Quyết định 4607/QĐ-BGDĐT 2019 công nhận kết quả xét thăng hạng giáo viên năm 2019

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------------------

Số: 4607/QĐ-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------

Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2019

 

                                                                           

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận kết quả xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên
từ hạng III lên hạng II năm 2019

--------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức;

Căn cứ Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Bộ Nội vụ sửa đổi quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận kết quả kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng III lên hạng II năm 2019 đối với giáo viên tại các đơn vị sự nghiệp thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo (danh sách kèm theo).

Điều 2. Thời hạn bổ nhiệm và hưởng chế độ theo chức danh nghề nghiệp giáo viên hạng II đối với giáo viên đạt kết quả được tính từ ngày 01/12/2019. Căn cứ Quyết định công nhận kết quả của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các đơn vị có giáo viên dự xét tăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên từ hạng III lên hạng II năm 2019 quyết định bổ nhiệm (hoặc trình cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm) vào chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II đối với giáo viên đạt kết quả, báo cáo kết quả bổ nhiệm về Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán Bộ quản lý giáo dục, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ truởng (để báo cáo);

- Bộ Nội vụ (để biết);

- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;

- Lưu: VT, NGCBQLGD.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Hữu Độ

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HỘI ĐỒNG XÉT THĂNG HẠNG

CDNN GIÁO VIÊN NĂM 2019

-------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------

 

 

 

KẾT QUẢ XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II NĂM 2019 ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN TẠI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC VÀ TRỰC THUỘC BỘ GD&ĐT

(Kèm theo Quyết định số 4607/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 11 năm 2019)                 

 

TT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Chức vụ

Đơn vị công tác

Kết quả xét

Nam

Nữ

Tiêu

chuẩn về nhiệm vụ

Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo

Tiêu chuẩn về năng lực CMNV

Điểm

tăng

thêm

Tổng

Điểm

Kết quả

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

-9

-10

-11

-12

1

Nguyễn Tuấn Anh

8/6/1984

 

Phó Hiệu

trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

3,5

103,5

Đạt

2

Lê Thị Ngọc Phượng

 

17/4/1982

Tổ trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

2

102

Đạt

3

Dương Minh Nhuận

11/12/1987

 

Giáo viên

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

4

Phan Thị Tố Trinh

 

7/2/1979

Giáo viên

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

5

Nguyễn Thị Ngân

 

22/10/1979

Tổ phó

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1

101

Đạt

6

Mai Thị Lan Anh

 

34/3/1979

Tổ phó

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

7

Bùi Tiến Dũng

14/6/1978

 

Tổ trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

8

Trần Thị Kim Thu

 

31/10/1979

Tổ trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

9

Tạ Xuân Phương

16/02/1983

 

Phó trưởng phòng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

2,5

102,5

Đạt

10

Nguyễn Thị Kim Chi

 

4/2/1984

Giáo viên

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1

101

Đạt

11

Trần Bá Điều

28//10/1974

 

Tổ phó

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1

101

Đạt

12

Lê Thị Hương Giang

 

26/3/1987

Giáo viên

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

13

Nguyễn Bá Thuận

18/5/1968

 

Tổ trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

15

75

2,5

97,5

Không đạt (Không có chứng chỉ NVSP)

14

Phùng Thị Minh Hồng

 

27/9/1979

Giáo viên

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1

101

Đạt

15

Lương Thị Hồng

Khuyên

 

3/9/1979

Trưởng

phòng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

16

Đàm Minh Đức

17/01/1983

 

Phó trưởng phòng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương

5

20

75

2

102

Đạt

17

Lê Hữu Thức

26/04/1974

 

Hiệu trưởng

Trường Dự bị Đại học TP.HCM

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

18

Nguyễn Thị Minh Thư

 

22/10/1974

Phó Hiệu trưởng

Trường Dự bị Đại học TP.HCM

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

19

Trần Trung Thiện

01/08/1979

 

Trưởng

phòng

Trường Dự bị Đại học

TP.HCM

5

20

75

2

102

Đạt

20

Lê Thị Tuyết Nhung

 

12/06/1979

Trưởng

phòng

Trường Dự bị Đại học TP.HCM

5

15

75

1,5

96,5

Không đạt (Không có chứng chỉ BD CDNN giáo viên DBĐH)

21

Lê Thị Kim Thùy

 

21/04/1972

Trưởng Bộ môn

Trường Dự bị Đại học TP.HCM

5

15

75

1,5

96,5

22

Phạm Thị Hương

 

31/10/1973

Tổ trưởng

Hữu Nghị 80

5

20

75

2

102

Đạt

23

Nguyễn Thị Thu Hằng

 

28/11/1976

Tổ trưởng

Hữu Nghị 80

5

20

75

0

100

Đạt

24

Nguyễn Thu Hương

 

13/10/1977

Giáo viên

Hữu Nghị 80

5

20

75

0

100

Đạt

25

Nguyễn Thu Hiền

 

8/20/1983

Giáo viên

Hữu Nghị 80

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

26

Kim Thị Hạnh

 

21/11/1982

Giáo viên

Hữu Nghị 80

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

27

Nguyễn Thị Thanh

 

19/7/1973

Giáo viên

Hữu Nghị 80

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

28

Nguyễn Tiến Trọng

3/4/1977

 

Trưởng

phòng

Hữu Nghị 80

5

20

75

1

101

Đạt

29

Đặng Trường Giang

2/25/1978

 

