• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2696/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/11/2025 09:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2696/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2696/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2696/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2696/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính ni b của các cơ quan
hành chính nhà nước trong lĩnh vc Môi trường thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền, địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngy 15 thng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hnh Kế hoạch r sot đơn giản hóa thủ tục hnh chính nội
bộ trong hệ thống hnh chính nh nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngy 31 thng 10 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hnh chính nh nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số
597/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ của các
cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định s 4569/QĐ-BNNMT
ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
2696
21
11
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hnh kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngy / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
STT
Căn cứ pháp lý quy định
TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hiện
I
Thủ tục hành chính ni b cấp tỉnh
1
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Điều 36, Nghị định s
136/2025/NĐ-CP
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
2
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định s
08/2022/NĐ-CP.
- Khoản 1, Điều 37, Nghị định
s 136/2025/NĐ-CP
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
II
Thủ tục hành chính ni b cấp xã
1
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 6, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
2
STT
Căn cứ pháp lý quy định
TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hiện
2
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 8, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
3
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 8, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
4
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 9, Điều 28 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
5
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 1 Điều 29 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT.
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
6
- Luật Bảo vệ môi trường s
72/2020/QH14.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP.
Khoản 5 Điều 29 Nghị định
131/2025/NĐ-CP.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-
TTg.
Môi
trường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Ban hành kế hoch xử lý, cải to và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng
a. Trình t thc hiện
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô
nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (sau đây viết tắt là kế hoạch).
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn lập xây dựng kế hoạch.
- Bước 2: Lập kế hoạch
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
phi hợp với đơn vị tư vấn lập kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý.
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh đi với dự thảo kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến góp ý, cơ quan chủ trì lập kế hoạch có trách nhiệm
tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, hoàn thiện dự thảo kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp
tỉnh.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định kế hoạch.
Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, cơ quan, đơn vị chủ trì lập kế hoạch có trách
nhiệm hoàn thiện kế hoạch theo ý kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) tham mưu
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch.
- Bước 6: Công b kế hoạch.
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
phi hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức công b
kế hoạch sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b. Cách thức thc hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hn giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì xây dựng kế hoạch.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
4
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Bảo vệ môi trường)
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
g. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt kế hoạch.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Điều 36 Nghị định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
2. Xây dng kế hoch xử lý, cải to và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng
a. Trình t thc hiện
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì
thực hiện nhiệm vụ xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường
đất đặc biệt nghiêm trọng (sau đây viết tắt là kế hoạch).
- Bước 2: Xây dựng thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì lập kế hoạch
xây dựng nội dung thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương, dự toán nhiệm vụ
- Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì
xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu để thực hiện các nội dung/hạng mục công việc
trong nhiệm vụ trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- Bước 5: Tổ lựa chọn đơn vị thực hiện các nội dung nhiệm vụ
- Bước 6: Tổ chức thực hiện nhiệm vụ đã được phê duyệt
- Bước 7: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì
thực hiện nhiệm vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ,
trong đó sản phẩm chính là Dự thảo kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi
trường đất đặc biệt nghiêm trọng.
b. Cách thức thc hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
5
d. Thời hn giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì xây dựng kế hoạch.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) chủ trì xây dựng kế hoạch.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
g. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Nhiệm vụ được nghiệm thu, phê duyệt
hoàn thành.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định s 08/2022/NĐ-CP.
- Khoản 1 Điều 37 Nghị định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1. Công bố s cố môi trường
a. Trình t thc hiện:
Bước 1: Xác minh
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã phi hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
xảy ra sự c trực tiếp xác minh sự c xảy ra.
Bước 2: Công bố sự cố môi trường cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã công b sự c môi trường cấp xã sau khi xác minh sự c
xảy ra.
b. Cách thức thc hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hn giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính:
Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự cấp xã, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự c.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
6
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Ban Chỉ huy Phòng thủ
dân sự cấp xã, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị nơi xảy ra sự c.
- Cơ quan phi hợp: Các phòng có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Công b sự c môi trường cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Khi xảy ra sự c chất thải
cấp xã.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự c chất thải.
02. Ban hành kế hoch phục hồi môi trường
a. Trình t thc hiện:
Bước 1: Công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự c công b kết thúc giai đoạn tổ chức ứng
phó sự c môi trường cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành kế hoạch phục hồi môi trường cấp xã sau khi
kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự c môi trường cấp xã.
b. Cách thức thc hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hn giải quyết:
30 ngày kể từ ngày công b kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự c môi trường.
đ. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính:
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự c.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
7
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự c.
- Cơ quan phi hợp: Các phòng có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch phục hồi môi trường sau sự c môi trường cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
Sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự c môi trường cấp xã.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự c chất thải.
03. Ban hành kế hoch cải to, phục hồi môi trường đối với s cố chất thải
a. Trình t thc hiện:
Bước 1: Công bố kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự cố chất thải
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự c công b kết thúc giai đoạn tổ chức ứng
phó sự c chất thải cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường cấp xã
sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự c chất thải cấp xã.
b. Cách thức thc hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hn giải quyết:
30 ngày kể từ ngày công b kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự c chất thải.
