• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1920/QĐ-UBND Gia Lai 2025 điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/09/2025 17:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1920/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1920/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1920/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1920/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 tỉnh Gia Lai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 29/11/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp của tỉnh Gia Lai
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị đnh số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ về quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của HĐND tỉnh về việc
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Gia
Lai;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 15/9/2025 của HĐND tỉnh về việc
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Gia
Lai;
Căn cứ Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của UBND tỉnh về việc
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Gia
Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021
2025, như sau:
1920
25
09
2
1. Bổ sung tổng nguồn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 là 1.500.000 triệu đồng.
(Kèm theo phụ lục 01, 02)
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của các
danh mục, dự án.
(Kèm theo phụ lục 03)
3. Điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-
2025 theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đã được UBND tỉnh ban hành
tại Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025, cụ thể:
a) Các dự án tỉnh Bình Định (trước sắp xếp): Điều chỉnh lại đầu mối giao kế
hoạch đầu tư công trung hạn đối với các dự án sử dụng vốn cấp huyện.
(Kèm theo phụ lục 04)
b) Các dự án tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp):
- Điều chỉnh lại đầu mối giao kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021-2025 đối với các dự án cấp huyện có sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh.
(Kèm theo phụ lục 05)
- Điều chỉnh lại đầu mối giao kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021-2025 đối với các dự án sử dụng vốn cấp huyện.
(Kèm theo phụ lục 06)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Kho bạc
nhà nước khu vực XV tổ chức hướng dẫn các đơn vị liên quan triển khai thực hiện
đảm bảo theo quy định Nhà nước hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc S Tài chính; Giám đốc Kho
bạc nhà nước khu vực XV; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực ND tỉnh ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS HĐND tỉnh;
- LĐ và CV VPUBND tỉnh;
- Lưu VT, TTPVHCC, T5, T7.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
STT Nguồn vốn
Kế hoạch vốn
bổ sung
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2021-2025 sau
khi bổ sung
Ghi chú
TỔNG SỐ 1.500.000
Trong đó:
1 Nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 1.500.000 1.500.000
Chi tiết phụ lục
02
ĐVT: Triệu đồng
Phụ lục 01
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Trang 1/1
Số: 1920/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:15:13 +07:00
Số Quyết định
Tổng mức
đầutư
TỔNG SỐ 1.500.000
1
Xây dựng đường cất hạ cánh số 2
và các công trình đồng bộ tại khu
bay Cảng hàng không Phù Cát
BQLDA các
công trình GT
và DD tỉnh
1807/QĐ-
UBND ngày
28/5/2025
3.246.000 1.500.000
Phụ lục 02
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TỪ NGUỒN TĂNG THU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch
vốn bổ sung
Ghi chú
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Trang 1/1
Số: 1920/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:15:27 +07:00
I Điều chỉnh giảm -120.900
1
Các công trình hạ
tầng phát triển quỹ
đất và các khu tái
định cư, hỗ trợ, bồi
thường, GPMB các
dự án của tỉnh
3.350.321 -100.000 3.250.321
2
Xây dựng tuyến
đường nối từ Quốc lộ
19 đến Khu công
nghiệp VSIP Bình
Định kết nối với
Cảng Quy Nhơn
BQLDA
các công
trình GT
và DD tỉnh
3885/QĐ-
UBND;
23/11/2022
4696/QĐ-
UBND;
19/12/2023
1.171.000 371.000 371.000 -20.900 350.100
II Điều chỉnh tăng 120.900
1
Chi Ngân hàng Chính
sách xã hội tỉnh
0 100.000 100.000
2
Xây dựng cầu An
Lão, Km25+727,
tuyến đường Tỉnh 629
BQLDA
các công
trình giao
thông và
dân dụng
tỉnh
656/QĐ-
UBND;
27/02/2025
129.000 129.000 0 20.900 20.900
STT
Tên dự án
Chủ đầu
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục 03
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
Đơn vị: Triệu đồng
KH trung hạn
sau khi điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ, ngày/
tháng/ năm
Tổng mức
đầu tư
Trong đó:
Vốn ngân
sách tỉnh
Kế hoạch
trung hạn
Điều chỉnh
vốn NST:
tăng (+), giảm
(-)
Số: 1920/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:15:41 +07:00
A TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 12.562.000
I Tiền sử dụng đất rút về tỉnh 472.585
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
431.005
I.2 Kế hoạch điều chỉnh 41.580
a) Huyện Tây Sơn 10.000
Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt huyện
Tây Sơn (công nghệ lò đốt)
2841/QĐ-UBND;
01/8/2023;
3913/QĐ-UBND;
11/11/2024
47.835 23.105 10.000
UBND huyện Tây
Sơn
Ban QLDA
GT&DD
b) Huyện An Lão 80
Khu tái định cư vùng thiên tai thôn Trà
Cong, xã An Hòa
2030/QĐ-UBND;
15/6/2025
44.657 7.153 80
UBND huyện
An Lão
Ban QLDA
NN&PTNT
Phụ lục 04
ĐIỀU CHUYỂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH BÌNH ĐỊNH (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2021-2025 vốn
ngân sách huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Ngân sách
huyện
Trang 1/2
Số: 1920/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:15:55 +07:00
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai
đoạn 2021-2025 vốn
ngân sách huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Ngân sách
huyện
c) Huyện Phù Cát 17.900
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn
Phù Mỹ đi xã Cát Minh, huyện Phù Cát
63/NQ-HĐND;
10/12/2022
436.700 311.350 17.900
UBND huyện Phù
Cát
Ban QLDA
GT&DD
d) Thành phố Quy Nhơn 13.600
Môi trường bền vững các thành phố
Duyên Hải - Tiểu dự án thành phố Quy
Nhơn
13.600
UBND thành phố
Quy Nhơn
Ban QLDA
GT&DD
II Tiền sử dụng đất chuyển về xã 12.089.415
Giao Sở Tài
chính tham
UBND tỉnh
quyết định
II.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
12.130.995
II.2 Kế hoạch điều chỉnh -41.580
Trang 2/2
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
TỔNG SỐ 3.997.912 2.830.481 - 1.167.432
A CÁC DỰ ÁN 3.121.929 2.205.370 - 916.559
I
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
3.121.929 2.205.370 - 916.559
I.1
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN BAN QUẢN
LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỰC
HIỆN
381.400 330.000 - 51.400
a) Thành phố Pleiku 251.400 200.000 - 51.400
1
Đường Lý Thường Kiệt (đoạn đường Lê
Duẩn - đường Dương Minh Châu), thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
396/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
190.000 190.000 1.400 1.400
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Pleiku
BQL dự án đầu
tư xây dựng
tỉnh
2
Đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ trường
Chính trị đến trường Lâm Nghiệp), thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
387/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
160.000 160.000 50.000 50.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Pleiku
BQL dự án đầu
tư xây dựng
tỉnh
3
Kè chống sạt lở Suối Hội Phú (đoạn từ
đường Lê Thánh Tôn đến đường Nguyễn
Trung Trực - Chùa Minh Thành), thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
414/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021;
449/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024;
559/QĐ-UBND
ngày 16/6/2025.
450.164
200.000 200.000 200.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Pleiku
BQL dự án đầu
tư xây dựng
tỉnh
b)
Thị xã Ayun Pa 130.000 130.000 - -
1
Đường vành đai 1 (Quốc lộ 25 - cầu Ia
Hiao), thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
394/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021;
450/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024
200.000
200.000 130.000 130.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ayun Pa
BQL dự án đầu
tư xây dựng
tỉnh
I.2
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN VỀ XÃ,
PHƯỜNG THỰC HIỆN
2.740.529 1.875.370 - 865.159
a)
Thị xã An Khê 180.940 150.000 - 30.940
1
Đường nối từ Quốc lộ 19 (đường Quang
Trung) đi đường Vành đai phía bc thị
An Khê, tỉnh Gia Lai
12/-UBND
ngày 13/01/2023
150.000
150.000 150.000 150.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực An Khê
UBND Phường
An Khê
2
Đường nội thị thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
1134/-UBND
ngày 29/12/2023
120.000 120.000 940 940
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực An Khê
UBND Phường
An Khê
3
Đường nối từ đường Lý Thường Kiệt đến
đường vành đai phía Bc, thị xã An Khê,
tỉnh Gia Lai
491/QĐ-UBND
ngày 29/5/2021;
671/QĐ-UBND
ngày 20/6/2023
37.000 30.000 30.000 30.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực An Khê
UBND phường
An Bình
b)
Huyện Chư Păh 170.000 100.000 - 70.000
1
Đường liên xã huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
390/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
100.000
100.000 100.000 100.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư
Păh
2
Hồ thị trấn Phú Hòa
616/QĐ-UBND
ngày 14/11/2022
89.500 50.000 50.000 50.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư
Păh
3
Trụ sở UBND huyện Chư Păh
356/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
24.000 20.000 20.000 20.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư
Păh
c)
Huyện Chư Prông 188.000 148.000 - 40.000
1
Đường liên xã Ia Băng - Ia Vê huyện Chư
Prông, tỉnh Gia Lai
1013/QĐ-UBND,
28/10/2016
80.000
80.000 38.000 38.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư
Prông
UBND xã Chư
Prông
2
Đường liên xã huyện Chư Prông, tỉnh Gia
Lai
376/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
110.000
110.000 110.000 110.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư
Prông
UBND xã Chư
Prông
3
Đường giao thông huyện Chư Prông, tỉnh
Gia Lai
426/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
75.000 75.000 40.000 40.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư
Prông
UBND xã Chư
Prông
d)
Huyện Chư Pưh 170.000 90.000 - 80.000 da
1
Đường liên xã huyện Chư Pưh, tỉnh Gia
Lai
389/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
90.000
90.000 90.000 90.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Pưh
UBND xã Chư
Pưh
2
Đường phía Đông, thị trấn Nhơn Hòa,
huyện Chư Pưh
488/QĐ-UBND
ngày 29/5/2021
70.000 70.000 70.000 70.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Pưh
UBND xã Chư
Pưh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
ĐVT: Triệu đồng
Phụ lục 05
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH GIA LAI (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Trang 1.19
Số: 1920/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:16:07 +07:00
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
3
Đường nội thị huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
424/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
20.000 20.000 10.000 10.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Pưh
UBND xã Chư
Pưh
đ)
Huyện Chư Sê 106.820 100.000 - 6.820
1
Đường liên xã huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Quyết định số
781/QĐ-UBND
ngày 07/8/2023
của UBND tỉnh
Gia Lai
100.000 100.000
100.000 100.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Sê
UBND xã Bờ
Ngoong
2
Đường nội thị huyện Chư Sê
630/QĐ-UBND
ngày 02/6/2023
của UBND tỉnh
Gia Lai
120.000 120.000 820 820
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư
3
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Công an
các xã: H’bông, Bar Măih, Ia Ko và Ia
Tiêm, huyện Chư Sê
03/NQ-HĐND
ngày 27/12/2023
6.000 6.000 6.000 6.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư
e)
Huyện Đak Đoa 134.500 100.000 - 34.500
1
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Công an
các xã: Ia Băng, Đak Krong và Kon Gang,
huyện Đak Đoa
Nghị quyết số
08/NQ-HĐND
ngày 27/12/2023
4.500 4.500 4.500 4.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đak Đoa
UBND xã Kon
Gang
2
Đường liên xã huyện Đak Đoa, tỉnh Gia
Lai
379/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
100.000
100.000 100.000 100.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
3
Đường giao thông huyện Đak Đoa, tỉnh
Gia Lai
382/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
70.000 70.000 30.000 30.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đăk Đoa
UBND xã Đak
Đoa
g)
Huyện Đak Pơ 120.000 90.000 - 30.000
1
Đường giao thông huyện Đak Pơ, tỉnh Gia
Lai
378/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
90.000
90.000 90.000 90.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đăk Pơ
UBND xã Đăk
2
Đường liên xã huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
354/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
70.000 70.000 30.000 30.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đăk Pơ
UBND xã Đăk
h)
Huyện Đức Cơ 116.164 100.000 - 16.164
1
Đường liên xã huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
359/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
100.000
100.000 100.000 100.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đức Cơ
UBND xã Đức
2
Nâng cấp, mở rộng Đường Tăng Bạt Hổ,
thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia
Lai
361/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
35.000 35.000 16.164 16.164
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đức Cơ
UBND xã Đức
i)
Huyện Ia Grai 213.000 120.000 - 93.000
1
Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
589/QĐ-UBND
ngày 05/11/2022
120.000 120.000
120.000 120.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia
Grai
2
Đường liên xã Ia Dêr - Ia Bă, huyện Ia
Grai, tỉnh Gia Lai
453/QĐ-UBND
ngày 28/5/2021
50.000 50.000 50.000 50.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia
Grai
3
Đường nội thị thị trấn Ia Kha, huyện Ia
Grai
708/QĐ-UBND
ngày 05/7/2023
55.000 40.000 40.000 40.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia
Grai
4
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Công an
Thị trấn Ia Kha và xã Ia Krăi, huyện Ia
Grai
137/QĐ-UBND
ngày 06/3/2024
6.000 3.000 3.000 3.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia
Grai
k)
Huyện Ia Pa 120.000 90.000 - 30.000
1
Đường nội thị huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
397/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
60.000 60.000 30.000 30.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
2
Đường liên xã huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
399/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
90.000
90.000 90.000 90.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ia Pa
UBND xã Ia Pa
l)
Huyện Kbang 189.000 135.000 - 54.000
1
Trung tâm y tế huyện Kbang
1102/QĐ-UBND
ngày 15/12/2023
110.000 100.000 39.000 39.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kbang
UBND xã
Kbang
2
Đường liên xã huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
398/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
135.000
135.000 135.000 135.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kbang
UBND xã
Kbang
3
Đường giao thông quy hoạch Tây sông Ba,
huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
393/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
43.400 35.000 15.000 15.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kbang
UBND xã
Kbang
m)
Huyện Kông Chro 165.000 100.000 - 65.000
Trang 2.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
1
Đường từ xã Yang Nam đi xã Chơ Long
377/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021;
558/QĐ-UBND
ngày 15/5/2023
100.000 100.000
100.000 100.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông
Chro
UBND xã
Kông Chro
2
Trụ sở HĐND và UBND huyện Kông
Chro
357/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021;
01/-UBND
ngày 05/01/2023;
65/-UBND
ngày 05/8/2024
24.000 20.000 20.000 20.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông
Chro
UBND xã
Kông Chro
3
Đường nội thị thị trấn Kông Chro
360/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
90.000,00 90.000 45.000 45.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông
Chro
UBND xã
Kông Chro
n)
Huyện Krông Pa 150.870 96.370 - 54.500
1
Đường liên xã huyện Krông Pa, tỉnh Gia
Lai
1075/QĐ-UBND
ngày
01/12/2017;228/Q
Đ-UBND ngày
10/3/2016;
67/QĐ-UBND
ngày 01/02/2021
124.302
93.291 6.370 6.370
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú
Túc
2
Đường giao thông kết nối các xã Ia Mlah,
Phú Cần và thị trấn Phú Túc, huyện Krông
Pa, tỉnh Gia Lai
353/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
90.000
90.000 90.000 90.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú
Túc
3
Đường liên xã Phú Cần – Ia Rmok, huyện
Krông Pa, tỉnh Gia Lai
329/NQ-HĐND
ngày 25/2/2021;
96/QĐ-SKHĐT
ngày 30/5/2021
10.000 10.000 10.000 10.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú
Túc
4
Đường giao thông huyện Krông Pa, tỉnh
Gia Lai
355/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
80.000 80.000 40.000 40.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú
Túc
5
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Công an
các xã: Ia Rsai, Uar và Chư Đrăng, huyện
Krông Pa
05/NQ-HĐND
ngày 27/12/2023
4.500 4.500 4.500 4.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Krông Pa
UBND xã Uar
o)
Huyện Mang Yang 123.000 90.000 - 33.000
1
Đường liên xã huyện Mang Yang
535/QĐ-UBND
ngày 02/5/2023
của Chủ tịch
UBND tỉnh
90.000 90.000
90.000 90.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Mang
Yang
UBND xã Kon
Chiêng
2
Đường nội thị huyện Mang Yang
422/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
66.000 66.000 30.000 30.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Mang
Yang
UBND xã
Mang Yang
3
Trụ sở Công an thị trấn Kon Dơng và xã
H’ra, huyện Mang Yang
60/QĐ-UBND
ngày 21/3/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
1.200 3.000 3.000 3.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Mang
Yang
UBND xã
Mang Yang
p)
Huyện Phú Thiện 123.000 90.000 - 33.000
1
Đường nội thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia
Lai
425/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021;
425/NQ-HĐND
ngày 14/10/2024;
1096/QĐ-UBND
ngày 08/12/2021
90.000 90.000
90.000 90.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
2
Đường giao thông huyện Phú Thiện, tỉnh
Gia Lai
395/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
70.000 70.000 30.000 30.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
3
Trụ sở Công an các xã Ia Piar và Chrôh
Pơnan, huyện Phú Thiện
34/QĐ-UBND
ngày 21/3/2024
3.000 3.000 3.000 3.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
q)
Thành phố Pleiku 300.000 260.000 - 40.000
1
Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường
Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn),
thành phố Pleiku.
