• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 48/NQ-HĐND Lâm Đồng bổ sung danh mục dự án và phân bổ vốn đầu tư công 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/09/2026 11:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 48/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lưu Văn Trung
Trích yếu: về việc bổ sung danh mục dự án và phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 nguồn ngân sách địa phương (đợt 7)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 48/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 48/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 48/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 48/NQ-HĐND
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 9 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về việc bổ sung danh mục dự án và phân bổ chi tiết kế hoạch vốn
đầu tư công năm 2026 nguồn ngân sách địa phương (đợt 7)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
số ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị
định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của
Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà
nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân
sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 15093/TTr-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục dự án và kế hoạch vốn đầu tư công năm
2026 nguồn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân
sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung danh mục dự án và phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2026 nguồn ngân sách địa phương (đợt 7) cho 112 dự án khởi công mới
với tổng số vốn 890.299 triệu đồng từ nguồn vốn điều chỉnh giảm của các dự án
không có khả năng giải ngân (theo Quyết định số 4447/QĐ-UBND ngày 04/9/2026
và Quyết định số 4466/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của UBND tỉnh), trong đó:
2
- Nguồn ngân sách tập trung là 261.206 triệu đồng;
- Nguồn thu sử dụng đất là 274.542 triệu đồng;
- Nguồn thu xổ số kiến thiết là 354.551 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo
đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân
tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa XI, Kỳ
họp thứ 6 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Chính phủ, Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh;
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các Ban QLDA ĐTXD số 1, 2, 3;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm LTLS và DVVL tỉnh;
- Trang Thông tin điện tử cơ quan;
- Lưu: VT, Hồ sơ kỳ họp.
CHỦ TỊCH
Lưu Văn Trung
1
1
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
TỔNG CỘNG
2.593.102
2.593.102
890.299
261.206
274.542
354.551
A
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1.260.796
1.260.796
484.472
55.706
233.010
195.756
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
1
UBND phường Xuân Hương - Đà Lạt
19.800
19.800
8.000
0
8.000
0
-
Xây dựng mới khối hành chính quản trị trường THCS Nguyễn
Du
Phường Xuân
Hương - Đà Lạt
Nhóm C
2026-2028
1273/QĐ-SXD ngày
29/7/2026
19.800
19.800
8.000
0
8.000
0
2
UBND phường 3 Bảo Lộc
14.900
14.900
7.000
0
7.000
0
-
Xây dựng Trường Tiểu học Lộc Châu 2
Phường 3 Bảo Lộc
Nhóm C
2026-2028
1363/QĐ-SXD ngày
13/8/2026
14.900
14.900
7.000
0
7.000
0
3
UBND phường Cam Ly - Đà Lạt
30.700
30.700
13.500
0
13.500
0
-
Xây dựng Trường Tiểu học Tà Nung, phường Cam Ly - Đà Lạt
Phường Cam Ly -
Đà Lạt
Nhóm C
2026-2030
1276/QĐ-SXD ngày
29/7/2026
18.700
18.700
7.500
0
7.500
0
-
Xây dựng mới nhà đa năng, hạng mục phụ trợ và trang thiết bị
Trường Tiểu học Lê Lợi, phường Cam Ly - Đà Lạt
Phường Cam Ly -
Đà Lạt
Nhóm C
2026-2028
1327/QĐ-SXD ngày
07/8/2026
12.000
12.000
6.000
0
6.000
0
4
UBND xã Hiệp Thạnh
19.800
19.800
8.500
0
8.500
0
-
Xây dựng mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ - Trường
THCS Quảng Hiệp
Xã Hiệp Thạnh
Nhóm C
2026-2028
1237/QĐ-SXD ngày
24/7/2026
19.800
19.800
8.500
0
8.500
0
5
UBND xã Ninh Gia
4.750
4.750
4.500
0
4.500
0
-
Sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị các trường học trên địa
bàn xã Ninh Gia
Xã Ninh Gia
Nhóm C
2026-2028
1365/QĐ-SXD ngày
13/8/2026
4.750
4.750
4.500
0
4.500
0
6
UBND xã Tà Hine
14.000
14.000
4.000
0
4.000
0
-
Xây dựng mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ; sửa chữa,
cải tạo sân trường, hàng rào Trường THCS Đà Loan
Xã Tà Hine
Nhóm C
2026-2028
1392/QĐ-SXD ngày
18/8/2026
14.000
14.000
4.000
0
4.000
0
7
UBND xã Ka Đô
13.000
13.000
6.500
0
6.500
0
2
2
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường Mầm non Ka Đô, Trường Tiểu học
Ka Đô 2)
Xã Ka Đô
Nhóm C
2026-2028
1334/QĐ-SXD ngày
10/8/2026
13.000
13.000
6.500
0
6.500
0
8
UBND xã Quảng Lập
10.000
10.000
5.000
0
5.000
0
-
Xây dựng 4 phòng học, nhà đa năng, mua sắm trang thiết bị và
tôn tạo cảnh quan Trường THCS Ka Đơn
Xã Quảng Lập
Nhóm C
2026-2028
1314/QĐ-SXD ngày
06/8/2026
10.000
10.000
5.000
0
5.000
0
9
UBND xã Nam Hà Lâm Hà
19.900
19.900
8.500
0
8.500
0
-
Đầu tư nâng cấp Trường THCS Phi Tô, xã Nam Hà Lâm Hà
Xã Nam Hà Lâm
Hà
Nhóm C
2026-2028
1330/QĐ-SXD ngày
08/8/2026
19.900
19.900
8.500
0
8.500
0
10
UBND xã Phúc Thọ Lâm Hà
19.500
19.500
8.500
0
8.500
0
-
Xây dựng mới Khối phòng bộ môn, khối nhà đa năng, các hạng
mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị Trường THCS Lê Văn
Tám
Xã Phúc Thọ Lâm
Hà
Nhóm C
2026-2027
1355/QĐ-SXD ngày
12/8/2026
19.500
19.500
8.500
0
8.500
0
11
UBND xã Đạ Huoai
12.100
12.100
6.500
0
6.500
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (điểm
chính); Trường Mầm non Hoa Mai; Trường Mầm non Vành
Khuyên; Trường THCS Đạ Oai)
Xã Đạ Huoai
Nhóm C
2026-2028
1307/QĐ-SXD ngày
05/8/2026
12.100
12.100
6.500
0
6.500
0
12
UBND xã Đạ Huoai 2
12.600
12.600
6.500
0
6.500
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường Mầm non Sơn Ca; Trường Tiểu
học Hà Lâm)
Xã Đạ Huoai 2
Nhóm C
2026-2028
1289/QĐ-SXD ngày
31/7/2026
12.600
12.600
6.500
0
6.500
0
13
UBND xã Đạ Tẻh 2
15.900
15.900
7.500
0
7.500
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp các trường trên địa bàn xã Đạ Tẻh
2 (Trường Mầm non Quảng Trị; Trường Tiểu học Triệu Hải;
Trường Tiểu học Quảng Trị; Trường THCS Triệu Hải).
