• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 1101/KH-UBND Lai Châu 2025 thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/03/2025 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1101/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 1101/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 1101/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 1101/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Lai Châu, ngày tháng 3 năm 2025
K HOCH
Triển khai thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thc hin Quyết định s 1705/QĐ-TTg ngày 31/12/2024 ca Th ng
Chính ph phê duyệt Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2045 (sau đây gọi tắt Quyết định 1705/QĐ-TTg). y ban nhân n tnh
ban nh kế hoch trin khai thực hiện Chiến ợc phát triển giáo dục đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh với các nội dung cụ thể sau:
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Mục đích
- Đảm bảo mọi người dân đều được tiếp cận với giáo dục chất lượng,
đặc biệt vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn. Phát triển giáo dục gắn với
nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội địa phương và hội nhập quốc tế.
- Xây dựng lộ trình tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch triển khai
nhằm thực hiện tốt các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp của Chiến lược phát triển
giáo dục đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
2. Yêu cu
- y dựng kế hoạch phù hợp với Chiến lược phát triển giáo dục quốc gia
đến năm 2030, đồng thời điều chỉnh theo đặc thù về kinh tế - hội, văn hóa
điều kiện tự nhiên của tỉnh Lai Châu.
- Phân công cụ thcho các quan, đơn vị chủ trì, phối hợp, thời gian
hoàn thành từng nhiệm vụ cụ thể. Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc, đánh
giá việc thực hiện Kế hoạch, báo cáo kết quả thực hiện định kỳ, đột xuất theo yêu
cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh.
II. MC TIÊU PHÁT TRIN GIÁO DỤC ĐẾN NĂM 2030 VÀ TẦM
NHÌN ĐẾN NĂM 2045
1. Mc tiêu tng quát: Phát triển hệ thống giáo dục mở, đảm bảo công
bằng và bình đẳng trong tiếp cận giáo dục, phục vụ học tập suốt đời, theo hướng
chuẩn hóa, hiện đại hóa, dân chủ hóa, hội hóa, hội nhập quốc tế; cấu, phương
thức giáo dục phù hợp điều kiện thực tiễn địa phương, nâng cao trình độ, chất
lượng phát triển giáo dục và đào tạo. Chú trọng nâng cao dân trí, cht lượng đào
1101
17
2
tạo nhân lực, ctrọng phát hiện, bồi dưỡng, trọng dụng nhân tài. Ch động tham
gia thích ng vi cuc Cách mng công nghip ln th các tiến b mi
nht ca khoa hc công ngh; ctrng giáo dục đạo đức, nhân cách, phát huy
tối đa tiềm năng, khả năng sáng tạo ca mi nhân, to nn tng cho vic thc
hin mục tiêu dân giàu, nước mnh, dân ch, công bằng, văn minh, đất nước phn
vinh hnh phúc. Xây dựng đội ngũ nhà giáo cán bộ quản giáo dục đảm
bảo đủ về số lượng, đồng bộ vcấu; có tầm nhìn, tư duy phát triển. Đến năm
2030, giáo dc tỉnh Lai Châu đạt trình độ vi các các tnh trong khu vực đến
năm 2045 đạt trình độ vi mt bng chung ca c c.
2. Mc tiêu c th đến năm 2030
a) Giáo dc mm non:
- Tiếp tc duy trì, cng c nâng cao chất lượng ph cp giáo dc mm
non cho tr em 5 tui; phấn đấu hoàn thành ph cp giáo dc mm non cho tr
mu giáo. T l huy động tr nhà tr đến trường đạt 35% tr lên, tr em trong độ
tui mẫu giáo đến trường đạt 99,8%;
- Phn đấu 100% tr em mầm non đến trường được hc 2 bui/ngày. Cht
ợng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục được nâng cao, đảm bo tr em đưc
phát trin toàn din v th cht, tình cm, trí tu, thm m, hình thành yếu t đầu
tiên ca nhân cách, chun b vào hc lp 1;
- Có 100% giáo viên mầm non đạt chuẩn trình đ chuẩn được đào tạo theo
quy định ca Lut Giáo dc;
- Phấn đấu t l trường mm non dân lập, tư thục đạt 0,88% tr lên, s tr
em theo hc tại các cơ sở giáo dc mm non dân lập, tư thục đạt 0,7% trn;
- Phấn đấu t l phòng hc kiên c hóa đạt 100%; có trên 80% trường mm
non đạt chun quc gia.
