• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2111/QĐ-UBND Gia Lai 2025 chấp thuận đầu tư và giao chủ đầu tư dự án Nhà ở xã hội Bông Hồng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2025 09:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2111/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hữu Quế
Trích yếu: Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư dự án Nhà ở xã hội Bông Hồng, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2111/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2111/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2111/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYNH CHP THUN CH NG THI
GIAO CH  D ÁN NHÀ XÃ HI BÔNG HNG,
NH GIA LAI
(Cp ngày tháng 
Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí
điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15
ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát
triển nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự
án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công
trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 31/01/2023, Quyết định số
1654/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của UBND tỉnh về
việc công bố thông tin dự án Nhà ở xã hội Bông Hồng;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 111/TTr-SXD ngày
08/9/2025, Báo cáo thẩm định số 53/BC-SXD ngày 08/9/2025, Văn bản số
2391/SXD-QLN ngày 26/9/2025 và thực hiện Kết luận số 57-KL/TU ngày
01/10/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy.
QUYNH:
 Chấp thuận chủ tr°¡ng đầu t° đồng thời giao chủ đầu t° dự án Nhà
ở xã hội Bông Hồng, với các nội dung nh° sau:
2111
07
10
07
10
2
1. Tên các : Liên danh Công ty cổ phần Sản
xuất – Xuất nhập khẩu Tân Việt, Công ty TNHH Trainco Bình Định và Công ty
TNHH Xây dựng Vạn Hoàng Minh.
a) 
- Tên doanh nghiệp: Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Tân Việt.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số 4100541296
do Sở Tài chính Gia Lai cấp, đăng ký lần đầu ngày 19/10/2004, thay đổi lần thứ 19
ngày 22/7/2025.
- Địa chỉ trụ sở: 208 Trần H°ng Đạo, ph°ờng Quy Nh¡n, tỉnh Gia Lai.
- Mã số doanh nghiệp: 4100541296.
b) 
- Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Trainco Bình Định.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH Hai thành viên trở
lên số 4101465841 do Sở Tài chính Gia Lai cấp, đăng ký lần đầu ngày 01/6/2016,
thay đổi lần thứ 12 ngày 12/8/2025.
- Địa chỉ trụ sở: Lô C13, đ°ờng Xuân Thủy, ph°ờng Quy Nh¡n Nam, tỉnh
Gia Lai.
- Mã số doanh nghiệp: 4101465841.
c) 
- Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Hoàng Minh.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH Hai thành viên trở
lên số 4101561954 do Sở Tài chính Gia Lai cấp, đăng ký lần đầu ngày 17/4/2020,
thay đổi lần thứ 03 ngày 28/7/2025.
- Địa chỉ trụ sở: Số 245, đ°ờng Nguyễn Thái Học, ph°ờng Quy Nh¡n Nam,
tỉnh Gia Lai.
- Mã số doanh nghiệp: 4101561954.
 Công ty TNHH Trainco Bình Định.

- Góp phần hoàn thành mục tiêu Ch°¡ng trình phát triển nhà ở, các chỉ tiêu
trong kế hoạch phát triển nhà ở đã đ°ợc phê duyệt; góp phần hoàn thành chỉ tiêu
phát triển nhà ở xã hội do Thủ t°ớng Chính phủ giao;
- Cụ thể hóa đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 12 ph°ờng
nội thành thành phố Quy Nh¡n đ°ợc duyệt; triển khai quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500 dự án Nhà ở xã hội Bông Hồng đã đ°ợc phê duyệt.
- Đầu t° xây dựng khu nhà ở xã hội đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng
nhu cầu nhà ở xã hội cho các nhóm đối t°ợng đ°ợc h°ởng chính sách hỗ trợ nhà ở
xã hội (trong đó °u tiên cho các đối t°ợng là cán bộ, chiến sĩ công an tỉnh Gia Lai
3
mới có nhu cầu về nhà ở theo Văn bản số 5697/UBND-KT ngày 25/06/2025 của
UBND tỉnh).

- Địa điểm: Khu vực 3, ph°ờng Quy Nh¡n Nam, tỉnh Gia Lai.
- Ranh giới:
+ Phía Bắc giáp: Khu dân c° hiện trạng;
+ Phía Nam Giáp: Khu dân c° hiện trạng;
+ Phía Đông giáp: аờng hiện trạng;
+ Phía Tây giáp: Khu dân c° hiện trạng.

