• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 176/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/02/2025 13:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 176/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hóa quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành của ngành Thông tin và Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 176/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 176/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 176/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hquy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục
hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Xuất bản, In và Phát
hành của ngành Thông tin và Truyền thông
áp dụng
trên địa bàn tỉnh Hà Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
n cLuật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (đã
được sa đổi, bsung bởi Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019);
n cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 m 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bsung bởi Nghđịnh số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ); Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phvề
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định s 42/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
n cứ Quyết định số 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Giang tại
Tờ trình số 01/TTr-STTTT ngày 17 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hoá quy trình, biểu mẫu
điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến nh vực Xuất bản, In
Phát hành của ngành Thông tin Truyền thông áp dụng trên địa bàn tỉnh
Giang (Có danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
2
Điều 2. Chánh n phòng UBND tnh; Giám đốc Sở Thông tin Truyền
thông các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT
BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH CỦA NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Phần I.
DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
gc
n th tc hành chính
n VBQPPL quy định ni
dung sửa đổi, b sung
A. DANH MC TTHC CP TNH
I Lĩnh vực: Xut bn, In và Phát hành
1
1.003868
Cp giy phép xut bn tài
liu không kinh doanh (địa
phương
Thông s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
2 2.001594
Cp giy phép hoạt đng in
xut bn phm (cấp đa
phương)
Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truy
n thông.
3 2.001584
Cp li giy phép hoạt đng
in xut bn phm (cấp đa
phương)
Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truy
n thông
.
4 1.003729
Cấp đổi giy phép hoạt động
in xut bn phm (cấp đa
phương)
Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
4
STT
Mã
TTHC
gc
n th tc hành chính
n VBQPPL quy định ni
dung sửa đổi, b sung
5 2.001564
Cp giy phép in gia công
xut bn phẩm cho nước
ngoài (cấp địa phương)
Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
6 1.003725
Cp giy phép nhp khu
xut bn phm không kinh
doanh (cấp địa phương)
Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
7 1.003483
Cp giy phép t chc trin
lãm, hi ch xut bn phm
(cấp địa phương)
Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
8 1.003114
Cp giy xác nhận đăng
hoạt động phát hành xut
bn phm (cấp địa phương)
Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
9 1.008201
Cp li giy xác nhận đăng
ký hoạt đng phát hành xut
bn phm (cấp địa phương)
Thông s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 sa
đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 ca
B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
Phn II.
NI DUNG CA TTHC
Đã được tái cấu trúc chuẩn hoá quy trình, biểu mẫu điện tử TTHC
cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Mã th tc: 1.003868
Tên th tc: Cp giy phép xut bn tài liệu không kinh doanh (địa phương).
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut bn, In và Phát hành
3. Trình t thc hin:
3.1
Gi (np) h sơ TTHC
quan, tổ chức đề ngh cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh thuc
danh mc tài liệu quy đnh ti khon 1 và khoản 2 Điều 12 Ngh định s
195/2013/NĐ-CP lp h gửi S Thông tin Truyn thông np phí thẩm định
ni dung tài liu để đưc tiếp nhn và gii quyết.
Cách thc thc hin:
- Trường hp gi trc tiếp: quan, tổ chc gi h trực tiếp cho S Thông tin
và Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: Cơ quan, t chc gi h qua dch v
bưu chính, nhân viên bưu chính gi h trc tiếp cho S Thông tin Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Cơ quan, t chức đăng ký/đăng nhp tài
khon, xác thực định danh điện t và thc hin quy trình gi h sơ trực tuyến trên
Cng dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin
gii quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dn.
* Trường hợp đối tưng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn v s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Hà Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh Hà Giang).
- Qua Dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
2
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
1
Đơn đề nghị Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh
Bn chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Hai (02) bn tho i liu in trên
giấy đóng du của quan, t
chức đề ngh cp giy phép xut
bn tại trang đu giáp lai gia
các trang bn tho hoc 01 bn tho
lưu trong thiết b lưu trữ đin t vi
định dng không cho phép can
thip, sửa đổi; Trường hp tài liu
không kinh doanh xut bn dng
đin t thì np mt (01) bn tho
đin t ch s ca th trưởng
quan, tổ chức đề ngh cp phép
xut bn
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Đối vi tài liu bng tiếng nước
ngoài, tiếng dân tc thiu s Vit
Nam phi kèm theo bn dch tiếng
Việt đóng du của quan, tổ
chức đề ngh cp giy phép xut
bn
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Ý kiến xác nhn bằng văn bản:
+ Đối vi tài liu của các đơn vị
quân đội nhân dân, công an nhân
dân phi ý kiến ca B Quc
phòng, B Công an hoặc quan
đưc B Quc phòng, B Công an
y quyn.
+ Đối vi tài liu lch s Đảng,
chính quyền địa phương; tài liu
phc v nhim v chính tr của địa
phương phảiý kiến ca t chc
đảng, cơ quan cấp trên.
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
S ng h : 01 b.
3
3.2
Tiếp nhn h TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, t chức đăng ký, đăng nhp tài khon, chun b và gi h
đin t. Trường hợp quan, tổ chc không nhu cu gi h điện t cán b
Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t, cp nhật vào s d liu ca
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, tổ chc b sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh và nêu
do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H sơ tiếp nhn qua Dch v Bưu chính: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra
tính chính xác, đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t,
cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hưng
dn c thể, đầy đ mt lần để công dân b sung đầy đ, chính xác hoc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới người dân ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
- S Thông tin và Truyn thông tiến hành thẩm định, gii quyết trong thi gian 15
ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, nhp tình trng gii quyết h vào Hệ thng
thông tin gii quyết TTHC tnh.
- quan, tổ chc thc hin thanh toán phí, l phí theo quy đnh thông qua chc
năng thanh toán trực tuyến (mc yêu cu thc hiện nghĩa vụ tài chính) trên Cng
4
dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoc chuyn vào tài khon
của cơ quan có thẩm quyn.
- Sau khi nhận được tin phí, l phí, S Thông tin và Truyn thông tr kết qu cho
cơ quan, tổ chc.
Cách thc thc hin: Qua dch v bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, tổ chc có nhu cu nhn bn chính
văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua Dch
v bưu chính
Tr trc
tuyến
1
Giy phép xut bn tài liu không
kinh doanh.
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc tại địa phương; Doanh
nghip tại địa phương.
