• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1928/QĐ-UBND Điện Biên 2026 ban hành Bộ trường thông tin Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 11:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1928/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Ban hành Bộ trường thông tin Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1928/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1928/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1928/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ trường thông tin Dữ liệu chủ, D liệu gốc tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11/12/2025;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24/11/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
n cứ Ngh quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới ng tạo chuyển đổi squốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung
ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc
đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ
chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
n cứ Nghị định số 194/2025/-CP ngày 03/7/2025 của Chính phquy định
chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về sở dữ liệu quốc gia, kết nối chia
sẻ dliệu, dliệu mở phục vgiao dịch điện tử của quan nớc;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy
định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về sửa đi, bổ
sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung, cập nhật một s nội dung tại Chương trình hành động của Chính phủ thực
hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của BChính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quy định s05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo Trung
ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số ban hành
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1928
25
2
quy định về hình liên thông số thống nhất, hiệu quả quản trị dựa trên quản
trị dữ liệu trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy
tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản dữ liệu
quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28/3/2026 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Kế hoạch hành động số 19-KH/TU ngày 09/12/2025 của Tỉnh ủy về
thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của BChính trị về đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Chthị số 57-CT/TW ngày 31/12/2025 của Ban tvề tăng cường
sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh dữ liệu quốc gia trong tình
hình mới;
Căn cứ Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Chiến lược dữ liệu tỉnh Điện Biên đến năm 2030, tầm nhìn
2045;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản dliệu,
Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn c Quyết đnh s 1351/-UBND ngày 29/6/2026 ca Ch tch y ban
nhân dân tnh bannh Danh mc D liu ch, D liu gc tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 4642/TTr-CAT ngày
12/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ trường thông tin Dliệu chủ,
Dữ liệu gốc tỉnh Điện Biên.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi áp dụng: Bộ trường thông tin áp dụng cho toàn bộ hoạt động thiết
kế, xây dựng, chuẩn hóa, tạo lập, thu thập, lưu trữ, chia sẻ và khai thác dữ liệu trong
các hthống thông tin, sở dữ liệu của các quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện
3
Biên. Phạm vi áp dụng được giới hạn theo Phụ lục I Nghị định số 278/2025/NĐ-CP
và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác do Ủy ban nhân dân tỉnh xác định bổ sung.
2. Đối tượng áp dụng:
- Các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tnh.
- Các tổ chức, doanh nghiệp được giao vận hành, khai thác hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.
- Các cơ quan Đảng, cơ quan thuộc hệ thống chính trị được giao quản lý cơ sở
dữ liệu chuyên ngành hoặc có sử dụng nền tảng dliệu dùng chung.
Điều 3. Yêu cầu tuân thủ Bộ trường thông tin
1. Yêu cầu về thiết kế hệ thống: Mọi hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do các
quan, đơn vị thuộc tỉnh đầu xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo sau ngày
Quyết định này có hiệu lực phải tuân thủ Bộ trường thông tin ban hành kèm theo.
2. Yêu cầu về chuẩn hóa dữ liệu hiện có: Các hệ thng thông tin, sdữ
liệu đang vận hành phải thực hiện rà soát, chuẩn hóa theo Bộ trường thông tin trong
thời hạn 12 tháng kể từ ngày Quyết định hiệu lực, trừ trường hợp lý do kỹ
thuật đặc biệt được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên sở đề xuất phối
hợp của Công an tỉnh và Sở Khoa học và Công nghệ.
3. Yêu cầu về định danh duy nhất: Mỗi thực thể dữ liệu chỉ được tạo lp mt
mã định danh duy nhất trong toàn hệ thống thông tin của tỉnh. Cơ quan chủ quản dữ
liệu trách nhiệm bảo đảm tính duy nhất liên tục của định danh theo quy
định trong Bộ trường thông tin.
4. Yêu cầu vkiểu dữ liệu mức bảo mật: Các trường dữ liệu phải được
triển khai đúng kiểu dữ liệu và áp dụng đúng mức bảo mật quy định trong Bộ trường
thông tin. Cụ th:
- Công khai (C): Được công bố rộng rãi, không hạn chế truy cập.
- Dùng chung (DC): Các quan nhà nước trên địa bàn tỉnh được phép khai
thác thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liu (LGSP).
- Hạn chế (HCh): Chỉ cơ quan, cá nhân được phân quyền mới được phép khai
thác; phải có cơ chế kiểm soát truy cập chặt chẽ.
- mật (BM): Thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ mật nhà
ớc. Mức "Bí mật (BM)" tương ứng với các cấp độ mật cụ th(Tuyệt mật, Tối mật,
4
Mật) theo Luật Bảo vệ mật nhà nước năm 2018 và văn bản hướng dẫn thi hành,
được xác định cụ thể cho từng trường dữ liệu tại Phụ lục kèm theo.
5. Yêu cầu về dữ liệu nhân: Các trường dữ liệu nhân được đánh dấu
mức bảo mật "Hạn chế" (HCh) phải được xbảo vệ theo đúng quy định của
Luật Dữ liệu 2024, Nghị định số 165/2025/NĐ-CP về bảo vdliệu cá nhân quy
định của Bộ Công an về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong lĩnh vực an ninh, trật tự.
Điều 4. Quy ước kỹ thuật
Bộ trường thông tin sử dụng các quy ước kỹ thuật thống nhất sau:
1. Kiểu dữ liu: STR (văn bản), INT (s nguyên), DEC (số thực), DATE
(ngày), DATETIME (ngày giờ), BOOL (đúng/sai), ENUM (danh sách giá trị cố
định), CODE (mã có cấu trúc), UUID (định danh duy nhất toàn cục), GEO (tọa độ
địa lý), JSON (dữ liệu cấu trúc lồng nhau), IMG (tệp hình ảnh).
2. Ký hiệu đặc biệt:
- BB: Trường bắt buộc - phải có giá trị khi tạo lập bản ghi.
- KBB: Trường không bắt buộc - có thể để trống.
- KC: Khóa chính - định danh duy nhất của bản ghi trong nhóm dữ liu.
- KN: Khóa ngoại - tham chiếu đến bản ghi trong nhóm dữ liệu khác.
- ĐT_DB: Trường hoặc giá trị đặc thù của tỉnh Điện Biên, không trong
khung dữ liệu quốc gia chung.
3. Hệ tọa độ: Dữ liệu kiểu GEO sử dụng hệ tọa độ quốc gia VN-2000, múi
chiếu 3 độ; có thể lưu kèm WGS84 để tương thích với các nền tảng bản đồ quốc tế.
4. Nguyên tắc phân định phạm vi quản dữ liệu: Mỗi đối tượng dliệu chỉ
được quản lý, cập nhật tại một cơ sở dữ liệu chủ duy nhất; các cơ sở dữ liệu khác có
liên quan chỉ được tham chiếu (reference) đối tượng đó thông qua định danh
thống nhất, không được tạo lập, cập nhật, lưu trữ trùng lặp cùng một đối tượng dữ
liệu tại nhiều cơ sở dữ liu.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Công an tỉnh là cơ quan chủ trì:
- Ch trì hướng dẫn, đôn đốc các Sở, ban, ngành Ủy ban nhân dân xã,
phường tổ chức thực hiện B trường thông tin theo đúng quy đnh.
- Chtrì thẩm định sự phù hợp của Bộ trường thông tin đối với các dự án đầu
xây dựng, nâng cấp hệ thống thông tin, sdữ liệu trên địa bàn tỉnh trước khi
phê duyệt chủ trương đầu tư.
5
- Chtkiểm tra, giám sát việc chấp hành Btrường thông tin tại các cơ quan,
đơn vị; xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền các trường hợp vi phạm.
- Tổ chức soát, cập nhật, điều chỉnh Bộ trường thông tin theo quy định ti
Điều 6 Quyết định này; chủ trì về chuẩn dữ liệu chủ dùng chung định danh
nhân, phối hợp Sở Khoa học Công nghệ (chủ tvề chuẩn kỹ thuật, kiến trúc hệ
thống dliệu chuyên ngành) bảo đảm sự đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung
quốc gia.
- Làm đầu mối kết nối dữ liệu chủ về con người với Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư; bảo đảm định danh nhân thống nhất, chính xác xuyên suốt các hệ
thống thông tin của tỉnh.
- Tổ chức tp huấn, hướng dẫn nghiệp vụ áp dụng Bộ trường thông tin cho cán
bộ phụ trách dữ liệu tại các đơn vị.
2. Sở Khoa hc và Công nghệ phối hợp chặt chẽ với Công an tỉnh:
- Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật về chuẩn hóa dliệu, kiểu dữ liệu và tiêu chuẩn kỹ
thuật cho các Sở, ban, ngành triển khai Bộ trường thông tin.
- Vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) tỉnh, bảo đảm khả năng
kết nối trao đổi dữ liệu giữa các quan theo đúng cấu trúc quy định trong Bộ
trường thông tin.
- Quản lý Từ điển dữ liệu tỉnh Điện Biên, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dliu
dùng chung quốc gia ban hành theo Quyết định số 2439/QĐ-TTg.
- Thẩm định vyêu cầu kỹ thuật dữ liệu trong hồ đxuất các dự án hệ thng
thông tin trình Công an tỉnh xem xét.
3. Sở Tài chính bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách hằng năm đthực hiện
chuẩn hóa dữ liệu, số hóa tài liệu triển khai Bộ trường thông tin theo ltrình được
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Kinh phí bao gồm hỗ trợ Ủy ban nhân dân các xã,
phường thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 5 Điều này.
4. Các Sở, ban, ngành quan chủ quản các nhóm dữ liệu thuộc lĩnh vực
phụ trách:
- Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật khai thác các sdliệu thuộc phạm
vi quản lý; bảo đảm dữ liu "đúng - đủ - sạch - sng - thống nhất - dùng chung".
- soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức
phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành
quy định tại Quyết định này.
- Đối với các nhóm dliệu từ hai cơ quan trở lên cùng tham gia quản lý: xác
định rõ cơ quan chủ quản, cơ quan phối hợp và trách nhiệm của từng cơ quan trong
6
việc tạo lập, cập nhật, quản lý, chia sẻ, khai thác bảo đảm chất lượng dữ liệu,
tránh chồng chéo trách nhiệm.
- Tổ chức chuẩn hóa dữ liệu trong các hthống thông tin ca đơn vị theo đúng
cấu trúc Bộ trường thông tin.
- Bố trí cán bộ đầu mối phụ trách dữ liu (Người quản dữ liu) chịu trách
nhiệm về chất lượng, tính chính xác và đầy đủ của dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.
- Khi đề xuất đầu xây dựng hoặc nâng cấp hệ thống thông tin, phải nội
dung thuyết minh sự phù hợp với Bộ trường thông tin trong hồ sơ dự án.
- Chủ động chia sẻ dữ liệu thông qua LGSP tỉnh khi cóu cầu hợp pháp; phối
hợp với Công an tỉnh Sở Khoa học Công nghệ trong soát, cập nhật Bộ trường
thông tin định kỳ.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường:
- Thu thập, tạo lập dữ liệu gốc tại s(htịch, dân cư, đất đai, kinh tế -
hội) theo đúng cấu trúc Bộ trường thông tin biểu mẫu do quan chủ quản cp
tỉnh hướng dẫn.
- Bố trí cán bộ phtrách dữ liệu chuyên trách hoặc kiêm nhiệm; bảo đảm dữ
liệu được nhập đầy đủ, chính xác và cập nhật kịp thời vào hệ thống.
Điều 6. Cập nhật và điều chỉnh Bộ trường thông tin
1. Bộ trường thông tin được soát, cập nhật định kỳ mỗi năm một lần hoặc
đột xuất trong các trường hợp sau:
- văn bản của Trung ương quy định bổ sung hoặc điều chỉnh cấu trúc dữ
liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
- sự thay đổi về tổ chức bộ máy, phân công chức năng nhiệm vụ của các Sở,
ban, ngành.
- Phát sinh yêu cầu nhiệm vụ, nội dung mới cần bổ sung nhóm dliệu hoặc
trường thông tin đặc thù của tỉnh.
2. Công an tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Khoa học Công nghệ các Sở, ban,
ngành liên quan tổng hợp nhu cầu điều chỉnh, xây dựng phương án sửa đổi và trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Trong thời gian chờ điều chỉnh chính thức, Công an tỉnh thể ban hành
ớng dẫn tạm thời để đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ cấp thiết, đồng thời tổng hợp vào
lần cập nhật chính thức tiếp theo.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
7
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường trên địa bàn tỉnh các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công an (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Ban Xây dựng Đng tỉnh;
- Các tổ chức chính trị, xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- UBND các xã, phưng;
- Tập đoàn FPT (để biết, phối hợp);
- Trung tâm TT-HN-NK;
- Lưu VT, KGVX.
8
PHỤ LỤC I. BỘ TRƯỜNG THÔNG TIN DỮ LIỆU CHỦ
(Kèm theo Quyết định số ___/QĐ-UBND ngày ___ tháng ___ năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. NHÓM 1 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ CON NGƯỜI
1. DC-CN-001 - DỮ LIỆU DÂN
Cơ quan chủ qun: Công an tỉnh Điện Biên (phối hợp Bộ Công an)
CSDL nguồn: CSDL Quốc gia về dân cư (VNeID) | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
Tỉnh không tạo lập dữ liệu này từ đầu; chỉ kết nối, đồng bộ từ VNeID. Bộ trường dưới đây tả tập thuộc tính được phép
truy xuất và lưu bản sao phục vụ quản lý nhà nước tại tỉnh.
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
dc_001
Số định danh cá
nhân
STR
12
BB, KC
HCh
12 chữ số, duy nhất toàn quốc, không thay đổi
suốt đời
2
dc_002
Họ và tên
STR
100
BB
DC
Họ tên đầy đủ theo giấy khai sinh, viết hoa đầu
từ
3
dc_003
Họ và tên (IN
HOA)
STR
100
BB
DC
Sinh tự động từ dc_002, phục vụ tra cứu
4
dc_004
Ngày sinh
DATE
-
BB
DC
YYYY-MM-DD; không vượt ngày hiện tại
5
dc_005
Giới tính
ENUM
-
BB
DC
"Nam", "Nữ", "Khác"
6
dc_006
Nơi sinh
STR
200
BB
DC
Tên địa danh nơi sinh
7
dc_007
Mã đơn vị hành
chính nơi sinh
CODE
6
BB
DC
Mã 6 số theo DMĐVHC quốc gia; KN: DC-
DL-001
8
dc_008
Quê quán
STR
200
BB
DC
Địa danh quê quán theo giấy khai sinh
9
dc_009
Mã đơn vị hành
chính quê quán
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
9
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
10
dc_010
Dân tộc
STR
50
BB
DC
Tên dân tộc theo danh mục 54 dân tộc
11
dc_011
Mã dân tộc
CODE
3
BB
DC
Mã danh mục quốc gia; KN: DM-Dantoc
12
dc_012
Tôn giáo
STR
50
KBB
DC
Tên tôn giáo; "Không" nếu không theo tôn giáo
13
dc_013
Mã tôn giáo
CODE
3
KBB
DC
KN: DM-Tongiao
14
dc_014
Quốc tịch
STR
50
BB
DC
Mặc định "Việt Nam"
15
dc_015
Tình trạng hôn
nhân
ENUM
-
KBB
DC
"Chưa kết hôn", "Đã kết hôn", "Ly hôn", "Góa"
16
dc_016
Trình độ học vấn
ENUM
-
KBB
DC
"Chưa biết chữ", "Tiểu học", "THCS", "THPT",
"Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Sau đi
học"
17
dc_017
Mã đơn vị hành
chính thường trú
CODE
6
BB
DC
Mã xã/phường nơi thường trú; KN: DC-DL-001
18
dc_018
Địa chỉ thường
trú chi tiết
STR
500
BB
DC
Số nhà, thôn/bản, xã/phường, tỉnh
19
dc_019
Mã đơn vị hành
chính tạm trú
CODE
6
KBB
DC
Null nếu trùng thường trú; KN: DC-DL-001
20
dc_020
Địa chỉ tạm trú
chi tiết
STR
500
KBB
DC
Null nếu trùng thường trú
21
dc_021
Trạng thái cư trú
ENUM
-
BB
DC
"Thường trú", "Tạm t", "Lưu trú", "Vắng mặt
lâu ngày"
22
dc_022
Mã hộ gia đình
STR
20
KBB
DC
Liên kết hộ gia đình; KN: DC-CN-002
23
dc_023
Số hộ chiếu
STR
20
KBB
DC
Số hộ chiếu hiện hành (nếu có)
24
dc_024
Ngày hết hạn hộ
chiếu
DATE
-
KBB
DC
Null nếu không có hộ chiếu
25
dc_025
Ngày cấp CCCD
DATE
-
KBB
DC
Ngày cấp CCCD lần gần nhất
10
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
26
dc_026
Ngày hết hạn
CCCD
DATE
-
KBB
DC
Null nếu CCCD gắn chip không có hạn
27
dc_027
Ảnh chân dung
IMG
-
BB
HCh
Base64 hoặc URL bảo mật; mã hóa bắt buộc
28
dc_028
Trạng thái hồ
ENUM
-
BB
DC
"Hoạt động", "Đã chết", "Mất tích", "Xuất cảnh
định cư"
29
dc_029
Mã nguồn đồng
bộ
STR
20
BB
DC
Hệ thống nguồn: "VNeID", "LGSP", ...
30
dc_030
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh khi cập nhật
2. DC-CN-002 - DỮ LIỆU HỘ KHẨU, HỘ GIA ĐÌNH
Cơ quan chủ qun: Công an tỉnh Điện Biên
CSDL nguồn: CSDL Quốc gia về dân cư | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
hgd_001
Mã hộ gia
đình
STR
20
BB, KC
DC
Mã định danh hộ duy nhất trong toàn quốc, cấp từ VNeID
2
hgd_002
Số định
danh chủ
hộ
STR
12
BB
HCh
Số CCCD của người đứng tên chủ hộ; KN: DC-CN-001
3
hgd_003
Họ tên chủ
hộ
STR
100
BB
DC
Đồng bộ tự động từ DC-CN-001
4
hgd_004
Địa chỉ
thường trú
hộ
STR
500
BB
DC
Địa chỉ đầy đủ nơi hộ đăng ký thường trú
11
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
5
hgd_005
Mã đơn vị
hành chính
hộ
CODE
6
BB
DC
Mã xã/phường nơi hộ đăng ký thường trú; KN: DC-DL-001
6
hgd_006
Tên
thôn/bản/tổ
dân phố
STR
100
KBB
DC
Tên thôn/bản/tổ dân phố trong xã/phường
7
hgd_007
Loại hộ
theo khu
vực
ENUM
-
BB
DC
"Thành thị", "Nông thôn"
8
hgd_008
Hộ dân tộc
thiểu số
BOOL
-
BB
DC
true nếu chủ hộ hoặc đa số thành viên thuộc DTTS
9
hgd_009
Hộ thuộc
vùng biên
giới
BOOL
-
BB
DC
true nếu thường trú tại xã/phường vùng biên giới
10
hgd_010
Tổng số
thành viên
INT
-
BB
DC
Tổng số nhân khẩu đang trong sổ hộ; ≥ 1
11
hgd_011
Số thành
viên dưới
6 tuổi
INT
-
KBB
DC
Phục vụ thống kê, chính sách y tế, giáo dục
12
hgd_012
Số thành
viên từ 6
đến 15 tuổi
INT
-
KBB
DC
Phục vụ thống kê phổ cập giáo dục
13
hgd_013
Số thành
viên từ 60
tuổi trở lên
INT
-
KBB
DC
Phục vụ thống kê chính sách người cao tuổi
12
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
14
hgd_014
Danh sách
thành viên
hộ
JSON
-
BB
HCh
Mảng thành viên:
[{"so_dinh_danh":"...","ho_ten":"...","quan_he":"...","ngay_vao_ho":"...","ngay_ra_ho":"..."}]
15
hgd_015
Tình trạng
kinh tế hộ
ENUM
-
KBB
DC
"Nghèo", "Cận nghèo", "Thoát nghèo trong 3 năm", "Trung bình", "Khá trở lên"
16
hgd_016
Năm rà
soát hộ
nghèo gần
nhất
INT
4
KBB
DC
Năm điều tra, rà soát hộ nghèo xác định tình trạng kinh tế
17
hgd_017
Nguồn thu
nhập chính
ENUM
-
KBB
DC
"Nông nghiệp", "Lâm nghiệp", "Công nghiệp - xây dựng", "Thương mại - dịch vụ", "Xuất
khẩu lao động", "Trợ cấp xã hội", "Khác"
18
hgd_018
Ngày
thành lập
hộ
DATE
-
KBB
DC
Ngày hộ được đăng ký lần đầu hoặc tách h
19
hgd_019
Trạng thái
hộ
ENUM
-
BB
DC
"Đang cư trú", "Đã chuyển đi", "Giải thể hộ", "Nhập hộ khác"
20
hgd_020
Ngày cập
nhật cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
3. DC-CN-003 - DỮ LIỆU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Cơ quan chủ qun: Sở Nội vụ | Mức chia sẻ:kiểm soát
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
cbccvc_001
Mã cán bộ
STR
20
BB, KC
DC
Định dạng: CBDBI-[YYYYXXXX]; duy
nhất trong tỉnh
13
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
2
cbccvc_002
Số định danh cá
nhân
STR
12
BB
HCh
Số CCCD; KN: DC-CN-001
3
cbccvc_003
Họ và tên
STR
100
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
4
cbccvc_004
Ngày sinh
DATE
-
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
5
cbccvc_005
Giới tính
ENUM
-
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
6
cbccvc_006
Dân tộc
STR
50
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
7
cbccvc_007
Tôn giáo
STR
50
KBB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
8
cbccvc_008
Loại đối tượng
ENUM
-
BB
DC
"Cán bộ", "Công chức", "Viên chức",
"Người lao động hợp đồng"
9
cbccvc_009
Mã đơn vị công
tác hiện tại
CODE
20
BB
DC
KN: DC-TC-001
10
cbccvc_010
Tên đơn vị công
tác
STR
200
BB
DC
Đồng bộ từ DC-TC-001
11
cbccvc_011
Chức vụ lãnh đạo,
quản lý
STR
200
KBB
DC
Null nếu không giữ chức vụ
12
cbccvc_012
Mã chức danh
nghề nghiệp /
ngch
CODE
10
BB
DC
Theo danh mục Bộ Nội vụ
13
cbccvc_013
Tên chức danh
nghề nghiệp /
ngch
STR
100
BB
DC
14
cbccvc_014
Bậc lương hiện tại
INT
-
BB
DC
14
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
15
cbccvc_015
Hệ số lương
DEC
(4,2)
BB
DC
16
cbccvc_016
Ngày nâng bậc
lương tiếp theo
DATE
-
KBB
DC
17
cbccvc_017
Loại hợp đồng /
biên chế
ENUM
-
BB
DC
"Biên chế", "Hợp đồng làm việc xác đnh
thời hạn", "Hợp đồng lao động"
18
cbccvc_018
Trình độ chuyên
môn cao nhất
ENUM
-
BB
DC
"Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Thạc
sĩ", "Tiến sĩ"
19
cbccvc_019
Chuyên ngành đào
tạo
STR
200
BB
DC
20
cbccvc_020
Cơ sở đào tạo
STR
200
KBB
DC
Tên trường cấp bằng cao nhất
21
cbccvc_021
Lý luận chính trị
ENUM
-
KBB
DC
"Sơ cấp", "Trung cấp", "Cao cấp", "Cử
nhân"
22
cbccvc_022
Quản lý nhà nước
ENUM
-
KBB
DC
"Chuyên viên", "Chuyên viên chính",
"Chuyên viên cao cấp"
23
cbccvc_023
Ngoại ngữ chính
STR
50
KBB
DC
24
cbccvc_024
Tiếng dân tộc
thiểu số
STR
100
KBB
DC
Tên ngôn ngữ DTTS đã được chứng nhận;
ĐT_DB
25
cbccvc_025
Là đảng viên
BOOL
-
KBB
DC
true nếu là đảng viên Đảng Cộng sản Việt
Nam
26
cbccvc_026
Ngày vào Đảng
DATE
-
KBB
DC
Null nếu không là đảng viên
27
cbccvc_027
Ngày vào Đảng
chính thức
DATE
-
KBB
DC
Ngày hết thời gian dự bị; null nếu không
đảng viên
15
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
28
cbccvc_028
Khen thưởng cao
nhất
STR
100
KBB
DC
Tên danh hiệu/hình thức khen thưởng cao
nhất đã được trao
29
cbccvc_029
Hình thức kỷ lut
cao nhất
ENUM
-
KBB
DC
"Khiển trách", "Cảnh cáo", "Hạ bậc
lương", "Buộc thôi việc"; null nếu không
30
cbccvc_030
Ngày tuyển dụng
DATE
-
BB
DC
Ngày quyết định tuyển dụng có hiệu lực
31
cbccvc_031
Hình thức tuyển
dụng
ENUM
-
BB
DC
"Thi tuyển", "Xét tuyển", "Điều động",
"Biệt phái", "Tiếp nhận"
32
cbccvc_032
Trạng thái
ENUM
-
BB
DC
"Đang làm việc", "Nghỉ hưu", "Thôi việc",
"Bbuộc thôi việc", "Từ trn"
33
cbccvc_033
Ngày nghỉ hưu /
thôi việc
DATE
-
KBB
DC
Ngày chính thức nghỉ hưu hoặc thôi việc
34
cbccvc_034
Số điện thoại công
vụ
STR
15
KBB
DC
35
cbccvc_035
Email công vụ
STR
100
KBB
DC
Theo tên miền *.dienbien.gov.vn
36
cbccvc_036
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
4. DC-CN-004 - DỮ LIỆU NGƯỜI LAO ĐNG
Cơ quan chủ qun: Sở Nội vụ (lĩnh vực lao động, việc làm)
CSDL nguồn: Hệ thống quản lý lao động, việc làm; kết nối BHXH | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
16
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
nld_001
Mã người lao
động
STR
20
BB, KC
DC
Định dạng: LDDBI-[XXXXXX]; duy nhất
trong tỉnh
2
nld_002
Số định danh cá
nhân
STR
12
BB
HCh
KN: DC-CN-001
3
nld_003
Họ và tên
STR
100
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
4
nld_004
Ngày sinh
DATE
-
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
5
nld_005
Giới tính
ENUM
-
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
6
nld_006
Dân tộc
STR
50
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
7
nld_007
Trình độ học vấn
ENUM
-
BB
DC
"Chưa biết chữ", "Tiểu học", "THCS", "THPT",
"Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Sau đi
học"
8
nld_008
Chuyên môn kỹ
thuật
STR
200
KBB
DC
Tên nghề, chuyên môn được đào tạo
9
nld_009
Mã đơn vị sử
dụng lao động
STR
20
BB
DC
KN: DC-TC-003 (doanh nghiệp) hoặc DC-TC-
001 (cơ quan nhà nước)
10
nld_010
Tên đơn vị sử
dụng lao động
STR
300
BB
DC
Đồng bộ từ thực thể tương ứng
11
nld_011
Loại đơn vị sử
dụng lao động
ENUM
-
BB
DC
"Doanh nghiệp", "Cơ quan nhà nước", "Đơn vị
sự nghiệp", "Hợp tác xã", "Hộ kinh doanh", "Cá
nhân"
12
nld_012
Loại hợp đồng
lao động
ENUM
-
BB
DC
"Không xác định thời hạn", "Xác định thời hạn
12-36 tháng", "Xác định thời hạn dưới 12
tháng", "Thời vụ", "Thử vic"
13
nld_013
Ngày bắt đầu
hợp đồng
DATE
-
BB
DC
Ngày hợp đồng lao động có hiệu lực
17
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
14
nld_014
Ngày kết thúc
hợp đồng
DATE
-
KBB
DC
Null nếu hợp đồng không xác định thời hạn
15
nld_015
Mã nghề nghiệp
CODE
4
BB
DC
Theo Danh mục nghề nghiệp ISCO-08 phiên
bản Việt Nam
16
nld_016
Tên nghề nghiệp
/ vị trí
STR
200
BB
DC
Tên công việc đang đảm nhận
17
nld_017
Lương cơ bản
theo hợp đồng
(VNĐ)
DEC
(15,0)
KBB
HCh
Mức lương trong hợp đồng; bắt buộc ≥ mức
lương tối thiểu vùng
18
nld_018
Mã số BHXH
STR
10
KBB
DC
Mã số BHXH đã được cấp; null nếu chưa tham
gia
19
nld_019
Đang tham gia
BHXH
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang đóng BHXH bắt buộc
20
nld_020
Đang tham gia
BHYT
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang có thẻ BHYT còn hạn
21
nld_021
Đang tham gia
BHTN
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang đóng bảo hiểm thất nghiệp
22
nld_022
Loại hình lao
động
ENUM
-
BB
DC
"Lao động trong tỉnh", "Lao động ngoài tỉnh",
"Xuất khẩu lao động"
23
nld_023
Quốc gia làm
việc
STR
50
KBB
DC
Ghi rõ nếu xuất khẩu lao động. Mã ISO 3166-1
24
nld_024
Hợp đồng xuất
khẩu lao động số
STR
50
KBB
DC
Số hợp đồng XKLĐ đã ký qua doanh nghiệp
phái cử
25
nld_025
Ngày xuất cảnh
lao động
DATE
-
KBB
DC
Ngày người lao động xuất cảnh ra nước ngoài
làm việc
18
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
26
nld_026
Trạng thái việc
làm
ENUM
-
BB
DC
"Đang làm việc", "Thất nghiệp", "Hết hp
đồng", "Nghỉ thai sản", "Nghỉ ốm dài hn"
27
nld_027
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
5. DC-CN-005 - DỮ LIỆU NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ
Cơ quan chủ qun: Sở Dân tộc và Tôn giáo | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
dtts_001
Mã định danh
DTTS
STR
20
BB, KC
DC
Định dạng: DTTS-DBI-[XXXXXX]
2
dtts_002
Số định danh cá
nhân
STR
12
BB
HCh
KN: DC-CN-001
3
dtts_003
Thành phần dân
tộc
STR
50
BB
DC
Tên dân tộc theo danh mục 54 dân tộc Việt Nam
4
dtts_004
Mã dân tộc
CODE
3
BB
DC
KN: DM-Dantoc
5
dtts_005
Nhóm ngôn ngữ
- ngữ hệ
STR
50
KBB
DC
Thái-Kađai, Hmông-Dao, Tạng-Miến, Nam Á,
Nam Đảo...
