• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 23/NQ-HĐND Đắk Lắk 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công 2024-2025

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/08/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 23/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Cao Thị Hòa An
Trích yếu: Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025 của tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 23/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 23/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 23/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
2 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
Số: 23/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 7 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 và Kế hoạch
đầu tư công năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân
sang năm 2025 của tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019
số 58/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội; Luật số
90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội Sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luât Thuế Xuất khẩu, Thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
n cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 m 2020 của Chính
phvề quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu ng; Nghị định số
85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đầu công; Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Cnh phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong nh vực quản lý n nước của Bi cnh;
t Ttrình số 002/TTr-UBND ny 13 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban
nhân n tỉnh về vic điều chỉnh Kế hoạch đầu ng m 2025 Kế
hoạch đầu ng m 2024 o dài thời gian thc hiện giải ngân sang
m 2025 của tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND
ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Công văn số 0757/UBND-ĐTKT ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhânn
tỉnh tiếp thu hoàn chỉnh nội dung dự thảo Nghquyết Kế hoạch đầu tư công năm
2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2024o dài thời gian thực hiện và giải nn
sang năm 2025 của tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhânn tỉnh tại kỳ họp.
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 3
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh Kế hoạch đu công năm 2025 và Kế hoạch
đầu tưng năm 2024o dài thời gian thực hiện giải ngân sang năm 2025 tỉnh
Đắk Lắk sau sắp xếp, với c nội dung n sau:
1. Kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
Tổng Kế hoạch vốn đầu công năm 2025 14.840.885 triệu đồng, cụ
thể như sau:
(1) Nguồn vốn ngân sách trung ương: 7.639.183 triệu đồng, trong đó:
- Vốn trong nước là 4.603.866 triệu đồng.
- Vốn các chương trình mục tiêu quốc gia là 1.019.308 triệu đồng
- Vốn nước ngoài là 565.009 triệu đồng.
- Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi là 1.451.000 triệu đồng.
(2) Nguồn vốn ngân sách địa phương: 7.201.702 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn cân đối ngân sách là 1.421.770 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất là 4.352.753 triệu đồng.
- Nguồn xổ số kiến thiết là 350.000 triệu đồng.
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương là 200.300 triệu đồng.
- Nguồn tăng thu tiết kiệm chi là 860.928 triệu đồng.
- Nguồn huy động, đóng góp và đầu tư khác là 15.951 triệu đồng.
(Chi tiết các phụ lục I, Ia, Ib, IIa, IIb, IIIa, IIIb)
2. Kế hoạch đầu tư công năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện và giải
ngân sang năm 2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
Tổng Kế hoạch vốn đầu công năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện
giải ngân của tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp là 586.215,727 triệu đồng, cụ thể:
(1) Nguồn vốn ngân sách Trung ương: 363.119 triệu đồng.
(2) Nguồn vốn ngân sách địa phương: 223.096,727 triệu đồng.
(Chi tiết các phụ lục IVa, IVb, IVc, IVd)
Điều 2. Thống nhất điều chỉnh Kế hoạch đầu công năm 2025 Kế
hoạch đầu công năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện giải ngân sang năm
2025 của ngân sách cấp huyện vào Kế hoạch đầu tư công năm 2025 và Kế hoạch
đầu công năm 2024 kéo i thời gian thực hiện giải ngân sang năm 2025
của ngân sách cấp tỉnh, với các nội dung sau:
4 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
1. Điều chỉnh chuyển Kế hoạch đầu tư công năm 2025 vốn ngân sách cấp
huyện vào Kế hoạch đầu công năm 2025 vốn ngân sách cấp tỉnh 4.033.023
triệu đồng, cụ thể như sau:
(1) Thành phố Buôn Ma Thuột: 1.093.608 triệu đồng.
(2) Thị xã Buôn Hồ: 50.459 triệu đồng.
(3) Huyện Buôn Đôn: 38.927 triệu đồng.
(4) Huyện Cư Kuin: 108.800 triệu đồng.
(5) Huyện Cư M'gar: 138.608 triệu đồng.
(6) Huyện Ea H'leo: 30.232 triệu đồng.
(7) Huyện Ea Kar: 12.386 triệu đồng.
(8) Huyện Ea Súp: 20.020 triệu đồng.
(9) Huyện Krông Ana: 86.068 triệu đồng.
(10) Huyện Krông Bông: 25.428 triệu đồng.
(11) Huyện Krông Búk: 40.471 triệu đồng.
(12) Huyện Krông Năng: 123.552 triệu đồng.
(13) Huyện Krông Pắc: 85.452 triệu đồng.
(14) Huyện Lắk: 41.478 triệu đồng.
(15) Huyện M'Drắk: 18.185 triệu đồng.
(16) Thành phố Tuy Hòa: 1.046.319 triệu đồng.
(17) Thị xã Sông Cầu: 282.353 triệu đồng.
(18) Thị xã Đông Hòa: 123.105 triệu đồng.
(19) Huyện Tuy An: 81.443 triệu đồng.
(20) Huyện Phú Hòa: 183.916 triệu đồng.
(21) Huyện Tây Hòa: 202.549 triệu đồng.
(22) Huyện Sơn Hòa: 92.414 triệu đồng.
(23) Huyện Sông Hinh: 67.931 triệu đồng.
(24) Huyện Đồng Xuân: 39.319 triệu đồng.
2. Điều chỉnh chuyển Kế hoạch đầu công năm 2024 kéo dài thời gian
thực hiện giải ngân sang năm 2025 vốn ngân sách cấp huyện o Kế hoạch
đầu công năm 2024 kéo dài thời gian thực hiện giải ngân sang năm 2025
vốn ngân sách cấp tỉnh là 732.128 triệu đồng, gồm:
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 5
(1) Thành phố Buôn Ma Thuột: 310.415 triệu đồng.
(2) Thị xã Buôn Hồ: 0 đồng.
(3) Huyện Buôn Đôn: 300 triệu đồng.
(4) Huyện Cư Kuin: 2.062 triệu đồng.
(5) Huyện Cư M'gar: 28.439 triệu đồng.
(6) Huyện Ea H'leo: 12.561 triệu đồng.
(7) Huyện Ea Kar: 0 đồng.
(8) Huyện Ea Súp: 2.482 triệu đồng.
(9) Huyện Krông Ana: 41.708 triệu đồng.
(10) Huyện Krông Bông: 194 triệu đồng.
(11) Huyện Krông Búk: 11.905 triệu đồng.
(12) Huyện Krông Năng: 0 đồng.
(13) Huyện Krông Pắc: 13.390 triệu đồng.
(14) Huyện Lắk: 1.590 triệu đồng.
(15) Huyện M'Drắk: 15.704 triệu đồng.
(16) Thành phố Tuy Hòa: 18.199 triệu đồng.
(17) Thị xã Sông Cầu: 167.827 triệu đồng.
(18) Thị xã Đông Hòa: 32.489 triệu đồng.
(19) Huyện Tuy An: 13.716 triệu đồng.
(20) Huyện Phú Hòa: 23.366 triệu đồng.
(21) Huyện Tây Hòa: 14.293 triệu đồng.
(22) Huyện Sơn Hòa: 5.042 triệu đồng.
(23) Huyện Sông Hinh: 483 triệu đồng.
(24) Huyện Đồng Xuân: 15.963 triệu đồng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết y;
đối với Kế hoạch đầu ng năm 2025 Kế hoạch đầu công vốn ngân ch
nhà ớc năm 2024 được cấp thẩm quyền cho phép o i thời gian thực hiện
giải ngân sang kế hoạch m 2025 của ngân ch cấp huyện theo quy định tại
khoản 9 Điều 59, khoản 7 Điều 60, khoản 2 Điều 72 Luật Đầu công: n cứ
cấu ngun vốn trong tổng mức đầu , phân cấp ngân ch địa phương, nhiệm vụ,
chương trình, dự án cụ thsau khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp quyết
6 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
định việc điều chỉnh Kế hoạch đầu ng hằng năm của cấp huyện vào Kế hoạch
đầu công hằng năm của ngânch cấp tỉnh hoặc Kế hoạch đầu công hằng năm
của ngân ch cấp ; đảm bảo phù hợp với mục tiêu, định ớng phát triển, kh
ng n đối, đặc đim cụ thcủa địa phương giải quyết c vấn đề cấp ch,
quan trọng phát sinh từ thực tiễn trong quá trình sắp xếp đơn vị nh chính tổ
chức chính quyền địa phương hai cấp. Báo cáo kết quthc hiện tại các kỳ họp của
Hội đồng nhânn tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác,
trung thực của từng số liệu, số vốn, nội dung điều chỉnh; đảm bảo đúng quy định
của pháp luật về Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách Nhà nước, Nghquyết của
Quốc hội, Nghị định của Chính phủ; đúng nguyên tắc phân bổ vốn tại Nghị quyết
của Hội đồng nhân n tỉnh và các quy định pháp luật khác liên quan.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,
Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp
Chuyên đề lần thNhất thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2025 hiệu lực thi
hành kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Cao Thị Hòa An
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 7
Phụ lục I
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nguồn vốn
Trong đó:
Ghi chú
Đắk Lắk
(Cũ)
Phú Yên
(cũ)
1
2
4
5
TỔNG SỐ
9,590,705
5,250,180
I
Vốn ngân sách địa phương
3,960,950
3,240,752
1
Vốn đầu tư trong cân đối ngân
sách địa phương
963,350
458,420
2
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
2,740,000
1,612,753
2.1
Cấp tỉnh thực hiện
1,140,000
2.2
Cấp huyện thực hiện
1,600,000
3
Xổ số kiến thiết
180,000
170,000
II
Vốn ngân sách trung ương
5,629,755
2,009,428
1
Vốn trong nước
3,393,027
1,210,839
2
Vốn nước ngoài
395,402
169,607
3
Vốn Chương trình mục tiêu
quốc gia
840,326
178,982
3.1
Chương trình MTQG xây dựng
nông thôn mới
164,995
88,440
3.2
Chương trình MTQG giảm nghèo
bền vững
91,071
2,370
3.3
Chương trình MTQG phát triển
kinh tế hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi
584,260
88,172
4
Tăng thu, cắt giảm, tiết kiệm
chi năm 2021
1,001,000
450,000
-
Dự án: Tuyến đường bộ ven biển
của tỉnh Phú Yên, đoạn kết nối
huyện Tuy An - thành phố Tuy
Hòa (giai đoạn 1)
450,000
-
Dự án thành phần 3 thuộc dự án
đầu xây dựng đường bộ cao
tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
giai đoạn 1
1,001,000
-
8 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Phụ lục Ia
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư dự án
Kế hoạch vốn NSTW năm
2025
Ghi chú
Số quyết định
TMĐT
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Tổng số
Trong đó:
vốn NSTW
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Đưa vào cân đối
NSTW
Vay lại
TỔNG SỐ
955,241
222,345
0
732,896
463,660
269,236
161,091
161,091
A
VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN
THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC
955,241
222,345
0
732,896
463,660
269,236
161,091
161,091
I
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
thủy sản
911,470
215,170
0
696,300
427,064
269,236
144,000
144,000
-
Các dự án khởi công mới năm 2025
911,470
215,170
0
696,300
427,064
269,236
144,000
144,000
1
Dự án Xây dựng sở hạ tầng thích ứng với biến đổi
khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) - Dự
án thành phần tỉnh Phú Yên
33/QĐ-TTg ngày
08/01/2021;
615/QĐ-UBND
ngày 06/5/2022
911,470
215,170
696,300
427,064
269,236
144,000
144,000
II
Y tế, dân số và gia đình
43,771
7,175
0
36,596
36,596
0
17,091
17,091
-
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2025
43,771
7,175
0
36,596
36,596
0
17,091
17,091
1
Dự án đầu hệ thống xử chất thải y tế nguy hại
tập trung tại Tp Tuy Hòa; hthống xử nước thải y
tế cho bệnh viện sản nhi nâng cấp khu xử nước
thải cho các bệnh viện Sơn Hòa, Đồng Xuân, Tây
Hòa và Tuy An, tỉnh Phú Yên.
