• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 108/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/01/2025 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 108/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 108/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 108/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 108/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
––––––––
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Bc Giang, ngày tháng 01 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Vvic công bDanh mc thtc hành chính được sửa đổi, bsung
trong lĩnh vực Xut bn, in phát hành thuc phm vi, chức năng
qun lý ca SThông tin Truyn thông
–––––––––––––
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n cLut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát thtc hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim
soát thtc hành chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn nghip v v kim soát th tc
nh chính;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng,
Chnhim Văn phòng Chính phủ hưng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n c Quyết đnh s 44/-BTTTT ngày 15/01/2025 ca B trưng B
Thông tin và Truyn thông v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b
sung lĩnh vc Xut bn, in phát hành thuc phm vi, chức năng quản lý ca
B Thông tin và Truyn thông;
Theo đề ngh của Giám đốc S Thông tin Truyn thông ti T trình s
01/TTr-STTTT ngày 16/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc nh cnh
đưc sa đổi, b sung trong lĩnh vc Xut bn, in phát hành thuc phm vi,
chức ng quản ca S Thông tin và Truyn thông trên địa n tnh Bc Giang
(Ph lc kèm theo).
Điu 2. Bãi b ni dung c th tc hành chính này ti Quyết định s
704/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 và Quyết định s 1219/-UBND ny 30/7/2024
2
ca Ch tch UBND tnh công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực Xut bn, in phát nh thuc phm vi, chc năng quản
ca S Thông tin và Truyn thông.
Điều 3. Giao Giám đốc S Thông tin Truyn thông xây dng phê
duyt quy trình ni b đối vi th tục hành chính được quy định tại Điều 1; rà
soát, sửa đổi quy trình điện t và cp nht trên H thng thông tin gii quyết th
tc hành chính tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngày k t ngày Quyết đnh
được ký ban hành.
Điều 4. Th trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Thông tin và
Truyn thông, Trung tâm Phc v hành chính công tnh t chc, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, HCC, KGVX, TTTT;
- u: VT, NC-KSTT
Linh
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI LĨNH VC XUT BN, IN VÀ PT HÀNH
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA CA S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /01/2025 ca Ch tch UBND tnh)
––––––––––––––
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH (CP TNH)
STT
Mã số
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí,
lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ
Ghi
chú
Sở
TT&TT
quan
PH
giải
quyết
Trực
tuyến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
I
Lĩnh vực Xut bn, In Pt hành
1
1
1.003868
Cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
MC
15 ngày
10 ngày
x
x
x
2
2
2.001594
Cp giy phép hoạt động in xut bn phm
MC
15 ngày
10 ngày
3
3
2.001584
Cp li giy phép hoạt động in xut bn phm
MC
05 ngày
05 ngày
4
4
1.003729
Cấp đổi giy phép hoạt động in xut bn phm
MC
05 ngày
05 ngày
5
5
2.001564
Cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước
ngoài
MC
10 ngày
10 ngày
6
6
1.003725
Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh
doanh
MC
15 ngày
10 ngày
x
x
x
7
7
1.003483
Cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn
phm
MC
10 ngày
10 ngày
8
8
1.003114
Cp giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut
bn phm
MC
05 ngày
05 ngày
9
9
1.008201
Cp li giy xác nhận đăng hoạt động phát hành
xut bn phm
MC
05 ngày
05 ngày
2
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM
QUYN GII QUYT CA S TT&TT
I. Lĩnh vực xut bn
1. Cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
Trình t thc hin:
- c 1. quan, tổ chức đề ngh cp giy phép xut bn tài
liu không kinh doanh thuc danh mc tài liệu quy định ti khon
1 và khoản 2 Điều 12 Ngh định s 195/2013/NĐ-CP lp h sơ gửi
S Thông tin và Truyn thông đặt ti Trung tâm phc v hành
chính công tnh Bc Giang.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Thông tin
Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc
Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm
vic trong tun.
- c 2: S Thông tin Truyn thông thm tra h , cấp giy
phép. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ, Sở phi
cp giy phép xut bn, đóng dấu vào bn tho tài liệu và lưu lại
mt bn; trường hp không cp giy phép phải văn bản tr li
nêu rõ lý do.
Cách thc thc
hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thc sau:
- Np trc tiếp.
- Np qua dch v bưu chính.
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh Cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh;
- Hai (02) bn tho tài liu in trên giấy có đóng dấu của cơ quan, tổ
chức đề ngh cp giy phép xut bn tại trang đầu gp lai gia
các trang bn tho hoc 01 bn thảo lưu trong thiết b lưu trữ đin
t với định dng không cho phép can thip, sửa đổi; Trường hp
tài liu không kinh doanh xut bn dạng điện t tnp mt (01)
bn thảo điện t ch s ca th trưởng quan, t chức đề
ngh cp phép xut bn;
- Đối vi tài liu bng tiếng nước ngoài, tiếng dân tc thiu s Vit
Nam phi kèm theo bn dch tiếng Việt đóng du của quan,
t chức đề ngh cp giy phép xut bn;
- Ý kiến xác nhn bằng văn bản:
+ Đối vi tài liu của các đơn vị quân đi nhân dân, công an
nhân dân phi ý kiến ca B Quc phòng, B Công an hoặc
quan được B Quc phòng, B Công an y quyn.
3
+ Đối vi tài liu lch s Đng, chính quyền địa phương; tài
liu phc v nhim v chính tr của địa phương phải có ý kiến ca
t chức đảng, cơ quan cấp trên.
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết:
10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
- T chc tại địa phương;
- Doanh nghip tại địa phương.