411/NQ-HĐND
ngày 17/6/2021
260.000
260.000 260.000 260.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
2
Bổ sung có mục tiêu để thành phố Pleiku
xây dựng Trụ sở HĐND-UBND thành
phố Pleiku
76/NQ-HĐND
ngày 17/7/2020
437/QĐ-UBND
ngày 14/04/2023
150.000 40.000 40.000 40.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
r)
Thị xã Ayun Pa 170.235 16.000 - 154.235
Trang 3.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
1
Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
988/QĐ-UBND
ngày 31/10/2015;
167/QĐ-UBND
ngày 01/3/2021
87.778
87.778 16.000 16.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
2
Chỉnh trang đô thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia
Lai
1035/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019;
246/QĐ-UBND
ngày 14/5/2022
50.000 50.000 24.000 24.000
UBND phường
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
3
Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
1090/QĐ-UBND
ngày 08/12/2021;
06/QĐ-UBND
ngày 03/01/2025
130.000 130.000 130.000 130.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
4
Kè chống sạt lở bờ Tây sông Ayun đoạn
qua thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
724/QĐ-UBND
ngày 09/8/2013;
939/QĐ-UBND
ngày 27/10/2015;
848/QĐ-UBND
ngày 13/9/2017;
1043/QĐ-UBND
ngày 17/10/2018
412.009 64.988 235 235
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
B
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
QUỐC GIA
875.983 625.111 - 250.872
I
Chương trình MTQG phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi
659.162 214.382 - 78.140
I.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
522.975 350.078 - 172.897
1
Dự án 2: Dự án sp xếp, bố trí ổn định dân
cư xã Hà Đông, huyện Đak Đoa
3012/QĐ-UBND
ngày 03/12/2024
25.087,000 23.362 13.900 9.462
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Đak
Sơmei
2
Sp xếp, ổn định dân cư làng Phung, thôn
Piơr 1 xã Ia Piơr
2246/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023
70.084,000 39.697 38.910 787
BQLDA ĐTXD
khu vực Chư
Prông
UBND xã Ia
Lâu
3
Sp xếp, ổn định dân cư làng Hlang Ngol,
làng Ó, làng Siu, làng Doách, xã Ia Vê
2382/QĐ-UBND
ngày 12/10/2023
49.585,000 41.591 27.510 14.081
BQLDA ĐTXD
khu vực Chư
Prông
UBND xã Ia
Pia
4
Dự án Sp xếp, bố trí ổn định dân cư làng
Pyầu, làng Đê Bơ Tưk, làng Đê Kôn (xã
Lơ Pang, xã Đak Jơ Ta, xã H'ra)
1997/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
Chủ tịch UBND
huyện
45.087,000 42.042 25.010 17.032
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Mang Yang
UBND xã Lơ
Pang
5
Dự án sp xếp, bố trí ổn định dân cư làng
Tăng Lăng, làng Hro, làng Sơ Lam, làng
Klếch thuộc xã Krong (Theo Quyết
466/QĐ-UBND các huyện thị xã đối ứng
từ 5 đến 10% để hoàn thành dự án)
136/QĐ-UBND
09/10/2023
69.430,000 65.115 65.115
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Kbang
UBND xã
Krong
6
Dự án sp xếp, bố trí ổn định các hộ dân
tộc thiểu số du canh, du cư làng Ia Jol
Ia Brêl, xã Ia Le
557/QĐ-UBND
ngày 13/9/2023
41.087,000 37.960 37.960 -
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Chư Pưh
UBND xã Ia Le
7
Dự án Sp xếp, ổn định dân cư thôn Tông
Kek, làng Mung, xã Ia Hla và làng Kuăi,
xã Ia Blứ, huyện Chư Pưh
631/QĐ-UBND
ngày 05/10/2023
44.587,000 41.200 41.200 -
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Chư Pưh
UBND xã Ia Le
8
Sp xếp, bố trí ổn định dân cư làng Le 2,
xã Ia Lang
588/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023
31.087,000 29.050 17.317 11.733
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Ia
Krêl
9
Dự án: Sp xếp, bố trí ổn định dân cư xã
Pờ Tó, huyện Ia Pa
72/QĐ-UBND,
ngày 17/7/2023
47.188,000 47.188 30.480 16.708
Ban Quản lý dự
án ĐTXD khu vực
Ia Pa
UBND xã Pờ
10
Dự án sp xếp, bô trí ổn định dân cư làng
Díp, xã Ia Kreng
1143/QĐ-UBND
ngày 7/11/2024
43.387,000 40.655 37.300 3.355
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Chư Păh
UBND xã Ia Ly
11
Dự án sp xếp, bố trí ổn định dân cư làng
Bui, xã Ia Ka
1147/QĐ-UBND
ngày 13/11/2024
22.187,000 22.187 22.187 -
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Chư Păh
UBND xã Ia
Phí
12
Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch
tiêu biểu làng Ia Gri, xã Chư Đang Ya,
huyện Chư Păh, tình Gia Lai
49/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
9.416,000 9.416 6.208 3.208
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Chư Păh
UBND xã Biển
Hồ
13
Sp sếp bố trí ổn định ân cư khu vực biên
giới xã Ia O
175/QĐ-UBND
16/3/2023
45.087,000 42.517 25.290 17.227
Ban QL DA
ĐTXD khu vực Ia
Grai
UBND xã Ia O
14
Sp xếp bố trí ổn định ân cư Làng Yom xã
Ia Khai
580/QĐ-UBND
ngày 25/8/2023
16.087,000 14.946 8.890 6.056
Ban QL DA
ĐTXD khu vực Ia
Grai
UBND xã Ia
Krái
Trang 4.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
15
Đường liên xã Đăk Ta Ley - Đăk Yă,
huyện Mang Yang
2321/QĐ-UBND
ngày 22/11/2023
5.106,000 5.106 5.106
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Mang Yang
UBND xã
Mang Yang
16
Dự án 4: Đường trục xã Ia Yeng (đoạn từ
xã Ia Mrơn đến trung tâm xã Ia Yeng)
375/QĐ-UBND
ngày 28/3/2025
6.400,000 6.400 6.400 -
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
17
Dự án 4: Đầu tư nâng cấp đường GTNT
thôn Plei Ơi, xã Ayun Hạ
5.528,000 5.528 248 5.280
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Chư
A Thai
18
Dự án 6: Tu bổ, tôn tạo di tích Plei Ơi, xã
Ayun Hạ, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
(Di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia Plei
Ơi)
1886/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
9.014,803 9.015 6.162 2.853
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Chư
A Thai
I.2
Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn trung
hạn đã giao tại Quyết định số 903/QĐ-
UBND ngày 26/7/2025
-156.334 -112.359 0 -43.975
a)
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất
ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
Huyện Mang Yang
1 Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Kon Thụp
-132 -132
UBND Xã Lơ
Pang
2 Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Hra
-132 -132
UBND xã Hra
3 Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Đak Ta Ley
-88 -88
UBND xã Hra
4 Nội dung 1: Hỗ trợ đất ở xã Đak Jo Ta
-44 -44
UBND xã Ayun
Huyện Ia Grai
1
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở,
nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
-56 -56
UBND Huyện Ia
Grai
UBND xã Ia
Hrung
b)
Dự án 2. Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn
định dân cư ở những nơi cần thiết
Huyện Mang Yang
1
Dự án Sp xếp, bố trí ổn định dân cư
làng Pyầu, làng Đê Bơ Tưk, làng Đê Kôn
(xã Lơ Pang, xã Đak Jơ Ta, xã H'ra)
1997/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
Chủ tịch UBND
huyện
45.087,000 -42.042 -25.010 -17.032
Ban QL DA
ĐTXD huyện
Mang Yang
UBND xã Lơ
Pang
Huyện Chư Pưh
1
Dự án sp xếp, bố trí ổn định các hộ dân
tộc thiểu số du canh, du cư làng Ia Jol
Ia Brêl, xã Ia Le
-37.960 -37.960
Ban QL DA
ĐTXD huyện Chư
Pưh
UBND xã Ia Le
Huyện Chư Păh
1
Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch
tiêu biểu làng Ia Gri, xã Chư Đang Ya,
huyện Chư Păh, tình Gia Lai
49/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
9.416,000 -9.416 -6.208 -3.208
BQL DA ĐTXD
huyện Chư Păh
UBND xã Biển
Hồ
Huyện ia Grai
1
Sp sếp bố trí ổn định ân cư khu vực biên
giới xã Ia O
175/QĐ-UBND
16/3/2023
45.087,000 -42.517 -25.290 -17.227
Ban QL DA
ĐTXD huyện Ia
Grai
UBND xã Ia O
1
Sp xếp bố trí ổn định ân cư Làng Yom
xã Ia Khai
580/QĐ-UBND
ngày 25/8/2023
16.087,000 -14.946 -8.890 -6.056
Ban QL DA
ĐTXD huyện Ia
Grai
UBND xã Ia
Krái
c)
Dự án 4. Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng ĐB DTTS & MN
Huyện CHư Prông
1 Đường giao thông làng La
198/QĐ - UBND
ngày 03/12/2024
756,000 -756 -756
UBND xã Ia
Boòng
1 Đường Giao thông làng Khơr
253/QĐ - UBND
ngày 28/11/2024
410,000 -410 -410
UBND xã Ia
Boòng
Huyện Chư Pưh
230,200
1 Nhà văn hóa thôn Plei Lao
1216/QĐ/UBND
ngày 24/12/2025
230,200 -149 -149
UBND xã Chư
Pưh
2 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lũh Ngó
230,400 -149 -149
UBND xã Ia
Hrú
3 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tong Yong
230,400 -149 -149
UBND xã Ia
Hrú
4 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Plei Dư
230,300 -149 -149
UBND xã Ia
Hrú
Huyện Kbang
1
Nội đồng làng Mơ Tôn: Tuyến từ Nghĩa
địa ra khu sản xuất; Tuyến từ Cầu st ra
khu sản xuất
514,000 -514 -514
UBND xã Tơ
Tung
2
Đường nội làng Đăk Lơ Nhang; Hạng
mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước
28/QĐ - UBND
ngày 13/03/2025
563,000 -563 -563
UBND xã Đak
Rong
Huyện Kông Chro
1
Nhà rông văn hóa làng Hlang, xã Yang
Nam
-218 -218
UBND xã
Kông Chro
2
Nhà rông văn hóa làng Klăh, xã Chơ
Glong
-218 -218
UBND xã Chơ
Long
Huyện Mang Yang
1 Công trình đường làng Đê Rơn
997,419 -997 -997
UBND xã
Mang Yang
UBND Huyện
Mang Yang
UBND Huyện
Mang Yang
UBND Huyện
Chư Prông
UBND Huyện
Chư Pưh
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Kông Chro
Trang 5.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
2
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu sản
xuất làng Đak Bêt
37/QĐ-UBND
ngày 01/04/2024
962,300 -746 -746
UBND xã Kon
Chiêng
3
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu sản
xuất làng Tơbla
30/QĐ-UBND
ngày 18/04/2025
864,000 -864 -864
UBND xã Kon
Chiêng
4
Đầu tư xây dựng tuyến đường nội làng
Đak Bớt
29/QĐ-UBND
ngày 03/04/2025
1.377,700 -1.378 -1.378
UBND xã Kon
Chiêng
Huyện Đức Cơ
1
Đường giao thông vào nghĩa địa chung
làng Nẻh
147/QĐ-UBND,
ngày 19/12/2023
1.040,000 -212 -212
UBND xã Ia
Krêl
2
Đường giao thông nội đồng làng Yít Tú
(Đoạn từ lô cao su 39, Đội 7, Công ty 75
đến tiếp giáp đất nhà ông Rơ Lan Xem)
266/QĐ-UBND,
ngày 20/12/2024
1.794,000 -200 -200
UBND xã Ia
Krêl
d)
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn
hoá truyền thống tốt đẹp của các dân
tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
Huyện Krông Pa
1
Nhà văn hoá - khu thể thao buôn Sai
Chư Ngọc, buôn Ma Giai xã Đất Bằng,
buôn Ia Soá xã Krông Năng, buôn HDreh
xã ia Dreh, buôn Thành Công xã Chư
Drăng.
2.000,00
-1.331 -1.331
UBND Huyện
Krông Pa
UBND xã Ia
Dreh
I.3 Danh mục. dự án bổ sung
292.521 214.382 - 78.140
a)
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất
ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
Thành phố Pleiku
376 - - 376
1
Hỗ trợ nhà ở. Dự án 1 thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi
QĐ 3250/QĐ-
UBND ngày
27/12/2024
176 176 176
UBND xã Biển
Hồ
2
Hỗ trợ nhà ở. Dự án 1 thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi (Vốn năm 2024 chuyển nguồn sang
năm 2025)
QĐ số 169/QĐ-
UBND ngày
07/02/2024
176 176 176
UBND xã Biển
Hồ
3
Hỗ trợ nhà ở. Dự án 1 thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi (vốn năm 2023 chuyển nguồn sang
năm 2025)
QĐ số 232/QĐ-
UBND ngày
24/03/2023
24 24 24
UBND xã Biển
Hồ
Huyện Chư Păh
3.036 - - 3.036
1
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Kreng
1.100 1.100 1.100
UBND xã Ia Ly
2
Hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất xã Hòa
Phú
1835/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
132 132 132
UBND xã Chư
Păh
3
Dự án 1, hỗ trợ nhà ở
924 924 924
UBND xã Ia
Khươl
4
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Phí
396 396 396
UBND xã Ia
Phí
5
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Nhin
484 484 484
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Prông
3.590 3.002 - 588
1
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Phìn
242/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
220 200 200 -
UBND xã Chư
Prông
2
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Drang
248/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
264 240 240 -
UBND xã Chư
Prông
3
Hỗ trợ nhà ở xã Thăng Hưng
254/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
132 120 120 -
UBND xã Bàu
Cạn
4
Hỗ trợ nhà ở xã Bình Giáo
297/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
264 240 240 -
UBND xã Bàu
Cạn
5
Hỗ trợ nhà ở xã Bình Giáo (năm 2024)
44 44 - 44
UBND xã Bàu
Cạn
6
Hỗ trợ nhà ở xã Thăng Hưng (năm 2024)
44 44 - 44
UBND xã Bàu
Cạn
7
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Boòng
212/QĐ-UBND
ngày 28/10/2024
308 280 280 -
UBND xã Ia
Boòng
8
Hỗ trợ nhà ở xã Ia O
181/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
88 60 60 -
UBND xã Ia
Boòng
9
Hỗ trợ nhà ở xã Ia O (đợt 2)
113/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024
220 200 200 -
UBND xã Ia
Boòng
10
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Piơr
142/QĐ-UBND
ngày 20/11/2024
528 480 480 -
UBND xã Ia
Lâu
11
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Lâu
44 44 40 4
UBND xã Ia
Lâu
12
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Lâu (2024)
176 176 - 176
UBND xã Ia
Lâu
13
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Vê
261/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
528 480 480 -
UBND xã Ia
Pia
14
Hệ thống cấp nước sinh hoạt làng Tu 1, xã
Ia Ga
- 62 62 -
UBND xã Ia
Pia
15
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Pia
- 132 120 12
UBND xã Ia
Pia
16
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Ga đợt 2 (năm 2024)
- 176 - 176
UBND xã Ia
Pia
17
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Băng
195/QĐ-UBND
ngày 15/11/2024
220 200 200 -
UBND xã Ia
Tôr
18
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Băng (năm 2024)
- 132 - 132
UBND xã Ia
Tôr
19
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Púch
159/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
88 80 80 -
UBND xã Ia
Púch
UBND huyện
Chư Prông
UBND Huyện
Mang Yang
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND thành phố
Pleiku
UBND huyện
Chư Păh
Trang 6.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
20
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Mơ
157/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
220 200 200 -
UBND xã Ia
Huyện Đăk Pơ
582 582 - -
1
Tên dự án : Hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung
582 582 582 -
UBND huyện
Đăk Pơ
UBND xã Đak
Huyện Kbang
4.248 125 - 4.123
1
Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo xã Lơ Ku, xã
Đăk Smar
Số 31/QĐ-UBND
ngày 28/2/2025
278 324 - 324
UBND xã
Kbang
2
Hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo xã Lơ Ku
Số 76/QĐ-UBND
ngày 31/3/2025
176 176 - 176
UBND xã
Kbang
3
Hỗ trợ nhà ở xã Kông Bơ La + xã Đông +
xã Nghĩa An
2762/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
2.376 528 - 528
UBND xã
Kông Bơ La
4
Hỗ trợ nhà ở xã Kông Lơng Khơng
124 ngày
15/4/2025
1.428 748 - 748
UBND xã Tơ
Tung
5
Hỗ trợ đất ở xã Kông Lơng Khơng
44 44 - 44
UBND xã Tơ
Tung
6
Hỗ trợ nhà ở xã tơ Tung
880 880 - 880
UBND xã Tơ
Tung
7
Hỗ trợ nhà ở xã Kon Pne
880 880 125 755
UBND xã Đak
Rong
8
Hỗ trợ nhà ở xã Đak Rong
924 668 - 668
UBND xã Đak
Rong
Huyện Kông Chro
3.440 3.000 - 440
1
Xã Yang Nam
92/QĐ-UBND
ngày 15/12/2023
3.000 3.000 3.000 -
UBND xã
Kông Chro
2
Xã Đăk Tơ Pang
440 440 - 440
UBND xã Ya
Ma
Huyện Phú Thiện
4.224 120 - 4.104
1
Hỗ trợ nhà ở, đất ở xã Ia Piar
440 440 - 440
UBND xã Phú
Thiện
2
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Yeng.