5.1. Diện tích: Khoảng 24.478,02m
2
.
5.2. Sản phẩm dịch vụ cung cấp: Khoảng 783 căn hộ nhà ở xã hội (Số l°ợng
cụ thể sẽ đ°ợc xác định trong ph°¡ng án kiến trúc trong giai đoạn lập Báo cáo
nghiên cứu khả thi và ph°¡ng án kinh doanh do nhà đầu t° lập sau khi đ°ợc lựa
chọn); cây xanh, v°ờn hoa, đ°ờng giao thông - hạ tầng kỹ thuật phục vụ trực tiếp
cho khu chung c°; cây xanh sử dụng công cộng, đ°ờng giao thông và hạ tầng kỹ
thuật.
5.3. Quy mô xây dựng dự kiến:
- Diện tích đất dự án: Khoảng 24.478,02m
2
, chi tiết theo bảng sau:
TT


(%)
I

61,07
1
Đất xây dựng nhà chung c°
23,30
2
Đất xây dựng các công trình phục vụ trực tiếp
cho khu chung c°
37,76
2.1
Đất cây xanh, vườn hoa
12,21
2.2
Đất đường giao thông - hạ tầng kỹ thuật
25,56
II

38,93
1
Đất cây xanh sử dụng công cộng
12,53
2
Đất đ°ờng giao thông và hạ tầng kỹ thuật
26,40

100
- Diện tích sàn xây dựng: Tối đa 51.403,8m
2
.
- Chiều cao xây dựng: 12 tầng (không bao gồm tầng kỹ thuật và tum thang).
- Mật độ xây dựng tối đa toàn khu: 23,3%.
4
- Hệ số sử dụng đất: 2,1 lần (không bao gồm diện tích sàn phục vụ cho hệ
thống kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy, diện tích lánh nạn và đỗ xe của công trình).
- Tỷ lệ đất trồng cây xanh đảm bảo tối thiểu 20% diện tích ô đất xây dựng
nhà chung c°.
- Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội: Căn hộ chung c° nhà ở xã
hội (theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định 100/2024/NĐ-CP ngày
26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát
triển và quản lý nhà ở xã hội).
- Số l°ợng nhà ở: Khoảng 783 căn hộ nhà ở xã hội (số l°ợng cụ thể sẽ đ°ợc
xác định trong ph°¡ng án kiến trúc trong giai đoạn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
và ph°¡ng án kinh doanh do nhà đầu t° lập sau khi đ°ợc lựa chọn).
- Quy mô dân số: Khoảng 2.818 ng°ời.
5.4. S¡ bộ ph°¡ng án đầu t° xây dựng:
a) Đất ở để xây dựng chung c° nhà ở xã hội, đầu t° xây dựng 03 khối nhà ở
chung c°, trong đó:
- Khu A với diện tích ô đất 5.213,63m
2
: Xây dựng 01 khối nhà chung c°
cao 12 tầng, 01 bãi đậu xe ngoài trời và các công trình phục vụ trực tiếp cho khu
chung c° (đất cây xanh v°ờn hoa, đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật).
- Khu B với diện tích ô đất 3.797,15m
2
: Xây dựng 01 khối nhà chung c° cao
12 tầng và các công trình phục vụ trực tiếp cho khu chung c° (đất cây xanh v°ờn
hoa, đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật).
- Khu C với diện tích ô đất 5.937,81m
2
: Xây dựng 01 khối chung c° cao 12
tầng và 01 khối công trình phụ trợ bằng kết cấu thép; và các công trình phục vụ
trực tiếp cho khu chung c° (đất cây xanh v°ờn hoa, đất giao thông - hạ tầng kỹ
thuật).
b) Về công trình giáo dục, công trình th°¡ng mại dịch vụ:
- Bố trí một tr°ờng mầm non (nhà trẻ mẫu giáo) tại tầng 01 của khu C với
diện tích 604m
2
(Nhà đầu tư được chọn có trách nhiệm đầu tư xây dựng hoàn
thiện theo quy hoạch, thiết kế được duyệt và bàn giao cho Ban Quản trị nhà chung
cư quản lý vận hành, khai thác sử dụng để phục vụ cho các chủ sở hữu nhà chung
cư theo quy định).
- Bố trí sàn th°¡ng mại dịch vụ phục vụ cộng đồng (siêu thị, nhà hàng, khu
vui ch¡i cho trẻ em…) tại tầng 01 của khối nhà chung c° Khu A (Phương án quy
hoạch chi tiết của dự án theo Quyết định số 4000/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của
UBND tỉnh không bố trí quỹ đất riêng để xây dựng công trình kinh doanh dịch vụ,
thương mại, nhà ở thương mại trong phạm vi dự án. Chủ đầu tư dự án được chọn
được dành tỷ lệ tối đa 20% tổng diện tích sàn nhà ở của dự án để kinh doanh dịch
vụ, thương mại theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 85 Luật Nhà ở năm 2023,
Điều 23 Nghị định 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ Nghị định
100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội).
5
c) Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị dùng chung với diện tích 9.529,43m
2
,
bao gồm (cây xanh sử dụng công cộng, đ°ờng giao thông và hạ tầng kỹ thuật):
Đầu t° xây dựng theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đ°ợc phê duyệt, các quy
chuẩn, tiêu chuẩn có liên quan và đ°ợc cụ thể trong quá trình triển khai thực hiện
dự án.
5.5. S¡ bộ ph°¡ng án quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án:
- Đối với các công trình hạ tầng phục vụ trực tiếp cho khu chung c° nhà ở
xã hội với diện tích 9.245,21m
2
: Nhà đầu t° đ°ợc lựa chọn thực hiện đầu t° theo
quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đ°ợc duyệt và bàn giao cho Ban Quản trị nhà chung
c° quản lý vận hành theo quy định.
- Đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phục vụ chung cho ng°ời
dân trong và ngoài dự án với diện tích 9.529,43m
2
: Nhà đầu t° đ°ợc lựa chọn thực
hiện đầu t° theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đ°ợc duyệt và bàn giao cho UBND
ph°ờng Quy Nh¡n Nam quản lý theo quy định.
 Khoảng 561.517.000.000 đồng (chưa bao gồm chi
phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất).
Quý III/2025 đến Quý III/2029, cụ thể:
- Quý III/2025 đến hết quý IV/2025: Tổ chức lựa chọn nhà đầu t°, các thủ
tục chuẩn bị đầu t°, giải phóng mặt bằng.
- Quý I/2026 đến hết quý III/2029: Triển khai đầu t°, thi công xây dựng
(xây dựng, hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông, cây
xanh…; xây dựng, hoàn thành công trình nhà chung cư nhà ở xã hội…), đ°a toàn
bộ công trình vào hoạt động, khai thác vận hành, cụ thể:
+ Quý I/2026 - IV/2027: Đầu t° xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoàn
thành 02 tòa chung c° nhà ở xã hội (trong đó phải đ°a vào sử dụng 01 tòa nhà và
hoàn thành phần thô 01 tòa nhà);
+ Quý I/2028 - IV/2028: Đầu t° xây dựng hoàn thành đ°a vào sử dụng 01
tòa nhà và hoàn thành phần thô 01 tòa nhà;
+ Quý I/2029 - III/2029: Hoàn thành, đ°a toàn bộ dự án vào hoạt động, khai
thác vận hành.
50 năm.
Theo quy định của pháp luật hiện hành.