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin
th tc hành chính:
Giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
Phí, l phí (nếu có):
Phí thẩm định ni dung tài liệu để cp giy phép:
+ Tài liu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chun;
+ Tài liu điện t i dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ i liu đin t i dạng nghe, nhìn: 27.000 đng/phút.
(K t ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024:
Phí thẩm định ni dung tài liệu để cp giy phép:
+ Tài liu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chun;
+ Tài liệu điện t i dạng đọc: 3.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện t i dng nghe, nhìn: 13.500 đng/phút.
Theo quy đnh tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 ca
B Tài chính).
Tên mẫu đơn, mẫu
t khai (nếu có và
đính kèm ngay sau
th tc):
Đơn đề ngh cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
(Mu s 14, Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có):
Không có
Căn c pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut
Xut bn;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca Bi
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng l phí
thẩm định ni dung tài liệu không kinh doanh đ cp giy phép
xut bn, l phí cp giy phép nhp khu xut bn phm không
kinh doanh l phí đăng nhp khu xut bn phẩm để kinh
doanh;
- Thông s 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 ca
B trưởng B Tài chính quy đnh mc thu mt s khon phí, l phí
nhm tiếp tc tháo g khó khăn, hỗ tr cho hoạt động sn xut
4
kinh doanh;
- Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết
ng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn và Ngh đnh s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca
B trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut xut
bn.
5
Mu s 14
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN/T CHC
Số:………./……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Kính gửi: ...................................................................
(1)
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: ..................................
2. Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghip); Số quyết định tnh lập ối với đơn vị sự
nghiệp công lập); Số giấy pp hoạt động (đối với quan, tổ chức nước ngoài)
(2)
Cơ quan cấp……………………ngày .….tháng….năm ……….………………
3. Địa chỉ: ...........................................................................................................
Số điện thoại: .....................................................................................................
Email: .................................................................................................................
4. Tên tài liệu: ....................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài): ........................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): ....................................................................
6. Hình thức tài liệu: ..........................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ....................
8. Khuôn khổ (định dạng): ..... cm. Số lượng in: ......................................... bản
9. Ngôn ngữ xuất bản: ........................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ....................................................................................
11. Mục đích xuất bản: .......................................................................................
12. Nội dung tóm tắt của tài liệu: .......................................................................
13. Kèm theo đơn này gồm :…………………………………………………..
(3)
Chúng tôi cam kết thực hiện thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện
việc in/đăng tải đúng nội dung tài liệu tại cơ sở in có giấy phép in xuất bản phẩm và tuân thủ
các quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
(4)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN/
TỔ CHỨC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
6
(
1
)
quan, tổ chc trung ương tổ chức c ngoài gi h đến Cc Xut bn, In
Phát hành -B Thông tin và Truyn thông; cơ quan, tổ chc tại địa phương gửi h sơ đến S
TTTT s ti;
(2)
Trường hợp cơ quan, t chức đề ngh cp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bt
buc phải ghi các thông tin quy đnh ti mc này.
(3)
Ghi trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông số
01/2020/TT-BTTTT.
(4)
Phn này áp dụng đi vi tài liu không kinh doanh là k yếu hi tho, hi ngh, ngành
ngh (tr trường hợp cơ quan, tổ chức đề ngh cp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước).
7
II. Lĩnh vực in
1. Cp giy phép hoạt động in xut bn phm
Trình t thc hin:
- c 1. quan, tổ chc, nhân chun b h theo quy
định gửi đến S Thông tin và Truyn thông đặt ti Trung tâm
phc v hành chính công tnh Bc Giang.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc
Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Thông
tin và Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính công tnh
Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày
làm vic trong tun.
- c 2: Trong thi hn 10 ngày, k t này nhận đủ h sơ hợp
l, S phi cp Giy phép hoạt động in xut bn phẩm; trường
hp không cp giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S;
- Np qua h thống bưu chính;
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phần hồ sơ
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo
mẫu quy định;
b) Bn sao mt trong các loi giy: chng nhận đăng hộ
kinh doanh, giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp, giy
chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiu
lực tính đến thời điểm nộp đơn;
c) Tài liệu chứng minh về người đứng đầu sở in, mặt
bằng sản xuất thiết bị để thực hiện một trong các công đoạn
chế bản in, in và gia công sau in xuất bản phẩm:
- Đối với người đứng đầu cơ sở in xuất bản phẩm: Là người đại
diện theo pháp luật được ghi tại một trong các loại giấy chứng
nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập của
quan có thẩm quyền;
- Đối với tài liệu chứng minh vmặt bằng sản xuất: Bản sao
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt
bằng, nhà xưởng để sản xuất;
- Đối với tài liệu chứng minh vthiết bị: Phải bản sao giấy
tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp chưa thiết bị,
trong hồ đề nghị cấp giấy phép phải kèm theo danh mục
thiết bị dự kiến đầu tư.
8
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm, sở in phải hoàn thành việc mua
hoặc thuê mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến đầu tư, gửi
bản sao chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho quan cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm.
d) yếu lịch của người đứng đầu sở in theo mẫu quy
định;
đ) Bn sao văn bng do s đào tạo chuyên ngành in cp
hoc bn sao giy chng nhn bi dưỡng nghip v qun
hoạt động in xut bn phm do B Thông tin Truyn thông
cp;
e) Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết:
10 ngày k t ngày nhận đầy đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
Doanh nghip, hp tác xã, t chc (không bao gm doanh
nghiệp, HTX), đơn vị s nghip, cá nhân (h kinh doanh)
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép hoạt động in
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th
tc):
- Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động in (Mu s 17);
- Sơ yếu lý lch (Mu s 06);
(Các mu trên ban hành ti Ph lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông
tin và Truyn thông)
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có):
sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao
gồm các công đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi đủ các
điều kiện sau đây:
a) Ch s hu là t chc, cá nhân Vit Nam;
b) Người đứng đầu cơ sở in phi là công dân Việt Nam, thường
trú ti Vit Nam, có nghip v qun hoạt động in xut bn
phẩm đáp ng các tiêu chuẩn khác theo quy định ca pháp
lut;
c) mt bng sn xut, thiết b để thc hin mt hoc các
công đoạn chế bn, in và gia công sau in xut bn phm;
d) Bảo đảm các điều kin v an ninh, trt t;
đ) Php vi quy hoch phát trin mạng lưới sở o chí,
phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, sở xut bn
quy hoạch khác liên quan theo quy đnh ca pháp lut v
quy hoch.
