• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1837/QĐ-UBND Nam Định 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực đường thuỷ nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/08/2024 08:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1837/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1837/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1837/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1837/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
2
Công bố lại hoạt động cảng thủy nộiđịa
3
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa trong trường hợp gia hạn đối với cảng
thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng
nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng
biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh)
4
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa trong trường hợp gia hạn bến thủy nội địa,
bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
2
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
3
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa
phục vụ thi công công trình chính
4
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
5
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
6
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
7
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
8
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên
2
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
9
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
10
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
11
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước
12
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
3
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI
1. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
- Mã số TTHC: 1.009456.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) kể t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Quản lý kết cấu HTGT.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa theo
mẫu;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản
chính để đối chiếu văn bản phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
cảng thủy nội địa của cơ quan có thẩm quyền;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản
chính để đối chiếu giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng cảng
thủy nội địa do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật
công trình cảng thủy nội địa;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa
vào sử dụng; bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng
02 giờ
Đơn đề nghị công
bố hoạt động cảng
thủy nội địa theo
mẫu.
4
và cắt ngang công trình cảng thủy nội địa;
- Biên bản nghiệm thu kết quả rà tìm vật chướng ngại trong
vùng nước cảng; biên bản xác nhận thiết lập báo hiệu tại
cảng;
- Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của pông-tông phao neo thuộc đối tượng phải đăng
kiểm (nếu sử dụng pông-tông làm cầu cảng);
- Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ
quan có thẩm quyền theo quy định;
- Bản sao giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (đối với cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài);
- Bản sao quyết định công bố mở lung chuyên dùng của cơ
quan có thẩm quyền (nếu có) đối với trường hợp cảng thủy
nội địa có lung chuyên dùng.
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông
thuộc Sở
Giao thông
vận tải
Lãnh đạo
Phòng
Phân công xử lý h sơ
34 giờ
Chuyên viên
Kiểm tra, xử lý h sơ;
Dự thảo văn bản chấp thuận trình lãnh đạo phòng phê duyệt.
Dự thảo Văn bản
chấp thuận
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra, ký nháy dự thảo văn bản chấp thuận trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Văn bản chấp
thuận
Lãnh đạo Sở
Giao thông
vận tải
Phó Giám
đốc Sở phụ
trách
Ký duyệt Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp
thuận
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông,
Văn thư Văn
Chuyên viên
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên
viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT&HTDN tỉnh
02 giờ
Văn bản chấp
thuận
5
phòng Sở
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc
quy trình.
- Trả kết quả.
02 giờ
Văn bản chấp
thuận
2. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
- Mã số TTHC: 1.004242.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) kể t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Quản lý kết cấu HTGT.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa theo
mẫu;
- H sơ sau đối với phần thay đổi kết cấu công trình của
cảng thủy nội địa:
+ Bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ
thuật công trình cảng thủy nội địa;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa
vào sử dụng; bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng
và mặt cắt ngang công trình cảng thủy nội địa;
02 giờ
Đơn đề nghị công
bố lại hoạt động
cảng thủy nội địa
theo mẫu.
6
+ Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của pông-tông phao neo thuộc đối tượng phải đăng
kiểm (nếu sử dụng pông-tông làm cầu cảng);
+ Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ
quan có thẩm quyền theo quy định;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính
để đối chiếu văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc
thay đổi vùng đất, vùng nước (đối với trường hợp thay đổi
vùng đất, vùng nước của cảng thủy nội địa);
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính
để đối chiếu các văn bản chứng minh việc thay đổi chủ
cảng, bến (đối với trường hợp thay đổi chủ cảng thủy nội
địa).
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông
thuộc Sở
Giao thông
vận tải
Lãnh đạo
Phòng
Phân công xử lý h sơ
34 giờ
Chuyên viên
Kiểm tra, xử lý h sơ;
Dự thảo văn bản chấp thuận trình lãnh đạo phòng phê duyệt.
Dự thảo Văn bản
chấp thuận
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra, ký nháy dự thảo văn bản chấp thuận trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Văn bản chấp
thuận
Lãnh đạo Sở
Giao thông
vận tải
Phó Giám
đốc Sở phụ
trách
Ký duyệt Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp
thuận
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông,
Văn thư Văn
phòng Sở
Chuyên viên
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên
viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT&HTDN tỉnh
02 giờ
7
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc
quy trình.
- Trả kết quả .
02 giờ
Văn bản chấp
thuận
3. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
(Trường hợp Gia hạn đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy
nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnhtr trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định)
- Mã số TTHC: 1.009444.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) kể t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Quản lý kết cấu HTGT.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa;
- Giấy tờ liên quan đến đất xây dựng cảng, bến thủy nội địa
được cơ quan có thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng.
