Thông tư 39/2011/TT-BLĐTBXH thiết bị dạy nghề cho nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
________

Số: 39/2011/TT-BLĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2011

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ kết quả thẩm định của các Hội đồng thẩm định Danh mục thiết bị dạy nghề, cho các nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí; Nguội lắp ráp cơ khí; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí và đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề về việc ban hành quy định về thiết bị dạy nghề cho các nghề trên, áp dụng cho đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề cho các nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí; Nguội lắp ráp cơ khí; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề như sau:

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Thông tư này quy định về thiết bị dạy nghề, các nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí, Nguội lắp ráp cơ khí, Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên, trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề.
Điều 2. Quy định về thiết bị dạy nghề
1. Nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí:
2. Nghề Nguội lắp ráp cơ khí:
3. Nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí:
Điều 3. Điều khoản thi hành

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH, Sở Tài chính các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương;
- Website của Chính phủ;
- Website Bộ LĐTBXH;
- Công báo;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, TCDN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG



 



Nguyễn Ngọc Phi

BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

DẠY NGHỀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã nghề: 50521902

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

 

 

 

 

 

 

 

Năm 2011

 

MỤC LỤC

STT

Nội dung

1

Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề Lắp  đặt thiết bị cơ khí

2

Phần thuyết minh

 

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề

3

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Toán cao cấp

4

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật lý đại cương

5

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hình học họa hình

6

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật

7

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai và lắp ghép

8

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ lý thuyết

9

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Sức bền vật liệu

10

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ khí

11

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Chi tiết máy

12

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Máy nâng chuyển

13

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động

14

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý doanh nghiệp và tổ chức sản xuất

15

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Đo kiểm kích thước và  vị trí

16

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Nguội cơ bản

17

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp mạch điện đơn giản

18

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Hàn điện cơ bản

29

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Bảo dưỡng – sử dụng máy và thiết bị nâng đơn giản

20

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp đặt máy gia công kim loại

21

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp đặt máy bơm

22

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp đặt băng tải

23

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp đặt cầu trục

24

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp đặt máy nghiền nguyên liệu

25

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp đặt lò nung clinke

26

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện

27

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (bắt buộc): Thực tập sản xuất

28

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt tuốc bin hơi

29

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt kết cấu khung nhà công nghiệp

30

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt thang máy

31

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt máy phát điện

32

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt tháp trao đổi nhiệt

33

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt máy nén khí

 

Phần B: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp dặt thiết bị cơ khí theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề

34

Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề lắp đặt thiết bị cơ khí cho các môn học, mô- Đun bắt buộc, trình độ Cao đẳng nghề

35

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt tuốc bin hơi

36

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt kết cấu khung nhà công nghiệp

37

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt thang máy

38

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt máy phát điện

39

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt tháp trao đổi nhiệt

40

Danh mục thiết bị tối thiểu mô- Đun (tự chọn): Lắp đặt máy nén khí

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ NGHỀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ

Trình độ: Cao đẳng nghề

(Theo Quyết định số 552/QĐ- LĐTBXH ngày 9 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã Hội )

STT

Họ và tên

Trình độ

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Ông Phạm Ngọc Bối

Kỹ sư Chế tạo máy

Chủ tịch Hội đồng

2

Ông Nguyễn Ngọc Tám

Kỹ sư

Phó chủ tịch Hội đồng

3

Ông Nguyễn Đình Thắng

Kỹ sư Chế tạo máy

Thư ký Hội đồng

4

Ông Đào Văn Thông

Kỹ sư Chế tạo máy

Ủy viên

5

Ông Trịnh Xuân Hải

Kỹ sư Cơ khí

Ủy viên

6

Ông Nguyễn Anh Dũng

Kỹ sư Cơ khí

Ủy viên

7

Ông Đinh Văn Ninh

Kỹ sư CN chế tạo máy

Ủy viên

 

PHẦN THUYẾT MINH

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, theo chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2011/TT-BLĐTBXH ngày 29/07/2011

I. Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí trình độ cao đẳng nghề (quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 2 của thông tư)

1. Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí theo từng môn học, mô- Đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề.

Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 31, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng môn học, mô- Đun bao gồm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực hiện môn học, mô- Đun đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề.

- Yêu cầu sư phạm của thiết bị.

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề.

2. Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí, trình độ cao đẳng nghề.

a) Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí cho các môn học mô- Đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 32).

Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí cho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề được tổng hợp từ các bảng danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô- Đun bắt buộc. Trong bảng danh mục này:

- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô- Đun bắt buộc;

- Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các môn học, mô- Đun bắt buộc;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất cả các môn học, mô- Đun bắt buộc.

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí bổ sung cho từng mô- Đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề. 6

Đây là danh mục thiết bị tối thiểu bổ sung theo từng mô- Đun tự chọn (từ bảng 33 đến bảng 38), dùng để bổ sung cho danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí cho các môn học mô, đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 32).

II. Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí trình độ cao đẳng nghề

Các cơ sở dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí, trình độ cao đẳng nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:

1. Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí cho các môn học, mô- Đun bắt buộc, trình độ cao đẳng nghề (bảng 32);

2. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí bổ sung cho các  mô- Đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề (từ bảng 33 đến bảng 38). Đào tạo mô đun tự chọn nào thì chọn danh mục thiết bị bổ sung tương ứng. Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các mô- Đun tự chọn.

Các trường căn cứ vào quy mô đào tạo nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí; danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí; kế hoạch đào tạo cụ thể của trường, có tính đến thiết bị sử dụng chung cho một số nghề khác mà trường đào tạo để xác định số lượng thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy nghề và hiệu quả

Phần A

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHÊ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ- ĐUN BẮT BUỘC VÀ THEO TỪNG MÔ- ĐUN TỰ CHỌN TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

BẢNG 1: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC ( BẮT BUỘC): TOÁN CAO CẤP

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH 07

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông  tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

2

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

Loại thông dụng trên thị trường Cường độ ánh sáng ≥ 2500 Ansi lument.

 

BẢNG 2: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC ( BẮT BUỘC): VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH 08

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mạch điện cơ bản

Bộ

06

Kích thước gọn nhẹ, làm trực quan cho các bài giảng.

- Loại thông dụng trên thị trường. Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật của nghề điện

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

1.1

Tụ điện

Chiếc

1

 

 

1.2

Điện trở

Chiếc

1

1.3

Cuộn dây

Chiếc

1

1.4

Nguồn điện

Chiếc

1

2

Máy vi tính.

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

3

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

Loại thông dụng trên thị trường Cường độ ánh sáng ≥ 2500 Ansi lument.

 

BẢNG 3: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU 
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): HÌNH HỌC HỌA HÌNH

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH 09

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình các khối hình học cơ bản

Bộ

01

Kích thước phù hợp, làm trực quan cho các bài giảng

Thể hiện giao tuyến của mặt phẳng với các khối hình học cơ bản, giao tuyến các khối hình học cơ bản.

2

 Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

3

Máy chiếu vật thể

Chiếc

01

Phóng to thu nhỏ vật thể hoặc hình ảnh để thể hiện nội dung bài.

- Loại thông dụng trên thị trường

- Điện áp nguồn:220÷240V~

- Độ phân giải: 410÷850 KP

- Độ thu phóng: Zoom 8X  và Zoom kỹ thuật số 3X

- Góc quay 0 ÷ 900

4

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu

Loại thông dụng trên thị trường Cường độ ánh sáng ≥ 2500 Ansi lument.

 

BẢNG 4: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU 
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH10

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu  sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy vi tính

Bộ

19

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

2

Máy chiếu vật thể

Chiếc

01

Phóng to thu nhỏ vật thể hoặc hình ảnh để thể hiện nội dung bài.

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

- Điện áp nguồn: 220V

- Độ phân giải: 410÷850 KP Độ thu phóng:

Zoom 8X và Zoom kỹ thuật số 3X

Góc quay 0 ÷ 90 0

3

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

Loại thông dụng trên thị trường Cường độ ánh sáng ≥ 2500 Ansi lument.