b) Giáo dc ph thông:
- Duy trì vng chc kết qu ph cp giáo dc tiu hc trung học sở;
100% huyn, thành ph đạt chun ph cp giáo dc tiu hc mức độ 3; 100%
huyn, thành ph đạt chun ph cp giáo dc trung học cơ sở mức độ 2 tr lên;
- T l đi học đúng độ tui cp tiu học đạt 99,8%, cp trung học cơ sở đạt
97%; t l hoàn thành cp tiu học đạt 99,7%, hoàn thành cp trung học cơ s đạt
95% và hoàn thành cp trung hc ph thông đạt 80%; t l tt nghiệp THPT đt
t 96% tr lên; t l chuyn cp t tiu hc lên trung học sở đt 99,5%, t
trung học cơ sởn trung hc ph thông và các trình độ khác đạt 70%; 100% hc
sinh tiu học được hc 2 bui/ngày;
- Có 100% giáo viên ph thông đạt chuẩn trình độ chuẩn được đào tạo theo
3
quy định ca Lut Giáo dc;
- Khuyến khích, tạo điều kin cho các t chc, doanh nghip, nhân... m
cơ sở giáo dc ph thông tư thục;
- Phấn đấu t l phòng hc kiên c hóa cp tiu hc, cp trung học sở,
cp trung hc ph thông đạt 100%; 80% trường tiu học, 80% trường trung
học cơ sở và 80% trường trung hc ph thông đạt chun quc gia.
c) Giáo dục đại hc: S sinh viên đại hc/vạn dân đt ít nht 90, t l
sinh viên đại học trong nhóm độ tui 18-22/s sinh viên đại học đạt ít nht 80%.
d) Giáo dục thường xuyên:
- Phấn đấu t l ngưi biết ch mức độ 1 trong độ tui t 15 - 60 đạt 98,5%;
trong đó tỷ l ngưi biết ch mức đ 1 trong độ tui t 15 - 60 vùng đc bit
khó khăn, vùng đồng bào dân tc thiu s đạt 98,0%. 50% các huyn, thành
ph đạt chun xóa mù ch mức độ 2;
- Trin khai hình thành ph hc tập trên địa bàn tnh; phn đấu đến năm
2030 có đơn vị đưc công nhn danh hiu huyn/thành ph hc tp.
III. NHIM V, GII PHÁP THC HIN
1. Nhim v, gii pháp chung
a) Hoàn thin th chế: soát, tham mưu cấp thm quyn tiếp tc ban hành
các chế, chính sách v giáo dục, đào tạo các lĩnh vc liên quan theo
ng khoa hc, hiện đại, đng b, liên thông, php vi quá trình hi nhp
quc tế thc tin ca tnh, to hành lang pháp hoàn chnh cho phát trin giáo
dục và đào tạo. C th:
- Thc hiện các cơ chế, chính sách v giáo dục đào tạo đúng, đủ kp thi,
đồng thời đẩy mnh xã hi hoá giáo dục, huy động s tham gia hiu qu ca toàn
xã hi vào s nghip giáo dc và đào to; bảo đảm tính đồng b của các văn bản
pháp lut liên quan, nht là v đầu tư, tài chính, tài sản công, ngân sách nhà nước
tuyn dng, s dng, qun viên chc trong các sở giáo dc công lp;
soát, hoàn thiện các chính sách ưu đãi v đất đai, tín dụng thuế đối vi tt c
sở giáo dc; tạo động lực thúc đẩy hp tác cạnh tranh bình đng trong mng
ới sở giáo dc công lập và thục, khuyến khích khu vực nhân đầu phát
trin giáo dc.
- Trin khai thc hiện Chương trình giáo dc mm non mi theo ch đạo
ca B Giáo dục Đào to; nâng cao chất lượng vic thc hiện chương trình
giáo dc ph thông mi; triển khai các chương trình giáo dục thường xuyên nhm
nâng cao chất lượng giáo dc đáp ng yêu cu của người học, phát huy năng lc
t học, năng lực sáng to của người hc.
4
- Khuyến khích sdụng chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài người
Việt Nam nước ngoài về giảng dạy, làm việc các sở giáo dục phổ thông
trên địa bàn tỉnh; tiếp tục đào tạo lưu học sinh cho nước Cộng hòa Dân chủ Nhân
dân Lào tại trường Cao đẳng Lai Châu.
