• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2360/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 13/09/2025 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2360/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2360/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2360/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2360/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 9 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Công b Danh mc th tc hành chính không ph thuc vào địa gii
hành chính thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nưc ca S Văn hoá,
Th thao và Du lch tnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tc hành chính trên môi trường đin t;
n c Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
vic cung cp thông tin và dch v công trc tuyến của quan nhà c trên
môi trường mng;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph v ng dn nghip v Kim soát th tc hành chính; Thông số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính ph quy đnh mt s
ni dung và bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii quyết th tc
nh chính và thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Văn hoá, Thể thao và Du lch ti T trình
s 2251/TTr-SVHTTDL ngày 08 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc 166 TTHC không
ph thuc o đa gii nh chính thuc phm vi, chức ng quản nhà c
ca S Văn hoá, Th thao và Du lch (Có Ph lc chi tiết kèm theo).
2360
2
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Giao S Văn hoá, Thể thao Du lch ch trì, phi hp với các quan,
đơn vị, địa phương có liên quan tham mưu Ch tch UBND tnh Quyết đnh phê
duyt quy trình ni b đối vi vic gii quyết th tc nh chính không ph
thuộc vào địa gii hành chính thuc phm vi, chức năng quản n nước ca
S Văn hoá, Thể thao và Du lch, hoàn thành trước ngày 15/9/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tnh, Giám đốc Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch; Ch tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- UBND tỉnh: U;
- VP UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục 1
DANH MỤC 59 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VĂN HOÁ CỦA SỞN HOÁ, THỂ THAO DU LỊCH TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
Văn hoá
1
Th tc cp
chng ch hành
ngh tu b di
tích
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 Chính phủ sửa đổi,
bsung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định s
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu lực từ
ngày 15/3/2024.
2
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
tu bổ di tích
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
nhận đủ hồ
hợp lệ
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
3
Th tc cp giy
phép hot đng
bo tàng ngoài
công lp
30 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Di sản văn hóa và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ
ngày 06/11/2010.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ,
hủy bỏ các quy định liên quan
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
đến thủ tục hành chính thuộc chức
năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
27/02/2012.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu lực từ
ngày 15/3/2024.
4
Thủ tục cho phép
người Việt Nam
định nước
ngoài, tổ chức, cá
nhân ớc ngoài
tiến hành nghiên
cứu, sưu tầm,
liệu hóa di sản
văn hóa phi vật
thể tại địa
phương tại địa
phương
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Thông số 05/2025/TT-
BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết về nhiệm vụ chuyên môn của
bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật,
liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di
vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu
tầm liệu hóa di sản văn hóa
phi vật thể cho người Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức,
nhân người ớc ngoài hoạt
động nghiên cứu, u tầm di sản
liệu; chương trình, tài liệu, tổ chức
đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho
nhân lực quản lý, bảo vệ và phát
huy giá trị di sản văn hóa.- Nghị
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu lực từ
ngày 15/3/2024.
5
Xác nhận đủ điều
kiện được cấp
giấy phép hoạt
động đối với bảo
tàng ngoài công
lập
15 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Di sản văn hóa và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ
ngày 06/11/2010.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ,
hủy bỏ các quy định liên quan
đến thủ tục hành chính thuộc chức
năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
27/02/2012.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu lực từ
ngày 15/3/2024.
6
Cấp chứng chỉ
hành nghề mua
bán di vật, cổ
vật, bảo vật quốc
gia
30 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Luật Di sản n hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 98/2010/-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Di sản văn hóa và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Di sản văn hóa. Có hiệu lực từ
ngày 06/11/2010.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ,
hủy bỏ các quy định liên quan
đến thủ tục hành chính thuộc chức
năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
27/02/2012.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa
đổi một số quy định về điều kiện
đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà ớc của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch. hiệu lực từ
ngày 09/10/2018.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
36/2019/NĐ-CP. hiệu lực từ
ngày 15/3/2024.
7
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh
giám định cổ vật
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. hiệu
lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa
đổi một số quy định về điều kiện
đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà ớc của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch. hiệu lực từ
ngày 09/10/2018.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghịđịnh
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định s
61/2016/NĐ-CP Nghị định số
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
36/2019/NĐ-CP. hiệu lực từ
ngày 15/3/2024
8
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hành nghề
tu bổ di tích
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010. - Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh. Có hiệu lực từ
ngày 01/7/2016.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/ 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số quy định về điều
kiện đầu kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch. hiệu
lực từ ngày 09/10/2018. - Nghịđịnh
số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghịđịnh số 01/2012/NĐ-
CP, Ngh định số 61/2016/NĐ-CP
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
Có hiệu lực từ ngày 15/3/2024.
9
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hành
nghề tu bổ di tích
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật hành nghề bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh. hiệu
lực từ ngày 01/7/2016.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa
đổi một số quy định về điều kiện
đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà ớc của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch. hiệu lực từ
ngày 09 tháng 10 năm 2018.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định s
61/2016/NĐ-CP Nghị định s
36/2019/NĐ-CP. hiệu lực từ
ngày 15/3/2024.
10
Thủ tục cấp giấy
phép khai quật
khẩn cấp
03 ngày làm
việc
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật di sản văn hóa Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
di sản văn hóa. hiệu lực từ ngày
06/11/2010;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ,
hủy bỏ các quy định liên quan
đến thủ tục hành chính thuộc chức
năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
27/02/2012;
- Quyết định số 86/2008/QĐ-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm
2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch ban hành Quy
chế thăm dò, khai quật khảo cổ.
hiệu lực từ ngày 30/01/2009.
11
Thủ tục đăng
di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
xem xét trả
lời về thời hạn
tổ chức đăng
trong thời hạn
15 ngày m
việc.
Trong thời hạn
15 ngày làm
việc kể từ ngày
hoàn thành thủ
tục đăng ký,
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001. hiệu lực từ ngày
01/01/2002.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009. hiệu lực từ ngày
01/01/2010.
- Nghị định s98/2010/NĐ-CP của
Chính ph ngày 21 tháng 9 năm
2010 quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Di sản văn hóa
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
cấp Giấy chứng
nhận đăng di
vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Di sản văn hóa. hiệu
lực từ ngày 06/11/2010.
- Thông số 07/2004/TT-BVHTT
ngày 19/2/2004 của Bộ Văn hóa-
Thông tin hướng dẫn trình tự, thủ
tục đăng di vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia. hiệu lực từ ngày
17/3/2004.
- Thông số 07/2011/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm
2011 sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định
liên quan đến thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày 25/7/2011.
-Thông số
13/2023/TTBVHTTDL ngày 30
tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung quy định liên quan
đến giấy tờ công dân tại một số
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch ban hành
12
Thủ tục cấp phép
nhập khẩu di vật,
cổ vật không
nhằm mục đích
kinh doanh cấp
tỉnh
- 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trường hợp
cần xin ý kiến
của quan
liên quan, thời
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Nghị định 32/2025/NĐ-CP ngày
12/4/2025 của Chính phủ về quản lý
xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày
24/02/2025 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
hạn giải quyết
thể
kéo dài nhưng
tối đa không
quá 10 ngàyvăn
hóa phẩm
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định 32/2025/NĐ-CP về quản
lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá
phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh.
13
Thủ tục công
nhận bảo vật
quốc gia đối với
bảo tàng cấp
tỉnh, ban hoặc
trung tâm quản
di tích
- Trong thời hạn
30 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị
Hồ hiện
vật, Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
trách nhiệm
tổ chức thẩm
định hiện vật
Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày kết quả
thẩm định, Gm
đốc Sở n hóa,
Thể thao Du
lịch quyết định
việc gửi văn bản
đề nghị, Hồ
hiện vật các
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật di sản văn hóa Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
di sản văn hóa. hiệu lực từ ngày
06/11/2010;
- Thông số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/12/2010 của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định về trình tự, thủ tục đề nghị
công nhận bảo vật quốc gia.
hiệu lực từ ngày 01/3/2011.