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thc hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có):
Phí thẩm định ni dung tài liệu để cp giy phép:
+ Tài liu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chun;
+ Tài liu đin t i dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện t i dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xut bn s 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
5
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 Quy định mc thu, chế
độ thu, gi, qun lý và s dng phí thẩm định ni dung tài liu không kinh
doanh để cp giy phép xut bn, l phí cp phép nhp khu xut bn phm
không kinh doanh l phí đăng nhp khu xut bn phẩm để kinh
doanh;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưởng B
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s
điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi
hành Lut xut bn;
- Thông s 23/2023/TT-BTTTT, ngày 31/12/2023 ca B Thông tin
Truyn thông sửa đổi, bsung một số điều của Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưng B Thông tin Truyn
thông quy định chi tiết hướng dn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xuất
bản;
- Quyết định s 44/QĐ-BTTTT ngày 15/012025 ca B trưng B Thông
tin Truyn thông v vic công b th tc hành chính đưc sửa đổi, b
sung lĩnh vực Xut bn, In và Phát hành thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Thông tin và Truyn thông.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn đ ngh cp giy phép xut bn tài liu không
kinh doanh (Mu s 14, Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
6
Mẫu số 14
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU
CÓ)…
TÊN CƠ QUAN/T CHC
Số:………./……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Kính gửi: ......................................................................
(1)
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: ......................................
2. Số giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhn đầu hoặc giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp i với doanh nghiệp); Số quyết định thành lập ối với
đơn v snghiệp ng lập); Sgiấy phép hoạt động ối với quan, tchức nước ngoài)
(2)
Cơ quan cấp……………………ngày .….tháng….năm ……….………………
3. Địa chỉ: ...............................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: .........................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài): ............................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): ........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ...............................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ........................
8. Khuôn khổ (định dạng): ...... cm. Số lượng in: ........................................... bản
9. Ngôn ngữ xuất bản: ............................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ........................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ...........................................................................................
12. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ...........................................................................
13. Kèm theo đơn này gồm :…………………………………………………..
(3)
Chúng tôi cam kết thực hiện thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện
việc in/đăng tải đúng nội dung tài liệu tại sở in giấy phép in xuất bản phẩm tuân
thủ các quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ./.
C NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
(4)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN/
TỔ CHỨC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
7
(
1
)
quan, tổ chức ở trung ương và tổ chức nước ngoài gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành -Bộ Thông tin
và Truyền thông; cơ quan, tổ chức tại địa phương gửi hồ sơ đến Sở TTTT sở tại;
(2)
Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải ghi các thông
tin quy định tại mục này.
(3)
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT.
(4)
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh là kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề (trừ trường hợp
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước).
8
Mã th tc: 2.001594
Tên th tc: Cp giy phép hoạt động in xut bn phm (cấp địa phương).
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut Bn, In và Phát hành.
3. Trình t thc hin:
3.1
Gi h sơ TTHC
quan, tổ chc, nhân nhu cu xin cp giy phép hoạt động in xut bn phm
chun b h theo quy định gi đến S Thông tin Truyn thông để đưc tiếp
nhn và gii quyết.
Cách thc thc hin:
- Trường hp gi trc tiếp: quan, t chc, nhân gi h trực tiếp cho S
Thông tin và Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v u chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân gi h qua
dch v bưu chính, nhân viên bưu chính gi h trực tiếp cho S Thông tin
Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Cơ quan, tổ chức, cá nhân đăng ký/đăng
nhp tài khon, xác thực định danh điện t thc hin quy trình gi h trực
tuyến trên Cng dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng
thông tin gii quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng
dn.
* Trường hợp đối tưng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn v s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính công ích: Ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh
Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
9
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm theo mẫu
quy định
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Mt trong các loi giy chng nhn
đăng h kinh doanh, giy chng
nhận đăng doanh nghip, giy
chng nhận đầu tư hoặc quyết định
thành lập s in còn hiu lc tính
đến thời điểm nộp đơn
Bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
3
yếu lý lch của người đứng đầu
cơ sở in theo mẫu quy định
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
4
Tài liệu chứng minh về người đứng
đầu cơ sở in, có mặt bằng sản xuất
thiết bị để thực hiện một trong
các công đoạn chế bản in, in và gia
công sau in xuất bản phẩm:
- Đối với người đứng đầu sở in
xuất bản phẩm: người đại diện
theo pháp luật được ghi tại một
trong các loại giấy chứng nhận
đăng kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp, giấy
chứng nhận đầu tư, quyết định
thành lập của quan thẩm
quyền;
- Đối với tài liệu chứng minh về
mặt bằng sản xuất: Bản sao giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ
khác chứng minh về việc giao đất,
thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng
để sản xuất;
- Đối với tài liệu chứng minh về
thiết bị: Phải bản sao giấy tờ sở
hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường
hợp chưa thiết bị, trong hồ đề
nghị cấp giấy phép phải kèm theo
danh mục thiết bị dự kiến đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ
ngày được cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm, cơ sở in phải
Bn chính
văn bản giy
hoc Bn
sao chng
thực văn bản
giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Bn
sao chng
thực điện t
01
10
hoàn thành việc mua hoặc thuê
mua đủ thiết bị theo danh mục dự
kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ
mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan
cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm.
5
Văn bằng do cơ s đào tạo chuyên
ngành in cp hoc giy chng nhn
bồi dưỡng nghip v qun hot
động in xut bn phm do B
Thông tin và Truyn thông cp
Bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
6
Giy chng nhận đủ điu kin an
ninh - trt t do quan nhà c
có thm quyn cp.
Bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
S ng h sơ: 01 bộ.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, tổ chức, cá nhân đăng ký, đăng nhập tài khon, chun b và gi
h điện tử. Trường hợp quan, t chc, nhân không nhu cu gi h
đin t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nht vào
cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, tổ chc, nhân b sung, hoàn thin h theo quy đnh
nêu rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), số hoá h u trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
11
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hưng
dn c thể, đầy đ mt lần để công dân b sung đầy đ, chính xác hoc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới người dân ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
S Thông tin Truyn thông tiến hành thẩm định, gii quyết trong thi gian 15
ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, nhp tình trng gii quyết h sơ vào Hệ thng
thông tin gii quyết TTHC tnh.
Cách thc thc hin: Qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, tổ chc, nhân có nhu cu nhn
bản chính văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca công dân trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua
Dch v bưu
chính
Tr trc
tuyến
1
Giy phép hoạt động in xut bn
phm
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip, hp tác xã, t
chc (không bao gm doanh nghiệp, HTX), đơn vị s nghip, cá nhân (h
kinh doanh).
