• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2571/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước năm 2024-đợt 1

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/06/2024 13:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2571/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước năm 2024 do tỉnh quản lý (đợt 1)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2571/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2571/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2571/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước
năm 2024 do tỉnh quản lý (đợt 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đ ối tác
công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng
01 năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 104/2023/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2023 của
Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 105/2023/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2023 của
Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định
mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số
973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2023 của
Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước
năm 2024;
2
Căn cứ Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà
nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 454/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước
năm 2024 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 537/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước
năm 2024 do tỉnh quản lý (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 4394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 4924/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách
nhà nước năm 2024 tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 3917/TTr-
SKHĐT ngày 17 tháng 6 năm 2024 về việc đề nghị điều chỉnh kế hoạch kế
hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 -
2025 cho các dự án theo Quyết định số 312/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2024
của Thủ tướng Chính phủ; điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 5) và điều chỉnh kế
hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2024 do tỉnh quản lý (đợt 1).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm
2024 do tỉnh quản lý (đợt 1), với các nội dung sau:
1. Điều chỉnh giảm kế hoạch năm 2024 (đợt 1)
Tổng số vốn điều chỉnh giảm kế hoạch năm 2024 (đợt 1) của 06 dự án là
323.458 triệu đồng, trong đó:
a) Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh:
Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 03 dự án là 309.336 triệu đồng, gồm: 01 dự
án đã hoàn thành chưa có quyết toán: 1.537 triệu đồng; 02 dự án chuyển tiếp
hoàn thành sau năm 2024: 307.799 triệu đồng.
b) Vốn chi xây dựng cơ bản tập trung trong nước: Điều chỉnh giảm kế
hoạch vốn của 03 dự án là 14.122 triệu đồng, gồm: 01 dự án đã hoàn thành có
quyết toán được duyệt: 1.622 triệu đồng; 01 dự án dự kiến hoàn thành trong năm
2024: 5.000 triệu đồng; 01 dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024: 7.500
triệu đồng.
3
2. Điều chỉnh tăng kế hoạch năm 2024 (đợt 1)
Tổng số vốn điều chỉnh tăng kế hoạch năm 2024 là 323.458 triệu đồng, bố
trí cho 13 dự án (trong đó: bổ sung vốn cho 02 dự án đã hoàn thành, 07 dự án
chuyển tiếp và bố trí vốn cho 04 dự án khởi công mới); cụ thể là:
a) Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh:
Bố trí cho 09 dự án là 309.336 triệu đồng, gồm: 01 dự án đã hoàn thành chưa có
quyết toán được duyệt: 3.952 triệu đồng; 04 dự án dự kiến hoàn thành trong năm
2024: 199.199 triệu đồng; 01 dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024: 6.287
triệu đồng; 03 dự án khởi công mới: 99.898 triệu đồng.
b) Vốn chi xây dựng cơ bản tập trung trong nước: Bố trí cho 04 dự án là
14.122 triệu đồng, gồm: 01 dự án đã hoàn thành có quyết toán được duyệt: 443
triệu đồng; 02 dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2024: 11.679 triệu đồng; 01
dự án khởi công mới: 2.000 triệu đồng.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
3. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nước năm 2024 tại Nghị quyết số
454/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế
hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2024, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư
a) Căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, có trách
nhiệm thông báo danh mục, mức vốn năm 2024 được điều chỉnh cho các chủ
đầu tư để triển khai thực hiện.
b) Thường xuyên theo dõi, đôn đốc các chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ giải
ngân vốn năm 2024 đảm bảo hoàn thành theo quy định.
2. Sở Tài chính khẩn trương thực hiện nhập điều chỉnh dự toán cho dự án
trên Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS); đồng thời,
hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc chủ đầu tư lập hồ sơ, thủ tục thanh toán, quyết
toán vốn giao cho dự án theo quy định.
3. Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa kiểm soát chặt chẽ việc giải ngân của
chủ đầu tư, chỉ cho phép giải ngân khi đảm bảo đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy
định và đúng với mục tiêu đầu tư được xác định cụ thể trong quyết định giao kế
hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Các chủ đầu tư căn cứ mục tiêu đầu tư, mức vốn năm 2024 được điều
chỉnh tại Quyết định này, tập trung giải ngân hết kế hoạch vốn theo quy định;
đồng thời, có trách nhiệm quản lý, sử dụng vốn được giao đúng mục đích, đảm
bảo hiệu quả và thanh, quyết toán theo quy định; không để phát sinh nợ đọng
xây dựng cơ bản.
4
5. Các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
và các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ
động giải quyết các công việc có liên quan đến ngành mình; đồng thời, có trách
nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và tạo điều kiện thuận lợi để các
chủ đầu tư thực hiện dự án, đảm bảo tuân thủ theo đúng quy định hiện hành của
pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và
Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Chủ tịch UBND
các huyện; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (để thực hiện);
- TTr Tỉnh ủy; HĐND tỉnh (để b/c
);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục: ĐIỀU CHỈNH KẾ HO ẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒ N NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 DO TỈNH QUẢN LÝ (ĐỢ T 1)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
Số
TT
Danh mục dự án, nguồn vốn
Địa
điểm
xây
dựng
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số
dự án
đầu tư
Ngành,
lĩnh
vực
Thời
gian
khởi
công và
hoàn
thành
(hoặc
thời
gian
thực
hiện dự
án)
Quyết định đầu tư (hoặc quyết định quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khi khởi công dự án
đến hết năm 2023
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2023 Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
Số vốn năm 2024
điều chỉnh Kế
hoạch
vốn
năm
2024
sau khi
được
điều
chỉnh
Chủ đầu tư Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc dự kiến tổng mức
đầu tư, giá trị quyết
toán)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
TỔNG SỐ
7.664.356
4.468.121
4.840.874
2.539.683
2.295.014
1.915.010
2.581.205
645.747
323.458
323.458
645.747
A
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN
NĂM 2024
3.500.800
1.943.048
2.362.022
804.270
1.138.778
1.138.778
1.287.554
591.709
323.458
268.251
I
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ
DỤNG ĐẤT ĐIỀU TIẾT VỀ NGÂN SÁCH TỈNH
2.9 9 0.397
1.8 0 5.832
1.9 26.195
74 1.6 30
1.0 6 4.202
1.0 64.202
1.1 7 7.355
561.908
309.336
252.572
a
Dự án đã hoàn thành nhưng chưa có quyết to án
được duyệt
93.0 0 0
8.4 3 5
91.4 6 3
6.8 9 8
1.5 3 7
1.5 3 7
5.7 05
1.5 37
1.5 37
*
Bố trí vốn đối ứng cho các dự án s ử dụ ng vố n
nước ngoài
1
Trồng, phục hồi rừng ven biển hu yệ n Hậ u Lộc ,
Quảng Xương.
Huyện
Hậu
Lộc
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7686485
Môi
trường
20 19
-
2023
4261/QĐ
-
UBND
ngày 30/10/2018;
1627/QĐ-UBND
ngày 19/5/2021
93.00 0
8.435
91.46 3
6.898
1.537
1.537
5.705
1.537
1.537
Ban QLDA
đầu tư xây
dựng các công
trình nông
nghiệp và
PTNT Thanh
Hóa
b
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024
2.8 9 7.397
1.7 9 7.397
1.8 34.732
73 4.7 32
1.0 6 2.665
1.0 62.665
1.1 7 1.650
560.371
307.799
252.572
1
Đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 đo ạn t ừ xã
Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long,
huyện Thiệu Hóa (Km5 +250-Km14+603) - Tiểu dự
án 1 Cầu vượt sông Mã và đường 2 đầu cầu từ
Km5+250 -Km7+250
Hoằng
Xuân
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
Giao
thông
20 22
-
2024
2543/QĐUBND
ngày 13/7/2021;
3627/QĐUBND
ngày 16/9/2021;
2742/QĐ-UBND
ngày 15/8/2022;
4159/QĐ-UBND
ngày 06/11/2023
65 5.397
655.3 97
420.8 01
42 0.801
234.5 96
234.5 96
28 6.000
12.22 8
80 0
11.42 8
Trong đó:
-
Các hạng mục do Ban Quản lý dự án đầu tư công
trình giao thông Thanh Hóa làm chủ đầu tư
7928845
58 1.985
581.9 85
351.1 51
35 1.151
230.8 34
230.8 34
8.467
8.467
Ban Quản lý
dự án đầu tư
côn g trình
giao thông
Thanh Hóa
(trước đây là
Ba n QLDA
đầu tư xây
dựng công
trìn h giao
thông số 1)
Thanh toán khối lượng hoàn thành và tiếp tục
thực hiện dự án.
