• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1713/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực bưu chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1713 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 29 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch vng quc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tcnh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2463/TTr-SKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2026;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, 07 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bưu
chính thuộc phạm vi chc năng qun ca S Khoa hc và Công ngh.
2
(Danh mcm theo).
Điều 2. S Khoa hc Công ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 02/6/2026.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 07 TTHC số thứ tự từ 62 đến 68 (lĩnh vực Bưu chính) tại Danh
mục TTHC được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở
Khoa học Công nghệ thành phố Huế, ban hành kèm theo Quyết định số
1406/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của UBND thành phố Huế về công bố Danh
mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH VÀ ĐƯC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC BƯU
CNH THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ -UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ( 07 TTHC)
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
1.
1.004376
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Trường hợp
thẩm định cấp
phép lần đầu:
+ Phạm vi liên
tỉnh: 21.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đến: 29.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đi: 34.500.000
đồng
+ Quốc tế hai
chiều:
39.500.000 đồng
5
- Trường hợp
chuyển nhượng
toàn bộ doanh
nghiệp do mua
bán, sáp nhập
doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên
tỉnh: 8.500.000
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số
291/2016/TT-BTC
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố
2
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
đồng
+ Quốc tế chiều
đến: 10.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đi: 11.500.000
đồng
+ Quốc tế hai
chiều:
12.500.000 đồng
Theo quy định
tại Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thẩm
định điều kiện
hoạt động bưu
chính.
ngày 15/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định điều
kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động bưu
chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban
hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
3
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
2.
1.004366
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Trường hợp
mở rộng phạm
vi cung ứng dịch
vụ:
+ Phạm vi liên
tỉnh: 5.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đến: 6.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đi: 7.500.000
đồng
+ Quốc tế hai
chiều: 8.500.000
đồng
- Trường hợp
thay đổi các nội
dung khác trong
giấy phép:
1.500.000 đồng.
Theo quy định
tại Thông số
25/2020/TT-
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số
291/2016/TT-BTC
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố
4
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức 9 thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thẩm
định điều kiện
hoạt động bưu
chính.
ngày 15/11/2016
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định điều
kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định điều
kiện hoạt động bưu
chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban
hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
5
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
3.
1.004354
5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
+ Phạm vi liên
tỉnh: 10.750.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đến: 14.750.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đi: 17.250.000
đồng
+ Quốc tế hai
chiều:
19.750.000 đồng
Theo quy định
tại Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số
291/2016/TT-BTC
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố
6
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Bộ Tài chính.
ngày 15/11/2016
của Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban
hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
4.
1.004430
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
1.000.000 đồng.
Theo quy định
tại Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
7
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
quy định của
pháp luật
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thẩm
định điều kiện
hoạt động bưu
chính.
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số
291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố
8
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban
hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
5.
1.004429
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- Trường hợp tự
cung ứng dịch
vụ: Cung ứng
dịch vụ thư
không địa chỉ
nhận khối
lượng đơn chiếc
đến 02 kg, cung
ứng dịch vụ thư
khối lượng
đơn chiếc trên
02 kg cung
ứng dịch vụ gói,
kiện hàng hóa:
+ Phạm vi liên
tỉnh: 2.500.000
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố
9
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
đồng
+ Quốc tế chiều
đến: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đi: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế hai
chiều: 2.500.000
đồng
- Trường hợp
làm đại cho
doanh nghiệp
cung ứng dịch
vụ bưu chính
nước ngoài,
nhận nhượng
quyền thương
mại trong lĩnh
vực bưu chính
từ nước ngoài
vào Việt Nam và
làm đại diện cho
doanh nghiệp
cung ứng dịch
vụ bưu chính
nước ngoài:
+ Phạm vi liên
tỉnh: 3.500.000
đồng
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Thông số
291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban
hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
10
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
+ Quốc tế chiều
đến: 3.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều
đi: 3.500.000
đồng
+ Quốc tế hai
chiều: 3.500.000
đồng
- Trường hợp
làm chi nhánh,
văn phòng đại
diện của doanh
nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
thành lập theo
pháp luật Việt
Nam; làm văn
phòng đại diện
của doanh
nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu
chính nước
ngoài: 2.000.
000 đồng
- Trường hợp
chuyển nhượng
toàn bộ doanh
nghiệp do mua
11
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
bán, sát nhập
doanh nghiệp:
2.500.000 đồng
Theo quy định
tại Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
6.
1.004428
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
1.000.000 đồng.
Theo quy định
tại Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 quy
định mức thu,
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố
12
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thẩm
định điều kiện
hoạt động bưu
chính.
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số nội
dung của Luật Bưu
chính.
- Thông số
291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016
của Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban
hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản nhà
13
STT
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
7.
1.010901
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp trực tiếp
hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố, cấp hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Không có
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ ban
hành Nghị quyết
phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc phạm
vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Khoa học
và Công nghệ.
- quan
thẩm quyền
phê duyệt:
Chủ tịch
UBND thành
phố
14
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNNG ( 07 TTHC)
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1.
Cấp giấy
phép bưu
chính (nội
tỉnh)
1.003659
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
- Trường hợp
thẩm định
cấp phép lần
đầu:
10.750.000
đồng.
