Thông tư 28/2011/TT-BLĐTBXH về thiết bị dạy nghề Công nghệ ô tô trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ LAO ĐỘNG –THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
__________

Số: 28/2011/TT-BLĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2011

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ kết quả thẩm định của các Hội đồng thẩm định Danh mục thiết bị dạy nghề, cho các nghề: Công nghệ ôtô; Cắt gọt kim loại; Công nghệ dệt và đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề về việc ban hành quy định về thiết bị dạy nghề cho các nghề trên, áp dụng cho đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề cho nghề Công nghệ ôtô; nghề Cắt gọt kim loại; nghề Công nghệ dệt đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề như sau:

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Thông tư này quy định về thiết bị dạy nghề Công nghệ ôtô, nghề Cắt gọt kim loại, nghề Công nghệ dệt đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 2. Quy định về thiết bị dạy nghề
1. Nghề Công nghệ ôtô:
2. Nghề Cắt gọt kim loại:
3. Nghề Công nghệ dệt:
Điều 3. Điều khoản thi hành

Nơi nhận:
- Ban bí thư Trung ương Đảng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH, Sở tài chính các tinh;
Thành phố trực thuộc Trung ương;
- Website của Chính phủ;
- Website Bộ LĐTBXH;
- Công báo;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT,TCDN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Phi

DANH MỤC

THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 10 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

MỤC LỤC

STT

Nội dung

1

Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề Công nghệ ôtô

2

Phần thuyết minh

 

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ Trung cấp nghề

3

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện kỹ thuật

4

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ ứng dụng

5

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu học

6

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

7

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật

8

Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động

9

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thực hành nguội cơ bản

10

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Thực hành hàn cơ bản

11

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Kỹ thuật chung về ôtô và công nghệ sửa chữa

12

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 1

13

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phối khí

14

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

15

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí

16

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel

17

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ôtô 1

18

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực

19

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển

20

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái

21

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (bắt buộc): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

22

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Thực hành mạch điện cơ bản

23

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Kỹ thuật lái ôtô

24

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Công nghệ phục hồi chi tiết trong sửa chữa ôtô

25

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô-xe máy

26

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun Kiểm tra và sửa chữa PAN ôtô

27

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ôtô

 

Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô, trình độ Trung cấp nghề.

28

Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô cho các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ Trung cấp nghề (bảng 26)

29

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Kỹ thuật lái ôtô

30

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Công nghệ phục hồi chi tiết trong sửa chữa ôtô

31

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô - xe máy

32

Danh mục thiết bị tối thiểu mô-đun (tự chọn): Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ôtô

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ, NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ

Trình độ: Trung cấp nghề

Theo Quyết định số 552/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

STT

Họ và tên

Trình độ

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Lê Hồng Quân

Tiến sỹ

Chủ tịch HĐTĐ

2

Nguyễn Ngọc Tám

Kỹ sư

P.Chủ tịch HĐTĐ

3

Lê Viết Thắng

Kỹ sư

Ủy viên thư ký

4

Phạm Đức Châu

Thạc sỹ

Ủy viên

5

Nguyễn Thế Long

Thạc sỹ

Ủy viên

6

Nguyễn Minh Phương

Kỹ sư

Ủy viên

7

Nguyễn Minh Tân

Kỹ sư

Ủy viên

 

PHẦN THUYẾT MINH

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô trình độ Trung cấp nghề là danh mục các loại thiết bị (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh...) dạy nghề và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, theo chương trình khung trình độ Trung cấp nghề Công nghệ ôtô đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 7 năm 2011.

I. Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô trình độ Trung cấp nghề (quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Thông tư)

1. Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô theo từng môn học, mô-đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ Trung cấp nghề.

Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 25, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng môn học, mô-đun bao gồm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực hiện môn học, mô-đun đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề.

- Yêu cầu sư phạm của thiết bị.

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chương trình khung đào tạo nghề.

2. Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô, trình độ Trung cấp nghề.

a) Bảng danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô cho các môn học mô-đun bắt buộc, trình độ Trung cấp nghề (bảng 26).

Bảng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô cho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ Trung cấp nghề được tổng hợp từ các bảng danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc. Trong bảng danh mục này:

- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô-đun bắt buộc;

- Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu của các môn học, mô-đun bắt buộc;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất cả các môn học, mô-đun bắt buộc.

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô bổ sung cho từng mô-đun tự chọn, trình độ Trung cấp nghề.

Đây là danh mục thiết bị tối thiểu bổ sung theo từng mô-đun tự chọn (từ bảng 27 đến bảng 30), dùng để bổ sung cho danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô cho các môn học mô đun bắt buộc, trình độ Trung cấp nghề (bảng 26). Riêng 02 mô đun tự chọn “Thực hành mạch điện cơ bản (MĐ 27); Kiểm tra và sửa chữa PAN ôtô (MĐ 31)” có tất cả thiết bị đã được thể hiện trong bảng 26, nên không liệt kê danh mục thiết bị tối thiểu cho 02 mô đun này.

II. Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô trình độ trung cấp nghề Các cơ sở dạy nghề Công nghệ ôtô, trình độ Trung cấp nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:

1. Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô cho các môn học, mô-đun bắt buộc, trình độ Trung cấp nghề (bảng 26);

2. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô bổ sung cho các mô- đun tự chọn, trình độ Trung cấp nghề (từ bảng 27 đến bảng 30). Đào tạo mô đun tự chọn nào thì chọn danh mục thiết bị bổ sung tương ứng. Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các mô-đun tự chọn.

Các trường căn cứ vào quy mô đào tạo nghề Công nghệ ôtô; danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ ôtô; kế hoạch đào tạo cụ thể của trường, có tính đến thiết bị sử dụng chung cho một số nghề khác mà trường đào tạo để xác định số lượng thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy nghề và hiệu quả vốn đầu tư.

Phần A

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ CÔNG NGHỆ ÔTÔ THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ-ĐUN BẮT BUỘC VÀ THEO TỪNG MÔ-ĐUN TỰ CHỌN, TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

BẢNG 01. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐIỆN KỸ THUẬT

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số môn học: MH 07

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bộ khí cụ điện

Bộ

1

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, cách vận hành các khí cụ điện.

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

1.1

Công tắc 2 cực;
Công tắc 3 cực;
Công tắc 4 cực;
Công tắc 6 cực;
Công tắc xoay
Cầu dao 2 cực;

Bộ

1

 

Iđm ≤ 10A
Uđm = 220/380VAC

1.2

Cầu dao 1 pha hai ngả; Cầu dao 3 pha.

Bộ

1

 

Iđm ≤ 40A
Uđm = 220/380VAC

1.3

Nút nhấn;
Khóa điện;
Nút cắt khẩn cấp

Bộ

1

 

Iđm ≤ 10A
Uđm= 220/380VAC

1.4

Công tắc tơ

Chiếc

2

 

ULV = 220/380V;
Iđm = 12A ÷ 50 A

1.5

Rơle nhiệt

Chiếc

1

 

Iđm = 12A ÷ 50 A
Hiệu chỉnh được dòng cắt

1.6

Rơle điện áp

Chiếc

1

 

U = 220V, I ≤ 40A

1.7

Rơle dòng

Chiếc

1

 

U = 220V, I ≤ 40A

1.8

Rơle trung gian

Chiếc

2

 

U = 220V, I ≤ 10A
nên mua rơle có số cặp tiếp điểm khác nhau.