1.584 1.584 - 1.584
UBND xã Phú
Thiện
3
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Yeng
88 88 - 88
UBND xã Phú
Thiện
4
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Sol
264 264 - 264
UBND xã Phú
Thiện
5
Hỗ trợ nhà ở thị trấn Phú Thiện
220 220 - 220
UBND xã Phú
Thiện
6
Hỗ trợ nhà ở xã Chư A Thai
QĐ số 58/QĐ-
UBND ngày
13/3/2025 của
UBND huyện và
QĐ số 230/QĐ-
UBND huyện
1.188 120 1.068 1.188 120 1.068
UBND xã Chư
A Thai
7
Hỗ trợ nhà ở, đất ở năm 2023 xã Ayun Hạ
44 44 - 44
UBND xã Chư
A Thai
8
Hỗ trợ đất ở năm 2024 xã Ayun Hạ
44 44 - 44
UBND xã Chư
A Thai
9
Hỗ trợ nhà ở, đất ở năm 2023 xã Chư A
Thai
88 88 - 88
UBND xã Chư
A Thai
10
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Peng
88 - 88
UBND xã Ia
Hiao
11
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Hiao
176 - 176
UBND xã Ia
Hiao
Huyện Ia Pa
11.088 - - 11.088
1
Xã Chư Răng
792 792 - 792
UBND xã Pờ
2
Xã Pờ Tó
3.740 3.740 - 3.740
UBND xã Pờ
3
Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Mrơn
Số 75/QĐ-UBND
ngày 21/05/2024
1.276 1.276 - 1.276
UBND xã Ia Pa
4
Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Kim Tân
704 704 - 704
UBND xã Ia Pa
5
Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Trôk
440 440 - 440
UBND xã Ia Pa
6
Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Chư Mố
704 704 - 704
UBND xã Ia
Tul
7
Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Tul
792 792 - 792
UBND xã Ia
Tul
8
Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Broăi
396 396 - 396
UBND xã Ia
Tul
9
Hỗ trợ đất ở, nhà ở Xã Ia Kdăm
2.244 2.244 - 2.244
UBND xã Ia
Tul
Huyện Krông Pa
11.250 5.538 - 5.713
1
Hỗ trợ nhà ở xã Đất Bằng, xã Chư Ngọc
1.232 1.232 528 705
UBND xã Phú
Túc
2
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Dreh
- Số: 17/QĐ-
UBND
ngày 10/02/2025;
922 440 120 320
UBND xã Ia
Dreh
3
Hỗ trợ nhà ở xã Krông Năng
Số 21/QĐ -
UBND, ngày
21/02/2025
934 708 365 343
UBND xã Ia
Dreh
4
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rmok
Số 32/QĐ -
UBND, ngày
02/04/2025
1.047 475 155 320
UBND xã Ia
Dreh
5
Hỗ trợ nhà ở xã Chư Rcăm
1.100 1.055 280 775
UBND xã Ia
Rsai
6
Hỗ trợ nhà ở xã Chư Gu
79/QĐ-UBND
ngày 06/3/2025
792 440 160 280
UBND xã Ia
Rsai
UBND Huyện Ia
Pa
UBND Huyện
Krông Pa
UBND huyện
Chư Prông
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện
Phú Thiện
Trang 7.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
7
Hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất - thuộc dự án 1,
chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi năm 2023 trên địa bàn xã Ia Rsai
77b/QĐ-UBND
ngày 24/3/2025
252 372 120 252
UBND xã Ia
Rsai
8
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsai
77a/QĐ-UBND
ngày 24/3/2025
496 736 240 496
UBND xã Ia
Rsai
9
Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất
sản xuất, nước sinh hoạt.
3.000 3.000 3.000 -
UBND xã Uar
10
Hỗ trợ nhà ở xã Chư Drăng
Số Quyết định
42/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 02
năm 2025
956 956 240 716
UBND xã Uar
11
Hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất xã Chư Drăng
Số Quyết định
42/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 02
năm 2025
516 516 120 396
UBND xã Uar
12
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Rsươm
1.007 1.007 80 927
UBND xã Uar
13
Hỗ trợ nhà ở, đất sản xuất xã Ia Rsươm
80 80 80 -
UBND xã Uar
14
Hỗ trợ nhà ở xã Uar
234 234 50 184
UBND xã Uar
Huyện Đăk Đoa
2.620 - - 2.620
1
Nội dung số 02: Hỗ trợ nhà ở
1.432 1.432 - 1.432
UBND xã Kon
Gang
2
Hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất xã Ia Pết
50/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025
220 220 - 220
UBND xã Ia
Băng
3
Nhà ở xã Trang
3350/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
704 704 - 704
UBND xã
KDang
4
Đất ở xã Trang
44 44 - 44
UBND xã
KDang
5
Hỗ trợ nhà ở, đất ở xã Hà Đông
- 220 - 220
UBND xã Đak
Sơmei
Huyện Mang Yang
20.571 2.167 - 18.404
1
Hỗ trợ nhà ở xã Đak Djrăng
Số QĐ: 16/QĐ-
UBND ngày
24/2/2025 của
UBND thị trấn
Kon Dơng
440 440 - 440
UBND xã
Mang Yang
2
Hỗ trợ nhà ở thị trấn Kon Dơng
Số QĐ: 22/QĐ-
UBND ngày
24/2/2025 của
UBND thị trấn
Kon Dơng
396 396 - 396
UBND xã
Mang Yang
3
Hỗ trợ đất sản xuất xã Đak Djrăng
23 23 23 -
UBND xã
Mang Yang
4
Hỗ trợ nhà ở xã Đê Ar
372/QĐ-UBND,
ngày 17/3/2025
836 836 - 836
UBND xã Lơ
Pang
5
Hỗ trợ nhà ở xã Lơ Pang
372/QĐ-UBND,
ngày 17/3/2025
616 616 - 616
UBND xã Lơ
Pang
6
Hỗ trợ nhà ở xã Kon Thụp
2148/QĐ-UBND,
ngày 14/10/2024
1.188 1.188 - 1.188
UBND xã Lơ
Pang
7
Hỗ trợ đất ở xã Kon Thụp
44 44 - 44
UBND xã Lơ
Pang
8
Hỗ trợ nhà ở xã Kon Thụp.
2542/QĐ-UBND,
ngày 28/11/2024
352 352 - 352
UBND xã Lơ
Pang
9
Hỗ trợ nhà ở 182 hộ ( Kon chiêng 148 hộ,
Đăk Trôi 34 hộ)
8.008 8.008 - 8.008
UBND xã Kon
Chiêng
10
Dự án hỗ trợ nhà ở xã Hra
18/QĐ-UBND
ngày 25/2/2025
1.584 3.080 840 2.240
UBND xã Hra
11
Hỗ trợ nhà ở Xã Ayun
2770/QĐ-UBND
ngày 23/12/2024
3.212 3.212 1.260 1.952
UBND xã Ayun
12
Hỗ trợ đất ở xã Đak Jo Ta
44 44 - 44
UBND xã Ayun
13
Hỗ trợ nhà ở Xã Đak Jo Ta cũ
2770/QĐ-UBND
ngày 23/12/2024
2.332 2.332 44 2.288
UBND xã Ayun
Huyện Đức Cơ
3.300 - - 3.300
1
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Dơk (32 hộ)
63/QĐ-UBND
ngày 11/03/2025
1.408 1.408 - 1.408
UBND xã Ia
Dơk
2
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Kla (5 hộ)
52/QĐ-UBND
ngày 15/05/2025
220 220 - 220
UBND xã Ia
Dơk
3
(Hỗ trợ nhà ở) xã Ia Lang (06 hộ).
264 264 - 264
UBND xã Ia
Krêl
4
(Hỗ trợ nhà ở) xã Ia Krêl(06 hộ).
704 704 - 704
UBND xã Ia
Krêl
5
Hỗ trợ nhà ở xã Ia Pnôn, 16 h
- 704 - 704
UBND xã Ia
Pnôn
b)
Dự án 2: Dự án sắp xếp, bố trí ổn định
dân cư
Huyện Đức Cơ
88 88 88
UBND huyện
Đức Cơ
UBND xã Ia
Pnôn
Huyện Chư Prông
1
Dự án sp xếp, bố trí ổn định dân khu
vực biên giới xã Ia Púch
2381/QĐ-UBND
ngày 12/10/2023
42.087 42.087 24.327 17.760
BQLDA ĐTXD
huyện Chư Prông
UBND xã Ia
Púch
Huyện Krông Pa
1
Dự án sp xếp, bố trí ổn định các hộ thiểu
số du canh, du buôn Ma Giai, Đất
Bằng
10.120 8.167 6.895 1.272
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Krông Pa
UBND xã Phú
Túc
Dự án 4. Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng ĐB DTTS & MN
UBND Huyện
Krông Pa
UBND Huyện
Đăk Đoa
UBND Huyện
Mang Yang
UBND Huyện
Đức Cơ
Trang 8.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
Thành phố Pleiku
4.270 4.270 - -
1
Dự án: Đường giao thông nội đồng làng Kó
QĐ số 1835/QĐ-
UBND ngày
27/12/2024
1.000 1.000 1.000 -
UBND xã Biển
Hồ
2
Dự án: Đường giao thông nội thôn làng
Iagri
QĐ số 1835/QĐ-
UBND ngày
27/12/2024
1.000 1.000 1.000 -
UBND xã Biển
Hồ
3
Dự án: Đường giao thông nội đồng làng
Yar
QĐ số 1835/QĐ-
UBND ngày
27/12/2024
1.270 1.270 1.270 -
UBND xã Biển
Hồ
4
Dự án: Đường giao thông nội đồng làng
Xóa
QĐ số 1835/QĐ-
UBND ngày
27/12/2024
1.000 1.000 1.000 -
UBND xã Biển
Hồ
Huyện Chư Păh
23.048 23.048 - -
1
Đường giao thông Thị trấn Ia Ly
694 694 694 -
UBND xã Ia Ly
2
Đường giao thông nội đồng xã Ia Mơ Nông
692 692 692 -
UBND xã Ia Ly
3
Đường GT nội đồng xã Ia Kreng
50 50 50 -
UBND xã Ia Ly
4
Công trình: Đường giao thông nội đồng
làng Díp. Hạng mục: Nền, mặt đường và
cống tròn 3D150
530 530 530 -
UBND xã Ia Ly
5
Công trình: Đường GT nội đồng Làng
Doch 1 (Đường vào KVSX suối Ia Kram)
1.702 1.702 1.702 -
UBND xã Ia Ly
6
Công trình: Cống thoát nước
3H150x150cm và đường dẫn 2 đầu cống
(Đường vào KVSX 175ha làng Díp)
705 705 705 -
UBND xã Ia Ly
7
Công trình: Đường GT nội đồng Làng
Doch 1 (Đường vào KVSX suối Ia Dôl)
1.750 1.750 1.750 -
UBND xã Ia Ly
8
Nhà sinh hoạt cộng đồng làng Tơ Ver, xã
Ia Khươl
QĐ 87/QĐ-
UBND ngày
20/11/2024
1.235 1.235 1.235 -
UBND xã Ia
Khươl
9
Đường giao thông làng Hde, xã Đăk Tơ
Ver
49/QĐ-UBND
ngày 15/04/2025
326 326 326 326
UBND xã Ia
Khươl
10
Đường giao thông liên làng Krăh - Làng
Om, xã Đăk Tơ Ver
50/QĐ-UBND
ngày 22/04/2025
903 903 903 903
UBND xã Ia
Khươl
11
Đường giao thông nội đồng làng Krăh, xã
Đăk Tơ Ver
51/QĐ-UBND
ngày 22/04/2025
710 710 710 710
UBND xã Ia
Khươl
12
Đường giao thông khu dân cư làng Tuêk,
xã Đăk Tơ Ver
57/QĐ-UBND
ngày 26/04/2025
1.139 1.139 1.139 1.139
UBND xã Ia
Khươl
13
Đường giao thông nội đồng làng Om, xã
Đăk Tơ Ver
58/QĐ-UBND
ngày 26/04/2025
1.097 1.097 1.097 1.097
UBND xã Ia
Khươl
14
Đường giao thông liên xã Đăk Tơ Ver -
Hà Tây
61/QĐ-UBND
ngày 05/05/2025
151 151 151 151
UBND xã Ia
Khươl
15
Đường giao thông làng Tơ Vơn 2
1.890 1.890 1.890 1.890
UBND xã Ia
Khươl
16
Đường giao thông làng Kon Sơ Lăh cũ
1.964 1.964 1.964 1.964
UBND xã Ia
Khươl
17
Đường giao thông làng Klên
700 700 700 700
UBND xã Ia
Khươl
18
Đường giao thông làng Rơ Vai
700 700 700 700
UBND xã Ia
Khươl
19
Đường giao thông làng Tơ Ver
647 647 647 647
UBND xã Ia
Khươl
20
Đường giao thông làng Tơ Vơn 2
700 700 700 700
UBND xã Ia
Khươl
21
Đường làng Kon Sơ Lăl
398 398 398 398
UBND xã Ia
Khươl
22
Đường giao thông làng Tum
235 235 235 -
UBND xã Ia
Phí
23
Đường giao thông xi măng làng Yút
750 750 750 -
UBND xã Ia
Phí
24
Đường giao thông xi măng làng Tum
443 443 443 -
UBND xã Ia
Phí
25
Đường giao thông xi măng làng Kênh
750 750 750 -
UBND xã Ia
Phí
26
Đường giao thông xi măng làng Prép
800 800 800 -
UBND xã Ia
Phí
27
Đường giao thông làng Bui
387 387 387 -
UBND xã Ia
Phí
28
Đường giao thông làng Bluk Blui
1.000 1.000 1.000 -
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Prông
6 6 - -
1
Đường giao thông nông thôn làng Tu 1.
Hạng mục: Nền, mặt đường.
6 6 6 -
UBND Huyện
Chư Prông
UBND xã Ia
Pia
Huyện Chư Sê
1.972 1.422 - 550
UBND Huyện
Chư Sê
1
Dự án: Đường giao thông nông thôn làng
Keo, dài 1539m
59/QĐ-UBND
ngày 28/3/2025
1.830 1.830 1.327 503
UBND xã Al
2
Dự án: Đường giao thông nông thôn làng
Tung Ke, dài 95m
60/QĐ-UBND
ngày 28/3/2025
142 142 95 47
UBND xã Al
Huyện Chư Pưh
2.750 2.750 - -
UBND Thành phố
Pleiku
UBND Huyện
Chư Păh
UBND Huyện
Chư Sê
Trang 9.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
1
Đường nội đồng cánh đồng Thơh Ga
(đoạn nối tiếp
1216/QĐ/UBND
ngày 24/12/2025
600 600 600 -
UBND xã Chư
Pưh
2
Đường giao thông từ đường liên xã tiếp
giáp nhà ông Rah Lan Phương
1216/QĐ/UBND
ngày 24/12/2025
144 144 144 -
UBND xã Chư
Pưh
3
Đường giao thông phía đông thôn Plei Lốp
(lô2)
1216/QĐ/UBND
ngày 24/12/2025
940 940 940 -
UBND xã Chư
Pưh
4
Đường GTNT Plei Thông A
1216/QĐ/UBND
ngày 24/12/2025
483 483 483 -
UBND xã Chư
Pưh
5
Hệ thống mương thoát nước đường Plei
Lao, thị trấn Nhơn Hòa
1216/QĐ/UBND
ngày 24/12/2025
583 583 583 -
UBND xã Chư
Pưh
Huyện Đăk Pơ
1.476 1.476 - -
1
Công trình giao thông làng Kuk Kôn, xã
An Thành
66/QÐ-UBND
ngày 19/3/2025
714 714 714 -
UBND xã Đak
2
Đường nội đồng làng Bung Tờ Số, xã Ya
Hội
189/QÐ-UBND
ngày 20/12/2024
762 762 762 -
UBND xã Ya
Hội
Huyện Kbang
8.299 8.299 - -
1
Công trình: Đường từ đập tràn ra khu sản
xuất làng Bôn (đoạn đập tràn đến đất ông
Bô)
Số 74/QĐ-UBND
ngày 27/3/2025
1.050 1.050 1.050 -
UBND xã
Kbang
2
Đường nội đồng làng Bờ - Chư Pâu:
Tuyến từ nhà ô. Hùng ra khu sản xuất,
Tuyến từ nhà bà Than ra khu sản xuất
Chưa phê duyệt
HS
580 580 580 -
UBND xã Tơ
Tung
3
Đường nội đồng làng Bờ - Chư Pâu:
Tuyến từ nhà Ô. Găn ra KSX
Chưa phê duyệt
HS
500 500 500 -
UBND xã Tơ
Tung
4
Nội làng Dơng: từ nhà Ô Yut đến hết đất ô
Ki; đoạn làng Dơng đi làng MơHra
Chưa phê duyệt
HS
900 900 900 -
UBND xã Tơ
Tung
5
Nội đồng làng MơHra - Đáp: Tuyến từ
Đất ô Tân ra KSX; Tuyến từ Nhà B. Hai
(cuối BTXM) ra KSX
Chưa phê duyệt
HS
572 572 572 -
UBND xã Tơ
Tung
6
Đường đi khu sản làng Klếch (giáp đường
bê tông liên xã đi khu sản xuất xóm
Adrong); Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ
thống thoát nước
113/QĐ-UBND
(24/03/2025)
1.234 1.234 1.234 -
UBND
Krong
7
Nâng cấp nhà văn hóa, khu thể thao
Đăk Rong
chưa phê duyệt
972 600 600 -
UBND xã Đak
Rong
8
Đường nội làng Đăk Lơ Nhang; Hạng
mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước
28/QĐ - UBND
ngày 13/03/2025
563 563 563 -
UBND xã Đak
Rong
9
Thuỷ lợi Đak Hlim
58/QĐ-UBND
ngày 13/06/2024
300 300 300 -
UBND xã Đak
Rong
10
Đường từ trung tâm xã Sơ Pai đi xã Đăk
Smar
169/QĐ-UBND
28/12/2023
9.900 760 760
UBND xã
Kbang
11
Đường từ xã Đông đi Kông Lơng Khơng,
Kông Bờ La
170/QĐ-UBND
28/12/2023
6.600 1.240 1.240
UBND xã
Kông Bơ La
Huyện Kông Chro
