• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2730/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/08/2026 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2730/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2730/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2730/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2730/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8
năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2044/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông
tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 01 TTHC;
2730
24
2
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội
dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội
bộ, quy trình điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình
thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử
của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp
nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn
vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử
của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế TTHC có mã thủ tục 1.015041
tại Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung,
TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong một số lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
3
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Phí,
lệ phí
TTHC liên thông, không
thuộc địa giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
A. TTHC CẤP TỈNH
I. PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
* TTHC mới ban hành
1
1.116208
Thủ tục chấp thuận thay
đổi biểu tượng kênh ghi
trong giấy phép hoạt động
phát thanh, truyền hình
(cho cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh, truyền
hình cấp tỉnh)
x
x
x
x
* TTHC sửa đổi, bổ sung
2
3.000575
Thủ tục chấp thuận thay
đổi biểu tượng kênh ghi
trong giấy phép sản xuất
kênh chương trình phát
x
x
x
x
thay thế
TTHC có mã
thủ tục
1.015041 tại
Quyết định số
2730
24
4
Phí,
lệ phí
TTHC liên thông, không
thuộc địa giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
thanh trong nước, giấy
phép sản xuất kênh chương
trình truyền hình trong
nước (cho cơ quan báo chí
hoạt động phát thanh,
truyền hình cấp tỉnh)
1683/QĐ-
UBND ngày
08/6/2026
của Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh
Phụ lục 2
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ
ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép hoạt
động phát thanh, truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh,
truyền hình cấp tỉnh) - 1.116208
(1) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương (cấp tỉnh) đề nghị thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt
động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình, gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận chính thức thông
báo hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận bằng văn bản theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày
30/6/2026.
Trường hợp không chấp thuận, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời
gửi trực tiếp hoặc thư điện tử cho đơn vị và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 02733.993850, tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
2730
24
6
(1) Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản nêu rõ lý do thay đổi đối với cơ
quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh.
(2) Mẫu biểu tượng (bản màu) có xác nhận của cơ quan chủ quản đối với cơ
quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026;
trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép
xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san…
- Quyết định số 2044/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản nêu rõ lý do thay đổi đối với cơ
quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh.
- Mẫu biểu tượng (bản màu) có xác nhận của cơ quan chủ quản đối với cơ
quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản chấp thuận theo Mẫu số 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
7
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận
hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở VHTTDL
0,5 ngày
Chuyên viên
04 ngày
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,5 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Lãnh đạo Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh phụ
trách
0,25 ngày
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa
giáo - Văn xã
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ sơ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn xã
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa
giáo - Văn xã
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh phụ
trách
0,25 ngày
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân
dân tỉnh
01 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ hành
chính
8
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1.1
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
0,25 ngày
(02 giờ)
1.2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi có
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,25 ngày
(02 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
9
Mẫu số 02. Văn bản chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong Giấy phép hoạt động phát
CƠ QUAN CẤP PHÉP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: /…
…., ngày tháng năm 20
VĂN BẢN CHẤP THUẬN VIỆC THAY ĐỔI BIỂU TƯỢNG GHI TRONG
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH/GIẤY PHÉP SẢN XUẤT
KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC
CỦA CƠ QUAN BÁO CHÍ
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động
phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp,
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy
phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san;
Căn cứ Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình
số ... ngày ... tháng ... năm 20.. do (cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (đơn vị có
giấy phép);
Căn cứ Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/kênh chương trình
truyền hình trong nước số ... ngày ... tháng ... năm 20.. do (cơ quan cấp giấy phép)
cấp cho (đơn vị có giấy phép);
Căn cứ Văn bản số ... ngày ... tháng ... năm 20.. của (cơ quan chủ quản, cơ
quan báo chí);
Theo đề nghị của…
(CƠ QUAN CẤP PHÉP) CHẤP THUẬN
1. Chấp thuận cho (tên cơ quan báo chí) được thay đổi nội dung ghi trong
Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương
trình phát thanh/truyền hình trong nước số... ngày… tháng… năm 20.. do (tên cơ
quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép), như sau:
- Thay đổi biểu tượng cơ quan báo chí;
- Thay đổi biểu tượng kênh chương trình phát thanh/truyền hình;
10
2. (Tên đơn vị có giấy phép) cam kết chịu trách nhiệm pháp lý về việc sở hữu
biểu tượng, nhãn hiệu theo đúng mô tả và phù hợp với các quy định của Luật Sở
hữu trí tuệ.
3. (Tên đơn vị có giấy phép) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định ghi
trong Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh
chương trình phát thanh/truyền hình trong nước số …ngày … tháng … năm 20..
do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp và Văn bản chấp thuận này./.
