• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2113/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/06/2025 13:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2113/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình/một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2113/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2113/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2113/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình/một phần thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư,
định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 -
2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
768/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025.
2113
24 6
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 300 thủ tục hành
chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hoá
(có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật, xây dựng quy
trình điện tử, biểu mẫu tương tác các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin
cho Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã chủ
động rà soát các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý, giải quyết của đơn
vị, bảo đảm việc triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiệu quả và đạt chỉ
tiêu được giao; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tái cấu
trúc quy trình điện tử để phù hợp với yêu cầu dịch vụ công trực tuyến toàn trình
và một phần.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch
UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Chuyển đổi số) (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH/MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp
thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
Trực
tuyến
một
phần
Không
xác
định là
dịch vụ
công
trực
tuyến
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện
tái cấu trúc quy trình
Ghi chú
I
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
1.
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật
(1.004363.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
2.
2
Cấy Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
(thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh)
(1.004493.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
3.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật.
(1.004346.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
2
4.
4
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận
chuyển từ vùng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật
(1.003984.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Đây là TTHC đặc thù đang thực hiện tiếp
nhận và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật, nên đề xuất không đưa
vào thực hiện trực tuyến.
5.
5
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón.
(1.007931.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
6.
6
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón.
(1.007932.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
7.
7
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón.
(1.007933.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
II
Lĩnh vực Trồng trọt
8.
1
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây công
nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính.
(1.008003.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
9.
2
Quyết định cho phép tổ chức, cá
nhân khác sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ là kết quả của
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
sử dụng ngân sách nhà nước.
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
3
(1.012075.H56)
10.
3
Giao quyền đăng ký đối với giống
cây trồng là kết quả của nhiệm vụ
khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước.
(1.012074.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
11.
4
Cấp lại Cấp giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với
giống cây trồng
(1.012004.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
12.
5
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống
cây trồng
(1.012003.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
13.
6
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
(1.012002.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
14.
7
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng
(1.012001.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
15.
8
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
(1.012000.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
16.
9
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng theo yêu
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
4
cầu của tổ chức, cá nhân
(1.011999.H56)
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
17.
10
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng
đất trồng lúa đối với công trình có
diện tích đất chuyên trồng lúa trên
địa bàn 2 huyện trở lên
(1.012848.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
18.
11
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình có
diện tích đất chuyên trồng lúa trên
địa bàn 2 huyện trở lên
(1.012847.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
19.
12
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên
đất trồng lúa.
(1.008004.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
III
Lĩnh vực Chăn nuôi
20.
1
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn
nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
(1.012834.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
21.
2
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối
với các chính sách hỗ trợ đầu tư
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
5
theo Luật Đầu tư công
(1.012833.H56)
xuống
một
phần
22.
3
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công (1.012832.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
23.
4
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ
đối với các chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi
(1.012835.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
24.
5
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng
(1.008126.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
25.
6
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
(1.008128.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
26.
7
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
Chuyển
từ toàn
trình
6
theo đặt hàng
(1.008127.000.00.00.H56)
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
xuống
một
phần
27.
8
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
(1.008129.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
IV
Lĩnh vực Thú y
28.
1
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
(1.004022.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
29.
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
(1.004839.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
30.
3
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; có thay đổi thông
tin liên quan đến cá nhân đã được
cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) -
Cấp tỉnh
(1.005319.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
31.
4
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (Cấp
tỉnh)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
Chuyển
từ toàn
trình
7
(1.011477.000.00.00.H56)
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
xuống
một
phần
32.
5
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (Cấp
tỉnh)
(1.011479.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
33.
6
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y thuộc thẩm quyền cơ quan
quản lý chuyên ngành thú y cấp
tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh,
phẫu thuật động vật; tư vấn các
hoạt động liên quan đến lĩnh vực
thú y; khám bệnh, chẩn đoán
bệnh, xét nghiệm bệnh động vật;
buôn bán thuốc thú y)
(2.001064.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
34.
7
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
(1.001686.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
35.
8
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)
(1.011478.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
8
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
36.
9
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật
(1.011475.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau khi nhận hồ sơ
cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
37.
10
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên
cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh
(1.002338.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Không đưa vào thực hiện DVCTT vì: Căn
cứ Khoản 1 Điều 37 và Điều 39 Luật Thú y
và các Thông tư của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật. Việc thực hiện
Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
được kiểm dịch một lần tại cơ sở chăn nuôi,
thu gom, cơ sở giết mổ, cơ sở sơ
chế,…cũng là nơi Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch một lần (trả kết quả thủ tục hành
chính) đồng thời việc thu phí và lệ phí được
thực hiện tại cơ sở. Mặt khác, trong quá
trình thực hiện thủ tục hành chính việc
đăng ký số lượng, khối lượng động vật, sản
phẩm động vật của chủ hàng có thể thay
đổi tuy theo tình hình trạng vệ sinh thú y
của lô hàng cũng như nhu cầu thực tế của
khách hàng hoặc trường hợp không thực
hiện Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối
với lô hàng không đảm bảo vệ sinh thú y và
buộc phải xử lý theo quy định.
38.
11
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy
sản vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh
(2.000873.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
V
Lĩnh vực Kiểm lâm, Lâm
nghiệp
9
39.
1
Cấp mã số cơ sở nuôi, trồng các
loài động vật rừng, thực vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và
động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp thuộc Phụ lục II và III CITES.
(1.004815.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi
kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
40.
2
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý.