24.454 24.454 - -
1
Đường giao thông nội TDP Plei Nghe
465 465 465 -
UBND xã
Kông Chro
2
Đường nội đồng làng Tnang
481 481 481 -
UBND xã
Kông Chro
3
Đường nội làng Rơng Tnia
2.500 2.500 2.500 -
UBND xã
Kông Chro
4
Đường nội làng và đi khu sản xuất làng
Vơn
91/QĐ-UBND
ngày 14/12/2023
1.330 1.330 1.330 -
UBND xã
Kông Chro
5
Đường D3
90/QĐ-UBND
ngày 14/12/2023
236 236 236 -
UBND xã
Kông Chro
6
Trạm y tế xã
229 229 229 -
UBND xã Ya
Ma
7
Đường nội đồng làng Brăng
880 880 880 -
UBND xã Ya
Ma
8
Nhà văn hoá xã Đăk Tơ Pang
1.060 1.060 1.060 -
UBND xã Ya
Ma
9
Đường nội đồng làng Sơ Kiết
100/QĐ-UBND
ngày 20/06/2025
1.061 1.061 1.061 -
UBND xã Chư
Krey
10
Đường nội đồng làng Lơ Pơ
51/QĐ-UBND
ngày 24/06/2025
1.849 1.849 1.849 -
UBND xã Chư
Krey
11
Sân vận động trung tâm xã
Số:65/QĐ-
UBND, ngày
30/6/2025
2.000 2.000 2.000 -
UBND xã Sró
12
Đường nội đồng làng Htiên
1.228 1.228 1.228 -
UBND Xã SRó
13
Trường Mần non 19/5
Số:154/QĐ-
UBND, ngày
16/12/2023
1.537 1.537 1.537 -
UBND Xã SRó
14
Đường nội làng Nhang Lớn, Htiên, Hrách
1.764 1.764 1.764 -
UBND xã Sró
15
Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân
Số 127/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
2.400 2.400 2.400
UBND xã Đăk
Song
16
Trường Mầm non Hòa Bình
Số 127/QĐ-
UBND ngày
26/6/2026
600 600 600
UBND xã Đăk
Song
17
Nhà rông văn hóa 03 làng: Krc, Kte -
Kchăng, Hôn - Kliết
Số 127/QĐ-
UBND ngày
26/6/2027
1.200 1.200 1.200
UBND xã Đăk
Song
18
Đường nội làng Kliết - H'ôn
Số 127/QĐ-
UBND ngày
26/6/2028
434 434 434
UBND xã Đăk
Song
19
Đường nội thôn Thôn 3
Số 127/QĐ-
UBND ngày
26/6/2026
2.000 2.000 2.000 -
UBND xã Chơ
Long
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện
Chư Pưh
UBND Huyện
Đăk Pơ
Trang 10.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
20
Đường giao thông nội làng Tpé
1.200 1.200 1.200 -
UBND xã Chơ
Long
Huyện Phú Thiện
4.462 4.462 - -
1
Dự án 4: xã Ia Yeng
QĐ số 230/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025 cua
UBND huyện
1.829 1.829 1.829 -
UBND xã Phú
Thiện
2
Dự án 4: xã Ia Piar
QĐ số 230/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025 cua
UBND huyện
201 201 201 -
UBND xã Phú
Thiện
3
Dự án 4: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã
Chư A Thai (cũ)
QĐ số 230/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025 cua
UBND huyện
1.829 1.829 1.829 -
UBND xã Chư
A Thai
4
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng (xã Ia Ake
cũ)
QĐ số 230/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025 cua
UBND huyện
100 100 100 -
UBND xã Chư
A Thai
5
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng (Xã Ayun
Hạ cũ)
QĐ số 230/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025 cua
UBND huyện
201 201 201 -
UBND xã Chư
A Thai
6
Dự án 4: xã Chrôh Pơnan
201 201 201 -
UBND xã Ia
Hiao
7
Dự án 4: xã Ia Hiao
100 100 100 -
UBND xã Ia
Hiao
Huyện Ia Pa
13.125 13.125 - -
1
Đường cấp phối ra khu sản xuất thôn Bi
Gia, xã Pờ Tó (đoạn từ khu dân thôn Bi
Gia đến suối Đăk Pờ Tó)
110/QĐ-UBND
25/11/2024
1.477 1.477 1.477 -
UBND xã Pờ
2
Đường cấp phối ra khu sản xuất thôn Bi
Gia, xã Pờ Tó (đoạn từ Đường tràn Bi
Giông đến khu dân cư thôn Bi Gia)
111/QĐ-UBND
03/12/2024
707 707 707 -
UBND xã Pờ
3
Xã Chư Răng
788 788 788 -
UBND xã Pờ
4
Xã Pờ Tó
826 826 826 -
UBND xã Pờ
5
Đường bê tông nội đồng Bôn Trôk, xã Ia
Trok (Đoạn nối tiếp bê tông đi qua kênh
B22-5)
86/QĐ-UBND,
ngày 10/5/2024
612 104 104 -
UBND xã Ia Pa
6
Đường bê tông nội đồng Bôn Trôk, xã Ia
Trôk (Nhánh 1: Đoạn nối tiếp đường bê
tông đi qua trạm bơm cũ; Nhánh 2: Đoạn
từ đường bê tông cũ đi kênh B22-5)
87/QĐ-UBND,
ngày 10/5/2024
592 592 592 -
UBND xã Ia Pa
7
Xã Chư Mố
870 870 870 -
UBND xã Ia
Tul
8
Xã Ia Broăi
3.100 3.100 3.100 -
UBND xã Ia
Tul
9
Xã Ia Kdăm
3.098 3.098 3.098 -
UBND xã Ia
Tul
10
Đường nội đồng liên xã ( Từ thôn Plei
Toan, xã Ia Kdăm đi đến giáp đường liên
xã Đông bến mộng đoạn Bôn Tơ Khế, xã
Ia Tul)
44/QĐ-UBND,
ngày 05/5/2023
11.200 1.563 1.563
UBND xã Ia
Tul
Huyện Krông Pa
38.251 35.802 - 2.449
1
Mở rộng Đường giao thông nội thôn buôn
Djrét, xã Chư Ngọc
1.159 1.159 1.159 -
UBND xã Phú
Túc
2
Mở rộng đường giao thông liên thôn buôn
Djrét - thôn Thống Nhất xã Chư Ngọc
2.000 2.000 2.000 -
UBND xã Phú
Túc
3
Mở rộng mặt đường khu trung tâm xã;
Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước
3.235 3.235 3.235 -
UBND xã Phú
Túc
4
Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND xã Đất
Bằng cũ thành Trường mẫu giáo Hoa Lan;
Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo dãy nhà 02
tầng và các hạng mục ph
- 3.099 3.099 -
UBND xã Phú
Túc
5
Trường Tiểu học xã Ia Rmok
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
2.300 2.300 2.300 -
UBND xã Ia
Dreh
6
Trường THCS Ngô Quyền; Hạng mục:
Xây dựng mới hàng rào và nhà bảo vệ
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
149 102 102 -
UBND xã Ia
Dreh
7
Đường giao thông nông thôn buôn Blăk
(Đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông
đến đất ông Ma Ước)
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
600 600 600 -
UBND xã Ia
Dreh
8
Đường vào khu sản xuất Buôn Nông Siu
(Đoạn từ đất rẫy Ama Boi đến đất rẫy
Ama Trung)
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
438 438 125 313
UBND xã Ia
Dreh
9
Đường nội thôn xã Ia Dreh (Buôn Ch
Tung).
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
2.276 2.028 2.028 -
UBND xã Ia
Dreh
10
Đường nội thôn xã Ia Dreh
(Buôn Chờ Tung, Buôn Hdreh, Buôn Kơ
Jing)
54/QĐ-UBND
ngày 13/03/2025
911 911 911 -
UBND xã Ia
Dreh
11
Đường GT nội thôn buôi Ji ( Buôn Ji A)
Số 41/QĐ-
UBND, ngày
29/04/2025
845 423 423 -
UBND xã Ia
Dreh
12
Đường GT nội thôn buôi Ji ( Buôn Ji B)
Số 40/QĐ-
UBND, ngày
29/04/2025
365 182 182 -
UBND xã Ia
Dreh
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện
Phú Thiện
UBND Huyện Ia
Pa
UBND Huyện
Krông Pa
Trang 11.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
13
Đường GT nội thôn buôi
Số 39/QĐ-
UBND, ngày
29/04/2025
470 235 235 -
UBND xã Ia
Dreh
14
Đường GT liên thôn buôi Buôn Ji đi Ia
Hly (Đoạn Cuối Buôn Tăng cũ đi vào
buôn Tối
Số 38/QĐ-
UBND, ngày
29/04/2025
1.536 831 831 -
UBND xã Ia
Dreh
15
Công trình: Đường giao thông nội thôn
buôn Blăk (Dự kiến)
- 2.136 - 2.136
UBND xã Ia
Dreh
16
Chưa phân bổ xã Ia Dreh
1.840 1.840
UBND xã Ia
Dreh
17
Đường giao thông nội thôn Chư Jú, xã Ia
Rsai; Hạng mục: Nền, mặt đường và công
trình thoát nước
132/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
2.451 2.451 2.451 -
UBND xã Ia
Rsai
18
Đường giao thông nội thôn khu tái định cư
buôn Puh Chik, xã Ia Rsai; Hạng mục:
Nền, mặt đường và công trình thoát nước
131/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
692 692 692 -
UBND xã Ia
Rsai
19
Đường GTNT đi nghĩa trang thôn Quỳnh
Phụ (Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Hiệp đến
nghĩa trang), xã Ia Rsai; Hạng mục: Mở
rộng nền, mặt đường BTXM và hệ thống
thoát nước
730 730 730 -
UBND xã Ia
Rsai
20
Đường GTNT khu sạt lở 4 buôn, xã Ia
Rsai; Hạng mục: Đường BTXM và các
hạng mục phụ
278 278 278 -
UBND xã Ia
Rsai
21
Đường GTNT xã Ia Rsai (Đoạn từ nhà
ông Chu Đức Dực đi khu sản xuất); Hạng
mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát
nước
1.450 1.450 1.450 -
UBND xã Ia
Rsai
22
Đường GTNT thôn Mới và buôn H'Lang,
xã Ia Rsai (Đoạn QL 25 đi khu dân cư và
đoạn nhà ông Phạm Văn Thiêm đến n
ông Đỗ Thanh Sang); Hạng mục: Mở rộng
nền, mặt đường BTXM và hệ thống thoát
nước
470 470 470 -
UBND xã Ia
Rsai
23
Đường GTNT buôn Chư Bang và buôn
Ma Rok, xã Ia Rsai; Hạng mục: Mở rộng
nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
930 930 930 -
UBND xã Ia
Rsai
24
Đường giao thông nông thôn buôn H’Lang
và thôn Mới; Hạng mục: Nâng cấp, mở
rộng mặt đường BTXM và hệ thống thoát
nước.
82/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025
2.643 1.103 1.103 -
UBND xã Ia
Rsai
25
Mở rộng mặt đường trước nhà Văn Hoá
thôn Sông Ba (Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Văn Tự đến nhà Nguyễn Văn Khoa) –
Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình
thoát nước
457 457 457 -
UBND xã Ia
Rsai
26
Đường giao thông nông thôn buôn Tơ Nia;
Hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và h
thống thoát nước
03/QĐ-UBND
ngày 24/4/2025
1.334 565 565 -
UBND xã Ia
Rsai
27
Đường giao thông nội thôn Buôn Chư
Krih, xã Chư Drăng ( từ nhà Ma Bình đến
đất nhà Ma Hội từ đất Ma Triệu đến nhà
Mí Chuông
Số Quyết định 54
QĐUBND ; ngày
24 tháng 03 năm
2025 phê duyệt
764 764 764 -
UBND xã Uar
28
Mở rộng mặt đường giao thông nội thôn
Buôn Chư Krih, xã Chư Drăng (04 nhánh)
Số Quyết định 48
QĐUBND ; ngày
21 tháng 03 năm
2025 phê duyệt
1.295 1.295 1.295 -
UBND xã Uar
29
Đường giao thông nội thôn Buôn Chư
Krih, xã Chư Drăng (đoạn từ đất nhà Ma
ty đến đất Oi Đa)
Số Quyết định 54
QĐUBND ; ngày
13 tháng 03 năm
2025 phê duyệt
1.085 736 736 -
UBND xã Uar
30
Đường nội thôn Huy Hoàng (Đoạn từ
đường bê tông vào khu sản xuất thôn Huy
Hoàng đến đường Đông Trường Sơn)
Số 02/QĐ-UBND
ngày 17/04/2025
1.440 720 720 -
UBND xã Uar
31
Đường nội thôn Buôn Toát (Đoạn từ QL
25 đến đường Đông Trường Sơn)
Số 03/QĐ-UBND
ngày 17/04/2025
676 338 338 -
UBND xã Uar
32
Đường nội thôn Quỳnh Phú (3 nhánh)
Số 04/QĐ-UBND
ngày 17/04/2025
1.012 521 521 -
UBND xã Uar
33
Đường liên thôn buôn Ngol đi thôn Thanh
Bình
Số Quyết định 49
QĐUBND ; ngày
21 tháng 03 năm
2025 phê duyệt
1.334 565 565 -
UBND xã Uar
34
Chưa phân bổ xã Uar
2.667 2.667
UBND xã Uar
Huyện Đak Đoa
13.993 13.993 - -
1
Đường giao thông nông thôn thôn Ngol.
Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống
thoát nước
2286/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
224 224 224 -
UBND xã Đak
Đoa
UBND Huyện
Đak Đoa
UBND Huyện
Krông Pa
Trang 12.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
2
Đường giao thông nông thôn thôn Klót
Quyết định số
2908/QĐ-UBND
ngày 17/10/2022;
2286/QĐ-UBND
ngày 28/06/2025;
2652/QĐ-UBND
ngày 26/12/2023;
4.134 4.134 4.134 -
UBND xã Kon
Gang
3
Đường GTNT xã Kon Gang
663 663 663 -
UBND xã Kon
Gang
4
Dự án 4: Đường giao thông nông thôn
thôn Brong Goai
2286/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
523 523 523 -
UBND xã Ia
Băng
5
Đường giao thông nông thôn làng A Dơk
Kông, xã Ia Băng
2.480 2.480 2.480 -
UBND xã Ia
Băng
6
Xã Trang
2286/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
443 443 443 -
UBND xã
KDang
7
Xã KDang
2286/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
443 443 443
UBND xã
KDang
8
Xã Hà Đông (cũ)
2.540 2.540 -
UBND xã Đak
Sơmei
9
Xã Đak Sơmei (cũ)
2.543 2.543 -
UBND xã Đak
Sơmei
Huyện Mang Yang
11.827 11.827 - -
1
Công trình đường làng Đê Rơn
997 997 997 -
UBND xã
Mang Yang
2
Đường BTXM nội làng Đê Tur gồm:Đoạn
nối tiếp đường BTXM xây dựng năm
2024 từ nhà ông Arê làng Đê Tur đến
đường bê tông khu tập thể kho 897, L=
74m; Đoạn đấu nối tỉnh lộ 666 (nhà ông
Chôl) làng Đê Tur đến đường BTXM
trước nhà rẫy của bà Nguyễn Kim Minh
Lệ, L=490m
Số QĐ: 35/QĐ-
UBND ngày
16/4/2025 của
UBND thị trấn
Kon Dơng
649 649 649 -
UBND xã
Mang Yang
3
Đường BTXM làng Ar Quát, xã Đê Ar
372/QĐ-UBND
ngày 17/03/2025
1.079 1.079 1.079 -
UBND xã Lơ
Pang
4
Công trình chưa mở mã dự án (Đầu tư xây
dựng trường tiểu học xã Lơ Pang)
2770/QĐ-
UBNDngày
23/12/2024 và
QĐ 1236/QĐ-
UBND ngày
27/6/2025
2.326 2.326 2.326 -
UBND xã Lơ
Pang
5
Đường BTXM nội làng Toak (từ bếp CĐ
của làng gặp nhà ông Reo vòng gặp đường
BT làng Tar và đoạn từ nhà ông Djơnh
đến nhà ông Hrip)
24B/QĐ-UBND
ngày 29/03/2024
600 600 600 -
UBND xã Kon
Chiêng
6
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu sản
xuất làng Đak Bêt
37/QĐ-UBND
ngày 01/04/2024
962 962 962 -
UBND xã Kon
Chiêng
7
Đầu tư xây dựng tuyến đường đi khu sản
xuất làng Tơbla
30/QĐ-UBND
ngày 18/04/2025
864 864 864 -
UBND xã Kon
Chiêng
8
Đầu tư xây dựng tuyến đường nội làng
Đak Bớt
29/QĐ-UBND
ngày 03/04/2025
1.378 1.378 1.378 -
UBND xã Kon
Chiêng
9
Công trình:Trường TH & THCS Đak
Ta
41/QĐ-UBND
ngày 08/04/2024
1.176 1.176 1.176 -
UBND xã Ayun
10
Công trình:Trường Mẫu giáo Đak Jo Ta
(trường chính)
22/QĐ-UBND
ngày 22/01/2024
724 724 724 -
UBND xã Ayun
11
Công trình: Nâng cấp đường bê tông
GTNT từ trung tâm xã đến làng ĐêBơTơk.