 

BẢNG 5: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH11

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình các dạng mối ghép

Chiếc

06

Hình thức đẹp, gọn nhẹ, sử dụng cho các bài giảng lắp ghép

Các chi tiết máy đơn giản thể hiện các dạng mối ghép lỏng, mối ghép chặt hay mối ghép trung gian

Vật liệu kim loại hoặc phi kim loại.

2

Mẫu so sánh độ bóng

Bộ

01

Để hướng dẫn bài học kiểm tra độ bóng

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3

Máy đo độ nhám

Chiếc

01

Hướng dẫn bài học kiểm tra độ nhám

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất. Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

5

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

Loại thông dụng trên thị trường  Cường độ ánh sáng ≥ 2500 Ansi lument.

 

BẢNG 6: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ LÝ THUYẾT

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH12

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình mô phỏng

Bộ

06

Làm trực quan khi thực hiện bài giảng

Vật liệu: Kim loại hoặc phi kim loại.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

1.1

Mô hình hệ lực phẳng

Chiếc

1

 

 

1.2

Mô hình mô phỏng mô men

Chiếc

1

1.3

Mô hình ngẫu lực

Chiếc

1

2

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

3

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

Loại thông dụng trên thị trường Cường độ ánh sáng ≥ 2500 Ansi lument.

 

BẢNG 7: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): SỨC BỀN VẬT LIỆU

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH13

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy thử uốn vật liệu

Chiếc

01

Dễ sử dụng khi thực hiện bài giảng thử uốn

Loại thiết bị phổ thông được sử dụng rộng rãi trên thị trường. Mômen uốn tối đa đến 200 N.m

2

Máy thử xoắn vật liệu

Chiếc

01

Để thực hiện bài giảng thử xoắn

Loại thiết bị phổ thông được sử dụng rộng rãi trên thị trường. Mômen xoắn tối đa đến 200 N.m

3

Máy thử kéo, nén vật liệu

Chiếc

01

Để thực hiện bài giảng thử kéo, nén

 Loại thiết bị phổ thông được sử dụng rộng rãi trên thị trường

4

Mô hình các mối ghép

Bộ

06

Sử dụng cho giảng dạy, minh hoạ cấu tạo của mối ghép

Cắt bổ ¼, thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

4.1

Mối ghép ren

Chiếc

1

 

 

4.2

Mối ghép then

Chiếc

1

4.3

Mối ghép đinh tán

Chiếc

1

4.4

Mối ghép Chốt

Chiếc

1

4.5

Mối ghép hàn

Chiếc

1

5

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

6

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansilument. 15

 

BẢNG 8: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU 
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU CƠ KHÍ

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH14

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu  sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy thử độ cứng

Chiếc

01

Để thực hiện bài giảng thử độ cứng kim loại

Đảm bảo yêu cầu của nhà sản xuất Loại thiết bị phổ thông được sử dụng rộng rãi trên thị trường

2

Máy soi tổ chức kim loại

Chiếc

01

Để thực hiện bài giảng soi cầu trúc của vật liệu

 Loại thiết bị phổ thông được sử dụng rộng rãi trên thị trường

3

Mẫu vật liệu

Bộ

05

Làm trực quan khi thực hiện bài giảng kim loại, kim loại màu, hợp kim.

Loại vật liệu thường dùng trong công nghiệp

4

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

5

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansi lument.

 

BẢNG 9: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CHI TIẾT MÁY

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH15

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Các cơ cấu truyền chuyển động quay

Bộ

1

Sử dụng cho giảng dạy, để minh hoạ cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các cơ cấu truyền chuyển động quay.

Chi tiết ở các bộ phận máy Loại thông dụng

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

1.1

Bộ truyền đai

Chiếc

1

 

 

1.2

Bộ truyền xích

Chiếc

1

1.3

Bộ truyền bánh răng

Chiếc

1

2

Mô hình các mối ghép

Bộ

06

Sử dụng cho giảng dạy, minh hoạ cấu tạo của mối ghép

Cắt bổ ¼, thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

2.1

Mối ghép ren

Chiếc

1

 

 

2.2

Mối ghép then

Chiếc

1

2.3

Mối ghép đinh tán

Chiếc

1

2.4

Mối ghép Chốt

Chiếc

1

2.5

Mối ghép hàn

Chiếc

1

3

Ổ trục - khớp nối

Bộ

06

Đủ các chi tiết để làm trực quan khi thực hiện bài giảng

Chi tiết ở các bộ phận máy Loại thông dụng

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

3.1

Ổ lăn

Chiếc

1

 

 

3.2

Ổ trượt

Chiếc

1

3.3

Khớp nối

Chiếc

1

4

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm hình hiển thị.

5

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansi lument.

 

BẢNG 10: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): MÁY NÂNG CHUYỂN

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH16

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bảncủa thiết bị

1

Khóa cáp các loại

Bộ

06

Trực quan khi thực hiện bài giảng nâng, hạ, di chuyển thiết bị

Loại thông dụng trên thị trường Khóa đường kính cáp: ≤ Φ 37 mm.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

1.1

Khóa sừng

Chiếc

02

 

 

1.2

Khóa rèn

Chiếc

02

1.3

Khóa nêm

Chiếc

01

2

Múp

Bộ

06

Làm trực quan khi thực hiện bài giảng nâng hạ, di chuyển thiết bị

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

2.1

Múp 1 puly

Chiếc

1

 

Tải trọng nâng: 1÷ 5 tấn

2.2

Múp nhiều puly

Chiếc

1

Tải trọng nâng: 3÷ 10 tấn

3

Xích các loại

Bộ

01

Để thực hiện các bài giảng cấu tạo, nâng hạ thiết bị

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

3.1

Xích hàn

Dây

01

 

 

3.2

Xích bản lề

Dây

01

4

Kích

Bộ

01

Hoạt động tốt để làm trực quan thực hiện bài giảng nâng hạ thiết bị

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

4.1

Kích răng

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 Chiều cao nâng: 0,4÷0,6 m

4.2

Kích vít

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 19 tấn. Chiều cao nâng: 0,25÷ 0,36 mét

4.3

Kích thủy lực.

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 0,2 ÷ 0,4m

4.4

Kích bàn

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 1÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,3 ÷ 0,5m

5

Pa lăng

Bộ

01

Hoạt động tốt để làm trực quan khi thực hiện bài giảng cấu tạo, thực hành nâng chuyển

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

5.1

Pa lăng xích

 

 

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 2÷ 12 mét

5.2

Pa lăng điện

 

 

Tải trọng nâng: 0,1÷15 tấn. Chiều cao nâng: 5÷ 15 mét.

6

Mô hình Cổng trục

Chiếc

06

Gọn nhẹ, thao tác thuận tiện khi thực hiện bài giảng

Hoạt động được Đảm bảo đúng hình dáng, kết cấu của thiết bị thật

7

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

8

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansi lument.

 

BẢNG 11: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH17

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bộ trang bị cứu thương

Bộ

1

Phục vụ phục vụ giảng dạy thực tập sơ cứu nạn nhân, cấp cứu người bị tai nạn

Đầy đủ, đảm bảo nhận biết trang bị cứu thương

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

1.1

Các dụng cụ sơ cứu: panh, kéo, bong, gạc, cồn sát thương

Bộ

1

 

 

1.2

Mô hình người dung cho thực tập sơ cấp cứu nan nhân

Bộ

1

1.3

Cáng cứu thương

Chiếc

1

1.4

Tủ kính

Chiếc

1

1.5

Xe đẩy

Chiếc

01

2

Phương tiện phòng cháy, chữa cháy:

Bộ

01

Phù hợp, thao tác thuận tiện khi thực tập phòng cháy, chữa cháy

- Đủ chủng loại và số lượng theo TCVN về kỹ thuật phòng cháy, chữa cháy

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

2.1

Bình cứu hỏa

Chiếc

01

 

 

2.2

Các bảng tiêu lệch chữa cháy

Chiếc

01

2.3

Thang

Chiếc

01

2.4

Xẻng

Chiếc

01

2.5

Cát

m3

01

Cát đen

Không có tạp chất

2.6

Họng nước cứu hỏa

Chiếc

01

 

2.7

Bể nước

 

 

Chứa được 1000 lít 21 nước Không bị rò rỉ

3

Bảo hộ lao động

Bộ

03

Đảm bảo an toàn khi thực hiện các bài tập cơ bản của nghề

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về an toàn lao động theo TCVN Phù hợp, sử dụng thuận tiện khi thực hành các bài tập cơ bản của nghề

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

3.1

Mặt nạ hàn

Chiếc

01

 

 

3.2

Găng tay hàn

Bộ

01

 

3.3

Giầy bảo hộ

Bộ

01

 

3.4

Mũ bảo hộ

Chiếc

01

 

3.5

Kính hàn, kính bảo hộ

Chiếc

01

 

3.6

Mặt nạ chống độc

Chiếc

01

 

3.7

Quần áo bảo hộ

Bộ

01

Bằng sợi amiăng chống cháy

3.8

Dây an toàn

Chiếc

01

 

4

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

5

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansilument.