đ. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính:
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự c.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
8
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường nơi xảy ra sự c.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đi với sự c chất thải cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
Sau khi kết thúc giai đoạn tổ chức ứng phó sự c chất thải cấp xã.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự c chất thải.
04. Ban hành kế hoch ứng phó s cố môi trường
a. Trình t thc hiện:
Bước 1: Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường xây dựng kế
hoạch ứng phó sự c môi trường cấp xã.
Bước 2: Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường
Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt kế hoạch ứng phó sự c môi trường cấp xã.
b. Cách thức thc hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hn giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị xã, phường
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
9
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường
- Cơ quan phi hợp: Các phòng liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch ứng phó sự c môi trường cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k. Yêu cầu điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự c chất thải.
05. Tiếp nhn đăng ký môi trường
a. Trình t, cách thức thc hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ đăng ký môi trường đến Ủy ban nhân dân cấp
xã thông qua một trong các hình thức sau:
+ Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã;
+ Qua đường bưu điện, dịch vụ bưu chính;
+ Bản điện tử.
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ
Theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định s 131/2025/NĐ-CP, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ đăng ký môi trường của chủ dự án, cơ sở.
Bước 3: Cập nhật dữ liệu về đăng ký môi trường vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu môi trường quốc gia
Theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT (được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư s 07/2025/TT-BTNMT), hồ sơ đăng ký môi trường của dự
án đầu tư, cơ sở được cập nhật dữ liệu về đăng ký môi trường vào hệ thng thông tin,
cơ sở dữ liệu môi trường cấp quc gia.
10
b. Thành phần, số lượng hồ sơ:
01 bản chính văn bản đăng ký môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở (mu quy
định tại Mu số 47 Phụ lục II Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT).
c. Thời hn giải quyết: Không quy định.
d. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính:
Chủ dự án đầu tư, cơ sở thuộc đi tượng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật
Bảo vệ môi trường, trừ các trường hợp sau:
- Có phát sinh nước thải sinh hoạt xả ra môi trường phải được xử lý với tổng lưu
lượng từ 50 m
3
/ngày trở lên;
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử lý đi với
những cơ sở, dự án thuộc loại hình có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường quy định tại
Phụ lục II Nghị định s 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định s
05/2025/NĐ-CP). Riêng loại hình chăn nuôi gia súc, giết mổ gia súc, gia cầm thực
hiện theo quy định tại điểm c khoản này;
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử lý với tổng
lưu lượng từ 10 m
3
/ngày trở lên;
- Có phát sinh nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp xả ra môi trường
phải được xử lý quy định tại điểm a và điểm c khoản này với tổng lưu lượng từ 50
m
3
/ngày trở lên;
- Có phát sinh khí thải xả ra môi trường phải được xử lý với tổng lưu lượng từ
2.000 m
3
/giờ trở lên khi đi vào vận hành chính thức;
- Có phát sinh thường xuyên chất thải nguy hại với tổng khi lượng từ 100
kg/tháng trở lên hoặc từ 1.200 kg/năm trở lên và có phát sinh nước thải hoặc khí thải
phải xử lý xả ra môi trường trong quá trình vận hành.
đ. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường
- Cơ quan phi hợp: Các phòng có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính:
Hồ sơ đăng ký môi trường của dự án đầu tư, cơ sở được cập nhật dữ liệu về đăng
ký môi trường vào hệ thng thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường cấp quc gia.
h. Phí, lệ phí: Không quy định.
i. Tên các mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu văn bản đăng ký môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở (mu quy định tại
Mu số 47 Phụ lục II Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT).
11
k. Yêu cầu điều kiện thc hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Dự án đầu tư, cơ sở thuộc các nhóm I, II, III quy định tại các Phụ lục III, IV và V
ban hành kèm theo Nghị định s 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
s 05/2025/NĐ-CP) thuộc đi tượng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật Bảo vệ
môi trường nhưng không thuộc các trường hợp sau:
- Có phát sinh nước thải sinh hoạt xả ra môi trường phải được xử lý với tổng lưu
lượng từ 50 m
3
/ngày trở lên;
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử lý đi với
những cơ sở, dự án thuộc loại hình có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường quy định tại
Phụ lục II Nghị định s 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định s
05/2025/NĐ-CP). Riêng loại hình chăn nuôi gia súc, giết mổ gia súc, gia cầm thực
hiện theo quy định tại điểm c khoản này;
- Có phát sinh nước thải công nghiệp xả ra môi trường phải được xử lý với tổng
lưu lượng từ 10 m
3
/ngày trở lên;
- Có phát sinh nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp xả ra môi trường
phải được xử lý quy định tại điểm a và điểm c khoản này với tổng lưu lượng từ 50
m
3
/ngày trở lên;
- Có phát sinh khí thải xả ra môi trường phải được xử lý với tổng lưu lượng từ
2.000 m
3
/giờ trở lên khi đi vào vận hành chính thức;
- Có phát sinh thường xuyên chất thải nguy hại với tổng khi lượng từ 100
kg/tháng trở lên hoặc từ 1.200 kg/năm trở lên và có phát sinh nước thải hoặc khí thải
phải xử lý xả ra môi trường trong quá trình vận hành.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
- Thông tư s 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một s điều của Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
12
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu s 47. Văn bản đăng ký môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở (thuộc Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư s 07/2025/TT-BTNMT)
(1)
S: …
V/v đăng ký môi trường cho dự
án đầu tư, cơ sở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
(Địa danh), ngy … thng … năm …
Kính gửi: (3)
(1) là chủ đầu tư của (2), thuộc đi tượng phải đăng ký môi trường theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định
s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Địa chỉ trụ sở chính của (1).
- Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh s:…… (hoặc cc giấy tờ tương
đương (nếu có)).
- Người đại diện theo pháp luật/ Người đứng đầu của (1):………………
- Điện thoại: ........................; Fax: ……………….; e-mail:……………
(1) đăng ký môi trường cho (2) với các nội dung sau:
1. Thông tin chung về dự án đầu tư, cơ sở
- Tên dự án đầu tư, cơ sở: (2).
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, cơ sở; nguồn vn và tiến độ thực hiện dự án
đầu tư:………………………………………………….
- Quy mô; công suất; công nghệ và loại hình sản xuất của dự án đầu tư, cơ
sở:……………………………..
- Đã được phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
dự án đầu tư, cơ sở theo Quyết định s……ngày… tháng… năm (nếu có) (kèm bản sao
Quyết định).
2. Nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và các sản phẩm của dự án đầu tư, cơ sở
13
(Liệt kê cc loại nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng v cc sản phẩm của dự n
đầu tư, cơ sở).
3. Loại, khi lượng chất thải phát sinh của dự án đầu tư, cơ sở
- Loại nước thải (sinh hoạt, công nghiệp), khi lượng nước thải từng loại phát sinh
hoặc dự kiến phát sinh và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng:……………..
- Nguồn và lưu lượng khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh và quy chuẩn kỹ
thuật môi trường áp dụng:……………………..
- Loại và khi lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hoặc dự kiến phát
sinh:………..
- Loại và khi lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh hoặc dự
kiến phát sinh:…………….
- Loại và khi lượng chất thải nguy hại phát sinh hoặc dự kiến phát
sinh:……………
4. Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải của dự án đầu tư, cơ sở
- Phương án thu gom, quản lý, xử lý nước thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh
và quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng:…………
- Phương án thu gom, quản lý, xử lý khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh và
quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng: ……………
- Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hoặc dự
kiến phát sinh:……
- Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
phát sinh hoặc dự kiến phát sinh:…………………
- Phương án thu gom, quản lý và xử lý chất thải nguy hại phát sinh hoặc dự kiến
phát sinh:……..
5. Cam kết thực hiện công tác bảo vệ môi trường
(Nêu cc cam kết về bảo vệ môi trường trong qu trình xây dựng dự n đầu tư v
trong qu trình hoạt động sản xuất của dự n đầu tư, cơ sở)
Chúng tôi gửi kèm văn bản này 01 (một) Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (trường hợp dự n đầu
tư, cơ sở đã có bo co đnh gi tc động môi trường được phê duyệt theo quy định).
Chúng tôi cam kết bảo đảm về độ trung thực, chính xác của các thông tin, s liệu
được nêu trong các tài liệu nêu trên. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.
14
Đề nghị (3) tiếp nhận đăng ký môi trường của (2)./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: ...
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CỦA (1)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ v đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Chủ dự án đầu tư, cơ sở;
(2) Dự án đầu tư, cơ sở;
(3) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi triển khai (2).
15
06. Thành lp tổ công tác xác định nguyên nhân s cố chất thải cấp xã ngay
sau khi s cố xảy ra
a. Trình t thc hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ
Chủ dự án đầu tư, cơ sở để xảy ra sự c chất thải có trách nhiệm báo cáo ngay,
kịp thời đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban phòng thủ dân sự cấp xã nơi xảy ra sự c.
Bước 2: Thành lập tổ công tc xc định nguyên nhân sự cố cấp xã
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự
c cấp xã ngay sau khi sự c xảy ra.
b. Cách thức thc hiện: Không quy định.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d. Thời hn giải quyết: Không quy định.
đ. Đối tượng thc hiện thủ tục hành chính: Chủ dự án đầu tư, cơ sở để xảy ra
sự c chất thải.
g. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã, phường
- Cơ quan phi hợp: Các phòng có liên quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
h. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính
Quyết định thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự c cấp xã ngay sau
khi sự c xảy ra.
i. Phí, lệ phí: Không quy định.
k. Tên các mẫu đơn, tờ khai: Không có quy định.
l. Yêu cầu điều kiện thc hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Khi xảy ra sự c chất thải tại dự án đầu tư, cơ sở.
m. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
16
- Nghị định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định s 11/2025/QĐ-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Quy chế ứng phó sự c chất thải.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2696/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2696/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×