• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1827/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/12/2025 20:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1827/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1827/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1827/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1827/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệpKiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ các Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 2017; số
91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP; số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
156/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
1827
24
12
2
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình
điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Chủ
tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm
vi quảncủa UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp Môi trường tại Văn bản số
10474/SNNMT-VP ngày 05/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết th tc hành chính lĩnh vc Lâm nghip
Kim lâm thuc phm vi chc năng qun nhà nước ca S Nông nghip
Môi trường thành ph Ni để thc hin dch v công trc tuyến lin mch, thc
cht, c th như sau:
- Danh mục TTHC lĩnh vực Lâm nghip Kim lâm thuộc phạm vi qun
lý nhà nước của S Nông nghip và Môi trường thành ph Hà Ni.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghip
Kim lâm thuộc phm vi chc năng qun nhà nước ca S Nông nghip và Môi
trường thành ph Hà Ni.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa họcCông nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Tổng công ty Mobifone
(đơn vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) các
quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai; hoàn thiện hệ thống,
tích hợp, kiểm thử cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Nông nghiệp Môi trường, Tổng công ty Mobifone
hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo phương án tái cu trúc này.
3
3. Nội dung tại mục 1, 2 Điều 2 hoàn thành chậm nhất 05 ngày kể từ ngày
phê duyệt Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các đơn vị có tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phườngcác tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Tổ giúp việc thường trực BCĐ NQ 57/TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Ngọc Trang
4
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TÁI CẤU TRÚC
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cấp giải
quyết
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
Cấp tỉnh
1827
24
12
4
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI QUẢN
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện thủ tục hành chính/nhóm
TTHC
TTHC “Xác nhận bảng lâm sản” (số lượng khoảng 300 hồ sơ/năm) thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phốNội quy
định mức độ dịch vụ công trực tuyến một phầnhệ thống cung cấp dịch vụ công
trực tuyến tiếp tục thể cải thiện để nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân như:khai, điền thông tin bằng văn bản điện tử,
số văn bản điện tử, rút ngắn thời gian tải dữ liệu nộp trực tuyến đảm bảo thuận
tiện, nhanh chóng trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
2. sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển đổi số quốc gia; Kế hoạch
số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi
số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy
của hệ thống chính trị;
Thông báo số 12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy
về kết luận của đồng chí thư Thành ủy tại Hội nghị Ban Chỉ đạo 57 của Thành
ủy;
Thông báo kết luận số 788/TB-VP ngày 05/12/2025 của UBND Thành phố
tại cuộc họp về Tái cấu trúc thủ tục hành chính để thực hiện toàn trình.
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Tên thủ tục được tái cấu trúc: Xác nhận bảng kê lâm sản
a) Mã thủ tục: 1.000045
b) Cấp giải quyết: Cấp tỉnh
c) Phí/lệ phí: Không.
d) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân
đ) Rà soát, đánh giá:
1827
24
12
6
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
STT
Thành phần hồ
Bản
chính
Bản
sao
Hồ điện tử
Kết nối, chia
sẻ dữ liệusố
hóa hồ
I
Hồ xác nhận đối với gỗ thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường khai thác
từ rừng tự nhiên; động vậtsản phẩm của động rừng thông thường từ tự nhiên
1
Trường hợp gỗthực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường khai thác từ rừng tự
nhiên
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện
tử chữ số
của đại diện tổ
chức, chủ lâm sản.
- Phương án khai thác được phê
duyệt theo Mẫu số 07 hoặc 08 hoặc
12 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca
t chc/cá
nhân trên
H thng
thông tin
gii quyết
th tc hành
chính
2
Trường hợp khai thác động vậtsản phẩm của động vật rừng thông thường
từ tự nhiên
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện
tử chữ số
của đại diện tổ
chức, chủ lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện
tử chữ số
của đại diện tổ
chức, chủ lâm sản.