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
văn bản có liên
quan đến Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị,
Hồ hiện vật
các văn bản
liên quan,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định gửi
văn bản đề nghị,
Hồ hiện vật
các văn bản
liên quan đến
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn
30 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị,
Hồ hiện vật
các văn bản
liên quan, Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao
Du lịch giao Hội
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
đồng giám định
cổ vật thẩm định
hiện vật Hồ
hiện vật.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày kết quả
thẩm định của
Hội đồng giám
định cổ vật, Cục
trưởng Cục Di
sản văn hóa báo
cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch xem xét,
quyết định việc
gửi văn bản đề
nghị Hội đồng
Di sản văn hóa
quốc gia thẩm
định hiện vật
Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày ý kiến
thẩm định của
Hội đồng Di sản
văn hóa quốc
gia, Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch trình Thủ
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
tướng Chính phủ
xem xét, quyết
định công nhận
bảo vật quốc
gia.
14
Thủ tục công
nhận bảo vật
quốc gia đối với
bảo tàng ngoài
công lập, tổ
chức, nhân
chủ sở hữu hoặc
đang quản hợp
pháp hiện vật
- Trong thời hạn
30 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị
Hồ hiện
vật, Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch
trách nhiệm
tổ chức thẩm
định hiện vật
Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày kết quả
thẩm định, Giám
đốc Sở n hóa,
Thể thao Du
lịch quyết định
việc gửi văn bản
đề nghị, Hồ
hiện vật các
văn bản có liên
quan đến Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ và nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
- Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001.
hiệu lực từ ngày 01/01/2002;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
hiệu lực từ ngày 01/01/2010;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật di sản văn hóa Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
di sản văn hóa. hiệu lực từ ngày
06/11/2010;
- Thông số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/12/2010 của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định về trình tự, thủ tục đề nghị
công nhận bảo vật quốc gia.
hiệu lực từ ngày 01/3/2011.
- Thông số
13/2023/TTBVHTTDL ngày 30
tháng10 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung quy định liên quan
đến giấy tờ công dân tại một s
Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị,
Hồ hiện vật
các văn bản
liên quan,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định gửi
văn bản đề nghị,
Hồ hiện vật
các văn bản
liên quan đến
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Trong thời hạn
30 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị,
Hồ hiện vật
các văn bản
liên quan, Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao
Du lịch giao Hội
đồng giám định
cổ vật thẩm định
hiện vật Hồ
sơ hiện vật.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
Thể thao và Du lịch ban hành
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
ngày kết quả
thẩm định của
Hội đồng giám
định cổ vật, Cục
trưởng Cục Di
sản văn hóa báo
cáo Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch xem xét,
quyết định việc
gửi văn bản đề
nghị Hội đồng
Di sản văn hóa
quốc gia thẩm
định hiện vật
Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày ý kiến
thẩm định của
Hội đồng Di sản
văn hóa quốc
gia, Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch trình Thủ
tướng Chính phủ
xem xét, quyết
định công nhận
bảo vật quốc
gia.
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
15
Thủ tục cho phép
người Việt Nam
định nước
ngoài, tổ chức, cá
nhân ớc ngoài
tiến hành nghiên
cứu, sưu tầm di
sản liệu (địa
phương)
Trong thời hạn
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Thông số 05/2025/TT-
BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm
2025 của Bộtrưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết về nhiệm vụ chuyên môn của
bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật,
liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di
vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu
tầm liệu hóa di sản văn hóa
phi vật thể cho người Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức,
nhân người ớc ngoài hoạt
động nghiên cứu, u tầm di sản tư
liệu; chương trình, tài liệu, tổ chức
đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho
nhân lực quản lý,bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa.
16
Thủ tục lấy ý
kiến đối với việc
sửa chữa, cải tạo,
xây dựng nhà
riêng lẻ nằm
trong khu vực
bảo vệ di tích, di
sản thế giới
(trường hợp
không cấp giấy
phép xây dựng)
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 m 2025 của
Chính phủ quy định thẩm quyền,
trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm
định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ;
quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử - văn hóa,
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp, trực tuyến tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
danh lam thắng cảnh; dự án đầu
xây dựng, y dựng công trình, sửa
chữa, cải tạo, y dựng nhà riêng
lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực
bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh, di sản thế
giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo,
nângcấp công trình kiến trúc hạ
tầng k thuật trưng bày bảo tàng
công lập.
17
Thủ tục lấy ý
kiến đối với việc
xây dựng nhà
riêng lẻ nằm
ngoài khu vực
bảo vệ di tích,
nằm ngoài vùng
đệm của khu vực
di sản thế giới
khả ng tác
động tiêu cực
đến yếu tố gốc
cấu thành di tích,
cảnh quan n
hóa của di tích,
di sản thế giới
(trường hợp
không cấp giấy
phép xâydựng)
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận
được hồ hợp
lệ trên sở
lấy ý kiến bằng
văn bản của
người đại diện,
tổ chức được
giao quản lý, sử
dụng di tích, di
sản thế giới.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp, trực tuyến tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 208/2025/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 m 2025 của
Chính phủ quy định thẩm quyền,
trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm
định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ;
quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh; dự án đầu
xây dựng, y dựng công trình, sửa
chữa, cải tạo, y dựng nhà riêng
lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực
bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh, di sản thế
giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo,
nângcấp công trình kiến trúc hạ
tầng k thuật trưng bày bảo tàng
công lập.
18
Cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng
10 ngày kể từ
ngày nhận được
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
- Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình số 13/2022/QH15 ngày
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
thành lập của
sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp
phòng, chống
bạo lực gia đình
hồ sơ hợp lệ.
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Phòng, chống bạo lực gia đình
19
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng thành
lập sở cung
cấp dịch vụ trợ
giúp
phòng,chống bạo
lực gia đình
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đơn
đề nghị
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp tỉnh/xã
- Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình số 13/2022/QH15 ngày
14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Phòng, chống bạo lực gia đình
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
20
Thủ tục cấp đổi
giấy chứng nhận
đăng thành
lập sở cung
cấp dịch vụ trợ
giúp phòng,
chống bạo lực
gia đình
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình số 13/2022/QH15 ngày
14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Phòng, chống bạo lực gia đình
21
Thủ tục phê
duyệt nội dung
tác phẩm m
thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập
khẩu cấp tỉnh
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, nếu h
chưa đầy đủ,
hợp lệ, quan
thẩm quyền
văn bản
thông báo cho
Thương nhân đề
nghị bổ sung
đầy đủ hồ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
- Thông 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2024 của
Bộ VHTTDL quy định về quản
hoạt động mua bán hàng hoá quốc
tế thuộc diện quản chuyên ngành
văn hoá của Bộ Văn hoá, Thể thao
Du lịch;
- Thông 260/2016/TT-BTC của
Bộ Tài chính ngày 14/11/2016Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định nội
dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập
khẩu.
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
hợp lệ. - Trong
thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ,
quan thẩm
quyền văn
bản trả lời kết
quả phê duyệt
nội dung tác
phẩm nhập
khẩu. Trường
hợp không phê
duyệt nội dung
tác phẩm,
quan thẩm
quyền phải trả
lời bằng n bản
và nêu rõ lý do.
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
22
Thủ tục cấp giấy
phép đưa tác
phẩm nhiếp ảnh
từ Việt Nam ra
nước ngoài triển
lãm (thẩm quyền
của U ban nhân
dân tỉnh)
- Trong thời
gian 07 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận đủ hồ
theo quy
định, y ban
nhân dân cấp
tỉnh cấp giấy
phép. Trường
hợp không cấp
giấy phép phải
văn bản trả
lời nêu
do.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
Nghị định số 72/2016/-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về hoạt động nhiếp ảnh.
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
- Sau khi được
cấp phép nếu
thay đổi nội
dung, thời gian,
địa điểm ghi
trong giấy phép
thì tổ chức,
nhân đưa tác
phẩm nhiếp ảnh
từ Việt Nam ra
nước ngoài triển
lãm phải làm lại
thủ tục xin cấp
phép
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
23
Thủ tục cấp giấy
phép triển lãm
tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam
(thẩm quyền của
Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ
hợp lệ, y ban
nhân dân cấp
tỉnh cấp giấy
phép. Trường
hợp không cấp
giấy phép phải
văn bản trả
lời, nêu rõ lý do.
- Sau khi được
cấp phép nếu
thay đổi nội
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
Nghị định số 23/2019/-CP ngày
26 tháng 02 m 2019 của Chính
phủ về hoạt động triển lãm. hiệu
lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm
2019.
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
dung, thời gian,
địa điểm ghi
trong giấy phép
thì tổ chức,
nhân tổ chức
triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh
phải làm lại thủ
tục xin cấp
phép.