21/QĐ-UBND
ngày 22/01/2024
1.072 1.072 1.072 -
UBND xã Ayun
Huyện Ia Grai
763 763 - -
1
Xây dựng mới đường giao thông làng
Dun De (Đoạn từ nhà Rơ Châm Kenh đến
nhà Rơ Châm Hyih) -Ia Bă
45/QĐ-UBND
ngày 14/9/2022
1.515 763 763 -
UBND Huyện Ia
Grai
UBND xã Ia
Grai
Huyện Đức Cơ
7.086 5.942 - 1.144
1
Đường giao thông làng Krai (Nhánh 1 từ
đường chính bên cạnh nhà sinh hoạt cộng
đồng làng Krai đến khu nhà dân (Rơ Lan
Bliêu) Nhánh 2 Từ đường chính xuống
nhà mã giọt nước )
280/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
862 862 862 -
UBND xã Đức
2
Sửa chữa, cải tạo và cơ sở vật chất trạm y
tế xã
278/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
400 400 400 -
UBND xã Đức
3
Tên Dự ánĐường giao thông nội làng
Lang (Từ nhà Rơ Mah Dô qua nhà Siu
Lân đến điểm cuối tại nhà Siu Ít)
172/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
804 804 804 -
UBND xã Ia
Dơk
4
Đường giao thông làng Gào
228/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
2.200 2.200 2.200 -
UBND xã Ia
Krêl
5
Đường giao thông nội làng Ngo Rông 274/QĐ-UBND
914 914 914 -
UBND xã Ia
Krêl
6
Đường giao thông vào nghĩa địa chung
làng Nẻh
147/QĐ-UBND,
ngày 19/12/2023
1.040 212 212 -
UBND xã Ia
Krêl
7
Đường giao thông nội đồng làng Yít Tú
(Đoạn từ lô cao su 39, Đội 7, Công ty 75
đến tiếp giáp đất nhà ông Rơ Lan Xem)
266/QĐ-UBND,
ngày 20/12/2024
1.794 1.344 200 1.144
UBND xã Ia
Krêl
UBND Huyện
Đak Đoa
UBND Huyện
Mang Yang
UBND Huyện
Đức Cơ
Trang 13.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
8
Mương thoát nước dọc đường tuyến II
làng Tung (Từ nhà Rơ Lan H 'Xinh đến
nhà ông Hiệt)
- 350 350 -
UBND xã Ia
Nan
c)
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn
hoá truyền thống tốt đẹp của các dân
tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
Huyện Chư Păh
300 300
UBND huyện Chư
Păh
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Prông
1.176 1.176 - -
1
Đường giao thông làng La
198/QĐ - UBND
ngày 03/12/2024
756 756 756 -
UBND xã Ia
Boòng
2
Đường Giao thông làng Khơr
253/QĐ - UBND
ngày 28/11/2024
410 410 410 -
UBND xã Ia
Boòng
3
Chưa phân bổ
10 10 -
UBND xã Ia
Boòng
Huyện Chư Pưh
979 618 - 361
1
Nhà văn hóa thôn Plei Lao
1216/QĐ/UBND
ngày 24/12/2025
230 230 149 82
UBND xã Chư
Pưh
2
03 khu thể thao làng Kuai
41a/QĐ-UBND
ngày 29/11/2023
99 58 23 34
UBND xã Ia Le
3
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lũh Ngó
230 230 149 82
UBND xã Ia
Hrú
4
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tong Yong
230 230 149 82
UBND xã Ia
Hrú
5
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Plei Dư
230 230 149 82
UBND xã Ia
Hrú
Huyện Kbang
2.940 2.940 - -
1
Tu bổ di tích lịch sử quốc gia nhà lưu niệm
Anh Hùng Núp thuộc làng kháng chiến
S'Tơr tại xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai
2.602 2.602 2.602 -
UBND xã Tơ
Tung
2
công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà rông
làng Đăk A Sêl, xã Sơn Lang; Hạng mục:
Nâng cấp, cải tạo nhà rông và các hạng
mục khác
1.200 338 338 -
UBND xã Sơn
Lang
Huyện Kông Chro
445 445 - -
1
Xã Yang Nam
92/QĐ-UBND
ngày 15/12/2023
227 227 227 -
UBND xã
Kông Chro
2
Xã Chơ GLong
227 218 218 -
UBND xã Chơ
Long
Huyện Ia Pa
38 38 - -
1
Xã Chư Răng
19 19 19
UBND xã Pờ
2
Xã Ia Broăi
19 19 19 -
UBND xã Ia
Tul
Huyện Krông Pa
5.044 4.731 - 313
1
Nhà văn hoá - khu thể thao buôn Chư
Bang xã Chư Gu, buôn Du xã Chư Rcăm,
thôn Hưng Phú xã Ia Rsươm, buôn Ia Jip
xã Chư Drăng, buôn Ia Rnho xã Đất Bằng,
buôn Djrết xã Chư Ngọc và buôn Ia Hly
xã Krông Năng
QĐ 54/QĐ-
UBND ngày
13/3/2025 của
UBND huyện
Krông Pa
3.044 3.044 2.731 313
UBND xã Phú
Túc
2
Nhà văn hoá - khu thể thao buôn Sai
Chư Ngọc, buôn Ma Giai xã Đất Bằng,
buôn Ia Soá xã Krông Năng, buôn HDreh
xã Ia Dreh, buôn Thành Công xã Chư
Drăng.
QĐ 219/QĐ-
UBND ngày
4/12/2024của
UBND huyện
Krông Pa
2.000 2.000 2.000 -
UBND xã Ia
Dreh
Huyện Đăk Đoa
667 667 - -
1
Cải tạo duy tu nhà văn hoá thôn Dj rông
159 159 159 -
UBND xã Ia
Băng
2
Xã Hà Đông (cũ)
- 350 350 -
UBND xã Đak
Sơmei
3
Xã Đak Sơmei (cũ)
- 159 159 -
UBND xã Đak
Sơmei
Huyện Mang Yang
258 158 - 100
1
Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hoá,
thể thao tại các thôn vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn
Kon Chiêng
51/QĐ-UBND
ngày 29/09/2023
300 258 158 100
UBND Huyện
Mang Yang
UBND xã Kon
Chiêng
Huyện Đức Cơ
118 - - 118
1
Cổng, sân, nhà vệ sinh, giếng khoan
hàng rào khuôn viên Nhà văn hóa làng Yít
Rông 2, xã Ia Din.
871/QĐ-UBND
ngày 6/5/2025
550 118 - 118
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND xã Ia
Krêl
e)
Dự án 10: Trường thông, tuyên truyền,
vận động trong vùng đồng bào
DTTS&MN
Huyện Chư Păh
1.137 1.137 - -
1
Dự án 10: Trường thông, tuyên truyền,
vận động trong vùng đồng bào DTTS&MN
- 1.137 1.137 -
UBND Huyện
Chư Păh
UBND xã Ia
Phí
Huyện Chư Pưh
243 243 - -
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Kông Chro
UBND Huyện Ia
Pa
UBND Huyện
Krông Pa
UBND Huyện
Đăk Đoa
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND Huyện
Chư Prông
UBND Huyện
Chư Pưh
Trang 14.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
1
Tiểu dự án 2 - Dự án 10: Dự án phòng
văn hóa, khoa học và thông tin đã hoàn
thành thực hiện trên địa bàn xã Ia Phang
và xã Ia Hrú trước sáp nhập
173/QĐ-UBND
ngày 08/5/2025
243 243 243 -
UBND Huyện
Chư Pưh
UBND xã Ia
Hrú
Huyện Đăk Pơ
332 332 - -
1
Tiếu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông
tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm
bảo an ninh trật tự vùng ĐBDT TS và MN
69/QÐ-UBND
ngày 03/3/2025
109 109 109 -
UBND xã Đak
2
Tiếu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông
tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm
bảo an ninh trật tự vùng ĐBDT TS và MN
69/QÐ-UBND
ngày 03/3/2026
67 67 67 -
UBND xã Đak
3
Tiếu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông
tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm
bảo an ninh trật tự vùng ĐBDT TS và MN
69/QÐ-UBND
ngày 03/3/2027
111 111 111 -
UBND xã Đak
4
Ứng dụng công nghệ thông tin xã Ya Hội
năm 2024
45 45 -
UBND xã Ya
Hội
Huyện Kông Chro
3.053 3.053 - -
1
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Th
trấn Kông Chro
9 9 - -
UBND xã
Kông Chro
2
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN xã
Yang Trung
5 5 - -
UBND xã
Kông Chro
3
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN xã
Yang Nam
24 24 - -
UBND xã
Kông Chro
4
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Th
trấn Kông Chro
353 353 - -
UBND xã
Kông Chro
5
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã
Yang Trung
176 176 - -
UBND xã
Kông Chro
6
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã
Yang Nam
117 117 - -
UBND xã
Kông Chro
7
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã
Kông Yang
530 530 -
UBND xã Ya
Ma
8
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã Đăk
Tơ Pang
116 116
UBND xã Ya
Ma
9
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã Ya
Ma
117 117
UBND xã Ya
Ma
10
Cung cấp thiết bị cho điểm hỗ trợ đồng
bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ
thông tin
261 261
UBND xã Ya
Ma
11
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã An
Trung
530 530
UBND xã Chư
Krey
12
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã
Chư Krey
117 117
UBND xã Chư
Krey
13
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã Đăk
Kơ Ning
117 117
UBND xã Sró
14
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã SRó
116 116
UBND xã Sró
15
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã Đăk
Pling
116 116
UBND xã Đăk
Song
16
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã Đăk
Song
116 116
UBND xã Đăk
Song
17
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã Đăk
Pơ Pho
117 117
UBND xã Chơ
Long
18
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh
trật tự vùng đồng bào DTTS&MN Xã
Chơ Glong
116 116
UBND xã Chơ
Long
Huyện Đăk Đoa
1.056 1.056 - -
UBND Huyện
Đăk Pơ
UBND Huyện
Kông Chro
Trang 15.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
1
Đầu tư điểm hỗ trợ ứng dụng CNTT thôn
Ngol. Hạng mục: Mua sm trang thiết bị
2286/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025
252 252 252 -
UBND xã Đak
Đoa
2
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông
tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm
bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi (DTTS&MN)
Quyết định số
2652QĐ-UBND
ngày 26/12/2023
212 212 212 -
UBND xã Kon
Gang
3
Dự án 10: Trường thông, tuyên truyền,
vận động trong vùng đồng bào DTTS&MN
520 520 520 -
UBND xã Ia
Băng
4
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông
tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm
bảo an ninh trật tự vùng đồng bào
DTTS&MN
212 72 72 -
UBND xã
KDang
g)
Vốn chưa phân bổ
1
Thị xã An Khê
6 6
UBND Thị xã
An Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Huyện Phú Thiện
264 264
UBND Huyện
Phú Thiện
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3
Huyện Mang Yang
17 17
UBND Huyện
Mang Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
II
Chương trình MTQG xây dựng nông
thôn mới
216.821 173.010 - 43.811
II.1
Danh mục, dự án điều chỉnh đầu mối
giao kế hoạch theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
126.182 84.736 - 41.446
1
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường liên
Tân Bình, KDang đi Kon Gang
3.000 3.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
2
Đầu hệ thống điện chiếu sáng công
cộng trên Quốc lộ 19 (đoạn từ thị trấn Đak
Đoa đi qua Tân Bình KDang,
L=16,8km)
7.000 7.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
3
Xây dựng thí điểm hình Trung tâm thu
mua cung ứng nông sản an toàn cấp
huyện
13.500 13.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Mang
Yang
UBND xã Lơ
Pang
4 Trung tâm Văn hóa- thể thao huyện Kbang
21.375 17.500 3.875
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kbang
UBND xã
Kbang
5
Dự án phát triển du lịch cộng đồng làng
Hra, Kông Lơng Khơng, huyện
Kbang
11.000 10.000 1.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kbang
UBND xã Tơ
Tung
6
Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành, xã Ia
Dreng
4.500 4.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia
Hrú
7 Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Ia Hla
6.269 6.269
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia Ko
8
Trường tiểu học Lương Thế Vinh,
Ya Hội; hạng mục: Nhà đa năng, 01 tầng
và các hạng mục phụ
6.000 6.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đak Pơ
UBND xã Ya
Hội
9
Đường giao thông nông thôn xã An, xã
Tân An
4.723 4.723
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đak Pơ
UBND Phường
An Bình
10 Nhà thi đấu đa năng huyện Phú Thiện
19.571 16.800 2.771
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Phú Thiện
UBND Xã Phú
Thiện
11
Điện chiếu sáng công lộ trên địa bàn
huyện Phú Thiện
9.100 9.100
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Phú Thiện
UBND Xã Phú
Thiện
12 Nghĩa trang nhân dân huyện Phú Thiện
4.585 4.585
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Phú Thiện
UBND Xã Phú
Thiện
13
Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt Ia
Peng và Ia Hiao
2.970 1.609 1.361
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Phú Thiện
Xã Ia Hiao
UBND Huyện
Đăk Đoa
Trang 16.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
14
Trường THCS Ngô Gia Tự Ia Vê.
Hạng mục: Nhà 03 tầng (03 phòng học
thuyết + 06 phòng học bộ môn) các
HMP.
8.000 8.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Chư Prông
UBND xã Ia
Pia
15
Đường từ thị trấn Ia Kha đi đường liên
huyện
4.589 3.642 947
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia
Grai
I.2 Danh mục. dự án bổ sung
90.639 88.274 - 2.365
Huyện Đức Cơ
1
Sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng các
thôn, làng
1.059 1.059
Xã Đức Cơ
2
Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng c
thôn ng
1.015 1.015
Xã Ia Dơk
3
Điểm vui chơi người già trẻ em (6 thôn,
ng)
1.200 1.200
Xã Ia Dơk
4
Cải tạo khuôn viên hội trường thôn Thanh
Giáo
404 404
Xã Ia Krêl
5 Đường trục thôn Thanh Giáo
121 121
Xã Ia Krêl
Huyện Kbang
1 Thủy lợi Lơ Vi
568 568
UBND xã
Kbang
2 Đường ra khu sản xuất Thôn 1 (Làng Cam)
1.489 1.489
UBND xã
Kbang
3 Khu thể thao
300 300
UBND Xã
Kông Bơ La
4
Đường nội đồng
(đường cầu treo đi ng Đăk Gia đến khu
sản xuất trại ông Đông)
189 189
UBND Xã
Kông Bơ La
5
Đường vào khu sản xuất làng Klếch (đoạn
từ rẫy ông Thơ đi đến rẫy bà Thành)
308 308
UBND Xã Tơ
Tung
6
Đường vào khu sản xuất Đồng Tâm (đoạn
từ cụm dân cư làng Leng 1đi khu sản xuất)
308 308
UBND Xã Tơ
Tung
7
Đường ngõ xóm Trường Sơn (tuyến
đường vào nhà bà Mã Thị Sằm)
189 189
UBND Xã Tơ
Tung
8
Nội đồng làng Kgiang: Tuyến từ nhà ô.
Dang đến đất ô. Khenh (Nối tiếp vốn CT
NTM 2020); Tuyến Nhà ông Gét ra KSX
660 660
UBND Xã Tơ
Tung
9
Nội đồng làng Kgiang: Tuyến từ nhà ông
Hòa ra khu sản xuất làng Kgiang.
