• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1265/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/10/2026 15:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1265/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1265/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1265/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1265/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy
quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1214/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
1265
27
10
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 13638/SNNMT-VP ngày 25/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (thực
hiện phương án đơn giản hóa TTHC).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp
với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị
có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để
phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại số thứ tự 2 mục I phần A, 14, 16 phần C Phụ lục I và nội dung tương
ứng tại số thứ tự 2 mục I phần A, 14, 16 phần C Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 328/QĐ-TTPVHCC ngày 18/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công,
các Sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
-
Chủ tịch UBND Thành phố;
-
Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
-
Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
-
TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị,
chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
-
Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
70
Mẫu 39
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC
……………..
(1)
(Đối với công trình thăm dò có quy mô nhỏ hơn 200 m
3
/ngày đêm)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đóng dấu nếu có)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng thiết kế.
71
HƯỚNG DẪN
NỘI DUNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC
____________
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân là chủ đầu tư công trình thăm dò
nước dưới đất.
2. Khái quát các nội dung cơ bản của công trình dự kiến khai thác, bao gồm: vị
trí hành chính, mục đích, chế độ khai thác, tổng lượng nước đề nghị cấp phép.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về tài
nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch chuyên ngành
có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, các quy định về vùng cấm, hạn chế khai thác
nước dưới đất và quy định có liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của tổ chức/cá
nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước dưới
đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu có liên quan).
Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo.
I. Kết quả thi công thăm dò, lắp đặt giếng khai thác
1. Trình bày các nội dung, thông tin, số liệu về việc thi công các hạng mục thăm
dò.
a) Thuyết minh nội dung, phương pháp, thời gian, trình tự thực hiện, kết quả thi
công từng hạng mục công tác (khoan, bơm, lấy và phân tích mẫu nước..);
c) Thuyết minh các nội dung, khối lượng thay đổi, điều chỉnh của từng hạng
mục công tác (nếu có) so với phê duyệt.
2. Kết quả thăm dò
a) Mô tả địa tầng tại các giếng khoan thăm dò, gồm: chiều sâu phân bố, chiều
dày, thành phần của các lớp đất đá khoan qua;
b) Mô tả cấu trúc hoàn công của các giếng khoan, gồm: chiều sâu, đường kính,
chiều dài các đoạn ống chống, ống lọc, ống lắng.
Đính kèm Bản vẽ hoàn công cột địa tầng và cấu trúc giếng khoan.
c) Thuyết minh công tác bơm nước thí nghiệm tại từng giếng, bao gồm: mực
nước tĩnh trước khi bơm, lưu lượng bơm, mực nước động và hạ thấp mực nước, thời
gian bơm và thời gian hồi phục mực nước sau khi dừng bơm; lập đồ thị kết quả bơm
nước thí nghiệm và lựa chọn lưu lượng khai thác;
d) Tổng hợp kết quả phân tích mẫu nước, đánh giá chất lượng nước theo quy
chuẩn chất lượng nước ngầm.
3. Tổng hợp, đánh giá mức độ hoàn thành các mục tiêu thăm dò và lập bảng
tổng hợp nội dung, khối lượng thăm dò đã thực hiện.
72
Bảng ..... Tổng hợp khối lượng các hạng mục thăm dò đã thực hiện
TT
Hạng mục
công việc
Đơn vị tính
Khối lượng
phê duyệt
Khối lượng
thực hiện
Đánh giá
(%)
1
...
II. Dự báo ảnh hưởng của việc khai thác đến công trình khai thác khác và
thiết kế phương án khai thác nước dưới đất
1. Dự báo ảnh hưởng của việc khai thác đến công trình khai thác nước dưới đất
khác đang hoạt động.
Dự báo, đánh giá ảnh hưởng của việc khai thác nước dưới đất tại công trình đến
lưu lượng, mực nước của các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động
nằm trong phạm vi bán kính 200 m xung quanh công trình.
2. Phương án khai thác nước dưới đất tại công trình.
a) Thuyết minh nhu cầu, mục đích sử dụng nước theo từng giai đoạn trong thời
gian đề nghị cấp phép;
b) Thuyết minh các thông số khai thác của từng giếng, gồm: tọa độ, chiều sâu
đặt ống lọc, lưu lượng, mực nước động, tầng chứa nước khai thác của từng giếng và
khoảng cách giữa chúng (kèm theo sơ đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước
dưới đất).
3. Thuyết minh phương án lắp đặt thiết bị quan trắc tại công trình khai thác,
công trình quan trắc.
4. Thuyết minh cơ sở xác định phạm vi ranh giới các vùng bảo hộ vệ sinh và các
nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác (đối với công
trình khai thác để cấp nước cho sinh hoạt).
73
Mẫu 40
(TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
(Trang bìa trong)
BÁO CÁO
HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
………………..
(1)
(Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Ký (đóng dấu nếu có)
Địa danh, tháng…./năm…..
(1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng khai thác.
74
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
_____________
A. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TỪ 200 m
3
/ngày đêm TRỞ LÊN
(đối với công trình khác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung)
MỞ ĐẦU
1. Tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân là chủ công trình khai thác nước
dưới đất.
2. Khái quát các thông số cơ bản của công trình khai thác nước dưới đất, gồm: vị
trí hành chính, loại hình công trình, mục đích khai thác; đối tượng, phạm vi cấp nước;
năm xây dựng và vận hành công trình; tổng số giếng khoan (giếng đào/hố đào/hành
lang/mạch lộ/hang động), tổng lưu lượng khai thác của công trình, tầng chứa nước
khai thác.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về tài
nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch chuyên
ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, các quy định về vùng cấm, hạn chế
khai thác nước dưới đất và quy định có liên quan đến việc khai thác nước dưới đất
của tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước dưới đất
của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu có liên quan).
- Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo.
Đính kèm sơ đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất trong đó
thể hiện rõ: Vị trí theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3° (theo quy
định về kinh tuyến trục của bản đồ hành chính cấp tỉnh), ranh giới, địa danh hành
chính, hệ thống sông suối, giao thông, dân cư, vị trí; các thông số chính của các công
trình khai thác nước dưới đất)
Chương I
ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC VÀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC
NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Đặc điểm nguồn nước dưới đất
1. Đặc điểm của các tầng chứa nước, tầng cách nước
a) Mô tả các đặc điểm, đặc trưng của các tầng chứa nước trong phạm vi vùng
ảnh hưởng của công trình, gồm các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố,
chiều dày, thành phần đất đá, đặc tính thấm nước, chứa nước, động thái, chiều sâu
mực nước.
75
b) Mô tả các thông tin, số liệu về phạm vi, chiều sâu phân bố, chiều dày, thành
phần đất đá, tính chất thấm nước và cách nước.
2. Đặc điểm chất lượng nước: Mô tả đặc điểm chất lượng nước, tình hình ô
nhiễm, nhiễm mặn của các tầng chứa nước.
3. Đối với công trình khai thác có quy mô từ 3.000 m
3
/ngày đêm trở lên: Thuyết
minh sơ đồ địa chất thủy văn khu vực khai thác đính kèm sơ đồ địa chất thủy văn tỷ lệ
1:25.000 hoặc lớn hơn và các mặt cắt kèm theo.
II. Hiện trạng khai thác nước dưới đất
1. Tính toán phạm vi ảnh hưởng của công trình
Thuyết minh phương pháp và kết quả tính toán phạm vi vùng ảnh hưởng của
công trình khai thác nước dưới đất và khoanh định trên sơ đồ khu vực vị trí công
trình khai thác.
2. Hiện trạng khai thác nước dưới đất
Hiện trạng khai thác nước dưới đất trong phạm vi ảnh hưởng của công trình khai
thác theo bảng tổng hợp sau:
TT
Tên công
trình/
số hiệu
giếng
Vị trí
hành
chính
Tọa độ
(X,Y)
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lưu
lượng
(m
3
/ngày
đêm)
Mực
nước
động
khai
thác
lớn
nhất
(m)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Khoảng
cách đến
khu vực
khai thác
(m)
Tình
trạng
cấp phép
(số giấy
phép cấp..
nếu có)
I
Tên công
trình
1
...
...
II
...
Tổng
Chương II
TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
I. Tình hình khai thác
1. Trình bày các thông tin về: chiều sâu, kết cấu, tình trạng hoạt động của từng
loại hình khai thác (đính kèm Bản vẽ cấu trúc công trình khai thác).
2. Thuyết minh tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình, gồm các thông tin:
năm bắt đầu khai thác; tổng lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ kèm biểu đồ khai thác
nước dưới đất; các vấn đề phát sinh trong quá trình khai thác (nếu có).
76
II. Diễn biến khai thác tại công trình
1. Diễn biến lưu lượng
Tổng hợp diễn biến lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ của công trình theo
bảng tổng hợp sau:
Tổng lưu lượng (m
3
/ngày đêm)
Tháng/Năm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Lưu lượng cấp phép
theo giấy phép
đã được cấp (m
3
/ngày
đêm)
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
2. Diễn biến mực nước
Tổng hợp diễn biến mực nước khai thác qua từng thời kỳ của các loại hình công
trình theo bảng tổng hợp sau:
Mực nước (giếng khai thác số ..., m)
Tháng/Năm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Mực nước động
lớn nhất cho phép
theo giấy phép
đã được cấp (m)
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Đánh giá diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác lớn nhất và nhỏ nhất qua từng
thời kỳ.
Đính kèm Bảng tổng hợp lưu lượng (nếu có), mực nước theo ngày đêm của từng
giếng (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ…) trong 05 năm gần nhất đến thời điểm đề
nghị cấp phép.
3) Tổng hợp, đánh giá diễn biến chất lượng nước trong quá trình khai thác tại
công trình theo quy chuẩn về chất lượng nước ngầm.
III. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác: Trình bày tình hình
quan trắc, giám sát trong quá trình khai thác, gồm các thông tin: thông số, chế
độ quan trắc, thiết bị tại công trình khai thác.
IV. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
Thuyết minh các vùng bảo hộ vệ sinh của công trình khai thác gồm các nội
dung chính: giới hạn, phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh; tình hình chấp hành các quy
77
định trong vùng bảo hộ vệ sinh (đối với công trình khai thác để cấp nước cho sinh
hoạt).
V. Đánh giá tình hình chấp hành các quy định của giấy phép đã được cấp.
Chương III
KẾ HOẠCH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG
TRÌNH KHAI THÁC
I. Tính toán dự báo hạ thấp mực nước, kế hoạch, phương án khai thác nước
dưới đất tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép
1. Mực nước động lớn nhất cho phép:
Thuyết minh, lựa chọn mực nước động lớn nhất cho phép tại từng loại hình công
trình khai thác.
