• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2083/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/05/2024 11:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2083/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2083/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2083/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2083/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc công b th tc hành chính ni b trong tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chc Chính ph Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 m 2019;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Điều phối vvsinh an toàn thực
phm tỉnh ti Ttrình số 71/TTr-VPĐP ngày 17 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh này 01 thtục nh cnh nội b
trong hệ thng hành cnh nhà nước trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuc
phạm vi chức năng qun lý ca UBND tỉnh Thanh Hóa (có Phlục kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh y có hiệu lc thi nh ktừ ngày .
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở:ng nghip và
Pt triển nông thôn, Y tế, ng Thương; Chánh n phòng Điều phối v vệ
sinh an toàn thc phẩm tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Ch
tch UBND các , phường, th trấn; Th trưởng các cơ quan, đơn v các tổ
chức, cá nhân có liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn n Thi
23 5
2083
2
Phụ lục
THỦ TC NH CHÍNH NỘI BỘ TRONG NH VC
AN TN THC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHC NĂNG QUN
CA ỦY BAN NN N TNH THANHA
(Kèm theo Quyết định s ..…./-UBND ngày ... tháng ... năm 2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TC NH CNH NỘI B
Stt Tên thtục hành cnh ni b Lĩnh vực
Cơ quan
thực hin
Lĩnh vực An toàn thực phm
1
Đánh giá chấm điểm, công nhận
xã, phường, thị trấn đt tiêu c
an toàn thực phẩm, an toàn thc
phẩm nâng cao tỉnh Thanh Hóa,
giai đoạn 2022 - 2025.
An toàn thực phm.
- Văn phòng Điu
phi v v sinh an
toàn thực phm
tnh.
PHẦN B. NỘI DUNG CTH
* Th tục: Đánh giá chấm điểm, công nhn xã, phường, th trn đt
tiêu chí an toàn thực phm, an toàn thc phẩm (ATTP) nâng cao tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
1.Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ thứ 2 đến th
6 hàng tun (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: n phòng Điều phối v vệ sinh an toàn thực
phẩm tỉnh (Số 35 Đại l Lợi, pờng Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tđánh giá chấm điểm kết quả xây dựng xã đt tiêu chí ATTP,
ATTP nâng cao.
UBND xã tổ chức tự đánh giá chấm điểm và hoàn thiện h sơ trình công
nhn xã đt tiêu chí ATTP hoặc đạt tiêu c xã ATTP nâng cao tại đa pơng
mình. Hồ sơ tđánh giá phải th hiện đầy đkết quả thực tế của từng tiêu chí,
kèm theo các tài liu liên quan đ chứng minh kết quthực hiện; gửi h sơ kết
quả tự đánh giá về UBND huyện.
3
- ớc 2: T chức thẩm tra đánh giá chấm đim kết qu y dựng đạt
tiêu chí ATTP, ATTP nâng cao.
Sau khi tiếp nhn hồ sơ của UBND cấp ; UBND huyện tiến nh thẩm
tra kết quchấm điểm đánh giá và kết quy dựng đạt tiêu cxã ATTP,
ATTP ca từng xã (Tổ thm tra do Chủ tịch UBND huyện thành lp, nhiệm v
của thành viên Tổ thẩm tra do T trưng Tổ thm tra phân ng). Trường hợp
đánh giá không đt thì u lý do vàớng dn UBND hoàn thiện h sơ đ
trình trong lần tiếp theo; trưng hợp đạt hoàn thin báo cáo thẩm tra đánh giá
chấm đim của từng và hn chnh hồ sơ, trình UBND tỉnh tổ chc thẩm đnh.
- ớc 3: T chức thẩm đnh đánh giá chấm đim mc đ đt từng tiêu
chí ATTP, ATTP nâng cao ca từng xã.
Sau khi tiếp nhn hồ của UBND huyện, T thm định (do Ch tch
UBND tỉnh thành lp gồm các thành viên là đi din các sở: Y tế, Công Thương,
Nông nghiệp Pt triển nông thôn; Văn phòng Điều phối v vệ sinh an toàn
thc phẩm tỉnh; đng chí Chánh Văn phòng Điều phối về v sinh an toàn thực
phẩm tỉnh là T trưởng) tổ chức thm đnh và đánh giá chấm điểm c th thực tế
mức đ đt từng nội dung tiêu chí ATTP, ATTP nâng cao ca từng ; trả lời
bằng văn bản cho UBND huyn về kết quthẩm định chấm điểm từng ni dung
tiêu chí của từng xã; y dựng báo cáo thm đnh đánh giá chm điểm của từng
xã, gửi n phòng Điu phi về v sinh an toàn thực phẩm tnh tng hợp.