719/QĐ-UBND
ngày 30/3/16;
733/QĐ-UBND
ngày 20/5/2019;
1342/QĐ-UBND
ngày 28/9/2021;
606/QĐ-UBND
ngày 06/5/2024
43,771
7,175
36,596
36,596
17,091
17,091
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 9
Phụ lục Ib
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Chủ đầu
Quyết định đầu tư ban đầu
Kế hoạch năm
2024
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Số quyết
định
TMĐT
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Giai đoạn 2021-2025
Trong đó: Đã giao
năm
2021,2022,2023,2024
Vốn đối
ứng
(2)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp
định)
(3)
Tổng số
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong
đó:
Tổng số
Trong
đó:
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Vốn
nước
ngoài
(vốn
NSTW)
Vốn
nước
ngoài
(vốn
NSTW)
Tổng số
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Trong đó:
Đưa vào
cân đối
NSTW
Vay lại
TỔNG SỐ
1,310,585
245,251
1,065,334
822,975
242,359
62,380
62,380
961,781
770,942
429,279
316,639
395,402
395,402
I
Các dự án giao kế hoạch năm 2024
663,864
96,786
567,078
474,196
92,882
20,961
20,961
561,688
474,196
132,850
106,312
285,281
285,281
2
Tiểu dự án nâng cấp, xây dựng hệ thống thủy lợi
phục vụ nước tưới cho cây trồng cạn tỉnh Đắk
Lắk, dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho
các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán
7611297
Ban QLDA
ĐT XDCT
GT và NN
PTNT tỉnh
06/QĐ-UBND
ngày
02/01/2019;77
0/QĐ-UBND
ngày
08/4/2019
545,274
80,862
464,412
371,530
92,882
18,000
18,000
443,098
371,530
79,208
60,093
261,142
261,142
3
Dự án Tăng cường khả năng chống chịu của
nông nghiệp quy mô nhỏ với an ninh nguồn
nước do biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên
và Nam Trung Bộ, tỉnh Đắk Lắk
7923826
Sở
NN&PTNT
739/QĐ-TTg
ngày
20/5/2021;
1219/QĐ-
UBND ngày
21/5/2021
118,590
15,924
102,666
102,666
2,961
2,961
118,590
102,666
53,642
46,219
24,139
24,139
Vốn viện
trợ không
hoàn lại
II
Thông báo sau do chưa hoàn thiện thủ tục
đầu tư
646,721
148,465
498,256
348,779
149,477
41,419
41,419
400,093
296,746
296,429
210,327
110,121
110,121
1
Dự án hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu
dự án tỉnh Đắk Lắk
7585134
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
2233/QĐ-
UBND, ngày
03/10/2022
646,721
148,465
498,256
348,779
149,477
41,419
41,419
400,093
296,746
296,429
210,327
110,121
110,121
Dự án
đang xin
gia hạn
Hiệp định
10 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Phụ lục IIa
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu
Kế hoạch năm 2024
Đã bố trí đến hết kế
hoạch năm 2024
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai
đoạn 2021-2025
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Tổng số
Tổng số
Trong đó:
Thu hồi các
khoản vốn
ứng trước
NSTW, NST
1
2
7
8
9
11
12
13
18
24
25
29
30
31
TỔNG SỐ
4,970,480
4,709,152
220,000
220,000
1,863,762
1,792,556
2,012,576
2,006,348
2,352,027
2,352,027
121,005
A
Các dự án giao kế hoạch năm 2025
4,862,997
4,601,669
220,000
220,000
1,863,762
1,792,556
2,012,576
2,006,348
2,240,419
2,240,419
121,005
I
Quốc phòng
81,000
76,000
7,656
7,656
45,456
45,456
48,456
48,456
27,544
27,544
-
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2024
81,000
76,000
7,656
7,656
45,456
45,456
48,456
48,456
27,544
27,544
-
1
Đường từ Krông Na-khu vực đồn biên
phòng 749 ra biên giới, huyện Buôn Đôn
3849/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
81,000
76,000
7,656
7,656
45,456
45,456
48,456
48,456
27,544
27,544
II
Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
104,000
100,000
4,000
4,000
68,990
68,490
68,990
68,490
31,510
31,510
-
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2024
104,000
100,000
4,000
4,000
68,990
68,490
68,990
68,490
31,510
31,510
-
1
Trường THPT Dân tộc nội trú Đam San (GĐ
2)
2604/QĐ-
UBND ngày
22/9/2021
104,000
100,000
4,000
4,000
68,990
68,490
68,990
68,490
31,510
31,510
III
Y tế, dân số và gia đình
1,419,692
1,384,692
70,000
70,000
499,878
490,000
462,023
461,619
923,073
923,073
50,000
-
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2024
1,419,692
1,384,692
70,000
70,000
499,878
490,000
462,023
461,619
923,073
923,073
50,000
-
1
Bệnh viện đa khoa thị xã Buôn Hồ
2882/QĐ-
UBND ngày
21/12/2022
503,400
488,400
9,000
9,000
156,304
155,000
116,023
115,619
372,781
372,781
2
Nâng cấp Khoa ung bướu thành Trung tâm
Ung bướu thuộc Bệnh viện đa khoa vùng Tây
Nguyên
799b/QĐ-
UBND ngày
31/3/2022
630,292
610,292
11,000
11,000
207,574
199,000
160,000
160,000
450,292
450,292
3
Đầu tư xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho
Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Đắk
Lắk
2812/QĐ-
UBND, ngày
14/12/2022
286,000
286,000
50,000
50,000
136,000
136,000
186,000
186,000
100,000
100,000
50,000
Thu hồi
ứng trước
NST:
50.000
triệu đồng
IV
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sản
478,000
384,000
1,344
1,344
132,941
130,941
122,991
122,991
261,009
261,009
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 11
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2024
478,000
384,000
1,344
1,344
132,941
130,941
122,991
122,991
261,009
261,009
-
1
Đê bao ngăn lũ phía Nam sông Krông Ana
2886/QĐ-
UBND,
30/10/2018;
1324/QĐ-
UBND
04/6/2019
200,000
115,000
109,941
109,941
109,941
109,941
5,059
5,059
2
Hệ thống kênh CTKC F tưới <150 ha
(địa bàn tỉnh Đắk Lắk) thuộc dự án công trình
thủy lợi hồ chứa nước Ia Mơr giai đoạn 2
1543/QĐ-
UBND ngày
13/7/2022
114,000
110,000
924
924
21,400
21,000
6,924
6,924
103,076
103,076
3
Hệ thống trạm bơm và công trình thủy lợi Dur
Kmăl, Dur Kmăl huyện Krông Ana, tỉnh
Đắk Lắk
2635/QĐ-
UBND ngày
28/11/2022
164,000
159,000
420
420
1,600
6,126
6,126
152,874
152,874
V
Giao thông
1,755,000
1,693,000
121,000
121,000
961,838
904,000
1,156,447
1,151,123
541,877
541,877
-
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2024
1,755,000
1,693,000
121,000
121,000
961,838
904,000
1,156,447
1,151,123
541,877
541,877
-
1
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 13, đoạn Km6+840 -
Km25+300
3648/QĐ-
UBND ngày
24/12/2021
225,000
217,000
18,000
18,000
117,069
116,000
115,069
114,000
103,000
103,000
2
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 12, đoạn Km15+500
- Km31+000
625/QĐ-
UBND ngày
15/3/2022
100,000
96,000
3,000
3,000
52,800
52,000
73,942
73,142
22,858
22,858
3
Đường giao thông từ Ea Hồ đi Tam Giang,
huyện Krông Năng
1188/QĐ-
UBND ngày
24/5/2022
140,000
134,000
61,800
61,000
36,097
36,097
97,903
97,903
4
Đường giao thông từ Quốc lộ 26 đi Ea Ô,
huyện Ea Kar kết nối trung tâm Vụ Bổn,
huyện Krông Pắc
3848/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
200,000
192,000
5,000
5,000
116,990
106,000
91,000
91,000
101,000
101,000
5
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 9, đoạn Km0+00 -
Km20+300
3850/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
190,000
184,000
40,000
40,000
100,977
100,000
180,977
180,000
4,000
4,000
6
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên huyện
Cư M'gar - Ea Súp
3851/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
190,000
184,000
20,000
20,000
100,990
100,000
175,000
175,000
9,000
9,000
7
Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 2 đoạn Km6+431 -
Km22+550
3037/QĐ-
UBND ngày
03/11/2021
320,000
310,000
4,000
4,000
215,362
175,000
215,362
212,884
97,116
97,116
8
Đường giao thông liên huyện Krông Năng đi
Ea H'leo
792/QĐ-
UBND ngày
30/3/2022
150,000
144,000
3,000
3,000
71,900
71,000
99,000
99,000
45,000
45,000
9
Đường giao thông từ ngã ba Quảng Đại, Ea
Rốk đi Quốc lộ 14C, huyện Ea Súp
3649/QĐ-
UBND ngày
24/12/2021
100,000
96,000
3,000
3,000
51,000
51,000
54,000
54,000
42,000
42,000
10
Đường giao thông liên huyện M'gar -
huyện Ea H'leo (đoạn từ xã Ea K'pam đi Ea
Kuếh, huyện Cư M''Gar)
3847/QĐ-
UBND, ngày
31/12/2021
140,000
136,000
25,000
25,000
72,950
72,000
116,000
116,000
20,000
20,000
VI
Du lịch
230,071
221,071
4,000
4,000
139,289
138,299
138,299
138,299
82,771
82,771
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2024
230,071
221,071
4,000
4,000
139,289
138,299
138,299
138,299
82,771
82,771
-
12 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
1
Xây dựng sở hạ tầng khu vực trung tâm
điểm du lịch hồ Lắk
3865/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
130,071
125,071
85,248
85,248
85,248
85,248
39,822
39,822
2
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông vào khu
du lịch cụm thác Dray Sáp Thượng Dray
Nur, xã Dray Sáp, huyện Krông Ana
3853/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021
100,000
96,000
4,000
4,000
54,041
53,051
53,051
53,051
42,949
42,949
VII
Công nghệ thông tin
330,000
317,000
12,000
12,000
15,370
15,370
15,370
15,370
301,630
301,630
-
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2024
330,000
317,000
12,000
12,000
15,370
15,370
15,370
15,370
301,630
301,630
-
1
Dự án xây dựng h tầng chuyển đổi số tỉnh
Đắk Lắk giai đoạn 2021-2025 định hướng
đến năm 2030
2981/QĐ-
UBND, ngày
29/12/2022
330,000
317,000
12,000
12,000
15,370
15,370
15,370
15,370
301,630
301,630
VIII
Hoàn ứng các dự án sử dụng vốn NSTW
465,234
425,906
-
-
-
-
-
-
71,005
71,005
71,005
1
Dự án Đường giao thông liên huyện Ea H’leo
- Cư M’gar
2989/QĐ-
UBND,07/11/
08; 1735/QĐ-
UBND ngày
14/7/2010
51,358
12,030
-
500
500
500
Thu hồi
ứng trước
NSTW
2
Đường GT xã Ea Tân, huyện Krông Năng
942/QĐ-
UBND,
13/4/2011
29,258
29,258
-
2,058
2,058
2,058
3
Đường GT đến trung tâm xã Ia Rvê, huyện Ea
Sup
2589b/QĐ-
UBND
10/10/2011
108,598
108,598
-
1,476
1,476
1,476
4
Đường GT xã Băng Drênh, huyện Krông Ana
2636/QĐ-
UBND
13/10/2010
73,019
73,019
-
40,000
40,000
40,000
5
Đường đến trung tâm Ea Kuếh, huyện
Mgar
2687/QĐ-
UBND
19/10/2011
114,068
114,068
-
20,000
20,000
20,000
6
Hệ thống kênh tưới Buôn Triết
1515/QĐ-
UBND
15/6/09
88,933
88,933
-
6,971
6,971
6,971
B
Thông báo sau do chưa hoàn thiện thủ tục
đầu tư
107,483
107,483
0
0
0
0
0
0
111,608
111,608
0
1
Dự án: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm,
sở vật chất phục vụ triển khai Đề án 06
53/NQ-
HĐND, ngày
06/12/2024
107,483
107,483
-
-
85,000
85,000
MM
2
Bệnh viện đa khoa thị xã Buôn Hồ
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 13
Phụ lục IIb
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN
TRONG NƯỚC) NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk
Lắk)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư dự án
Kế hoạch vốn NSTW năm
2025
Ghi
chú
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số
Trong đó:
Tng
ngun
vn
Trong
đó:
NSTW
Thu hồi các
khoản vốn
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
TỔNG SỐ
2,575,052
1,963,618
1,210,839
0
0
I
Các hoạt động kinh tế
1,821,769
1,542,876
990,097
0
0
I.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm
nghiệp, thủy lợi và thủy sản
542,872
372,979
372,000
0
0
-
Các dự án dự kiến khởi công mới
năm 2025
542,872
372,979
372,000
0
0
1
Kè chống xói lở Đầm Cù Mông (giai
đoạn 2), thị Sông Cầu, tỉnh Phú
Yên
1317/QĐ-
UBND ngày
01/10/2024
233,690
200,332
200,000
0
0
2
Hồ chứa nước Hậu Đức (hồ chứa
nước Đồng Ngang), An Hiệp,
huyện Tuy An
1316/QĐ-
UBND ngày
01/10/2024
309,182
172,647
172,000
I.2
Giao thông
1,278,897
1,169,897
618,097
0
0
-
Các dự án dự kiến hoàn thành năm
2025
1,278,897
1,169,897
618,097
0
0
1
Đầu tư, nâng cấp hoàn chỉnh tuyến
ĐT.650
1203/QĐ-
UBND ngày
11/10/2022
244,710
244,710
97,310
2
Xây mới Cầu Đồng Hội, xã Xuân
Quang 1, huyện Đồng Xuân, tỉnh
Phú Yên
1186/QĐ-
UBND ngày
06/10/2022
175,187
175,187
48,787
3
Xây dựng một số đoạn chống xói
lở bờ hữu sông Bàn Thạch kết hợp
với đường giao thông, đoạn từ cầu
Bàn Thạch đi cầu Bến Lớn
1275/QĐ-
UBND ngày
28/10/2022
200,000
150,000
55,000
4
Tuyến đường bộ ven biển đoạn phía
Bắc Cầu An Hải
1094/QĐ-
UBND ngày
18/8/2023
659,000
600,000
417,000
II
Y tế, dân số và gia đình
753,283
420,742
220,742
0
0
-
Dự án dự kiến hoàn thành năm
2025
753,283
420,742
220,742
0
0
1
Đầu tư xây dựng bệnh viện Sản -
Nhi tỉnh Phú Yên
1007/QĐ-
UBND ngày
22/8/2022;
42/NQ-
HĐND ngày
19/9/2024
753,283
420,742
220,742
14 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Phụ lục IIIa
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số:23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Kế hoạch vốn năm 2025
Ghi chú
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách
tỉnh
Trong đó:
CĐNSĐP
THU TIỀN
SỬ DỤNG
ĐẤT
XSKT
VAY LẠI
Tổng số
3,960,950
963,350
2,740,000
180,000
77,600
A
NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH
QUC PHNG AN NINH
73,865
48,381
25,484
-
-
I
Công an tỉnh
31,468
26,514
4,954
-
-
a
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
31,468
26,514
4,954
-
-
1
Trụ sở làm việc Công an 15 vùng III trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk
15,000
15,000
2
Dự án: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm, sở
vật chất phục vụ triển khai Đề án 06/CP
-
3
Trại Tạm giam Công an tỉnh Đắk Lắk giai đoạn I
(Hạng mục: San nền, kè chắn đất phân khu và
tường rào bảo vệ trụ sở),
16,468
11,514
4,954
II
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
32,130
19,600
12,530
-
-
a
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
32,130
19,600
12,530
-
-
1
Bệnh xá 48/BCHQS tỉnh Đắk Lắk
2,600
2,600
2
Đường hầm sở chỉ huy huyện Buôn Đôn
7,000
7,000
3
Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự 17 xã thuộc 07
huyện trên địa bàn tỉnh
10,000
10,000
4
Xây dựng nhà phục vụ cán bộ chiến sỹ tại thao
trường huấn luyện tổng hợp Krông Na
2,000
2,000
5
Dự án Khu căn cứ chiến đấu trong diễn tập khu
vực phòng thủ tỉnh Đắk Lắk
10,530
10,530
III
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
10,267
2,267
8,000
-
-
a
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
10,267
2,267
8,000
-
-
1
Nâng cấp đường động vào biên giới, các đồn
đồn biên phòng 735, 737 thuộc BCH Bộ đội biên
phòng tỉnh Đắk Lắk
2,267
2,267
2
Đường từ Krông Na-khu vực đồn biên phòng
749 ra biên giới, huyện Buôn Đôn
-
3
Đường động từ tiểu đoàn 19 đi đồn biên phòng
Yok Đôn (749)
8,000
8,000
IV
Ban QLDA ĐTXD CT DD&CN tỉnh
275,368
170,131
85,000
20,237
-
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
48,485
32,758
-
15,727
-
1
Trụ sở làm việc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai thị xã Buôn Hồ
1,734
1,734
2
Trụ sở làm việc Sở Xây dựng
146
146
3
Đường giao thông trục chính trung tâm N6 huyện
Krông Búk
2,000
2,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 15
4
Đường giao thông vào Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Đắk Lắk
700
700
5
Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk
3,000
3,000
6
Nâng cấp đoạn đường kết nối đường Trần Quý
Cáp (đoạn từ nút giao ngã 3 đường Trần Quý Cáp -
Mai Thị Lựu đến đường Duẩn), thành phố
Buôn Ma Thuột
1,980
1,980
7
Mở rộng, nâng cấp Tỉnh lộ 2, đoạn từ km0-
km6+431 (đường Tố Hữu), thành phố Buôn Ma
Thuột
3,925
3,925
8
Đường Hùng ơng nối dài (đoạn từ đường Kim
Đồng, thị trấn Quảng Phú đến xã Ea Kpam), huyện
Cư M'gar
8,000
8,000
9
Trung m Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình,
thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đắk Lắk
27,000
14,273
12,727
b
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
226,883
137,373
85,000
4,510
-
1
Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Đắk
Lắk
1,000
1,000
2
Trụ sở làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh
183
183
3
Xây dựng nhà làm việc của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
7,000
7,000
4
Nhà xử hồ lưu trữ hồ lịch pháp,
hồ sơ công chứng thuộc Sở Tư pháp.