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
24
Cấp Giấy phép tổ
chức triển lãm do
các tổ chức,
nhân tại địa
phương đưa ra
nước ngoài
không mục
đích thương mại
- Trường hợp hồ
chưa hợp lệ
hoặc cần điều
chỉnh nội dung
triển lãm, Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
hoặc Sở Văn
hóa Thể thao
gửi văn bản yêu
cầu tổ chức bổ
sung hồ hoặc
điều chỉnh nội
dung triển lãm.
Tổ chức,
nhân bổ sung hồ
hoặc điều
chỉnh nội dung
triển lãm không
quá 05 ngày làm
việc. Sở Văn
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định số 23/2019/-CP ngày
26 tháng 02 m 2019 của Chính
phủ về hoạt động triển lãm. hiệu
lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm
2019.
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
hóa, Thể thao
Du lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao trả lời lần 2
không quá 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ bổ
sung hoặc văn
bản xác nhận
đồng ý điều
chỉnh nội dung
triển lãm;
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao cấp giấy
phép triển lãm,
trường hợp
không cấp Giấy
phép phải có văn
bản trả lời, nêu
rõ lý do;
- Trường hợp
phải thành lập
Hội đồng thẩm
định do triển
lãm nội dung
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
không thuộc lĩnh
vực chuyên môn
của ngành văn
hóa, thể thao
du lịch; triển
lãm quy
quốc gia, quốc
tế hoặc nội dung
phức tạp, trong
thời gian 15
ngày m việc,
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ, Sở n hóa,
Thể thao Du
lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao văn bản
trả lời.
25
Cấp Giấy phép tổ
chức triển lãm do
nhân nước
ngoài tổ chức tại
địa phương
không mục
đích thương mại
- Trường hợp hồ
chưa hợp lệ
hoặc cần điều
chỉnh nội dung
triển lãm, Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
hoặc Sở Văn
hóa Thể thao
gửi văn bản yêu
cầu nhân
nước ngoài bổ
sung hồ hoặc
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
Nghị định số 23/2019/-CP ngày
26 tháng 02 m 2019 của Chính
phủ về hoạt động triển lãm. hiệu
lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm
2019.
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
điều chỉnh nội
dung triển lãm.
nhân nước
ngoài bổ sung
hồ hoặc điều
chỉnh nội dung
triển lãm không
quá 05 ngày làm
việc. Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao trả lời lần 2
không quá 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ bổ
sung hoặc văn
bản c nhn
đồng ý điều
chỉnh nội dung
triển lãm;
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao cấp giấy
phép triển m,
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
trường hợp
không cấp Giấy
phép phải có n
bản tr lời, u
lý do;
- Trường hợp
phải thành lập
Hội đồng thẩm
định do triển
lãm nội dung
không thuộc lĩnh
vực chuyên môn
của ngành văn
hóa, thể thao
du lịch; triển
lãm quy
quốc gia, quốc
tế hoặc nội dung
phức tạp, trong
thời gian 15
ngày m việc,
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ, Sở n hóa,
Thể thao Du
lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao văn bản
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
trả lời.
26
Cấp lại Giấy
phép tổ chức
triển lãm do các
tổ chức, nhân
tại địa phương
đưa ra nước
ngoài không
mục đích thương
mại
- Trường hợp hồ
chưa hợp lệ
hoặc cần điều
chỉnh nội dung
triển lãm, Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
hoặc Sở Văn
hóa Thể thao
gửi văn bản yêu
cầu tổ chức bổ
sung hồ hoặc
điều chỉnh nội
dung triển lãm.
Tổ chức,
nhân bổ sung hồ
hoặc điều
chỉnh nội dung
triển lãm không
quá 05 ngày làm
việc. Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao trả lời lần 2
không quá 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ bổ
sung hoặc văn
bản xác nhận
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định số 23/2019/-CP ngày
26 tháng 02 m 2019 của Chính
phủ về hoạt động triển lãm. hiệu
lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm
2019.
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
đồng ý điều
chỉnh nội dung
triển lãm;
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở n
a, Thể thao và
Du lịch hoặc Sở
n hóa Thể
thao cấp giấy
phép trin m,
trường hợp
không cấp giấy
phép phải có n
bản tr lời, nêu
lý do.
- Trường hợp
phải thành lập
Hội đồng thẩm
địnhdo triển m
nội dung
không thuộc lĩnh
vực chuyên môn
của ngành văn
hóa, thể thao
du lịch; triển
lãm quy
quốc gia, quốc
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
tế hoặc nội dung
phức tạp, trong
thời gian 15
ngày m việc,
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ, Sở n hóa,
Thể thao Du
lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao văn bản
trả lời.
27
Cấp lại Giấy
phép tổ chức
triển lãm do
nhân ớc ngoài
tổ chức tại địa
phương không
mục đích thương
mại
- Trường hợp hồ
chưa hợp lệ
hoặc cần điều
chỉnh nội dung
triển lãm, Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
hoặc Sở Văn
hóa Thể thao
gửi văn bản yêu
cầu nhân
nước ngoài bổ
sung hồ hoặc
điều chỉnh nội
dung triển lãm.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
Nghị định số 23/2019/-CP ngày
26 tháng 02 m 2019 của Chính
phủ về hoạt động triển lãm. hiệu
lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm
2019.
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
nhân nước
ngoài bổ sung
hồ hoặc điều
chỉnh nội dung
triển lãm không
quá 05 ngày làm
việc. Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao trả lời lần 2
không quá 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được h b
sung hoc văn
bản xác nhận
đồng ý điều chỉnh
nội dung trin
lãm;
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở n
a, Thể thao và
Du lịch hoặc Sở
n hóa Thể
thao cấp giấy
phép trin m,
trường hợp
không cấp Giấy
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
phép phải n
bản tr lời, u
lý do;
- Trường hợp
phải thành lập
Hội đồng thẩm
định do triển
lãm nội dung
không thuộc lĩnh
vực chuyên môn
của ngành văn
hóa, thể thao
du lịch; triển
lãm quy
quốc gia, quốc
tế hoặc nội dung
phức tạp, trong
thời gian 15
ngày m việc,
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ, Sở n hóa,
Thể thao Du
lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao văn bản
trả lời.
28
Thông báo tổ
Trong thời hạn
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Nghị định số 23/2019/-CP ngày
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
chức triển lãm do
tổ chức địa
phương hoặc
nhân tổ chức tại
địa phương
không mục
đích thương mại
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được thông
báo, nếu SVăn
hóa, Thể thao
Du lịch hoặc Sở
Văn hóa Thể
thao không
văn bản trả lời
thì tổ chức được
tổ chức triển lãm
theo các nội
dung đã thông
báo;
- Trường hợp
phải thành lập
Hội đồng thẩm
định do triển
lãm nội dung
không thuộc lĩnh
vực chuyên môn
của ngành văn
hóa, thể thao
du lịch; triển
lãm quy
quốc gia, quốc
tế hoặc nội dung
phức tạp, trong
thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
26 tháng 02 m 2019 của Chính
phủ về hoạt động triển lãm. hiệu
lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm
2019
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
ngày nhận được
Thông báo,Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
hoặc Sở Văn
hóa Thể thao
không ý kiến
trả lời bằng văn
bản thì tổ chức
được tổ chức
triển lãm theo
các nội dung đã
thông báo;
29
Tiếp nhận thông
báo tổ chức thi
sáng tác tác
phẩm mỹ thuật
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 m 2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
Có hiệu lực từ ngày 01/12/2013.
- Thông số 18/2013/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết thi nh một số điều tại Nghị
định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02
tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
về hoạt động mỹ thuật. hiệu lực
từ ngày 18/02/2014.
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
30
Cấp giấy phép
sao chép tác
phẩm mỹ thuật
về danh nhân văn
hóa, anh hùng
dân tộc, lãnh tụ
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
hợp lệ, Sở
Văn hóa, Thể
thao Du lịch
cấp giấy phép,
trường hợp
không cấp giấy
phép phải có văn
bản trả lời, nêu
rõ lý do.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 m 2013 của
Chính phủ về hoạt động m thuật.
Ngh định s 11/2019/NĐ-CP sửa
đổi, b sung một số điều của các
Nghị định quy định thủ tục hành
chính liên quan đến yêu cầu nộp
bản sao giấy tờ công chứng,
chứng thực thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Văn hóa,Thể
thao Du lịchcó hiu lc thi hành
k t ngày 15/03/2019.
