• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1380/QĐ-UBND Cao Bằng công bố thủ tục hành chính nội bộ mới và danh mục bị bãi bỏ CNTT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/07/2026 22:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1380/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1380/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1380/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1380/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1380 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 13 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và danh mục
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ thông tin
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n c Lut T chc cnh quyn đa phương ny 16 tháng 6 m 2025;
n c Ngh đnh s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kim soát th tục hành chính; Ngh định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định ln
quan đến kiểm soát thtục hành cnh; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 m 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của c Ngh
định liên quan đến kiểm st thtục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 1781/QĐ-BTC ngày 06 tháng 7 m 2026 ca B
trưởng B Tài chính v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành và
th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực công ngh thông tin thuc phm vi
chức năng qun lý ca B Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3551 /TTr-STC
ngày 09 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này 01 th tục hành chính nội b
mới ban hành danh mục 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công
nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ban hành.
Người ký: TRUNG
TÂM THÔNG TIN
HỘI NGHỊ
Thời gian ký:
21.07.2026
16:26:52 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các , phường và các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục
THTỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH DANH MỤC
THTỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
NG NGHỆ THÔNG TIN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1380/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI B
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành (01 TTHC)
STT
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
Công nghệ
thông tin
Sở Tài chính
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ (01 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
(mã TTHC)
Quyết định công bố
danh mục TTHC
Tên văn bản quy định
việc bãi bỏ TTHC
1
Đăng số
đơn vị quan hệ
với ngân sách
(2.002206)
Quyết định số
1062/QĐ-UBND ngày
20/7/2017 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc ban
hành thủ tục hành chính
được chuẩn hoá trong
các lĩnh vực quản
nhà nước thuộc ngành
tài chính trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng
Quyết định số 1781/QĐ-
BTC ngày 06/7/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới
ban hành thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực công nghệ thông tin
thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân ch
1.1. Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dtoán nộp hồ đăng
mã số cho Sở Tài chính.
+ Bước 2: Sở Tài chính thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
Nếu hồ đăng số (ĐVQHNS) đầy đủ, hợp lệ thì lập Giấy biên
nhận hồ đăng số ĐVQHNS theo mẫu số 09-MSNS-BTC tại Phụ lục
kèm theo Thông s185/2015/TT-BTC ny 17/11/2015 đ gi ngưi nộp hồ sơ.
Nếu hồ hợp lệ nhưng không đầy đủ, Sở Tài chính vẫn tiếp nhận hồ
đề nghị đơn vị bổ sung hồ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
Nếu hồ không hợp lệ, Sở Tài chính trả lại hồ hướng dẫn đơn vị
hoàn chỉnh để nộp lại hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện:
Hồ đăng ký số ĐVQHNS được nộp cho Sở tài chính nơi cấp mã số
theo một trong ba phương thức sau:
Nộp hồ sơ trực tiếp;
Nộp hồ sơ qua đường bưu chính;
Nộp hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
Trường hợp 1: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các đơn vị dự toán,
đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, gồm:
Tờ khai đăng mã số ĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vkhác quan hvới ngân sách theo mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC;
Bảng thống đơn vị đề nghị cấp số ĐVQHNS (dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách, đơn vdự toán) theo mẫu số 07-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm
theo Thông số 185/2015/TT-BTC được xác nhận thông tin bởi quan chủ
quản hoặc bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
Trường hợp 2: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các đơn vị khác
quan hệ với ngân sách, gồm:
Tờ khai đăng mã số ĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác quan hệ với ngân sách theo mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
Văn bản thành lập đơn v;
Các văn bản của quan Nhà nước có thm quyn giao
nhim v, kinh phí cho đơn vị.
Trường hợp 3: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các dự án đầu tại
giai đoạn chuẩn bị đầu tư, gồm:
Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn
chuẩn bị đầu theo mẫu số 02-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC.
Bản sao hợp lệ Quyết định hoặc Văn bản thông báo của cấp thẩm
quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
Trường hợp 4: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các dự án đầu tại
giai đoạn thực hiện dự án, gồm:
Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn
thực hiện dự án theo mẫu số 03-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC.
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
Quyết định đầu tư dự án;
Quyết định phê duyt báo cáo kinh tế - k thuật đối vi các
d án ch lp báo cáo kinh tế - k thut;
Các quyết định điều chnh d án (nếu có).