1.9

Rơle thời gian

Chiếc

2

 

U = 220V, I ≤ 10A
tcắt ≤ 60 phút

1.10

Áp tô mát 1 pha; 3 pha

Bộ

1

 

Iđm = 5A ÷ 50A

2

Máy biến áp 1 pha

Bộ

1

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, nguyên lý làm việc và vận hành máy biến áp 1 pha

S = 1 - 2. KVA
U1 = 110/220V
U2 = 4,5V - 36V

3

Máy biến áp 3 pha

Bộ

1

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách vận hành máy biến áp 3 pha

S = 1 - 2. KVA. U1 = 380V
U2 = 110/220V
Uđm: 220 ÷

4

Động cơ điện không đồng bộ 1 pha

Bộ

1

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách vận hành động cơ điện không đồng bộ 1 pha

240V/AC; 50/60Hz; Iđm ≤ 5A. Pđm ≤1kw; Cosφ = 0,85÷0,95; cắt bổ ¼

5

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha

Bộ

1

Sử dụng để giảng dạy về cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách vận hành động cơ điện 3 pha

Uđm: 380 ÷ 420
V/AC; 50/60Hz; Iđm ≤ 2A;
Cosφ = 0,8 ÷ 0,95

6

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

7

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cường độ sáng ≥2500 Ansi lument
Độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

 

BẢNG 02. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ ỨNG DỤNG

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số môn học: MH 08

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình các cơ cấu biến đổi chuyển động (cơ cấu tay quay - con trượt, thanh răng - bánh răng, trục vít - bánh vít,...)

Bộ

1

Là phương tiện trực quan, sử dụng cho giảng dạy, để giáo viên minh họa cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các cơ cấu biến đổi chuyển động

Cắt bổ ¼, thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt

2

Mô hình các trục, ổ trục và khớp nối

Bộ

1

Là phương tiện trực quan, sử dụng cho giảng dạy, để minh họa cấu tạo của các trục, ổ trục và khớp nối

Cắt bổ ¼, thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt

3

Mô hình mối ghép ren -then - then hoa

Bộ

3

Là phương tiện trực quan, sử dụng cho giảng dạy, để minh họa cấu tạo của mối ghép ren - then - then hoa trong bài giảng

Cắt bổ ¼, thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt

4

Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay (bộ truyền đai, xích, bánh răng,...)

Bộ

1

Là phương tiện trực quan, sử dụng cho giảng dạy, để minh họa cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các cơ cấu truyền chuyển động quay

Cắt bổ ¼, thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt

5

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

6

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cường độ sáng ≥2500Ansi lument
Độ phân giải thực ≥1024 x 768 XGA

 

BẢNG 03. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU HỌC

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số môn học: MH 09

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bộ mẫu vật liệu nghề ôtô

Bộ

1

Sử dụng giảng dạy và minh họa trong bài giảng

Một số mẫu về kim loại, phi kim loại

2

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

3

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cường độ sáng ≥ 2500Ansi lument
Độ phân giải thực ≥1024 x 768 XGA

 

BẢNG 04. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): DUNG SAI LẮP GHÉP VÀ ĐO LƯỜNG KỸ THUẬT

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số môn học: MH 10

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Thước cặp

Chiếc

1

Phục vụ giảng dạy về cấu tạo, cách đo và đọc kích thước vật đo bằng thước cặp

Phạm vi đo: 0 - 300mm. Độ chính xác: 0,02mm

2

Pan me

Bộ

1

Phục vụ giảng dạy về cấu tạo, cách đo và đọc kích thước vật đo bằng pan me

Bao gồm các loại pan me với các dải đo khác nhau:Từ 0 - 25mm; Từ 25 -50mm; Từ 50 - 75mm; Từ 75 - 100mm; Từ 100 - 125 mm

3

Dưỡng ren

Chiếc

1

Phục vụ giảng dạy đo, kiểm tra các bước ren tiêu chuẩn thông dụng

Phù hợp với tiêu chuẩn

4

Thước đo góc vạn năng

Chiếc

1

Phục vụ giảng dạy về cấu tạo, cách đo và đọc kích thước vật đo bằng thước đo góc vạn năng

Góc đo lớn nhất 360 độ

5

Com pa đo trong

Chiếc

1

Phục vụ giảng dạy về cách sử dụng compa đo trong để đo kích thước đường kính trong

Độ mở 20 - 100 mm

6

Com pa đo ngoài

Chiếc

1

Phục vụ giảng dạy về cách sử dụng compa đo trong để đo kích thước đường kính ngoài

Độ mở 0 – 100mm

7

Đồng hồ so

Bộ

3

Phục vụ giảng dạy về cấu tạo, cách đo và kiểm tra vật đo bằng đồng hồ so

Khoảng so 0 - 10 mm
Độ chính xác: 0,01mm

8

Chi tiết mẫu

Chiếc

3

Phục vụ giảng dạy về cách sử dụng chi tiết mẫu làm chuẩn để kiểm tra các chi tiết khác

Bộ chi tiết mẫu chuẩn, phù hợp yêu cầu của bài tập cần kiểm tra

9

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

10

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cường độ sáng ≥ 2500
Ansi lument
Độ phân giải thực ≥1024 x 768 XGA

 

BẢNG 05. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số môn học: MH 11

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Vật thể mẫu

Chiếc

9

Là phương tiện trực quan, sử dụng cho giảng dạy, để minh họa về hình dáng, kích thước của chi tiết trong bài giảng

Rõ ràng, phù hợp với chương trình đào tạo, có thể di chuyển dễ.

2

Bàn vẽ, dụng cụ vẽ

Bộ

19

Sử dụng cho giảng dạy, học tập; vẽ và phục vụ cho thực hành vẽ

Điều chỉnh được chiều cao; góc nghiêng của mặt bàn

3

Mô hình cắt bổ chi tiết

Bộ

9

Là phương tiện trực quan, sử dụng cho giảng dạy, để minh họa cấu tạo bên trong của các chi tiết trong bài giảng

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

4

Mô hình về các khớp nối, mối ghép và ổ trục

Bộ

9

Là phương tiện trực quan, sử dụng cho giảng dạy, để minh họa cấu tạo của khớp nối, mối ghép và ổ trục trong bài giảng

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

5

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

6

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng cho giảng dạy, để minh họa các bài giảng trong môn học

Cường độ sáng ≥2500Ansi lument,
 độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

 

BẢNG 06. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔN HỌC (BẮT BUỘC): AN TOÀN LAO ĐỘNG

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số môn học: MH 12

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Thiết bị bảo hộ lao động nghề công nghệ ôtô

Bộ

19

Để bảo vệ cho giáo viên và học sinh khi học thực hành

Theo tiêu chuẩn TCVN về thiết bị bảo hộ lao động.

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

1.1

Giầy da bảo hộ

Đôi

19

 

Kích cỡ: 37 - 43 mũi giầy cứng chống va đập, đế chống trơn trượt.

