• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1344/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Điều lệ Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/04/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1344/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1344/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1344/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1344/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Ha, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phquy
định về tổ chức, hoạt động và quản hội; Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày
13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
45/2010/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng B
Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010
Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ; Thông số
1/2022/TT-BNV ngày 16/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 03/2013/TT-BNV;
Theo đề nghị của Chủ tịch Hội Hỗ trợ gia đình liệt tỉnh Thanh Ha;
của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 263/TTr-SNV ngày 01/4/2024.
\QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Hội Hỗ trợ gia đình liệt tỉnh Thanh Hóa, đã
được Đại hội lần thứ I, nhiệm kỳ 2024 - 2029 của Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ tỉnh
Thanh Hóa thông qua ngày 19 tháng 3 năm 2024, gồm 08 Chương, 25 Điều.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh n phòng UBND tnh, Giám đc S Nội v, Chtch
Hi Hỗ tr gia đình lit sĩ tỉnh Thanh Hóa; Th trưng các cơ quan, đơn v
liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
1344
08 4
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐIU L
Hi H tr gia đình liệt sĩ tỉnh Thanh Hóa
(Phê duyt kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024
ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Tên gi
1. Tên tiếng Vit: Hi H tr gia đình liệt sĩ tnh Thanh Hóa.
2. Biểu tượng: Hi H tr gia đình liệt sĩ tỉnh Thanh Hóa s dng biu
ng ca Hi h tr gia đình liệt sĩ Việt Nam.
Điu 2. Tôn ch, mục đích
Hi H tr gia đình liệt tỉnh Thanh Hóa (sau đây gọi tt Hi) là t chc
hi ca công dân, t chc Vit Nam hoạt động vi mục đích: Hỗ tr các gia
đình liệt tiếp cn, thc hin các chế độ chính sách của Đảng Nhà nước; góp
phần giúp các gia đình liệt sĩ thu thp thông tin, tìm kiếm hài ct liệt sĩ còn thất lc
hoặc chưa xác định được danh tính; tham gia nghiên cứu đề xut với các
quan quản lý nhà nước v các gii pháp thc hin chế độ chính sách tôn vinh và tri
ân các anh hùng liệt sĩ và gia đình liệt sĩ.
Điều 3. Địa v pháp lý, tr s
1. Hi có tư cách pháp nhân, con du, tài khon riêng; hoạt động theo quy
định ca pháp lut Việt Nam và Điều l Hội được Ch tch UBND tnh phê duyt.
2. Tr s ca Hi đặt ti: 525 Lai, phưng Qung Hưng, thành ph
Thanh Hóa.
Điu 4. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động
1. Hi hoạt động trên phạm vi địa bàn tỉnh Thanh Hóa, trong lĩnh vc tri ân
lit sĩ, h tr gia đình liệt sĩ.
2. Hi chu s quản nhà nước ca S Lao động - Thương binh hi
và các Sở, ban, ngành có liên quan đến lĩnh vực hoạt động ca Hi.
3. Là thành viên ca Hi h tr gia đình liệt Việt Nam; thành viên ca y
ban Mt trn t quc Vit Nam tnh Thanh Hóa.
Điu 5. Nguyên tc t chc, hoạt động
1. T nguyn, t qun.
2
2. Dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bch.
3. T bảo đảm kinh phí hoạt động.
4. Không vì mục đích lợi nhun.
5. Tuân th Hiến pháp, pháp luật và Điều l Hi.
Chương II
QUYN HN NHIM V
Điu 6. Quyn hn
1. Tuyên truyn mục đích ca Hi.
2. Đại din cho hi viên trong mi quan h đối nội, đối ngoi liên quan
đến chc năng, nhiệm v ca Hi.
3. Bo v quyn, li ích hp pháp ca hi viên phù hp vi tôn ch, mc
đích của Hội theo quy định ca pháp lut.
4. Tham gia chương trình, d án, đề tài nghiên cứu, vn, phn bin
giám định xã hội theo đ ngh của cơ quan nhà c; cung cp dch v công v các
vấn đề thuộc lĩnh vực hoạt động ca Hi.
5. Tham gia ý kiến vào các văn bản quy phm pháp luật có liên quan đến ni
dung hoạt động ca Hi theo quy đnh ca pháp lut. Kiến ngh với quan nhà
c thm quyền đối vi các vấn đề liên quan ti s phát trin Hội lĩnh vực
Hi hoạt động. Được t chức đào tạo, bồi dưỡng, t chc các hoạt đng dch v
khác theo quy định ca pháp lut.