- Phương án khai thác được phê
duyệt theo Mẫu số 12 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca
t chc/cá
nhân trên
H thng
thông tin
gii quyết
th tc hành
chính
II
Hồ xác nhận đối với lâm sản sau xửtịch thu
7
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện
tử chữ số
của đại diện tổ
chức, chủ lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 02
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện
tử chữ số
của đại diện tổ
chức, chủ lâm sản.
- Phương án xửtài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân do cấp
thẩm quyền phê duyệtQuyết
định phê duyệt phương án xử lý tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca
t chc/cá
nhân trên
H thng
thông tin
gii quyết
th tc hành
chính
III
Hồ xác nhận đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ, động vậtsản phẩm của động
vậtnguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu thuộc Danh mục thực vật rừng, động
vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
1
Đối với gỗ nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu thuộc Danh mục thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện
tử chữ số
của đại diện tổ
chức, chủ lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện
tử chữ số
của đại diện tổ
chức, chủ lâm sản.
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối
với chủ lâm sảntổ chức, hộ kinh
doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Bảng gỗ nhập khẩu theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca
t chc/cá
nhân trên
H thng
thông tin
gii quyết
th tc hành
chính
8
- Một trong các tài liệu sau:
+ Trường hợp gỗ thuộc Phụ lục
CITES: Bản sao giấy phép CITES
xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu do
quan thẩm quyền quản CITES
nước xuất khẩu hoặc nước tái xuất
khẩu cấp; Bản sao giấy phép CITES
nhập khẩu do quan thẩm quyền
quản lý CITES Việt Nam cấp;
x
Bản sao điện tử
+ Trường hợp gỗ nhập khẩu từ quốc
gia đã kết Hiệp định gỗ hợp pháp
với EU đang vận hành hệ thống
cấp phép FLEGT: Bản sao giấy
phép FLEGT xuất khẩu do quan
thẩm quyền nước xuất khẩu cấp;
x
Bản sao điện tử
+ Trường hợp hàng gỗ nhập khẩu
không thuộc quy định tại điểm a
hoặc điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị
định số 102/2020/NĐ-CP: Bảng
khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu theo
Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP.
x
Bản sao điện tử
2
Đối với thực vật ngoài gỗ, động vậtsản phẩm của động vậtnguồn gốc từ
tự nhiên, nhập khẩu thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối
với chủ lâm sảntổ chức, hộ kinh
doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES:
Bản sao tờ khai hải quan theo quy
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca t
chc/cá nhân
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
9
định pháp luật; bản sao hoặc bản
điện tử giấy phép CITES theo mẫu
số 31 tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư s 27/2025/TT-
BNNMT
- Đối với loài không thuộc Phụ lục
CITES: Bản sao tờ khai hải quan
theo quy định pháp luật; bản sao
Bảng kê lâm sản do chủ lâm sản lập
hoặc bản sao packing-list/log-list
do tổ chức, nhân lập theo quy
định của nước xuất khẩu
x
Bản sao điện tử
IV
Đối với mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước đối với lâm
sản
1
Đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ thuộc: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm;
Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối
với chủ lâm sảntổ chức, hộ kinh
doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Hồ mua bán, chuyển giao
quyền sở hữu liền kề trước đó
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca t
chc/cá nhân
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
2
Đối với Động vậtsản phẩm của động vật thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm; Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường;
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
Kho qun
d liu ca t
chc/cá nhân
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
10
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ
lâm sản tổ chức, hộ kinh doanh
theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số
27/2025/TT-BNNMT
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Hồ mua bán, chuyển giao
quyền sở hữu liền kề trước đó
x
Bản sao điện tử
V
Đối với hồ lâm sản xuất khẩu đối với gỗthực vật ngoài gỗ
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối
với chủ lâm sảntổ chức, hộ kinh
doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Tờ khai hải quan
x
Bản sao điện tử
+ Trường hợp gỗ thuộc Phụ lục
CITES: Bản sao giấy phép CITES
xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu do
quan thẩm quyền quản CITES
nước xuất khẩu hoặc nước tái xuất
khẩu cấp; Bản sao giấy phép CITES
nhập khẩu do quan thẩm quyền
quản lý CITES Việt Nam cấp;
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca t
chc/cá nhân
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
VI
Đối với hồ lâm sản không thuộc các trường hợp quy định trên theo đề nghị
của chủ lâm sản
11
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng
lâm sản theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
Đối với Động vật sản phẩm của
động vật: Sổ theo dõi nuôi, trồng
đối với chủ lâm sản tổ chức, hộ
kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông
số 27/2025/TT-BNNMT
x
Văn bản điện tử
số phát hành
hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại
diện tổ chức, chủ
lâm sản.