- Bước 4: Công nhận xã đạt tiêu chí ATTP, ATTP ng cao.
+ n ckết quả thẩm đnh đánh giá chấm đim của T thẩm định, Văn
phòng Điu phối v vệ sinh an toàn thực phẩm tnh hoàn thiện h sơ đtnh
Ch tch UBND tnh xem xét, công nhn c xã đt tiêu chí ATTP, ATTP nâng cao.
+ Sau khi nhận được Tờ tnh và hồ sơ m theo của Văn phòng Điu
phối vv sinh an toàn thực phẩm tnh, Ch tịch UBND tỉnh xemt, ban hành
Quyết đnh công nhận đạt tiêu chí ATTP, ATTP ng cao.
2. Cách thc thực hiện: Trực tuyến qua H thng phần mềm qun lý văn
bản hsơ công việc (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần, s lượng hồ sơ tnh thm tra, gồm có:
- Ttrình ca UBND đ ngh thẩm tra xã đạt tiêu c ATTP, ATTP
nâng cao.
4
- Báo cáo tự đánh giá chấm đim và kết quả xây dng đt tiêu c
ATTP, ATTP nâng cao tn đa bàn xã m theo Phlục kết qu tự đánh giá
chấm điểm đạt tiêu c ATTP, ATTP nâng cao.
- Bn sao Bng ng nhn xã đạt tiêu chí ATTP kèm Quyết đnh công
nhn ca Chủ tịch UBND tỉnh (đối với trình ng nhn đt tiêu chí ATTP
ng cao).
- S lượng: 01 b, gửi v UBND huyn.
3.2. Thành phn, số lượng hsơ trình thẩm định, gồm :
- Tờ trình của UBND huyện đ ngh thẩm đnh xã đạt tiêu chí ATTP,
ATTP nâng cao.
- Báo cáo thm tra đánh giá chấm đim và kết qu xây dựng đạt tiêu
chí ATTP, ATTP ng cao kèm theo Ph lc kết qu thẩm tra chấm điểm
đánh giá tiêu chí ATTP, ATTP nâng cao của từng .
- S lượng : 01 b (kèm theo 01 b h sơ của UBND ); gửi về Văn
phòng Điu phối về v sinh an toàn thực phẩm.
3.3. Tnh phn, s ợng hsơ trình Ch tch UBND tỉnhng nhận,
gồm :
- Ttrình đ ngh công nhận đạt tiêu chí ATTP, ATTP nâng cao (m
theo dthảo Quyết định của Chtịch UBND tỉnh công nhận xã đạt tiêu c
ATTP, ATTP nâng cao).
- Báo cáo thẩm đnh đánh giá chm điểm và kết qu xây dựng xã đạt tiêu
c xã ATTP, ATTP nâng cao của từng xã m theo Phụ lục kết quả thm đnh
chấm điểm đánh giá tiêu chí ATTP, ATTP ng cao của từng xã.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: UBND các xã, pờng, th trn.
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục nh chính:n phòng Điu phối về
vsinh an toàn thc phẩm tỉnh.
- Cơ quan phi hợp: UBND các huyn, th xã, thành phố.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính:
- Quyết đnh của Chtch UBND tỉnh công nhn đạt tiêu cATTP,
ATTP nâng cao.
5
8. Phí, lệ phí (nếu ): Không.
9. n mẫu đơn, mu tờ khai:
9.1. T tnh, gm có:
- Ttrình ca UBND xã đ ngh thm tra đạt tiêu c ATTP nâng cao
(theo Mẫu s 01 ban hành kèm theo Công văn số 21/CV-TTĐ ngày 11/11/2022
của Tổ thẩm định).
- Ttrình ca UBND huyn đề ngh thm đnh đạt tiêu chí ATTPng
cao (theo Mẫu s 03 bannh m theo Công văn s 21/CV-TTĐ ngày
11/11/2022 ca Tthẩm đnh).