9
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan
đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
hành Lut Xut bn;
- Ngh định s 150/2018/-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018
sửa đi mt s Ngh định liên quan đến điu kiện đầu kinh
doanh th tục hành chính trong lĩnh vực thông tin truyn
thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng
02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin và Truyn thông quy
định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut
bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 m
2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut xut bn.
10
Mu s 17
TÊN ĐƠN V ĐỀ NGH CP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có)
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hoạt động in
Kính gi: ..................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề ngh cp giấy phép:……………………………………….
(2)
2. Địa ch: ..........................................................................................................
3. S đin thoi: ..................... .............................. Email: ................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành sở in đơn v s nghip ng lp s …. ngày ….. tháng …...
năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề ngh quý cơ quan xem xét cấp giy phép hoạt đng in vi các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa ch tr s chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Đin thoi: ..................... Email: ...................... ……………………………...
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xut (nếu có): ………………………………
(4)
- Đin thoi: ..................... ................................. Email: ...................................
- H tên người đứng đầu cơ s in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..
- Chc vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Ni dung đ ngh cp phép hoạt động: Chế bn/in/gia công sau in xut bn phm
(6)
.
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
(
1
)
Ghi tên sở in đề ngh cấp phép. Trường hợp sở in đơn vị s nghip công lp
không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ qun cp trên trc tiếp.
(
1
)
Ghi theo địa ch tr s chính trên giy chng nhận đăng hộ kinh doanh hoc giy
chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lp
đối với cơ sở in s nghip công lp.
(
1
)
Ghi theo đa ch chi nhánh/ng sn xut trên giy chng nhận đăng hộ kinh doanh
hoc giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết đnh
thành lập đối với sở in s nghiệp đ thc hin chế bản, in, gia công sau in. Trưng hp
có nhiều địa ch sn xut (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa ch.
(5)
Ghi đầy đủ h tên, quc tch ca toàn b cá nhân t chức đồng ch s hu tính
đến thời điểm nộp đơn (có th lp thành danh mc kèm theo).
11
(6)
Ghi từng công đoạn chế bn, in, gia công sau in phù hp với tính năng thiết b in của cơ
s in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
- Mục đích hoạt động ………………………..…………………………………
(7)
7. Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
S
T
T
Tên
thiết
b
(Ghi
tiếng
Vit
theo
công
ngh)
Hãn
g
sn
xut
Model
S
định
danh
thiết
b
(S
máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc
)
Cht
ng
(Mi
100%
hoặc đã
qua s
dng
ti thi
đim
đầu tư)
Tính
năng sử
dng
(chế
bn, in,
gia
công
sau in)
S, ngày,
tháng, năm
ca
Hóa đơn
mua thiết
b
(8)
8. Tài liu chng minh v vic mt bng sn xut gm: Bn sao Giy chng nhn
quyn s dụng đất hoc hợp đồng hoc các loi giy t khác chng minh v việc được giao
đất, thuê đất, thuê mt bằng, nhà xưởng số… ngày tháng ... năm nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
- Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in (bn chính);
- Bn sao mt trong các loi giy: chng nhận đăng hộ kinh doanh, giy chng
nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đầu tư hoc quyết định thành lập sở in còn
hiu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành in cp hoc bn sao giy chng
nhn bồi dưỡng nghip v qun hoạt động in xut bn phm do B Thông tin Truyn
thông cp;
- Bn sao giy chng nhận đ điu kin an ninh - trt t.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp phép cam
kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut bn phm./.
NGƯỜI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(8)
Trường hp thiết b in nhp khẩu trong giai đoạn pháp luật không quy định phi có
giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhp khu theo chng t hi quan và chu trách nhim
trước pháp lut v việc khai năm nhập khẩu đó.
12
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YẾU LÝ LCH
(*)
(Dùng cho người được d kiến b nhim lãnh đạo nhà xut bản/Người đề ngh cp
chng ch hành ngh biên tp/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ s kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. H và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân s … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa ch liên h: ............................... Đin thoi: ............................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cng sn H Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cng sn Vit Nam:..../...../....Ngày chính thc:.../..../......
7. Tình trng sc khe hin nay: .......................................................................
8. Trình độ văn hóa: ............................. Trình độ ngoi ng: ...........................
9. Trình độ chuyên môn i học, trên đại hc): ......................................... ...
(2)
10. Giy chng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thc pháp lut xut bn,
nghip v bn tp/nghip v qun hoạt đng in/nghip v phát hành xut bn phm:
S............ngày cp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(3)
11. Chng ch hành ngh biên tp s:................ngày cp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ......................................... Chc v: ............................... ...
(5)
13. QUAN H GIA ĐÌNH
(Gm: B, m, v, chng, con, anh, ch, em rut)
S
TT
H và tên
Quan
h
Năm sinh
S căn c
công dân
Ngh nghip,
làm gì, đâu?
1
2
3
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CA BN THÂN
(6)
Dán nh
3 x 4 cm
(1)
13
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Khen thưởng: ................................................................................................................