6. Phi hp vi cơ quan, t chc liên quan để thc hin nhim v ca Hi.
7. Thành lp pháp nhân thuc Hội theo quy định ca pháp lut.
8. Được gây qu Hội trên sở hi phí ca hi viên và các ngun thu t
hoạt động kinh doanh, dch v theo quy đnh ca pháp luật để t trang tri v kinh
phí hoạt động.
9. Được nhn các ngun tài tr hp pháp ca các t chc, nhân trong
ngoài nước theo quy định ca pháp lut.
Điu 7. Nhim v
1. Chấp hành các quy định ca pháp luật có liên quan đến t chc, hoạt động
ca Hi. T chc, hoạt động theo Điều l Hội đã được phê duyệt. Không được li
dng hoạt động ca Hội để làm phương hại đến an ninh quc gia, trt t hi,
đạo đức, thun phong m tc, truyn thng ca dân tc, quyn li ích hp pháp
ca cá nhân, t chc.
2. Tp hợp, đoàn kết hi viên; t chc, phi hp hoạt động gia các hi viên
li ích chung ca Hi; thc hiện đúng tôn ch, mục đích ca Hi nhm tham gia
3
phát triển lĩnh vực liên quan đến hoạt đng ca Hi, góp phn xây dng và phát
triển đất nước.
3. Ph biến, hun luyn kiến thc cho hội viên, hưng dn hi viên tuân th
pháp lut, chế độ, chính sách của Nhà nước và Điều l, quy chế, quy định ca Hi.
4. Đại din hi viên tham gia, kiến ngh với các quan thẩm quyn v
các ch trương, chính sách liên quan đến lĩnh vc hoạt động ca Hội theo quy định
ca pháp lut.
5. Hòa gii tranh chp, gii quyết khiếu ni, t cáo trong ni b Hi theo quy
định ca pháp lut.
6. Xây dng và ban hành quy tắc đạo đức trong hoạt động ca Hi.
7. Qun s dng các ngun kinh phí ca Hội theo đúng quy định ca
pháp lut.
8. Thc hin các nhim v khác khi cơ quan có thẩm quyn yêu cu.
Chương III
HI VIÊN
Điu 8. Hi viên, tiêu chun Hi viên
1. Hi viên ca Hi gm hi viên chính thc và hi viên liên kết:
a) Hi viên chính thc: T chc, công dân Việt Nam đủ tiêu chun quy
định ti Khoản 2 Điều này, tán thành Điu l Hi, t nguyn gia nhp Hi, th
tr thành hi viên chính thc ca Hi.
b) Hi viên liên kết: Công dân Việt Nam không điều kin hoc không
đủ tiêu chun tr thành hi viên chính thc ca Hội, tán thành điều l Hi, t
nguyn xin vào Hội, được Hi công nhn là hi viên liên kết.
2. Tiêu chun hi viên chính thc:
a) Đối vi t chc: Là các t chức có tư cách pháp nhân được thành lp theo
quy định ca pháp lut; tích cc tham gia các hoạt động ca Hi.
b) Đối vi nhân: ng dân Vit Nam đủ 18 tui tr lên, đầy đủ
năng lực hành vi dân s, không vi phm pháp lut; tâm huyết, nhit tình tham gia
các hoạt động ca Hi; tán thành Điều l Hi; t nguyn xin gia nhp Hội được
Hi chp thun kết np.
Điu 9. Quyn ca hi viên
1. Đưc Hi bo v quyn, li ích hp pháp theo quy đnh ca pháp lut.
2. Được Hi cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vc hoạt động ca Hi,
đưc tham gia các hoạt động do Hi t chc.
4
3. Được tham gia tho lun, quyết định các ch trương công tác của Hi theo
quy đnh ca Hội; được kiến nghị, đề xut ý kiến với quan thm quyn v
nhng vn đề có liên quan đến lĩnh vực hoạt động ca Hi.
4. Được d Đại hi, ng cử, đề c, bu c các quan, các chc danh lãnh
đạo và Ban Kim tra Hội theo quy định ca Hi.
5. Được gii thiu hi viên mi.
6. Được khen thưởng theo quy định ca Hi.
7. Được cp th hi viên.
8. Được ra khi Hi khi xét thy không th tiếp tc là hi viên.
9. Hi viên liên kết được hưởng quyền nghĩa vụ nhội viên chính thc,
tr quyn biu quyết các vấn đề ca Hi quyn ng cử, đề c, bu c Ban lãnh
đạo, Ban Kim tra ca Hi.