6
dtts_006
Ngôn ngữ mẹ
đẻ
STR
50
KBB
DC
Tên ngôn ngữ dân tộc sử dụng trong gia đình
7
dtts_007
Biết nói tiếng
Việt phổ thông
BOOL
-
KBB
DC
true nếu giao tiếp được bằng tiếng Việt
8
dtts_008
Biết đọc, viết
tiếng Việt
BOOL
-
KBB
DC
true nếu có thể đọc và viết tiếng Việt
9
dtts_009
Mã xã/phường
cư trú hiện tại
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
19
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
10
dtts_010
Tên thôn/bản cư
trú
STR
100
KBB
DC
Tên thôn/bản/khu phố đang cư trú
11
dtts_011
Thuộc vùng đặc
biệt khó khăn
BOOL
-
BB
DC
true nếu cư trú tại thôn/bản thuộc Chương trình
135
12
dtts_012
Thuộc vùng
biên giới
BOOL
-
BB
DC
true nếu cư trú tại xã/phường vùng biên giới
13
dtts_013
Hộ gia đình
thuộc diện
nghèo
BOOL
-
KBB
DC
true nếu hộ gia đình đang được công nhận là hộ
nghèo; KN: DC-CN-002
14
dtts_014
Đang thụ ởng
chính sách dân
tộc
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang thởng ít nhất một chính sách
15
dtts_015
Danh sách
chính sách đang
thng
JSON
-
KBB
DC
[{"ma_cs":"...","ten":"...","co_quan":"..."}]
16
dtts_016
Đã được đào
tạo nghề
BOOL
-
KBB
DC
true nếu đã qua ít nhất một khóa đào tạo nghề
17
dtts_017
Có nhà ở ổn
định
BOOL
-
KBB
DC
true nếu có nhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố
18
dtts_018
Nguồn nước
sinh hoạt
ENUM
-
KBB
DC
"Nước sạch tập trung", "Giếng đào", "Giếng
khoan", "Nước suối/mó", "Nước mưa"
19
dtts_019
Điện lưới quốc
gia
BOOL
-
KBB
DC
true nếu hộ đang sử dụng điện lưới quốc gia
20
dtts_020
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
20
6. DC-CN-006 - DỮ LIỆU ĐỐI TƯỢNG AN SINH XÃ HỘI
Cơ quan chủ quản: Sở Y tế (an sinh xã hội, bảo trợ xã hội) phối hợp Sở Nội vụ (lao động, việc làm)
CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý hộ nghèo; CSDL đối tượng chính sách | Mức chia sẻ:kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
asxh_001
Mã đối tượng an
sinh
STR
20
BB, KC
DC
Định dạng: ASXH-DBI-[XXXXXXXX]
2
asxh_002
Số định danh cá
nhân
STR
12
BB
HCh
KN: DC-CN-001
3
asxh_003
Họ và tên
STR
100
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
4
asxh_004
Ngày sinh
DATE
-
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
5
asxh_005
Giới tính
ENUM
-
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
6
asxh_006
Dân tộc
STR
50
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
7
asxh_007
Mã xã/phường
cư trú
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
8
asxh_008
Loại đối tượng
an sinh
ENUM
-
BB
DC
"Người nghèo", "Hộ nghèo", "Người có công",
"Người khuyết tật", "Trẻ em có hoàn cảnh đặc
biệt", "Người cao tuổi cô đơn", "Đối tượng bảo
trợ xã hội khác"
9
asxh_009
Mã loại đối
ng
CODE
5
BB
DC
Theo danh mục đối tượng bảo trợ xã hội của
Bộ Y tế/Bộ Nội vụ
10
asxh_010
Cơ quan quản lý
đối tượng
STR
200
BB
DC
Tên cơ quan trực tiếp quản lý, chi trả trợ cấp
11
asxh_011
Dạng khuyết tật
ENUM
-
KBB
DC
"Vận động", "Nghe, nói", "Nhìn", "Thần kinh,
tâm thần", "Trí tuệ", "Khác". Null nếu không là
người khuyết tật
21
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
12
asxh_012
Mức độ khuyết
tật
ENUM
-
KBB
DC
ặc biệt nặng", "Nặng", "Nhẹ". Null nếu
không là người khuyết tật
13
asxh_013
Số Giấy xác
nhận khuyết tật
STR
30
KBB
DC
Số giấy xác nhận mức độ khuyết tật do UBND
cấp
14
asxh_014
Là người có
công
BOOL
-
BB
DC
true nếu thuộc đối tượng người có công với
cách mạng
15
asxh_015
Loại người có
công
STR
100
KBB
DC
VD: "Thương binh", "Bệnh binh", "Gia đình
liệt sĩ". Null nếu asxh_014 = false
16
asxh_016
Đang hưởng trợ
cấp xã hội
thường xuyên
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang nhận trợ cấp xã hội hàng tháng
17
asxh_017
Mức trợ cấp
hàng tháng
(VNĐ)
DEC
(12,0)
KBB
DC
Mức trợ cấp xã hội đang hưởng; 0 nếu không
ng
18
asxh_018
Hình thức nhận
trợ cấp
ENUM
-
KBB
DC
"Tiền mặt tại nhà", "Chuyển khoản", "Nhận tại
bưu cục"
19
asxh_019
Ngày bắt đầu
ởng trợ cấp
DATE
-
KBB
DC
Ngày quyết định hưởng trợ cấp có hiệu lực
20
asxh_020
Số quyết định
ởng trợ cấp
STR
50
KBB
DC
Số văn bản quyết định hưởng trợ cấp
21
asxh_021
Đang nuôi dưỡng
tại cơ sở bảo trợ
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang ở tại cơ sở bảo trợ xã hội tập
trung
22
asxh_022
Tên cơ sở bảo
tr(nếu có)
STR
200
KBB
DC
Tên cơ sở bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng; null
nếu nuôi dưỡng tại cộng đồng
23
asxh_023
Trạng thái
ENUM
-
BB
DC
"Đang thụ ởng", "Đã thoát nghèo", "Đã
mất", "Không còn đủ điều kiện"
22
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
24
asxh_024
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
7. DC-CN-007 - DỮ LIỆU HỌC SINH, SINH VIÊN
Cơ quan chủ qun: Sở Giáo dục và Đào tạo
CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý giáo dục; đồng bộ CSDL ngành giáo dục quốc gia | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
hssv_001
Mã định danh
học sinh, sinh
viên
STR
20
BB, KC
DC
Mã nội bộ tỉnh; định dạng: HSDBI-
[YYYYXXXXX]
2
hssv_002
Mã định danh
giáo dục quốc gia
STR
20
KBB
DC
Mã do Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp (nếu đã có)
3
hssv_003
Số định danh cá
nhân
STR
12
KBB
HCh
Số CCCD (≥ 14 tuổi); KN: DC-CN-001. Null
nếu chưa đủ tuổi
4
hssv_004
Số Giấy khai sinh
STR
20
KBB
DC
Số trích lục khai sinh (trẻ ới 14 tuổi); KN:
DG-DC-001
5
hssv_005
Họ và tên
STR
100
BB
DC
6
hssv_006
Ngày sinh
DATE
-
BB
DC
7
hssv_007
Giới tính
ENUM
-
BB
DC
"Nam", "Nữ"
8
hssv_008
Dân tộc
STR
50
BB
DC
9
hssv_009
Mã trường đang
theo học
STR
20
BB
DC
KN: DC-TC-005 (cơ sở giáo dc)
10
hssv_010
Tên trường
STR
200
BB
DC
Đồng bộ từ DC-TC-005
23
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
11
hssv_011
Cấp học
ENUM
-
BB
DC
"Mầm non", "Tiểu học", "THCS", "THPT",
"Giáo dục thường xuyên", "Giáo dục nghề
nghiệp", "Đại học", "Sau đại học"
12
hssv_012
Khối lớp
STR
10
KBB
DC
VD: "1", "9", "12"; null với bậc mầm non, đại
học
13
hssv_013
Tên lớp
STR
20
BB
DC
VD: "1A", "9B2", "12C"
14
hssv_014
Năm học
STR
9
BB
DC
Định dạng: "2025-2026"
15
hssv_015
Mã đơn vị hành
chính thường trú
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
16
hssv_016
Địa chỉ thường
trú
STR
500
BB
DC
17
hssv_017
Hình thức học
ENUM
-
BB
DC
"Chính quy ban ngày", "Vừa học vừa làm",
"Học từ xa", "Giáo dục thường xuyên"
18
hssv_018
Hình thức
ENUM
-
BB
DC
"Ở nhà", "Bán trú", "Nội trú", "Ở trọ"
19
hssv_019
Là học sinh dân
tộc thiểu số
BOOL
-
BB
DC
true nếu dân tộc ≠ "Kinh"
20
hssv_020
Là học sinh vùng
đặc biệt khó khăn
BOOL
-
BB
DC
true nếu thường trú tại xã/thôn thuộc vùng đặc
biệt khó khăn
21
hssv_021
Diện miễn, giảm
học phí
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang được miễn hoặc giảm hc phí
theo chính sách
22
hssv_022
Căn cứ min
giảm học p
STR
100
KBB
DC
Tên chính sách, văn bản pháp lý; null nếu
hssv_021 = false
23
hssv_023
Đang nhận học
bổng
BOOL
-
BB
DC
true nếu đang nhận học bổng từ bất kỳ ngun
nào
24
hssv_024
Tên học bổng
STR
200
KBB
DC
Tên chương trình/nguồn học bổng; null nếu
hssv_023 = false
24
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
25
hssv_025
Họ tên cha
STR
100
KBB
HCh
26
hssv_026
Số CCCD cha
STR
12
KBB
HCh
KN: DC-CN-001
27
hssv_027
Họ tên mẹ
STR
100
KBB
HCh
28
hssv_028
Số CCCD mẹ
STR
12
KBB
HCh
KN: DC-CN-001
29
hssv_029
Số điện thoại phụ
huynh
STR
15
KBB
DC
Số điện thoại liên hệ phụ huynh hoặc người
giám hộ
30
hssv_030
Trạng thái học
tập
ENUM
-
BB
DC
"Đang học", "Nghỉ học tạm thời", "Đã chuyển
trường", "Đã tốt nghiệp", "Thôi học"
31
hssv_031
Ngày chuyển
trường / tốt
nghiệp / thôi học
DATE
-
KBB
DC
Null nếu trạng thái là "Đang học"
32
hssv_032
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
8. DC-CN-008 - DỮ LIỆU NGƯỜI BỆNH, NGƯỜI KHÁM CHỮA BỆNH
Cơ quan chủ qun: Sở Y tế
CSDL nguồn: Hồ sơ sức khỏe điện tử (kết nối CSDL Y tế quốc gia - Bộ Y tế) | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
Lưu ý bảo mật: Toàn bộ dữ liệu y tế cá nhân phải được mã hóa trong lưu trữ và truyền tải; áp dụng nghiêm ngặt Luật Bảo vệ
dữ liệu cá nhân và quy định bảo mật thông tin bệnh nhân.
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
nb_001
ngưi
bệnh
tỉnh
STR
20
BB, KC
HCh
Mã duy nhất trong toàn tỉnh; định dạng: NBDBI-
[XXXXXXXXX]
25
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
2
nb_002
Mã hồ
sơ sức
khe
điện tử
quc
gia
STR
20
KBB
HCh
Mã do Bộ Y tế cấp trong HSSK điện tử quốc gia; null nếu chưa
được cấp
3
nb_003
Số
định
danh
nhân
STR
12
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
nb_004
Họ và
tên
STR
100
BB
HCh
Đồng bộ từ DC-CN-001
5
nb_005
Ngày
sinh
DATE
-
BB
HCh
Đồng bộ từ DC-CN-001
6
nb_006
Gii
tính
ENUM
-
BB
HCh
Đồng bộ từ DC-CN-001
7
nb_007
Dân
tộc
STR
50
BB
HCh
Đồng bộ từ DC-CN-001
8
nb_008
đơn vị
hành
chính
thường
trú
CODE
6
BB
HCh
KN: DC-DL-001
26
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
9
nb_009
Địa chỉ
thường
trú
STR
500
BB
HCh
10
nb_010
Số th
BHYT
STR
15
KBB
HCh
15 ký tự theo cấu trúc quy định; null nếu không có BHYT
11
nb_011
Tình
trng
BHYT
ENUM
-
BB
HCh
"Đang tham gia", "Hết hạn", "Không có BHYT"
12
nb_012
Ngày
hết hạn
th
BHYT
DATE
-
KBB
HCh
Null nếu không có BHYT
13
nb_013
Mã cơ
sở
KCB
đăng
ký ban
đầu
STR
20
KBB
DC
Mã cơ sở y tế đăng ký KCB ban đầu theo thẻ BHYT; KN: DC-
TC-006
14
nb_014
Tên cơ
sở
KCB
ban
đầu
STR
200
KBB
DC
Đồng bộ từ DC-TC-006
15
nb_015
Nhóm
máu
ABO
ENUM
-
KBB
HCh
"A", "B", "AB", "O", "Chưa xác định"
27
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
16
nb_016
Yếu tố
Rh
ENUM
-
KBB
HCh
"Dương (+)", "Âm (-)", "Chưa xác định"
17
nb_017
Chiều
cao
(cm)
DEC
(5,1)
KBB
HCh
Chiều cao lần đo gần nhất; > 0
18
nb_018
Cân
nặng
(kg)
DEC
(5,1)
KBB
HCh
Cân nặng lần đo gần nhất; > 0
19
nb_019
Danh
sách
bệnh
mạn
tính
JSON
-
KBB
HCh
[{"ma_icd":"...","ten_benh":"...","nam_chan_doan":...}]. Dùng
mã ICD-10
20
nb_020
Danh
sách dị
ng
JSON
-
KBB
HCh
[{"chat_gay_di_ung":"...","phan_ung":"...","muc_do":"Nhẹ/Trung
bình/Nặng"}]
21
nb_021
Đã
từng
phu
thuật
BOOL
-
KBB
HCh
true nếu có tiền sử phẫu thuật
22
nb_022
Danh
sách
phu
thuật
(nếu
có)
JSON
-
KBB
HCh
[{"ten_pt":"...","nam":"...","co_so_thuc_hien":"..."}]
28
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
23
nb_023
Tiêm
chủng
đầy đủ
theo
lứa
tuổi
BOOL
-
KBB
HCh
true nếu đã tiêm đầy đủ theo chương trình tiêm chủng mở rộng
24
nb_024
Ngày
khám
sức
khe
gần
nhất
DATE
-
KBB
HCh
Ngày khám sức khỏe định kỳ gần nhất
25
nb_025
Cơ sở
KCB
quản lý
hồ
STR
200
KBB
DC
Tên cơ sở y tế đang lưu hồ sơ bệnh án chính
26
nb_026
Trng
thái hồ
ENUM
-
BB
HCh
"Hoạt động", "Đã mất", "Xuất cảnh định cư"
27
nb_027
Ngày
cập
nht
cuối
DATETIME
-
BB
HCh
Tự động sinh; mọi lần cập nhật đều ghi log
29
I. NHÓM 2 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ TỔ CHỨC
1. DC-TC-001 - DLIỆU CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
Cơ quan chủ qun: Văn phòng UBND tỉnh (phối hợp Sở Nội vụ)
CSDL nguồn: Danh mục cơ quan nhà nước tỉnh | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
cqhc_001
Mã cơ quan
STR
20
BB, KC
C
Mã định danh theo hệ thống quốc gia (Bộ Nội
vụ quản lý); duy nhất
2
cqhc_002
Tên cơ quan đầy
đủ
STR
300
BB
C
Tên theo quyết định thành lập hoặc VBQPPL
3
cqhc_003
Tên viết tắt
STR
50
BB
C
Tên viết tắt chính thức
4
cqhc_004
Tên tiếng Anh
STR
300
KBB
C
Tên tiếng Anh chính thức (nếu có)
5
cqhc_005
Cấp cơ quan
ENUM
-
BB
C
"Tỉnh", "Xã", "Pờng"
6
cqhc_006
Loại cơ quan
ENUM
-
BB
C
"UBND tỉnh", "Sở", "Ban", "Ngành", "Văn
phòng", "Thanh tra tỉnh", "Cơ quan chuyên
môn khác"
7
cqhc_007
Mã cơ quan cấp
trên trực tiếp
STR
20
KBB
C
Null nếu là UBND tỉnh; KN: DC-TC-001
8
cqhc_008
Tên cơ quan cấp
trên
STR
200
KBB
C
Đồng bộ tự động từ DC-TC-001
9
cqhc_009
Mã Bộ, ngành
trung ương quản
STR
10
KBB
C
Mã Bộ chquản về chuyên môn (nếu là Sở
chuyên ngành)
10
cqhc_010
Tên Bộ, ngành
trung ương quản
STR
100
KBB
C
VD: "Bộ Khoa học và Công nghệ", "Bộ Tài
chính"
30
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
11
cqhc_011
Chức năng, nhiệm
vụ tóm tắt
STR
1000
KBB
C
Mô tả ngắn chức năng, nhiệm vụ chính theo
văn bản quy định
12
cqhc_012
Địa chỉ trụ s
chính
STR
300
BB
C
Địa chỉ đầy đủ
13
cqhc_013
Mã ĐVHC đặt trụ
sở
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
14
cqhc_014
Kinh độ trụ s
DEC
(9,6)
KBB
C
WGS84
15
cqhc_015
Vĩ độ trụ sở
DEC
(9,6)
KBB
C
WGS84
16
cqhc_016
Số điện thoại
đường dây chính
STR
15
BB
C
Đường dây trực ban hoặc bộ phận mt cửa
17
cqhc_017
Fax
STR
15
KBB
C
18
cqhc_018
Email chính thức
STR
100
BB
C
Tên miền *.dienbien.gov.vn hoặc *.gov.vn
19
cqhc_019
Website
STR
200
KBB
C
20
cqhc_020
Mã CBCCVC
người đứng đầu
STR
20
KBB
DC
KN: DC-CN-003
21
cqhc_021
Họ tên người
đứng đầu
STR
100
KBB
C
Đồng bộ từ DC-CN-003
22
cqhc_022
Chức danh người
đứng đầu
STR
100
KBB
C
VD: "Giám đốc", "Chánh Văn phòng",
"Chánh Thanh tra"
23
cqhc_023
Biên chế đưc
giao
INT
-
KBB
DC
Số biên chế được cơ quan có thẩm quyền giao
24
cqhc_024
Biên chế hiện có
INT
-
KBB
DC
Số CBCCVC đang làm việc thực tế
25
cqhc_025
Số tài khoản giao
dịch ngân sách
STR
20
KBB
HCh
Số tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước
26
cqhc_026
Ngày thành lập
DATE
-
BB
C
Ngày quyết định thành lập có hiệu lực
31
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
27
cqhc_027
Số quyết định
thành lập
STR
100
KBB
C
Số, ngày văn bản quyết định thành lập
28
cqhc_028
Trạng thái hoạt
động
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Giải thể",
"Tạm đình chỉ"
29
cqhc_029
Ngày sáp nhập /
giải thể
DATE
-
KBB
C
Null nếu đang hoạt đng
30
cqhc_030
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
2. DC-TC-002 - DLIỆU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Cơ quan chủ qun: Sở Nội vụ
CSDL nguồn: Danh mục đơn vị sự nghiệp tỉnh | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
dvsn_001
Mã đơn vị sự
nghiệp
STR
20
BB, KC
C
Mã định danh duy nhất trong tỉnh
2
dvsn_002
Tên đơn vị sự
nghiệp
STR
300
BB
C
Tên đầy đủ theo quyết định thành lập
3
dvsn_003
Tên viết tắt
STR
50
KBB
C
4
dvsn_004
Lĩnh vực hoạt
động
ENUM
-
BB
C
"Giáo dục - Đào tạo", "Y tế", "Văn hóa - Th
thao - Du lịch", "Khoa học - Công nghệ", "Môi
trường", "Khác"
5
dvsn_005
Loại đơn vị sự
nghiệp
STR
100
BB
C
VD: "Trường học", "Bệnh viện", "Trung tâm y
tế", "Trung tâm văn hóa", "Ban quản lý dự án"
32
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
6
dvsn_006
Mã cơ quan
chquản
STR
20
BB
C
Mã Sở/ngành quản lý trực tiếp; KN: DC-TC-001
7
dvsn_007
Tên cơ quan
chquản
STR
200
BB
C
Đồng bộ từ DC-TC-001
8
dvsn_008
Cơ chế tài
chính
ENUM
-
BB
DC
"Tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư",
"Tự đảm bảo chi thường xuyên", "Tự đảm bảo
một phần chi thường xuyên", "Ngân sách nhà
ớc bảo đảm"
9
dvsn_009
Địa chỉ trụ s
STR
300
BB
C
10
dvsn_010
Mã ĐVHC đặt
trụ sở
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
11
dvsn_011
Kinh độ
DEC
(9,6)
KBB
C
WGS84
12
dvsn_012
Vĩ độ
DEC
(9,6)
KBB
C
WGS84
13
dvsn_013
Số điện thoại
STR
15
BB
C
14
dvsn_014
Email
STR
100
KBB
C
15
dvsn_015
Website
STR
200
KBB
C
16
dvsn_016
Mã CBCCVC
người đứng
đầu
STR
20
KBB
DC
KN: DC-CN-003
17
dvsn_017
Họ tên người
đứng đầu
STR
100
KBB
C
Đồng bộ từ DC-CN-003
18
dvsn_018
Chức danh
người đứng
đầu
STR
100
KBB
C
VD: "Giám đốc", "Hiệu trưởng", "Trưởng ban"
19
dvsn_019
Biên chế đưc
giao
INT
-
KBB
DC
Tổng số biên chế, vị trí việc làm được phê duyệt
33
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
20
dvsn_020
Số viên chức
hiện có
INT
-
KBB
DC
Số viên chức và người lao động thực tế
21
dvsn_021
Số tài khoản tại
Kho bạc
STR
20
KBB
HCh
Số tài khoản giao dịch ngân sách
22
dvsn_022
Có đơn vị ph
thuộc
BOOL
-
BB
C
true nếu có các đơn vị, khoa, phòng, cơ sph
thuộc
23
dvsn_023
Ngày thành lập
DATE
-
BB
C
24
dvsn_024
Số quyết định
thành lập
STR
100
KBB
C
25
dvsn_025
Trạng thái
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Giải thể"
26
dvsn_026
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
3. DC-TC-003 - DLIỆU DOANH NGHIỆP
Cơ quan chủ qun: Sở Tài chính (bộ phận đăng ký kinh doanh)
CSDL nguồn: CSDL Đăng ký kinh doanh quốc gia (Bộ Tài chính) | Mức chia sẻ:ng chung
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
dn_001
Mã số
doanh
nghiệp
STR
13
BB, KC
C
10 chữ số (DN) hoặc 13 chữ số (chi nhánh, ĐVPT)
2
dn_002
Tên
doanh
nghiệp
STR
300
BB
C
Tên đầy đủ theo Giấy chứng nhận ĐKDN
34
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
tiếng
Việt
3
dn_003
Tên viết
tắt
STR
100
KBB
C
4
dn_004
Tên
tiếng
Anh
STR
300
KBB
C
5
dn_005
Loi
hình
doanh
nghiệp
ENUM
-
BB
C
"TNHH một thành viên", "TNHH hai thành viên trở lên",
"Cphần", "Hợp danh", "Tư nhân", "Hợp tác xã", "Liên
hiệp HTX"
6
dn_006
Là DN
có vốn
đầu tư
c
ngoài
BOOL
-
BB
C
true nếu có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn
7
dn_007
ngành
kinh
doanh
chính
(VSIC)
CODE
5
BB
C
Theo danh mục ngành kinh tế VSIC 2018
8
dn_008
Tên
ngành
kinh
STR
200
BB
C
35
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
doanh
chính
9
dn_009
Danh
sách
ngành
nghề
kinh
doanh
JSON
-
KBB
C
[{"ma_nganh":"...","ten":"...","la_nganh_chinh":true/false}]
10
dn_010
Vốn
điều lệ
(VNĐ)
DEC
(20,0)
KBB
C
Tại thời điểm cập nhật gần nhất
11
dn_011
Địa chỉ
trụ sở
chính
STR
300
BB
C
12
dn_012
ĐVHC
trụ sở
chính
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
13
dn_013
Danh
sách chi
nhánh,
VPĐD,
ĐKPK
JSON
-
KBB
C
[{"loai":"Chi
nhánh","ten":"...","dia_chi":"...","ma_dvhc":"..."}]
14
dn_014
Số đin
thoại
STR
15
KBB
C
15
dn_015
Email
STR
100
KBB
C
36
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
16
dn_016
Website
STR
200
KBB
C
17
dn_017
Số
CCCD
ngưi
đại diện
pháp
luật
STR
12
BB
HCh
KN: DC-CN-001
18
dn_018
Họ tên
ngưi
đại diện
pháp
luật
STR
100
BB
C
19
dn_019
Chc
danh
ngưi
đại diện
STR
100
KBB
C
VD: "Giám đốc", "Tổng Giám đốc", "Chủ tịch HĐQT kiêm
GĐ"
20
dn_020
Mã số
thuế
STR
13
BB
C
Thường trùng với mã số DN; khác trong một số trường hp
đặc thù
21
dn_021
quan
thuế
quản lý
STR
100
KBB
C
Tên Chi cục Thuế quản lý trực tiếp
22
dn_022
Ngày
đăng ký
lần đầu
DATE
-
BB
C
37
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
23
dn_023
Ngày
thay đổi
đăng ký
gần
nhất
DATE
-
KBB
C
24
dn_024
Lần
thay đổi
th
INT
-
KBB
C
Số lần thay đổi nội dung đăng ký
25
dn_025
Trng
thái
hot
động
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt động", "Tạm ngừng kinh doanh", "Giải thể",
"Chờ giải thể", "Phá sản", "B thu hồi GCN"
26
dn_026
Ngày
tạm
ngừng /
giải thể
DATE
-
KBB
C
Null nếu đang hoạt động
27
dn_027
Ngày
cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
C
Tự động sinh
4. DC-TC-003a - DỮ LIỆU HỘ KINH DOANH
Cơ quan chủ qun: UBND xã, phường (cơ quan đăng ký); Sở Tài chính (tổng hợp)
CSDL nguồn: CSDL đăng ký kinh doanh quốc gia (theo Điều 22 NĐ 168/2025/NĐ-CP) | Mức chia sẻ: Dùng chung
38
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
hkd_001
Mã số hộ kinh doanh
STR
15
BB, KC
C
Mã theo hệ thống đăng ký kinh doanh
quốc gia
2
hkd_002
Tên hộ kinh doanh
STR
200
BB
C
Tên giao dịch của h kinh doanh theo
đăng ký
3
hkd_003
Số CCCD chủ hộ
kinh doanh
STR
12
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
hkd_004
Họ tên chủ hộ kinh
doanh
STR
100
BB
C
5
hkd_005
Ngày sinh chủ hộ
DATE
-
BB
DC
Đồng bộ từ DC-CN-001
6
hkd_006
Mã ngành kinh
doanh chính (VSIC)
