• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1190/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ Khuyến học

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/03/2024 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1190/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1190/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1190/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1190/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
:
/QĐ
-
UBND
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều l
Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 93/2019/-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thin;
n cứ Thông số 4/2020/TT-BNV ngày 13/10/2020 của Bộ Nội vụ quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-
CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Ban sáng lập Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban
huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá; của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số
211/TTr-SNV ngày 15/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy phép thành lập công nhận Điều lệ Quỹ Khuyến học,
Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan n, tỉnh Thanh Hóa, ban hành kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan Sơn (sau đây
gọi tắt là Quỹ) được phép hoạt động sau khi được Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh
công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động công nhận thành viên Hội đồng quản
lý Qu, theo Điều lệ Quỹ và quy định ca pháp luật.
Quỹ chịu sự quản Nhà nước của Ủy ban nhân dân huyện Quan Sơn
các sở, ngành có liên quan đến lĩnh vực Quỹ hoạt động.
Quỹ tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, tự đảm bảo kinh
phí, phương tiện hoạt động.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy
ban nhân n huyện Quan n; Trưởng Ban sáng lập Quỹ; Chtịch Hội đồng
quản lý Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan Sơn; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HÓA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐIỀU LỆ
Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(Được công nhận kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên Tiếng Việt: Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan
Sơn.
b) Tên viết tắt tiếng Việt: QKHKTHBQS.
2. Trụ sở của Quỹ đặt tại: Khu ph 5, thị trấn Sơn , huyện Quan Sơn,
tỉnh Thanh Hóa.
3. Số điện thoại: 0986217889.
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ Khuyến học, Khuyến i Hoa Ban huyện Quan Sơn (sau đây gọi tắt
Quỹ) Qu hi, hoạt đng không mc tiêu li nhun, nhm mục đích:
khen thưởng, h tr cho hc sinh, sinh viên đạt thành tích đặc bit trong hc tp,
rèn luyện; khen thưng giáo viên thành tích xut sc trên các lĩnh vực công
tác; h tr, khích l hc sinh có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong hc tp.
Điều 3. Nguyên tắc t chức, phạm vi hoạt động và địa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ tài sản đóng góp ban đầu của các ng lập viên
tăng trưởng i sản Quỹ trên sở vận động tài trợ, vận động quyên qóp của
các tổ chc, cá nhân trong ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực
hiện các hoạt động theo tôn chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chức hoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lậphoạt động không vì mục tiêu lợi nhun;
b) Tự nguyện, t chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước
pháp luật bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luậtĐiều lệ của Quỹ được
Ch tịch Ủy ban nhân n tỉnh công nhận, chịu sự quản lý nhà nước của Ủy ban
2
nhân n huyện Quan Sơn các sở, ngành có liên quan về lĩnh vực Quỹ hoạt
động;
d) ng khai, minh bạch về tổ chc, hoạt động thu, chii chính, tài sản
của Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Quỹ đang hoạt động.
3. Quỹphạm vi hoạt động trên địa bàn huyện Quan Sơn.
4. Quỹ cách pháp nhân, con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy
định của pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ
1. Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan Sơn; Đa chỉ: Văn
phòng Hội Khuyến học huyện Quan Sơn, Khu phố 5, thị trấn Sơn Lư, huyện
Quan n, tỉnh Thanh Hóa. Người đại diện Chủ tịch Hội Khuyến học huyện
Quan Sơn.
2. Họ và tên đại diện thành viên sáng lập Quỹ:
- Ông Vi Xuân Hiệp, Sinh ngày: 30/06/1958; Dân tộc: Thái; Quốc tịch:
Việt Nam.
- Thẻ căn cước công dân số: 038058013199, cấp ngày: 09/08/2021, ti Cc
Cnh sát Qun lý hành chính v trt t hi.
- Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tnh Thanh Hóa.
