• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 165/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Trung Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/01/2025 13:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 165/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Trung Xuân, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 165/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 165/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 165/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐNH
Phê duyt Quy trình vn hành h cha
thy đin Trung Xuân, huyn Quan n, tỉnh Thanh Hoá
CH TCH Y BAN NHÂN N TNH THANH A
Căn cứ Luật T chc chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung mt s điều của Luật Tổ chức Chính ph Luật T chức chính
quyền đa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Thủy lợi ny 19/06/2017;
n cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012;
n cứ Luật Ktượng Thủy văn ny 23/11/2015;
Căn c Luật Phòng, chng thn tai ngày 19/6/2013; Lut sửa đi, b sung
một s điều ca Lut phòng, chống thiên tai và Luật đê điều ny 17/6/2020;
Căn c Ngh định s 114/2018/-CP ngày 04/09/2018 ca Chính ph v
qun an toàn đp, h cha nước;
Căn cứ Thông số 09/2019/TT-BCT ngày 08/7/2019 ca B trưng B
Công Thương quy đnh v qun an toàn đp, h cha thy điện;
Theo đ ngh ca S Công Thương ti các T trình: s 21/TTr-SCT ngày
07/01/2025, s 1510/TTr-SCT ngày 09/12/2024 (m theo ng văn s
3449/SCT-QLNL ngày 06/12/2024 ca S Công Thương) về báo cáo kết qu
thm đnh Quy trình vn hành h cha thủy điện Trung Xuân, huyn Quan Sơn.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Quy tnh vn hành h cha
thy đin Trung Xuân, huyn Quan Sơn, tnh Thanh Hoá.
165
15 01
2
Điu 2. Quyết định y có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Công Thương, Nông
nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường; Chánh Văn phòng thường trc Ch
huy Phòng, chng thiên tai tnh; Ch tch UBND các huyn: Quan Sơn, Quan
Hóa, Bá Thước, Cm Thy; Giám đc Công ty TNHH Thanh Bình; Th trưởng
các ngành, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 2 QĐ;
- B ng Thương b/c);
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các PCT UBND tnh;
- Lưu VT, CN (T01.44).
KT. CH TCH
P CH TCH
Mai Xuân Lm
3
ỦY BAN NN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
QUY TRÌNH VN HÀNH
H CHA THY ĐIỆN TRUNG XUÂN, HUYỆN QUAN SƠN
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điu chnh, đi tượng áp dng
1. Quy trình này quy đnh v côngc qun lý, vn hành, khai thác và bo
v h cha thy đin Trung Xuân, huyn Quan Sơn.
2. Đối ng áp dng:
a) Ch s hu, t chức khai thác đp, h cha thy đin Trung Xuân:
ng ty TNHH Thanh Bình.
b) Các cơ quan, đơn vị liên quan đ báo cáo, ch đo.
3. Thông tin liên lc ca nhà máy
- Địa ch: Bn Phn, xã Trung Xuân, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- S đin thoi: 02373591268.
Điu 2. Cơ s pháp lý đ y dng quy trình
Mi hot đng ln quan đến vic qun lý, khai tc bo v công trình
thy đin Trung Xuân phi tuân th:
1. Lut Khí tượng thyn s 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
2. Lut Tài nguyên nước s 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11m 2023;
3. Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; Văn bn hp
nht s 36/VBHN-VPQH hp nht Lut Thy lợi ngày 10 tháng 12 năm 2018.
4. Lut Phòng, chng thiên tai s 33/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 m
2013; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Lut
Đê điu s 60/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020.
5. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
6. Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m 2024 ca Chính
ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu Luật Tài nguyên nước.
4
7. Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2018 ca Chính
ph v quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Thy li.
8. Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 ca Chính
ph v quản lý an toàn đp, h chứa nước.
9. Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 ca Chính
ph v quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut K ng thy văn; Ngh đnh s
48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca Chính ph sa đi, b sung mt
s điu ca Ngh đnh s 38/2016/ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut K ng thy văn.
10. Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 ca Chính
ph v quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun lý cht lượng, thi công xây
dng và bo trì công trình xây dng.
11. Ngh đnh s 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Lut sa
đi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Lut Đê điu.
12. Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
13. Ngh đnh s 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Thy li.
14. Quyết đnh s 05/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2020 ca Th ng
Chính ph quy đnh v vic mực ớc ơng ng vi các cp báo động lũ trên
các sông thuc phm vi c c.
15. Quyết đnh s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 04 năm 2021 ca Th
ng Chính ph quy đnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai cấp đ ri
ro thiên tai.
16. Thông tư s 03/2012/TT-BTNMT ngày 12 tháng 04 năm 2012 ca B
Tài nguyên và Môi tờng quy đnh v vic qun lý, s dng đt vùng bán ngp
lòng h thy đin, thy li.
17. Thông tư s 65/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 ca B
Tài nguyên và Môi trường quy đnh k thut xác đnh dòng chy ti thiu trên
sông, sui xây dng quy trình vn hành liên h cha.
18. Thông tư s 30/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 ca B
Tài nguyên và Môi trường quy đnh k thut v quan trc cung cp thông tin,
d liu khí ng thy văn đi vi trm khí tượng thy văn chuyên dùng.
19. Thông s 09/2019/TT-BCT ngày 08 tháng 7 năm 2019 ca B
ng Thương quy đnh v quản lý an toàn đp, h cha thy đin.
20. Thông tư s 10/2021/TT-BXD ngày 25 tháng 8 năm 2021 ca B Xây
dng v vic hưng dn mt s điu bin pháp thi hành Ngh đnh s
5
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 1 m 2021 và Ngh đnh s 44/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph.
21. Thông số 08/2022/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2022 ca B
Tài nguyên và Môi trường quy đnh v loi bn tin và thi hn d báo, cnh báo
khí ng thy văn.
22. Thông tư s 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 ca B
Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chun k thut quc gia v quan trc
thy văn.
23. Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca B
Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật Tài nguyên nước.
24. Quyết đnh s 2028/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2024 ca B
Tài nguyên và Môi trường v vic công b giá tr dòng chy ti thiu h u
các đp, h cha ca các ng tnh thy li, thy đin.
25. Quyết đnh s 4630/QĐ-BCT ngày 14 tháng 12 m 2018 ca B Công
Thương về vic phê duyt Quy trình vn hành h cha thy đin Trung Xuân.
26. c văn bn pháp lut các quy chun k thut quc gia hin hành
khác có liên quan.
Điu 3. Thông s k thut ch yếu ca công trình.
1. Tên công trình: Công tnh thy đin Trung Xuân.
2
. Đa điểm xây dựng:
Trên Sông Lò đoạn thuc đa bàn xã Trung Xuân,
huyn Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa.
3. Cp công trình: Công trình cp III theo QCVN 04-05:2012/BNNPTNT.
4. Thông s k thut chính:
-
Mực nước lũ kim tra (MNLKT): 78.52 m
- Mực nước lũ thiết kế (MNLTK): 76.91 m
- Mực nước dâng bình thường (MNDBT): 76.00 m
- Mực nưc chết (MNC): 74.00 m
- Dung ch toàn b (V
tb
): 2,29 triu m
3
- Dung ch hu ích (V
hi
): 0,84 triu m
3
- ng sut lp máy (N
lm
): 10,5 MW
- Lưu lượng đnh lũ ng vi tn sut kim tra 0,5%: 5301 m
3
/s
- Lưu lượng đnh lũ ng vi tn sut thiết kế 1,5%: 4258 m
3
/s
Các thông s k thut khác ca công tnh thy đin Trung Xuân: Ph
lc Im theo.
6
Điu 4. Quy tnh này áp dng cho công tác vn hành h cha thy đin
Trung Xuân nhm đm bo các yêu cu nhim v công trình theo th t ưu
tiên sau:
1. Đảm bo an toàn công trình
Đảm bo an toàn tuyt đi cho công trình đu mi thy đin Trung Xuân,
ch động đ phòng mi bt trc vi mi trn có chu kỳ lp li nh hơn hoc
bng 200 năm; không được đ mực nưc h Trung Xuân t mực nước lũ
kim tra cao tnh 78.52m.
