- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 571/QĐ-BNN-LN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc gia hạn và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của Vườn Quốc gia Ba Vì
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 571/QĐ-BNN-LN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hứa Đức Nhị |
| Trích yếu: | Về việc gia hạn và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của Vườn Quốc gia Ba Vì | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/03/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 571/QĐ-BNN-LN
Gia hạn và điều chỉnh Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của Vườn Quốc gia Ba Vì
Ngày 28/03/2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định 571/QĐ-BNN-LN về việc gia hạn và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tại Vườn Quốc gia Ba Vì. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Đối tượng điều chỉnh của văn bản này là Dự án đầu tư Vườn Quốc gia Ba Vì, được phê duyệt theo Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2004 - 2009, và điều chỉnh cho các hạng mục đầu tư đến năm 2011.
Nội dung điều chỉnh hạng mục đầu tư
Quyết định đã gia hạn thực hiện Dự án đến năm 2011, đồng thời điều chỉnh bổ sung các hạng mục đầu tư như sau:
- Lâm sinh:
- Bảo vệ rừng tăng từ 5,100 ha (1,623 triệu đồng) lên 18,529.2 ha với giá trị 1,740,975 triệu đồng.
- Trồng rừng mới điều chỉnh nhẹ từ 1,514.1 ha (6,141 triệu đồng) lên 1,525.7 ha với giá trị 6,862,173 triệu đồng.
- Chăm sóc rừng nhiều hơn, từ 2,060 ha (2,643.4 triệu đồng) lên 4,114.3 ha với giá trị 4,095,853 triệu đồng.
- Nhiều hạng mục khác như khoanh nuôi, cải tạo rừng được điều chỉnh với số lượng và giá trị lớn hơn.
- Xây dựng hạ tầng:
- Tổng vốn cho xây dựng hạ tầng được điều chỉnh từ 1,350 triệu đồng lên 1,538,203 triệu đồng.
- Các hạng mục như sửa chữa nhà bảo vệ rừng, chòi canh, và nhà ứng trực đều có thêm chi phí hoặc tăng số lượng.
- Vốn sự nghiệp:
- Tổng vốn sự nghiệp điều chỉnh từ 1,269,600 triệu đồng lên 1,618,987 triệu đồng.
Tổng kinh phí dự án
Tổng kinh phí dự án sau điều chỉnh đã tăng từ 14,992,000 triệu đồng lên 17,504,426 triệu đồng, như chi tiết trong phụ biểu đính kèm.
Quyết định nhấn mạnh trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thi hành và thực hiện các nội dung đã nêu để đảm bảo Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng được hoàn thành theo kế hoạch.
Xem chi tiết Quyết định 571/QĐ-BNN-LN có hiệu lực kể từ ngày 28/03/2011
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 571/QĐ-BNN-LN | Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án
trồng mới 5 triệu ha rừng của Vườn Quốc gia Ba Vì
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 28/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 3735 QĐ/BNN-LN ngày 29/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt Dự án đầu tư Vườn Quốc gia Ba Vì theo Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2004 - 2009; Quyết định số 3712/QĐ-BNN-LN ngày 30/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc kéo dài và bổ sung các hạng mục đầu tư Vườn Quốc gia Ba Vì;
Căn cứ Quyết định số 371/QĐ-BNN-LN ngày 7/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2011 Chương trình phát triển rừng và bảo vệ rừng bền vững;
Xét đề nghị của Vườn Quốc gia Ba Vì tại Tờ trình số 44/TT-VBV-KH&HTQT ngày 7/3/2011 về việc kéo dài và bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng đến năm 2011;
Theo đề nghị của Tổng cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thực hiện đến năm 2011 và điều chỉnh bổ sung một số hạng mục đầu tư Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng Vườn Quốc gia Ba Vì tại Quyết định số 3712/QĐ-BNN-LN ngày 30/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
| Số TT | Hạng mục đầu tư | Đơn vị tính | Dự án đã phê duyệt theo QĐ số 3712/QĐ-BNN-LN | Điều chỉnh bổ sung và gia hạn Dự án đến năm 2011 | ||
| K/lượng | Giá trị (1.000đ) | K/lượng | Giá trị (1.000đ) | |||
| I | Lâm sinh |
|
| 12,372,400 |
| 14,347,236 |
| 1 | Bảo vệ rừng (lượt ha) | ha | 5,100.0 | 1,623,000 | 18,529.2 | 1,740,975 |
| 2 | Trồng rừng mới | ha | 1,514.1 | 6,141,000 | 1,525.7 | 6,862,173 |
| 3 | Chăm sóc rừng các năm | ha | 2,060.0 | 2,643,400 | 4,114.3 | 4,095,853 |
| 4 | Khoanh nuôi (lượt ha) | ha | 950.0 | 645,000 | 2,023.7 | 1,004,350 |
| 5 | Cải tạo, làm giàu rừng | ha | 200.0 | 500,000 | 36.7 | 63,858 |
| 6 | Chăm sóc rừng trồng 2003 - 2004 | ha | 300.0 | 360,000 | 321.6 | 170,720 |
| 7 | Trồng băng xanh cản lửa | ha | 40.0 | 160,000 | 28.8 | 109,307 |
| 8 | Trồng cây cảnh quan MT |
| 1.6 | 300,000 | 1.6 | 300,000 |
| II | Xây dựng hạ tầng |
|
| 1,350,000 |
| 1,538,203 |
| 1 | Sửa chữa nhà BVR | trạm | 3.0 | 280,000 | 10.0 | 366,921 |
| 2 | Đóng cọc mốc RG | cái | 120.0 | 250,000 | 126.0 | 346,000 |
| 3 | Chòi canh rừng | cái | 5.0 | 100,000 | 2.0 | 37,747 |
| 4 | XD vườn ươm giâm hom | cái | 1.0 | 200,000 | 1.0 | 199,590 |
| 5 | Đường ống cấp nước PCCR |
| 1.0 | 25,000 | 1.0 | 24,791 |
| 6 | Nhà ứng trực BVR | cái | 1.0 | 201,000 | 1.0 | 169,721 |
| 7 | Mốc giới kết hợp biển báo | cái | 6.0 | 94,000 | 11.0 | 100,000 |
| 8 | Đường băng trắng cản lửa | km | 7.6 | 200,000 | 11.8 | 293,433 |
| III | Vốn sự nghiệp |
|
| 1,269,600 |
| 1,618,987 |
|
| Tổng cộng I + II + III |
|
| 14,992,000 |
| 17,504,426 |
(Chi tiết theo phụ biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính; Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp; Giám đốc Vườn Quốc gia Ba Vì và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!