- Trin khai thc hin chế, chính sách tiền lương, tuyn dng, s dng,
quản lý, đãi ngộ, thu hút, trng dng nhân tài đối vi nhà giáo cán b qun
giáo dc. Nghiên cu, tham mưu xây dựng chính sách động viên kp thời đội ngũ
nhà giáo và cán b qun lý giáo dc công tác tại vùng sâu, vùng xa, vùng đặc bit
khó khăn, nhất là nhà giáo, cán b qun lý là nữ, người dân tc thiu s; có chính
sách khuyến khích, ưu đãi đối vi nhà giáo công tác ti sở giáo dc chuyên bit.
b) Đổi mi qun lý giáo dc và qun tr nhà trường:
- Tiếp tục đổi mi công tác quản lý nhà nước v giáo dục theo hướng nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý, đảm bo tính h thống, đồng b, liên thông t trung
ương tới địa phương các cơ s giáo dc, trong h thng giáo dc quc dân t
giáo dc mm non, giáo dc ph thông đến giáo dc thường xuyên, giáo dc ngh
nghip; thc hin th tc hành chính qua dch v công trc tuyến. Hoàn thiện
cu t chc, chức năng, nhiệm v của quan qun giáo dc các cấp; tăng
ờng năng lực thực thi; đẩy mnh phân cp, phân quyền; tăng cường vai trò ca
các quan quản nhà nước v giáo dục đào tạo trong vic quyết định v
biên chế, t chc b máy, chính sách đi vi nhà giáo và phân b ngân sách nhà
c cho ngành giáo dc;
- Tiếp tục đổi mới chế qun tr sở giáo dục theo ng khoa hc, hin
đại phù hp vi quá trình hi nhp quc tế và thc tin ca tỉnh; tăng quyền t
ch, t chu trách nhim gn vi nâng cao trách nhim gii trình, phát huy dân
ch của các cơ sở giáo dc; bảo đảm vic tham gia của người học, gia đình và xã
hội trong giám sát các s giáo dục; đẩy mnh thc hin chuyển đổi s, ng
dng trí tu nhân to trong qun giáo dc và qun tr nhà trường. Xây dng môi
trường văn hóa - giáo dc lành mnh, phù hp vi yêu cu của gia đình hội.
Đánh giá toàn din vic thc hin ch trương sắp xếp, sáp nhp trung trung tâm
giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh để gii pháp
phù hp, to thun li cho công tác qun lý và phát trin h thng này trong thi
gian ti;
- Tăng cường chất lượng ca công tác lp kế hoch; t chc d báo, cung
cấp thường xuyên các thông tin v phát trin giáo dc nhu cu nhân lc ca xã
hội, để có định hướng tư vấn phân lung cho phù hp vi nhu cu s dng;
- Tăng cường và nâng cao chất lượng, hiu lc, hiu qu công tác thanh tra,
kim tra, giám sát v giáo dc; thc hiện đúng và đầy đủ nhim v, quyn hn v
công tác thanh tra, kim tra ca chính quyền địa phương, quan qun nhà
5
c v giáo dục, cơ sở giáo dc, bảo đảm dân ch, công khai, minh bạch. Tăng
ờng năng lực đội ngũ thanh tra, cộng tác viên thanh tra đ góp phn nâng cao
chất lượng công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đối vi t chc, nhân hot
động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
c) Thc hin công bng trong tiếp cn giáo dc:
- Thc hin công bằng và bình đẳng trong cơ hội tiếp cn giáo dc có cht
ợng đáp ng nhu cu hc tp ca nhân dân, nht ca vùng sâu, vùng xa, vùng
đặc biệt khó khăn, khu đô th đông dân cư và các các đối tượng là tr m côi, tr
em không nơi nương tựa, người khuyết tật, người thuc h nghèo, h cn nghèo,
ph n tr em gái, những đối tượng yếu thế khác. Tăng cường chun b tiếng
Vit cho tr em người dân tc thiu s trên cơ sở tiếng m đẻ ca tr.
- Thc hin các chính sách h tr tr i 36 tháng tuổi được vào hc
nhà tr, nhất vùng sâu, vùng xa, vùng đc biệt khó khăn, khu đô thị đông dân
cư. Nâng cao hiệu qu công tác xóa mù ch, tiến ti xóa mù chức năng.
