• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1884/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/11/2026 13:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1884/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng không

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1884/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1884/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1884/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ XÂY DỰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-BXD
Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
và Nghị định số 354/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của nghị định số 33/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 222/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ về hoạt động bay;
Căn cứ Nghị định 264/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ
về bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang;
Căn cứ Thông tư số 47/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ ban hành
mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước
đây về thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực
kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Cục
trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHKVN.
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BXD ngày
tháng năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I . DANH MỤC TTHC NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
1. Danh mục TTHC nhóm B được ban hành mới:
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung ban hành mới
Cơ quan thực hiện
Phê chuẩn sơ đồ, bản đồ
hàng không
Thông tư số 47/2026/TT-BXD ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý và bảo đảm
hoạt động bay
Cục Hàng không
Việt Nam
2. Danh mục TTHC nhóm A được sửa đổi, bổ sung:
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Cơ quan thực hiện
5.002585
Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ
đường hàng không
Nghị định số
222/2026/NĐ-CP
ngày 22/6/2026 của
Chính phủ về hoạt
động bay
Bộ Quốc phòng,
Thủ tướng Chính
phủ
5.002589
Thông báo chuyến bay
chuyên cơ, chuyên khoang
của Việt Nam
Nghị định số
264/2026/NĐ-CP
ngày 01/7/2026 của
Chính phủ về bảo
đảm chuyến bay
chuyên cơ, chuyên
khoang
Bộ Công an (Bộ
Tư lệnh Cảnh vệ,
Cục Quản lý xuất
nhập cảnh), Bộ
Xây dựng (Cục
Hàng không Việt
Nam), Bộ Quốc
phòng (Cục Tác
chiến, Quân
chủng Phòng
không - Không
quân), Bộ Ngoại
giao (Cục Lãnh
sự, Cục Lễ tân
Nhà nước và
2
Phiên dịch đối
ngoại), Bộ Tài
chính (Cục Hải
quan).
5.002590
Thông báo chuyến bay
chuyên cơ của nước ngoài
Bộ Công an (Bộ
Tư lệnh Cảnh vệ,
Cục Quản lý xuất
nhập cảnh), Bộ
Xây dựng (Cục
Hàng không Việt
Nam), Bộ Quốc
phòng (Cục Tác
chiến, Quân
chủng Phòng
không - Không
quân), Bộ Tài
chính (Cục Hải
quan)
3. Danh mục TTHC nhóm A bị bãi bỏ:
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy
định nội dung bị bãi
bỏ
Cơ quan thực hiện
5.002586
Phê duyệt thiết lập, điều
chỉnh, hủy bỏ khu vực cấm
bay
Nghị định số
222/2026/NĐ-CP
ngày 22/6/2026 của
Chính phủ về hoạt
động bay
Bộ Quốc phòng,
Thủ tướng Chính
phủ
5.002587
Thiết lập, công bố
phương thức liên lạc
chung đối với hoạt động
bay trong vùng trời cho
khu vực bay, đường bay
phục vụ hoạt động hàng
không chung
Cục Hàng không
Việt Nam
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY
DỰNG
1. Phê chuẩn sơ đồ, bản đồ hàng không
- Trình tự thực hiện:
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam gửi hồ sơ đề nghị phê chuẩn sơ đồ, bản đồ
hàng không đến Cục Hàng không Việt Nam.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục
Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện, Cục Hàng không Việt Nam ra quyết định phê chuẩn, Tổng công ty Quản lý bay
Việt Nam thực hiện công bố tin tức hàng không theo quy định. Trường hợp từ chối
phê chuẩn, Cục Hàng không Việt Nam phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc hệ thống văn bản điện tử đến Cục Hàng
không Việt Nam
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần:
+ Văn bản đề nghị theo Mẫu;
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử dự thảo sơ đồ, bản đồ hàng không;
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử các tài liệu có liên quan bao gồm cả bảng kiểm
tra tuân thủ tương ứng với Phụ ước 4 của ICAO.
+ Số lượng: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết:Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê chuẩn sơ đồ, bản đồ hàng
không.
- Phí, lệ phí: Không có
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
+ Văn bản đề nghị theo mẫu;
+ Quyết định phê chuẩn sơ đồ, bản đồ hàng không.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 47/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay.
4
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ PHÊ CHUẨN SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ
HÀNG KHÔNG
TÊN TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………….
V/v: đề nghị…..
…………., ngày …. tháng …. năm …..
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Căn cứ…………………………………………………………………...……….;
Căn cứ …………………………………………………………………………...;
(Tên tổ chức, đơn vị) ……………………………….. đề nghị Cục Hàng không
Việt Nam phê chuẩn Sơ đồ, bản đồ hàng không … với các nội dung cụ thể như sau:
1. Tên sơ đồ, bản đồ hàng không:
2. Lý do đề nghị
1
:
3. Ngày dự kiến đưa vào sử dụng
2
:
4. Hồ sơ, tài liệu đi kèm:
1
Thể hiện các danh mục đánh giá các nội dung thay đổi bao gồm: Sơ đồ, bản đồ hiện hành (ngày ban hành theo
Quyết định số … ngày …/…/202..; nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung; Hồ sơ chứng minh sự thay đổi (nếu có).