31
Cấp giấy phép
xây dựng tượng
đài, tranh hoành
tráng
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc hoặc trong
thời hạn 20 ngày
với trường hợp
xây dựng tượng
đài, tranh hoành
tráng phải ý
kiến của BVăn
a, ththao và
Du lịch k từ
ngày nhận đầy
đủ h hợp lệ,
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 m 2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
y ban nhân
n cấp tỉnh cấp
giấy phép,
trường hợp
không cấp giấy
phép phải có văn
bản trả lời, nêu
rõ lý do.
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
32
Cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
karaoke cấp tỉnh
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 m 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC
ngày 07 tháng 01 m 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh karaoke,
trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
33
Cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
trường
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp
lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 m 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC
ngày 07 tháng 01 m 2021 của
Bộtrưởng Bộ i chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh karaoke,
trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
34
Cấp giấy phép
điều chỉnh Giấy
phép đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke
cấp tỉnh
07 ngày, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 m 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC
ngày 07 tháng 01 m 2021 của
Bộtrưởng Bộ i chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh karaoke,
trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
35
Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép
đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ
trường
07 ngày, kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 m 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông số 01/2021/TT-BTC
ngày 07 tháng 01 m 2021 của
Bộtrưởng Bộ i chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh karaoke,
trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
ngày 12 tháng 11 m 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
36
Thủ tục tiếp nhận
hồ sơ thông báo
sản phẩm quảng
cáo trên bảng
quảng cáo, băng-
rôn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mộtsố
điều của Luật Quảng cáo.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30/10/ 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định
liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban
hành.
37
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của doanh
nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại
Việt Nam
10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp l
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiếtthi hành một số
điều của Luật Quảng cáo.
-Thông số 165/2016/TT-BTC
ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của doanh nghiệp
quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giấy tờ
công dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ n hóa, Thể thao
Du lịch ban hành
38
Thủ tục cấp sửa
đổi, bổ sung
Giấy phép thành
lập Văn phòng
đại diện của
doanh nghiệp
quảng cáo nước
ngoài tại Việt
Nam
10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp l
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiếtthi hành một số
điều của Luật Quảng cáo.
-Thông số 165/2016/TT-BTC
ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của doanh nghiệp
quảng cáo nưc ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giấy tờ
công dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ n hóa, Thể thao
Du lịch ban hành
39
Thủ tục cấp lại
Giấy phép thành
10 ngày, kể từ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
- Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13.
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
lập Văn phòng
đại của doanh
nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại
Việt Nam
ngày nhận đủ h
sơ hợp l
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiếtthi hành một số
điều của Luật Quảng cáo.
- Thông số 165/2016/TT-BTC
ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của doanh nghiệp
quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giấy tờ
công dân tại một số Thông tư do Bộ
trưởng Bộ n hóa, Thể thao
Du lịch ban hành
40
Thủ tục đăng
tổ chức lễ hội
cp tnh
17 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp l
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về quản
tổ chức lễ hội. hiệu lực từ
ngày 15/10/2018.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực văn hóa, thể thao
du lịch.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du
lịch.
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
41
Thủ tục thông
báo tổ chức lễ
hội cấp tnh
07 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp l
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Ngh định số 110/2018/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về quản
tổ chức lễ hội. hiệu lực từ
ngày 15/10/2018.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn hóa,
thể thao và du lịch.
42
Thủ tục thông
báo nhập khẩu
văn hóa phẩm
(trừ di vật, cổ
vật) không nhằm
mục đích kinh
doanh cấp tỉnh
- Cp ngay Giy
biên nhn thông
báo nhp khu
văn hóa phm
cho người np
h sơ.
- Trường hợp
phát hiện văn
hóa phẩm cấm
nhập khẩu, trong
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày
12 tháng 4 m 2012 của Chính phủ
về quản xuất khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày
ngày 24 tháng 02 m 2025 của
Chính ph về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4
năm 2012 của Chính phủ về quản
xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày cp Giy
biên nhn, Sở
VHTTDL/Sở
VHTT gửi cho
quan Hải
quan nhân,
tổ chức Thông
báo dừng nhập
khẩu văn hóa
phẩm.
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
không nhằm mục đích kinh doanh.
43
Th tc kim tra
chuyên ngành
văn hóa phẩm
không nhm mc
đích kinh doanh
trưc khi xut
khu cp tnh
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày
12 tháng 4 m 2012 của Chính phủ
về quản xuất khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày
ngày 24 tháng 02 m 2025 của
Chính ph về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4
năm 2012 của Chính phủ về quản
xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh.
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
44
Thủ tục xác nhận
danh mục sản
phẩm nghe nhìn
nội dung vui
chơi giải trí nhập
khẩu
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
sơ, nếu hồ sơ
chưa đầy đủ,
hợp lệ, cơ quan
có thẩm quyền
có văn bản
thông báo cho
Thương nhân đề
nghị bổ sung
đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trong thời hạn
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ, cơ
quan có thẩm
quyền sẽ có văn
bản trả lời kết
quả chấp thuận
hoặc từ chối đề
nghị nhập khẩu
của Thương
nhân và nêu rõ
lý do.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch ban hành Thông quy
định về quản hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế thuộc diện quản
chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông số 288/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 m 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định chương trình
nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định
nội dung chương trình trên băng,
đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017.
- Thông số 26/2018/TT-
BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31
tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định về quản hoạt động mua
bán hàng hóa quốc tế thuộc diện
quản chuyên ngành văn hóa của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 30 tháng 10
năm 2018.
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
45
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn
quản (không
thuộc trường hợp
trong khuôn khổ
hợp tác quốc tế
của các hội
chuyên ngành về
nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự
nghiệp công lập
chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
Trung ương)
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
S
T
T
Độ dài thời
gian của một
chương trình
(vở diễn)
biểu diễn
nghệ thuật
Mức
thu phí
(đồng/c
hương
trình,
vở
diễn)
1
Đến 50 phút
1.500.0
00
2
Từ 51 đến
100 phút
2.000.0
00
3
Từ 101 đến
150 phút
3.000.0
00
4
Từ 151 đến
200 phút
3.500.0
00
5
Từ 201 phút
trở lên
5.000.0
00
- Nghị định số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn. Có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 02 năm 2021.
- Thông số 288/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí thẩm định chương trình
nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định
nội dung chương trình trên băng,
đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2017.
46
Thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên
hoan trên địa bàn
quản (không
thuộc trường hợp
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
- Nghị định số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn. Có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 02 năm 2021.
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
toàn quốc
quốc tế của các
hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị sự
nghiệp công lập
chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
Trung ương)
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
47
Thủ tục tổ chức
cuộc thi người
đẹp, người mẫu
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Nghị định số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động
nghệ thuật biểu diễn. Có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 02 năm 2021.
48
Thủ tục ra nước
ngoài dự thi
người đẹp,
05 ngày làm
việc kể từ ngày
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
- Nghị định số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
người mẫu
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
nghệ thuật biểu diễn. Có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 02 năm 2021.
49
Cấp giấy phép
phổ biến phim
(- Phim tài liệu,
phim khoa học,
phim hoạt hình
do cơ sở điện ảnh
thuộc địa phương
sản xuất hoặc
nhập khẩu;
- Cấp giấy phép
phổ biến phim
truyện khi năm
trước liền kề, các
sở điện ảnh
thuộc địa phương
đáp ứng các điều
kiện:
+ Sản xuất ít nhất
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
phim trình
duyệt.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11
ngày 29 tháng 6 m 2006. hiệu
lực từ ngày 01/01/2007.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Điện ảnh số
31/2009/QH12 ngày 18 ngày 6
tháng 2009. hiệu lực từ ngày 01
tháng 10 năm 2009.
- Nghị định số 54/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 5 m 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Điện ảnh ngày
29 tháng 6 năm 2006 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Điện ảnh ngày 18 tháng 6 năm
2009. hiệu lực từ ngày
07/7/2010.
- Thông số 11/2011/TT-
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
10 phim truyện
nhựa được phép
phổ biến;
+ Nhập khẩu ít
nhất 40 phim
truyện nhựa được
phép phổ biến)
BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm
2011 hướng dẫn thực hiện một số
quy định liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực điện ảnh.
hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm
2011.
- Quyết định số 36/QĐ-BVHTTDL
ngày 24 tháng 4 năm 2008 của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy
định chức năng, nhiệm vụ và cấu
tổ chức của Cục Điện ảnh. hiệu
lực từ ngày 21/5/2008.