1.2

Kính bảo hộ lao động

Cái

19

 

Mắt kính màu trắng trong suốt, chế tạo bằng vật liệu dẻo.

1.3

Trang phục bảo hộ

Bộ

19

 

Kích cỡ cho người cao 1500 - 1800mm

2

Phương tiện phòng cháy, chữa cháy

Bộ

1

Để phòng và chữa cháy

 

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

2.1

Bình chữa cháy

Cái

6

 

Bọt khí CO2

2.2

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

Cái

6

 

Kích thước theo tiêu chuẩn TCVN.

3

Trang bị cứu thương

Bộ

1

Sử dụng bộ trang bị sơ cấp cứu nạn nhân tai nạn.

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

3.1

Tủ kính có khóa bấm

Cái

1

 

Kích thước: 600x400x200mm

3.2

Cáng cứu thương

Cái

1

 

Kích thước: 1800x800mm

3.3

Các dụng cụ sơ cứu

Bộ

1

 

Panh, kéo, bông băng, gạc, cồn sát trùng

4

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong môn học

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

5

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng cho giảng dạy, để minh họa các bài giảng trong môn học

Cường độ sáng ≥2500 Ansi lument,
độ phân giải thực ≥1024 x 768 XGA

 

BẢNG 07. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): THỰC HÀNH NGUỘI CƠ BẢN

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 13

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bộ dụng cụ nguội

Bộ

3

Dùng để gia công các chi tiết

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

1.1

Đài vạch

Cái

3

 

Chiều cao đế 300 - 350 mm
Chiều dài mũi vạch 200 - 250mm

1.2

Đục bằng

Cái

3

 

Dài 180 - 200mm
Rộng 20 - 25mm

1.3

Đục nhọn

Cái

3

 

Dài 150 - 180mm
Rộng 20 - 25mm

1.4

Mũi vạch

Cái

3

 

Dài 200mm. Độ cứng 60 -65 HRC

1.5

Giá chữ V

Bộ

3

 

Kích thước100x100x70mm

1.6

Búa nguội

Cái

3

 

Trọng lượng 300g

2

Bộ dụng cụ đo nghề nguội

Chiếc

3

Đo được các kích thước chiều dài, chiều sâu, đường kính của chi tiết

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

Thước cặp, thước lá, Êke, com pa vạch dấu, dưỡng ren

2.1

Thước cặp

Chiếc

3

 

Khả năng đo 0-200mm độ chính xác 0.02mm

2.2

Thước lá

Chiếc

3

 

Thước dài 500mm độ chia 1mm

2.2

Com pa vạch dấu

Chiếc

3

 

Độ mở 10 - 500mm

2.4

Êke

Chiếc

3

 

Dài 300mm độ chia 1mm

2.5

Dưỡng ren

Chiếc

3

 

Ren 1; 1,25; 1,5; 1,75mm

3

Vịt dầu

Chiếc

1

Tra dầu vào các vị trí trong máy

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ

4

Tủ đựng dụng cụ

Chiếc

1

Bảo quản và cất giữ dụng cụ

Kích thước 600x400x800

5

Bàn nguội có êtô

Bộ

3

Phục vụ đỡ êtô nguội

Bàn lắp 6 êtô, lưới chắn phoi; kích thước bàn 3000x1200 mm

6

Bàn máp

Chiếc

1

Phục vụ lấy dấu và vạch dấu chính xác

Kích thước ≤ 700 x 500 mm

7

Máy khoan bàn

Chiếc

1

Phục vụ giảng dạy lý thuyết và thực hành khoan lỗ

Từ tâm trục chính đến tâm cột ≤ 950mm, từ tâm trục chính đến bề mặt cột ≤400mm, khoảng cách từ trục chính đến đế 210 ÷ 1000mm,P: 1- 2,2 KW

8

Máy mài 2 đá

Chiếc

1

Phục vụ giảng dạy lý thuyết và thực hành mài chi tiết

Công suất ≥ 1500W. Điện thế 380V. Kích thước 300 x40 x 75

9

Máy cắt tôn bằng tay

Bộ

1

Dùng để cắt tôn trong quá trình thực hành

Khả năng cắt được tôn dày đến 1,6 mm. Góc cắt của dao 1°40'

10

Máy lốc tôn bằng tay

Bộ

1

Dùng để lốc tôn trong quá trình thực hành nguội gò

Độ dày của tôn ≥ 0,5 mm. Khổ tôn ≥ 500mm

 

BẢNG 08. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): THỰC HÀNH HÀN CƠ BẢN

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 14

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy hàn điện hồ quang

Chiếc

3

Dùng để rèn luyện kỹ năng hàn mối ghép đơn giản

Điện áp nguồn vào 220/380V. Kèm theo đầy đủ phụ kiện

2

Máy hàn khí

Bộ

1

Dùng để rèn luyện kỹ năng hàn mối ghép đơn giản

Gồm: 01 đồng hồ Acetylen, 01 đồng hồ Oxy, 01 tay cầm, 03 bép hàn, 01 mỏ nung,01 bép cắt

3

Máy hàn xung

Bộ

1

Dùng để rèn luyện kỹ năng hàn nối dây điện

Điện áp đầu vào 220V-250V/100VA

4

Ca bin hàn

Chiếc

3

Thực hiện được đầy đủ các công nghệ hàn và các tư thế hàn

Ca bin kèm theo bàn hàn có ngăn kéo chứa và thoát xỉ hàn, giá kẹp chi tiết hàn, ống để que hàn, giá treo mỏ hàn và mũ hàn

5

Đồ gá hàn

Bộ

3

Dùng để gá phôi hàn chắc chắn, an toàn

Gá được các chi tiết hàn thông dụng

6

Thiết bị bảo hộ lao động nghề hàn

Bộ

19

Đảm bảo kỹ thuật về an toàn lao động

Kính bảo hộ, giày da mũ, quần áo bảo hộ, găng tay

 

BẢNG 09. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): KỸ THUẬT CHUNG VỀ ÔTÔ VÀ CÔNG NGHỆ SỬA CHỮA

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 15

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Ôtô

Chiếc

1

Để nhận dạng các hệ thống trên xe ôtô

Gồm đầy đủ các hệ thống hoạt động bình thường

2

Mô hình ôtô động cơ xăng truyền động cầu trước

Bộ

1

Mô tả được cấu tạo chung, trình bày được nguyên lý làm việc

Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý

3

Mô hình ôtô động cơ Diesel truyền động cầu sau

Bộ

1

Mô tả được cấu tạo chung, trình bày được nguyên lý làm việc.

Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý

4

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Chiếc

1

Được bố trí khoa học, dễ nhìn, dễ lấy. Để nhận biết và sử dụng đúng dụng cụ trong nghề

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

4.1

Tủ dụng cụ

Chiếc

1

 

Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng

4.2

Tuýp khẩu

Bộ

1

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm, cỡ 1/2 inch

4.3

Tuýp khẩu

Bộ

1

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm, cỡ 3/8 inch

4.4

Clê

Bộ

1

 

Clê từ 10 - 27mm, một đầu choòng một đầu miệng

4.5

Clê tyô

Bộ

1

 

Clê 10 - 12, 12 - 14, 14 - 17, 17 - 19

4.6

Tuốc nơ vít

Bộ

1

 

Cán nhựa hoặc cao su chịu dầu, mũi 4 cạnh và 2 cạnh

4.7

Kìm

Bộ

1

 

Kìm điện, kìm cắt, kìm mỏ nhọn, kìm gắp

4.8

Kìm phanh

Bộ

1

 

Mở phanh ngoài,mở phanh trong, mỏ cong, mỏ thẳng

4.9

Dũa

Bộ

1

 

Dũa dẹt, dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán nguyệt

4.10

Đục

Bộ

1

 

Độ dài từ 100 -300mm

5

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

6

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument
Độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

 

BẢNG 10. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA CƠ CẤU TRỤC KHUỶU - THANH TRUYỀN VÀ BỘ PHẬN CỐ ĐỊNH CỦA ĐỘNG CƠ 1

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 16

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Động cơ 4 kỳ(cho tháo, lắp)

Chiếc

3

Rèn luyện kỹ năng tháo, lắp

Động cơ xăng hoặc Diesel 4 kỳ, bao gồm đầy đủ các bộ phận

2

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

3

Để dụng cụ, thiết bị thực hành. Chắc chắn, an toàn

Bàn được chế tạo bằng thép. Trên mặt bàn được dải một lớp vật liệu phi kim loại chịu dầu.Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn Bàn có thêm ngăn tủ ở góc bàn, có khóa bảo vệ.

3

Giá xoay (cho tháo, lắp động cơ)

Chiếc

3

Để tháo, lắp các bộ phận, chi tiết ở các vị trí khác nhau. Đảm bảo độ cứng vững, chắc chắn

Gá được nhiều loại động cơ khác nhau. Xoay 360 độ. Với tải trọng từ 50 đến 300 kg

4

Đèn Pin

Chiếc

3

Nhằm nâng cao khả năng quan sát khi ở những vùng khuất có điều kiện thiếu ánh sáng hoặc khi trời tối

Có cáp đeo trên trán. Đèn sử dụng hệ thống đèn LED tiết kiệm điện và có pin ở bên trong

5

Đầu gắp nam châm

Chiếc

3

Dùng để gắp các chi tiết khác nhau như: vòng đệm, các chi tiết nhỏ bằng thép tại vị trí khó khăn khi lấy ra

Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm.Đầu gắp được gắn nam châm

6

Khay đựng chi tiết

Bộ

3

Để các chi tiết gọn gàng, ngăn nắp

Được làm bằng thép không gỉ, với kích thước từ (200x300 mm) đến(500x800mm)

7

Giá chữ V

Bộ

3

Để đỡ các chi tiết khi đo kiểm

Được chế tạo bằng thép tôi chống mài mòn và có độ chính xác cao

8

Máy rửa nước áp lực cao hai chế độ nóng lạnh

Chiếc

1

Giúp làm sạch các chi tiết trước khi kiểm tra, lắp ráp

Áp suất rửa: ≥ 30-110 Bar
Lưu lượng: ≥ 300-600 L/ph
Nhiệt độ: 20-65°
Công suất: 3600W

9

Xe để chi tiết

Chiếc

3

Dùng chứa chi tiết và di chuyển chi tiết trong xưởng

Xe bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe để tiện di chuyển

10

Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ

Bộ

1

Dùng để quan sát bên trong động cơ

Điều chỉnh góc quan sát. Điều chỉnh cường độ ánh sáng. Ghi lại hình ảnh

11

Dao cạo muội

Chiếc

3

Cạo được các muội, cặn bẩn

Hình hoa khế gồm nhiều cỡ khác nhau

12

Bộ giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng

Chiếc

3

Giúp treo cụm piston thanh truyền theo thứ tự, gọn gàng, tránh làm tổn thương cụm chi tiết

Khả năng treo tối đa: 8 xy lanh
Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ

13

Thước cặp

Chiếc

3

Dùng để xác định kích thước các chi tiết

Khả năng đo: 0-300 mm.
Cấp chính xác: 0.02 mm

14

Bộ căn lá

Bộ

3

Dùng để đo khe hở rãnh vòng găng

Độ dày căn lá với các cỡ từ: 0,05-1mm

15

Pan me

Bộ

3

Dùng để đo kích thước píttông, trục khuỷu,...

Bao gồm các loại pan me với các dải đo khác nhau: Từ 0-25mm; Từ 25-50mm; Từ 50-75mm; Từ 75-100mm; Từ 100-125mm

16

Thước thẳng

Chiếc

3

Để kiểm tra độ phẳng, độ cong vênh của mặt máy

Thước dài ≥ 800mm. Có 2-3 cạnh đo

17

Bộ đồng hồ đường kính xi lanh + Đế từ

Bộ

3

Dùng để xác định đường kính xi lanh, dịch dọc trục khuỷu...

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

17.1

Đầu đo

Bộ

3

 

Các dải đo khác nhau: từ18-50mm; Từ 50-100mm; Từ 100-160mm.

17.2

Đồng hồ so

Cái

3

 

Có độ chính xác 0,01.

17.3

Đế từ

Cái

3

 

Có nam châm vĩnh cửu, có thanh đỡ quay nhiều góc độ khác nhau

18

Bàn máp

Bộ

1

Được chế tạo bằng thép tôi chống mài mòn và có độ chính xác cao.
Kích thước tối thiểu: ≥ 500x 700 mm

Dùng để rà mặt phẳng, đo độ cong, méo của chi tiết,... Đảm bảo độ phẳng, chính xác

19

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Chiếc

3

Được bố trí khoa học, dễ nhìn, dễ lấy Để nhận biết và sử dụng đúng dụng cụ trong nghề

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

19.1

Tủ dụng cụ

Chiếc

3

 

Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng

19.2

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm, cỡ 1/2 inch

19.3

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm, cỡ 3/8 inch

19.4

Clê

Bộ

3

 

Clê từ 10 - 27mm, một đầu choòng một đầu miệng

19.5

Clê tyô

Bộ

3

 

Clê 10 - 12, 12 - 14, 14 -17, 17 - 19

19.6

Tuốc nơ vít

Bộ

3

 

Cán nhựa hoặc cao su chịu dầu, mũi 4 cạnh và 2 cạnh

19.7

Kìm

Bộ

3

 

Kìm điện, kìm cắt, kìm mỏ nhọn, kìm gắp

19.8

Kìm phanh

Bộ

3

 

Mở phanh ngoài, mở phanh trong, mỏ cong, mỏ thẳng

19.9

Dũa

Bộ

3

 

Dũa dẹt, dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán nguyệt

19.10

Đục

Bộ

3

 

Độ dài từ 100 - 300mm

20

Súng vặn ốc vận hành bằng khí nén

Bộ

3

Dùng để hỗ trợ tháo lắp các chi tiết

Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm.