Xã Đạ Tẻh 2
Nhóm C
2026-2028
1328/QĐ-SXD ngày
07/8/2026
15.900
15.900
7.500
0
7.500
0
14
UBND xã Đạ Tẻh 3
9.200
9.200
5.000
0
5.000
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường THCS Quốc Oai; Trường TH Mỹ
Đức; Trường TH Hà Đông)
Xã Đạ Tẻh 3
Nhóm C
2026-2028
1277/QĐ-SXD ngày
29/7/2026
9.200
9.200
5.000
0
5.000
0
15
UBND xã Cát Tiên
32.000
32.000
14.500
0
8.500
6.000
3
3
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Đầu tư cơ sở vật chất cho Trường Tiểu học Lê Hồng Phong và
Trường Tiểu học Nam Ninh, xã Cát Tiên để duy trì trường đạt
chuẩn quốc gia
Xã Cát Tiên
Nhóm C
2026-2028
1362/QĐ-SXD ngày
13/8/2026
19.000
19.000
8.500
0
8.500
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn xã Cát Tiên (Trường THCS Đồng Nai,
Trường THCS Quảng Ngãi, Trường Mầm non Đồng Nai)
Xã Cát Tiên
Nhóm C
2026-2028
1432/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
13.000
13.000
6.000
0
0
6.000
16
UBND xã Cát Tiên 3
11.000
11.000
5.000
0
5.000
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp cho các trường trên địa bàn xã Cát
Tiên 3 (Trường Mầm non Gia Viễn, Trường THCS Tiên
Hoàng)
Xã Cát Tiên 3
Nhóm C
2026-2027
1264/QĐ-SXD ngày
28/7/2026
11.000
11.000
5.000
0
5.000
0
17
UBND xã Nâm Nung
10.300
10.300
5.000
0
5.000
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị các
trường học trên địa bàn xã Nâm Nung (Trường Tiểu học Phan
Bội Châu; Trường THCS Nâm N’Đir; Trường Tiểu học Lê Văn
Tám (điểm chính); Trường THCS Nâm Nung)
Xã Nâm Nung
Nhóm C
2026-2028
1399/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
10.300
10.300
5.000
0
5.000
0
18
UBND xã Đức An
19.900
19.900
8.500
0
8.500
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn xã Đức An
Xã Đức An
Nhóm C
2026-2028
1231/QĐ-SXD ngày
24/7/2026
19.900
19.900
8.500
0
8.500
0
19
UBND xã Thuận Hạnh
16.700
16.700
7.500
0
7.500
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn xã Thuận Hạnh (Trường THCS Nguyễn Du;
Trường TH Kim Đồng; Trường THCS Bế Văn Đàn)
Xã Thuận Hạnh
Nhóm C
2026-2028
1394/QĐ-SXD ngày
18/8/2026
16.700
16.700
7.500
0
7.500
0
20
UBND phường Bắc Gia Nghĩa
19.900
19.900
8.500
0
8.500
0
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn phường Bắc Gia Nghĩa (Trường TH&THCS
Trần Quốc Toản; Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai;
Trường Mầm non Hoa Hồng; Trường Mầm non Hoa Bưởi)
Phường Bắc Gia
Nghĩa
Nhóm C
2026-2030
1386/QĐ-SXD ngày
15/8/2026
19.900
19.900
8.500
0
8.500
0
21
UBND xã Quảng Hòa
9.079
9.079
5.010
0
5.010
0
-
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, Trường
Tiểu học Bế Văn Đàn, Trường Mẫu giáo Quảng Hòa.