-
Các hạng mục do UBND huyện Thiệu Hóa làm chủ
đầu tư
7945213
67.45 9
67.45 9
65.05 0
65.05 0
2.409
2.409
2.409
2.409
UBND huyện
Thiệu Hóa
Hoàn thành giải phóng mặt bằng dự án theo
quy định.
-
Các hạng mục do UBND huyện Hoằng Hóa làm chủ
đầu tư
7955013
5.953
5.953
4.600
4.600
1.352
1.352
1.352
80 0
55 2
UBND huyện
Hoằng Hóa
Hoàn thành giải phóng mặt bằng dự án theo
quy định.
2
Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga
Sơn-Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Các
huyện
Nga
Sơn,
Hậu
Lộc,
Hoằng
Hóa
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
Giao
thông
20 20
-
2025
4500/QĐ
-
UBN
D
ngày 22/10/2020
2.242.000
1.142.000
1.413.931
31 3.931
828.0 69
828.0 69
88 5.650
548.143
306.999
241.144
Trong đó:
-
Các hạng mục do Sở Giao thông vận tải làm chủ đầu
tư
7642218
2.040.539
1.142.000
1.210.210
30 3.435
543.143
306.999
236.144
Sở Giao thông
vận tải Thanh
Hóa
Thanh toán khối lượng hoàn
thành và tiếp tục
thực hiện dự án.
-
Các hạng mục do UBND huyện Hậu Lộc l àm c h ủ
đầu tư
7886096
12 0.000
102.2 35
1.010
5.000
5.000
UBND huyện
Hậu Lộc
Hoàn thành giải phóng mặt bằng dự án theo
quy định.
II
VỐN CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP
TRUNG TRONG NƯỚC
51 0.4 03
137.2 16
435.8 27
62.6 4 0
74.5 7 6
74 .57 6
11 0.1 99
29.8 0 1
14.1 2 2
15.6 7 9
a
Dự án đã hoàn thành có quyết toán được duyệt
40 0.5 06
47.3 1 9
396.8 27
43.6 4 0
3.6 7 9
3.6 7 9
32.2 0 0
5.3 01
1.6 22
3.6 7 9
2
Số
TT
Danh mục dự án, nguồn vốn
Địa
điểm
xây
dựng
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số
dự án
đầu tư
Ngành,
lĩnh
vực
Thời
gian
khởi
công và
hoàn
thành
(hoặc
thời
gian
thực
hiện dự
án)
Quyết định đầu tư (hoặc quyết định quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khi khởi công dự án
đến hết năm 2023
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2023
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
Số vốn năm 2024
điều chỉnh
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
sau khi
được
điều
chỉnh
Chủ đầu tư Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc dự kiến tổng mức
đầu tư, giá trị quyết
toán)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
1
Cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hoá
Trên
địa bàn
tỉnh
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7500323
Cô ng
nghiệp
20 14
-
2023
723/QĐ
-
UBND
ngày 15/02/2024
40 0.506
47.31 9
396.8 27
43.64 0
3.679
3.679
32.20 0
5.301
1.622
3.679
Sở Công
Thương
Th anh Hóa
Thanh toán số vốn ngân sách tỉnh còn thiếu
theo quyết toán được duyệt.