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có): Không.
12
8
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các
công đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Ch s hu là t chc, cá nhân Vit Nam;
b) Người đứng đầu cơ sở in phi công dân Việt Nam, thường trú ti Vit
Nam, nghip v qun hoạt động in xut bn phẩm đáp ng các tiêu
chuẩn khác theo quy định ca pháp lut;
c) Có mt bng sn xut, thiết b để thc hin mt hoặc các công đoạn chế
bn, in và gia công sau in xut bn phm;
d) Bảo đảm các điều kin v an ninh, trt t;
đ) Phù hp vi quy hoch phát trin mạng lưới sở báo chí, phát thanh,
truyền hình, thông tin điện tử, sở xut bn quy hoch khác liên
quan theo quy định ca pháp lut v quy hoch.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 37 Luật liên quan đến quy hoch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Ngh định s 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi mt
s Ngh định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh th tc hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyn thông;
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết ng dn thi
hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng
B Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi
hành Lut xut bn;
- Quyết định s 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 ca B trưởng
B Thông tin Truyn thông v vic công b th tc hành chính đưc sa
đổi, b sung lĩnh vực Xut bn, In và Phát hành thuc phm vi chc năng
qun lý ca B Thông tin và Truyn thông.
13
10
Mu thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động in (Mu s 17);
- Sơ yếu lý lch (Mu s 06);
(Các mu trên ban hành ti Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
14
Mẫu số 17
TÊN ĐƠN V Đ NGH CẤP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có)
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐNGH
Cấp giấy phép hot đng in
Kính gi: .....................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….…
(2)
2. Địa ch: ..............................................................................................................
3. Số điện thoại: ....................... ................................ Email: .................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành sin đơn vị sự nghiệp công lập s…. ngày ….. tháng
…... năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa chtrụ sở chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Điện thoại: ........................ Email: ........................ ……………………………...
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xut (nếu có): ………………………………
(4)
- Điện thoại: ........................ .................................. Email: .....................................
- Họ tên ngưi đng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngàytháng ... năm …, nơi cấp…..…
- Chc v: ………………………………………………………………………..
- Tên tchức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bn phẩm
(6)
.
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
1
)
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in đơn vsự nghiệp công lập không có pháp nhân
thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
1
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công
lập.
15
(
1
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/ởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in sự
nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi nhánh) thì ghi
lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ tên, quốc tịch của toàn bộ nhân và tchức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội b).
- Mục đích hoạt đng ………………………..…………………………………
(7)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
Số
T
T
Tên
thiết
bị
(Ghi
tiếng
Vit và
theo
công
nghệ)
Hãn
g sản
xuất
Model
Số
định
danh
thiết b
(S
máy)
c
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
ợng
(chiếc)
Cht
ợng
(Mi
100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thi
điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dụng
(chế
bản, in,
gia
công
sau in)
Số, ngày,
tháng, năm
của
Hóa đơn
mua thiết
bị
(8)
8. Tài liệu chứng minh về việc mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh vviệc được giao
đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số ngày tháng ... năm nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giy tờ sau đây:
- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);
- Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng hộ kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập sở in
còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng
nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Thông tin Truyền
thông cấp;
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trt tự.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị cấp phép cam
kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt đng in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
16
(Chký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
(
8
)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải giấy phép khi
nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai
năm nhập khẩu đó.
17
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
YẾU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người đưc d kiến b nhiệm lãnh đo nhà xut bản/Người đ ngh cp
chng ch hành ngh biên tập/Người đng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..............
2. Tên thường gọi………………………………………………………...........…..
3. Căn cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp……............……
4. Địa chỉ liên hệ:.................................. Điện thoại: ..............................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ...........................................................................
8. Trình độ văn hóa: ................................ Trình độ ngoại ngữ: ..............................
...........................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): ............................................. ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản,
nghiệp vbiên tập/nghiệp vụ quản hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm:
Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ........................................... Chc vụ: ................................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Năm sinh
Số căn cước công
dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam
Nữ
1
2
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
18
3
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ lut: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực chịu trách nhiệm hoàn toàn
trưc những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chc)
………, ngày ….. tháng năm …..
Ngưi khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
19
Người khai yếu lịch trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong yếu lịch chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lịch của người đứng đầu cơ sin, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm không
bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định ti
đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đi vi trường hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
20
Mã th tc: 2.001584
Tên th tc: Cp li giy phép hoạt động in xut bn phm (cấp địa phương)
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut bn, In và Phát hành
3. Trình t thc hin:
3.1
Gi h sơ TTHC
Giy phép hoạt động in xut bn phm b mt hoc b hỏng, sở in lp h
gửi đến S Thông tin và Truyn thông để đưc tiếp nhn và gii quyết.
Cách thc thc hin:
- Trường hp gi trc tiếp: Cơ s in gi h trực tiếp cho S Thông tin Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính công ích: Cơ sở in gi h sơ qua dịch v
bưu chính, nhân viên bưu chính gi h trc tiếp cho S Thông tin Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: sở in đăng ký/đăng nhp tài khon,
xác thực định danh điện t thc hin quy trình gi h trực tuyến trên Cng
dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dn.
* Trường hợp đối tượng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn vị s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Hà Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
21
1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm
theo Mẫu
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
S ng h : 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, t chức đăng ký, đăng nhp tài khon, chun b và gi h
đin tử. Trường hợp quan, tổ chc không nhu cu gi h điện t cán b
Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t, cp nhật vào s d liu ca
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, t chc b sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh và nêu
do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), s hoá h lưu trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng
dn c thể, đầy đ mt lần để công dân b sung đầy đ, chính xác hoc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyn.
Vic thông báo đưc thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới người dân ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
22
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
S Thông tin Truyn thông tiến hành thẩm định, gii quyết trong thi gian 05
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy đnh, nhp tình trng gii quyết
h sơ vào Hệ thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Cách thc thc hin: Qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trưng hợp quan, tổ chc có nhu cu nhn bn chính
văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca quan, t chc trên Cng dch v công quc
gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua Dch
v bưu chính
Tr trc tuyến
1
Giy phép hoạt động in xut
bn phm
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t khi nhận đ h sơ hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở in tại địa phương.
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có): Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
23
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Quyết định s 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 ca B trưởng
B Thông tin Truyn thông v vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung lĩnh vực Xut bn, In và Phát hành thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Thông tin và Truyn thông.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt động
in (Mu s 18, Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông)
24
Mẫu số 18
TÊN ĐƠN VỊ Đ NGHCP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐNGH
Cấp đi/cp lại giấy phép hoạt động in
Kính gi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in đơ vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động in.
Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sin hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý quan
xem xét cấp đi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho sin theo các thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chtrụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
(1)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp sở in là đơn vị sự nghiệp công lập
không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(3)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối
với cơ sở in sự nghiệp.
(4)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh
hoặc giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết đnh
thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp
có nhiu đa ch sn xuất (chi nhánh) tghi ln lưt, đy đ từng đa chỉ.
25
(5)
Ghi đy đủ họ và tên, quc tch của toàn bộ cá nhân và tchc là đồng chủ sở hữu tính
đến thời điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xut:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên ngưi đng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chc v: ……………………………………………………………………..
- Tên tchc, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt đng chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt đng …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi vthiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/ hỏng
giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị cấp phép cam
kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt đng in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
(6
)
Ghi tng công đon chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính ng thiết b in của sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phục v nội bộ).
(
8
)
Nếu có sthay đổi (tăng hoc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó tkhai đy
đủ tng tin của thiết bthay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, smáy, nước sản xuất, năm sản
xuất, chấtợng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bánng và giấy phép
nhập khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Tờng hợp thiết
bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì
ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm
nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai li
theo địa chđăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự
nghiệp công lập.
26
Mã th tc: 1.003729
Tên th tc: Cấp đổi giy phép hoạt động in xut bn phm (cấp địa phương)
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut bn, In và Phát hành
3. Trình t thc hin:
3.1
Gi h sơ TTHC
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày sở in một trong các thay đổi về tên gọi,
địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia ch hoặc sáp nhập thì sở in phải gửi hồ đến
Sở Thông tin Truyền thông để làm thủ tục đổi giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm.
Cách thc thc hin:
- Trường hp gi trc tiếp: Cơ s in gi h trực tiếp cho S Thông tin và Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính công ích: Cơ sở in gi h sơ qua dịch v
bưu chính, nhân viên bưu chính gi h trc tiếp cho S Thông tin Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Cơ sở in đăng ký/đăng nhập tài khon,
xác thực định danh điện t thc hin quy trình gi h trực tuyến trên Cng
dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dn.
* Trường hợp đối tượng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn vị s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa đim gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Hà Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Gi trc
tuyến
27
Dch v bưu
chính
1
Đơn đề ngh cấp đổi giy phép hot
động in xut bn phm theo mu
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Trường hợp thay đổi địa chỉ của
mặt bằng sản xuất, s in xuất
bản phẩm gửi kèm bản sao giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy
tờ khác chứng minh về việc giao
đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
Bn sao
chng thc
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc bn sao
chng thc
đin t
01
S ng h : 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, t chức đăng ký, đăng nhp tài khon, chun b và gi h
đin tử. Trường hợp quan, tổ chc không nhu cu gi h điện t cán b
Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t, cp nhật vào s d liu ca
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, t chc b sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh và nêu
do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), s hoá h và lưu trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
28
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng
dn c thể, đầy đ mt lần để công dân b sung đầy đ, chính xác hoc gửi đúng
đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới người dân ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
S Thông tin Truyn thông tiến hành thẩm định, gii quyết trong thi gian 05
ngày làm vic k t khi nhận đủ h sơ hp l, nhp tình trng gii quyết h vào
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Cách thc thc hin: Qua Dch v bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, t chc có nhu cu nhn bn chính
văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca quan, t chc trên Cng dch v công quc
gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua DV
bưu chính
Tr trc
tuyến
1
Giy phép hoạt động in xut bn
phm
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t khi nhận đủ h hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở in tại địa phương.
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thc hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có): Không.
29
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi nh một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt động
in (Mu s 18, Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTT
ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông)
30
Mẫu số 18
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐNGH
Cấp đi/cp lại giấy phép hoạt động in
Kính gi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại: .......... . ..................................... Email: .........................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in đơ vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt động in.
Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sin hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý quan
xem xét cấp đi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho sin theo các thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: .........................................................................................................
- Địa chtrụ sở chính:………………………………………………………..
(3)
(1)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in đơn vị sự nghiệp công lập không
pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trschính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự
nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập
đối với cơ sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp nhiu địa ch
sản xuất (chi nnh) thì ghi lầnợt, đầy đủ từng địa chỉ.
31
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ nhân và tổ chức đồng chủ sở hữu tính đến thời
điểm nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xut:……………………………………...
(4)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên ngưi đng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chc v: ……………………………………………………………………..
- Tên tchức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt đng chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt đng …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi vthiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mất/ hỏng
giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị cấp phép cam
kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt đng in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
(
6
)
Ghi từng công đoạn chế bn, in, gia công sau in p hợp vi tính năng thiết b in của sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phục v nội bộ).
(
8
)
Nếu có sthay đổi (tăng hoc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó tkhai đy
đủ tng tin của thiết bthay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, smáy, nước sản xuất, năm sản
xuất, chấtợng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bánng và giy phép
nhập khẩu (nếu thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Tờng hợp thiết
bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì
ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm
nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai li
theo địa chđăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự
nghiệp công lập.
32
Mã th tc: 2.001564
Tên th tc: Cp giy phép in gia công xut bn phm cho nước ngoài (cấp địa
phương)
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut Bn, In và Phát hành
3. Trình t thc hin:
3.1
Gi h sơ TTHC
Cơ sở in có giy phép hoạt động in xut bn phẩm được in gia công xut bn phm
cho t chức, nhân nước ngoài (tr sở in s nghip in phc v ni b, không
in kinh doanh).
Trước khi thc hiện, cơ sở in phi lp h sơ đề ngh cp giy phép in gia công xut
bn phẩm cho nước ngoài gi S Thông tin và Truyn thông.
Cách thc thc hin:
- Trường hp gi trc tiếp: Cơ s in gi h trực tiếp cho S Thông tin và Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v u chính: Cơ sở in gi h qua dịch v bưu chính,
nhân viên u chính gi h trực tiếp cho S Thông tin và Truyn thông ti Trung
tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: sở in đăng ký/đăng nhp tài khon,
xác thực định danh điện t thc hin quy trình gi h trực tuyến trên Cng
dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dn.