02 giờ
Đơn đề nghị gia
hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội
địa.
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông
thuộc Sở
Lãnh đạo
Phòng
Phân công xử lý h sơ
34 giờ
Chuyên viên
Kiểm tra, xử lý h sơ;
Dự thảo văn bản chấp thuận trình lãnh đạo phòng phê duyệt.
Dự thảo Văn bản
chấp thuận
8
Giao thông
vận tải
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra, ký nháy dự thảo văn bản chấp thuận trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Văn bản chấp
thuận
Lãnh đạo Sở
Giao thông
vận tải
Phó Giám
đốc Sở phụ
trách
Ký duyệt Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp
thuận
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông,
Văn thư Văn
phòng Sở
Chuyên viên
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên
viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT& HTDN tỉnh
02 giờ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc
quy trình.
- Trả kết quả.
02 giờ
Văn bản chấp
thuận
4. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải
- Mã số TTHC: 2.001219.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 48 giờ làm việc (6 ngày làm việc) kể t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Quản lý kết cấu HTGT.
Thành phần h sơ gm:
02 giờ
Đơn đề nghị theo
mẫu.
9
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đ vị
trí thiết lập báo hiệu hoặc sơ đ vị trí thiết lập phao và cờ
hiệu;
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử phương
án bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn nga
ô nhiễm môi trường.
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông
thuộc Sở
Giao thông
vận tải
Lãnh đạo
Phòng
Phân công xử lý h sơ
14 giờ
Chuyên viên
Kiểm tra h sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến.
Dự thảo văn bản
lấy ý kiến.
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra, ký nháy Văn bản lấy ý kiến, trình Lãnh đạo Sở
Văn bản lấy ý kiến.
Lãnh đạo Sở
Giao thông
vận tải
Phó Giám
đốc Sở phụ
trách
Ký duyệt Văn bản lấy ý kiến
Văn bản lấy ý kiến.
Văn thư Văn
phòng Sở
Giao thông
vận tải
Chuyên viên
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, gửi văn bản lấy ý kiên
Chi cục Đường
thủy nội địa
khu vực/ Cảng
vụ hàng hải
khu vực
Tham gia ý kiến
16 giờ
Văn bản tham gia ý
kiến
Phòng Quản
Chuyên viên
Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo Văn bản chấp thuận
12 giờ
Dự thảo Văn bản
10
lý KCHT
giao thông
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra, ký nháy dự thảo Văn bản chấp thuận, trình Lãnh
đạo Sở
chấp thuận
Lãnh đạo Sở
Giao thông
vận tải
Phó Giám
đốc Sở phụ
trách
Ký duyệt văn bản chấp thuận
Văn bản chấp
thuận
Phòng Quản
lý KCHT
giao thông,
Văn thư Văn
phòng Sở
Chuyên viên
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên
viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung
tâm phục vụ hành chính công, XTĐT& HTDN tỉnh
02 giờ
Trung tâm
phục vụ hành
chính công,
XTĐT&
HTDN tỉnh
Chuyên viên
Sở Giao
thông vận tải
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc
quy trình.
- Trả kết quả.
02 giờ
Văn bản chấp
thuận
11
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
HUYỆN
1. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
(Trường hợp gia hạn bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương)
- Mã số TTHC: 1.009444.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa;
- Giấy tờ liên quan đến đất xây dựng cảng, bến thủy nội địa
được cơ quan có thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng.
04 giờ
Đơn đề nghị gia
hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội
địa
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo văn bản gia hạn
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt
Dự thảo văn bảngia
hạn
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND
huyện, TP
12
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND
Ký duyệt văn bản gia hạn hoạt động
Văn bản gia hạn
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng chuyên môn chuyển kết quả về Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
02 giờ
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04
2. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
- Mã số TTHC: 1.009452.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến
thủy nội địa theo mẫu;
04 giờ
Đơn đề nghị thỏa
thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến
thủy nội địa
13
- Bản sao văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư dự án của
cơ quan có thẩm quyền (nếu có);
- Sơ đ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa:
Thể hiện địa danh, vị trí công trình, vùng đất, vùng nước
trước bến thủy nội địa, lý trình (km) sông, kênh, rạch và các
công trình liền kề (nếu có).
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo văn bản thoả thuận;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo văn bản
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
Văn bản thỏa thuận
thông số kỹ thuật
xây dựng
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
14
3. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
- Mã số TTHC: 1.009453.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị thỏa thuận xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu;
- Bản vẽ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa: Thể
hiện địa danh, vị trí công trình lân cận, vùng đất, vùng nước
trước bến, lý trình (km) sông, kênh, rạch.