2. Tính toán dự báo hạ thấp mực nước
a) Đối với công trình quy mô từ 3.000 m
3
/ngày đêm trở lên
Thuyết minh lựa chọn phương pháp tính trữ lượng; thông số địa chất thủy văn
tính toán; tính toán dự báo hạ thấp mực nước tại công trình trong thời gian đề nghị
cấp phép.
b) Đối với công trình có quy mô từ 200 m
3
/ngày đêm đến dưới 3.000 m
3
/ngày đêm.
Thuyết minh việc tính toán dự báo hạ thấp mực nước, bao gồm các nội dung: lập
đồ thị quan hệ giữa lưu lượng, mực nước khai thác tại từng giếng, dự báo hạ thấp
mực nước theo đồ thị.
c) Đánh giá kết quả tính toán dự báo so với mực nước động lớn nhất cho phép
trong việc khai thác nước dưới đất theo thời gian đề nghị cấp phép.
3. Trình bày kế hoạch, phương án khai thác nước dưới đất trong thời gian đề
nghị cấp phép
a) Thuyết minh nhu cầu, mục đích khai thác nước, các thông số của công trình,
gồm các thông tin: tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3
o
), lưu
lượng, mực nước động, tầng chứa nước, chiều sâu đặt ống lọc của từng loại hình công
trình khai thác trong thời gian đề nghị cấp phép.
b) Trình bày phương án quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất
tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép; phương án bố trí thiết bị; việc bổ sung
công trình quan trắc (nếu có).
c) Luận chứng thiết lập mới hoặc bổ sung các vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt và các nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh của công
trình khai thác (nếu chưa có).
II. Tác động của việc khai thác nước dưới đất tại công trình đến nguồn nước,
môi trường, các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động
1. Đánh giá tác động của công trình đến sự suy giảm mực nước, trữ lượng nguồn
nước dưới đất khu vực khai thác.
78
2. Đánh giá tác động của công trình đến khả năng sụt lún đất, ô nhiễm, xâm
nhập mặn vào các tầng chứa nước khu vực khai thác.
3. Đánh giá tác động của công trình đến sự suy giảm lưu lượng, mực nước của
các công trình khai thác nước dưới đất khác đang hoạt động trong phạm vi vùng ảnh
hưởng.
4. Thuyết minh các phương án, biện pháp giảm thiểu các tác động do công trình
khai thác gây ra đến nguồn nước, môi trường và các công trình khai thác nước dưới
đất khác đang hoạt động; giải pháp, phương án ứng phó trong trường hợp xảy ra sự
cố trong quá trình khai thác.
5. Trình bày phương án quan trắc chất lượng nước (đối với công trình khai thác
nước dưới đất để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt có quy mô khai thác từ
5.000 m
3
/ngày đêm).
B. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ NHỎ HƠN 200 m
3
/NGÀY ĐÊM
(đối với công trình khác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung)
MỞ ĐẦU
1. Trình bày tóm tắt các thông tin của tổ chức/cá nhân là chủ công trình khai
thác nước dưới đất.
2. Thuyết minh các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước dưới đất,
gồm: vị trí hành chính, mục đích khai thác, năm xây dựng và vận hành công trình,
tổng số loại hình công trình (giếng đào/hố đào/hành lang/mạch lộ/hang động), tổng
lưu lượng khai thác của công trình; tầng chứa nước khai thác.
3. Đánh giá sự phù hợp của việc khai thác nước dưới đất với quy hoạch về tài
nguyên nước, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch tỉnh, các quy hoạch chuyên
ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, quy định về vùng cấm, hạn chế khai
thác nước dưới đất và các quy định có liên quan đến việc khai thác nước dưới đất của
tổ chức/cá nhân.
4. Thuyết minh căn cứ lập Báo cáo:
- Căn cứ pháp lý: nêu các văn bản pháp lý liên quan đến việc khai thác nước
dưới đất của tổ chức/cá nhân (kèm theo các văn bản pháp lý, tài liệu có liên quan).
- Liệt kê các tài liệu, thông tin, số liệu sử dụng lập Báo cáo; các tiêu chuẩn, quy
chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng.
I. Tình hình khai thác nước dưới đất
1. Tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình:
a) Trình bày các thông tin về: chiều sâu, kết cấu, tình trạng hoạt động của từng
loại hình khai thác (kèm sơ đồ khu vực và vị trí công trình)
b) Tổng quan tình hình khai thác
79
Thuyết minh tình hình khai thác nước dưới đất tại công trình, gồm các thông tin
chủ yếu: năm bắt đầu khai thác; tổng lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ và hiện tại
kèm biểu đồ khai thác nước dưới đất; các vấn đề phát sinh trong quá trình khai thác
(nếu có).
c) Diễn biến lưu lượng khai thác tại công trình:
Tổng hợp diễn biến lưu lượng khai thác qua từng thời kỳ của công trình theo
bảng tổng hợp sau:
Tổng lưu lượng (m
3
/ngày đêm)
Tháng/Năm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Lưu lượng cấp phép
theo giấy phép
đã được cấp
(m
3
/ngày đêm)
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
d) Diễn biến mực nước tại công trình
Tổng hợp diễn biến mực nước khai thác qua từng thời kỳ của các loại hình công
trình theo bảng tổng hợp sau:
Mực nước (giếng khai thác số ..., m)
Tháng/Năm
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Mực nước động lớn nhất
cho phép theo giấy phép
đã được cấp (m)
Năm....
T1
...
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Trung bình
Đánh giá diễn biến mực nước, lưu lượng khai thác lớn nhất và nhỏ nhất qua
từng thời kỳ.