b
Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2024
49.9 9 9
29.9 9 9
31.5 0 0
11.5 0 0
18.4 9 9
18 .49 9
29.9 9 9
9.5 00
5.0 00
4.5 0 0
1
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai tại huyệ n
Lang Chánh
Huyện
Lang
Chánh
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7848686
Nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lợi và
thủy
sản
20 21
-
2024
881/QĐ
-
UBND
ngày
17/3/2021;
2491/QĐ-
UBND ngày
12/7/2021;
1152/QĐ-UBND
ngày
07/4/2023
49.99 9
29.99 9
31.50 0
11.50 0
18.49 9
18 .499
29.99 9
9.500
5.000
4.500
UBND huyện
Lang Chánh
Hoàn thành dự án theo quy định.
c
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024
59.8 9 8
59.8 9 8
7.5 0 0
7.5 0 0
52.3 9 8
52 .39 8
48.0 0 0
15.0 0 0
7.5 00
7.5 0 0
1
Đường giao thông từ xã Thành Sơn huyện Quan Hóa
đi huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.
Huyện
Quan
Hóa
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7929735
Giao
thông
20 22
-
2025
1184/QĐ
-
UBND
ngày 06/4/2022
59.89 8
59.89 8
7.500
7.500
52.39 8
52 .398
48.00 0
15.00 0
7.500
7.500
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Quan
Hóa
Thanh toán khối lượng hoàn thành và tiếp tục
thực hiện dự án.
B
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH VỐN
NĂM 2024
4.163.556
2.525.073
2.478.852
1.735.413
1.156.236
776.232
1.293.651
54.038
323.458
377.496
I
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ
DỤNG ĐẤT ĐIỀU TIẾT VỀ NGÂN SÁCH TỈNH
3.8 6 8.913
2.3 4 5.630
2.3 66.895
1.6 3 3.313
973.5 50
698.8 89
1.1 6 2.608
50.1 8 2
309.336
359.518
a
Dự án đã hoàn thành chưa có quyết to án đ ược
duyệt
1.2 8 3.327
300.0 00
704.9 77
27 6.8 19
49.8 8 2
9.7 5 3
79.6 8 1
3.9 52
3.9 5 2
1
Đại lộ Đông
-
Tây thành phố Thanh Hóa, đoạn từ thị
trấn Rừng Thông đến Quốc lộ 1A.
Huyện
Đông
Sơn và
Th ành
phố
Th anh
Hóa
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7429144
Giao
thông
12/2016
-
6/2022
2016/QĐ
-
UBND
ngày 10/6/2016;
3224/QĐ-UBND
ngày 27/8/2018;
930/QĐ-UBND
ngày 22/3/2021
1.283.327
300.0 00
704.9 77
27 6.819
49.88 2
9.753
79.68 1
3.9 52
3.952
Sở Giao thông
vận tải Thanh
Hóa
Thanh toán khối lượng hoàn thành dự án.
b
Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2024
2.2 2 8.559
1.8 7 3.967
1.5 10.548
1.3 5 4.994
718.0 11
518.9 73
94 1.3 58
29.5 0 0
199.199
228.699
1
Đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa n ối vớ i
đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đ i
KKT Nghi Sơn.
