• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2123/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/08/2025 11:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2123/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bị thay thế và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2123/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2123/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2123/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bị thay thế
và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 45/2020/NĐ-CP, ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2024 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1218/QĐ-BXD ngày 05/8/2025 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 2527/TTr-SXD,
ngày 07/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định 07 Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới; 03 Danh mục thủ tục hành chính bị thay thế và Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Lai Châu.
(Có Phụ lục I, II chi tiết kèm theo)
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2025
2123
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố
trước đây về thủ tục hành chính có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Giao Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu tham mưu Quyết định phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2 mục A
phần I và số thứ tự 1, 2 mục A phần II của phụ lục I Quyết định này, trình Chủ
tịch UBND tỉnh ban hành trước ngày 14/8/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây
dựng; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, HCC
(Tiến).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, BỊ THAY THẾ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Phê duyệt
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh
quy hoạch chi
tiết đô thị và
nông thôn (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
Không quá 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
2
Phê duyệt quy
hoạch, điều
chỉnh quy
- Đối với quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn thuộc (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
đô thị và nông
thôn: UBND cấp
tỉnh quy định trên
cơ sở quy trình
xử lý nội bộ của
cấp phê duyệt và
không quá 15
ngày.
- Đối với quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn theo quy
trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt
bằng): 15 ngày kể
từ ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
phương số 72/2025/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Phê duyệt
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh
quy hoạch chi
tiết đô thị và
nông thôn (đối
Không quá 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
12/6/2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
2
Phê duyệt quy
hoạch, điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn thuộc (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
- Đối với quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn: UBND cấp
tỉnh quy định trên
cơ sở quy trình
xử lý nội bộ của
cấp phê duyệt và
không quá 15
ngày.
- Đối với quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn theo quy
trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt
bằng): 15 ngày kể
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
từ ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
3
Thẩm định
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh
quy hoạch chi
tiết đô thị và
nông thôn
(đối với
quy
hoạch chi tiết
do Nhà đầu
tư tổ chức
lập)
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
4
Thẩm định quy
hoạch, điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn thuộc (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lập)
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
5
Cung cấp
thông tin về
hồ sơ cắm
mốc theo quy
hoạch, thông
tin quy hoạch
đô thị và
nông thôn
Đối với việc cung
cấp thông tin trực
tiếp tại trụ sở cơ
quan cung cấp
thông tin: tối đa
không quá 10
ngày làm việc;
Đối với việc cung
cấp thông tin qua
mạng điện tử: 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu hợp
lệ;
Đối với việc cung
cấp thông tin qua
dịch vụ bưu chính,
fax: là 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ.
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15;
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
6
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ
TT
Tên TTHC
được thay
thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả TTHC
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Thẩm định
nhiệm
vụ,
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
chi tiết của
dự án đầu
tư xây
dựng công
trình theo
hình thức
kinh doanh
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND cấp
tỉnh
Thẩm định
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy
hoạch chi tiết đô
thị và nông thôn
(đối với quy
hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ
chức lập)
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
1.1. Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2,
khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp
tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong,
tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888
1.2. Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh
+ Địa chỉ: Số 005, Đường Điện
Biên phủ,
phường Tân phong, tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 02133.911.136
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
2
Thẩm định
đồ án, đồ án
điều chỉnh
Thẩm định quy
hoạch, điều
chỉnh quy
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
1.1. Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lai Châu.