.......................................................................................................................................
K lut: .........................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng s thc chu trách nhim hoàn toàn
trước nhng li khai trên.
Xác nhn ca địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Ch ký của người có thm quyn, du/ch
ký s của cơ quan, tổ chc)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ h tên)
Người khai Sơ yếu lch trách nhiệm khai đầy đủ vào ni dung các mục trong Sơ yếu
lch và chu trách nhim v nhng li khai ca mình;
(*)
Đối với yếu lch của người đứng đầu s in, s kinh doanh nhp khu xut
bn phm không bt buc phi khai các mc 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình đ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn
quy định ti đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut
Xut bn;
(4) Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên
tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vc hot đng nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
14
2. Cp li giy phép hoạt động in xut bn phm
Trình t thc hin:
- c 1: quan, tổ chc, nhân, sở in b mt hoc b
hng Giy phép hoạt động in xut bn phm, lp h gửi
đến S Thông tin Truyn thông đặt ti Trung tâm phc v
hành chính công tnh Bc Giang.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc
Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Thông
tin và Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính công tnh
Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày
làm vic trong tun.
- c 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ, Sở phải cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;
trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S;
- Np qua dch v bưu chính;
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đ nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
theo Mẫu số 18;
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết:
05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
Cơ sở in tại địa phương
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép hoạt động in
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th
tc):
Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt đng in (Mu s
18, (Ph lục kèm theo Thông s 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông)
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
15
hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng
02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin và Truyn thông quy
định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut
bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 m
2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut xut bn.
16
Mu s 18
TÊN ĐƠN V ĐỀ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp đổi/cp li giy phép hoạt đng in
Kính gi: .............................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: ..........................................................................................................
3. S đin thoi: ......... . .................................... Email: .......................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in đơ vị s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cp giy phép hoạt đng in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vịs thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hoạt động in. Lý
do (thay đổi thông tin/mt/hỏng)…………………………………
Để đảm bo sở in hoạt động đúng quy định ca pháp luật, đề ngh quý quan
xem xét cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ....................................................................................................
- Địa ch tr s chính:………………………………………………………..
(3)
(1)
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
(2)
Ghi tên sở in đ ngh cấp phép. Trường hợp sở in đơn v s nghip công lp
không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ qun cp trên trc tiếp.
(3)
Ghi theo đa ch tr s chính trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối vi
cơ sở in s nghip.
(4)
Ghi theo đa ch chi nhánh/xưng sn xut trên giy chng nhận đăng h kinh doanh
hoc giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết đnh
thành lập đối với sở in s nghiệp để thc hin chế bn, in, gia công sau in. Trường hp
có nhiều địa ch sn xut (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đ từng địa ch.
(5)
Ghi đầy đủ h tên, quc tch ca toàn b cá nhân t chc đồng ch s hu tính
đến thời điểm nộp đơn (có thể lp thành danh mc kèm theo).
- Đin thoi: ............................... ........................ Email: ..................................
17
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:……………………………………...
(4)
- Đin thoi: ............................... ........................ Email: ..................................
- H tên người đứng đầu cơ s in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chc v: ……………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề ngh đưc cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mt/ hng
giy phép hoạt động in theo quy đnh ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp phép cam
kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut bn phm./.
NGƯỜI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
6
)
Ghi tng ng đon chế bn, in, gia công sau in phù hp vi nh ng thiết b in của sở
in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(
8
)
Nếu s thay đổi (tăng hoặc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai đầy
đủ thông tin ca thiết b thay đổi: Tên, hãng sn xut, model, s máy, nước sn xuất, năm sản
xut, chất lượng, tính năng sử dng; số, ngày, tháng, năm a đơn mua, bán hàng và giấy
phép nhp khu (nếu thiết b nhp khu trong thời gian quy định phi giấy phép. Trường
hp thiết b in nhp khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phi có giy phép khi
nhp khẩu thì ghi năm nhập khu theo chng t hi quan và chu trách nhim trước pháp lut
v việc khaim nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu s thay đi v địa điểm, mt bng sn xut so vi ln cấp phép trước đó thì
khai li theo đa ch đăng thay đi trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy
chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lp
đối với cơ sở in s nghip công lp.
18
3. Cấp đổi giy phép hoạt động in xut bn phm
Trình t thc hin:
- c 1: Trong thi hn 15 ngày k t ngày sở in mt
trong các thay đổi v tên gọi, địa ch, thành lp chi nhánh, chia
tách hoc sáp nhập thì cơ sở in phi lp h gi h sơ đến S
Thông tin Truyn thông đặt ti Trung tâm phc v hành
chính công tnh Bc Giang.
- Khi có sự thay đổi về người đứng đầu, cơ sở in xuất bản phẩm
phải thực hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 32 Luật Xuất
bản; trong trường hợp sở in xuất bản phẩm văn bản đề
nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, Sở có trách
nhiệm cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc
Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Thông
tin và Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính công tnh
Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày
làm vic trong tun.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở phải cấp đổi giấy phép; trường hợp không cấp đổi
giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S.
- Np qua dch v bưu chính.
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề nghị đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo
Mẫu số 18;
- Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng sản xuất, sở in
xuất bản phẩm gửi kèm bản sao giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng
minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết:
05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy định
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
Cơ sở in tại địa phương
quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép hoạt động in
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt đng in (Mu s
19
khai (nếu đính
kèm ngay sau th
tc):
18, Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông)
Yêu cu, điu kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng
02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin và Truyn thông quy
định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut
bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 m
2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut xut bn.
20
Mu s 18
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp đổi/cp li giy phép hoạt đng in
Kính gi: .............................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: ..........................................................................................................