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các chương
trình, dự án phù hợp vi tôn chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhận quản tài sản được tài trợ, viện trợ theo ủy quyền từ c
tổ chức nhân trong ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng
ủy quyền phù hợp với tôn chỉ, mc đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
Điều 6. Quyền hạn và nghĩa vụ
1. Quyền hạn của quỹ:
a) Tổ chức, hoạt động theo pháp luật điều lệ đã được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh công nhận;
b) Vận động quyên góp, tài trợ cho quỹ; tiếp nhận tài sản do các cá nhân, t
chức trong c ngoài nước tài tr, hiến, tặng hoặc bng các hình thức khác
theo đúng mục đích của quỹ quy định của pháp luật. Tổ chức các hot động
theo quy định của pháp luật để bảo tồntăng trưởng tài sản quỹ;
3
c) Được thành lập pháp nhân trực thuộc theo quy định của pháp luật;
d) Được quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật;
đ) Quỹ được phối hợp với nhân, tổ chức để vận động quyên góp, vận
động tài trợ cho quỹ hoặc để triển khai các đề án, d án cụ thể của quỹ theo quy
định của pháp luật;
e) Phối hp với c địa phương, tchức, nhân cần strợ giúp đ xây
dựng và thực hiện các đề án tài trợ theo mục đích hoạt động của quỹ.
2. Nghĩa vụ của quỹ:
a) Quỹ hoạt động trong lĩnh vực nào tphải chịu sự quản của quan
nhà nước về ngành, lĩnh vực đó chỉ được tiếp nhận tài trợ, vận động tài trợ
trong phạm vi hoạt động theo điều lệ của quỹ;
b) Thực hiện tài trợ đúng theo yêu cầu của nhân, t chức đã ủy quyền
phù hợp với mc đích của quỹ;
c) Quỹ được thành lập từ c nguồn tài sản hiến, tặng hoặc theo hợp đồng
ủy quyền, di chúc không tchức quyên góp nhận tài trợ thì hàng năm
phải dành tối thiểu 5% tổng số tài sản để tài trợ cho các chương trình, dự án phù
hợp với mục đích hoạt động của quỹ;
d) u trữ trách nhiệm cung cấp đầy đủ hồ sơ, các chứng từ, tài liu
về tài sản, tài chính của quỹ, nghị quyết, biên bản về các hoạt động ca Quỹ cho
quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
đ) Sử dụng tài sản, tài chính tiết kiệm hiệu qutheo đúng mục đích của
Quỹ; nộp thuế, phí, lệ phí và thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê theo
quy định của pp luật; phải đăng mã số thuế khai thuế theo quy định
của pháp luật về thuế;
e) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của quan nhà nước, các tổ chức,
nhân tài trợ cộng đồng theo quy định của pháp luật. trách nhiệm giải
quyết khiếu nại, t cáo trong ni bộ quỹ báo cáo kết quả giải quyết với
quan nhà nước có thẩm quyền;
g) Hàng năm, Quỹ trách nhiệm công khai các khoản đóng góp trên
phương tiện thông tin đại chúng tớc ngày 31 tháng 3;
h) Khi thay đổi trụ sở chính hoặc Giám đốc quỹ, quỹ phải báo cáo bằng văn
bản với cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập quỹ;
i) Hàng năm, Quphải báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động i chính
với Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện Quan Sơn các sở, ngành
liên quan trước ngày 31 tháng 12;
k) Thc hin các quyết định của cơ quan nhà nước có thm quyn liên quan
đến t chc, hoạt đng ca Qu các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp
luật và điu l Qu.
4
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. Cơ cấu tổ chức
1. Hội đồng quản Quỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
Điều 8. Hội đồng qun lý Quỹ
1. Hội đồng qun lý Qu quan qun ca Qu, nhân danh Qu đ
quyết đnh, thc hin các quyền và nghĩa v ca Qu; các thành viên phải có đ
ng lc hành vi dân s không án tích. Hội đng qun lý Qu ti thiu
03 thành viên do sáng lập viên đ cử, trường hợp không đ c ca ng lp
viên thành lp Qu, Hội đồng qun lý Qu nhim k trước bu ra Hội đồng qun
Qu nhim k tiếp theo được Ch tch y ban nhân dân tnh công nhn.