đ) Tổng hợp, đánh giá diễn biến chất lượng nước trong quá trình khai thác tại
công trình theo quy chuẩn về chất lượng nước ngầm (nếu có).
2. Đánh giá tình hình chấp hành các quy định của giấy phép đã được cấp.
II. Kế hoạch khai thác, sử dụng nước dưới đất trong thời gian đề nghị cấp
phép
1. Thuyết minh nhu cầu, mục đích khai thác nước, các thông số của công trình,
gồm các thông tin: tọa độ (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục, múi chiếu 3°), lưu
lượng, mực nước động, tầng chứa nước, chiều sâu đặt ống lọc của từng loại hình công
trình khai thác trong thời gian đề nghị cấp phép.
80
Đính kèm Bản vẽ cấu trúc công trình khai thác (giếng khoan, giếng đào, hố đào,
hành lang,...)
2. Trình bày phương án quan trắc, giám sát hoạt động khai thác nước dưới đất
tại công trình trong thời gian đề nghị cấp phép; việc bổ sung công trình quan trắc
(nếu có).
3. Thiết lập hoặc bổ sung các vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt và bổ
sung quy định nội dung cần phải tuân thủ trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt (nếu chưa có).
C. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung)
___________
1. Trình bày tóm tắt các thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai
thác nước.
2. Trình bày các thông tin cơ bản của công trình khai thác nước đề nghị cấp phép, hiện
trạng khai thác nước của công trình đề nghị cấp phép (trình bày thông tin về quy mô,
mục đích, phạm vi cấp nước của công trình và lượng nước khai thác).
3. Thuyết minh cụ thể nhu cầu, kế hoạch, chế độ khai thác nước của công trình
trong thời gian đề nghị cấp phép.
4. Đánh giá tác động và các biện pháp giảm thiểu tiêu cực trong thời gian đề
nghị cấp phép (nếu có). Thuyết minh rõ phương án xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
5. Tình hình quan trắc, giám sát quá trình khai thác: Trình bày tình hình thực
hiện quan trắc, giám sát theo quy định, gồm các thông tin: thông số, chế độ quan trắc,
thiết bị tại công trình khai thác.
6. Trình bày phương án quan trắc chất lượng nước (đối với công trình khai thác có
quy mô khai thác từ 5.000 m
3
/ngày đêm).
81
3. Quy trình (2.001770): Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với
công trình đã vận hành (QT-16.C)
1
Mục đích
Quy định phương pháp tổ chức, mối quan hệ công tác và trách nhiệm của tổ chức,
cá nhân trong thực hiện việc Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là
TTPVHCC);
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc phòng Khoáng sản & Tài nguyên nước và
các phòng, đơn vị có liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở
NN&MT); phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị thuộc Ủy ban nhân dân các phường
hoặc phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân các xã (sau đây viết chung là phòng
Kinh tế) và các phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường năm 2025;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc
hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
- Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất
lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi,
Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc
thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực Tài nguyên nước; Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
82
- Quyết định số 1214/QĐ-TTPVHCC ngày 01/10/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục III kèm theo Nghị định
số 23/2026/NĐ-CP
x
Các tài liệu để chứng minh
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 29 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước), cụ thể như sau:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, TTPVHCC có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 28,5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
+ Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày
làm việc.
- 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác tài nguyên nước), cụ thể như sau:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
+ Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày
làm việc.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công;
83
- Nộp qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc: Việc kiểm tra, thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước được thực hiện đồng thời với việc kiểm tra, thẩm định
hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Trường hợp 1: nộp cùng hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên
nước
Trường hợp 1.1: hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân đề
nghị tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
- Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS
cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B2
Tiếp nhận HS từ
TTPVHCC, trình Lãnh đạo
Sở phân công thụ lý và
chuyển hồ sơ cho phòng
Khoáng sản & Tài nguyên
nước.
- Sở NN&MT;
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,25 ngày
làm việc
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Trưởng phòng Khoáng sản
& Tài nguyên nước phân
công giải quyết hồ sơ.
- Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên
nước;
- Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
0,25 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: chuyển sang bước
B5.1;
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
6,0 ngày
làm việc
84
- Trường hợp hồ sơ không
đạt hoặc phải ra thông báo
bổ sung hồ sơ: chuyển sang
bước B5.2.
B5.1
- Lấy ý kiến các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan
(nếu cần)
- Thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ (theo hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép tài
nguyên nước)
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
2,0 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn
bản lấy ý kiến
(nếu có)
- Dự thảo Quyết
định thành lập
Hội đồng thẩm
định
Xem xét nội dung Văn bản
lấy ý kiến, Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm định
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn
bản lấy ý kiến
(nếu có)
- Dự thảo Quyết
định thành lập
Hội đồng thẩm
định
Ký duyệt Văn bản lấy ý
kiến, Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định
Lãnh đạo Sở
1,0 ngày
làm việc
- Văn bản lấy ý
kiến (nếu có)
- Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm định
B6.1
- Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định hồ sơ: Hội đồng
họp khi có ít nhất 2/3 số
thành viên tham dự.
- Tổng hợp ý kiến thành
viên Hội đồng thẩm định
- Thông báo kết quả thẩm
định
+ Hồ sơ được thông qua: có
từ 50% trở lên thành viên
Hội đồng thẩm định đánh
giá “thông qua” => chuyển
sang bước 7.1
+ Hồ sơ phải chỉnh sửa,
hoàn thiện: có từ 50% trở
lên thành viên Hội đồng
thẩm định đánh giá “thông
qua” và “thông qua với điều
kiện phải hoàn thiện, chỉnh
sửa” => chuyển sang bước
5.2. Thực hiện từ bước 5.2
Hội đồng thẩm
định
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
10,0 ngày
làm việc
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định
của Hội đồng
thẩm định.