3. S đin thoi: ......... . .................................... Email: .......................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in đơ vị s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cp giy phép hoạt đng in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vịs thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hoạt động in. Lý
do (thay đổi thông tin/mt/hỏng)…………………………………
Để đảm bo sở in hoạt động đúng quy định ca pháp luật, đề ngh quý quan
xem xét cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ....................................................................................................
- Địa ch tr s chính:………………………………………………………..
(3)
(1)
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
(2)
Ghi tên sở in đ ngh cấp phép. Trường hợp sở in đơn v s nghip công lp
không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ qun cp trên trc tiếp.
(3)
Ghi theo đa ch tr s chính trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối vi
cơ sở in s nghip.
(4)
Ghi theo đa ch chi nhánh/xưng sn xut trên giy chng nhận đăng h kinh doanh
hoc giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết đnh
thành lập đối với sở in s nghiệp để thc hin chế bn, in, gia công sau in. Trường hp
có nhiều địa ch sn xut (chi nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đ từng địa ch.
(5)
Ghi đầy đủ h tên, quc tch ca toàn b nhân và t chức đồng ch s hu nh
đến thời điểm nộp đơn (có thể lp thành danh mc kèm theo).
- Đin thoi: ............................... ........................ Email: ..................................
21
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:……………………………………...
(4)
- Đin thoi: ............................... ........................ Email: ..................................
- H tên người đứng đầu cơ s in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chc vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề ngh đưc cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mt/ hng
giy phép hoạt động in theo quy đnh ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp phép cam
kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut bn phm./.
NGƯỜI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
6
)
Ghi tng ng đon chế bn, in, gia công sau in phù hp vi nh ng thiết b in của sở
in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(
8
)
Nếu s thay đổi (tăng hoc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó thì khai
đầy đủ thông tin ca thiết b thay đổi: Tên, ng sn xut, model, s máy, nước sn xut,
năm sản xut, cht lượng, tính năng sử dng; s, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng
giy phép nhp khu (nếu thiết b nhp khu trong thời gian quy đnh phi giy
phép. Trường hp thiết b in nhp khẩu trong giai đoạn pháp luật không quy định phi
giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhp khu theo chng t hi quan chu trách
nhiệm trước pháp lut v việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu s thay đi v địa điểm, mt bng sn xut so vi ln cấp phép trước đó thì
khai li theo đa ch đăng thay đi trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy
chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lp
đối với cơ sở in s nghip công lp.
22
4. Cp giy phép in gia công xut bn phm cho nước ngoài
Trình t thc hin:
- c 1: sở in giy phép hoạt đng in xut bn phm
đưc in gia công xut bn phm cho t chức, nhân nước
ngoài (tr s in s nghip in phc v ni b, không in kinh
doanh) lp h đề ngh cp giy phép in gia công xut bn
phẩm cho nước ngoài gi S Thông tin Truyn thông đặt ti
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc
Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Thông
tin Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính công tnh
Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm
vic trong tun.
- c 2: Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đủ h
hp l, S phi cp giấy phép, trường hp không cp giy phép
phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S;
- Np qua h thống bưu chính;
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut bn phm cho
c ngoài;
- Hai bn mu xut bn phẩm đặt in;
- Bn sao có chng thc giy phép hoạt động in xut bn phm;
- Bn sao chng thc hợp đồng in gia công xut bn phm
cho t chc, nhân ớc ngoài; trường hp hợp đồng bng
tiếng nước ngoài thì phi kèm theo bn dch tiếng Vit;
- Bn sao h chiếu còn thi hn s dng của người đt in hoc
giy y quyn, giy chứng minh nhân dân/căn c công dân
của người đưc y quyền đặt in.
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết:
10 ngày k t ngày nhận đầy đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
Cơ sở in
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
Đơn đ ngh cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước
23
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th
tc):
ngoài (Mu s 20, Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn
thông).
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết
hướng dn thi nh mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng
02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin Truyn thông quy
định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut
bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut xut bn.
24
Mu s 20
TÊN CƠ S IN Đ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài
Kính gi: ..................................................
(1)
1. Tên cơ s in: ...................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................
S đin thoi: ......................... …………… Email:
................................................ …………………………….
Giy phép hoạt động in s …… ngày ....... tháng ....... năm ........... do…… cấp.
Đề ngh đưc cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài vi các thông
tin sau:
STT
Tên
xut bn phm
Khuôn
kh
(mm)
S
trang/bn
thành
phm
S ng
thành
phm
(bn)
Tóm tt ni dung
1.
2.
2.Tên t chức, cá nhân nước ngoài có sn phẩm đặt in: ....................................
Địa ch: ...............................................................................................................
Do ông (bà): ........................................... làm đại din.
S h chiếu: ....................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Ca khu xut khẩu:…………………………………………………. .........
4. H sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành/S xem xét cp giy phép in gia công xut
bn phm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v
vic thc hiện các quy định ca pháp lut v in gia công xut bn phẩm cho nước
ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
(
2
)
Lit kê h sơ kèm theo đơn quy định ti Khoản 3 Điều 34 Lut Xut bn 2012.
25
III. Lĩnh vực phát hành xut bn phm
1. Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Trình t thc hin:
- c 1: quan, tổ chc nhân Vit Nam, nhân
c ngoài gi h đề ngh cp giy phép nhp khu xut
bn phẩm không kinh doanh đến S Thông tin và Truyn thông
đặt ti Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc
Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Thông
tin và Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính công tnh
Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày
làm vic trong tun.
- c 2: Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ,
S phi cp giấy phép; trường hp không cp giy phép phi
có văn bản tr li nêu rõ lý do
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S;
- Np qua dch v bưu chính;
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s
ng h sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không
kinh doanh;
- Danh mc xut bn phm nhp khu không kinh doanh.