Điều 10. Nghĩa vụ ca hi viên
1. Nghiêm chnh chp hành ch trương, đường li của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước; chp hành Điều l, quy định ca Hi.
2. Tham gia các hoạt động sinh hot ca Hội; đoàn kết, hp tác vi các
hội viên khác để xây dng Hi phát trin vng mnh.
3. Bo v uy tín ca Hội, không được nhân danh Hi trong các quan h giao
dch, tr khi được lãnh đạo Hi phân công bằng văn bản.
4. Thc hin chế đ thông tin, báo cáo theo quy định ca Hi.
5. Đóng hội phí đầy đủ và đúng hạn theo quy định ca Hi.
Điu 11. Th tc, thm quyn kết np hi viên, th tc ra khi Hi
1. Kết np hi viên:
Các t chc, nhân nêu Điu 8 có nguyn vng gia nhp Hi cn np h
sơ xin gia nhập gi Ban Chp hành Hi.
2. H sơ gia nhập Hi gm có các giy t sau:
a) Đơn gia nhập Hi theo mu;
b) Bn sao thành lập theo quy định ca pháp lut hoc n cước công dân;
3. Ban Chp hành Hi s xem xét và kết np Hi viên.
4. Ra khi Hi:
Hi viên t nguyn xin rút khi Hi cn gửi đơn cho Ban Chp hành Hi.
Quyền, nghĩa vụ Hi viên chm dt khi Ban Chp hành Hi chp thun.
5. Hi viên b khai tr hoc xóa tên khi danh sách hi viên khi:
a) Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến Hi.
5
b) Không đóng hội phí theo quy đnh ca HiHội đã thông báo nhắc nh
ln th 2 bằng văn bản.
6. Th tc khai tra tên hi viên:
a) Hi viên b khai tr khi 2/3 (hai phn ba) s y viên Ban Chp hành
tán thành.
b) Ban Chp hành thông báo danh sách hi viên xin ra khi Hi hi viên
b khai tr cho tt c các hi viên khác biết.
Chương IV
T CHC, HOẠT ĐNG
Điều 12. Cơ cu t chc
1. Đại hi.
2. Ban Chp hành.
3. Ban Thường v.
4. Ban Kim tra.
5. Văn phòng, các tổ chức, đơn vị trc thuc.
Điều 13. Đi hi
1. quan lãnh đạo cao nht ca Hội Đại hi nhim k hoặc Đại hi bt
thường. Đại hi nhim k đưc t chức 05 (năm) năm một lần. Đại hi bất thường
đưc triu tp khi có ít nht 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Chp hành hoc
có ít nht 1/2 (mt phn hai) s hi viên chính thức đề ngh.
2. Đại hi nhim k hoặc Đại hi bất thường được t chức dưới hình thc
Đại hi toàn th hoặc Đại hội đại biểu. Đại hi toàn th hoặc Đại hội đi biểu được
t chc khi có trên 1/2 (mt phn hai) s hi viên chính thc hoc trên 1/2 (mt
phn hai) s đại biu chính thc có mt.
3. Nhim v của Đại hi:
a) Tho lun thông qua Báo cáo tng kết nhim kỳ; phương ng,
nhim v nhim k mi ca Hi;
b) Tho luận thông qua Điều lệ; Điều l (sửa đổi, b sung); đổi tên, chia,
tách, sáp nhp, hp nht, gii th Hi (nếu có);
c) Tho lun, góp ý kiến vào Báo cáo kiểm đim ca Ban Chp hành và Báo
cáo tài chính ca Hi;
d) Bu Ban Chp hành và Ban Kim tra;
đ) Các nội dung khác (nếu có);
e) Thông qua ngh quyết Đại hi.
6
4. Nguyên tc biu quyết tại Đại hi:
a) Đại hi th biu quyết bng hình thức giơ tay hoc b phiếu kín. Vic
quy định hình thc biu quyết do Đi hi quyết định;
b) Vic biu quyết thông qua các quyết định của Đại hi phải đưc quá 1/2
(mt phần hai) đại biu chính thc có mt tại Đại hi tán thành.
Điu 14. Ban Chp hành Hi
1. Ban Chp hành Hi do Đại hi bu trong s các hi viên ca Hi. S
ợng, cơ cấu, tiêu chun y viên Ban Chấp hành do Đại hi quyết định. Nhim k
ca Ban Chp hành cùng vi nhim k Đại hi.