9.2. o cáo, gồm có:
- Báo cáo tự đánh giá chấm đim và kết quả xây dựng xã đạt tiêu c
ATTP nâng cao kèm theo Phụ lc kết qu tự đánh giá chấm điểm đt tiêu c
ATTP ng cao (theo Mu số 02 ban hành m Công văn s21/CV -TTĐ ngày
11/11/2022 ca Tthẩm đnh).
- Báo cáo thm tra đánh giá chấm đim và kết qu xây dựng đạt tiêu
c xã ATTP nâng cao ca từng xã m theo Phụ lục kết quthm tra chm
điểm đánh giá tiêu c ATTP nâng cao (theo Mẫu s 04 ban hành m theo
Công văn s 21/CV-TTĐ ngày 11/11/2022 ca Tthẩm đnh).
9.3. Danh sách thng kê, gồm có :
- Danh sách thống kê cơ sở (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Công văn
s 21/CV-TTĐ ny 11/11/2022 của Tthẩm định).
- Danh sách thống kê các văn bản đi, đến (theo Mẫu s 06 ban hànhm
theo Công văn s 21/CV-TTĐ ngày 11/11/2022 của T thm định).
- Danh sách các sn phẩm thực hin tự công bố và đăng ký bản công b
(theo Mẫu s 07 ban hành kèm theo Công văn số 21/CV-TTĐ ngày 11/11/2022
của Tổ thẩm định).
- Danh sách thống kê các scó hành vi vi phm (theo Mẫu s 08 ban
hành m theong n số 21/CV-TTĐ ngày 11/11/2022 của Tthẩm định).
* Ghi chú: Đi với các xã, phường, thị trn xây dựng đt tiêu chí an
toàn thc phẩm thc hin ơng tự; tiêu chí nào không điểm tối đa thì
kng đánh giá.
10. Yêu cầu, điều kin thc hiện th tục hành cnh:
- Việc thm đnh đánh giá chấm điểm mức đ đt từng tiêu c ATTP,
ATTP nâng cao ca từng quy định tại Phn I, III, III ban hành kèm theo
6
Quyết đnh 3595/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tnh v việc ban hành
Bộ tiêu c hướng dn đánh giá chm điểm, công nhn xã, phường, th trấn
đạt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao tnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2022-2025.
11. Căn c pp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh 3595/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 ca UBND tỉnh vviệc
ban nh Bộ tiêu chí và ớng dẫn đánh giá chấm đim, công nhn , pờng,
thị trấn đt tiêu chí an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2022 - 2025.
- ng n s 1512/VP-VP ny 26/10/2022 của Chánh n phòng
UBND tỉnh về vic giao trin khai thực hiện các nhiệm vụ theo Quyết đnh s
3595/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 ca UBND tỉnh.
- ng n s21/CV-TTĐ ngày 11/11/2022 ca T Thẩm đnh về vic
hướng dẫn biểu mẫu xây dựng, trình công nhn xã, pờng, th trn đạt tiêu chí
ATTP, ATTP nâng cao.
( mu đơn, mu tờ khai m theo)
7
Mẫu số 01: Tờ trình đ nghthẩm tra xã đt tu chí an toàn thực phm nâng cao.
Y BAN NN N
XÃ ….........
CNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: ... /TTr
-
UBND
, ngày ... tháng ... năm 20...
TỜ TNH
V việc đ ngh thẩm tra xã đt tiêu chí an toàn thực phm nâng cao
Kính gửi: UBND huyn
Căn c(các n bn ch đạo có liên quan ca tỉnh);
Căn c(các n bn chỉ đạo có liên quan của huyện);
Căn c kế hoạch xây dựng an toàn thực phẩm ng cao của UBND
huyện/th /thành phố… ;
Căn cứ Kế hoạch y dựng an toàn thực phm ng cao của…..
kết quả thực hiện các tiêu cxã an toàn thc phẩm ng cao ca…;
UBND xã... kính đngh UBND huyn thm tra, tnh thm đnh, công
nhn đạt tiêu c xã an toàn thực phm nâng cao năm…..
H sơ kèm theo Tờ tnh, gm có:
1. o cáo tự đánh giá chấm đim và kết quy dựng đạt tiêu chí
ATTP nâng cao tn đa bàn xã.