700 700
UBND Xã Tơ
Tung
10
Tuyến đường từ ngã liên xã vào Tổ số 2
làng Pơ Ngăl (đất Ô. Nghi)
852 852
UBND Xã Tơ
Tung
11
Công trình: Đường đi khu sản xuất cánh
đồng Kram (đoạn nhà ông Giám đi đến
cánh đồng Kram); Hạng mục: Nền, mặt
đường, hệ thống thoát nước
516 516
UBND xã Sơn
Lang
12
8149359: Đường đi khu sản xuất làng
sing (từ cuối đường tông đi khu sản
xuất xóm Đăk Trâu)
1.600 1.600
UBND xã
Krong
13
Đường đi khu sản xuất làng Klu ( nối tiếp
tuyến đường DTTS&MN năm 2025 đi
khu sản xuất xóm Lur); Hạng mục; Nền,
mặt đường và hệ thống thoát nước
568 568
UBND xã
Krong
14
Đường đi khu sản xuất làng Đăk Bok (từ
đầu xóm Đăk ChCâu đi khu sản xuất đầm
suối Cúc, suối Hnâng, suối Krơng)
1.648 1.648
UBND Xã
Krong
Huyện Mang Yang
1 Công trình đầu tư chợ Kon Thụp
3.250 3.250
Xã Lơ Pang
2 Nhà sinh hoạt cộng đồng làng Đak Trang
250 250
Xã Lơ Pang
Huyện Kông Chro
1 Đường nội đồng làng Hra
1.597 1.597
UBND huyện
Kông Chro
UBND Xã Ya
Ma
Huyện Ia Grai
1
Đường giao thông Làng Ngai Yố (Từ giáp
đường nhựa hiện trạng đến đất sân thể
thao làng Ngai Yố)
297 297
UBND xã Ia
Grai
2
Đường Giao thông nông thôn khu vực
trung tâm xã, tuyến 2
1.594 1.594
UBND xã Ia
Grai
3
Đường giao thông nông thôn làng Ô 2
(đoạn từ nhà ông Mah Meng đến nhà
ông Ksor Breh)
441 441
UBND xã Ia
Grai
4
Duy tu sửa chữa đường giao thông nông
thôn làng Orê 1
400 400
UBND xã Ia
Grai
5 Trung tâm văn hóa - thể thao xã
4.000 4.000
UBND xã Ia
Grai
6
Xây dựng mới đường giao thông nông
thôn làng Ếch
300 300
UBND xã Ia
Krái
7
Sửa chữa, cải tạo đường giao thông nông
thôn làng Ếch
2.124 2.124
UBND xã Ia
Krái
8
Xây dựng mới đường giao
thông nông thôn làng Nú
802 802
UBND xã Ia
Krái
UBND huyện
Ia Grai
UBND Huyện
Đức Cơ
UBND Huyện
Kbang
UBND Huyện
Mang Yang
Trang 17.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
9
Xây dựng mới đường GTNT làng Jrăng
Blo (tuyến từ đầu đất Lan Nam đến
Lan Thiêng)
100 100
UBND xã Ia
Krái
10
Xây dựng mới đường GTNT làng Jrăng
Krăi (tuyến từ đầu đất Puih Bal đến hết
ranh giới đất Rơ Lan Boat)
250 250
UBND xã Ia
Krái
11
Xây mới Mương thoát nước dọc 2 bên
tuyến đường (đoạn từ Trường Mẫu giáo
10/3 đến đất Siu Phênh)
1.881 1.881
UBND xã Ia
Krái
12 Đường giao thông nông thôn làng Ó
866 866
UBND xã Ia
Krái
13 Đường giao thông làng Jek
220 220
UBND Xã Ia
Hrung
14
Đường giao thông Làng Ngai Ngó (Đoạn
từ nhà ông Nhân đến nhà ông Hoàn)
298 298
UBND Xã Ia
Hrung
15
Sửa đường giao thông thôn Chư Hậu 5
(Đoạn từ ngã nhà ông Sinh đến ngã ba
nhà ông Chiến)
300 300
UBND Xã Ia
Hrung
16 Nhà văn hoá làng Bồ
200 200
UBND Xã Ia
Hrung
17 Nhà văn hoá thôn Lập Thành
436 436
UBND Xã Ia
Hrung
18
Sửa chữa các tuyến đường giao thông làng
Lang, làng Beng, làng I, ng Kom
Ngó, làng Tang
2.500 2.500
UBND Xã Ia
Chía
19 Đường giao thông làng Bang
1.000 1.000
UBND Xã Ia
Chía
20 Đường giao thông nội làng De Chí, Ia Pếch
1.000 1.000
UBND Xã Gào
21
Đường giao thông làng De Chí đi trung
tâm xã Ia Pếch
1.000 1.000
UBND Xã Gào
22
Đường giao thông làng Nang Long - O
Sơr đi trung tâm xã Ia Pếch
440 440
UBND Xã Gào
23
Đường giao thông nội đồng làng De Chí,
Ia Pếch
307 307
UBND Xã Gào
24
Đường giao thông làng Ograng (đoạn nhà
ông Bàn Hữu Tình đến đất ông Lệnh
Oanh), Ia Pếch
240 240
UBND Xã Gào
25
Đường giao thông nội làng Nang Long- O
Sơr, Ia Pếch
1.000 1.000
UBND Xã Gào
26
Cơ sở hạ tầng Trung tâm y tế
huyện
12.795 10.430 2.365
UBND xã Ia
Grai
Huyện Phú Thiện
1
Đường giao thông nông thôn thôn Plei
Ksing, xã Ia Piar
631 631
UBND xã Phú
Thiện
2
Đường giao thông nông thôn thôn Plei Mil
và thôn Kế Tân, xã Ia Sol
654 654
UBND xã Phú
Thiện
3
Kênh nội đồng N7-3-3 thuộc cánh đồng
Chư A Thai N7-3-4-1 thuộc cánh đồng
Klá
2.950 2.950
UBND xã Phú
Thiện
4
Mua sm máy móc phục vụ sản xuất kinh
doanh của HTX nông nghiệp hữu Phú
Thiện (Xã Chư A Thai cũ)
2.730 2.730
UBND xã Chư
A Thai
5
Mua sm máy móc phục vụ sản xuất kinh
doanh cho HTX nông sản an toàn Phú
Thiện (Xã Chư A Thai cũ)
650 650
UBND xã Chư
A Thai
6
Đường giao thông nội đồng thôn Plei Lôk,
xã Ia Ake (Xã Ia Ake cũ)
484 484
UBND xã Chư
A Thai
7
Đường giao thông nông thôn thôn Plei
Tăng, xã Ia Ake (Xã Ia Ake cũ)
570 570
UBND xã Chư
A Thai
8
Đường giao thông thôn Đoàn Kết (Xã
Ayun Hạ cũ)
546 546
UBND xã Chư
A Thai
9
Đường giao thông nội đồng thôn Ma
Hang B và thôn Thống Nhất, xã Ia Peng
1.000 1.000
UBND xã Ia
Hiao
10
Đường giao thông nội đồng thôn Thống
Nhất, xã Ia Peng
2.500 2.500
UBND xã Ia
Hiao
11
Đường giao thông nội đồng thôn Bình
Trang, xã Ia Peng
450 450
UBND xã Ia
Hiao
12
Đường giao thông nội đồng Thanh Trang,
xã Ia Peng
1.036 1.036
UBND xã Ia
Hiao
13
Đường giao thông nội đồng vào khu sản
xuất của hợp tác thủy cầm Ia Peng Phú
Thiện
2.590 2.590
UBND xã Ia
Hiao
14
Đường giao thông nông thôn thôn Chrôh
Pơnan, xã Chrôh Pơnan
189 189
UBND xã Ia
Hiao
Huyện Chư Păh
1 Đường giao thông nội thôn 3
602 602
UBND xã Chư
Păh
2
Đường giao thông nội thôn (Xã Hòa P
cũ)
602 602
UBND xã Chư
Păh
3 Đường giao thông làng Pôk
900 900
UBND xã Ia
Khươl
4 Đường giao thông làng Grút
900 900
UBND xã Ia
Khươl
5 Đường giao thông làng Broch
900 900
UBND xã Ia
Khươl
6 Đường giao thông làng Kách
900 900
UBND xã Ia
Khươl
UBND huyện
Ia Grai
UBND Huyện
Phú Thiện
UBND huyện
Chư Păh
Trang 18.19
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao
kế hoạch điều
chỉnh
Ghi chú
Số QĐ/CTĐT,
ngày tháng năm
Tổng mức đầu tư dự án
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngân sách
trung ương
trong nước
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025
ODA
Ngân sách
tỉnh
7 Đường giao thông làng Tơ Vơn 1
552 552
UBND xã Ia
Khươl
8 Đường giao thông thôn Tân Lập
360 360
UBND xã Ia
Khươl
9
Hỗ trợ Máy kéo nông nghiệp John Deere
(Máy y) tại Hợp tác Nông - Lâm
nghiệp và Dịch vụ Đăk Tơ Ver
1.230 1.230
UBND xã Ia
Khươl
10 Đường nội đồng Thôn 2
300 300
UBND xã Ia
Phí
11 Đường nội đồng Thôn 6
302 302
UBND xã Ia
Phí
12 Đường giao thông làng Mrông yố 2
1.350 1.350
UBND xã Ia
Phí
13 Đường giao thông làng Mrông Ngó 4
540 540
UBND xã Ia
Phí
14 Đường giao thông làng Bluk Blui
450 450
UBND xã Ia
Phí
15 Đường giao thông làng Mrông Yố 1
900 900
UBND xã Ia
Phí
16 Đường giao thông làng Jruăng
937 937
UBND xã Ia
Phí
17 Đường giao thông làng Rồi
500 500
UBND xã Ia
Phí
18 Đường giao thông làng Roih
800 800
UBND xã Ia
Phí
19 Đường giao thông làng Kte
712 712
UBND xã Ia
Phí
20 Đường giao thông làng Óp
800 800
UBND xã Ia
Phí
21 Đường giao thông làng Lút
900 900
UBND xã Ia
Phí
22 Đường giao thông làng Yăng 2
800 800
UBND xã Ia
Phí
23 Đường giao thông thôn 6
1.350 1.350
UBND xã Biển
Hồ
24 Đường giao thông thôn 7
990 990
UBND xã Biển
Hồ
25
Chi mua Máy xúc đào bánh ch
HUYNDAI HX75S (Hợp tác Nông
nghiệp- Dịch vụ- Du lịch Chư Nâm)
1.500 1.500
UBND xã Biển
Hồ
UBND huyện
Chư Păh
Trang 19.19
TỔNG SỐ
5.595.395,981
A CÁC DỰ ÁN RÚT VỀ TỈNH
2.315.775,780
I VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG
40.949
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
367.421
I.2
Kế hoạch điều chỉnh -326.472
a)
Điều chỉnh tăng 6.899
Thành phố Pleiku 247
1
Đầu tư hạ tầng khu đất đã thu hồi tại
số 53 Lý Nam Đế, phường Trà Bá
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần
Tập đoàn Đức Long Gia Lai).
147
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
2
Đầu tư hạ tầng khu đất đã thu hồi tại
số 614A đường Phạm Văn Đồng,
phường Yên Thế
100
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
Thị xã An Khê 2.000
1
Các dự án bồi thường GPMB (hoàn
ứng phát triển quỹ đất)
2.000
UBND thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Kbang 1.750
1
Mua xe ô tô phục vụ công tác chung
của Văn phòng HĐND-UBND huyện
1.600
UBND huyện
Kbang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Chuẩn bị đầu tư các công trình dự
kiến khởi công mới năm 2026
150
UBND huyện
Kbang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đak Đoa 2.902
1
Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án dự
kiến khởi công mới năm 2026, giai
đoạn 2026-2030; thực hiện GPMB
và nhiệm vụ phát sinh
2.902
UBND huyện Đăk
Đoa
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
b)
Điều chỉnh giảm -17.812
Huyện Chư Sê -17.812
1
Bồi thường Hỗ trợ GPMB 17.812 17.812 -17.812
UBND huyện Chư
UBND xã Chư Sê
c)
Điều chỉnh giảm các dự án do
chuyển từ BQL Khu vực về
-315.559
Huyện Đak Đoa -36.004
1
Trụ sở HĐND-UBND xã Glar, huyện
Đak Đoa
3068a/QĐ-
UBND ngày
31/10/2022
12.000 11.902 -11.774
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
2
Quảng trường huyện Đak Đoa
2537/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
12.000 11.789 -8.313
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
3
Đường Lê Lợi, thị trấn Đak Đoa
2917/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024
6.400 5.760 -5.760
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
4
Đường Trần Phú, thị trấn Đak Đoa
2916/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024
7.800 7.170 -7.170
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
5
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ xã Ia
Băng
3029/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024
3.600 3.000 -2.900
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Ia Băng
6
Đường ra khu sản xuất cánh đồng
làng Đê Sơmei, xã Đak Sơmei, huyện
Đak Đoa
3030/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024
1.800 87 -87
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND Xã Đak
Sơmei
Thị xã Ayun Pa -31.218
1 Trường tiểu học Chu Văn An
63/QĐ-UBND
05/12/2023
7.500 7.500 -6.509
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
2 Trường THCS Phạm Hồng Thái
79/QĐ-UBND
26/12/2024
4.920 4.920 -3.218
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
3 Trường tiểu học Võ Thị Sáu
78/QĐ-UBND
26/12/2024
8.945 8.945 -6.027
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
4
Đường trục sản xuất thuộc đề án 5
bôn ĐBDTTS thuộc 4 phường trên
địa bàn thị xã
80/QĐ-UBND
26/12/2024
11.461 11.461 -9.461
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
Phụ lục 06
ĐIỀU CHUYỂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH GIA LAI (TRƯỚC SẮP XẾP)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
Trang 1/16
Số: 1920/QĐ-UBND
Thời gian ký: 25/09/2025 23:16:25 +07:00
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
5
Hệ thống mương thoát nước Thương
nghiệp cũ (đoạn từ đường Trần Hưng
Đạo đến đường Đào Duy Từ)
82/QĐ-UBND
31/12/2024
2.500 2.500 -2.500
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
6 Sửa chữa các công trình năm 2025
11/QĐ-UBND
01/04/2025
1.154 1.154 -1.154
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
7 Trường mầm non Hoa Hồng
65/QĐ-UBND
14/12/2023
4.350 4.350 -2.350
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
Huyện Chư Prông -9.110
1 Trường THCS Quang Trung xã Ia Me
1640/QĐ-UBND
ngày 28/7/2023
9.910 9.910 -9.110
BQLDA ĐTXD
khu vực Chư Prông
UBND xã Ia
Boòng
Huyện Phú Thiện -17.613
1
Trường Tiểu học Ngô Quyền (Địa
điểm mới)
1188/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
12.500 12.500 -10.700
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
2
Cống hộp tổ dân phố 9, 10 thị trấn
Phú Thiện
1190/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
1.200 1.200 -240
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
3
Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật
đường Hùng Vương, thị trấn Phú
Thiện (giai đoạn 3)
1019/QĐ-UBND
ngày 29/3/2024
8.000 8.000 -3.890
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
4
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi,
xã Chrôh Pơnan
1802/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
4.200 4.200 -240
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Ia Hiao
5
Cầu dân sinh thôn Đoàn Kết xã Ayun
Hạ (qua kênh chính Ayun Hạ)
1803/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
2.100 2.100 -2.050
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Chư A
Thai
6
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND,
UBND thị trấn Phú Thiện (Điểm QH
mới)
1801/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
11.000 11.000 -493
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
Huyện Kbang -23.290
1 Trung tâm Y Tế Huyện Kbang
1102/QĐ-UBND
15/12/2023
110.000 10.000 -2.450
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
2
Mương tiêu thủy thị trấn ( đoạn
Nguyễn Du đến đường Lê Văn Tám)
86/QĐ-UBND
29/10/2024
8.000 8.000 -8.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
3 Trường TH và THCS xã Sơ Pai
87/QĐ-UBND
29/10/2024
4.000 4.000 -4.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Sơn
Lang
4
Đường Lê Văn Tám, thị trấn Kbang
(Cầu Lê Văn Tám- Đông Trường
Sơn )
171/QĐ-UBND
28/12/2023
14.950 14.950 -8.840
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
Huyện Chư Pưh -12.186
1
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ, xã
Ia Le, huyện Chư Pưh
1255/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
4.500 4.500 -4.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia Le
2
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh
Khai, thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư
Pưh
1209/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
4.400 4.400 -4.400
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Chư
Pưh
3
Đập dâng Tao Ôr, xã Ia Rong, huyện
Chư Pưh
1254/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
3.000 3.000 -3.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia Hrú
4
Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Ia
Hla
1273/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
6.896 627 -286
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Pưh
UBND xã Ia Ko
Huyện Krông Pa -140
1
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn HV-
NVT)
267/NQ-HĐND,
ngày 29/05/2025
520 520 -140
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
Huyện Ia Grai -27.307
Trang 2/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
1
Dự án Đường từ Tỉnh lộ 664 đi
đường liên huyện
470/QĐ-UBND
ngày 14/5/2021;
3512/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022
14.990 14.990 -8.857
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
2
Dự án Đường quy hoạch mở rộng thị
trấn về phía Bắc
1239/QĐ-UBND
ngày 21/12/2023
14.500 14.500 -433
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
3
Đài tưởng niệm và nhà truyền thống
xã Ia Hrung
1763/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
của UBND huyện
Ia Grai
1.600 1.600 -1.600
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia
Hrung
4 Nước sinh hoạt tự chảy làng Ngai Yố
1759/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
5.300 5.300 -4.030
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
5 Dự án Trường mẫu giáo 2/9 xã Ia O
1754/QĐ-UBND
ngày 16/12/2024
1.200 1.200 -1.200
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia O
6
Dự án Trung tâm văn hóa thể thao Ia
Chía
1762/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
của UBND huyện
Ia Grai
5.000 5.000 -5.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Chia
7
Dự án Trung tâm văn hóa thể thao Ia
Pếch
1761/QĐ-UBND
ngày 14/12/2024
của UBND huyện
Ia Grai
5.300 5.300 -5.300
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Gào
8
Đường từ thị trấn Ia Kha đi đường
liên huyện
1746/QĐ-UBND
ngày 13//12/2024
6.085 887 -887
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
Huyện Chư Păh -22.996
1 Hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Ia Ly
497A/QĐ-UBND
ngày 17/6/2021
11.000 11.000 -11.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
2 Trường Mầm non Chư Đang Ya
50/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
4.550 4.550 -4.050
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND Xã Biển
Hồ
3 Trường Tiểu học Nghĩa Hưng
1192/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
3.718 3.718 -3.718
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND Xã Biển
Hồ
4
Đường nội thị thị trấn Ia Ly ( Đuờng
QH D6, đường dự kiến tại lô đất 08)
47/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
500 500 -500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai thị
trấn Phú Hòa (đoạn Quang Trung -
Kpă Klơng)
Số 282/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.400 1.400 -1.400
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
6 Sửa chữa cầu treo thị trấn Phú Hòa
Số 283/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.850 1.850 -1.850
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
7 Đường nội thị thị trấn Ia Ly
Số 284/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.710 1.710 -478
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
Huyện Đức Cơ -17.317
Trang 3/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
1
Đường giao thông và hạ tầng k
thuật khu dân cư quy hoạch Tổ dân
phố 6, thị trấn Chư Ty.
3282/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
14.900 14.900 -108
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
2
Nâng cấp, mở rộng Hội trường chung
của huyện
2661/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
8.600 8.600 -3.897
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
43/NQ-HĐND
ngày 23/7/2021;
2416/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
4.000 4.000 -3.800
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Ia Dom
4
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng
Phong thị trấn Chư Ty
280/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2418/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
14.900 14.900 -7.573
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
5
Nâng cấp, mở rộng đường Chu Văn
An (Đoạn Quang Trung đến đường
Liên xã)
3276/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
2.500 2.500 -1.940
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
Huyện Kông Chro -31.123
1 Chuẩn bị đầu tư các dự án năm 2026 - -123
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
(đoạn Nguyễn Huệ đến Nguyễn Trãi).
79/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
3.300 3.300 -3.300
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
3 Trường Mầm non Phong Lan
84/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
1.500 1.500 -1.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Đăk
Song
4 Trường THCS Quang Trung
80/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
2.500 2.500 -2.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
5 Trường TH&THCS Kông Yang
82/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
2.500 2.500 -2.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Ya Ma
6 Trường TH&THCS An Trung
81/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
2.500 2.500 -2.500
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Chư
Krey
7
Trường PTDT Bán trú TH&THCS
Yang Nam
86/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
3.800 3.800 -3.800
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
8 Trụ sở làm vic xã Đăk Pơ Pho
83/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
1.600 1.600 -104
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Chơ
Long
9 Trụ sở làm việc xã Yang Nam
87/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
3.300 3.300 -220
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
10 Trụ sở làm việc xã Đăk Kơ Ning
85/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
1.600 1.600 -104
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Sró
11 Đường Võ Thị Sáu
45/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
67/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025
1.250 1.250 -1.250
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
12
Mở rộng ĐườngLai (điểm đầu
tiếp giáp với ĐT667 đi Nguyễn Văn
Trỗi)
43/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
65/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025
1.250 1.250 -1.250
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
13
Đường quy hoạch C1 và B2 (đoạn
từ đường C1 đến đường Anh Hùng
Núp)
44/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
66/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025
1.172 1.172 -1.172
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Trang 4/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
14
Mở rộng hệ thống chiếu sáng công
cộng (đường Lê Lai đoạn trước Điện
lực Kông Chro đi xã Kông Yang)
42/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025;
60/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
1.180 1.180 -1.180
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
15
Nâng cấp, mở rộng hệ thống nước
thị trấn Kông Chro
46/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
1.220 1.220 -1.220
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
16
Đường Quy hoạch Đ6 (đoạn từ
đường Nguyễn Thị Minh Khai nối
dài đến đường Nguyễn Văn Trỗi )
đường quy hoạch Đ3 (đoạn từ QH
Đ6 đến đường sau Huyện đội).
