• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1805/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác dân tộc

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/07/2025 09:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1805/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1805/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1805/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1805/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực
công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Sơn La
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
Căn c Quyết đnh s 365/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc và Tôn
giáo v vic Công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 81/TTr-
SDTTG ngày 10/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 02 th tc hành chính ni b
trong lĩnh vực công tác dân tc trên địa bàn tỉnh Sơn La thuc phm vi, chc
năng quản lý ca S Dân tc và Tôn giáo (Có ph lc m theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Dân tc và
Tôn giáo, Th trưởng các S, ban, ngành; Ch tịch UBND các xã, phường và
các t chc cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm thông tin tnh;
- Viễn thông Sơn La (VNPT);
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
16
2025
1805
07
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NI B
TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC
CÔNG TÁC DÂN TỘC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
PHN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
Phê duyệt danh sách khu vực III,
II, I công nhận thôn đặc biệt khó
khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 -
2025
Công tác
dân tộc
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
Sửa đổi, bổ sung danh sách khu
vực III, II, I công nhận thôn đặc
biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021 - 2025
Công tác
dân tộc
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
PHẦN II. NI DUNG CTHCA TỪNG TH TC NH CNH
1. Phê duyệt danh sách khu vực III, II, I công nhận thôn đặc
biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai đoạn
2021 - 2025
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: y ban nhân dân cấp căn ctiêu chí quy định tại các Điều 2,
3, 4, 5, 6 Quyết định s33/2020/QĐ-TTg Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày
12/11/2020 của Thủ ớng Chính phủ về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân
tộc thiểu số miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021 - 2025 để xác
định xã khu vực III, II, I và thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tc
thiểu smiền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021 - 2025; lập báo cáo
kết quả xác định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện.
ớc 2: Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ của
các xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh soát, thẩm định, quyết định pduyệt danh
sách xã khu vực III, II, I công nhận thôn đặc biệt khó khăn thuộc ng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
1805
16
07
2025
3
Trường hợp hồ sơ, tài liệu không bảo đảm quy định, trong thời 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi htrực tuyến qua trục liên thông văn bn
hoặc qua dịch vụ bưu điện hoặc trực tiếp.
c) Thành phần, số ợng hồ
* Thành phần hồ sơ:
- Bảng đánh giá của xã các thôn về mức độ đạt hoặc không đạt tiêu chí
quy định tại các Điều 2, 3, 4, 5, 6 Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg.
- Báo cáo kết quả và danh sách chi tiết xác định các xã khu vực III, II, I và
thôn được xác định đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định tỷ lệ hộ nghèo của cấp thẩm
quyền đối với các xã, thôn.
- Số liệu về dân số, tỷ lệ hdân tộc thiểu số, hộ nghèo là hộ dân tộc thiu
số số liệu, tài liệu của xã, thôn liên quan đến các tiêu chí quy định tại các
Điều 2, 3, 4, 5, 6 Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg.
* Số ợng hồ sơ: 01 (một) bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày làm vic
kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt danh sách xã khu vực III, II, I và công nhận thôn đặc biệt khó
khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
h) Phí, lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
* Tiêu chí xác định xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn)
khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 của Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg, chưa
được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới và có 01 trong 02 tiêu chí sau:
- Có tỷ lệ hộ nghèo từ 20% trở lên
- Có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20 và có 01 trong các tiêu chí sau:
4
+ trên 60% tỷ lệ hộ nghèo hộ dân tộc thiểu số trong tổng số hộ
nghèo của xã;
+ số người n tộc thiểu số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc,
biết viết tiếng phổ thông từ 20% trở lên;
+ Số lao động việc làm nhưng chưa qua đào tạo t 3 tháng trở lên
chiếm trên 80% tổng số lao động có việc làm;
+ Đường giao thông ttrung tâm huyện đến trung tâm dài trên 20 km,
trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ -tông.
* Tiêu chí xác định xã khu vực I (xã bước đầu phát triển)
khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi
thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 của Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg
01 trong 02 tiêu chí sau:
- Có tỷ lệ hộ nghèo dưới 10%.
- Đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mi.
* Tiêu chí xác định xã khu vực II (xã còn khó khăn)
Xã khu vực II thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi các xã
còn lại sau khi đã xác định các xã khu vực III và xã khu vực І.
* Tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn
Thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
là thôn thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 của Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg
và có 01 trong 02 tiêu chí sau:
- Có tỷ lệ hộ nghèo từ 20% trở lên
- tỷ lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% có 01 trong các tiêu chí sau:
+ trên 60% tỷ lệ hộ nghèo hộ dân tộc thiểu số trong tổng số hộ
nghèo của thôn;
+ Chưa có đường từ thôn đến trung tâm xã hoặc có đường nhưng đi lại rất
khó khăn, nhất là mùa mưa;
+ Chưa có điện lưới quốc gia hoặc đã có nhưng trên 30% số hộ chưa được
sử dụng điện lưới quốc gia.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
5
- Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Thủ
ớng Chính phvề tiêu chí phân định vùng đồng o dân tộc thiểu smin
núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021 - 2025.
2. Sửa đổi, bổ sung danh sách xã khu vực III, II, I và thôn đặc biệt khó
khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: y ban nhân dân cấp căn ctiêu chí quy định tại các Điều 2,
3, 4, 5, 6 Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg để rà soát, sửa đổi, bổ sung các xã khu
vực III, II, I thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào n tộc thiểu số
miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021 - 2025; lập báo cáo kết quả xác
định gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện.
ớc 2: Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ của
các xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát, thẩm định, quyết định sửa đổi, bổ sung
danh sách khu vực III, II, I công nhận thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
Trường hợp hồ sơ, tài liệu không bảo đảm quy định, trong thời 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi htrực tuyến qua trục liên thông văn bn
hoặc qua dịch vụ bưu điện hoặc trực tiếp.
c) Thành phần, số ợng hồ
* Thành phần hồ sơ:
- Bảng đánh giá của xã các thôn về mức độ đạt hoặc không đạt tiêu chí
quy định tại các Điều 2, 3, 4, 5, 6 Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg.
- Báo cáo kết quả và danh sách chi tiết xác định các xã khu vực III, II, I và
thôn được xác định đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định tỷ lệ hộ nghèo của cấp thẩm
quyền đối với các xã, thôn.
- Số liệu về dân số, tỷ lệ hdân tộc thiểu số, hộ nghèo là hộ dân tộc thiu
số số liệu, tài liệu của xã, thôn liên quan đến các tiêu chí quy định tại các
Điều 2, 3, 4, 5, 6 Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg.
* Số ợng hồ sơ: 01 (một) bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 45 (bốn mươi lăm) ngày làm vic
kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
6
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt sửa đổi, bsung danh sách khu vực III, II, I ng nhn
thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai
đon 2021 - 2025.
h) Phí, lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
* Tiêu chí xác định xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn)
khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 của Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg, chưa
được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới và có 01 trong 02 tiêu chí sau:
- Có tỷ lệ hộ nghèo từ 20% trở lên
- Có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% và có 01 trong các tiêu chí sau:
+ trên 60% tỷ lệ hộ nghèo hộ dân tộc thiểu số trong tổng số hộ
nghèo của xã;
+ số người n tộc thiểu số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc,
biết viết tiếng phổ thông từ 20% trở lên;
+ Số lao động việc làm nhưng chưa qua đào tạo t 3 tháng trở lên
chiếm trên 80% tổng số lao động có việc làm;
+ Đường giao thông ttrung tâm huyện đến trung tâm dài trên 20 km,
trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ -tông.
* Tiêu chí xác định xã khu vực I (xã bước đầu phát triển)
khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi
thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 của Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg
01 trong 02 tiêu chí sau:
- Có tỷ lệ hộ nghèo dưới 10%.
- Đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mi.
* Tiêu chí xác định xã khu vực II (xã còn khó khăn)
Xã khu vực II thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi các xã
còn lại sau khi đã xác định các xã khu vực III và xã khu vực І.
* Tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn
7
Thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
là thôn thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 của Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg
và có 01 trong 02 tiêu chí sau:
- Có tỷ lệ hộ nghèo từ 20% trở lên
- tỷ lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% có 01 trong các tiêu chí sau:
+ trên 60% tỷ lệ hộ nghèo hộ dân tộc thiểu số trong tổng số hộ
nghèo của thôn;
+ Chưa có đường từ thôn đến trung tâm xã hoặc có đường nhưng đi lại rất
khó khăn, nhất là mùa mưa;
+ Chưa có điện lưới quốc gia hoặc đã có nhưng trên 30% số hộ chưa được
sử dụng điện lưới quốc gia.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020 của Thủ ớng Chính
phủ về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình
độ phát triển giai đoạn 2021 - 2025./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1805/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1805/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×