-
0
5
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng đất
đai huyện Krông Ana
200
200
6
Trụ sở làm việc của Ban quản các khu công
nghiệp tỉnh
-
0
7
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng đất
đai huyện Buôn Đôn
3,300
3,300
8
Trụ sở m việc liên hiệp các hội khoa học kỹ
thuật tỉnh Đắk Lắk:
3,500
3,500
9
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng đất
đai huyện Ea Kar
7,000
7,000
10
Trường THPT Dân tộc nội trú Đam San (GĐ 2)
500
500
11
Bệnh viện đa khoa thị xã Buôn Hồ
-
12
Nâng cấp Khoa ung bướu thành Trung tâm Ung
bướu thuộc Bệnh viện đa khoa vùng Tây Nguyên
-
13
Đầu xây dựng mua sắm trang thiết bị cho
Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Đắk Lắk
-
14
Trường Trung cấp tỉnh Đắk Lắk. Hạng mục: Nhà
thực hành; nhà đa chức năng và hạ tầng kỹ thuật
9,000
9,000
15
Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện Thi đấu Thể
dục thể thao tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Nhà nội trú,
bếp ăn cho vận động viên và hạ tầng kỹ thuật
-
0
16
Đường giao thông trục chính vào Khu công nghiệp
Hòa Phú
-
0
17
Nhà máy xử lý nước rỉ rác cho Khu chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt Hòa Phú, thành phố Buôn Ma
Thuột
19,615
19,615
18
Hệ thống cấp nước sạch khu công nghiệp Hòa Phú,
xã Hòa Phú
900
900
16 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
19
San nền, đền bù và đầu tư một số trục đường
(CN2, CN3, CN4 nối dài CN12) - Khu công
nghiệp Hòa Phú
21,000
21,000
20
Hệ thống cấp nước cho thị trấn Liên Sơn và các
Đắk Liêng, xã Đắk Nuê, huyện Lắk
19,000
19,000
21
Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Giáo dục hòa nhập
Trẻ khuyết tật tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Nhà lớp
học, thư viện, các phòng chức năng và nhà lớp học
bộ môn
7,500
5,000
2,500
22
Xây dựng sở htầng khu vực trung tâm điểm
du lịch hồ Lắk
-
23
Nâng cấp, m rộng Tỉnh lộ 2 đoạn Km6+431 -
Km22+550
-
24
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh
Đắk Lắk; Hạng mục: Nhà điều trị nội trú
4,000
2,990
1,010
25
Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đoạn từ
Quốc lộ 14 thuộc phường Đạt Hiếu đến suối A
Jun, phường Thống Nhất), thị Buôn Hồ - giai
đoạn 1
40,000
23,000
17,000
26
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài, thành phố
Buôn Ma Thuột
70,000
10,000
60,000
Nhà máy xử ớc thải tập trung Khu công
nghiệp Hòa Phú (giai đoạn 2)
13,185
4,685
8,000
500
27
Đường từ Nguyễn Tri Phương nối dài đến đường
Vành đai phía Tây, thành phố Buôn Ma Thuột
-
28
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng đất
đai huyện Cư M'Gar
-
29
Xây dựng trụ sở làm việc của Chi cục thủy sản
-
30
Các trục đường khu trung tâm hành chính (D6
N16), huyện Krông Búk
-
0
V
Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh
234,173
62,336
148,837
-
23,000
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
80,262
262
80,000
-
-
1
Xây dựng hồ chứa nước Yên Ngựa
80,000
80,000
2
Đầu xây dựng Cầu Păm (Km21+050), Tỉnh
lộ 9, huyện Krông Bông
262
262
b
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
153,911
62,074
68,837
-
23,000
1
Dự án di dân khẩn cấp vùng ống, quét, sạt lở
đất cụm dân cư thôn 4, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn
10 và thôn 12 xã Ya Tờ Mốt, huyện Ea Súp
15,000
15,000
2
Dự án ổn định dân di tự do thôn Ea Rớt,
Pui, huyện Krông Bông
21,600
21,600
3
Dự án chống sạt lở bsông Krông Pách xây
dựng đê bao ngăn đoạn qua Vụ Bổn, huyện
Krông Pắc
20,000
20,000
4
Đường giao thông từ Bình Thuận, thị Buôn
Hồ đi Km111+950 quốc lộ 26, Ea Phê, huyện
Krông Pắc
2,000
2,000
5
Đường liên huyện Ea H'leo - Krông Năng (Đoạn
từ xã Dliê Yang, xã Ea Hiao, huyện Ea H'leo đi
Ea Tân huyện Krông Năng)
2,400
2,400
6
Dự án Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 1 đoạn từ cầu
Buôn Ky, thành phố Buôn Ma Thuột đến Km
49+00
15,000
15,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 17
7
Đường giao thông liên huyện M'gar - thị
Buôn Hồ
21,074
21,074
8
Đê bao ngăn lũ phía Nam sông Krông Ana
-
9
Hệ thống kênh CTKC F tưới <150 ha (địa
bàn tỉnh Đắk Lắk) thuộc dự án công trình thủy lợi
hồ chứa nước Ia Mơr giai đoạn 2
-
10
Hệ thống trạm bơm công trình thủy lợi Dur
Kmăl, Dur Kmăl huyện Krông Ana, tỉnh Đắk
Lắk
-
11
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 13, đoạn Km6+840 -
Km25+300
-
12
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 12, đoạn Km15+500 -
Km31+000
-
13
Đường giao thông từ Ea Hồ đi Tam Giang, huyện
Krông Năng
-
14
Đường giao thông từ Quốc lộ 26 đi xã Ea Ô, huyện
Ea Kar kết nối trung tâm xã Vụ Bổn, huyện Krông
Pắc
-
15
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 9, đoạn Km0+00 -
Km20+300
-
16
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên huyện
M'gar - Ea Súp
-
17
Đường giao thông liên huyện Krông Năng đi Ea
H'leo
-
18
Đường giao thông từ ngã ba Quảng Đại, xã Ea Rốk
đi Quốc lộ 14C, huyện Ea Súp
-
19
Đường giao thông liên huyện Cư M'gar - huyện Ea
H'leo (đoạn từ Ea K'pam đi Ea Kuếh, huyện
Cư M''Gar)
-
20
Dự án thành phần 3 thuộc dán đầu xây dựng
đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
giai đoạn 1
-
21
Tiểu dự án nâng cấp, xây dựng hệ thống thủy lợi
phục vụ nước tưới cho cây trồng cạn tỉnh Đắk Lắk,
dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng ớc cho các
tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán
56,837
33,837
23,000
22
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông vào khu du
lịch cụm thác Dray Sáp Thượng Dray Nur, xã
Dray Sáp, huyện Krông Ana
-
VI
Thành phố Buôn Ma Thuột
260,417
194,327
61,650
4,440
-
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
100,000
100,000
-
-
-
1
Hồ thủy lợi Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột
100,000
100,000
b
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
148,997
94,327
54,670
-
-
1
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú thành phố Buôn
Ma Thuột (Đoạn nối dài)
-
-
2
Dự án khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
tỉnh Đắk Lắk: Hạng mục San lấp, bồi thường giải
phóng mặt bằng
30,000
30,000
3
Xây dựng sở hạ tầng khu tái định tại khu đô
thị sinh thái văn hoá, du lịch dân tộc Đắk Lắk
14,000
14,000
4
Xây dựng sở hạ tầng khu tái định tại khu đô
thị sinh thái văn hoá, du lịch dân tộc Đắk Lắk
104,997
80,327
24,670
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
7,920
-
4,480
3,440
-
18 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Chương trình XD nông thôn mới
7,840
4,400
3,440
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
80
80
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
3,500
2,500
1,000
NQ22
VII
Huyện Cư Kuin
66,605
38,900
18,370
9,335
-
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
7,000
7,000
-
-
-
1
Trạm bơm Đông sơn xã Hòa Hiệp, huyện Cư Kuin
4,000
4,000
2
Hệ thống thoát nước khu trung tâm hành chính
huyện Cư Kuin
3,000
3,000
b
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
31,900
31,900
-
-
-
1
Cải tạo đường GT liên Ea Ktur đi Ea Ning
(đoạn từ ngã 3 Ea Sim đến Hồ Viêt Đức 4), huyện
Cư Kuin
1,900
1,900
2
Xây dựng hệ thống tiêu nước dọc đường cao su
từ tỉnh lộ 10 đấu nối vào hệ thống thoát ớc khu
trung tâm hành chính huyện Cư Kuin
1,700
1,700
3
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND
UBMTTQVN xã Ea Hu
3,000
3,000
4
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND
UBMTTQVN xã Cư Êwi
1,100
1,100
5
Cải tạo, nâng cấp đường GT từ thôn 1B đi thôn 19
xã Cư Êwi, huyện Cư Kuin
3,500
3,500
6
Nâng cấp, cải tạo Đường giao thông liên xã từ thôn
2 Ea Bhôk đến chợ An Bình Ea Hu, huyện
Cư Kuin.
4,500
4,500
7
Dự án Đầu xây dựng đường giao thông trục D2
(đường trục chính trung tâm) Cụm Công nghiệp
Cư Kuin
2,700
2,700
8
Dự án Xây dựng nhà máy xử lý nước thải tập trung
Cụm Công nghiệp Cư Kuin
7,000
7,000
9
Hệ thống điện chiếu sáng từ ngã 3 Cây Gòn đi chợ
Việt Đức 3, xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin
900
900
10
Trung tâm Truyền thông - Văn hóa - Thể thao
huyện Kuin; Hạng mục: Nhà thi đấu thể thao,
nhà bảo vệ, cổng tường rào và hạ tầng kỹ thuật
5,600
5,600
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
19,105
-
13,770
5,335
-
Chương trình XD nông thôn mới
19,105
13,770
5,335
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
-
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
8,600
4,600
4,000
NQ22
VIII
Huyện Cư M'Gar
56,256
40,172
6,967
9,117
-
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
-
-
-
-
-
1
Đường đến trung tâm xã Ea Kuếh, huyện Cư Mgar
-
b
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
40,172
40,172
-
-
-
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ thị trấn
Quàng P đi Quảng Tiến Ea M'nang,
huyện Cư M'gar
5,236
5,236
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 19
2
Nâng cấp, nạo vét hEa Trum, Suê, huyện
Cư M'gar
1,500
1,500
3
Đập dâng Ea Chuar 2, thị trấn Ea Pốk, huyện
M'gar; Hạng mục: Đập dâng, cống đầu mối, kênh
& CTTK
6,000
6,000
2
Nâng cấp, sửa chữa hồ Buôn Za Wầm, xã Ea Kiết,
huyện Cư M'gar
1,000
1,000
4
Đường giao thông liên Ea Đrơng đi Quảng
Tiến, huyện Cư M'gar
2,500
2,500
5
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND- xã Ea
Kpam, huyện M'Gar, hạng mục: Nhà làm việc
2 tầng, hạ tầng kỹ thuật
2,300
2,300
3
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông Buôn
Lang, Buôn Mấp, thị trấn Ea Pốk, huyện Cư M'gar
4,000
4,000
6
Đập dâng Ea Drơng, Ea Drơng, huyện
M'gar; Hạng mục: Đập dâng - Cống đầu mối -
Kênh & CTTK
6,000
6,000
7
Đường giao thông liên xã Ea Tul đi Ea Drơng,
huyện Cư M'gar
1,000
1,000
4
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Ea
M'nang, huyện M‘gar đi xă Ea Bar, huyện
Buôn Đôn
3,636
3,636
8
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường Hùng
Vương (Đoạn từ đường Trần Kiên đến đường
Thường Kiệt) TT Quảng Phú, huyện Cư M'gar
5,000
5,000
9
Đường giao thông liên M'gar đi Ea
H'Đing, huyện Cư M'gar
2,000
2,000
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
8,684
-
4,567
4,117
-
Chương trình XD nông thôn mới
8,583
4,466
4,117
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
101
101
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
7,400
2,400
5,000
NQ22
IX
Huyện Ea H'leo
53,372
32,026
17,696
3,650
-
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
426
426
-
-
-
1
Đường GT từ Ea H'leo (Km613 - Quốc lộ 14)
nối đường biên giới Tây bắc, huyện Ea Súp (GĐ 2)
426
426
2
Dự án Đường giao thông liên huyện Ea H’leo -
M’gar
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
38,412
31,600
6,812
-
-
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea
Khal, Ea Wy, Cư Amung
6,600
6,600
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Sol
đi xã Ea Hiao, huyện Ea H'Leo
6,405
5,000
1,405
3
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liênEa Wy
- Cư Amung - Ea Tir, huyện Ea H'Leo
2,700
2,700
4
Trường THPT Ea H’leo, huyện Ea H’leo; Hạng
mục: Nhà lớp học 12 phòng
2,200
2,200
5
Đường giao thông thôn 7a, 7b, 7c đi trung tâm
Ea Hiao, huyện Ea H'Leo
2,000
2,000
20 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
6
Thủy lợi Ea Khal hạ, xã Ea Tir, huyện Ea H'Leo
2,000
2,000
7
Trụ sở làm việc Đảng y, HĐND - UBND Ea
Nam, huyện Ea H'Leo
407
407
8
Dự án Đầu xây dựng sở htầng Cụm ng
nghiệp Ea Ral, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk (giai
đoạn 1)
5,000
5,000
9
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liênEa Wy
- Cư Mốt - Ea Khal, huyện Ea H'Leo
1,800
1,800
10
Đập sình mây, xã Cư Amung, huyện Ea H'leo
6,000
6,000
11
Cải tạo, nâng cấp Đường giao thông liên huyện Ea
H'Leo - Cư Mgar
3,300
3,300
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
7,134
-
6,484
650
-
Chương trình XD nông thôn mới
4,990
4,340
650
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
2,144
2,144
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
7,400
4,400
3,000
NQ22
X
Huyện Ea Kar
66,616
39,088
20,501
7,027
-
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
3,688
3,688
-
-
-
1
Đường giao thông liên Xuân Phú - Ea Sô,
huyện Ea Kar
1,244
1,244
2
Đường đến Trung tâm xã Ea Sô (Ea Sar cũ), huyện
Ea Kar
2,444
2,444
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
36,663
35,400
-
1,263
-
1
Nâng cấp, sửa chữa công trình thủy lợi Ea Tlít,
Cư Elang, huyện Ea Kar
500
500
2
Cầu Hàm Long, xã Xuân Phú, huyện Ea Kar
1,500
1,500
3
Trường THPT Ngô Gia Tự, thị trấn Ea Kar, huyện
Ea Kar; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
-
0
4
Quảng trường Ea Kar, huyện Ea Kar (giai đoạn 1)
-
0
5
Đường N6 Khu trung tâm hành chính mới huyện
Ea Kar
2,200
2,200
6
Đường D5, N4 Khu trung tâm hành chính mới
huyện Ea Kar
15,000
15,000
7
Đầu tư xây dựng san nền Khu trung tâm
hành chính mới huyện Ea Kar
500
500
11
Trường THPT Võ Nguyên Giáp, Ea Ô, huyện
Ea Kar (GĐ2)
1,263
1,263
12
Đường N8 Khu trung tâm hành chính mới huyện
Ea Kar
6,000
6,000
13
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Pal
đi Cư Prông huyện Ea Kar
1,000
1,000
14
Đầu xây dựng sở htầng thiết yếu khu dân
cư Buôn Ea Rớt, xã Cư Elang, huyện Ea Kar
2,000
2,000
15
Dự án Hệ thống xử lý nước thải Cụm Công nghiệp
Ea Đar, huyện Ea Kar
6,700
6,700
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
18,865
-
16,101
2,764
-
Chương trình XD nông thôn mới
8,665
5,901
2,764
BSMTNTM
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 21
Chương trình DTTS&MN
10,200
10,200
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
7,400
4,400
3,000
NQ22
XI
Huyện Krông Ana
62,238
22,387
26,928
12,923
-
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
-
-
-
-
-
1
Xã Băng Drênh, huyện Krông Ana
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 năm
2021-2025.