CODE
5
BB
C
7
hkd_007
Tên ngành kinh
doanh chính
STR
200
BB
C
8
hkd_008
Danh sách ngành
nghề kinh doanh
JSON
-
KBB
C
[{"ma_nganh":"...","ten":"..."}]
9
hkd_009
Vốn kinh doanh
(VNĐ)
DEC
(15,0)
KBB
C
Vốn kinh doanh tại thời điểm đăng ký
10
hkd_010
Địa điểm kinh doanh
chính
STR
300
BB
C
11
hkd_011
Mã ĐVHC địa điểm
chính
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
12
hkd_012
Số điện thoại
STR
15
KBB
C
13
hkd_013
Email
STR
100
KBB
C
14
hkd_014
Số lao động
INT
-
KBB
C
Số lao động làm việc tại hộ kinh doanh
(kể cả chủ hộ)
39
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
15
hkd_015
Mã UBND
xã/phường nơi đăng
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
16
hkd_016
Ngày đăng ký lần
đầu
DATE
-
BB
C
17
hkd_017
Ngày thay đổi đăng
ký gần nhất
DATE
-
KBB
C
18
hkd_018
Trạng thái
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt động", "Tạm ngừng", "Chấm
dứt hoạt động"
19
hkd_019
Ngày tạm ngừng /
chấm dứt
DATE
-
KBB
C
Null nếu đang hoạt đng
20
hkd_020
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
-
BB
C
Tự động sinh
5. DC-TC-004 - DLIỆU TỔ CHỨC TÔN GIÁO, CƠ SỞ TÔN GIÁO
Cơ quan chủ qun: Sở Dân tộc và Tôn giáo
CSDL nguồn: CSDL tổ chức tôn giáo tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
tg_001
Mã tổ chức/cơ sở tôn
giáo
STR
20
BB, KC
DC
Mã nội bộ tỉnh; định dạng: TG-DBI-
[XXXXX]
2
tg_002
Tên tổ chức/cơ sở tôn
giáo
STR
300
BB
DC
Tên chính thức theo văn bản công
nhận/đăng ký
3
tg_003
Phân loại
ENUM
-
BB
DC
"Tchức tôn giáo", "Cơ sở tôn giáo",
"Điểm nhóm sinh hoạt tôn giáo tp
trung"
40
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
4
tg_004
Loại tôn giáo
STR
50
BB
DC
VD: "Phật giáo", "Công giáo", "Tin
Lành", "Cao Đài"
5
tg_005
Mã tôn giáo
CODE
3
BB
DC
KN: DM-Tongiao
6
tg_006
Mã tổ chức tôn giáo cấp
trên
STR
20
KBB
DC
Null nếu là tổ chức tôn giáo độc lập;
KN: DC-TC-004
7
tg_007
Tên tổ chức tôn giáo cấp
trên
STR
200
KBB
DC
8
tg_008
Số CCCD người đại
diện/chức sắc phụ trách
STR
12
BB
HCh
KN: DC-CN-001
9
tg_009
Họ tên người đại diện
STR
100
BB
DC
10
tg_010
Chức danh trong tôn
giáo
STR
100
BB
DC
VD: "Linh mục", "Trụ trì", "Mục sư",
"Chức sắc phụ trách"
11
tg_011
Địa chỉ trụ sở/cơ sở
STR
300
BB
DC
12
tg_012
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
13
tg_013
Kinh độ
DEC
(9,6)
KBB
DC
14
tg_014
Vĩ độ
DEC
(9,6)
KBB
DC
15
tg_015
Số điện thoại liên hệ
STR
15
KBB
DC
16
tg_016
Đã được công
nhận/đăng ký
BOOL
-
BB
DC
true nếu đã có giấy chứng nhận/đăng ký
của cơ quan có thẩm quyền
17
tg_017
Số giấy chứng nhận /
đăng ký
STR
50
KBB
DC
Null nếu tg_016 = false
18
tg_018
Ngày được công
nhận/đăng ký
DATE
-
KBB
DC
19
tg_019
Cơ quan cấp giấy
STR
100
KBB
DC
Tên cơ quan cấp giấy công nhận (Sở
Dân tộc và Tôn giáo / UBND tỉnh)
41
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
20
tg_020
Số ợng chức sắc, chức
việc
INT
-
KBB
DC
Số người có chức sắc, chức việc trong
tổ chức/cơ sở
21
tg_021
Số ợng tín đồ c
tính)
INT
-
KBB
DC
22
tg_022
Hoạt động tôn giáo
chính
STR
300
KBB
DC
Mô tả các hoạt động tôn giáo thường
xuyên
23
tg_023
Diện tích cơ sở (m²)
DEC
(10,2)
KBB
DC
Tổng diện tích đất, công trình của cơ sở
tôn giáo
24
tg_024
Tình trạng hoạt đng
ENUM
-
BB
DC
"Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Gii
thể", "Chưa được công nhận"
25
tg_025
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
6. DC-TC-005 - DLIỆU CƠ SỞ GIÁO DỤC
Cơ quan chủ qun: Sở Giáo dục và Đào tạo
CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý giáo dục (EMIS) | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
csgd_001
Mã cơ sở giáo
dục
STR
20
BB, KC
C
Mã nội bộ tỉnh
2
csgd_002
Mã trường theo
Bộ GD&ĐT
(EMIS)
STR
10
KBB
C
Mã do Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp trong hệ
thống EMIS
3
csgd_003
Tên trường
STR
200
BB
C
Tên chính thức theo quyết định thành lập
4
csgd_004
Tên tiếng Anh
STR
200
KBB
C
42
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
5
csgd_005
Loại trường
ENUM
-
BB
C
"Mầm non", "Tiểu học", "THCS", "THPT", "Tiểu
học và THCS", "THCS và THPT", "Phổ thông
nhiều cấp", "PTDT nội trú", "PTDT bán trú",
"Giáo dục thường xuyên", "Giáo dục nghề
nghiệp"
6
csgd_006
Loại hình
ENUM
-
BB
C
"Công lập", "Tư thục", "Dân lập"
7
csgd_007
Mã cơ quan chủ
quản
STR
20
BB
C
KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002
8
csgd_008
Vùng đặc thù
ENUM
-
BB
C
"Vùng đặc biệt khó khăn", "Vùng biên giới",
"Vùng nông thôn", "Đô thị"
9
csgd_009
Trường có học
sinh nội trú, bán
trú
BOOL
-
BB
C
true nếu có tổ chức ăn/ở cho học sinh
10
csgd_010
Địa chỉ trường
STR
300
BB
C
11
csgd_011
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
12
csgd_012
Kinh độ
DEC
(9,6)
KBB
C
13
csgd_013
Vĩ độ
DEC
(9,6)
KBB
C
14
csgd_014
Số điện thoại
STR
15
BB
C
15
csgd_015
Email
STR
100
KBB
C
16
csgd_016
Website
STR
200
KBB
C
17
csgd_017
Mã CBCCVC
hiệu trưởng /
giám đốc
STR
20
KBB
DC
KN: DC-CN-003
18
csgd_018
Họ tên hiệu
trưởng
STR
100
KBB
C
19
csgd_019
Tổng số lớp học
INT
-
KBB
C
Tính theo năm học hiện tại
43
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
20
csgd_020
Tổng số học
sinh
INT
-
KBB
C
21
csgd_021
Số học sinh dân
tộc thiểu số
INT
-
KBB
C
ĐT_DB
22
csgd_022
Tỷ lệ học sinh
DTTS (%)
DEC
(5,2)
KBB
C
Tự tính từ csgd_021 / csgd_020; ĐT_DB
23
csgd_023
Tổng số giáo
viên
INT
-
KBB
DC
24
csgd_024
Số giáo viên
biết tiếng dân
tộc thiểu số
INT
-
KBB
DC
ĐT_DB
25
csgd_025
Số phòng học
kiên cố
INT
-
KBB
C
26
csgd_026
Số phòng học
tạm, bán kiên
cố
INT
-
KBB
C
27
csgd_027
Có nguồn nước
sạch
BOOL
-
KBB
C
28
csgd_028
Có nhà vệ sinh
đạt chuẩn
BOOL
-
KBB
C
29
csgd_029
Có kết nối
internet
BOOL
-
KBB
C
30
csgd_030
Tốc độ internet
(Mbps)
INT
-
KBB
C
31
csgd_031
Đạt chuẩn quốc
gia
ENUM
-
KBB
C
"Chuẩn quốc gia mức 1", "Chuẩn quốc gia mức
2", "Chưa đạt chuẩn"
44
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
32
csgd_032
Ngày được
công nhận
chuẩn
DATE
-
KBB
C
33
csgd_033
Ngày thành lập
DATE
-
BB
C
34
csgd_034
Trạng thái
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Giải thể"
35
csgd_035
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
7. DC-TC-006 - DLIỆU CƠ SỞ Y TẾ
Cơ quan chủ qun: Sở Y tế
CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý y tế | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
csyt_001
Mã cơ sở y tế
STR
20
BB, KC
C
Mã nội bộ tỉnh
2
csyt_002
Mã cơ sở y tế
theo Bộ Y tế
STR
10
KBB
C
Mã cơ sở y tế trong hệ thng quản lý của Bộ Y tế
3
csyt_003
Tên cơ sở y tế
STR
200
BB
C
Tên đầy đủ
4
csyt_004
Loại hình cơ
sở y tế
ENUM
-
BB
C
"Bệnh viện", "Trung tâm y tế", "Trạm y tế
xã/phường", "Phòng khám đa khoa", "Phòng khám
chuyên khoa", "Cơ sở y học cổ truyền", "Nhà hộ
sinh"
5
csyt_005
Loại sở hữu
ENUM
-
BB
C
"Công lập", "Tư nhân", "Có vốn đầu tư nước ngoài"
6
csyt_006
Tuyến
ENUM
-
BB
C
"Tuyến tỉnh", "Tuyến cơ sở", "Tuyến huyện (nếu
còn)"
45
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
7
csyt_007
Hạng bệnh
viện
ENUM
-
KBB
C
"Hạng 1", "Hạng 2", "Hạng 3", "Hạng 4", "Chưa xếp
hạng". Null nếu không phải bệnh viện
8
csyt_008
Số giường
bệnh được
phê duyệt
INT
-
KBB
C
Số giường theo quyết định phê duyệt
9
csyt_009
Số giường
bệnh thực kê
INT
-
KBB
C
Số giường đang triển khai thực tế
10
csyt_010
Mã cơ quan
chquản
STR
20
BB
C
KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002
11
csyt_011
Địa chỉ
STR
300
BB
C
12
csyt_012
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
13
csyt_013
Kinh độ
DEC
(9,6)
KBB
C
14
csyt_014
Vĩ độ
DEC
(9,6)
KBB
C
15
csyt_015
Số đin thoại
STR
15
BB
C
Đường dây cấp cứu hoặc trực ban
16
csyt_016
Đường dây
cấp cứu 24/7
STR
15
KBB
C
17
csyt_017
Email
STR
100
KBB
C
18
csyt_018
Website
STR
200
KBB
C
19
csyt_019
Mã CBCCVC
giám
đốc/trưởng
trạm
STR
20
KBB
DC
KN: DC-CN-003
20
csyt_020
Họ tên người
đứng đầu
STR
100
KBB
C
21
csyt_021
Số bác sĩ
INT
-
KBB
DC
Số bác sĩ đang hành nghề tại cơ sở
46
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
22
csyt_022
Số điu
ỡng, hộ
sinh
INT
-
KBB
DC
23
csyt_023
Số ợc sĩ
INT
-
KBB
DC
24
csyt_024
Danh sách
chuyên khoa
JSON
-
KBB
C
[{"ma_chuyen_khoa":"...","ten":"..."}]
25
csyt_025
Khám chữa
bệnh BHYT
BOOL
-
BB
C
true nếu được phép KCB BHYT
26
csyt_026
Mã cơ sở
KCB ban đầu
STR
6
KBB
C
Mã sử dụng trong hệ thống BHYT (nếu là CSKCB
ban đầu)
27
csyt_027
Số giấy phép
hoạt động
STR
50
BB
DC
Số giấy phép do Sở Y tế hoặc Bộ Y tế cấp
28
csyt_028
Ngày cấp
giấy phép
DATE
-
BB
DC
29
csyt_029
Ngày hết hạn
giấy phép
DATE
-
KBB
DC
Null nếu không có hạn
30
csyt_030
Ngày thành
lập
DATE
-
BB
C
31
csyt_031
Trạng thái
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt đng", "Tạm dừng hoạt động", "Giải
thể", "Giấy phép bị thu hồi"
32
csyt_032
Ngày cập
nhật cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
8. DC-TC-007 - DLIỆU TỔ CHỨC KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH
Cơ quan chủ qun: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CSDL nguồn: CSDL quản lý du lịch tỉnh | Mức chia sẻ: Mở (một phần)
47
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
csdl_001
Mã cơ sở kinh
doanh du lịch
STR
20
BB, KC
C
Định dạng: DL-DBI-[XXXXXX]
2
csdl_002
Tên cơ sở
STR
200
BB
C
Tên giao dịch
3
csdl_003
Loại hình kinh
doanh
ENUM
-
BB
C
"Khách sạn", "Nhà nghỉ", "Resort", "Homestay",
"Villa", "Công ty lữ hành quốc tế", "Công ty lữ
hành nội địa", "Hướng dẫn viên du lịch độc lập",
"Điểm tham quan"
4
csdl_004
Mã số doanh
nghiệp/hộ kinh
doanh
STR
15
KBB
C
KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a
5
csdl_005
Loại chủ th
kinh doanh
ENUM
-
BB
C
"Doanh nghiệp", "Hộ kinh doanh", "Cá nhân
(hướng dẫn viên)"
6
csdl_006
Hạng cơ sở lưu
trú (sao)
ENUM
-
KBB
C
"1 sao", "2 sao", "3 sao", "4 sao", "5 sao", t
chuẩn", "Chưa xếp hạng". Null nếu không là cơ
sở lưu trú
7
csdl_007
Ngày xếp hạng
sao
DATE
-
KBB
C
8
csdl_008
Địa chỉ cơ sở
STR
300
BB
C
9
csdl_009
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
10
csdl_010
Kinh độ
DEC
(9,6)
KBB
C
11
csdl_011
Vĩ độ
DEC
(9,6)
KBB
C
12
csdl_012
Số điện thoại
STR
15
BB
C
13
csdl_013
Email
STR
100
KBB
C
14
csdl_014
Website
STR
200
KBB
C
15
csdl_015
Số phòng (cơ
sở lưu trú)
INT
-
KBB
C
Null nếu không phải cơ sở lưu trú
48
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
16
csdl_016
Số giường
INT
-
KBB
C
Null nếu không phải cơ sở lưu trú
17
csdl_017
Công suất
phòng bình
quân (%)
DEC
(5,2)
KBB
C
Tỷ lệ lấp đầy phòng năm gần nhất
18
csdl_018
Loại khách
phục vụ
ENUM
-
KBB
C
"Khách nội địa", "Khách quốc tế", "Cả hai"
19
csdl_019
Ngôn ngữ phc
vụ
JSON
-
KBB
C
["Tiếng Việt", "Tiếng Anh", "Tiếng Lào", ...]
20
csdl_020
Có hướng dẫn
viên tiếng dân
tộc
BOOL
-
KBB
C
true nếu có hướng dẫn viên biết ngôn ngữ dân tộc
thiểu số; ĐT_DB
21
csdl_021
Gần điểm di
tích quốc gia
đặc biệt
BOOL
-
KBB
C
true nếu trong vùng bán kính 5 km từ Quần thể di
tích ĐBP; ĐT_DB
22
csdl_022
Số giấy phép
kinh doanh du
lịch
STR
50
BB
DC
23
csdl_023
Ngày cấp giấy
phép
DATE
-
BB
DC
24
csdl_024
Ngày hết hạn
giấy phép
DATE
-
KBB
DC
25
csdl_025
Trạng thái
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Thu hồi giấy
phép", "Giải thể"
26
csdl_026
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
49
9. DC-TC-008 - DLIỆU CƠ SỞ KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU QUA CA KHẨU
Cơ quan chủ qun: Sở Công Thương
CSDL nguồn: CSDL quản lý cửa khẩu - biên mậu tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
xnk_cs_001
Mã cơ sở kinh
doanh biên mậu
STR
20
BB, KC
DC
Định dạng: BM-DBI-[XXXXXX]
2
xnk_cs_002
Mã số doanh
nghiệp/hộ kinh
doanh
STR
15
BB
DC
KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a
3
xnk_cs_003
Tên tổ chức/cá
nhân
STR
300
BB
DC
4
xnk_cs_004
Loại chủ th
ENUM
-
BB
DC
"Doanh nghiệp", "Hộ kinh doanh", "Cá
nhân"
5
xnk_cs_005
Mã cửa khẩu hoạt
động chính
CODE
5
BB
DC
KN: DM-CuaKhau; VD: "TYTRANG",
"APACHAI"
6
xnk_cs_006
Tên cửa khẩu
hoạt động chính
STR
100
BB
DC
7
xnk_cs_007
Danh sách cửa
khẩu hoạt đng
JSON
-
KBB
DC
[{"ma_ck":"...","ten":"..."}]
8
xnk_cs_008
Quốc gia đối tác
chính
STR
50
BB
DC
VD: "Lào", "Trung Quc"
9
xnk_cs_009
Danh sách quốc
gia đối tác
JSON
-
KBB
DC
["Lào", "Trung Quốc", ...]
10
xnk_cs_010
ớng giao
thương
ENUM
-
BB
DC
"Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Xuất nhập
khẩu", "Tạm nhập tái xuất"
50
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
11
xnk_cs_011
Nhóm hàng hóa
kinh doanh chính
STR
200
BB
DC
VD: "Nông sản", "Gỗ và lâm sản", "Hàng
tiêu dùng", "Khoáng sản"
12
xnk_cs_012
Danh mục hàng
hóa (mã HS)
JSON
-
KBB
DC
[{"ma_hs":"...","ten_hang":"..."}]
13
xnk_cs_013
Có giấy phép
kinh doanh biên
mậu
BOOL
-
BB
DC
true nếu đã được cấp giấy phép kinh doanh
biên mậu riêng
14
xnk_cs_014
Số giấy phép
kinh doanh biên
mậu
STR
50
KBB
DC
Null nếu xnk_cs_013 = false
15
xnk_cs_015
Ngày cấp giấy
phép
DATE
-
KBB
DC
16
xnk_cs_016
Ngày hết hạn
giấy phép
DATE
-
KBB
DC
17
xnk_cs_017
Cơ quan cấp
phép
STR
100
KBB
DC
18
xnk_cs_018
Kim ngạch XNK
năm gần nhất
(USD)
DEC
(20,2)
KBB
DC
19
xnk_cs_019
Năm thống kê
kim ngạch
INT
4
KBB
DC
Năm tương ứng với xnk_cs_018
20
xnk_cs_020
Trạng thái
ENUM
-
BB
DC
"Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Thu hồi
giấy phép", "Ngừng hoạt động"
21
xnk_cs_021
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
51
I. NHÓM 3 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ ĐỊA LÝ - HÀNH CHÍNH
1. DC-DL-001 - DỮ LIỆU ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Cơ quan chủ qun: Sở Nội vụ
CSDL nguồn: CSDL đơn vị hành chính quốc gia (Bộ Nội vụ) | Mức chia sẻ: M
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
dvhc_001
Mã ĐVHC
CODE
6
BB, KC
C
Mã 6 số theo chuẩn Bộ Nội vụ; duy nhất
toàn quốc
2
dvhc_002
Tên ĐVHC đầy đủ
STR
100
BB
C
VD: "Tỉnh Điện Biên", "Phường Mường
Thanh", "Xã Thanh Xương"
3
dvhc_003
Tên không dấu
STR
100
BB
C
Phục vụ tìm kiếm, chuẩn hóa
4
dvhc_004
Tên viết tắt
STR
30
KBB
C
5
dvhc_005
Tên tiếng dân tộc
STR
100
KBB
C
Tên gọi trong ngôn ngữ dân tộc thiểu số
(nếu có); ĐT_DB
6
dvhc_006
Loại ĐVHC
ENUM
-
BB
C
"Tỉnh", "Phường", "Xã", "Đặc khu"
7
dvhc_007
Cấp hành chính
ENUM
-
BB
C
"Cấp tỉnh", "Cấp xã"
8
dvhc_008
Mã ĐVHC cấp trên
CODE
6
KBB
C
KN: DC-DL-001. Null nếu là cấp tỉnh
9
dvhc_009
Tên ĐVHC cấp trên
STR
100
KBB
C
Đồng bộ từ DC-DL-001
10
dvhc_010
Diện tích tự nhiên
(km²)
DEC
(10,2)
KBB
C
11
dvhc_011
Dân số
INT
-
KBB
C
Theo kết quả điều tra/thống kê gần nhất
12
dvhc_012
Năm thống kê dân số
INT
4
KBB
C
Năm tương ứng với dvhc_011
13
dvhc_013
Mật độ dân số
(người/km²)
DEC
(8,2)
KBB
C
Tính từ dvhc_011 / dvhc_010
14
dvhc_014
Số hộ gia đình
INT
-
KBB
C
15
dvhc_015
Kinh độ trung tâm
DEC
(9,6)
BB
C
Tọa độ trung tâm hành chính; WGS84
52
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
16
dvhc_016
Vĩ độ trung tâm
DEC
(9,6)
BB
C
WGS84
17
dvhc_017
Đường biên địa giới
(GeoJSON)
GEO
-
KBB
C
Polygon ranh giới ĐVHC; WGS84
18
dvhc_018
Loại vùng
ENUM
-
BB
C
"Đô thị", "Nông thôn", "Biên giới", "Đặc
biệt khó khăn"
19
dvhc_019
Có đường biên giới
quốc tế
BOOL
-
BB
C
true nếu giáp biên giới Lào hoặc Trung
Quốc; ĐT_DB
20
dvhc_020
ớc tiếp giáp (nếu
có)
JSON
-
KBB
C
["Lào", "Trung Quốc"]; ĐT_DB
21
dvhc_021
Vùng phân loại theo
chính sách
ENUM
-
KBB
C
"Vùng I", "Vùng II", "Vùng III". Phân
loại theo Ủy ban Dân tộc; ĐT_DB
22
dvhc_022
Mã bưu chính
STR
6
KBB
C
Mã ZIP/bưu chính theo VNPost
23
dvhc_023
Số điện thoại UBND
STR
15
KBB
C
24
dvhc_024
Email UBND
STR
100
KBB
C
Tên miền *.dienbien.gov.vn
25
dvhc_025
Ngày thành lập / điều
chỉnh địa giới
DATE
-
BB
C
Ngày hiệu lực của văn bản quyết định
26
dvhc_026
Số văn bản quyết
định
STR
100
KBB
C
27
dvhc_027
Trạng thái
ENUM
-
BB
C
"Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Đã giải
thể"
28
dvhc_028
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
-
BB
C
Tự động sinh
2. DC-DL-002 - DỮ LIỆU ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Cơ quan chủ qun: Sở Nội vụ (phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường)
CSDL nguồn: Hồ sơ địa giới hành chính | Mức chia sẻ: Dùng chung
53
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
dgphc_001
Mã đoạn địa giới
STR
20
BB, KC
C
Định dạng: DG-DBI-[XXXXX]
2
dgphc_002
Mã ĐVHC bên A
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
3
dgphc_003
Tên ĐVHC bên A
STR
100
BB
C
Đồng bộ từ DC-DL-001
4
dgphc_004
Mã ĐVHC bên B
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001. Null hoặc mã quốc gia
láng giềng nếu là biên giới quốc tế
5
dgphc_005
Tên ĐVHC bên B
STR
100
BB
C
6
dgphc_006
Loại địa giới
ENUM
-
BB
C
ịa giới nội tỉnh (xã-xã)", "Địa giới liên
tỉnh", "Địa giới quốc tế (Việt-Lào)", "Đa
giới quốc tế (Việt-Trung)"
7
dgphc_007
Chiều dài đoạn địa
giới (km)
DEC
(8,3)
KBB
C
8
dgphc_008
Đường địa giới
(GeoJSON
LineString)
GEO
-
BB
C
Tọa độ đưng địa giới; WGS84
9
dgphc_009
Mã mốc địa giới bắt
đầu
STR
20
KBB
C
mốc theo hồ sơ địa giới
10
dgphc_010
Mã mốc địa giới kết
thúc
STR
20
KBB
C
11
dgphc_011
Số mốc địa giới trên
đoạn
INT
-
KBB
C
12
dgphc_012
Văn bản pháp lý xác
định địa giới
STR
200
BB
C
Số, ngày, tên văn bản
13
dgphc_013
Cơ quan lập hồ
STR
100
KBB
C
14
dgphc_014
Ngày xác định địa
giới
DATE
-
BB
C
54
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
15
dgphc_015
Tình trạng tranh
chấp
BOOL
-
BB
HCh
true nếu đoạn địa giới đang có tranh chấp
hoặc chưa phân định rõ
16
dgphc_016
Ghi chú tranh chấp
STR
500
KBB
HCh
Mô tả nếu dgphc_015 = true
17
dgphc_017
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
3. DC-DL-008 - DỮ LIỆU ĐIỂM DÂN
Cơ quan chủ qun: UBND xã, phường (thu thập); Sở Nội v(tổng hợp)
CSDL nguồn: Hồ sơ dân cư địa phương | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
dcdc_001
đim
dân cư
STR
15
BB, KC
C
Định dạng: DC-DBI-[XXXXXX]
2
dcdc_002
Tên
đim
dân cư
STR
100
BB
C
Tên theo cách gọi chính thức
3
dcdc_003
Tên
tiếng
dân tộc
STR
100
KBB
C
Tên gọi trong ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại chỗ
4
dcdc_004
Loi
đim
dân cư
ENUM
-
BB
C
"Bản", "Làng", "Tổ dân phố", "Khu phố", "Đội sản
xuất", "Thôn"
5
dcdc_005
ĐVHC
(xã/phư
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
55
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
ờng)
thuộc
6
dcdc_006
Tên
ĐVHC
STR
100
BB
C
Đồng bộ từ DC-DL-001
7
dcdc_007
Dân tộc
chủ yếu
STR
50
KBB
C
VD: "Thái", "Mông", "Kinh", "Khơ Mú", "Lào"
8
dcdc_008
Danh
sách
dân tộc
cùng
sinh
sống
JSON
-
KBB
C
[{"dan_toc":"Thái","so_ho":30},{"dan_toc":"Mông","so
_ho":10}]
9
dcdc_009
Số hộ
INT
-
KBB
C
10
dcdc_010
Số nhân
khẩu
INT
-
KBB
C
11
dcdc_011
Số hộ
nghèo
INT
-
KBB
DC
12
dcdc_012
Kinh độ
trung
tâm bản
DEC
(9,6)
BB
C
WGS84
13
dcdc_013
Vĩ độ
trung
tâm bản
DEC
(9,6)
BB
C
WGS84
14
dcdc_014
Độ cao
so với
mực
INT
-
KBB
C
56
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
c
bin
(m)
15
dcdc_015
Loi
vùng
ENUM
-
BB
C
"Vùng I", "Vùng II", "Vùng III"
16
dcdc_016
Có điện
i
quc
gia
BOOL
-
BB
C
17
dcdc_017
đường
ô tô vào
bản
BOOL
-
BB
C
18
dcdc_018
Cht
ợng
đường
vào bản
ENUM
-
KBB
C
"Đường nhựa/bê tông", "Đường đất cứng", "Đường đất,
ngập mùa mưa", "Không có đường"
19
dcdc_019
c
sạch /
c
hợp vệ
sinh
BOOL
-
BB
C
20
dcdc_020
sóng di
động
BOOL
-
KBB
C
57
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
21
dcdc_021
Nhà
mạng
