• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2024/QĐ-UBND Sơn La công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính mới

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/08/2025 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2024/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2024/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2024/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2024/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế
trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
n cứ Quyết định số 1218/QĐ-BXD ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng Bộy
dựng ng bthtục hành chính mới ban nh, được thay thế trong nh vực quy
hoạch đô th nông thôn thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 382/TTr-SXD
ngày 08/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban
hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị nông thôn thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Công bố 04 danh mục TTHC mới ban hành gồm: 02 TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
trong lĩnh vực Quy hoạch đô th và nông thôn.
13
08
2025
2024
2
2. Công bố 06 danh mục TTHC được thay thế gồm: 03 danh mục TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh 03 danh mục TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn tại số
thứ tự 1, 2 Mục IV Phần A và số thứ tự 1, 2 Mục II Phần B kèm theo Quyết định
số 211/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng; sthứ tự 01 Mục A số thứ tự 02 Mục B kèm theo Quyết định số
2960/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I kèm theo)
3. Phê duyệt 10 Quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Quy hoạch đô thị nông thôn gồm: 05 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh (trong đó 02 quy trình mới; 03 quy trình được thay thế); 05 quy
trình thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp (trong đó 02 quy trình mới; 03 quy
trình được thay thế) thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại số thứ tự
01, 02 tại Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng và số thứ tự 01, 02 Phần
II, Mục B, Biểu số 02 số thứ tự 01, 02 phần II Mục C Biểu số 03 tại Quyết
định số 2698/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân n tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng c sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nn n c , phường tổ
chức, nhân có ln quan chịu tch nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cc KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tnh;
- Trung tâm Phc v hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC. Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / / của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới được ban hành:
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
A
Cp tnh: 02 TTHC
1
Phê duyt nhim
v quy hoch,
nhim v điu
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
nông thôn (đối
vi quy hoch
chi tiết do N
đầu tư tổ chc
lp)
1.014156
06 ngày làm
vic
- Đối vi cp
tnh gia liên
quan đến địa
giới đơn vị hành
chính ca 02
đơn vị cp xã tr
lên
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Xây dng
ti Trung
tâm Phc v
hành chính
công tnh
Np h
trc tiếp
Không
- Lut Quy hoạch đô th nông
thôn s 47/2024/QH15;
- Lut T chc chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 quy định v phân
định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
2024
13
08
2025
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
đô thị và nông thôn.
2
Phê duyt quy
hoạch, điều
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
nông thôn (đối
vi quy hoch
chi tiết do N
đầu tư tổ chc
lp)
1.014158
- Đối vi quy
hoạch, điều
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
nông thôn:
không quá 12
ngày.
- Đối vi quy
hoạch, điều
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
nông thôn theo
quy trình rút gn
(quy hoch tng
mt bng): 12
ngày k t ngày
nhận được đầy
đủ h sơ.
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Xây dng
ti Trung
tâm Phc v
hành chính
công tnh
Np h
trc tiếp
Không
- Lut Quy hoạch đô th nông
thôn s 47/2024/QH15;
- Lut T chc chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định v phân
định thmquyn ca chính quyn
địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnhvực quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
đô thị và nông thôn.
B
Cp : 02 TTHC
1
Phê duyt nhim
v quy hoch,
nhim v điu
06 ngày làm
vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
Np h
trc tiếp
Không
- Lut Quy hoạch đô th nông
thôn s 47/2024/QH15;
- Lut T chc chính quyền địa
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
nông thôn (đối
vi quy hoch
chi tiết do N
đầu tư tổ chc
lp)
1.014156
- Đối với các
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy
hoạch chi tiết đô
thị và nông thôn
có phạm vi quy
hoạch thuộc địa
giới hành chính
của 01 đơn v
hành chính cấp
công cp xã
phương số 72/2025/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 quy định v phân
định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vực quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
đô thị và nông thôn.
2
Phê duyt quy
hoạch, điều
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
nông thôn (đối
vi quy hoch
chi tiết do N
đầu tư tổ chc
lp)
1.014158
- Đối vi quy
hoạch, điều
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
nông thôn:
không quá 12
ngày.