* Trường hợp đối tưng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn vị s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Hà Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
33
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
S
ng
1
Đơn đề ngh cp giy phép in gia
công xut bn phẩm cho nước
ngoài
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Hai bn mu xut bn phẩm đặt in
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
01
3
Giy phép hoạt động in xut bn
phm
Bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
4
Hợp đồng in gia công xut bn
phm cho t chức, nhân nước
ngoài; trường hp hợp đng bng
tiếng nước ngoài thì phi kèm theo
bn dch tiếng Vit
Bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
5
H chiếu còn thi hn s dng ca
người đặt in hoc giy y quyn,
giy chứng minh nhân dân/căn
c công dân của người được y
quyền đt in.
Bn sao
Bn s hoá
(Scan)
01
S ng h : 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, t chức đăng ký, đăng nhp tài khon, chun b và gi h
đin tử. Trường hợp quan, tổ chc không nhu cu gi h điện t cán b
Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h
sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t, cp nhật vào s d liu ca
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, tổ chc b sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh và nêu
do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
34
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), số hoá h u trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng
dn c thể, đầy đủ mt lần để cơ quan, tổ chc b sung đầy đủ, chính xác hoc gi
đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới cơ quan, tổ chc ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
S Thông tin Truyn thông tiến hành thm định, gii quyết trong thi gian 10
ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, nhp tình trng gii quyết h sơ vào Hệ thng
thông tin gii quyết TTHC tnh. Tng hp không cp giy phép phải có văn bản
tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin: Qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, tổ chc có nhu cu nhn bn chính
văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca quan, t chc trên Cng dch v công quc
gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua DV
bưu chính
Tr trc
tuyến
35
Giy phép in gia công xut bn
phẩm cho nước ngoài
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở in.
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có): Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut bn
phẩm cho nước ngoài (Mu s 20, Ph lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông).
36
Mẫu số 20
TÊN CƠ S IN Đ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐNGH
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Kính gi: .....................................................
(1)
1. Tên cơ sở in: .......................................................................................................
................................................................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại: ........................... …………… Email: …………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày ......... tháng ....... năm ............ do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các
thông tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ
(mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số ợng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt ni dung
1.
2.
2.Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in: ........................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Do ông (bà): ...............................................làm đi diện.
Số hộ chiếu: ......................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. ..............
4. Hồ sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành/Sở xem xét cấp giấy phép in gia công xut
bản phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật
37
về việc thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
38
Mã th tc: 1.003725
Tên th tc: Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh (cấp địa
phương).
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut Bn, In và Phát hành
3. Trình t thc hin:
3.1
Gi h sơ TTHC
quan, tổ chc nhân Việt Nam, nhân nước ngoài gi h đề ngh cp
giy phép nhp khu xut bn phẩm không kinh doanh đến S Thông tin Truyn
thông.
Cách thc thc hin:
- Trường hp gi trc tiếp: quan, t chc, nhân gi h trực tiếp cho S
Thông tin và Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v u chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân gi h sơ qua
dch v bưu chính, nhân viên bưu chính gi h trực tiếp cho S Thông tin
Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Cơ quan, tổ chức, cá nhân đăng ký/đăng
nhp tài khon, xác thực định danh điện t thc hin quy trình gi h trc
tuyến trên Cng dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng
thông tin gii quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng
dn.
* Trường hợp đối tưng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn v s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính công ích: Ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh
Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
39
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
S
ng
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Danh mc xut bn phm nhp
khu không kinh doanh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
S ng h : 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, tổ chức, cá nhân đăng ký, đăng nhập tài khon, chun b và gi
h điện tử. Trường hợp quan, t chc, nhân không nhu cu gi h
đin t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nht vào
cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, tổ chc, nhân b sung, hoàn thin h theo quy đnh
nêu rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), số hoá h u trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
40
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng
dn c thể, đầy đủ mt lần để cơ quan, tổ chc, cá nhân b sung đầy đủ, chính xác
hoc gi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới cơ quan, tổ chc, cá nhân ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
- S Thông tin Truyn thông tiến hành thẩm định, gii quyết trong thi gian 15
ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, nhp tình trng gii quyết h sơ vào Hệ thng
thông tin gii quyết TTHC tnh. Tng hp không cp giy phép phải có văn bản
tr li nêu rõ lý do.
- T chc, nhân thc hin thanh toán phí, l phí theo quy đnh thông qua chc
năng thanh toán trực tuyến (mc yêu cu thc hiện nghĩa vụ tài chính) trên Cng
dch v công Quc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoc chuyn vào tài khon
của cơ quan có thẩm quyn.
- Sau khi nhận đưc tin phí, l phí, S Thông tin và Truyn thông tr kết qu cho
cơ quan, tổ chc và cá nhân.
Cách thc thc hin: Qua Dch v Bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, tổ chc, nhân có nhu cu nhn
bản chính văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca quan, tổ chc, nhân trên Cng dch v
công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC
tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua Dch
v bưu chính
Tr trc
tuyến
Giy phép nhp khu xut bn
phm không kinh doanh
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
41
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc/cá nhân.
6
quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí, l phí (nếu có): 50.000 đồng/h (Theo quy đnh tại Thông số
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính)
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí
cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng
ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
10
Mu thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
(Mu s 29);
- Danh mc xut bn phm nhp khu không kinh doanh (Mu s 30).
42
(Ban hành ti Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
43
Mẫu số 29
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
...... ,ngày........ tháng......... năm......
Số:......./........ (nếu có)
ĐƠN Đ NGH
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Kính gi: .................................................................
(1)
- Tên tchức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép: .......................................................
- Trụ sở a ch): ............................................... Số điện thoi: .............................
- Căn cứ vào nhu cu s dụng xut bn phm nước ngoài, ..............................................
(ghi tên t chức, cá nn) đ ngh đưc cấp giấy phép nhp khẩu xuất bản phẩm, gm:
1. Tổng số tên xut bản phẩm:................................................................................
2. Tổng số bản: .......................................................................................................
3. Tổng số băng, đĩa, cassette: ................................................................................
4. Từ nước (xuất xứ): ..............................................................................................
5. Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản: ........................................................................
...........................................................................................................................................
6. Cửa khẩu nhập: ...................................................................................................
Kèm theo đơn này là 03 bản danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu (Tchức, nhân
nộp hồ trực tuyến thủ tục này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì gửi kèm theo file
danh mục xuất bản phm nhập khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia).
Tổ chc/cá nhân...xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Xuất bản, Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết mt
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản các quy định của pháp luật khác liên
quan.