có sóng
tại bản
JSON
-
KBB
C
["Viettel","Vinaphone","Mobifone"]
22
dcdc_022
Khoảng
cách
đến
UBND
xã (km)
DEC
(6,2)
KBB
C
23
dcdc_023
Khoảng
cách
đến
trường
học gần
nht
(km)
DEC
(6,2)
KBB
C
24
dcdc_024
Khoảng
cách
đến cơ
sở y tế
gần
nht
(km)
DEC
(6,2)
KBB
C
25
dcdc_025
Ngày
cập
DATETIM
E
-
BB
DC
Tự động sinh
58
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
nht
cuối
4. DC-DL-009 - DỮ LIỆU CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Cơ quan chủ qun: Sở Xây dựng
CSDL nguồn: CSDL quản lý hạ tầng giao thông tỉnh | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
gtdb_001
Mã công trình
giao thông
STR
20
BB, KC
C
Định dạng: GT-DBI-[XXXXXX]
2
gtdb_002
Tên công trình
STR
200
BB
C
Tên đầy đủ theo hồ sơ quản lý
3
gtdb_003
Loại công trình
ENUM
-
BB
C
"Quốc lộ", "Tỉnh lộ", "Đường đô thị", "Đường
xã", "Đường thôn bản", "Cầu", "Cống", "Hầm",
"Bến xe", "Sân bay"
4
gtdb_004
Số hiệu đường /
tên hiệu
STR
20
KBB
C
VD: "QL279", "ĐT128", "Đèo Pha Đin"
5
gtdb_005
Cấp đường
STR
10
KBB
C
Cấp I đến cấp VI theo TCVN, hoặc "Đường biên
gii"
6
gtdb_006
Điểm đầu tuyến
STR
100
KBB
C
Mô tả vị trí điểm đầu
7
gtdb_007
Điểm cuối tuyến
STR
100
KBB
C
Mô tả vị trí điểm cuối
8
gtdb_008
Tọa độ điểm đầu
GEO
-
KBB
C
Point; WGS84
9
gtdb_009
Tọa độ đim
cuối
GEO
-
KBB
C
Point; WGS84
10
gtdb_010
Chiều dài tuyến
(km)
DEC
(8,3)
KBB
C
59
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
11
gtdb_011
Chiều rộng mặt
đường (m)
DEC
(5,2)
KBB
C
12
gtdb_012
Loại mặt đường
ENUM
-
KBB
C
"Nhựa/bê tông nhựa", "Bê tông xi măng", "Đá
dăm", "Đất"
13
gtdb_013
Tải trọng tối đa
(tn)
DEC
(5,1)
KBB
C
14
gtdb_014
Tuyến đường
(GeoJSON
LineString)
GEO
-
KBB
C
Đường tâm tuyến; WGS84
15
gtdb_015
Danh sách
ĐVHC đi qua
JSON
-
KBB
C
[{"ma_dvhc":"...","ten":"..."}]
16
gtdb_016
Mã cơ quan
quản lý
STR
20
BB
C
KN: DC-TC-001
17
gtdb_017
Tên cơ quan
quản lý
STR
100
BB
C
18
gtdb_018
Năm xây dựng /
đưa vào sử dụng
INT
4
KBB
C
19
gtdb_019
Năm nâng cấp
cải tạo gần nhất
INT
4
KBB
C
20
gtdb_020
Tình trạng
ENUM
-
BB
C
"Đang khai thác tốt", "Xuống cấp nhẹ", "Xuống
cấp nặng", "Đang thi công nâng cấp", "Tạm đình
chỉ khai thác"
21
gtdb_021
Là tuyến đường
biên giới
BOOL
-
BB
C
true nếu là đường tuần tra biên giới hoặc đường
qua cửa khẩu; ĐT_DB
22
gtdb_022
Cửa khẩu kết nối
(nếu có)
STR
100
KBB
C
Tên cửa khẩu; ĐT_DB
60
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
23
gtdb_023
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
5. DC-DL-010 - DỮ LIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH NỀN
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận chức năng từ Sở TN&MT cũ)
CSDL nguồn: CSDL bản đồ địa hình quốc gia (Bộ TN&MT); dữ liệu không gian tỉnh | Mức chia sẻ:kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
bdhtn_001
Mã tờ bản đồ
STR
20
BB, KC
DC
Mã danh pháp theo hệ thống bản đồ quc
gia
2
bdhtn_002
Tên tờ bản đồ
STR
100
BB
DC
3
bdhtn_003
Tỷ lệ bản đồ
ENUM
-
BB
DC
"1:2000", "1:5000", "1:10000",
"1:25000", "1:50000", "1:100000",
"1:250000"
4
bdhtn_004
Hệ tọa độ
ENUM
-
BB
DC
"VN-2000", "WGS84"
5
bdhtn_005
Múi chiếu
STR
20
BB
DC
VD: "6° kinh tuyến trục 105°"
6
bdhtn_006
Tọa độ góc Tây Bắc
GEO
-
BB
DC
Point
7
bdhtn_007
Tọa độ góc Đông
Nam
GEO
-
BB
DC
Point
8
bdhtn_008
Phạm vi không gian
(Bounding Box)
GEO
-
BB
DC
Polygon bao ngoài tờ bản đồ
9
bdhtn_009
Cơ quan sản xuất
STR
100
BB
DC
Tên cơ quan đo v, sản xuất bản đồ
10
bdhtn_010
Năm đo vẽ / xuất bản
INT
4
BB
DC
11
bdhtn_011
Phương thức đo vẽ
ENUM
-
KBB
DC
"Đo vẽ mặt đất", "Ảnh hàng không",
"Ảnh vệ tinh", "LiDAR"
61
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
12
bdhtn_012
Độ chính xác vị trí
(m)
DEC
(5,2)
KBB
DC
13
bdhtn_013
Định dạng file
ENUM
-
BB
DC
"DGN", "DWG", "SHP", "GeoTIFF",
"GDB"
14
bdhtn_014
Đường dẫn / URL file
bản đồ
STR
500
BB
HCh
Đường dẫn kho lưu trữ nội bộ hoặc URL
CSDL không gian
15
bdhtn_015
Dung lượng file (MB)
DEC
(8,2)
KBB
DC
16
bdhtn_016
Phạm vi sử dụng
ENUM
-
BB
HCh
"Công khai", "Nội bộ", "Hạn chế - Bí
mật nhà c"
17
bdhtn_017
Ngày cập nhật dữ liu
gần nhất
DATE
-
BB
DC
18
bdhtn_018
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
6. DC-DL-007 - DỮ LIỆU VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
Cơ quan chủ qun: Sở Dân tộc và Tôn giáo
CSDL nguồn: CSDL công tác dân tộc tỉnh | Mức chia sẻ: Mở
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
vdtts_001
Mã dân tộc
CODE
3
BB, KC
C
Mã theo Danh mục thành phần dân tộc Việt Nam
(Ban hành kèm QĐ 421)
2
vdtts_002
Tên dân tộc
tiếng Việt
STR
50
BB
C
VD: "Thái", "Mông", "Kinh", "Khơ Mú", "Lào",
"Dao"
3
vdtts_003
Tên dân tộc
(tự gọi)
STR
50
KBB
C
Tên tự gọi trong ngôn ngữ dân tộc
62
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
4
vdtts_004
Tên gọi
khác / tên
thường gặp
STR
100
KBB
C
5
vdtts_005
Dân số dân
tộc trong
tỉnh
INT
-
BB
C
Theo kết quả điều tra dân số gần nhất
6
vdtts_006
Năm thống
INT
4
BB
C
7
vdtts_007
Tỷ lệ trong
dân số tỉnh
(%)
DEC
(5,2)
BB
C
8
vdtts_008
Ngôn ngữ
STR
100
BB
C
Tên ngôn ngữ (một hoặc nhiều nhánh ngôn ngữ)
9
vdtts_009
Có hệ ch
viết riêng
BOOL
-
BB
C
10
vdtts_010
Tên chữ viết
STR
100
KBB
C
VD: "Chữ Thái Việt Nam", "Chữ Mông"
11
vdtts_011
Địa bàn cư
trú chính
trong tỉnh
STR
500
BB
C
Mô tả vùng, khu vực cư trú tập trung
12
vdtts_012
Danh sách
xã/phường
có đông
đồng bào
JSON
-
BB
C
[{"ma_dvhc":"...","ten_xã":"...","so_nguoi":500},...]
13
vdtts_013
Phân loại
theo mức độ
phát triển
ENUM
-
BB
C
"Dân tộc rất ít người (< 10.000)", "Dân tộc ít người",
"Dân tộc đông người"
63
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
14
vdtts_014
Phong tục,
tập quán nổi
bật
STR
1000
KBB
C
Tóm ợc phong tục đặc trưng phục vụ quản lý nhà
ớc
15
vdtts_015
Di sản văn
hóa tiêu biểu
STR
500
KBB
C
Lễ hội, nghề thủ công, trang phục, ẩm thực đặc trưng
đã được ghi nhận
16
vdtts_016
Số di sản
văn hóa phi
vật thể đưc
công nhận
INT
-
KBB
C
17
vdtts_017
Có chương
trình hỗ tr
đặc thù
BOOL
-
BB
C
true nếu thuộc đối tượng Chương trình MTQG 1719
hoặc Nghị quyết 30a
18
vdtts_018
Mã chương
trình / chính
sách áp
dụng
JSON
-
KBB
C
[{"ma_ct":"1719","ten":"CT MTQG
1719"},{"ma_ct":"30a","ten":"NQ 30a"}]
19
vdtts_019
Vùng trọng
tâm chính
sách dân tộc
ENUM
-
BB
C
"Vùng I", "Vùng II", "Vùng III"
20
vdtts_020
Ngày cập
nhật cuối
DATETIME
-
BB
C
Tự động sinh
I. NHÓM 4 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ TÀI SẢN, TÀI NGUYÊN
1. DC-TS-001 - DỮ LIỆU TÀI SẢN CÔNG
Cơ quan chủ qun: Sở Tài chính
64
CSDL nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công (Bộ Tài chính) | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
tsc_001
Mã tài sản công
STR
20
BB, KC
DC
Mã theo hệ thống CSDL quốc gia tài sản công
2
tsc_002
Tên tài sản
STR
300
BB
DC
3
tsc_003
Loại tài sản
ENUM
-
BB
DC
"Nhà, công trình xây dựng", "Xe ô tô", "Trang
thiết bị văn phòng", "Trang thiết bị chuyên
dùng", "Quyền sử dụng đất", "Tài sản khác"
4
tsc_004
Mã cơ quan sử
dụng tài sản
STR
20
BB
DC
KN: DC-TC-001
5
tsc_005
Tên cơ quan sử
dụng
STR
200
BB
DC
Đồng bộ từ DC-TC-001
6
tsc_006
Địa chỉ đặt/sử
dụng tài sản
STR
300
KBB
DC
7
tsc_007
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
8
tsc_008
Tọa độ (bt
động sản)
GEO
-
KBB
DC
Point; WGS84. Null nếu là tài sản di động
9
tsc_009
Diện tích (m²)
DEC
(12,2)
KBB
DC
Áp dụng cho nhà, đất. Null nếu không phải bất
động sản
10
tsc_010
Số ng
DEC
(10,2)
BB
DC
Số ợng tài sản theo đơn vị tính
11
tsc_011
Đơn vị tính
STR
20
BB
DC
VD: "Cái", "Chiếc", "m²", "Bộ"
12
tsc_012
Năm sản xuất
INT
4
KBB
DC
13
tsc_013
Năm đưa vào sử
dụng
INT
4
BB
DC
14
tsc_014
Nguyên giá
(VNĐ)
DEC
(20,0)
BB
HCh
15
tsc_015
Tỷ lệ hao mòn
lũy kế (%)
DEC
(5,2)
KBB
HCh
65
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
16
tsc_016
Giá trị còn lại
(VNĐ)
DEC
(20,0)
KBB
HCh
Tính từ tsc_014 và tsc_015
17
tsc_017
Nguồn gốc hình
thành
ENUM
-
BB
DC
"Mua sắm từ ngân sách", "Dự án đầu tư", "Điu
chuyển", "Quà tặng, biếu", "Tịch thu", "Nguồn
khác"
18
tsc_018
Hình thức quản
ENUM
-
BB
DC
"Giao cho cơ quan sử dụng", "Cho thuê", "Cho
ợn", "Bán", "Tiêu hủy"
19
tsc_019
Số quyết định
giao/điều
chuyển
STR
100
KBB
DC
20
tsc_020
Tình trạng sử
dụng
ENUM
-
BB
DC
"Đang sử dụng", "Chưa sử dụng", "Chờ thanh
lý", "Đang bảo trì, sa cha"
21
tsc_021
Ghi chú
STR
500
KBB
DC
22
tsc_022
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
2. DC-TS-008 - DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường
CSDL nguồn: CSDL đất đai quốc gia (B Nông nghiệp và Môi trường) | Mức chia sẻ:kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
ddat_001
Mã thửa đất
STR
20
BB, KC
DC
Tổ hợp: [Mã ĐVHC]-[Số tờ]-[Stha]
2
ddat_002
Số tờ bản đồ địa
chính
STR
10
BB
DC
3
ddat_003
Số thửa đất
STR
10
BB
DC
66
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
4
ddat_004
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
5
ddat_005
Diện tích theo bản
đồ (m²)
DEC
(12,2)
BB
DC
Diện tích đo vẽ trên bản đồ địa chính
6
ddat_006
Diện tích theo
GCN (m²)
DEC
(12,2)
KBB
DC
Diện tích ghi trên Giấy chứng nhận
7
ddat_007
Mục đích sử dụng
đất
CODE
3
BB
DC
Mã theo Bảng phân loại đất (Luật Đất đai
2024)
8
ddat_008
Tên mục đích sử
dụng đất
STR
100
BB
DC
VD: "Đất ở tại nông thôn", "Đất trồng lúa",
ất rừng phòng hộ"
9
ddat_009
Hình thức sử dụng
ENUM
-
BB
DC
"Sử dụng riêng", "Sử dụng chung"
10
ddat_010
Thời hạn sử dụng
đất
ENUM
-
BB
DC
"Ổn định lâu dài", "Có thời hạn"
11
ddat_011
Ngày hết hạn sử
dụng
DATE
-
KBB
DC
Null nếu ổn định lâu dài
12
ddat_012
Nguồn gốc sử
dụng đất
STR
100
KBB
DC
VD: "Nhà nước giao có thu tiền", "Nhà nưc
giao không thu tiền", "Nhà nước cho thuê"
13
ddat_013
Mã chủ sử dụng
STR
20
BB
HCh
CCCD (cá nhân) hoặc mã tổ chức; KN: DC-
CN-001 hoặc DC-TC-001/002/003
14
ddat_014
Tên chủ sử dụng
STR
200
BB
DC
15
ddat_015
Loại chủ sử dụng
ENUM
-
BB
DC
"Cá nhân", "Hộ gia đình", "Tổ chức trong
ớc", "Tchức nước ngoài", "Cộng đồng
dân cư"
16
ddat_016
Số GCN quyền sử
dụng đất
STR
30
KBB
DC
Số Giấy chứng nhận QSDĐ, QSH nhà và tài
sản gắn liền với đất
17
ddat_017
Ngày cấp GCN
DATE
-
KBB
DC
18
ddat_018
Cơ quan cấp GCN
STR
100
KBB
DC
67
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
19
ddat_019
Đang bị hạn chế
quyền
BOOL
-
BB
HCh
true nếu đang thế chấp, tranh chấp, kê biên
hoặc có quyết định thu hồi
20
ddat_020
Loại hạn chế
quyền
JSON
-
KBB
HCh
[{"loai":"Thế chấp","to_chuc":"Ngân hàng
X"},{"loai":"Tranh chấp"}]
21
ddat_021
Ranh giới thửa
(GeoJSON
Polygon)
GEO
-
KBB
DC
Toạ độ các đỉnh thửa; VN-2000
22
ddat_022
Trạng thái
ENUM
-
BB
DC
"Đang sử dụng", "Đang thu hồi", "Đã thu
hồi", "Tranh chp"
23
ddat_023
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
3. DC-TS-009 - DỮ LIỆU RỪNG
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường
CSDL nguồn: CSDL rừng quốc gia (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
rung_001
Mã lô rừng
STR
20
BB, KC
C
Định dạng: [Tiểu khu]-[Khoảnh]-[Lô]
2
rung_002
Số tiểu khu
STR
5
BB
C
3
rung_003
Số khonh
STR
3
BB
C
4
rung_004
Số
STR
3
BB
C
5
rung_005
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
6
rung_006
Loại rừng theo
mục đích
ENUM
-
BB
C
"Rừng đặc dụng", "Rừng phòng hộ", "Rừng
sản xuất"
68
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
7
rung_007
Phân loại rừng
phòng hộ
ENUM
-
KBB
C
"Phòng hộ đầu nguồn", "Phòng hộ biên
giới", "Phòng hộ chắn sóng/gió". Null nếu
không phải rừng phòng hộ
8
rung_008
Trạng thái rừng
ENUM
-
BB
C
"Rừng giàu", "Rừng trung bình", "Rừng
nghèo", "Rừng nghèo kiệt", "Rừng phục
hồi", "Rừng tre nứa", "Rừng hỗn giao"
9
rung_009
Loại đất rừng
STR
50
BB
C
Theo mã phân loại đất lâm nghiệp
10
rung_010
Diện tích lô (ha)
DEC
(10,4)
BB
C
11
rung_011
Loài cây chủ yếu
STR
100
KBB
C
Tên phổ thông và/hoặc khoa học của loài ưu
thế
12
rung_012
Trợng gỗ
(m³/ha)
DEC
(8,2)
KBB
C
13
rung_013
Tổng trữ ợng lô
(m³)
DEC
(12,2)
KBB
C
Tính từ rung_012 * rung_010
14
rung_014
Mã chủ rừng
STR
20
BB
C
KN: DC-TC-001, DC-TC-002, DC-CN-001
15
rung_015
Tên chủ rừng
STR
200
BB
C
16
rung_016
Loại chủ rừng
ENUM
-
BB
C
"Ban quản lý rừng đặc dụng/phòng hộ", "T
chức kinh tế", "Hộ gia đình/cá nhân", "Cộng
đồng dân cư", "UBND xã/phường"
17
rung_017
Có hợp đồng giao
khoán bảo vệ rừng
BOOL
-
BB
C
18
rung_018
Số hợp đồng giao
khoán
STR
50
KBB
C
19
rung_019
Ranh giới lô rừng
(GeoJSON
Polygon)
GEO
-
BB
C
WGS84
69
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
20
rung_020
Năm kiểm kê, cập
nhật rừng
INT
4
BB
C
21
rung_021
Tình trạng
ENUM
-
BB
C
"Bình thường", "Cảnh báo xâm hại", "Đang
phục hồi", "Mất rừng"
22
rung_022
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
4. DC-TS-010 - DỮ LIỆU KHOÁNG SẢN (Mới)
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường
CSDL nguồn: CSDL khoáng sản tỉnh | Mức chia sẻ:kiểm soát
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
ksan_001
Mã khu vực
khoáng sản
STR
20
BB, KC
HCh
Định dạng: KS-DBI-[XXXXX]
2
ksan_002
Tên điểm/khu vực
khoáng sản
STR
200
BB
HCh
3
ksan_003
Loại khoáng sản
STR
100
BB
HCh
VD: "Vàng", "Than đá", "Đá vôi", "Đá
granite", "Sắt"
4
ksan_004
Nhóm khoáng sản
ENUM
-
BB
HCh
"Khoáng sản kim loại", "Khoáng sản phi kim
loại", "Khoáng sản nhiên liệu", "Vật liệu xây
dựng thông thường", "Nước khoáng - c
nóng thiên nhiên"
5
ksan_005
Mã ĐVHC
CODE
6
BB
HCh
KN: DC-DL-001
70
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
6
ksan_006
Vị trí, ranh giới
(GeoJSON
Polygon)
GEO
-
BB
HCh
WGS84; phạm vi khu vực điều tra hoặc cấp
phép
7
ksan_007
Diện tích khu vực
(ha)
DEC
(10,2)
KBB
HCh
8
ksan_008
Cấp trữ ng
ENUM
-
KBB
HCh
"Cấp 111", "Cấp 121", "Cấp 122", "Cấp 211",
"Chưa xác định" - theo TCVN 12333:2018
9
ksan_009
Trng ưc
tính
DEC
(15,2)
KBB
HCh
10
ksan_010
Đơn vị trng
STR
20
KBB
HCh
VD: "tấn", "m³", "triệu tấn"
11
ksan_011
Tình trạng pháp lý
ENUM
-
BB
HCh
"Chưa cấp phép", "Đang thăm dò", "Đang
khai thác", "Tạm dừng khai thác", "Đã khai
thác xong", "Đã đóng cửa mỏ"
12
ksan_012
Số giấy phép
STR
50
KBB
DC
Null nếu chưa cấp phép
13
ksan_013
Mã tổ chức được
cấp phép
STR
20
KBB
DC
KN: DC-TC-003
14
ksan_014
Tên tổ chức được
cấp phép
STR
200
KBB
DC
Đồng bộ từ DC-TC-003 theo mã tổ chức đưc
cấp phép
15
ksan_015
Cơ quan cấp phép
STR
100
KBB
DC
"Bộ Nông nghiệp và Môi trường" hoặc
"UBND tỉnh Điện Biên" (theo phân cấp)
16
ksan_016
Ngày cấp phép
DATE
-
KBB
DC
17
ksan_017
Ngày hết hạn giấy
phép
DATE
-
KBB
DC
71
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
18
ksan_018
Sản lượng khai
thác năm gần nht
(tấn/m³)
DEC
(15,2)
KBB
HCh
19
ksan_019
Năm thống kê sản
ng
INT
4
KBB
HCh
20
ksan_020
Ghi chú
STR
500
KBB
HCh
21
ksan_021
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
5. DC-TS-011 - DỮ LIỆU NGUỒN NƯỚC
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường
CSDL nguồn: CSDL tài nguyên nước quốc gia (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
nnuoc_001
Mã nguồn
ớc
STR
20
BB, KC
C
Định dạng: NN-DBI-[XXXXX]
2
nnuoc_002
Tên nguồn
ớc
STR
100
BB
C
Tên sông, suối, hồ, đầm theo bản đồ địa hình
3
nnuoc_003
Loại nguồn
ớc
ENUM
-
BB
C
"Sông", "Suối", "Hồ tự nhiên", "Hồ chứa nhân
tạo", "Đầm", "Nước ngầm", "Nước khoáng thiên
nhiên"
4
nnuoc_004
Thuộc hệ
thống sông lớn
STR
50
KBB
C
VD: "Sông Đà", "Sông Mã", "Sông Mê Kông
(Nậm Rốm)"
5
nnuoc_005
Chiều dài (km)
DEC
(8,2)
KBB
C
Áp dụng cho sông, suối. Null nếu là hồ/đầm
72
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
6
nnuoc_006
Diện tích lưu
vực (km²)
DEC
(10,2)
KBB
C
Diện tích lưu vực thủy văn
7
nnuoc_007
Diện tích mặt
ớc (ha)
DEC
(10,2)
KBB
C
Áp dụng cho hồ, đầm
8
nnuoc_008
Lưu lượng
trung bình
mùa khô
(m³/s)
DEC
(10,3)
KBB
C
9
nnuoc_009
Lưu lượng
trung bình
mùa lũ (m³/s)
DEC
(10,3)
KBB
C
10
nnuoc_010
Tọa độ ngun
/ ranh giới
GEO
-
BB
C
Point (nguồn sông/suối) hoặc Polygon (hồ, đầm)
11
nnuoc_011
Danh sách
ĐVHC đi qua
JSON
-
KBB
C
[{"ma_dvhc":"...","ten":"..."}]
12
nnuoc_012
Mục đích khai
thác chính
JSON
-
KBB
C
["Cấp nước sinh hoạt","Thủy điện","Thủy
lợi","Nuôi trồng thủy sản"]
13
nnuoc_013
Chất lượng
ớc hiện tại
ENUM
-
KBB
C
"Tốt", "Khá", "Ô nhiễm nhẹ", "Ô nhiễm", "Chưa
quan trắc"
14
nnuoc_014
Ngày quan
trắc chất lượng
gần nhất
DATE
-
KBB
C
15
nnuoc_015
Có nguồn gây
ô nhiễm đã
biết
BOOL
-
KBB
C
73
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
16
nnuoc_016
Mô tả nguồn
gây ô nhiễm
STR
300
KBB
C
Null nếu nnuoc_015 = false
17
nnuoc_017
Cơ quan quản
STR
100
BB
C
Tên cơ quan quản lý, vận hành (nếu có)
18
nnuoc_018
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
-
BB
C
Tự động sinh
6. DC-TS-012 - DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường
CSDL nguồn: CSDL công trình thủy lợi quốc gia | Mức chia sẻ: Dùng chung
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
ctl_001
Mã công
trình thủy lợi
STR
20
BB, KC
C
Mã theo CSDL công trình thủy lợi quốc gia
2
ctl_002
Tên công
trình
STR
200
BB
C
3
ctl_003
Loại công
trình
ENUM
-
BB
C
"Hchứa nước", "Đập dâng", "Cống đầu kênh",
"Kênh tưới", "Kênh tiêu", "Trạm bơm tưới", "Trạm
bơm tiêu", "Đê"
4
ctl_004
Cấp công
trình
ENUM
-
BB
C
ặc biệt", "Cấp I", "Cấp II", "Cấp III", "Cấp IV" -
theo TCVN 04:2012
5
ctl_005
Mã nguồn
ớc khai
thác
STR
20
BB
C
KN: DC-TS-011
74
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
6
ctl_006
Tên nguồn
ớc
STR
100
BB
C
Đồng bộ từ DC-TS-011
7
ctl_007
Dung tích
toàn bộ hồ
(triệu m³)
DEC
(10,3)
KBB
C
Null nếu không phải hồ chứa
8
ctl_008
Dung tích
hữu ích hồ
(triệu m³)
DEC
(10,3)
KBB
C
9
ctl_009
Chiều dài
kênh/đê (km)
DEC
(8,3)
KBB
C
Null nếu không phải kênh/đê
10
ctl_010
Diện tích
ới thiết kế
(ha)
DEC
(10,2)
KBB
C
11
ctl_011
Diện tích
ới thực tế
(ha)
DEC
(10,2)
KBB
C
12
ctl_012
Công suất
trạm bơm
(m³/h)
DEC
(10,2)
KBB
C
Null nếu không phải trạm bơm
13
ctl_013
Mã ĐVHC
đặt công
trình đầu mối
CODE
6
BB
C
KN: DC-DL-001
14
ctl_014
Tọa độ công
trình đầu mối
GEO
-
BB
C
Point; WGS84
15
ctl_015
Phạm vi
phục vụ
GEO
-
KBB
C
Vùng tưới/tiêu/cấp nước
75
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
(GeoJSON
Polygon)
16
ctl_016
Danh sách
ĐVHC
ởng lợi
JSON
-
KBB
C
[{"ma_dvhc":"...","ten":"...","dt_tuoi_ha":500}]
17
ctl_017
Mã cơ quan
quản lý, vn
hành
STR
20
BB
C
KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002
18
ctl_018
Tên cơ quan
quản lý, vn
hành
STR
100
BB
C
19
ctl_019
Năm xây
dựng
INT
4
KBB
C
20
ctl_020
Năm nâng
cấp, sửa
chữa lớn gần
nhất
INT
4
KBB
C
21
ctl_021
Tình trạng
công trình
ENUM
-
BB
C
"Hoạt động tốt", "Xuống cấp nhẹ", "Xuống cấp nặng
cần sửa chữa", "Đang thi công nâng cấp", "Không còn
hoạt động"
22
ctl_022
Ngày cập
nhật cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
7. DC-TS-007 - DỮ LIỆU CƠ SỞ HẠ TẦNG SỐ
Cơ quan chủ qun: Sở Khoa học và Công nghệ
CSDL nguồn: CSDL hạ tầng số tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
76
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
1
htso_001
Mã công
trình hạ
tầng số
STR
20
BB, KC
DC
Định dạng: HTS-DBI-[XXXXXX]
2
htso_002
Tên công
trình / thiết
bị
STR
200
BB
DC
3
htso_003
Loại hạ
tầng số
ENUM
-
BB
DC
"Trạm BTS (2G/3G/4G/5G)", "Trạm phát sóng wifi
cộng đồng", "Cáp quang trục (backbone)", "Cáp quang
nhánh (last-mile)", "Trung tâm dữ liệu (IDC/DC)",
"Thiết bị mạng lõi (router/switch)", "Tủ ODF/MDF",
"Hthng LGSP", "Hệ thống camera giám sát".