21

Clê lực

Bộ

3

Dùng để xiết các bu lông đai ốc có quy định lực

Dải lực đo từ (0-20Nm), (20-200Nm) và (40-800Nm) và (200-2000Nm)

22

Bộ dụng cụ nhổ bulông

Bộ

3

Dùng để nhổ các bu lông gãy

Khả năng tiến hành nhổ được các bu lông có các kích thước từ M6-M24

23

Bộ dụng cụ tarô ren

Bộ

1

Dùng tarô các loại ren

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

23.1

Tarô

Bộ

1

 

Ren hệ mét M8 - M18

23.2

Bàn ren

Bộ

1

 

Ren hệ mét M8 - M18

24

Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh

Bộ

1

Dùng để tháo xi lanh

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

24.1

Trục vam

Cái

1

 

M 14 - 20mm

24.2

Đế vam

Cái

1

 

Cắt bậc, cỡ 80-150mm.

25

Kìm tháo xéc măng

Chiếc

3

Dùng để tháo lắp vòng xéc măng ra khỏi piston

Độ mở 1-100 mm

26

Vòng ép xéc măng

Bộ

3

Dùng để ép chặt xéc măng giúp dễ dàng lắp piston vào xy lanh

Đường kính mở nhiều cỡ: 40-175 mm

27

Máy ép thủy lực

Chiếc

1

Dùng để tháo lắp các chi tiết có độ găng

Lực ép có thể đạt tới 15 tấn
Có đầy đủ đồ gá
Có đồng hồ hiển thị áp suất dầu

28

Cẩu móc động cơ

Chiếc

1

Trợ giúp việc tháo, lắp động cơ ra, vào xe ôtô

Sức nâng: ≥ 1 tấn
Chiều cao nâng:≥ 2100 mm

29

Palăng

Chiếc

1

Trợ giúp việc tháo, lắp động cơ ra, vào xe ôtô

Trọng tải: 1-3 tấn

30

Máy mài sửa bánh đà và bàn ép ly hợp

Chiếc

1

Dùng để sửa chữa bánh đà bàn ép

Công suất mô tơ chính: 4 HP
Công suất bàn quay: 1 HP

31

Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên

Chiếc

1

Để kiểm tra, sửa chữa được cong, xoắn của tay biên.

Kích thước: 550x300x275 mm
Sai lệch độ cong: 0.03 mm
Sai lệch độ xoắn: 0.05 mm
Áp lực tối đa: ≥15 Mpa

32

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

33

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument
Độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

34

Hệ thống khí nén

Bộ

1

Cung cấp khí nén cho các thiết bị sử dụng khí phục trong quá trình thực hành

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

34.1

Máy nén khí

Bộ

1

 

Công suất máy nén tối thiểu 15 HP

34.2

Cuộn dây dẫn khí

Bộ

4

 

Dài 8 -15m

34.3

Đèn soi

Cái

4

 

Điện 220V 30W

 

BẢNG 11. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 17

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Động cơ 4 kỳ (nổ được)

Chiếc

1

Dùng luyện kỹ năng chẩn đoán, tìm pan, xử lý, khắc phục hư hỏng của hệ thống phân phối khí

Cụm động cơ bao gồm đầy đủ các bộ phận và hệ thống phần cơ khí máy

2

Động cơ 4 kỳ (cho tháo, lắp)

Chiếc

3

Dùng luyện kỹ năng tháo, lắp, khắc phục hư hỏng

Cụm động cơ bao gồm đầy đủ các bộ phận và hệ thống phần cơ khí máy

3

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

3

Để dụng cụ, thiết bị thực hành. Chắc chắn, an toàn

Bàn được chế tạo bằng thép. Trên mặt bàn được dải một lớp vật liệu phi kim loại chịu dầu.
Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn.
Bàn có thêm ngăn tủ ở góc bàn, có khóa bảo vệ

4

Giá xoay tháo lắp động cơ

Chiếc

3

Để tháo, lắp các bộ phận, chi tiết ở các vị trí khác nhau. Đảm bảo độ cứng vững, chắc chắn

Gá được nhiều loại động cơ khác nhau.
Xoay 360 độ. Với tải trọng từ 50 đến 300 kg

5

Đầu gắp nam châm

Chiếc

3

Dùng để gắp các chi tiết khác nhau như: vòng đệm chỉnh khe hở nhiệt, các chi tiết nhỏ bằng thép tại vị trí khó khăn khi lấy ra

Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm. Đầu gắp được gắn nam châm

6

Khay đựng chi tiết

Bộ

3

Để các chi tiết gọn gàng, ngăn nắp

Được làm bằng thép không gỉ, với kích thước từ (200 x 300 mm) đến (500 x 800mm)

7

Giá chữ V

Bộ

3

Để đỡ các chi tiết khi đo kiểm

Được chế tạo bằng thép tôi chống mài mòn và có độ chính xác cao

8

Xe để chi tiết

Chiếc

3

Dùng chứa chi tiết và di chuyển chi tiết trong xưởng

Xe bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe để tiện di chuyển

9

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Chiếc

3

Được bố trí khoa học, dễ nhìn, dễ lấy. Dùng để thực hiện các công việc tháo, lắp cơ bản

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

9.1

Tủ dụng cụ

Chiếc

3

 

Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng

9.2

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 -32mm, cỡ 1/2 inch

9.3

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 -32mm, cỡ 3/8 inch

9.4

Clê

Bộ

3

 

Clê từ 10 - 27mm, một đầu choòng một đầu miệng

9.5

Clê tyô

Bộ

3

 

Clê 10 - 12, 12 - 14,14 - 17, 17 - 19

9.6

Tuốc nơ vít

Bộ

3

 

Cán nhựa hoặc cao su chịu dầu, mũi 4 cạnh và 2 cạnh

9.7

Kìm

Bộ

3

 

Kìm điện, kìm cắt,kìm mỏ nhọn, kìm gắp

9.8

Kìm phanh

Bộ

3

 

Mở phanh ngoài, mở phanh trong, mỏ cong, mỏ thẳng

9.9

Dũa

Bộ

3

 

Dũa dẹt, dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán nguyệt

9.10

Đục

Bộ

3

 

Độ dài từ 100 - 300mm

10

Súng vặn ốc vận hành bằng khí nén

Bộ

3

Dùng để hỗ trợ tháo lắp các chi tiết

Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

11

Clê lực

Bộ

3

Dùng để xiết các bu lông đai ốc có quy định lực

Dải lực đo từ (0-20Nm), (20-200Nm) và (40-800Nm) và (200-2000Nm)

12

Bộ dụng cụ nhổ bulông

Bộ

3

Dùng để nhổ các bu lông gãy

Khả năng tiến hành nhổ được các bu lông có các kích thước từ M6-M24

13

Bộ dụng cụ tarô ren

Bộ

1

Dùng tarô các loại ren

Bộ taro và bàn ren trong, ngoài theo hệ mét

14

Bộ vam tháo xu páp

Bộ

3

Dùng để tháo và lắp xu páp

Vam có thể thực hiện được trên các kiểu mặt máy có kết cấu và kích thước khác nhau

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

14.1

 Vam chữ C

Cái

3

 

Cỡ từ 200 - 400mm

14.2

 Vam chữ C

Cái

3

 

Cỡ từ 400 - 600mm

14.3

 Vam chữ C

Cái

3

 

Cỡ từ 600 - 800mm

15

Thước cặp

Chiếc

3

Dùng để xác định kích thước các chi tiết

Khả năng đo: 0-300 mm. Cấp chính xác: 0.02 mm

16

Pan me

Bộ

3

Dùng để đo kích thước trục cam, xu páp...

