Quyết định 1769/QĐ-BGTVT 2019 cơ quan chủ trì xây dựng tiêu chuẩn của Bộ Giao thông Vận tải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

----------------

Số: 1769/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

---------------

Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ Giao thông vận tải năm 2020

----------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/06/2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật, Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;

Căn cứ Thông tư số 23/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1110/QĐ-BGTVT ngày 07/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ Giao thông vận tải năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 1176/QĐ-BGTVT ngày 19/6/2019 của Bộ Giao thông vận tải về việc thành lập Hội đồng tuyển chọn Cơ quan chủ trì nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ Giao thông vận tải năm 2020;

Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tuyển chọn Cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ Giao thông vận tải năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt Cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ Giao thông vận tải năm 2020 (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Vụ Khoa học - Công nghệ có trách nhiệm triển khai thực hiện việc phê duyệt đề cương, dự toán nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ Giao thông vận tải năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học - Công nghệ, Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- TCĐBVN, Cục ĐSVN, Cục ĐKVN, Cục HKVN, Viện KHCN GTVT;

- Cổng thông tin bộ GTVT (để th/b);

- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Ngọc Đông

 

 

Danh mục nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ GTVT năm 2020 do Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện   

(Kèm theo quyết định số 1769/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2019 của Bộ GTVT)

 

STT

Tên nhiệm vụ

Mã số

Hình

thức

Thời

gian

(tháng)

Kinh phí dự kiến (triệu VNĐ)

Ghi chú

1

Hỗn hợp bê tông nhựa nguội dùng đế sửa chữa mặt đường nhựa trong điều kiện mưa ướt - Thi công và nghiệm thu

TC 2001

TCCS

12

100

 

 

Tổng kinh phí:

100

 

 

 

 

 

            Danh mục nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ GTVT năm 2020 do Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện   

(Kèm theo quyết định số 1769/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2019 của Bộ GTVT)

 

STT

Tên nhiệm vụ

Mã số

Hình

thức

Thời

gian

(tháng)

Kinh phí dự kiến (triệu VNĐ)

Ghi chú

1

Hệ thống thông tin phục vụ chạy tàu

TC 2014

TCVN

12

150

 

2

Tương thích điện từ - Tiêu chuẩn chung: Miễn nhiệm điện từ đối với môi trường công nghiệp

TC 2015

TCVN

12

200

 

3

Tương thích điện từ - Tiêu chuẩn chung: Tiêu chuẩn về phát xạ đối với môi trường công nghiệp

TC 2016

TCVN

12

150

 

 

Tổng kinh phí:

500

 

 
 

 

Danh mục nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ GTVT năm 2020 do Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện   

(Kèm theo quyết định số 1769/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2019 của Bộ GTVT)

 

STT

Tên nhiệm vụ

Mã số

Hình

thức

Thời

gian

(tháng)

Kinh phí dự kiến (triệu VND)

Ghi chú

1

Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm - Bảo vệ chống trượt bánh xe

TC 2017

TCVN

12

180

(NSNN 30)

Trong đó từ Quỹ KHCN

Cục ĐKVN

150 tr.VNĐ

2

Giàn cố định trên biển - Phần 13: Tính toàn vẹn của kết cấu trong khai thác

TC 2018

TCVN

12

100

(NSNN 30)

Trong đó từ Quỹ KHCN

Cục ĐKVN

70 tr.VNĐ

3

Phương tiện giao thông đường bộ- Tấm báo hiệu phía sau cho xe hạng nặng và dài - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TC 2019

TCVN

12

70

(NSNN:30)

Trong đó từ Quỹ KHCN

Cục ĐKVN

40 tr.VNĐ

4

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ,

QC2001

QCVN

12

80

(NSNN: 0)

Trong đó từ Quỹ K.HCN

Cục ĐKVN 80 tr.VNĐ

5

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa

QC2002

QCVN

12

100

(NSNN: 20)

Trong đó từ Quỹ K.HCN

Cục ĐKVN 80 tr.VNĐ

6

QC kỹ thuật quốc gia về quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ.