- Biên bản họp
Hội đồng thẩm
định.
- Văn bản thông
báo kết quả thẩm
định.
85
đến 10.2 và tiếp tục thực
hiện từ bước 7.1 đến 11.1
+ Hồ sơ không được thông
qua: có trên 50% thành viên
Hội đồng thẩm định đánh
giá “không thông qua” =>
chuyển sang bước 5.2
* Trường hợp hồ sơ không
phải thành lập Hội đồng
thẩm định thì thời gian tại
bước B5.1 và B6.1 được
tính vào bước B4
Xem xét nội dung Văn bản
thông báo kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Sở
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
Văn bản thông
báo kết quả thẩm
định
Lãnh đạo Sở ký Văn bản
thông báo kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
1,0 ngày
làm việc
Văn bản thông
báo kết quả thẩm
định
B7.1
Chuẩn bị hồ sơ trình phê
duyệt
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
3,5 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
định
B8.1
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
1,0 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
định
B9.1
Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
2,0 ngày
làm việc
Quyết định
B10.1
Phát hành Quyết định, bàn
giao kết quả
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- Sở NN&MT
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
B11.1
- Chuyển kết quả Trung tâm
phục vụ hành chính công;
- Trả kết quả
- Sở NN&MT;
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
Quyết định
B5.2
Lập Báo cáo về việc bổ
sung hồ sơ/hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, dự thảo
Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết;
trình Lãnh đạo Phòng
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
1,0 ngày
làm việc
- Dự thảo Báo cáo
về việc bổ sung
hồ sơ/hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
86
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B6.2
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
- Báo cáo về việc
bổ sung hồ sơ/hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B7.2
Duyệt bổ sung hồ sơ/hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo về việc
bổ sung hồ sơ/hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B8.2
Ký Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
Chánh Văn
phòng Sở
0,5 ngày
làm việc
Thông báo bổ
sung hồ sơ/Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết
B9.2
Phát hành Thông báo bổ
sung/Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết; gửi tổ chức, cá nhân
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- Sở NN&MT;
- TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Thông báo bổ
sung hồ sơ/Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết
B10.2
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng Khoáng sản
& Tài nguyên nước
- TTPVHCC;
- Sở NN&MT;
- Chuyên viên
giải quyết HS.
Giờ hành
chính
Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B11.1, trong đó thời gian tại các
bước như sau:
- B5.1: 3,5 ngày làm việc (2,0; 0,5; 1,0);
- B6.1: 8,0 ngày làm việc (6,5; 0,5; 1,0);
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;
- B8.1: 1,0 ngày làm việc;
- B9.1: 2,0 ngày làm việc;
- B10.1: 0,5 ngày làm việc;
- B11.1: Giờ hành chính.
Trường hợp 1.2: Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số,
0,5 ngày
làm việc
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
87
hồ sơ và thông báo rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân đề
nghị tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
- Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS
cho UBND cấp xã
Trung tâm phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội
(TTPVHCC)
quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B2
Tiếp nhận HS từ
TTPVHCC, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phân công
thụ lý và chuyển hồ sơ cho
phòng Kinh tế.
- UBND cấp xã;
- Lãnh đạo
UBND cấp xã;
- Lãnh đạo
phòng Kinh tế
0,25 ngày
làm việc
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Lãnh đạo phòng Kinh tế
phân công giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
phòng Kinh tế;
- Chuyên viên
giải quyết HS
0,25 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: chuyển sang bước
B5.1;
- Trường hợp hồ sơ không
đạt hoặc phải ra thông báo
bổ sung hồ sơ: chuyển sang
bước B5.2.
Chuyên viên giải
quyết HS
10,0 ngày
làm việc
B5.1
Chuẩn bị hồ sơ trình phê
duyệt
Chuyên viên giải
quyết HS
12,0 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
định
B6.1
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã
Lãnh đạo phòng
Kinh tế
2,0 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
định
B7.1
Lãnh đạo UBND cấp xã
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND
cấp xã
3,0 ngày
làm việc
Quyết định
B8.1
Phát hành Quyết định, bàn
giao kết quả
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- UBND cấp xã
1,0 ngày
làm việc
Quyết định
B9.1
- Chuyển kết quả Trung tâm
phục vụ hành chính công;
- Trả kết quả
- UBND cấp xã;
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
Quyết định
B5.2
Lập Báo cáo về việc bổ
Chuyên viên giải
1,0 ngày
- Dự thảo Báo cáo
88
sung hồ sơ/hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, dự thảo
Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết;
trình Lãnh đạo Phòng
quyết HS
làm việc
về việc bổ sung
hồ sơ/hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B6.2
Xem xét nội dung, ký duyệt
Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
Lãnh đạo phòng
Kinh tế
0,5 ngày
làm việc
- Báo cáo về việc
bổ sung hồ sơ/hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B7.2
Phát hành Thông báo bổ
sung/Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết; gửi tổ chức, cá nhân
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- UBND cấp xã;
- TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Thông báo bổ
sung hồ sơ/Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết
B8.2
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng Kinh tế
- TTPVHCC;
- UBND cấp xã;
- Chuyên viên
giải quyết HS.
0,25 ngày
làm việc
Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B9.1, trong đó thời gian tại các
bước cụ thể như sau:
- B5.1: 12,0 ngày làm việc;
- B6.1: 2,0 ngày làm việc;
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;
- B8.1: 1,0 ngày làm việc;
- B9.1: Giờ hành chính.