Nhim k Hội đồng qun Qu không quá 05 năm. Hội đồng qun Qu
gm: Ch tch, các Phó Ch tch và các thành viên.
2. Hội đồng quản Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến ợc phát triển kế hoạch hoạt động ng năm của
Quỹ;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng vay, mua,
ni sản có g trị lớn của Quỹ;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Ch tịch, thành viên Hội
đồng quản lý Quỹ để quan nhà nước có thẩm quyền công nhận; quyết định
thành lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức
Giám đốc Quỹ hoặc chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc Quỹ trong
trường hợp Giám đốc Quỹ người do Quỹ thuê; quyết định người phụ trách
công tác kế toán và người quản lý khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách kc (nếu có) đối với Chủ
tịch, Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc, ngưi phụ trách
kế toán Quỹ người làm việc tại Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ quy
định của pháp luật;
đ) Thông qua o o tài chính hng năm, phương án sử dng tài sn, tài
chính qu;
e) Quyết định cấu tổ chức quản Quỹ theo quy định của pháp luật
Điều lệ Quỹ;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp
luật;
h) Đổin; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định giải thể hoặc đề xuất những thay đổi về Giấy phép thành lp
Điều lệ Quỹ với quan nhà ớcthẩm quyền;
5
k) Xây dựng, ban nh: Quy đnh v qun lý và s dng tài sn, tài chính,
các đnh mc chi tiêu ca Quỹ; quy định ng tác khen thưởng, k lut gii
quyết phn ánh, kiến ngh, khiếu ni, t cáo trong ni b Quỹ; quy đnh v thi
gian làm vic, vic s dụng lao đng s dng con du ca Quỹ; quy đnh c
th vic bu, min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó Ch tch, thành viên Hi
đồng quản lý; quy đnh c th vic b nhim, min nhim, cách chức Giám đốc
Qu hoc chm dt hợp đng lao động đối với Giám đc Qu và quy chế làm
vic ca Hội đng qun Qu, Ban Kim soát Qu, các quy đnh trong ni b
Qu phù hp với quy đnh ca pháp luật và Điều l Qu.
l) Các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của Nghị định số
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ và Điều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt đng của Hội đồng quản lý Quỹ:
a) Cuc họp của Hội đng quản Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ
triệu tập và chủ trì. Hội đồng quản Quỹ họp định kỳ 6 tháng mt lần, thể
họp bất thường theo yêu cầu của 1/2 (một phần hai) số thành vn Hội đồng
quảnQuỹ. Cuộc họp của Hội đồng quản lý Quỹ được coi là hợp lệ khi có trên
1/2 (một phần hai) số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quản Quỹ một phiếu biểu quyết. Trong
trường hp số thành viên mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người ch trì cuộc
họp Hội đồng quản Quỹ xin ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của
thành viên vắng mặt có giá trị như ý kiến của thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quản Quỹ được thông qua khi ít nhất
½ (một phần hai) thành viên Hội đồng quản lý Quỹ tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng qun lý Quỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ công dân Việt Nam được Hội đồng
quản lý Quỹ bầu người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹthể kiêm Gm đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
a) Chun b hoc t chc vic chun b chương trình, kế hoch hoạt đng
ca Hội đồng qun lý Qu;
b) Chun b hoc t chc vic chun b chương trình, nội dung, tài liu hp
Hội đồng qun lý Qu hoặc để ly ý kiến các thành viên Hội đồng qun lý Qu;
c) Triu tp ch tcuc hp Hội đồng qun lý Qu hoc t chc vic
ly ý kiến các thành viên Hội đng qun lý Qu;
d) Giám sát hoc t chc giám sát vic thc hin các quyết định ca Hi
đồng qun lý Qu;
đ) Thay mặt Hội đồng qun lý Qu ký các quyết đnh ca Hội đồng qun lý
Qu;
e) Các quyn nhim v khác theo quy định ca Ngh định s
93/2019/NĐ-CP và Điu l Qu.
6
3. Nhim k ca Ch tch Hi đồng qun Qu không quá 05 năm. Ch
tch Hội đồng qun lý Qu có th được bu li vi s nhim k không hn chế.