4
htso_004
Tiêu chuẩn
/ thế hệ
công nghệ
STR
50
KBB
DC
VD: "4G LTE", "5G NR", "GPON", "DWDM", "WiFi
6"
5
htso_005
Mã chủ sở
hữu
STR
20
BB
DC
KN: DC-TC-001, DC-TC-002 hoặc DC-TC-003
6
htso_006
Tên chủ sở
hữu
STR
100
BB
DC
VD: "Viettel Điện Biên", "VNPT Điện Biên", "Sở
Khoa học và Công nghệ"
7
htso_007
Đơn vị vận
hành khai
thác
STR
100
KBB
DC
Tên đơn vị vận hành (nếu khác chủ sở hữu)
8
htso_008
Mã ĐVHC
đặt công
trình
CODE
6
BB
DC
KN: DC-DL-001
9
htso_009
Địa chỉ cụ
th
STR
300
KBB
DC
77
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
10
htso_010
Kinh độ
DEC
(9,6)
BB
DC
WGS84
11
htso_011
Vĩ độ
DEC
(9,6)
BB
DC
WGS84
12
htso_012
Bán kính
ph
sóng/phục
vụ (km)
DEC
(5,2)
KBB
DC
Áp dụng cho trạm BTS, trạm wifi
13
htso_013
Danh sách
bản/xã
trong vùng
ph
JSON
-
KBB
DC
[{"ma_dvhc":"...","ten":"...","ma_dc":"DC-DBI-..."}] -
liên kết DC-DL-008
14
htso_014
Băng thông
/ Dung
ng
STR
50
KBB
DC
VD: "10 Gbps", "100 Mbps", "1000 thuê bao"
15
htso_015
Thuộc
chương
trình phủ
sóng vùng
lõm
BOOL
-
BB
DC
true nếu được đầu tư theo chương trình xóa vùng trng
16
htso_016
Mã chương
trình đầu tư
STR
50
KBB
DC
VD: "Chương trình VTQG 2021-2025", "CT MTQG
1719"
17
htso_017
Năm đưa
vào hoạt
động
INT
4
BB
DC
18
htso_018
Tình trạng
hoạt động
ENUM
-
BB
DC
"Đang hoạt động", "Tạm dừng bảo trì", "Hỏng hóc cần
sửa chữa", "Đã thanh lý"
78
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
Độ
dài
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả / Ràng buộc
19
htso_019
Ngày cập
nhật cuối
DATETIME
-
BB
DC
Tự động sinh
PHỤ LỤC II - BỘ TRƯỜNG THÔNG TIN DỮ LIỆU GỐC
I. KHUNG TRƯỜNG METADATA CHUNG
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mô tả
1
meta_001
Mã giao dịch
UUID
BB, KC
Định danh duy nhất toàn tỉnh, tự sinh; định dạng UUID v4
2
meta_002
Mã nhóm dữ liệu
CODE
BB
Mã lĩnh vực theo Danh mục (VD: DG-DC-001, DG-DD-
001...)
3
meta_003
Mã cơ quan tạo lập
STR
BB
KN: DC-TC-001 - cơ quan gốc tạo dữ liệu
4
meta_004
Ngày tạo lập giao
dịch
DATETIME
BB
Ngày giờ hồ sơ/sự kiện phát sinh thực tế
5
meta_005
Nguồn tạo lập
ENUM
BB
"Trực tiếp", "Dịch vụ công trực tuyến", "Zalo Mini App",
"API liên thông", "Nhập liệu hàng loạt"
6
meta_006
Trạng thái xử
ENUM
BB
"Tiếp nhận", "Đang xử lý", "Chờ bổ sung", "Hoàn thành",
"Tchối", "Hy"
7
meta_007
Ngày cập nhật
trạng thái cuối
DATETIME
BB
Tự động sinh
8
meta_008
Đã đồng bộ LGSP
BOOL
BB
true nếu đã được đẩy lên LGSP tỉnh
9
meta_009
Ngày đồng bộ
LGSP
DATETIME
KBB
Null nếu meta_008 = false
10
meta_010
Mã địa giới hành
chính
CODE
BB
KN: DC-DL-001 - đơn vị hành chính phát sinh giao dịch
11
meta_011
Phiên bản dữ liệu
STR
BB
Số phiên bản bản ghi, tăng dần khi có chỉnh sửa
79
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mô tả
12
meta_012
Chu kỳ cập nhật
ENUM
BB
"Thời gian thực", "Hằng ngày", "Hằng tuần", "Hằng tháng",
"Theo sự kin"
13
meta_013
Mức độ chia sẻ
ENUM
BB
Theo Điều 3: "Công khai (C)", "Dùng chung (DC)", "Hạn
chế (HCh)", "Bí mật (BM)"
14
meta_014
Mức độ bảo mật
ENUM
BB
Tương ứng mức độ chia sẻ tại meta_013
15
meta_015
API chia sẻ dữ liệu
STR
KBB
Định danh/địa chỉ API chia sẻ dữ liệu tương ứng qua LGSP
tỉnh
16
meta_016
Metadata mô tả
JSON
KBB
Siêu dữ liệu mô tả bổ sung theo Bộ Metadata tối thiểu,
Khung quản trị dữ liệu quốc gia
II. LĨNH VỰC 1: DÂN CƯ - HỘ TỊCH - TƯ PHÁP
Cơ quan chủ qun: Công an tỉnh (dân cư); Sở Tư pháp (hộ tịch, tư pháp)
1. DG-DC-001 - Đăng ký khai sinh
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dc001_001
Mã hồ sơ khai sinh
STR
BB, KC
HCh
2
dc001_002
Số trích lục khai sinh
STR
BB
HCh
Số do UBND xã/phường cấp
3
dc001_003
Họ tên khai sinh
STR
BB
HCh
4
dc001_004
Giới tính
ENUM
BB
HCh
"Nam", "Nữ", "Không xác
định"
5
dc001_005
Ngày sinh
DATE
BB
HCh
6
dc001_006
Nơi sinh
STR
BB
HCh
Tên cơ sở y tế hoặc địa danh
7
dc001_007
Dân tộc trẻ
STR
BB
HCh
Theo khai báo cha/mẹ
8
dc001_008
Số CCCD cha (nếu có)
STR
KBB
HCh
KN: DC-CN-001
80
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
9
dc001_009
Số CCCD mẹ
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
10
dc001_010
Mã ĐVHC nơi đăng ký
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
11
dc001_011
Ngày đăng
DATE
BB
HCh
12
dc001_012
Đăng ký đúng hạn
BOOL
BB
HCh
true nếu ≤ 60 ngày sau ngày
sinh
13
dc001_013
Đã liên thông CSDL quốc gia dân
BOOL
BB
HCh
14
dc001_014
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
15
dc001_015
Quốc tịch trẻ
STR
BB
HCh
Mặc định "Việt Nam"
16
dc001_016
Họ tên cha
STR
KBB
HCh
17
dc001_017
Dân tộc cha
STR
KBB
HCh
18
dc001_018
Quốc tịch cha
STR
KBB
HCh
19
dc001_019
Ngày sinh cha
DATE
KBB
HCh
20
dc001_020
Họ tên mẹ
STR
BB
HCh
21
dc001_021
Dân tộc mẹ
STR
BB
HCh
22
dc001_022
Quốc tịch mẹ
STR
BB
HCh
23
dc001_023
Ngày sinh mẹ
DATE
BB
HCh
2. DG-DC-002 - Đăng ký kết hôn
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dc002_001
Mã hồ sơ kết hôn
STR
BB, KC
HCh
2
dc002_002
Số Giấy chứng nhận kết
hôn
STR
BB
HCh
3
dc002_003
Số CCCD bên nam
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
81
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
4
dc002_004
Họ tên bên nam
STR
BB
HCh
5
dc002_005
Dân tộc bên nam
STR
BB
HCh
6
dc002_006
Số CCCD bên nữ
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
7
dc002_007
Họ tên bên nữ
STR
BB
HCh
8
dc002_008
Dân tộc bên nữ
STR
BB
HCh
9
dc002_009
Có yếu tố ớc ngoài
BOOL
BB
HCh
true nếu một bên là người nước
ngoài/NVNONN
10
dc002_010
Mã ĐVHC cơ quan
đăng ký
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
11
dc002_011
Ngày đăng ký kết hôn
DATE
BB
HCh
12
dc002_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
13
dc002_013
Quốc tịch bên nam
STR
BB
HCh
Mặc định "Việt Nam"
14
dc002_014
Quốc tịch bên nữ
STR
BB
HCh
Mặc định "Việt Nam"
15
dc002_015
Thời điểm chấm dứt
quan hệ hôn nhân
DATE
KBB
HCh
Ngày bản án/quyết định ly hôn có hiệu lực
hoặc ngày một bên chết; để trống nếu quan
hệ hôn nhân còn hiệu lực
3. DG-DC-003 - Đăng ký khai tử
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
dc003_001
Mã hồ sơ khai tử
STR
BB, KC
HCh
2
dc003_002
Số trích lục khai tử
STR
BB
HCh
3
dc003_003
Số CCCD người chết
STR
KBB
HCh
KN: DC-CN-001
4
dc003_004
Họ tên người chết
STR
BB
HCh
5
dc003_005
Ngày sinh người chết
DATE
KBB
HCh
6
dc003_006
Ngày chết
DATE
BB
HCh
82
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
7
dc003_007
Nguyên nhân tử vong
STR
KBB
HCh
8
dc003_008
Nơi chết
STR
BB
HCh
9
dc003_009
Mã ĐVHC nơi đăng ký
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
10
dc003_010
Ngày đăng
DATE
BB
HCh
11
dc003_011
Đã liên thông cập nhật CSDL dân cư
BOOL
BB
HCh
12
dc003_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
4. DG-DC-004 - Nhận con nuôi, giám hộ
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dc004_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
2
dc004_002
Loại hồ
ENUM
BB
HCh
"Nhận con nuôi trong nước", "Nuôi con nuôi
có yếu tố ớc ngoài", "Giám hộ"
3
dc004_003
Số CCCD người nhận
nuôi/giám hộ
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
dc004_004
Họ tên người nhận
nuôi/giám hộ
STR
BB
HCh
5
dc004_005
Số CCCD người được
nhận/giám hộ
STR
KBB
HCh
Trẻ em có thể chưa có CCCD
6
dc004_006
Họ tên người được
nhận/giám hộ
STR
BB
HCh
7
dc004_007
Ngày sinh người được
nhận/giám hộ
DATE
BB
HCh
8
dc004_008
Số quyết định phê duyệt
STR
BB
HCh
9
dc004_009
Cơ quan phê duyệt
STR
BB
HCh
UBND cấp xã hoặc UBND cấp tỉnh
83
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
10
dc004_010
Ngày quyết định
DATE
BB
HCh
11
dc004_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
5. DG-DC-005 - Cấp, đổi, cấp lại Căn cước công dân
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
dc005_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
2
dc005_002
Loại giao dịch
ENUM
BB
HCh
"Cấp mới", "Đổi", "Cấp lại (mất/hư)"
3
dc005_003
Số định danh cá nhân
STR
BB
HCh
Không đổi suốt cuộc đời
4
dc005_004
Số CCCD được cấp
STR
BB
HCh
5
dc005_005
Họ tên
STR
BB
HCh
6
dc005_006
Ngày sinh
DATE
BB
HCh
7
dc005_007
Giới tính
ENUM
BB
HCh
8
dc005_008
Dân tộc
STR
BB
HCh
9
dc005_009
Mã ĐVHC thường t
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
10
dc005_010
Ngày tiếp nhận hồ
DATE
BB
HCh
11
dc005_011
Ngày cấp
DATE
BB
HCh
12
dc005_012
Ngày hết hạn
DATE
BB
HCh
13
dc005_013
Hình thức nhận kết quả
ENUM
BB
HCh
"Tại nơi đăng ký", "Qua bưu điện"
14
dc005_014
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
6. DG-DC-006 - Đăng ký thường trú, tạm t
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
dc006_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
84
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
2
dc006_002
Loại đăng ký
ENUM
BB
HCh
"Thường trú", "Tạm trú", "Tạm vắng"
3
dc006_003
Số CCCD
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
dc006_004
Họ tên
STR
BB
HCh
5
dc006_005
Mã ĐVHC địa chỉ
CODE
KBB
HCh
KN: DC-DL-001
6
dc006_006
Địa chỉ mới
STR
BB
HCh
7
dc006_007
Mã ĐVHC địa chỉ mới
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
8
dc006_008
Lý do thay đổi
STR
KBB
HCh
9
dc006_009
Ngày đăng
DATE
BB
HCh
10
dc006_010
Ngày hết hạn tạm trú
DATE
KBB
HCh
Null nếu thường trú
11
dc006_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
7. DG-DC-007 - Lý lịch tư pháp
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dc007_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
2
dc007_002
Số phiếu LLTP
STR
BB
HCh
3
dc007_003
Số CCCD người
yêu cầu
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
dc007_004
Mục đích sử dụng
STR
BB
HCh
VD: "Xin việc làm", "Xuất cảnh", "Thành lập
DN"
5
dc007_005
Loại phiếu
ENUM
BB
HCh
"Phiếu số 1 (cá nhân yêu cầu)", "Phiếu số 2 (cơ
quan yêu cầu)"
6
dc007_006
Kết quả
ENUM
BB
HCh
"Không có án tích", "Có án tích", "Đã xóa án
tích"
85
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
7
dc007_007
Nội dung án tích
STR
KBB
HCh
Mô tả ngắn nếu có; mã hóa bắt buộc
8
dc007_008
Ngày cấp phiếu
DATE
BB
HCh
9
dc007_009
Cơ quan cấp
STR
BB
HCh
Công an tỉnh
10
dc007_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
8. DG-DC-008 - Công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dc008_001
Mã hồ
STR
BB, KC
DC
2
dc008_002
Loại chứng thực
ENUM
BB
DC
"Bản sao từ bản chính", "Chữ ký", "Hợp đồng
giao dịch", "Bản dịch", "Công chứng"
3
dc008_003
Số CCCD người yêu
cầu
STR
BB
DC
KN: DC-CN-001
4
dc008_004
Nội dung/tên văn bản
chứng thực
STR
BB
DC
5
dc008_005
Số trang / số bản
INT
BB
DC
6
dc008_006
Phí chứng thực
(VNĐ)
DEC
KBB
DC
7
dc008_007
Mã ĐVHC cơ quan
chứng thực
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
8
dc008_008
Số văn bản chứng
thực
STR
BB
DC
9
dc008_009
Ngày chứng thực
DATE
BB
DC
86
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
10
dc008_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
III. LĨNH VỰC 2: ĐẤT ĐAI - TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. DG-DD-001 - Cấp, đổi, gia hạn Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dd001_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
2
dd001_002
Loại giao dịch
ENUM
BB
HCh
"Cấp mới", "Đính chính", "Chuyển nhượng", "Thừa
kế", "Tặng cho", "Thế chấp", "Giải chấp", "Gia hạn"
3
dd001_003
Số GCN được cấp
STR
BB
HCh
4
dd001_004
Mã thửa đất
STR
BB
HCh
KN: DC-TS-008
5
dd001_005
Mã ĐVHC
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
6
dd001_006
Diện tích (m²)
DEC
BB
HCh
7
dd001_007
Mục đích sử dụng
đất
CODE
BB
HCh
Mã loại đất theo Luật Đất đai 2024
8
dd001_008
Mã chủ sử dụng
mới
STR
BB
HCh
CCCD hoặc mã tổ chức
9
dd001_009
Tên chủ sử dụng
mới
STR
BB
HCh
87
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
10
dd001_010
Nghĩa vụ tài
chính đã thực
hiện
BOOL
BB
HCh
true nếu đã nộp đtiền sử dụng đất, thuế
11
dd001_011
Ngày ký GCN
DATE
BB
HCh
12
dd001_012
Đúng hạn theo
quy định
BOOL
BB
DC
13
dd001_013
Mã cơ quan ký
GCN
STR
BB
DC
KN: DC-TC-001
14
dd001_014
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
DC
2. DG-DD-002 - Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dd002_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
2
dd002_002
Hình thức
ENUM
BB
HCh
"Giao đất không thu tiền", "Giao đất có thu
tiền", "Cho thuê đất", "Chuyển mục đích sử
dụng"
3
dd002_003
Mã thửa đất
STR
BB
HCh
KN: DC-TS-008
4
dd002_004
Mã chủ sử dụng được
giao/thuê
STR
BB
HCh
CCCD hoặc mã tổ chức
5
dd002_005
Mục đích sử dụng mới
CODE
BB
HCh
Mã loại đất theo Luật Đất đai 2024
6
dd002_006
Diện tích (m²)
DEC
BB
HCh
88
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
7
dd002_007
Thời hạn (năm)
INT
KBB
HCh
Null nếu giao ổn định lâu dài
8
dd002_008
Tiền thuê/sử dụng đất
hàng năm (VNĐ)
DEC
KBB
HCh
9
dd002_009
Số quyết định
STR
BB
DC
10
dd002_010
Ngày quyết định
DATE
BB
DC
11
dd002_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
3. DG-DD-003 - Đo đạc, lập bản đồ địa chính
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dd003_001
Mã đợt đo đạc
STR
BB, KC
DC
2
dd003_002
Mã ĐVHC (xã/phường)
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
3
dd003_003
Số tờ bản đồ
INT
BB
DC
Số tờ bản đồ địa chính lập trong đợt
4
dd003_004
Số thửa đất mới/cập
nhật
INT
BB
DC
5
dd003_005
Tỷ lệ bản đồ
ENUM
BB
DC
"1:200", "1:500", "1:1000", "1:2000",
"1:5000"
6
dd003_006
Hệ tọa độ
STR
BB
DC
"VN-2000"
7
dd003_007
Đơn vị thực hiện đo
đạc
STR
BB
DC
8
dd003_008
Năm thực hiện
INT
BB
DC
9
dd003_009
URL file bản đồ số
STR
BB
HCh
Đường dẫn kho lưu trữ nội bộ
10
dd003_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
89
4. DG-DD-004 - Cấp phép khai thác khoáng sản
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dd004_001
Mã giấy phép
STR
BB, KC
HCh
2
dd004_002
Loại giấy phép
ENUM
BB
HCh
"Thăm dò", "Khai thác", "Khai thác tận thu"
3
dd004_003
Mã khu vực khoáng sản
STR
BB
HCh
KN: DC-TS-010
4
dd004_004
Loại khoáng sản
STR
BB
HCh
5
dd004_005
Mã tổ chức được cấp
phép
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-003
6
dd004_006
Công suất khai thác
phép (tấn/năm)
DEC
BB
HCh
7
dd004_007
Cơ quan cấp phép
ENUM
BB
DC
"Bộ Nông nghiệp và Môi trường", "UBND
tỉnh Điện Biên"
8
dd004_008
Số giấy phép
STR
BB
DC
9
dd004_009
Ngày cấp
DATE
BB
DC
10
dd004_010
Ngày hết hạn
DATE
BB
DC
11
dd004_011
Sản lượng khai thác năm
gần nhất
DEC
KBB
HCh
tấn hoặc m³
12
dd004_012
Trạng thái
ENUM
BB
DC
"Đang thăm dò", "Đang khai thác", "Tm
dừng", "Hết hạn", "Thu hồi"
13
dd004_013
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
90
5. DG-DD-005 - Kiểm soát môi trường
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dd005_001
Mã hồ
sơ/phiếu
STR
BB, KC
DC
2
dd005_002
Loại hoạt
động
ENUM
BB
DC
"Quan trắc môi trường", "Thẩm định ĐTM", "Xử lý vi
phm"
3
dd005_003
Mã ĐVHC
địa điểm
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
4
dd005_004
Tên đối
ợng (cơ
sở/khu vực)
STR
BB
DC
5
dd005_005
Thành phần
môi trường
ENUM
KBB
DC
"Nước mặt", "Nước ngầm", "Không khí", "Đất", "Tiếng ồn"
6
dd005_006
Thông số
quan trắc
JSON
KBB
DC
[{"ten":"pH","gia_tri":7.2,"don_vi":"","vuot_chuan":false}]
7
dd005_007
t
ngưỡng tiêu
chuẩn
BOOL
KBB
DC
8
dd005_008
Kết quả xử
lý (nếu vi
phm)
STR
KBB
DC
9
dd005_009
Số tiền phạt
(VNĐ)
DEC
KBB
DC
91
STT
trưng
Tên
trưng
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
10
dd005_010
Ngày thực
hiện
DATE
BB
DC
11
dd005_011
Ngày cập
nhật cuối
DATETIME
BB
DC
6. DG-DD-006 - Tài nguyên nước - Cấp phép khai thác
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dd006_001
Mã giấy phép
STR
BB, KC
DC
2
dd006_002
Loại giấy phép
ENUM
BB
DC
"Khai thác nước mặt", "Khai thác nước ngầm",
"Thăm dò nước ngầm", "Xả thải vào nguồn
c"
3
dd006_003
Mã nguồn nước
STR
BB
DC
KN: DC-TS-011
4
dd006_004
Mã tổ chức/cá nhân
STR
BB
DC
KN: DC-TC-003 hoặc DC-CN-001
5
dd006_005
Mục đích khai thác
STR
BB
DC
VD: "Cấp nước sinh hoạt", "Sản xuất nông
nghiệp"
6
dd006_006
Lưu lượng khai thác
phép (m³/ngày)
DEC
BB
DC
7
dd006_007
Ngày cấp
DATE
BB
DC
8
dd006_008
Ngày hết hạn
DATE
BB
DC
9
dd006_009
Trạng thái
ENUM
BB
DC
"Còn hiệu lực", "Hết hạn", "Thu hồi"
10
dd006_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
92
7. DG-DD-007 - Giao rừng, thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
dd007_001
Mã hồ
STR
BB, KC
DC
2
dd007_002
Loại hồ
ENUM
BB
DC
"Giao rừng", "Thuê rừng", "Chuyển mục đích sử
dụng rừng"
3
dd007_003
Mã lô rừng
STR
BB
DC
KN: DC-TS-009
4
dd007_004
Diện tích (ha)
DEC
BB
DC
5
dd007_005
Mã chủ nhn
giao/thuê
STR
BB
DC
KN: DC-TC-001, DC-TC-002, DC-TC-003 hoặc
DC-CN-001
6
dd007_006
Tên chủ nhn
giao/thuê
STR
BB
DC
7
dd007_007
Thời hạn (năm)
INT
KBB
DC
8
dd007_008
Số quyết định
STR
BB
DC
9
dd007_009
Ngày quyết định
DATE
BB
DC
10
dd007_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
8. DG-DD-008 - Biến đng và thống kê đất đai
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
dd008_001
Mã bản ghi thống kê
STR
BB, KC
C
2
dd008_002
Mã ĐVHC
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
3
dd008_003
Năm thống kê
INT
BB
C
4
dd008_004
Loại đất
CODE
BB
C
Mã loại đất theo Luật Đất đai 2024
5
dd008_005
Diện tích đầu kỳ (ha)
DEC
BB
C
93
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
6
dd008_006
Tăng trong kỳ (ha)
DEC
BB
C
7
dd008_007
Giảm trong kỳ (ha)
DEC
BB
C
8
dd008_008
Diện tích cuối kỳ (ha)
DEC
BB
C
9
dd008_009
Nguyên nhân biến động chính
STR
KBB
C
10
dd008_010
Ngày báo cáo
DATE
BB
C
11
dd008_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
IV. LĨNH VỰC 3: TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH - ĐẦU TƯ CÔNG
Cơ quan chủ qun: Sở Tài chính
1. DG-TC-001 - Ngân sách nhà nước tỉnh
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
tc001_001
Mã bản ghi
STR
BB, KC
HCh
2
tc001_002
Mã cơ quan
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-001
3
tc001_003
Năm ngân sách
INT
BB
HCh
4
tc001_004
Loại báo cáo
ENUM
BB
HCh
"Dự toán", "Phân bổ", "Thực hiện quý",
"Quyết toán năm"
5
tc001_005
Loại ngân sách
ENUM
BB
HCh
"Thu ngân sách", "Chi thường xuyên", "Chi
đầu tư"
6
tc001_006
Khoản mục ngân sách
STR
BB
HCh
Theo Mục lục ngân sách nhà nước
7
tc001_007
Dự toán được giao
(VNĐ)
DEC
BB
HCh
94
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
8
tc001_008
Thực hiện lũy kế
(VNĐ)
DEC
BB
HCh
9
tc001_009
Tỷ lệ thực hiện (%)
DEC
BB
HCh
10
tc001_010
Kỳ báo cáo
(Quý/Năm)
STR
BB
HCh
VD: "Q1/2026", "Năm 2025"
11
tc001_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
HCh
2. DG-TC-002 - Dự án đầu tư công
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
tc002_001
Mã dự án
STR
BB, KC
DC
Mã theo hệ thống QLĐTC quốc gia
2
tc002_002
Tên dự án
STR
BB
DC
3
tc002_003
Nhóm dự án
ENUM
BB
DC
"Nhóm A", "Nhóm B", "Nhóm C"
4
tc002_004
Mã cơ quan chủ
đầu tư
STR
BB
DC
KN: DC-TC-001
5
tc002_005
Mã ĐVHC địa
điểm thực hiện
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
6
tc002_006
Tổng mức đầu
(VNĐ)
DEC
BB
DC
7
tc002_007
Nguồn vốn
JSON
BB
DC
[{"nguon":"NS Trung
ương","so_tien":...},{"nguon":"NS
tỉnh","so_tien":...}]
95
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
8
tc002_008
Vốn kế hoạch
năm (VNĐ)
DEC
BB
DC
9
tc002_009
Vốn giải ngân
lũy kế (VNĐ)
DEC
BB
DC
10
tc002_010
Tỷ lệ giải ngân
năm (%)
DEC
BB
DC
11
tc002_011
Ngày phê duyệt
chủ trương ĐT
DATE
BB
DC
12
tc002_012
Ngày khởi công
DATE
KBB
DC
13
tc002_013
Ngày hoàn thành
kế hoch
DATE
BB
DC
14
tc002_014
Trạng thái
ENUM
BB
DC
"Chuẩn bị ĐT", "Đang thực hiện", "Hoàn thành",
"Tạm dừng"
15
tc002_015
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
DC
3. DG-TC-003 - Giao dịch tài sản công
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
tc003_001
Mã giao dịch TSC
STR
BB, KC
HCh
2
tc003_002
Loại giao dịch
ENUM
BB
HCh
"Mua sắm", "Điều chuyển", "Thu hồi", "Thanh
lý", "Kiểm kê"
3
tc003_003
Mã tài sản
STR
BB
HCh
KN: DC-TS-001
96
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
4
tc003_004
Mã cơ quan liên
quan
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-001
5
tc003_005
Giá trị giao dịch
(VNĐ)
DEC
KBB
HCh
6
tc003_006
Số quyết định
STR
BB
DC
7
tc003_007
Ngày quyết định
DATE
BB
DC
8
tc003_008
Ngày thực hiện
DATE
BB
DC
9
tc003_009
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
4. DG-TC-004 - Thu thuế, phí, lệ phí
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
tc004_001
Mã giao dịch
STR
BB, KC
HCh
2
tc004_002
Mã số thuế / Số CCCD
người nộp
STR
BB
HCh
3
tc004_003
Loại thuế/phí
STR
BB
HCh
VD: "Thuế TNCN", "Lệ phí trước bạ", "Phí
thẩm định"
4
tc004_004
Kỳ tính thuế/phí
STR
BB
HCh
VD: "Tháng 6/2026", "Năm 2025"
5
tc004_005
Số tiền phát sinh
(VNĐ)
DEC
BB
HCh
6
tc004_006
Số tiền đã nộp (VNĐ)
DEC
BB
HCh
7
tc004_007
Số tiền còn nợ (VNĐ)
DEC
BB
HCh
97
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
8
tc004_008
Kênh nộp
ENUM
BB
DC
"Trực tiếp Kho bạc", "Ngân hàng", "Cổng
DVC quốc gia", "Ví điện tử"
9
tc004_009
Ngày nộp
DATE
BB
HCh
10
tc004_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
HCh
5. DG-TC-005 - Nợ công địa phương
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
tc005_001
Mã khoản vay
STR
BB, KC
HCh
2
tc005_002
Nguồn vay
ENUM
BB
HCh
"Trái phiếu địa phương", "Vay Chính phủ", "Vay
ODA", "Vay ngân hàng thương mại"
3
tc005_003
Mục đích vay
STR
BB
HCh
4
tc005_004
Số tiền vay (VNĐ)
DEC
BB
HCh
5
tc005_005
Lãi suất (%/năm)
DEC
BB
HCh
6
tc005_006
Thời hạn vay
(năm)
INT
BB
HCh
7
tc005_007
Dư nợ hiện ti
(VNĐ)
DEC
BB
HCh
8
tc005_008
Nghĩa vụ trả nợ
năm (VNĐ)
DEC
BB
HCh
Gốc + lãi phải trả trong năm
9
tc005_009
Ngày ký hợp đồng
vay
DATE
BB
HCh
10
tc005_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
HCh
98
6. DG-TC-006 - Bảng giá đất
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
tc006_001
Mã bản ghi giá đất
STR
BB, KC
C
2
tc006_002
Mã ĐVHC / vùng áp dụng
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
3
tc006_003
Loại đất
CODE
BB
C
4
tc006_004
Vị trí đường / khu vực
STR
BB
C
Tên đường hoặc khu vực
5
tc006_005
Giá đất (VNĐ/m²)
DEC
BB
C
6
tc006_006
Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
DEC
KBB
C
7
tc006_007
Số QĐ ban hành
STR
BB
C
8
tc006_008
Năm áp dụng
INT
BB
C
9
tc006_009
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
V. LĨNH VỰC 4: Y TẾ - SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
Cơ quan chủ qun: Sở Y tế
1. DG-YT-001 - Hồ sơ khám chữa bệnh
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
yt001_001
Mã lần khám/điều trị
UUID
BB, KC
HCh
2
yt001_002
Mã cơ sở y tế
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-006
3
yt001_003
Số CCCD bệnh nhân
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
yt001_004
Loại khám
ENUM
BB
HCh
"Ngoại trú", "Nội trú", "Cấp cứu", "Khám sức
khe"
99
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
5
yt001_005
Có BHYT
BOOL
BB
HCh
6
yt001_006
Mã thẻ BHYT
STR
KBB
HCh
Null nếu không có BHYT
7
yt001_007
Ngày vào viện/khám
DATE
BB
HCh
8
yt001_008
Ngày ra viện
DATE
KBB
HCh
Null nếu ngoại trú
9
yt001_009
Chẩn đoán cuối cùng
(ICD-10)
CODE
BB
HCh
10
yt001_010
Tên bệnh/chẩn đoán
STR
BB
HCh
11
yt001_011
Kết quả điều trị
ENUM
BB
HCh
"Khỏi", "Đỡ", "Không thay đổi", "Nặng hơn",
"Tử vong", "Chuyển viện"
12
yt001_012
Chi phí điều trị
(VNĐ)
DEC
KBB
HCh
13
yt001_013
BHYT thanh toán
(VNĐ)
DEC
KBB
HCh
14
yt001_014
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
HCh
2. DG-YT-002 - Tiêm chủng, y tế dự phòng
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
yt002_001
Mã lần tiêm
STR
BB, KC
HCh
2
yt002_002
Số CCCD / mã định danh
người tiêm
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
3
yt002_003
Ngày sinh người tiêm
DATE
BB
HCh
4
yt002_004
Tên vắc-xin
STR
BB
HCh
100
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
5
yt002_005
Mã vắc-xin (WHO ATC)
CODE
BB
HCh
6
yt002_006
Mũi số
INT
BB
HCh
1, 2, 3, nhắc lại...
