• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1122/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/09/2025 14:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1122/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1122/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1122/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1122/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
An Giang, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình
số 1677/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ
sung thủ tục hành chính số 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 tại mục I,
danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1073/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công thủ tục hành
1122
18
2
chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan
công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, htbmai.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.013899
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật
Viễn thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
4
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ
viễn thông.
22
2
1.013900
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công
cộng: nộp theo quy
định tại khoản 2
Điều 5, Mục I.2
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
5
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
3
1.013901
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất) đối với
trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị
định số
163/2024/NĐ-CP.
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
4
1.013902
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
6
mặt đất) đối với
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
5
1.013903
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công
cộng: nộp theo quy
định tại khoản 2
Điều 5, Mục I.2
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
7
6
1.013904
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương tại điểm a
khoản 2 Điều 36
Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công
cộng: nộp theo quy
định tại khoản 2
Điều 5, Mục I.2
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
7
1.013905
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công
cộng: nộp theo quy
định tại khoản 2
Điều 5, Mục I.2
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
8
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
8
1.013906
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
9
9
1.013907
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí: Không
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
10
1.013976
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
15 ngày
kể từ ngày
kết thúc
thời hạn
xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1
Biểu mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
10
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
11
1.013908
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ
viễn thông.
10 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí: Doanh nghiệp
phải nộp phí cung
cấp dịch vụ viễn
thông hết quý có
ngày thu hồi giấy
phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày
giấy phép bị thu hồi.
- Lệ phí: không
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
12
1.013909
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
10 ngày
làm việc
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh An Giang;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ thông qua
dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Phí: Doanh nghiệp
phải nộp phí cung
cấp dịch vụ viễn
thông hết quý có
ngày thu hồi giấy
phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày
giấy phép bị thu hồi.
- Lệ phí: không
- Luật Viễn thông năm
2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ.
11
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1122/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1122/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1122/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×