- Hồ nguồn gốc lâm sản đối với
trường hợp xác nhận theo đề nghị
của tổ chức, nhân quy định tại
điểm đ khoản 3 Điều 5 Thông số
26/2025/TT-BNNMT.
x
Bản sao điện tử
Kho qun
d liu ca t
chc/cá nhân
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
Quy trình thực hiện
12
a) Lưu đồ
b) Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ
Tổ chức/cá nhân chuẩn bị thành phần hồ theo nội dung hồ điện tử. Tổ
chức/cá nhân thực hiện scan, chụp tài liệu dưới dạng điện tử từ bản chính dạng
văn bản giấy hoặc tập tin nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong
bản gốc, bản chính dạng văn bản giấy, upload lên thiết bị điện tử.
Bước 2: Nộp hồ sơ;
Đăng nhập vào cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn quan,
đơn vị thực hiện;
Tổ chức/cá nhân điền nội dung theo các trường thông tin được quy định tại
biểu mẫu, thực hiện số điện tử hoặc tải bản sao điện tử từ bản gốc của biểu
mẫu đã kê khai;
Tổ chức/cá nhân tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó
hoặc tài liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ
Cán bộ, công chức kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì hướng dẫn đại diện tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
13
chức tiếp nhận hồ phải nêu do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp
nhận hồ lập Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả gửi về tài khoản của
người nộp hồ trên hệ thống đồng thời chuyển hồ điện tử cho quyên
chuyên môn để tiếp tục giải quyết.
Bước 4: Thẩm định hồ
Thẩm định hồ theo quy định:
Hệ thống cung cấp biểu mẫu đối với các trường hợp: không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Kết quả giải quyết TTHC để
giảm thời gian thực hiện của cán bộ, công chức trong quá trình thực hiện. Lãnh
đạo quan, đơn vịthể thực hiệnsố trực tiếp trên Hệ thống thông tin quốc
gia về TTHC chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào sổ, đóng dấu, giảm sai
sót, tăng tính thuận lợi khi giải quyết TTHC.
Sau khi đã kết quả giải quyết TTHC; cán bộ, công chức xác nhận kết
thúc quy trình giải quyết hồ trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã xử
xong”. Hệ thống sẽ tự động chuyển kết quả giải quyết đến Kho sở dữ liệu
chuyên ngành để phục vụ cho mục tiêu quản lý; đồng thời chuyển đến tài khoản
của quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ.
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC kiểm tra lại kết quả giải quyết;
+ Trường hợp kết quả giải quyết TTHC sai sót hoặc không đúng quy
trình giải quyết thì trả lại hồ cho đơn vị giải quyết để giải quyết lại;
+ Trường hợp kết quả giải quyết đúng quy trình thì xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Hệ thống sẽ tự chuyển
kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp tổ chức/cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy thì kết quả được chuyển về địa chỉ đăng ký qua dịch vụ
bưu chính.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Tiết kiệm thời gian chi phí: Tổ chức, nhân không cần đến quan,
giảm thời gian chờ đợi, đi lại;thể làm thủ tục 24/7 mọi lúc, mọi nơi.
Hệ thống được cải tiến theo hướng thân thiện, dễ làm, dễ hiểu.