Xã Quảng Hòa
Nhóm C
2026-2028
1356/QĐ-SXD ngày
12/8/2026
9.079
9.079
5.010
0
5.010
0
22
UBND phường Đông Gia Nghĩa
37.295
37.295
12.000
0
6.000
6.000
-
Sửa chữa, nâng cấp, xây mới Trường Trung học cơ sở Nguyễn
Tất Thành, phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
Phường Đông Gia
Nghĩa
Nhóm C
2026-2028
1357/QĐ-SXD ngày
12/8/2026
17.795
17.795
6.000
0
0
6.000
4
4
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn phường Đông Gia Nghĩa (Trường Tiểu học
Tô Hiệu, Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân; Trường Mầm
non Hoa Lan)
Phường Đông Gia
Nghĩa
Nhóm C
2026-2028
1471/QĐ-SXD ngày
26/8/2026
19.500
19.500
6.000
0
6.000
0
23
UBND xã Kiến Đức
28.900
28.900
13.500
0
0
13.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường TH Đinh Tiên Hoàng; Trường TH
Bùi Thị Xuân, Trường TH Đoàn Thị Điểm)
Xã Kiến Đức
Nhóm C
2026-2028
1404/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
19.900
19.900
8.500
0
0
8.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường THCS Nguyễn Du, Trường THCS
Võ Văn Kiệt)
Xã Kiến Đức
Nhóm C
2026-2028
1311/QĐ-SXD ngày
05/8/2026
9.000
9.000
5.000
0
0
5.000
24
UBND xã Quảng Tân
19.500
19.500
8.500
0
0
8.500
-
Nâng cấp, sửa chữa Trường mầm non Hoa Ban và Trường Tiểu
học Tô Hiệu
Xã Quảng Tân
Nhóm C
2026-2028
1387/QĐ-SXD ngày
17/8/2026
19.500
19.500
8.500
0
0
8.500
25
UBND xã Hàm Thạnh
15.000
15.000
7.500
0
0
7.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường Tiểu học Hàm Thạnh 2, Trường
mẫu giáo Hàm Cần), xã Hàm Thạnh
Xã Hàm Thạnh
Nhóm C
2026-2028
1285/QĐ-SXD ngày
30/7/2026
15.000
15.000
7.500
0
0
7.500
26
UBND xã Bắc Bình
19.000
19.000
8.500
0
0
8.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường học trên địa bàn xã Bắc Bình (Trường Tiểu học Phan Rí
Thành 1, Trường Tiểu học Phan Rí Thành 3, Trường Tiểu học
Phan Hiệp)
Xã Bắc Bình
Nhóm C
2026-2028
1374/QĐ-SXD ngày
13/8/2026
19.000
19.000
8.500
0
0
8.500
27
UBND phường Mũi Né
11.640
11.640
5.000
0
0
5.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường học trên địa bàn phường Mũi Né (Trường Tiểu học Mũi
Né 2, Trường Tiểu học Mũi Né 4)
Phường Mũi Né
Nhóm C
2026-2027
1295/QĐ-SXD ngày
31/7/2026
11.640
11.640
5.000
0
0
5.000
28
UBND xã Lạc Dương
6.500
6.500
3.500
0
0
3.500
-
Xây dựng mới khối phòng học, phòng thư viện và phòng bộ
môn tại Trường Mầm non Đạ Sar, xã Lạc Dương.
Xã Lạc Dương
Nhóm C
2026-2027
1473/QĐ-SXD ngày
27/8/2026
6.500
6.500
3.500
0
0
3.500
29
UBND xã Bảo Lâm 1
13.500
13.500
6.000
0
0
6.000
5
5
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Ngô Gia Tự và Trường ti
ểu học Đinh Tiên Hoàng, Trường mầm non Lộc Ngãi B, xã Bảo
Lâm 1
Xã Bảo Lâm 1
Nhóm C
2026-2028
1479/QĐ-SXD ngày
27/8/2026
13.500
13.500
6.000
0
0
6.000
30
UBND xã Bảo Lâm 4
13.000
13.000
6.000
0
0
6.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường TH&THCS Bế Văn Đàn (phân
hiệu tiểu học), Trường TH & THCS Lương Thế Vinh, Trường
TH&THCS Nguyễn Văn Trỗi )
Xã Bảo Lâm 4
Nhóm C
2026-2028
1440/QĐ-SXD ngày
22/8/2026
13.000
13.000
6.000
0
0
6.000
31
UBND xã Bảo Lâm 5
19.900
19.900
7.000
0
0
7.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp các trường trên địa bàn (Trường
tiểu học Lộc Bảo, Trường TH&THCS Hoàng Hoa Thám,
Trường tiểu học Lộc Bắc)
Xã Bảo Lâm 5
Nhóm C
2026-2028
1447/QĐ-SXD ngày
24/8/2026
19.900
19.900
7.000
0
0
7.000
32
UBND xã Đơn Dương
10.000
10.000
5.000
0
0
5.000
-
Xây dựng 04 phòng học và 02 phòng chức năng Trường Mầm
non Sơn Ca
Xã Đơn Dương
Nhóm C
2026-2027
1396/QĐ-SXD ngày
18/8/2026
10.000
10.000
5.000
0
0
5.000
33
UBND xã Nam Ban Lâm Hà
15.000
15.000
6.000
0
0
6.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho
Trường Mẫu giáo Gia Lâm, xã Nam Ban Lâm Hà
Xã Nam Ban Lâm
Hà
Nhóm C
2026
1487/QĐ-SXD ngày
28/8/2026
15.000
15.000
6.000
0
0
6.000
34
UBND xã Cát Tiên 2
19.950
19.950
7.000
0
0
7.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp các trường trên địa bàn xã cát
Tiên 2 (Trường Mầm non Phước Cát 2, Trường Mầm non
Phước Cát, Trường Tiểu học Phước Cát 2, Trường THCS Đức
Phổ, Trường THCS Phước Cát 2 và Trường THCS Phước Cát).