- Đối vi quy
hoạch, điều
chnh quy hoch
chi tiết đô thị
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
Np h
trc tiếp
Không
- Lut Quy hoạch đô th nông
thôn s 47/2024/QH15;
- Lut T chc chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy đnh v phân
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
nông thôn theo
quy trình rút gn
(quy hoch tng
mt bng): 12
ngày k t ngày
nhận được đầy
đủ h
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết
đô thị và nông
thôn có phạm vi
quy hoạch thuộc
địa giới hành
chính của 01
đơn
vị hành chính
cấp xã.
định thmquyn ca chính quyn
địa phương 02 cp, phân quyn,
phân cấp trong lĩnhvực quy hoch
đô thị và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Quy hoch
đô thị và nông thôn.
7
II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế: 06 TTHC
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
A
Cp tnh: 03 TTHC
1
1.002701
Thẩm định
nhim v,
nhim v
điu chnh
quy hoch
chi tiết ca
d án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
thuc thm
quyn phê
duyt ca
UBND tnh
Thẩm định
nhim v
quy hoch,
nhim v
điu chnh
quy hoch
chi tiết đô
th và nông
thôn (đối vi
quy hoch
chi tiết do
Nhà đầu tư
t chc lp)
1.014155
12 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h
hp l
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
S Xây
dng ti
Trung tâm
Phc v
hành
chính
công tnh
Np h
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
th
ng thôn
c định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc quy hoạch đô thị
và nông thôn.
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn.
1.002662
Thẩm định
nhim v,
nhim v
điu chnh
quy hoch
8
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
chi tiết ca
d án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
thuc thm
quyn phê
duyt ca
UBND cp
2
1.003011
Thẩm định
đồ án, đồ
án điều
chnh quy
hoch chi
tiết ca d
án đầu tư
xây dng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
Thẩm định
quy hoch,
điu chnh
quy hoch
chi tiết đô
th và nông
thôn thuc
i vi quy
hoch chi
tiết do Nhà
đầu tư tổ
chc lp)
24 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h
hp l
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
S Xây
dng ti
Trung tâm
phc v
hành
chính
công tnh
Np h
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
th
ng thôn
c định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
9
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
thuc thm
quyn phê
duyt ca
UBND cp
tnh
1.014157
trong lĩnh vc quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn.
1.003141
Thẩm định
đồ án, đồ
án điều
chnh quy
hoch chi
tiết ca d
án đầu tư
xây dng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
thuc thm
quyn phê
duyt ca
UBND cp
10
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
3
1.008432
Cung cp
thông tin v
quy hoch
xây dng
thuc thm
quyn ca
UBND cp
tnh
Cung cp
thông tin v
h sơ cắm
mc theo
quy hoch,
thông tin
quy hoch
đô thị
nông thôn
1.014159
- Đối vi
vic
cung cp
thông tin
trc tiếp
ti tr s
cơ quan
cung cp
thông
tin: 8
ngày làm
vic.
- Đối vi
vic
cung cp
thông tin
qua
mng
đin t:
02 ngày
làm vic
k t
ngày
nhn
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
S Xây
dng ti
Trung tâm
phc v
hành
chính
công tnh
Np h
sơ trực
tiếp
Không
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Lut Tiếp cn thông tin s
104/2016/QH13;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc quy hoạch đô th
và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn.
1.008455
Cung cp
thông tin v
quy hoch
xây dng
thuc thm
quyn ca
UBND cp
11
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
đưc yêu
cu hp
l.
- Đối vi
vic
cung cp
thông tin
qua dch
v bưu
chính,
fax: 04
ngày làm
vic k
t ngày
nhận đủ
h
hp l
B
Cp xã: 03 TTHC
1
1.002701
Thẩm định
nhim v,
nhim v
điu chnh
quy hoch
Thẩm định
nhim v
quy hoch,
nhim v
điu chnh
12 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h
Trung tâm
phc v
hành
chính
công cp
Np h
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
th
ng thôn
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
12
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
chi tiết ca
d án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
thuc thm
quyn phê
duyt ca
UBND tnh
quy hoch
chi tiết đô
th và nông
thôn (đối vi
quy hoch
chi tiết do
Nhà đầu tư
t chc lp)
1.014155
hp l
c định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn.