2. Phát điện hoà o lưới đin 35kV đ ci thin và n đnh vic cung cp
đin trong khu vc tnh Thanh Hóa, b sung công sut cho h thống đin quc gia.
3. Điu tiết lưu lượng cho h du: Lưu lượng c x xung h du ca
công tnh thy đin Trung Xuân lưu lượng qua nhà máy, ng x dòng chy
ti thiểu, đp tn ca van và mt phn qua tràn piano.
Điu 5. Phân loi lũ và thời k mùa lũ, mùa kiệt
Thi k mùa lũ, mùa cn và phân loi lũ đi vi công trình thủy đin
Trung Xuân được quy đnh như sau:
1. Quy định v phân loi lũ:
a) Lũ nh: Lưu lượng đnh lũ i 1.060 m
3
/s.
b) Lũ ln: Lưu lượng đnh lũ t 1.060 m
3
/s đến dưới 1.900 m
3
/s.
c) Lũ đc bit ln: Lưu lượng đnh lũ t 1.900 m
3
/s đến dưới 3.000 m
3
/s.
d) Lũ lch s: Lưu lượng đnh lũ lớn hơn hoặc bng 3.000 m
3
/s.
2. Quy định về thời k mùa lũ, mùa cn
a) Mùa lũ: T ngày 01 tháng 7 đến ngày 30 tháng 11 hàng năm.
b) Mùa cn: T ngày 01 tháng 12 đến ngày 30 tháng 6 năm sau.
Điu 6. Trình tự, phương thc vn hành cửa van đp tràn.
1. Các ca van đp tràn được đánh số t I đến IV th t t trái sang phi
(theo hướng nhìn t thượng lưu).
2. Tnh t m các cửa van đp tn được quy đnh ti Bng 1, trong đó
th t m sau được thc hin sau khi hoàn thành th t m tớc đó. Trình tự
đóng các ca van được thc hin ngưc vi tnh t m.
Bng 1. Trình t m c ca van đp tràn
Độ mở
S thứ tca van
I
II
III
IV
0.5
1
4
7
10
1
2
5
8
11
7
1.5
3
6
9
12
2
13
14
15
16
2.5
17
18
19
20
3
21
22
23
24
4
25
26
27
28
5
29
30
31
32
6
33
34
35
36
7
37
38
39
40
8
41
42
43
44
9
45
46
47
48
MHT
49
50
51
52
3. Trong quá trình thc hin Quy trình y, nếu tnh tự, phương thc vn
hành các cửa van đp tràn chưa hợp lý, cn phi hiu chnh thì Giám đc Công
ty TNHH Thanh Bình báo cáo UBND tnh Thanh Hóa đ xem t, quyết đnh.
Điu 7. Quan trc và cung cp thông tin quan trc khí tượng thủy văn
1. Công ty TNHH Thanh Bình có trách nhim thc hin vic quan trc,
thu thp thông tin, d liu v khíng, thy văn theo quy đnh ti Ngh đnh s
48/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2020 ca Chính ph v vic sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Khí tượng thủy văn; khon
2, Điu 9 Ngh đnh s 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tng 10 năm 2008; Điu 15
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ny 04 tháng 9 m 2018; Thông s
17/2021/TT-BTNMT ngày 14 tng 10 năm 2021; Thông s 30/2018/TT-
BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 ca B Tài nguyên và Môi trường quy
đnh k thut v quan trc và cung cp thông tin, d liu khí ng thy văn đi
vi trm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
2. Công ty TNHH Thanh Bình thc hin vic quan trc lượng mưa tại
đp, mực nưc ti thượng lưu hạ lưu đập; nh toán u lượng đến hồ, lưu
ng x, lưu lượng qua tua bin; d nh kh năng gia ng mc nước h theo
lưu lượng đến h vi tn sut ít nht 4 ln mt ngày theo gi Hà Nio 01 gi,
07 gi, 13 gi và 19 gi trong mùa lũ , 2 ln mt ngày vào 07 gi, 19 gi trong
mùa cn; t chc kim tra tình trng công trình ít nht 2 ln mt ngày. Trường
hp vn hành chống lũ, tần sut quan trc tính toán các yếu t tn ti thiu
mt gi mt ln.
8
Vic quan trc, tính toán mực nưc hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng x
qua đp tràn, qua nhà máy ít nht 15 phút mt ln đi vi trường hp khi có bão
khn cp, áp thp nhit đi gn b hoc các hình thế thi tiết khác gây mưa lũ,
có kh ng nh ng trc tiếp đến các đa phương trên lưu vực sông Mã.
3. Thi gian, thông s và các yếu t phi tiến hành quan trc, nh toán
ơng ng vi mực nước h trong thời gian mùa lũ đưc quy đnh ti Bng 2.
Bng 2. Thông s, c yếu t và thi gian quan trc trong mùa
Thông s, yếu t quan trc,
tính toán
Mc nưc h
Thi hn quan trc ít nht (s gi/ ln)
ng
mưa
Lưu
ng
vào h
Lưu
ng x
qua tràn,
qua tua
bin
Mc
c h
và mc
c h
lưu đập
tn
Tình
trng
công
tnh
Mực nưc
h
76.00 m
Chưa m cửa van đập tràn
6
6
6
6
12
Đang m cửa van đập tràn
1
0,25
0,25
0,25
6
Mực nưc h > 76.00 m và < 77.52 m
1
1
1
1
3
Mực nưc h 77.52 m
1
0,25
0,25
0,25
1
Điu 8. Phi hp vn nh gia Công ty TNHH Thanh Bình vi ch s
hu, t chức, cá nhân khai thác đp, h chứa nước khác tn cùng lưu vực sông
Lò các t chc, cơ quan, cá nhân có ln quan trong công tác vận nh đp,
h cha thy đin.
1. Trong thi gian h cha thy điện Trung Xuân chưa được b sung
trong quy trình vn nh ln h chứa trên lưu vc sông Mã, Giám đc Công ty
TNHH Thanh Bình phi phi hp vi Ch các công trình thy đin, thy li có
liên quan trên lưu vực sông Mã đ y dng quy chế phi hp vn hành; thc
hin nghiêm các ch đạo, điu hành và lnh vn hành h cha ca Trưởng Ban
Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn và Phòng th dân s tnh
Thanh Hóa đ vn hành đm bo an toàn cho công trình và h du.
2. Trong quá trình vn nh công trình thy điện Trung Xuân, Công ty
TNHH Thanh Bình phải thưng xuyên cung cấp, trao đổi cp nht thông tin vi
Ch các công tnh thy điện, thy li và các đa phương liên quan trên u
vực sông Mã đ có chế đ vn nh hiu quả, đảm bo an toàn.
Điu 9. Cnh báo trước, trong quá tnh vn hành x vn hành
phát đin.
1. Ch đu thực hin việc lp đt hệ thng cnh báo vận nh phát
đin, vận nh xả theo quy đnh tại Điu 9 Thông s 09/2019/TT-BCT
ngày 08/7/2019 ca B Công Thương như sau: H thng loa, còi cảnh báo được
9
lắp đặt tại v t h u ca khung giàn van đp tràn, ti khoang tn ca van tiếp
giáp vị trí ca nhận nước.
Khoảng cách nghe ca hệ thng cnh báo: H thng loa, còi cảnh báo
được lắp đặt đảm bo cảnh báo tới người dân bnh hưởng vùng h du đp, bán
kính nghe khong 04 km.
2. Quy đnh khong thời gian tối thiểu phi thông báo trước khi vận hành
mcửa x nước đu tiên. Trước khi vn hành mcác cửa van đp tràn từ trng
thái đóng hoàn toàn, phải thông báo trước ít nht 02 giđến nời dân, các cp
chính quyền và các đơn v liên quan đến nh hưởng ca vic vn hành.
3. Khi các cửa van đp tràn đang trng thái đóng hoàn toàn: 30 phút
trước khi xả, kéo 3 hi còi, mi hi dài 20 giây cách nhau 10 giây.