30,387
22,387
8,000
-
-
1
Sửa chữa Đê bao Quảng Điền, huyện Krông Ana
5,696
5,696
2
Xây dựng trạm bơm kênh mương Bầu Đen,
Bình Hòa, huyện Krông Ana
-
0
3
Cải tạo, nâng cấp đường Phan Bội Châu và đường
Lê Lợi, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana
-
0
4
Cải tạo trụ sở làm việc Huyện ủy trụ sở làm
việc HĐND, UBND huyện Krông Ana
-
0
5
Cải tạo nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn
Du nối dài, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana
(đoạn từ tổ dân phố 3 đến ngã tư buôn Ê Căm)
2,991
2,991
6
Nâng cấp đường giao thông từ ngã ba Quỳnh
Ngọc, Ea Na đi thác Dray Nur, Dray Sáp,
huyện Krông Ana
2,800
2,800
7
Xây dựng trạm bơm buôn trấp 6 hệ thống kênh
tưới khu vực Thác Đá, thị trấn Buôn Trấp, huyện
Krông Ana
3,500
3,500
8
Trường THPT Krông Ana, huyện Krông Ana;
Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn
1,600
1,600
9
Nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Buôn Trấp
đi Buôn Tơ Lơ, huyện Krông Ana
1,800
1,800
10
Xây dựng trụ sở làm việc UBND Ea Na, huyện
Krông Ana
4,000
4,000
11
Đường giao thông ra khu sản xuất tập trung cánh
đồng tháng 10, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông
Ana
4,000
4,000
12
Xây dựng trạm bơm Buôn Trấp 5 và hệ thống kênh
tưới cánh đồng tháng 10, huyện Krông Ana
4,000
4,000
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
21,251
-
11,328
9,923
-
Chương trình XD nông thôn mới
21,159
11,236
9,923
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
92
92
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
10,600
7,600
3,000
NQ22
XII
Huyện Krông Bông
56,324
37,947
11,997
6,380
-
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
1,761
1,761
-
-
-
Điều chỉnh, mở rộng DA QH, sắp xếp, ổn định
DDCTD vùng Ea Lang, Pui, huyện Krông
Bông
-
Trường THCS Pui II Trường mẫu giáo
Pui, thuộc Dự án điều chỉnh mở rộng dự án quy
hoạch sắp xếp, n định dân di cư tự do vùng Ea
Lang (gồm cả điểm dân di tự do Ea Bar, Ea
Đók), xã Cư Pui, huyện Krông Bông
1,761
1,761
22 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 năm
2021-2025.
38,186
36,186
2,000
-
-
1
Đường vào khu dãn dân, tái định cư (Buôn Ea
Chôr, Buôn Kiều, Buôn Hằng Năm), xã Yang
Mao, huyện Krông Bông
5,000
5,000
2
Cầu BTCT qua suối Ea Bar thuộc đường liên
Cư Pui đi xã Cư Đrăm H. Krông bông
2,049
2,049
3
Gia c mái kênh chính và các hạng mục phụ trợ
thuộc công trình thủy lợi Krông Kmar, huyện
Krông Bông
2,066
2,066
QT
4
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông từ Hòa
Thành, huyện Krông Bông đi Ea Hu, huyện
Kuin
271
271
QT
5
Trạm bơm cánh đồng Công Trường, Ea Trul,
huyện Krông Bông
8,600
8,600
6
Trạm bơm cánh đồng Đồi Sơn, xã Khuê Ngọc
Điền, huyện Krông Bông
3,300
3,300
7
Kiên cố hóa kênh mương công trình Trạm bơm
Buôn Tliêr xã Hòa Phong, huyện Krông Bông
2,300
2,300
8
Đường vào khu sản xuất phía Tây Drang Kang,
huyện Krông Bông
3,500
3,500
9
Kiên cố hóa kênh mương công trình Trạm m
thôn 6, xã Hòa Lễ huyện Krông Bông
1,800
1,800
10
Kiên cố hóa kênh mương công trình trạm bơm
Buôn Cư Mil, xã Ea Trul, huyện Krông Bông
1,500
1,500
11
Trường THPT Trần Hưng Đạo, huyện Krông
Bông; Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng, nhà bộ
môn kết hợp các phòng chức năng, nhà đa chức
năng, sân bê tông
6,000
4,000
2,000
12
Trụ Sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND- UBMT
Tổ quốc xã Cư Pui, huyện Krông Bông
1,800
1,800
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
5,777
-
4,397
1,380
-
Chương trình XD nông thôn mới
1,877
497
1,380
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
3,900
3,900
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
10,600
5,600
5,000
NQ22
XIII
Huyện Krông Búk
51,074
32,800
14,775
3,499
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
36,500
32,800
3,700
-
-
1
Bãi xử lý rác tập trung huyện Krông Búk
5,500
5,500
2
Xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đường
vào công trình Ghi công liệt sỹ huyện Krông Búk
4,100
4,100
3
Đường GT từ Buôn Đrao đi thôn Ea Nguôi,
Né, huyện Krông Búk
-
4
Đường giao thông liên từ thôn 6, đi
thôn Ea My, xã Ea Sin, huyện Krông Búk
2,800
2,800
5
Hệ thống điện chiếu sáng tại khu trung tâm huyện
trên tuyến đường N6 đường Quốc lộ 14 , huyện
Krông Búk
1,000
1,000
6
Đầu tư kết cấu hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư nông
thôn Buôn Mùi Buôn Dhía, Né, huyện
Krông Búk
6,000
5,000
1,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 23
7
Đường giao thông trục D4 thuộc khu trung tâm
hành chính huyện Krông Búk
2,700
2,700
8
Trung tâm Truyền thông - Văn hóa - Thể thao
huyện Krông Búk; Hạng mục: Nhà biểu diễn 500
chỗ và hạ tầng kỹ thuật
-
9
Dự án Hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông
bên trong Cụm ng nghiệp Krông Búk 1, huyện
Krông Búk,
8,400
8,400
10
Đập đầu suối Ea Súp, Pơng Drang, huyện
Krông Búk
6,000
6,000
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
3,974
-
3,475
499
-
Chương trình XD nông thôn mới
2,574
2,075
499
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
1,400
1,400
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
10,600
7,600
3,000
NQ22
XIV
Huyện Krông Năng
44,514
26,400
10,812
7,302
-
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
-
-
-
-
-
1
Đường đến Trung tâm Ea Tân, huyện Krông
Năng
-
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
31,500
26,400
5,100
-
-
1
Trung m Y tế huyện Krông Năng; Hạng mục:
Khối hành chính và phòng m, khoa y học cổ
truyền
500
500
2
Xây dựng mới cầu km 12+900 tỉnh lộ 3
5,200
5,200
3
Hệ thống điện chiếu sáng nội thị trấn Krông Năng,
huyện Krông Năng
2,800
2,800
4
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ trung tâm
huyện đến trung tâm xã Ea Tóh, huyện Krông
Năng
3,100
3,100
5
Đường giao thông các trục chính buôn Dliêya,
Dliêya, huyện Krông Năng
2,200
2,200
6
Nâng cấp, m rộng đường giao thông liên xã Ea
Hồ - Phú Xuân, huyện Krông Năng
1,000
1,000
7
Trụ sở HĐND và UBND Phú Xuân, huyện
Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Nhà làm
việc và hạ tầng kỹ thuật đi kèm.
3,100
3,100
8
Cải tạo nâng cấp các trục đường trung tâm thtrấn
Krông Năng.
