Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 170/2026/TT-BCA về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sinh trắc học mống mắt

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/10/2026 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công an
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 170/2026/TT-BCA Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lương Tam Quang
Trích yếu: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT THÔNG TƯ 170/2026/TT-BCA

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt

Ngày 01/10/2026, Bộ Công an đã ban hành Thông tư 170/2026/TT-BCA về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến sinh trắc học mống mắt. Thông tư này sẽ có hiệu lực từ ngày 15/4/2027.

Quy chuẩn này áp dụng cho các đơn vị Công an, cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thu nhận, quản lý, sử dụng dữ liệu sinh trắc học mống mắt, cũng như các hoạt động liên quan đến thiết bị thu nhận ảnh mống mắt phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước.

- Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị thu nhận ảnh mống mắt

Thiết bị phải đáp ứng các tiêu chuẩn như sử dụng ánh sáng hồng ngoại từ 700 nm đến 900 nm, độ phân giải camera tối thiểu 18 pixels/mm, và phải tương thích với các hệ điều hành phổ biến như Windows, Linux, và Android. Thiết bị cũng cần đảm bảo an toàn cho mắt theo tiêu chuẩn IEC và có tính năng bảo mật mã hóa AES-256.

- Định dạng và lưu trữ ảnh mống mắt

Ảnh mống mắt có thể được lưu trữ dưới dạng nén không mất dữ liệu như PNG hoặc JPEG2000. Các ảnh phải đáp ứng các tiêu chuẩn về kích thước và chất lượng để đảm bảo khả năng nhận dạng chính xác. Dung lượng ảnh phục vụ cho các ứng dụng đối sánh phải tuân thủ các thông số quy định, với các định dạng nén phù hợp cho từng loại ứng dụng.

- Quản lý dữ liệu sinh trắc học mống mắt

Dữ liệu mống mắt được coi là thông tin nhạy cảm và phải được thu nhận, xử lý, lưu trữ, chia sẻ và sử dụng đúng mục đích, đảm bảo tính bảo mật và kiểm soát truy xuất. Việc mã hóa và lưu trữ dữ liệu phải tuân thủ các quy định của Luật Căn cước và Luật An ninh mạng, cùng với các tiêu chuẩn an toàn thông tin quốc tế.

- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thu nhận, quản lý và sử dụng dữ liệu sinh trắc học mống mắt phải đảm bảo bảo mật dữ liệu, sử dụng đúng mục đích và không chia sẻ trái phép. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt phải được kiểm tra an ninh và có tài liệu hướng dẫn sử dụng đầy đủ. Các đơn vị Công an và cơ quan chức năng có trách nhiệm giám sát và đảm bảo thực hiện đúng quy chuẩn này.

Xem chi tiết Thông tư 170/2026/TT-BCA có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2027

Tải Thông tư 170/2026/TT-BCA

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 170/2026/TT-BCA PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 170/2026/TT-BCA DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG AN

__________

Số: 170/2026/TT-BCA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt

________________

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Căn cước số 26/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;

Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP và Nghị định số 10/2026/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp an ninh;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt - QCVN 17:2026/BCA.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2027.

Đang theo dõi

Điều 3. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Cục trưởng Cục Công nghiệp an ninh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Thủ trưởng đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc Công an các đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Công nghiệp an ninh) để được hướng dẫn kịp thời./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ;

- UBND các tỉnh, thành phố;

- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;

- Công an các đơn vị, địa phương;

- Công báo;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Cổng TTĐT Bộ Công an;

- Lưu: VT, V03, H08.

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

Đại tướng Lương Tam Quang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QCVN 17:2026/BCA

 

 

 

 

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA


VỀ SINH TRẮC HỌC MỐNG MẮT

 

National Technical Regulation on Iris Biometrics

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2026

 

Lời nói đầu

QCVN 17:2026/BCA do Cục Công nghiệp an ninh biên soạn và trình duyệt, Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành theo Thông tư số 170/2026/TT-BCA, ngày 01 tháng 10 năm 2026.

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ SINH TRẮC HỌC MỐNG MẮT

National Technical Regulation on Iris Biometrics

Đang theo dõi

1. QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu kỹ thuật, điều kiện sử dụng thiết bị thu nhận ảnh mống mắt; yêu cầu, điều kiện thu nhận ảnh mống mắt; định dạng, lưu trữ ảnh mống mắt; kiểm tra, đánh giá dữ liệu sinh trắc học mống mắt; quản lý dữ liệu sinh trắc học mống mắt và thiết bị thu nhận ảnh mống mắt phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước.