7
yt002_007
Số lô vắc-xin
STR
BB
HCh
8
yt002_008
Mã cơ sở y tế tiêm
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-006
9
yt002_009
Ngày tiêm
DATE
BB
HCh
10
yt002_010
Phn ứng sau tiêm
ENUM
BB
HCh
"Không có", "Nhẹ (sốt, sưng)", "Nặng
cần can thiệp"
11
yt002_011
Ngày mũi tiếp theo (dự
kiến)
DATE
KBB
HCh
12
yt002_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
3. DG-YT-003 - Cấp phép hành nghề y, dược
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
yt003_001
Mã giấy phép
STR
BB, KC
DC
2
yt003_002
Loại giấy phép
ENUM
BB
DC
"Chứng chỉ hành nghề khám bệnh", "Chứng chỉ
hành nghề ợc", "Giấy phép hoạt động cơ s
KCB tư nhân"
3
yt003_003
Số CCCD người
được cấp
STR
BB
DC
KN: DC-CN-001
4
yt003_004
Chuyên khoa / phm
vi hành nghề
STR
BB
DC
101
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
5
yt003_005
Số giấy phép/chứng
ch
STR
BB
DC
6
yt003_006
Ngày cấp
DATE
BB
DC
7
yt003_007
Ngày hết hạn
DATE
KBB
DC
Null nếu không xác định thời hạn
8
yt003_008
Trạng thái
ENUM
BB
DC
"Còn hiệu lực", "Hết hạn", "Thu hồi", "Đình chỉ"
9
yt003_009
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
4. DG-YT-004 - Bảo hiểm y tế (phối hợp Bo hiểm xã hội tỉnh - cơ quan quản , vận hành hệ thống dữ liu)
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
yt004_001
Mã thẻ
BHYT
STR
BB, KC
HCh
2
yt004_002
Số CCCD
người tham
gia
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
3
yt004_003
Nhóm
BHYT
ENUM
BB
HCh
"Nhóm 1 (Người LĐ và chủ sử dụng LĐ)", "Nhóm 2
(Hưu trí)", "Nhóm 3 (Người nghèo, DTTS vùng k
khăn)", "Nhóm 4 (HS-SV)", "Nhóm 5 (HGĐ tham gia)"
4
yt004_004
Mã cơ sở
KCB ban
đầu
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-006
5
yt004_005
Mức hưởng
(%)
INT
BB
HCh
80, 95, 100
102
STT
trưng
Tên trưng
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
6
yt004_006
Ngày bắt đầu
tham gia
DATE
BB
HCh
7
yt004_007
Ngày hết hạn
th
DATE
BB
HCh
8
yt004_008
Trạng thái
ENUM
BB
HCh
"Đang có hiệu lực", "Hết hạn", "Tạm dừng"
9
yt004_009
Ngày cập
nhật cuối
DATETIME
BB
DC
5. DG-YT-005 - An toàn thực phẩm
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
yt005_001
Mã hồ
STR
BB, KC
DC
2
yt005_002
Loại hoạt động
ENUM
BB
DC
"Cấp GCN ATTP", "Kiểm tra định kỳ", "Kiểm tra đột
xuất", "Xử lý vi phạm"
3
yt005_003
Mã cơ sở
STR
BB
DC
KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a
4
yt005_004
Số GCN ATTP
STR
KBB
DC
Null nếu không phải cấp GCN
5
yt005_005
Kết quả kim
tra
ENUM
KBB
DC
ạt", "Không đạt", "Đang chờ kết quả"
6
yt005_006
Nội dung vi
phạm
STR
KBB
DC
7
yt005_007
Hình thức xử
STR
KBB
DC
VD: "Cảnh cáo", "Phạt tiền", "Đình chỉ sản xuất"
103
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
8
yt005_008
Số tiền phạt
(VNĐ)
DEC
KBB
DC
9
yt005_009
Ngày thực hiện
DATE
BB
DC
10
yt005_010
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
DC
6. DG-YT-006 - Bảo tr xã hội, sức khỏe tâm thần
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
yt006_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
2
yt006_002
Loại đối tượng
ENUM
BB
HCh
"Người cai nghiện ma túy", "Người tâm thần",
"Người khuyết tật nặng do y tế quản lý"
3
yt006_003
Số CCCD đối
ng
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
yt006_004
Mã cơ sở quản lý
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-006
5
yt006_005
Phác đồ/phương án
điều trị
STR
KBB
HCh
6
yt006_006
Ngày tiếp nhận
DATE
BB
HCh
7
yt006_007
Ngày ra viện/tái
hòa nhập
DATE
KBB
HCh
8
yt006_008
Trạng thái
ENUM
BB
HCh
"Đang điều trị", "Đã tái hòa nhập", "Tái nghiện/tái
phát"
9
yt006_009
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
HCh
104
VI. LĨNH VỰC 5: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Cơ quan chủ qun: Sở Giáo dục và Đào tạo
1. DG-GD-001 - Tuyển sinh, nhập học
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
gd001_001
Mã hồ sơ tuyển sinh
STR
BB, KC
HCh
2
gd001_002
Mã số học sinh (EMIS)
STR
BB
HCh
Mã do Bộ GD&ĐT cấp
3
gd001_003
Số CCCD học sinh
STR
KBB
HCh
KN: DC-CN-001. Null nếu < 14 tuổi
4
gd001_004
Họ tên học sinh
STR
BB
HCh
5
gd001_005
Ngày sinh
DATE
BB
HCh
6
gd001_006
Dân tộc
STR
BB
HCh
ĐT_DB
7
gd001_007
Mã ĐVHC thường t
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
8
gd001_008
Mã trường tiếp nhận
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-005
9
gd001_009
Cấp học
ENUM
BB
HCh
"Mầm non", "Tiểu học", "THCS",
"THPT"
10
gd001_010
Năm học
STR
BB
HCh
Định dạng: "2025-2026"
11
gd001_011
Hình thức học
ENUM
BB
HCh
"Chính khóa", "Bán trú", "Nội trú PTDT"
12
gd001_012
Đối tượng chính sách
JSON
KBB
HCh
["Hộ nghèo","DTTS vùng III"]
13
gd001_013
Được miễn giảm học phí
BOOL
BB
HCh
14
gd001_014
Ngày nhập học
DATE
BB
HCh
15
gd001_015
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
105
2. DG-GD-002 - Kết quả học tập, tt nghiệp
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
gd002_001
Mã bản ghi kết quả
STR
BB, KC
HCh
2
gd002_002
Mã số học sinh (EMIS)
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-007
3
gd002_003
Mã trường
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-005
4
gd002_004
Năm học
STR
BB
HCh
5
gd002_005
Lớp
STR
BB
HCh
6
gd002_006
Kết quả học lực
ENUM
BB
HCh
"Xuất sắc", "Giỏi", "Khá", "Đạt", "Chưa
đạt"
7
gd002_007
Kết quả rèn luyện
ENUM
BB
HCh
"Tốt", "Khá", "Đạt", "Chưa đạt"
8
gd002_008
Được lên lớp
BOOL
BB
HCh
9
gd002_009
Tốt nghiệp
BOOL
KBB
HCh
Null nếu không phải năm cuối cấp
10
gd002_010
Xếp loại tốt nghiệp
ENUM
KBB
HCh
"Xuất sắc", "Giỏi", "Khá", "Trung bình"
11
gd002_011
Số bằng/chứng chỉ tốt
nghiệp
STR
KBB
HCh
12
gd002_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
3. DG-GD-003 - Cơ sở vật chất trường học
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
gd003_001
Mã bản ghi CSVC
STR
BB, KC
C
2
gd003_002
Mã trường
STR
BB
C
KN: DC-TC-005
3
gd003_003
Năm học/năm báo cáo
STR
BB
C
106
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
4
gd003_004
Số phòng học kiên c
INT
BB
C
5
gd003_005
Số phòng học tạm, bán kiên
cố
INT
BB
C
6
gd003_006
Số phòng chức năng
INT
KBB
C
Thư viện, phòng máy tính, thí
nghiệm
7
gd003_007
Có nguồn nước sạch
BOOL
BB
C
8
gd003_008
Có nhà vệ sinh đạt chuẩn
BOOL
BB
C
9
gd003_009
Có kết nối internet
BOOL
BB
C
10
gd003_010
Số máy tính phục vụ học tập
INT
KBB
C
11
gd003_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
4. DG-GD-004 - Giáo viên, nhân viên ngành giáo dục
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
gd004_001
Mã hồ sơ giáo viên
STR
BB, KC
DC
2
gd004_002
Số CCCD
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-003
3
gd004_003
Họ tên
STR
BB
DC
4
gd004_004
Mã trường công tác
STR
BB
DC
KN: DC-TC-005
5
gd004_005
Chức danh
STR
BB
DC
VD: "Giáo viên", "Hiệu trưởng", "Nhân viên
hành chính"
6
gd004_006
Môn dạy
STR
KBB
DC
Null nếu là nhân viên hành chính
7
gd004_007
Trình độ chuyên môn
cao nhất
ENUM
BB
DC
"Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Thạc
sĩ", "Tiến sĩ"
107
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
8
gd004_008
Loại hợp đồng
ENUM
BB
DC
"Viên chức", "Hợp đồng dài hạn", "Hợp
đồng ngắn hạn"
9
gd004_009
Biết tiếng dân tộc thiểu
số
BOOL
BB
DC
ĐT_DB
10
gd004_010
Tên tiếng dân tộc biết
STR
KBB
DC
Null nếu gd004_009 = false; ĐT_DB
11
gd004_011
Ngày vào ngành
DATE
BB
DC
12
gd004_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
5. DG-GD-005 - Học sinh bán trú, học sinh dân tộc thiểu s
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
gd005_001
Mã bản ghi
STR
BB, KC
HCh
2
gd005_002
Mã số học sinh
(EMIS)
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-007
3
gd005_003
trường
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-005
4
gd005_004
Năm học
STR
BB
HCh
5
gd005_005
Là học sinh DTTS
BOOL
BB
HCh
ĐT_DB
6
gd005_006
Dân tộc
STR
KBB
HCh
7
gd005_007
Là học sinh bán
trú/nội trú
BOOL
BB
HCh
8
gd005_008
Chính sách hỗ tr
được hưởng
JSON
KBB
HCh
[{"chinh_sach":"NĐ
116/2016","muc_ho_tro_thang":460000}]
108
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
9
gd005_009
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
DC
6. DG-GD-006 - Giáo dục nghề nghiệp
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
gd006_001
Mã hồ
STR
BB, KC
HCh
2
gd006_002
Mã cơ sở đào tạo
STR
BB
DC
KN: DC-TC-002
3
gd006_003
Số CCCD học viên
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
gd006_004
Họ tên học viên
STR
BB
HCh
5
gd006_005
Ngành nghề đào tạo
STR
BB
DC
6
gd006_006
Cấp trình độ
ENUM
BB
DC
"Sơ cấp", "Trung cấp", "Cao đẳng"
7
gd006_007
Thời gian đào tạo (tháng)
INT
BB
DC
8
gd006_008
Năm tuyển sinh
INT
BB
DC
9
gd006_009
Tốt nghiệp
BOOL
KBB
DC
10
gd006_010
Số bằng/chứng chỉ
STR
KBB
DC
11
gd006_011
Ngày cấp
DATE
KBB
DC
12
gd006_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
VII. LĨNH VỰC 6: NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Cơ quan chủ qun: Sở Nông nghiệp và Môi trường
109
1. DG-NN-001 - Sản xuất nông nghiệp
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
nn001_001
Mã bản ghi
STR
BB, KC
C
2
nn001_002
Mã ĐVHC (xã/phường)
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
3
nn001_003
Năm
INT
BB
C
4
nn001_004
Vụ sản xuất
ENUM
BB
C
"Đông Xuân", "Mùa", "Hè Thu", "Cả
năm"
5
nn001_005
Loại cây trồng/vật nuôi
STR
BB
C
VD: "Lúa nước", "Ngô", "Trâu", "Cá"
6
nn001_006
Diện tích gieo trồng (ha)
DEC
KBB
C
Áp dụng cho cây trng
7
nn001_007
Sản lượng (tấn)
DEC
BB
C
8
nn001_008
Số ợng đầu con
INT
KBB
C
Áp dụng cho vật nuôi
9
nn001_009
Diện tích thiệt hại thiên tai
(ha)
DEC
KBB
C
0 nếu không có thiệt hại
10
nn001_010
Ngày báo cáo
DATE
BB
C
11
nn001_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
2. DG-NN-002 - Sản phẩm OCOP ặc thù Điện Biên)
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
nn002_001
Mã sản phẩm
OCOP
STR
BB, KC
C
2
nn002_002
Tên sản phẩm
STR
BB
C
110
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
3
nn002_003
Nhóm sản phẩm
ENUM
BB
C
"Thực phẩm", "Đồ uống", "Thảo dược", "Thủ công
mỹ nghệ", "Du lịch nông thôn"
4
nn002_004
Mã tổ chức sản
xuất
STR
BB
C
KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a
5
nn002_005
Mã ĐVHC
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
6
nn002_006
Số sao chứng
nhận
INT
BB
C
1, 2, 3, 4, 5
7
nn002_007
Số quyết định
công nhận
STR
BB
C
8
nn002_008
Ngày chứng nhận
DATE
BB
C
9
nn002_009
Ngày hết hạn
chứng nhận
DATE
BB
C
Theo chu kỳ đánh giá 3 năm
10
nn002_010
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
C
3. DG-NN-003 - Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, hữu cơ
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
nn003_001
Mã vùng/cơ sở
STR
BB, KC
C
2
nn003_002
Tên vùng/cơ sở sản
xuất
STR
BB
C
3
nn003_003
Mã ĐVHC
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
111
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
4
nn003_004
Loại chứng nhận
ENUM
BB
C
"VietGAP", "GlobalGAP", "Hữu cơ TCVN",
"Hữu cơ quốc tế"
5
nn003_005
Đối tượng cây
trồng/vật nuôi
STR
BB
C
6
nn003_006
Diện tích/Quy mô
(ha/con)
DEC
BB
C
7
nn003_007
Cơ quan chứng nhận
STR
BB
C
8
nn003_008
Ngày chứng nhận
DATE
BB
C
9
nn003_009
Ngày hết hạn
DATE
BB
C
10
nn003_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
4. DG-NN-004 - Xây dựng nông thôn mới
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
nn004_001
Mã bản ghi
STR
BB, KC
C
2
nn004_002
Mã ĐVHC (xã)
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
3
nn004_003
Năm đánh giá
INT
BB
C
4
nn004_004
Số tiêu chí NTM đạt
INT
BB
C
/19 tiêu chí
5
nn004_005
Danh sách tiêu chí đạt
JSON
BB
C
[{"so_tc":1,"ten":"Quy hoạch","dat":true},...]
6
nn004_006
Đạt chuẩn NTM
BOOL
BB
C
7
nn004_007
Mức đạt chuẩn
ENUM
KBB
C
"NTM", "NTM nâng cao", "NTM kiểu mẫu"
8
nn004_008
Số QĐ công nhận
STR
KBB
C
Null nếu chưa đạt chuẩn
9
nn004_009
Ngày công nhận
DATE
KBB
C
112
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
10
nn004_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
5. DG-NN-005 - Thủy lợi và phòng chống thiên tai
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
nn005_001
Mã bản ghi
STR
BB, KC
C
2
nn005_002
Loại dữ liệu
ENUM
BB
C
"Quan trắc mực nước", "Quan trắc lưu lượng",
"Thiệt hại thiên tai", "Sự cố công trình thủy lợi"
3
nn005_003
Mã công trình/nguồn
ớc
STR
BB
C
KN: DC-TS-012 hoặc DC-TS-011
4
nn005_004
Ngày quan trắc / sự
kiện
DATE
BB
C
5
nn005_005
Giá trị quan trắc
DEC
KBB
C
Mực nước (m) hoặc lưu lượng (m³/s)
6
nn005_006
Mức cảnh báo
ENUM
KBB
C
"Bình thường", "Báo động 1", "Báo động 2",
"Báo động 3", "Trên báo động 3"
7
nn005_007
Thiệt hại về người
(người)
INT
KBB
C
8
nn005_008
Thiệt hại tài sản ước
tính (VNĐ)
DEC
KBB
C
9
nn005_009
Mã ĐVHC bị ảnh
ng
CODE
KBB
C
KN: DC-DL-001
10
nn005_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
113
6. DG-NN-006 - Kiểm dịch đng thực vật
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
nn006_001
Mã lô kiểm dịch
STR
BB, KC
DC
2
nn006_002
Loại
ENUM
BB
DC
ộng vật", "Sản phẩm động vật", "Thực vật",
"Sản phẩm thực vt"
3
nn006_003
ng
ENUM
BB
DC
"Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Lưu thông nội
địa"
4
nn006_004
Mã cửa khẩu/địa điểm
STR
BB
DC
5
nn006_005
Tên loài/hàng hóa
STR
BB
DC
6
nn006_006
Số ợng/trọng lượng
STR
BB
DC
Kèm đơn vị tính
7
nn006_007
Kết quả kiểm dịch
ENUM
BB
DC
ạt", "Không đạt", "Đang chờ kết quả"
8
nn006_008
Phát hiện dịch
bệnh/sâu bệnh
BOOL
BB
DC
9
nn006_009
Biện pháp xử
STR
KBB
DC
10
nn006_010
Ngày kiểm dịch
DATE
BB
DC
11
nn006_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
7. DG-NN-007 - Lâm nghiệp, bảo vệ và phát triển rừng
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
nn007_001
Mã sự
kiện/đợt
STR
BB, KC
DC
114
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
2
nn007_002
Loại
ENUM
BB
DC
"Tuần tra bảo vệ rừng", "Cháy rừng", "Vi phạm lâm
luật", "Trồng rừng mới", "Nghiệm thu trồng rừng"
3
nn007_003
Mã lô rừng
liên quan
STR
KBB
DC
KN: DC-TS-009
4
nn007_004
Mã ĐVHC
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
5
nn007_005
Diện tích (ha)
DEC
KBB
DC
6
nn007_006
Ngày xảy
ra/thực hiện
DATE
BB
DC
7
nn007_007
Đơn vị thc
hiện
STR
BB
DC
8
nn007_008
Kết quả / thiệt
hại
STR
KBB
DC
9
nn007_009
Xử lý vi phạm
STR
KBB
DC
10
nn007_010
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
DC
VIII. LĨNH VỰC 7: XÂY DỰNG - GIAO THÔNG - ĐÔ THỊ
Cơ quan chủ qun: Sở Xây dựng
1. DG-XD-001 - Cấp phép xây dựng
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
xd001_001
Mã hồ
STR
BB, KC
DC
115
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
2
xd001_002
Số giấy phép xây
dựng
STR
BB
DC
3
xd001_003
Loại giấy phép
ENUM
BB
DC
"Xây dựng mới", "Sửa chữa cải tạo", "Di dời",
"Thông báo miễn phép"
4
xd001_004
Mã chủ đầu tư
STR
BB
DC
CCCD hoặc mã DN
5
xd001_005
Mã thửa đất xây
dựng
STR
BB
DC
KN: DC-TS-008
6
xd001_006
Mã ĐVHC địa
điểm
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
7
xd001_007
Loại công trình
STR
BB
DC
VD: "Nhà ở riêng lẻ", "Nhà xưởng", "Công trình
dân dụng"
8
xd001_008
Cấp công trình
STR
BB
DC
9
xd001_009
Diện tích xây dựng
(m²)
DEC
BB
DC
10
xd001_010
Số tầng
INT
BB
DC
11
xd001_011
Trong vùng bảo vệ
di tích
BOOL
BB
DC
ĐT_DB - Điện Biên có nhiều di tích quốc gia đặc
biệt
12
xd001_012
Ngày cấp phép
DATE
BB
DC
13
xd001_013
Ngày hết hạn giấy
phép
DATE
BB
DC
14
xd001_014
Đúng hạn
BOOL
BB
DC
15
xd001_015
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
116
2. DG-XD-002 - Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
xd002_001
Mã đồ án quy
hoch
STR
BB, KC
C
2
xd002_002
Tên đồ án
STR
BB
C
3
xd002_003
Loại quy hoạch
ENUM
BB
C
"Quy hoạch chung", "Quy hoạch phân khu", "Quy
hoạch chi tiết", "Quy hoạch nông thôn"
4
xd002_004
Mã ĐVHC phạm
vi
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
5
xd002_005
Tỷ lệ bản đồ
STR
BB
C
6
xd002_006
Số quyết định phê
duyệt
STR
BB
C
7
xd002_007
Ngày phê duyệt
DATE
BB
C
8
xd002_008
Giai đoạn quy
hoch
STR
BB
C
VD: "2020-2030, tầm nhìn 2050"
9
xd002_009
URL file bản đ
quy hoạch số
STR
BB
DC
10
xd002_010
Trạng thái hiệu lực
ENUM
BB
C
"Đang có hiệu lực", "Đã điều chỉnh một phần",
"Đã hết hiệu lực"
11
xd002_011
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
C
117
3. DG-XD-003 - Nhà ở xã hội, nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
xd003_001
Mã hồ sơ hỗ tr
STR
BB, KC
HCh
2
xd003_002
Loại hỗ tr
ENUM
BB
HCh
"Nhà ở xã hội", "Hỗ trợ nhà ở DTTS theo CT
167", "Nhà ở theo CT MTQG 1719"
3
xd003_003
Số CCCD hộ đưc
hỗ tr
STR
BB
HCh
KN: DC-CN-001
4
xd003_004
Họ tên chủ hộ
STR
BB
HCh
5
xd003_005
Dân tộc
STR
BB
HCh
ĐT_DB
6
xd003_006
Mã ĐVHC địa
điểm
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
7
xd003_007
Chương trình/chính
sách
STR
BB
DC
Tên chương trình áp dụng
8
xd003_008
Số tiền hỗ tr
(VNĐ)
DEC
BB
DC
9
xd003_009
Ngày phê duyệt
DATE
BB
DC
10
xd003_010
Ngày bàn
giao/hoàn thành
DATE
KBB
DC
11
xd003_011
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
118
4. DG-XD-004 - Hạ tầng kỹ thuật đô thị
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
xd004_001
Mã công trình
STR
BB, KC
C
2
xd004_002
Loại hạ tầng
ENUM
BB
C
"Cấp nước", "Thoát nước", "Chiếu sáng công
cộng", "Công viên cây xanh", "Vệ sinh môi
trường đô thị"
3
xd004_003
Tên tuyến/khu vực
STR
BB
C
4
xd004_004
Mã ĐVHC
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
5
xd004_005
Chiều dài tuyến (km)
/ Diện tích (ha)
DEC
KBB
C
6
xd004_006
Đơn vị quản lý vận
hành
STR
BB
C
KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002
7
xd004_007
Năm đưa vào sử
dụng
INT
KBB
C
8
xd004_008
Tình trạng
ENUM
BB
C
"Hoạt động tốt", "Xuống cấp", "Đang nâng cấp"
9
xd004_009
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
5. DG-XD-005 - Vận tải, qun lý phương tiện, lái xe
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
xd005_001
Mã giao dịch
STR
BB, KC
DC
2
xd005_002
Loại giao dịch
ENUM
BB
DC
"Cấp phép kinh doanh vận tải",
"Đăng ký phương tiện", "Đăng
kiểm", "Cấp GPLX"
119
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
3
xd005_003
Biển số xe
STR
KBB
DC
Null nếu giao dịch không liên quan
đến phương tiện cth
4
xd005_004
Loại phương tiện
STR
KBB
DC
5
xd005_005
Mã chủ phương
tiện/doanh nghiệp
STR
BB
DC
CCCD hoặc mã DN; KN: DC-CN-
001 hoặc DC-TC-003
6
xd005_006
Nội dung cấp
phép
STR
BB
DC
Tên tuyến hoặc phạm vi hoạt động
7
xd005_007
Số giấy phép
STR
BB
DC
8
xd005_008
Ngày cấp
DATE
BB
DC
9
xd005_009
Ngày hết hạn
DATE
BB
DC
10
xd005_010
Ngày cập nht
cuối
DATETIME
BB
DC
IX. LĨNH VỰC 8: VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH
Cơ quan chủ qun: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. DG-VH-001 - Di tích lịch sử, văn hóa c thù số 1 của Điện Biên)
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
vh001_001
Mã di tích
STR
BB, KC
C
Định dạng: DT-DBI-[XXXXX]
2
vh001_002
Tên di tích
STR
BB
C
3
vh001_003
Loại di tích
ENUM
BB
C
"Di tích lịch sử - văn hóa", "Danh lam thắng
cảnh", "Di tích hỗn hợp"
120
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
4
vh001_004
Cấp xếp hạng
ENUM