Trường hợp 5: Đăng bổ sung thông tin chuyển giai đoạn dự án đầu
tư, gồm:
Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu theo mẫu số 04-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
Quyết định đầu tư dự án;
Quyết định phê duyt báo cáo kinh tế - k thuật đối vi các
d án ch lp báo cáo kinh tế - k thut;
Các quyết định điều chnh d án (nếu có).
Trường hợp 6: Đăng thay đổi thông tin về số đơn vị quan hệ
với ngân sách
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Trường hợp đơn vị có quan hệ với ngân sách nếu có thay đổi các chỉ tiêu
đăng mã sĐVQHNS như tên đơn vị, tên dán, tên chủ đầu tư, địa chỉ đơn
vị, địa chỉ chủ đầu tư, tên quan chủ quản cấp trên thì đơn vị gửi Thông báo
đến Cơ quan tài chính nơi đã cấp mã số ĐVQHNS.
Nội dung Thông báo thực hiện theo Mẫu số 06-MSNS-BTC tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: Thời hạn Sở tài chính cấp số ĐVHQNS và
gửi thông báo cấp Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tử cho đơn vị (lần đầu
hoặc cấp lại) là 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo phương thức nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính; 02 (hai) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo phương thức nộp hồ sơ qua
Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.5. Đối tượng thực hiện:
+ Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
+ Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp được ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
+ Các đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách.
1.6. Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính
1.7. Kết quả thực hiện: Cấp giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách điện tử.
+ Mẫu Giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tdùng cấp cho đơn vị d
toán, đơn vị sử dụng ngân sách, các đơn vị khác quan hệ với ngân ch theo
mẫu số 05A-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông s 185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Mẫu Giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho dự án đu
theo mẫu số 05B-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC ny 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Trường hợp 1, 2: Mẫu số 01-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng mã số
đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vdtoán, đơn vị sử dụng
ngân ch Nnước, đơn vị khác quan hệ với ngân sách; Mẫu số 07-MSNS-
BTC - Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp số đơn vị có quan hệ với ngân sách
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bi
chính.
+ Trường hợp 3: Mẫu số 02-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng ký số đơn
vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu
tư) tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của B
Tài chính.
+ Trường hợp 4: Mẫu số 03-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn
vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn thực hiện d
án) tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của B
Tài chính.
+ Trường hợp 5: Mẫu số 04-MSNS-BTC - Mẫu Thông báo chuyển giai
đoạn dự án đầu tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài cnh.
+ Trường hợp 6: Mẫu số 06-MSNS-BTC - Thông báo thay đổi thông tin
số đơn vị quan hệ với ngân sách tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC ny 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Đơn vị đăng mã số ĐVQHNS chỉ
nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ khi thực hiện thủ tục đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
- Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023;
- Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
- Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
- Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tchức của Bộ Tài
chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Tài chính;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
- Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính
hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
1. Mẫu số 01-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách (Ban hành kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 01-MSNS-BTC
B, ngành; Tnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐĂNG KÝ MÃ S ĐƠN V CÓ QUAN H VI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
ĐƠN VỊ KHÁC CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên đơn vị: ........................................................................................................................
2. Loại hình đơn v:
01- Đơn vị s nghip kinh tế
02- Đơn vị s nghip nghiên cu khoa hc
03- Đơn vị s nghip giáo dc - đào tạo
04- Đơn vị s nghip y tế
05- Đơn vị s nghiệp văn hoá thông tin
06- Đơn vị qun lý hành chính
07- Doanh nghiệp Nhà nước
08- Qu tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
09- Ban qun lý d án đầu tư
10- Các đơn vị đưc h tr ngân sách
11- Đơn vị khác
3. Chương Ngân sách:
4. Cp d toán:
4.1. Đơn vị có đưc đơn v nào giao d toán kinh phí hoạt động không?
Không
Nếu chn “Có” đ ngh ghi rõ tên đơn vị giao d toán kinh phí hoạt động cho đơn vị:
.............................................................................................…………………………….............
4.2. Đơn vị có giao d toán kinh phí hoạt động cho đơn vị nào không?
Không
Nếu chọn “Có” đề ngh ghi rõ tên t 1 đến 3 đơn v được đơn v giao d toán kinh phí:
- .....................................................................................................................................................
- .....................................................................................................................................................