- Bảo đảm quyền được tiếp cn giáo dc chất lượng cho người khuyết
tt. Tiếp tc trin khai hiu qu hai phương thức giáo dục cho người khuyết tt
là phương thức giáo dc hòa nhp, bán hòa nhập, trong đó đặc biệt quan tâm đến
phương thức giáo dc hòa nhp.
- Tiếp tc cng c, phát triển các trường ph thông dân tc ni trú, ph
thông dân tc bán trú nhm duy trì kết qu ph cp giáo dc và to nguồn đào tạo
ngun nhân lc cht lượng cho vùng đồng bào dân tc thiu s min núi,
vùng có điều kin kinh tế - xã hội đặc bit khó khăn.
d) Phát trin mng lưới cơ sở giáo dục đáp ng nhu cu hc tp của người
dân:
- Trin khai có hiu qu quy hoch ngành giáo dục và đào to gn vi quy
hoch tnh Lai Châu theo Quyết định s 1585/QĐ-TTg ngày 07/12/2023 ca Th
ng Chính ph v phê duyt Quy hoch tnh Lai Châu thi k 2021 - 2030, tm
nhìn đến năm 2050.
- Phát trin h thng giáo dc theo hướng m, linh hot, đa dng hoá các
hình đào tạo, chương trình giáo dục, phương thức hc tp, ng dng công
ngh, chuyển đổi s trong giáo dục để phù hp vi mọi đối tượng người hc, thúc
đẩy hc tp suốt đi, xây dng hi hc tp. Gn kết liên thông gia giáo dc
ph thông vi giáo dc ngh nghip và giáo dục đại hc.
- Tiếp tcsoát, sp xếp mạng lưới sở giáo dc mm non ph thông
phù hp vi nhu cầu điều kin thc tế ca mỗi địa phương, địa bàn c th, nht
địa bàn vùng cao, khu đông dân cư, to công bng trong tiếp cn giáo dc,
bảo đảm đ trường, lp hc thiết b dy học, đáp ng yêu cu ph cp giáo dc
6
mm non cho tr em mu giáo, tiu hc và trung học cơ sở tiến ti thc hin giáo
dc bt buộc 9 năm. Khuyến khích phát triển cơ sở giáo dục tư thục những địa
bàn điu kin kinh tế - hi phát trin. Nghiên cu phát trin các hình
mới như trưng hc s, trường học thông minh, trường hc hạnh phúc, trường
chất lượng cao...
- Rà soát, sp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục thường xuyên theo hướng giáo
dc m, linh hot, hiu qu bảo đảm đáp ng nhu cu hc tp suốt đời ca mi
ngưi dân, xây dng xã hi hc tp.
- soát, ưu tiên bố tđủ qu đất để xây dựng sở giáo dc mm non,
sở giáo dc ph thông, sở giáo dc ngh nghip - giáo dc tng xuyên
trên địa bàn tnh.
đ) Đổi mi nội dung, phương pháp dạy hc, kiểm tra đánh giá chất lượng
giáo dc:
- Đổi mới Chương trình giáo dục mm non bảo đảm đồng b v ni dung
và phương pháp, tiếp cận xu hướng tiên tiến v phát triển chương trình, php
vi tình hình thc tin, liên thông với đổi mi giáo dc ph thông; tăng cường
qun vic thc hiện Chương trình trong các s giáo dc mm non dân lp,
thục, quan tâm h tr chuyên môn đi vi nhóm tr, lp mu giáo, lp mm
non độc lp; chun b đủ các điều kiện đội ngũ, cơ s vt chất, đồ dùng, đ chơi,
hc liu, thiết b dy học để trin khai thc hiện Chương trình giáo dục mm non
mi.
- Thc hin hiu qu chương trình giáo dc ph thông hướng đến phát
trin toàn din phm chất và năng lc từng cá nhân người học; đẩy mạnh phương
thc giáo dc tích hp Khoa hc, K thut, Công ngh, Toán hc (STEM)
nghiên cu khoa học trong trường ph thông; nâng cao năng lực t hc và ý thc
hc tp suốt đi; kh năng lựa chn ngh nghip phù hp vi năng lực, s thích,
điu kin ca bn thân.