Bao gồm các loại pan me với các dải đo khác nhau:
Từ 0-25mm; Từ 25- 50mm; Từ 50-75mm; Từ 75-100mm; Từ 100-125mm

17

Đồng hồ so có đế từ

Bộ

3

Dùng để xác định dịch dọc, độ cong trục cam...

Đồng hồ so hiển thị số hoặc kim, cấp chính xác 0,01mm. Đế từ có nam châm vĩnh cửu, thanh đỡ quay nhiều góc độ khác nhau

18

Bộ căn lá

Bộ

3

Dùng để đo khe hở nhiệt xu páp

Độ dày căn lá với các cỡ từ: 0,05-1 mm

19

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

Bộ

1

Dùng để kiểm tra độ căng đai.

Dụng cụ được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia

20

Máy mài xupáp

Bộ

1

Dùng khôi phục bề mặt xu páp với độ chính xác và nhẵn bóng cao

Sử dụng điện áp 220V.
Góc mài: 0 - 60°

21

Máy rà xupáp cầm tay

Bộ

3

Rà lại bề mặt làm việc của xupáp

Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xupáp có kích cỡ khác nhau. Vận hành bằng khí nén hoặc điện

22

Thiết bị doa bề mặt xie và ống dẫn hướng xupáp

Bộ

1

Doa lại bề mặt làm việc của xie để đảm bảo sự đồng tâm giữa miệng xie và ống dẫn hướng xupáp

Thiết bị có thể thực hiện được với các xie có đường kính từ 18 - 90 mm

23

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

24

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument
Độ phân giải thực ≥1024 x 768 XGA

25

Hệ thống khí nén

Bộ

1

Cung cấp khí nén cho các thiết bị sử dụng khí phục trong quá trình thực hành

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

25.1

Máy nén khí

Bộ

1

 

Công suất máy nén tối thiểu 15 HP

25.2

Cuộn dây dẫn khí

Bộ

4

 

Dài 8 - 15m

25.3

Đèn soi

Cái

4

 

Điện 220V 30W

 

BẢNG 12. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG BÔI TRƠN VÀ HỆ THỐNG LÀM MÁT

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 18

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Động cơ 4 kỳ(cho tháo, lắp)

Chiếc

3

Dùng để nhận dạng; tháo, lắp; kiểm tra,..

Động cơ 4 kỳ, bao gồm đầy đủ các cơ cấu trên động.

2

Các bộ phận tháo rời của hệ thống bôi trơn

Bộ

3

Dùng để nhận dạng; tháo, lắp;kiểm tra,..

Đầy đủ các bộ phận như: bơm dầu, lọc dầu,...

3

Các bộ phận tháo rời của hệ thống làm mát

Bộ

3

Dùng để nhận dạng; tháo, lắp; kiểm tra,..

Đầy đủ các bộ phận như: bơm nước, két làm mát, van hằng nhiệt,..

4

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

3

Để dụng cụ, thiết bị thực hành. Chắc chắn, an toàn

Bàn được chế tạo bằng thép. Trên mặt bàn được dải một lớp vật liệu phi kim loại chịu dầu.Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn.Bàn có thêm ngăn tủ ở góc bàn, có khóa bảo vệ

5

Đèn Pin

Chiếc

3

Nhằm nâng cao khả năng quan sát khi ở những vùng khuất có điều kiện thiếu ánh sáng hoặc khi trời tối

Có cáp đeo trên trán. Đèn sử dụng hệ thống đèn LED tiết kiệm điện và có pin ở bên trong.

6

Khay đựng chi tiết

Bộ

3

Để các chi tiết gọn gàng, ngăn nắp

Được làm bằng thép không gỉ với kích thước từ (200x300 mm) đến (500x800mm)

7

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Chiếc

3

Được bố trí khoa học, dễ nhìn, dễ lấy Dùng để thực hiện các công việc tháo, lắp cơ bản

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

7.1

Tủ dụng cụ

Chiếc

3

 

Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng

7.2

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm,cỡ 1/2 inch

7.3

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm,cỡ 3/8 inch

7.4

Clê

Bộ

3

 

Clê từ 10 - 27mm, một đầu choòng một đầu miệng

7.5

Clê tyô

Bộ

3

 

Clê 10 - 12, 12 - 14,14 - 17, 17 - 19

7.6

Tuốc nơ vít

Bộ

3

 

Cán nhựa hoặc cao su chịu dầu, mũi 4 cạnh và 2 cạnh

7.7

Kìm

Bộ

3

 

Kìm điện, kìm cắt, kìm mỏ nhọn, kìm gắp

7.8

Kìm phanh

Bộ

3

 

Mở phanh ngoài, mở phanh trong, mỏ cong, mỏ thẳng

7.9

Dũa

Bộ

3

 

Dũa dẹt, dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán nguyệt

7.10

 Đục

Bộ

3

 

Độ dài từ 100 - 300mm

8

Súng vặn ốc vận hành bằng khí nén

Bộ

3

Dùng để hỗ trợ tháo lắp các chi tiết

Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

9

Clê lực

Bộ

3

Dùng để xiết các bu lông đai ốc có quy định lực

Dải lực đo từ (0-20Nm), (20-200Nm) và (40- 800Nm) và (200-2000Nm)

10

Dụng cụ tháo lọc dầu

Chiếc

3

Tháo lọc dầu của tất cả các loại xe ôtô

Tháo lọc dầu với các kích thước và hình dạng khác nhau. (Làm bằng đai hoặc xích)

11

Bộ căn lá

Bộ

3

Dùng để đo khe hở rãnh vòng găng

Độ dày căn lá với các cỡ từ: 0,05-1 mm

12

Tỷ trọng kế

Chiếc

3

Kiểm tra tỷ trọng nước làm mát

Bằng ống thủy tinh, có bộ phận hút dung dịch. Đo dung dịch nước làm mát

13

Bộ dụng cụ chuyên dùng cho kiểm tra van hằng nhiệt

Bộ

1

Dễ dàng quan sát quy trình thực hiện.

Bộ cấp nhiệt hoạt động bằng điện.
Dải điều chỉnh nhiệt độ từ 0 - 100°C

14

Thiết bị đo áp suất dầu bôi trơn

Bộ

1

Hoạt động tốt, dễ vận hành

Kiểm tra áp suất dầu động cơ. Dải làm việc từ 0 - 6 bar

15

Thiết bị hút dầu thải dùng khí nén

Bộ

1

Dùng để thay dầu động cơ

Áp suất khí nén 8 - 10 bar Bình chứa dầu ≥ 80 lít

16

Hệ thống cấp dầu bôi trơn

Bộ

1

Dùng để cấp dầu bôi trơn

Có đồng hồ đo lưu lượng. Áp suất 4-8 bar

17

Thiết bị bơm dầu bằng tay

Bộ

1

Dùng để bơm dầu bôi trơn

Bình chứa ≥ 16 lít
Dây dẫn dầu 1,8m

18

Thiết bị xúc rửa làm sạch hệ thống bôi trơn

Bộ

1

Dùng để làm sạch hệ thống bôi trơn

Thông rửa theo chu trình tuần hoàn. Thông rửa bơm dầu và các cặn bẩn, mạt sắt được giữ lại