4. Trưng hp Ch tch Hội đồng qun lý Qu kiêm Giám đc Qu thì phi
ghi rõ trong các giy t giao dch ca Qu.
5. Trưng hp vng mt thì Ch tch Hội đồng qun Qu y quyn bng
văn bản cho Phó Ch tch Hội đồng qun lý Qu thc hin các quyn nhim
v ca Ch tch Hội đồng qunQu theo nguyên tắc quy định ti Điều l Qu.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do Hội đồng quản Quỹ bầu
nhiệm kỳ cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý Quỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ nhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ điu hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng
quản Quỹ thực hiện nhiệm vụ theo sủy quyền của Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
1. Giám đốc Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ bổ nhiệm trong số thành viên
Hội đồng hoặc thuê người khác làm Giám đốc Quỹ.
2. Giám đốc Quỹ người điều nhng việc hằng ngày của Quỹ, chịu sự
giám sát của Hội đồng quản lý Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản
Quỹ trước pháp luật về việc thực hiện các quyền nhiệm vụ được giao.
Nhiệm kỳ của Giám đốc Quỹ không q 05 năm,thể được bổ nhiệm lại.
3. Giám đốc Quỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Điều hành quản lý các hoạt động của Quỹ, chấp hành các định mức
chi tiêu của Quỹ theo đúng nghị quyết của Hội đồng quản lý, điều lệ Quỹ và các
quy định của pháp luật;
b) Ban nh c n bản thuộc trách nhiệm điều nh của Giám đốc
chu trách nhiệm về các quyết định của mình;
c) o cáo định kỳ về tình hình hoạt động của Quỹ với Hội đồng quản lý
Quỹ quan có thẩm quyền;
d) Chịu trách nhiệm quản lý i sản của Quỹ theo điều lệ Quỹ các quy
định của pháp luật về quản lý tài chính, tài sản;
đ) Đề nghị Ch tịch Hội đồng quảnQuỹ bổ nhiệm Phó Giám đốc và lãnh
đạo các đơn vị trực thuộc;
e) c nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của điều lệ Quỹ quyết
định của Hội đồng quản lý Quỹ.
Điều 12. Phụ tch kế toán của Quỹ
1. Người phụ trách kế toán Quỹ do Hội đồng quản Quỹ bổ nhiệm hoặc
bổ nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Quỹ thực hiện tiêu chuẩn, điều kiện bổ
7
nhiệm, bãi miễn, thay thế ph trách kế toán theo quy định của pháp luật về kế
toán.
2. Người được giao ph trách kế toán của Quỹ trách nhiệm giúp Giám
đốc Quỹ tổ chức, thc hiện công tác kế toán, thng của Quỹ theo quy định
của pháp luật.
3. Không bổ nhiệm người phụ trách kế toán thuộc trường hợp những người
không được làm kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán.
4. Người phụ trách kế toán chịu trách nhiệm quyết toán khi thực hiện sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách, giải th Quỹ hoặc chuyển công tác khác.
Điều 13. Ban Kiểm st Quỹ
1. Ban kim soát Qu do Ch tch Hội đồng qun lý Qu quyết định thành
lp theo Ngh quyết ca Hội đồng qun lý Qu. Ban Kim soát Qu có t 03 đến
05 thành viên, gồm Trưởng ban, Phó trưởng ban và y viên.
2. Ban kiểm soát Quỹ hoạt động độc lập và có các nhiệm vụ sau:
a) Kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ theo Điều lệ Quỹ và các quy định
của pháp luật.
b) Giải quyết đơn, t phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tchức,
công dân gửi đến quỹ.
c) Báo cáo, kiến nghị với Hội đồng quản Quỹ vkết quả kiểm tra, giám
sát và tình hình tài chính của Quỹ.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
Điều 14. Vận động quyên p, tiếp nhận tài trợ
1. Qu được vận đng quyên góp, vận đng tài tr trong nước nước
ngoài nhm thc hin mục đích hoạt động theo quy định của Điều l Qu
theo quy đnh ca pháp lut.