2
Áp dụng đối với các thông tin cần phải phát hành thông báo tin tức hàng không
5
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/QĐ-CHK
….., ngày …. tháng …. năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê chuẩn sơ đồ, bản đồ hàng không
(ghi rõ tên, loại sơ đồ, bản đồ…)
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số …/……/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính
phủ về hoạt động bay;
Căn cứ Thông tư số…/……../TT-BXD ngày …tháng…năm 2026 của Bộ Xây
dựng về Quản lý và bảo đảm hoạt động bay;
Căn cứ….
Xét đề nghị của Trưởng phòng ................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn sơ đồ, bản đồ hàng không (ghi rõ tên, loại sơ đồ, bản đồ)
…… theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam có trách nhiệm thực hiện thủ tục
công bố sản phẩm tin tức hàng không theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ….
Điều 4. Các ông/bà ……………, Giám đốc Cảng vụ hàng không ............,
Trưởng phòng …….. và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ..................;
- Lưu: …………
CỤC TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
6
2. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ đường hàng không
- Trình tự thực hiện:
Bộ Xây dựng gửi hồ sơ đề nghị thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ đường hàng không
đến Bộ Quốc phòng.
Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Quốc phòng
thẩm định, đánh giá tác động, ảnh hưởng về mặt quân sự, quốc phòng có liên quan,
tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định để thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ
đường hàng không
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định
việc thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ đường hàng không.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính hoặc gửi trực tuyến
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần:
+ Văn bản đề nghị thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ đường hàng không theo Mẫu;
+ Dự thảo thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, quản lý, khai thác, sử dụng đường
hàng không; các tài liệu khác (nếu có).
+ Số lượng: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết:
+ Bộ Quốc phòng thẩm định, đánh giá tác động: 07 ngày làm việc;
+ Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định: 15 ngày làm việc.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tướng Chính phủ; Bộ Quốc
phòng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định để thiết lập, điều chỉnh, hủy
bỏ đường hàng không;
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Văn
bản đề nghị thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ đường hàng không.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Đường hàng không được thiết lập trên cơ sở:
+ Nhu cầu giao lưu hàng không quốc tế và nội địa;
+ Yêu cầu tổ chức hoạt động bay dân dụng;
+ Khả năng cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, bảo đảm an ninh, an
toàn hàng không;
+ Yêu cầu quản lý, bảo vệ vùng trời, bảo đảm quốc phòng và an ninh quốc gia;
+ Phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển hàng không dân
dụng và Chương trình quốc gia về bảo đảm hoạt động bay;
+ Yêu cầu tổ chức luồng không lưu, nâng cao an toàn, điều hòa và hiệu quả
khai thác.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 222/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt động bay.
7
Phụ lục IX
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN VỀ VIỆC
THIẾT LẬP, ĐIỀU CHỈNH, HỦY BỎ ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ
___________
Số:……/…….
V/v Đề nghị thiết lập (điều
chỉnh, hủy bỏ) đường hàng
không
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…….., ngày …tháng ….năm ……
Kính gửi: …………..
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số ……./2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. Năm 2026 của
Chính phủ về hoạt động bay;
(Tên tổ chức) đề nghị Bộ Quốc phòng ….. như sau:
1. Nội dung đề nghị: Trình (cấp có thẩm quyền) về việc thiết lập (điều chỉnh,
hủy bỏ) đường hàng không………………………………..
2. Phụ lục kèm theo bao gồm: Thông số đường hàng không, sơ đồ chi tiết và các
nội dung mô tả cụ thể….
3. Thông tin của người được giao nhiệm vụ để phối hợp cung cấp hồ sơ, làm
việc với cơ quan, đơn vị nhận công văn (địa chỉ/số điện thoại/ thư điện tử).