19

Thiết bị thay dung dịch nước làm mát (xúc rửa hệ thống làm mát)

Bộ

1

Làm sạch cáu cặn trong hệ thống. Nạp nước làm mát mới

Thiết bị được trang bị bộ đầu nối với tất cả các loại xe

20

Máy rửa áp suất cao

Chiếc

1

Dùng để xịt rửa và làm sạch bề mặt tản nhiệt của két nước

Sử dụng điện áp 220V/380V Có hai chế độ nóng lạnh. Áp suất 8MPa

21

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

22

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument
Độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

23

Hệ thống khí nén

Bộ

1

Cung cấp khí nén cho các thiết bị sử dụng khí phục trong quá trình thực hành

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

23.1

Máy nén khí

Bộ

1

 

Công suất máy nén tối thiểu 15 HP

23.2

Cuộn dây dẫn khí

Bộ

4

 

Dài 8 - 15m

23.3

Đèn soi

Cái

4

 

Điện 220V 30W

 

BẢNG 13. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ XĂNG DÙNG BỘ CHẾ HÒA KHÍ

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 19

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng

Bộ

1

Dùng luyện kỹ năng chẩn đoán,tìm pan, xử lý, khắc phục hư hỏng

Tất cả các hệ thống hoạt động bình thường

2

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng

Bộ

3

Dùng để nhận dạng; tháo, lắp; kiểm tra,..

Đầy đủ các bộ phận như: bơm xăng, lọc, chế hòa khí,...

3

Khay đựng chi tiết

Bộ

3

Để các chi tiết gọn gàng, ngăn nắp

Được làm bằng thép không gỉ, với kích thước từ (200x300 mm) đến (500x800mm)

4

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

3

Để dụng cụ, thiết bị thực hành. Chắc chắn, an toàn

Bàn được chế tạo bằng thép. Trên mặt bàn được dải một lớp vật liệu phi kim loại chịu dầu.Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn.Bàn có thêm ngăn tủ ở góc bàn, có khóa bảo vệ

5

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Chiếc

3

Được bố trí khoa học, dễ nhìn, dễ lấy. Dùng để thực hiện các công việc tháo, lắp cơ bản

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

5.1

Tủ dụng cụ

Chiếc

3

 

Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng

5.2

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 -32mm, cỡ 1/2 inch

5.3

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 -32mm, cỡ 3/8 inch

5.4

Clê

Bộ

3

 

Clê từ 10 - 27mm, một đầu choòng một đầu miệng

5.5

Clê tyô

Bộ

3

 

Clê 10 - 12, 12 - 14,14 - 17, 17 - 19

5.6

Tuốc nơ vít

Bộ

3

 

Cán nhựa hoặc cao su chịu dầu, mũi 4 cạnh và 2 cạnh

5.7

Kìm

Bộ

3

 

Kìm điện, kìm cắt, kìm mỏ nhọn, kìm gắp

5.8

Kìm phanh

Bộ

3

 

Mở phanh ngoài, mở phanh trong, mỏ cong, mỏ thẳng

5.9

Dũa

Bộ

3

 

Dũa dẹt, dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán nguyệt

5.10

Đục

Bộ

3

 

Độ dài từ 100 - 300mm

6

Dụng cụ đo độ chân không

Bộ

1

Dùng để đo độ chân không

Hiển thị số

7

Thiết bị kiểm tra áp suất bơm xăng

Bộ

1

Dùng để đo áp suất bơm xăng

Dùng các đầu nối nhanh phù hợp với tất cả các loại đường ống dẫn xăng trên ôtô. Đồng hồ đo có dải đo áp suất từ 0 - 20 bar

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

7.1

Đồng hồ

Cái

1

 

Có dải đo khoảng: 0 - 20 bar

7.2

Đầu nối chữ T

Cái

2

 

Nối nhanh với ống dẫn 6 - 10mm

7.3

Đầu nối thẳng

Cái

2

 

Nối nhanh với ống dẫn 6 - 10mm

8

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

9

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument
Độ phân giải thực ≥1024 x 768 XGA

 

BẢNG 14. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ DIESEL

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 20

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel

Bộ

1

Thể hiện rõ cấu tạo và nguyên lý hoạt động, dễ quan sát, dễ vận hành, an toàn. Dùng luyện kỹ năng chẩn đoán, tìm pan, xử lý, khắc phục hư hỏng

Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp phân phối VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu...

2

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ Diesel

Bộ

3

Dùng để nhận dạng, kiểm tra chẩn đoán thực hành tháo lắp

Đầy đủ các bộ phận như: bơm cao áp PE, VE, bơm thấp áp, vòi phun nhiên liệu,...

3

Khay đựng chi tiết

Bộ

3

Để các chi tiết gọn gàng, ngăn nắp

Được làm bằng thép không gỉ, với kích thước từ (200x300 mm) đến (500x800mm)

4

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

3

Để dụng cụ, thiết bị thực hành.Chắc chắn, an toàn

Bàn được chế tạo bằng thép. Trên mặt bàn được dải một lớp vật liệu phi kim loại chịu dầu
Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn
Bàn có thêm ngăn tủ ở góc bàn, có khóa bảo vệ

5

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun

Chiếc

3

Dùng để kẹp giữ khi tháo, lắp vòi phun

Gá được vòi phun có kích thước và hình dáng khác nhau

6

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp

Chiếc

3

Dùng để treo bơm cao áp giúp phục vụ tốt việc tháo lắp

Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác nhau phù hợp với việc tháo lắp

7

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Chiếc

3

Được bố trí khoa học, dễ nhìn, dễ lấy
Dùng để thực hiện các công việc tháo, lắp cơ bản

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

7.1

Tủ dụng cụ

Chiếc

3

 

Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng

7.2

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm,cỡ 1/2 inch

7.3

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 - 32mm,cỡ 3/8 inch

7.4

Clê

Bộ

3

 

Clê từ 10 - 27mm, một đầu choòng một đầu miệng

7.5

Clê tyô

Bộ

3

 

Clê 10 - 12, 12 - 14,14 - 17, 17 - 19

7.6

Tuốc nơ vít

Bộ

3

 

Cán nhựa hoặc cao su chịu dầu, mũi 4 cạnh và 2 cạnh

7.7

Kìm

Bộ

3

 

Kìm điện, kìm cắt, kìm mỏ nhọn, kìm gắp

7.8

Kìm phanh

Bộ

3

 

 Mở phanh ngoài, mở phanh trong, mỏ cong, mỏ thẳng

7.9

Dũa

Bộ

3

 

Dũa dẹt, dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán nguyệt

7.10

 Đục

Bộ

3

 

Độ dài từ 100 - 300mm

8

Vam tháo Puli bơm cao áp

Bộ

3

Dùng để tháo Puli dẫn động của bơm cao áp

Bộ vam bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài. Khoảng cách giữa 2 ngàm chặn khoảng 70-270 mm

9

Vam tháo ổ bi đũa đuôi trục cam của bơm PE

Bộ

3

Giúp tháo lắp ổ bi đũa

Có thể đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau

10

Vam ép lò xo cho pittông bơm cao áp

Chiếc

3

Dùng để ép lò xo cho Píttông bơm cao áp

Kích thước phù hợp cho nhiều loại lò xo có kích cỡ khác nhau

11

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

Bộ

1

Dùng để đo áp suất dầu của bơm cấp

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại thiết bị được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