2. Các khon vận đng quyên góp, i tr ca các cá nhân, t chc trong và
ngoài nước cho Qu phải được np ngay vào Qu theo đúng quy đnh hin hành
của Nnước, đng thời công khai thông tin qua trang thông tin đin t ca t
chc (nếu có) đ công chúng c nhà tài tr điều kin kim tra, giám t.
Đối vi khon i tr mục đích, mục tiêu phi thc hiện đúng theo yêu cu
ca nhà tài tr.
Điều 15. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Vic vận động tài tr, vận đng quyên góp tin, hin vt, công sc ca
cá nhân, t chc phải trên sở t nguyn vi lòng ho tâm, Qu không t đặt
ra mức huy động đóng góp tối thiểu để buc cá nhân, t chc thc hin.
8
2. Vic quyên góp, tiếp nhn, qun lý, s dng tin, hin vt tnhân, t
chức đóng góp cho Quỹ phi công khai, minh bch phi chu s thanh tra,
kiểm tra, giám sát theo quy đnh ca pháp lut.
3. Ni dung vận đng quyên p, tiếp nhn tài tr phi công khai, minh
bch, bao gm: mục đích vận động quyên góp, tài tr; kết qu vận động quyên
p, tài tr; vic s dng, kết qu s dng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thc công khai bao gm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhn quyên góp, tài tr nơi nhn cu
tr, tr giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cp thông tin theo yêu cu của quan, t chc, nhân theo quy
định ca pháp lut.
Điều 16. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ, khen thưởng
1. Khen thưởng, trao hc bng, h tr cho học sinh, sinh viên đạt thành
tích đặc bit trong hc tp, rèn luyn;
2. Khen thưởng giáo viên có thành tích xut sắc trên lĩnh vực công tác, đạt
hc hàm, hc v;
3. H tr, khích l hc sinh có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong hc tp.
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 17. Nguồn thu
1. Thu từ đóng góp tự nguyện, tài trợ hợp pháp của tổ chc, nhân trong
ớc ngoài nước phù hp với quy định của pháp luật. Nguồn thu của quỹ
không bao gồm nguồn i sản của các sáng lập viên theo quy định tại khoản 1
Điều 14 Nghị định 93/2019/NĐ-CP.
2. Thu t hoạt động cung cấp dịch vụ hoặc các hoạt động khác theo quy
định của pháp luật.
3. Kinh pdo ngân sách nhà nước cấp (nếu có), bao gồm:
a) Thực hiện các nhiệm vụ do quan n nước giao;
b) Thực hiện các dịch vụ công, đề tài nghiên cứu khoa học, các chương
trình mục tiêu, đề án do N nước đặt hàng.
4. Thu từi tiền gửi, lãi trái phiếu chính phủ.
5. Các nguồn thu hợp pháp khác (nếu có).
9
Điều 18. Sử dụng Quỹ
1. Ni dung chi, tài tr, h tr gm: H tr các đối tưng theo tôn ch, mc
đích hoạt động ca Qu. Mc h trợ, giúp đỡ c th do Ch tch hi đồng qun
Qu quyết đnh sau khi ý kiến thng nht ca các thành viên Hội đồng
qun lý Qu, bảo đảm phù hp vi tình hìnhkh ng tài chính ca Qu. Tài
tr theo s y nhim ca nhân, t chc và thc hin các d án tài tr có địa
ch theo quy định ca pháp lut. Tài tr cho t chc, nhân phù hp vi mc
đích của Qu.
2. Vic tiếp nhn, s dng vin tr t t chc phi chính ph nước ngoài
thc hiện theo quy đnh ca Chính ph ban hành Quy chế qun s dng
vin tr phi chính ph nước ngoài và các văn bản liên quan.
3. Chi thc hin các dch v công, đề i nghiên cu khoa học, các chương
trình mục tiêu, đề án do Nhà nước đặt hàng hoc các nhim v khác do quan
nhà nưc giao.
4. Chi cho hoạt động qun lý Qu.
5. Mua trái phiếu Chính ph, gi tiết kiệm đối vi tin nhàn ri ca Qu
(không bao gồm kinh phí ngân sách nhà nưc cp, nếu có).