4. Ngay tớc khi xả nước qua cửa van đp tn hoc khi đp tràn đang x
màng thêm lưu lượng x làm mực nước h lưu tăng tối đa 0,5m, kéo 2 hi còi,
mỗi hi dài 30 gy và cách nhau 10 giây, sau khi kết thúc hiu lnh mi được
phép x.
5. Khi xảy ra các trường hợp đc biệt cn phi x nước khn cấp đ đảm
bo an toàn công trình, kéo 5 hi còi, mi hồi dài 30 gy và cách nhau 5 giây,
sau khi kết thúc hiệu lnh mới được phép xả.
6. Trưc khi x c qua các t máy đ phát đin, tr trường hợp đang
vn hành x , kéo 2 hồi còi, mi hi i 10 giây cách nhau 10 giây. Khi kết
thúc xớc xung h lưu, o 1 hi i dài 30 giây.
7. Khi đp tràn kết thúc xả nước xuống h lưu, kéo 1 hồi còi dài 30 giây.
8. Ngoài các hiu lnh thông báo theo quy đnh ti khon 1 khon 2
Điu này, ng ty TNHH Thanh Bình phi thông báo qua h thng cnh báo
đưc lp đt phía h du công trình quy đnh ti khon 9 Điu 23 ca Quy
trình này.
9. Trách nhim ca t chc, nhân trong vic phát lnh, truyn lnh,
thc hin lnh vn hành x lũ:
a) Các lnh, ý kiến ch đo, kiến ngh, trao đổi ln quan đến vic vn
hành x lũ ca h cha thy đin Trung Xuân đu phi thc hin bng văn
bn, đng thi gi bng fax, thông tin trc tiếp qua đin thoi, chuyn bn tin
bng mng vi tính, sau đó văn bn gc đưc gửi đ theo dõi, đi chiếu lưu h
sơ qun lý.
b) Các lnh, ý kiến ch đo, kiến ngh trao đi có ln quan đến vic vn
hành và x ca h cha thy đin Trung Xuân qua đin thoi đu phi được
ghi âm và thc hin theo trình t sau:
- Ni có thm quyn phát lnh vn hành công trình.
- Ni có thm quyn tiếp nhn lnh và nhc li lệnh đã nhn được.
- Ni có thm quyn phát lnh khng đnh li lệnh đã ban hành.
10
Điu 10. Quy đnh v dòng chy ti thiu (nếu có).
1. Vic vn hành công trình thủy đin Trung Xuân phi đm bo duy trì
dòng chy ti thiu liên tc v h du h chứa theo quy đnh ti Quyết đnh s
2028/QĐ-BTNMT ngày 24/7/2024 ca B Tài nguyên và Môi trường v vic
công b giá tr dòng chy ti thiu h lưu các hồ chứa, đập dâng ca các công
trình thy li, thủy đin.
2. Nguyên tc vn nh: Vn hành duy trì dòng chy ti thiu liên tc v
h du công trình thy đin Trung Xuân thông qua ng x môi trường là 3,55
m
3
/s. Trong quá trình vn hành, khi có yêu cu cấp nước h du, ch đu thc
hin theo quy đnh.
Chương II
VN HÀNH H CHA TRONG MÙA
Điu 11. Quy đnh v mc nước trước lũ, đón lũ
1. Cao trình mc nước h cha thy điện Trung Xuân trong điu kin
bình thường khi không có lũ không đưc t quá cao tnh mực c dâng
bình thường cao trình 76.00m.
2. Cao trình mực ớc trước lũ ca h cha thy điện Trung Xuân trong
thi k mùa lũ không được vượt quá cao trình mc nước dâng bình thường
cao trình 76.00m.
3. Ti h cha thủy điện Trung Xuân, lũ được đnh nghĩa khi lưu lượng
v h 1.060m
3
/s.
4. Tng hợp Trung m Khí tượng thy n Quốc gia hoặc Đài Khí
ng thy văn tỉnh Thanh Hóa d báo trong vòng 24 đến 48 gi ti h du có
nguy cơ xuất hin bão cp độ 4 hoc lũ, ngp lt cp độ 3 theo quy đnh v cp
đ ri ro thiên tai hoc các hình thế khác có kh năng gây mt an toàn cho công
trình h du, Trưởng Ban Ch huy phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn và
Phòng th dân s tnh Thanh Hóa xem xét, quyết đnh vic vn hành h mc
c h Trung Xuân thấp hơn cao trình (+76.00) m đ đm bo an toàn cho
công trình và h du.
Điu 12. Nguyên tc vn hành h cha thy đin trong thi k mùa lũ.
Căn c vào kết qu d báo ca cơ quan d báo khí tượng, thy văn có
thm quyn và quan trc, d báo ca Công ty TNHH Thanh Bình v s liu
mưa, lưu lượng lũ vào h và mực nước h chứa, phương thc vn hành điu tiết
lũ như sau:
a) Nguyên tắc cơ bn: Duy trì mc nước h không vượt quá cao tnh mc
ớc dâng bình thường 76.00m bng chế đ x c qua các t máy phát đin;
chế độ đóng, m cửa van đp tràn đến khi toàn b các ca van m hoàn toàn
t tràn qua tràn Piano.
11
b) Trong mọi trường hp vn hành bình thường t thi điểm lũ vào hồ
đến khi đạt đnh, vic m các cửa van đp tràn phi tiến hành ln lượt đ tng
lưu lượng x qua t máy phát đin, qua đp tràn ca van tràn Piano không
đưc lớn hơn lưu lượng vào h cùng thời điểm vi sai s cho phép là 50% chênh
lch tổng lưu lượng x ca trình t đó so với trình t m ca van lin k trước
hoc sau.
c) Trình tự, phương thức đóng m ca van đp tràn thc hin theo quy
đnh ti Điu 6 ca Quy trình này.
d) Hiu lnh thông báo x c thc hin theo quy đnh ti Điu 9 ca
Quy trìnhy.
Điu 13. Vn hành h cha tham gia ct/gim lũ cho hạ du, phát đin
1. Khi Trung m Khí tượng thy văn Quc gia hoc Đài Khí ng thy
văn d báo có bão khn cp, áp thp nhit đi gn b hoc có các nh thế thi
tiết khác có kh năng gây mưa, mà trong vòng 24 đến 48 gi ti có kh ng
nh hưng trc tiếp đến lưu vc công tnh thy đin Trung Xuân, vic vn hành
h cha thy điện Trung Xuân như sau:
a) Khi mực nưc h lớn hơn hoc bng cao trình 76.00m, phi x điu tiết
trước lũ trong thời gian ln hơn 02 gi vi lưu lượng x lớn hơn lưu lượng đến
h đ h thp mực nước h đến cao trình 76.00m.
b) Ch đp phi nh toán xây dng thi gian và lưu lượng x đm bo an
toàn cho công trình và h du.
2. Vic vn hành h chứa đ nhà máy thy điện Trung Xuân phát điện
phi tn th phương thức huy đng ca Trung m Điu đ h thng đin Min
Bc và các quy đnh v Hợp đồng mua bán đin.
3. Trong trường hp mcc h t quá cao trình mcc dâng bình
thưng 76.00m, ưu tiên phát đin với lưu lượng ln nht qua tuabin.
4. Khi mc nước h đang mực nước dâng bình tng 76.00 m, trường
hợp lưu lượng ớc đến h lớn n hoc bng lưu lượng thiết kế nhà máy, ưu
tiên phát đin với lưu lượng ln nht có th qua tuabin. u lượng còn li sau
khi phát đin s x qua ca van tràn.
5. Trong trường hợp lưu ng vào nh dn nhà máy và qua ca van x
ng, phi khng chế tc đ ng, gim mực nưc h du sao cho không gây mt
an toàn cho công trình và h du sau đp.
Điu 14. Vn hành h cha đm bo an toàn công tnh.