- Trường hợp
chuyển
nhượng toàn
bộ doanh
nghiệp do
mua bán, sáp
nhập doanh
nghiệp:
4.250.000
đồng Theo
quy định tại
Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020
của Bộ Tài
chính sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Thông
số
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết
thi hành một số
nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
của Chính phủ.
- Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Thời
gian giải
quyết
- sở
pháp lý
15
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
291/2016/TT
-BTC ngày
15/11/2016
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí
thẩm định
điều kiện
hoạt động
bưu chính.
14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một
số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
ban hành Nghị
quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảnnhà nước
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
2.
Sửa đổi, bổ
sung giấy
phép bưu
chính (nội
tỉnh)
1.003687
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
- Trường hợp
mở rộng
phạm vi cung
ứng dịch vụ
nội tỉnh:
2.750.000
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Thời
gian giải
quyết
- sở
pháp lý
16
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
pháp luật
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
đồng
- Trường hợp
thay đổi các
nội dung
khác trong
giấy phép:
750.000
đồng. Theo
quy định tại
Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020
của Bộ Tài
chính sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Thông
số
291/2016/TT
-BTC ngày
15/11/2016
quy định
mức thu, chế
độ 40 thu,
nộp, quản
sử dụng
phí thẩm
định điều
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
của Chính phủ.
- Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một
số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
17
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
kiện hoạt
động bưu
chính.
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
ban hành Nghị
quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảnnhà nước
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
3.
Cấp lại giấy
phép bưu
chính khi hết
hạn (nội
tỉnh)
1.003633
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
5.375.000
đồng.
Theo quy
định tại
Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020
của Bộ Tài
chính sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Thông
số
291/2016/TT
-BTC ngày
15/11/2016
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết
thi hành một số
nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định
47/2011/NĐ-CP
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Thời
gian giải
quyết
- Căn cứ
pháp lý
18
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí
thẩm định
điều kiện
hoạt động
bưu chính.
ngày 17/6/2011
của Chính phủ.
- Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một
số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
ban hành Nghị
quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
19
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
thuộc phạm vi
quảnnhà nước
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
4.
Cấp lại giấy
phép bưu
chính khi bị
mất hoặc
hỏng không
sử dụng
được (nội
tỉnh)
1.004379
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
500.000
đồng. Theo
quy định tại
Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020
của Bộ Tài
chính sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Thông
số
291/2016/TT
-BTC ngày
15/11/2016
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí
thẩm định
điều kiện
hoạt động
bưu chính.
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết
thi hành một số
nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
của Chính phủ.
- Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Thời
gian giải
quyết
- Căn cứ
pháp lý
20
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một
số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
ban hành Nghị
quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảnnhà nước
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
5.
Cấp văn bản
xác nhận
thông báo
hoạt động
1.004470
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
- Trường hợp
tự cung ứng
dịch vụ phạm
vi nội tỉnh:
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Thời
gian giải
quyết
- Căn cứ
21
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
bưu chính
(nội tỉnh)
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
1.250.000
đồng.
- Trường hợp
với chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
thành lập
theo pháp
luật Việt
Nam:
1.000.000
đồng.
- Trường hợp
chuyển
nhượng toàn
bộ doanh
nghiệp do
mua bán, sáp
nhập doanh
nghiệp:
1.250.000
đồng.
Theo quy
định tại
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết
thi hành một số
nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
pháp lý
22
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020
của Bộ Tài
chính sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Thông
số
291/2016/TT
-BTC ngày
15/11/2016
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí
thẩm định
điều kiện
hoạt động
bưu chính.
đổi, bổ sung một
số điều của
Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
ban hành Nghị
quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảnnhà nước
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
6.
Cấp lại văn
bản xác nhận
thông báo
khi bị mất
hoặc
hỏng không
sử dụng
1.005442
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
quy định của
pháp luật
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
- Trường hợp
cấp lại Văn
bản xác nhận
thông báo
hoạt động
bưu chính
nội tỉnh khi
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
quy định chi tiết
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Thời
gian giải
quyết
- Căn cứ
pháp lý
23
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
được (nội
tỉnh)
chính công thành
phố, cấp hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
bị mất hoặc
hỏng
không sử
dụng được:
500.000
đồng.
- Trường hợp
cấp lại Văn
bản xác nhận
thông báo
hoạt động
bưu chính
cho chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
cung ứng
dịch vụ bưu
chính được
thành lập
theo pháp
luật Việt
Nam khi bị
mất hoặc
hỏng không
sử dụng
được:
500.000
thi hành một số
nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông số
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020 của
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một
số điều của
Thông số
24
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
đồng. Theo
quy định tại
Thông số
25/2020/TT-
BTC ngày
14/4/2020
của Bộ Tài
chính sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Thông
số
291/2016/TT
-BTC ngày
15/11/2016
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí
thẩm định
điều kiện
hoạt động
bưu chính.
291/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
ban hành Nghị
quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảnnhà nước
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
7.
Sửa đổi, bổ
sung văn bản
xác nhận
thông báo
hoạt động
1.010902
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đáp ứng các
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Không có
- Luật Bưu chính
số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Thời
gian giải
quyết
- Căn cứ
pháp lý
25
STT
Tên TTHC
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
sở pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
bưu chính
(nội tỉnh)
quy định của
pháp luật
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp hoặc
nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
ngày 17/6/2011
của Chính phủ.
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định
47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
ban hành Nghị
quyết phân cấp,
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảnnhà nước
của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1713/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1713/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2104/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1713/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×