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành, Sở ...................xem xét, cấp giấy phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
(1) Ghi n cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
44
- Đối với cơ quan, tổ chc ở Trung ương, tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố Hà Nội
đứng tên trên đơn đề nghthì ghi Cục Xuất bản, In và Phát nh hoặc SThông tin Truyền thông
thành phố Nội;
- Đối với cơ quan, tổ chức khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn
đề nghị thì ghi Sở nơi đặt trụ sở hoặc nơi có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được nhập khẩu.
Mẫu số 30
TÊN CQ, TC CHQUN (NẾU CÓ)
TÊN TCHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày... tháng... năm .....
DANH MỤC XUẤT BẢN PHM NHẬP KHẨU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, ngày...tháng... năm....)
I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
STT
ISBN
Tên gốc
của
XBP
Tên xuất
bản phm
bằng tiếng
Việt
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Th
loại
Số
bản
Tóm tắt
nội dung
Có kèm theo
Phạm vi
sử dụng
Hình
thc
khác
của
XBP
Đĩa
Băng
cassette
Hình
thc
khác
Nhà cung cấp:........
1
...
Nhà cung cấp:.......
1
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUt CA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
46
II- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
(1)
Danh mục xuất bản phẩm trên đây được Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở... cấp Giấy phép nhập khẩu số.../ ngày...tháng...năm...
(1) Danh mục phải được Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở đóng dấu giáp lai với Giấy phép nhập khẩu. Nếu sở nhập khẩu đăng Danh mục
trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì không cần đóng dấu giáp lai của Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở.
Mã th tc: 1.003483
Tên th tc: Cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm (cấp địa
phương)
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut Bn, In và Phát hành
3. Trình t thc hin:
3.1
Gi h sơ TTHC
quan, tổ chc, nhân tr s hoặc trú tại địa phương; chi nhánh, văn phòng
đại diện, đơn vị trc thuộc cơ quan, tổ chc trung ương đặt tại địa phương gửi h
đ ngh cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phẩm đến S Thông
tin và Truyn thông.
Cách thc thc hin:
- Trường hp gi trc tiếp: quan, t chc, nhân gi h trực tiếp cho S
Thông tin và Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v u chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân gi h sơ qua
dch v bưu chính, nhân viên bưu chính gi h trực tiếp cho S Thông tin
Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Cơ quan, tổ chức, cá nhân đăng ký/đăng
nhp tài khon, xác thực định danh điện t thc hin quy trình gi h trc
tuyến trên Cng dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng
thông tin gii quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng
dn.
* Trường hợp đối tưng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn v s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Hà Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
Tiêu chun h
48
STT
Tên thành phn h
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
S
ng
1
Đơn đề ngh cp giy phép t chc
trin lãm/ hi ch xut bn phm
(trong đó ghi rõ mục đích, thời
gian, địa điểm tên các đơn v
tham gia trin lãm, hi ch)
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Danh mc xut bn phẩm đ trin
lãm, hi ch theo mẫu quy định
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
S ng h : 01 b.
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, tổ chức, cá nhân đăng ký, đăng nhập tài khon, chun b và gi
h điện tử. Trường hợp quan, t chc, nhân không nhu cu gi h
đin t cán b Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ; quét (scan), số hoá h lưu tr h sơ điện t, cp nht vào
cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, tổ chc, nhân b sung, hoàn thin h theo quy đnh
nêu rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), số hoá h u trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
49
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng
dn c thể, đầy đủ mt lần để cơ quan, tổ chc, cá nhân b sung đầy đủ, chính xác
hoc gi đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới cơ quan, tổ chc, cá nhân ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
S Thông tin Truyn thông tiến hành thẩm định, gii quyết trong thi gian 10
ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy đnh, nhp tình trng gii quyết
h vào Hệ thng thông tin gii quyết TTHC tnh. Tng hp không cp giy
phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin: Qua Dch v bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, tổ chc, nhân có nhu cu nhn
bản chính văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca quan, tổ chc, nhân trên Cng dch v
công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC
tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua Dch
v bưu chính
Tr trc
tuyến
1
Giy phép t chc trin lãm/ hi
ch xut bn phm
Bản chính văn
bn giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t khi nhận đủ h hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có): Không.
50
8
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết ng dn thi
hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi
hành Lut xut bn;
- Quyết định s 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 ca B trưởng
B Thông tin Truyn thông v vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung lĩnh vực Xut bn, In và Phát hành thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Thông tin và Truyn thông.
10
Mu thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh cp giy phép t chc trin lãm/hi ch xut bn phm
(Mu s 32);
- Danh mc xut bn phm đ trin lãm/hi ch (Mu s 33)
(Ban hành ti Ph lục kèm theo Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
51
Mẫu số 32
TÊN CQ, TC CHQUN (NẾU CÓ)
TÊN T CHC, CÁ NHÂN Đ NGH
Số:……/ …… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
Kính gi: ................................................................
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép: ..................................................................
Trụ sở (địa chỉ): ................................................. Số điện thoại: .............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm,
đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành/ Sở xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội
chợ xuất bản phẩm với các thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ..................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm......
- Tại địa điểm: ........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
(Tổ chức, nhân nộp hồ trực tuyến thủ tục này trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia thì gửi kèm file danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia).
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị .....................cam kết thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm và các quy định pháp luật có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- quan, tchc Trung ương; quan, tổ chức, nhân ớc ngoài gửi hồ đến Cc
Xuất bản, In và Phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trsở hoặc cư trú tại địa phương chi nhánh, văn phòng đại
diện, đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chc ở Trung ương đặt tại địa phương gửi hồ sơ đến Sở TTTT
(nơi tổ chức triển lãm, hội chợ).
Mẫu số 33
TÊN CQ, TC CHQUN (NẾU CÓ)
TÊN TCHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
.... , ngày... tháng... năm....
DANH MỤC XUẤT BẢN PHM ĐTRIỂN LÃM/HỘI CHỢ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chxuất bản phẩm, ngày...tháng... năm...)
