• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2024/QĐ-UBND Sơn La công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính mới

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/08/2025 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2024/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2024/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2024/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2024/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế
trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1218/QĐ-BXD ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 382/TTr-SXD
ngày 08/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban
hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Công bố 04 danh mục TTHC mới ban hành gồm: 02 TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh và 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
xã trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn.
13
08
2025
2024
2
2. Công bố 06 danh mục TTHC được thay thế gồm: 03 danh mục TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh và 03 danh mục TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn tại số
thứ tự 1, 2 Mục IV Phần A và số thứ tự 1, 2 Mục II Phần B kèm theo Quyết định
số 211/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng; số thứ tự 01 Mục A và số thứ tự 02 Mục B kèm theo Quyết định số
2960/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I kèm theo)
3. Phê duyệt 10 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Quy hoạch đô thị và nông thôn gồm: 05 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh (trong đó 02 quy trình mới; 03 quy trình được thay thế); 05 quy
trình thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (trong đó 02 quy trình mới; 03 quy
trình được thay thế) và thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại số thứ tự
01, 02 tại Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng và số thứ tự 01, 02 Phần
II, Mục B, Biểu số 02 và số thứ tự 01, 02 phần II Mục C Biểu số 03 tại Quyết
định số 2698/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC. Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới được ban hành:
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
Cấp tỉnh: 02 TTHC
1
Phê duyệt nhiệm
vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
1.014156
06 ngày làm
việc
- Đối với cấp
tỉnh giữa liên
quan đến địa
giới đơn vị hành
chính của 02
đơn vị cấp xã trở
lên
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
2024
13
08
2025
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đô thị và nông thôn.
2
Phê duyệt quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
1.014158
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn:
không quá 12
ngày.
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn theo
quy trình rút gọn
(quy hoạch tổng
mặt bằng): 12
ngày kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Xây dựng
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân
định thẩmquyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnhvực quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
B
Cấp xã: 02 TTHC
1
Phê duyệt nhiệm
vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều
06 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Nộp hồ sơ
trực tiếp
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
1.014156
- Đối với các
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy
hoạch chi tiết đô
thị và nông thôn
có phạm vi quy
hoạch thuộc địa
giới hành chính
của 01 đơn vị
hành chính cấp
xã
công cấp xã
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
2
Phê duyệt quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức
lập)
1.014158
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn:
không quá 12
ngày.
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nông thôn theo
quy trình rút gọn
(quy hoạch tổng
mặt bằng): 12
ngày kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ sơ
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch
chi tiết
đô thị và nông
thôn có phạm vi
quy hoạch thuộc
địa giới hành
chính của 01
đơn
vị hành chính
cấp xã.
định thẩmquyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnhvực quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
7
II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế: 06 TTHC
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
Cấp tỉnh: 03 TTHC
1
1.002701
Thẩm định
nhiệm vụ,
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
chi tiết của
dự án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND tỉnh
Thẩm định
nhiệm vụ
quy hoạch,
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
chi tiết đô
thị và nông
thôn (đối với
quy hoạch
chi tiết do
Nhà đầu tư
tổ chức lập)
1.014155
12 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
thị và
nông thôn
xác định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
1.002662
Thẩm định
nhiệm vụ,
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
8
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chi tiết của
dự án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND cấp
xã
2
1.003011
Thẩm định
đồ án, đồ
án điều
chỉnh quy
hoạch chi
tiết của dự
án đầu tư
xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
Thẩm định
quy hoạch,
điều chỉnh
quy hoạch
chi tiết đô
thị và nông
thôn thuộc
(đối với quy
hoạch chi
tiết do Nhà
đầu tư tổ
chức lập)
24 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
thị và
nông thôn
xác định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
9
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND cấp
tỉnh
1.014157
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
1.003141
Thẩm định
đồ án, đồ
án điều
chỉnh quy
hoạch chi
tiết của dự
án đầu tư
xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND cấp
xã
10
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
3
1.008432
Cung cấp
thông tin về
quy hoạch
xây dựng
thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp
tỉnh
Cung cấp
thông tin về
hồ sơ cắm
mốc theo
quy hoạch,
thông tin
quy hoạch
đô thị và
nông thôn
1.014159
- Đối với
việc
cung cấp
thông tin
trực tiếp
tại trụ sở
cơ quan
cung cấp
thông
tin: 8
ngày làm
việc.