 

BẢNG 12: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số môn học: MH18

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu  sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

2

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansi lument.

 

BẢNG 13: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): ĐO KIỂM KÍCH THƯỚC VÀ VỊ TRÍ

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ19

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Thước cặp

Bộ

06

Để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hành đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

1.1

Thước cặp cơ

Chiếc

03

 

- Độ chính xác: 1/10; 1/20; 1/50 mm

1.2

Thước cặp điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

2

Pan me

Bộ

06

Phù hợp, để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hành đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

2.1

Pan me đo ngoài

Chiếc

04

 

 Loại: 0÷25; 25÷50; 50 ÷75; 75÷125 mm

2.2

Pan me đo trong

Chiếc

03

 Loại: 50÷63; 35÷175; 76 ÷ 600 mm

2.3

Pan me đo sâu

Chiếc

03

 Loại: 0 ÷ 5; 25 ÷ 50, 50 ÷ 75 mm.

2.4

Pan me điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

3

Thước đo góc

Chiếc

06

Thực hiện bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Loại thông dụng trên thị trường Giá trị đo: 00÷ 3600

4

Máy thủy bình

Bộ

03

Phù hợp để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Sai số trên 1km: ± 2,0 mm. Khoảng cách nhìn ngắn nhất: 0,5 ÷ 1mét. Chiều dài ống kính:100 ÷ 200 mm.

5

Máy kinh vĩ

Bộ

03

Thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Tiêu cự ngắn nhất: 0,5 ÷ 1,5 mét. Đường kính vật kính: 30 ÷ 45 mm.

6

Nivô

Bộ

01

Phù hợp, đúng chủng loại để thực hiện được bài giảng cấu tạo,cách sử dụng và thực hành kiểm tra

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

6.1

Ni vô khung

Chiếc

02

 

Độ chính xác: 0,02 mm/m

6.2

Ni vô thẳng

Chiếc

02

Độ chính xác: 0,05 mm/m

6.3

Ni vô có đế từ

Chiếc

02

Đế ni vô có từ tính

6.4

Ni vô thước

Chiếc

02

Chiều dài: 500÷1000mm

7

Đồng hồ so

Bộ

06

Phù hợp, thuận tiện để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Giá trị thang đo: 0,01 mm Đế có từ tính Giá gá lắp: loại khớp cầu hoặc vít vặn.

8

Bộ mỏ kiểm, căn lá.

Bộ

06

Thao tác thuận tiện, đảm bảo độ chính xác để thực hiện được bài tập căn chỉnh

Loại thông dụng

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

8.1

Mỏ kiểm

Chiếc

01

 

Có 2 vít kiểm tra. Bộ gá chắc chắn.Vít kiểm: Điều chỉnh dễ dàng

8.2

Căn lá

Chiếc

01

Gồm 12 lá thước. Độ dày lá thước từ: 0,02÷2 mm.Lá thước có số không bị mờ, han gỉ.

9

Thước lá

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

- Vật liệu: Bằng thép - Chiều dài: 300÷1000 mm.

10

Thước cuộn

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

- Vật liệu: Thép hoặc da thuộc - Chiều dài:2000 ÷10.000 mm

11

Thước cầu

Chiếc

03

Thao tác thuận tiện để thực hiện các bài tập căn chỉnh

- Loại thông dụng trên thị trường - Kích thước: 2000 ÷5000 mm

12

Bàn máp

Chiếc

06

Để thực hiện các bài vạch dấu lấy kích thước, cạo rà mặt...

- Loại thông dụng trên thị trường - Kích thước min:  (300 x 400) mm

13

Khối D

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện vạch dấu lấy kích thước chính xác

- Loại thông dụng trên thị trường - Kích thước min:  (100x100x120) mm

14

Khối V - Trục kiểm

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện vạch dấu lấy kích thước

 Loại thiết bị sử dụng rộng rãi trên thị trường.

15

Ống thủy

Mét

30

Quan sát rõ mực nước

- Ống nhựa φ10, màu trắng, trong suốt - Không bị xoắn - Không bị thủng

16

Búa tạ

Chiếc

06

An toàn khi thực hiện các thao tác

- Loại thông dụng trên thị trường - Trọng lượng: 2 ÷ 7 kg.

17

Búa tay

 

 

An toàn khi thực hiện các thao tác

Loại thông dụng trên thị trường + Trọng lượng: 0,3 ÷ 0,5 kg.

18

Căn đệm các loại

Bộ

06

Hình dáng, kích thước phù hợp. Thực hiện được các kỹ năng cơ bản khi thực hành căn chỉnh

 Kích thước: Đa dạng phù hợp với công việc căn chỉnh máy.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

18.1

Căn chữ U

Chiếc

01

 

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

18.2

Căn bằng

Chiếc

01

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

18.3

Căn vát

Chiếc

01

Được gia công từ thép δ10

19

Chi tiết máy

Bộ

06

Thao thuận tiện trong quá trình thực hành đo kiểm

 Chi tiết ở các bộ phận máy

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

19.1

Trục trơn

Chiếc

01

 

 

19.2

Trục bậc

Chiếc

01

19.3

Ổ lăn

Chiếc

01

20

Bộ nối trục

Bộ

06

Phù hợp, sử dụng thuận tiện khi thực hiện bài tập cơ bản

Phù hợp, sử dụng thuận tiện khi thực hiện các bài tập cơ bản

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

20.1

Chốt đàn hồi

Chiếc

02

 

 

20.2

Then hoa

Chiếc

02

20.3

Vấu

Chiếc

02

21

Dụng cụ tháo lắp

Bộ

06

Đúng chủng loại, an toàn, có hướng dẫn sử dụng để thực hiện các bài thực hành tháo lắp, căn chỉnh.

 Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

21.1

Clê

Chiếc

12

 

Một đầu miệng, 1 đầu tròng

21.2

Mỏ lết

Chiếc

02

 Chiều dài L150÷ L500

21.3

Hộp clê khẩu

Hộp

01

Kích thước khẩu: 6÷42mm  Có tay nối dài

21.4

Clê lực

Chiếc

02

 Dạng tay đòn hoặc đồng hồ.

21.5

Vam

Chiếc

02

Loại 2 chấu, 3 chấu

21.6

Lục lăng

Chiếc

05

Kích thước từ 4 ÷ 12 mm

22

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

23

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansi lument.

 

BẢNG 14: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU 
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): NGUỘI CƠ BẢN

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 20

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy khoan bàn

Chiếc

02

Thực hiện bài giảng về cấu tạo, vận hành máy; Thao tác thuận tiện khi thực hiện bài tập cơ bản

Đường kính lỗ khoan lớn nhất: 20 mm.