Đang theo dõi

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với Công an các đơn vị, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu nhận, quản lý, sử dụng sinh trắc học mống mắt; mua sắm, nhập khẩu, kinh doanh, thử nghiệm, chứng nhận sự phù hợp, sản xuất, chế tạo thiết bị thu nhận ảnh mống mắt để phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước.

Đang theo dõi

1.3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1.3.1. Sinh trắc học mống mắt: là công nghệ nhận dạng sinh trắc học dựa trên việc thu nhận và sử dụng các đặc điểm cấu trúc đặc trưng, ổn định của mống mắt để xác định hoặc xác thực danh tính cá nhân.

Đang theo dõi

1.3.2. Mống mắt: là một cấu trúc mô học hình vòng, nằm giữa giác mạc và thủy tinh thể, thuộc phần trước của nhãn cầu, đóng vai trò như một màng chắn điều tiết ánh sáng vào mắt thông qua sự co giãn của đồng tử.

Đang theo dõi

1.3.3. Nhãn cầu (còn gọi là cầu mắt): là cơ quan thị giác có dạng gần hình cầu, nằm trong ổ mắt, gồm các cấu trúc giải phẫu có chức năng tiếp nhận ánh sáng và tạo tín hiệu thị giác.

Đang theo dõi

1.3.4. Củng mạc: là lớp màng trắng bao bọc bên ngoài của nhãn cầu, chiếm khoảng 5/6 diện tích bề mặt mắt.

Đang theo dõi

1.3.5. Đồng tử: là lỗ mở trung tâm của mống mắt, cho phép ánh sáng đi vào buồng tối của nhãn cầu và tiếp cận võng mạc để hình thành hình ảnh thị giác.

Đang theo dõi

1.3.6. JPEG2000: là tiêu chuẩn mã hóa và nén ảnh số được quy định trong bộ tiêu chuẩn ISO/IEC 15444, sử dụng biến đổi wavelet rời rạc (DWT) để mã hóa và nén dữ liệu ảnh.

Đang theo dõi

1.3.7. PNG: là tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15948.

Đang theo dõi

1.3.8. Định dạng ảnh: là quy định kỹ thuật xác định cấu trúc dữ liệu, phương thức mã hóa và cách thức lưu trữ hình ảnh số trong tệp tin.

Đang theo dõi

1.3.9. Dung lượng ảnh: là đại lượng biểu thị kích thước tệp hình ảnh số, phản ánh lượng thông tin cần thiết để biểu diễn và lưu trữ ảnh đó trên thiết bị số.

Đang theo dõi

1.3.10. Định dạng kiểu nén: là phương thức mã hóa và lưu trữ dữ liệu ảnh số sử dụng thuật toán nén nhằm giảm dung lượng dữ liệu trong khi bảo đảm chất lượng hình ảnh đáp ứng yêu cầu khai thác hoặc nhận dạng sinh trắc học.

Đang theo dõi

1.3.11. Ảnh chưa khoanh vùng mống mắt: là ảnh đầu vào trong đó vùng mống mắt chưa được xác định, trích xuất hoặc đánh dấu rõ ràng, vẫn bao gồm các thành phần lân cận như mí mắt, lông mi, tròng trắng và vùng da xung quanh. Đây là ảnh gốc trước bước phân đoạn mống mắt trong quy trình xử lý sinh trắc học.

Đang theo dõi

1.3.12. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt: là ảnh trong đó vùng chứa mống mắt đã được xác định và tách biệt khỏi các phần ảnh không liên quan.

Đang theo dõi

1.3.13. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác: là ảnh đã qua xử lý, trong đó vùng mống mắt được xác định chính xác, và các vùng ngoài mống mắt như mí mắt, tròng trắng hoặc vùng nhiễu đã được che phủ bằng mặt nạ nhằm loại bỏ ảnh hưởng không mong muốn. Một ảnh chữ nhật đã cắt xén được che phủ để tạo ra một ảnh có khả năng nén cao. Thao tác che phủ này liên quan đến các pixel trong ba vùng: mí mắt trên, mí mắt dưới và củng mạc. Một vùng che phủ phải bao gồm một giá trị xám duy nhất. Trong loại ảnh mống mắt đã cắt xén và che phủ, các vùng ảnh nằm ngoài mống mắt sẽ được che lại bằng các giá trị pixel đồng nhất (các pixel trong các vùng mí mắt này và xa hơn sẽ được thay thế bằng giá trị 128) để tăng khả năng nén và để đảm bảo các byte mã hóa được phân bổ tối đa cho cấu trúc mống mắt.