6. Chi thực hiện hoạt động cung cấp dịch vụ hoặc các hoạt động khác.
Điều 19. Nội dung chi cho hoạt động quản lý Qu
1. Ni dung chi cho hoạt đng qun lý Qu bao gm:
a) Chi tin h tr cho b máy qun lý Qu.
b) Chi mua sm, sa cha vật tư, trang thiết bị, văn phòng phm, tài sn
phc v hoạt động ca Qu.
c) Chi tr s làm vic (nếu có).
d) Chi thanh toán dch v công cng phc v hoạt đng ca Qu.
đ) Chi các khoản công tác phí phát sinh đi làm các nhim v ca Qu.
e) Các khon chi khác có liên quan đến hoạt động ca Qu
2. Định mức chi hoạt động quản lý quỹ:
a) Hội đng qun Qu quy đnh c th t l chi cho hoạt động qun
Qu, tối đa không quá 5% (năm phần trăm) tổng thu hàng năm của Qu (không
bao gm các khon: Tài tr bng hin vt, tài tr của Nhà nước để thc hin các
dch v công, đề i nghiên cu khoa học, các chương trình mục tiêu, đề án do
Nhà nước đặt hàng và các khon tài tr có s tiền, địa ch của ngưi nhn).
b) Trường hp nhu cu chi thc tế cho hoạt động qun lý Qu vượt quá 5%
(năm phần trăm) tổng thu hàng năm của Qu, thì Hội đng qun Qu quy
định mức chi nhưng tối đa không vượt quá 10% tổng thu hàng năm của Qu.
c) Trưng hp chi phí qun ca Qu đến cuối năm không sử dng hết
được chuyển sang năm sau tiếp tc s dụng các quy định.
10
Điều 20. Quản lý tài sản, tài cnh Quỹ
1. Hội đồng quản Quỹ ban hành các quy định về quản sử dụng i
sản, i chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; phê duyệt tỷ lệ chi cho hoạt động
quản Quỹ, chuẩn y kế hoạch i chính xét duyệt quyết toán tài chính hàng
năm của Quỹ.
2. Ban kiểm soát Quỹtrách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ
o cáo, kiến nghị với Hội đồng quản về tình hình tài sản, i chính của
Quỹ.
3. Giám đốc Quỹ chp nh các quy định về quảnsử dụng tài sản, tài
chính, nguồn thu, các định mức chi tiêu của Quỹ theo đúng nghị quyết của Hội
đồng quản lý Quỹ trên sở nhiệm vụ hoạt động đã được Hội đồng quảnQuỹ
thông qua; không được sử dụng tài sản, tài chính Quỹ vào các hoạt đng khác
ngoài mục đích của Quỹ.
4. Hội đồng quản Quỹ Giám đốc Quỹ trách nhiệm ng khai tình
nhi sản, tài chính Quỹ hàng quý, năm theo các nội dung sau:
a) Danh sách, số tiền, hiện vật đóng góp, tài trợ, ủng hộ của các tổ chức, cá
nhân cho Quỹ;
b) Danh sách, số tiền, hiện vật tổ chức, nhân được nhận từ Quỹ; công
khai kết quả s dụngquyết toán thu, chi từng khoản đóng góp;
c) Báo cáonh hình tài sản, tài chính và quyết toán quý, năm của Quỹ theo
từng nội dung thu, chi theo Luật kế toán và các n bản hướng dẫn thực hiện.
5. Đối với các khon chi theo từng đợt vận động, việc o cáo được thực
hiện theo quy định hiện nh về vận động, tiếp nhận, phân phối sử dụng các
nguồn đóng góp t nguyện hỗ trgiúp nhân dân khắc phục khó khăn do thiên
tai, hỏa hoạn, các bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo.
6. Quỹ phải thực hiện công khai o cáo tài chính, o cáo quyết toán Quỹ
kết luận của kiểm toán (nếu có) trên phương tiện thông tin đại chúng ng
năm theo quy định hiện hành.