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
Giao
thông
Từ năm
2018
đến hết
năm
2024
865/QĐ
-
UBND
ngày 09/3/2018;
4599/QĐ-UBND
ngày 05/11/2019;
5441/QĐ-UBND
ngày 23/12/2019;
2113/QĐ-UBND
ngày 16/6/2022, NQ
số 492/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
1.484.970
1.484.970
1.180.194
1.180.194
304.7 76
304.7 76
56 6.859
29.00 0
29.00 0
1. Giao Sở Giao thô
ng vận tải Thanh Hóa căn
cứ các quyết định chủ trương đầu tư, đi ều
chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định đ ầ u tư
ban đầu, quyết định đầu tư điều chỉnh dự án
của cấp có thẩm quyền, chủ trì theo dõi, đ ôn
đốc, giám sát UBND huyện Triệu Sơn thự c
hiện bồi thường giải phóng mặt bằng của d ự
án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp lu ật ;
chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, cá c c ơ
quan thanh tra, kiểm toán về tổng chi phí bồi
thường giải phóng mặt bằng của cả dự án đảm
bảo không vượt chi phí bồi thường giải phóng
mặt bằng trong tổng mức đầu tư được cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
2. UBND huyện Triệu Sơn chịu trách nhiệ m
toàn diện trước UBND tỉnh, các cơ quan
thanh tra, kiểm toán về các quyết đị n h phê
duyệt phương án, dự toán bồi thư ờ ng gi ả i
phóng mặt bằng dự án đảm bảo tuân thủ qu y
định của pháp luật và các chỉ đạo củ a Chủ
tịch UBND tỉnh.
3. Tổng mức đầu tư dự án và dự ki ến mứ c
đầu tư các hạng mục do UBND cấp huy ện
làm chủ đầu tư thực hiện theo các Quyết định
số 865/QĐ-UBND ngày 09/3/2018;
4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019; 5441/QĐ-
UBND ngày 23/12/2019; 2113/QĐ- U BN D
ngày 16/6/2022, NQ số 492/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 và các quyết định phê duy ệt dự
toán của cấp có thẩm quyền đến t hờ i đ iể m
HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết số 537/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024.
3
Số
TT
Danh mục dự án, nguồn vốn
Địa
điểm
xây
dựng
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số
dự án
đầu tư
Ngành,
lĩnh
vực
Thời
gian
khởi
công và
hoàn
thành
(hoặc
thời
gian
thực
hiện dự
án)
Quyết định đầu tư (hoặc quyết định quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khi khởi công dự án
đến hết năm 2023
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2023
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
Số vốn năm 2024
điều chỉnh
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
sau khi
được
điều
chỉnh
Chủ đầu tư Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc dự kiến tổng mức
đầu tư, giá trị quyết
toán)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Trong đó:
-
Các hạng mục do Sở Giao thông vận tải làm chủ đầu
tư
7653294
79 6.958
796.9 58
713.8 56
71 3.856
83.10 2
83 .102
14.00 0
14.00 0
Sở Giao thông
vận tải Thanh
Hóa
Triển khai thực hiện hạng mục hệ thống
điện
chiếu sáng của dự án đảm bảo theo quy định
của pháp luật.
-
Các hạng mục do UBND huyện Đông Sơn làm c hủ
đầu tư
7743137
11 0.769
110.7 69
77.66 3
77.66 3
33.10 6
33 .106
UBND huyện
Đông Sơn
-
Các hạng mục do UBND thành phố Thanh Hóa
7742222
23 6.287
236.2 87
214.1 29
21 4.129
22.15 8
22 .158
UBND thành
phố Thanh
Hóa
-
Các hạng mục do UBND huyện Triệu Sơn làm c hủ
đầu tư
7739541
19 3.366
193.3 66
174.5 46
17 4.546
18.82 0
18 .820
15.00 0
15.00 0
UBND huyện
Triệu Sơn
Hoàn thành bồi thường giải phóng mặt bằng
đảm bảo theo quy định của pháp luật.
2
Tuyến giao thông đoạn tránh Ngã Ba Chè , từ xã
Thiệu Trung đến thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thi ệu
Hóa.
Huyện
Thiệu
Hóa
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7928906
Giao
thông
20 22
-
2024
1166/QĐ
-
UBND
ngày 05/4/2022
14 6.972
60.00 0
96.05 4
10.50 0
50.91 8
49 .500
60.00 0
29.50 0
20.00 0
49.50 0
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Thiệu
Hóa
Hoàn thành dự án theo quy định.
3
Nâng cấp tuyến đường thị trấn Mường Lá t
-
Đồn
biên phòng 483 - Mốc G3, huyện Mường Lát (g i a i
đoạn 2).