3,500
2,400
1,100
9
Đường giao thông Tam Bình Tam Thuận
Klông, huyện Krông Năng
1,600
1,600
10
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đội 14, P
Xuân, huyện Krông Năng
3,200
1,200
2,000
11
Cải tạo đường vào khu du lịch thác Thủy Tiên,
Ea Púk, huyện Krông Năng
5,300
3,300
2,000
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
4,414
-
1,112
3,302
-
Chương trình XD nông thôn mới
3,302
3,302
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
1,112
1,112
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
8,600
4,600
4,000
NQ22
XV
Huyện Krông Pắc
73,475
32,087
26,168
15,220
-
24 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
32,087
32,087
-
-
-
1
Cầu thôn 5, xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc
4,194
4,194
2
Đường giao thông quanh b hồ, khu du lịch h
Tân An, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc
-
0
3
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trung tâm
Vụ Bổn, huyện Krông Pắc
-
0
4
Trụ sở HĐND & UBND xã Ea Kênh, huyện Krông
Pắc
-
0
5
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, xã Tân
Tiến, huyện Krông Pắc; hạng mục: Nhà lớp học bộ
môn, thiết bị, thư viện và hạ tầng kỹ thuật
193
193
6
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông từ trung tâm
Krông k (QL26), huyện Krông Pắc đi
Huê, huyện Ea Kar
2,000
2,000
7
Hệ thống kênh mương kênh T25, cánh đồng thôn
Tân Lợi 1, buôn Đăk Rơ Leang 1, Đăk Rơ Leang 2
xã Ea Uy, huyện Krông Pắc
3,000
3,000
8
Nâng cấp đường Trần Phú, thị trấn Phước An,
huyện Krông Pắc
2,700
2,700
9
Nâng cấp 7 tuyến đường nội thị trấn Phước An,
huyện Krông Pắc
3,000
3,000
10
Nâng cấp đường giao thông từ thôn 7, xã Ea Phê đi
thôn 19, 20 xã Krông Buk, huyện Krông Pắc
5,000
5,000
11
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông liên Ea
Kênh huyện Krông Pắc đi Bao, thBuôn
Hồ
4,500
4,500
12
Kiên cố a kênh mương từ trạm bơm Tong Ting
đi cánh đồng hồ Tong Ting và cánh đồng Hòa
Hiệp, buôn Ea Mao, xã Ea Yiêng
3,300
3,300
13
Trụ sở HĐND & UBND Hòa Tiến, huyện
Krông Pắc
1,700
1,700
14
Nhà thi đấu thể dục thể thao huyện Krông Pắc
2,500
2,500
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
33,988
-
21,768
12,220
-
Chương trình XD nông thôn mới
31,748
19,528
12,220
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
2,240
2,240
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
7,400
4,400
3,000
NQ22
XVI
Huyện Lắk
82,034
44,140
23,064
14,830
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
44,140
44,140
-
-
-
1
Nâng cấp vỉa hè, h thống điện bờ hồ Trung
tâm huyện phục vụ du lịch hồ Lắk
500
500
2
Đường ven hồ Lắk đoạn quanh điểm du lịch buôn
Jun, thị trấn Liên Sơn
500
500
4
Sửa chữa kênh N2 CTTL Buôn Triết, xã Buôn
Triết, huyện Lắk
7,140
7,140
5
Thảm nhựa các tuyến đường giao thông nội thị
trấn Liên Sơn, huyện Lắk
2,000
2,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 25
6
Nâng cấp, mở rộng hoa viên tượng đài chiến thắng
huyện Lắk
8,000
8,000
7
Đường giao thông liên Đắk Phơi - Đắk Nuê,
huyện Lắk
9,500
9,500
8
Đường giao thông liên Yang Tao - Đắk Liêng
(Km5+500- cuối tuyến), huyện Lắk
9,500
9,500
9
Đường ven hồ Lắk đoạn từ đường liên Yang
Tao - Đắk Liêng đến buôn Bhôk, Yang Tao,
huyện Lắk
7,000
7,000
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
27,194
-
16,364
10,830
-
Chương trình XD nông thôn mới
10,994
164
10,830
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
16,200
16,200
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
10,700
6,700
4,000
NQ22
XVII
Huyện M'Đrắk
50,257
28,991
15,908
5,358
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
30,491
28,991
1,500
-
-
1
Cầu thôn 9 KRóa đi Ea M'Doal Huyện
M'Đrắk
2,875
2,875
2
Hệ thống điện chiếu sáng nội thị trấn M'Drắk,
huyện M'Drắk
-
0
3
Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị
Xuân Thị trấn M'Drắk đi Ea Riêng, huyện
M'Drắk
-
0
4
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ, huyện M’Đrắk;
Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn, thư viện, nhà đa
chức năng và hạ tầng kỹ thuật
216
216
5
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Pil
đi xã Cư Prao, huyện M'Drắk (Đoạn nối dài)
2,200
2,200
6
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea
Trang đi San, huyện M'Drắk (lý trình
Km0+00 - Km1+720 và Km4+280 - Km6+130)
5,600
5,600
7
Đường giao thông nội thị từ Tổ dân phố 8 (nay tổ
dân ph1 mới) đi Tổ dân phố 4 thị trấn M'Drắk,
huyện M'Drắk
2,500
2,500
8
Dự án Đường giao thông Cụm Công nghiệp
M’Drắk, huyện M’Drắk
12,000
12,000
9
Nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 26 đi thôn
Ea Bra, xã Ea Trang, huyện M'Drắk
4,300
2,800
1,500
10
Nâng cấp đường giao thông liên thôn từ buôn
M'Jui đi buôn M'o xã Ea Trang, huyện M'Drắk
300
300
11
Cải tạo, nâng cấp đường vành đai phía tây nam Thị
trấn M'Drắk, huyện M'Drắk
500
500
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
9,166
-
6,808
2,358
-
Chương trình XD nông thôn mới
7,766
6,808
958
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
-
BSMTDTTS
Chương trình giảm nghèo bền vững
1,400
1,400
GNBV
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
10,600
7,600
3,000
NQ22
XVIII
Huyện Ea Súp
95,527
51,271
14,611
29,645
-
26 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 m 2016-
2020 sang giai đoạn 5 năm 2021-2025
18,000
18,000
-
-
-
-
1
Công trình thủy lợi Hồ chứa nước Ea Súp thượng,
tỉnh Đắk Lắk (phần vốn do Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn giao cho UBND tỉnh quản lý)
-
0
Gói 41A thuộc dự án: CTTL Hồ chứa nước Ea
Súp thượng Hợp phần hệ thống kênh chính Tây
9,000
9,000
Gói 41B thuộc dự án: CTTL Hồ chứa nước Ea Súp
thượng Hợp phần hệ thống kênh chính Tây
9,000
9,000
2
Đường GT đến trung tâm xã Ia Rvê, huyện Ea Súp
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
38,771
33,271
5,500
-
-
1
Đường giao thông từ trung tâm Ia Jlơi đi Làng
Thanh niên lập nghiệp xã Ia Lốp, huyện Ea Súp (từ
Km 9+00-Km11+50)
-
0
2
Đường giao thông Nguyễn Du, thị trấn Ea Súp,
huyện Ea Súp
1,900
1,900
3
Cải tạo, nâng cấp 02 trục đường Hồng Phong,
thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp
4,000
4,000
4
Đường giao thông từ xã Ea Lê đi thôn Bình Lợi, xã
Cư M’lan, huyện Ea Súp
5,000
3,500
1,500
5
Đường vào khu phòng thủ SH01 xã Cư Kbang,
huyện Ea Súp
1,000
1,000
6
Dự án Đường giao thông Cụm Công nghiệp Ea Lê,
huyện Ea Súp (Đường số No1, N02, No3, No4),
15,471
15,471
7
Đường giao thông từ Tỉnh lộ 1 đi Làng Thanh niên
lập nghiệp Ia Lốp, huyện Ea Súp (từ
Km80+650 -:- Km83+600)
5,200
3,200
2,000
8
Đường Chu Văn An - Trang Long - Hồ Xuân
Hương, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp
3,200
1,200
2,000
9
Đường GT từ đường liên huyện Ea Súp - Cư Mgar
đi khu sản xuất đồng bào dân tộc tại chỗ
Mlan, huyện Ea Súp
700
700
10
Sửa chữa, nâng cấp kênh N8 thuộc hệ thống kênh
chính Tây, công trình thủy lợi Ea Súp Thượng
500
500
11
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến
đường thị trấn Ea Súp.
1,800
1,800
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
28,156
-
1,511
26,645
-
Chương trình XD nông thôn mới
21,345
800
20,545
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
711
711
BSMTDTTS
Chương trình giảm nghèo bền vững
6,100
6,100
GNBV
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
10,600
7,600
3,000
NQ22
XIX
Huyện Buôn Đôn
67,432
23,329
22,893
21,210
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
25,220
23,329
1,891
-
-
1
Đường giao thông trục chính vào khu du lịch sinh
thái Buôn Đôn, xã Krông Na
500
500
2
Dự án Nâng cấp, cải tạo hthống kênh tưới cánh
đồng Mẫu Lớn, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn:
391
0
391
QT
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 27
3
Đầu xây dựng đập dâng khắc phục tình trạng
cạn kiệt nguồn nước đoạn sông Srêpốk đi qua Khu
du lịch Buôn Đôn
-
0
4
Trạm bơm Buôn Trí, Krông Na, huyện Buôn
Đôn
529
529
5
Đường giao thông liên xã từ Đập Thiên Đường,
Tân Hòa đi thôn Ea Ly, Ea Wer, huyện Buôn
Đôn
-
0
6
Kiên cố hóa kênh tưới cánh đồng đồi cao, cánh
đồng 19/3, xã Ea Bar, huyện Buôn Đôn
7,000
5,500
1,500
7
Chỉnh trang đô thị trung tâm huyện Buôn Đôn
2,700
2,700
8
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Tỉnh lộ 1
vào khu du lịch Thanh (Thác 7 nhánh), Ea
Huar, huyện Buôn Đôn
2,100
2,100
9
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea
Nuôl, huyện Buôn Đôn đi xã Hoà Xuân, thành phố
Buôn Ma Thuột
4,000
4,000
10
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Km2+500
Tỉnh lộ 1, Ea Nuôl huyện Buôn Đôn đi Hòa
Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột
4,000
4,000
11
Hội trường liên cơ quan huyện Buôn Đôn
4,000
4,000
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
31,612
-
13,402
18,210
-
Chương trình XD nông thôn mới
22,990
4,780
18,210
BSMTNTM
Chương trình DTTS&MN
8,622
8,622
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
10,600
7,600
3,000
NQ22
XX
Thị xã Buôn Hồ
60,845
31,100
20,918
8,827
-
Dự án khởi công mi trong giai đoạn 5 m
2021-2025.
31,100
31,100
-
-
-
1
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến
đường thị xã Buôn Hồ
8,000
8,000
2
Nâng cấp, cải tạo một số trục đường, phường
Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ
-
0
3
Nâng cấp, cải tạo đường Hoàng Quốc Việt,
phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ
300
300
3
Nâng cấp mở rộng đường Quý Đôn, phường
An Bình, thị xã Buôn Hồ
-
0
4
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Ea
Blang đi xã Ea Siên, thị xã Buôn Hồ
2,900
2,900
5
Trụ Sở làm việc khối mặt trận các đoàn thTX
Buôn Hồ
2,700
2,700
6
Nâng cấp, cải tạo hồ Cỏ, phường Bình Tân, thị
xã Buôn Hồ
7,600
7,600
7
Đường Hải Triều, phường Đạt Hiếu (đoạn từ
đường Trần Hưng Đạo đấu nối ra Quốc lộ 14)
2,100
2,100
8
Nâng cấp, cải tạo đường Trang Lơng, thị
Buôn Hồ
4,000
4,000
9
Cải tạo, nâng cấp đường Phù Đổng Thiên Vương,
phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ đi Ea Tul,
huyện Cư M'gar
3,500
3,500
10
Đường vào khu hành chính phường Bình Tân, thị
xã Buôn Hồ
-
C
Chương trình mục tiêu quốc gia
22,345
-
16,518
5,827
-
Chương trình XD nông thôn mới
22,187
16,360
5,827
BSMTNTM
28 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Chương trình DTTS&MN
158
158
BSMTDTTS
D
Bổ sung ngân sách huyện thực hiện NQ 22/NQ-
HĐND tỉnh
7,400
4,400
3,000
NQ22
XXI
Văn phòng Tỉnh ủy
2,600
2,600
-
-
-
1
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của
các quan Đảng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021 -
2025
2,600
2,600
XXII
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
3,250
346
2,904
-
-
1
Chỉnh trang khuôn viên Bảo tàng tỉnh và Di tích
Biệt Điện Bảo Đại
346
346
2
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Nhà
đày Buôn Ma Thuột
2,000
2,000
3
Khu di ch lịch sử Sở Chỉ huy - Nơi công bố
Quyết định thành lập Quân đoàn 3
-
4
Chương trình mục tiêu quốc gia
904
-
904
-
-
Chương trình DTTS&MN
904
904
DBDTTS
XXIII
Sở Nội vụ
300
300
1
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Đắk Lắk (GĐ 1)
300
300
XXIV
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
13,258
791
11,467
1,000
-
1
Cải tạo, chỉnh trang xây dựng mới một số hạng
mục tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh Đắk Lắk
367
200
167
2
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Nghĩa trang
liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk
591
591
QT
3
Cơ sở bảo trợ xã hội, chăm sóc phục hồi chức năng
cho người tâm thần, rối nhiễu tâm trí tỉnh Đắk Lắk
11,300
11,300
4
Chương trình mục tiêu quốc gia
1,000
-
-
1,000
-
Chương trình giảm nghèo bền vững
1,000
1,000
GNBV
XXIV
Sở Giáo dục và Đào tạo
10,900
-
10,900
-
-
1
Chương trình mục tiêu quốc gia
10,900
-
10,900
-
-
Chương trình DTTS&MN
10,900
10,900
DBDTTS
XXV
Sở Kế hoạch và Đầu tư
1,000
1,000
-
-
-
1
Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến 2050
1,000
1,000
2
Dự án hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu d
án tỉnh Đắk Lắk
-
XXVI
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
5,797
2,500
3,297
-
-
1
Dự án Tăng cường khả năng chống chịu của nông
nghiệp quy nhỏ với an ninh nguồn nước do
biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên Nam
Trung Bộ, tỉnh Đắk Lắk
2,500
2,500
2
Dự án sữa chữa và nâng cao an toàn đập (WB)
-
-
3
Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên
Duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp
phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành
động quốc gia REDD+ tại tỉnh Đắk Lắk
3,297
3,297
XXVII
Sở Thông tin và Truyền thông
-
-
-
-
-
1
Dự án xây dựng htầng chuyển đổi số tỉnh Đắk
Lắk giai đoạn 2021-2025 định hướng đến năm
2030
-
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 29
XXVII