1.002662
Thẩm định
nhim v,
nhim v
điu chnh
quy hoch
chi tiết ca
d án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
thuc thm
13
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
quyn phê
duyt ca
UBND cp
2
1.003011
Thẩm định
đồ án, đồ
án điều
chnh quy
hoch chi
tiết ca d
án đầu tư
xây dng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
thuc thm
quyn phê
duyt ca
UBND cp
tnh
Thẩm định
quy hoch,
điu chnh
quy hoch
chi tiết đô
th và nông
thôn thuc
i vi quy
hoch chi
tiết do Nhà
đầu tư tổ
chc lp)
1.014157
24 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h
hp l
B phn
tiếp nhn
h sơ và
tr kết qu
gii quyết
TTHC ca
UBND xã,
phưng
Np h
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
th
ng thôn
c định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn.
1.003141
Thm định
14
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
đồ án, đồ
án điều
chnh quy
hoch chi
tiết ca d
án đầu tư
xây dng
công trình
theo hình
thc kinh
doanh
thuc thm
quyn phê
duyt ca
UBND cp
3
1.008432
Cung cp
thông tin v
quy hoch
xây dng
thuc thm
quyn ca
UBND cp
Cung cp
thông tin v
h sơ cắm
mc theo
quy hoch,
thông tin
quy hoch
- Đối vi
vic
cung cp
thông tin
trc tiếp
ti tr s
cơ quan
B phn
tiếp nhn
h sơ và
tr kết qu
gii quyết
TTHC ca
UBND xã,
Np h
sơ trực
tiếp
Không
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Lut Tiếp cn thông tin s
104/2016/QH13;
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
15
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
tnh
đô thị
nông thôn
1.014159
cung cp
thông
tin: 8
ngày làm
vic.
- Đối vi
vic
cung cp
thông tin
qua
mng
đin t:
02 ngày
làm vic
k t
ngày
nhn
đưc yêu
cu hp
l.
- Đối vi
vic
cung cp
thông tin
phưng
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vc quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut
Quy hoạch đô th và nông thôn.
1.008455
Cung cp
thông tin v
quy hoch
xây dng
thuc thm
quyn ca
UBND cp
16
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc thay
thế
Tên th tc
hành chính
Thi
hn gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Cách
thc
thc
hin
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
qua dch
v bưu
chính,
fax: 04
ngày làm
vic k
t ngày
nhận đủ
h
hp l
Phụ lục II
Quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực
Quy hoạch đô th và nông thôn thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 02 TTHC
1. Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
(đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: Không quá 06 ngày làm việc.
TT
Tnh tự thc hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm st quá trình gii
quyết hsơ; H sơ
1/4 ngày
B2
Png Quy hoạch, Kiến
tc Phát triển đô thị
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xử lý hồ
Văn bản xin ý kiến. Thẩm định hồ
sơ; Dự tho Quyết định. Tng
hợp h kng đ điều kiện thì
soạn thảo n bản trlại hồ sơ
02 ngày + 1/4
ny
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định, phê duyt
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự
thảo Quyết định. Giao văn tlấy
số, vào sổ, phát hành
1/4 ngày
B4
Chuyển hồ liên
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
Hsơ liên thông
1/4 ngày
2024
13
08
2025
18
thông UBND tỉnh
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
B5
Ln thông UBND tỉnh đ thẩm định trình nh đo UBND tỉnh ký phê duyt
02 ngày
B6
Văn t Văn png UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyn Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
06 ny
2. Thủ tục phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Tnh tự thc hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian thc
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
sơ về phòng chun môn
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình gii
quyết hsơ; H sơ
1/4 ngày
B2
Png Quy hoạch, Kiến trúc
và Pt trin đô th
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xử lý hồ
Tờ trình; Dự tho Quyết định.