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết:
10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
Tổ chức/Cá nhân
Cơ quan thực hin
th tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Phí, l phí (nếu có):
50.000 đồng/h (Theo quy định tại Thông số
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B Tài chính)
(K t ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024:
25.000 đồng/h Theo quy định ti Thông tư số 43/2024/TT-
BTC ngày 28/6/2024 ca B trưởng B Tài chính).
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th
tc):
- Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không
kinh doanh (Mu s 29);
- Danh mc xut bn phm nhp khu không kinh doanh
(Mu s 30).
(Các mu trên ban hành ti Ph lục kèm theo Thông số
26
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông
tin và Truyn thông).
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc
hành chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
hành Lut Xut bn;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dng l phí thẩm định ni dung tài liu không kinh doanh
để cp giy phép xut bn, l phí cp giy phép nhp khu xut
bn phm không kinh doanh l phí đăng nhập khu xut
bn phẩm để kinh doanh;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 ca
B trưởng B Tài chính quy đnh mc thu mt s khon phí, l
phí nhm tiếp tc tháo g khó khăn, h tr cho hoạt động sn
xut kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng
02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin và Truyn thông quy
định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut
bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 m
2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp
thi hành Lut xut bn.
27
Mu s 29
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
...... ,ngày........ tháng......... năm......
S:......./........ (nếu có)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Kính gi: ..............................................................
(1)
- Tên t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép: ...................................................
- Tr s a ch): ............................................ S đin thoi: ............................
- n cứ o nhu cu s dng xut bn phm nước ngi, ........................................
(ghi tên t chc, nn) đ ngh đưc cp giy pp nhp khu xut bn phm, gm:
1. Tng s tên xut bn phm: ...........................................................................
2. Tng s bn: ...................................................................................................
3. Tng s băng, đĩa, cassette: ...........................................................................
4. T c (xut x): .........................................................................................
5. Tên nhà cung cp/Nhà xut bn: ....................................................................
6. Ca khu nhp: ..............................................................................................
Kèm theo đơn này là 03 bn danh mc xut bn phm nhp khu (T chc, nhân
np h trực tuyến th tc này trên Cng thông tin mt ca quc gia thì gi kèm theo file
danh mc xut bn phm nhp khu trên Cng thông tin mt ca quc gia).
T chc/cá nhân...xin cam kết thc hiện đúng các quy định ca Lut Xut bn, Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu bin pháp thi hành Lut Xut bản các quy đnh ca pháp lut khác liên
quan.
Đề ngh Cc Xut bn, In và Phát hành, S ...................xem xét, cp giy phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ch ký của ni có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) Ghi tên quan tiếp nhận đơn như sau:
- Đối vi cơ quan, tổ chc Trung ương, t chức nước ngoài có tr s ti thành ph Hà
Nội đứng tên trên đơn đề ngh tghi Cc Xut bn, In và Phát hành hoc S Thông tin
Truyn thông thành ph Hà Ni;
- Đối vi cơ quan, t chc khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên
đơn đề ngh thì ghi S nơi đặt tr s hoc nơi cửa khu xut bn phm được nhp
khu.
28
Mu s 30
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MC XUT BN PHM NHP KHU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP NHP KHU
ST
T
ISBN
Tên gc
ca XBP
Tên xut
bn phm
bng
tiếng Vit
Tác
gi
Nhà
xut
bn
Th
loi
S
bn
Tóm tt
ni dung
Có kèm theo
Phm
vi s
dng
Hình thc
khác ca
xut bn
phm
Băng,
cassette
Hình
thc
khác
Nhà cung cp:........
1
...
Nhà cung cp:.......
1
...
Tng cng:
NGƯỜI ĐI DIN THEO PHÁP LUt CA
T CHC/CÁ NHÂN
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
29
II- PHN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP NHP KHU
(1)
Danh mc xut bn phẩm trên đây được Cc Xut bn, In và Phát hành/ S... cp Giy phép nhp khu s...../
ngày.....tháng.....năm..........
(1) Danh mc phải được Cc Xut bn, In và Phát hành/S đóng dấu giáp lai vi Giy phép nhp khu. Nếu cơ sở nhp khẩu đăng
ký Danh mc trên Cng thông tin mt ca quc gia thì không cần đóng dấu giáp lai ca Cc Xut bn, In và Phát hành/ S.
30
2. Cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm
Trình t thc hin:
- c 1: quan, tổ chc, nhân tr s hoặc
trú tại địa phương; chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị
trc thuộc quan, tổ chc trung ương đt tại đa
phương gi h đề ngh cp giy phép t chc trin
lãm, hi ch xut bn phẩm đến S Thông tin và Truyn
thông đặt ti Trung tâm phc v hành chính công tnh
Bc Giang.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh
Bc Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S
Thông tin và Truyn thông - Trung tâm phc v Hành
chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph
Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các
ngày làm vic trong tun.
- c 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày
nhận đủ h sơ, S phi cp giy phép t chc trin lãm,
hi ch xut bn phẩm; trường hp không cp giy phép
phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S.
- Np qua dch v bưu chính.
- Np qua h thng dch vng trc tuyến
Thành phn, s ng h
sơ:
1. Thành phn h
- Đơn đề ngh cp giy phép t chc trin lãm/hi ch
xut bn phm (trong đó ghi mục đích, thời gian, địa
điểm và tên các đơn vị tham gia trin lãm, hi ch);
- Danh mc xut bn phẩm để trin lãm, hi ch theo
mẫu quy định.