Đang theo dõi

1.3.14. Ảnh mống mắt VGA: là trường hợp đặc biệt của ảnh mống mắt không cắt xén; chiều rộng ảnh 640 pixel và chiều cao ảnh 480 pixel.

Đang theo dõi

1.3.15. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt: là thiết bị chuyên dụng dùng để thu nhận dữ liệu ảnh số của vùng mống mắt nhằm phục vụ việc tạo, lưu trữ hoặc đối sánh đặc trưng sinh trắc học mống mắt.

Đang theo dõi

1.3.16. AES (Advanced Encryption standard): là tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến.

Đang theo dõi

1.3.17. ISO/IEC (International Organization for standardization/ International Electrotechnical Commission): là tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế/ Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế.

Đang theo dõi

1.3.18. PIXEL (Picture element): là đơn vị cơ bản nhỏ nhất tạo nên một hình ảnh kỹ thuật số.

Đang theo dõi

1.3.19. USB (Universal Serial Bus): là chuẩn kết nối tuần tự đa dụng phổ biến dùng để truyền dữ liệu và cấp nguồn điện giữa các thiết bị điện tử.

Đang theo dõi

1.3.20. VDC (Voltage Direct Current): là điện áp một chiều.

Đang theo dõi

1.4. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này. Trường hợp tài liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.

Đang theo dõi

1.4.1. Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 27001:2022: tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý an toàn thông tin.

Đang theo dõi

1.4.2. Tiêu chuẩn ISO/IEC 19794-6:2011/AMD2:2016: tiêu chuẩn định dạng dữ liệu hình ảnh mống mắt.

Đang theo dõi

1.4.3. Tiêu chuẩn ISO/IEC 29794-6:2015: tiêu chuẩn đánh giá chất lượng hình ảnh mống mắt.

Đang theo dõi

1.4.4. Tiêu chuẩn ISO/IEC 15948:2004: tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh định dạng PNG.

Đang theo dõi

1.4.5. Tiêu chuẩn ISO/IEC 15444:2004: tiêu chuẩn nén cho hình ảnh định dạng JPEG2000.

Đang theo dõi

1.4.6. Tiêu chuẩn IEC 62471:2022: tiêu chuẩn an toàn quang sinh học của đèn và hệ thống đèn.

Đang theo dõi

1.4.7. Tiêu chuẩn IEC 60825-1:2014: tiêu chuẩn an toàn đối với sản phẩm laser - Phần 1: Phân loại thiết bị và các yêu cầu.

Đang theo dõi

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Đang theo dõi

2.1. Điều kiện thu nhận ảnh mống mắt

Đang theo dõi

2.1.1. Việc thu nhận ảnh mống mắt phải được thực hiện trong điều kiện bảo đảm chất lượng ảnh và khả năng nhận dạng mống mắt theo các yêu cầu được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.

Đang theo dõi

2.1.2. Điều kiện thu nhận phải bảo đảm các yêu cầu về môi trường thu nhận, tư thế, hướng nhìn, tình trạng mắt và các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ảnh, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.

Đang theo dõi

2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị thu nhận ảnh mống mắt

Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt phải đáp ứng các yêu cầu tại Bảng 1 như sau:

Bảng 1 - Chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị thu nhận ảnh mống mắt

Stt

Chỉ tiêu kỹ thuật

Yêu cầu/giá trị bắt buộc

1

Ánh sáng hồng ngoại

Có bước sóng nằm trong khoảng từ 700 nm đến 900 nm

2

Độ phân giải của camera

≥ 18 pixels/mm

3

Độ phân giải hình ảnh mống mắt (tối thiểu)

640 x 480 pixels

4

Chất lượng hình ảnh mống mắt đầu ra

Đáp ứng các yêu cầu chất lượng ảnh sinh trắc học mống mắt theo ISO/IEC 29794-6; bảo đảm khả năng phân biệt các chi tiết đặc trưng của mống mắt phục vụ nhận dạng sinh trắc học, ảnh không được mất nét, nhòe chuyển động hoặc suy giảm tương phản làm ảnh hưởng đến khả năng trích xuất đặc trưng.