2

Máy khoan đứng

Chiếc

01

Thực hiện bài giảng về cấu tạo, vận hành máy. Thao tác thuận tiện khi thực hiện bài tập cơ bản

Đường kính lỗ khoan lớn nhất: φ 45 mm

3

Máy khoan cần

Chiếc

01

Phù hợp, thực hiện bài giảng về cấu tạo, vận hành máy; Thao tác thuận tiện khi thực hiện bài tập cơ bản

Đường kính lỗ khoan lớn nhất: φ 25 mm

4

Ê tô - Bàn nguội

Bộ

19

 Phù hợp, thao tác thuận tiệnkhi thực hiệncác bài tập cơ bản

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

4.1

Ê tô

Chiếc

01

 

Hàm 150 ÷ 200 mm

4.2

Bàn nguội

Chiếc

01

Bàn đơn ( hoặc kép)

5

Máy mài 2 đá để bàn

Chiếc

01

 Phù hợp để thực hiện bài giảng về cấu tạo, vận hành máy, hiện bài tập cơ bản

Đường kính đá: ≤ 250 mm 29

6

Máy mài đứng 2 đá

Chiếc

01

 Phù hợp để thực hiện bài giảng về cấu tạo, vận hành máy, hiện bài tập cơ bản

Đường kính đá: Tới 450 mm

7

Đe

Chiếc

06

Thực hiện được các bài tập cơ bản của mô đun, đảm bảo an toàn

Loại phổ thông trên thị trường Trọng lượng: 50 ÷ 70 kg.

8

Búa tạ

Chiếc

06

An toàn khi thực hiện các thao tác

Loại thông dụng trên thị trường Trọng lượng: 2 ÷ 7 kg.

9

Búa tay

Chiếc

19

An toàn khi thực hiện các thao tác

Loại thông dụng trên thị trường . Trọng lượng: 0,3 ÷ 0,5 kg.

10

Bàn map

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện các bài vạch dấu lấy kích thước, cạo rà mặt...

Loại thông dụng trên thị trường. Kích thước min: (300 x 400) mm

11

Dũa

Bộ

19

Phù hợp để thực hiện các bài giảng về cấu tạo, thao tác thực hiện các kỹ năng dũa kim loại

 Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

11.1

Dũa dẹt

Chiếc

1

 

Chiều dài: 200 ÷400mm Răng kép

11.2

Dũa tròn

Chiếc

1

Chiều dài: 200 ÷400mm  Răng kép

11.3

Dũa tam giác

Chiếc

1

Chiều dài: 200 ÷400mm Răng kép

11.4

Dũa lòng mo

Chiếc

1

Chiều dài: 200 ÷400mm Răng kép

12

Cưa kim loại cầm tay

Cái

19

Thực hiện được bài giảng cấu tạo, kỹ năng cưa cắt kim loại

Loại thông dụng trên thị trường.

13

Thước cặp

Bộ

06

Để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hành đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ  thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

13.1

Thước cặp cơ

Chiếc

03

 

Độ chính xác: 1/10; 1/20; 1/50 mm

13.2

Thước cặp điện tử

Chiếc

01

 Có đồng hồ hiện số

14

Pan me

Bộ

06

Phù hợp, để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hành đo kiểm

 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

14.1

Pan me đo ngoài

Chiếc

04

 

Loại: 0÷25; 25÷50; 50 ÷75; 75÷125 mm

14.2

Pan me đo trong

Chiếc

03

Loại: 50÷63; 35÷175; 76 ÷ 600 mm

14.3

Pan me đo sâu

Chiếc

03

 Loại: 0 ÷ 5; 25 ÷ 50, 50 ÷ 75 mm.

14.4

Pan me điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

15

Thước đo góc

Chiếc

03

Thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Loại thông dụng trên thị trường Giá trị đo: 00÷ 3600

16

Thước lá

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

Vật liệu: Bằng thép Chiều dài: 300÷1000 mm.

17

Thước cuộn

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

Vật liệu: Thép hoặc da thuộc Chiều dài:2000 ÷10.000 mm

18

Bộ dụng cụ lấy dấu

Bộ

06

Đạt độ cứng, đủ số lượng để thực hiện các bài tập vạch dấu

Loại thông dụng. Chấm và vạch được dấu

19

Đục

Bộ

19

 Đủ số lượng để thực hiện các bài tập đục kim loại

Loại thông dụng trên thị trường Đạt độ cứng theo tiêu chuẩn

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

19.1

Đục bằng

Chiếc

01

 

 

19.2

Đục nhọn

Chiếc

01

20

Dụng cụ cạo rà

Bộ

18

Đạt độ cứng, đủ số lượng để thực hiện các bài tập cạo rà kim loại

Loại thông dụng trên thị trường. Đạt độ cứng theo tiêu chuẩn

21

 Kính BHLĐ

Chiếc

19

Phù hợp, đảm bảo an toàn trong quá trình thực tập

Loại thông dụng Kính trong suốt

22

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

23

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansilument

 

BẢNG 15: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 21

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu  sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Dụng cụ nghề điện

Bộ

06

Dụng cụ đúng quy chuẩn theo từng loại, được sử dụng khi thực hiện các bài trong mô đun lắp đặt mạch điện

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nghề điện, an toàn trong quá trình sử dụng. Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm

 

 

1.1

Bút thử điện

Chiếc

01

 

 

1.2

Kìm điện

Chiếc

01

 

 

1.3

Kìm tách vỏ

Chiếc

01

 

 

2

Đồng hồ đo điện vạn năng

Chiếc

03

Quan sát rõ mặt số khi đo để thực hiện các bài của mô đun.

Loại thông dụng trên thị trường Thang đo:

+ Đo điện áp: 0,1 - 1000 DCV

+ Đo điện áp: 10 - 1000 ACV

+ Đo điện trở: 1 - 10 KΩ

+ Đo dòng 1 chiều: 50 - 250

3

Động cơ điện

Chiếc

06

Kích thước phù  hợp, di chuyển  thuận lợi để sử dụng khi thực tập

Điện áp: 220V/ 380V Công suất động cơ:  250W ÷ 1000W

4

Khởi động từ

Chiếc

06

Thao tác thuận tiện khi lắp đặt mạch điện.

Điện áp: 380V Dòng điện: 5A ÷ 30A.

5

Mô hình băng tải đai cao su

Chiếc

02

Kích thước phù hợp, thuận tiện khi sử dụng để lắp đặt mạch điện.

Mô hình hoạt động Mô hình bảo đúng hình dáng 33

6

Pa lăng điện

Chiếc

02

Kích thước phù hợp, thuận tiện khi sử dụng để lắp đặt mạch điện.

Mô hình hoạt động Mô hình bảo đúng hình dáng

7

Mạch điện chiếu sang đơn giản

Bộ

06

Thiết bị đồng bộ để thực hành lắp đặt mạch điện chiếu sáng

 Loại thông dụng trên thị trường.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

7.1

Bộ đèn tròn

Chiếc

03

 

- Đui đèn

- Bóng đèn tròn.

7.2

Bộ đèn huỳnh quang

Chiếc

03

- Máng điện

- Bóng túyp

- Chấn lưu

- Tắc te

7.3

Cầu dao

Chiếc

03

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn theo yêu cầu của nghề điện

7.4

Cầu chì

Chiếc

03

7.5

Bảng gá thiết bị

Chiếc

03

8

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

9

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansilument.

 

BẢNG 16: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): HÀN ĐIỆN CƠ BẢN

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 22

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy hàn hồ quang tay

Chiếc

06

Thao tác thuận tiện để thực hiện các bài thực hành hàn điện cơ bản

- Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất. Loại thông dụng trên thị trường - Nguồn điện: 380V - Dòng điện : 60A ÷ 150A

2

Bộ dụng cụ nghề hàn

Bộ

06

Phù hợp, sử dụng thuận tiện khi thực hành các bài tập hàn điện cơ bản

Loại thông dụng trên thị trường An toàn theo yêu

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

2.1

Kìm hàn

Chiếc

01

 

 

2.2

Búa gõ xỉ

 

01

3

Thiết bị bảo hộ lao động

Bộ

06

Đảm bảo an toàn khi thực hiện các bài tập cơ bản của nghề

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về an toàn lao động theo TCVN

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

3.1

 Kính BHLĐ

Chiếc

01

 

Kính trong suốt

3.2

Mặt nạ hàn

Chiếc

01

 

 

3.3

Găng tay

Bộ

01

 

 

4

Máy mài cầm tay

Chiếc

06

Thao tác thuận tiện để sử dụng mài phôi, vát mép khi hàn

Loại thông dụng trên thị trường Công suất động cơ:  250 w ÷ 1000 w

5

Búa tạ

Chiếc

06

An toàn khi thực hiện các thao tác

Trọng lượng: 2 ÷ 7 kg

6

Búa tay

Chiếc

19

An toàn khi thực hiện các thao tác

Loại thông dụng trên thị trường. Trọng lượng: 0,3 ÷ 0,5 kg.