(1.000084.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó gửi bản gốc
trực tiếp hoặc qua bưu chính để kiểm tra;
cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
41.
3
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng
sản xuất thuộc địa phương quản
lý.
(1.000081.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó gửi bản gốc
trực tiếp hoặc qua bưu chính để kiểm tra;
cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
42.
4
Phê duyệt điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng
thuộc địa phương quản lý.
(1.012687.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó gửi bản gốc
trực tiếp hoặc qua bưu chính để kiểm tra;
cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
43.
5
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự
nhiên.
(1.000047.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó gửi bản gốc
trực tiếp hoặc qua bưu chính để kiểm tra;
cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ dịch
vụ cung
cấp
thông
tin trực
10
tuyến
lên toàn
trình
44.
6
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ
chức tự nguyện trả lại rừng.
(1.012691.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
45.
7
Quyết định giao rừng cho tổ chức
(1.012688.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
46.
8
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
(3.000160.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
47.
9
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
(3.000159.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
48.
10
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp
tỉnh)
(1.000045.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ dịch
vụ cung
cấp
thông
tin trực
tuyến
lên toàn
trình
11
49.
11
Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
(1.012692.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
50.
12
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng thuộc địa phương
quản lý.
(1.012690.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
51.
13
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác của Hội đồng nhân dân
các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và
Khánh Hoà theo ủy quyền của
Thủ tướng Chính phủ
(3.000215.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
52.
14
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của địa phương
(1.012921.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
53.
15
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn hoặc Cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
(1.011470.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
54.
16
Công nhận, công nhận lại nguồn
Cấp
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
12
giống cây trồng lâm nghiệp
(3.000198.000.00.00.H56)
tỉnh
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
55.
17
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công đối với các dự án
do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đầu tư.
(1.007918.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
56.
18
Phê duyệt Phương án trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ
dự án tự trồng rừng thay thế.
(1.007917.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
57.
19
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ
dự án không tự trồng rừng thay
thế
(1.007916.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
58.
20
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử dụng
dịch vụ môi trường rừng trong
phạm vi địa giới hành chính của
một tỉnh)
(1.000058.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
59.
21
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng là tổ chức
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
13
(1.000055.000.00.00.H56)
một
phần
60.
22
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối
với tổ chức.
(1.012689.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
61.
23
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác.
(3.000152.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
62.
24
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng.
(1.012413.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm
quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
63.
25
Phê duyệt chương trình, dự án và
hoạt động phi dự án được hỗ trợ
tài chính của Quỹ bảo vệ và phát
triển rừng cấp tỉnh.
(1.000071.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
64.
26
Quyết định giao rừng cho hộ gia
đình, cá nhân và cộng đồng dân
cư
(1.012693.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
65.
27
Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình
tham gia bảo vệ và phát triển rừng
trên địa bàn huyện Mường Lát
(3.000235)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
14
VI
Lĩnh vực Thủy sản
66.
1
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai Cấp huyện trở lên)
(1.004923.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
67.
2
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện
trở lên) (1.004921.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
68.
3
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời giống thủy sản
bố mẹ và giống thủy sản không
phải là giống thủy sản bố mẹ)
(1.004918)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
69.
4
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ
nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
(1.004915)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
70.
5
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo
yêu cầu)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
Chuyển
từ một
phần lên
15
(1.004913.000.00.00.H56)
hoặc qua bưu chính
toàn
trình
71.
6
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đóng mới, cải
hoán tàu cá
(1.004697.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
- Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
72.
7
Công bố mở cảng cá loại 2
(1.004694.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
- Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
73.
8
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng
ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè,
đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
(1.004692.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
74.
9
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép
nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho
tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong
phạm vi 06 hải lý)
(1.004684.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; xin ý kiến cơ quan
quản lý nhà nước về tài nguyên môi trường,
đơn vị có liên quan và tổ chức kiểm tra
thực tế (trường hợp cần thiết); trả kết quả
trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
75.
10
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp và các
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc từ nuôi trồng
(1.004680.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, cơ quan đi kiểm tra
thực tế tại cơ sở nuôi sinh sản, nuôi sinh
trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản
(nếu cần); trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
16
76.
11
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
(1.004656.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
77.
12
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác
thủy sản
(1.004359.000.00.00.H56)
Tỉnh
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
78.
13
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá
trên biển
(1.004344.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
79.
14
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng
mới tàu cá
(1.004056.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
80.
15
Xóa đăng ký tàu cá
(1.003681.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (bản gốc nộp qua qua
bưu chính); trả kết quả trực tuyến (kết quả
ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
81.
16
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác
(theo yêu cầu)
(1.003666.000.00.00.H56))
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
17
82.
17
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá
(1.003650.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (bản gốc nộp qua qua
bưu chính); trả kết quả trực tuyến (kết quả
ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
83.
18
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá
(1.003634.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (bản gốc nộp qua qua
bưu chính); trả kết quả trực tuyến (kết quả
ký số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
84.
19
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm
thời tàu cá
(1.003586.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
85.
20
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu
thủy sản khai thác trong nước
(theo yêu cầu)
(1.003593.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
86.
21
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định
thiết kế tàu cá
(1.003590.000.00.00.H56)
Cơ
quan
khác
x
Lý do: TTHC “Cấp Giấy chứng nhận thẩm
định thiết kế tàu cá” và “Cấp Giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật tàu cá” thuộc thẩm
quyền giải quyết của Tổ chức đăng kiểm tàu
cá. Theo hướng dẫn tại Điều 56, Nghị đinh
26/2019/NĐ-CP ngày 8/3/2019 của Chính
phủ, Cơ cở đăng kiểm tàu cá được cơ quan
có thẩm quyền quyết định thành lập (đối
với trường hợp là cơ sở đăng kiểm công
lập) hoặc được thành lập theo quy định của
Luật doanh nghiệp, Luật hợp tác xã; Độc
87.