2. Nhim v và quyn hn ca Ban Chp hành:
a) T chc trin khai thc hin ngh quyết Đại hội, Điều l Hi, lãnh đo
mi hoạt động ca Hi gia hai k Đại hi;
b) Chun b và quyết định triu tập Đại hi;
c) Quyết định chương trình, kế hoạch công tác hàng năm của Hi;
d) Quyết định cấu t chc b máy ca Hi. Ban hành Quy chế hoạt động
ca Ban Chấp hành, Ban Thưng v; Quy chế qun lý, s dng tài chính, tài sn
ca Hi; Quy chế qun lý, s dng con du ca Hi; Quy chế khen thưởng, k
luật; các quy đnh trong ni b Hi phù hp với quy đnh của Điều l Hi quy
định ca pháp lut;
đ) Bầu, min nhim Ch tch, các Phó Ch tch, ủy viên Ban Thường v,
bu b sung y viên Ban Chấp hành, Trưởng Ban Kim tra. S y viên Ban Chp
hành bu b sung không được quá 1/3 (mt phn ba) so vi s ng y viên Ban
Chấp hành đã được Đi hi quyết định.
3. Nguyên tc hoạt đng ca Ban Chp hành:
a) Ban Chp hành hoạt động theo Quy chế ca Ban Chp hành, tuân th quy
định ca pháp luật và Điều l Hi;
b) Ban Chp hành mỗi năm họp 02 (hai) ln, th hp bất thường khi
yêu cu của Ban Thường v hoc trên 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Chp
hành;
c) Các cuc hp ca Ban Chp hành là hp l khi 2/3 (hai phn ba) y
viên Ban Chp hành tham gia d hp. Ban Chp hành th biu quyết bng hình
thức giơ tay hoc b phiếu kín. Việc quy đnh hình thc biu quyết do Ban Chp
hành quyết định;
d) Các ngh quyết, quyết định ca Ban Chấp hành được thông qua khi
trên 1/2 (mt phn hai) tng s y viên Ban Chp nh d hp biu quyết tán
thành. Trong trường hp s ý kiến tán thành không tán thành ngang nhau thì
quyết đnh thuc v bên có ý kiến ca Ch tch Hi.
7
Điều 15. Ban Thường v Hi
1. Ban Thường v Hi do Ban Chp nh bu trong s các y viên Ban
Chấp hành; Ban Thường v Hi gm: Ch tch, các Phó Ch tch các y viên.
S ợng, cấu, tiêu chun ủy viên Ban Thường v do Ban Chp hành quyết
định. Nhim k của Ban Thường v cùng vi nhim k Đại hi.
2. Nhim v và quyn hn ca Ban Thường v:
a) Giúp Ban Chp hành trin khai thc hin ngh quyết Đại hội, Điều l Hi;
t chc thc hin ngh quyết, quyết định ca Ban Chấp hành; lãnh đạo hoạt động
ca Hi gia hai k hp Ban Chp hành;
b) Chun b ni dung và quyết định triu tp hp Ban Chp hành;
c) Quyết định thành lp các t chc, đơn vị thuc Hi theo ngh quyết ca Ban
Chấp nh; quy định chc ng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc; quyết định b
nhim, min nhim lãnh đạo c t chc, đơn v thuc Hi.
3. Nguyên tc hoạt đng của Ban Thường v:
a) Ban Thường v hoạt động theo Quy chế do Ban Chp nh ban nh,
tuân th quy định ca pháp luật và Điều l Hi;
b) Ban Thường v ba tháng hp mt ln, có th hp bất thường khi yêu cu
ca Ch tch Hi hoc trên 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Thường v;
c) Các cuc hp của Ban Thường v hp l khi 2/3 (hai phn ba) y
viên Ban Thường v tham gia d họp. Ban Thường vth biu quyết bng hình
thức giơ tay hoặc b phiếu kín. Việc quy định hình thc biu quyết do Ban Thường
v quyết định;
d) Các ngh quyết, quyết định của Ban Thường v đưc thông qua khi
trên 1/2 (mt phn hai) tng s ủy viên Ban Thường v d hp biu quyết tán
thành. Trong trường hp s ý kiến tán thành không tán thành ngang nhau thì
quyết đnh thuc v bên có ý kiến ca Ch tch Hi.