- .....................................................................................................................................................
5. Đơn v cp trên qun lý trc tiếp
- Tên đơn vị cp trên qun lý trc tiếp:..................................................................................................
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
- Mã s đơn vị cp trên qun lý trc tiếp:..............................................................................................
6. Văn bản thành lập đơn vị
- S văn bản:..........................................................................................................................................
- Ngày văn bản:.................................................................................................................................
- Cơ quan ra văn bản:..............................................................................................................................
7. Địa điểm
- Tnh, thành ph: .........................................................................................................................
- Xã, phường: .............................................................................................................................
- S nhà, đường ph: .............................................................................................................................
8. Thông tin v người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- H và tên người đại din:....................................................................................................................
- Đin thoại cơ quan: .............................................................................................................................
- Đin thoại di động: .............................................................................................................................
- Email: ..................................................................................................................................................
Ngày tháng năm
TH TRƯNG CƠ QUAN, T CHC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Mẫu số 01-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị
sử dụng ngân sách Nhà nước, các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách
1. Tên đơn vị: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị theo quyết định thành lập.
2. Loại hình đơn vị: Ghi mã số loại hình đơn v tương ứng vào trong ô
3. Chương Ngân sách: Ghi rõ mã s của Chương ngân sách tương ứng của đơn vị.
4. Cấp dự toán: Ghi rõ vào ô trống cấp dự toán của đơn vị (cấp I, II, III, IV)
4.1. Trả lời câu hỏi bằng cách tích () vào ô tương ứng. Nếu chọn câu trả lời “Có” đề nghị đơn v
ghi rõ tên đơn vị đã giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị hàng năm.
4.2. Trả lời câu hỏi bằng cách tích () vào ô tương ứng. Nếu chọn câu trả lời “Có” đề nghị đơn vị
ghi tên những đơn vị được đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động hàng năm. Nếu đơn vị giao dự
toán kinh phí hoạt động cho 1 đơn vị cấp dưới thì ghi tên đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho 2
đơn vị cấp dưới đề nghị ghi tên 2 đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho nhiều hơn 3 đơn vị thì
chỉ cần ghi tên 3 đơn vị.
5. Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp.
- đơn vị cấp trên quản trực tiếp: Ghi đơn vị quan hệ với ngân sách của đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp.
6. Văn bản thành lập đơn vị
- Số văn bản: Số Quyết định hoặc số văn bản thành lập đơn v.
- Ngày ký văn bản: Ngày ký Quyết định hoặc ký văn bản thành lập đơn vị.
- Cơ quan ra văn bản: Tên cơ quan ra Quyết định hoặc văn bản thành lập đơn vị.
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành ph.
- , phưng: Ghi rõ tên phường/xã/thị trấn.
- Số nhà, đưng phố: Ghi rõ số nhà, đường phố là địa chỉ của đơn v (nếu có).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
8. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- Họ và tên ngưi đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
- Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
- Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị để thực hiện tiếp nhận, xử lý
thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
Lưu ý: Sau khi lập xong tờ khai đăng số Thủ trưởng đơn vị tên đóng dấu gửi về Bộ,
ngành chủ quản (Vụ Kế hoạch Tài chính hoặc tương đương) xác nhận theo mẫu 07-MSNS-BTC đối với
đơn vị thuộc ngân sách Trung ương; Sở, Ban, ngành chủ quản đối với đơn vị thuộc Ngân sách tỉnh;
Phòng Tài chính đối với đơn vị thuộc ngân sách xã hoc bn sao hp l văn bản thành lập đơn vị.
Nếu đơn vị đồng thời đơn vị chủ quản cấp trên thì không phải xác nhận. Trường hợp các đơn vị
khác quan hệ với ngân sách (như các hiệp hội, đoàn thể) thì không phải xác nhận của đơn vị chủ
quản, ngoài mẫu kê khai này cần bổ sung kèm theo 01 bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị và các
văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ, kinh phí cho đơn vị.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
2. Mẫu số 02-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự
án đầu giai đoạn chuẩn b đầu tư) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bội chính).
Mẫu số: 02-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tnh/TP:........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐĂNG KÝ MÃ S ĐƠN V CÓ QUAN H VI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC D ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN CHUN B ĐẦU TƯ
1. Tên dự án đầu tư: ..............................................................................................................................
2. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án):
2.1. Tên dự án cấp trên: ...........................................................................................................
2.2. Mã dự án cấp trên: ........................................................................................................................
3. Chủ đầu tư:
3.1. Tên chủ đầu tư:...............................................................................................................................
3.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:.........................................................................................
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, Thành phố: ..........................................................................................................................
- Xã, phường: ..........................................................................................................................
- Số nhà, đường phố:........................................................................................................................
- Điện thoại (cố định hoặc di động):...............................................................................................
- Email:.............................................................................................................................................
4. Ban quản lý dự án (nếu có):
4.1. Tên Ban quản dự
án:.....................................................................................................................
4.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:........................................................................................
4.3. Địa chỉ Ban quản dự án:
- Tỉnh, Thành phố: ............................................................................................................................
- Xã,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
phường:......................................................................................................................................
- Số nhà, đường phố:.........................................................................................................................
- Điện thoại:.........................................................................................................................................
- Email:...............................................................................................................................................
5. Cơ quan chủ quản cấp trên:
5.1. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: .....................................................................................................
5.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................................................................
6. Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án:
6.1. Cơ quan ra Quyết định/văn bản: ........……..….…....................................................................
6.2. Số Quyết định/văn bản:.…………......…………..........…………..........……………….............
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản:...........................................................................…………............
6.4. Người ký Quyết định/văn bản: ………………………..………..…………..….…...............
6.5. Tổng kinh phí chuẩn bị đầu (nếu
có):......................................................................................
6.6. Nguồn vốn:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
7. Thông tin v người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS:
7.1. H và tên người đại din:..............................................................................................................
7.2. Đin thoại cơ quan: .......................................................................................................................
7.3. Đin thoại di động: .......................................................................................................................
7.4. Email: ...........................................................................................................................................
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Ngày tháng năm
TH TRƯNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN V
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn
chuẩn bị đầu tư
1. Tên dự án đầu tư: Ghi ràng, đầy đủ tên dự án đầu theo Quyết định hoc văn bản thông báo
ch trương đầu tư dự án.
2. Dự án cấp trên
2.1. Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi rõ tên dự án cấp
trên.
2.2. dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi rõ mã số đơn vị
có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
3. Chủ đầu tư
3.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
3.2. số đơn vị quan hệ với ngân sách: Ghi rõ số đơn vị quan hệ với ngân sách của chủ
đầu tư.
3.3. Địa chỉ chủ đầu :
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- , phưng: Ghi rõ n xã/phưng.
- Số nhà, đưng ph: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu tư (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
4. Ban Quản dự án đầu (nếu có): Ch khai khi Chủ đầu thành lập Ban quản lý dán để
quản lý dự án
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
4.1. Tên Ban quản lý dự án: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
4.2. số đơn vị quan hệ với ngân sách: Ghi số đơn vị có quan hệ với ngân sách của Ban
quản lý dự án đầu tư.
4.3. Địa chỉ Ban quản dự án: khai địa chỉ Ban quản lý dự án theo như hướng dẫn kê khai tại mục
3.3.
5. Cơ quan chủ quản cấp trên
5.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi rõ tên của quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu
tư đồng thời là cơ quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu tư ở mục 3.1.
5.2. số đơn vị quan hệ với ngân sách: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của
quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi số đơn vị
có quan hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở mục 3.2.
6. Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
6.1. quan ra Quyết định/văn bản: Tên quan ra Quyết định hoặc văn bản thông báo pduyệt
chủ trương đầu tư dự án.
6.2. Số Quyết định/văn bản: Số Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản: Ngày ký Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương
đầu tư.
6.4. Ngưi Quyết định/văn bản: Người ký Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ
trương đầu tư.
6.5. Tổng kinh phí: Ghi tổng kinh phí quyết định phê duyệt dự toán chi phí công tác chuẩn bị đầu
(nếu có).
6.6. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn tỉ lệ từng nguốn
vốn đầu tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
7. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
7.1. Họ và tên ngưi đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
7.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
7.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
7.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng số để thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
3. Mẫu số 03-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự
án đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án) (Ban hành kèm theo Thôngsố 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bội chính).
Mẫu số: 03-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T KHAI ĐĂNG KÝ MÃ S ĐƠN V CÓ QUAN H VI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC D ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN THC HIN D ÁN
1. Tên dự án đầu tư: ...............................................................................................................................