- Quyết định số 49/2008/QĐ-
BVHTTDL ngày 09/7/2008 của Bộ
Văn hóa, Th thao Du lịch ban
hành quy chế thẩm định và cấp giấy
phép phổ biến phim. hiệu lực từ
ngày 09/8/2008.
- Thông số 122/2013/TT-BTC
ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định kịch bản phim, phim,
chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ
phí cấp giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh sản xuất phim, cấp giấy phép
đặt văn phòng đại diện của cơ sở
điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam.
Có hiệu lực từ ngày 15/10/2013.
50
Cp giy phép
ph biến phim
s dng hiu ng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
- Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11
ngày 29 tháng 6 m 2006. hiệu
lực từ ngày 01/01/2007.
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
đặc bit tác động
đến ngưi xem
phim (do các
s điện nh thuc
địa phương sản
xut hoc nhp
khu)
phim trình
duyệt.
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Điện ảnh số
31/2009/QH12 ngày 18 ngày 6
tháng 2009. hiệu lực từ ngày 01
tháng 10 năm 2009.
- Nghị định số 54/2010/NĐ-
CP ngày 21 tháng 5 năm 2010 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Điện ảnh ngày
29 tháng 6 năm 2006 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Điện ảnh ngày 18 tháng 6 năm
2009. hiệu lực từ ngày
07/7/2010.
- Thông số 20/2013/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm
2013 quy định một số nội dung
quản đối với hoạt động phổ biến
phim sử dụng hiệu ng đc bit
tác đng đến ngưi xem phim. hiu
lực tny 01 tháng 4 năm 2014.
- Quyết định số 49/2008/QĐ-
BVHTTDL ngày 09/7/2008 của Bộ
Văn hóa, Th thao Du lịch ban
hành quy chế thẩm định và cấp giấy
phép phổ biến phim. hiệu lực từ
ngày 09/8/2008.
- Thông số 122/2013/TT-BTC
ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định kịch bản phim, phim,
chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
phí cấp giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh sản xuất phim, cấp giấy phép
đặt văn phòng đại diện của cơ sở
điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam.
Có hiệu lực từ ngày 15/10/2013.
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
51
Thủ tục cấp Giấy
phép phân loại
phim
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15
ngày 15/6/2022.
- Thông số 17/2022/TT-
BVHTTDL ngày 27/12/2022 của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định các mẫu văn bản trong
hoạt động điện ảnh hiệu lực thi
hành kể từ ngày 15/02/2023.
52
Thủ tục phê
duyệt nội dung
tác phẩm điện
ảnh nhập khẩu
cấp tỉnh
45 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
- Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ n hóa, Thể thao
Du lịch ban hành Thông quy
định về quản lý hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế thuộc diện quản
chuyên ngành văn hóa của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch.
hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
- Thông 289/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực điện ảnh
- Thông số 26/2018/TT-
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31
tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định về quản hoạt động mua
bán hàng hóa quốc tế thuộc diện
quản chuyên ngành văn hóa của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch.
Có hiệu lực từ ngày 30 tháng 10
năm 2018
53
Thủ tục cấp phép
nhập khẩu văn
hóa phẩm không
nhằm mục đích
kinh doanh thuộc
thẩm quyền của
Sở Văn hóa, Thể
thaovà Du lịch
02 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định số 32/2012/-CP ngày
12/4/2012 của Chính phủ về quản lý
xuất nhập khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm khôngnhằm mục đích kinh
doanh.
- Nghị định số 22/2022/NĐ-CP
ngày25/3/2022 sửa đổi bổ sung một
số điều của Nghị định số
32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012
của Chính phủ về quản xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằmmục đích kinh doanh.
-Thông số 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thaoDu
lịch hướng dẫn Nghị định
số32/2012/NĐ-CP của Chính phủ.
- Thông số 22/2018/TT-
BVHTTDL ngày 29/6/2018 của Bộ
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thaoDu
lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thaoDu
lịch hướng dẫn Nghị định số
32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012
của Chính phủvề quản xuất nhập
khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh
- Nghị định số 131/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Điện ảnh hiệu lực thihành
kể từ ngày 01/01/2023
54
Th tc xét tng
danh hiệu “Nghệ
nhân nhân dân”
trong lĩnh vực di
sn văn hóa phi
vt th
Thi gian t
chc hot động
xét tng danh
hiệu “Ngh nhân
nhân dân” trong
lĩnh vực di
sản văn hóa phi
vt th ti Hi
đồng cp tnh
không quá 90
ngày.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Thi đua, khen thưởng
ngày 15 tháng 6 m 2022;
- Luật Di sản văn hóa ngày 29
tháng 6 năm 2001 Luật sửa
đổi, bổ sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa ngày 18
tháng 6 năm 2009;
- Nghị định số 93/2023/NĐ-CP
ngày 25/12/2023 của Chính
phủ quy định về t tặng danh
hiệu “Nghệ nhân nhân dân”,
“Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể.
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
55
Th tc xét tng
danh hiệu “Nghệ
nhân ưu tú” trong
lĩnh vực di sn
văn hóa phi vt
th
Thi gian t
chc hot động
xét tng danh
hiệu “Ngh nhân
ưu
tú” trong lĩnh
vc di sản văn
hóa phi vt th
ti Hội đồng cp
tnh không quá
90 ngày
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Thi đua, khen thưởng
ngày 15 tháng 6 m 2022;
- Luật Di sản văn hóa ngày 29
tháng 6 năm 2001 Luật sửa
đổi, bổ sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa ngày 18
tháng 6 năm 2009;
- Nghị định số 93/2023/NĐ-CP
ngày 25/12/2023 của Chính
phủ quy định về t tặng danh
hiệu “Nghệ nhân nhân dân”,
“Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể.
56
Xét tặng Giải
thưởng Hồ Chí
Minh” về văn
học, nghệ thuật
- Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí
Minh” về văn
học, nghệ thuật
tại Hội đồng cấp
sở không quá
80 ngày;
- Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí
Minh” về văn
học, nghệ thuật
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày
15/6/2022;
- Nghị định số 36/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết xét tặng “Giải thưởng
Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà
nước” về văn học, nghệ thuật.
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
tại Hội đồng
chuyên ngành
cấp Nhà nước
không quá 115
ngày;
- Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí
Minh” về văn
học, nghệ thuật
tại Hội đồng cấp
Nhà ớc không
quá 110 ngày
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
57
Xét tặng “Giải
thưởng Nhà
nước” về văn
học, nghệ thuật
-Thời giantổ
chức hoạt động
xét tặng “Giải
thưởng Nhà
nước” về n
học, nghệ thuật
tại Hội đồng
cấp sở
không quá 80
ngày;
-Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng “Giải
thưởng Nhà
nước” về n
học, nghệ thuật
tại Hội đồng
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
-Luật Thi đua, khen thưởng ngày
15/6/2022;
-Nghị định số 36/2024/NĐ-CP ngày
04 /4/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết xét tặng “Giải thưởng Hồ
Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà
nước” về văn học, nghệ thuật.
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
chuyên ngành
cấp Nhà nước
không quá 115
ngày;
-Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng “Giải
thưởng Nhà
nước” về văn
học, nghệ thuật
tại Hội đồng cấp
Nhà ớc không
quá 110 ngày
58
Thủ tục xét tặng
danh hiệu “Nghệ
nhân dân” (đối
với Hội đồng cấp
sở tại địa
phương)
- Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng danh
hiệu “Nghệ
nhân dân” tại
Hội đồng cấp
sở không
quá 70 ngày.
- Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng danh
hiệu “Nghệ
nhân dân”tại
Hội đồng cấp
tỉnh không quá
85 ngày.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày
15 tháng 6 năm 2022.
- Nghị định số 61/2024/NĐ-CP
ngày 06/6/2024 của Chính phủ quy
định vềxét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Căn cứ pháp lý
59
Thủ tục xét tặng
danh hiệu “Nghệ
ưu tú” (đối với
Hội đồng cấp
sở tại địa
phương)
- Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng danh
hiệu “Nghệ
ưu tú” tại Hội
đồng cấp s
không quá 70
ngày.
- Thời gian tổ
chức hoạt động
xét tặng danh
hiệu “Nghệ sĩ ưu
tú” tại Hội đồng
cấp tỉnh không
quá 85 ngày.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút
đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút
đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày
15 tháng 6 năm2022.
- Nghị định số 61/2024/NĐ-CP
ngày 06/6/2024 của Chính phủ quy
định về xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”
Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAODU LỊCH TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh 33 TTHC (30 TTHC về cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doan hoạt động thể thao 03
TTHC về đăng cai tổ chức giải).