2. Ph lục kết quả tự đánh giá chấm đim đt tiêu c ATTP nâng cao
3. Bn sao Bằng công nhn xã đt tiêu cATTP kèm Quyết đnh công
nhn ca Chủ tịch UBND tỉnh (đối với trình ng nhn đt tiêu chí ATTP
ng cao).
Kính đnghị UBND huyn xem xét thẩm tra./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...................;
- Lưu: VT, .........
CHỦ TCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên)
8
Mẫu số
02:
Báo cáo tđánh giá chấm điểm và kết qu xây dựng,
phường, th trấn đạt tiêu chí ATTP nâng cao
Y BAN NHÂN N
XÃ ................…
CNG HÒA HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S:
/BC
-
UBND
, ngày ..... tháng .... năm 20...
O O
Báo cáo tự đánh g chm đim và kết quxây dng
xã …………đt tiêu c ATTP nâng cao
I. Ki quát quá trình chỉ đạo, t chc triển khai thc hin
1. Công c lãnh đạo, chỉ đạo ca Đng y xã
2. Công c triển khai thực hiện ca UBND xã
II. Đặc đim tình hình
Nêu tóm tắt về điu kin tnhiên, kinh tế - hội, ... của đa phương
III. Kết qu thực hiện các tiêu chí ATTP nâng cao
1. Tiêu chí 1: Ch đo điều hành
1.1. Nội dung tiêu c 1: T chức bộ y.
1.1.1. Nội dung tiêu c1.1:
Tnh lập/kiện toàn Ban Ch đo v qun v
sinh ATTP (sau đây gi tt là Ban Ch đo).
- Hướng dn đánh g, chấm điểm: Tài liu chứng minh: Quyết định tnh
lp và phân công nhim v cho các tnh viên Ban Ch đo; Quyết định kiện toàn Ban
Chỉ đo (nếu có).
- Các nội dung đã thực hiện: UBND xã đã có các quyết đnh kin toàn:
s../QĐ-UBND ngày ./../…; s …/QĐ-UBND ngày ../…/… v vic kin toàn
ban chỉ đo…..; Ban ch đo đã pn công nhiệm vụ cth cho các thành viên
(Thông báo s….)
- Kết qu tự đánh giá chấm điểm : 2/2 đim.
1.2. Tiêu chí thành phn 1.2: Tương tự:
….
5. Tiêu chí 5: Tương tự
(m theo ph lục kết quả t đánh giá chấm đim tiêu chí ATTP cao).
IV. Đánh giá chung
V. Đề xuất, kiến ngh
Nơi nhận:
CHTCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ h tên
)
9
PH LC
Kết quả t đánh giá chm điểm tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao
(Kèm theo Báo cáo s: /BC-UBND ngày / /20..... của…)
TT Ni dung tiêu chí
Đánh
giá chấm
đim
Đim tối
đa
Tđánh
giá
I CHỈ ĐO ĐIU NH 25
1 T chức b máy. 4
1.1
Thành lập/kin toàn Ban Chđạo v qun lý vsinh an
toàn thực phm (sau đây gi tắt là Ban Ch đạo).
2
1.2
Thành lp/kin toàn T giám sát/tự qun cộng đng
thôn,
bn, ph v an toàn thc phm (sau đây gọi tt là Tổ giám
t).
2
2
Thể chế, kế hoạch.
6
2.1
Bannh Quy chế, kế hoch hoạt đng ca Ban Ch đo,
T giám sát.
2
2.2
Nghị quyết hoc Kế hoch phát trin kinh tế
-
xã hội của
địa phương có mục tiêu, ch tu c th v an toàn thực
phm.
2
2.3
Bannh chương trình phi hợp với U ban Mặt trn Tổ
quc các t chức đoàn th v tuyên truyn, vn đng
sn xuất, kinh doanh thực phm cht lượng, bo đm an
toàn thực phm.
2
3 Kết qu hoạt đng. 12
3.1
Ban Chỉ đo, T giám sát hot động hiu lực, hiệu quả
theo chức năng nhim v được giao.
6
3.2
Thực hin hoàn thành các chỉ tu được giao đm bo yêu
cu v s lượng, cht lượng và tiến đ.