22
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá
(1.003563.000.00.00.H56)
Cơ
quan
khác
x
18
lập về pháp lý, độc lập về tài chính với tổ
chức/cá nhân kinh doanh tàu cá, đóng mới,
cải hoán tàu cá, thiết kế tàu cá. (Hiện tại
Thanh Hóa đang có 02 tổ chức thực hiện
Đăng kiểm tàu cá là Trung tâm Đăng kiểm
tàu cá và Công ty CP công nghệ cao
Hoàng Bảo Minh)
VII
Lĩnh vực Biển và hải đảo
88.
1
Giao khu vực biển
(1.005401. 000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức đi kiểm tra
thực địa; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
89.
2
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển
(1.004935.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức đi kiểm tra
thực địa; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
90.
3
Trả lại khu vực biển
(1.005399.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức đi kiểm tra
thực địa; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
91.
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao
khu vực biển
(1.005400.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức đi kiểm tra
thực địa; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
92.
5
Công nhận khu vực biển
(1.009481.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức đi kiểm tra
thực địa; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
93.
6
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
19
(1.005189.000.00.00.H56)
tuyến; đi kiểm tra thực địa; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
94.
7
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển
(2.000472.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; đi kiểm tra thực địa; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
95.
8
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp tỉnh)
(1.000969.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; đi kiểm tra thực địa; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
96.
9
Trả lại Giấy phép nhận chìm (cấp
tỉnh)
(1.000942.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; đi kiểm tra thực địa; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
97.
10
Cấp lại Giấy phép nhận chìm
(2.000444.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; đi kiểm tra thực địa; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
98.
11
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo thông qua mạng điện tử
(cấp tỉnh)
(1.005181.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
99.
12
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo thông qua phiếu yêu
cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp
tỉnh)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
20
(1.000705.000.00.00.H56)
phần
100.
13
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố tràn dầu đối với:
Các cơ sở hoạt động về khai thác,
kinh doanh, vận chuyển, chuyển
tải, sử dụng xăng dầu và các sản
phẩm dầu gây ra hoặc có nguy cơ
gây ra sự cố tràn dầu trên đất liền
và vùng biển trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, trừ các cơ sở kinh
doanh xăng, dầu có nguy cơ xảy
ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên
đất liền (dưới 20 m3 (tấn))
(1.007272)
Tỉnh
X
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
VIII
Lĩnh vực Thủy lợi
101.
1
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy
lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND tỉnh quản lý.
(1.003867.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
102.
2
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình
vận hành hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh.
(1.003232.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
103.
3
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ
chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh.
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
21
(1.003221.000.00.00.H56)
104.
4
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh.
(1.003211.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
105.
5
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND
tỉnh.
(1.003203.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
106.
6
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh.
(1.003188.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
107.
7
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
(1.003921.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
108.
8
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay
đổi do chuyển nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
22
tỉnh.
(1.003893.000.00.00.H56)
109.
9
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trên địa bàn UBND tỉnh quản lý.
(2.001804.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
110.
10
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước
dưới đất; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh.
(1.004427.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
111.
11
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô
sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi của UBND tỉnh.
(2.001793.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
112.
12
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
23
tỉnh.
(1.004385.000.00.00.H56)
113.
13
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh.
(2.001791.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
114.
14
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
Khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước
dưới đất; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh.
(2.001426.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
115.
15
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động
của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô,
xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh.
(2.001401.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
24
116.
16
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
(2.001796.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
117.
17
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
(2.001795.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
118.
18
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh.
(1.003880.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
119.
19
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Nuôi trồng thủy sản; nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
(1.003870.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
25
120.
20
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và
tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp,
ngân sách địa phương và nguồn
vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực hiện)
(2.001621.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
121.
21
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND xã.
(1.003440.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
122.
22
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của
UBND xã.
(1.003446.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp kết quả trực tuyến; trả kết quả trực
tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả
bàn giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
IX
Lĩnh vực Quản lý đê điều và
Phòng chống thiên tai
123.
1
Cấp Giấy phép sử dụng đê, kè bảo
vệ đê, cống qua đê làm nơi neo
đậu tàu, thuyền, bè, mảng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.006666)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó nộp hồ sơ bản
gốc trực tiếp hoặc qua bưuchính; cơ quan
đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
124.
2
Cấp Giấy phép để vật liệu, đào ao,
giếng ở bãi sông trên địa bàn tỉnh
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó nộp hồ sơ bản
gốc trực tiếp hoặc qua bưu chính; cơ quan
26
Thanh Hóa.
(1.006669)
đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
125.
3
Cấp Giấy phép xây dựng công
trình ngầm, khoan đào để khai
thác nước ngầm trong phạm vi
một kilomet (1km) tính từ biên
ngoài phạm vi bảo vệ đê điều trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.006671)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó nộp hồ sơ bản
gốc trực tiếp hoặc qua bưu chính; cơ quan
đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
126.