7

Thước lá

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

Vật liệu: Bằng thép Chiều dài: 300÷1000 mm.

8

Thước cuộn

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

Vật liệu: Thép hoặc da thuộc. Chiều dài: 2000 ÷10.000 mm

9

Bộ gá phôi

Chiếc

06

Sử dụng gà phôi hàn

Loại thông dụng trên thị trường

10

Dưỡng kiểm tra

Chiếc

06

Dùng để kiểm tra chi tiết

Loại thông dụng trên thị trường

11

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

12

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansilument.

 

BẢNG 17: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): BẢO DƯỠNG - SỬ DỤNG MÁY VÀ THIẾT BỊ NÂNG ĐƠN GIẢN

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 23

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu  sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Thước cặp

Bộ

06

Để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hành đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

1.1

Thước cặp cơ

Chiếc

03

 

Độ chính xác: 1/10; 1/20; 1/50 mm

1.2

Thước cặp điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

2

Pan me

Bộ

06

Phù hợp, để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hành đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

2.1

Pan me đo ngoài

Chiếc

04

 

Loại: 0÷25; 25÷50; 50 ÷75; 75÷125 mm

2.2

Pan me đo trong

Chiếc

03

Loại: 50÷63; 35÷175; 76 ÷ 600 mm

2.3

Pan me đo sâu

Chiếc

03

 Loại: 0 ÷ 5; 25 ÷ 50, 50 ÷ 75 mm.

2.4

 Pan me điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

3

Thước lá

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

- Vật liệu: Bằng thép - Chiều dài: 300÷1000 mm.

4

Thước cuộn

Chiếc

06

Phù hợp để thực hiện đo kích thước

-Vật liệu: Thép hoặc da thuộc - Chiều dài:2000 37 ÷10.000 mm

5

Dụng cụ tháo lắp

Bộ

06

Đúng chủng loại, an toàn, có hướng dẫn sử dụng để thực hiện các bài thực hành tháo lắp, căn chỉnh.

 Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

5.1

Clê

Chiếc

12

 

Một đầu miệng, 1 đầu tròng

5.2

Mỏ lết

Chiếc

02

Chiều dài L150÷ L500

5.3

Hộp clê khẩu

Hộp

01

 Kích thước khẩu: 6÷42mm  Có tay nối dài

5.4

Clê lực

Chiếc

02

 Dạng tay đòn hoặc đồng hồ.

5.5

Vam

Chiếc

02

Loại 2 chấu, 3 chấu

5.6

Lục lăng

Chiếc

05

Kích thước từ 4 ÷ 12 mm

6

Kìm

Bộ

19

Thực hiện các bài thực hành tháo lắp

Loại thông dụng trên thị trường.

 

Mỗi bộ gồm:

 

 

6.1

Kìm nguội

Chiếc

01

 

 

6.2

Kìm tháo phanh

Chiếc

01

7

Tuốc nơ vít

Bộ

01

Đúng quy cách để sử dụng an toàn trong quá trình thực hiện mô đun

 - Loại thông dụng trên thị trường.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

7.1

Loại 2 cạnh

Chiếc

06

 

Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su

7.2

Loại 4 cạnh

Chiếc

06

Chiều dài: 150÷ 300 mm Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su

7.3

Tuốc nơ vít đóng

Chiếc

02

Chiều dài: 150 mm Vật liệu cán: Thép. 38

 

8

Dũa

Bộ

19

Phù hợp để thực hiện các bài giảng về cấu tạo, thao tác thực hiện các kỹ năng dũa kim loại

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

8.1

Dũa dẹt

Chiếc

01

 

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

8.2

Dũa tròn

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

8.3

Dũa tam giác

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

8.4

Dũa lòng mo

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

9

Búa tạ

Chiếc

06

An toàn khi thực hiện các thao tác

- Loại thông dụng trên thị trường - Trọng lượng: 2 ÷ 7 kg.

10

Búa tay

Chiếc

19

An toàn khi thực hiện các thao tác

- Loại thông dụng trên thị trường - Trọng lượng: 0,3 ÷ 0,5 kg.

10

Khóa cáp các loại

Bộ

06

Để khóa đầu cáp khi thực tập nâng hạ, di chuyển thiết bị

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất. Khóa cáp: Φ 8÷Φ 37 mm

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

10.1

Khóa sừng

Chiếc

06

 

 

10.2

Khóa rèn

Chiếc

06

 

10.3

Khóa nêm

Chiếc

06

 

11

Múp

Bộ

06

Làm trực quan khi thực hiện bài giảng nâng hạ, di chuyển thiết bị

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

11.1

Múp 1 puly

Chiếc

1

 

Tải trọng nâng: 1÷ 5 tấn

11.2

Múp nhiều puly

Chiếc

1

 Tải trọng nâng: 3÷ 10 tấn

12

Xích các loại

Bộ

01

Để thực hiện các bài giảng cấu tạo, nâng hạ thiết bị

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

12.1

Xích hàn

Dây

01

 

 

12.2

Xích bản lề

Dây

01

13

Kích

Bộ

01

Hoạt động tốt để làm trực quan thực hiện bài giảng nâng hạ thiết bị

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

13.1

Kích răng

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 Chiều cao nâng: 0,4÷0,6 m

13.2

Kích vít

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,25÷ 0,36 mét

13.3

Kích thủy lực

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 0,2 ÷ 0,4m

13.4

Kích bàn

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 1÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,3 ÷ 0,5m

14

Pa lăng

Bộ

01

Hoạt động tốt để làm trực quan khi thực hiện bài giảng cấu tạo, thực hành nâng chuyển

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

14.1

Pa lăng xích

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 2÷ 12 mét

14.2

Pa lăng điện

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,1÷15 tấn. Chiều cao nâng: 5÷ 15 mét.

15

Tời các loại

Bộ

03

Đủ tính năng kỹ thuật để thực hiện các bài tháo lắp, bảo và nâng hạ thiết bị

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

15.1

Tời quay tay

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷ 5 tấn

15.2

Tời lắc tay

Chiếc

01

Tải trọng: 1,5 ÷ 3 tấn.

15.3

Tời điện

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn

16

Con lăn

Cái

12

Tròn đều để di chuyển thiết bị khi thực hiện mô đun

- Đường kính:  Φ 90 ÷ Φ 110mm - Chiều dài: 800 ÷ 1500 mm

17

Xà beng

Cái

06

Thực hiện được các thao tác cơ bản

- Đường kính: Φ22 ÷Φ30 mm - Chiều dài: 1200 ÷ 1500 mm

18

Xà cầy

Cái

06

Thực hiện được các thao tác cơ bản

- Đường kính: Φ10 ÷Φ20mm - Chiều dài: 400 ÷ 900 mm

19

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

20

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansilument.

 

BẢNG 18: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): LẮP ĐẶT MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 24

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy tiện

Chiếc

01

Đủ các tính năng để thực hành lắp đặt, căn chỉnh.

Công suất động cơ: ≤ 4,5KW  Nguồn điện: 220/380V Tần số: 50/60 Hz

2

Máy khoan

Chiếc

01

Đủ các tính năng để thực hành lắp đặt, căn chỉnh

Nguồn điện: 220/380 V Tần số: 50/60 Hz  Đường kính lỗ khoan ≤ φ 25 mm

3

Máy mài 2 đá

Chiếc

01

Đủ các tính năng để thực hành lắp đặt, căn chỉnh.