6
4
Tờng xuyên cập nhật đy đủ nội dung thông tin n phần
mềm Hệ thng thông tin quản lý nhà nước v an toàn thực
phẩm tỉnh” theo quy định.
3
II.
THÔNG TIN, TUYÊN TRUYN, TP HUẤN
17
5
T chức thông tin, tuyên truyn v an toàn thực phẩm tn
h thng đài truyn thanh hoc các hình thức tuyên truyn
kc.
8
6
T chức tập hun, ph biến kiến thức v an toàn thực phm
cho cán bộ qun lý, cơ sở sản xut, kinh doanh thực phẩm
trên đa n.
7
7
Thực hiện công khai vi phm pháp luật v an toàn thc
phẩm; khen thưởng, biểu ơng các gương điển hình tn
tiến trong công tác bảo đm an toàn thực phm (nếu có).
2
III.
CƠ S SN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
TN TH C QUY ĐỊNH
24
10
8
Tl cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phm thuc diện cấp
giấy chứng nhận cơ sở đ điều kiện ATTP có giấy chứng
nhận cơ sở đ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định.
6
9
Tl cơ sở không thuc diện cấp giấy chứng nhn cơ s
đ điều kiện an toàn thực phẩm tuân thủ các yêu cầu v
điều kiện bảo đảm an toàn thực phm tương ứng.
6
10
Yêu cu vChkinh doanh thực phm i với xã có chợ
nm trong quy hoạch) hoặc Cửa ng kinh doanh thực
phẩm i với không có chợ nằm trong quy hoạch).
6
11
Tl các cơ slưu giữ hồ sơ v ngun gốc, xut xứ
nguyên liệu thực phm và các tài liu khác v toàn bộ quá
trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo đảm truy xut
được nguồn gốc theo quy đnh.
3
12
Tl sn phm thực phẩm thuộc din phi công b đưc
sn xut trên địa bàn thực hiện tự công bố sản phm hoặc
có bản đăng công bố sn phm và được cơ quan nhà
nước có thẩm quyn cấp giấy tiếp nhn đăng ký bn công
b sn phm theo quy định.
3
IV. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ VI PHẠM 21
13
Tl cơ sở được thanh tra, kiểm tra
18
13.1
Tlệ cơ sở sản xut, kinh doanh thc phm thuc thm
quyền qun lý của cấp tỉnh, cp huyn được thanh tra,
kim tra.
6
13.2
Tlệ cơ sở sản xut, kinh doanh thc phm thuc thm
quyền qun lý của cấp xã được kim tra.
12
14
Tl cơ sở hành vi vi phm được xlý vi phạm theo
thẩm quyn hoặc chuyển h cho cơ quan có thẩm quyền
xlý vi phm v ATTP theo quy đnh (nếu có)
3
V.
GM SÁT VÀ PHÒNG CHỐNG NGỘ ĐỘC THỰC
PHM
8
15
Quản lý c v ng đc thực phm và xlý scố an toàn
thực phm theo quy đnh
3
16
Tl bữa c có t30 người ăn trở lên thực hin cam
kết tuân th các quy định v bảo đảm an toàn thực phẩm.
3
17
Thực hiện xét nghim nhanh v an toàn thực phẩm ti các
cơ sở được kiểm tra.
2
Đim 95
VI.
ĐIỂM CỘNG
5
1
Có quyết đnh khen thưởng tUBND cp huyn trlên v
ng tác ATTP
+ 1
2
Có ít nhất 01 sản phm OCCOP (v thực phm) được đánh
giá 3 sao tr n và đã được cp nht thông tin lên Trang
thông tin kết nối cung cu nông sản, thực phm an toàn
tnh
+ 1
3
Thực hin lấy mu sn phm thc phm chủ lực của đa
phương ít nhất 02 mẫu/quý; kèm theo kết qu đánh giá.
+ 2
11
4 Thực hiện xử cơ scó hành vi vi phạm v ATTP. + 1
VII.
ĐIỂM TR
1
Tn đan xảy ra v ngộ đc thc phm từ 30 người
mắc tr n hoc 01 trường hợp tử vong do ng độc
thực phm hoc để xảy ra các sc ATTP nghm trọng.