Trường hợp 2: nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai
thác tài nguyên nước
Trường hợp 2.1: hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân đề
TTPVHCC
1,0 ngày
làm việc
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
89
nghị tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
- Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS
cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội
quá trình giải
quyết hồ sơ
B2
Tiếp nhận HS từ
TTPVHCC, trình Lãnh đạo
Sở phân công thụ lý và
chuyển hồ sơ cho phòng
Khoáng sản & Tài nguyên
nước.
- Sở NN&MT;
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,25 ngày
làm việc
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Trưởng phòng Khoáng sản
& Tài nguyên nước phân
công giải quyết hồ sơ.
- Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên
nước;
- Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
0,25 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: chuyển sang bước
B5.1;
- Trường hợp hồ sơ không
đạt hoặc phải ra thông báo
bổ sung hồ sơ: chuyển sang
bước B5.2.
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
4,0 ngày
làm việc
B5.1
- Lấy ý kiến các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan
(nếu cần)
- Thành lập Hội đồng thẩm
định hồ sơ
(theo hồ sơ đề nghị gia hạn,
điều chỉnh giấy phép tài
nguyên nước)
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
2,0 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn
bản lấy ý kiến
(nếu có)
- Dự thảo Quyết
định thành lập
Hội đồng thẩm
định
Xem xét nội dung Văn bản
lấy ý kiến, Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm định
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
- Dự thảo Văn
bản lấy ý kiến
(nếu có)
- Dự thảo Quyết
định thành lập
Hội đồng thẩm
định
Ký duyệt Văn bản lấy ý
kiến, Quyết định thành lập
Lãnh đạo Sở
1,0 ngày
làm việc
- Văn bản lấy ý
kiến (nếu có)
90
Hội đồng thẩm định
- Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm định
B6.1
- Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định hồ sơ: Hội đồng
họp khi có ít nhất 2/3 số
thành viên tham dự.
- Tổng hợp ý kiến thành
viên Hội đồng thẩm định
- Thông báo kết quả thẩm
định
+ Hồ sơ được thông qua: có
từ 50% trở lên thành viên
Hội đồng thẩm định đánh
giá “thông qua” => chuyển
sang bước 7.1
+ Hồ sơ phải chỉnh sửa,
hoàn thiện: có từ 50% trở
lên thành viên Hội đồng
thẩm định đánh giá “thông
qua” và “thông qua với điều
kiện phải hoàn thiện, chỉnh
sửa” => chuyển sang bước
5.2. Thực hiện từ bước 5.2
đến 10.2 và tiếp tục thực
hiện từ bước 7.1 đến 11.1
+ Hồ sơ không được thông
qua: có trên 50% thành viên
Hội đồng thẩm định đánh
giá “không thông qua” =>
chuyển sang bước 5.2
* Trường hợp hồ sơ không
phải thành lập Hội đồng
thẩm định thì thời gian tại
bước B5.1 và B6.1 được
tính vào bước B4
Hội đồng thẩm
định
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
7,0 ngày
làm việc
- Bản nhận xét,
Phiếu thẩm định
của Hội đồng
thẩm định.
- Biên bản họp
Hội đồng thẩm
định.
- Văn bản thông
báo kết quả thẩm
định.
Xem xét nội dung Văn bản
thông báo kết quả thẩm
định, trình Lãnh đạo Sở
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
Văn bản thông
báo kết quả thẩm
định
Lãnh đạo Sở ký Văn bản
thông báo kết quả thẩm định
Lãnh đạo Sở
1,0 ngày
làm việc
Văn bản thông
báo kết quả thẩm
định
B7.1
Chuẩn bị hồ sơ trình phê
duyệt
Phó phòng &
Chuyên viên giải
3,0 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
91
quyết HS
định
B8.1
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
1,0 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
định
B9.1
Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
2,0 ngày
làm việc
Quyết định
B10.1
Phát hành Quyết định, bàn
giao kết quả
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- Sở NN&MT
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
B11.1
- Chuyển kết quả Trung tâm
phục vụ hành chính công;
- Trả kết quả
- Sở NN&MT;
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
Quyết định
B5.2
Lập Báo cáo về việc bổ
sung hồ sơ/hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, dự thảo
Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết;
trình Lãnh đạo Phòng
Phó phòng &
Chuyên viên giải
quyết HS
1,0 ngày
làm việc
- Dự thảo Báo cáo
về việc bổ sung
hồ sơ/hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B6.2
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
Khoáng sản &
Tài nguyên nước
0,5 ngày
làm việc
- Báo cáo về việc
bổ sung hồ sơ/hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B7.2
Duyệt bổ sung hồ sơ/hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
Báo cáo về việc
bổ sung hồ sơ/hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B8.2
Ký Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
Chánh Văn
phòng Sở
0,5 ngày
làm việc
Thông báo bổ
sung hồ sơ/Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết
92
B9.2
Phát hành Thông báo bổ
sung/Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết; gửi tổ chức, cá nhân
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- Sở NN&MT;
- TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Thông báo bổ
sung hồ sơ/Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết
B10.2
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng Khoáng sản
& Tài nguyên nước
- TTPVHCC;
- Sở NN&MT;
- Chuyên viên
giải quyết HS.