BB
C
ặc biệt", "Quốc gia", "Cấp tỉnh", "Địa đim
có trong danh mục kiểm kê"
5
vh001_005
Số QĐ xếp hạng
STR
KBB
C
6
vh001_006
Mã ĐVHC
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
7
vh001_007
Tọa độ trung tâm
GEO
BB
C
Point; WGS84
8
vh001_008
Diện tích khoanh vùng
bảo vệ (ha)
DEC
KBB
C
9
vh001_009
Đang mở cửa phục v
du lịch
BOOL
BB
C
ĐT_DB
10
vh001_010
ợt khách năm gần
nhất
INT
KBB
C
11
vh001_011
Trạng thái bảo tồn
ENUM
BB
C
"Tốt", "Xuống cấp nhẹ", "Xuống cấp nặng",
"Đang tu bổ"
12
vh001_012
Đơn vị quản lý
STR
BB
C
KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002
13
vh001_013
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
2. DG-VH-002 - Di sảnn hóa phi vật thể ặc thù Điện Biên)
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
vh002_001
Mã di sản
STR
BB, KC
C
2
vh002_002
Tên di sản
STR
BB
C
121
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
3
vh002_003
Loại hình
ENUM
BB
C
"Biểu đạt và truyền thống truyền khẩu", "Tập quán xã
hội và tín ngưỡng", "Lễ hội truyền thống", "Tri thức
dân gian", "Nghề thủ công truyền thống"
4
vh002_004
Dân tộc sở
hữu/thực hành
STR
BB
C
ĐT_DB
5
vh002_005
Mã ĐVHC
phân bố chính
CODE
BB
C
KN: DC-DL-001
6
vh002_006
Tình trạng sức
sống
ENUM
BB
C
"Còn thực hành", "Nguy cơ mai một", "Đã mai một"
7
vh002_007
Cấp ghi danh
ENUM
KBB
C
"Danh sách của UNESCO", "Danh mục quốc gia về di
sản văn hóa phi vật thể", "Danh mục kiểm kê"
8
vh002_008
Đã có tư liệu số
hóa
BOOL
BB
C
9
vh002_009
URL tư liệu số
STR
KBB
C
10
vh002_010
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
C
3. DG-VH-003 - Khách du lịch
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
vh003_001
Mã bản ghi
STR
BB, KC
C
2
vh003_002
Tháng/Năm
STR
BB
C
Định dạng: "MM/YYYY"
122
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
3
vh003_003
Mã điểm đến/cơ sở
lưu trú
STR
BB
C
KN: DC-TC-007
4
vh003_004
Tên điểm đến/cơ sở
lưu trú
STR
BB
C
Đồng bộ từ DC-TC-007 theo mã điểm đến
5
vh003_005
ợt khách nội địa
INT
BB
C
6
vh003_006
ợt khách quốc tế
INT
BB
C
7
vh003_007
Ngày lưu trú trung
bình (đêm)
DEC
KBB
C
8
vh003_008
Doanh thu du lịch
(VNĐ)
DEC
KBB
C
9
vh003_009
Nguồn thống kê
ENUM
BB
C
"Cơ sở lưu trú báo cáo", "Điểm tham quan báo
cáo", "Điều tra khách"
10
vh003_010
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
Tự động sinh
4. DG-VH-004 - Cấp phép hoạt động văn hóa nghệ thuật, báo chí
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
vh004_001
Mã hồ
STR
BB, KC
DC
2
vh004_002
Loại
ENUM
BB
DC
"Cấp phép biểu diễn nghệ thuật", "Triển lãm", "Xut
bản phẩm", "Quảng cáo", "Cơ sở báo chí"
3
vh004_003
Mã tổ chức/cá
nhân
STR
BB
DC
123
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
4
vh004_004
Nội dung hoạt
động
STR
BB
DC
5
vh004_005
Thời gian /
địa điểm
STR
KBB
DC
6
vh004_006
Số giấy phép
STR
BB
DC
7
vh004_007
Ngày cấp
DATE
BB
DC
8
vh004_008
Ngày hết hạn
DATE
KBB
DC
9
vh004_009
Ngày cập nhật
cuối
DATETIME
BB
DC
5. DG-VH-005 - Thể thao thành tích cao, phong trào
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
1
vh005_001
Mã bản ghi
STR
BB, KC
C
2
vh005_002
Loại
ENUM
BB
C
"Thành tích cao", "Thể thao phong trào", "Cơ
sở thể thao"
3
vh005_003
Tên môn thể thao
STR
BB
C
4
vh005_004
Tên giải đấu / sự
kiện
STR
KBB
C
5
vh005_005
Cấp giải
ENUM
KBB
C
"Tỉnh", "Vùng", "Quốc gia", "Quốc tế"
6
vh005_006
Số CCCD vận động
viên
STR
KBB
C
KN: DC-CN-001
7
vh005_007
Thành tích đạt được
STR
KBB
C
VD: "Huy chương vàng", "Phá kỷ lục tỉnh"
124
STT
trưng
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức
BM
Mô tả
8
vh005_008
Năm
INT
BB
C
9
vh005_009
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
C
X. LĨNH VỰC 9: KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
Cơ quan chủ qun: Sở Khoa học và Công nghệ (riêng DG-KH-004 - An toàn thông tin mạng: cơ quan chủ quản là Công an
tỉnh, thống nhất với Quyết định số 1351/QĐ-UBND)
1. DG-KH-001 - Đề tài, dự án khoa học công nghệ
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
kh001_001
Mã đề tài/dự án
CODE
BB
DC
KC; theo quy ước Sở KH&CN tỉnh
2
kh001_002
Tên đề tài/dự án
STR
BB
DC
3
kh001_003
Cấp đề tài
ENUM
BB
DC
"Cấp quốc gia", "Cấp tỉnh", "Cấp cơ sở"
4
kh001_004
Lĩnh vực khoa học
ENUM
BB
DC
Theo danh mục phân ngành KHCN quốc
gia
5
kh001_005
Cơ quan/tổ chức chủ trì
STR
BB
DC
KN → DC-TC-002 hoặc DC-TC-003
6
kh001_006
Nguồn kinh phí
ENUM
BB
DC
"Ngân sách nhà nước", "Xã hội hóa",
"Hỗn hợp"
7
kh001_007
Tổng kinh phí phê duyệt (triệu
đồng)
DEC
BB
DC
8
kh001_008
Năm bắt đầu
INT
BB
DC
9
kh001_009
Năm kết thúc dự kiến
INT
BB
DC
10
kh001_010
Trạng thái thực hiện
ENUM
BB
DC
"Đang thực hiện", "Hoàn thành", "Dừng"
125
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
11
kh001_011
Tóm tắt kết quả/sản phẩm đầu
ra
STR
KBB
DC
12
kh001_012
Ngày nghiệm thu
DATE
KBB
DC
13
kh001_013
Ứng dụng thực tiễn
BOOL
KBB
DC
Đã ứng dụng vào thực tiễn: Có/Không
2. DG-KH-002 - Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
kh002_001
Mã hồ sơ kiểm định
CODE
BB
DC
KC
2
kh002_002
Tên sản phẩm/thiết
bị/phương tiện đo
STR
BB
DC
3
kh002_003
Loại kiểm định
ENUM
BB
DC
"Kiểm định ban đầu", "Kiểm định định kỳ",
"Chứng nhận hợp chuẩn", "Chứng nhận hợp quy"
4
kh002_004
Tên tổ chức/cá nhân đề
nghị
STR
BB
DC
KN → DC-TC-003 hoặc DC-CN-001
5
kh002_005
Cơ quan thực hiện kiểm
định
STR
BB
DC
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh
6
kh002_006
Mã tiêu chuẩn áp dụng
(TCVN/ISO)
STR
BB
DC
7
kh002_007
Ngày kiểm định/chứng
nhận
DATE
BB
DC
8
kh002_008
Kết quả
ENUM
BB
DC
ạt", "Không đạt"
126
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
9
kh002_009
Số chứng chỉ/tem kiểm
định
STR
KBB
DC
10
kh002_010
Ngày hết hiệu lực
DATE
KBB
DC
11
kh002_011
Mã đơn vị hành chính
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
3. DG-KH-003 - Hạ tầng số, hthống thông tin tỉnh
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
kh003_001
Mã hệ thng
CODE
BB
HCh
KC; theo Danh mục HTTT tỉnh ban hành kèm
2
kh003_002
Tên hệ thng/ứng dụng
STR
BB
DC
3
kh003_003
Loại hệ thng
ENUM
BB
DC
"Cơ sở dữ liệu", "Ứng dụng nghiệp vụ", "Hạ tầng kỹ
thuật", "Nền tảng dùng chung"
4
kh003_004
Đơn vị chquản vận
hành
STR
BB
DC
KN → DC-TC-002
5
kh003_005
Đơn vị cung cấp dịch
vụ kỹ thuật
STR
KBB
DC
Doanh nghiệp CNTT được th
6
kh003_006
Địa chỉ truy cập (URL
nội bộ)
STR
BB
HCh
7
kh003_007
Cấp độ an toàn thông
tin
ENUM
BB
HCh
Cấp 1/2/3/4 theo TT 12/2022/TT-BTTTT
8
kh003_008
Trạng thái vận hành
ENUM
BB
DC
"Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Ngừng hoạt động"
9
kh003_009
Năm triển khai
INT
BB
DC
10
kh003_010
Kết nối LGSP tỉnh
BOOL
BB
DC
Đã kết nối Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liu tỉnh
127
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
11
kh003_011
Ghi chú đặc thù
STR
KBB
DC
ĐT_DB: hệ thống phục vụ cửa khẩu, biên giới, dân
tộc
12
kh003_012
Nguồn đầu tư
ENUM
BB
DC
"Ngân sách nhà nước", "Xã hội hóa", "Hỗn hợp"
13
kh003_013
Hình thức đầu tư
ENUM
BB
DC
ầu tư công", "Thuê dịch vụ CNTT"
14
kh003_014
Phiên bản hệ thng
STR
KBB
DC
Phiên bản phần mềm/hệ thng hiện hành
15
kh003_015
Thời điểm nâng cấp
gần nhất
DATE
KBB
DC
4. DG-KH-004 - An toàn thông tin mạng
STT
trưng
Tên trường
Kiểu DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
kh004_001
Mã sự cố/hồ sơ đánh
giá
CODE
BB
HCh
KC
2
kh004_002
Loại sự kiện
ENUM
BB
HCh
"Sự cố ATTT", "Cảnh báo", "Kết quả kim tra
ĐGAT", "Rà soát lỗ hổng bảo mật"
3
kh004_003
Đơn vị bị ảnh
ởng/được kiểm tra
STR
BB
HCh
KN → DC-TC-002
4
kh004_004
Mức độ nghiêm trọng
ENUM
BB
HCh
"Thấp", "Trung bình", "Cao", "Nghiêm trọng"
5
kh004_005
Mô tả sự cố/kết qu
đánh giá
STR
BB
HCh
6
kh004_006
Ngày phát hiện/thực
hiện đánh giá
DATETIME
BB
HCh
7
kh004_007
Biện pháp khắc phục
STR
KBB
HCh
128
STT
trưng
Tên trường
Kiểu DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
8
kh004_008
Trạng thái xử
ENUM
BB
HCh
"Đang xử lý", "Đã xử lý", "Không xử lý được"
9
kh004_009
Đơn vị xử
STR
KBB
HCh
Sở KH&CN/VNCERT/Đơn vị thuê ngoài
10
kh004_010
Ngày hoàn thành xử
DATE
KBB
HCh
5. DG-KH-005 - Chỉ số chuyển đổi số
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
kh005_001
Mã bản ghi
UUID
BB
DC
KC
2
kh005_002
Năm đánh giá
INT
BB
DC
3
kh005_003
Đối tượng đánh g
ENUM
BB
DC
"Sở/ngành tỉnh", "UBND xã/phường", "Doanh
nghiệp"
4
kh005_004
Mã đơn vị được đánh giá
CODE
BB
DC
KN → DC-TC-002 (cơ quan) hoặc DC-DL-001
(xã/phường)
5
kh005_005
Điểm thành phần: Hạ tầng
số
DEC
BB
DC
Thang điểm theo Bộ chỉ số DTI
6
kh005_006
Điểm thành phần: Nhân
lực số
DEC
BB
DC
7
kh005_007
Điểm thành phần: Dữ liu
số
DEC
BB
DC
8
kh005_008
Điểm thành phần: Hoạt
động CĐS
DEC
BB
DC
Bao gồm dịch vụ số, kinh doanh số
9
kh005_009
Tổng điểm DTI
DEC
BB
DC
Chỉ số CĐS tổng hợp đơn vị
129
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
10
kh005_010
Xếp hạng trong tnh
INT
KBB
DC
11
kh005_011
Ghi chú phương pháp
STR
KBB
DC
Theo Bộ chỉ số DTI của Bộ KH&CN
6. DG-KH-006 - Tổ chức, doanh nghiệp khoa học và công nghệ
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu DL
Bắt buộc
Bảo mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
kh006_001
Mã tổ chức/doanh
nghiệp KHCN
CODE
BB, KC
DC
Định dạng: KHCN-DBI-
[XXXXXX]
2
kh006_002
Tên tổ chức/doanh
nghiệp
STR
BB
DC
3
kh006_003
Loại hình
ENUM
BB
DC
"Tchức khoa học và công nghệ
công lập", "Tổ chc KH&CN ngoài
công lập", "Doanh nghiệp khoa học
và công nghệ", "Doanh nghiệp khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo"
4
kh006_004
Mã số thuế/Mã
doanh nghiệp
STR
BB
DC
KN: DC-TC-003
5
kh006_005
Số Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động KHCN
STR
KBB
DC
6
kh006_006
Ngày cấp Giấy
chứng nhận
DATE
KBB
DC
7
kh006_007
Lĩnh vực hoạt
động KHCN
ENUM
BB
DC
Theo danh mục phân ngành khoa
học và công nghệ quốc gia
130
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu DL
Bắt buộc
Bảo mật
Ghi chú / Ràng buộc
8
kh006_008
Mã ĐVHC trụ sở
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
9
kh006_009
Địa chỉ trụ sở
STR
BB
DC
10
kh006_010
Người đại diện
pháp luật
STR
KBB
DC
11
kh006_011
Trạng thái hoạt
động
ENUM
BB
DC
"Đang hoạt động", "Tạm ngừng",
"Giải thể", "Thu hồi giấy chứng
nhn"
12
kh006_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
7. DG-KH-007 - Sở hữu trí tuệ
STT
trưng
Tên trường
Kiểu DL
Bắt buộc
Bảo mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
kh007_001
Mã hồ sơ sở hữu
trí tuệ
STR
BB, KC
HCh
Định dạng: SHTT-DBI-[XXXXXX]
2
kh007_002
Loại đối tượng sở
hữu công nghiệp
ENUM
BB
HCh
"Nhãn hiệu", "Chỉ dẫn địa lý", "Kiểu
dáng công nghiệp", "Sáng chế/Gii
pháp hữu ích", "Tên thương mại"
3
kh007_003
Tên đối tượng
đăng ký
STR
BB
HCh
4
kh007_004
Số đơn đăng
STR
BB
HCh
Cấp bởi Cục Sở hữu trí tuệ
5
kh007_005
Ngày nộp đơn
DATE
BB
HCh
6
kh007_006
Mã chủ đơn/chủ sở
hữu
STR
BB
HCh
KN: DC-TC-002 hoặc DC-TC-003
hoặc DC-CN-001
7
kh007_007
Tên chủ đơn/chủ
sở hữu
STR
BB
HCh
131
STT
trưng
Tên trường
Kiểu DL
Bắt buộc
Bảo mật
Ghi chú / Ràng buộc
8
kh007_008
Số văn bằng bảo
hộ
STR
KBB
HCh
Để trống nếu chưa được cấp văn
bằng
9
kh007_009
Ngày cấp văn bằng
DATE
KBB
HCh
10
kh007_010
Thời hạn hiệu lực
văn bằng
DATE
KBB
HCh
11
kh007_011
Trạng thái xử
ENUM
BB
HCh
"Đang thẩm định", "Đã cấp văn
bằng", "Từ chối", "Hết hiệu lực",
"Bị hủy bỏ"
12
kh007_012
Mã ĐVHC chủ sở
hữu
CODE
BB
HCh
KN: DC-DL-001
13
kh007_013
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
8. DG-KH-008 - Hạ tầng viễn thông, bưu chính
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
1
vt008_001
Mã hạ tầng viễn
thông/bưu chính
STR
BB, KC
DC
Định dạng: VTBC-DBI-
[XXXXXX]
2
vt008_002
Tên công
trình/điểm phục vụ
STR
BB
DC
VD: "Trạm phát sóng xã X", "Bưu
cục huyện Y", "Điểm Bưu điện văn
hóa xã"
3
vt008_003
Loại hạ tầng
ENUM
BB
DC
"Trạm phát sóng viễn thông",
"Tuyến truyền dẫn", "Bưu cục",
"Điểm phục vụ bưu chính", "Kho
vận, trung chuyển"
132
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu
BB/KBB
Mức BM
Mô tả
4
vt008_004
Chủ sở hữu/đơn vị
vận hành
STR
BB
DC
VD: "Viettel Điện Biên", "VNPT
Điện Biên", "Bưu điện tỉnh Điện
Biên"
5
vt008_005
Mã ĐVHC phục
vụ
CODE
BB
DC
KN: DC-DL-001
6
vt008_006
Phạm vi/mức độ
phủ sóng, phục vụ
STR
KBB
DC
Bán kính phủ sóng hoặc địa bàn
phục vụ cụ th
7
vt008_007
Thuộc khu vực
vùng sâu, vùng xa,
biên giới
BOOL
BB
DC
ĐT_DB; phục vụ đánh giá hiệu quả
đầu tư, xóa vùng lõm sóng
8
vt008_008
Chương trình đầu
tư phát triển hạ
tầng
STR
KBB
DC
VD: "Chương trình VTQG 2021-
2025", "CT MTQG 1719"
9
vt008_009
Khả năng cung cấp
dịch vụ
ENUM
KBB
DC
"Thoại/Data di động", "Internet cố
định", "Chuyển phát", "Dịch vụ
công trực tuyến htrợ"
10
vt008_010
Trạng thái hoạt
động
ENUM
BB
DC
"Đang hoạt động", "Tạm dừng",
"Ngừng hoạt động"
11
vt008_011
Tình trạng khai
thác thực tế
STR
KBB
DC
Ghi chú mức độ sử dụng thực tế
(nếu phù hợp)
12
vt008_012
Ngày cập nhật cuối
DATETIME
BB
DC
XI. LĨNH VỰC 10: CÔNG THƯƠNG - XUẤT NHẬP KHẨU
Cơ quan chủ qun: Sở Công Thương
133
1. DG-CT-001 - Cấp phép kinh doanh, sản xuất công nghiệp
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
ct001_001
Mã giấy phép
CODE
BB
DC
KC
2
ct001_002
Mã cơ sở/doanh nghiệp
STR
BB
DC
KN → DC-TC-003 (doanh nghiệp) hoặc DC-TC-
003a (hộ KD)
3
ct001_003
Tên cơ sở/doanh nghiệp
STR
BB
DC
Đồng bộ từ DC-TC-003/DC-TC-003a theo mã cơ
sở/doanh nghiệp
4
ct001_004
Loại giấy phép
ENUM
BB
DC
"Sản xuất công nghiệp", "Kinh doanh thương
mại", "Kinh doanh hàng đặc thù"
5
ct001_005
Ngành nghề kinh doanh
STR
BB
DC
Theo mã ngành kinh tế VSIC 2018
6
ct001_006
Địa chỉ hoạt động
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
7
ct001_007
Ngày cấp phép
DATE
BB
DC
8
ct001_008
Ngày hết hiệu lực
DATE
KBB
DC
9
ct001_009
Trạng thái giấy phép
ENUM
BB
DC
"Còn hiệu lực", "Hết hạn", "Thu hồi", "Tạm đình
chỉ"
10
ct001_010
Cơ quan cấp phép
STR
BB
DC
Sở Công Thương / UBND tỉnh
11
ct001_011
Kết quả kiểm tra hậu
kiểm (gần nhất)
STR
KBB
DC
2. DG-CT-002 - Xuất nhập khẩu qua cửa khẩu
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
ct002_001
Mã tờ khai/lô hàng
CODE
BB
DC
KC; theo mã Hải quan - ĐT_DB
134
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
2
ct002_002
Cửa khẩu thực hiện
ENUM
BB
DC
"Tây Trang", "A Pa Chải", "Lối mở khác" -
ĐT_DB
3
ct002_003
Chiều giao dịch
ENUM
BB
DC
"Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Tạm nhập tái
xut"
4
ct002_004
Tên hàng hóa
STR
BB
DC
5
ct002_005
Mã HS hải quan
CODE
BB
DC
Theo Biểu thuế xuất nhập khẩu hiện hành
6
ct002_006
Khối lượng
DEC
BB
DC
Kèm đơn vị tính: tấn/chiếc/m³
7
ct002_007
Kim ngạch (USD)
DEC
BB
DC
8
ct002_008
Doanh nghiệp xuất/nhập
khẩu
STR
BB
DC
KN → DC-TC-003
9
ct002_009
Quốc gia đối tác
ENUM
BB
DC
"Lào", "Trung Quốc", "Khác" - ĐT_DB
10
ct002_010
Ngày thực hiện
DATE
BB
DC
11
ct002_011
Trạng thái thông quan
ENUM
BB
DC
"Đã thông quan", "Đang kiểm tra", "Giữ lại/T
chi"
3. DG-CT-003 - Hoạt động kinh doanh biên mậu
(Đặc thù Điện Biên: Mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới; chợ cửa khẩu; thương nhân biên mậu)
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
ct003_001
Mã hồ sơ biên mậu
CODE
BB
HCh
KC - ĐT_DB
2
ct003_002
Tên thương nhân/hộ
kinh doanh
STR
BB
DC
KN → DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a
135
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
3
ct003_003
Loại hình biên mậu
ENUM
BB
DC
"Mua bán cư dân biên giới", "Kinh doanh chợ cửa
khẩu", "Buôn bán nhỏ lẻ đường biên" - ĐT_DB
4
ct003_004
Hàng hóa giao
thương
STR
BB
DC
Tên, loại hàng
5
ct003_005
Khu vực/cửa khẩu
hoạt động
ENUM
BB
DC
"Tây Trang", "A Pa Chải", "Chợ đường biên" - ĐT_DB
6
ct003_006
Ngày giao dịch
DATE
BB
DC
7
ct003_007
Giá trị giao dịch
(VNĐ)
DEC
BB
HCh
8
ct003_008
Giấy tờ thông quan
áp dụng
ENUM
BB
DC
"Tờ khai biên mậu", "Thẻ thông hành biên giới"
9
ct003_009
Trạng thái
ENUM
BB
DC
"Hợp lệ", "Đang kiểm tra", "Vi phạm"
4. DG-CT-004 - Giá cả thtrường, điện, xăng dầu
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
ct004_001
Mã bản ghi báo cáo
UUID
BB
DC
KC
2
ct004_002
Kỳ báo cáo
DATE
BB
DC
Theo tuần/tháng/quý
3
ct004_003
Loại hàng hóa/dịch vụ
ENUM
BB
DC
"Lương thực", "Thực phẩm", "Xăng dầu", "Điện",
"Vật liệu xây dựng"
4
ct004_004
Tên hàng hóa cụ th
STR
BB
DC
5
ct004_005
Đơn vị tính
STR
BB
DC
136
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
6
ct004_006
Giá trung bình kỳ báo
cáo (VNĐ)
DEC
BB
DC
7
ct004_007
Biến động so kỳ trước
(%)
DEC
KBB
DC
8
ct004_008
Khu vực thu thập
ENUM
BB
DC
"Trung tâm tỉnh", "Vùng sâu vùng xa", "Khu vực
cửa khẩu" - ĐT_DB
9
ct004_009
Ghi chú biến động bất
thưng
STR
KBB
DC
5. DG-CT-005 - An toàn, bảo đảm hàng hóa lưu thông
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
ct005_001
Mã hồ sơ kiểm tra
CODE
BB
DC
KC
2
ct005_002
Loại kiểm tra
ENUM
BB
DC
ịnh kỳ", "Đột xuất", "Theo chuyên đề"
3
ct005_003
Tên cơ sở kinh doanh được
kiểm tra
STR
BB
DC
KN → DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a
4
ct005_004
Địa điểm kiểm tra
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
5
ct005_005
Ngày kiểm tra
DATE
BB
DC
6
ct005_006
Đoàn kiểm tra
STR
BB
DC
Sở CT/Quản lý thị trường/Liên ngành
7
ct005_007
Kết quả kiểm tra
ENUM
BB
DC
"Không vi phạm", "Vi phạm", "Tạm giữ
hàng hóa"
8
ct005_008
Nội dung vi phạm
STR
KBB
DC
9
ct005_009
Hình thức xử
STR
KBB
DC
Cảnh cáo/Phạt tiền/Tch thu
137
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
10
ct005_010
Số quyết định xử phạt
STR
KBB
DC
XII. LĨNH VỰC 11: AN SINH XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
Cơ quan chủ qun: Sở Nội vụ
1. DG-AS-001 - Hộ nghèo, hộ cận nghèo
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
as001_001
Mã hồ sơ hộ
CODE
BB
HCh
KC
2
as001_002
Mã chủ hộ ịnh danh cá nhân)
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
as001_003
Mã đơn vị hành chính
(xã/phường)
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
4
as001_004
Phân loại hộ
ENUM
BB
HCh
"Hộ nghèo", "Hộ cn nghèo", "Hộ thoát
nghèo"
5
as001_005
Năm công nhận/xét duyệt
INT
BB
DC
6
as001_006
Nguyên nhân nghèo chính
ENUM
KBB
HCh
"Thiếu đất sản xuất", "Thiếu vốn", "Ốm
đau/bệnh tật", "Thiếu lao động", "Khác"
7
as001_007
Số nhân khẩu
INT
BB
DC
8
as001_008
Thu nhập bình quân đầu người
(nghìn đồng/tháng)
DEC
BB
HCh
9
as001_009
Chiều thiếu hụt đa chiều
ENUM
KBB
HCh
Theo chuẩn nghèo đa chiều Nghị định
07/2021/NĐ-CP
138
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
10
as001_010
Tình trạng hiện tại
ENUM
BB
DC
"Đang trong danh sách", "Thoát nghèo",
"Xuất danh sách"
11
as001_011
Dân tộc của chủ hộ
ENUM
KBB
DC
KN → DM-Dantoc - ĐT_DB (>82% DTTS)
2. DG-AS-002 - Người có công
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
as002_001
Mã hồ
CODE
BB
HCh
KC
2
as002_002
Mã định danh cá
nhân
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
as002_003
Họ và tên
STR
BB
HCh
4
as002_004
Loại đối tượng
người có công
ENUM
BB
HCh
Theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công
02/2020/UBTVQH14: Liệt sĩ/Thương
binh/TNXP/BVCM/...
