• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2921/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/07/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2921/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2921/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2921/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2921/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số của các sở, ban,
ngành cấp tỉnh và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 3853/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh về ban hành Bộ chỉ số đánh giá, xếp hng mức độ chuyển đổi số của
các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 4162/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh về đính chính Phụ lục một số điểm số chỉ số thành phần kèm theo
Quyết định số 3853/QĐ-UBND;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông ti Tờ trình số
1569/TTr-STTTT ngày 02/7/2024, kèm theo Báo cáo số 1567/BC-STTTT ngày
02/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số của
các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
năm 2023 (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2: Tổ chức thực hiện
1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thông tin chi tiết về kết
quả thẩm định, đánh giá, xếp hạng của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND
cấp huyện.
2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp
tục phát huy những kết quả đạt được; đồng thời tiến hành rà soát, đánh giá và
nghiêm túc rút kinh nghiệm đối với những tồn tại, hạn chế, những chỉ số còn
thấp, từ đó đề ra các giải pháp khắc phục để cải thiện, nâng cao chỉ số chuyển
đổi số năm 2024 và các năm tiếp theo.
2921
11 7
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành
cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông (để báo cáo);
- TTr Tỉnh uỷ, TTr HĐND (để báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo Thanh Hóa, Đài PTTH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CNTT.
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
3
Phụ lục
Kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số của các sở, ban, ngành
cấp tỉnh và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Khối các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điểm đánh giá
(1)
(Điểm)
Xếp hạng DTI
(2)
năm 2023
970,00
1
956,85
2
887,18
3
860,84
4
852,57
5
844,43
6
827,82
7
823,51
8
820,76
9
815,38
10
814,75
11
806,97
12
798,17
13
786,87
14
785,28
15
779,90
16
777,57
17
777,47
18
763,58
19
702,49
20
(
1
)
Điểm tối đa: 1.000 điểm.
(
2
)
DTI: Viết tắt của cụm từ Digital Transformation Index - Bộ chỉ số chuyển đổi số.
2921
11 7
4
2. Khối UBND cấp huyện
Đơn vị
Điểm đánh giá
(1)
(Điểm)
Xếp hạng DTI
(2)
năm 2023
Thành phố Thanh Hóa
889,09
1
Huyện Quảng Xương
872,28
2
Huyện Hoằng Hóa
870,58
3
Huyện Yên Định
850,71
4
Thị xã Nghi Sơn
849,18
5
Thành phố Sầm Sơn
847,37
6
Huyện Đông Sơn
846,25
7
Huyện Thiệu Hóa
829,44
8
Huyện Thọ Xuân
829,14
9
Huyện Triệu Sơn
824,35
10
Huyện Như Thanh
817,43
11
Thị xã Bỉm Sơn
810,80
12
Huyện Như Xuân
797,92
13
Huyện Vĩnh Lộc
788,77
14
Huyện Hà Trung
785,35
15
Huyện Bá Thước
783,78
16
Huyện Cẩm Thủy
782,35
17
Huyện Nga Sơn
773,07
18
Huyện Ngọc Lặc
756,43
19
Huyện Thạch Thành
747,09
20
Huyện Hậu Lộc
728,71
21
Huyện Nông Cống
720,66
22
Huyện Quan Sơn
718,16
23
Huyện Quan Hóa
709,61
24
Huyện Mường Lát
697,89
25
Huyện Lang Chánh
632,63
26
Huyện Thường Xuân
595,89
27
(
1
)
Điểm tối đa: 1.000 điểm.
(2)
DTI: Viết tắt của cụm từ Digital Transformation Index - Bộ chỉ số chuyển đổi số.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2921/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2921/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×