Điu 16. Ban Kim tra
1. Ban Kim tra Hi gồm Trưởng ban, Phó trưởng ban (nếu có) và mt s y
viên do Đại hi bu ra. S ợng, cấu, tiêu chun y viên Ban Kiểm tra do Đại
hi quyết định. Nhim k ca Ban Kim tra cùng vi nhim k Đại hi.
2. Nhim v và quyn hn ca Ban Kim tra:
a) Kim tra, giám sát vic thc hiện Điu l Hi, ngh quyết Đại hi; ngh
quyết, quyết định ca Ban Chấp hành, Ban Thường v, các quy chế ca Hi trong
hoạt động ca các t chức, đơn vị trc thuc Hi, hi viên;
b) Xem xét, gii quyết đơn, thư kiến ngh, khiếu ni, t cáo ca t chc, hi
viên và công dân gửi đến Hi.
3. Nguyên tc hoạt động ca Ban Kim tra: Ban Kim tra hot động theo quy
chế do Ban Chp hành ban nh, tuân th quy đnh ca pháp lut Điều l Hi.
8
Điu 17. Ch tch, Phó Ch tch Hi
1. Ch tch Hội đại din pháp nhân ca Hội trước pháp lut, chu trách
nhiệm trước pháp lut v mi hoạt động ca Hi. Ch tch Hi do Ban Chp hành
bu trong s các ủy viên Ban Thưng v Hi. Tiêu chun Ch tch Hi do Ban
Chp hành Hội quy định.
2. Nhim v, quyn hn ca Ch tch Hi:
a) Thc hin nhim v, quyn hn theo Quy chế hoạt động ca Ban Chp
hành, Ban Thường v Hi;
b) Chu trách nhim toàn diện trước Ch tch UBND tỉnh Thanh Hóa,
quan quản lý nhà nước v lĩnh vực hoạt động chính ca Hội, trước Ban Chp hành,
Ban Thường v Hi v mi hoạt động ca Hi. Ch đạo, điều hành mi hoạt động
ca Hội theo quy định Điều l Hi; ngh quyết Đại Hi; ngh quyết, quyết đnh ca
Ban Chấp hành, Ban Thường v Hi;
c) Ch trì các phiên hp ca Ban Chp hành; ch đạo chun b, triu tp
ch trì các cuc hp của Ban Thường v;
d) Thay mt Ban Chp hành, Ban Thưng v c văn bản ca Hi;
đ) Khi Chủ tch Hi vng mt, vic ch đạo, điều hành gii quyết công vic
ca Hội đưc y quyn bằng văn bản cho mt Phó Ch tch Hi.
3. Phó Ch tch Hi do Ban Chp hành bu trong s các y viên Ban
Thường v Hi. Tiêu chun Phó Ch tch Hi do Ban Chp hành Hội quy định.
Phó Ch tch giúp Ch tch Hi ch đạo, điều hành công tác ca Hi theo s
phân công ca Ch tch Hi; chu trách nhiệm trước Ch tch Hội trưc pháp
lut v lĩnh vực công việc được Ch tch Hi phân công hoc y quyn. Phó Ch
tch Hi thc hin nhim v, quyn hn theo Quy chế hoạt động ca Ban Chp
hành, Ban Thường v Hi phù hp với Điều l Hội và quy định ca pháp lut.
Điều 18. Văn phòng, các ban chuyên môn, các tổ chc, đơn v trc thuc
1. Văn phòng, các ban chuyên môn bộ phận tham mưu, giúp việc để triển
khai thực hiện các hoạt động của Hội. Văn phòng, các ban chuyên môn tổ chức,
hoạt động theo quy chế do Ban Chấp hành quy định phù hợp với Điều lệ Hội
quy định pháp luật. Chủ tịch Hội quyết định thành lập các ban chuyên môn, quyết
định bổ nhiệm, miễn nhiệm lãnh đạo Văn phòng, các ban chuyên môn phù hợp với
Điều lệ Hội và quy định của pháp luật.
2. Các tổ chức có tư cách pháp nhân trực thuộc Hội được thành lập theo quy
định của pháp luật. Ban Chấp hành quy định cụ thể về thành lập, tổ chức, hoạt
động và quản lý các tổ chức có tư cách pháp nhân trực thuộc Hội phù hợp với Điều
lệ Hội và quy định của pháp luật.
3. Các tổ chức, đơn vị không cách pháp nhân trực thuộc Hội (Chi hội,
Câu lạc bộ...).