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
7
TT
Tên TTHC
được thay
thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả TTHC
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Quy hoạch
chi tiết của
dự án đầu tư
xây dựng
công
trình
theo hình
thức kinh
doanh thuộc
thẩm quyền
phê duyệt
của UBND
cấp tỉnh
hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn thuộc (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2,
khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp
tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong,
tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888
1.2. Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh
+ Địa chỉ: Số 005, Đường Điện
Biên phủ,
phường Tân phong, tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 02133.911.136
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
3
Cung cấp
thông tin
về quy
hoạch xây
dựng
thuộc
thẩm
quyền của
UBND
Cung cấp
thông tin về hồ
sơ cắm
mốc
theo quy hoạch,
thông tin quy
hoạch đô thị
và nông thôn
- Đối với việc
cung cấp thông
tin trực tiếp tại
trụ sở cơ quan
cung cấp thông
tin: tối đa
không quá 10
ngày làm việc;
- Đối với việc
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà số 2,
khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp
tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong,
tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0213.3796. 888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
8
TT
Tên TTHC
được thay
thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức
tiếp nhận và trả kết quả TTHC
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp tỉnh
cung cấp thông
tin qua mạng
điện tử: 03
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được yêu
cầu hợp lệ;
- Đối với việc
cung cấp thông
tin qua dịch vụ
bưu chính, fax:
là 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được yêu
cầu hợp lệ.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết
quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần
(trừ ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ
theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00'
ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
1
Phê duyệt nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn (đối
với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
Thời gian thực hiện:
Không quá 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
2
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn thuộc
(đối với quy hoạch chi tiết
do Nhà đầu tư tổ chức
lập)
Thời gian thực hiện:
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn:
UBND cấp tỉnh quy định
trên cơ sở quy trình xử lý
nội bộ của cấp phê duyệt
và không quá 15 ngày.
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn theo
quy trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt bằng): 15
ngày kể từ ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(Trả kết quả)
Văn thư Sở Xây dựng
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên Phòng Quy
hoạch - kiến trúc và nhà ở
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 07
ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Tổ chức
Lãnh đạo phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 3/4 ngày
Lãnh đạo Sở Xây dựng
(Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên VPUBND
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
3
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn (đối
với
quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 11
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến
trúc và NO xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
4
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô thị và nông thôn
thuộc (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ
chức lập)
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quy
hoạch - kiến trúc và NO xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 24
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến
trúc và NO xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02 ngày
5
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Cung cấp thông tin về hồ
sơ cắm
mốc theo quy
hoạch, thông tin quy
hoạch đô thị và nông
thôn
Thời gian thực hiện:
- Đối với việc cung cấp
thông tin trực tiếp tại trụ
sở cơ quan cung cấp thông
tin: tối đa không quá 10
ngày làm việc;
- Đối với việc cung cấp
thông tin qua mạng điện
tử: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được yêu cầu
hợp lệ;
- Đối với việc cung cấp
thông tin qua dịch vụ bưu
chính, fax: là 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ.
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Sở Xây dựng (đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Quy hoạch -
kiến trúc và NO xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
- Trực tiếp: 7,5 ngày
- Qua mạng điện tử: ½ ngày
- Qua bưu chính công ích; fax: 2,5
ngày
Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến
trúc và NO xử lý
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
* Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
6
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
1
Phê duyệt nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn (đối
với quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
Thời gian thực hiện:
Không quá 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
7
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn thuộc
(đối với quy hoạch chi tiết
do Nhà đầu tư tổ chức
lập)
Thời gian thực hiện:
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn:
UBND cấp tỉnh quy định
trên cơ sở quy trình xử lý
nội bộ của cấp phê duyệt
và không quá 15 ngày.
- Đối với quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn theo
quy trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt bằng): 15
ngày kể từ ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 09
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
8
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn (đối
với
quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức lập)
Thời gian thực hiện:
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
(đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
12 ngày
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
* Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
9
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô thị và nông thôn
thuộc (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ
chức lập)
Thời gian thực hiện:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Văn thư phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị (đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
27 ngày
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
phân công
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
* Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị phân công
* Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
10
TT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Cung cấp thông tin về hồ
sơ cắm
mốc theo quy
hoạch, thông tin quy
hoạch đô thị và nông
thôn
Thời gian thực hiện:
- Đối với việc cung cấp
thông tin trực tiếp tại trụ
sở cơ quan cung cấp thông
tin: tối đa không quá 10
ngày làm việc;
- Đối với việc cung cấp
thông tin qua mạng điện
tử: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được yêu cầu
hợp lệ;
- Đối với việc cung cấp
thông tin qua dịch vụ bưu
chính, fax: là 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
(Trả kết quả)
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị thẩm định
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phân công
* Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Chuyên viên phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
+ Trực tiếp: 1/2 ngày
+ Qua mạng điện tử: 7,5 ngày
+ Bưu chính công ích; fax: 2.5 ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
phân công
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư phòng Kinh tế
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phát hành
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
(duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND cấp xã
(phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Chuyên viên VP UBND xã
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND xã
thẩm định
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2123/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bị thay thế và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2123/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×