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thc
thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
30 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG THỂ THAO
1
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đ điều
kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao
của Câu lạc bộ
thể thao
chuyên nghiệp
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả cấp
tỉnh/xã
(Cp mi:
1.000.000
đồng/ln; Cp
li: 500.000
đồng/ln
cp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
2
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
2
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh đối với
doanh nghiệp
kinh doanh
hoạt động thể
thao
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
3
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
4
3
Thủ tục cấp
lại giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh
của doanh
nghiệp kinh
doanh hoạt động
thể thao trong
trường hợp thay
đổi nội dung ghi
trong giấy
chứng nhận
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
p trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
5
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
4
Thủ tục cấp
lại giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh
của doanh
nghiệp kinh
doanh hoạt động
thể thao trong
trường hợp bị
mất hoặc
hỏng
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
6
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân n tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
5
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Billards &
Snooker
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
7
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả cấp
tỉnh/xã
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Billiards & Snooker.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
8
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
6
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Golf
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày
05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ
chức tập luyện và thi đấu môn Golf.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
9
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
7
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
đạo thể thao
giải trí
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
10
- Thông số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày
07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Vũ đạo thể thao giải trí.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND
ngày 18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức
thu phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
11
8
Th tc cp
giy chng
nhn đủ điu
kin kinh doanh
ca doanh
nghip kinh
doanh hot
động th thao t
chc hoạt động
Bơi, Ln.
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày
19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Bơi, Lặn.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
12
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-ND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
9
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Khiêu thể
thao
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-
CP.
- Thông số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày
13
30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Khiêu vũ thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc ng bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
10
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
05 ngày
kể từ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
(Cấp mới:
1.000.000
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
14
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
cổ truyền,
Vovinam
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày
09/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Võ cổ truyền, môn Vovinam.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
15
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
11
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh của doanh
nghiệp kinh
doanh hoạt động
thể thao tổ chức
hoạt động Quần
vợt
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày
20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
16
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Quần vợt.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
12
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
05 ngày
kể từ
ngày
quan
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
17
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Thể dục thẩm
mỹ
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
đồng/lần
cấp).
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày
31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Thể dục thẩm m.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
18
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
13
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
lượn
Diều bay
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày
30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
19
môn Dù lượn và môn Diều bay.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
14
Thtục cấp giấy
chứng nhận đ
điều kiện kinh
doanh của doanh
nghiệp kinh
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
20
doanh hoạt động
th thao tổ chức
hoạt động Quyền
anh.
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
cấp).
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày
08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Quyền anh.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
21
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
15
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Taekwondo
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; B phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, b
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày
29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Taekwondo.
22
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
16
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
23
đối với môn
Bắn súng thể
thao
đầy đủ
hồ
hợp lệ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Tng tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ny 05
tng 10 m 2018 của Bộ n hoá, Th thao
Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên n đối với môn Bắn
súng thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
24
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
17
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Karate.
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày
19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Karate.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
25
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-ND
ngày 18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức
thu phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu..
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
18
Th tục cấp
giy chng
nhn đủ điều
kin kinh
doanh của
doanh nghip
kinh doanh
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
26
hot động th
thao t chức
hot động Lân
Rồng
đầy đủ
hồ
hợp lệ
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày
31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Lân Sư Rồng.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
27
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
19
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Judo
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; B phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, b
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày
31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Judo. - Quyết định số 775/-BVHTTDL
ngày 28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch về việc công bố th tục hành chính được sửa
28
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-ND
ngày 18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức
thu phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu..
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
20
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Bóng đá
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
29
hợp lệ
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày
20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Bóng đá.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Th
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
30
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
21
Thủ tục cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh doanh
của doanh
nghiệp kinh
doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Bóng bàn
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; B phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Bóng bàn.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
31
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-ND
ngày 18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức
thu phí trong thực hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu..
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
22
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Cầu lông
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
32
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày
29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Cầu lông.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
33
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
23
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Patin
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày
03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Patin. - Quyết định số 775/-BVHTTDL
ngày 28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch về việc công bố thtục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
34
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
24
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Đấu kiếm thể
thao
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
35
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày
02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Đấu kiếm thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
36
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
25
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Bóng ném
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; B phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 27/2018/TT-BVHTTDL ny
19/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Bóng ném.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
37
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
26
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Wushu
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Đối với
không qua
dịch vụ công
trực tuyến
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
38
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày
28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Wushu.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-ND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
39
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
27
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Thể dục thể
hình và Fitness
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 gi30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-
CP.
- Thông số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày
31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Thể dục thể hình và Fitness.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân n tỉnh Lai Châu
40
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
28
Thtục cấp giấy
chứng nhận đ
điều kiện kinh
doanh của doanh
nghiệp kinh
doanh hoạt động
th thao đối với
n Yoga
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
41
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
CP.
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08
tháng 11 năm 2016 của B trưởng Bộ Văn a,
Th thao Du lịch quy định điều kiện chuyên
n tổ chức tập luyện thi đấu môn Yoga.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
42
29
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Leo núi thể thao
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày
26/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Leo núi thể thao.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
43
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
30
Thủ tục cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh của
doanh nghiệp
kinh doanh hoạt
động thể thao tổ
chức hoạt động
Bóng rổ
05 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
- Đối vi thc
hin TTHC
thông qua
dch v công
trc tuyến:
Không thu
- Đối với
không qua
dịch vụ công
trực tuyến
(Cấp mới:
1.000.000
đồng/lần; Cấp
lại: 500.000
đồng/lần
cấp).
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/-
CP.
- Thông số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày
44
05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ n hóa, Ththao
Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết
bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Bóng rổ.
- Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày
28/3/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Ngh quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày
10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh; Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND ngày
18/6/2025 của HĐND tỉnh về quy định mức thu
phí trong thực hiện thủ tục nh chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu về việc thông
qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.
- Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá Thể thao Du lịch tỉnh
Lai Châu.
03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐĂNG CAI TỔ CHỨC GIẢI THI ĐẤU
45
1
Thủ tục đăng
cai tổ chức giải
thi đấu vô địch
từng môn thể
thao của tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung
ương trên địa
bàn tỉnh Lai
Châu
10 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018.
- Thông số 16/2014/TT-BVHTTDL ngày
02/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
ban hành một số biểu mẫu thủ tục nh chính
trong lĩnh vực thể dục, thể thao.
2
Thủ tục đăng
cai giải thi đấu,
trận thi đấu thể
thao thành tích
cao khác do liên
đoàn thể thao
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương tổ chức
trên địa bàn tỉnh
Lai Châu
10 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
và ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 gi30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
Không
quy
định
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018
46
tỉnh/xã
3
Thủ tục đăng
cai giải thi đấu,
trận thi đấu do
liên đoàn thể
thao quốc gia
hoặc liên đoàn
thể thao quốc tế
tổ chức hoặc
đăng cai tổ chức
trên địa bàn tỉnh
Lai Châu.
10 ngày
kể từ
ngày
quan
thẩm
quyền
nhận
đầy đủ
hồ
hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trkết quả cấp
tỉnh/xã
Không
quy
định
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
ngày 14/6/2018
Phụ lục 3
DANH MỤC 26 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC DU LỊCH CA SỞN HOÁ, THỂ THAO DU LỊCH TNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Văn hoá
1
Thủ tục công
nhận điểm du lịch
- Trong thời hạn
20 ngàykể t
ngày nhận được
hồ hợp lệ, S
Du lịch/Sở n
hóa, Thể thao
Du lịch thẩm
định, trình y
ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ
ngày nhận được
kết quả thẩm
định, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
công nhận điểm
du lịch.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung m
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy định
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch;
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
2
Công nhận khu
du lịch cấp tỉnh
- Trong thời
hạn 45 ngày k
từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ, Sở Du
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
Không quy định
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiệu
lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lịch/Sở Văn
hóa, Thể thao
Du lịch thẩm
định, trình y
ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Trong thời hạn
15 ngày k từ
ngày nhận được
kết quả thẩm
định, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
công nhận khu
du lịch cấp tỉnh
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch. Có
hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 m
2018
3
Thủ tục cấp giấy
phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành
nội địa
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung m
3.000.000 đồng/giấy
phép
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch;
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
4
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đơn đề
nghị.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung m
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
1.500.000 đồng/giấy
phép
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch;
Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
5
Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
2.000.000 đồng/giấy
phép
(1.000.000 đồng/giấy
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hành nội địa
lệ.