1. 
- Bố trí kinh phí để thực hiện việc bồi th°ờng, hỗ trợ, tái định c° (nếu có) và
ngân sách nhà n°ớc không hoàn trả, không đ°ợc tính vào giá bán, cho thuê mua
nhà ở xã hội theo quy định.
- Bố trí kinh phí để thỏa thuận thực hiện việc xử lý tài sản trên đất (nếu có)
và ngân sách nhà n°ớc không hoàn trả, không đ°ợc tính vào giá bán, cho thuê mua
nhà ở xã hội theo quy định.
6
- Hoàn thành việc đầu t° xây dựng đồng bộ nhà ở chung c°, các công trình
hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ nhu cầu ở,… đảm bảo theo quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đ°ợc phê duyệt, quy định của pháp luật về xây dựng, đất
đai, môi tr°ờng, nhà ở, kinh doanh bất động sản, phòng cháy chữa cháy, quy
hoạch, lâm nghiệp và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Giá bán tối đa trên một đ¡n vị diện tích xây dựng nhà ở xã hội là
14.000.000 đồng/m
2
sàn sử dụng căn hộ nhà ở xã hội (theo Văn bản số
5669/UBND-KT ngày 25/06/2025 của UBND tỉnh Bình Định trước đây).
- ¯u tiên bán, cho thuê mua cho các đối t°ợng là cán bộ, chiến sĩ công an
tỉnh Gia Lai mới có nhu cầu về nhà ở theo ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn
bản số 5697/UBND-KT ngày 25/06/2025.
- Thực hiện đầy đủ các cam kết quy định tại Hồ s¡ đăng ký thực hiện dự án,
tuân thủ theo quy định của pháp luật.
2. Việc triển khai đầu t° xây dựng dự án thực hiện sau khi thu hồi đất và
giải quyết, xử lý tài sản trên đất hoàn thành theo đúng quy định.
3. Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh chủ trì, phối hợp với các đ¡n vị
liên quan lập đầy đủ thủ tục theo đúng quy định để thu hồi đất và giao đất cho nhà
đầu t° triển khai thực hiện dự án theo quy định.
4. Giao Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi tr°ờng, Sở Tài chính, Trung
tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, UBND ph°ờng Quy Nh¡n Nam theo chức năng,
nhiệm vụ chịu trách nhiệm rà soát, tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định
của pháp luật.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài
chính, Nông nghiệp và Môi tr°ờng, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Chủ tịch
UBND ph°ờng Quy Nh¡n Nam, Nhà đầu t°, Chủ đầu t° dự án và Thủ tr°ởng các
c¡ quan, đ¡n vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày
ký./.
Nơi nhận:
- Nh° Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVPXD;
- L°u: VT, X5.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Hu Qu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2111/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư dự án Nhà ở xã hội Bông Hồng, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2111/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×