- Đối với
việc
cung cấp
thông tin
qua
mạng
điện tử:
02 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Sở Xây
dựng tại
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công tỉnh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
1.008455
Cung cấp
thông tin về
quy hoạch
xây dựng
thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp
xã
11
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
được yêu
cầu hợp
lệ.
- Đối với
việc
cung cấp
thông tin
qua dịch
vụ bưu
chính,
fax: 04
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
B
Cấp xã: 03 TTHC
1
1.002701
Thẩm định
nhiệm vụ,
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
Thẩm định
nhiệm vụ
quy hoạch,
nhiệm vụ
điều chỉnh
12 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công cấp
Nộp hồ
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
thị và
nông thôn
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
12
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chi tiết của
dự án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND tỉnh
quy hoạch
chi tiết đô
thị và nông
thôn (đối với
quy hoạch
chi tiết do
Nhà đầu tư
tổ chức lập)
1.014155
hợp lệ
xã
xác định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
1.002662
Thẩm định
nhiệm vụ,
nhiệm vụ
điều chỉnh
quy hoạch
chi tiết của
dự án đầu
tư xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
thuộc thẩm
13
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quyền phê
duyệt của
UBND cấp
xã
2
1.003011
Thẩm định
đồ án, đồ
án điều
chỉnh quy
hoạch chi
tiết của dự
án đầu tư
xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND cấp
tỉnh
Thẩm định
quy hoạch,
điều chỉnh
quy hoạch
chi tiết đô
thị và nông
thôn thuộc
(đối với quy
hoạch chi
tiết do Nhà
đầu tư tổ
chức lập)
1.014157
24 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận
tiếp nhận
hồ sơ và
trả kết quả
giải quyết
TTHC của
UBND xã,
phường
Nộp hồ
sơ trực
tiếp
Phí thẩm
định quy
hoạch đô
thị và
nông thôn
xác định
theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
1.003141
Thẩm định
14
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồ án, đồ
án điều
chỉnh quy
hoạch chi
tiết của dự
án đầu tư
xây dựng
công trình
theo hình
thức kinh
doanh
thuộc thẩm
quyền phê
duyệt của
UBND cấp
xã
3
1.008432
Cung cấp
thông tin về
quy hoạch
xây dựng
thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp
Cung cấp
thông tin về
hồ sơ cắm
mốc theo
quy hoạch,
thông tin
quy hoạch
- Đối với
việc
cung cấp
thông tin
trực tiếp
tại trụ sở
cơ quan
Bộ phận
tiếp nhận
hồ sơ và
trả kết quả
giải quyết
TTHC của
UBND xã,
Nộp hồ
sơ trực
tiếp
Không
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
15
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh
đô thị và
nông thôn
1.014159
cung cấp
thông
tin: 8
ngày làm
việc.
- Đối với
việc
cung cấp
thông tin
qua
mạng
điện tử:
02 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được yêu
cầu hợp
lệ.
- Đối với
việc
cung cấp
thông tin
phường
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
1.008455
Cung cấp
thông tin về
quy hoạch
xây dựng
thuộc thẩm
quyền của
UBND cấp
xã
16
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức
thực
hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
qua dịch
vụ bưu
chính,
fax: 04
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực
Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 02 TTHC
1. Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
(đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: Không quá 06 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Quy hoạch, Kiến
trúc và Phát triển đô thị
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
Văn bản xin ý kiến. Thẩm định hồ
sơ; Dự thảo Quyết định. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì
soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
02 ngày + 1/4
ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định, phê duyệt
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự
thảo Quyết định. Giao văn thư lấy
số, vào sổ, phát hành
1/4 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Hồ sơ liên thông
1/4 ngày
2024
13
08
2025
18
thông UBND tỉnh
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
02 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
06 ngày
2. Thủ tục phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Quy hoạch, Kiến trúc
và Phát triển đô thị
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
Tờ trình; Dự thảo Quyết định.