Huyện
Mường
Lát
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7445489
Quốc
ph òng
20 22
-
2024
1185/QĐ
-
UBND
ngày 06/4/2022
98.99 7
28.99 7
70.50 0
500
28.49 7
28 .497
14.49 9
13.99 9
13.99 9
Bộ chỉ huy Bộ
đội Biên
phòng tỉnh
Th anh Hóa
Hoàn thành dự án theo quy định.
4
Di dân, sắp xếp dân cư, tái định cư một số hộ d ân
thôn Lâm Quảng, xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn
Thị xã
Nghi
Sơn
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7971953
Hạ
tầng kỹ
thuật
20 21
-
2024
2622/QĐ
UBND ngày
01/8/2022;
2664/QĐ-UBND
ngày 27/7/2023;
1826/QĐ-UBND
ngày 08/5/2024
49 7.620
300.0 00
163.8 00
16 3.800
333.8 20
136.2 00
30 0.00
0
136.200
136.200
UBND thị xã
Nghi Sơn
Kết hợp với nguồn vốn tăng thu ngân sách
trung ương bổ sung có mục tiêu để đầu tư trở
lại cho tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Nghị
quyết số 37/2021/QH15 ngày 13/11/2021 của
Quốc hội (146.520 triệu đồng) để hoàn thành
dự án theo quy định.
c
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024
22 7.3 94
42.2 8 2
150.3 70
500
77.0 2 4
41 .78 2
25.3 6 9
18.5 8 2
6.2 87
24.8 6 9
1
Đường giao thông nối Quốc lộ 45 xã Định Liên vớ i
Quốc lộ 47B xã Yên Trường, huyện Yên Định.
Huyện
Yên
Định
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7926497
Giao
thông
20 22
-
2025
1138/QĐ
-
UBND
ngày 04/4/2022
22 7.394
42.28 2
150.3 70
500
77.02 4
41 .782
25.36 9
18.58 2
6.2 87
24.86 9
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Yên
Định
Thanh toán khối lượng hoàn thành và tiếp tục
thực hiện dự án.
d
Dự án
khởi công mới năm 2024
12 9.6 33
129.3 81
1.0 0 0
1.0 0 0
128.6 33
128.3 81
11 6.2 00
2.1 00
99.8 9 8
101.998
1
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Tượng
Liên, xã Thạch Tượng, huyện Thạch Thành.
Xã
Thạch
Tượng,
huyện
Thạch
Th ành
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
8027486
Nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lợi và
thủy
sản
20 23
-
2025
4565/QĐ
-
UBND
ngày 01/12/2023
2.650
2.398
2.650
2.398
2.400
2.100
29 8
2.398
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Thạch
Th ành
Hoàn thành dự án theo quy định (không bao
gồm chi phí giải phóng mặt bằng do ngân
sách huyện Thạch Thành bố trí).
2
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Trình,
xã Lũng Cao, huyện Bá Thước.
Xã
Lũng
Cao,
huyện
Bá
Thước
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7969262
Nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lợi và
thủy
sản
20 23
-
2024
196/QĐ
-
UBND
ngày 11/01/2024
13.79 9
13.79 9
13.79 9
13 .799
13.80 0
9.6 00
9.600
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Bá
Thước
Triển khai thực hiện dự án theo quy định
(không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng
(nếu có) do ngân sách huyện Bá Thước chi
trả).
3
Xây dựng trụ sở làm việc cho Công an xã vùng sâu ,
vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn thuộc Công an tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2021-2025.
Các xã
thuộc
11
huyện
miền
núi
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
(thành phố
Thanh Hó a)
7938335
An
ninh và
trật tự,
an toàn
xã hội
20 24
-
2026
1317/QĐ
-
UBND
ngày 04/4/2024
11 3.184
113.1 84
1.000
1.000
112.1 84
112.1 84
10 0.000
90.00 0
90.00 0
Công an tỉnh
Th anh Hóa
Triển khai thực h
iện dự án theo quy định.