Khi mc nước h đt cao trình mực nước dâng bình thường 76.00 m mà
lưu lượng đến h tiếp tcng và kh năng ảnh hưởng đến an toàn công trình,
chuyn sang chế độ vn hành đm bo an toàn công trình như sau:
1. Không cho phép s dng phn dung tích h t cao trình mc nước dâng
bình thường (+76.00)m đến cao tnh mc nước lũ kim tra (+78.52)m đ điu
tiết ct, gim lũ khi các cửa van đp tràn chưa trng thái m hoàn toàn; tr
12
trưng hợp đc bit theo quyết đnh ca Ch tch UBND tnh.
2. Cho phép Giám đcng ty TNHH Thanh Bình quyết đnh vn hành
ca van đp tn khác với quy đnh ti Điu 6 và Điu 12 ca quy trình này
trong các trưng hp xy ra s c hoc nhng nh hung bt thường và phi
chu tch nhim v quyết đnh ca mình.
3. Không cho phép nước tràn qua đnh cửa van đp tràn trong mi trường
hp vn hành x lũ.
4. Sau đnh , phải vn hành các cửa van đp tràn trng thái chy t
do cho đến khi mực nước h rút dn v cao trình mực ớc dâng nh thường
76.00 m.
5. Tng hp đp hoc các thiết b ca công trình b hư hỏng hoc s c
đòi hỏi phi tháo c nhm đm bảo an toàn công tnh, trước khi tháo nước,
ng ty TNHH Thanh Bình phi lập phương án, kế hoch c th đm bo khng
chế tc đ h thp mực nước sao cho không gây mt an toàn đp, c công trình
tuyến đu mi và h du.
6. Trách nhim phát hin và x lý s c hoc nhng nh hung bt
thưng thc hin theo quy đnh ti Khon 2 Điu này, Khon 3 Điu 23 và
Đim b, Khon 2 Điu 22 ca Quy trìnhy.
Điu 15. ch nước cui mùa lũ
H thủy đin Trung Xuân là h chứa điều tiết ngày đêm nên không có
nhim v ch nước cui mùa nên vic vn hành h phi đm bo mc nước
h khôngt quá mc nước dâng bình thường 76.00m. Khi lưu lượng nước v
h chứang dần và đạt đến mc nước dâng bình thường là 76.00m thì vn hành
điu chnh lưu lượng c vào kênh dn nước v nhà máy thy đin Trung
Xuân đ phát đin, duy t và điu tiết mực nước vi chế đ ngày đêm.
Chương III
VN NH H CHA TRONG MÙA KIT
Điu 16. Nguyên tc vn hành h cha trong mùa kit.
1. Vic vn hành công trình thủy đin Trung Xuân phi đm bo duy trì
dòng chy ti thiu khu vc h du h cha theo quy đnh ti Quyết đnh s
2028/QĐ-BTNMT ngày 24/7/2024 ca B Tài nguyên và Môi trường v vic
công b giá tr dòng chy ti thiu h lưu các hồ chứa, đập dâng ca các công
trình thy li, thủy đin.
2. Vic vn hành x đm bo dòng chy ti thiu khu vc h du h cha
Trung Xuân đưc thc hin thông qua cng x môi trường vi giá tr là 3,55
m
3
/s (theo quy đnh ti Quyết đnh s 2028/QĐ-BTNMT ngày 24/7/2024 ca B
trưng B i nguyên và Môi trường) .
13
Điu 17. Vn hành phát đin, x c trong mùa kit.
1. Nguyên tc chung: Phi tuân th phương thức lệnh điều đ ca
cp điều đ h thng đin có quyn điều khin đi vi nhà máy thy đin
Trung Xuân.
2. Khi mc nước h đang cao trình mcớc dâng nh thường 76.00m
mà lưu lượng đến h lớn hơn hoc bng lưu lượng phát đin thiết kế ca nhà
máy cùng thi điểm, ưu tiên phát điện vi lưu lượng ln nht th qua tua bin,
lưu lượng còn li sau khi phát đin đưc vn hành cửa van đp tràn và t tràn
qua tràn Piano theo quy định tại Điu 12 của Quy trìnhy.
a) Trình t, pơng thc đóng m ca van đp tràn thc hin theo quy
đnh ti Điu 6 ca Quy trình này.
b) Hiu lnh thông báo x c thc hin theo quy đnh ti Điu 9 ca
Quy trìnhy.
3. Khi mc nưc h nm trong khong t cao trình mựcc chết
74.00m đến dưới cao tnh mực nước dâng bình thường 76.00m:
a) Trong tờng hợp lưu lượng v h lớn hơn lưu ợng phát đin thiết kế
ca nhà máy, theo nhu cầu ca hệ thng điện và lưu lượng thc tế về h vn
hành phát đin đ tn dng ti đa lưu lượng ớc đến hồ, gim xả thừa.
b) Trong trường hợp lưu lượng v h lớnn lưu lượng ti thiu cho phép
vn hành ca mt tua bin và nh hơn hoc bng lưu lượng phát đin thiết kế ca
nhà máy, theo nhu cu thc tế, phát đin vi lưu lượng bng hoc ln hơn u
ng ti thiu cho phép vn hành ca mt tua bin.
c) Khi mực nước h lớn hơn cao tnh mực nưc chết mà lưu lượng v h
nh hơn hoc bằng lưu lượng ti thiu cho phép vn hành ca mt tua bin, theo
nhu cu thc tế, phát đin vi u lượng bng hoc lớn n lưu lượng ti thiu
cho phép vnnh ca mt tua bin.
d) Khi mực nưc h đang cao trình mc nước chết mà lưu lượng v h
nh hơn lưu lượng ti thiu cho phép vn hành ca mt tua bin, n máy dng
phát đin nhưng vn x c v h du với lưu lượng theo quy đnh v ng chy
ti thiu.
Điu 18. Vn hành đm bo mực nước trong mùa kit.
1. Nguyên tc chung: Phi tuân th phương thc lnh điều đ ca
cp điều đ h thng đin có quyn điều khin đi vi nhà máy thy đin
Trung Xuân.
2. Trong mùa kit, h cha thy đin Trung Xuân c gng duy trì mc
c cao nht cao trình mc ớc dâng bình thường (76.00m) đ đm bo
cung cấp năng lượng ổn đnh trong thi k mùa kit.
Điu 19. Vn hành điu tiết lũ trong mùa kit.
Khi xut hin các tình hung bt thưng trong mùa kit, Công ty TNHH
Thanh Bình thc hin vn hành theo chế đ vnnh trong mùa lũ, Quy đnh ti
14
Chương II. Vn hành h trong mùa lũ ca Quy trình này.
Các nh hung bt thường đ thc hin vn nh theo chế độ vn hành
trong mùa như: Khi mực nước h đã đt đến mực nước dâng bình thường mà
xut hin thượng lưu hồ ợt quá lưu lượng x ti đa qua phát đin ca
công trình; Khi Trung tâm d báo khí tượng thy n quc gia hoc Đài Khí
ng thy văn tỉnh cnh báo h du xut hin hoc có nguy cơ xut hin lũ,
ngp lt vi cấp đ ri ro thiên tai theo quy đnh ca pháp lut v phòng, chng
thiên tai t cp đ 2 tr lên; xut hin s c hocnguy cơ s c công trình x
hoc s c ca các hng mc bo đảm an toàn công trình các tình hung khác
có nguy cơ đe da đến an toàn công tnh, khu vc h du
Chương IV
C TNG HP VN NH KC
Điu 20. Vn hành h cha khi khu vc h du có yêu cu bất thường v
c.
Khi khu vc h du ca h cha thy đin Trung Xuân có nhu cầu ng
c x khác với quy đnh ti Quy tnh này t cơ quan nhu cu phi xin ý
kiến bng n bn ca U ban nhân dân tnh Thanh Hóa Công ty TNHH
Thanh Bình. Sau khi thng nht v lưu lượng và kế hoch thi gian x c vi
các cơ quan đơn vị u trên, Công ty TNHH Thanh Bình thông báo ngay cho
Cp điu đ h thng đin có quyn điều khiển đ phi hp, b trí kế hoch huy
đng nhà máy thy điện Trung Xuân phát đin đm bo ti ưu hiệu qu s dng
ớc, đng thi t chc thc hin và báo cáo B Tài nguyên và Môi trưng để
theo i, ch đạo.