2. Nhóm dự án đầu tư
□ Dự án quan trng quc gia
□ Dự án nhóm A
□ Dự án nhóm B
□ Dự án nhóm C
3. Hình thức dự án
□ Xây dựng mi
□ Cải to m rng
□ Cải to sa cha
4. Hình thức quản lý thực hiện dự án
□ Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành
□ Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vc
Ban QLDA đầu y dựng một dự án đi với các
dự án sử dụng vốn nhà nước quy nhóm A
công trình cấp đặc biệt, có áp dụng công nghệ cao
Ch đầu trực tiếp thc hin qun
d án
Qun d án ca Tng thu xây dng
(EPC)
□ Thuê tư vấn qun lý d án
5. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án)
5.1. Tên dự án cấp trên: ............................................................................................................………
5.2. Mã dự án cấp trên: .............................................................................................................………
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: ...................................................................................................................………
6.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .........................................................................………
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
- Tỉnh, thành phố: ..............................................................................................................………
- Xã, phường: ....................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .........................................................................................................………
- Điện thoại: ......................................................................................................................………
- Email: .............................................................................................................................………
7. Ban quản lý dự án (nếu có)
7.1. Tên Ban Quản lý dự án: ....................................................................................................…
7.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:........................................................................……..
7.3. Địa chỉ Ban quản dự án:
- Tỉnh, thành phố: ...........................................................................................................
- Xã, phường: ..................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .......................................................................................................………
- Điện thoại: ....................................................................................................................………
- Email: ...........................................................................................................................………
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
8.2. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: ......................................................................................……….
8.1. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................................................……….
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định:....................................................................................………………
9.2. Số quyết định:................................................................................….……..….…….………
9.3. Ngày quyết định:.............................................................................…………………………
9.4. Người ký quyết định:....….…………………………………....……..…………………...
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt:……….…………….………..………………..
9.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt:…………………………..……..……………..
9.7. Tổng mức đầu tư xây dựng d án:
o Chi phí xây dựng:..........................................
o Chi phí thiết bị: ...........................................
o Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng tái
định cư:...................................................….
o Chi phí dự phòng:......................................
o Chi phí quản lý dự án:..............................
o Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:..............
o Chi phí khác:..............................................
9.8. Nguồn vốn đầu tư:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
9.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia
Tỉnh, thành phố
Xã, phường
9.10. Ngành kinh tế (nếu có):
Mã ngành kinh tế
Tên ngành kinh tế
10. Thông tin v người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. H và tên người đại din:...........................................................................................................
10.2. Đin thoại cơ quan: ...................................................................................................................
10.3. Điện thoại di động: ...................................................................................................................
10.4. Email: ........................................................................................................................................
Ngày tháng năm
TH TRƯNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Mẫu số 03-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án đầu tư ở giai đoạn thực
hiện d án
1. Tên dự án đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên dự án đầu tư theo quyết định đầu tư.
2. Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
3. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
4. Hình thức quản lý thực hiện dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức quản thực hiện dự
án tương ứng.
5. Dự án cấp trên
5.1. Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi rõ tên dự án cấp
trên.
5.2. dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi rõ mã số đơn vị
có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
6.2. số đơn vị quan hệ với ngân sách: Ghi rõ số đơn vị quan hệ với ngân sách của chủ
đầu tư dự án.
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- , phưng: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đưng phố: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu tư (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
7. Ban Quản dự án đầu (nếu có): Chỉ khai khi Chủ đầu thành lập Ban quản dự án để
quản lý dự án.
7.1. Tên Ban quản lý dự án: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
7.2. số đơn vị quan hệ với ngân sách: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của Ban
quản lý dự án.
7.3. Địa chỉ Ban quản dự án: khai địa chỉ Ban quản dự án đầu theo như hướng dẫn
khai tại mục 6.3.
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
8.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi tên của quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu
tư đồng thời là cơ quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu tư ở mục 6.1.
8.2. số đơn vị quan hệ với ngân sách: Ghi số đơn vquan hệ với ngân sách của
quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi số đơn v
có quan hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở mục 6.2.
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
9.2. Số quyết định: S quyết định đầu tư.
9.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
9.4. Ngưi ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
9.5. Thi gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt nếu có.
9.6. Thi gian hoàn thành dự án được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được duyệt nếu có.
9.7. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết theo một hoặc
tất cả các loại chi phí.