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung m
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
phép (Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính. Có hiệu lực từ
01 tháng 7 năm 2025 đến
hết ngày 31 tháng 12
năm 2026).
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch;
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
6
Thủ tục thu hồi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
trong trường hợp
doanh nghiệp
chấm dứt hoạt
động kinh doanh
dịch vụ lữ hành
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ, Sở Du
lịch/Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch ra quyết
định thu hồi giấy
phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành
nội địa.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
Không quy định
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Sau 60 ngày,
kể từ ngày đăng
quyết định thu
hồi giấy phép
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội
địa, trường hợp
không khiếu
nại, tố cáo liên
quan đến nghĩa
vụ đối với khách
du lịch, sở
cung cấp dịch vụ
du lịch thì
quan cấp phép
văn bản gửi
ngân hàng để
doanh nghiệp
được rút tiền
quỹ.
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung m
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
7
Thủ tục thu hồi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
trong trường hợp
doanh nghiệp giải
thể
- Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ, Sở Du
lịch/Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch ra quyết
định thu hồi giấy
phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành;
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
Không quy định
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Sau 60 ngày,
kể từ ngày đăng
quyết định thu
hồi giấy phép
kinh doanh dịch
vụ lữ hành,
trường hợp
không khiếu
nại, tố cáo liên
quan đến nghĩa
vụ đối với khách
du lịch, sở
cung cấp dịch vụ
du lịch thì Sở Du
lịch/Sở Văn hóa,
Thể thao Du
lịch văn bản
gửi ngân hàng để
doanh nghiệp
được rút tiền
quỹ.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung m
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
8
Thủ tục thu hồi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
trong trường hợp
doanh nghiệp phá
sản
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ hợp
lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
Không quy định
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
9
Thủ tục chấm dứt
hoạt động của
Văn phòng đại
diện tại Việt Nam
của doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Không quy định
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
10
Thủ tục cấp thẻ
10 ngày kể từ
1. Địa điểm thực hiện:
200.000 đồng/thẻ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
ngày kết quả
kiểm tra.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 m 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ l hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
11
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận khóa
cập nhật kiến
thức cho hướng
dẫn viên du lịch
nội địa hướng
dẫn viên du lịch
quốc tế
10 ngày, k t
ngày kết thúc
khóa cp nht
kiến thc.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
Không
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn a, Thể thao Du
lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
12
Thủ tục công
nhận sở kinh
doanh dịch vụ thể
thao đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
1.000.000 đồng/hồ sơ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 34/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch,
cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch.
13
Thủ tục công
nhận sở kinh
doanh dịch vụ vui
chơi, giải trí đạt
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
1.000.000 đồng/hồ sơ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 34/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch,
cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch.
14
Thủ tục công
nhận sở kinh
doanh dịch vụ
chăm sóc sức
khỏe đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
1.000.000 đồng/hồ sơ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 34/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch,
cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
15
Cấp Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài
- 07 ngày m
việc trong
trường hợp nội
dung hoạt động
của Văn phòng
đại diện phù hợp
với cam kết của
Việt Nam trong
các điều ước
quốc tế Việt
Nam thành
viên.
- 13 ngày m
việc trong
trường hợp nội
dung hoạt động
của Văn phòng
đại diện không
phù hợp với cam
kết của Việt
Nam hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
không thuộc
quốc gia, vùng
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
3.000.000 đồng/giấy
phép
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lãnh thổ tham
gia điều ước
quốc tế Việt
Nam thành
viên.
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
16
Cấp lại Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài trong
trường hợp
chuyển địa điểm
đặt trụ sở của văn
phòng đại diện
05ngàylàm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp, trực tuyến tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
1.500.000 đồng/giấy
phép
-Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
-Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân ớc ngoài tại
Việt Nam;
- Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 m 2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
Cấp lại Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài trong
trường hợp Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện bị mất, bị
hủy hoại, bị
hỏng hoặc bị tiêu
hủy
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp, trực tuyến tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
1.500.000 đồng/giấy
phép
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại
về Văn phòng đại diện, Chi nhánh
của thương nhân ớc ngoài tại
Việt Nam;
-Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 m 2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
18
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện tại Việt Nam
của doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài
- 05 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ trong
trường hợp việc
điều chỉnh nội
dung hoạt động
của Văn phòng
đại diện không
dẫn đến Văn
phòng đại diện
nội dung hoạt
động không phù
hợp với cam kết
của Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
không thuộc
quốc gia, vùng
lãnh thổ tham
gia điều ước
quốc tế Việt
Nam thành
viên.
- 13 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ trong
trường hợp việc
điều chỉnh nội
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
1.500.000 đồng/giấy
phép
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dung hoạt động
của Văn phòng
đại diện dẫn đến
Văn phòng đại
diện nội dung
hoạt động không
phù hợp với cam
kết của Việt
Nam hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
không thuộc
quốc gia, vùng
lãnh thổ tham
gia điều ước
quốc tế Việt
Nam thành
viên.
19
Gia hạn Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện tại Việt Nam
của doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài
05ngàylàm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
(1.500.000 đồng/giấy
phép )
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam;
Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016
của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam;
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
20
Cấp thẻ ớng
dẫn viên du lịch
quốc tế
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
. Địa điểm thực hiện: Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
650.000 đồng/thẻ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch;
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
21
Cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch
nội địa
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
650.000 đồng/thẻ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
22
Cấp đổi thẻ
hướng dẫn viên
du lịch quốc tế,
thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội
địa
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
650.000 đồng/thẻ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
23
Cấp lại thẻ hướng
dẫn viên du lịch
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
- 650.000 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du lịch
quốc tế hoặc thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
- 200.000 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du lịch
tại điểm
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 33/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm
định cấp thẻ ớng dẫn viên du lịch;
lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh,
văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam.
24
Thủ tục công
25 ngày kể từ
1. Địa điểm thực hiện:
-1.500.000 đồng/h
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch:
hạng 1 sao, 2 sao,
3 sao đối với
khách sạn, biệt
thự du lịch, căn
hộ du lịch, tàu
thủy lưu trú du
lịch
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
đề nghị công nhận hạng
1 sao, 2 sao
- 2.000.000 đồng/hồ sơ
đề nghị công nhận hạng
3 sao
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ny 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 34/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch,
cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch.
25
Công nhận sở
kinh doanh dịch
vụ mua sắm đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
15 ngàykể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
1.000.000 đồng/hồ sơ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 34/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch,
cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, các
thực thực hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch.
26
Công nhận sở
kinh doanh dịch
vụ ăn uống đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
15 ngàykể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết
quả cấp tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các
ngày m việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ ngày lễ, tết theo
quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30
phút đến 11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30
phút đến 17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ
nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh/xã; Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
1.000.000 đồng/hồ sơ
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 m
2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch.
Thông số 34/2018/TT-BTC ngày
30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp quản phí thẩm định
công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch,
cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
du lịch.
Phụ lục 4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THÔNG TIN BÁO CHÍ –XUẤT BẢN THUC PHẠM VI, CHỨC NG QUN
CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAODU LỊCH TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh 48 TTHC
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử
1
Cấp đăng thu
tín hiệu truyền
hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp sử dụng dịch vụ
phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01
tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-
CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản , cung cấp sử
dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
- Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30 tháng 6 m 2016 của Bộ Thông tin
Truyền thông quy định các biểu mẫu
Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép
Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại
Nghị định số 06/2016/-CP;
- Thông số 05/2023/TT-BTTTT ngày
30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Truyền thông quy định các biểu mẫu
Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và
Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại
Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp sử dụng dịch vụ
phát thanh, truyền hình.
2
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
đăng thu tín
hiệu truyền hình
nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ
phận Tiếp nhận Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
Không
quy
định
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày
18/01/2016 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp sử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày
01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày
18/01/2016 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp sử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
- Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016 của Bộ Thông tin Truyền
thông quy định các biểu mẫu Tờ khai
đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép o cáo
nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP.
3
Thủ tục cấp Giấy
phép thiết lập trang
thông tin điện tử
tổng hợp
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
4
Thủ tục sửa đổi, b
sung Giấy phép
thiết lập trang
thông tin điện tử
tổng hợp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
5
Thủ tục gia hạn
Giấy phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng hợp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
6
Thủ tục cấp lại
Giấy phép thiết lập
trang thông tin
điện tử tổng hợp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
7
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
Không
quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet thông
tin trên mạng.