Điu 21. Vn hành h cha khi xy ra hn hán, thiếu c, ô nhim
ngun nước nghiêm trng hoc khi xy ra các s c tai biến môi tng.
Trong trường hp xy ra hn n, thiếuc, ô nhim nguồn nưc
nghiêm trng hoc khi xy ra các s c ô nhim môi trường nghiêm trng khác
trên u vực sông, Công ty TNHH Thanh Bình phi tuân th theo quy đnh ti
Đim c Khon 2 Điu 56 Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm
2017 ca Quc hi. Trong đó tập trung ưu tiên cho nhu cu s dng nước h
du khi có đ ngh ca Trưởng Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,m kiếm cu
nn Phòng th dân s tnh Thanh Hóa, S Nông nghip và Phát trin Nông
thôn tnh Thanh Hóa.
Chương V
QUY ĐỊNH TCH NHIM VÀ T CHC THC HIN VN HÀNH
Điu 22. Nguyên tc chung v trách nhim bo đm an toàn cho công trình.
15
1. Nguyên tc vn hành h cha đm bo an toàn công trình thc hin
theo Điu 12, Điều 13 và Điu 14 ca Quy trìnhy.
2. Trách nhiệm đảm bo an toàn công trình và h du.
a) Lnh vn hành h cha thy điện Trung Xuân nếu ti vi các quy
đnh trong Quy trình này, dn đến công trình đu mi, h thng các công trình
và dân sinh h du b mt an toàn t người ra lnh phi chu trách nhim
trưc pháp lut.
b) Trong quá trình vn hành công trình nếu phát hin có nguy xy ra s
c công trình đu mi, đòi hỏi phi điu chnh tc thời thì Giám đc Công ty
TNHH Thanh Bình có trách nhim x s cố, đng thi báo cáo B Công
Thương, y ban nhân dân tnh Thanh Hóa, Ban ch huy Phòng, chng thiên tai,
m kiếm cu nn và phòng th dân s tnh Thanh Hóa, S Công Thương tnh
Thanh Hóa thông báo cho y ban nhân dân huyn Quan Sơn, Chủ các đp,
nhân dân thưng, h lưu công trình đ kp thi phi hp, có ng phó cn thiết.
c) Tháng 5 ng năm là thi k tng kim tra trước mùa lũ. Giám đc
ng ty TNHH Thanh Bình có tch nhim t chc kim tra các trang thiết b,
các hng mc công trình tiến hành sa chữa đ đm bo vn hành theo chế đ
làm vic quy đnh, đng thi báo cáo kết qu v B Công Thương, y ban nhân
dân tnh Thanh Hóa, Ban ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn
phòng th dân s tnh Thanh Hóa, S Công Thương tỉnh Thanh Hóa đ theo dõi
ch đo.
d) Trường hp có s c công trình và trang thiết b nhưng không th sa
cha xong trước ngày 01 tháng 7, Giám đc Công ty TNHH Thanh Bình phi có
bin pháp x lý phù hp, kp thi và báo cáo y ban nhân dân tnh Thanh Hóa,
Ban ch huy Phòng, chng thiên tai, m kiếm cu nn và phòng th dân s tnh
Thanh Hóa, S Công Thương tnh Thanh Hóa đ theo dõi, ch đo thông báo
cho Ch các đp thượng, h lưu công trình, y ban nhân dân huyn Quan Sơn
đ kp thi phi hp, có ng phó cn thiết.
e) Vic thc hin sai lnh vn hành dn đến công trình đu mi, h thng
các công trình thy li, giao thông và dân sinh h du b mt an toàn thì Giám
đc ng ty TNHH Thanh Bình phi chu trách nhim trưc pháp lut.
f) Trường hp mt thông tin ln lc hoc không nhn đưc lnh vn hành
ca người có thm quyn ra lnh và các tình hung bt thường khác, Giám đc
ng ty TNHH Thanh Bình quyết đnh vic vn hành h theo đúng quy đnh
ca Quy trình này, đng thi phi ch đng thc hin ngay các bin pháp ng
phó phù hp.
Điu 23. Trách nhim ca Giám đc Công ty TNHH Thanh Bình
1. Ban hành thc hin lnh vn hành công trình theo quy đnh trong
Quy trìnhy.
2. Tc khi vn hành m ca van đp tn t trạng thái đóng hoàn toàn
trưc mi trn , phải thông báo trước 02 gi đến y ban nhân dân tnh Thanh
16
Hóa, Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,m kiếm cu nn và Phòng th dân s
tnh Thanh Hóa, y ban nhân dân huyn Quan Sơn, UBND huyn Quan Hóa,
Bá Thước, Công ty TNHH Hoàng Anh Thanh Hóa đ ch đo chng lũ cho hạ
du, đồng thi báo cáo B Công Thương và thông báo cho Đài Khí ng thy
n tnh Thanh Hóa, Ch các đp và nhân dân phía h lưu công trình thủy đin
Trung Xuân đ ch đng phòng tránh thit hi có th xy ra.
3. Trong trường hp xy ra nhng nh hung bất tng hoc s c,
không thực hin được theo đúng quy trình vận hành, phi trin khai ngay các
biện pháp đối phó phù hp, kp thời; đng thi báo cáo y ban nhân dân tnh
Thanh Hóa, Ban ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn và phòng th
dân s tnh Thanh Hóa, S Công Thương tỉnh Thanh Hóa và thông báo cho y
ban nhân dân huyn Quan Sơn, chủ các đp, nhân dân phía h lưu công trình
thy đin Trung Xuân đ kp thi phi hp, có ng phó cn thiết.
4. Tc khi x lũ khn cp đ đm bo an toàn cho công trình đu mi,
phi báo cáo y ban nhân dân tnh Thanh Hóa, Ban ch huy Phòng, chng thiên
tai, tìm kiếm cu nn và phòng th dân s tnh Thanh Hóa, Đài Khí tượng thy
văn tnh Thanh Hóa đ ch đo chng cho hạ du, đng thi báo cáo B Công
Thương, S Công Thương tỉnh Thanh Hóa và thông báo cho y ban nhân dân
huyn Quan Sơn, Chủ các đp và nhân dân phía thượng, h lưu công trình
thy đin Trung Xuân đ kp thi phi hp, có ng x cn thiết.
5. Sau mùa lũ hàng m, phải lp báo cáo tng kết gi B Công Thương,
y ban nhân dân tnh Thanh Hóa, Ban ch huy Phòng, chng thiên tai, m kiếm
cu nn và phòng th dân s tnh Thanh Hóa, S Công Thương tnh Thanh Hóa,
S Tài nguyên và Môi trường tnh Thanh Hóa, y ban nhân dân huyn Quan Sơn
v vic thc hin Quy trình vn hành h cha thy đin Trung Xuân, đánh giá kết
qu khai thác, tính hp lý, nhng tn ti nêu nhng kiến ngh cn thiết.
6. Thành lp Ban ch huy PCTT và TKCN công trình thy đin Trung
Xuân. Cơ cu thành phn ca Ban ch huy PCTT và TKCN công trình thy điện
Trung Xuân ti thiểu như sau:
a) Giám đc Công ty TNHH Thanh Bình - Trưởng ban: Ch đạo và chu
trách nhim chung;
b) Phó Trưởng ban: Thay Trưởng ban khi Trưởng ban vng mt;
c) Các y viên ph tch k thut, vn hành, sa cha vành chính;
d) Đại din cơ quan PCTT TKCN ti đa phương: y viên.
7. Tớc ngày 15 tháng 4 hàng năm, phải lp Báo cáo hin trng an toàn
đp gi y ban nhân dân tnh Thanh Hóa, S Công Thương tỉnh Thanh Hóa, S
Nông nghip Phát trin nông thôn tnh Thanh Hóa đ theo dõi, qun lý theo
quy đnh.
