em (Bộ Y tế)
Cấp xã
X
2151.
1.003039.000.
00.00.H56
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
thuộc loại B, C, D
Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
tuyến tại địa
chỉ:
https://imda.m
oh.gov.vn
2152.
1.003029.000.
00.00.H56
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị
y tế thuộc loại A, B
Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
tuyến tại địa
chỉ:
https://imda.m
oh.gov.vn
2153.
1.003006.000.
00.00.H56
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các
cấp hướng dẫn
người dân nộp
hồ sơ trực
279
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
tuyến tại địa
chỉ:
https://imda.m
oh.gov.vn
2154.
1.002600.000.
00.00.H56
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ
phẩm sản xuất trong nước
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2155.
1.003055.000.
00.00.H56
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ
phẩm
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2156.
1.003064.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ
phẩm
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2157.
1.003073.000.
00.00.H56
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2158.
1.000662.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ
phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức,
cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội
dung quảng cáo
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2159.
1.000793.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ
phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2
Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2160.
1.000990.000.
00.00.H56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ
phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2161.
1.002483.000.
00.00.H56
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
Mỹ phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2162.
2.001947.000.
00.00.H56
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ
em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột,
bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
Trẻ em (Bộ Y tế)
Cấp xã
X
280
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2163.
1.004946.000.
00.00.H56
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc
tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc
người gây tổn hại cho trẻ em
Trẻ em (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
2164.
2.001944.000.
00.00.H56
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối
với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm
sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
Trẻ em (Bộ Y tế)
Cấp xã
X
2165.
1.004941.000.
00.00.H56
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối
với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm
sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ
em
Trẻ em (Bộ Y tế)
Cấp xã
X
2166.
1.006780.000.
00.00.H56
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ
cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
Khám bệnh, chữa
bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2167.
1.000091.000.
00.00.H56
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
Phòng, chống tệ nạn
xã hội (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2168.
2.000027.000.
00.00.H56
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn
xã hội (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2169.
2.000025.000.
00.00.H56
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn
xã hội (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2170.
2.000655.000.
00.00.H56
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2171.
1.003580.000.
00.00.H56
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn
sinh học cấp I, cấp II
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2172.
1.001386.000.
00.00.H56
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra
tai biến trong tiêm chủng
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2173.
1.002467.000.
00.00.H56
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt
côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y
tế bằng chế phẩm
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
281
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2174.
1.002944.000.
00.00.H56
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
Phòng bệnh (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2175.
1.004539.000.
00.00.H56
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong
đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở
khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành
phố
Đào tạo và Nghiên
cứu khoa học (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2176.
1.001806.000.
00.00.H56
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người
khuyết tật
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
2177.
1.004944.000.
00.00.H56
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
Trẻ em (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
2178.
1.001653.000.
00.00.H56
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2179.
1.001699.000.
00.00.H56
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp
Giấy xác nhận khuyết tật
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2180.
2.000355.000.
00.00.H56
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2181.
2.000286.000.
00.00.H56
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh;
Cơ
quan
khác
X
2182.
1.001731.000.
00.00.H56
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã
hội
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
282
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2183.
1.001776.000.
00.00.H56
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ Cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
Bảo trợ xã hội (Bộ Y
tế)
Cấp xã
X
2184.
2.001661.000.
00.00.H56
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn
xã hội (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
2185.
1.014193.H56
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
2186.
1.014203.H56
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật,
nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với
cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường
hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá
kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ
thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
Dược phẩm (Bộ Y tế)
Cấp
tỉnh
X
2187.
1.003068.H56
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một
trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và
e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT
Bảo hiểm y tế (Bộ Y
tế)
Cấp
tỉnh
X
13. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Công an tỉnh
2188.
3.000494.H56
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao
thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
Phòng cháy, chữa
cháy (Bộ Công an)
Cấp
tỉnh;
Cấp xã
X
283
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2189.
3.000509.H56
Chế độ, chính sách đối với người được huy động,
người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn,
cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã
hội mà bị tai nạn, bị thương
Phòng cháy, chữa
cháy (Bộ Công an)
Cấp xã
X
2190.
3.000510.H56
Chế độ, chính sách đối với người được huy động,
người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn,
cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết
Phòng cháy, chữa
cháy (Bộ Công an)
Cấp xã
X
2191.
1.013314.H56
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở
để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở
nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở
hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa
điểm không được đăng ký thường trú mới
Đăng ký, quản lý cư
trú (Bộ Công an)
Cấp xã
X
2192.
1.013313.H56
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng
phương tiện vào mục đích để ở
Đăng ký, quản lý cư
trú (Bộ Công an)
Cấp xã
X
14
Thủ tục thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng
2193.
1.013126.H56
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó
sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa
phương
Ứng phó sự cố tràn
dầu (Bộ Quốc phòng)
Cấp
tỉnh
X
284
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
Phi địa
giới
Ghi chú
2194.
1.013127.H56
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó
sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các
Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối
lượng dự trữ dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu
có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000
DWT
Ứng phó sự cố tràn
dầu (Bộ Quốc phòng)
Cấp
tỉnh
X
2195.
1.013128.H56
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó
sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu
chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất
liền, trên sông, trên biển
Ứng phó sự cố tràn
dầu (Bộ Quốc phòng)
Cấp xã
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2931/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2931/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×