Xã Cát Tiên 2
Nhóm C
2026-2028
1431/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
19.950
19.950
7.000
0
0
7.000
35
UBND xã Đắk Mil
39.168
39.168
13.500
0
0
13.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai,
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu)
Xã Đắk Mil
Nhóm C
2026-2028
1529/QĐ-SXD ngày
07/9/2026
19.900
19.900
7.000
0
0
7.000
-
Sửa chữa, xây mới một số hạng mục thuộc Trường Trung học
cơ sở Lê Lợi và Trường Tiểu học Phan Đình Phùng xã Đắk Mil
Xã Đắk Mil
Nhóm C
2026
1427/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
19.268
19.268
6.500
0
0
6.500
36
UBND xã Đắk Song
10.900
10.900
5.000
0
0
5.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường TH Lương Thế Vinh; Trường TH
Ngô Gia Tự; Trường THCS Nguyễn Trãi), xã Đắk Song
Xã Đắk Song
Nhóm C
2026-2028
1430/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
10.900
10.900
5.000
0
0
5.000
6
6
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
37
UBND xã Trường Xuân
19.900
19.900
7.000
0
0
7.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn xã Trường Xuân (Trường Tiểu học Trưng
Vương, Trường Mầm non Tạ Thị Kiều)
Xã Trường Xuân
Nhóm C
2026-2028
1530/QĐ-SXD ngày
08/9/2026
19.900
19.900
7.000
0
0
7.000
38
UBND xã Đắk Wil
4.730
4.730
2.500
0
0
2.500
-
Sửa chữa, nâng cấp các trường học trên địa bàn xã Đắk Wil
(Trường Tiểu học Nguyễn Du và Trường Tiểu học Nguyễn
Huệ)
Xã Đắk Wil
Nhóm C
2026-2028
1423/QĐ-SXD ngày
20/8/2026
4.730
4.730
2.500
0
0
2.500
39
UBND xã Cư Jút
9.500
9.500
5.000
0
0
5.000
-
Xây mới, sửa chữa một số hạng mục các Trường Tiểu học: Chu
Văn An, Trần Phú, Lý Tự Trọng và Hà Huy Tập, xã Cư Jút
Xã Cư Jút
Nhóm C
2026-2027
1422/QĐ-SXD ngày
20/8/2026
9.500
9.500
5.000
0
0
5.000
40
UBND xã Krông Nô
19.900
19.900
7.000
0
0
7.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường THCS Đắk Drô; THCS Đắk Mâm;
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai).
Xã Krông Nô
Nhóm C
2026-2028
1408/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
19.900
19.900
7.000
0
0
7.000
41
UBND xã Quảng Phú
19.900
19.900
6.500
0
0
6.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé; Trường
Tiểu học Võ Thị Sáu, Trường Tiểu học Bế Văn Đàn, Trường
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, Trường Mầm non Hồng Hà)
Xã Quảng Phú
Nhóm C
2026-2027
1403/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
19.900
19.900
6.500
0
0
6.500
42
UBND phường Nam Gia Nghĩa
19.900
19.900
6.437
0
0
6.437
-
Đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất các trường học phục vụ công
nhận lại trường đạt chuẩn quốc gia năm 2026 trên địa bàn
phường Nam Gia Nghĩa
Phường Nam Gia
Nghĩa
Nhóm C
2026-2028
1483/QĐ-SXD ngày
28/8/2026
19.900
19.900
6.437
0
0
6.437
43
UBND xã Nam Thành
5.000
5.000
3.802
3.802
0
0
-
Xây mới, sửa chữa và nâng cấp các trường học trên địa bàn
(Trường Tiểu học Âu Cơ; Trường Tiểu học Mai Thúc Loan;
Trường Mầm non Vành Khuyên), xã Nam Thành
Xã Nam Thành
Nhóm C
2026-2028
1414/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
5.000
5.000
3.802
3.802
0
0
44
UBND xã Vĩnh Hảo
12.300
12.300
5.508
5.508
0
0
7
7
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường học trên địa bàn (Trường Mẫu giáo Sao Mai, Trường
Tiểu học Vĩnh Tiến và Trường Tiểu học Vĩnh Hảo) xã Vĩnh
Hảo
Xã Vĩnh Hảo
Nhóm C
2026-2028
1435/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
12.300
12.300
5.508
5.508
0
0
45
UBND xã Quảng Trực
19.000
19.000
5.500
5.500
0
0
-
Đầu tư xây dựng, nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học A Ma
Trang Lơng và Trường trung học cơ sở Bu PRăng, xã Quảng
Trực
Xã Quảng Trực
Nhóm C
2026-2028
1520/QĐ-SXD ngày
06/9/2026
19.000
19.000
5.500
5.500
0
0
46
UBND xã Quảng Khê
19.900
19.900
8.809
0
0
8.809
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị các
trường học trên địa bàn xã Quảng Khê (Trường Tiểu học Kim
Đồng xã Quảng Khê; Trường Mầm non Hoa Quỳnh; Trường
TH&THCS Đắk Plao; Trường THCS Nguyễn Du)
Xã Quảng Khê
Nhóm C
2026-2028
1433/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
19.900
19.900
8.809
0
0
8.809
47
UBND xã Hồng Thái
19.128
19.128
6.000
0
0
6.000
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp các trường trung học cơ sở, xã
Hồng Thái
Xã Hồng Thái
Nhóm C
2026-2028
1511/QĐ-SXD ngày
04/9/2026
19.128
19.128
6.000
0
0
6.000
48
UBND phường 2 Bảo Lộc
13.400
13.400
4.500
0
0
4.500
-
Trường THCS Trần Quốc Toản
Phuòng 2 Bảo Lộc
Nhóm C
2026-2028
1521/QĐ-SXD ngày
06/9/2026
13.400
13.400
4.500
0
0
4.500
49
UBND xã Quảng Tín
8.200
8.200
3.500
0
0
3.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các
trường trên địa bàn (Trường THCS Lý Tự Trọng, Trường TH
Trần Phú, Trường THCS Lương Thế Vinh).