5
as002_005
Mức độ thương tật
(%)
INT
KBB
HCh
6
as002_006
Chế độ đang hưởng
ENUM
BB
HCh
"Trợ cấp hàng tháng", "Trợ cấp một lần", "Phụng dưỡng"
7
as002_007
Mức trợ cấp
ồng/tháng)
DEC
BB
HCh
8
as002_008
Nơi cư trú hiện tại
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
9
as002_009
Tình trạng hồ
ENUM
BB
HCh
"Đang hưởng chế độ", "Dừng", "Chờ xác nhận"
10
as002_010
Cơ quan xác nhận
STR
BB
DC
Sở Nội vụ/Bộ chỉ huy QS tỉnh
139
3. DG-AS-003 - Lao động, việc làm
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
as003_001
Mã hồ sơ lao động
CODE
BB
DC
KC
2
as003_002
Mã định danh cá
nhân
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
as003_003
Trình độ học vấn
ENUM
BB
DC
Tiểu học/THCS/THPT/Đại học/Sau ĐH
4
as003_004
Trình độ chuyên
môn kỹ thuật
ENUM
BB
DC
"Chưa qua đào tạo", "Sơ cấp", "Trung cấp", "Cao
đẳng", "Đại học", "Sau đại học"
5
as003_005
Ngành nghề đào tạo
STR
KBB
DC
6
as003_006
Tình trạng việc làm
ENUM
BB
DC
"Có việc làm", "Thất nghiệp", "Không có nhu cầu"
7
as003_007
Loại hình việc làm
ENUM
KBB
DC
"Chính thức", "Phi chính thức", "Tự làm", "Xuất khẩu
lao động"
8
as003_008
Địa chỉ cư trú
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
9
as003_009
Năm cập nhật
INT
BB
DC
10
as003_010
Ghi chú đặc thù
STR
KBB
DC
ĐT_DB: xuất khẩu lao động sang Lào, Trung Quốc
4. DG-AS-004 - Trợ cấp thất nghiệp, bảo hiểm xã hội
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
as004_001
Mã hồ
CODE
BB
HCh
KC
2
as004_002
Mã định danh cá nhân
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
as004_003
Loại chế độ bảo
hiểm/trợ cấp
ENUM
BB
HCh
"Trợ cấp thất nghiệp", "Hưu trí", "Tai nạn lao
động", "Ốm đau", "Thai sản"
140
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
4
as004_004
Ngày bắt đầu hưởng
DATE
BB
HCh
5
as004_005
Mức trợ cấp
ồng/tháng)
DEC
BB
HCh
6
as004_006
Thời hạn hưởng (tháng)
INT
KBB
HCh
7
as004_007
Cơ sở BHXH chi trả
STR
BB
DC
BHXH tỉnh Điện Biên
8
as004_008
Trạng thái
ENUM
BB
HCh
"Đang hưởng", "Kết thúc", "Tạm dừng"
9
as004_009
Lý do kết thúc
STR
KBB
HCh
10
as004_010
Dữ liệu đồng bộ từ
BHXH VN
BOOL
BB
DC
Qua LGSP tỉnh; tham chiếu CSDL BHXH Việt
Nam
5. DG-AS-005 - Bảo vệ trem
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
as005_001
Mã hồ sơ trẻ em
CODE
BB
HCh
KC
2
as005_002
Mã định danh trẻ
em
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
as005_003
Loại hoàn cảnh đặc
biệt
ENUM
BB
HCh
"Mồ côi", "Bị bỏ rơi", "Bị bạo lực", "B bóc lột", "Lang
thang", "Khuyết tật"
4
as005_004
Địa chỉ
CODE
BB
HCh
KN → DC-DL-001
5
as005_005
Ngày phát hiện/tiếp
nhận
DATE
BB
HCh
6
as005_006
Cơ quan tiếp nhận
STR
BB
DC
Sở Nội vụ/UBND -phường/Công an
141
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
7
as005_007
Biện pháp can
thiệp
ENUM
KBB
HCh
"Htrợ tại gia đình", "Chuyển cơ sở bảo trợ", "Tư vấn
tâm lý"
8
as005_008
Tình trạng hiện tại
ENUM
BB
HCh
"Đang được hỗ trợ", "Ổn định", "Chuyển địa phương
khác"
9
as005_009
Họ tên người giám
hộ
STR
KBB
HCh
6. DG-AS-006 - Phòng chống tệ nạn xã hội
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
as006_001
Mã hồ
CODE
BB
HCh
KC
2
as006_002
Loại đối tượng
ENUM
BB
HCh
"Người nghiện ma túy", "Người hoạt động mại dâm",
"Người đang cai nghiện"
3
as006_003
Mã định danh
cá nhân
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
4
as006_004
Địa chỉ thường
trú
CODE
BB
HCh
KN → DC-DL-001
5
as006_005
Tình trạng quản
ENUM
BB
HCh
"Cai nghiện bắt buc tập trung", "Cai nghiện tự nguyện",
"Cai nghiện tại gia đình/cộng đồng"
6
as006_006
Tên cơ sở cai
nghiện
STR
KBB
DC
7
as006_007
Ngày vào cơ sở
DATE
KBB
HCh
142
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
8
as006_008
Ngày ra khỏi cơ
sở
DATE
KBB
HCh
9
as006_009
Kết quả cai
nghiện
ENUM
KBB
HCh
"Hoàn thành", "Bgia chừng", "Tái nghiện"
10
as006_010
Ghi chú
STR
KBB
HCh
ĐT_DB: liên quan ma túy qua biên giới Việt-Lào-Trung
XIII. LĨNH VỰC 12: DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Cơ quan chủ qun: Sở Dân tộc và Tôn giáo (Đặc thù quan trọng của tỉnh Điện Biên: hơn 19 dân tộc thiểu số, tỷ lệ dân tộc
thiểu số chiếm trên 82% dân số)
1. DG-DT-001 - Phân bố dân tộc thiểu số
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
dt001_001
Mã bản ghi
UUID
BB
DC
KC - ĐT_DB
2
dt001_002
Năm thống kê
INT
BB
DC
3
dt001_003
Mã đơn vị hành chính
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001 (đến cấp xã/phường)
4
dt001_004
Tên thôn/bản/khu dân cư
STR
KBB
DC
ĐT_DB: nhiều bản vùng sâu chưa có mã riêng
5
dt001_005
Tên dân tộc
ENUM
BB
DC
KN → DM-Dantoc (danh mục 54 dân tộc Việt
Nam)
6
dt001_006
Số hộ dân tộc
INT
BB
DC
7
dt001_007
Số nhân khẩu
INT
BB
DC
8
dt001_008
Tỷ lệ trong tổng dân số khu
vực (%)
DEC
KBB
DC
143
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
9
dt001_009
Nhóm ngôn ngữ
ENUM
KBB
DC
"Thái-Kađai", "H.Mông-Dao", "Tng-Miến",
"Việt-ờng", "Khác"
10
dt001_010
Nguồn dữ liệu
ENUM
BB
DC
"Điều tra dân số", "Rà soát hàng năm của
xã/phường"
2. DG-DT-002 - Vùng đặc biệt khó khăn
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
dt002_001
Mã đơn vị vùng ĐBKK
CODE
BB
DC
KC - ĐT_DB
2
dt002_002
Mã đơn vị hành chính
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
3
dt002_003
Phân loại vùng
ENUM
BB
DC
"Thôn/bản ĐBKK", "Xã khu vực III", "Xã khu vực
II", "Xã khu vực I"
4
dt002_004
Chương trình mục tiêu
quốc gia áp dụng
ENUM
BB
DC
"CT MTQG 1719 (giai đoạn 2021-2030)", "CT
MTQG Giảm nghèo bền vững" - ĐT_DB
5
dt002_005
Số quyết định phê duyệt
STR
BB
DC
Quyết định của Thớng CP hoặc UBND tỉnh
6
dt002_006
Năm được công nhận
INT
BB
DC
7
dt002_007
Năm rà soát/điều chnh
gần nhất
INT
KBB
DC
8
dt002_008
Tình trạng hiện tại
ENUM
BB
DC
"Còn trong danh sách", "Đã ra khỏi danh sách"
144
3. DG-DT-003 - Chínhch hỗ trợ đồng bào dân tộc
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
dt003_001
Mã hồ sơ hỗ tr
CODE
BB
DC
KC - ĐT_DB
2
dt003_002
Loại chính sách
ENUM
BB
DC
"Htrợ đất ở", "Hỗ trợ đất sản xuất", "Hỗ trợ nhà ở",
"Htrớc sinh hoạt", "Hỗ trđiện" - theo CT
1719
3
dt003_003
Mã định danh đối tượng
thng
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
4
dt003_004
Dân tộc của đối tượng
ENUM
BB
DC
KN → DM-Dantoc
5
dt003_005
Mã đơn vị hành chính
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
6
dt003_006
Mức hỗ trợ (nghìn đồng
hoặc hiện vật quy đổi)
DEC
BB
DC
7
dt003_007
Năm thực hiện
INT
BB
DC
8
dt003_008
Nguồn vốn
ENUM
BB
DC
"Ngân sách Trung ương", "Ngân sách tỉnh", "Hỗn
hợp"
9
dt003_009
Kết quả thực hiện
ENUM
BB
DC
"Đã giải ngân", "Đang thực hiện", "Chưa thực hiện"
10
dt003_010
Ghi chú
STR
KBB
DC
4. DG-DT-004 - Ngôn ngữ, văn hóa dân tộc
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
dt004_001
Mã dữ liệu ngôn
ngữ/văn hóa
CODE
BB
DC
KC - ĐT_DB
145
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
2
dt004_002
Tên dân tộc
ENUM
BB
DC
KN → DM-Dantoc
3
dt004_003
Tên ngôn ngữ/phương
ng
STR
BB
DC
4
dt004_004
Hệ chviết
ENUM
KBB
DC
"Có chữ viết riêng", "Dùng chữ Quốc ngữ", "Chưa
có chữ viết"
5
dt004_005
Loại tài nguyên văn
hóa
ENUM
BB
DC
"Âm nhạc", "Trang phục", "Lễ hội", "Nghề th
công", "Ẩm thực", "Ngôn ngữ"
6
dt004_006
Tên tài nguyên cụ th
STR
BB
DC
7
dt004_007
Tình trạng bảo tồn
ENUM
KBB
DC
"Đang phát triển", "Có nguy cơ mai một", "Cần bảo
tồn khẩn cấp"
8
dt004_008
Loại tài liệu lưu trữ số
ENUM
KBB
DC
"Văn bản", "Âm thanh", "Video", "Hình ảnh"
9
dt004_009
Liên kết tệp lưu trữ số
STR
KBB
DC
URL kho lưu trữ số tỉnh - ĐT_DB
5. DG-DT-005 - Tổ chức, hoạt động tôn giáo
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
dt005_001
Mã tổ chức/cơ sở tôn
giáo
CODE
BB
DC
KC
2
dt005_002
Tên tổ chức/cơ sở tôn
giáo
STR
BB
DC
3
dt005_003
Loại hình tôn giáo
ENUM
BB
DC
"Phật giáo", "Thiên Chúa giáo", "Tin Lành",
"Khác"
4
dt005_004
Địa chỉ cơ sở
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
146
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
5
dt005_005
Số ợng tín đồ đã đăng
INT
KBB
DC
6
dt005_006
Chức sắc tôn giáo phụ
trách
STR
BB
DC
7
dt005_007
Trạng thái đăng ký hoạt
động
ENUM
BB
DC
"Đã đăng ký và được phép", "Chờ cơ quan xem
xét", "Không đăng ký"
8
dt005_008
Ngày đăng ký/gia hạn
gần nhất
DATE
KBB
DC
9
dt005_009
Cơ quan cấp phép
STR
BB
DC
Sở Dân tộc và Tôn giáo / UBND tnh
10
dt005_010
Ghi chú đặc biệt
STR
KBB
HCh
Hoạt động bất hợp pháp, phức tạp về ANTT
6. DG-DT-006 - Kết quả giám sát thực hiện chính sách dân tộc
STT
Mã trường
Tên trường
Kiểu DL
Bắt buộc
Bảo mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
dt006_001
Mã báo cáo
CODE
BB
DC
KC
2
dt006_002
Kỳ báo cáo
ENUM
BB
DC
"Quý", "6 tháng", "Năm"
3
dt006_003
Đơn vị báo cáo
STR
BB
DC
KN → DC-TC-002
4
dt006_004
Chương trình/chính sách được giám sát
STR
BB
DC
5
dt006_005
Kết quả thực hiện
STR
BB
DC
Mô tả tóm tắt, số liệu chính
6
dt006_006
Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu (%)
DEC
KBB
DC
7
dt006_007
Vấn đề tồn tại
STR
KBB
DC
8
dt006_008
Kiến nghị
STR
KBB
DC
9
dt006_009
Ngày lập báo cáo
DATE
BB
DC
147
XIV. LĨNH VỰC 13: BIÊN MẬU - CỬA KHU - BIÊN GIỚI QUỐC GIA
Cơ quan chủ qun: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh (phối hợp Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường)
(Đặc thù quan trọng nhất của tỉnh Điện Biên: biên giới với Lào Trung Quốc; cửa khẩu quốc tế Tây Trang; cửa khẩu A
Pa Chải - tam giác biên giới Việt-Lào-Trung)
1. DG-BG-001 - Xuất nhập cảnh qua cửa khẩu
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
bg001_001
Mã hồ sơ xuất nhập
cảnh
CODE
BB
HCh
KC - ĐT_DB
2
bg001_002
Cửa khẩu
ENUM
BB
DC
"Tây Trang", "A Pa Chải", "Lối mở khác" - ĐT_DB
3
bg001_003
Chiều đi
ENUM
BB
HCh
"Xuất cảnh", "Nhập cảnh"
4
bg001_004
Loại giấy tờ xuất nhập
cảnh
ENUM
BB
HCh
"Hộ chiếu", "Thẻ thông hành biên giới", "Giấy
thông quan biên giới"
5
bg001_005
Quốc tịch
ENUM
BB
HCh
"Việt Nam", "Lào", "Trung Quốc", "Khác" -
ĐT_DB
6
bg001_006
Mục đích
ENUM
BB
HCh
"Du lịch", "Thương mại", "Công tác", "Cư trú"
7
bg001_007
Ngày xuất/nhập cảnh
DATE
BB
HCh
8
bg001_008
Kết quả kiểm soát
ENUM
BB
HCh
"Được phép", "Từ chối", "Cảnh báo/Giữ lại"
9
bg001_009
Lý do từ chi/cảnh
báo
STR
KBB
HCh
148
2. DG-BG-002 - Hàng hóa xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
bg002_001
Mã tờ khai hải quan
CODE
BB
HCh
KC - ĐT_DB
2
bg002_002
Cửa khẩu
ENUM
BB
DC
"Tây Trang", "A Pa Chải" - ĐT_DB
3
bg002_003
Loại hình
ENUM
BB
DC
"Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Tạm nhập tái xuất",
"Quá cảnh"
4
bg002_004
Tên hàng hóa
STR
BB
DC
5
bg002_005
Mã HS hải quan
CODE
BB
DC
Theo Biểu thuế xuất nhập khẩu
6
bg002_006
Khối lượng (tn)
DEC
BB
DC
7
bg002_007
Trị giá (USD)
DEC
BB
DC
8
bg002_008
Doanh nghiệp khai báo
STR
BB
DC
KN → DC-TC-003
9
bg002_009
Quốc gia đối tác
ENUM
BB
DC
"Lào", "Trung Quốc" - ĐT_DB
10
bg002_010
Ngày thông quan
DATE
BB
DC
11
bg002_011
Thuế và phí thu được
ồng)
DEC
BB
DC
3. DG-BG-003 - Qun lý cư dân biên giới
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
bg003_001
Mã hộ cư dân biên giới
CODE
BB
HCh
KC - ĐT_DB
2
bg003_002
Mã hộ gia đình
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
bg003_003
Mã đơn vị hành chính
thôn/bản
CODE
BB
DC
KN → DC-DL-001
149
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
4
bg003_004
Dân tộc chính trong hộ
ENUM
BB
DC
KN → DM-Dantoc
5
bg003_005
Số nhân khẩu
INT
BB
DC
6
bg003_006
Sinh kế chính
ENUM
BB
DC
"Nông nghiệp", "Thương mại biên mậu", "Lâm
nghiệp", "Khác" - ĐT_DB
7
bg003_007
Khoảng cách đến đường
biên giới (km)
DEC
BB
DC
ĐT_DB
8
bg003_008
Có thẻ/giấy thông hành
biên giới
BOOL
BB
HCh
ĐT_DB
9
bg003_009
Năm cập nhật dữ liệu
INT
BB
DC
4. DG-BG-004 - Tình hình an ninh biên giới
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
bg004_001
Mã vụ việc
CODE
BB
HCh
KC - ĐT_DB
2
bg004_002
Loại vi phạm
ENUM
BB
HCh
"Ma túy", "Buôn lậu hàng hóa", "Di cư trái phép", "Xuất
nhập cảnh trái phép", "Khác" - ĐT_DB
3
bg004_003
Khu vực phát
hiện
CODE
BB
HCh
KN → DC-DL-001 - ĐT_DB
4
bg004_004
Ngày phát hiện
DATE
BB
HCh
5
bg004_005
Mô tả vụ việc
STR
BB
HCh
6
bg004_006
Số đối tượng bị
bắt giữ
INT
KBB
HCh
7
bg004_007
Lực lượng xử
ENUM
BB
HCh
"Biên phòng", "Công an", "Hải quan", "Liên ngành"
150
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
8
bg004_008
Kết quả xử
ENUM
BB
HCh
"Đã xử lý xong", "Đang điều tra", "Chuyển cơ quan khác"
9
bg004_009
Hình thức xử
STR
KBB
HCh
5. DG-BG-005 - Khu kinh tế cửa khẩu
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
bg005_001
Mã khu/phân khu chức năng
CODE
BB
DC
KC - ĐT_DB
2
bg005_002
Tên khu kinh tế/phân khu
STR
BB
DC
ĐT_DB: Khu KTCK Tây Trang, A Pa Chải
3
bg005_003
Loại khu chức năng
ENUM
BB
DC
"Khu thương mại", "Kho ngoại quan", "Khu
công nghiệp cửa khẩu", "Khu dân cư"
4
bg005_004
Diện tích (ha)
DEC
BB
DC
5
bg005_005
Tọa độ ranh giới
GEO
BB
DC
Hệ tọa độ VN-2000 - ĐT_DB
6
bg005_006
Số doanh nghiệp đang hoạt
động
INT
KBB
DC
7
bg005_007
Tổng kim ngạch XNK trong
khu (triệu USD/năm)
DEC
KBB
DC
8
bg005_008
Năm thành lập
INT
BB
DC
9
bg005_009
Căn cứ pháp lý thành lập
STR
BB
DC
Số Quyết định của Thủ ớng CP - ĐT_DB
10
bg005_010
Tình trạng phát triển
ENUM
KBB
DC
"Đang phát triển", "Dừng quy hoạch", "Đang
điều chỉnh quy hoạch"
XV. LĨNH VỰC 14: NỘI VỤ - TỔ CHỨC BỘ MÁY - THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Cơ quan chủ qun: Sở Nội vụ
151
1. DG-NV-001 - Tổ chức bộ máy, biên chế
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
nv001_001
Mã cơ quan/đơn vị
CODE
BB
DC
KC trong nhóm này; KN → DC-TC-002
2
nv001_002
Tên cơ quan/đơn v
STR
BB
DC
3
nv001_003
Cấp tổ chức
ENUM
BB
DC
"Cơ quan cấp tỉnh", "Đơn vị sự nghiệp",
"UBND xã/phường"
4
nv001_004
Biên chế được giao
(người)
INT
BB
HCh
5
nv001_005
Biên chế có mặt thực tế
(người)
INT
BB
HCh
6
nv001_006
Số hợp đồng lao động
INT
KBB
HCh
7
nv001_007
Tổng số vị trí việc làm
INT
BB
DC
8
nv001_008
Ngày cập nhật
DATE
BB
DC
9
nv001_009
Căn cứ phê duyệt biên
chế
STR
BB
DC
Số Quyết định giao biên chế hàng năm của Bộ
Nội vụ
2. DG-NV-002 - Tuyển dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
nv002_001
Mã hồ sơ nhân sự
CODE
BB
HCh
KC
2
nv002_002
Mã định danh cá nhân
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
nv002_003
Loại quyết định
ENUM
BB
DC
"Tuyển dụng", "Bổ nhiệm", "Miễn nhiệm", "Điều
động", "Luân chuyển"
152
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
4
nv002_004
Chức vụ/chức danh trước
STR
KBB
HCh
5
nv002_005
Chức vụ/chức danh được
bổ nhiệm
STR
BB
HCh
6
nv002_006
Đơn vị công tác
STR
BB
DC
KN → DC-TC-002
7
nv002_007
Số quyết định nhân sự
STR
BB
DC
8
nv002_008
Ngày có hiệu lực
DATE
BB
DC
9
nv002_009
Cơ quan ban hành
STR
BB
DC
UBND tỉnh / Sở Ni vụ
3. DG-NV-003 - Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
nv003_001
Mã hồ sơ đào tạo
CODE
BB
DC
KC
2
nv003_002
Mã định danh cán
bộ
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001
3
nv003_003
Loại đào tạo/bồi
ng
ENUM
BB
DC
"Đào tạo nâng cao trình độ", "Bồi dưỡng chuyên môn",
"Bồi dưỡng lý luận chính trị", "Kỹ năng chuyển đổi số"
4
nv003_004
Tên khóa
học/chương trình
STR
BB
DC
5
nv003_005
Đơn vị tổ chức
STR
BB
DC
6
nv003_006
Thời gian khai
ging
DATE
BB
DC
7
nv003_007
Hình thức tổ chức
ENUM
BB
DC
"Tập trung", "Trực tuyến", "Hỗn hp"
8
nv003_008
Nguồn kinh phí
ENUM
BB
DC
"Ngân sách tỉnh", "Htrợ Trung ương", "Cá nhân tự túc"
153
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
9
nv003_009
Kết quả
ENUM
KBB
DC
ạt", "Xuất sắc", "Không đạt"
10
nv003_010
Chứng chỉ/bằng cấp
được cấp
STR
KBB
DC
4. DG-NV-004 - Thi đua khen thưng
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
nv004_001
Mã quyết định
khen thưởng
CODE
BB
DC
KC
2
nv004_002
Đối tượng khen
thưng
ENUM
BB
DC
"Cá nhân", "Tập thể"
3
nv004_003
Mã định
danh/tên tập thể
STR
BB
DC
CCCD hoặc tên cơ quan/đơn vị
4
nv004_004
Danh hiệu/hình
thức khen
ENUM
BB
DC
"Chiến sĩ thi đua cơ sở", "Chiến sĩ thi đua tỉnh", "CSTĐ toàn
quốc", "Bằng khen UBND tỉnh", "Bằng khen Thủ ớng",
"Huân chương"
5
nv004_005
Lĩnh vực/thành
tích
STR
BB
DC
6
nv004_006
Năm khen
thưng
INT
BB
DC
7
nv004_007
Số quyết định
khen thưởng
STR
BB
DC
154
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
8
nv004_008
Cơ quan ban
hành
STR
BB
DC
9
nv004_009
Đơn vị công
tác/cư trú
STR
BB
DC
KN → DC-TC-002 hoặc DC-DL-001
5. DG-NV-005 - Kiểm soát thủ tục hành chính
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
nv005_001
Mã thủ tục hành chính
CODE
BB
DC
KC; theo mã CSDL TTHC quốc gia
2
nv005_002
Tên thủ tục hành chính
STR
BB
DC
3
nv005_003
Cơ quan thực hiện
STR
BB
DC
KN → DC-TC-002
4
nv005_004
Lĩnh vực
ENUM
BB
DC
Theo phân loại TTHC quốc gia
5
nv005_005
Thời hạn giải quyết (ngày làm
vic)
INT
BB
DC
6
nv005_006
Phí/lệ phí (đồng)
DEC
KBB
DC
7
nv005_007
Mức độ dịch vụ công trực tuyến
ENUM
BB
DC
Mức 1/2/3/4 theo Nghị định
42/2022/NĐ-CP
8
nv005_008
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến (%)
DEC
KBB
DC
9
nv005_009
Chỉ số hài lòng của người dân
DEC
KBB
DC
Thang điểm 5
10
nv005_010
Ngày cập nhật
DATE
BB
DC
XVI. LĨNH VỰC 15: THANH TRA - GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Cơ quan chủ qun: Thanh tra tỉnh
155
1. DG-TT-001 - Kế hoch và kết quả thanh tra
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
tt001_001
Mã cuộc thanh tra
CODE
BB
HCh
KC
2
tt001_002
Tên cuộc thanh tra
STR
BB
DC
3
tt001_003
Loại thanh tra
ENUM
BB
DC
"Thanh tra hành chính", "Thanh tra chuyên
ngành", "Đột xuất", "Theo kế hoạch năm"
4
tt001_004
Đơn vị đưc thanh tra
STR
BB
DC
KN → DC-TC-002
5
tt001_005
Thời gian thanh tra (từ -
đến)
DATE
BB
DC
6
tt001_006
Trưởng đoàn thanh tra
STR
BB
HCh
7
tt001_007
Số kết luận thanh tra
STR
KBB
DC
8
tt001_008
Sai phạm phát hiện (triệu
đồng)
DEC
KBB
HCh
9
tt001_009
Kiến nghị thu hồi về ngân
sách (triệu đồng)
DEC
KBB
HCh
10
tt001_010
Kiến nghị xử lý hành
chính
STR
KBB
HCh
11
tt001_011
Trạng thái thực hiện kiến
nghị
ENUM
BB
DC
"Đã thực hiện", "Đang thực hiện", "Chưa thc
hin"
156
2. DG-TT-002 - Khiếu nại, tố cáo
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
tt002_001
Mã đơn thư
CODE
BB
HCh
KC
2
tt002_002
Loại đơn
ENUM
BB
HCh
"Khiếu nại", "Tố cáo", "Kiến nghị", "Phản ánh"
3
tt002_003
Người khiếu nại/tố
cáo
STR
BB
HCh
Ẩn danh nếu người làm đơn yêu cầu bảo vệ danh
tính
4
tt002_004
Nội dung khiếu ni/t
cáo
STR
BB
HCh
5
tt002_005
Đơn vị/cá nhân bị
khiếu nại
STR
BB
HCh
KN → DC-TC-002 hoặc DC-CN-001
6
tt002_006
Ngày tiếp nhận
DATE
BB
DC
7
tt002_007
Cơ quan tiếp nhận
STR
BB
DC
Thanh tra tỉnh / UBND tỉnh / Sở ngành
8
tt002_008
Kết quả giải quyết
ENUM
KBB
HCh
"Khiếu nại đúng", "Khiếu nại sai", "Có phần đúng",
"Đang giải quyết"
9
tt002_009
Ngày ban hành kết
luận
DATE
KBB
DC
10
tt002_010
Trạng thái giải quyết
ENUM
BB
DC
"Chưa giải quyết", "Đang giải quyết", "Đã giải quyết
xong"
3. DG-TT-003 - Phòng chống tham nhũng, tiêu cực
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
1
tt003_001
Mã hồ
CODE
BB
HCh
KC
157
STT
trưng
Tên trường
Kiu
DL
Bắt
buộc
Bảo
mật
Ghi chú / Ràng buộc
2
tt003_002
Loại hồ
ENUM
BB
HCh
"Kê khai tài sản thu nhập", "Kết quả xác minh tài
sản", "Vụ việc tham nhũng"
3
tt003_003
Mã định danh đối tượng
STR
BB
HCh
KN → DC-CN-001 (cán bộ kê khai)
4
tt003_004
Chức vụ của đối tượng
STR
KBB
HCh
5
tt003_005
Nội dung vi phạm (nếu
có)
STR
KBB
HCh
6
tt003_006
Năm kê khai/năm vụ
việc
INT
BB
HCh
7
tt003_007
Kết quả xử
ENUM
KBB
HCh
"Không vi phạm", "Xử lý kỷ luật", "Chuyển
quan điều tra"
8
tt003_008
Giá trị tài sản thu hồi
(triệu đồng)
DEC
KBB
HCh
9
tt003_009
Tình trạng hồ
ENUM
BB
HCh
"Đang xem xét", "Đã xử lý xong", "Đang điều tra"

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1928/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Bộ trường thông tin Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1928/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×