I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
STT
Tên
xut bn
phm
Tác
giả
Nhà
xut
bản
Số
ng
(bn)
Th
loại
Tóm tắt nội dung
Có kèm theo
Hình thc
khác của
XBP
Đĩa
Băng
video
Băng
cassette
1
2
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
II- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Xuất bản phẩm trên đây được sử dụng để triển lãm, hội chợ theo Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
số:.......….…ngày...tháng… năm...Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở
Mã th tc: 1.003114
Tên th tc: Cp giy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm (cp
địa phương)
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut Bn, In và Phát hành
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h TTHC
Trước khi hoạt động 15 ngày, cơ sở phát hành xut bn phmdoanh nghiệp, đơn
v s nghip công lập (sau đây gi tắt sở phát hành) tr s chính chi
nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương phải đăng ký hoạt động
phát hành xut bn phm vi S Thông tin và Truyn thông.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: Cơ s phát hành np h sơ trực tiếp cho S Thông tin
và Truyn thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính: Cơ quan, t chc gi h qua dịch v
bưu chính, nhân viên bưu chính np h trực tiếp cho S Thông tin Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: Cơ quan, t chức đăng ký/đăng nhp tài
khon, xác thc định danh đin tthc hin quy trình np h sơ trc tuyến trên
Cng dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin
gii quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dn.
* Trường hợp đối tưng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn v s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Hà Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Gi trc
tuyến
58
Dch v bưu
chính
1
Đơn đề ngh đăng ký/đăng li
hoạt động phát hành xut bn phm
theo mu
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Giy t s hu tr s hoc hp
đồng thuê, mượn tr s để làm địa
đim kinh doanh.
Bn sao
(xut trình
kèm theo
bản chính để
đối chiếu)
hoc bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
3
Giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam do quan
thẩm quyền của Việt Nam cấp
cho người đứng đầu cơ sở phát
hành có quốc tịch nước ngoài
Bn sao
(xut trình
kèm theo
bản chính để
đối chiếu)
hoc bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
4
Văn bằng hoc chng ch bi
ng kiến thc, nghip v v phát
hành xut bn phm của người
đứng đầu s phát hành do sở
đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành
phát hành xut bn phm cp.
Bn sao
(xut trình
kèm theo
bản chính để
đối chiếu)
hoc bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
S ng h : 01 b (trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ
liệu chuyên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, sở phát hành xuất bản phẩm
không phải nộp thành phần hồ sơ quy định tại mục 2,3,4).
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, tổ chức đăng ký, đăng nhập tài khon, chun b np h
đin tử. Trường hợp quan, tổ chc không nhu cu np h điện t cán b
Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca h
59
sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t, cp nhật vào s d liu ca
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, t chc b sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh và nêu
do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), s hoá h và lưu trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng
dn c thể, đầy đủ mt lần để cơ quan, tổ chc b sung đầy đủ, chính xác hoc gi
đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Vic thông báo đưc thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới cơ quan, tổ chc ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h , kết qu gii quyết TTHC
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy định, S Thông
tin và Truyn thông thc hin cp giy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xut
bn phm; trưng hợp không cp giy c nhận đăng hoạt đng xut bản phẩm
phi văn bản trlời nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin: Qua Dch v bưu chính hoc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, tổ chc có nhu cu nhn bn chính
văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
60
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca quan, t chc trên Cng dch v công quc
gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua
Dch v bưu
chính
Tr trc
tuyến
1
Giy xác nhận đăng hoạt động
phát hành xut bn phm
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chức (cơ sở phát hành
tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc Trung
ương)
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phi hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có): Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
Điu kin hoạt động phát hành xut bn phẩm đối với sở phát hành
doanh nghiệp, đơn vị s nghip công lp:
1. Người đứng đầu sở phát hành phải thường trú ti Việt Nam; văn
bng hoc chng ch bồi dưỡng kiến thc, nghip v v phát hành xut bn
phẩm do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xut bn phm
cp;
2. Có mt trong các loi giy chng nhận đăng kinh doanh, giy chng
nhận đăng doanh nghiệp hoc quyết đnh thành lập đơn v s nghip
công lập theo quy định ca pháp lut;
3. Có địa điểm kinh doanh xut bn phm.
9
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
61
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi
hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng
B Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi
hành Lut xut bn;
- Quyết định s 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 ca B trưởng
B Thông tin Truyn thông v vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung lĩnh vực Xut bn, In và Phát hành thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Thông tin và Truyn thông.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn đăng hoạt động phát hành xut bn phm
(Mu s 35, Ph lc kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
62
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐNGH
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xut bn phẩm
Kính gi: .................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quc tch:…………….…
Căn cước công dân/ hchiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp……………………………………………………………………………
Địa chtrụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….…
Chi nhánh:
- Số ợng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số ợng địa điểm: ....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa đim: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý quan hồ đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúngi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thc hiện đúngc quy định của
pháp lut về hot động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành/
Sở xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bn phẩm./.
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
63
(1) - sở phát hành có trụ sở chính chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương trở lên gửi hồ sơ đến Cục Xut bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương gửi hồ sơ đến Sở Thông tin và Truyền thông sở tại.
64
Mã th tc: 1.008201
Tên th tc: Cp li giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut bn phm
cấp địa phương)
1. Cp thc hin: Cp tnh.
2. Lĩnh vực: Xut Bn, In và Phát hành.
3. Trình t thc hin:
3.1
Np h sơ TTHC
Chm nht 10 ngày, k t ngày một trong các thay đổi: Di chuyển trụ sở chính
hoặc chi nhánh sang tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương; Thành lập hoặc
giải thể chi nhánh trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt tr
sở chính; Thành lập hoặc giải thchi nhánh tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương nơi không đặt trụ sở chính; Giy xác nhận đăng ký hoạt đng phát hành xut
bn phm b mt, b hư hỏng, cơ sở phát hành xut bn phm là doanh nghiệp, đơn
v s nghip công lập (sau đây gọi tắt s phát hành) tr s chính chi
nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương phải đăng lại hot
động phát hành xut bn phm vi S Thông tin và Truyn thông.
Khi có mt hoc nhiều thay đổi quy định như trên, cơ sở phát hành xut bn phm
phi gửi văn bản thông báo đến S; trưng hp sở phát hành xut bn phm
văn bản đề ngh cp li giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut bn phm,
S tiếp nhn h giải quyết theo quy định ti khon 2, khon 3 khoản 4 Điều
17 Thông s 01/2020/TT-BTTTT được sửa đổi, b sung bởi Thông số
23/2023/TT-BTTTT.
Cách thc thc hin:
- Trường hp np trc tiếp: T chc np h trực tiếp cho S Thông tin Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Trường hp gi qua Dch v Bưu chính công ích: T chc gi h sơ qua dịch v
bưu chính, nhân viên bưu chính np h trực tiếp cho S Thông tin Truyn
thông ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Qua Dch v công trc tuyến toàn trình: T chức đăng ký/đăng nhập tài khon,
xác thực định danh điện t thc hin quy trình np h trực tuyến trên Cng
dch v công quc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii
quyết TTHC tnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dn.