QC2003

QCVN

12

50

(NSNN: 0)

Trong đó từ Quỹ K.HCN

Cục ĐKVN 50 tr.VNĐ

7

QC kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép QCVN 21:2015/BGTVT.

QC2004

QCVN

12

300

(NSNN: 50)

Trong đó từ Quỹ KHCN

Cục ĐKVN

250 tr.VNĐ

 

Tổng kinh phí:

880

Trong đó từ Quỹ KHCN

Cục ĐKVN

720 tr.VNĐ

 

Danh mục nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ GTVT năm 2020 do Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện   

(Kèm theo quyết định số 1769/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2019 của Bộ GTVT)

 

STT

Tên nhiệm vụ

Mã số

Hình

thức

Thời

gian

(tháng)

Kinh phí dự kiến (triệu VNĐ)

Ghi chú

1

Mặt đường bê tông nhựa sử dụng cho sân bay - Thi công và nghiệm thu

TC 2002

TCVN

12

250

 

2

Tiêu chuẩn duy tu, bào dưỡng mặt đường sân bay

TC 2003

TCCS

12

150

 

 

Tổng kinh phí:

400

 

 
 

 

Danh mục nhiệm vụ cập nhật, bổ sung, xây dựng mới tiêu chuẩn, quy chuẩn của Bộ GTVT năm 2020 do Tổng cục Đường bộ Việt Nam thực hiện   

(Kèm theo quyết định số 1769/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2019 của Bộ GTVT)

 

STT

Tên nhiệm vụ

Mã số

Hình

thức

Thời

gian

(tháng)

Kinh phí dự kiến (triệu VNĐ)

Ghi chú

1

Bê tông phun trong công trình hầm giao thông - Thi công và nghiệm thu

TC 2005

TCVN

12

150

 

2

Bê tông nhựa - Phương pháp thử xác định khả năng kháng nứt bằng mô hình uốn dầm bán nguyệt SCB (Semi-Circular Bending).

TC 2006

TCVN

12

70

 

3

Mặt đường bê tông nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu

TC 2007

TCVN

12

150

 

4

Tiêu chuẩn nhựa đường phân

cấp theo đặc tính làm việc - Phương pháp xác định hoặc kiểm tra cấp nhựa

TC 2008

TCVN

12

150

 

5

Cầu đường sắt - Tiêu chuẩn

thiết kế. Bao gồm các phần:

- Phần 8. Gối cầu, khe co giãn, lan can, thiết bị chống rơi dầm

- Phần 9. Thiết kế dịa kỹ thuật (nền móng cho mố trụ, tường chắn, cống và kết cấu vùi)

- Phần 10. Thiết kế cầu chịu tác

động của động đất

TC 2009

TCVN

18

500

 

6

Gối cầu cao su cốt bản thép có tấm trượt trong cầu đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TC 2011

TCVN

12

120

 

7

Mặt đường bê tông nhựa - Phương pháp đo và đánh giá độ chặt bê tông nhựa bằng thiết bị diện từ tiếp xúc bề mặt

TC 2012

TCVN

12

120

 

8

Tà vẹt và tấm đỡ bê tông

TC 2013

TCVN

18

300

 

9

Ứng dụng đường sắt - Lắp dặt

cố định - An toàn điện, nối đất và mạch hồi lưu - Phần 3: Tương tác lẫn nhau của hệ thống điện xoay chiều và hệ thống điện một chiều

TC 2021

TCVN

12

150

 

10

Ứng dụng đường sắt – Lắp cố

định - Nguyên tẳc bảo vệ đối với hệ thống kéo điện AC DC

TC 2022

TCVN

12

160

 

 
 

 

11

Ứng dụng đường sắt - Phối hợp

cách nhiệt – Phần 1: Yêu cầu cơ bản - Khe hở và đường thoát nhiệt đối với các thiết bị điện, điện tử; Phần 2: Bảo vệ chống vượt áp và liên quan.

TC 2023

TCVN

12

180

 

12

Ứng dụng đường sắt - Hệ thống lấy điện trên cao - Phương pháp thử đối với giải tiếp xúc

TC 2020

TCVN

12

180

 

 

Tổng kinh phí:

2230

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản cùng lĩnh vực
Văn bản cùng lĩnh vực