2. S ng h sơ: 01 bộ
Thi hn gii quyết:
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo quy
định
Đối tượng thc hin th tc
hành chính:
Tổ chức/Cá nhân
Cơ quan thực hin th tc
hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th tc
hành chính:
Giy phép t chc trin lãm/ hi ch xut bn phm
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t khai
(nếu có và đính kèm ngay
sau th tc):
- Đơn đ ngh cp giy phép t chc trin lãm/hi ch
xut bn phm (Mu s 32);
- Danh mc xut bn phm đ trin lãm/hi ch (Mu s
31
33).
(Các mu trên ban nh ti Ph lc kèm theo Thông
s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng
B Thông tin và Truyn thông).
Yêu cầu, điều kin thc
hin th tc hành chính
(nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca th tc
hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của B trưởng B Thông tin Truyn thông
quy định chi tiết ng dn thi hành mt s điu ca
Lut xut bn Ngh định s 195/2013/-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2023 ca B trưởng B Thông tin Truyn thông sa
đổi, b sung mt s điu của Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B
Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết hướng
dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn.
32
Mu s 32
TÊN CQ, TC CH QUN (NẾU CÓ)…
TÊN T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
Số:……/ …… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
Kính gi: .............................................................
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép: ..............................................................
Trụ sở (địa chỉ): ............................................... Số điện thoại: ............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành vtổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm, đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành/ Sở xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển
lãm/hội chợ xuất bản phẩm với các thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ..............................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm......
- Tại địa điểm: ....................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
(Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia thì gửi kèm file danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia).
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị ................. cam kết thực hiện đúng các quy định
của pháp luật về triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm các quy định pháp luật liên
quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- quan, tổ chc Trung ương; quan, tổ chức, nhân c ngoài gi h
đến Cc Xut bn, In và Phát hành - B Thông tin và Truyn thông;
- quan, tổ chc, nhân tr s hoặc trú tại địa phương chi nhánh, văn
phòng đại diện, đơn vị trc thuc quan, tổ chc Trung ương đặt tại địa phương
gi h sơ đến S TTTT (nơi tổ chc trin lãm, hi ch).
33
Mu s 33
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày.......... tháng...... năm...........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM ĐỂ TRIỂN LÃM/HỘI CHỢ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm, ngày.... tháng.... năm.....)
I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
ST
T
Tên
xuất bản
phẩm
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Số
lượng
(bản)
Thể
loại
Tóm tắt nội dung
Có kèm theo
Hình thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
(CD,
VCD)
Băng
video
Băng
cassette
1
2
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐI DIN THEO PHÁP LUT CA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
II- PHN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
Xut bn phẩm trên đây được s dụng để trin lãm, hi ch theo Giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm
số:.............…/……...…ngày……tháng…... năm….. Cục Xut bn, In và Phát hành/S
34
3. Cp giy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm
Trình t thc hin:
- c 1: Trước khi hoạt động 15 ngày, cơ sở phát hành xut
bn phm doanh nghiệp, đơn v s nghip công lp (sau
đây gọi tắt là cơ sở phát hành) có tr s chính và chi nhánh ti
cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương phải đăng ký
hoạt động phát hành xut bn phm vi S Thông tin
Truyn thông đặt ti Trung tâm phc v hành chính công tnh
Bc Giang.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc
Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S
Thông tin Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính
công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày
làm vic trong tun.
- c 2: Trong thi hn 05 ngàym vic, k t ngày nhn đ
h sơ, Sở phải cấp giấy c nhận đăng ký hoạt động phát nh
xuất bản phẩm; tờng hợp không cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động xuất bản phm phải có văn bản tr lời u lý do.
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua mt trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S.
- Np qua dch v bưu chính.
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s ng
h sơ:
1. Thành phn h
a) Đơn đề ngh đăng ký/đăng ký lại hoạt động phát hành xut
bn phm theo Mu s 35;
b) Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn
trụ sở để làm địa điểm kinh doanh;
c) Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt
Nam do quan thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu cơ sở phát hành có quốc tịch nước ngoài;
d) Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức,
nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ
sở phát hành do sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát
hành xuất bản phẩm cấp.
Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực tuyến, tnh phần
hồ sơ quy định tại mục b,c,d là bản sao chứng thực điện tử.
2. S ng h sơ: 01 bộ (trừ trường hp khi đã hoàn thành
việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các bộ,
ngành, địa phương, sở phát hành xuất bản phẩm không
phải nộp thành phần hồ sơ quy định tại mục b,c,d).
Thi hn gii quyết:
05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
35
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
T chức (cơ sở phát hành tr s chính chi nhánh ti
cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương)
Cơ quan thực hin th
tc hành chính:
S Thông tin và Truyn thông
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th
tc):
Đơn đăng ký hoạt đng phát hành xut bn phm (Mu s 35,
Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có):
Điu kin hoạt động phát hành xut bn phẩm đối với sở
phát hành là doanh nghiệp, đơn vị s nghip công lp:
1. Người đng đầu sở phát hành phải thường trú ti Vit
Nam; có văn bằng hoc chng ch bồi dưỡng kiến thc,
nghip v v phát hành xut bn phẩm do s đào tạo, bi
ng chuyên ngành phát hành xut bn phm cp;
2. Có mt trong các loi giy chng nhận đăng ký kinh
doanh, giy chng nhn đăng doanh nghiệp hoc quyết
định thành lập đơn vị s nghip công lập theo quy đnh ca
pháp lut;
3. Có địa điểm kinh doanh xut bn phm.
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm
2020 ca B trưởng B Thông tin Truyền thông quy định
chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b
sung mt s điu của Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin và Truyn
thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca
Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
36
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGH
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xut bn phm
Kính gi: ...............................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .........................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ h chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp……………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...........................................................................................
