• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1520/QĐ-UBND Huế 2024 phê duyệt danh mục SGK lớp 9 sử dụng từ năm học 2024-2025

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/06/2024 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1520/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Phê duyệt danh mục sách giáo khoa lớp 9 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2024-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1520/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1520/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1520/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 1520 /QĐ-UBND
Tha Thiên Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt danh mcch giáo khoa lp 9 s dụng trong cơ s giáo dc
ph thông trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế t năm hc 2024-2025
Y BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019;
n cứ Ngh quyết số 88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc
hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông; Nghị quyết số
51/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội điều chnh lộ trình thực
hiện chương trình, ch giáo khoa giáo dục phổ thông theo Nghị quyết số
88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình,
sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
n cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ny 26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ Giáo dục và Đào to về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
n cứ Thông tư s 27/2023/TT-BGDĐT ny 28 tháng 12 năm 2023 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo
dục phổ thông;
n c Thông s 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15 tng 9 năm 2020 ca
B Giáo dục và Đào tạo v vic ban hành Điều l trường trung học cơ sở, trưng
trung hc ph thông và trưng ph thông có nhiu cp hc;
n cứ Quyết định s 4338/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 12 năm 2023 ca
B trưng B Giáo dục và Đào tạo phê duyt danh mc sách giáo khoa lp 9 s
dụng trong cơ sở giáo dc ph thông;
n cứ Quyết định s 421/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2024 của
B trưởng B Giáo dục Đào tạo pduyt b sung sách giáo khoa lp 9 s
dụng trong cơ sở giáo dc ph thông;
n cứ kết qu tng hp la chn sách giáo khoa ca Hội đng la chn
sách giáo khoa cp trung học cơ s ti các cơ s giáo dc trên địa bàn tnh Tha
Thiên Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo ti Tờ trình số
1440/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt danh mc sách giáo khoa lp 9 s dng trong c sở
giáo dc ph thông trên địan tnh Tha Thiên Huế t năm học 2024-2025, gm
133s giáo dc (theo Ph lc đính kèm).
Điều 2. S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
1. Báo cáo B Giáo dục Đào to danh mc sách giáo khoa lp 9 được
phê duyt.
2. Thông báo danh mc sách giáo khoa lp 9 được phê duyệt đến c cơ sở
giáo dc trên địa bàn tnh hướng dn s dng sách giáo khoa đảm bo theo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục
Đào tạo; Hội đồng la chn sách giáo khoa cp trung hc sở tại các cơ sở giáo
dc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tnh phố và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B GDĐT;
- TT. Tnh y; TT. HĐND tnh;
- UBND tnh: CT, các PCT;
- S GDĐT;
- UBND các huyn, th xã, thành ph;
- VP: CVP, các PCVP;
- u: VT, GD.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Thanh Bình
1. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng u (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
2
TT
Tên sách
Tên tác giả
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyn Thị
Hng Tiến
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn
Anh, Nguyễn Xuân Đn, Nguyễn Th , Lê
Tng Sơn Chấn Hi, Trần Mnh Hng,
Nguyễn Thành Trung
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
3
2. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS ĐẶNG VĂN NGỮ (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
4
TT
Tên sách
Tên tác giả
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 2)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
5
3. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS ĐẶNG VINH (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Dương
Tun Anh, Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn
Th Hi Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
6
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đc Sơn, V Tun
Anh, Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyn Th Hà,
Trường Sơn Chn Hi, Trn Mnh Hng,
Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
7
4. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS DUY TÂN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
8
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, HĐắc n, Vũ Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn ThHà, Trường
n Chấn Hải, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Tnh
Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
9
5. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS HÀM NGHI (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Cánh Diều)
Đinh Quang Báo (Tổng Chủ biên kiêm Chú biên),
Đng Thị Oanh, Dương Xuân Quý (Đng Chủ
biên), Mạnh Cường, Phạm Thy Giang, V Thị
Bích Huyền, Nguyễn Hữu Kiên, Nguyễn Thị Diệu
Linh, Trần Đức Long, Đỗ Thị Qunh Mai, Đinh
Trần Phương, Trương Anh Tuấn, Lê Thị Tươi,
Dương Bá V, Ngô Vãn Vụ
Đại học Sư phạm
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
10
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
11
6. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
12
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
ng nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
13
7. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TI TỜNG THCS HUỲNH ĐÌNH TÚC (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưung Ch biên), Dương Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
14
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bùi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
15
8. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TI TỜNG THCS HUỲNH TC KNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
16
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
17
9. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TẠI TỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
18
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
19
10. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u (Đng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Trường n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
20
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
21
11. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG THCS NGUYN BNH KHIÊM (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định s1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
22
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công ngh 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
23
12. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TẠI TỜNG THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
24
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
25
13. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TI TỜNG THCS NGUYN CƯ TRINH (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc n, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
26
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
27
14. DANH MC SÁCH GIÁO KHOA LP 9
S DNG TI TRƯNG THCS NGUYN ĐĂNG THNH (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
28
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
29
15. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
30
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
31
16. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGUYỄN HOÀNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H Cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hoá, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
32
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Đn ThMỹơng
(Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trương Triều ơng
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
33
17. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG THCS NGUYN KHOA THUYÊN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(P duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Hunh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
34
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Tuấn Cường, Nguyn
Dương hi Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức
Sơn, Đàm Thị hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
35
18. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG THCS NGUYN TH MINH KHAI (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
36
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
37
19. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TI TỜNG THCS NGUYN VĂN LINH (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
38
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Đinh ThKim Thoa (Tổng Chbiên), Nguyễn Hng
Kn (Chủ biên), Nguyễn Thch Ln, Li ThYến
Ngọc, Trần Thị Quỳnh Trang, Phm Đìnhn
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
39
20. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDNG TI TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRI (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
40
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
41
21. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TẠI TỜNG THCS PHẠM VĂN ĐỒNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, N Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
42
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
43
22. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHAN SÀO NAM (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Hunh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
44
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
45
23. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ DƯƠNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
46
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
47
24. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ MẬU (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
48
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Long (Tổng Chủ biên), V Mai Lan (Chủ
biên), Bi Minh Hoa, Trần Bo Lân, Đng Khánh
Nhật, Nguyễn Thị Thanh Vân
Giáo dục Việt Nam
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư Phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
49
25. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
50
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 2)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
51
26. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ THANH (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
52
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
53
27. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ THƯỢNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
54
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
55
28. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
56
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Phạm Mạnh Hà
(Chủ biên), Nguyễn Xuân An, Nguyễn Thị Bích
Thuỷ, V Cẩm Tú
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
57
29. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THUẬN AN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hoá, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
58
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Phạm Mạnh Hà
(Chủ biên), Nguyễn Xuân An, Nguyễn Thị Bích
Thuỷ, V Cẩm Tú
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Văn Nghĩa
(Chủ biên), V Thị Ngọc Thuý, Nguyễn Thanh
Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
59
30. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY BẰNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hoá, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
60
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Phạm Mạnh Hà
(Chủ biên), Nguyễn Xuân An, Nguyễn Thị Bích
Thuỷ, V Cẩm Tú
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Văn Nghĩa
(Chủ biên), V Thị Ngọc Thuý, Nguyễn Thanh
Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 8 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chbiên), V Thanh
Hi (Ch bn), V Th Thu Hin, Phm Thị
Bích Phương
Đại học Sư phạm
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
61
31. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY VÂN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị , Lê Tờng Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
62
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Phạm Mạnh
(Chủ biên), Nguyễn Xuân An, Nguyễn Thị Bích
Thuỷ, V Cẩm Tú
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Văn Nghĩa
(Chủ biên), V Thị Ngọc Thuý, Nguyễn Thanh
Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 8 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyễn Tt Thng (Tng Chbiên), V Thanh Hi
(Ch biên), V Th Thu Hin, Phm ThBích Phương
Đại học Sư phạm
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
63
32. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS TỐ HỮU (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc n, V Tun Anh,
Nguyễn Xn Đoàn, Nguyn Thị Hà, Lê Trường Sơn
Chn Hi, Trn Mnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
64
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng đin
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chbiên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến(Tổng Chủ biên kiêm Ch
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
65
33. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS TÔN THẤT BÁCH (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyễn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đắc n, V Tun Anh,
Nguyn Xuân Đoàn, Nguyn Th , Lê Trường n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
66
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Chân trời sáng tạo)
H Ngọc Khi, Nguyễn Thị Tố Mai (đng Tổng
Chủ biên), Nguyễn Văn Ho (Chủ biên), Lương
Diệu Ánh, Nguyn Thị Ái Chiêu, Trần Đức Lâm,
Lương Minh Tân
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến(Tổng Chủ biên kiêm Ch
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Đinh Th Kim Thoa (Tng Ch biên), Nguyn
Hng Kn (Ch biên), Nguyn Th ch Liên,
Li Th Yến Ngc, Trn Th Qunh Trang, Phm
Đình Văn
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
67
34. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS TÔN THẤT TÙNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyễn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Cánh Diều)
Đinh Quang Báo (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Đng Thị Oanh, Dương Xuân Quý (Đng Chủ
biên), Mạnh Cường, Phạm Thy Giang, V Thị
Bích Huyền, Nguyễn Hữu Kiên, Nguyễn Thị Diệu
Linh, Trần Đức Long, Đỗ Thị Qunh Mai, Đinh
Trần Phương, Trương Anh Tuấn, Thị Tươi,
Dương Bá V, Ngô Vãn Vụ
Đại học Sư phạm
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng
Cao Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi
Châu, Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
68
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đắc n, V Tun Anh,
Nguyn Xuân Đoàn, Nguyn Th , Lê Trường n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến(Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
69
35. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Hunh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyễn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đắc n, V Tun Anh,
Nguyn Xuân Đoàn, Nguyn Th , Lê Trường n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
70
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến(Tổng Chủ biên kiêm Ch
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
71
36. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đc n, V Tuấn Anh,
Nguyn Xn Đoàn, Nguyn Th , Lê Trường n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
72
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
73
37. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS HOÀNG KIM HOÁN (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyễn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đắc n, V Tun Anh,
Nguyn Xuân Đoàn, Nguyn Th , Lê Trường n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
Giáo dục Việt Nam
74
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến(Tổng Chủ biên kiêm Ch
biên)Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn
Thi My, Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
75
38. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHƯỢNG HOÀNG (THÀNH PHỐ HUẾ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyễn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Hunh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
ch Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ) Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Việt Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Chân trời sáng tạo)
Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Lưu Trí Dng
(Chủ biên), Minh Chí, Nguyễn Thiên Lý,
Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Thị Thu Trâm,
Phước Thật, Phạm Thái Vinh
Giáo dục Việt Nam
76
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chbiên), Phạm Mạnh
(Chủ biên), Nguyễn Xuân An, Nguyễn Thị Bích
Thuỷ, V Cẩm Tú
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chbiên), Đng Văn Nghĩa
(Chủ biên), V Thị Ngọc Thuý, Nguyn Thanh
Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chbiên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
77
39. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG XUÂN (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Hà Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
78
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
79
40. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG MỸ (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyễn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên)
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thin Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, nguyễn Tấn Trung
Giáo dc Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Ln, HThanhm ng Chủ bn phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ ThPhương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim ờng Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phn Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ bn phần Địa lí), Trần Ngọc Diệp,
Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Th
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
80
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh,ơng Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
81
41. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG SƠN (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng u ng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
ch Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyn Hà Hunh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
82
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
83
42. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG AN (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên)
Đng tổng Chủ biên, Nguyn Đức Hiệp, Tống
Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng
Đương
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bùi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
84
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
85
43. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG HIỀN (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u (Đng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
86
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh,ơng Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
87
44. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGUYỄN DUY (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan CNghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tống Xuân Tám (Đng Chủ biên), Nguyn Công
Chung; Trần Hòang Đường; Phạm Thị Hương;
Trần Trọng Nghiêm; Cao Phan; Hoàng Vĩnh
Phú; Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
88
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
89
45. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS LÊ VĂN MIẾN (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u (Đng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
90
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh,ơng Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
91
46. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG HÒA (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9, Tậpmột
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u (Đng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
92
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri
thức với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh,ơng Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
93
47. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG BÌNH (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u (Đng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
94
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh,ơng Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
95
48. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDỤNG TẠI TỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
01
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
02
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
03
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên) Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
04
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
05
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
06
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
96
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
07
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
08
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt
mạng điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
09
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
10
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
11
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống )
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim
và hướng nghip 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên); Trần Thị Thu
(Chủ biên); Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
97
49. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS NGUYN LỘ TRẠCH (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng
Tun Anh, Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn
Th Hi Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Hà Hunh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9
Định hướng nghề
nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
98
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
99
50. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS ĐIỀN LỘC (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Ch biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Ch biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Hunh Ngc
Thanh, Nguyễn Đng Tri Tín
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trn Nam Dng (Tổng Ch biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Ch biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Hunh Ngc
Thanh, Nguyễn Đng Tri Tín
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u (Đng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
( Kết nối tri thức
với cuộc sống )
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống )
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tng Ch biên) Nguyễn Văn Biên,
Trng Huyn, Đinh Đoàn Long (Đng Ch
biên), Nguyn Thu Hà, ng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyn Th Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
R, Nguyn Th Thun
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Ch biên
phn Lch s) Phng Hoàng, Nh Th Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trn Viết Ngc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyn
Kim Hng (Tng Ch biên phn Địa lí), Hunh
Phẩm, Dng Phát (Chủ biên phn Địa lí) Trn
Ngọc Điệp, Nguyn Qunh Giao, T Đức Hiếu,
Hoàng Th Kiu Oanh, Trn Quc Vit
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Cm
Vân (Ch biên), Nguyn Th ng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn Phước
Sơn, Nguyễn Th Thúy,
Giáo dục Việt Nam
100
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri
thức với cuộc sống )
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn, Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit
Thng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
101
51. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS ĐIỀN HÒA (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng
Tun Anh, Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn
Th Hi Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Ln, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim
Dung, Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương
Lan, Trần Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn
Thị Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, NhThị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
n Phượng, Nguyễn Kim ờng Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Hà Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Cẩm Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
102
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Cẩm Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri
thức với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng
Cao Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi
Châu, Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc
Sơn (Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân
Đoàn, Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi,
Trần Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn,
Đàm Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Th Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Vit Nga, Lê ThThanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
103
52. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS ĐIỀN HẢI (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đc
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đc
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng
Tun Anh, Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn
Th Hi Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Hà Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
104
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chbiên), Trần ThThu (Ch
biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương,
Nguyễn ThVit Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
105
53. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHONG HẢI (HUYỆN PHONG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chbiên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
106
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
107
54. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS ĐẶNG HỮU PHỔ (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Cánh diều)
Đinh Quang Báo (Tổng Chủ biên kiêm Chú biên),
Đng Thị Oanh, Dương Xuân Quý (đng Chủ
biên), Lê Mạnh Cường, Phạm Thy Giang, V Thị
Bích Huyền, Nguyễn Hữu Kiên, Nguyễn Thị Diệu
Linh, Trần Đức Long, Đỗ Thị Qunh Mai, Đinh
Trần Phương, Trương Anh Tuấn, Lê Thị Tươi,
Dương Bá V, Ngô Vãn Vụ.