các nội dung khác (Phân cấp tiền thu sử dụng
đất, công tác đo đạc…)
1,841,360
1,841,360
XXVIII
Sở Xây dựng
3,047
-
3,047
-
-
1
Trung tâm Văn hóa - Ngh thut tỉnh Đắk Lk
3,047
3,047
KẾ HOẠCH CHƯA PHÂN BỔ
349,046
-
294,446
-
54,600
1
Dự án: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm, sở
vật chất phục vụ triển khai Đề án 06/CP
-
2
Bố trí vốn chuẩn bị đầu cho các dự án dự kiến
khởi công mới trong kế hoạch đầu công trung
hạn giai đoạn 2026-2030 một số nội dung phát
sinh khác
216,953
216,953
3
Khu di ch lịch sử Sở Chỉ huy - Nơi công bố
Quyết định thành lập Quân đoàn 3
2,000
2,000
4
Ứng dụng ng nghệ cao trong công tác quản lý,
giám sát tài nguyên rừng tỉnh Đắk Lắk
3,000
3,000
5
Bệnh viện đa khoa thị xã Buôn Hồ
-
6
Dự án sữa chữa và nâng cao an toàn đập (WB)
11,775
11,775
7
Xây dựng đường tuần tra khu bảo tồn thiên nhiên
Ea Sô (đoạn từ trạm số 5 đến trạm số 6)
4,000
4,000
8
Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên
Duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp
phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành
động quốc gia RWDD+ tại tỉnh Đắk Lắk
13,382
13,382
9
Chương trình MTQG
9,236
9,236
10
Trung tâm Truyền thông - Văn hóa - Thể thao
huyện Krông Búk; Hạng mục: Nhà biểu diễn 500
chỗ và hạ tầng kỹ thuật
2,100
2,100
11
Dự án hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu dự
án tỉnh Đắk Lắk
30,000
30,000
12
Nguồn vốn bội chi NSĐP
54,600
54,600
13
Hệ thống quan trắc nước thải tự động Khu công
nghiệp Hòa Phú
2,000
2,000
30 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Phụ lục IIIb
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
QĐ đầu tư/QĐ chủ trương đầu tư
Kế hoạch 2025 sau điều chỉnh, bổ sung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Tổng số (tất
cả nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP (NS
tỉnh)
Bội chi
ngân sách
địa phương
Tăng thu,
tiết kiệm
chi
Cân đối
ngân
sách
Đất
XSKT
TỔNG SỐ
14,321,383
10,116,109
3,224,801
122,700
860,928
458,420
1,612,753
170,000
A
KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
13,707,398
9,701,589
1,548,263
96,000
743,621
274,389
354,753
79,500
I
Quốc phòng
171,977
171,977
31,362
0
31,362
0
0
0
1
Đường hầm Sở Chỉ huy cơ bản huyện Tây Hòa
số 01/NQ-HĐND
ngày 01/11/2022
40,271
40,271
10,000
10,000
0
2
Dự án y dựng nhà tưởng niệm nơi thành lập LLVT tỉnh
Phú Yên
số 62/NQ-HĐND
ngày 09/12/2023
14,831
14,831
5,000
5,000
0
3
Xây dựng doanh trại, kho, khu vực neo đậu tàu thuyền cho
Hải đội Dân quân thường trực thuộc BChỉ huy Quân sự
tỉnh Phú Yên
số 29/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022
116,875
116,875
16,362
16,362
0
II
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
173,000
173,000
124,954
0
85,000
39,954
0
0
1
Đầu lắp đặt hệ thống Camera giám sát, xử lý vi phạm
phục vụ công tác bảo đảm an ninh trật tự trên tuyến
QL.25, QL.29
số 57/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022;
1836/QĐ-UBND
29/12/2023
38,000
38,000
21,433
21,433
2
Xây dựng cơ sở làm việc Công an các xã trên địa bàn tỉnh
174/QĐ-UBND ngày
04/5/2024
135,000
135,000
103,521
85,000
18,521
0
III
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
478,994
478,994
172,857
0
30,000
23,657
60,000
59,200
1
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh
2062/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
214,240
214,240
84,893
23,657
20,000
41,236
2
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
số 70/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
96,880
96,880
30,464
25,000
5,464
3
Trường THPT Trần Bình Trọng, huyện Phú Hòa
số 40/NQ-HĐND
ngày 15/10/2021 của
HĐND tỉnh
78,529
78,529
10,000
10,000
4
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường
trung học phổ thông Nguyễn Huệ
số 69/NQ-ND
ngày 09/12/2022
43,889
43,889
22,500
15,000
5,000
2,500
5
Đầu sở vật chất Trường trung học phổ thông Trần
Phú
số 67/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
45,456
45,456
25,000
15,000
10,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 31
IV
Văn hóa, thông tin
71,843
71,843
31,500
0
4,000
14,000
1,000
12,500
1
Nhà lưu niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ
18/QĐ-SKHĐT ngày
14/02/2020; 1760/QĐ-
UBND ngày
19/12/2024
14,958
14,958
5,000
4,000
1,000
2
Dự án Trưng bày bảo tàng tỉnh giai đoạn 2
41,989
41,989
12,500
12,500
3
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa diên hồng
02/QĐ-SKHĐT ngày
10/01/2025
14,896
14,896
14,000
14,000
V
Các hoạt động kinh tế
10,401,328
7,699,933
797,104
0
483,598
62,551
250,955
0
V.1
Nông nghiệp, m nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và
thủy sản
3,928,463
3,077,531
237,523
0
161,515
11,500
64,508
0
1
Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa Đà Diễn
2034/QĐ-UBND ngày
26/10/2018; 1702/QĐ-
UBND 18/12/2023
799,740
655,208
80,000
60,000
20,000
2
chống xói lở bờ tả sông Bàn Thạch đoạn từ Phú Đa
đến cầu Bàn Thạch, thị xã Đông Hòa
2231/QĐ-UBND,
31/12/2020; 1679/QĐ-
UBND 13/12/2023
199,939
49,939
1,200
1,200
3
chống xói lở ven bờ biển khu vực Xóm Rớ, phường
Phú Đông, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 2)
2152/QĐ-UBND ngày
30/10/2015; 1678/QĐ-
UBND 13/12/2023
239,998
63,598
2,000
2,000
0
4
chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ
tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ
2016/QĐ-UBND ngày
30/10/2018; 1401/QĐ-
UBND ngày 13/8/2020;
91/QĐ-UBND
07/02/2023
954,000
854,000
7,000
4,000
3,000
5
Kè chống sạt lở bờ sông Ba khu vực thị trấn Củng Sơn,
huyện Sơn Hòa, khu vực thôn Phú Sen, huyện Phú Hòa
khu vực phường 6, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Nghị quyết số 17/NQ-
HĐND,ngày
22/6/2022
245,000
65,000
11,500
11,500
6
Xử lý khẩn cấp, khắc phục sạt lở b biển An Mỹ - An
Chấn
885/QĐ-UBND ngày
28/6/2024
199,900
99,900
20,000
20,000
7
chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp phát triển hạ tầng
đô thị đoạn qua thôn Vĩnh Phú, Hòa An, huyện P
Hòa, tỉnh Phú Yên
1800/QĐ-UBND ngày
13/10/2020
1,271,817
1,271,817
112,515
92,515
20,000
8
Trồng rừng ngập mặn khu vực Đầm Ô Loan, huyện Tuy
An
235/NQ-HĐND,
27/3/2020
18,069
18,069
3,308
3,000
308
V.2
Giao thông
2,489,046
2,189,046
159,000
0
120,000
0
39,000
0
1
Nút giao thông khác mức đường Hùng Vương - Quốc lộ 1
639/QĐ-UBND ngày
02/05/2019
752,703
752,703
90,000
70,000
20,000
2
Tuyến đường số 14 (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành
dến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa)
1763/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
238,485
238,485
15,000
15,000
0
32 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
3
Đường Trần Phú nối dài và hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1)
611/QĐ-UBND ngày
17/4/2020
864,386
864,386
30,000
30,000
0
4
Tuyến đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn nối c huyện,
thành phố: Tây Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa Tuy
An (giai đoạn 2)
1324/QĐ-UBND ngày
29/7/2020; 1786/QĐ-
UBND 27/12/2023
344,777
194,777
15,000
5,000
10,000
5
Đầu sở hạ tầng khu dân phía Đông đường Hùng
Vương oạn từ đường Trần Hào đến đường N7b) thành
phố Tuy Hòa
165/NQ-HĐND ngày
12/7/2019; 882/QĐ-
UBND ngày 12/7/2023
88,695
88,695
4,000
4,000
6
Xây dựng một số đoạn chống xói lở bờ hữu ng Bàn
Thạch kết hợp với đường giao thông, đoạn từ cầu Bàn
Thạch đi cầu Bến Lớn
25/NQ-HĐND, ngày
11/8/2021
200,000
50,000
5,000
5,000
V.3
Khu công nghiệp và Khu kinh tế
2,489,171
938,708
324,781
0
162,083
50,251
112,447
0
1
Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà đoạn qua nmáy lọc
dầu Vũng Rô
1785/QĐ-UBND ngày
31/10/2014, 406/QĐ-
UBND, 18/3/2021;
1797/QĐ-UBND
28/12/2023
489,003
138,540
115,000
115,000
0
2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân phía Nam thuộc khu đô thị
mới Nam thành phố Tuy Hòa
2056/QĐ-UBND
29/10/2018; 155/QĐ-
UBND ngày 07/02/2025
395,918
395,918
50,083
32,083
18,000
3
Khu công viên trung tâm thuộc Khu đô thị mới Nam thành
phố Tuy Hòa
1762/QĐ-UBND ngày
30/10/2019; 1606/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024
197,250
197,250
15,000
15,000
0
4
Tuyến đường giao thông từ Cảng Bãi Gốc (Khu Kinh tế
Nam Phú Yên, tỉnh Phú Yên) kết nối Quốc lộ 1 đi Khu
Kinh tế Vân Phong (tỉnh Khánh Hòa)
650/QĐ-UBND,
13/5/2021
1,407,000
207,000
144,698
50,251
94,447
V.4
Công trình công cộng tại các đô thị
1,368,399
1,368,399
60,000
0
35,000
0
25,000
0
1
Hồ điều hoà Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
563/QĐ-UBND ngày
16/4/2019
400,000
400,000
30,000
30,000
0
2
Dự án Công viên ven biển thành phố Tuy Hoà (đoạn từ
cảng cá phường 6 đến đường Nguyễn Huệ và đoạn từ Khu
resort Thuận Thảo đến Hội Nông Dân Tỉnh)
2100/QĐ-UBND
30/10/2017; 1709/QĐ-
UBND 23/10/2019;
1680/QĐ-UBND
13/12/2023
921,130
921,130
15,000
15,000
3
Đầu sở hạ tầng các khu đất hiệu CC1 CC3
phía đông đường ng Vương, Bình Kiến, thành phố
Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
37/NQ-HĐND ngày
18/10/2023
47,269
47,269
15,000
5,000
10,000
V.7
Cấp nước, thoát nước
126,249
126,249
15,800
0
5,000
800
10,000
0
1
Đầu hệ thống tuyến thu gom nước thải tại một số tuyến
đường trên địa bàn thành phố Tuy Hòa
1406/QĐ-UBND ngày
25/11/2022
126,249
126,249
15,800
5,000
800
10,000
VI
Khoa học, công nghệ
519,926
225,926
20,000
0
20,000
0
0
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 33
1
Dự án: Đầu sở hạ tầng Khu ng nghiệp ứng dụng
công nghệ cao Phú Yên (giai đoạn 1)
2142/QĐ-UBND ngày
30/10/2015, 481/QĐ-UBND
ngày 05/4/2022; 1617/QĐ-
UBND ngày 22/11/2024
519,926
225,926
20,000
20,000
0
VII
Y tế, dân số và gia đình
781,849
581,849
36,000
0
0
4,000
32,000
0
1
Trung tâm chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh
57/QĐ-UBND
19/1/2023
28,566
28,566
4,000
4,000
2
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Phú Yên
191/NQ-HĐND, ngày
06/12/2019; 26/NQ-
HĐND, ngày 11/8/2021
753,283
553,283
32,000
32,000
VII
I
Hoạt động của các quan quản nhà nước, đơn vị
sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị các tổ chức
chính trị - xã hội
34,000
34,000
10,000
0
0
0
10,000
0
1
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc n phòng Đoàn Đại
biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
số 39/NQ-HĐND
ngày 16/9/2022 của
HĐND tỉnh
34,000
34,000
10,000
10,000
IX
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định
của pháp luật
1,074,481
264,067
324,486
96,000
89,661
130,227
798
7,800
IX.
1
Bố trí thanh toán nợ c dự án phê duyệt quyết toán
dự án hoàn thành
45,775
0
20,775
25,000
a
Phân bổ sau
2,419
2,419
0
b
Dự án đã phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
43,356
18,356
25,000
0
0
1
Hồ chứa nước Mỹ Lâm
2,037
2,037
2
chống xói lở bSông Ba đoạn qua thị trấn Phú Thứ
huyện Tây Hòa
19
19
3
Hệ thống kè chống xói lở hạ lưu sông Tam Giang
65
65
4
Đường Nguyễn Văn Huyên giai đoạn 3 (đoạn từ đường
Trần Hào đến đường số 14 một số đoạn nối từ đường
Hùng Vương - đường Nguyễn Văn Huyên)
94
94
5
Sửa chữa, nâng cấp Trung m chuyên khoa Da Liễu tỉnh
Phú Yên
856
856
6
Trường THPT Nguyễn Công Trứ, thị xã Đông Hòa
672
672
7
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Xuân Bình, Suối Vực
358
358
8
Dự án Chống xói lở bờ Nam hạ lưu sông Đà Rằng
3,254
3,254
9
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt tỉnh Phú
Yên
1,445
1,445
10
Trường THCS và THPT Võ Thị Sáu, huyện Tuy An
3,033
3,033
11
Tiểu dự án: Sửa chữa, nâng cao an toàn đập tỉnh Phú Yên
2,186
2,186
12
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, huyện Tây Hòa
125
125
34 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
13
Gia cố tạm thời bờ Bắc ng trình Chỉnh trcửa sông Đà
Nông
46
46
14
Sửa chữa, nâng cấp công trình Chỉnh trị cửa sông Đà
Nông (giai đoạn 1)
8,328
8,328
15
Hạ tầng khu tái định Hoà Tâm thuộc khu kinh tế Nam
Phú Yên
13,295
10,028
3,267
16
San nền Khu tri thức đầu đoạn đường số 06, đoạn
đường Phan Chu Trinh thuộc Khu đô thị mới Nam Thành
phố Tuy Hòa
1,148
1,148
17
Chi pchuẩn bị đầu dừng thực hiện của dán Trung
tâm chuyên khoa Da Liễu tỉnh Phú Yên
14
14
18
Chi phí chuẩn bđầu dừng thực hiện của dự án Nâng
cấp, cải tạo, mở rộng quy Bệnh viện điều dưỡng
phục hồi chức năng tỉnh
83
83
19
Quy hoạch tinh Phú Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050
4,532
4,532
20
Xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện BCHQS
tỉnh Phú Yên/QK5
76
76
21
Cải tạo sửa chữa mua sắm thiết bTrung m kỹ thuật
Tổng hợp- Hướng nghiệp tỉnh Phú Yên
59
59
22
Sửa chữa trụ sở Tỉnh đoàn Phú Yên
210
210
23
Cải tạo, sửa chữa sở làm việc Trung tâm dịch vụ việc
làm Thanh niên tỉnh Phú Yên
13
13
24
Sửa chữa Trung tâm hoạt động Thanh thiếu nhi Phú Yên
103
103
25
Công trình cấp nước Suối Trai Eacharang, huyện
Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên.