Giáo viên

Hữu Nghị 80

5

20

75

2

102

Đạt

30

Đinh Văn Đông

19/5/1976

 

Tổ trưởng

Hữu Nghị 80

5

20

75

1

101

Đạt

31

Đoàn Thị Hạnh

 

6/7/1971

Tổ trưởng

CM

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

32

Nguyễn Thị Vân

 

4/1/1971

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

33

Lưu Thị Thanh Bình

 

1/3/2019

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

34

Nguyễn Thị Quỳnh

Xuân

 

23/11/1980

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

1

101

Đạt

35

Lê Thị Mai

 

14/6/1973

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

36

Bùi Thị Thu Hiền

 

20/01/1978

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

1

101

Đạt

37

Trần Thị Việt Hà

 

15/02/1982

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

1

101

Đạt

38

Nguyễn Thị Hương

 

11/11/1978

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

2

102

Đạt

39

Nguyễn Đức Toàn

18/5/1981

 

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

2,5

102,5

Đạt

40

Phạm Đình Thi

12/12/1977

 

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

41

Hồ Đức Hạnh

8/8/1976

 

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

42

Quách Văn Long

6/2/1980

 

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

2

102

Đạt

43

Phan Viết Bắc

15/9/1981

 

Giáo viên

Trường THPT Chuyên-Đại học Vinh

5

20

75

2

102

Đạt

44

Phan Văn Bảng

29/07/1980

 

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

45

Nguyễn Thị Điệp

 

10/5/1977

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

1

101

Đạt

46

Nguyễn Thị Lệ Hằng

 

11/8/1976

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

47

Hoàng Thị Hương

 

24/03/1982

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

48

Dương Thị Thu Hương

 

16/10/1977

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

49

Nguyễn Thị Anh Nguyên

 

10/1/1983

Tổ trưởng

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

50

Đinh Thị Hồng Nhung

 

21/10/1979

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0

100

Đạt

51

Nguyễn Thị Hồng Quyên

 

20/7/1977

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0

100

Đạt

52

Đỗ Thị Sáu

 

12/2/1983

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0

100

Đạt

53

Nguyễn Thị Hồng Thanh

 

3/9/1985

Giáo viên

Trường Hũu Nghị T78

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

54

Lê Văn Thịnh

1/11/1989

 

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

55

Nguyễn Thị Thơm

 

17/02/1977

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

1

101

Đạt

56

Nguyễn Mạnh Tuân

5/12/1982

 

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

1

101

Đạt

57

Khuất Thị Vân

 

4/10/1979

Giáo viên

Trường Hữu Nghị T78

5

20

75

0

100

Đạt

58

Trần Thị Thanh Huệ

 

01/9/1985

Giáo viên

Trường PT Vùng Cao Việt Bắc

5

20

75

2,5

102,5

Đạt

59

Trần Thị Thu Thủy

 

18/10/1985

Giáo viên

Trường PT Vùng Cao Việt Bắc

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

60

Phạm Quốc Quân

04/10/1985

 

Giáo viên

Trường PT Vùng Cao Việt Bắc

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

61

Ma Thị Thu Lệ

 

25/4/1989

Giáo viên

Trường PT Vùng Cao Việt Bắc

5

20

75

1

101

Đạt

62

Phạm Thị Phương

 

24/7/1974

Giáo viên

Trường PT Vùng Cao Việt Bắc

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

63

Hoàng Công Chức

20/3/1979

 

Tổ trưởng

Trường Trung học thực hành ĐHSP TP Hồ Chí Minh

5

20

75

2,5

102,5

Đạt

64

Đỗ Công Đoán

4/9/1977

 

Phó Hiệu trưởng

Trường Trung học thực hành ĐHSP TP Hồ Chí Minh

5

20

75

1

101

Đạt

65

Đặng Xuân Cảnh

10/8/1962

 

Hiệu trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn

5

20

75

2,5

102,5

Đạt

66

Trịnh Thị Hoa

 

24/10/1978

Phó Hiệu trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn

5

20

75

2,5

102,5

Đạt

67

Lê Lâm

9/4/1977

 

Phó Hiệu trưởng

Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn

5

20

75

3,5

102,5

Đạt

68

Nguyễn Thanh Hồng

18/12/1981

 

Giáo viên

Trường THPT Chuyên - Đại học Sư phạm Hà Nội

5

20

75

2

102

Đạt

69

Đặng Thị Thúy Nhài

 

20/01/1982

Giáo viên

Trường THPT Chuyên - Đại học Sư phạm Hà Nội

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

70

Nguyễn Thanh Thúy

 

1/2/1982

Giáo viên

Trường THPT Thực hành Sư phạm - Đại học Cần Thơ

5

20

75

1

101

Đạt

71

Lê Thị Tuyết Phượng

 

2/10/1981

Giáo viên

Trường THPT Thực hành Sư phạm - Đại học Cần Thơ

5

20

75

0,5

100,5

Đạt

72

Lê Thị Thúy Vinh

 

30/12/1981

Giáo viên

Trường TH, THCS&THPT Thực nghiệm KHGD - Viện KHGD Việt Nam

5

20

75

1,5

101,5

Đạt

73

Phạm Minh Châm

 

10/11/1983

Giáo viên

Trường TH, THCS&THPT Thực nghiệm KHGD - Viện KHGD Việt Nam

5

20

75

1

101

Đạt

 

Danh sách này có 73 người./.

 

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Văn bản cùng lĩnh vực