04 giờ
Đơn đề nghị thỏa
thuận xây dựng bến
thủy nội địa
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo văn bản thoả thuận;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo văn bản
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
Văn bản thỏa thuận
thông số kỹ thuật
xây dựng
15
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Văn bản thỏa thuận
thông số kỹ thuật
xây dựng
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
4. Công bố hoạt động bến thủy nội địa
- Mã số TTHC: 1.009454.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa theo mẫu;
- Bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây
dựng bến thủy nội địa của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao
và xuất trình bản chính để đối chiếu đối với bến thủy nội địa có
dự án đầu tư xây dựng;
04 giờ
Đơn đề nghị công
bố hoạt động bến
thủy nội địa
16
- Bản sao có chứng thực giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng
bến thủy nội địa hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối
chiếu, tr trường hợp là bến phao;
- Bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế -
kỹ thuật của chủ đầu tư (đối với bến thủy nội địa có dự án đầu
tư xây dựng) hoặc phương án khai thác bến thủy nội địa;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bản vẽ hoàn công
mặt bằng, mặt chiếu đứng, mặt cắt ngang công trình đối với bến
thủy nội địa có dự án đầu tư xây dựng;
- Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo
thuộc diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi, phương
tiện, pông-tông làm cầu bến hoặc bến phao).
(Trường hợp gửi h sơ trực tuyến, thành phần h sơ là bản
chính hoặc bản sao điện tử các thành phần h sơ tương ứng
theo quy định).
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo Quyết định công bố;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo Quyết
định
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
17
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Quyết định công
bố hoạt động bến
thủy nội địa
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
5. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
- Mã số TTHC: 1.009455.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn nghị công bố hoạt động theo mẫu;
- H sơ thiết kế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành công
trình (nếu có),
- Bản sao có chứng thực giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng
04 giờ
Đơn đề nghị công
bố hoạt động
18
bến (đối với bến khách ngang sông);
- Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo
thuộc diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi, phương
tiện, pông-tông làm bến).
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo Quyết định công bố;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo Quyết
định
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Quyết định công bố
Quyết định công
bố
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Quyết định công
bố
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
19
6. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
- Mã số TTHC: 1.003658.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
* H sơ đề nghị công bố hoạt động
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để
đối chiếu văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi
vùng đất, vùng nước (đối với trường hợp Thay đổi vùng đất,
vùng nước của bến thủy nội địa);
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính
đểđối chiếu các văn bản chứng minh việc thay đổi chủ cảng,
bến (đối với trường hợp Thay đổi chủ bến thủy nội địa).
- Đơn đề nghị công bố lại hoạt động cảng, bến thủy nội địa theo
mẫu;
* H sơ đối với phần thay đổi kết cấu công trình của bến thủy
nội địa:
- Bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế -
kỹ thuật của chủ đầu tư (đối với bến thủy nội địa có dự án đầu
tư xây dựng) hoặc phương án khai thác bến thủy nội địa;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bản vẽ hoàn công
04 giờ
Đơn đề nghị công
bố lại hoạt động
cảng, bến thủy nội
địa
20
mặt bằng, mặt chiếu đứng, mặt cắt ngang công trình đối với bến
thủy nội địa có dự án đầu tư xây dựng;
- Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo
thuộc diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi, phương
tiện, pông-tông làm cầu bến hoặc bến phao).
* Trường hợp gửi h sơ trực tuyến
(Trường hợp gửi h sơ trực tuyến, thành phần h sơ là bản
chính hoặc bản sao điện tử các thành phần h sơ tương ứng
theo quy định.).
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo Quyết định công bố;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo Quyết
định
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Quyết định công bố
Quyết định công
bố lại
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Quyết định công
bố lại
21
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
7. Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
- Mã số TTHC: 2.001218.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- H sơ công bố vùng hoạt động có dự án đầu tư xây dựng (01
bộ h sơ, mỗi loại 01 bản),..
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đ vị trí
thiết lập báo hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh
với vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng hải hoặc sơ đ bố trí phao và cờ hiệu
đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử
quyết định phê duyệt dự án (nếu có);
04 giờ
Đơn đề nghị
22
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử Phương án
bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn nga ô
nhiễm môi trường;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử bản vẽ hoàn
công công trình, bao gm cả hải đ hoặc bản đ thể hiện vị trí.
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
- H sơ công bố vùng hoạt động không có dự án đầu tư xây
dựng (01 bộ h sơ, mỗi loại 01..
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử sơ đ vị trí
thiết lập báo hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh
với vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng hải hoặc sơ đ bố trí phao và cờ hiệu
đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng
nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử phương án
bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn nga ô
nhiễm môi trường.
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo Quyết định công bố;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo Quyết
định
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
23
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Quyết định công bố
Quyết định công
bố
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Quyết định công
bố
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
8. Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
- Mã số TTHC: 2.001217.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
Đơn đề nghị theo Mẫu.