5

Độ bền

Đạt cấp bảo vệ chống bụi và chống nước IP64

6

Tương thích hệ điều hành

- Windows 10 trở lên
- Linux Ubuntu 20.04 LTS trở lên
- Android 10 trở lên

7

Thu nhận đồng thời cả 2 mắt

Đáp ứng

8

Có khả năng di động, linh hoạt

Đáp ứng

9

Tiêu chuẩn an toàn đối với mắt

Đáp ứng chuẩn an toàn IEC 62471, IEC 60825-1

10

Tính năng bảo mật

Mã hóa AES - 256 hoặc cao hơn

11

Dải nhiệt độ hoạt động (tối thiểu)

0°C đến 50°C

12

Độ ẩm

10 %RH đến 90 %RH, không ngưng tụ

Đang theo dõi

2.3. Định dạng ảnh mống mắt

Đang theo dõi

2.3.1. Thông tin hình ảnh có thể được lưu trữ dưới dạng:

Đang theo dõi

2.3.1.1. Mảng các giá trị được nén tùy chọn theo ISO/IEC 15948 hoặc ISO/IEC 15444.

Đang theo dõi

2.3.1.2. Mảng các giá trị được nén tùy chọn bằng ISO/IEC 15948 hoặc ISO/IEC 15444 có thể được khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác.

Đang theo dõi

2.3.2. Các tiêu chuẩn nén:

Đang theo dõi

2.3.2.1. JPEG2000: tiêu chuẩn nén cho hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15444.

Đang theo dõi

2.3.2.2. PNG: tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15948.

Đang theo dõi

2.3.3. Ảnh mống mắt phải được lưu trữ theo các định dạng quy định tại Bảng 2 như sau:

Bảng 2 - Các kiểu định dạng lưu trữ ảnh mống mắt

Tên định dạng

Mống mắt ở giữa

Lề ảnh chụp

Chiều rộng và chiều cao (pixel)

Kích thước

Nén

Chiều ngang

Chiều dọc

Chế độ

Cấu trúc

Ảnh chưa khoanh vùng mống mắt

 

Không

≥0,6R

≥0,2R

Không xác định

Không cố định

Không

Không xác định

Không cố định

Không mất dữ liệu

PNG hoặc
JPEG2000

Không cố định

Mất dữ liệu

JPEG2000

Ảnh VGA

 

Không

≥0,6R

≥0,2R

Rộng = 640, cao = 480

307,2 kB

Không

Không xác định

Từ 70 kB đến
140 kB

Không mất dữ liệu

PNG hoặc
JPEG2000

Không cố định

Mất dữ liệu

JPEG2000

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt

 

Có

=0,6R

=0,2R

Không xác định

Không cố định

Không

Không xác định

Từ 40 kB đến
70 kB

Không mất dữ liệu

PNG hoặc JPEG2000

Từ 8 kB đến 24 kB

Mất dữ liệu

JPEG2000

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác

 

Có

=0,6R

=0,2R

Không xác định

Không cố định

Không

Không xác định

Từ 20 kB đến
50 kB

Không mất dữ liệu

PNG hoặc
JPEG2000

Từ 2 kB đến 6 kB

Mất dữ liệu

JPEG2000

Trong đó R là khoảng cách từ tâm của đồng tử ra đến rìa của mống mắt (bán kính mống mắt).

Khi viết dưới dạng cặp có thứ tự, thứ tự là (ngang, dọc).

Ví dụ (0,6R, 0,2R) chỉ ra rằng với bán kính mống mắt là R, sẽ có lề dữ liệu hình ảnh 0,6*R ở bên phải và bên trái của mống mắt và 0,2*R ở phía trên và phía dưới của mống mắt.

Đang theo dõi

2.4. Các yêu cầu bắt buộc đối với việc thu nhận ảnh mống mắt

Đang theo dõi

2.4.1. Mống mắt nhìn thấy

Ít nhất 70% mống mắt phải nhìn thấy được, tức là không bị che khuất bởi phản xạ ánh sáng, mí mắt, lông mi hoặc các vật cản khác.