11.1

 Đồng hồ

Cái

1

 

Có dải đo khoảng:0 - 7 bar

11.2

 Đầu nối chữ T

Cái

2

 

Nối nhanh với ống dẫn 6 - 10mm

11.3

 Đầu nối thẳng

Cái

2

 

Nối nhanh với ống dẫn 6 - 10mm

12

Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel

Chiếc

1

Đo và phân tích độ khói, độ mờ độ đục của khí xả động cơ Diesel

Độ chính xác: 0,1% Thời gian trễ: 0,5 s Nguồn điện: 220V

13

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel

Bộ

1

Thông rửa động cơ, hệ thống phun dầu thường

Sử dụng nguồn trực tiếp trên xe DC 12V
Áp suất đạt đến ≥ 11 Bar

14

Máy cân bơm

Cái

1

Dùng để điều chỉnh bơm cao áp

Máy cân bơm cao áp điện tử, bàn gá đa năng cho các loại bơm khác nhau, các phụ kiện phục vụ cho cân bơm

15

Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên liệu

Bộ

1

Giúp quan sát tia phun nhiên liệu của kim phun

Có gương phản chiếu. Cơ cấu kẹp chặt vòi phun điều chỉnh linh hoạt, thu hồi lại được dầu kiểm tra.Gồm nhiều đầu nối phù hợp với các loại vòi phun

16

Máy rửa siêu âm

Bộ

1

Rửa các chi tiết chính xác trong động cơ như vòi phun, các chi tiết của hệ thống nhiên liệu

Sử dụng nguồn điện 220 V Áp suất đạt đến ≥ 11 Bar

17

Máy tính

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trongmô-đun

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

18

Máy chiếu Projector

Bộ

1

Sử dụng thiết bị cho giảng dạy, trợ giúp cho giáo viên về minh họa các bài giảng trong mô-đun

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument
Độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA

 

BẢNG 15. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ-ĐUN (BẮT BUỘC): BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA TRANG BỊ ĐIỆN ÔTÔ 1

Tên nghề: Công nghệ ôtô

Mã số mô-đun: MĐ 21

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
 

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Xe ôtô

Chiếc

1

Mô tả được cấu tạo chung, trình bày được nguyên lý làm việc của hệ thống khởi động và đánh lửa

Xe hoạt động bình thường, tín hiệu khởi động được điều khiển qua ECU

2

Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tử có tiếp điểm

Bộ

1

Thể hiện rõ cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được

3

Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm có rô to

Bộ

1

Thể hiện rõ cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được

4

Mô hình hệ thống điện thân xe

Bộ

1

Thể hiện rõ cấu tạo và nguyên lý hoạt động, dễ quan sát, dễ vận hành, an toàn

Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận

5

Các bộ phận tháo rời của hệ thống khởi động và đánh lửa

Bộ

3

Dùng để nhận dạng; kiểm tra, chẩn đoán; thực hành tháo, lắp,...

Đầy đủ các bộ phận như: máy khởi động, bộ chia điện, IC đánh lửa, bôbin, rơle (các loại)

6

Các bộ phận của hệ thống điện ôtô

Bộ

3

Dùng để nhận dạng; kiểm tra, chẩn đoán; thực hành tháo, lắp,...

Đầy đủ các bộ phận như: Máy phát điện xoay chiều, bộ đèn chiếu sáng - tín hiệu, công tắc tổ hợp, khóa điện, bảng đồng hồ, gương điện, môtơ gạt nước,...

7

Bàn thực hành tháo, lắp

Cái

3

Để dụng cụ, thiết bị thực hành. Chắc chắn, an toàn

Bàn được chế tạo bằng thép. Trên mặt bàn được dải một lớp vật liệu phi kim loại chịu dầu. Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn.Bàn có thêm ngăn tủ ở góc bàn, có khóa bảo vệ

8

Đèn Pin

Cái

3

Nhằm nâng cao khả năng quan sát khi ở những vùng khuất và thiếu ánh sáng hoặc khi trời tối

Có cáp đeo trên trán. Đèn sử dụng hệ thống đèn LED tiết kiệm điện và có pin ở bên trong.

9

Khay đựng chi tiết

Bộ

3

Để các chi tiết gọn gàng, ngăn nắp

Được làm bằng thép không gỉ, với kích thước từ (200x300 mm) đến (500x800mm)

10

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Chiếc

3

Được bố trí khoa học, dễ nhìn, dễ lấy.Dùng để thực hiện các công việc tháo, lắp cơ bản

Thông số kỹ thuật cơ bản của từng loại dụng cụ được mô tả cụ thể như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

 

10.1

Tủ dụng cụ

Chiếc

3

 

Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng

10.2

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 -32mm, cỡ 1/2 inch

10.3

Tuýp khẩu

Bộ

3

 

Khẩu tuýp từ 10 -32mm, cỡ 3/8 inch

10.4

Clê

Bộ

3

 

Clê từ 10 - 27mm, một đầu choòng một đầu miệng

10.5

Clê tyô

Bộ

3

 

Clê 10 - 12, 12 - 14,14 - 17, 17 – 19

10.6

Tuốc nơ vít

Bộ

3

 

Cán nhựa hoặc cao su chịu dầu, mũi 4 cạnh và 2 cạnh

10.7

Kìm

Bộ

3

 

Kìm điện, kìm cắt, kìm mỏ nhọn, kìm gắp

10.8

Kìm phanh

Bộ

3

 

Mở phanh ngoài, mở phanh trong, mỏ cong, mỏ thẳng

10.9

Dũa

Bộ

3

 

Dũa dẹt, dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán nguyệt

10.10

Đục

Bộ

3

 

Độ dài từ 100 - 300mm

11

Vam pu ly chuyên dùng

Bộ

3

Cho phép tháo các chi tiết như vòng bi, bánh răng, puly...

Gồm: Vam 2 chấu, 3 chấu, vam giật...

12

Vam chuyên dùng

Bộ

3

Dùng để tháo rôto máy phát

Gồm: Vam 2 chấu, 3b chấu, vam giật...

13

Tuốc nơ vít đóng

Bộ

3

Dùng tháo, lắp các vít bắt máy đề...

Có thể lắp các đầu mũ 2 cạnh và 4 cạnh với các kích cỡ khác nhau.

14

Tỷ trọng kế

Chiếc

3

Kiểm tra tỷ trọng dung dịch ắc quy

Bằng ống thủy tinh, có bộ phận hút dung dịch.

15

Đồng hồ vạn năng

Cái

3

Dùng để kiểm tra đứt dây, điện áp nguồn...

Kiểm tra điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số... Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh

16

Thiết bị kiểm tra máy phát,máy khởi động

Bộ

1

Kiểm tra sự ngắn mạch, chập mạch trên cuộn dây của rôto. Hoạt động tốt, dễ vận hành

Biên dạng khối V và là những lá thép kỹ thuật điện ghép lại với nhau. Dùng nguồn điện 220V

17

Thiết bị kiểm tra và làm sạch bugi

Cái

1