2. Tác động đối với quan có thẩm quyền giải quyết
Hoàn toàn thể thực hiện trên cổng dịch vụ công, từ việc soạn thảo văn
bản đến kết quả giải quyết TTHC, cán bộ, lãnh đạo không cần upload văn bản dự
thảo qua hệ thống QLVB; văn bản được hoàn thiện theo mẫu nên dễ dàng hoàn
thiện.
14
3. Tác động đối với bộ phận một cửa
Kiểm soát được kết quả giải quyết TTHC cho người dân, doanh nghiệp một
cách chi tiết.
4. Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
STT
Thành phần hồ
Trước khi tái
cấu trúc
Sau khi tái cấu
trúc
(A)
Chuẩn bị hồ
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
Trường hợp 1: Hồ xác nhận đối với gỗ thực vật rừng ngoài gỗ loài thông
thường khai thác từ rừng tự nhiên; động vật sản phẩm của động rừng thông
thường từ tự nhiên
(A1.1)
Trường hợp 1.1: Đối với gỗthực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường khai thác
từ rừng tự nhiên
Đơn đề nghị xác nhận Bảng lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
Bảng lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
Phương án khai thác được phê duyệt theo Mẫu số 07
hoặc 08 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
(B1.1)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C1.1)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A1.1)+(B1.1)+(C1.1)
1.332.000
385.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
39.960.000
11.550.000
(A1.2)
Trường hợp 1.2: Đối với khai thác động vậtsản phẩm của động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
Đơn đề nghị xác nhận Bảng lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
Bảng lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
Phương án khai thác được phê duyệt theo Mẫu số 12
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
(B1.2)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C1.2)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A1.2)+(B1.2)+(C1.2)
1.332.000
385.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
39.960.000
11.550.000
(A2)
Trường hợp 2: Hồ xác nhận đối với lâm sản sau xửtịch thu
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
15
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
- Phương án xửtài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân do cấp thẩm quyền phê duyệt Quyết
định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân
3
77.000
1
77.000
(B2)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C2)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A2)+(B2)+(C2)
1.332.000
385.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
39.960.000
11.550.000
Trường hợp 3: Hồ xác nhận đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ, động vật sản phẩm
của động vậtnguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu thuộc Danh mục thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
(A3.1)
Trường hợp 3.1: Đối với gỗnguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu thuộc Danh mục
thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản
tổ chức, hộ kinh doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Bảng gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày
30/9/2024 của Chính phủ
-
3
77.000
1
77.000
- Một trong các tài liệu sau:
+ Trường hợp gỗ thuộc Phụ lục CITES: Bản sao giấy
phép CITES xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu do quan
thẩm quyền quản CITES nước xuất khẩu hoặc nước
tái xuất khẩu cấp; Bản sao giấy phép CITES nhập
khẩu do quan thẩm quyền quản CITES Việt
Nam cấp
2
77.000
1
77.000
+ Trường hợp gỗ nhập khẩu từ quốc gia đã kết
Hiệp định gỗ hợp pháp với EU đang vận hành hệ
thống cấp phép FLEGT: Bản sao giấy phép FLEGT
xuất khẩu do quan có thẩm quyền nước xuất khẩu
cấp
2
77.000
1
77.000
+ Trường hợphàng gỗ nhập khẩu không thuộc quy
định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP: Bảng khai nguồn gốc gỗ
nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
2
77.000
1
77.000
(B3.1)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C3.1)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A3.1)+(B3.1)+(C3.1)
1.640.000
539.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
49.200.000
16.170.000
16
(A3.2)
Trường hợp 3.2: Đối với thực vật ngoài gỗ, động vậtsản phẩm của động vật
nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
- Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ lâm sản tổ
chức, hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 27/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tờ khai
hải quan theo quy định pháp luật; bản sao hoặc bản
điện tử giấy phép CITES theo mẫu số 31 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số 27/2025/TT-
BNNMT
3
77.000
1
77.000
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Bản sao
tờ khai hải quan theo quy định pháp luật; bản sao
Bảng lâm sản do chủ lâm sản lập hoặc bản sao
packing-list/log-list do tổ chức,nhân lập theo quy
định của nước xuất khẩu
3
77.000
1
77.000
(B3.2)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C3.2)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A3.2)+(B3.2)+(C3.2)