4
Cấp Giấy phép cắt xẻ đê để xây
dựng công trình; xây dựng cống
qua đê, khoan đào trong phạm vi
bảo vệ đê điều và xây dựng công
trình đặc biệt (công trình quốc
phòng - an ninh, giao thông, thông
tin liên lạc, công trình ngầm phục
vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ
thống giếng khai thác nước ngầm,
cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu
thuyền, di tích lịch sử văn hoá,
khu phố cổ, làng cổ, cụm tuyến
dân cư sống chung với lũ và trên
các cù lao) trong phạm vi bảo vệ
đê điều, bãi sông, lòng sông trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.006672)
Cấp
tỉnh
x
- Các thành phần hồ sơ yêu cầu như: Các
bản vẽ kỹ thuật (gồm: hồ sơ thiết kế bản vẽ
thi công; bình đồ hiện trạng, cắt dọc, cắt
ngang,…); tài liệu khảo sát địa hình, địa
chất; tài liệu tính toán về ảnh hưởng của
công trình đến thoát lũ, lòng sông, bờ sông
và an toàn đê điều của các dự án đều được
ký trực tiếp lên hồ sơ, đóng dấu thẩm tra,
thẩm định của các đơn vị/cơ quan, giáp lai
hồ sơ nên việc nộp hồ sơ trực tuyến chưa
đảm bảo việc kiểm tra được tính pháp lý
của hồ sơ; cũng như gây khó khăn cho Chi
cục trong việc giải quyết các hồ sơ có khối
lượng lớn (đặc biệt là các dự án lớn, lượng
bản vẽ kỹ thuật chỉ từ 50 trang bản vẽ trở
lên).
- Riêng đối với các hồ sơ TTHC yêu cầu
phải trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường
xin ý kiến chấp thuận, Bộ Nông nghiệp và
127.
5
Cấp Giấy phép nạo vét luồng, lạch
trong phạm vi bảo vệ đê điều trên
Cấp
tỉnh
x
27
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.006668)
Môi trường vẫn đang yêu cầu trình 02 bộ
hồ sơ nộp để giải quyết công việc theo
Điều 3 Thông tư số 04/2021/TT-
BNNPTNT ngày 28/6/2021 về việc hướng
dẫn việc thực hiện chấp thuận, thẩm định
các hoạt động liên quan đến đê điều.
- Việc lưu trữ hồ sơ TTHC dưới dạng bản
giấy là rất cần thiết để phục vụ cho công
tác phòng, chống lụt bão khi xảy ra sự cố.
128.
6
Điều chỉnh Văn kiện viện
trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai
không thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng Chính
phủ (cấp tỉnh).
(1.008410.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
129.
7
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc
tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai không thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương tiếp nhận
của Thủ tướng Chính phủ (cấp
tỉnh)
(1.008409.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
130.
8
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
28
(1.008408.H56)
phần
131.
9
Đăng ký kê khai số lượng chăn
nuôi tập trung và nuôi trồng thủy
sản ban đầu.
(2.002163.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
132.
10
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích
phòng chống thiên tai cấp xã trong
trường hợp chưa tham gia bảo
hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
(1.010091.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
133.
11
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả
năng lao động từ 5% trở lên) cho
lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội.
(1.010092.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
134.
12
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị
thiệt hại do dịch bệnh
(2.002162.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
X
Lĩnh vực Tài nguyên nước
135.
1
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có lưu
lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.
(1.004232.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; thanh toán trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
29
một
phần
136.
2
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối
với công trình có lưu lượng dưới
3.000m3/ ngày đêm.
(1.004228.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; thanh toán trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử) hoặc
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
137.
3
Cấp giấy phép khai nước dưới đất
đối với công trình có lưu lượng
dưới 3.000m3/ ngày đêm.
(1.004223.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến, cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết
quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử)
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
138.
4
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép khai thác, sử dụng nước dưới
đất đối với công trình có lưu
lượng dưới 3.000m3/ ngày đêm.
(1.004211.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến, cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết
quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử)
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
139.
5
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
(1.004122.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết
quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử)
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
140.
6
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép hành nghề khoan nước dưới
đất quy mô vừa và nhỏ.
(2.001738.000.0 0.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết
quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử)
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
30
chính.
một
phần
141.
7
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản đối với hồ chứa, đập dâng
thuỷ lợi có lưu lượng khai thác
dưới 2m3/giây và dung tích toàn
bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu
lượng khai thác từ 2m3/giây trở
lên và dung tích toàn bộ dưới 3
triệu m3, hoặc đối với công trình
khai thác, sử dụng nước khác với
lưu lượng khai thác dưới 5
m3/giây; phát điện với công suất
lắp máy dưới 2.000 kw; cho các
mục đích khác với lưu lượng dưới
50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy
phép khai thác, sử dụng nước biển
cho mục đích sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ trên đất liền với
lưu lượng dưới 1.000.000
m3/ngày đêm.
(1.004167.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết
quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử)
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
142.
8
Thẩm định, phê duyệt phương án
cắm mốc giới hành lang bảo vệ
nguồn nước đối với hồ chứa thủy
điện và hồ chứa thủy lợi.
(2.001850.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
31
143.
9
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân
cư và tổ chức, cá nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý
kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
(1.001740.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
144.
10
Cấp lại Giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô vừa
và nhỏ.
(1.004253.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
145.
11
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình
chưa vận hành
(1.009669.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
146.
12
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình đã
vận hành.
(2.001770.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
147.
13
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
(1.004283.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
148.
14
Đăng ký khai thác sử dụng nước
mặt, nước biển.
(1.011516.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
149.