Nguồn điện: 220V/ 3800V  Tần số: 50/60 Hz  Đường kính đá: ≤ 450 mm

4

Máy mài cầm tay

Chiếc

02

Đảm bảo các yêu cầu để sử dụng trong quá trình thực hiện mô đun

Công suất động cơ:  250w ÷ 1000 w

5

Máy khoan bê tông

Chiếc

02

Đảm bảo các yêu cầu để sử dụng trong quá trình thực hiện mô đun

Công suất động cơ:  500w ÷ 1500 w

6

Máy hàn hồ quang tay

Chiếc

01

Thao tác thuận tiện để thực hiện các bài thực hành hàn điện cơ bản

Loại thông dụng trên thị trường Nguồn điện: 380V Dòng điện : 60A ÷ 150A

7

Xe nâng

Cái

01

nâng chuyển thiết bị khi thực hiện lắp đặt

Loại thông dụng trên thị trường Tải trong: 2 - 3 tấn 42

8

Máy thủy bình

Bộ

03

Phù hợp để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Sai số trên 1km: ± 2,0 mm. Khoảng cách nhìn ngắn nhất: 0,5 ÷ 1mét. Chiều dài ống kính:100 ÷ 200 mm.

9

Máy kinh vĩ

Bộ

03

Thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Tiêu cự ngắn nhất: 0,5 ÷ 1,5 mét. Đường kính vật kính: 30 ÷ 45 mm.

10

Giá trục 3 chân

Bộ

01

Để nâng hạ thiết bị

Chiều cao: 2000 ÷ 7000 mm Tải trọng nâng: 0,5 ÷ 5 tấn.

11

Nivô

Bộ

01

Phù hợp, đúng chủng loại để thực hiện được bài giảng cấu tạo,cách sử dụng và thực hành kiểm tra

Loại thông dụng trên  thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

11.1

Ni vô khung

Chiếc

02

Độ chính xác: 0,02 mm/m

 

11.2

Ni vô thẳng

Chiếc

02

Độ chính xác: 0,05 mm/m

 

11.3

Ni vô có đế từ

Chiếc

02

Đế ni vô có từ tính

 

11.4

Ni vô thước

Chiếc

02

Chiều dài: 500÷1000mm

 

12

Thước lá

Chiếc

06

Sử dụng thuận tiện khi thực hành lắp đặt thiết bị

Vật liệu: Bằng thép Chiều dài: 300÷1000 mm.

13

Thước cuộn

Chiếc

06

Sử dụng thuận tiện khi thực hành lắp đặt thiết bị

Vật liệu: Thép hoặc da thuộc Chiều dài:2000 ÷10.000 mm

14

Thước cầu

Chiếc

03

Thao tác thuận tiện để thực hiện  các bài tập căn  chỉnh

 Loại thông dụng trên thị trường - Kích thước: 2000 ÷5000 mm

15

Thước cặp

Bộ

06

Để thực hiện được bài giảng cấu tạo,cách sử dụng và thực hành đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

15.1

Thước cặp cơ

Chiếc

03

 

Độ chính xác: 1/10; 1/20; 1/50 mm

15.2

Thước cặp điện tử

Chiếc

01

 Có đồng hồ hiện số

16

Pan me

Bộ

06

Phù hợp, để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hành đo kiểm

 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

16.1

Pan me đo ngoài

Chiếc

04

 

Loại: 0÷25; 25÷50; 50 ÷75; 75÷125 mm

16.2

Pan me đo trong

Chiếc

03

Loại: 50÷63; 35÷175; 76 ÷ 600 mm

16.3

Pan me đo sâu

Chiếc

03

Loại: 0 ÷ 5; 25 ÷ 50, 50 ÷ 75 mm.

16.4

Pan me điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

17

Căn đệm các loại

Bộ

06

Hình dáng, kích thước phù hợp. Thực hiện được các kỹ năng cơ bản khi thực hành căn chỉnh

Kích thước: Đa dạng phù hợp với công việc căn chỉnh máy.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

17.1

Căn chữ U

Chiếc

01

 

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

17.2

Căn bằng

Chiếc

01

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

17.3

Căn vát

Chiếc

01

Được gia công từ thép δ10

18

Tuốc nơ vít

Bộ

01

Đúng quy cách để sử dụng an toàn trong quá trình thực hiện  mô đun

- Loại thông dụng trên thị trường. 44

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

18.1

Loại 2 cạnh

Chiếc

06

 

Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su

18.2

Loại 4 cạnh

Chiếc

06

Chiều dài: 150÷ 300 mm. Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su

18.3

Tuốc nơ vít đóng

Chiếc

02

Chiều dài: 150 mm Vật liệu cán: Thép.

19

Kích

Bộ

01

Hoạt động tốt để làm trực quan thực hiện bài giảng nâng hạ thiết bị

 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

 Mỗi bộ bao gồm:

 

 

19.1

Kích răng

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 Chiều cao nâng: 0,4÷0,6 m

19.2

Kích vít

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,25÷ 0,36 mét

19.3

Kích thủy lực

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 0,2 ÷ 0,4m

19.4

Kích bàn

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 1÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,3 ÷ 0,5m

20

 Pa lăng

Bộ

01

Hoạt động tốt để làm trực quan khi thực hiện bài giảng cấu tạo, thực hành nâng chuyển

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

20.1

Pa lăng xích

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 2÷ 12 mét

20.2

Pa lăng điện

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,1÷15 tấn. Chiều cao nâng: 5÷ 15 mét.

21

Dụng cụ tháo lắp

Bộ

06

Đúng chủng loại, an toàn, có hướng dẫn sử dụng để thực hiện các bài thực hành tháo lắp, căn chỉnh.

 Loại thông dụng trên thị trường

 

 Mỗi bộ bao gồm:

 

 

21.1

Clê

Chiếc

12

 

Một đầu miệng, 1 đầu tròng

21.2

Mỏ lết

Chiếc

02

Chiều dài L150÷ L500

21.3

Hộp clê khẩu

Hộp

01

 Kích thước khẩu: 6÷42mm  Có tay nối dài

21.4

Clê lực

Chiếc

02

Dạng tay đòn hoặc đồng hồ.

21.5

Vam

Chiếc

02

 Loại 2 chấu, 3 chấu

21.6

Lục lăng

Chiếc

05

Kích thước từ 4 ÷ 12 mm

22

Bộ dụng cụ nghề hàn

Bộ

06

Phù hợp, sử dụng thuận tiện khi thực hành hàn điện

Loại thông dụng trên thị trường An toàn theo yêu

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

22.1

Kìm hàn

Chiếc

01

 

 

22.2

Búa gõ xỉ

 

01

23

Dũa

Bộ

19

Phù hợp để thực hiện thao tác thực hiện các kỹ năng dũa kim loại

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

231

Dũa dẹt

Chiếc

01

 

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

232

Dũa tròn

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

233

Dũa tam giác

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

234

Dũa lòng mo

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

24

Thiết bị bảo hộ lao động

Bộ

06

Đảm bảo an toàn khi thực hiện các bài tập của nghề

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về an toàn lao động theo TCVN

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

24.1

Kính BHLĐ

Chiếc

01

 

Kính trong suốt

24.2

Mặt nạ hàn

Chiếc

01

 

24.3

Găng tay

Bộ

01

 

25

Giá căng tâm

Bộ

06

Dễ di chuyển để treo dây căng tâm khi căn chỉnh độ trùng tâm

Được gia công từ thép ống Φ 40 ÷ Φ 48 mm. Chiều cao: Từ 1400 ÷ 1800 mm. Giá ngang: 700 ÷ 1000 mm.

26

Quả nặng

Quả

24

Đủ trọng lượng để căng dây căng tâm khi thao tác căn chỉnh độ trùng tâm

Bằng thép. Trọng lượng: 3 ÷ 5 kg.

27

Dọi

Quả

48

Sử dụng loại phù hợp dùng khi căn chỉnh trùng tâm

Đường kính: φ12 ÷ φ 25mm Trọng lượng: 0,05 ÷ 0,3 kg.

28

Búa tạ

Chiếc

06

An toàn khi thực hiện các thao tác

Trọng lượng: 2 ÷ 7 kg.

29

Búa tay

Chiếc

19

An toàn khi thực hiện các thao tác

Trọng lượng: 0,3 ÷ 0,5 kg.

30

Đe

Chiếc

03

Đảm an toàn khi thực hiện mô đun

Trọng lượng: 50 ÷ 70 kg.