Giờ hành
chính
Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B11.1, trong đó thời gian tại các
bước như sau:
- B5.1: 3,5 ngày làm việc (2,0; 0,5; 1,0);
- B6.1: 8,0 ngày làm việc (6,5; 0,5; 1,0);
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;
- B8.1: 1,0 ngày làm việc;
- B9.1: 2,0 ngày làm việc;
- B10.1: 0,5 ngày làm việc;
- B11.1: Giờ hành chính.
Trường hợp 2.2: hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Hồ sơ không hợp lệ: trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân đề
nghị tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
- Hồ sơ hợp lệ: chuyển HS
cho UBND cấp xã
Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số,
Trung tâm phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội
(TTPVHCC)
1,0 ngày
làm việc
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B2
Tiếp nhận HS từ
TTPVHCC, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phân công
thụ lý và chuyển hồ sơ cho
phòng Kinh tế.
- UBND cấp xã;
- Lãnh đạo
UBND cấp xã;
- Lãnh đạo
phòng Kinh tế
0,25 ngày
làm việc
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Lãnh đạo phòng Kinh tế
phân công giải quyết hồ sơ.
- Lãnh đạo
phòng Kinh tế;
- Chuyên viên
giải quyết HS
0,25 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: chuyển sang bước
B5.1;
- Trường hợp hồ sơ không
Chuyên viên giải
quyết HS
4,5 ngày
làm việc
93
đạt hoặc phải ra thông báo
bổ sung hồ sơ: chuyển sang
bước B5.2.
B5.1
Chuẩn bị hồ sơ trình phê
duyệt
Chuyên viên giải
quyết HS
12,5 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
định
B6.1
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã
Lãnh đạo phòng
Kinh tế
2,0 ngày
làm việc
- Báo cáo thụ lý
- Dự thảo Quyết
định
B7.1
Lãnh đạo UBND cấp xã
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND
cấp xã
3,0 ngày
làm việc
Quyết định
B8.1
Phát hành Quyết định, bàn
giao kết quả
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- UBND cấp xã
0,5 ngày
làm việc
Quyết định
B9.1
- Chuyển kết quả Trung tâm
phục vụ hành chính công;
- Trả kết quả
- UBND cấp xã;
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
Quyết định
B5.2
Lập Báo cáo về việc bổ
sung hồ sơ/hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, dự thảo
Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết;
trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên giải
quyết HS
1,0 ngày
làm việc
- Dự thảo Báo cáo
về việc bổ sung
hồ sơ/hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B6.2
Xem xét nội dung, ký duyệt
Thông báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
Lãnh đạo phòng
Kinh tế
0,5 ngày
làm việc
- Báo cáo về việc
bổ sung hồ sơ/hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
- Dự thảo Thông
báo bổ sung hồ
sơ/Thông báo hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B7.2
Phát hành Thông báo bổ
sung/Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải
quyết; gửi tổ chức, cá nhân
- Chuyên viên
giải quyết HS;
- UBND cấp xã;
- TTPVHCC
0,25 ngày
làm việc
Thông báo bổ
sung hồ sơ/Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
94
quyết
B8.2
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung,
chuyển phòng Kinh tế
- TTPVHCC;
- UBND cấp xã;
- Chuyên viên
giải quyết HS.
0,25 ngày
làm việc
Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5.1 đến B9.1, trong đó thời gian tại các
bước như sau:
- B5.1: 12,5 ngày làm việc;
- B6.1: 2,0 ngày làm việc;
- B7.1: 3,0 ngày làm việc;
- B8.1: 0,5 ngày làm việc;
- B9.1: Giờ hành chính.
4
Biểu mẫu
Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ
lục III Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 58 tại
Phụ lục III Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
95
Mẫu 57
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
BẢN KÊ KHAI
TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
___________
Kính gửi: Thủ trưởng cơ quan phê duyệt
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức, cá nhân kê khai: .............................................. ......................
2. Địa chỉ: ..................................................... .................................................
3. Số điện thoại: . ................................................. . .......................................
4. Người đại diện theo pháp luật: ................................... ...............................
5. Chức vụ: ............................................................. .......................................
6. Mã số thuế: ......................................................... .......................................
7. Tên công trình khai thác: ................................. ..........................................
8. Vị trí, địa chỉ của công trình khai thác nước: ........ ....................................
9. Thời gian công trình bắt đầu hoặc dự kiến vận hành: ......... .....................
Trường hợp công trình đã được cấp phép thì kê khai thêm các nội dung cơ bản
của giấy phép có liên quan đến việc tính tiền.
Trường hợp điều chỉnh thì kê khai thêm các nội dung có liên quan đến việc đề
nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác.
II. THUYẾT MINH CÁC CĂN CỨ VÀ TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI
THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích thủy điện:
a) Thuyết minh và kèm theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn cứ
để xác định tiền cấp quyền khai thác, gồm:
- Điện lượng trung bình hằng năm.
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình khai
thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy phép...) và
xác định thời gian tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước...
- Giá để tính tiền cấp quyền khai thác cho sản xuất thủy điện.
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
96
b) Tính tiền:
Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác theo công thức quy định tại khoản 1
Điều 46 của Nghị định này.
2. Đối với trường hợp khai thác nước cho mục đích khác:
a) Thuyết minh và kèm theo các tài liệu để chứng minh (nếu có) về các căn cứ
để xác định tiền cấp quyền khai thác:
- Thời gian bắt đầu vận hành hoặc thời gian dự kiến vận hành công trình khai
thác nước, thời gian đề nghị cấp phép (hoặc thời gian hiệu lực của giấy phép...) và
xác định thời gian tính quyền khai thác tài nguyên nước….