Đang theo dõi

2.4.2. Chiếu sáng

Đang theo dõi

2.4.2.1. Mắt được chiếu sáng bằng nguồn sáng có bước sóng cận hồng ngoại trong khoảng 700 nm đến 900 nm.

Đang theo dõi

2.4.2.2. Góc giữa một đường thẳng kéo dài từ tâm nguồn chiếu sáng đến tâm nhãn cầu và trục quang của camera chụp ảnh mống mắt yêu cầu ít nhất là 5° để ngăn chặn hiệu ứng “mắt đỏ”.

Đang theo dõi

2.4.2.3. Nguồn chiếu sáng phải nằm cạnh hoặc dưới camera để ngăn tạo bóng bởi lông mày.

Đang theo dõi

2.4.3. Hướng ảnh

Ảnh phải chứa mắt trái hoặc mắt phải và phải được trình bày theo dạng chuẩn sau:

Đang theo dõi

2.4.3.1. Ảnh phải được dựng thẳng đứng, tức là mí mắt trên và lông mày nằm ở phần trên của ảnh.

Đang theo dõi

2.4.3.2. Tuyến lệ (hoặc khóe mắt trong) của mắt phải nằm ở phía bên phải của ảnh; tuyến lệ của mắt trái nằm ở phía bên trái của ảnh.

Đang theo dõi

2.4.4. Yêu cầu khi thu nhận ảnh mống mắt

Để bảo đảm chất lượng ảnh mống mắt và hiệu suất nhận dạng, phải tuân thủ các yêu cầu sau:

Đang theo dõi

2.4.4.1. Người lấy mẫu bảo đảm không có các bệnh về mắt ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình thu nhận ảnh mống mắt.

Đang theo dõi

2.4.4.2. Đầu người lấy mẫu phải được giữ thẳng (không nghiêng sang bên nào), sao cho đường thẳng nối tâm của mống mắt trái và mống mắt phải nằm ngang trong phạm vi ±10°.

Đang theo dõi

2.4.4.3. Đồng tử giãn quá mức làm giảm chất lượng ảnh mống mắt. Vì vậy, điều kiện chiếu sáng môi trường phải bảo đảm đường kính đồng tử nằm trong khoảng từ 20% đến 70% đường kính mống mắt.

Đang theo dõi

2.4.4.4. Phải tháo kính khi chụp ảnh (kể cả kính áp tròng) nhằm tối ưu hóa chất lượng hình ảnh và giảm thiểu tỷ lệ sai lệch.

Đang theo dõi

2.5. Quy định lưu trữ ảnh mống mắt

Đang theo dõi

2.5.1. Dung lượng ảnh phục vụ cho các ứng dụng đối sánh phải đảm bảo các thông số quy định tại Bảng 3 như sau:

Bảng 3 - Dung lượng ảnh phục vụ cho các ứng dụng đối sánh

Cấu hình

Dung lượng

Quy tắc đối sánh

Định dạng và chuẩn nén   

2kB 4kB 8kB 16kB 32kB 64kB 128kB 256kB

Tất cả

Ảnh chưa khoanh vùng mống mắt (Nén không mất dữ liệu PNG/JPEG2000)

Không cố định

Tất cả

Ảnh VGA (640x480) (Nén không mất dữ liệu PNG/JPEG2000)

 

 

 

 

 

Tất cả

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt (Nén không mất dữ liệu PNG/JPEG2000)

 

 

 

 

 

 

Tất cả

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và đánh dấu các vùng khác (Nén không mất dữ liệu PNG/JPEG2000)

 

 

 

 

 

 

1:N

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt
(JPEG2000)

 

 

 

 

 

 

1:N

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và đánh dấu các vùng khác (JPEG2000)

 

 

 

 

 

 

1:1

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt
(JPEG2000)

 

 

 

 

1:1

Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và đánh dấu các vùng khác (JPEG2000)

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

2.5.2. Lưu trên chip chọn định dạng ảnh đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000, kích thước từ 2 kB đến 6 kB phù hợp với đối sánh 1:1.

Đang theo dõi

2.5.3. Lưu trên hệ thống chọn định dạng ảnh đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000, kích thước từ 20 kB đến 50 kB phù hợp với đối sánh tất cả.

Đang theo dõi

2.6. Kiểm tra, đánh giá dữ liệu sinh trắc học mống mắt

Dữ liệu sinh trắc học mống mắt phải được kiểm tra, đánh giá bảo đảm các yêu cầu quy định tại mục 2.3, 2.4 và 2.5 của Quy chuẩn kỹ thuật này; bảo đảm tính toàn vẹn và khả năng liên kết với thông tin định danh theo yêu cầu của hệ thống.

