- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4451/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy trình mua sắm tài sản cố định, công cụ, dụng cụ phục vụ các đơn vị, tổ chức thuộc cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 4451/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Quang Quý |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/10/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4451/QĐ-BGDĐT
Quyết định 4451/QĐ-BGDĐT: Ban hành Quy trình mua sắm tài sản cố định và dụng cụ phục vụ các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
Quyết định số 4451/QĐ-BGDĐT được ban hành vào ngày 05 tháng 10 năm 2010, quy định chi tiết về quy trình mua sắm tài sản cố định, công cụ và dụng cụ phục vụ công việc của các đơn vị, tổ chức thuộc cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngay từ ngày ký.
Quy trình này được ban hành nhằm cụ thể hóa các bước thực hiện, thẩm quyền và trách nhiệm trong việc mua sắm tài sản từ ngân sách nhà nước, bao gồm những tài sản có giá trị dưới 100 triệu đồng. Đối tượng áp dụng là các đơn vị thuộc cơ quan Bộ mà hoạt động dựa vào ngân sách nhà nước. Tài sản được mua sắm bao gồm nhiều loại thiết bị như bàn ghế, máy vi tính, máy in và các trang thiết bị văn phòng khác.
Quy trình quy định rõ các bước cần thực hiện trong việc mua sắm, bao gồm việc lập phiếu đăng ký, tiếp nhận và xem xét yêu cầu trong thời gian không quá 02 ngày làm việc, và việc lựa chọn nhà cung cấp trong vòng 10 ngày làm việc.
Việc thanh lý hợp đồng và thanh toán cũng được cụ thể hóa, với thời gian thanh toán không quá 01 tuần kể từ khi nhận đủ hồ sơ thanh toán. Phòng Quản trị và Phòng Tài chính có trách nhiệm theo dõi và nghiệm thu hàng hóa, đồng thời nhập tài sản vào sổ quản lý.
Đặc biệt, Quy định này cũng lưu ý về trách nhiệm trong việc bảo hành tài sản sau khi mua sắm. Văn phòng Bộ có nhiệm vụ theo dõi thời gian bảo hành và đảm bảo thực hiện yêu cầu bảo hành từ các nhà cung cấp. Điều này thể hiện cam kết của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với việc thực hiện mua sắm hiệu quả, tiết kiệm và nâng cao chất lượng trang thiết bị phục vụ công việc của cán bộ công chức, viên chức trong ngành giáo dục.
Tóm lại, Quyết định số 4451/QĐ-BGDĐT không chỉ thiết lập nền tảng cho quy trình mua sắm tài sản mà còn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý tài sản công bằng cách đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong mọi khâu của quá trình này.
Xem chi tiết Quyết định 4451/QĐ-BGDĐT có hiệu lực kể từ ngày 05/10/2010
Tải Quyết định 4451/QĐ-BGDĐT
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ----------------------- Số: 4451/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------------------- Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2010 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Phạm Vũ Luận (để b/c); - Các Thứ trưởng ; - Lưu VT, VP. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đã ký Trần Quang Quý |
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------------------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc ------------------------- |
| | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đã ký Trần Quang Quý |
| TT | Danh mục trang thiết bị | Số lượng tối đa | Kinh phí tối đa (triệu đồng) |
| I | Bộ trưởng | | 75 |
| 1 | Bàn và ghế ngồi làm việc | 1 bộ | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu, trưng bày | 3 chiếc | |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện) | 1 chiếc | |
| 4 | Máy vi tính xách tay | 1 chiếc | |