9
Chương V
CHIA TÁCH; SÁP NHP; HP NHẤT; ĐỔI TÊN; GII TH
Điu 19. Chia tách, sáp nhp, hp nht, đổi tên và gii th Hi
Việc chia, tách; sáp nhập; hợp nhất; đổi tên giải thể Hội thực hiện theo
quy định của Bộ luật Dân sự, quy định của pháp luật về hội, nghị quyết Đại hội
các quy định pháp luật có liên quan.
Chương VI
TÀI CHÍNH, TÀI SN
Điu 20. Tài chính, tài sn Hi
1. Tài chính ca Hi:
a) Ngun thu ca Hi:
- L phí gia nhp Hi, hội phí hàng năm của hi viên;
- Thu t các hot động ca Hi theo quy định ca pháp lut;
- Tin tài tr, ng h ca t chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định
ca pháp lut;
- H tr của Nhà nước gn vi nhim v đưc giao (nếu có);
- Các khon thu hp pháp khác.
b) Các khon chi ca Hi:
- Chi hoạt động thc hin nhim v ca Hi;
- Chi thuê tr s làm vic, mua sắm phương tiện làm vic;
- Chi thc hin chế độ, chính sách đối vi những người làm vic ti Hi theo
quy định ca Ban Chp hành Hi phù hp với quy đnh ca pháp lut;
- Chi khen thưởng và các khon chi khác theo quy định ca Ban Chp hành.
2. Tài sn ca Hi: Tài sn ca Hi bao gm tr s, trang thiết bị, phương
tin phc v hoạt động ca Hi. Tài sn ca Hội được hình thành t ngun kinh
phí ca Hi; do các t chức, nhân trong ngoài nước hiến, tng theo quy đnh
ca pháp lut.
Điu 21. Qun lý, s dng tài chính và tài sn ca Hi
1. Tài chính, tài sn ca Hội được s dng chung cho các hoạt động ca Hi.
2. Tài chính, tài sn ca Hi khi chia tách, sáp nhp, hp nht gii th
đưc gii quyết theo quy định ca pháp lut.
10
3. Ban Chp hành Hi ban hành Quy chế qun lý, s dng tài chính, tài sn
ca Hội đảm bo nguyên tc công khai, minh bch, tiết kim phù hp với quy đnh
ca pháp lut và tôn ch mục đích hoạt động ca Hi.
Chương VII
KHEN THƯNG, K LUT
Điều 22. Khen thưởng
1. T chc, nhân hi viên thành tích xut sắc được Hội khen thưởng
hoặc đề ngh cơ quan, tổ chc có thm quyền khen thưởng theo quy định pháp lut.
2. Ban Chp hành Hội quy định c th hình thc, thm quyn, th tc xét
khen thưởng trong ni b Hội đề ngh các cấp khen thưởng theo quy định ca
pháp luật và Điều l Hi.
Điu 23. K lut
1. T chức đơn vị thuc Hi, hi viên vi phm pháp luật, Điều l Hi, quy
định, quy chế hoạt động ca Hi thì b xem xét, x k lut bng các hình thc:
Khin trách; Cnh cáo; Cách chc; Mim nhim; Khai tr khi Hi.
2. Ban Chp hành Hi quy định c th v quy trình xem xét k lut trong ni
b Hội theo quy định ca pháp lut và Điu l Hi.
Chương VIII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 24. Sửa đổi, b sung Điu l Hi
Ch có Đại hội đại biu hoặc Đại hi toàn th Hi H tr gia đình liệt sĩ tỉnh
Thanh Hóa mi có quyn sửa đổi, b sung Điu l này. Vic sửa đổi b sung Điều
l Hội được thông qua khi có trên 1/2 (mt phn hai) s đại biu chính thc có mt
tại Đại hi tán thành phải được Ch tch UBND tnh Thanh Hóa phê duyt mi
có giá tr.
Điu 25. Hiu lc thi hành
1. Điu l Hi H tr gia đình liệt tỉnh Thanh Hóa gồm VIII Chương, 25
Điều đã được Đại hi Hi H tr gia đình liệt sĩ tỉnh Thanh Hóa thông qua ngày 19
tháng 3 năm 2024 và có hiu lc thi hành k t ngày được Ch tch UBND tnh ký
quyết đnh phê duyt.
2. Căn c quy định pháp lut v hội Điều l Hi, Ban Chp hành Hi H
tr gia đình liệt tỉnh Thanh Hóa trách nhiệm hướng dn t chc thc hin
Điu l này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1344/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều lệ Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1344/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×