- T chc thc hin tt công tác giáo dục hướng nghiệp định hướng phân
lung hc sinh; khuyến khích các cơ s giáo dc ngh nghip - giáo dục thường
xuyên, các doanh nghip tham gia xây dựng chương trình, tài liệu, đánh giá kết
qu giáo dục hướng nghip trường ph thông các trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thường xuyên. Tăng cường lng ghép, tích hp giáo dc khi
nghip vào các môn hc và hoạt động giáo dc.
- Đổi mới phương pháp dạy học chương trình xóa mù ch và chương trình
giáo dục thường xuyên cp trung học sở, cp trung hc ph thông phù hp vi
chương trình giáo dục ph thông.
- Đổi mi, nâng cao chất lượng công tác giáo dc chính tr tưởng, giáo
7
dc quc phòng và an ninh, xây dng bản lĩnh chính trị vng vàng, ý thc, trách
nhiệm đối vi nhim v xây dng bo v T quc cho hc sinh, sinh viên.
Nghiên cứu đổi mi nội dung, phương pháp, hình thc, bảo đảm thời lượng phù
hợp để t chc các hoạt động giáo dục tưởng cách mạng, đạo đức, li sng, ph
biến kiến thc pháp lut, k năng sống; hoạt động giáo dục hướng nghip, trang
b kiến thc, k năng nghề nghip, k năng khởi nghiệp đổi mi sáng to cho hc
sinh, sinh viên. Tăng cường công tác giáo dc th cht, hoạt động th thao, y
dựng trưng hc an toàn, bo v chăm sóc sức khe tr em, hc sinh toàn din
c v th cht tinh thn. Xây dng các tiêu chí, yêu cu cần đạt để đánh giá
tính tích cc, ch động ca hc sinh, sinh viên khi tham gia các hoạt động.
- Đổi mới đánh giá người học theo hướng phát trin phm chất, năng lực;
thúc đẩy môi trưng hc tp hài hoà, hnh phúc, gim nh áp lc hc tp, phát
huy tối đa tiềm năng của người hc, khuyến khích học theo đam mê và s thích.
Hoàn thiện các phương thức đánh giá, ứng dng hiu qu công ngh thông tin và
tăng cường phân tích kết qu đánh giá phục v dy hc và qun lý giáo dục. Đẩy
mnh công tác bảo đảm chất lượng kiểm định cht lượng cơ s giáo dc. Trin
khai hiu qu các chu k đánh giá nhằm định k cung cp các thông tin khách
quan, tin cy v chất lượng giáo dc ph thông, làm sở đề xut các chính sách,
giải pháp đổi mi các hoạt động dy học đáp ng yêu cu triển khai Chương
trình giáo dc ph thông 2018, nâng cao chất lượng giáo dc ph thông hi
nhp quc tế.
- Nâng cao chất lượng dy hc ngoi ng tt c các cp hc trình
độ đào tạo; từng bước đưa tiếng Anh tr thành ngôn ng th hai trong trường hc;
khuyến khích dy hc mt s môn hc bng ngoi ng trong giáo dc ph thông;
đảm bảo đội ngũ giáo viên ngoi ng đủ v s ng chất lượng; đẩy mnh
ng dng công ngh hp tác quc tế trong dy và hc ngoi ng. Trin khai
thc hiện Đề án Ngoi ng Quốc gia trong giai đoạn mi.
- Khuyến khích nghiên cu ng dng trí tu nhân tạo trong đổi mi ni
dung, phương pháp dạy hc, kiểm tra và đánh giá chất lượng giáo dc.
e) Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý giáo dc:
- y dựng đội ngũ nhà giáo, cán b qun giáo dc, nhân viên ngành
giáo dục đủ v s ng, bảo đảm v chất lượng, hp lý và đồng b v cấu đội
ngũ, đạt chun ngh nghip.
- Đổi mới chế tuyn dng, s dụng giáo viên đm bảo các s giáo
dc mm non, ph thông, giáo dục thường xuyên được b trí đủ định mc giáo
viên theo quy đnh ca B Giáo dc Đào tạo, đảm bo thc hin hiu qu
Chương trình giáo dục mm non mới, Chương trình giáo dc ph thông 2018,
Chương trình giáo dục thường xuyên.