15
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối
với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có
lưu lượng khai thác dưới 2
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
32
m3/giây và dung tích toàn bộ dưới
20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai
thác từ 2 m3/giây trở lên và dung
tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc
đối với công trình khai thác, sử
dụng nước khác với lưu lượng
khai thác dưới 5 m3/giây; phát
điện với công suất lắp máy dưới
2.000 kw; cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới
50.000m3/ngày đêm; cấp giấy
phép khai thác, sử dụng nước biển
cho mục đích sản xuất bao gồm cả
nuôi trồng thủy sản, kinh doanh,
dịch vụ trên đất liền với lưu lượng
dưới 1.000.000 m3/ngày đêm.
(1.004179.000.00.00.H56)
150.
16
Trả lại Giấy phép tài nguyên
nước.
(1.011518.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
151.
17
Cấp lại Giấy phép Tài nguyên
nước.
(1.000824.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
152.
18
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
(1.012500.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
153.
19
Trả lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
33
(1.012501.H56)
154.
20
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương,
rạch.
(1.012502.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
155.
21
Lấy ý kiến về phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới đất.
(1.012503.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
156.
22
Lấy ý kiến về kết quả vận hành
thử nghiệm bổ sung nhân tạo
nước dưới đất.
(1.012504.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
157.
23
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình
cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận
hành và được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền cấp quyền.
(1.012505.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
XI
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
158.
1
Cấp giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
(1.000987.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
159.
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng.
(1.000970.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
160.
3
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
Cấp
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
34
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(1.000943.000.00.00.H56)
tỉnh
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
XII
Lĩnh vực Đất đai
161.
1
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá quyền
sử dụng đất, không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư mà
người xin giao đất, thuê đất là tổ
chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao
(1.012752.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
162.
2
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá quyền
sử dụng đất, không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
tư theo pháp luật về đầu tư mà
người xin giao đất, thuê đất là tổ
chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định cư ở nước
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
35
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao
(1.012755.H56)
163.
3
Giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất
(1.012757.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
164.
4
Cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư mà
người xin chuyển mục đích sử
dụng đất là tổ chức trong nước
(1.012758.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
165.
5
Cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
tư theo quy định của pháp luật về
đầu tư mà người xin chuyển mục
đích sử dụng đất là tổ chức trong
nước
(1.012759.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
166.
6
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất mà người sử dụng đất là
tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp
công lập, người gốc Việt Nam
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
36
định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
(1.012760.H56)
qua bưu chính.
167.
7
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất
do tổ chức, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
sử dụng đất quy định tại Điều 180
Luật Đất đai, do công ty nông,
lâm trường quản lý, sử dụng quy
định tại Điều 181 Luật Đất đai
Đất đai mà người xin giao đất,
cho thuê đất là tổ chức trong
nước, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
(1.012761.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
168.
8
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất mà người sử
dụng đất là tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài,
tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
37
(1.012762.H56)
169.
9
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa chính, quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng
đất và số liệu bàn giao đất trên
thực địa mà người sử dụng đất là
tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao
(1.012763.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
170.
10
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án
(1.012764.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; kiểm tra thực tế; trả
kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện
tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
171.
11
Giao đất, cho thuê đất, giao khu
vực biển để thực hiện hoạt động
lấn biển mà người xin giao đất,
thuê đất là tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
38
định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài,
tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
(1.012804.H56)
172.
12
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất lần đầu đối
với tổ chức đang sử dụng đất
(1.012753.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
173.
13
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất mà người xin gia
hạn sử dụng đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao
(1.012792.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
174.
14
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư mà người sử
dụng đất là tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài,
tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
39
(1.012802.H56)
175.
15
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích
mà người sử dụng là tổ chức
(1.012803.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
176.
16
Thẩm định, phê duyệt phương án
sử dụng đất
(1.012821.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
177.
17
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất lần đầu đối
với người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài
(1.012754.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
178.
18
Đăng ký đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao
đất để quản lý
(1.012756.H56)
Cấp
tỉnh/x
ã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; kết quả ghi vào hồ sơ
địa chính; cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai và
lập hồ sơ để Nhà nước quản lý
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
179.
19
Đăng ký biến động quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo
phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
40
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất; cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng
(1.012765.H56)
180.
20
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức thuê đất trả
tiền hàng năm
(1.012820.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
181.
21
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây
dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
(1.012766.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
182.
22
Đăng ký biến động đối với trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thay
đổi hạn chế quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc có thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề; giảm diện tích
thửa đất do sạt lở tự nhiên
(1.012768.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
183.
23
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa
đất đã được cấp Giấy chứng nhận
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
41
hoặc đăng ký thay đổi về tài sản
gắn liền với đất so với nội dung
đã đăng ký
(1.012769.H56)
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
184.
24
Đăng ký biến động thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức
(1.012770.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
185.
25
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và
chồng; quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên mặt đất phục
vụ cho việc vận hành, khai thác sử
dụng công trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công;
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo
kết quả giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất do xử lý tài
sản thế chấp là quyền sử dụng đất,
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
42
tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản
nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu
của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài
(1.012772.H56)
186.
26
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thành viên của hộ gia đình
hoặc cá nhân đang sử dụng đất
thành lập doanh nghiệp tư nhân và
sử dụng đất vào hoạt động sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp
(1.012793.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
187.
27
Đăng ký biến động đối với trường
hợp điều chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết; cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết cho chủ
đầu tư dự án có nhu cầu
(1.012794.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
188.