04 giờ
Đơn đề nghị
24
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
30 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo Quyết định công bố;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo Quyết
định
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Quyết định công bố
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Quyết định công
bố
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
9. Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
- Mã số TTHC: 2.001215.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
04 giờ
Đơn đề nghị
25
cửa UBND
cấp huyện
tiếp nhận và
trả kết quả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
+ Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản điện tử
hoặc bản sao điện tử) đối với phương tiện thuộc diện phải
nộp lệ phí trước bạ.
- Giấy tờ phải xuất trình khi nộp h sơ gm bản chính các
loại sau:
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện
đăng kiểm;
+ Giấy phép hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu theo quy
định của pháp luật đối với phương tiện được nhập khẩu;
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện: Hợp đng
mua bán hoặc hợp đng đóng mới phương tiện hoặc các
giấy tờ khác có giá trị tương đương;
+ Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại
Việt Nam đối với tổ chức nước ngoài hoặc giấy tờ chứng
minh được phép cư trú tại Việt Nam đối với cá nhân nước
ngoài.
(Trường hợp chủ phương tiện đng thời là chủ cơ sở đóng
mới, hoán cải, sửa chữa và phục hi phương tiện được phép
hoạt động theo quy định của pháp luật, khi thực hiện đăng
ký phương tiện không phải xuất trình Giấy tờ chứng minh
quyền sở hữu phương tiện: Hợp đng mua bán hoặc hợp
đng đóng mới phương tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị
26
tương đương).
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
14 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo giấy
chứng nhận
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký
Giấy chứng nhận
đăng ký phương
tiện
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Giấy chứng nhận
đăng ký phương
tiện
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
4 giờ
10. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
- Mã số TTHC: 2.001214.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
Chuyên viên
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
04 giờ
Đơn đề nghị
27
cửa UBND
cấp huyện
tiếp nhận và
trả kết quả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Trường hợp thay đổi tên phương tiện:
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký đãđược cấp trước đó và xuất
trình Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện
thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp thay đổi thông số kỹ thuật
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đãđược cấp trước
đó, biên lai hoặc giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu
có);
+ Xuất trình Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương
tiện thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp thay đổi chủ sở hữu phương tiện:
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đãđược cấp trước
đó, biên lai hoặc giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu
có);
+ Xuất trình giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện
theo quy định: Hợp đng mua bán hoặc hợp đng đóng mới
phương tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương;
28
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện
đăng kiểm.
- Trường hợp cần chuyển đăng ký phương tiện sang cơ quan
đăng ký phương tiện của địa phương khác:
+ Đơn đề nghị chuyển, nơi đăng ký nêu rõ nơi đăng ký mới
và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đãđược
cấp trước đó.
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
14 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo Giấy
chứng nhận đăng
ký phương tiện
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký
Giấy chứng nhận
đăng ký phương
tiện
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Giấy chứng nhận
đăng ký phương
tiện
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
29
11. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
- Mã số TTHC: 2.001212.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đăng ký: đơn đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo Mẫu,
trong đó nêu rõ lý do và chịu trách nhiệm về tính trung thực
nội dung khai báo.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: đơn đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo
Mẫu và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
đãđược cấp trước đó.
04 giờ
Đơn đề nghị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
14 giờ
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Dự thảo giấy
chứng nhận
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
Ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký
Giấy chứng nhận
30
huyện
đăng ký phương
tiện
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
04 giờ
Giấy chứng nhận
đăng ký phương
tiện
12. Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
- Mã số TTHC: 2.001211.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc)
Đơn vị
thực hiện
Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ, gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả
cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Phân loại, số hóa h sơ theo quy định (tr trường hợp h
sơ nộp trực tuyến), chuyển h sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến tới Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
Thành phần h sơ gm:
- Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện theo Mẫu;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đãđược
cấp.
04 giờ
Đơn đề nghị
31
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Lãnh đạo
phòng
Phân công xử lý h sơ.
08 giờ
Dự thảo Giấy
chứng nhận xóa
đăng ký phương
tiện
Chuyên viên
- Kiểm tra, xử lý h sơ, dự thảo giấy chứng nhận đăng ký
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt.
Lãnh đạo
phòng
Kiểm tra, thẩm duyệt, ký nháy và trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
UBND cấp
huyện
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
Ký duyệt Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện
Giấy chứng nhận
xóa đăng ký
phương tiện
Văn thư Văn
phòng UBND
cấp huyện
Văn thư Văn phòng UBND cấp huyện đóng dấu, trả kết quả
cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng/
Phòng Quản
lý đô thị
Chuyên viên
Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị chuyển kết
quả về Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
02 giờ
Giấy chứng nhận
xóa đăng ký
phương tiện
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
Chuyên viên
tiếp nhận và
trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả.
02 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1837/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1837/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×