8
- Đổi mi nội dung, phương pháp, bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo, cán b qun
nhân viên ngành giáo dc theo hướng phát triển năng lực đạo đức ngh
nghip.
- Đổi mi, hoàn thiện cơ chế, chính sách tuyn dng, qun lý s dụng, đãi
ng, trng dng nhân tài, bảo đảm các điều kin cn thiết v vt cht và tinh thn
để nhà giáo, cán b qun lý, nhân viên ngành giáo dc thc hin tt vai trò
nhim v ca mình, yên tâm công tác và cng hiến. Có chính sách khuyến khích,
ưu đãi đội ngũ ngiáo, cán b qun , nhân viên ngành giáo dc công tác ti
vùng sâu, vùng xa, vùng đc biệt khó khăn; nhất nhà giáo, cán b qun n,
ngưi dân tc thiu số, nhà giáo đang công tác trong các s giáo dc chuyên
bit.
f) Bảo đảm ngun lực tài chính và cơ sở vt cht cho phát trin giáo dc:
- B trí ngân sách nhà nước chi cho giáo dục, đào tạo bảo đảm đạt ti thiu
20% tổng chi ngân sách nhà ớc theo quy đnh qun s dng hiu qu
ngun lc tài chính cho phát trin giáo dục và đào to. Kp thời điều chỉnh tăng
mc chi ngân sách cho giáo dục và đào tạo phù hp với tăng trưởng ca nn kinh
tế. Ngân sách nhà c bảo đảm kinh phí cho giáo dc bt buc, giáo dc ph
cp, min hc phí cho tr em mu giáo 5 tui, xoá mù ch, phân lung hc sinh
trong giáo dc ph thông, các nhim v trọng điểm, các chương trình mục tiêu;
ưu tiên đầu tư cho vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn.
- Thc hiện chế đặt hàng hoặc đu thầu trên s h thống định mc
kinh tế - k thut, tiêu chun chất lượng ca mt s loi hình dch v đào tạo. Đẩy
mnh xã hi hóa, khuyến khích cộng đồng, xã hi tham gia phát trin giáo dc,
nhất là đầu tư phát trin các loi nh cơ sở giáo dục tư thục đáp ng nhu cu
hi.
- Tăng cường huy động thu hút các ngun lực trong và ngoài nưc cho
phát trin giáo dc. Khuyến khích hình thành các qu hc bng, khuyến hc,
khuyến tài, giúp hc sinh, sinh viên nghèo thành tích hc tp tốt. Đẩy mnh
nghiên cu khoa học trong các trường ph thông.
- Xây dng, triển khai chương trình ng cường cơ sở vt cht cho giáo dc
mm non và ph thông bảo đảm điều kin ti thiu thc hiện chương trình. Đồng
thi, tích hp các mục tiêu tăng cường s vt chất trường, lp hc vào các
chương trình mục tiêu quc gia. Tiếp tục đầu xây dựng các trường mm non
ph thông đạt chun quc gia.
- Huy động đa dạng ngun vốn đầu tư từ ngân sách nhà c, vốn đầu tư,
tài tr ca t chc, cá nhân và các ngun kinh phí hp pháp khác; phân b và s
dng hiu qu các nguồn đầu công để gia tăng thu hút các nguồn lc xã hi cho
đầu tư phát triển các cơ sở giáo dc.
9
g) Đẩy mnh ng dng công ngh và tăng cường chuyển đổi s trong giáo
dc:
- Trin khai Chiến lược quc gia v nghiên cu, phát trin và ng dng trí
tu nhân tạo đến năm 2030 vào lĩnh vc giáo dục đào tạo. Đẩy nhanh tiến trình
chuyển đổi s, ng dng trí tu nhân to trong qun tr, qun giáo dc; hoàn
thin h thng thông tin qun sở d liu toàn ngành giáo dục, đồng b,
thng nht kết ni d liu t các cơ sở giáo dc, các cp qun lý giáo dc, kết ni
d liu gia ngành giáo dc với các cơ sở d liu quc gia; tt c sở giáo dc
trin khai dy hc, quản nhà trường trên nn tng s bảo đảm thiết thc hiu
qu, to nên h sinh thái chuyển đổi s trong các cơ sở giáo dc.
- Xây dng khai thác ngun i nguyên giáo dc mở, đáp ứng hi hc
tp suốt đời cho người dân. Phát trin kho hc liu s dùng chung toàn ngành.