28
Đăng ký chuyển mục đích sử
dụng đất không phải xin phép cơ
quan nhà nước có thẩm quyền
(1.012815.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
189.
29
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
(1.012783.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
43
190.
30
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
(1.012784.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
191.
30
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
(1.012786.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
192.
32
Đăng ký đất đai đối với trường
hợp chuyển nhượng dự án bất
động sản
(1.012788.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
193.
33
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
(1.012790.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
194.
34
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp
luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện và cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
(1.012791.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
195.
35
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 8 năm 2014 mà bên chuyển
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
44
quyền đã được cấp Giấy chứng
nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
(1.012785.H56)
qua bưu chính
196.
36
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở,
công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
(1.012787.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
197.
37
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
(1.012789.H56)
Cấp
tỉnh/x
ã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
198.
38
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí
trước bạ
(1.012795.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
199.
39
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được
Nhà nước giao đất, cho thuê đất,
công nhận quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
(1.012813.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
200.
40
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Cấp
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
45
đối với thửa đất có diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã cấp
(1.012781.H56)
tỉnh
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
201.
41
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá nhân, hộ gia
đình đã được cấp Giấy chứng
nhận một phần diện tích vào loại
đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm
2004, phần diện tích còn lại của
thửa đất chưa được cấp Giấy
chứng nhận
(1.012782.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
202.
42
Công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm thực
hiện dự án nhà ở thương mại
thông qua thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất
(2.002750.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
203.
43
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp của cá nhân khi hết
hạn sử dụng đất
(1.012808.H56)
Cấp
tỉnh/x
ã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bổ sung trực tiếp
bản gốc Giấy chứng nhận); thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số
bản điện tử) và trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính
204.
44
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.012805.H56)
Cấp
tỉnh
x
Do quy định của thủ tục hành chính
46
205.
45
Hòa giải tranh chấp đất đai
(1.012812.H56)
Cấp
xã
x
Do quy định của thủ tục hành chính
206.
46
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp tặng cho quyền sử
dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng
đồng dân cư hoặc mở rộng đường
giao thông
(1.012816.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
207.
47
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất
không thông qua đấu giá, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với
cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc
phòng, công nhân và viên chức
quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan,
công nhân công an, người làm
công tác cơ yếu và người làm
công tác khác trong tổ chức cơ
yếu hưởng lương từ ngân sách nhà
nước mà chưa được giao đất ở,
nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới,
hải đảo thuộc vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn nhưng chưa có đất ở,
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp bản gốc trực tiếp
hoặc qua bưu chính); đi kiểm tra thực tế;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
47
nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa
được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở theo quy định của pháp luật
về nhà ở; cá nhân thường trú tại
xã mà không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất ở hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở; cá nhân
thường trú tại thị trấn thuộc vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn mà
không có đất ở và chưa được Nhà
nước giao đất ở
(1.012780.H56)
XIII
Lĩnh vực Địa chất và Khoáng
sản
208.
1
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng
sản hoặc trả lại một phần diện tích
khu vực thăm dò khoáng sản
(1.005408.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
209.
2
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1.004481.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
48
210.
3
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
(2.001814.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
211.
4
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản; cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản ở khu vực có
dự án đầu tư xây dựng công trình
(1.004446.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
212.
5
Đấu giá quyền khai thác khoáng
sản ở khu vực chưa thăm dò
khoáng sản
(1.004434.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Do quy định của thủ tục hành chính là phải
bảo mật thông tin khách hàng.
213.
6
Đấu giá quyền khai thác khoáng
sản ở khu vực đã có kết quả thăm
dò khoáng sản được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền phê duyệt
(1.004433.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Do quy định của thủ tục hành chính là phải
bảo mật thông tin khách hàng.
214.
7
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
(2.001787.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
215.
8
Đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.004367.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
Chuyển
từ toàn
trình
49
qua bưu chính.
xuống
một
phần
216.
9
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
(2.001783.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
217.
10
Cấp Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
(2.001781.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
218.
11
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
(1.004345.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
219.
12
Gia hạn Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
(1.004343.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
220.
13
Trả lại Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
(2.001777.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
Chuyển
từ toàn
trình
50
qua bưu chính.
xuống
một
phần
221.
14
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản
(1.004135.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
222.
15
Đăng ký khai thác khoáng sản vật
liệu xây dựng thông thường trong
diện tích dự án xây dựng công
trình (đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho
phép đầu tư mà sản phẩm khai
thác chỉ được sử dụng cho xây
dựng công trình đó) bao gồm cả
đăng ký khối lượng cát, sỏi thu
hồi từ dự án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
(1.004132.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
223.
16
Chấp thuận tiến hành khảo sát
thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để
lựa chọn diện tích lập đề án thăm
dò khoáng sản
(1.004083.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
224.
17
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản
(1.000778.000.00.00.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
Chuyển
từ toàn
trình
51
qua bưu chính.
xuống
một
phần
225.
18
Cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
(1.013321.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
226.
19
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1.013322.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
227.
20
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1.013323.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
228.
21
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1.013324.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
229.
22
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV tại khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
(1.013326.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
230.
23
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV
(1.013325.H56)
Tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; đi kiểm tra thực địa;
trả kết quả trực tuyến (kết quả ký số bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
52
XIV
Lĩnh vực Môi trường
231.
1
Thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường
(1.010733.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
232.