* Trường hợp đối tưng thc hiện TTHC là cơ quan hành chính, đơn v s nghip
công lp thuc tnh thì thc hin gi h sơ qua Dịch v công trc tuyến.
Địa điểm gi h sơ:
65
- Trc tiếp hoc qua Dch v Bưu chính: Ti Trung tâm Phc v hành chính công
tnh Hà Giang (S 519, đường Nguyn Trãi, thành ph Hà Giang, tnh Hà Giang).
- Qua dch v công trc tuyến trên Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Thành phn h sơ:
STT
Tên thành phn h
Tiêu chun h
S
ng
Gi trc tiếp
hoc qua
Dch v bưu
chính
Gi trc
tuyến
1
Đơn đề ngh đăng ký/đăng li
hoạt động phát hành xut bn phm
theo mu
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
hoc Biu
mẫu điện t
01
2
Giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp
đồng thuê, ợn trụ sở để làm địa
điểm kinh doanh
Bn sao
(xut trình
kèm theo
bản chính để
đối chiếu)
hoc bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
3
Giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam do quan
thẩm quyền của Việt Nam cấp
cho người đứng đầu cơ sở phát
hành có quốc tịch nước ngoài
Bn sao
(xut trình
kèm theo
bản chính để
đối chiếu)
hoc bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
4
Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát
hành xuất bản phẩm của người
đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở
đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành
phát hành xuất bản phẩm cấp
Bn sao
(xut trình
kèm theo
bản chính để
đối chiếu)
hoc bn sao
chng thc
văn bản giy
Bn sao
chng thc
đin t
01
66
S ng h : 01 b (trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ
liệu chuyên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, sở phát hành xuất bản phẩm
không phải nộp thành phần hồ sơ quy định tại mục 2,3,4).
3.2
Tiếp nhn h sơ TTHC
- H sơ tiếp nhn trc tiếp: Cán b, công chc, viên chc tiếp nhn h (sau đây
gi chung Cán b mt ca) ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh hướng
dn, h tr quan, tổ chức đăng ký, đăng nhập tài khon, chun b np h
đin tử. Trường hợp quan, tổ chc không nhu cu np h điện t cán b
Mt ca thc hin tiếp nhn phi xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ; quét (scan), số hoá h và lưu trữ h điện t, cp nhật vào s d liu ca
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dẫn quan, tổ chc b sung, hoàn thin h sơ theo quy đnh và nêu
do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ;
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính.
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn qua Dch v Bưu chính công ích: Cán b Mt ca phi xem xét,
kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ; quét (scan), số hoá h u trữ h
đin t, cp nhật vào cơ sở d liu ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán b Mt ca phi
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
Trường hp t chi nhn h sơ, cán bộ Mt ca phi nêu lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ thủ tc hành chính;
Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán b Mt ca tiếp nhn h sơ
và lp Giy tiếp nhn h sơ và hẹn ngày tr kết qu.
- H tiếp nhn trc tuyến: Cán b Mt ca phi xem xét, kim tra tính chính xác,
đầy đủ ca h sơ. Sau khi kim tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhn, cán b
Mt ca tiếp nhn, cp mã h thủ tc hành chính và x h sơ theo quy trình.
Trường hp h chưa đầy đủ, chính xác hoc không thuc thm quyn gii quyết
theo quy định, cán b Mt ca phi có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng
dn c thể, đầy đủ mt lần để cơ quan, tổ chc b sung đầy đủ, chính xác hoc gi
đúng đến cơ quan có thẩm quyn.
Việc thông báo được thc hin thông qua chức năng gửi thư điện t, gi tin nhn
tới cơ quan, tổ chc ca H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
3.3
Gii quyết, tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
67
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy định, S Thông
tin Truyn thông thc hin cp li giy xác nhận đăng hoạt động phát hành
xut bn phm; trưng hợp không cấp giấy xác nhn đăng hoạt động xuất bản phm
phi văn bản trlời nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin: Qua Dch v bưu chính hoặc dch v công trc tuyến.
Địa điểm tr kết qu:
- Qua Dch v Bưu chính: Trường hợp quan, tổ chc có nhu cu nhn bn chính
văn bản giy và nhn kết qu ti nhà qua Dch v Bưu chính.
- DVC trc tuyến: Qua tài khon ca quan, t chc trên Cng dch v công quc
gia (http://dichvucong.gov.vn) hoc H thng thông tin gii quyết TTHC tnh
(https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết qu gii quyết:
STT
Tên kết qu TTHC
Tiêu chun kết qu
S
ng
Tr qua
Dch v bưu
chính
Tr trc
tuyến
1
Giy xác nhận đăng ký lại hot
động phát hành xut bn phm
Bn chính
văn bản giy
Bản điện t
đưc ký s
01
4
Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
5
Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc (cơ sở phát hành
tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc Trung
ương).
6
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan phối hp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyn: S Thông tin và Truyn thông.
7
Phí (nếu có): Không.
8
Yêu cầu, điều kin thc hin: Không có.
9
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết ng dn thi
68
hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 m 2023 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưng
B Tng tin Truyn thông quy định chi tiết ng dn thi hành mt s
điu ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tng 11
m 2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh
Lut xut bn;
- Quyết định s 44/QĐ-BTTTT ngày 15 tháng 01 năm 2025 ca B trưởng
B Thông tin Truyn thông v vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung lĩnh vực Xut bn, In và Phát hành thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Thông tin và Truyn thông.
10
Mu thành phn h sơ: Đơn đăng hoạt động phát hành xut bn phm
(Mu s 35, Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn thông).
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là ni dung sửa đổi, b sung./.
69
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐNGH
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xut bn phẩm
Kính gi: .................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quc tch:…………..…
Căn cước công dân/ hchiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm…..
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa chtrụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
số doanh nghiệp hoặc mã số thuế…………………………………………
Chi nhánh:
- Số ợng chi nhánh: ......................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: ..........................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số ợng địa điểm: ........................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ............................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý quan hồ đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm (lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúngi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thc hiện đúngc quy định của
pháp lut về hot động phát nh xuất bản phẩm. Đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành/
Sở xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bn phẩm./.
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chký số của cơ quan, tổ chc)
70
(1) - Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
trở lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- sở phát hành trụ sở chính chi nhánh tại cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương gửi hồ sơ đến Sở Thông tin và Truyền thông sở tại.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 176/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×