Đại học Sư phạm
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n
Nhân, Nguyễn Văn Phượng, H Thanh Tâm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
108
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
ng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hi
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
109
55. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU ĐÀ (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbn kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy
Dng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt,
Nguyễn Thị Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Phạm Mạnh Hà
(Chủ biên), Nguyễn Xuân An
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp mạng
điện trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Phạm Mạnh Hà
(Chủ biên), Nguyễn Xuân An
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
110
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
111
56. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS ĐẶNG DUNG (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thúy, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuân
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Nông
nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thúy, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuân
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
112
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri
nghiệm, Hướng
nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12. sách giáo khoa.
113
57. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGÔ THẾ LÂN (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n
Nhân, Nguyễn Văn Phượng
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
114
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
115
58. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS TRẦN THÚC NHẪN (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Vn Hng (Tng Ch biên), Mai n ng, Lê
Kim Long, V Trọng R (Đng Ch biên), Nguyễn
Văn Biên, Nguyễn Hu Chung, Nguyn Thu Hà, Lê
Trọng Huyn, Nguyn Thế Hưng, Nguyn Xn Thành
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n
Nhân, Nguyễn Văn Phượng, H Thanh Tâm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
116
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Cánh diều)
Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Đng Hoài An, Đinh Thị Mai Anh,
Đại học Sư phạm
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
117
59. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU DẬT (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng, Lê
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên), Nguyn
Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn Thu Hà,
Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Xuân
Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị Thuần, Mai Thị
Tình, V Thị Minh Tuyến, Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n
Nhân, Nguyễn Văn Phượng, H Thanh Tâm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
118
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
119
60. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤT (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy
Dng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V n Hng (Tổng Chủ bn), Mai Văn ng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Ch bn),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Trọng Huyền, Nguyễn Thế ng,
Nguyễn Xuân Tnh, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai ThTình
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa ), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
120
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri
nghiệm, Hướng
nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
121
61. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH ANH (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
122
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri
nghiệm, Hướng
nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
123
62. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LÊ XUÂN (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng, Lê
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên), Nguyn
Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn Thu Hà,
Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Xuân
Thành, Bi Gia Thịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n
Nhân, Nguyễn Văn Phượng
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
124
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
ơng, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
125
63. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHẠM QUANG ÁI (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
126
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xn Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
127
64. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHAN THẾ PHƯƠNG (HUYỆN QUẢNG ĐIỀN)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n
Nhân, Nguyễn Văn Phượng, H Thanh Tâm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
128
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
thut 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
129
65. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ AN (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbn kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư pham TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
8
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
130
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
9
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
11
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên) - H Đắc n
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
131
66. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ ĐA (HUYỆN PHÚ VANG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên);Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên);
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
i- Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư pham TP
H Chí Minh
4
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
5
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bùi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
6
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Lê Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng(Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
132
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
ng nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc)
Nguyn Duy Quyết, H Đc Sơn, V Tun Anh,
Nguyn Xuân Đoàn, Nguyn Th Hà, Lê Trường Sơn
Chn Hi, Trn Mnh Hng, Nguyn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên)
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyn Th Nhung (Tng Ch biên), Nguyn Tun
ng (Ch biên), Nguyn ơng Hi Đăng, Đỗ Th
Kiu Hnh, Nguyễn Đức n, Đàm Thị Hi Uyên,
Trn Th Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hot đng tri nghim,
hưng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ); Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
133
67. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH HÀ (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ Văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Chủ biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ Văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư pham TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
8
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
134
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
9
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
10
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
11
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt
mạng điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Nông
nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri
nghiệm, hướng
nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên); Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
135
68. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG (HUYỆN PHÚ VANG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyễn Thị ơng, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyễn Thị Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao C Giác (Tng Ch biên kiêm Ch biên),
Nguyễn Đức Hip, Tng Xuân Tám (Đng Ch
biên), Nguyn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phm Th Hương, Trn Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
7
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
136
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
9
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
10
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
11
Công ngh 9 Định
hướng ngh nghip
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tng Ch biên); Nguyn Th Cm
Vân (Ch biên), Nguyn Th ng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Th Thúy
Giáo dc Vit Nam
Công ngh 9
Mô đun Lắp đt
mạng điện trong nhà
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tng Ch biên); Nguyn Th Cm
Vân (Ch biên), Nguyn Th ng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Th Thúy
Giáo dc Vit Nam
Công ngh 9
Mô đun Cắt may
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tng Ch biên); Nguyn Th Cm
Vân (Ch biên), Nguyn Th ng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Th Thúy
Giáo dc Vit Nam
Công ngh 9
Mô đun Nông
nghip 40
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tng Ch biên); Nguyn Th Cm
Vân (Ch biên); Nguyn Th ng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Th Thúy
Giáo dc Vit Nam
12
Hot đng tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
và cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên); Trần Thị Thu
(Chủ biên); Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
137
69. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN (HUYỆN PHÚ VANG)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bùi Mnh Hùng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (tổng Chủ biên), Nguyễn Dương Hoài
Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên,
Huỳnh Phương Dung
Đại học sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc(Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Trần Văn Thắng, Hoàng Thị Thinh, Hoàng
Thị Thuận, Mai Thu Trang
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên
kiêm Chủ biên), Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
138
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
9
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên) - Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
10
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
11
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đoàn Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
12
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đoàn Văn Phượng; Nguyễn Phước
Sơn; Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Cm
Vân (Ch biên), Nguyn Th ng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Th Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Cm
Vân (Ch biên), Nguyn Th ng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn; Nguyễn Th Thúy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
139
70. DANH MC SÁCH GIÁO KHOA LP 9
S DNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH XUÂN (HUYỆN PHÚ VANG)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác gi
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyễn Thị ơng, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyễn Thị Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học sư phạm
Thành phố H Chí
Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn T My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
140
TT
Tên sách
Tên tác gi
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tùng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
141
71. DANH MC SÁCH GIÁO KHOA LP 9
S DNG TI TRƯNG THCS AN BNG - VINH AN (HUYỆN PHÚ VANG)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Nguyễn Minh Thuyết (Tng Chủ biên), Đỗ Ngọc
Thống (Chủ biên), Đỗ Thu Hà, Phạm Thị Thu
Hương, Nguyễn Văn Lộc, V Thanh
Đại học Sư phạm
Ngữ văn 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc
Thống (Chủ biên), Bi Minh Đức, Phạm Thị Thu
Hiền, Nguyễn Văn Lộc
Đại học Sư phạm
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
- Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
7
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
8
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
9
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
142
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
10
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
11
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim
và hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
143
72. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ DIÊN (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định s1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác gi
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Ti (Tổng Chủ biên km Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyễn Thị ơng, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyễn Thị Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy
Dng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Thị Trúc
Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước Sơn,
Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
144
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thuý
Nga, Trần Văn Thắng, Hoàng Thị Thinh, Hoàng
Thị Thuận, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim
và hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
145
73. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân
Hoa (Chủ biên), Nguyn Minh Chi, Nguyễn Thị
Mai Liên, Trà My, Thị Minh Nguyệt,
Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm sỹ Nam; Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên) Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Ch biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Chủ biên),
Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương, Phạm
Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao Phan,
Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng to)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyn Thị Tường Vy, Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát,(Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
8
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
146
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
9
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống )
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Hng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
11
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống )
Nguyễn Duy Quyết (tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Lưu Thu Thy, Tổng Chbiên, Trần Thị Thu (Chủ
biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương,
Nguyễn Việt Nga, Lê thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
147
74. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH THÁI (HUYỆN PHÚ VANG)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
n tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng Lưu
(Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, Trà My,
Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
VVăn Hng (Tổng Chbiên), Mai n Flung, Lê
Kim Long, Bi Gia Thịnh (dng Chủ biên), Nguyễn
Thị Thanh Chi, Ngô Tuấn ờng, Trần Thị Thanh
Huyền, Nguyễn Thch Ngọc, PhạmThị Phú, V
Trọng Rỹ, Mai Thịnh, V Thị Minh Tuyến
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Viết
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân AnhDương Thị Thuý
NgaTrần Văn Tháng, Hoàng Thị Thịnh, Hoàng Thị
Thuận, Mai Thu Trang
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
148
TT
Tên sách
n tác giả
Nhà xuất bản
8
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
9
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bùi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
11
Giáo dục thể chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
149
75. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ HỒ (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng Lưu
(Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, Trà My,
Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Lê Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(nh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(nh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
8
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Giáo dục Việt Nam
150
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
9
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9
Mô đun Định hướng
nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt
mng điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Công nghệ 9 Mô đun
cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
11
Giáo dục thể chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên) - H Đắc n
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
151
76. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ HẢI (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng Lưu
(Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, Trà My,
Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
i -Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học sư phạm
TP H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Lê Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phúc, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Viết
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thuý
Nga, Trần Văn Tháng, Hoàng Thị Thịnh, Hoàng
Thị Thuận, Mai Thu Trang
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
8
Mĩ thuật 9
(Chân trời ng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên)
Nguyễn Tuấn Cường (Chbiên), Dương Hi Đăng,
Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
152
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
9
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn ThCẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn ThLưỡng, Phan Nguyễn
Tc Phương, Đào n Phượng, Nguyễn Phước Sơn,
Nguyễn ThThúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn ThCẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn ThLưỡng, Phan Nguyễn
Tc Phương, Đào n Phượng, Nguyễn Phước Sơn,
Nguyễn ThThúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn ThCẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn ThLưỡng, Phan Nguyễn
Tc Pơng, Đào n Phượng, Nguyễn Phước Sơn,
Nguyễn ThThúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn ThCẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn ThLưỡng, Phan Nguyễn
Tc Phương, Đào n Phượng, Nguyễn Phước Sơn,
Nguyễn ThThúy
Giáo dục Việt Nam
11
Giáo dục thể chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri
nghiệm, hướng
nghiệp 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
153
77. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH PHÚ (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Đỗ Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, TMy, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn Thị Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Đỗ Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy
Dng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học Tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Ch biên) Nguyễn Văn Biên,
Lê Trng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Ch
biên) Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyn Th Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
R, Nguyn Th Thun
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Viết
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thuý
Nga, Trần Văn Thắng, Hoàng Thị Thinh, Hoàng
Thị Thuận, Mai Thu Trang
Đại học Huế
7
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
154
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
9
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân Trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt
mạng điện trong nhà
(Chân Trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân Trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân Trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
11
Giáo dục thể chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
155
78. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ THUẬN (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyễn Thị ơng, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyễn Thị Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy
Dng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Chủ biên), Lương Qunh Trang
(Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Kim Dung,
Nguyễn Thu Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng chỉ biên phần Địa lí), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Giáo dục Việt Nam
156
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dụcViệt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
Kết nối tri thức
với cuộc sống
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thuý
Nga, Hoàng Thị Thỉnh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mc này gm: 12 sách giáo khoa/
157
79. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH THANH (HUYỆN PHÚ VANG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy
Dng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng, Lê
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên), Nguyn
Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn Thu Hà,
Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Xuân
Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị Thuần, Mai Thị
Tình, V Thị Minh Tuyến, Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng to)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
158
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tùng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thuý Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức n, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hot đng tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
159
80. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS A ROÀNG (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u (Đng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ biên),
Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn Thanh
Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh, Nguyễn
Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng Rỹ,
Nguyễn Thị Thuần
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc n, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
160
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chbiên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin trong
nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chbiên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chbiên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chbiên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn ThM Lộc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thúy Nga, Hoàng
ThThinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu (Chủ
biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương,
Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
161
81. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS HỒNG HẠ (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đc Sơn, V Tun Anh,
Nguyn Xuân Đoàn, Nguyn Th Hà, Lê Trường Sơn
Chn Hi, Trn Mnh Hng, Nguyn Thành Trung
162
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin trong
nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
163
82. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS HỒNG THỦY (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đc Sơn, V Tun Anh,
Nguyn Xuân Đoàn, Nguyn Th Hà, Lê Trường Sơn
Chn Hi, Trn Mnh Hng, Nguyn Thành Trung
164
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Th
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
ờng (Chủ bn), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Th Hi
Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
165
83. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN (HUYN A LƯI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Phương Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tng Chbn), HCẩm (Chbn),
Nguyn Đình Hóa, Phạm ThLan, Phạm ThAnh Lê,
Nguyn Thế Lộc, Nguyn Chí Trung
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyn Th, Lê Trưngn
Chn Hi, Trn Mnh Hng, Nguyễn Thành Trung
166
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
ờng (Chủ bn), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
167
84. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LÊ LỢI (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng R (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyn Th, Lê Trưngn
Chn Hi, Trn Mnh Hng, Nguyễn Thành Trung
168
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
ờng (Chủ bn), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Th Hi
Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
169
85. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyn Hữu Chung, Nguyn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyn Th, Lê Trưngn
Chn Hi, Trn Mnh Hng, Nguyễn Thành Trung
170
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
ờng (Chủ bn), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Th Hi
Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
171
86. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Ch biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyn Xuân Đn, Nguyễn ThHà, Lê Trưng n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
172
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
n, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Lp đt mng đin trong
nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
ng nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
ờng (Chủ bn), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Th Hi
Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
173
87. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS - DTNT A LƯỚI (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng
Long, Huỳnh Ngọc Thanh
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí) Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
7
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyn Duy Quyết, H Đắc Sơn, V Tuấn Anh,
Nguyn Xuân Đn, Nguyễn ThHà, Lê Trưng n
Chấn Hi, Trần Mạnh Hng, Nguyễn Tnh Trung
174
TT
Tên sách
Tên tác giả
8
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bùi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
ờng (Chủ bn), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Th Hi
Uyên, Trần Thị Vân
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên ), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thúy