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì soạn thảo văn bản trả lại
hồ sơ
06 ngày + 1/4
ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định, phê duyệt
1/4 ngày
19
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và
dự thảo Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
1/4 ngày
B4
Chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ liên thông
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
04 ngày
B6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG: 03 TTHC.
1. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
Phiếu kiểm soát quá trình giải
1/2 ngày
20
về phòng chuyên môn
quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
quyết hồ sơ; hồ sơ
B2
Phòng Quy hoạch, Kiến
trúc và Phát triển đô thị
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản
thẩm định
08 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản
liên quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho tổ
chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
2. Thủ tục thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Quy hoạch, Kiến trúc
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
21
và Phát triển đô thị - Sở Xây
dựng
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; các văn bản
liên quan, phiếu ý kiến thành
viên HĐTĐ; Văn bản thẩm định
20 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản
liên quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho tổ
chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
24 ngày
3. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: 08 ngày làm việc
- Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ
- Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ
3.1. Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ; hồ sơ
1/4 ngày
22
chính công tỉnh
B2
Phòng Quy hoạch, Kiến trúc
và Phát triển đô thị
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm
định
06 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên
quan
1/4 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho tổ
chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản thẩm định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
3.2. Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ; hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Quy hoạch, Kiến trúc
và Phát triển đô thị
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/8 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm
01 ngày
23
định
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1/4 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên
quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho tổ
chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
2 ngày
3.3. Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ; hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Quy hoạch, Kiến trúc
và Phát triển đô thị
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/8 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm định
2 ngày + 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/2 ngày
24
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho tổ
chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
4 ngày
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CỦA CẤP XÃ: 05 TTHC
1. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã, phường
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ; hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (đối với
phường) tiếp nhận, xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm định
08 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1 ngày
25
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho tổ
chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
2. Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: Không quá 06 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã, phường
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị (đối với phường)
tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xử lý hồ
sơ
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản;
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
4 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt
Ký duyệt Văn bản/Quyết định. Giao
văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
26
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
B5
Tiếp nhận kết quả, trả kết
quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
6 ngày
3. Thủ tục thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
- Thời gian thực hiện: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
phường
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (đối với
phường) tiếp nhận, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; các văn bản liên quan,
phiếu ý kiến thành viên HĐTĐ; Văn bản
thẩm định
20 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1 ngày
27
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên quan
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho
tổ chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
phường
Văn bản thẩm định
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
24 ngày
4. Thủ tục phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 12 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã,
phường
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ,
phiếu hạn và trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (đối với
phường) tiếp nhận, xử lý
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công, giao xử lý hồ sơ
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công xử lý
hồ sơ
Tờ trình, dự thảo Quyết định; Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
10 ngày
28
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt
Ký duyệt Văn bản/Quyết định. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
B5
Tiếp nhận kết quả, trả kết
quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã,
phường
Văn bản/Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
5. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: 08 ngày làm việc
- Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ
- Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
5.1. Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: 8 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
1/4 ngày
29
sơ về phòng chuyên môn
quả giải quyết TTHC cấp xã,
phường
hồ sơ
B2
Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (đối với
phường) tiếp nhận, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm định
06 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên quan
1/4 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho
tổ chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
phường
Văn bản thẩm định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
5.2. Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 02 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
phường
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng chuyên môn có
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/8 ngày
30
chức năng quản lý quy
hoạch đô thị và nông thôn
tại cấp xã
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm định
01 ngày
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1/4 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho
tổ chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
phường
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
2 ngày
5.3. Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 04 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã; Văn
thư cơ quan
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (đối với
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/8 ngày
Chuyên viên được phân công
Văn bản xin ý kiến; Văn bản thẩm định
2 ngày + 1/2
ngày
31
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
phường) tiếp nhận, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo đơn vị
Ký duyệt Văn bản thẩm định
1/2 ngày
B4
Văn thư
Đóng dấu, phát hành
Văn bản thẩm định; các văn bản liên quan
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho
tổ chức các nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp xã,
phường
Văn bản thẩm định
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
4 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2024/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2024/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×