8. Giám sát quá trình khai thác s dng nước ti h cha và khu vc h
lưu công trình thủy đin Trung Xuân chu nh hưởng ca vic vn hành h cha;
hàng năm lp kế hoch điu tiết nước h cha t chc thông báo kế hoch
17
điu tiết nước theo quy đnh ti Đim c Khon 3 Điu 53 Lut Tài nguyên nước
s 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 và Thông tư s 17/2021/TT-
BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2021 ca B Tài nguyên Môi trường v quy
đnh giám sát khai thác, s dngi nguyên nước.
9. Ch t, phi hp vi Ban ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu
nn phòng th dân s tnh Thanh Hóa, y ban nhân dân huyện Quan Sơn và
các xã liên quan: kho sát, lập phương án thc hin lắp đt h thng cnh báo
điu tiết lũ và phát đin phía h du h cha thy điện Trung Xuân đ thông báo
đến người dân trong quá trình vn hành; phương thc, hình thc cnh báo qua
h thng cnh báo phi được quy đnh c th trong Quy chế phi hp.
10. Lp đt camera gm sát vic x c và truyn tín hiu hình nh v
Ban Ch đo Trung ương v phòng, chng thiên tai, B i nguyên và Môi
trưng, B ng Thương, Tp đoàn Đin lc Vit Nam, Cc Qun lýi nguyên
c và Cc Điu tiết đin lc, y ban nhân dân tnh Thanh Hóa, Ban Ch huy
Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn và Phòng th dân s tnh Thanh Hóa;
Lp kế hoch xây dng h thng gm sát t đng, trc tuyến vic vn hành x
c ca h cha thy đin Trung Xuân theo quy đnh.
11. Chu trách nhim v công tác phòng, chng thiên tai và m kiếm cu
nn cho công tnh và h du, c th:
a) T chc quan trc, thu thp, theo dõi cht ch tình nh din biến k
ng thy văn; thc hin chế đ quan trc, d báo quy đnh ti Điu 7 ca Quy
trìnhy;
b) Kim tra nh trng công tnh, thiết b, tình hình st l vùng h và có
các bin pháp khc phc kp thời các hư hng đ đảm bo tình trng, đ tin cy
làm vic bình thường, an toàn ca công trình và thiết b;
c) T chức, huy đng lực lượng trc, sn sàng trin khai công c khi
cn thiết.
12. T chc vic kim tra, đánh giá toàn b thiết b, công trình và nhân
s, lp kế hoch x và tích nước h cha, c th đ cp đến các vn đ sau:
a) Tình trng làm vic ca các công trình thy công và h cha;
b) Công c sa cha, bo dưỡng thiết b chính, ph công trình liên
quan đến công c vn hành chng lũ;
c) Các thiết b, b phn công trình liên quan đến đm bo vn hành an
toàn các t máy phát đin;
d) Lập phương án đm bo cung cp đin (k c ngun đin d phòng)
cho các hng mc quan trng ca nhà máy và phương án, phương tin thông tin
liên lc;
e) Các ngun vt liu d phòng, phương án huy đng nhân lc, các
thiết b và phương tiện vn chuyn, các thiết b và phương tiện cn thiết cho
x lý s c;
18
g) Các dng c cu sinh, dng c bơi;
h) Công c nh toán, d báo v khí ng thy n; các i liu và
phương tin cn thiết cho nh toán điu tiết h cha;
i) Din tập và kim tra quy trình, k thut xả cho các chc danh ln
quan như tính toán, đóng mở cửa van, thông báo th.
k) Phi hp vi các cơ quan và chính quyền đa phương ca tnh Thanh
Hóa đ thông báo và tuyên truyn đến nhân dân vùng thượng, h du nhng
thông tin và điu lnh v công tác phòng chng thn tai ca các h cha thy
điện Trung Xuân, đc bit là vi nhân dân sinh sng gn h lưu công trình.
13. Sau mi trn lũ sau c mùa lũ, phi tiến hành ngay các công c sau:
a) Kim tranh trng n đnh, an toàn ca công trình, thiết b bao gm c
nh ng xói l h lưu đp tràn;
b) Phi hp với các cơ quan chức năng đa phương kiểm tra, đánh giá
thit hi vùng h du có các bin pháp khc phc;
c) Lp báo cáo din biến lũ;
d) Sa cha những hư hỏng, nguy him đe dọa đến s n đnh, an toàn
công trình và thiết b;
đ) Báo cáo Bộ Công Thương, Ban Ch huy Phòng, chng thn tai, m
kiếm cu nn và Phòng th dân s tnh Thanh Hóa, S Công Thương tnh
Thanh Hóa, S Tài nguyên và Môi trường tnh Thanh Hóa kết qu thc hin
nhng công tác trên.
14. Trong thi gian không quá 30 phút k t thi đim kết thúc ln quan
trc, đo đc, tính toán theo quy đnh ti Điu 7 ca Quy trình này, phi cung cp
toàn b s liu cho Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn và
Phòng th dân s tnh Thanh Hóa, B Công Thương, Đài Khí tượng thy văn
tnh Thanh Hóa, S i nguyên và Môi trường tnh Thanh Hóa, S Công
Thương tỉnh Thanh Hóa, y ban nhân dân huyn Quan Sơn, UBND huyn Quan
Hóa, UBND huyn Bá Thước gm:
a) Mực nước thượng lưu, mc nước h lưu hồ;
b) Lưu lượng vào h, lưu lượng qua tràn, lưu lượng qua tuc bin;
c) Dnh kh năng gia ng mcc h khi tính theo lưu lượng đến h;
d) Lượng mưa tại đp chính và trên lưu vc h cha;
đ) Trạng thái làm vic ca công trình.
Điu 24. Trách nhim ca Trưởng Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,
m kiếm cu nn và Phòng th dân s tnh Thanh Hóa
1. Trong mùa lũ:
a) T chức thường trc, theo dõi cht ch din biến mưa lũ, quyết đnh
phương án điu tiết, ban nh lnh vn nh h theo quy đnh. Vic ban nh
19
lnh vn hành h phi trước ít nht 04 gi nh đến thời đim m ca x đu
tiên, tr các trưng hp khn cp, bt thường;
b) Kim tra, gm sát vic thc hin lnh vn hành h; ch đo thc hin
các bin pháp ng phó với lũ, lt và x cácnh hung nhởng đến an toàn
dân cư h du khi các h x c;
c) Khi ban hành lnh vn hành, đng thi gi lnh vn nh h đến
Trưng Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn và Phòng th dân
s các huyn Quan Sơn, Quan Hóa, Bá Thước, Đài Khí tượng Thy văn khu vc
Bc Trung B, Trungm D báo Khí tượng Thy văn quc gia, Công ty TNHH
Hoàng Anh Thanh Hóa và báo cáo Ch tch UBND tnh Thanh Hóa.
2. Trong mùa cn: Quyết đnh vn hành các h theo chế đ vn nh
trong mùa lũ nhưng phải đm bo an toàn công tnh nếu xy ra mt trong các
nh hung bất thường được quy đnh ti Điu 19 Quy trìnhy.
3. Khi nhn được báo cáo vic vn hành công trình thủy đin Trung Xuân,
phải đng thi trin khai ngay các công c sau:
a) Các bin pháp đi phó phù hp vi tng tình hung nhm hn chế c
hi do vic đóng, m các cửa van đp tràn gây ra.
b) Thông báo và ch đạo các đa phương, tổ chc, đơn vị liên quan trong
đa bàn tnh Thanh Hóa trin khai các biện pháp đi phó phù hp nhm hn chế
đến mc thp nht các c hi do vic x lũ ca công trình gây ra.
c) Phi hp với các quan liên quan thông báo trên phương tiện thông
tin đi cng ca tnh.
4. Ch đo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,m kiếm cu nn và phòng
th dân s huyện Quan Sơn và các đa phương, t chc liên quan phi hp vi
Công ty TNHH Thanh Bình trong công c phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu
nn và phòng th dân s và vn hành công trình thy đin Trung Xuân.
5. Phi hp vi Công ty TNHH Thanh Bình xác đnh v t lắp đặt h
thng cnh báo điu tiết và phát đin phía h du phc v vn hành công trình
thy đin Trung Xuân.