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
175
88. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC TRÌ (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên,
Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên), Nguyễn
Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh
Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên,
Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên), Nguyễn
Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh
Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
(Global Success)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác, Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám,
Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương, Phạm
Thị Hương, Phạm Thị Lịch, Trần Thị Kim Ngân,
Trần Hoàng Nghiêm, Lê Cao Phan, Trần Ngọc
Thắng, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Ch biên phần Địa ),
Phan n Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trn Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng ThKiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; ch Liên
(Chủ biên phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị
Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n Nhân,
Nguyễn Văn Phượng, H Thanhm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
176
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Chế biến
thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
và cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Đi học Sư phm
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
177
89. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG TH&THCS LÂM MNG QUANG (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbn kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên)
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tâm(Đng Chủ
biên) Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Diệp,
Nguyễn Hà Hunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bùi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Cẩm Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dc Vit Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dc Vit Nam
178
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dc Vit Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dc Vit Nam
7
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyn Chí Công (Tng Ch biên), Hà Đng Cao
Tùng (Ch biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Th Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hi
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Sư phạm
TP H Chí Minh
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim
và hướng nghip 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Lưu Thu Thủy (Tng Ch biên), Trn Th Thu
(Ch biên), Nguyn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Th Vit Nga, Lê Th Thanh Thy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
179
90. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LĂNG CÔ (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Diệp,
Nguyễn Hà Hunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên) Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên) Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên) Nguyn Thị Cẩm
n (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
180
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên) Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đi hc Huế
10
Âm Nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại Học Huế
11
Mĩ Thuật 9
(Chân trời sáng tạo1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Đinh ThKim Thoa (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hng
Liên (Chbiên), Nguyễn Thị ch Liên, Lại Thị Yến
Ngọc, Trần Thị Qunh Trang, Phạm Đình Văn
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
181
91. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC ĐIỀN (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên,
Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên), Nguyễn
Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh
Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên,
Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên), Nguyễn
Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh
Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learm Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung
Giáo dc Vit Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc
Giáo dc Vit Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dc Vit Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dc Vit Nam
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dc Vit Nam
182
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Giáo dc Vit Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dc Vit Nam
8
Go dục th chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dc Vit Nam
9
Giáo dục công dân9
(Cánh Diều)
Nguyễn M Lộc (tổng Chủ bn), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng ThThịnh,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiền (TCB), Nguyễn Mai Anh, Lại Thị
Phương Tho, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dc Vit Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức
Sơn (Chủ biên), Đàm Thị Vân Anh, Nguyễn Thuý
Quỳnh, Bi Thanh Xuân
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
183
92. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS LỘC BÌNH (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chbiên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chbiên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Võ Đại Phúc (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Dương Hoài Thương, Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần Ngọc Diệp,
Nguyễn Hà Hunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
184
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Đại học Sư phạm
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Go dục th chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chbiên), HĐắc Sơn
(Chbiên), V Tuân Anh, Nguyển Xn Đoàn,
Nguyển Thị Hà, Trần Mạnh Hng, Nguyễn
Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (tng Ch biên), Phm Vit
Thng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Ch biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
185
93. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC SƠN (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
186
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Go dục th chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đi hc Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đi hc Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
187
94. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC TIẾN (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi
(Chủ biên), Kim Dung, Nguyễn Thuỵ Phương
Lan, Phan Chí Nghĩa, Lương Qunh Trang,
Nguyễn Quốc Tuấn
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Chủ biên Lịch Sử)
Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan, Nguyễn
Thị Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn Phượng,
Nguyễn Thị Kim Hng (Phần Địa lí)
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
188
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Bi Việt Hà, Đinh Thị
Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai
Giáodc ViệtNam
8
Go dục th chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thúy Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đi hc Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đi hc Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
189
95. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC VĨNH (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1 (Kết
nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng Lưu,
Nguyễn Th Ngân Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê T My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hng Văn n (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Ch bn), Kim Dung, Nguyễn Thuỵ
Phương Loan, Phan Chí Nga, Nguyễn Th Chi,
Trần Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn ThCẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn ThLưỡng, Phan Nguyễn
Tc Phương, Đào n Phượng, Nguyễn Phước n,
Nguyễn ThThúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi n Hng (Tổng Chbiên), Nguyễn ThCẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn ThLưỡng, Phan Nguyễn
Tc Phương, Đào Văn Pợng, Nguyn Pớc Sơn,
Nguyn ThThúy
Giáo dục Việt Nam
190
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Trần Văn Thắng, Hoàng Thị Thinh, Hoàng
Thị Thuận, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đ
Thị Kiều Hạnh, Nguyn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
191
96. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC BỔN (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi
(Chủ biên), Kim Dung, Nguyễn Thu Phương
Lan, Phan Chí Nghĩa, Lương Qunh Trang,
Nguyễn Quốc Tuấn
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tống Xuân Tám (Đng Chủ biên), Nguyễn Công
Chung, Trần Hoàng Đương, Phạm Thị Hương,
Trần Hoàng Nghiêm, Cao Phan, Hoàng Vĩnh
Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy Phần Địa :
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Huỳnh Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ),
Trần Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thúy, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuấn
Giáo dục Việt Nam
192
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
8
Go dục th chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên) H Đắc
Sơn (Chủ biên) V Tuấn AnhNguyễn Xuân
Đoàn Nguyễn Thị Hà Lê Trường Sơn Chấn Hi
Trần Mạnh HngNguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Viết
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại Học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên)
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại Học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Cánh diều)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
193
97. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDNG TI TRƯỜNG THCS THTRN PHÚ LỘC (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa Đngu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa Đngu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Tiệp, Tống Xuân Tám (Đng Ch
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Dương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà Mi, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Th
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dc Việt Nam
194
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dc Việt Nam
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dc Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
8
Go dục th chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên),
Phạm Việt Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh,
Dương Thị Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh,
Hoàng Thị Thuận, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chbiên), Trần Thị Thu (Chủ
biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương,
Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
195
98. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH GIANG (HUYỆN P LC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn ThNgân Hoa, Đng Lưu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng Lưu
(Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, Trà My,
Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Pước Sơn,
Nguyễn Thị Thủy
Giáo dục Việt Nam
196
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Pước Sơn,
Nguyễn Thị Thủy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Pước Sơn,
Nguyễn Thị Thủy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Pước Sơn,
Nguyễn Thị Thủy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biẽn) Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Thái Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thúy Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
197
99. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH HIỀN (HUYỆN P LC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn ThNgân Hoa, Đng Lưu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Phan Chí Nghĩa, Nguyn Thụy Phương Lan, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Phạm Thị Lịch, Trần Thị Kim
Ngân, Trần Hoàng Nghiêm, Cao Phan, Hoàng
Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H
Thanh
m (Đng Ch biên
phn
Lch s), Phng Hoàng, Nh Th Phương Lan,
Nguyn Trà My, Trn Viết Ngc, Nguyn
n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyn Kim
Hng (Tng Ch biên phn Địa ), Hunh Phm
Dng
Phát
(Ch biên
phn Địa lí), Trn Ngọc Điệp,
Nguyn Hà Qunh Giao, T Đức Hiu, Hoàng Th
Kiu Oanh, Trn Quc Vit
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Pước Sơn,
Nguyễn Thị Thủy
Giáo dục Việt Nam
198
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phương, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phương, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Đỗ Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao Tng
(Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu, Hoàng
Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Go dục th cht 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghip 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
199
100. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA, LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS VINH HƯNG (HUYỆN P LC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn ThNgân Hoa, Đng Lưu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Chủ biên),
Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương, Phạm
Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao Phan,
Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thúy, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuân
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Định hướng
nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bùi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thúy, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuân
Giáo dục Việt Nam
200
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thúy, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuân
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thúy, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuân
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
201
101. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNGTH&THCS XUÂN LỘC (HUYN PHÚ LC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn ThNgân Hoa Đng Lưu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Nguyễn Tấn Trung, Hoàng Vĩnh Phú
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
202
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường, Nguyễn Hng Ngọc (Đng Chủ biên),
Nguyễn Đức Giang, Võ Thị Nguyên, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động Tri nghiệm,
hướng nghip 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức
Sơn (Chủ biên), Đàm Thị Vân Anh, Nguyễn Thúy
Quỳnh, Bi Thanh Xuân
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
203
102. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC AN (HUYỆN PHÚ LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh Ngọc
Thanh, Nguyễn Đng Trí Tín
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh Ngọc
Thanh, Nguyễn Đng Trí Tín
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn ThNgân Hoa, Đng Lưu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên) Nguyễn Công Chung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Nguyễn Thị
Thuý, Trương Minh Trí, Phạm Huy Tuân
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
204
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Go dục th chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), Nguyn Thị Hà, V Tuấn Anh, Nguyn
Xuân Đoàn, Lê Trường Sơn Chấn Hi, Trần Mạnh
Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Viết Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh; Dương Th Th Nga;
Hoàng Th Thinh; Hoàng Th Thun; Mai Thu Trang
Đại Học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại Học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
205
103. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS LỘC HÒA (HUYN P LỘC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
n sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh Ngọc
Thanh, Nguyễn Đng Trí Tín
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh Ngọc
Thanh, Nguyễn Đng Trí Tín
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng Lưu
(Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh, T My,
Nguyễn Th ơng, Nguyễn Th Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng, Nguyễn
Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân tri sáng to)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Nguyễn Tấn Trung, Hoàng Vĩnh Phú
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân tri sáng to)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
206
TT
n sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân tri sáng to)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Go dục th chất 9
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Ch biên), V Tu n Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Th , Lê Trường n Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung Trường n
Chấn Hi Trần Mạnh HngNguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh diu)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh diu)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn Tuấn
Cương (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Cánh diu)
Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên); Nguyễn Đức
Sơn (Chủ biên); Đàm Thị Vân Anh, Nguyễn Thúy
Quỳnh, Bi Thanh Xuân
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
207
104. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LỘC THỦY (HUYN PHÚ LC)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbn km Chbn), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyn Th
Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbn km Chbn), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyn Th
Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch bn), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi
(Chủ biên), Kim Dung, Nguyn Thụy Phương
Lan, Phan C Nghĩa, Lương Qunh Trang,
Nguyễn Quốc Tuấn
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch Sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Phan Văn Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; Bích
Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phụng Hoàng,
Nhữ Thị Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần Văn
Nhân, Nguyễn Văn Phượng, H Thanh Tâm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
208
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Trng
cây ăn qu
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công ( Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tùng ( Chủ biên) , Phan Anh, Bi Việt Hà, Đinh
Thị Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai
Giáo dục ViệtNam
8
Giáo dục Thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết, ( Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
( Chủ biên), V Tuấn Anh, V Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn, Chấn Hi, Ngô
Việt Hoàng, Trần Mạnh Hng
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thuý
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận
Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đ Thanh Hiên (Tng Ch biên kiêm Ch biên), Nguyn
Mai Anh, Li Th Phương Tho, V Ngc Tuyên
Đại học Huế
11
Mỹ Thuật 9
(Chân trời sáng tạo1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
Hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu (Ch
biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương,
Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
209
105. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS HỒ VĂN TỨ (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đ Đức Ti (Tổng Chủ bn km Chủ bn), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyn n Hà, Nguyn Thị
Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đ Đức Ti (Tổng Chủ bn km Chủ bn), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyn n Hà, Nguyn Thị
Phương Loan, Phạm S Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn
Kim Hng (Tổng chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Hà Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạch điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
nghiệp Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyên Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Giáo dục Việt Nam
210
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
211
106. ANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LÊ QUANG TIẾN (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên,
Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên), Nguyễn
Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh
Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên,
Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên), Nguyễn
Cam, Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh
Ngọc Thanh
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạch điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
212
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9đun
chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng chbiên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều
Nguyn Th M Lộc (Tng Ch bn), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thúy Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
213
107. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG THCS NGUYN KHÁNH TOÀN (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyễn Thị ơng, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyễn Thị Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Nn
Hoa, Đng u (Đng Chủ biên), Phan Huy Dng,
Nguyễn ThMai Ln, Lê Thị Minh Nguyệt
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Kim Hng (Tổng Ch biên phần Địa ),
Phan n Phú (Chủ biên phần Địa lí), Trn Ngọc
Điệp, Tạ Đức Hiếu, Hoàng ThKiều Oanh, Huỳnh
Phẩm Dng Phát, Phạm Đỗ Văn Trung; ch Liên
(Chủ biên phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị
Phương Lan, Trần Viết Ngạc, Trần n Nhân,
Nguyễn Văn Phượng, H Thanhm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạch điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Pước Sơn,
Nguyễn Thị Thủy
Giáo dục Việt Nam
214
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công ngh 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên); Đng Văn Nghĩa
(Chủ biên), V Thị Ngọc Thúy Nguyên Thanh
Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng ThThinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
215
108. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS LÊ THUYẾT (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyễn Thị ơng, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyễn Thị Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Võ Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời Sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
đun Lắp đt mng
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
216
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Thị cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Trng cây
ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch bn), Bi Xn Anh, ơng Th
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
217
109. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG THCS NGUYN KHOA ĐĂNG (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyễn Thị ơng, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyễn Thị Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy Phần Địa lí:
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí),
Huỳnh Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí),
Trần Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Đại học Sư phạm
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
đun Lắp đt mng
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Giáo dục Việt Nam
218
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
(Chân trời sáng tạo)
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên); Đng Văn Nghĩa
(Chủ biên), V Thị Ngọc Thúy Nguyên Thanh
Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
219
110. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS HÀ THẾ HẠNH (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định s1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh Ngọc
Thanh, Nguyễn Đng Trí Tín
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Trần Nam Dng (Tổng Chủ biên), Trần Đức
Huyên, Nguyễn Thành Anh (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Hiển, Ngô Hoàng Long, Huỳnh Ngọc
Thanh, Nguyễn Đng Trí Tín
Giáo dục Việt Nam
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xuân Tám (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Thị Hương, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy Phần Địa lí:
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí),
Huỳnh Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí),
Trần Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Đại học Sư phạm
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời Sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
đun Lắp đt
mạng trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
220
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chbiên), Đng Văn Nghĩa
(Chủ biên), V Thị Ngọc Thúy Nguyên Thanh
Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ Mô đun
Trng y ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
221
111. DANH MC CH GO KHOA LP 9
S DNG TI TRƯNG TH-THCS LÊ QUANG BÍNH (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn n
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy Phần Địa :
Nguyễn Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ),
Huỳnh Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ),
Trần Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Đại học Sư phạm
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
đun Lắp đt
mạng trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
222
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Văn
Nghĩa (Chủ biên), V Thị Ngọc Thúy Nguyên
Thanh Trịnh, Phạm Khánh Tng
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thuỷ (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
223
112. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG THCS NGUYN XUÂN THƯNG (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Kim Dung, Nguyn Thu
Phương Loan, Phan Chí Nghĩa, Nguyễn Thị Chi,
Trần Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Đại học Sư phạm
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
đun Lắp đt