| 5 | Máy in | 1 chiếc | |
| 6 | Điện thoại cố định (không kể máy điện thoại được trang bị đặc biệt) | 2 máy | |
| II | Thứ trưởng | | 70 |
| 1 | Bàn và ghế ngồi làm việc | 1 bộ | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu, trưng bày | 2 chiếc | |
| 3 | Máy vi tính để bàn ( bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện) | 1 chiếc | |
| 4 | Máy vi tính xách tay | 1 chiếc | |
| 5 | Máy in | 1 chiếc | |
| 6 | Điện thoại cố định | 1 máy | |
| III | Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ và tương đương (có hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo từ 1 đến 1,2) | | 30 |
| 1 | Bàn và ghế ngồi làm việc | 1 bộ | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | 2 chiếc | |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện) | 1 chiếc | |
| 4 | Máy in | 1 chiếc | |
| 5 | Điện thoại cố định | 1 máy | |
| IV | Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh Văn phòng Bộ, Phó Chánh Thanh tra Bộ | | 25 |
| 1 | Bàn và ghế ngồi làm việc | 1 bộ | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | 2 chiếc | |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện) | 1 chiếc | |
| 4 | Máy in | 1 chiếc | |
| V | Trưởng, Phó phòng, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng của các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và tương đương (có hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo từ 0,4 đến 0,7) | | 20 |
| 1 | Bàn và ghế ngồi làm việc | 1 bộ | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | 1 chiếc | |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện) | 1 chiếc | |
| VI | Chuyên viên, cán sự của Bộ và tương đương | | 18 |
| 1 | Bàn và ghế ngồi làm việc | 1 bộ | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | 1 chiếc | |
| 3 | Máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện) | 1 chiếc | |
| VII | Nhân viên làm công tác quản lý của Bộ | | 2 |
| 1 | Bàn ghế ngồi làm việc | 1 bộ |
| TT | Danh mục trang thiết bị | Số lượng tối đa | Kinh phí tối đa (triệu đồng) |
| I | Phòng làm việc của Bộ trưởng | | 50 |
| 1 | Bộ bàn ghế họp | 1 bộ | |
| 2 | Bộ salon tiếp khách | 1 bộ | |
| 3 | Máy hủy tài liệu | 1 chiếc | |
| 4 | Máy thu hình | 1 chiếc | |
| 5 | Cây nước uống | 1 chiếc | |
| 6 | Các trang thiết bị khác (nếu cần) | | |
| II | Phòng làm việc của Thứ trưởng | | 35 |
| 1 | Bộ bàn ghế họp | 1 bộ | |
| 2 | Bộ salon tiếp khách | 1 bộ | |
| 3 | Máy hủy tài liệu | 1 chiếc | |
| 4 | Máy thu hình | 1 chiếc | |
| 5 | Cây nước uống | 1 chiếc | |
| 6 | Các trang thiết bị khác (nếu cần) | | |
| III | Phòng làm việc của Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ và tương đương | | 30 |
| 1 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 bộ | |
| 2 | Các trang thiết bị khác (nếu cần) | | |
| IV | Phòng làm việc của Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh Văn phòng Bộ, Phó Chánh Thanh tra Bộ | | 20 |
| 1 | Bộ bàn ghế họp hoặc tiếp khách | 1 bộ | |
2 | Điện thoại cố định | 1thuê bao | |
| 3 | Các trang thiết bị khác (nếu cần) | | |
| V | Phòng làm việc của Trưởng, Phó phòng, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng của các đơn vị thuộc cơ quan Bộ, cán bộ, cụng chức | | 18 |
| 1 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 bộ | |
| 2 | Máy in | 1 chiếc | |
| 3 | Điện thoại cố định | 1 thuê bao | |
| 4 | Các trang thiết bị khác (nếu cần) | | |