Nơi nhận:
- Đơn vị được cấp giấy phép;
- Tên cơ quan cấp giấy phép;
- Đơn vị cấp Văn bản chấp thuận;
- …
- Lưu: VT,… (số bản).
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Ghi chú:
Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm
xác nhận và từng văn bản cụ thể.
11
2. Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất
kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương
trình truyền hình trong nước (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh,
truyền hình cấp tỉnh) - 3.000575
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương
trình phát thanh trong nước, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình
trong nước, cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh gửi 01 bộ
hồ sơ đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận.
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận bằng văn bản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026; trường hợp
không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 02733.993850, tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường
Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia hoặc qua bưu điện.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của cơ quan báo chí nêu rõ lý do thay đổi.
(2) Mẫu biểu tượng (bản màu).
Văn bản đề nghị và mẫu biểu tượng (bản màu) phải do người đứng đầu hoặc
người được ủy quyền hợp pháp theo quy định của pháp luật ký, xác nhận.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận chính thức.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức.
12
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp, sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép
xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san.
- Quyết định số 2044/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
- Văn bản đề nghị của cơ quan báo chí nêu rõ lý do thay đổi.
- Mẫu biểu tượng (bản màu).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản chấp thuận theo Mẫu số 02 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2026.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến và qua
fax, email); scan hồ sơ; vào sổ
nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
0,5 ngày
2
Giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Chuyên viên
2,25 ngày
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông
báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Sở VHTTDL
0,25 ngày
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0,5 ngày
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên
viên
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn xã
0,25 ngày
8
Thẩm tra hồ sơ
Chuyên viên Phòng Khoa
giáo - Văn xã
1,5 ngày
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo -
Văn xã
0,25 ngày
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh phụ trách
0,25 ngày
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban nhân dân
tỉnh
01 ngày
12
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
0,25 ngày
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1.1
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi nhận
hồ sơ)
0,25 ngày
(02 giờ)
14
1.2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi có
thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
0,25 ngày
(02 giờ)
+ Bước 13: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
13.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
13.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI))
15
Mẫu số 02. Văn bản chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong Giấy phép hoạt động
phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương trình
phát thanh trong nước/Giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước
CƠ QUAN CẤP PHÉP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: /…
…., ngày tháng năm 20..
VĂN BẢN CHẤP THUẬN VIỆC THAY ĐỔI BIỂU TƯỢNG GHI TRONG
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH/GIẤY PHÉP SẢN XUẤT
KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC
CỦA CƠ QUAN BÁO CHÍ
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động
phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Thông tư số 20/2026/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy định chi tiết hồ sơ, thủ tục cấp,
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động báo chí; điều kiện, hồ sơ, thủ tục cấp giấy
phép xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; lưu chiểu bản tin, đặc san;
Căn cứ Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình
số ... ngày ... tháng ... năm 20.. do (cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (đơn vị có giấy phép);
Căn cứ Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/kênh chương trình truyền
hình trong nước số ... ngày ... tháng ... năm 20.. do (cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (đơn
vị có giấy phép);
Căn cứ Văn bản số ... ngày ... tháng ... năm 20.. của (cơ quan chủ quản, cơ
quan báo chí);
Theo đề nghị của…
(CƠ QUAN CẤP PHÉP) CHẤP THUẬN
1. Chấp thuận cho (tên cơ quan báo chí) được thay đổi nội dung ghi trong
Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh chương
trình phát thanh/truyền hình trong nước số... ngày… tháng… năm 20.. do (tên cơ
quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép), như sau:
- Thay đổi biểu tượng cơ quan báo chí;
16
- Thay đổi biểu tượng kênh chương trình phát thanh/truyền hình;
2. (Tên đơn vị có giấy phép) cam kết chịu trách nhiệm pháp lý về việc sở hữu
biểu tượng, nhãn hiệu theo đúng mô tả và phù hợp với các quy định của Luật Sở
hữu trí tuệ.
3. (Tên đơn vị có giấy phép) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định ghi
trong Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình/Giấy phép sản xuất kênh
chương trình phát thanh/truyền hình trong nước số …ngày … tháng … năm 20..
do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp và Văn bản chấp thuận này./.
Nơi nhận:
- Đơn vị được cấp giấy phép;
- Tên cơ quan cấp giấy phép;
- Đơn vị cấp Văn bản chấp thuận;
- …
- Lưu: VT,… (số bản).
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Ghi chú:
Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm
xác nhận và từng văn bản cụ thể.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2730/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2730/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×