9.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn tỉ lệ từng nguồn
vốn đầu tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
9.9. Địa điểm thực hiện dự án: Ghi rõ quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của quan đại
diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa n (tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được
thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
9.10. Ngành kinh tế: Ghi rõ mã và tên mt hoặc nhiều ngành kinh tế ghi trong Quyết định đầu tư (nếu
có). tên ngành kinh tế ghi theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam và các văn bản sửa đổi bổ sung về
hệ thống ngành kinh tế (nếu có).
10. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên ngưi đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
10.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng số điện thoại cố định.
10.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
10.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng sđể thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
4. Mẫu số 04-MSNS-BTC: Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu (Ban hành kèm theo Thông
tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 04-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tnh/TP:.....................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CHUYN GIAI ĐOẠN D ÁN ĐẦU TƯ
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Tên dự án đầu tư: ....................................................................................................................................
Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách đã cấp cho dự án đầu tư: ......................................................
Địa chỉ Chủ đầu tư: ....................................................................................................................................
Thông báo thay đổi/bổ sung chỉ tiêu đăng ký mã số đơn vị quan hệ với ngân sách dùng cho dự án
đầu tư như sau:
1. Nhóm d án đầu tư
D án quan trng quc gia
D án nhóm A
D án nhóm B
D án nhóm C
2. Hình thức dự án
Xây dng mi
Ci to m rng
Ci to sa cha
3. Hình thức quản lý thực hiện dự án
Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vc
Ban QLDA đầu xây dựng một dự án đối
với các dự án sử dụng vốn nhà nước quy
nhóm A có công trình cấp đặc biệt, có áp dụng
công nghệ cao
Ch đầu tư trực tiếp thc hin qun lý d án
Qun lý d án ca Tng thu xây dng (EPC)
Thuê tư vấn qun lý d án
4. Quyết định đầu tư
4.1. Số quyết định: ...................................................................................................................
4.2. Cơ quan ra quyết định: .....................................................................................................
4.3. Ngày quyết định: ..............................................................................................................
4.4. Người ký quyết định: .......................................................................................................
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện: .............................................................................................
4.6. Thời gian hoàn thành dự án: .............................................................................................
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
4.7. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình: ............................................................................
o Chi phí xây dựng:....................................
o Chi phí thiết bị:.......................................
o Chi phí đền giải phóng mặt bằng tái định
:................................................
o Chi phí dự phòng: ......................
o Chi phí quản lý dự án: ................
o Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:...
o Chi phí khác: ................................
4.8. Nguồn vốn đầu :
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
4.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia
Tỉnh, thành phố
Xã, phường
5. Thông tin v người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. H và tên người đại din:..........................................................................................................
5.2. Đin thoại cơ quan: ..................................................................................................................
5.3. Đin thoại di động: ...................................................................................................................
5.4. Email: ........................................................................................................................
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Ngày tháng năm
TH TRƯNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Mẫu số 04-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư
1. Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
2. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
3. Hình thức quản lý thực hiện dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức quản thực hiện dự
án tương ứng.
4. Quyết định đầu tư:
4.1. Số quyết định: S quyết định đầu tư.
4.2. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
4.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
4.4. Ngưi ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
4.5. Thi gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt nếu có.
4.6. Thi gian hoàn thành dự án được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được duyệt nếu có.
4.7. Tổng mức đầu tư xây dựng dự án: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết theo một hoặc tất
cả các loại chi phí.
4.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết từng nguồn vốn, tỉ lệ từng nguốn vốn đầu tổng tỷ lệ các
nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
4.9. Địa điểm thực hiện dự án: Ghi rõ quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của cơ quan đại
diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa n (tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được
thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
5. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên ngưi đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
5.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
5.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
5.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng số để thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
5. Mu s 05A-MSNS-BTC: Giy chng nhn s đơn vị quan h vi ngân sách
điện t (Dùng cho đơn vị d toán, đơn vị s dụng ngân sách các đơn vị khác quan h
vi ngân sách) (Ban hành kèm theo Thông s 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 B Tài
chính).