6. Kp thi báo cáo B ng Thương, y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
trong trường hp phát hin nhng vi phm các quy đnh trong Quy trình này.
Điu 25. Trách nhim ca Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
1. Phê duyt, điu chnh ch đo t chc thông tin, tuyên truyn, gii
thích công khai Quy trình này trên các phương tin thông tin đi chúng, h thng
truyn thanh đa phương đ các cơ quan và Nhân dân trên đa bàn hiu, ch
đng phòng nga, ng phó, hn chế thit hi do lũ, lt gây ra;
2. Ch đạo kim tra, gm sát Công ty Trách nhim hu hn Thanh Bình
thc hin đúng các quy đnh trong Quy trình này;
3. Ch đo xây dng phương án chủ đng phòng, chống lũ lụt t chc
thc hin các bin pháp ng phó vi các nh hung lũ, lt trên đa bàn;
20
4. Quyết đnh vic vn hành h cha thy đin Trung Xuân trong trường
hợp đc bit như xut hin các s c đê điu hoc có nguy cơ đe da đến an toàn
ca đê điu, công trình thy li, kết cu h tng h du và các tng hp khn
cp khác.
Điu 26. Trách nhim ca Giám đc S Công Thương tỉnh Thanh Hóa
1. Kim tra, gm sát Công ty TNHH Thanh Bình thc hin các quy đnh
trong Quy trình này.
2. Kp thi báo cáo B ng Thương, y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
trong trường hp phát hin nhng vi phm các quy đnh trong Quy trình này.
Điu 27. Trách nhim ca Giám đc S i nguyên Môi trường tnh
Thanh Hóa
Giám sát vic khai thác, s dụng i nguyên nước ca ng ty TNHH
Thanh Bình theo quy đnh ca Thông s 17/2021/TT-BTNMT ngày 14 tháng
10m 2021 ca B i nguyên Môi trường.
Điu 28. Phương thc cung cp thông tin, báo cáo vn hành công trình.
1. Các lnh, ý kiến ch đo, kiến ngh, trao đi có ln quan đến vic vn
hành chống ca h cha thy đin Trung Xuân đu phi thc hin bng
văn bản, đng thi bng fax, thông tin trc tiếp qua đin thoi, chuyn bn tin
bng mng vi tính, sau đó văn bn gc đưc gửi đ theo dõi, đi chiếu lưu h
sơ qun lý.
2. Các lnh, ý kiến ch đo, kiến ngh trao đổi có liên quan đến vic vn
hành chng ca h cha thy điện Trung Xuân qua điện thoi đu phi
đưc ghi âm và thc hin theo trình t sau:
a) Ngưi có thm quyn phát lnh vn nh công trình;
b) Người có thm quyn tiếp nhn lnh nhc li lnh đã nhn được;
c) Ni có thm quyn phát lnh khng đnh li lnh đã ban hành.
Điu 29. Chuyn giao trách nhim s dng, khai thác, vn hành công
trình thy đin Trung Xuân.
1. Trong trường hp chuyn giao trách nhim s dng, khai thác, vn
hành công trình thy đin Trung Xuân t Công ty TNHH Thanh Bình sang mt
đơn vị khác, các quy đnh v thm quyn và trách nhim ca Công ty Giám
đc Công ty TNHH Thanh Bình trong Quy tnh này s đưc quy đnh cho đơn
v và th trưởng đơn v đưc chuyn giao.
2. Tt c các n bn, h sơ, giy t ln quan đến vic chuyn giao
trách nhim s dng, khai thác, vn nh công tnh thy đin Trung Xuân đu
phi giao np 01 b cho B ng Thương, y ban nhân dân tnh Thanh Hóa đ
thng nht theo i, ch đạo.
21
Điu 30. Trách nhim ca t chc, cá nhân trong vic sửa đi, b sung
Quy trình vn hành h cha thy đin Trung Xuân.
Trong quá trình thc hin Quy tnh vn nh h cha Thy đin Trung
Xuân, nếu có ni dung cn sửa đi, b sung, Giám đốc ng ty TNHH Thanh
Bình, Th trưởng các đơn v có liên quan phi kiến ngh kp thi bng văn bn
gi cơ quan có thm quyn xem xét, quyết đnh./.
22
PH LC 1
THÔNG S K THUT CHÍNH CA NG TNH
THU ĐIN TRUNG XN
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ny tháng năm 2025 của
Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
TT
Tên hng mục
Ký hiu
Đơn v
Tr số
A
nh thái lưu vực công trình
I
c đặc trưng lưu vực
1
Cp công trình
III
2
Din ch lưu vc
Flv
Km
2
1001
3
ợng mưa trung bình nhiều m X
o
Xo
mm
1541
4
Lưu lượng trung bình nhiu năm (Q
o
)
Q
0
m
3
/s
28,01
5
Lưu lượng đỉnh lũ: + P = 0,5%
Q
max
p
m
3
/s
5301
+ P = 1,5%
Q
max
p
m
3
/s
4258
6
Lưu lượng x lũ: + P = 0,5%
Q
max
p
m
3
/s
5238
+ P = 1,5%
Q
max
p
m
3
/s
4240
II
c đặc trưng hcha
1
Mực ớc dâng bình thường
MNDBT
m
76.00
2
Mực ớc chết
MNC
m
74.00
3
Mực ớc kiểm tra P = 0,5%
MNLKT
m
78.52
4
Mực ớc thiết kế P = 1,5%
MNLTK
m
76.91
5
Dung ch h ứng với cao trình MNDBT
V
tb
10
6
m
3
2,29
6
Dung ch chết
V
c
10
6
m
3
1,45
7
Dung ch hữu ích
V
hi
10
6
m
3
0,84
III
Lưu lượng qua nhà y
1
Lưu lượng lớn nht
Q
max
m
3
/s
67,06
2
Lưu lượng đm bảo min Q0,30x1 tổ máy
Q
min
m
3
/s
10,06
IV
Cột c nhà y
1
Ct nước lớn nht
H
max
m
20,14
2
Ct nước nh nht
H
min
m
13,68
3
Ct nước trung bình
H
tb
m
19,42
4
Ct nước tính toán
H
tt
m
17,50
V
Công sut
1
Công suất lắp máy
N
lm
MW
10,50
23
TT
Tên hng mục
Ký hiu
Đơn v
Tr số
2
Công suất đm bo một tổ y
Nmin 1 tổ
MW
1,71
VI
Điện lượng
1
Điện lượng trung bình năm
E
o
10
6
kWh
35,51
2
Điện lượng a khô
E
mk
10
6
kWh
14,13
3
Điện lượng a mưa
E
mm
10
6
kWh
21,38
4
S giờ sử dng công suất lp máy
hsdlm
h
3382
B
Đặc trưng các hng mục ng trình
I
Đập dâng vai phi
1
Hình thức, kết cu đp
Bê ng cốt thép
2
Cao trình đỉnh đp
m
79.50
3
Chiều cao đp lớn nht
H
max
m
11,5
4
Chiều dài đp theo đỉnh
L
đ
m
17,4
5
Chiều rộng đỉnh đập
m
10,50
6
i dốc thượng lưu
m
1
0,0
7
i dốc h lưu
m
2
0,0
II
Đập tràn đỉnh rộng có ca van điu tiết
1
Kết cu
Bê ng cốt thép
2
Chiều dài đp tràn theo đỉnh
m
65,00
3
S khoang tràn
n
khoang
4
4
Chiều rộng khoang thông thu
b
14,00
5
Cao trình ngưỡng tràn
m
64,00
6
Kích thước cửa van phẳng
bxh
mxm
14,0x12,40
III
Đập tràn phím Piano
1
Kết cu
Bê ng cốt thép
2
S ô thoát nước
n
t
ô
04
3
Chiều rộng ô thoát nước
m
3,70
4
Cao trình ngưỡng tràn
m
76,00
5
S ô đón nước
n
d
ô
03
IV
Cửa nhận nước