Trân trọng cảm ơn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
8
3. Thông báo chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam
- Trình tự thực hiện: Các cơ quan gồm: Văn phòng Trung ương Đảng; Văn
phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; Văn phòng Quốc hội; Bộ Ngoại giao
(Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại) thông báo chuyến bay chuyên cơ,
chuyên khoang của Việt Nam tới các cơ quan, đơn vị sau:
+ Chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực
hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam thực hiện vận chuyển nội
địa: Bộ Công an (Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh), Bộ Xây dựng
(Cục Hàng không Việt Nam), Bộ Quốc phòng (Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng
không - Không quân), Bộ Tài chính (Cục Hải quan), doanh nghiệp được đặt hàng
thực hiện chuyến bay (đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định
264/2026/NĐ-CP);
+ Chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực
hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam thực hiện vận chuyển quốc
tế: Bộ Ngoại giao (Cục Lãnh sự, Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại), Bộ
Công an (Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh), Bộ Xây dựng (Cục
Hàng không Việt Nam), Bộ Quốc phòng (Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không
- Không quân), Bộ Tài chính (Cục Hải quan), doanh nghiệp được đặt hàng thực hiện
chuyến bay (đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định 264/2026/NĐ-
CP);
+ Chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng thực
hiện vận chuyển nội địa: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (Bộ Tư lệnh Cảnh vệ), Bộ Tài
chính (Cục Hải quan), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay;
+ Chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang do đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng thực
hiện vận chuyển quốc tế: Bộ Ngoại giao (Cục Lãnh sự, Cục Lễ tân Nhà nước và
Phiên dịch đối ngoại), Bộ Công an (Bộ Tư lệnh Cảnh vệ), Bộ Quốc phòng, Bộ Xây
dựng (Cục Hàng không Việt Nam), Bộ Tài chính (Cục Hải quan), doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần: Thông báo chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt
Nam được thực hiện bằng văn bản gồm có các nội dung sau: Đối tượng được phục
vụ và số lượng, thành phần đoàn; hành trình chuyến bay; doanh nghiệp nhận đặt hàng
thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam hoặc đơn vị thuộc
Bộ Quốc phòng được đặt hàng hoặc được giao thực hiện chuyến bay; yêu cầu về nghi
lễ đón, tiễn; yêu cầu về bảo đảm an ninh, quốc phòng và các yêu cầu theo quy định
của pháp luật về bảo đảm an ninh chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang.
+ Số lượng: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với các chuyến bay chuyên cơ: tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày dự
định thực hiện chuyến bay đối với bay nội địa; tối thiểu 10 ngày làm việc trước ngày
9
dự định thực hiện chuyến bay đối với bay quốc tế; trừ trường hợp đặc biệt theo quyết
định hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền;
+ Đối với các chuyến bay chuyên khoang: tối thiểu 24 giờ trước giờ dự định
cất cánh của chuyến bay đối với bay nội địa; tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày
dự định thực hiện chuyến bay đối với bay quốc tế; trừ trường hợp đặc biệt theo quyết
định hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền;
+ Đối với chuyến bay chuyên cơ do đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng thực hiện:
tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày dự định thực hiện chuyến bay; trừ trường hợp
đặc biệt theo quyết định hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Văn phòng Trung ương Đảng; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính
phủ; Văn phòng Quốc hội; Bộ Ngoại giao (Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối
ngoại).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ Công an (Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh), Bộ Xây dựng
(Cục Hàng không Việt Nam), Bộ Quốc phòng (Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng
không - Không quân), Bộ Ngoại giao (Cục Lãnh sự, Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên
dịch đối ngoại), Bộ Tài chính (Cục Hải quan); doanh nghiệp được đặt hàng thực hiện
chuyến bay (đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định 264/2026/NĐ-
CP).
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo chuyến bay chuyên
cơ, chuyên khoang của Việt Nam.
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Không
có.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 264/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về
bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang.
10
4. Thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài
- Trình tự thực hiện: Các cơ quan gồm: Văn phòng Trung ương Đảng; Văn
phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; Văn phòng Quốc hội; Bộ Ngoại giao
(Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại); Bộ Quốc phòng (Cục Đối ngoại);
Bộ Ngoại giao (Cục Lãnh sự) thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài tới
các cơ quan, đơn vị sau:
Bộ Công an (Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh), Bộ Xây dựng
(Cục Hàng không Việt Nam), Bộ Quốc phòng (Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng
không - Không quân), Bộ Tài chính (Cục Hải quan).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần: Thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài được thực
hiện bằng văn bản gồm các nội dung sau: Đối tượng được phục vụ và số lượng, thành
phần đoàn; Hành trình chuyến bay; Người khai thác tàu bay, cơ quan, tổ chức khác
của nước ngoài thực hiện;Yêu cầu về nghi lễ đón, tiễn; Yêu cầu về bảo đảm an ninh,
an toàn và các yêu cầu cụ thể khác (nếu có).
+ Số lượng: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết:
Thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài được gửi tối thiểu 07 ngày
làm việc trước ngày dự định thực hiện chuyến bay, trừ trường hợp đặc biệt theo quyết
định hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền thông báo chuyến bay.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Trung ương Đảng; Văn
phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; Văn phòng Quốc hội; Bộ Ngoại giao
(Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại); Bộ Quốc phòng (Cục Đối ngoại);
Bộ Ngoại giao (Cục Lãnh sự).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ Công an (Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, Cục Quản lý xuất nhập cảnh), Bộ Xây dựng
(Cục Hàng không Việt Nam), Bộ Quốc phòng (Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng
không - Không quân), Bộ Tài chính (Cục Hải quan).
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thông báo chuyến bay chuyên
cơ của nước ngoài.
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Không
có.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 264/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về
bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1884/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1884/QĐ-BXD (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1884/QĐ-BXD
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×