Mẫu số: 05A-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊQUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)
MÃ SỐ
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỊA CHỈ ĐƠN V
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Nơi in mã vạch
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Mu s 05B-MSNS-BTC: Giy chng nhn s đơn vị quan h vi ngân sách s
dng điện t (Dùng cho c d án đầu ) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-
BTC ngày 17/11/2015 ca B Tài chính).
Mẫu số: 05B-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho dự án đầu tư)
MÃ SỐ
TÊN DỰ ÁN ĐẦU
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐỊA CHỈ CHỦ ĐẦU TƯ
Nơi in mã vạch
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
6. Mẫu số 06-MSNS-BTC: Thông báo thay đổi thông tin số đơn vị quan hệ với ngân
sách (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 06-MSNS-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI THÔNG TIN MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên Đơn vị/Dự án đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Mã số ĐVQHNS đã được cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đơn vị xin thông báo thay đổi thông tin chỉ tiêu đăng ký số đơn vị quan hệ với
ngân sách như sau:
STT
Chỉ tiêu thay đổi
(1)
Thông tin đăng ký cũ
(2)
Thông tin đăng ký mới
(3)
1
Ví dụ 1: Tiêu chí số 4: Cấp dự toán
Cấp dự toán: 3
Cấp dự toán: 2
2
...
4. Thông tin v người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã s ĐVQHNS
4.1. H và tên người đi din:............................................................................................................
4.2. Điện thoại cơ quan: ......................................................................................................................
4.3. Điện thoại di động: .......................................................................................................................
4.4. Email: ...........................................................................................................................................
Ngày tháng năm
TH TRƯNG CƠ QUAN, T CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Mẫu số 06-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Thông báo thay đổi thông tin mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1. Tên Đơn vị /Dự án đầu : Ghi ràng, đầy đủ tên đơn vị hoặc tên chủ đầu theo quyết định
thành lập.
2. số ĐVQHNS đã được cấp: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách đã được cấp cho đơn
vị hoặc cho dự án đầu tư.
3. Địa ch Đơn vị/Chủ đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ chi tiết địa chỉ của đơn vị, hoặc chủ đầu tư.
- Cột (1): Chỉ tiêu ghi tương ứng trên các mẫu Tờ khai đăng s đơn vị quan hệ với ngân
sách.
- Cột (2): Ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lần đăng ký mã số ĐVQHNS gần nhất.
- Cột (3): Ghi chính xác chỉ tiêu mới thay đổi.
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện: người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
4.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
4.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
4.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện khai thay đi thông tin mã số.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng thay đổi thông tin về
số để thực hiện tiếp nhận, xử thông tin về quá trình đăng số ĐVQHNS từ quan tài
chính.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
32
7. Mẫu số 07-MSNS-BTC: Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán) (Ban
hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 07-MSNS-BTC
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BẢNG THỐNG KÊ ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
(Dùng cho đơn vị Chủ quản xác nhận )
1. Bộ, ngành; Tỉnh/thành phố:……………………………………....................................................................................
2. Số lượng đơn vị:........................................................................................................................................................
STT
Tên đơn vị
Loại
hình đơn vị
Chương
ngân sách
Cấp
dự toán
Đơn vị
cấp trên quản lý
trực tiếp
Địa điểm
Tnh/ thành phố
Xã/phưng
1
2
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ QUẢN XÁC NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
8. Mẫu số 09-MSNS-BTC: Giấy biên nhận Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS (Ban hành kèm theo Thông tư
số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của B Tài chính).
Mẫu số 09-MSNS-BTC
Cục Công nghệ thông tin chuyển đổi
số
Hoặc Sở Tài chính...........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIY BIÊN NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐVQHNS
1. Tên đơn vị: …………………………………………………..……………………….
2. Tên đơn vị chủ quản...……………………………………………………..................
3. Họ và tên cán bộ đến đăng ký: .……………………………..………………………..
4. Tình trạng hồ sơ:
5. Hồ sơ cần bổ sung (Nếu hồ sơ thiếu):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….............................
………………………………………………………………………….............................
………………………………………………………………………….............................
6. Ngày trả Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện
tử:............................................................
7. Điện thoại hỗ trợ của cơ quan tài chính nơi cấp mã số ĐVQHNS:
......................................
8. Tài khoản đăng nhập Dịch vụ công tra cứu kết quả đăng
số:....................................
.........., ngày....... tháng....... năm............
Người nhận hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
H sơ đủ
H sơ thiếu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1380/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1380/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×