182
182
26
Xây dựng Cầu bến Nhiễu, Hòa Mỹ y, huyện Tây
Hòa
1,123
1,123
IX.2
Chương trình hõ trợ kinh tế tập thể, hợp tác xã
29,484
0
29,484
0
0
0
1
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng chế biến sản phẩm
phục vụ hoạt động của các hợp tác trên địa bàn thành
phố Tuy Hòa
26/NQ-HĐND ngày
16/7/2024 của HĐND
TP Tuy Hòa
4,539
4,539
4,539
4,539
0
2
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng chế biến sản phẩm
phục vụ hoạt động của các hợp tác trên địa bàn thị
Đông Hòa
75/NQ-HĐND ngày
17/10/2024
3,388
3,388
3,093
3,093
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 35
3
Xây dựng công trình thủy lợi và giao thông nội đồng
thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai
đoạn 2021-2025 trên địa bàn huyện Đồng Xuân
2791/QĐ-UBND ngày
11/9/2024 của UBND
huyện Đồng Xuân
3,236
3,176
3,176
3,176
0
4
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng chế biến sản phẩm
phục vụ hoạt động của các hợp tác trên địa bàn huyện
Phú Hoà
25/NQ-HĐND ngày
30/10/2024 của
HĐND huyện Phú
Hòa
4,833
4,833
4,400
4,400
0
5
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng chế biến sản phẩm
phục vụ hoạt động của các hợp tác trên địa bàn huyện
Sơn Hòa
31/NQ-HĐND ngày
19/7/2024 của HĐND
huyện Sơn Hòa
2,882
2,882
2,881
2,881
0
6
Dự án Xây dựng kết cấu hạ tầng hỗ trợ Kinh tế tập thể,
Hợp tác xã trên địa bàn huyện Sông Hinh
15/NQ-HĐND ngày
17/7/2024 của HĐND
huyện Sông Hinh
3,495
3,495
2,800
2,800
0
7
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng chế biến sản phẩm
phục vụ hoạt động của các hợp tác trên địa bàn huyện
Tây Hòa
173/NQ-HĐND ngày
05/7/2024 của HĐND
huyện Tây Hòa
3,665
3,595
3,595
3,595
0
8
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng chế biến sản phẩm
phục vụ hoạt động của các Hợp tác (HTX) trên địa bàn
huyện Tuy An
19/NQ-HĐND ngày
25/10/2024 của
HĐND huyện Tuy An
5,245
5,245
5,000
5,000
0
IX.3
Hỗ trợ chương trình MTQG
39,000
0
38,202
0
798
0
1
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
14,000
14,000
0
2
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
25,000
24,202
798
IX.4
Chuẩn bị đầu tư khối tỉnh
36,227
0
36,227
a
Phân bổ sau
24,135
0
24,135
b
Các dự án đã phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
12,092
0
0
12,092
0
0
1
Sửa chữa, thay mới 03 cánh cửa van tràn xả hồ chứa
nước Phú Xuân
500
500
2
Sửa chữa, nâng cấpng trình kè Bạch Đằng (đoạn từ cầu
Hùng Vương đến cảng cá Phường 6)
2,000
2,000
3
Hạ tầng khung khu đô thị Bắc Trần Phú - Nguyễn Hữu
Thọ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
500
500
4
Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn phía Tây Bệnh viện Đa
khoa tỉnh đến đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường
Thành Phương nối dài đến đường Nguyễn Tất Thành)
1,000
1,000
5
Khu đất hiệu DL1 19 (thuộc Đồ án QH phân khu
dọc hai bên đường Độc Lập, Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa
4,800
4,800
6
Tôn tạo cảnh quan di tích đền thờ Lương Văn Chánh
1,000
1,000
36 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
7
Tuyến đường dẫn kết nối Tuyến đường bộ cao tốc Bắc -
Nam với đường Nguyễn Hữu Thọ, đoạn từ Quốc lộ 1 đến
đường Nguyễn Tất Thành
140
140
8
Tuyến đường dẫn kết nối từ nút giao QL1 - Tuyến đường
bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông, đoạn qua huyện Tuy An
với Tuyến đường bven biển tỉnh Phú Yên (tuyến đường
tỉnh lộ ĐT.641 nối dài)
89
89
9
Tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú Yên, đoạn kết nối thị
xã Sông Cầu - huyện Tuy An
178
178
10
Đầu tư cơ sở vật chất Trường THPT Lê Hồng Phong
110
110
11
Hạ tầng khung khu đất phục vụ thiết chế Công đoàn thuộc
Khu kinh tế Nam Phú Yên
66
66
12
Hạ tầng khu Khu đất nhà xã hội thuộc Khu đô thmới
Nam thành phố Tuy Hòa
140
140
13
Trưng bày bảo tàng tỉnh Phú Yên giai đoạn 2
376
376
14
Trưng bày nhà lưu niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ
307
307
15
Xây dựng sở m việc ng an 28 trên địa bàn tỉnh
Phú Yên
683
683
16
Đầu tư sửa chữa, nâng cấp, mở rộng một số hạng mục cấp
thiết Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên
203
203
IX.5
Đối ứng các dự án ODA
1,043,198
232,914
154,000
96,000
1,200
49,000
0
7,800
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho
đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) - Dự án thành phần
tỉnh Phú Yên
33/QĐ-TTg ngày
08/01/2021
914,776
218,476
145,000
96,000
49,000
2
Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế nguy hại tập
trung tại thành phố Tuy Hoà; Hệ thống xử nước thải
Bệnh viện Sản Nhi nâng cấp khu xử lý nước thải cho
các bệnh viện Sơn Hoà, Đồng Xuân, y Hoà và Tuy An -
tỉnh Phú Yên
QĐ số 719/QĐ-
UBND ngày 30/3/16;
733/QĐ-UBND ngày
20/5/2019
43,771
7,175
1,200
1,200
0
3
Đầu xây dựng, cải tạo và nâng cấp sở hạ tầng, cung
cấp trang thiết bị cho các Trạm y tế trên địa bàn tỉnh
Phú Yên thuộc Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y
tế sở vùng khó khăn tỉnh Phú Yên, sử dụng vốn vay
ADB
3828/QĐ-BYT ngày
28/8/2019
84,651
7,263
7,800
7,800
IX.6
Bố trí vốn để ủy thác cho Ngân hàng Chính sách hội
thực hiện một số hoạt động của các Chương trình mục tiêu
quốc gia theo Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18
tháng 01 năm 2024 của Quốc hội
20,000
20,000
B
KHỐI HUYỆN QUẢN LÝ
613,985
414,520
1,559,338
0
117,307
184,031
1,258,000
0
B1
Phân cấp về khối huyện quản lý
-
-
1,393,031
0
0
165,031
1,228,000
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 37
1
Thành phố Tuy Hòa
621,843
21,843
600,000
2
Thị xã Sông Cầu
270,741
20,741
250,000
3
Huyện Đồng Xuân
23,843
18,843
5,000
4
Huyện Tuy An
60,443
15,443
45,000
5
Huyện Sơn Hòa
42,633
22,633
20,000
6
Huyện Phú Hòa
134,622
11,622
123,000
7
Huyện Sông Hinh
40,934
20,934
20,000
8
Huyện Tây Hòa
80,612
15,612
65,000
9
Thị xã Đông Hòa
117,360
17,360
100,000
B2
Tỉnh hỗ trợ khối huyện
613,985
414,520
166,307
0
117,307
19,000
30,000
0
1
Sửa chữa, nâng cấp đường ĐH24 (đoạn từ ĐH22 - Quốc
lộ 25)
số 19/NQ-HĐND ngày
21/10/2022 của HĐND
huyện Phú Hòa
24,000
19,000
10,000
10,000
0
2
Cấp nước sạch xã Đức Bình Đông, Sơn Giang và Buôn
Nhum xã Ea Bia
số 83/NQ-HĐND ngày
21/10/2022 của HĐND
huyện Sông Hinh
30,000
30,000
20,000
20,000
0
3
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH.31
01/NQ-HĐND ngày
28/02/2023
34,800
34,800
15,000
15,000
0
4
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nh Trường - Da
(ĐH.47)
số 2941/QĐ-UBND
ngày 07/11/2022 của
UBND huyện Đồng
Xuân
35,000
30,000
12,000
12,000
0
5
Nâng cấp các trạm bơm điện: khu phố Tây Hòa, Đông
Hòa, Tịnh Sơn thị trấn Củng Sơn nh Ông
Sơn Hà
số 61/NQ-HĐND ngày
21/9/2021 của HĐND
huyện Sơn Hòa
40,000
35,000
14,000
14,000
6
Nâng cấp , sửa chữa đường 24/3 (đoạn từ sân vận động
24/3 đến giao Quốc lộ 19C)
số 49/NQ-HĐND ngày
12/10/2022 của HĐND
huyện Sơn Hòa
45,000
30,000
7,000
7,000
0
7
Đầu y dựng tuyến giao thông từ chợ Phú Thứ - Hòa
Phong dọc Kênh Nam (giai đoạn 01 dài khoảng 990m;
điểm đầu giao nhau với cầu Tổng, Km0+00; điểm cuối
giáp cầu qua kênh đối diện trường THPT Nguyễn Thị
Minh Khai, Km0+990)
35/NQ-HĐND ngày
05/8/2021 của HĐND
huyện Tây Hòa
53,475
30,000
20,000
5,000
15,000
8
Hồ chứa nước mỹ Lâm, tỉnh Phú Yên (chi phí bồi thường,
hỗ trợ và tái định cư)
3911/QĐ-BNN-XD ngày
29/9/2017; 3811/QĐ-
BNN-XD ngày
06/11/2024
113,890
6,307
6,307
6,307
0
9
Hệ thống xử nước thải bãi chôn lấp chất thải rắn thành
phố Tuy Hòa
số 87/NQ-HĐND ngày
17/8/2021; số 39/NQ-
HĐND ngày 15/7/2022; số
156/NQ-HĐND ngày
15/12/2022
65,000
65,000
15,000
15,000
0
38 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
10
Xây dựng sở hạ tầng thiết yếu khu di tích lịch sử tàu
không số Vũng Rô
7,000
7,000
0
11
Xây dựng tuyến đường quy hoạch D7 thuộc Đồ án Quy
hoạch chi tiết 1/500 Khu đô thị ven sông từ cầu Bến Lớn
đến cầu Bàn Thạch (giai đoạn 1)
số 23/NQ-HĐND
ngày 28/10/2022 của
HĐND thị xã Đông
Hòa
57,900
30,000
15,000
15,000
0
12
Nâng cấp trường THCS Bùi Thị Xuân
số 14/NQ-HĐND
ngày 03/11/2022 của
HĐND thị xã Sông
Cầu
40,507
30,000
10,000
10,000
0
13
Trung tâm văn hóa đa năng thị xã Sông Cầu
177/NQ-HĐND ngày
19/9/2019
74,413
74,413
15,000
15,000
C
Nguồn phân bổ sau
117,200
26,700
0
0
0
90,500
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 39
Phụ lục IVa
CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH NĂM 2024 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án/Chủ đầu tư
Kế hoạch năm 2024 kéo dài thời gian thực
hiện và giải ngân sang năm 2025
Trong đó:
Tổng cộng
NST
Trong đó:
CĐNST
Tăng thu
TKC
Tiền thu
SDĐ
TỔNG CỘNG
80,289.974
60,119.528
16,373.667
3,796.779
I
Ban QLDA ĐTXD công trình Dân dụng và CN
tỉnh
15,621.745
15,621.745
-
-
1
Trụ sở m việc chi nhánh văn phòng Đăng đất đai
huyện Krông Ana
144.978
144.978
-
-
2
Đường giao thông trục chính vào Khu công nghiệp
Hòa Phú
14,500.000
14,500.000
-
-
3
Đường giao thông vào Trung tâm điều dưỡng người
có công tỉnh Đắk Lắk
976.767
976.767
-
-
II
Ban QLDA ĐTXDCT GT&NNPTNT tỉnh
1,860.168
1,860.168
0.000
0.000
1
Đường liên huyện Ea H'leo - Krông Năng (Đoạn từ
Dliê Yang, Ea Hiao, huyện Ea H'leo đi Ea Tân
huyện Krông Năng)
364.455
364.455
-
-
2
Tiểu dự án nâng cấp, xây dựng hệ thống thủy lợi phục
vụ nước tưới cho cây trồng cạn tỉnh Đắk Lắk, dán
Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho c tỉnh bị ảnh
hưởng bởi hạn hán
1,495.713
1,495.713
-
-
III
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
573.000
-
-
573.000
1
Nhà máy xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp
Hòa Phú (giai đoạn 2)
456.000
-
-
456.000
2
Hệ thống quan trắc nước thải tự động Khu công
nghiệp Hòa Phú
117.000
-
-
117.000
IV
Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ea Sô
477.000
-
477.000
-
1
Xây dựng đường tuần tra khu bảo tồn thiên nhiên Ea
Sô (đoạn từ trạm số 5 đến trạm số 6)
477.000
-
477.000
-
V
Sở Kế hoạch và Đầu tư (nay là Sở Tài chính)
521.942
521.942
0.000
0.000
1
Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến 2050
521.942
521.942
-
-
VI
BCH Bộ đội BP tỉnh
513.855
513.855
0.000
0.000
1
Nâng cấp đường động vào biên giới, các đồn đồn
biên phòng 735, 737 thuộc BCH B đội biên phòng
tỉnh Đắk Lắk
86.222
86.222
-
-
2
Đường động từ tiểu đoàn 19 đi đồn biên phòng
Yok Đôn (749)
427.633
427.633
-
-
VII
BCH QS tỉnh
10.015
0.000
10.015
0.000
1
Xây dựng nhà ở phục vụ cán bộ chiến sỹ tại thao
trường huấn luyện tổng hợp Krông Na
10.015
-
10.015
-
VIII
Sở Nội vụ
369.194
369.194
0.000
0.000
1
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Nghĩa trang liệt sỹ
tỉnh Đắk Lắk
369.194
369.194
-
-
IX
Huyện Buôn Đôn
8,633.370
5,853.015
2,780.355
-
1
Đường giao thông trục chính vào khu du lịch sinh thái
Buôn Đôn, xã Krông Na
3,318.882
3,318.882
-
-
2
Đầu y dựng đập dâng khắc phục tình trạng cạn
kiệt nguồn nước đoạn sông Srêpốk đi qua Khu du lịch
Buôn Đôn
865.076
865.076
-
-
40 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
3
Mua sắm, lắp đặt thiết bị, vật tư, hệ thống chuồng lạnh
trang chăn nuôi gà cho Hợp tác sản xuất kinh
doanh nông nghiệp Quân Vương Đắk Lắk, huyện
Buôn Đôn
162.156
162.156
-
-
4
Kiên cố hóa kênh tưới cánh đồng đồi cao, cánh đồng
19/3, xã Ea Bar, huyện Buôn Đôn
996.775
996.775
-
-
5
Chỉnh trang đô thị trung tâm huyện Buôn Đôn
410.426
410.426
-
-
6
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Km2+500 Tỉnh
lộ 1, Ea Nuôl huyện Buôn Đôn đi Hòa Xuân,
thành phố Buôn Ma Thuột
35.825
-
35.825
-
7
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Nuôl,
huyện Buôn Đôn đi xã Hoà Xuân, thành phố Buôn Ma
Thuột
2,744.530
-
2,744.530
-
8
Hội trường liên cơ quan huyện Buôn Đôn
99.700
99.700
-
-
X
Huyện Ea Súp
3,620.855
3,611.801
9.054
0.000
1
Đường giao thông từ trung tâm Ia Jlơi đi Làng
Thanh niên lập nghiệp Ia Lốp, huyện Ea Súp (từ
Km 9+00-Km11+50)
535.200
535.200
-
-
2
Đường giao thông từ trung m Ia Rvê đi đồn biên
phòng 737, xã Ia Rvê, huyện Ea Súp
400.000
400.000
-
-
3
Công trình thủy lợi Hồ chứa nước Ea Súp thượng, tỉnh
Đắk Lắk (phần vốn do Bộ ng nghiệp Phát triển
nông thôn giao cho UBND tỉnh quản lý) - Gói thầu
41B
2,156.868
2,156.868
-
-
4
Đường Chu Văn An - Nơ Trang Long - Hồ Xuân
Hương, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp
15.680
15.680
-
-
5
Đường GT từ đường liên huyện Ea Súp - Mgar đi
khu sản xuất đồng o dân tộc tại chỗ Mlan,
huyện Ea Súp
267.319
267.319
-
-
6
Sửa chữa, nâng cấp kênh N8 thuộc hệ thống kênh
chính Tây, công trình thủy lợi Ea Súp Thượng
236.734
236.734
-
-
7
Hệ thống điện chiếu ng ng cộng các tuyến đường
thị trấn Ea Súp.