31

Xà beng

Chiếc

06

Kết hợp với thiết bị nâng chuyển khi thực hành lắp đặt

Đường kính: Φ22 ÷Φ30 mm Chiều dài: 1000 ÷ 1500 mm

32

Xà cầy

Chiếc

06

Kết hợp với thiết bị nâng chuyển khi thực hành lắp đặt

Đường kính: Φ10 ÷Φ20 mm Chiều dài: 400 ÷ 900 mm

33

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

34

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansilument.

 

BẢNG 19: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): LẮP ĐẶT MÁY BƠM

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 25

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy bơm hướng trục ngang

Chiếc

03

Kích thước, trọng lượng phù hợp để thực hành lắp đặt, căn chỉnh máy bơm

 Công suất động cơ: ≥ 4,5 kw  Điện áp: 220/ 380 V

2

Máy bơm hướng trục đứng

Chiếc

03

Kích thước, trọng lượng phù hợp để thực hành lắp đặt, căn chỉnh máy bơm

Công suất động cơ: ≥ 10 kw. Điện áp: 220/380 V.

3

Máy mài 2 đá

Chiếc

01

Đủ các tính năng để thực hành lắp đặt, căn chỉnh.

Nguồn điện: 220V/ 3800V Tần số: 50/60 Hz Đường kính đá: ≤ 450 mm

4

Máy mài cầm tay

Chiếc

02

Đảm bảo các yêu cầu để sử dụng trong quá trình thực hiện mô đun

Công suất động cơ:  250w ÷ 1000 w

5

Máy khoan bê tông

Chiếc

02

Đảm bảo các yêu cầu để sử dụng trong quá trình thực hiện mô đun

Công suất động cơ:  500w ÷ 1500 w

6

Máy hàn hồ quang tay

Chiếc

01

Thao tác thuận tiện để thực hiện các bài thực hành hàn điện cơ bản

Loại thông dụng trên thị trường Nguồn điện: 380V Dòng điện : 60A ÷ 150A 48

7

Máy thủy bình

Bộ

03

Phù hợp để thực hiện đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Sai số trên 1km: ± 2,0 mm. Khoảng cách nhìn ngắn nhất: 0,5 ÷ 1mét. Chiều dài ống kính:100 ÷ 200 mm.

8

Máy kinh vĩ

Bộ

03

Thực đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Tiêu cự ngắn nhất: 0,5 ÷ 1,5 mét. Đường kính vật kính: 30 ÷ 45 mm.

9

Giá trục 3 chân

Bộ

01

Để nâng hạ thiết bị

Chiều cao: 2000 ÷ 7000 mm Tải trọng nâng: 0,5 ÷ 5 tấn.

10

Nivô

Bộ

01

Phù hợp, đúng chủng loại để thực hiện kiểm tra

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

10.1

Ni vô khung

Chiếc

02

 

Độ chính xác: 0,02 mm/m

10.2

Ni vô thẳng

Chiếc

02

Độ chính xác: 0,05 mm/m

10.3

Ni vô có đế từ

Chiếc

02

Đế ni vô có từ tính

10.4

Ni vô thước

Chiếc

02

Chiều dài: 500÷1000mm

11

Thước lá

Chiếc

06

Sử dụng thuận tiện khi thực hành lắp đặt thiết bị

Vật liệu: Bằng thép Chiều dài: 300÷1000 mm.

12

Thước cuộn

Chiếc

06

Sử dụng thuận tiện khi thực hành lắp đặt thiết bị

Vật liệu: Thép hoặc da thuộc Chiều dài:2000 ÷10.000 mm

13

Thước cầu

Chiếc

03

Thao tác thuận tiện để thực hiện các bài tập căn chỉnh

Loại thông dụng trên thị trường - Kích thước: 2000 ÷5000 mm

14

Thước cặp

Bộ

06

Để thực hiện đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

14.1

Thước cặp cơ

Chiếc

03

 

Độ chính xác: 1/10; 1/20; 1/50 mm

14.2

Thước cặp điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

15

Pan me

Bộ

06

Phù hợp, để thực hiện đo kiểm

 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

15.1

Pan me đo ngoài

Chiếc

04

 

Loại: 0÷25; 25÷50; 50 ÷75; 75÷125 mm

15.2

Pan me đo trong

Chiếc

03

Loại: 50÷63; 35÷175; 76 ÷ 600 mm

15.3

Pan me đo sâu

Chiếc

03

 Loại: 0 ÷ 5; 25 ÷ 50, 50 ÷ 75 mm.

15.4

Pan me điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

16

Căn đệm các loại

Bộ

06

Hình dáng, kích thước phù hợp.Thực hiện được các kỹ năng cơ bản khi thực hành căn chỉnh

 Kích thước: Đa dạng phù hợp với công việc căn chỉnh máy.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

16.1

Căn chữ U

Chiếc

01

 

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

16.2

Căn bằng

Chiếc

01

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

16.3

Căn vát

Chiếc

01

Được gia công từ thép δ10

17

Tuốc nơ vít

Bộ

01

Sử dụng trong quá trình thực hành

 Loại thông dụng trên thị trường.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

17.1

Loại 2 cạnh

Chiếc

06

 

Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su

17.2

Loại 4 cạnh

Chiếc

06

Chiều dài: 150÷ 300 mm. Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su

17.3

Tuốc nơ vít đóng

Chiếc

02

Chiều dài: 150 mm Vật liệu cán: Thép.

18

Kích

Bộ

01

Hoạt động tốt để thực hiện nâng hạ thiết bị

 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

18.1

Kích răng

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 Chiều cao nâng: 0,4÷0,6 m

18.2

Kích vít

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,25÷ 0,36 mét

18.3

Kích thủy lực

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 0,2 ÷ 0,4m

18.4

Kích bàn

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 1÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,3 ÷ 0,5m

19

Pa lăng

Bộ

01

Hoạt động tốt để làm thực hành nâng chuyển

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

19.1

Pa lăng xích

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 2÷ 12 mét

19.2

Pa lăng điện

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,1÷15 tấn. Chiều cao nâng: 5÷ 15 mét.

20

Dụng cụ tháo lắp

Bộ

06

Đúng chủng loại, an toàn, có hướng dẫn sử dụng để thực hiện các bài thực hành tháo lắp.

 Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

20.1

Clê

Chiếc

12

 

Một đầu miệng, 1 đầu tròng 

20.2

Mỏ lết

Chiếc

02

 Chiều dài L150÷ L500

20.3

Hộp clê khẩu

Hộp

01

 Kích thước khẩu: 6÷42mm  Có tay nối dài

20.4

Clê lực

Chiếc

02

 Dạng tay đòn hoặc đồng hồ.

20.5

Vam

Chiếc

02

Loại 2 chấu, 3 chấu

20.6

Lục lăng

Chiếc

05

Kích thước từ 4 ÷ 12 mm

21

Bộ dụng cụ nghề hàn

Bộ

06

Phù hợp, sử dụng thuận tiện khi thực hành hàn điện

Loại thông dụng trên thị trường An toàn theo yêu

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

21.1

Kìm hàn

Chiếc

01

 

 

21.2

Búa gõ xỉ

 

01

22

Dũa

Bộ

19

Phù hợp để thực hiện thao tác thực hiện các kỹ năng dũa kim loại

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

22.1

Dũa dẹt

Chiếc

01

 

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

22.2

Dũa tròn

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

22.3

Dũa tam giác

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

22.4

Dũa lòng mo

Chiếc

01

Chiều dài: 200 ÷ 400mm. Răng kép

23

Thiết bị bảo hộ lao động

Bộ

06

Đảm bảo an toàn khi thực hiện các bài tập của nghề

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về an toàn lao động theo TCVN

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

23.1

Kính BHLĐ

Chiếc

01

 

Kính trong suốt

23.2

Mặt nạ hàn

Chiếc

01

 

23.3

Găng tay

Bộ

01

 

24

Giá căng tâm

Bộ

06

Dễ di chuyển để treo dây căng tâm khi căn chỉnh độ trùng tâm

Được gia công từ thép ống Φ 40 ÷ Φ 48 mm. Chiều cao: Từ 1400 ÷ 1800 mm. Giá ngang: 700 ÷ 52 1000 mm.