Xã Quảng Tín
Nhóm C
2026-2028
1518/QĐ-SXD ngày
04/9/2026
8.200
8.200
3.500
0
0
3.500
50
UBND xã Đồng Kho
9.700
9.700
4.406
0
0
4.406
-
Xây mới, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho các trường học
trên địa bàn xã Đồng Kho
Xã Đồng Kho
Nhóm C
2026-2028
1519/QĐ-SXD ngày
06/9/2026
9.700
9.700
4.406
0
0
4.406
51
UBND xã Nhân Cơ
7.000
7.000
3.000
0
3.000
0
-
Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân - Hạng mục: Xây dựng
08 phòng học và hạ tầng kỹ thuật
Xã Nhân Cơ
Nhóm C
2026-2028
1434/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
7.000
7.000
3.000
0
3.000
0
52
UBND xã Trà Tân
5.500
5.500
2.500
0
2.500
0
8
8
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Đầu tư, sửa chữa các công trình trường học trên địa bàn
(Trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi; Trường THCS
Nguyễn Thượng Hiền; Trường TH Nguyễn Đình Chiểu;
Trường TH Huỳnh Thúc Kháng)
Xã Trà Tân
Nhóm C
2026-2028
1472/QĐ-SXD ngày
27/8/2026
5.500
5.500
2.500
0
2.500
0
53
UBND xã Sông Lũy
19.000
19.000
7.000
0
7.000
0
-
Xây mới khối 10 phòng học Trường Tiểu học và Trung học
Phan Tiến và khối hành chính hiệu bộ Trường Tiểu học Sông
Lũy 3
Xã Sông Lũy
Nhóm C
2026-2028
1227/QĐ-SXD ngày
24/7/2026
19.000
19.000
7.000
0
7.000
0
54
UBND xã Hàm Kiệm
13.800
13.800
6.500
0
0
6.500
-
Xây mới, sửa chữa, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị cho
trường Tiểu học Hàm Kiệm 1, xã Hàm Kiệm
Xã Hàm Kiệm
Nhóm C
2026-2028
1287/QĐ-SXD ngày
31/7/2026
13.800
13.800
6.500
0
0
6.500
55
Ban QLDA ĐTXD khu vực Phan Thiết
26.112
26.112
9.000
9.000
0
0
-
Xây mới, sửa chữa, cải tạo một số hạng mục công trình Trường
trung học cơ sở Nguyễn Trãi, thành phố Phan Thiết
Phường Phú Thuỷ
Nhóm C
2026-2030
2001/QĐ-UBND
ngày 07/5/2026
26.112
26.112
9.000
9.000
0
0
56
Ban QLDA ĐTXD khu vực Krông Nô
19.682
19.682
6.000
6.000
0
0
-
Trường THPT Hùng Vương - Quảng Phú
Xã Quảng Phú
Nhóm C
2026-2030
1400/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
19.682
19.682
6.000
6.000
0
0
57
Ban QLDA ĐTXD khu vực La Gi
61.811
61.811
19.000
5.000
14.000
0
-
Trường Tiểu học Tân Tiến 1, thị xã La Gi
Xã Tân Hải
Nhóm C
2026-2030
1413/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
9.593
9.593
3.000
0
3.000
0
-
Trường Trung học cơ sở Tân Tiến, thị xã La Gi
Xã Tân Hải
Nhóm C
2026-2030
1415/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
19.997
19.997
6.000
0
6.000
0
-
Trường Mẫu giáo Phước Lộc, phường Phước Hội
Phường Phước Hội
Nhóm C
2026-2028
1412/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
16.000
16.000
5.000
0
5.000
0
-
Trường Tiểu học Tân Hải 2, thị xã La Gi
Xã Tân Hải
Nhóm C
2026-2030
1354/QĐ-SXD ngày
11/8/2026
16.221
16.221
5.000
5.000
0
0
58
Ban QLDA ĐTXD khu vực Hàm Thuận Bắc
173.893
173.893
53.000
0
53.000
0
-
Trường Mẫu giáo Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc - đầu tư
bổ sung các hạng mục còn lại.
Xã Hàm Thuận
Nhóm C
2026-2028
1402/QĐ-SXD ngày
19/8/2026
12.000
12.000
4.000
0
4.000
0
-
Trường Tiểu học Hàm Phú 1, huyện Hàm Thuận Bắc - đầu tư
bổsung các hạng mục còn lại
Xã Hàm Thuận Bắc
Nhóm C
2026-2030
1444/QĐ-SXD ngày
22/8/2026
14.220
14.220
5.000
0
5.000
0
9
9
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Trường Trung học cơ sở Hồng Sơn, huyện Hàm Thuận Bắc -
đầu tư bổ sung các hạng mục còn lại
Xã Hồng Sơn
Nhóm C
2026-2028
1428/QĐ-SXD ngày
21/8/2026
30.921
30.921
9.000
0
9.000
0
-
Trường Tiểu học Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc - đầu tư
bổ sung các hạng mục còn lại
Xã Hàm Liêm
Nhóm C
2026-2030
1442/QĐ-SXD ngày
22/8/2026
14.979
14.979
5.000
0
5.000
0
-
Trường Trung học cơ sở Hàm Phú, huyện Hàm Thuận Bắc -
đầu tư bổ sung các hạng mục còn lại
Xã Hàm Thuận Bắc
Nhóm C
2026-2030
1443/QĐ-SXD ngày
22/8/2026
22.393
22.393
7.000
0
7.000
0
-
Trường Tiểu học Hàm Chính 2, huyện Hàm Thuận Bắc - đầu tư
bổ sung các hạng mục còn lại.
Xã Hàm Thuận
Nhóm C
2026-2028
1439/QĐ-SXD ngày
22/8/2026
11.435
11.435
4.000
0
4.000
0
-
Trường Mẫu giáo Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc - đầu tư
bổ sung các hạng mục còn lại.