2
Thẩm định phương án cải tạo
phục hồi môi trường trong hoạt
động khai thác khoáng sản (báo
cáo riêng theo quy định tại khoản
2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
(1.010735.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
233.
3
Cấp giấy phép môi trường
(1.100727.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
234.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
(1.100729.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
235.
5
Cấp đổi giấy phép môi trường
(1.100728.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
53
236.
6
Cấp lại Giấy phép môi trường
(1.100730.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
237.
7
Thẩm định, phê duyệt phương án
cải tạo, phục hồi môi trường đối
với hoạt động khai thác khoáng
sản (trường hợp có phương án và
báo cáo đánh giá tác động môi
trường không cùng cơ quan thẩm
quyền phê duyệt)
(2.001767.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
238.
8
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường
(1.010736.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
XV
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn
239.
1
Công nhận làng nghề
(1.003695.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
240.
2
Công nhận nghề truyền thống
(1.003712.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
Chuyển
từ toàn
trình
54
trực tiếp hoặc qua bưu chính
xuống
một
phần
241.
3
Công nhận làng nghề truyền thống
(1.003727.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
242.
4
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm muối nhập khẩu
(1.003486.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; cơ quan đi kiểm tra thực tế; trả kết
quả trực tuyến (kết quả ký số bản điện tử)
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
243.
5
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu
(1.003524.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
244.
6
Hỗ trợ dự án liên kết
(1.003397.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả kết quả trực tiếp
hoặc qua bưu chính
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
245.
7
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thuộc Chương trình mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững giai
đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
(1.011467)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả kết quả trực tiếp
hoặc qua bưu chính
55
246.
8
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng thuộc Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021 - 2030,
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm
2025
(1.011468)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả kết quả trực tiếp
hoặc qua bưu chính
247.
9
Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền,
xây dựng thƣơng hiệu; chi phí
thiết kế, mua bao bì, nhãn mác
hàng hóa cho sản phẩm OCOP
(3.000232)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả kết quả
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
XVI
Lĩnh vực Giảm nghèo
248.
1
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo định kỳ hằng năm
(1.011606.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức họp thôn,
biên bản họp thôn, các biểu mẫu rà soát
theo từng hộ gia đình; trả kết quả trực
tuyến (kết quả sao y bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
249.
2
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
thường xuyên hằng năm
(1.011607.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức họp thôn,
biên bản họp thôn, các biểu mẫu rà soát
theo từng hộ gia đình; trả kết quả trực
tuyến (kết quả sao y bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
250.
3
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo thường xuyên hằng năm
(1.011608.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức họp thôn,
biên bản họp thôn, các biểu mẫu rà soát
theo từng hộ gia đình; trả kết quả trực
tuyến (kết quả sao y bản điện tử) hoặc trả
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
56
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
một
phần
251.
4
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm
nghiệp có mức sống trung bình
(1.011609.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức họp thôn,
biên bản họp thôn, các biểu mẫu rà soát
theo từng hộ gia đình; trả kết quả trực
tuyến (kết quả sao y bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
252.
5
Công nhận người lao động có thu
nhập thấp
(3.000412.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; tổ chức họp thôn,
biên bản họp thôn, các biểu mẫu rà soát
theo từng hộ gia đình; trả kết quả trực
tuyến (kết quả sao y bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
XVII
Lĩnh vực quản lý doanh nghiệp
253.
1
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới
công ty nông, lâm nghiệp
(1.000025.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
XVIII
Lĩnh vực Khoa học, công nghệ
và Môi trường
254.
1
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng cao
(1.011647.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Từ một
phần lên
toàn
trình
255.
2
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa sản xuất
trong nước được quản lý bởi các
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
57
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
ban hành
(1.009478.000.00.00.H56)
XIX
Lĩnh vực Nông nghiệp
256.
1
Công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(1.003388.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
257.
2
Công nhận lại doanh nghiệp nông
nghiêp ứng dụng công nghệ cao
(1.003371.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ toàn
trình
xuống
một
phần
258.
3
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông
địa phương
(1.003618.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
259.
4
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông
địa phương (cấp xã)
(1.003596.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
XX
Lĩnh vực Bảo hiểm
260.
1
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp
được hỗ trợ từ ngân sách nhà
nước
(2.002169.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả kết quả trực tiếp
hoặc qua bưu chính
261.
2
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí
bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí
bảo hiểm nông nghiệp
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra
thực tế; trả kết quả trực tuyến (kết quả ký
số bản điện tử) hoặc trả kết quả trực tiếp
58
(1.005411.000.00.00.H56)
hoặc qua bưu chính
XXI
Lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
262.
1
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản
(2.001827.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến; cơ quan giải quyết đi thẩm định trực
tiếp tại cơ sở; trả kết quả trực tuyến (sao y
bản giấy sang bản điện tử) và trả cả bản
giấy (bản ký sống, đóng dấu cơ quan cấp)
trực tiếp hoặc qua bưu chính
263.
2
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
(hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch)
cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
(2.001241.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Đây là thủ tục mang tính chất đặc thù, được
tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả hoặc Cán bộ được giao nhiệm vụ thuộc
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường tỉnh Thanh Hóa.
264.
3
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận xuất
xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể
hai mảnh vỏ
(2.001838.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
XXII
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
265.
1
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán,
tặng cho, thuê, lưu giữ, vận
chuyển mẫu vật của loài thuộc
Danh mục loài được ưu tiên bảo
vệ.
(1.008675.000.00.00.H56).
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
266.
2
Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo
Cấp
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
59
tồn đa dạng sinh học.