Đin thoi: ..........................................................................................................
E-mail: ................................................................................................................
Website (nếu có): ...............................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ...............................................................................
- Địa ch, s đin thoi tng chi nhánh: ...................................................
Địa điểm kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ................................................................................
- Địa ch, s đin thoi từng địa điểm: ....................................................
Căn c Lut Xut bản năm 2012 c văn bản quy đnh chi tiết, hướng dn thi
nh, đơn vị chúng tôi gi đến quý quan hồ sơ đăng hoạt động phát nh xut bn
phm (ln đu ăng lại). Kèm theo đơn này các giy t theo quy định ca pp lut.
Cng i cam kết đảm bo đầy đủ c điều kin thc hiện đúng các quy định
ca pháp lut v hot động phát nh xut bn phm. Đề ngh Cc Xut bn, In Phát
hành/ S xem xét xác nhận đăng hoạt đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ch ký của ni có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - sở phát hành tr s chính chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuc
Trung ương trở lên gi h đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- sở phát hành tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc
thuc Trung ương gửi h sơ đến S Thông tin và Truyn thông s ti.
37
4. Cp li giy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm
Trình t thc hin:
- c 1: Chm nht 10 ngày, k t ngày có mt trong các thay
đổi: Di chuyển trụ sở chính hoặc chi nhánh sang tỉnh, thành
phố khác trực thuộc Trung ương; Thành lập hoặc giải thể chi
nhánh trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
nơi đặt trụ sở chính; Thành lập hoặc giải thể chi nhánh tại
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không đặt trụ sở
chính; Giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut bn
phm b mt, b hỏng, sở phát hành xut bn phm
doanh nghiệp, đơn v s nghip công lập (sau đây gọi tắt
s phát hành) tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương phải đăng lại hoạt động
phát hành xut bn phm vi S Thông tin và Truyn thông.
- Khi có mt hoc nhiều thay đi quy định như trên, cơ sở phát
hành xut bn phm phi gửi văn bản thông báo đến S;
trường hp sở phát hành xut bn phm văn bản đề ngh
cp li giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut bn
phm, S tiếp nhn h và giải quyết theo quy định ti khon
2, khon 3 và khoản 4 Điều 17 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
đưc sửa đi, b sung bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc
Giang (dichvucong.bacgiang.gov.vn).
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Thông
tin và Truyn thông - Trung tâm phc v Hành chính công tnh
Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
- Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày
làm vic trong tun.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ
h , Sở phải cấp giấy xác nhận đăng hot động pt nh
xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy c nhận đăng
hoạt động xuất bản phm phi văn bản tr lời u lý do.
Cách thc thc hin:
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti S;
- Np qua dch v bưu chính;
- Np qua h thng dch v công trc tuyến
Thành phn, s ng
h sơ:
1. Thành phn h
a) Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động phát hành xuất
bản phẩm theo Mẫu số 35;
b) Bản sao giấy tờ sở hu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ
sở để làm địa điểm kinh doanh;
c) Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt
Nam do quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu cơ sở phát hành có quốc tịch nước ngoài;
d) Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức,
38
nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu
sở phát hành do sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát
hành xuất bản phẩm cấp.
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần
hồ sơ quy định tại mục b,c,d là bản sao chứng thực điện tử.
2. S ng h sơ: 01 bộ (trừ trường hợp khi đã hoàn thành
việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các bộ, ngành,
địa phương, sở phát hành xuất bản phẩm không phải nộp
thành phần hồ sơ quy định tại mục b,c,d).
Thi hn gii quyết:
05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
Đối tượng thc hin
th tc hành chính:
T chức (cơ sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti cùng
mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương)
Cơ quan thực hin th
tc hành chính:
S Thông tin và Truyn tng
Kết qu thc hin th
tc hành chính:
Giy xác nhận đăng ký lại hoạt động phát hành xut bn phm
Phí, l phí (nếu có):
Không có
Tên mẫu đơn, mẫu t
khai (nếu có và đính
kèm ngay sau th tc):
Đơn đăng hoạt động phát hành xut bn phm (Mu s 35,
Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
Yêu cầu, điều kin
thc hin th tc hành
chính (nếu có):
Không có
Căn cứ pháp lý ca
th tc hành chính:
- Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi
hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B Thông tin Truyn thông quy định chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng
02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin Truyn thông quy
định chi tiết và hướng dn thi nh mt s điu ca Lut xut
bn Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 m
2013 ca Cnh ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp
thi hành Lut xut bn.
*Ghi chú: Phn ch in nghiêng là ni dung sa đổi, b sung./
39
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGH
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xut bn phm
Kính gi: ...............................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .........................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………..…
Căn cước công dân/ h chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm…..
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...........................................................................................
Đin thoi: ..........................................................................................................
E-mail: ................................................................................................................
Website (nếu có): ...............................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế…………………………………………
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ..................................................................................
- Địa ch, s đin thoi tng chi nhánh: ......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ....................................................................................
- Địa ch, s đin thoi từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Lut Xut bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến qquan hồ đăng hoạt động phát hành xut
bn phm (lần đầu /đăng lại). Kèm theo đơn này các giấy t theo quy định ca
pháp lut.
Cng i cam kết đảm bo đầy đủ c điều kin thc hiện đúng các quy định
ca pháp lut v hot động phát nh xut bn phm. Đề ngh Cc Xut bn, In Phát
hành/ S xem xét xác nhận đăng hoạt đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ch ký của ni có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - sở phát hành tr s chính chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuc
Trung ương tr lên gi h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- sở phát hành tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc
thuc Trung ương gửi h sơ đến S Thông tin và Truyn thông s ti.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 108/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×