Xã Hàm Liêm
Nhóm C
2026-2028
1464/QĐ-SXD ngày
26/8/2026
8.505
8.505
3.000
0
3.000
0
-
Trường Tiểu học Hồng Sơn 2, huyện Hàm Thuận Bắc; đầu tư
bổ sung các hạng mục còn lại
Xã Hồng Sơn
Nhóm C
2026-2028
1489/QĐ-SXD ngày
28/8/2026
17.093
17.093
5.000
0
5.000
0
-
Trường Tiểu học Sa Ra, huyện Hàm Thuận Bắc - đầu tư bổ
sung các hạng mục còn lại.
Xã Hàm Thuận
Nhóm C
2026-2028
1469/QĐ-SXD ngày
26/8/2026
32.581
32.581
8.000
0
8.000
0
-
Trường Trung học cơ sở Hàm Đức, huyện Hàm Thuận Bắc -
đầu tư bổ sung các hạng mục còn lại.
Xã Hàm Thuận
Nhóm C
2026-2028
1482/QĐ-SXD ngày
28/8/2026
9.766
9.766
3.000
0
3.000
0
59
Ban QLDA ĐTXD khu vực Tánh Linh
99.462
99.462
28.000
14.396
0
13.604
-
Xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường
trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi, huyện Tánh Linh.
Xã Bắc Ruộng
Nhóm C
2026-2030
4113/QĐ-UBND
ngày 14/8/2026
49.462
49.462
14.396
14.396
0
0
-
Xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường
trung học phổ thông Tánh Linh, huyện Tánh Linh
Xã Tánh Linh
Nhóm C
2026-2030
4185/QĐ-UBND
ngày 17/8/2026
50.000
50.000
13.604
0
0
13.604
60
Ban QLDA ĐTXD khu vực Đức Linh
19.796
19.796
6.500
6.500
0
0
-
Trường Mẫu giáo Sen Hồng, huyện Đức Linh (giai đoạn 2)
Xã Nam Thành
Nhóm C
2026-2028
1199/QĐ-SXD ngày
21/7/2026
19.796
19.796
6.500
6.500
0
0
B
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
1.145.959
1.145.959
324.795
157.000
14.000
153.795
B.1
GIAO THÔNG
869.122
869.122
250.295
107.000
14.000
129.295
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
1
UBND xã Ninh Gia
7.000
7.000
6.500
0
0
6.500
10
10
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường QL28B đoạn qua địa
bàn xã Ninh Gia và Nâng cấp đoạn đường nối QL20 và QL28B
Xã Ninh Gia
Nhóm C
2026-2028
1315/QĐ-SXD ngày
06/8/2026
7.000
7.000
6.500
0
0
6.500
2
UBND xã Phú Sơn Lâm Hà
19.900
19.900
8.500
0
0
8.500
-
Chỉnh trang Quốc lộ 27 đoạn từ thôn Đam Pao đến thôn Tân
Lâm, xã Phú Sơn Lâm Hà
Xã Phú Sơn Lâm
Hà
Nhóm C
2026-2028
1259/QĐ-SXD ngày
28/7/2026
19.900
19.900
8.500
0
0
8.500
3
UBND xã Đức Linh
18.750
18.750
7.500
0
0
7.500
-
Bê tông hóa đường giao thông phục vụ sản xuất (hai tuyến
đường dọc kênh Chính Nam, thuộc hệ thống thủy lợi Tà Pao),
xã Đức Linh
Xã Đức Linh
Nhóm C
2026-2028
1283/QĐ-SXD ngày
30/7/2026
18.750
18.750
7.500
0
0
7.500
4
UBND xã Hàm Kiệm
18.070
18.070
7.500
0
0
7.500
-
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường liên thôn Phú Thọ - Phú Nghĩa
(đoạn còn lại) và Đầu tư hệ thống điện chiếu sáng trên địa bàn
xã Hàm Kiệm.
Xã Hàm Kiệm
Nhóm C
2026-2028
1279/QĐ-SXD ngày
30/7/2026
18.070
18.070
7.500
0
0
7.500
5
UBND xã Quảng Lập
18.000
18.000
8.000
0
0
8.000
-
Xây dựng vỉa hè và đèn chiếu sáng đường ĐH15, xã Quảng
Lập
Xã Quảng Lập
Nhóm C
2026-2028
1258/QĐ-SXD ngày
27/7/2026
18.000
18.000
8.000
0
0
8.000
6
UBND xã Kiến Đức
70.000
70.000
22.295
0
0
22.295
-
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông từ xã Kiến Đức đi xã Bảo
Lâm 5
Xã Kiến Đức
Nhóm C
2026-2028
3872/QĐ-SXD ngày
29/7/2026
70.000
70.000
22.295
0
0
22.295
7
UBND xã Đắk Wil
65.000
65.000
15.000
0
0
15.000
-
Đường ngã ba thôn Tân Sơn đi ngã ba thôn 5 (từ ngã ba nhà
Loan Quý thôn Tân Sơn đến ngã ba nhà ông Hoàn thôn 5).
