• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 128/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Viễn thông

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/04/2026 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 128/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực Viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 128/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 128/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 128/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 128 /QĐ-UBND Huế, ngày 09 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân
dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ trong lĩnh vực Viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tng 8 năm 2017 ca
Cnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi thành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 36/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 ca
UBND thành ph Huế v vic y quyn cho Giám đốc S Khoa hc và Công ngh
thc hin các nhim v thuc lĩnh vc vin thông trên địa bàn thành ph Huế
thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
73/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 24 thủ tục hành chính
(TTHC) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám
đốc Sở Khoa học Công nghệ trong lĩnh vực Viễn thông thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ thành phố Huế. (Danh
mục TTHC kèm theo).
2
Điều 2. S Khoa hcCông ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 12/01/2026.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia UBND thành phố công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm
2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn v và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI
QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
1.
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ
hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng
tần số tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
(1.013819)
Bốn mươi lăm
(45) ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
2.
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với tranh chấp của doanh
Bốn mươi lăm
(45) ngày kể từ
ngày nhận
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
-
quan trực
tiếp thực
2
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
nghiệp viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp dịch vụ
không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
(1.013877)
được hồ
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
3
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
3.
Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải
doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn thông
vị trí thống lĩnh thị trường
hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn
thông vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch
vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
(có giấy phép cung cấp dịch
vụ hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số tuyến
điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ
các dịch vụ viễn thông.
(1.013885)
Không có
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
4.
Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh
Không có
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
-
quan trực
4
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
nghiệp viễn thông không phải
doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn thông
vị trí thống lĩnh thị trường
hoặc doanh nghiệp thuộc
nhóm doanh nghiệp viễn
thông vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường dịch
vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích
(có giấy phép cung cấp dịch
vụ không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất))
khi ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các dịch vụ
viễn thông. (1.013888)
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
5.
Đăng cung cấp dịch vụ
viễn thông (1.013912)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của hồ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
5
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
6.
Thông báo cung cấp dịch vụ
viễn thông đối với doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây,
dịch vụ thư điện tử, dịch vụ
thư thoại, dịch vụ fax gia tăng
giá trị. (1.013897)
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
6
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
nghệ.
7.
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) (1.013899)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ.
Phí: không
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
7
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
8.
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương (1.013900)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ
Phí: không
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
8
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
9
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
9.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP (1.013901)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ .
Phí: không
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
10
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
10.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ .
Phí: không
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
11
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP. (1.013902)
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
12
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
11.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng
tần số tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
(1.013903)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ .
Phí: không
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
13
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
12.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng
tần số tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ .
Phí: không
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
14
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương đối với trường
hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP. (1.013904)
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
15
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
13.
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. (1.013905)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ
Phí: không
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
16
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
14.
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất). (1.013906)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ.
Phí: không
Lệ phí:
500.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
17
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
18
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
15.
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. (1.013907)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ của
hồ sơ.
Phí: không
Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
19
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông số 03/2018/TT-
BTC ngày 12 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 273/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng
phí quyền hoạt động viễn
thông lệ phí câp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông
giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
16.
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
20
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
mặt đất) (1.013976)
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
17.
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông. (1.013908)
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
21
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
Bộ Khoa học và Công nghệ.
học
Công
nghệ.
18.
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. (1.013909)
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet thông tin trên
mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
19.
Cấp giấy chứng nhận đăng
kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động.
20 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ hợp
lệ
Không có
- Lut Vin thông ngày 24 tháng
11 năm 2023
- Luật Viễn thông năm 2023.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
22
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
(1.013913)
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet thông tin trên
mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
20.
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin
trên mạng viễn thông di động.
(1.013914)
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet thông tin trên
mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
23
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
21.
Gia hạn chứng nhận đăng
kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động (1.013915)
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet thông tin trên
mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
22.
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
kết nối để cung cấp dịch
vụ nội dung thông tin trên
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
-
quan trực
tiếp thực
24
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
mạng viễn thông di động.
(1.013917)
hợp lệ
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet thông tin trên
mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
23.
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu
giá. (1.013910)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-
CP ngày 03 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
25
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.
24.
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo
phương thức đấu giá
(1.013911)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
Không có
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-
CP ngày 03 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa
học
Công
nghệ.
-
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt:
Sở Khoa
học
Công
nghệ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 128/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực Viễn thông thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×