Khuyến khích áp dng trí tu nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục và đào tạo. Nghiên
cứu, thí đim triển khai các hình trường hc mới như trường hc số, trường
hc thông minh.
- Đảm bảo các điều kin v nhân lc h tng số, đường truyền, băng
thông, nn tng tích hp - chia s d liệu, đảm bảo an toàn thông tin, ưu tiên h
tr các sở giáo dc vùng sâu, vùng xa, vùng đc biệt khó khăn; đy mnh
hp tác chuyển đổi s trong ngành giáo dc.
h) Tăng ng hi nhp quc tế: Quan tâm hi nhp quc tế trong giáo dc
đào tạo đáp ng yêu cu nâng cao chất lượng ngun nhân lc phc v phát
trin tỉnh trong giai đoạn mi.
2. Nhim v, gii pháp c th (có Ph lc kèm theo).
IV. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thc hin Kế hoch này bao gm ngun sau:
- Ngân sách nhà nước b trí trong d toán ngân sách của ngành và các địa
phương;
- Ngun vn lồng ghép trong các chương trình mục tiêu quốc gia, chương
trình, kế hoch, d án khác;
- Ngun vốn vay ưu đãi nước ngoài, vn ODA;
- Ngun thu t các hoạt động sn xut, kinh doanh, dch v; hoạt động liên
doanh, liên kết; cho thuê tài sản công theo quy định ca pháp lut;
- Ngun vốn huy động t các t chức, cá nhân trong và ngoài nước;
- Nguồn tài chính khác theo quy định ca pháp lut.
V. T CHC THC HIN
10
1. S Giáo dc và Đào tạo
- Ch trì trin khai Kế hoch thc hin Chiến lược phát trin giáo dục đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên đa bàn tnh; phi hp vi các s, ngành,
quan liên quan, các địa phương cụ th hóa thành các chương trình, kế hoch,
đề án, d án, nhim v 5 năm, hằng năm; tham mưu xây dựng các chế, chính
sách, chương trình, đề án, d án v phát trin giáo dc trình cp thm quyn
phê duyt và t chc thc hin.
- Ch trì, phi hp vi các sở, ngành, địa phương tham mưu triển khai các
Chương trình, Đề án thc hin Chiến lược phát trin giáo dục đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tnh.
- Ch trì thc hin Chiến lược phát triển GDNN giai đon 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tnh.
- ng dn, kiểm tra, đôn đc, giám sát, đánh giá việc trin khai thc hin
Kế hoch Chiến lược. Hằng năm ch trì, phi hp vi các s, ngành, quan liên
quan kết, tng kết đánh giá tình hình thc hin Kế hoch, o cáo y ban nhân
dân tnh trước ngày 15 tháng 12.
2. S Tài chính
- ng dn, tng hợp, tham mưu cấp có thm quyền ưu tiên bố trí ngun
vốn đầu tư công từ ngân sách nhà nước kế hoch trung hn và hằng năm cho các
sở, ngành, địa phương đ thc hiện các chương trình, nhim v, d án đầu tư đảm
bảo cơ sở vt cht, trang thiết b cho giáo dục và đào tạo thc hin mc tiêu, gii
pháp ca kế hoch; tng hp, công khai s liệu chi đầu cho giáo dục theo kế
hoch trung hn hằng năm theo quy đnh ca pháp lut v đầu công, ngân
sách nhà nước và quy định pháp lut khác có liên quan.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, tham mưu ưu tiên bố trí
ngân sách cho nhu cu phát trin giáo dục đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
theo quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước và pháp lut liên quan; bo
đảm b trí ngân sách nhà nưc chi cho giáo dục và đào to bảo đảm đạt ti thiu
20% tổng chi ngân sách nhà nước theo quy định.
3. S Ni v
- Ch trì, phi hp vi S Giáo dục Đào tạo tham u đề xut vi Trung
ương ưu tiên bố trí, b sung biên chế ngành giáo dc sát vi nhu cu của đa
phương theo đnh mc do B Giáo dục Đào tạo quy định, đáp ng nhu cu
phát trin giáo dục đến năm 2030.
- Phi hp vi S Giáo dục Đào tạo tham mưu ban hành một s chính
sách đặc thù cho đội ngũ cán bộ qun lý giáo dc và giáo viên; có các chính sách
ưu đãi chế độ đãi ngộ khuyến khích nhà giáo, đng thi thu hút những người
11
có năng lực, trình độ cao, có tài năng vào đội ngũ nhà giáo.
4. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Ch trì, phi hp vi S Giáo dục Đào tạo và các s, ngành, địa phương
ng dn, tạo điều kiện cho các ntrường được s dng các công trình th thao
trên địa bàn phc v công tác giáo dc th cht hoạt đng th thao trong n
trường giúp hc sinh phát trin toàn din v th cht ln tinh thn.
- Ch đạo các cơ quan báo chí, truyền thông thc hin tuyên truyn v giáo
dục. Tăng cường thời lượng, chất lượng tin bài tuyên truyn v giáo dục và đào
to. Phi hp vi S Giáo dục Đào tạo xây dựng chế, chính sách thúc đy
chuyển đổi s, bảo đảm an toàn thông tin trong ngành giáo dc, nht là tại các cơ
s giáo dục đào tạo.
5. S Y tế
- Ch trì, phi hp vi các sở, ngành để kiện toàn và nâng cao năng lực h
thng y tế trường học, đm bo vic bo v chăm sóc sc kho toàn din cho
tr em, học sinh đ ci thin, kết qu rt trong vic nâng cao th lc, sc
khe cho hc sinh.
- Ch trù, phi hp vi S Giáo dc Đào tạo các sở, ngành, đa
phương triển khai Đề án phát trin y tế học đường trên địa bàn toàn tnh.
6. S Dân tc Tôn giáo: Tuyên truyn kim tra, giám sát vic thc
hin Chiến lược tại vùng đồng bào dân tc thiu s min núi, c th hóa vào
Chương trình mục tiêu phát trin kinh tế - xã hi vùng đồng bào dân tc thiu s
và miền núi giai đoạn 2021-2030.
7. Các sở, ngành, đoàn thể tnh: Trong phm vi chức năng nhiệm v đưc
giao phi hp vi S Giáo dc t chc trin khai thc hin kế hoch
8. y ban nhân dân các huyn/thành ph: Căn cứ theo Kế hoch này,
y ban nhân dân các huyn, thành ph xây dng kế hoch trin khai thc hin.
C th hóa trin khai thc hin Kế hoạch trên đa bàn, php vi kế hoch
phát trin kinh tế - xã hi của địa phương; tăng cường công tác quy hoch, b t
đủ qu đất cho phát trin giáo dục đào tạo theo quy đnh; b trí đủ kinh phí
thc hiện theo quy đnh ca pháp lut v phân cấp ngân sách nhà nước cho giáo
dục đào tạo; chu trách nhim v kết qu thc hin chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chương trình, dự án, đề án trong lĩnh vực giáo dc của địa phương.
9. Các s giáo dc: Tích cực đổi mới sáng tạo trong công tác quản
dạy học; căn cứ nội dung, định hướng kế hoạch để xây dựng định hướng, kế
hoạch phát triển của cơ sở phù hợp với quy hoạch, kế hoạch của ngành và xu thế
phát triển kinh tế hội của tỉnh. soát sở vật chất, lập kế hoạch sửa chữa,
duy tu các ng trình xuống cấp, đồng thời btrí kinh phí thường xuyên, huy động
12
nguồn thu hợp pháp khác để tăng cường, sửa chữa sở vật chất thực hiện chương
trình đổi mới giáo dục và đào tạo.
Trên đây Kế hoch trin khai thc hin Chiến lược phát trin giáo dc
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên đa bàn tỉnh Lai Châu. Các cơ quan,
đơn vị, địa phương phối hp cht ch, thc hin các nhim v theo kế hoch
các quy định hiện hành đảm bảo hiệu quả. Trong quá trình thực hiện nếu khó
khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo, đxuất với UBND tỉnh (qua Sở Giáo dục
Đào tạo) để xem xét điều chỉnh, bổ sung phù hợp./.
Nơi nhận:
- Bộ GD&ĐT (b/c);
- TT.Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- V, CB;
- Báo Lai Châu, Đài PT-TH tỉnh;
- Các Huyện ủy, Thành ủy (p/h chỉ đạo);
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Phòng GD&ĐT các huyện, thành phố;
- Lưu: VT, VX4.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 1101/KH-UBND Lai Châu 2025 thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×