- 4
2
Tn địa n xy ra v ng đc thực phm từ 3 đến dưới
30 người mắc; hoặc đ xảy ra các sự c khác ATTP ít
nghiêm trọng. - 3
3
Báo cáo, x lý TP chm sau khi biết tin > 24h, không
kp thời và phi hợp không tốt. - 1
TỔNG ĐIM 100
12
Mẫu số
03:
Ttnh đ nghthm đnh đt tiêu chí an toàn thực phm nâng cao
Y BAN NHÂN N
HUYN.……………...
CỘNG HÒA HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh pc
S:
/TTr
-
UBND
, ngày ... tháng ... năm 20...
TỜ TNH
V việc đề nghị thm đnh xã........ đt tiêu chí an toàn thực phm nâng cao
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tnh.
Căn c(các n bn chỉ đạo có liên quan của tỉnh);
Căn c(các n bn chỉ đạo có liên quan của đa phương);
UBND huyn ………... kính trình UBND tỉnh tổ chức thm đnh, công
nhn xã…... đạt tiêu c an toàn thực phm nâng cao trong m 20….
H sơ kèm theo T trình, gồm có:
1. Báo cáo thm tra đánh giá chấm đim kết quả y dựng xã đạt tiêu
chí ATTP nâng cao.
2. 01 b hồ sơ của UBND ..trình công nhn xã đạt tiêu chí an toàn
thực phẩm nâng cao.
Kính tnhy ban nhân dân tỉnh xem t, ch đạo./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng điu phi về VSATTP tnh;
- Lưu: VT, ...
CHỦ TCH
(Ký n, đóng du, ghi rõ họ tên)
13
Mẫu số 04: Báo cáo thm tra đánh giá chấm đim và kết qu xây dng,
phường, th trn đạt tiêu chí xã ATTP nâng cao
Y BAN NN N
HUYN .....................
CỘNG HÒA HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /BC-UBND , ngày ... tháng ... năm ...
O O
V việc thẩm tra đánh giá chm điểm và kết qu
xây dựng xã….. đạt tiêu chí xã ATTP nâng cao
Căn c(các văn bn chỉ đạo có liên quan ca tỉnh);
Căn c(các văn bn chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cTtrình s .../TTr-UBND ;
UBND huyện báo cáo kết quả thẩm tra, đánh giá chm đim kết quả y
dựng xã ………. đt tiêu c an toàn thực phẩm nâng cao, c th như sau:
I. THỜI GIAN THC HIỆN THM TRA: Ny .../.../...
II. KT QU THẨM TRA
1. Tiêu c1: Ch đạo, điu hành
1.1. Ni dung tiêu c1.1
- Yêu cu ca tiêu chí:
- Các ni dung đã thực hiện: ...
- Kết qu thẩm tra đánh giá chm đim:
4.1.2. Tiêu cthành phn 1.2: Tương tự:
….
4.5. Tiêu c5: Tương tự
(Kèm theo Biểu tổng hợp kết qu thẩm tra các tu chí ATTP nâng cao)
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Những kết quả đt được
2. Tn tại, hạn chế nguyên nhân
IV. KẾT LUN
Kết luận:
Kính đ ngh UBND tỉnh t chc thẩm định, công nhn xã…….đạt tiêu chí
an toàn thực phẩm nâng cao m ….
Nơi nhận:
- T thm đnh;
- Văn phòng điu phi về VSATTP tnh;
- Lưu VT, .
CHỦ TCH
(Ký n, đóng du, ghi h tên)
14
PH LC
Kết quthm tra đánh giá chm điểm tiêu c an toàn thực phm nâng cao
(Kèm theo Báo cáo s /BC-UBND ngày / /20... ca UBND...)
TT Ni dung tiêu chí
Đánh giá chấm đim
Đim
ti đa
T
đánh
giá
Thẩm
tra
I
CHỈ ĐO ĐIU NH
2
5
1
T chức bộ máy.
4
1.1
Thành lp/kin toàn Ban Chỉ đo v qun lý v sinh
an toàn thực phm (sau đây gi tt Ban Chỉ đo).
2
1.2
Thành lp/kin toàn T gm sát/tự qun cng đng
thôn, bản, ph v an toàn thực phm (sau đây gi tắt
là T giám sát).
2
2
Thể chế, kế hoạch.
6
2.1
Ban hành Quy chế, kế hoạch hot đng của Ban Chỉ
đo, Tgiámt.