1
Kết cu
Bê ng cốt thép
2
Cao trình ngưỡng
m
68.00
3
Cao trình đỉnh ca
m
79.50
4
S lỗ cửa
n
lỗ
2
5
Kích thước cửa van
BxH
m x m
6,0x3,0
6
Kích thước lưới chn rác
BxH
m x m
6,0x5,6
7
Lưu lượng thiết kế
Qtk
m
3
/s
67,06
V
Đưng ng áp lực
1
Kết cu BTCT
nxBxH
mxm
2x3,0x6
2
Chiều dài đường ống áp lực
L
m
30
VI
Nhà y
24
TT
Tên hng mục
Ký hiu
Đơn v
Tr số
1
Loi nhà máy
Kiểu h
2
Loi tuabine
Kaplan trục đng
3
Cao tnh lắp tuabine
m
55.40
4
Cao trình sàn gian y
m
62.60
5
Cao trình gian lp ráp
m
75.00
6
S tổ y
tổ
2
7
Kích thước NM (dài x rng)
LxB
m x m
37,10x17,70
8
Kích thước NM (cao)
H
m
40,85
VII
Kênh xả nhà y
1
Cao đ điểm đu đáy kênh
m
54.30
2
Chiều rộng đáy kênh đoạn đầu điểm ra
m
12,0
3
Chiều dài kênh
m
88,10
4
Độ dốc đáy kênh
0,000
VIII
Trm phân phối đin ngoài trời
1
Cao trình đt trm
m
74.80
2
Kích thước trm (dài x rng)
LxB
m x m
15x28,5
3
Cp điện áp
kV
35
4
S y biến áp
y
02
5
Công sut 1 máy biến áp
MVA
6,5
25
PH LC 2
QUAN H MỰC NƯỚC, DIN TÍCH VÀ DUNG TÍCH H CHA THU ĐIN TRUNG XUÂN
(Ban nh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
Z (m)
49.0
50.0
51.0
52.0
53.0
54.0
55.0
56.0
57.0
58.0
59.0
60.0
61.0
62.0
63.0
64.0
F (KM2)
0
0.00001
0.00003
0.00004
0.0003
0.00038
0.00047
0.00124
0.00159
0.00207
0.00397
0.00501
0.00933
0.01638
0.02226
0.02884
W (10
6
m
3
)
0
0.00001
0.00003
0.00006
0.00023
0.00057
0.001
0.00185
0.00327
0.0051
0.00812
0.01261
0.01978
0.03263
0.05195
0.0775
Z (m)
65.0
66.0
67.0
68.0
69.0
70.0
71.0
72.0
73.0
74.0
75.0
76.0
77.0
78.0
79.0
80.0
F (KM2)
0.03664
0.04449
0.05539
0.07645
0.11897
0.15864
0.19611
0.23283
0.26644
0.34584
0.39574
0.54129
0.56051
0.69678
0.85774
0.97445
W (10
6
m
3
)
0.11023
0.1508
0.20074
0.26666
0.36437
0.50318
0.68055
0.89502
1.14466
1.45080
1.82158
2.29010
2.84100
3.46964
4.24690
5.16300
PH LC 3
26
QUAN H MỰC NƯỚC, LƯU NG H U TUYẾN ĐP THY ĐIN TRUNG XN
(Ban nh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
Zhl (m)
58
59.7
59.8
60
60.3
60.5
60.7
61
61.1
61.3
61.5
61.6
62.6
63.4
64
64.5
65
Q (m
3
/ s)
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
200
300
400
500
600
Zhl (m)
65.4
65.8
66.2
66.5
70.2
71.9
73.1
73.3
Q (m
3
/ s)
700
800
900
1000
2940
3480
4400
5240
27
PH LC 4
QUAN H ĐỘ M CA VAN VÀ LƯU NG X
NG TNH THỦY ĐIN TRUNG XN
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của
Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
MNTL
(m)
Độ mở
a (m)
Q tổng
(m3/s)
QI
(m3/s)
QII
(m3/s)
QIII
(m3/s)
QIV
(m3/s)
76.00
0.5
249.5
62.4
62.4
62.4
62.4
76.00
1.0
471.7
117.9
117.9
117.9
117.9
76.00
1.5
683.4
170.8
170.8
170.8
170.8
76.00
2.0
880.6
220.2
220.2
220.2
220.2
76.00
2.5
1072.6
268.1
268.1
268.1
268.1
76.00
3.0
1264.9
316.2
316.2
316.2
316.2
76.00
3.5
1437.2
359.3
359.3
359.3
359.3
76.00
4.0
1628.9
407.2
407.2
407.2
407.2
76.00
4.5
1829.2
457.3
457.3
457.3
457.3
76.00
5.0
1911.9
478.0
478.0
478.0
478.0
76.00
5.5
2128.1
532.0
532.0
532.0
532.0
76.00
6.0
2310.8
577.7
577.7
577.7
577.7
76.00
6.5
2484.3
621.1
621.1
621.1
621.1
76.00
7.0
2549.1
637.3
637.3
637.3
637.3
76.00
7.5
2735.1
683.8
683.8
683.8
683.8
76.00
8.0
2951.0
737.8
737.8
737.8
737.8
76.00
8.5
3142.8
785.7
785.7
785.7
785.7
76.00
9.0
3159.5
789.9
789.9
789.9
789.9
76.00
MHT
3650.5
912.6
912.6
912.6
912.6
28
PH LC 5
QUAN H TNH T ĐỘ M CA VAN VÀ LƯU LƯNG X
NG TNH THỦY ĐIN TRUNG XN KHI MNTL=MNDBT
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của
Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
Độ mở
S thứ tca van
I
II
III
IV
0.5
1/62.4
4/233.2
7/404.1
10/574.9
1
2/117.9
5/288.8
8/459.6
11/630.5
1.5
3/170.8
6/341.7
9/512.5
12/683.4
2
13/732.7
14/782
15/831.3
16/880.6
2.5
17/928.6
18/976.6
19/1024.6
20/1072.6
3
21/1120.7
22/1168.7
23/1216.8
24/1264.9
4
25/1355.9
26/1446.9
27/1537.9
28/1628.9
5
29/1699.6
30/1770.4
31/1841.2
32/1911.9
6
33/2011.7
34/2111.4
35/2211.1
36/2310.8
7
37/2370.4
38/2429.9
39/2489.5
40/2549.1
8
41/2649.5
42/2750
43/2850.5
44/2951
9
45/3003.2
46/3055.3
47/3107.4
48/3159.5
MHT
49/3282.3
50/3405
51/3527.8
52/3650.5
Ghi chú: T s: S th t ca tnh t m.
Mu s: Tng lưu lượng x qua tràn ng vi mc nước h
cha cao trình mc nước dâng bình thường 76.00 m.
1
PH LC 6
QUAN H MỰC NƯỚC TNG LƯU VÀ LƯU NG X QUA TN CV+ TRÀN PIANO
NG TNH THỦY ĐIN TRUNG XN KHI CÁC CA VAN M HN TN
(Ban nh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
2
1
PH LC 7
BIỂU ĐỒ ĐIU TIT TN SUT KIM TRA P =0,5% NH LŨ TRM TRUNG H M 1975
THỦY ĐIỆN TRUNG XN THEO PHƯƠNG ÁN VN NH CA VAN KIN NGH
(Ban nh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
1
PH LC 8
BIỂU ĐỒ ĐIU TIT TN SUT THIT K P =1,5% NH TRẠM TRUNG H M 1975
THỦY ĐIỆN TRUNG XN THEO PHƯƠNG ÁN VN NH CA VAN KIN NGH
(Ban nh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng m 2025 của Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)
2
PH LC 9
BIỂU ĐỒ ĐIU TIT LŨ TN SUT THIT K P =10% NH TRẠM TRUNG H M 1975
THỦY ĐIỆN TRUNG XN THEO PHƯƠNG ÁN VN NH CA VAN KIN NGH
(Ban nh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 của Ch tch UBND tnh Thanh Hoá)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 165/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Trung Xuân, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 3788/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ đính chính Quyết định 77/2026/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×