- Thời gian, sản lượng miễn, giảm tiền cấp quyền (nếu có).
- Loại nguồn nước khai thác, chất lượng nguồn nước khai thác, điều kiện khai thác.
- Các mục đích khai thác, sử dụng nước của công trình; các mục đích khai thác
nước phải nộp tiền cấp quyền khai thác.
- Tổng lưu lượng khai thác lớn nhất của công trình theo giấy phép (hoặc lưu lượng
khai thác lớn nhất đề nghị cấp phép), chế độ khai thác trong năm của công trình.
- Tính toán xác định tổng sản lượng khai thác của công trình; xác định phần sản
lượng không phải nộp tiền, phần sản lượng phải nộp tiền.
- Tính toán tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại
khoản 2 Điều 46 của Nghị định này.
- Xác định sản lượng khai thác theo từng mục đích sử dụng phải nộp tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước theo công thức quy định tại khoản 2 Điều 47 của
Nghị định này.
- Xác định các hệ số điều chỉnh theo quy định tại Điều 49 của Nghị định này.
- Xác định mức thu đối với từng mục đích sử dụng nước phải nộp tiền theo quy
định tại Điều 45 của Nghị định này.
- Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng phải nộp
tiền kèm theo các văn bản quy định về giá tính thuế tài nguyên nước của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi có công trình khai thác theo quy định tại Điều 48 của Nghị định này.
b) Tính tiền
- Tính toán, xác định tiền cấp quyền khai thác cho từng mục đích sử dụng nước
phải nộp tiền cấp quyền.
- Tổng hợp kết quả tính toán và xác định tổng số tiền cấp quyền khai thác phải nộp.
III. ƯU ĐÃI GIẢM TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Kê khai ưu đãi giảm tiền cấp quyền (nếu có):
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do khai thác sử dụng tuần
hoàn tái sử dụng nước. Thuyết minh và kèm theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
97
- Giảm 5% tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do bổ sung dung tích
phòng lũ cho hạ du. Thuyết minh và kèm theo các tài liệu chứng minh (nếu có).
IV. PHƯƠNG ÁN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
NƯỚC
1. Tổng số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải nộp: …….. (VNĐ),
trong đó được phân ra từng năm như sau:
- Số tiền phải nộp năm đầu tiên: ............................................................
- Số tiền phải nộp hằng năm tiếp theo: ..................................................
- Số tiền phải nộp năm cuối cùng: .........................................................
- ............................................................................................................
2. Phương án nộp tiền hằng năm
□ Một lần/năm
□ Hai lần/năm
□ Một lần cho cả thời gian phê
duyệt
(Tên của tổ chức, cá nhân kê khai) cam đoan mọi thông tin, số liệu trong Bản kê
khai này và giấy tờ tài liệu gửi kèm theo là đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
…, ngày ….tháng… năm…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
98
Mẫu 58
TÊN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …/…
..., ngày ... tháng …. năm….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất)
công trình......
______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Nghị định số ………. ngày …..tháng …. năm … của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Giấy phép khai thác nước……………………………………;
Căn cứ ………………………………………………………...…………..;
Căn cứ Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (hoặc văn bản
đề nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, đối với trường hợp đề
nghị điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác) của (tên chủ giấy phép)
ngày….tháng….năm……và hồ sơ kèm theo....;
Theo đề nghị của……………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của (tên chủ giấy
phép địa chỉ, mã số thuế) theo Giấy phép khai thác nước……./Giấy phép khai thác,
sử dụng (nước mặt/nước dưới đất) số…. (số giấy phép), ngày… tháng… năm… do
(tên cơ quan cấp giấy phép) cấp/các giấy phép khai thác, sử dụng (nước mặt/nước
dưới đất), với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên công trình khai thác, sử dụng nước: ......................................................
2. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước của công trình:..................................
3. Mục đích và lưu lượng sử dụng nước phải nộp tiền:....................................
4. Giá tính tiền cấp quyền cho từng mục đích sử dụng: ...................................
5. Tổng số ngày khai thác phải nộp tiền: ..........................................................
6. Ưu đãi giảm tiền cấp quyền: ……………………………………………….
99
7. Tổng số tiền phải nộp:.... (ghi bằng chữ): .............................................
- Số tiền phải nộp cho từng mục đích:..........................................................
- Số tiền phải nộp theo năm:…………………...…………………………..
+Số tiền phải nộp năm đầu (từ ngày … đến ngày…) là:…………………..
+ Số tiền phải nộp hằng năm của các năm tiếp theo là:……………………
+ Số tiền phải nộp năm cuối là (từ ngày … đến ngày…) là:………………
8. Phương án nộp tiền: ……………
9. Số tiền, thời gian và địa điểm nộp tiền cụ thể thực hiện theo Thông báo của
Thuế tỉnh .... (tên địa phương nơi đặt công trình).
10. Các nội dung quy định khác (nếu cần):………………
Điều 2. Quy định cụ thể trách nhiệm của Thuế địa phương nơi có công trình
khai thác tài nguyên nước...............; quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong
việc nộp, báo cáo.............................................................................
Điều 3. Quy định về thời điểm hiệu lực và trách nhiệm thi hành của các cơ quan,
chủ giấy phép và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành Quyết định.
Nơi nhận:
- (Tên chủ giấy phép);
- Cơ quan trình;
- Thuế tỉnh/thành phố nơi có
công trình khai thác tài nguyên nước;
-…………………………..;
- Lưu: VT, VP,... cơ quan thẩm định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1265/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1265/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1265/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×