49/-UBND
ngày 28/9/2023
5.941,00 5.941,00 -3.400
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
17
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh
Khai (CS2)
64/-UBND
ngày 22/11/2023
5.000,00 5.000,00 -5.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Huyện Ia Pa -26.078
1
Trường TH & THCS Nay Der,
Chư Mố
132/QĐ-UBND
ngày 17/11/2023
5.750 5.750 -5.750
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
2
Hệ thống điện chiếu sáng công lộ
đường Võ Thị Sáu nối dài khu trung
tâm huyện Ia Pa
Số 76/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
350 350 -350
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
3
Hệ thống điện chiếu sáng công lộ
đường Hai Bà Trưng khu trung tâm
huyện Ia Pa
Số 75/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
550 550 -550
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
4
Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Ia
Trok
Số 72/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
850 850 -850
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
5
Xây dựng giếng khoan khu dân cư
thôn 1, xã Pờ Tó
Số 70/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024
500 500 -500
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND Xã Pờ Tó
6
Trường Mầm non Tuổi Thơ, xã Ia
Trok
Số 80/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
1.600 1.600 -1.600
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
7
Mương chống ngập úng nội thôn
AMa Lim-xã Chư Mố
Số 37/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
8
Mương chống ngập úng nội thôn Ơi
H'Trong-xã Chư Mố
Số 38/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
9
Đường BTXM ra khu sản xuất thôn
Bi Gia, xã Pờ Tó (Đoạn từ đất bà
Tâm đến đất ông Trọng)
Số 39/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.100 1.100 -1.100
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Pờ Tó
10 Hệ thống điện chiếu sáng xã Ia Kdăm
Số 34/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.028 1.028 -1.028
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
11
Sửa chữa mặt đường BTXM đường
liên xã phía Đông sông Ba
Số 35/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.050 1.050 -1.050
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
12
Sửa chữa mặt đường BTXM đường
Hai Bà Trưng
Số 36/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
13 Sửa chữa đường Hùng Vương
Số 33/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.100 1.100 -1.100
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
14 Sửa chữa đường Quang Trung
Số 32/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.100 1.100 -1.100
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
15 Sửa chữa đường Trần Hưng đạo
Số 31/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.100 1.100 -1.100
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Pa
16
Thay thế kênh tấm lát kênh N2A
bằng kênh hộp Trạm bơm điện Bôn
Jứ, xã Ia Broăi
Số 45/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
17
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 1,
xã Ia Tul
Số 40/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
18
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 1,
xã Chư Mố
Số 43/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
Trang 5/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
19
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 2,
xã Chư Mố
Số 44/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
20
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 2,
xã Ia Tul
Số 41/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
21
Nâng cấp kênh trạm bơm điện số 3,
xã Ia Tul
Số 42/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
22
Thay thế kênh tấm lát kênh chính
bằng kênh hộp Trạm bơm điện Bôn
Jứ, xã Ia Broăi
Số 46/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
1.000 1.000 -1.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD khu vực Ia
Pa
UBND xã Ia Tul
Thành phố Pleiku -19.200
1
Mương thoát nước đấu nối từ đường
Nguyễn Thế Lịch xuống cánh đồng
Iasol.
392/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
155/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024;
3776/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024
2.400 2.400 -2.400
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
2 Trường Tiểu học Chu Văn An
120/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
402/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
13.800 13.800 -5.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
3 Trường Mầm non Hoa Anh Đào
113/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
84/QĐ-BQL ngày
08/3/2024
399/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
11.800 11.800 -11.800
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển
Hồ
Huyện Đak -2.906
1
Đường liên thôn xã Tân An - giai
đoạn 1
475/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025
2.730 2.730 -2.295
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
UBND phường
An Bình
2 San nền chợ Hà Tam
2723/QĐ-UBND
ngày 25/12/2024
1.710 1.710 -611
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
UBND Xã Đak
Huyện Chư Sê -30.537
1
Trường Mẫu giáo Hoa Pơ Lang, xã
Albă
Quyết định số
1409/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023
11.000 11.000 -11.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND Xã Albá
2
Trường TH Nguyễn Tri Phương,
Ia Glai
Quyết định số
1310/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
3.000 3.000 -2.715
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
3
Trường mẫu giáo 17/3 xã Ia HLốp,
huyện Chư Sê
Quyết định số
1312/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
7.000 7.000 -6.858
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Ia Ko
4
Đường quy hoạch khu dân cư thôn
Phú Cường (Đường QH D2, D7) xã
Ia Pal, huyện Chư Sê
Quyết định số
1317/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024
4.000 4.000 -2.681
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
5
Đường quy hoạch khu dân cư thôn
Đoàn Kết (Đường QH D1, D2, D3)
xã Ia Pal huyện Chư Sê
Quyết định số
1318/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024
7.500 7.500 -4.230
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
6
Đường điện đường quy hoạch khu
dân cư thôn 5 (Đường QH D1) xã Ia
Pal huyện Chư Sê
Quyết định số
1321/QĐ-UBND
ngày 24/12/2024
950 950 -949
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
7
Đường điện đường quy hoạch khu
dân cư thôn Đoàn Kết (Đường QH
D1, D2, D3) xã Ia Pal huyện Chư Sê
Quyết định số
1319/QĐ-UBND
ngày 30/12/2024
1.050 1.050 -1.019
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
8
Đường điện đường quy hoạch khu
dân cư thôn Phú Cường (Đường QH
D1, D2, D7) xã Ia Pal huyện Chư Sê
Quyết định số
1320/QĐ-UBND
ngày 24/12/2024
1.300 1.300 -1.085
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
Huyện Mang Yang -8.533
Trang 6/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
1 Hội trường huyện Mang Yang
1223/QĐ-UBND
ngày 21/5/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
30.000 30.000 -7.558
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND xã Mang
Yang
2
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Du,
thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang
249/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025
1.818 1.818 -975
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND xã Mang
Yang
II TIỀN SỬ DỤNG ĐÂT 2.059.279
II.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
2.878.413
II.2 Kế hoạch điều chỉnh -819.133
a) Điều chỉnh tăng 418.699
Thành phố Pleiku 290.061
1
Chi đo đạc đăng ký đất đai, lập
CSLD hồ sơ địa chính và cấp giấy
chứng nhận QSD đất
32.000
UBND thành phố
Pleiku
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2 Vốn dự phòng 212.992
UBND thành phố
Pleiku
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển
đất tỉnh dự án Khu dân cư Hội Phú,
thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
15.815
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
4
Đầu tư hạ tầng khu đất đã thu hồi tại
số 53 Lý Nam Đế, phường Trà Bá
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần
Tập đoàn Đức Long Gia Lai).
5.643
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
5
Dự án bồi thường giải phóng mặt
bằng các vị trí thuộc dự án mở rộng
chỉnh trang đô thị, hoàn thiện cơ sở
hạ tầng
18.352
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
6
Đầu tư hạ tầng khu đất đã thu hồi tại
số 614A đường Phạm Văn Đồng,
phường Yên Thế
5.259
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
Thị xã An Khê 56.791
1 Phí quản lý ứng vốn dự án 6
UBND thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2 Vốn chuẩn bị đầu tư 5.412
UBND thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3
Các dự án bồi thường GPMB (hoàn
ứng phát triển quỹ đất)
51.373
UBND thị xã An
Khê
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Chư Sê 1.000
1 Vốn Qũy Hỗ trợ nông dân cấp huyện 1.000
UBND huyện Chư
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Chư Pưh 5.508
1 Vốn đền bù GPMB các dự án khác 4.548
UBND huyện Chư
Pưh
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2 Bảo trì bảo dưỡng tối thiểu 5% 960
UBND huyện Chư
Pưh
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Mang Yang 24.960
1 Vốn chưa phân bổ 6.942
UBND huyện
Mang Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Trích nộp 10% chi dự án tổng th
xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ
liệu địa chính cấp tỉnh theo quy định
6.900
UBND huyện
Mang Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
3
Chi công tác đền bù giải phóng mặt
bằng trên địa bàn huyện
11.117
UBND huyện
Mang Yang
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đak Đoa 27.950
1
Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án dự
kiến khởi công mới năm 2026, giai
đoạn 2026-2030; thực hiện GPMB
và nhiệm vụ phát sinh
27.950
UBND huyện Đak
Đoa
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Phú Thiện 9.500
1
Tiền thu SD đất, tiền thuê đất, tiền
đất giá QSD trích nộp 10% về NST
để thực hiện dự án tổng thể xây dựng
hệ thống hồ sơ địa chính và CSDL
cấp tỉnh
2.000
UBND huyện Phú
Thiện
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
2
Bồi thường hỗ trợ và tái định cư các
dự án CBĐT giai đoạn 2021-2025
7.500
UBND huyện Phú
Thiện
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đức Cơ 2.930
1
Dự phòng tiền sử dụng đất tại Quyết
định số 886/QĐ-UBND ngày
8/5/2025 của UBND huyện Đức Cơ
2.200
UBND huyện Đức
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Trang 7/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
3
Giai phóng mặt bằng các công trình
năm 2023 chưa thực hiện
730
UBND huyện Đức
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
b)
Điều chỉnh giảm các dự án do
chuyển từ BQL Khu vực về
-1.237.833
Huyện Đak Đoa -3.704
1
Trụ sở HĐND-UBND xã Glar, huyện
Đak Đoa
3068a/QĐ-
UBND ngày
31/10/2022
12.000 11.902 -128
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
2
Quảng trường huyện Đak Đoa
2537/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023
12.000 11.789 -3.476
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Đak
Đoa
3
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ xã Ia
Băng
3029/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024
3.600 3.000 -100
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Đoa
UBND xã Ia Băng
Thị xã Ayun Pa -1.983
1
Nhà làm việc công an xã Ia Sao, thị
xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
222/QĐ-UBND
07/11/2024
1.500 1.500 -500
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND xã Ia Sao
2 Trường mầm non Hoa Hồng
65/QĐ-UBND
14/12/2023
4.350 4.350 -1.483
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
Huyện Phú Thiện -12.218
1
Cống hộp tổ dân phố 9, 10 thị trấn
Phú Thiện
1190/QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
1.200 1.200 -222
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
2
Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật
đường Hùng Vương, thị trấn Phú
Thiện (giai đoạn 3)
1019/QĐ-UBND
ngày 29/3/2024
8.000 8.000 -4.000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
3
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi,
xã Chrôh Pơnan
1802/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
4.200 4.200 -872
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND Xã Ia Hiao
4 Nhà thi đấu đa năng huyện Phú Thiện
1109/QĐ-UBND
ngày 10/11/2023
24.000 2.029 -2.029
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
5
Điện chiếu sáng công lộ trên địa bàn
huyện Phú Thiện
560/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
13.000 -2.600
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
6
Nghĩa trang nhân dân huyện Phú
Thiện
561/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
7.867 -2.495
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
Huyện Mang Yang -5.491
1
Đường quy hoạch D2, đoạn đường
tiếp giáp chợ xã Đak Djrăng (khu
quy hoạch OQH 6, OQH 7, TTHC xã
Đak Djrăng)
1581/QĐ-UBND
ngày 15/7/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
2.200 2.200 -2.200
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND xã Mang
Yang
2
Dự án Sắp xếp, bố trí ổn định dân cư
làng Pyầu, làng Đê Bơ Tưk, làng Đê
Kôn (xã Lơ Pang, xã Đak Jơ Ta, xã
H'ra)
1997/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
Chủ tịch UBND
huyện
45.087 3.045 -3.045
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND Xã Lơ
Pang
3
Trụ sở làm việc Công an xã Ayun,
huyện Mang Yang
348/QĐ-UBND
ngày 17/12/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
1.680 1.680 -124
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND Xã Ayun
4
Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Ta
Ley, huyện Mang Yang
347/QĐ-UBND
ngày 17/12/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
2.980 2.980 -122
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Mang Yang
UBND Xã Hra
Huyện Kbang -400
1
Trung tâm Văn hóa- thể thao huyện
Kbang
167/QĐ-UBND
18/12/2023
25.000 -400
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
Huyện Krông Pa -6.846
1
Mở rộng kênh Chính, kênh N33 tiếp
nước cho kênh N33 nối dài thuộc
Công trình thủy lợi Ia M'lah
231/NQ-HĐND
ngày 07/10/2024
5.220 1.653 -1.653
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
2
Đường quy hoạch D11 + Đường Lý
Tự Trọng, thị trấn Phú túc
263/NQ-HĐND,
ngày 06/03/2025
4.845 4.845 -4.820
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
3
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn HV-
NVT)
267/NQ-HĐND,
ngày 29/05/2025
520 520 -373
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
Huyện Ia Grai -41.470
Trang 8/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
1
Dự án Đường từ Tỉnh lộ 664 đi
đường liên huyện
470/QĐ-UBND
ngày 14/5/2021;
3512/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022
14.990 14.990 -6.133
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
2
Dự án Đường quy hoạch mở rộng thị
trấn về phía Bắc
1239/QĐ-UBND
ngày 21/12/2023
14.500 14.500 -14.067
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
3 Nước sinh hoạt tự chảy làng Ngai Yố
1759/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
5.300 5.300 -1.270
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
4
Đường nội thị thị trấn Ia Kha, huyện
Ia Grai
708/QĐ-UBND
ngày 05/7/2023
55.000 15.000 -15.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
5 Trường mẫu giáo 7/5
1760/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
của UBND huyện
Ia Grai
5.000 5.000 -5.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Ia Grai
UBND xã Ia Grai
Huyện Chư Păh -62.957
1 Hồ thị trấn Phú Hòa
616/QĐ-UBND
ngày 14/11/2022
89.500 39.500 -39.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
2 Trụ sở UBND huyện Chư Păh
738/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022
24.000 4.000 -4.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
3 Trường Mầm non Chư Đang Ya
50/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
4.550 4.550 -500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Biển Hồ
4 Đường nội thị thị trấn Ia Ly
Số 284/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.710 1.710 -1.232
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
5 Trường THCS Nghĩa Hưng
1185/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
3.275 3.275 -3.275
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Biển Hồ
6 Đường liên xã Hòa Phú - Ia Ka
1184/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
2.000 2.000 -2.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
7
Đường Nguyễn Thị Minh Khai nối
dài (D27, D8)
48/QĐ-UBND
ngày 24/01/2025
700 700 -700
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Ia Ly
8
Hệ thống điện chiếu sáng và cải tạo,
mở rộng hệ thống nước sinh hoạt khu
trung tâm xã Nghĩa Hưng
09/QĐ-UBND
ngày 07/01/2025
4.250 4.250 -4.250
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Biển
Hồ
9 Đường vào thao trường huyện
1177/QĐ-UBND
ngày 09/12/2024
2.500 2.500 -2.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
10
Đường khu dân cư khối phố 3 thị
trấn Phú Hòa
Số 285/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
3.880 3.880 -3.880
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
11
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước
sinh hoạt thị trấn Phú Hòa
Số 281/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
1.120 1.120 -1.120
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Păh
UBND xã Chư Păh
Thị Xã An Khê -2.218
1
Đường Nguyễn Nhạc (đoạn từ đường
Ngô Thì Nhậm đến hết trường mẫu
giáo Sao Mai);
Hạng mục: Mở rộng mặt đường, đan
rãnh, bó vỉa, hệ thống thoát nước
2375/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
14.200 14.200 -2.218
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực An K
UBND phường
An K
Huyện Đức Cơ -73.793
1
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn
Chí Thanh thị trấn Chư Ty
2677/QĐ-UBND
ngày 18/11/2022
23.000 23.000 -20.300
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
2
Đường giao thông và hạ tầng k
thuật khu dân cư quy hoạch Tổ dân
phố 6, thị trấn Chư Ty.
3282/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
14.900 14.900 -14.700
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
3 Nghĩa địa chung huyện Đức Cơ
2886/QĐ-UBND
ngày 14/12/2022;
2415/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
2.443 2.443 -2.400
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
4
Nâng cấp, mở rộng Hội trường chung
của huyện
2661/QĐ-UBND
ngày 20/12/2024
8.600 8.600 -4.703
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
Trang 9/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
5
Nâng cấp, mở rộng đường Chu Văn
An (Đoạn Quang Trung đến đường
Liên xã)
3276/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
2.500 2.500 -460
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
6
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng
Phong thị trấn Chư Ty
280/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2418/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
14.900 14.900 -4.370
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
7
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Lợi và
đường Trần Phú (đoạn từ đường
Phan Đình Phùng đến đường Siu
Blẽh) thị trấn Chư Ty
143/NQ-HĐND
ngày 20/9/2022;
2243/QĐ-UBND
ngày 15/11/2024
3.600 3.600 -3.600
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
8
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường:
Cù Chính Lan; Ngô Mây; Nguyễn
Khuyến; Nguyễn Bỉnh Khiêm
69/NQ-HĐND
ngày 18/8/2021;
2419/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
4.600 4.600 -4.460
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
9
Đường Quy hoạch khu dân cư Tổ
dân phố 7 (phía Đông Công an
huyện, đường vào xã Ia Pnôn) thị
trấn Chư Ty
276/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2420/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
13.000 13.000 -10.400
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
10
Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh
Thúc Kháng, Nguyễn An Ninh thị
trấn Chư Ty
277/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2421/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
4.500 4.500 -4.400
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Đức
11
Hệ thống cung cấp nước sạch sinh
hoạt xã Ia Nan, huyện Đức Cơ
275/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2422/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
6.800 2.800 -2.800
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Ia Nan
12 Ban Chỉ huy Quân sự xã Ia Kla
279/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024;
2405/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024
1.200 1.200 -1.200
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đức Cơ
UBND xã Ia Dơk
Huyện Kông Chro -5.817
1
Vỉa hè đường Kpă Kơng (đoạn từ
đường Nguyễn Huệ đến đường Quy
hoạch Đ2)
48/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
400 400 -400
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
2
Mở rộng đường vào xã Ya Ma (đoạn
từ Nguyễn Văn Trỗi đến trung tâm
xã Ya Ma)
40/QĐ-UBND
ngày 02/4/2025
3.320 3.320 -698
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
3 Hệ thống chiếu sáng công cộng
37/QĐ-UBND
ngày 26/3/2025
4.000 4.000 -2.178
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
4
Đường Quy hoạch Đ6 (đoạn từ
đường Nguyễn Thị Minh Khai nối
dài đến đường Nguyễn Văn Trỗi )
đường quy hoạch Đ3 (đoạn từ QH
Đ6 đến đường sau Huyện đội).