8
Thủ tục sửa đổi, b
sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên
mạng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
9
Thủ tục gia hạn
Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên
mạng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
10
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên
mạng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
11
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận thông
báo phát hành trò
chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
12
Thủ tục sửa đổi, b
sung Giấy xác
nhận thông báo
phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4
trên mạng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
13
Thủ tục cấp lại
Giấy xác nhận
thông báo phát
hành trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên
mạng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
Không
quy
định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trungm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
14
Thủ tục cấp giấy
xác nhận thông
báo cung cấp dịch
vụ mạng xã hội
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
15
Thủ tục sửa đổi, b
sung giấy xác nhận
thông báo cung
cấp dịch vụ mạng
xã hội
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
Không
quy
định
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phquản
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
thông tin trên mạng.
16
Thủ tục lại giấy
xác nhận thông
báo cung cấp dịch
vụ mạng xã hội
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngàym
việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày
lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11
giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1
Thủ tục cấp Giấy
phép xuất bản bản
tin (địa phương)
12 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH1 3 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san
2
Thủ tục văn bản
chấp thuận thay
đổi nội dung ghi
trong giấy phép
xuất bản bản tin
(địa phương)
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH1 3 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san
3
Thủ tục cho phép
họp báo (trong
nước)
Không quy định
thời gian
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không
quy
định
Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05
tháng 4 năm 2016.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
4
Thủ tục cho phép
họp báo (nước
ngoài)
02 ngày làm việc
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày
23/12/2012 của Chính phủ quy định về
hoạt động thông tin, báo chí của báo chí
nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 04/2014/TT-BTTTT ngày
19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn thực hiện một số Điều của
Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23
tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về
hoạt động thông tin, báo chí của báo chí
nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
5
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy
phép hoạt động
báo chí đối với cơ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực n hóa, thể thao
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan báo chí của
địa phương
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
du lịch. - Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền thông quy định
chi tiết hướng dẫn việc cấp giấy phép
hoạt động báo in, tạp chí in báo điện
tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn
phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí,
mở chuyên trang của báo điện tử tạp
chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san.
6
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản
thêm ấn phẩm đối
với quan báo
chí của địa phương
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ đầy
đủ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
7
Thủ tục cấp giấy
phép sửa đổi, bổ
sung những nội
dung ghi trong
giấy phép xuất bản
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thêm ấn phẩm đối
với quan báo
chí của địa phương
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
8
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy
phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo
chí đối với cơ quan
báo chí của địa
phương
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
9
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản phụ
trương đối với cơ
quan báo chí của
địa phương
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
10
Thủ tục cấp giấy
phép sửa đổi, bổ
sung những nội
dung giấy phép
xuất bản phụ
trương đối với cơ
quan báo chí của
địa phương
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
11
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy
phép xuất bản phụ
trương đối với cơ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan báo chí của
địa phương
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
12
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản đặc
san đối với các cơ
quan, tổ chức địa
phương
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
13
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
trong giấy phép
xuất bản đặc san
đối với các
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan, tổ chức địa
phương
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
14
Thủ tục tiếp nhận
đăng danh mục
báo chí nhập khẩu
Không quy định.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không
quy
định
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày
05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động
báo in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí
điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực
hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên
trang của báo điện tử tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san.
III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN IN PHÁT HÀNH
1
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản tài
liệu không kinh
doanh
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
- Kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
+ Tài liệu in
trên giấy:
7.500
đồng/trang
quy chuẩn;
+ Tài liệu
điện tử dưới
dạng đọc:
3.000
đồng/phút;
+ Tài liệu
điện tử dưới
dạng nghe,
nhìn: 13.500
đồng/phút.
(theo quy
định tại
Thông số
64/2025/TT
BTC ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính).
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 của Chính phủ về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hoá,
thể thao và du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân;
- Thông số 01/2020/TT-BTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông (nay Bộ
Khoa học Công nghệ) quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật Xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Thông tin
Truyền thông( nay Bộ Khoa học
Công nghệ) sửa đổi, bổ dung một số điều
của Thông tư số 01/2020/TT-BTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật Xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
một số điều biện pháp thi hành Luật
Xuất bản.
2
Thủ tục cấp Giấy
phép hoạt động in
xuất bản phẩm
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật xuất bản Nghị định số
95/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
01/2020/TT BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông.
3
Thủ tục cấp lại
Giấy phép hoạt
động in xuất bản
phẩm
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật xuất bản Nghị định số
95/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
01/2020/TT BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông.
4
Thủ tục cấp đổi
Giấy phép hoạt
động in xuất bản
phẩm
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật xuất bản Nghị định số
95/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
01/2020/TT BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông.
5
Thủ tục cấp Giấy
phép in gia công
xuất bản phẩm cho
nước ngoài
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật xuất bản Nghị định số
95/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
01/2020/TT BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông.
6
Thủ tục cấp Giấy
phép hoạt động in
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và Truyền thông.
7
Thủ tục cấp lại
Giấy phép hoạt
động in
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông.
8
Thủ tục xác nhận
đăng hoạt động
in
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy
định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
Không quy
định
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông.
9
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký
hoạt động cơ sở in
02 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in
Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày
16/07/2019 về việc thông qua phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin
và Truyền thông.
10
Thủ tục cấp giấy
phép nhập khẩu
xuất bản phẩm
không kinh doanh
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026:
25.000
đồng/hồ
(theo quy
định tại
Thông số
64/2025/TT
BTC ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính)
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người
dân;
- Thông số 01/2020/TT-BTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông (nay Bộ
Khoa học Công nghệ) quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật Xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Thông tin
Truyền thông (nay Bộ Khoa học
Công nghệ) sửa đổi, bổ dung một số điều
của Thông tư số 01/2020/TT-BTTT ngày
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một số điều
của Luật Xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
Xuất bản.
11
Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất
bản phẩm
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực văn hóa, thể thao và du lịch.
12
Thủ tục cấp giấy
xác nhận đăng ký
hoạt động phát
hành xuất bản
phầm
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông s
01/2020/TT BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật xuất bản. -
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực văn hóa, thể thao và du lịch.
13
Thủ tục cấp lại
giấy xác nhận đăng
hoạt động phát
hành xuất bản
phẩm
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông quy định chi
tiết ớng dẫn thi hành một s điều
của Luật xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
01/2020/TT BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 09/2025/TT-BVHTTDL
ngày 12/6/2025 của B trưởng Bộ n
hóa, Thể thao Du lịch quy định về
phân cấp, phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
14
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà
xuất bản ớc
ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản
phẩm nước ngoài
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin
truyền thông;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến việc nộp xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
15
Thủ tục cấp lại
giấy phép thành
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lập văn phòng đại
diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ
chức phát hành
xuất bản phẩm
nước ngoài
đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin
truyền thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
16
Thủ tục gia hạn
giấy phép thành
lập văn phòng đại
diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ
chức phát hành
xuất bản phẩm
nước ngoài
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin
truyền thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
17
Thủ tục điều chỉnh,
bổ sung thông tin
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 m
2012;
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức thực
hiện TTHC
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong giấy phép
thành lập văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà
xuất bản ớc
ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản
phẩm nước ngoài
đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông số 09/2025/TT-BVHTTDL
ngày 12/6/2025 của B trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch quy định về
phân cấp, phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
1
Trưng bày tranh,
ảnh các hình
thức thông tin khác
bên ngoài trụ sở
quan đại diện nước
ngoài, tổ chức
nước ngoài (địa
phương)
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm thực hiện: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã;
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
tỉnh/xã
2. Thời gian thực hiện: Các ngày
làm việc trong tuần (trngày nghỉ
ngày lễ, tết theo quy định)
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ.
3. Cách thức nộp hồ sơ nhận kết
quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp tỉnh/xã
Không quy
định
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày
23/10/2012 của Chính phủ quy định về
hoạt động thông tin, báo chí của báo chí
nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 04/2014/TT-BTTTT ngày
19/3/2014 Quy định chi tiết và hướng
dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định
số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của
Chính phủ về hoạt động thông tin, báo
chí của báo chí nước ngoài, quan đại
diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại
Việt Nam.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2360/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2360/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×