Tng hợp hồ không đủ điu
kiện thì son thảo n bản trlại
h
06 ngày + 1/4
ny
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định, phê duyt
1/4 ngày
19
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình
dự thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
1/4 ngày
B4
Chuyển hồ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hsơ liên thông
1/4 ngày
B5
Ln thông UBND tỉnh đ thẩm định trình nh đo UBND tỉnh ký phê duyt
04 ngày
B6
Văn t Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát nh chuyn Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ny
II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG: 03 TTHC.
1. Thtục thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm v điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu t chức lập)
- Thời gian thực hiện: 12 ny ktny nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Tnh tự thc hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ sơ
Bphận tiếp nhn hồ sơ và trả kết qugiải
Phiếu kiểm st quá trình gii
1/2 ngày
20
vpng chuyên môn
quyết TTHC của S Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ nh cnh công tỉnh
quyết hsơ; hồ sơ
B2
Png Quy hoạch, Kiến
tc Phát trin đô th
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản
thẩm định
08 ngày
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1 ny
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1 ny
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bn thẩm định; c n bn
ln quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho tổ
chức các nhân
Bphận tiếp nhn hồ sơ và trả kết qugiải
quyết TTHC của S Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ nh cnh công tỉnh
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thi gian thc hiện
12 ny
2. Thủ tc thẩm đnh quy hoạch, điu chỉnh quy hoạch chi tiết đô thvà nông thôn (đối vi quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tchc lập)
- Thời gian thực hiện: 24 ny ktny nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Tnh tự thc hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
vpng chuyên môn
Bphận tiếp nhn hồ sơ và trả kết qugiải
quyết TTHC của S Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ nh cnh công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá tnh giải
quyết hsơ; hồ sơ
1/2 ngày
B2
Png Quy hoạch, Kiến trúc
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/2 ngày
21
và Phát trin đô th- Sở Xây
dựng
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; các văn bản
ln quan, phiếu ý kiến thành
vn HĐTĐ; Văn bn thẩm định
20 ngày
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1 ny
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1 ny
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bn thẩm định; các văn bản
ln quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhn trkết quả cho t
chức các nhân
Bphận tiếp nhn h trkết quả giải
quyết TTHC của S Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ nh cnh công tỉnh
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hin
24 ny
3. Cung cấp thông tin v hsơ cắm mc, tng tin quy hoạch đô th và nông thôn
- Đi vi vic cung cấp tng tin trực tiếp tại tr scơ quan cung cấp tng tin: 08 ngày làm việc
- Đi vi vic cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 02 ngày m vic ktừ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ
- Đi vi vic cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu cnh, fax: 04 ny m vic kể từ ngày nhận được u cầu hợp lệ
3.1. Đi với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trscơ quan cung cấp thông tin
TT
Tnh tự thc hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhnn giao hồ sơ
vpng chuyên môn
B phận tiếp nhận hồ trả kết
quả giải quyết TTHC ca Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết hồ
sơ; hồ sơ
1/4 ngày
22
cnh ng tnh
B2
Png Quy hoch, Kiến trúc
và Pt trin đô th
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bn xin ý kiến; Văn bn thẩm
định
06 ngày
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/2 ngày
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bản thẩm định; c n bản liên
quan
1/4 ngày
B5
Tiếp nhn trả kết qu cho t
chức các nhân
B phận tiếp nhận hồ trả kết
quả giải quyết TTHC ca Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
cnh ng tnh
Văn bản thẩm định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hin
8 ngày
3.2. Đi với việc cung cấp thông tin qua mạng điện t
TT
Tnh tự thc hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhậnn giao hồ sơ
vpng chuyên môn
Bphận tiếp nhận h và trkết qu
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung m Phục vụ nh cnh công
tỉnh
Phiếu kiểm soát q tnh giải quyết hồ
sơ; hồ sơ
1/8 ngày
B2
Png Quy hoạch, Kiến trúc
và Pt trin đô th
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/8 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bn thẩm
01 ngày
23
định
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/4 ngày
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1/4 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bản thẩm định; c văn bản ln
quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận tr kết qucho t
chức các nhân
B phn tiếp nhn h sơ và tr kết qu
gii quyết TTHC ca S Xây dng ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hin
2 ngày
3.3. Đi với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 04 ngày k từ ngày nhận đh hp l
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhậnn giao hồ
vpng chuyên môn
B phận tiếp nhn hồ sơ trkết
quả giải quyết TTHC của S Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
cnh ng tnh
Phiếu kiểm st quá trình gii quyết hồ
sơ; hồ sơ
1/8 ngày
B2
Png Quy hoạch, Kiến tc
và Pt trin đô th
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/8 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm đnh
2 ngày + 1/2
ny
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/2 ngày
24
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bn thm đnh; các văn bn ln quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận tr kết quả cho t
chức c nn
B phận tiếp nhn hồ sơ tr kết
quả giải quyết TTHC của S Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
cnh ng tnh
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hin
4 ngày
III. QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT TTHC CỦA CP : 05 TTHC
1. Thủ tục thẩm định nhiệm vquy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoch chi tiết đô thị và nông tni vi quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu t chức lập)
- Thời gian thực hiện: 12 ny ktừ ngày nhận đhồ hợp lệ.