2
2.2
Nghquyết hoc Kế hoch phát triển kinh tế - xã hi
ca đa phương mục tu, chỉ tiêu cụ th v an
toàn thực phm.
2
2.3
Bannh chương trình phối hợp với U ban Mt
trn T quc các tổ chức đoàn th v tuyên truyn,
vn đng sn xut, kinh doanh thực phm chất
lượng, bo đm an toàn thực phm.
2
3 Kết qu hoạt đng. 12
3.1
Ban Chỉ đo, Tgm t hoạt đng hiu lực, hiu
qu theo chức năng nhim v được giao.
6
3.2
Thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu được giao đm
bo yêu cu v s lượng, chất lượng và tiến đ.
6
4
Tờng xuyên cp nhật đy đ ni dung thông tin n
phần mềm H thng thông tin quản nhà nước v
an toàn thực phm tỉnh theo quy định.
3
II.
THÔNG TIN, TUYÊN TRUYN, TP HUẤN
17
5
T chức thông tin, tuyên truyn van toàn thực phẩm
trên hệ thng đài truyền thanh hoặc các hình thức
tuyên truyn khác.
8
6
T chức tập huấn, phbiến kiến thức v an toàn thực
phẩm cho cán b qun , cơ ssản xuất, kinh doanh
thực phm trên địa bàn.
7
7
Thực hin công khai vi phạm pháp luật v an toàn
thực phẩm; khen thưởng, biểu dương các gương điển
hình tiên tiến trong công tác bo đảm an toàn thực
phẩm (nếu có).
2
15
III.
CƠ S SN XUT, KINH DOANH THỰC
PHM TN THỦ C QUY ĐNH
24
8
Tỷ lệ cơ s sản xuất, kinh doanh thực phm thuộc
din cấp giy chứng nhn cơ sở đ điu kiện ATTP
có giy chứng nhn cơ s đ điu kiện an toàn thực
phẩm theo quy định.
6
9
Tl cơ sở không thuộc diện cp giấy chứng nhn cơ
s đủ điều kin an toàn thực phm tuân thủ các yêu
cầu v điều kiện bảo đảm an toàn thực phm tương
ứng.
6
10
Yêu cu vChkinh doanh thực phm (đối với có
ch nằm trong quy hoạch) hoặc Cửa hàng kinh doanh
thực phm (đối với không có ch nằm trong quy
hoạch).
6
11
Tl các cơ sở lưu giữ h sơ vngun gốc, xut xứ
nguyên liu thực phm và các tài liu kc v toàn b
quá tnh sn xut, kinh doanh thực phm bo đm
truy xut được nguồn gốc theo quy đnh.
3
12
T l sn phẩm thực phm thuộc diện phi công b
được sn xuất trên đa bàn thực hiện t công b sn
phẩm hoặc có bn đăng ký công b sản phm và
được cơ quan nhà ớc có thm quyn cp giy tiếp
nhận đăng bn công bố sản phm theo quy định.
3
IV.
THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ VI PHẠM
21
13 Tl cơ sở được thanh tra, kim tra 18
13.1
T l cơ s sn xut, kinh doanh thực phm thuc
thm quyn qun của cp tỉnh, cp huyn được
thanh tra, kiểm tra.
6
13.2
T l cơ s sn xut, kinh doanh thực phm thuc
thm quyn qun ca cấp xã được kiểm tra.
12
14
Tl s có nh vi vi phm được xử lý vi phạm
theo thẩm quyn hoặc chuyn h cho cơ quan có
thẩm quyn xử lý vi phm v ATTP theo quy đnh
(nếu có)
3
V.
GM T VÀ PHÒNG CHỐNG NG ĐỘC
THỰC PHẨM
8
15
Quản lý các vng đc thực phẩm và xử lý sự c an
toàn thực phm theo quy đnh
3
16
Tl bữa c có từ 30 người ăn trlên thực hiện
cam kết tuân thc quy định v bo đảm an toàn
thực phm.
3
17
Thực hiện xét nghiệm nhanh v an toàn thực phm
ti các cơ sở được kiểm tra.