| | Tiêu chuẩn trên tính cho 01 phòng làm việc hoặc tổ Chuyên viên có từ 10 người trở xuống. Đối với phòng có từ 1 đến 3 người hoặc chỉ có Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, chức danh tương đương ngồi riêng thì không trang bị bộ bàn ghế họp, tiếp khách. Trường hợp phòng làm việc hoặc tổ Chuyên viên có trên 10 người thì ngoài tiêu chuẩn, chế độ nêu trên, căn cứ nhu cầu công việc của từng phòng, từng tổ, Thủ trưởng cơ quan quyết định trang bị thêm các trang thiết bị: Bộ bàn ghế họp, tiếp khách, máy in, máy điện thoại cố định. Ngoài tiêu chuẩn trên, 01 người được trang bị thêm 01 ghế tiếp khách. | | |
| VI | Phòng làm việc của các Thư ký Lãnh đạo Bộ | | |
| 1 | Máy Fax khổ A4 | 1 chiếc | |
| 2 | Điện thoại | 1 chiếc | |
| 3 | Máy in | 1 chiếc | |
| 4 | Máy Photocopy | 1 chiếc | |
| | Trường hợp ngồi riêng thì không trang bị máy Photocopy. | | |
| VII | Phòng làm việc của Thư ký Bộ trưởng | | |
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 bộ | |
| 2 | Máy Fax khổ A4 | 1 chiếc | |
| 3 | Điện thoại | 1 chiếc | |
| 4 | Máy in | 1 chiếc | |
| 5 | Máy Photocopy | 1 chiếc | |
| TT | Danh mục trang thiết bị | Số lượng tối đa | Kinh phí tối đa (triệu đồng) |
| I | Tính cho 01 đơn vị cấp Cục, Vụ; Văn phòng Đảng ủy cơ quan Bộ, Văn phòng Cụng đoàn cơ quan Bộ | | |
| 1 | Máy tính xách tay | 1chiếc | |
| 1 | Máy Photocopy | 1chiếc | |
| 2 | Máy quét tài liệu khổ A4 | 1chiếc | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu (văn thư phòng) | 1 chiếc | |
| | Tiêu chuẩn trên là mức tối thiểu. Tùy theo yêu cầu công việc, Lãnh đạo Bộ quyết định trang bị thêm. | | |
| II | Tính cho 01 đơn vị cấp phòng của Văn phòng Bộ, Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục, Thanh tra Bộ và Cơ quan Đại diện tại Tp Hồ Chí Minh | | |
| 1 | Máy Photocopy | 1chiếc | |
| 2 | Máy quét tài liệu khổ A4 | 1chiếc | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu (văn thư phòng) | 1 chiếc | |
| | Tựy theo yêu cầu công việc từng phòng sẽ được trang bị thêm các thiết bị chuyên dụng: Máy tính xách tay, máy đếm tiền, máy soi tiền, máy ảnh, máy ghi âm, máy quay phim,máy fax, tủ tài liệu, giỏ tài liệu chuyên dụng… | | |
| Đơn vị (1) : …………............. | |
| TT | Tên tài sản | Đơn vị | Số lượng | Quy cách | Ghi chú |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| | Thủ trưởng đơn vị( (4) (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Ý kiến của Phòng Quản trị (5) ……………………………………… …………………………………………. (Ký, ghi rõ họ tên) | Ý kiến của Phòng Tài chính ((6)) ……………………………………… …………………………………………. (Ký, ghi rõ họ tên) |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĂN PHÒNG ----------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc -------------------------- Hà Nội, ngày …… tháng … năm 20…… |
| TT | Tên thiết bị | Quy cách | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | NGƯỜI NHẬN | PHÒNG TÀI CHÍNH | PHÒNG QUẢN TRỊ |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĂN PHÒNG ----------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc -------------------------- Hà Nội, ngày …… tháng … năm 20…… |
| TT | Tên, ký hiệu, quy cách, cấp hạng tài sản | Số lượng | Số hiệu | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Năm đưa vào sử dụng | Công suất thiết kế | Tính nguyên giá tài sản | |||||
| Giá mua (ZSX) | Cước phí vận chuyển | Cước phí chạy thử | Nguyên giá tài sản | Tỷ lệ hao mòn,% | Tài liệu KT kèm theo | ||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên , quy cách dụng cụ, phụ tùng | Đơn vị | Số lượng | Giá trị |
| 1 | | | | |
| … | | | | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | PHÒNG TÀI CHÍNH (Ký, ghi rõ họ tên) | PHÒNG QUẢN TRỊ (Ký, ghi rõ họ tên) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!