(1.008682.000.00.00.H56)
tỉnh
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
267.
3
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích.
(1.004082.000.00.00.H56)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Chuyển
từ một
phần lên
toàn
trình
XXIII
Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ
268.
1
Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi giấy phép hoạt động đo đạc và
bản đồ cấp Trung ương
(1.000082.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Do TTHC liên thông với cơ quan chuyên
môn thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp Bộ
và cấp tỉnh chưa kết nối được với nhau, Sở
Nông nghiệp và Môi trường vẫn phải gửi
hồ sơ dạng giấy để Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định. Vì
vậy, đến nay vẫn chưa thực hiện được dịch
vụ công trực tuyến.
269.
2
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ hạng II
(1.000049.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, sau đó đăng ký nộp
bản gốc (nộp lại bản gốc sau khi nộp hồ sơ
trực tuyến); trả kết quả trực tuyến (sao y
bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
270.
3
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ
(1.011671.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến, trả kết quả trực tuyến (sao y bản
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
XXIV
Lĩnh vực Tổng hợp
271.
1
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ
liệu tài nguyên và môi trường
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực
tuyến, trả kết quả trực tuyến (sao y bản
60
(cấp tỉnh)
(1.004237.000.00.00.H56)
giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
XXV
Lĩnh vực Chính sách thuế
272.
1
Kê khai, thẩm định tờ khai phí
bảo vệ môi trường đối với nước
thải
(1.008603.000.0000.H56)
Cấp
tỉnh/x
ã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
(sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả
bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
273.
2
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải
(1.013040.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
XXVI
Lĩnh vực Nông nghiệp
274.
1
Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập
trung chuyên canh
(1.010848)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
275.
2
Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý rừng
bền vững
(1.010852)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
276.
3
Hỗ trợ thâm canh rừng trồng
luồng, nứa, vầu
(1.010851)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
277.
4
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng
cây giống nuôi cấy mô
(1.010849)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
278.
5
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất và thuê
quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án sản xuất nông nghiệp quy mô
lớn, ứng dụng công nghệ cao và
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
61
theo hướng công nghệ cao
(3.000234)
279.
6
Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây
ăn quả
(1.010855)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
280.
7
Hỗ trợ khi ngừng hoạt động hoặc
di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu
vực không được phép chăn nuôi
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.010856)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
281.
8
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ vật
liệu mới trong đóng mới hầm bảo
quản sản phẩm khai thác thủy sản
cho các tàu cá đánh bắt, hậu cần
đánh bắt vùng khơi
(1.010854)
Cấp
xã
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
XXVII
Lĩnh vực Quản lý công sản
282.
1
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
(3.000327.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
283.
2
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
(3.000324.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
284.
3
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
(3.000328.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
285.
4
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
62
tầng thủy lợi trong trường hợp bị
mất, hủy hoại
(3.000326.H56)
chính.
286.
5
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch cho doanh nghiệp đang
quản lý, sử dụng
(1.011769.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
XVIII
Lĩnh vực Đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn
287.
1
Nghiệm thu hoàn thành các hạng
mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án
được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định
số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ (cấp
tỉnh)
(2.000746.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
(kết quả ký số bản điện tử) hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
XXIV
Lĩnh vực Biện pháp bảo đảm
288.
1
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất
(1.011441.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó đăng ký nộp
bản gốc (nộp lại bản gốc sau khi nộp hồ sơ
trực tuyến); thanh toán trực tuyến; trả kết
quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
điện tử) và trả cả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
289.
2
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
(1.011442.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó đăng ký nộp
bản gốc (nộp lại bản gốc sau khi nộp hồ sơ
trực tuyến); thanh toán trực tuyến; trả kết
quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
điện tử) và trả cả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
63
290.
3
Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
(1.011443.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó đăng ký nộp
bản gốc (nộp lại bản gốc sau khi nộp hồ sơ
trực tuyến); thanh toán trực tuyến; trả kết
quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
điện tử) và trả cả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
291.
4
Đăng ký thông báo xử lý tài sản
bảo đảm, đăng ký thay đổi, xoá
đăng ký thông báo xử lý tài sản
bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
(1.011444.00.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó đăng ký nộp
bản gốc (nộp lại bản gốc sau khi nộp hồ sơ
trực tuyến); thanh toán trực tuyến; thanh
toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao
y bản giấy sang bản điện tử) và trả cả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
292.
5
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp
đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp
đồng mua bán tài sản khác gắn
liền với đất
(1.011445.000.00.00.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó đăng ký nộp
bản gốc (nộp lại bản gốc sau khi nộp hồ sơ
trực tuyến); thanh toán trực tuyến; trả kết
quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
điện tử) và trả cả bản giấy trực tiếp hoặc
qua bưu chính.
XXX
Lĩnh vực Đường bộ
293.
1
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ khi có sự thay
đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép
(1.013260.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
294.
2
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
(1.013259.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
295.
3
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
Cấp
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
64
hàng hóa nguy hiểm trên đường
bộ
(1.013261.H56)
tỉnh
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
XXXI
Lĩnh vực Hàng hải và Đường
thủy
296.
1
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện thủy nội
địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
(2.002616.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
297.
2
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương
tiện thủy nội địa do bị mất, bị
hỏng
(2.002617.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
298.
3
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ, nhận
chìm ở biển
(2.001802.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
299.
4
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
(2.002625.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.
300.
5
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa
(2.002615.H56)
Cấp
tỉnh
x
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2113/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình/một phần thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2113/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×