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
vpng chuyên môn
B phận tiếp nhận hồ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã, pờng
Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h
sơ; hồ sơ
1/2 ngày
B2
Png Kinh tế (đối với )
hoặc Png Kinh tế, H
tầng Đô th ối vi
png) tiếp nhn, xử lý hồ
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm đnh
08 ngày
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1 ny
25
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bản thẩm định; c văn bn ln quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhn trả kết qucho tổ
chức c nn
B phận tiếp nhận hồ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hin
12 ny
2. Thủ tc p duyt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoch chi tiết đô thng tn (đối vi quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu t chức lập)
- Thời gian thực hiện: Kng quá 06 ngày làm việc.
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận n giao hồ
vpng chuyên môn
Bphận một cửa tại Trung m Phc
vnh cnh ng cấp , pờng
Phiếu kiểm soát quá tnh giải quyết
h, phiếu hạn và trkết quả
1/4 ngày
B2
Png Kinh tế (đối với )
hoặc Png Kinh tế, Htầng
và Đô thi với phường)
tiếp nhận, xử hồ
Lãnh đạo phòng
Ý kiến pn công, giao x lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xlý h
Thẩm định h ; Dự thảo văn bản;
Tng hợp hồ không đủ điều kiện
t soạn thảo văn bản tr lại hồ
4 ny
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/2 ngày
B3
P duyệt
Lãnh đạo UBND xã phê duyt
Ký duyt Văn bản/Quyết định. Giao
văn thư lấy số, o sổ, phát nh
1/2 ngày
26
B4
Đóng dấu pt nh
Văn t đóng dấu và phát hành
chuyển cho B phận một cửa tại
Trung m Phục vụ nh cnh ng
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
B5
Tiếp nhn kết quả, trả kết
quả cho kch ng
Bphận một cửa tại Trung m Phc
vnh cnh ng xã, phường
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hin
6 ngày
3. Thủ tc thẩm đnh quy hoạch, điu chỉnh quy hoạch chi tiết đô thvà nông thôn (đối vi quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tchc lập)
- Thời gian thực hiện: 24 ny ktừ ngày nhận đhồ hợp l
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn n giao hồ
sơ vphòng chuyên môn
Bphn tiếp nhận hsơ tr kết
quả giải quyết TTHC cấp ,
png
Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết hồ sơ;
h
1/2 ngày
B2
Png Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô th (đối với
png) tiếp nhn, x
h
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; c n bản liên quan,
phiếu ý kiến thành viên TĐ; n bn
thẩm định
20 ngày
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1 ny
27
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1 ny
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bản thẩm định; c văn bn ln quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận trkết qucho
tchức các nhân
Bphn tiếp nhận hsơ trkết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
png
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hin
24 ny
4. Thủ tục phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoch chi tiết đô thng tn (đi với quy hoch chi tiết do N đầu
tư tchc lập)
- Đi vi quy hoch, điu chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và ng thôn: 12 ngày ktừ ngày nhận đhồ hợp lệ.