Đang theo dõi

2.7. Điều kiện sử dụng thiết bị thu nhận ảnh mống mắt

Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2.2 của Quy chuẩn kỹ thuật này.

Đang theo dõi

3. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

Đang theo dõi

3.1. Quản lý dữ liệu sinh trắc học mống mắt

Đang theo dõi

3.1.1. Dữ liệu mống mắt là thông tin sinh trắc học nhạy cảm, phải được thu nhận, xử lý, lưu trữ, chia sẻ, sử dụng đúng mục đích, bảo đảm theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

3.1.2. Việc thu nhận, xử lý, lưu trữ, chia sẻ và sử dụng dữ liệu mống mắt phải tuân thủ nguyên tắc: hợp pháp, đúng mục đích, bảo mật và kiểm soát được truy xuất.

Đang theo dõi

3.1.3. Dữ liệu mống mắt phải được mã hóa và lưu trữ theo quy định tại Luật Căn cước số 26/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15, hệ thống mã hóa dữ liệu mống mắt phải triển khai cơ chế quản lý vòng đời khóa mã hóa, tối thiểu bao gồm: tạo khóa an toàn, lưu trữ khóa trong môi trường được bảo vệ, kiểm soát truy cập, luân chuyển, thu hồi, sao lưu, khôi phục, ghi nhật ký và giám sát. Việc quản lý khóa phải phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn thông tin được quy định trong Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 ngày 10/12/2025 và tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2022.

Đang theo dõi

3.2. Quản lý thiết bị thu nhận ảnh mống mắt

Đang theo dõi

3.2.1. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt phải được kiểm tra an ninh, an toàn thông tin của cơ quan có thẩm quyền.

Đang theo dõi

3.2.2. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt khi đưa vào sử dụng phải có tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng và các thông tin cần thiết để phục vụ công tác quản lý, vận hành và bảo trì.

Đang theo dõi

3.2.3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành thiết bị thu nhận ảnh mống mắt có trách nhiệm bảo đảm thiết bị hoạt động đúng chức năng, mục đích sử dụng và duy trì các điều kiện kỹ thuật theo quy định.

Đang theo dõi

4. TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Đang theo dõi

4.1. Cục Công nghiệp an ninh

Tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này cho Công an các đơn vị, địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

4.2. Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

Đang theo dõi

4.2.1. Là đơn vị đầu mối quản lý và bảo đảm an toàn hệ thống thu nhận, xử lý, lưu trữ, chia sẻ và sử dụng dữ liệu sinh trắc học mống mắt, phục vụ công tác quản lý Cơ sở dữ liệu căn cước theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

4.2.2. Phối hợp Cục Công nghiệp an ninh phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này cho Công an các đơn vị, địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

4.3. Công an các tỉnh, thành phố

Tổ chức triển khai thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này tại địa phương; chịu sự kiểm tra, giám sát của Bộ Công an và các đơn vị chức năng có thẩm quyền.

Đang theo dõi

4.4. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thu nhận, quản lý, sử dụng dữ liệu sinh trắc học

Có trách nhiệm bảo mật dữ liệu, sử dụng đúng mục đích, phạm vi được phép và không chia sẻ, chuyển giao trái phép thông tin sinh trắc học mống mắt dưới mọi hình thức.

Đang theo dõi

4.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện mua sắm, nhập khẩu, kinh doanh, thử nghiệm, chứng nhận sự phù hợp, sản xuất, chế tạo thiết bị thu nhận ảnh mống mắt để phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn kỹ thuật này.

Đang theo dõi

5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

5.1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu nhận, quản lý, sử dụng sinh trắc học mống mắt; mua sắm, nhập khẩu, kinh doanh, thử nghiệm, chứng nhận sự phù hợp, sản xuất, chế tạo thiết bị thu nhận ảnh mống mắt để phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước phải thực hiện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này và phổ biến đến các đơn vị, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Đang theo dõi

5.2. Trong quá trình thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an đơn vị, địa phương và cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công an (qua Cục Công nghiệp an ninh) để được hướng dẫn kịp thời.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 170/2026/TT-BCA của Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 170/2026/TT-BCA (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 170/2026/TT-BCA (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 170/2026/TT-BCA
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×