mạng trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
224
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9đun
chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thuỷ (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
225
113. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
S DNG TI TRƯNG THCS TRN ĐĂNG KHOA (THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên kiêm chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Ch biên), Đng u,
Nguyễn Th Nn Hoa (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn
Thị Hi Phương, Nguyễn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng u ng Ch biên), Phan Huy Dng,
Nguyn Th Mai Ln, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt phần
Lịch sử), Nghiêm Đình V (Tổng Chủ biên cấp
THCS phần Lịch sử), Nguyễn Ngọc Cơ, Trịnh Đình
Tùng (Đng Chủ biên phần Lịch sử), Hoàng Hi
Hà, Nguyễn Thị Huyền Sâm, Hoàng Thanh Tú;
Đào Ngọc Hng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên
phần Địa lí), Nguyễn Trọng Đức, Văn Hà,
Nguyễn Tú Linh, PhạmThị Trầm
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
đun Lắp đt
mạng trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
226
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công ngh 9
Mô đun Tri nghim
ngh nghip: Nông
nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9đun
chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đông Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị MLộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hng Thị Thinh, Hng Thị Thuận,
Mai Thu Trang
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Cánh Diều)
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Từ Duy, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn Thị Mỵ,
Nguyễn Thị Hng Thắm
Đại học Sư phạm
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
227
114. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY THANH (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Ban hành kèm theo Quyết định s1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ biên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n , Nguyễn
ThPhương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyễn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
228
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H Cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
229
115. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY DƯƠNG (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn),ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9
Định ng ngh nghip
(Chân trời Sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chbiên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời Sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
230
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
7
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H Cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình a, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
231
116. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY PHƯƠNG (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9
Định ng ngh nghip
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
232
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
233
117. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY CHÂU (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ bn kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyn n Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Ti (Tổng Chủ bn kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyn n Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Võ Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9
Định ng ngh nghip
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
ng nghệ 9 đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
234
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
235
118. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS PHÚ BÀI (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th Nương, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyn Hà Hunh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9
Định ng ngh nghip
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
236
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 đun
Chế biến thực phẩm
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
237
119. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY LƯƠNG (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ biên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch bn), Dương Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Hunh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
ng nghệ 9 đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
238
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai, Nguyễn Thị Hoài Nam
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
239
120. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỦY PHÙ (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Lắp đt mạng
điện trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
240
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H Cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
241
121. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS THỦY TÂN (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
4
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Hiệp,
Tổng Xuân Tám, Nguyễn Công Chung, Trần
Hoàng Nghiêm, Hoàng Vĩnh Phủ, Trần Hoàng
Dương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa ), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
242
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Trần Thị Lan
Hương (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Lan,
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Đại học Sư phạm TP
H Chí Minh
7
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H Cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
243
122. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS PHÚ SƠN (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
ng nghệ 9 đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
244
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H Cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
245
123. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS DƯƠNG HÒA (THỊ XÃ HƯƠNG THUỶ)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định s1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên), Lê
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Nn
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch bn), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai
(Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đng Đỗ
Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
Đại học Huế
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Hưng,
Kim Long, V Trọng Rỹ (Đng Chủ biên),
Nguyễn Văn Biên, Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn
Thu Hà, Lê Trọng Huyền, Nguyễn Thế Hưng,
Nguyễn Xuân Thành, Bi Gia Thịnh, Nguyễn Thị
Thuần, Mai Thị Tình, V Thị Minh Tuyến,
Nguyễn Văn Vịnh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyn Trà My, Trần Viết Ngạn, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Diệp, Nguyễn Huỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
246
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Cánh Diều)
H Đàm (Tổng Chủ biên), H Cẩm (Chủ
biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Lan, Phạm Thị
Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung
Đại học Sư phạm
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức v
ới cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
247
124. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SDNG TI TRƯỜNG THCS N T LONG QUNG (HUYỆN NAM ĐÔNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định s1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Đng Lưu,
Nguyễn Thị Ngân Hoa (Đng Chủ biên), Dương
Tuấn Anh, Trà My, Nguyễn Thị Nương,
Nguyễn Thị Hi Phương, Nguyễn Thị Minh
Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi
(Chủ biên), Kim Dung, Nguyễn Thu Phương
Lan, Phan Chí Nghĩa, Lương Quỳnh Trang,
Nguyễn Quốc Tuấn
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Flung,
Kim Long, Bi Gia Thịnh (dng Chủ biên),
Nguyễn Thị Thanh Chi, Ngô Tuấn Cường, Trần
Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Bích Ngọc,
PhạmThị Phú, V Trọng R, Mai Thị Tình, V Thị
Minh Tuyến
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh m (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 đun
Lắp đt mạng trong n
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
248
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Bi Việt Hà, Đinh Thị
Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
249
125. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS HƯƠNG HÒA (HUYỆN NAM ĐÔNG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà,
Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm
Đức Quang, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tổng Ch biên), Nguyn Thị
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng
Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyn Thơng, Nguyn
Thị Hi Phương, Nguyễn Thị Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Ngân Hoa, Đngu (Đng Chủ biên), Phan Huy
Dng, Nguyễn Thị Mai Ln, Lê ThMinh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Kim
Dung, Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí
Nghĩa, Trần Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn
Biên, Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng
Chủ biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi,
Nguyễn Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường
Khánh Linh
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chbiên
phần Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
n Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy, Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Cẩm Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng trong n
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Cẩm Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
250
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Cẩm Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị
Cẩm Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan
Nguyễn Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyn
Phước Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dc Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng
Cao Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi
Châu, Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc
Sơn (Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân
Đoàn, Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi,
Trần Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn,
Đàm Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Ch biên), Trần Th Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh nh, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê ThThanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
251
126. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS KIM ĐỒNG (HUYỆN NAM ĐÔNG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng
Lưu (Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, T
My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi
(Chủ biên), Kim Dung, Nguyn Thuỵ Phương
Lan, Phan Chí Nghĩa, Lương Quỳnh Trang,
Nguyễn Quốc Tuấn
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Mai Văn Flung,
Kim Long, Bi Gia Thịnh (dng Chủ biên),
Nguyễn Thị Thanh Chi, Ngô Tuấn Cường, Trần
Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Bích Ngọc,
PhạmThị Phú, V Trọng Rỹ, Mai Thị Tình, V Thị
Minh Tuyến
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Hà Bích Liên, H Thanh Tâm ng Chủ biên phần
Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ ThPhương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chbiên phần Địa lí), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
ng nghệ 9 đun
Lắp đt mạng trong n
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
252
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dc Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Bi Việt Hà, Đinh
Thị Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai
Giáo dc Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
253
127. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS-DTNT NAM ĐÔNG (HUYỆN NAM ĐÔNG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ bn), Nguyễn Thị Ngân
Hoa- Đng Lưu (Đng Chbiên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn ThNương, Nguyễn Th Hi
Phương, Nguyn ThMinh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn ThNgân
Hoa- Đng Lưu (Đng Chủ biên), Phan Huy Dng,
Nguyễn ThMai Ln, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, VCông Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyn Hà Qunh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
ng nghệ 9 đun
Lắp đt mạng trong n
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
254
TT
Tên sách
Tên tác giả
Tổ chức, cá nhân
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Cánh Diều)
Nguyn Tất Thắng (Tổng Chbn), V Thanh Hi
(Ch biên), VThThu Hiền, Phm Thị Bích Phương
Đi học Sư Phạm
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
255
128. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN KHE TRE (HUYỆN NAM ĐÔNG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng
Lưu (Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, T
My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đng
Lưu (Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, T
My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đưòng Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa ), Trần
Ngọc Điệp, Nguyn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
256
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
ng nghệ 9 đun
Lắp đt mạng trong n
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dc ViệtNam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
257
129. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH&THCS NAM PHÚ (HUYỆN NAM ĐÔNG)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức
QuangPhạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mạnh Hng, Nguyễn Thị Ngân Hoa Đng
Lưu (Đng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, T
My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hi Phương,
Nguyễn Thị Minh Thương, Phan huy Dng,
Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn
Biên, Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng
Chủ biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi,
Nguyễn Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đưòng
Khánh Linh, Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công
Nghĩa, V Trọng Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyn Hà Quỳnh Giao, Tạ Đức
Hiếu, Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
258
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng trong n
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dc Việt Nam
7
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dc Việt Nam
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thuý Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
11
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đỗ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghiệm,
Hướng nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
259
130. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS&THPT HỒNG VÂN (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520 /QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), ơng Tuấn Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
3
Khoa học tự nhiên 9
(Chân trời sáng tạo)
Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Đức Hiệp, Tống Xn m (Đng Chủ
biên), Nguyễn Công Chung, Trần Hoàng Đương,
Phạm Th ơng, Trần Hoàng Nghiêm, Cao
Phan, Hoàng Vĩnh Phú, Nguyễn Tấn Trung
Giáo dục Việt Nam
4
Tiếng Anh 9
Global Success
Hoàng Văn Vân (Tổng chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thủy
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tng Chủ biên phần Địa lí), Hunh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Quỳnh Giao, Tạ Đức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
7
Mĩ thuật 9
(Chân trời ng tạo 1)
Nguyn Th May (Tng Ch biên), Hoàng Minh
Phúc (Ch biên), Nguyễn Văn Bình, Đào Thị Hà,
Trần Đoàn Thanh Ngọc
Giáo dục Việt Nam
8
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
9
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn, Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
260
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
10
Hoạt động tri nghiệm,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
11
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lc (Tng Ch biên), Phm Vit
Thng (Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th
Thuý Nga, Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
12
Công nghệ 9 Định
ớng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng Phan Nguyễn
Trúc, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước Sơn,
Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng Phan Nguyễn
Trúc, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước Sơn,
Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
đun
Chế biến
thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
261
131. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS&THPT TRƯỜNG SƠN (HUYỆN A LƯỚI)
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên bộ SGK
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu ng Ch biên), ơng Tun
Anh, Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th
Hi Phương, Nguyn Th Minh Thương
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chbiên),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n , Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
3
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
4
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời Sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghip 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9
Mô đun Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Trng cây ăn qu
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đng Huy Giới
(Chủ biên), Bi Thị Thu Hương, Đào Quang Nghị
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Chế biến thực phẩm
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Xuân
Thành (Chủ biên), Đng Bo Ngọc, Nguyễn Thị
Hng Tiến
Giáo dục Việt Nam
262
TT
Tên bộ SGK
Tên tác giả
Nhà xuất bản
5
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng chủ biên) H Đắc Sơn (
Chủ biên),V Tuấn Anh, Nguyn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
6
Hoạt động tri
nghiệm, hướng
nghiệp 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
7
Lịch sử Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
ch Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên
phần Lịch sử), Lê Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương
Lan, Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn
Văn Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn
Kim Hng (Tng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh
Phẩm Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần
Ngọc Điệp, Nguyễn Qunh Giao, TĐức Hiếu,
Hoàng Thị Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dc Việt Nam
8
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dc Việt Nam
9
Giáo dục công dân 9
(Cánh diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị
Thúy Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận,
Mai Thu Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
10
Tiếng Anh 9
Global success
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Qunh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
11
Mĩ Thuật 9
(Chân trời sáng tạo)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyn
Tuấn Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi
Đăng, Đổ Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm
Thị Hi Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dc Việt Nam
12
Âm nhạc 9
(Cánh diều)
Đổ Thanh Hiên ( Tổng chủ biên, kiêm chủ biên)
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
263
132. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HUẾ
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Toán 9 Tập 1
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
Toán 9 Tập 2
(Cánh Diều)
ĐĐức Thái (Tổng Chbiên kiêm Chủ bn),
Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn n Hà, Nguyễn
Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang
Đại học Sư phạm
2
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
3
Tiếng Anh 9
Global Success
(Kết ni tri thức
với cuc sống)
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh
Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung,
Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan CNghĩa, Trần
Thị Hiếu Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
4
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên), Nguyễn Thu Hà, Tường Duy Hi, Nguyn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
5
Lịch sử và Địa lí 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt phần
Lịch sử), Nghiêm Đình V (Tổng Chủ biên cấp
THCS phần Lịch sử), Nguyễn Ngọc Cơ, Trịnh Đình
Tùng (Đng Chủ biên phần Lịch sử), Hoàng Hi
Hà, Nguyễn Thị Huyền Sâm, Hoàng Thanh Tú;
Đào Ngọc Hng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên
phần Địa lí), Nguyễn Trọng Đức, Văn Hà,
Nguyễn Tú Linh, PhạmThị Trầm
Giáo dục Việt Nam
6
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
7
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyn Th M Lộc (Tng Ch bn), Phm Vit Thng
(Ch biên), Bi Xuân Anh, Dương Th Thúy Nga,
Hoàng Th Thinh, Hoàng Th Thun, Mai Thu Trang
Đại học Huế
8
Âm nhạc 9
(Cánh Diều)
Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Nguyễn Mai Anh, V Ngọc Tuyên
Đại học Huế
264
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
9
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9 Định
hướng nghề nghiệp
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạch điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thuý
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Cắt may
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên), Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
Công nghệ 9 Mô đun
Nông nghiệp 40
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
11
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
12
Hoạt động tri nghim,
hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thu (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu
(Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyn Thu
Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thuỷ
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 12 sách giáo khoa.
265
133. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9
SỬ DỤNG TẠI TRƯỜNG TH, THCS&THPT SONG NGỮ QUỐC TẾ
HỌC VIỆN ANH QUỐC - HUẾ
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
1
Ngữ văn 9 Tập 1
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch bn), Nguyn Th Ngân
Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), ơng Tun Anh,
Lê Trà My, Nguyn Th ơng, Nguyn Th Hi
Phương, Nguyn Th Minh Tơng
Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9 Tập 2
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Bi Mnh Hng (Tng Ch biên), Nguyn Th
Ngân Hoa, Đng Lưu (Đng Ch biên), Phan Huy
Dng, Nguyn Th Mai Liên, Lê Th Minh Nguyt
Giáo dục Việt Nam
2
Toán 9 Tập 1
(Chân trời sáng tạo)
Huy Khoái (Tổng Chbiên), Cung Thế Anh,
Trần Văn Tấn, Đng Hng Thắng (Đng Chủ biên),
Trần Mạnh Cường, Lê n Cường, Nguyễn Đạt
Đăng, Lê Văn Hiện, Phan Thanh Hng, Trần Đình
Kế, Phạm Anh Minh, Nguyễn Thị Kim Sơn
Giáo dục Việt Nam
Toán 9 Tập 2
(Chân trời sáng tạo)
Huy Khoái (Tổng Chbiên), Cung Thế Anh,
Trần Văn Tấn, Đng Hng Thắng (Đng Chủ biên),
Trần Mạnh Cường, Lê n Cường, Nguyễn Đạt
Đăng, Lê Văn Hiện, Phan Thanh Hng, Trần Đình
Kế, Phạm Anh Minh, Nguyễn Thị Kim Sơn
Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh 9
i-Learn Smart World
Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Dương
Hoài Thương (Chủ biên), Nguyn Thị Ngọc
Quyên, Lê Huỳnh Phương Dung
Đại học Huế
4
Lịch sử và Địa lí 9
(Chân trời sáng tạo)
Bích Liên, H Thanh Tâm (Đng Chủ biên phần
Lịch sử), Phụng Hoàng, Nhữ Thị Phương Lan,
Nguyễn Trà My, Trần Viết Ngạc, Nguyễn Văn
Phượng, Nguyễn Kim Tường Vy; Nguyễn Kim
Hng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Huỳnh Phẩm
Dng Phát (Chủ biên phần Địa lí), Trần Ngọc Điệp,
Nguyễn Hà Qunh Giao, Tạ Đức Hiếu, Hoàng Thị
Kiều Oanh, Trần Quốc Việt
Giáo dục Việt Nam
5
Giáo dục công dân 9
(Cánh Diều)
Nguyễn Thị M Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt
Thắng (Chủ biên), Bi Xuân Anh, Dương Thị Thúy
Nga, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận, Mai Thu
Trang, Trần Văn Thắng
Đại học Huế
6
Tin học 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đng Cao
Tng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyn Hi Châu,
Hoàng Thị Mai
Giáo dục Việt Nam
7
Mĩ thuật 9
(Chân trời sáng tạo 1)
Nguyễn Thị Nhung (Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn
Cường (Chủ biên), Nguyễn Dương Hi Đăng, Đỗ
Thị Kiều Hạnh, Nguyễn Đức Sơn, Đàm Thị Hi
Uyên, Trần Thị Vân
Giáo dục Việt Nam
266
TT
Tên sách
Tên tác giả
Nhà xuất bản
8
Giáo dục thể chất 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), H Đắc Sơn
(Chủ biên), V Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn,
Nguyễn Thị Hà, Trường Sơn Chấn Hi, Trần
Mạnh Hng, Nguyễn Thành Trung
Giáo dục Việt Nam
9
Hoạt động tri nghim
và hướng nghip 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên); Trần Thị Thu (Ch
biên); Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương,
Nguyễn ThVit Nga, Lê Thị Thanh Thủy
Giáo dục Việt Nam
10
Công nghệ 9 Mô đun
Lắp đt mạng điện
trong nhà
(Chân trời sáng tạo)
Bi Văn Hng (Tổng Chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm
Vân (Chủ biên); Nguyễn Thị Lưỡng, Phan Nguyễn
Trúc Phương, Đào Văn Phượng, Nguyễn Phước
Sơn, Nguyễn Thị Thúy
Giáo dục Việt Nam
11
Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức
với cuộc sống)
V Văn Hng (Tổng chủ biên); Nguyễn Văn Biên,
Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (Đng Chủ
biên); Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Hi, Nguyễn
Thanh Hưng, Trần Văn Kiên, Đường Khánh Linh,
Nguyễn Thị Hằng Nga, V Công Nghĩa, V Trọng
Rỹ, Nguyễn Thị Thuần
Giáo dục Việt Nam
Danh mục gồm 11 sách giáo khoa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1520/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt danh mục sách giáo khoa lớp 9 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2024-2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1520/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×