49/-UBND
ngày 28/9/2023
5.941,00 5.941,00 -2.541
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Thành phố Pleiku -1.014.261
1 Trụ sở HĐND -UBND Thành phố
76/NQ-HĐND
ngày 17/7/2020
437/QĐ-UBND
ngày 14/04/2023
150.000 110.000 -110.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
2 Cổng vào khu thắng cảnh Biển Hồ
177/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
432/QĐ-BQL
ngày 14/10/2021;
478/QĐ-BQL
ngày 22/10/2024
25.000 25.000 -21.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
3
Đường Nguyễn Thị Định (đoạn
đường Phạm Văn Đồng - đường Lê
Đại Hành)
151/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021
311/NQ-HĐND
ngày 07/6/2023;
2098/QĐ-UBND
ngày 29/11/2023;
3908/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
13.356 13.356 -13.356
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
Trang 10/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
4
Đường Nguyễn Hữu Huân (đoạn
đường Phan Đình Phùng - đường Lê
Thị Hồng Gấm)
159/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
265/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022;
302/NQ-HĐND
ngày 21/12/2022;
416/QĐ-UBND
ngày 10/4/2023
19.083 19.083 -19.083
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
5 Đường Lý Chính Thắng
149/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021
310/NQ-HĐND
ngày 07/6/2023;
2081/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023;
3896/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024
28.066 28.066 -28.066
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
6
Đường Đào Duy Từ (đoạn Phạm
Hùng đến Km3+600), TP. Pleiku,
tỉnh Gia Lai
299/NQ-HĐND
ngày 21/12/2022;
430/QĐ-UBND
ngày 12/4/2023;
680/QĐ-BQL
ngày 09/11/2023
24.000 24.000 -24.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
7
Dự án đầu tư xây dựng công
trình hạ tầng kỹ thuật Khu dân
đường Nguyễn Văn Linh
85/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
526/QĐ-UBND
ngày 04/5/2023
400.200 400.200 -398.399
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
8 Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
337/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2123/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
16.500 16.500 -16.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
9 Trường THCS Tôn Đức Thắng
338/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2128/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
17.500 17.500 -13.900
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
10 Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
341/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2127/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023;
149/QĐ-BQL
ngày 04/6/2024
18.000 18.000 -15.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
11 Trường THCS Lý Tự Trọng
339/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
517/QĐ-BQL
ngày 01/11/2024
32.000 32.000 -28.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
An Phú
12 Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
342/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
503/QĐ-BQL
ngày 02/8/2023;
145/QĐ-BQL
ngày 28/5/2024
12.000 12.000 -10.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
13 Trường THCS Ngô Gia Tự
343/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
554/QĐ-UBND
ngày 17/4/2024
19.500 19.500 -19.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
An Phú
14
Cải tạo và nâng cấp công viên Diên
Hồng (khu vực hồ B).
389/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
154/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024;
4147/QĐ-UBND
ngày 19/12/2024
17.000 17.000 -17.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
Trang 11/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
15
Cổng, hàng rào và sân bê tông Nhà
điều hành Trung tâm phát triển cụm
công nghiệp Diên Phú
388/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
156/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024;
3212/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024
1.552 1.552 -1.552
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
16
Sửa chữa hệ thống nhà vệ sinh, âm
thanh, điện Hội trường 19/5; Hệ
thống điện phòng họp Ban thường vụ
nhà làm việc văn phòng
390/NQ-HĐND
ngày 09/5/2024;
148/QĐ-BQL
ngày 04/6/2024;
3362/QĐ-UBND
ngày 25/9/2024
1.939 1.939 -1.939
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
17
Nhà nghỉ chân ngắm cảnh cho du
khách tại khu vực thắng cảnh Biển Hồ
127/NQ-HĐND
ngày 18/12/2020
419/NQ-HĐND
ngày 03/10/2024
13.404 13.404 -13.404
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
18
Đường Quyết Tiến (đoạn đường
Đồng Tiến - Lê Thánh Tôn)
333/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2148/QĐ-UBND
ngày 12/12/2023;
339/QĐ-BQL
ngày 16/8/2024
45.000 45.000 -45.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
19 Đường Trần Nhật Duật
334/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
1942/QĐ-UBND
ngày
02/11/2023;
201/QĐ-BQL
ngày 04/7/2024
35.819 35.819 -35.819
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
20
Đường Lạc Long Quân (đoạn đường
Duẩn đến cuối đường)
335/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
1946/QĐ-UBND
ngày 03/11/2023;
157/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024
44.353 44.353 -35.853
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
An Phú
21
Thảm bê tông nhựa và làm mới vỉa
hè đường Hùng Vương
405/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
57.400 57.400 -10.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
22
Đường Lê Lai (đoạn Đường Hùng
Vương - đường Hai Bà Trưng)
407/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024
445/NQ-HĐND
ngày 20/12/2024
18.520 18.520 -15.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
23
Đường Lữ Gia (đoạn đường Trường
Sơn - Nhà máy xi măng Gia Lai)
408/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
4053/QĐ-UBND
ngày 07/12/2024
8.900 8.900 -8.900
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
24 Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu.
116/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
86/QĐ-BQL ngày
08/3/2024
400/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
3982/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
9.800 9.800 -9.800
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
25 Trường TH&THCS Anh hùng Wừu.
119/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
89/QĐ-BQL ngày
08/3/2024
401/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
4094/QĐ-UBND
ngày 10/12/2024
17.000 17.000 -8.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Gào
Trang 12/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
26 Trường Tiểu học Chu Văn An
120/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
90/QĐ-BQL ngày
08/3/2024
402/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
3983/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
13.800 13.800 -5.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
27
Đường Mai Thúc Loan (đoạn đường
Phạm Văn Đồng - đường Lê Đại
Hành)
150/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
81/QĐ-BQL ngày
08/3/2024;
3973/QĐ-UBND
ngày 22/11/2024
9.980 9.980 -9.980
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
28
Đường Hà Huy Tập (đoạn đường
Phạm Ngọc Thạch - đường Lê Văn
Hưu)
166/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
80/QĐ-BQL ngày
08/3/2024
403/NQ-HĐND
ngày 17/7/2024;
4110/QĐ-UBND
ngày 13/12/2024
41.600 41.600 -10.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
29 Đường Tăng Bạt Hổ
755/QĐ-UBND
ngày 29/5/2025
18.521 18.521 -17.560
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
30 Cống thôn 5 xã Gào
288/QĐ-UBND
ngày 11/3/2025
23.400 23.400 -23.400
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Gào
31
Đầu tư trang thiết bị Trụ sở HĐND
& UBND TP Pleiku
417/NQ-HĐND
ngày 03/10/2024;
4140/QĐ-UBND
ngày 18/12/2024
28.750 28.750 -28.750
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Pleiku
Huyện Đak -6.674
1 San nền chợ Hà Tam
2723/QĐ-UBND
ngày 25/12/2024
1.710 1.710 -549
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
UBND xã Đak Pơ
2
Bảo trì, bảo dưỡng đường thôn An
Phong xã Phú An (đoạn từ đập Bến
Tuyết đi trụ sở thôn An Phong)
2684/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
3.500 3.500 -710
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
UBND xã Ia Hội
3
Nhà tiếp dân và phòng họp HĐND
và UBND huyện Đak Pơ
2683/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
5.700 5.700 -5.415
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
UBND xã Đak Pơ
III
NGUỒN VỐN KHÁC NGÂN
SÁCH HUYỆN
93.759
I.1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
125.477
I.2 Kế hoạch điều chỉnh 90.071
Thành phố Pleiku 50.598
1
Bồi thường GPMB cho các hộ dân bị
ảnh hưởng dự án chợ đầu mối (hoàn
trả vốn ứng cho Qũy phát triển đất
tỉnh)
2.171
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
2
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển
đất tỉnh dự án khu tái định cư Trà Đa
thành phố Pleiku
3.110
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
3
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển
đất tỉnh dự án Trung tâm thương mại
Pleiku
485
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
4
Hoàn trả vốn ứng cho Qũy phát triển
đất tỉnh dự án khu tái định cư Trà Đa
(giai đoạn 2)
14.788
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
5
Kinh phí bồi thường hỗ trợ dự án mở
rộng nhà thi đấu thể thao tỉnh Gia Lai
883
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
Trang 13/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
6
Bồi thường, giải phóng mặt bằng
Khu đô thị CK54, xã Trà Đa thành
phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
29.161
UBND thành phố
Pleiku
Chi nhánh Trung
tâm phát triển quỹ
đất tỉnh Gia Lai
Huyện Chư Sê 37.473
1
Bồi thường Hỗ trợ GPMB 17.812 17.812 17.812
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
2
Trích nộp 30% về Quỹ đất tỉnh tại
Quyết định số 113/QD-UBND ngày
31/12/2024 của UBND huyện Chư Sê
19.661
UBND huyện Chư
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
Huyện Đak Đoa 2.000
1
Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án dự
kiến khởi công mới năm 2026, giai
đoạn 2026-2030; thực hiện GPMB
và nhiệm vụ phát sinh
2.000
UBND huyện Đak
Đoa
Chuyển về tỉnh
chờ phân bổ
I.3
Điều chỉnh giảm các dự án do
chuyển từ BQL Khu vực về xã
-121.788
Thị xã Ayun Pa -5.333
1 Trường tiểu học Chu Văn An
63/QĐ-UBND
05/12/2023
7.500 7.500 -991
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
2 Trường THCS Phạm Hồng Thái
79/QĐ-UBND
26/12/2024
4.920 4.920 -1.341
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND xã Ia Rbol
3
Nhà làm việc công an xã Ia Sao, thị
xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
222/QĐ-UBND
07/11/2024
1.500 1.500 -1.000
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND xã Ia Sao
4
Đường trục sản xuất thuộc đề án 5
bôn ĐBDTTS thuộc 4 phường trên
địa bàn thị xã
80/QĐ-UBND
26/12/2024
11.461 11.461 -2.000
Ban QL DA
ĐTXD khu vực
Ayun Pa
UBND phường
Ayun Pa
Huyện Chư Prông -7.603
1
Sắp xếp, ổn định dân cư làng Phung,
thôn Piơr 1 xã Ia Piơr
2246/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023
70.084 4.669 -4.669
BQLDA ĐTXD
khu vực Chư Prông
UBND xã Ia Lâu
2
Sắp xếp, ổn định dân cư làng Hlang
Ngol, làng Ó, làng Siu, làng Doách,
xã Ia Vê
2382/QĐ-UBND
ngày 12/10/2023
49.585 2.934 -2.934
BQLDA ĐTXD
khu vực Chư Prông
UBND xã Ia Pia
Huyện Phú Thiện -5.100
1 Cải tạo, mở rộng Hội trường chung
1469/QĐ-UBND
ngày 21/8/2024
5.000 5.000 -5.000
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
2
Khu căn cứ chiến đấu mô phỏng
huyện Phú Thiện
1804/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
3.000 3.000 -100
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Phú Thiện
UBND xã Phú
Thiện
Huyện Kbang -5.994
1
Đường Lê Văn Tám, thị trấn Kbang
(Cầu Lê Văn Tám- Đông Trường
Sơn )
171/QĐ-UBND
28/12/2023
14.950 14.950 -5.994
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Kbang
UBND xã Kbang
Huyện Krông Pa -3.367
1
Đường Kpă KLơng (đoạn từ Lê Văn
Tám- Hùng Vương)
195/NQ-HĐND,
ngày 23/11/2023
3.500 3.500 -3.367
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Krông Pa
UBND xã Phú Túc
Thị Xã An Khê -17.562
1
Đường Nguyễn Nhạc (đoạn từ đường
Ngô Thì Nhậm đến hết trường mẫu
giáo Sao Mai);
Hạng mục: Mở rộng mặt đường, đan
rãnh, bó vỉa, hệ thống thoát nước
2375/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
14.200 14.200 -11.062
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực An K
UBND phường
An K
Trang 14/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
2
Trường tiu học Kim Đồng, hạng
mục: Sửa chữa khối phòng nh
chính quản trị, nhà học 08 phòng
xây mới c hạng mục phòng mỹ
thuật, phòng học đa chức năng, nhà
đa năng, nhà bảo v, hệ thống phòng
cháy chữa cháy
2372/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
6.500 6.500 -6.500
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực An K
UBND xã Cửu An
Huyện Kông Chro -11.751
1
Trụ sở HĐND và UBND huyện
Kông Chro
01/-UBND
ngày 05/01/2023;
65/-UBND
ngày 05/8/2024
24.000 4.000 -4.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
2
Cải tạo hệ thống nước thị trấn Kông
Chro
71/QĐ-UBND
ngày 06/5/2025
1.138 1.138 -1.138
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
3
Nâng cấp, cải tạo đường liên thôn
làng Hưnh Đăk
47/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
350 350 -350
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Ya Ma
4 Hệ thống chiếu sáng công cộng
37/QĐ-UBND
ngày 26/3/2025
4.000 4.000 -1.822
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
5
Mở rộng đường vào xã Ya Ma (đoạn
từ Nguyễn Văn Trỗi đến trung tâm
xã Ya Ma)
40/QĐ-UBND
ngày 02/4/2025
3.320 3.320 -2.622
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
6
Đường Trần Phú (đoạn Kpă Klơng
đi thác Ya Rung)
32/QĐ-UBND
ngày 18/3/2025;
49/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
650 650 -650
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
7 Đường Nguyễn Huệ nối dài
31/QĐ-UBND
ngày 18/3/2025;
39/QĐ-UBND
ngày 02/4/2025
1.169 1.168,83 -1.169
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Kông Chro
UBND xã Kông
Chro
Thành phố Pleiku -38.372
1
Hoàn ứng kinh phí xây dựng chợ
Hoa Lư
12.602 12.602 -11.971
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
2 Cổng vào khu thắng cảnh Biển Hồ
177/NQ-HĐND
ngày 13/08/2021;
432/QĐ-BQL
ngày 14/10/2021;
478/QĐ-BQL
ngày 22/10/2024
25.000 25.000 -4.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND xã Biển Hồ
3
Dự án đầu tư xây dựng công
trình hạ tầng kỹ thuật Khu dân
đường Nguyễn Văn Linh
85/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
526/QĐ-UBND
ngày 04/5/2023
400.200 400.200 -1.801
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Diên Hồng
4 Trường THCS Tôn Đức Thắng
338/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2128/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023
17.500 17.500 -3.600
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
5 Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
341/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
2127/QĐ-UBND
ngày 06/12/2023;
149/QĐ-BQL
ngày 04/6/2024
18.000 18.000 -2.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Thống Nhất
Trang 15/16
Ngân sách
huyện
Đầu mối giao kế
hoạch
Đầu mối giao kế
hoạch điều chỉnh
Ghi chú
Số Quyết định,
ngày tháng năm
ban hành
Tổng mức
đầu tư
Trong đó
Kế hoạch đầu
tư công trung
hạn giai đoạn
2021-2025 vốn
ngân sách huyện
STT
Chương trình, Nhiệm vụ, Dự án
Chủ trương đầu tư
6 Trường THCS Lý Tự Trọng
339/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
517/QĐ-BQL
ngày 01/11/2024
32.000 32.000 -4.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
An Phú
7
Đường Lạc Long Quân (đoạn đường
Duẩn đến cuối đường)
335/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
1946/QĐ-UBND
ngày 03/11/2023;
157/QĐ-BQL
ngày 06/6/2024
44.353 44.353 -8.500
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
An Phú
8 Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
342/NQ-HĐND
ngày 11/7/2023;
372/NQ-HĐND
ngày 20 /12/2023
12.000 12.000 -2.000
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Pleiku
UBND phường
Hội Phú
Huyện Đak -4.700
1
Đường liên thôn xã Tân An - giai
đoạn 1
475/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025
2.730 2.730 -435
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
'UBND phường
An Bình
2 San nền chợ Hà Tam
2723/QĐ-UBND
ngày 25/12/2024
1.710 1.710 -490
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
UBND xã Đak Pơ
3
Bảo trì, bảo dưỡng đường thôn An
Phong xã Phú An (đoạn từ đập Bến
Tuyết đi trụ sở thôn An Phong)
2684/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
3.500 3.500 -2.790
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
'UBND xã Ya Hội
4
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống nước tự
chảy làng Đêchơgang
143/QĐ-UBND
ngày 22/01/2025
700 700 -700
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
'UBND xã Ya Hội
5
Nhà tiếp dân và phòng họp HĐND
và UBND huyện Đak Pơ
2683/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
5.700 5.700 -285
Ban quản lý dự án
ĐTXD khu vực
Đak Pơ
UBND xã Đak Pơ
Huyện Đak Đoa
-1.699
1
Đường ra khu sản xuất cánh đồng
làng Đê Sơmei, Đak Sơmei, huyện
Đak Đoa
3030/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024
1.800 -1.699
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực Đak Đoa
UBND xã Đak
Sơmei
Huyện Chư Păh
-20.308
1
Nâng cấp, sửa chữa đường giao
thông nội đồng làng Hreng, xã Hòa
Phú
Số 286/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
2.496 -2.496
Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng
khu vực ChưPăh
UBND xã Chư Păh
Huyện Chư Sê -17.812
1
Bồi thường Hỗ trợ GPMB 17.812 17.812 -17.812
Ban QL DA ĐTXD
khu vực Chư Sê
UBND xã Chư Sê
B CÁC DỰ ÁN CHUYỂN VỀ XÃ 3.401.409
Giao Sở Tài chính tham
UBND tỉnh quyết định
I VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG
2.099.051
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
1.772.579
2
Kế hoạch điều chỉnh 326.472
II TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT 1.302.358
1
Kế hoạch vốn theo Nghị quyết số
14/NQ-HĐND ngày 22/7/2025
483.224
2 Kế hoạch điều chỉnh 819.133
III
NGUỒN VỐN KHÁC NGÂN
SÁCH HUYỆN
121.788
1
Kế hoạch vốn theo Quyết định số
903/QĐ-UBND ngày 26/7/2025
0
2
Điều chỉnh tăng các dự án do
chuyển từ BQL Khu vực về xã
121.788
Trang 16/16

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1920/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Gia Lai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1920/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×