Điều 21. Xử lý tài sản của Qu khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, tạm
đình chỉ và giải th Quỹ
1. Trường hợp quỹ được quan nhà nước thẩm quyền cho phép p
nhập, hợp nhất, chia, tách t toàn bộ tiền và tài sản của Quỹ phải được tiếnnh
kiểm biên bản kiểm trước khi p nhập, hợp nhất, chia, tách; tuyệt
đối không được phân chia tài sản của Quỹ. Tiền và tài sản của quỹ trước khi sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách phải bằng tổng số tiền tải sản của Quỹ trước khi
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách theo biên bản kiểm tiền và tài sản. Tổng số tiền
tài sn của các quỹ mới được chia, tách phải bằng với số tiền i sản của
Quỹ trước khi chia, tách theo biên bản kiểmtiền vài sản.
2. Trường hợp Quỹ bị đình chỉ hoạt động thời hạn thì toàn bộ tiền và i
sản của Quỹ phải được kiểm giữ nguyên hiện trạng i sản. Trong thời
11
gian bị đình chỉ thời hạn hoạt động, Quỹ ch được chi các khoản nh cht
thường xuyên cho bộ máy hoạt động đến khi có quyết định của quan nhà
ớc có thẩm quyền.
3. Trường hợp Quỹ bị giải thể, không được phân chia tài sản của Quỹ. Việc
n, thanh lý tài sản của Quỹ thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
4. Toàn bộ số tiền hiện có của Quỹ và tiền thu được do bán, thanh lý tài sản
của quỹ khi Quỹ giải thể được thanh toán theo thứ tự sau:
a) Chi phí giải thể Quỹ;
b) Các khoản nợ ơng, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế
đối với ngưi lao động theo quy định của pháp luật các quyền lợi khác của
người lao đng theo thỏa ước lao động tập thể và hợp đồng lao động đã ký kết;
c) Nợ thuế và các khoản phải trả khác.
5. Đối với tài sản, tài chính tự của Quỹ tài sản, tài chính của tổ chức
trong và ngoài nước tài trợ còn lại ca Quỹ do quan thuộc cấp nào cho phép
thành lp thì được nộp vào ngân ch cấp đó. Đối với tài sản do ngân sách nhà
ớc cấp hoặc nguồn gốc từ ngân sách nhà ớc (nếu có) Quỹ thực hiện
chuyển giao cho Nớc để thực hiện xử theo quy định của pháp lut về
quản lý sử dụng tài sản công.
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN;
ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ QUỸ
Điều 22. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Qu
1. Vic hp nht, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Qu thc hiện theo quy đnh
ca B lut dân sự, Điu 39 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP và các quy đnh pháp
lut khác có liên quan.
2. Hội đồng qun Qu có trách nhim t chc thc hin quyết đnh hp
nht, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Qu theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 23. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chthời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại
Điều 40 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 24. Giải thể quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định s
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ.
2. Hội đồng quản Quỹ trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải
thể Quỹ theo quy định của pháp luật.
12
Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 25. Khen thưởng
1. T chc, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt đng ca Qu s đưc Hi
đồng qun Qu khen thưởng hoặc đưc Hội đồng qun Qu đề ngh
quan nhà nước có thm quyền khen tởng theo quy đnh ca pháp lut.
2. Hội đồng qun lý Qu quy đnh c th nh thc, th tc, thm quyn,
trình t xét khen thưởng trong ni b Qu.
Điều 26. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy định của
Điều lệ này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy
cứu trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy
định của pháp luật.
2. Hội đồng quản Quỹ quy định cụ thể hình thức, thẩm quyền trình tự
xem xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được 1/2 (mt phn hai) thành viên
Hội đồng quản Quỹ thông qua phải được Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa quyết định công nhận mớihiệu lực thinh.
Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan Sơn 8
Chương, 28 Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh Thanh Hóa công nhận.
2. Căn ccác quy định pháp luật về Quỹ hội và Điều lệ Quỹ đã được
công nhận, Hội đồng quản Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện
Quan Sơn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Điều lệ này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1190/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ Khuyến học, Khuyến tài Hoa Ban huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1190/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1190/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×