25

Quả nặng

Quả

24

Đủ trọng lượng để căng dây căng tâm khi thao tác căn chỉnh độ trùng tâm

Bằng thép. Trọng lượng: 3 ÷ 5 kg.

26

Dọi

Quả

48

Sử dụng loại phù hợp dùng khi căn chỉnh trùng tâm

Đường kính: φ12 ÷ φ 25mm Trọng lượng: 0,05 ÷ 0,3 kg.

27

Búa tạ

Chiếc

06

An toàn khi thực hiện các thao tác Trọng lượng: 2 ÷ 7 kg.

 

28

Búa tay

Chiếc

19

An toàn khi thực hiện các thao tác Trọng lượng: 0,3 ÷ 0,5 kg.

 

29

Đe

Chiếc

03

Đảm an toàn khi thực hiện mô đun

Trọng lượng: 50 ÷ 70 kg.

30

Xà beng

Chiếc

06

Kết hợp với thiết bị nâng chuyển khi thực hành lắp đặt

 Đường kính: Φ22 ÷Φ30 mm Chiều dài: 1000 ÷ 1500 mm

31

Xà cầy

Chiếc

06

Kết hợp với thiết bị nâng chuyển khi thực hành lắp đặt

Đường kính: Φ10 ÷Φ20 mm Chiều dài: 400 ÷ 900 mm

32

Máy vi tính

Bộ

01

Truyền đạt thông tin bằng màn hình hiển thị.

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

33

Máy chiếu Projector

Bộ

01

Kết nối với máy vi tính để thể hiện hình ảnh lên phông chiếu.

 Loại thông dụng trên thị trường. Cường độ ánh sáng ≥ 2500Ansi lument. 

 

BẢNG 20: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU 
MÔ- ĐUN (BẮT BUỘC): LẮP ĐẶT BĂNG TẢI

Tên nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí

Mã số mô đun: MĐ 26

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình băng tải đai cao su

Bộ

01

Kích thước phù hợp, có đủ các bộ phận để giảng dạy về cấu tạo, lắp đặt, căn chỉnh

Hoạt động được Mô hình đảm bảo đúng hình dáng của băng tải

2

Máy mài 2 đá

Chiếc

01

Đủ các tính năng để thực hành lắp đặt, căn chỉnh.

Nguồn điện: 220V/ 3800V Tần số: 50/60 Hz Đường kính đá: ≤ 450 mm

3

Máy mài cầm tay

Chiếc

02

Đảm bảo các yêu cầu để sử dụng trong quá trình thực hiện mô đun

Công suất động cơ:  250w ÷ 1000 w

4

Máy khoan bê tông

Chiếc

02

Đảm bảo các yêu cầu để sử dụng trong quá trình thực hiện mô đun

Công suất động cơ:  500w ÷ 1500 w

5

Máy hàn hồ quang tay

Chiếc

01

Thao tác thuận tiện để thực hiện các bài thực hành hàn điện cơ bản

Loại thông dụng trên thị trường Nguồn điện: 380V Dòng điện : 60A ÷ 150A

6

Máy thủy bình

Bộ

03

Phù hợp để thực hiện đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Sai số trên 1km: ± 2,0 mm. Khoảng cách nhìn ngắn nhất: 0,5 ÷ 54 1mét. Chiều dài ống  kính:100 ÷ 200 mm.

7

Máy kinh vĩ

Bộ

03

Thực đo kiểm

Độ phóng đại ống kính: 20X ÷ 30 X Tiêu cự ngắn nhất: 0,5 ÷ 1,5 mét. Đường kính vật kính: 30 ÷ 45 mm.

8

Giá trục 3 chân

Bộ

01

Để nâng hạ thiết bị

Chiều cao: 2000 ÷ 7000 mm Tải trọng nâng: 0,5 ÷ 5 tấn.

9

Nivô

Bộ

01

Phù hợp, đúng chủng loại để thực hiện kiểm tra

Loại thông dụng trên thị trường

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

9.1

Ni vô khung

Chiếc

02

 

Độ chính xác: 0,02 mm/m

9.2

Ni vô thẳng

Chiếc

02

Độ chính xác: 0,05 mm/m

9.3

Ni vô có đế từ

Chiếc

02

Đế ni vô có từ tính

9.4

Ni vô thước

Chiếc

02

Chiều dài: 500÷1000mm

10

Đồng hồ so

Bộ

06

Phù hợp, thuận tiện để thực hiện được bài giảng cấu tạo, cách sử dụng và thực hiện đo kiểm

Giá trị thang đo: 0,01 mm Đế có từ tính Giá gá lắp: loại khớp cầu hoặc vít vặn.

11

Thước lá

Chiếc

06

Sử dụng thuận tiện khi thực hành lắp đặt thiết bị

Vật liệu: Bằng thép Chiều dài: 300÷1000 mm.

12

Thước cuộn

Chiếc

06

Sử dụng thuận tiện khi thực hành lắp đặt thiết bị

Vật liệu: Thép hoặc da thuộc Chiều dài:2000 ÷10.000 mm

13

Thước cầu

Chiếc

03

Thao tác thuận tiện để thực hiện các bài tập căn chỉnh

Loại thông dụng trên thị trường - Kích thước: 2000 ÷5000 mm 55

14

Thước cặp

Bộ

06

Để thực hiện đo kiểm

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

14.1

Thước cặp cơ

Chiếc

03

 

Độ chính xác: 1/10; 1/20; 1/50 mm

14.2

Thước cặp điện tử

Chiếc

01

 Có đồng hồ hiện số

15

Pan me

Bộ

06

Phù hợp, để thực hiện đo kiểm

 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

15.1

Pan me đo ngoài

Chiếc

04

 

Loại: 0÷25; 25÷50; 50 ÷75; 75÷125 mm

15.2

Pan me đo trong

Chiếc

03

Loại: 50÷63; 35÷175; 76 ÷ 600 mm

15.3

Pan me đo sâu

Chiếc

03

 Loại: 0 ÷ 5; 25 ÷ 50, 50 ÷ 75 mm.

15.4

Pan me điện tử

Chiếc

01

Có đồng hồ hiện số

16

Căn đệm các loại

Bộ

06

Hình dáng, kích  thước phù hợp. Thực hiện được các kỹ năng cơ bản khi thực hành căn chỉnh

 Kích thước: Đa dạng phù hợp với công việc căn chỉnh máy.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

16.1

Căn chữ U

Chiếc

01

 

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

16.2

Căn bằng

Chiếc

01

Chiều dày: Từ 0,2÷10 mm

16.3

Căn vát

Chiếc

01

Được gia công từ thép δ10

17

Tuốc nơ vít

Bộ

01

Sử dụng trong quá trình thực hành

 Loại thông dụng trên thị trường.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

17.1

Loại 2 cạnh

Chiếc

06

 

Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su

17.2

Loại 4 cạnh

Chiếc

06

Chiều dài: 150÷ 300 mm. Vật liệu cán: Nhựa hoặc cao su 56

17.3

Tuốc nơ vít đóng

Chiếc

02

Chiều dài: 150 mm Vật liệu cán: Thép.

18

Kích

Bộ

01

Hoạt động tốt để thực hiện nâng hạ thiết bị

 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

18.1

Kích răng

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 Chiều cao nâng: 0,4÷0,6 m

18.2

Kích vít

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,25÷ 0,36 mét

18.3

Kích thủy lực

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 0,2 ÷ 0,4m

18.4

Kích bàn

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 1÷10 tấn. Chiều cao nâng: 0,3 ÷ 0,5m

19

Pa lăng

Bộ

01

 Hoạt động tốt để làm thực hành nâng chuyển

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

19.1

Pa lăng xích

Chiếc

01

 

Tải trọng nâng: 0,5÷10 tấn Chiều cao nâng: 2÷ 12 mét

19.2

Pa lăng điện

Chiếc

01

Tải trọng nâng: 0,1÷15 tấn. Chiều cao nâng: 5÷ 15 mét.

20

Dụng cụ tháo lắp

Bộ

06

Đúng chủng loại, an toàn, có hướng dẫn sử dụng để thực hiện các bài thực hành tháo lắp.

 Loại thông dụng trên thị trường