2
Đim 95
VI. ĐIỂM CỘNG 5
16
1
Có quyết định khen thưởng tUBND cp huyn tr
lên v công tác ATTP
+ 1
2
Có ít nhất 01 sn phm OCCOP (v thực phm) được
đánh giá 3 sao tr lên và đã được cập nht thông tin
lên Trang thông tin kết ni cung cầu ng sản, thực
phẩm an toàn tỉnh
+ 1
3
Thực hiện lấy mẫu sản phẩm thực phm ch lực của
địa phương ít nht 02 mẫu/quý; kèm theo kết qu
đánh g.
+ 2
4 Thực hin xử cơ sở có hành vi vi phm v ATTP. + 1
VII.
ĐIỂM TR
1
Tn đa bàn xảy ra v ng đc thực phm từ 30
người mắc tr lên hoc có 01 trường hợp tử vong do
ng đc thực phẩm hoặc đ xy ra các s c ATTP
nghiêm trọng.
- 4
2
Tn địa n xy ra v ng đc thực phm t 3 đến
dưới 30 người mắc; hoặc để xy ra các sc khác
ATTP ít nghiêm trọng. - 3
3
Báo o, x lý NĐTP chậm sau khi biết tin > 24h,
không kịp thời và phối hợp không tốt - 1
TỔNG ĐIM 100
17
Mẫu số 05: Danh sách thống kê cơ sở
UBND ….
BCĐ VQUẢN LÝ V SINH ATTP
CNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hnh phúc
DANH SÁCH
THỐNG KÊ CƠ SỞ…TN ĐA BÀN XÃ…HUYN…
Stt Tên cơ s Địa chỉ
Cơ sthuộc
din cp
GCN đ
điu kin
ATTP
s
không
thuc
din
cấp
GCN
đđiều
kiện
ATTP
Loại hình
Quy
mô/công
suất/sn
ng (s
lượng sut
ăn, s
kg/lít, s
con/ngày)
Sn
phẩm
Cấp quản
Ngành quản
Tình
trạng
hot
động
Đã
cấp
(nơi
cấp)
Chưa
cấp
SXTP
KD
TP
KD
DVAU
SX,
KD
TP
T H X NN CT YT
-
1
-
2
-
3
-
4
-
5
-
6
-
7
-
8
-
9
-
10
-
11
1
2
3
Ngày tng m
TRƯỞNG BAN
18
Mẫu số 06: Danh sách thống kê các văn bản đi, đến.
UBND ….
BCĐ VQUẢN LÝ V SINH ATTP
CNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
THỐNG CÁC VĂN BN ĐI, ĐẾN VỀ CÔNG C QUN LÝ AN TOÀN THỰC PHM
Stt
Văn bản cấp trên giao
Văn bản trin khai ca xã
I
m 2021
1
II
m 2022
1
III
m …..
1
Ngày tháng năm
TRƯỞNG BAN
19
Mẫu s 07: Danh sách các sn phm thực phẩm thc hiện tự công bố và đăng ký bản ng b
UBND ….
BCĐ VQUẢN LÝ V SINH ATTP
CNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH CÁC SN PHẨM THỰC PHẨM
SN XUẤT RA TN ĐỊA BÀN THC HIỆN T CÔNG B VÀ ĐĂNG KÝ BN CÔNG B
Stt Tên sản phẩm
T chức, cá nhân
chịu trách nhim công b
Đa ch
Thời gian
ng b
I
Tcông b
1
2
..
II
Đăng ký bn công b
1
2
..
Ngày tháng năm
TRƯỞNG BAN
20
Mẫu s 08: Danh sách thng các cơ sở nh vi vi phm.
UBND ….
BCĐ VQUẢN LÝ V SINH ATTP
CNG HÒA HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH THỐNG KÊ CÁC CƠ SỞ CÓ HÀNH VI VI PHẠM
Stt
TÊN SẢN PHẨM/ S
TIP NHN ĐĂNG
KÝ/ S LÔ SẢN
PHM
HÀNH VI VI PHM
CÔNG TY
NG BỐ
(ĐỊA CH)
CÔNG TY
SẢN XUT, NHẬP KHẨU
(ĐA CH)
CÔNG TY/ NHÂN
B XPHT
(ĐỊA CH)
S TIN
PHT (VNĐ)
Quảng
cáo
Công
b
Chất
lượng
và ghi
nhãn
Điu
kin
ATTP
Các
hành vi
khác
1
2
..
Ngày tháng m
TRƯỞNG BAN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2083/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2083/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×