- Đối với quy hoạch, điều chnh quy hoạch chi tiết đô th nông thôn theo quy trình t gn (quy hoạch tổng mt bng): 12 ny
ktngày nhận đ h hợp lệ.
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn n giao hồ
sơ vphòng chuyên môn
B phn một cửa tại Trung m
Phục vụ nh chính ng cấp ,
png
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h ,
phiếu hạn trkết qu
1/4 ngày
B2
Png Kinh tế i với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị i với
png) tiếp nhận, x
Lãnh đạo phòng
Ý kiến pn công, giao x lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên được phân ng xử lý
h
Ttrình, dự tho Quyết định; Tng hợp
hsơ không đđiu kiện thì son thảo n
bản trlại h
10 ngày
28
h
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/2 ngày
B3
P duyệt
Lãnh đạo UBND xã phê duyt
Ký duyệt n bản/Quyết định. Giao n
t lấy số, vào sổ, pt hành
1/2 ngày
B4
Đóng dấu pt nh
Văn thư đóng dấu phát nh
chuyển cho B phn một ca tại
Trung m Phục vụ hành chính
công xã
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
B5
Tiếp nhận kết quả, trkết
quả cho kch ng
B phn một cửa tại Trung m
Phục v nh cnh ng ,
png
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hin
12 ny
5. Cung cấp thông tin v hsơ cắm mc, tng tin quy hoạch đô th và nông thôn
- Đi vi vic cung cấp thông tin trc tiếp tại trsở cơ quan cung cp thông tin: 08 ngày m việc
- Đối vi vic cung cp thông tin qua mng đin tử: 02 ngày làm việc kể t ngày nhận được u cầu hợp lệ
- Đi vi vic cung cấp thông tin qua dch vụ bưu cnh, fax: 04 ny làm việc kể từ ngày nhận được yêu cu hợp lệ.
5.1. Đi với việc cung cấp tng tin trực tiếp ti trs quan cung cấp thông tin: 8 ngày m việc
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn n giao hồ
Bphn tiếp nhận hsơ tr kết
Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết hồ sơ;
1/4 ngày
29
sơ vphòng chuyên môn
quả giải quyết TTHC cấp xã,
png
h
B2
Png Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô th (đối với
png) tiếp nhn, x
h
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; n bản thẩm định
06 ngày
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/2 ngày
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bản thẩm định; c văn bn ln quan
1/4 ngày
B5
Tiếp nhận trkết qucho
tchức các nhân
Bphn tiếp nhận hsơ tr kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
png
Văn bản thẩm định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hin
8 ngày
5.2. Đi với việc cung cấp tng tin qua mạng điện t: 02 ny m việc
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hin
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn n giao hồ
sơ vphòng chuyên môn
Bphn tiếp nhận hsơ tr kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
png
Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết hồ sơ;
h
1/8 ngày
B2
Png chuyên môn có
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/8 ngày
30
chức năng qun lý quy
hoạch đô th ng thôn
tại cấp xã
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm đnh
01 ngày
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/4 ngày
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1/4 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bản thẩm định; c văn bn ln quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận trkết qucho
tchức các nhân
Bphn tiếp nhận hsơ tr kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
png
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thi gian thc hiện
2 ngày
5.3. Đi với việc cung cấp tng tin qua dịch vbưu chính, fax: 04 ngày làm việc
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn n giao hồ
sơ vphòng chuyên môn
Bphn tiếp nhận hsơ tr kết
quả gii quyết TTHC cấp ; Văn
t quan
Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết hồ sơ;
h
1/8 ngày
B2
Png Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô th (đối với
Lãnh đạo phòng
Pn ng thlý
1/8 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm đnh
2 ngày + 1/2
ny
31
TT
Tnh tự thc hiện
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hin
Thời gian
thực hiện
png) tiếp nhn, x
h
Lãnh đạo phòng
P duyệt
1/2 ngày
B3
P duyệt
Lãnh đạo đơn v
Ký duyt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát nh
Văn bản thẩm định; c văn bn ln quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận trkết qucho
tchức các nhân
Bphn tiếp nhận hsơ tr kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
png
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hin
4 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2024/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2024/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×