1.486.000
462.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
44.580.000
13.860.000
Trường hợp 4: Hồ xác nhận đối với mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận
chuyển trong nước đối với lâm sản
(A4.1)
Trường hợp 4.1: Đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ thuộc: Danh mục loài nguy
cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản
tổ chức, hộ kinh doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-
BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Hồ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu liền kề
trước đó
3
77.000
3
77.000
(B4.1)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C4.1)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A4.1)+(B4.1)+(C4.1)
1.486.000
462.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
44.580.000
13.860.000
(A4.2)
Trường hợp 4.2: Đối với Động vậtsản phẩm của động vật thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES; động vật rừng thông thường;
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
17
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
- Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ lâm sản tổ
chức, hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 27/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Hồ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu liền kề
trước đó
3
77.000
3
77.000
(B4.2)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C4.2)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A4.2)+(B4.2)+(C4.2)
1.486.000
462.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
60
60
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
89.160.000
27.720.000
(A5)
Trường hợp 5: Hồ lâm sản xuất khẩu đối với gỗthực vật ngoài gỗ
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản
tổ chức, hộ kinh doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-
BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Tờ khai hải quan
3
77.000
1
77.000
+ Trường hợp gỗ thuộc Phụ lục CITES: Bản sao giấy
phép CITES xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu do quan
thẩm quyền quản CITES nước xuất khẩu hoặc nước
tái xuất khẩu cấp; Bản sao giấy phép CITES nhập
khẩu do quan thẩm quyền quản CITES Việt
Nam cấp
2
77.000
1
77.000
(B5)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C5)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A5)+(B5)+(C5)
1.640.000
539.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
49.200.000
16.170.000
(A6)
Trường hợp 6: Hồ lâm sản không thuộc các trường hợp quy định trên theo đề
nghị của chủ lâm sản
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số
03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
26/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Bảng lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
3
77.000
1
77.000
- Đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ: Sổ theo dõi
nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sảntổ chức, hộ
kinh doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
- Đối với Động vật sản phẩm của động vật: Sổ theo
dõi nuôi, trồng đối với chủ lâm sản tổ chức, hộ kinh
doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 27/2025/TT-BNNMT
2
77.000
1
77.000
- Hồ nguồn gốc lâm sản đối với trường hợp xác
nhận theo đề nghị của tổ chức, nhân quy định tại
điểm đ khoản 3 Điều 5 Thông số 26/2025/TT-
BNNMT
3
77.000
1
77.000
18
(B6)
Nộp hồ nhận kết quả
8
77.000
2
77.000
(C6)
Chi phí khác (xăng xe đi lại, vấn, hướng dẫn…)
100.000
0
Tổng chi phí/bộ hồ = (A6)+(B6)+(C6)
1.486.000
462.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/năm
30
30
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
44.580.000
13.860.000
Tổng
(TH
1.1
+ TH
1.2
+TH
2
+ TH
3.1
+ TH
3.2
+ TH
4.1
+ TH
4.2
+ TH
5
+ TH
6
)
441.180.000
136.290.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
304.890.000 đ (tiết kiệm 69.1%)
D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện
Sau khi phương án tái cấu trúc được quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Trách nhiệm thực hiện
a) Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm phục vụ hành
chính công, Sở Nông nghiệpMôi trường, Tổng Công ty Mobifone (đơn vị phát
triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) triển khai việc kết nối, chia
sẻ sở dữ liệu liên quan để kết nối hệ thống trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày
được phê duyệt
b) Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố chỉ đạo:
- Tổng Công ty Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính) và các đơn vị liên quan hoàn thiện hệ thống, tích hợp, kiểm
thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến;
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại
Điều 29 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính
phủ;
- Tập huấn, tuyên truyền về phương án tái cấu trúc được phê duyệt.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1827/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1827/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×