II
VỐN CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP
TRUNG TRONG NƯỚC
29 4.6 43
179.4 43
111.9 57
10 2.1 00
182.6 86
77 .34 3
13 1.0 43
3.8 56
14.1 2 2
17.9 7 8
a
Dự án đã hoàn thành có quyết toán được duyệt
69.4 4 3
69.4 4 3
69.0 0 0
69.0 0 0
443
443
49.4 4 3
44 3
44 3
1
Xây dựng hoàn thành cầu Bến Kẹm, huyện Bá
Thước
Huyện
Bá
Thước
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
7919927
Giao
thông
2/2022
-
4/2023
532/QĐ
-
UBND
ngày 30/01/2024
69.44 3
69.44 3
69.00 0
69.00 0
443
443
49.44 3
44 3
44 3
Ban Quản lý
dự án đầu tư
côn g trình
giao thô ng
Th anh Hoá
Thanh toán khối lượng hoàn thành.
b
Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2024
12 7.0 00
108.0 00
42.9 5 7
33.1 0 0
84.0 4 3
74 .90 0
79.6 0 0
3.8 56
11.6 7 9
15.5 3 5
4
Số
TT
Danh mục dự án, nguồn vốn
Địa
điểm
xây
dựng
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số
dự án
đầu tư
Ngành,
lĩnh
vực
Thời
gian
khởi
công và
hoàn
thành
(hoặc
thời
gian
thực
hiện dự
án)
Quyết định đầu tư (hoặc quyết định quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khi khởi công dự án
đến hết năm 2023
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2023
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn giai
đoạn
2021-
2025
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
Số vốn năm 2024
điều chỉnh
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
sau khi
được
điều
chỉnh
Chủ đầu tư Ghi chú
Số quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc dự kiến tổng mức
đầu tư, giá trị quyết
toán)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
1
Đường giao thông khu du lịch suối cá thần, xã Cẩm
Lương, huyện Cẩm Thủy
Huyện
Cẩm
Thủy
Kho b
ạ
c
Nhà nước
Th anh Hóa
7935383
Giao
thông
20 22
-
2024
1202/QĐ
-
UBND
ngày 07/4/2022;
1289/QĐ-UBND
ngày 15/4/2022
57.00 0
45.00 0
23.55 2
20.50 0
33.44 8
24 .500
45.00 0
3.856
6.0 00
9.856
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Cẩm
Thủy
Kết hợp với nguồn vốn ngân sách huyện để
hoàn thành dự án theo quy định.
2
Đường tránh tỉnh lộ 512B đoạn qua chợ phố Đoàn,
xã Lũng Niêm, huyện Bá Thước.
Huyện
Bá
Thước
Kho bạc
Nhà nước
Th anh Hóa
7913231
Giao
thông
20 22
-
2024
1140/QĐ
-
UBND
ngày 04/4/2022;
1288/QĐ-UBND
ngày 15/4/2022
70.00 0
63.00 0
19.40 5
12.60 0
50.59 5
50 .400
34.60 0
5.6 79
5.679
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Bá
Thước
Thanh toán khối lượng hoàn thành và tiếp tục
thực hiện dự án theo quy định.
c
Dự án khởi công mới năm
202 4
98.2 0 0
2.0 0 0
98.2 0 0
2.0 0 0
2.0 00
2.0 00
2.0 0 0
1
Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục công trình để
hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện
Thường Xuân.
Huyện
Thường
Xuân
Kho b
ạ
c
Nhà nước
tỉnh Thanh
Hóa
8028255
Y tế,
dân số
và gia
đình
20 23
-
2025
1028/QĐ
-
UBND
ngày 18/3/2024
98.20 0
2.000
98.20 0
2.000
2.000
2.0 00
2.000
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện
Thường Xuân
Triển khai thực hiện dự án theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2571/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước năm 2024 do tỉnh quản lý (đợt 1)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2571/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×