Xã Đắk Wil
Nhóm C
2026-2030
4449/QĐ-UBND
ngày 04/9/2026
65.000
65.000
15.000
0
0
15.000
8
UBND phường Đông Gia Nghĩa
39.600
39.600
12.000
0
0
12.000
-
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông tại tổ dân phố
S’ Rê Ú, phường Đông Gia Nghĩa
Phường Đông Gia
Nghĩa
Nhóm C
2026-2030
1513/QĐ-SXD ngày
04/9/2026
39.600
39.600
12.000
0
0
12.000
9
UBND xã Đắk Mil
39.500
39.500
13.000
0
0
13.000
-
Nâng cấp cải tạo dường giao thông nông thôn Bon Đắk Rla đi
thôn 6 xã Đắk Mil
Xã Đắk Mil
Nhóm C
2026-2030
1514/QĐ-SXD ngày
04/9/2026
39.500
39.500
13.000
0
0
13.000
10
UBND xã Krông Nô
39.950
39.950
15.000
0
0
15.000
11
11
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Nâng cấp, mở rộng một số tuyến đường và hệ thống hạ tầng kỹ
thuật trong khu vực trung tâm xã Krông Nô
Xã Krông Nô
Nhóm C
2026-2030
1515/QD-SXD ngày
04/9/2026
39.950
39.950
15.000
0
0
15.000
11
Ban QLDA ĐTXD khu vực Krông Nô
80.000
80.000
19.000
19.000
0
0
-
Nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 28 đi thôn 2 xã Quảng
Phú
Xã Quảng Phú
Nhóm C
2026-2030
4091/QĐ-UBND
ngày 13/8/2026
80.000
80.000
19.000
19.000
0
0
12
Ban QLDA ĐTXD khu vực Đăk Mil
200.000
200.000
45.000
45.000
0
0
-
Đường giao thông từ Tỉnh lộ 3 (xã Đắk Sắk) kết nối với Quốc
lộ 14 (tại Km312 xã Đắk Mil)
Xã Đắk Mil và xã
Đắk Sắk
Nhóm C
2026-2030
3877/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026
110.000
110.000
25.000
25.000
0
0
-
Nâng cấp đường QL14 đi cửa khẩu Đắk Per (GĐ1) Hạng mục:
Mặt đường, cống thoát nước
Xã Thuận An
Nhóm C
2026-2030
3900/QĐ-UBND
ngày 30/7/2026
90.000
90.000
20.000
20.000
0
0
13
Ban QLDA ĐTXD số 2
22.985
22.985
7.000
7.000
0
0
-
Tuyến đường D2 (bên còn lại) kết nối Quốc lộ 1 với Khu công
nghiệp Hàm Kiệm
Xã Hàm Kiệm
Nhóm C
2026-2030
1373/QĐ-SXD ngày
13/8/2026
22.985
22.985
7.000
7.000
0
0
14
Ban QLDA ĐTXD khu vực Đà Lạt
50.367
50.367
14.000
0
14.000
0
-
Thảm nhựa một số tuyến đường trung tâm khu vực Đà Lạt
Các phường: Lâm
Viên - Đà Lạt, Cam
Ly - Đà Lạt, Xuân
Hương - Đà Lạt
Nhóm C
2026-2027
4299/QĐ-UBND
ngày 24/8/2026
50.367
50.367
14.000
0
14.000
0
15
Ban QLDA ĐTXD khu vực Đắk Glong
180.000
180.000
50.000
36.000
0
14.000
-
Nâng cấp, cải tạo Đường giao thông động lực phát triển kinh tế
- xã hội từ trung tâm xã Tà Đùng đi Quảng Sơn
Xã Tà Đùng và xã
Quảng Sơn,
Nhóm B
2026-2030
4450/QĐ-UBND
ngày 04/9/2026
180.000
180.000
50.000
36.000
0
14.000
B.2
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP, THỦY
LỢI VÀ THỦY SẢN
57.900
57.900
23.000
23.000
0
0
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
1
Ban QLDA ĐTXD khu vực Đơn Dương
21.000
21.000
8.000
8.000
0
0
-
Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước Diom A, xã D’ran
Xã D'ran
Nhóm C
2025-2027
3157/QĐ-UBND
ngày 29/6/2026
21.000
21.000
8.000
8.000
0
0
2
Ban QLDA ĐTXD khu vực Lạc Dương
36.900
36.900
15.000
15.000
0
0
12
12
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Xây dựng hệ thống nước sạch cấp cho xã Lạc Dương, tỉnh Lâm
Đồng
Xã Lạc Dương
Nhóm C
2025-2027
3036/QĐ-UBND
ngày 23/6/2026
36.900
36.900
15.000
15.000
0
0
B.3
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ KHÁC
218.937
218.937
51.500
27.000
0
24.500
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
1
UBND xã Tuy Phong
9.260
9.260
5.000
5.000
0
0
-
Xây mới hệ thống thoát nước thôn 1 (đoạn từ nhà ông Nguyễn
Tươi Sanh đến nhà Huỳnh Đức Minh) và Xây mới hệ thống
chiếu sáng công cộng, xã Tuy Phong
Xã Tuy Phong
Nhóm C
2026-2028
1293/QĐ-SXD ngày
31/7/2026
9.260
9.260
5.000
5.000
0
0
2
UBND xã Phan Sơn
10.000
10.000
5.000
5.000
0
0
-
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng dọc Quốc lộ 28B đoạn qua
xã Phan Sơn
Xã Phan Sơn
Nhóm C
2026-2028
1229/QĐ-SXD ngày
24/7/2026
10.000
10.000
5.000
5.000
0
0
3
UBND xã Tà Hine
19.800
19.800
8.500
0
0
8.500
-
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến Quốc lộ 28B
đoạn qua xã Tà Hine
Xã Tà Hine
Nhóm C
2026-2028
1385/QĐ-SXD ngày
15/8/2026
19.800
19.800
8.500
0
0
8.500
4
Ban QLDA ĐTXD khu vực Krông Nô
33.300
33.300
10.000
10.000
0
0
-
Chỉnh trang khu dân cư đô thị (khu vực nhà ông Cát); Hạng
mục: Bồi thường giải phóng mặt bằng, san lấp, đường giao
thông và điện sinh hoạt
Xã Krông Nô
Nhóm C
2026-2028
3675/QĐ-UBND
ngày 05/11/2024,
1470/QĐ-SXD ngày
26/8/2026
33.300
33.300
10.000
10.000
0
0
5
Ban QLDA ĐTXD khu vực Lạc Dương
14.900
14.900
7.000
7.000
0
0
-
Thí điểm bố trí khu tái định cư Đưng K’si kết hợp bảo tồn văn
hóa truyền thống dân tộc, phát triển du lịch sinh thái, văn hóa
Xã Lạc Dương
Nhóm C
2025-2027
934/QĐ-SXD ngày
26/06/2026
14.900
14.900
7.000
7.000
0
0
6
Văn phòng UBND tỉnh
12.000
12.000
4.000
0
0
4.000
-
Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng nghệ thuật Dinh 2
Phường Xuân
Hương - Đà Lạt
Nhóm C
2026-2030
1419/QĐ-SXD ngày
20/8/2026
12.000
12.000
4.000
0
0
4.000
7
Ban QLDA ĐTXD khu vực Đức Trọng
115.000
115.000
10.000
0
0
10.000
13
13
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
-
Xây dựng hệ thống cấp điện tại khu quy hoạch Trung tâm hành
chính - Quảng trường huyện Đức Trọng
Xã Đức Trọng
Nhóm C
2024-2028
642/QĐ-UBND
ngày 05/4/2024,
1845/QĐ-UBND
ngày 28/7/2026
115.000
115.000
10.000
0
0
10.000
8
Ban QLDA ĐTXD khu vực Bảo Lộc
4.677
4.677
2.000
0
0
2.000
-
Ngầm hóa hệ thống chiếu sáng đường Nguyễn Tri Phương
Phường 2 Bảo Lộc
Nhóm C
2022-2028
1170/QĐ-UBND
ngày 18/5/2023,
1274/QĐ-SXD ngày
29/7/2026
4.677
4.677
2.000
0
0
2.000
C
QUỐC PHÒNG
7.750
7.750
7.532
0
7.532
0
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
1
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng
7.750
7.750
7.532
0
7.532
0
-
Xây dựng chốt chiến đấu dân quân thường trực tại xã biên giới
Tuy Đức và Đắk Wil
Xã: Tuy Đức, Đắk
Wil
Nhóm C
2026-2027
104/QĐ-SXD ngày
30/7/2026
7.750
7.750
7.532
0
7.532
0
D
AN NINH VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
96.319
96.319
43.000
43.000
0
0
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
1
Công an tỉnh Lâm Đồng
96.319
96.319
43.000
43.000
0
0
-
Xây dựng kho tàng thư phòng PC06
Phường Xuân
Hương - Đà Lạt
Nhóm C
2026-2030
88/QĐ-SXD ngày
26/6/2026
12.785
12.785
8.000
8.000
0
0
-
Xây dựng Trụ sở làm việc Tổ tuần tra kiểm soát an ninh trật tự
an toàn giao thông đèo Bảo Lộc
Phường 3 Bảo Lộc
Nhóm C
2026-2030
89/QĐ-SXD ngày
26/6/2026
13.804
13.804
9.000
9.000
0
0
-
Xây dựng kho vật chứng và kho tạm giữ phương tiện vi phạm
hành chính Công an tỉnh
Xã Tuyên Quang
Nhóm C
2026-2030
80/QĐ-SXD ngày
26/6/2026
17.851
17.851
11.000
11.000
0
0
-
Xây dựng nhà làm việc kết hợp gara xe, tháp tập, bể bơi huấn
luyện cho lực lượng PCCC&CHCN công an tỉnh
Các phường: Lâm
Viên - Đà Lạt,
Langbiang - Đà Lạt
Nhóm C
2026-2030
757/QĐ-UBND
ngày 14/8/2026
51.879
51.879
15.000
15.000
0
0
E
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
66.921
66.921
25.500
5.500
20.000
0
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
14
14
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi
công - hoàn thành
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
Số Quyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số:
Chia theo nguồn vốn
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Nguồn Ngân
sách tập trung
Nguồn thu sử
dụng đất
Nguồn thu xổ
số kiến thiết
NSĐP
1
2
3
4
5
6
7
8
13
14
15
16
1
Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
6.000
6.000
5.500
5.500
0
0
-
Đầu tư 02 phòng áp lực âm tại Khoa Truyền nhiễm thuộc Bệnh
viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng
Phường Cam Ly -
Đà Lạt
Nhóm C
2025-2026
183/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026
6.000
6.000
5.500
5.500
0
0
2
Ban QLDA ĐTXD khu vực Hàm Thuận Nam
60.921
60.921
20.000
0
20.000
0
-
Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình và đầu tư bổ sung
máy móc, trang thiết bị y tế cho Trung tâm y tế khu vực Hàm
Thuận Nam.
Xã Hàm Thuận
Nam
Nhóm C
2026-2030
4434/QĐ-UBND
ngày 02/9/2026
60.921
60.921
20.000
0
20.000
0
G
HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
15.357
15.357
5.000
0
0
5.000
Thực hiện dự án
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm 2026 - 2030
1
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
15.357
15.357
5.000
0
0
5.000
-
Sửa chữa, cải tạo khối nhà làm việc Thư viện Lâm Đồng.
Phường Xuân
Hương - Đà Lạt
Nhóm C
2026-2028
1226/QĐ-SXD ngày
24/7/2026
15.357
15.357
5.000
0
0
5.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 48/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc bổ sung danh mục dự án và phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 nguồn ngân sách địa phương (đợt 7)

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 48/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Nghị quyết 48/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×