9.054
-
9.054
-
XI
Huyện Ea H'leo
2,850.061
1,000.000
1,850.061
0.000
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Khal,
Ea Wy, Cư Amung
1,000.000
1,000.000
-
-
2
Đường giao thông thôn 7a, 7b, 7c đi trung tâm Ea
Hiao, huyện Ea H'Leo
65.297
-
65.297
-
3
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Wy -
Cư Mốt - Ea Khal, huyện Ea H'Leo
1,574.151
-
1,574.151
-
4
Thủy lợi Ea Khal hạ, xã Ea Tir, huyện Ea H'Leo
109.871
-
109.871
-
5
Đập sình mây, xã Cư Amung, huyện Ea H'leo
100.742
-
100.742
-
XII
Huyện Krông Năng
5,628.116
5,428.080
200.036
-
1
Trung tâm Y tế huyện Krông Năng; Hạng mục: Khối
hành chính và phòng mổ, khoa y học cổ truyền
1,068.725
1,068.725
-
-
2
Hệ thống điện chiếu ng nội thị trấn Krông ng,
huyện Krông Năng
71.000
71.000
-
-
3
ng cấp, mở rộng đường giao thông từ trung tâm
huyện đến trung tâm xã Ea Tóh, huyện Krông Năng
49.063
49.063
-
-
4
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên Ea Hồ -
Phú Xuân, huyện Krông Năng
189.972
189.972
-
-
5
Dự án mua sắm, lắp đặt thiết bị phục vụ chế biến
phê hệ thống cấp đông trái cây cho Hợp Tác Ea
Tân, huyện Krông Năng
4,000.000
4,000.000
-
-
6
Cải tạo nâng cấp các trục đường trung tâm thị trấn
Krông Năng.
17.362
-
17.362
-
7
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đội 14, xã Phú
Xuân, huyện Krông Năng
108.320
49.320
59.000
-
8
Cải tạo đường vào khu du lịch thác Thủy Tiên, Ea
Púk, huyện Krông Năng
123.674
-
123.674
-
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 41
XIII
Huyện Ea Kar
539.366
539.366
0.000
0.000
1
Nâng cấp, sửa chữa công trình thủy lợi Ea Tlít,
Elang, huyện Ea Kar
276.026
276.026
-
-
2
Đầu đường trục chính giao thông nội đồng vùng
sản xuất mua sắm thiết bị cày đất phục vụ sản xuất
cho Hợp tác ng lâm nghiệp dịch vụ Trường
Xuân, huyện Ea Kar
263.340
263.340
-
-
XIV
Huyện Cư M'gar
3,475.493
-
3,475.493
-
1
Đập dâng Ea Drơng, Ea Drơng, huyện M'gar;
Hạng mục: Đập dâng - Cống đầu mối - Kênh & CTTK
29.280
-
29.280
-
2
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Ea
M'nang, huyện M‘gar đi Ea Bar, huyện Buôn
Đôn
122.907
-
122.907
-
3
Đường giao thông liên Ea Tul đi Ea Drơng, huyện
Cư M'gar
2,561.954
-
2,561.954
-
4
Đường giao thông liên M'gar đi Ea H'Đing,
huyện Cư M'gar
639.099
-
639.099
-
5
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường Hùng
Vương (Đoạn từ đường Trần Kiên đến đường
Thường Kiệt) TT Quảng Phú, huyện Cư M'gar
122.253
-
122.253
-
XV
Thành phố BMT
42.432
0.000
0.000
42.432
1
Dự án khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
tỉnh Đắk Lắk: Hạng mục San lấp, bồi thường giải
phóng mặt bằng
42.432
-
-
42.432
XVI
Huyện Krông Búk
2,833.583
2,574.583
259.000
-
1
Bãi xử lý rác tập trung huyện Krông Búk
438.316
438.316
-
-
2
Xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đường vào
công trình Ghi công liệt sỹ huyện Krông Búk
1,295.312
1,295.312
-
-
3
Dự án Hệ thống xử nước thải, đường giao thông
bên trong Cụm Công nghiệp Krông Búk 1, huyện
Krông Búk,
840.955
840.955
-
-
4
Đường giao thông trục D4 thuộc khu trung m hành
chính huyện Krông Búk
259.000
-
259.000
-
XVII
Huyện Cư Kuin
7,274.546
4,093.199
0.000
3,181.347
1
Cải tạo đường GT liên xã Ea Ktur đi Ea Ning
(đoạn từ ngã 3 Ea Sim đến Hồ Viêt Đức 4), huyện
Kuin
2,196.000
2,196.000
-
-
2
Trụ sở Đảng ủy - ND - UBND UBMTTQVN
xã Ea Hu
1,897.199
1,897.199
-
-
3
Dự án Xây dựng nhà máy xử nước thải tập trung
Cụm Công nghiệp Cư Kuin
3,181.347
-
-
3,181.347
XVIII
Huyện Krông Pắc
2,125.850
625.850
1,500.000
-
1
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông từ trung tâm
Krông Búk (QL26), huyện Krông Pắc đi Huê,
huyện Ea Kar
200.848
200.848
-
-
2
Nâng cấp đường Trần Phú, thị trấn Phước An, huyện
Krông Pắc
23.481
23.481
-
-
3
Nâng cấp đường giao thông từ thôn 7, Ea Phê đi
thôn 19, 20 xã Krông Buk, huyện Krông Pắc
401.521
401.521
-
-
4
Nhà thi đấu thể dục thể thao huyện Krông Pắc
1,500.000
-
1,500.000
-
XIX
Thị xã Buôn Hồ
8,012.584
5,725.147
2,287.437
-
1
Hệ thống điện chiếu ng ng cộng các tuyến đường
thị xã Buôn Hồ
2,885.735
2,885.735
-
-
2
Nâng cấp mở rộng đường Quý Đôn, phường An
Bình, thị xã Buôn Hồ
1,500.000
1,500.000
-
-
3
Nâng cấp, cải tạo hồ Cỏ, phường Bình Tân, thị
Buôn Hồ
1,339.412
1,339.412
-
-
4
Nâng cấp, cải tạo đường Trang Lơng, thị Buôn
Hồ
35.787
-
35.787
-
42 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
5
Cải tạo, nâng cấp đường Phù Đổng Thiên Vương,
phường Thống Nhất, thị Buôn Hồ đi Ea Tul,
huyện Cư M'gar
73.881
-
73.881
-
6
Đường Hải Triều, phường Đạt Hiếu (đoạn từ đường
Trần Hưng Đạo đấu nối ra Quốc lộ 14)
1,834.769
-
1,834.769
-
7
Đường vào khu hành chính phường Bình Tân, thị
Buôn Hồ
343.000
-
343.000
-
XX
Huyện Lắk
4,370.554
1,265.165
3,105.389
-
1
Đường ven hồ Lắk đoạn quanh điểm du lịch buôn Jun,
thị trấn Liên Sơn
531.564
531.564
-
-
2
Nhà làm việc các phòng ban chuyên môn UBND
huyện Lắk; hạng mục: Nm việc, cổng, tường rào
và khuôn viên
680.000
680.000
-
-
4
Đầu đường trục chính giao thông nội đồng tại cánh
đồng lúa Buôn Tung 1 thuộc Hợp tác SX DV
NNN Thái Hải, Buôn Triết huyện Lắk
53.601
53.601
-
-
5
Nâng cấp, mở rộng hoa viên tượng đài chiến thắng
huyện Lắk
3,013.646
-
3,013.646
-
6
Đường giao thông liên xã Yang Tao - Đắk Liêng
(Km5+500- cuối tuyến), huyện Lắk
46.636
-
46.636
-
7
Đường ven hồ Lắk đoạn từ đường liên Yang Tao -
Đắk Liêng đến buôn Bhôk, xã Yang Tao, huyện Lắk
45.107
-
45.107
-
XXI
Huyện Krông Bông
7,549.930
7,519.303
30.627
-
1
Đường vào khu dãn dân, tái định (Buôn Ea Chôr,
Buôn Kiều, Buôn Hằng Năm), Yang Mao, huyện
Krông Bông
1,039.231
1,039.231
-
-
2
Trụ Sở m việc Đảng ủy, HĐND-UBND- UBMT Tổ
quốc xã Ea Trul, huyện Krông Bông
5.500
5.500
-
-
3
Dự án đầu dây chuyền máy chế biến gạo bóng cho
Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp nông nghiệp Thăng Bình
5,000.000
5,000.000
-
-
4
Trạm bơm cánh đồng Công Trường, Ea Trul,
huyện Krông Bông
1,274.415
1,274.415
-
-
5
Trạm m cánh đồng Đồi Sơn, Khuê Ngọc Điền,
huyện Krông Bông
200.157
200.157
-
-
6
Đường vào khu sản xuất phía Tây xã Drang Kang,
huyện Krông Bông
13.136
-
13.136
-
7
Kiên cố hóa kênh mương công trình Trạm bơm thôn
6, xã Hòa Lễ huyện Krông Bông
13.913
-
13.913
-
8
Kiên cố hóa kênh mương công trình trạm bơm Buôn
Cư Mil, xã Ea Trul, huyện Krông Bông
3.578
-
3.578
-
XXII
Huyện Krông Ana
959.986
701.116
258.870
-
1
Xây dựng trạm bơm và kênh mương Bầu Đen, xã
Bình Hòa, huyện Krông Ana
74.967
74.967
-
-
2
Cải tạo trụ sở làm việc Huyện y trụ sở làm việc
HĐND, UBND huyện Krông Ana
23.711
23.711
-
-
3
Xây dựng trạm bơm buôn trấp 6 và hệ thống kênh tưới
khu vực Thác Đá, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông
Ana
504.474
504.474
-
-
4
Nâng cấp đường giao thông từ thtrấn Buôn Trấp đi
Buôn Tơ Lơ, huyện Krông Ana
97.964
97.964
-
-
5
Đường giao thông ra khu sản xuất tập trung cánh đồng
tháng 10, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana
30.296
-
30.296
-
6
Xây dựng trạm bơm Buôn Trấp 5 hệ thống kênh
tưới cánh đồng tháng 10, huyện Krông Ana
228.574
-
228.574
-
XXIII
Huyện M'Đrắk
2,426.329
2,295.999
130.330
-
1
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ, huyện M’Đrắk;
Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn, thư viện, nhà đa
chức năng và hạ tầng kỹ thuật
61.506
61.506
-
-
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Trang
đi San, huyện M'Drắk (lý trình Km0+00 -
Km1+720 và Km4+280 - Km6+130)
2,222.793
2,222.793
-
-
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 43
3
Đường giao thông nội thị từ Tổ dân phố 8 (nay tổ dân
phố 1 mới) đi Tổ dân phố 4 thị trấn M'Drắk, huyện
M'Drắk
11.700
11.700
-
-
4
Nâng cấp đường giao thông liên thôn từ buôn M'Jui đi
buôn M'o xã Ea Trang, huyện M'Drắk
130.330
-
130.330
-
44 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Phụ lục IVb
ĐỀ XUẤT DANH MỤC DỰ ÁN KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 SANG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Kế hoạch vốn
NSĐP năm 2024
Số kế hoạch vốn
NSĐP năm 2024
đã giải ngân đến
hết ngày
31/01/2025
Số kế hoạch vốn
NSĐP năm 2024
không giải ngân đến
hết ngày 31/01/2025
Kéo dài thời gian
thực hiện và giải ngân
kế hoạch đầu tư vốn
NSĐP năm 2024 sang
năm 2025 Chủ đầu tư
đối chiếu kho bạc Nhà
nước
TỔNG CỘNG
331,025.000
215,415.273
115,609.727
94,768.727
A
KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
310,025.000
200,766.335
109,258.665
88,417.665
A1
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH
164,126.000
129,342.698
34,783.302
34,783.302
I
An ninh và trật tự, an toàn
xã hội
8,000.000
7,762.408
237.592
237.592
1
Cơ sở m việc Công an 03
phường: Hoà Hiệp Bác, Hoà
Hiệp Nam, Hoà Xuân Tây
thuộc Công an thị Đông
Hoà
8,000.000
7,762.408
237.592
237.592
II
Y tế, dân số và gia đình
89,529.000
67,731.449
21,797.551
21,797.551
1
Đầu tư xây dựng Bệnh viện
Sản - Nhi tỉnh Phú Yên
89,529.000
67,731.449
21,797.551
21,797.551
III
Các hoạt động kinh tế khác
48,597.000
38,986.239
9,610.761
9,610.761
III.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp,
diêm nghiệp, thủy lợi
thủy sản
1,535.000
692.662
842.339
842.339
1
Xử khắc phục sạt lở tuyến
bảo vệ đường thuộc ng
trình Tiểu dự án 2: Đường
Nam cầu Hùng vương đến
Khu công nghiệp Hòa Hiệp I
735.000
135.592
599.408
599.408
2
chống sạt lở bờ biển khu
vực An Hòa Hải, huyện
Tuy An
800.000
557.070
242.931
242.931
III.2
Cấp nước, thoát nước
40,000.000
33,494.420
6,505.580
6,505.580
1
Đầu tư hệ thống tuyến ống thu
gom nước thải tại mt số
tuyến đường trên địa bàn
thành phố Tuy Hòa
40,000.000
33,494.420
6,505.580
6,505.580
III.3
Giao thông
7,062.000
4,799.157
2,262.843
2,262.843
1
Tuyến đường giao thông t
Cảng Bãi Gốc (Khu Kinh tế
Nam Phú n, tỉnh Phú n)
kết nối Quốc lộ 1 đi Khu Kinh
tế Vân Phong (tỉnh Khánh
Hòa)
1000
0
1000
1000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 45
2
Tuyến đường nối Quốc lộ 1A
(Đông Mỹ) đến KCN a
Hiệp - giai đoạn 1
6062
4799.157
1262.843
1262.843
IV
Hoạt động của các cơn quan
quản nhà nước, đơn vị s
nghiệp công lập, tổ chức
chính trị các tổ chức
chính trị - xã hội
18,000.000
14,862.602
3,137.398
3,137.398
1
Trụ sở làm việc Ban quản lý
Khu kinh tế Phú Yên
18,000.000
14,862.602
3,137.398
3,137.398
A2
NGUỒN THU TIỀN S
DỤNG ĐẤT
66,545.000
22,544.824
44,000.176
23,159.176
I
Các hoạt động kinh tế khác
66,545.000
22,544.824
44,000.176
23,159.176
I.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp,
diêm nghiệp, thủy lợi
thủy sản
4,545.000
2,250.724
2,294.276
2,294.276
1
Trồng rừng ngập mặn khu vực
Đầm Ô Loan, huyện Tuy An
4,545.000
2,250.724
2,294.276
2,294.276
I.2
Giao thông
52,000.000
14,341.556
37,658.444
16,817.444
1
Nút giao thông khác mức
đường Hùng Vương - Quốc lộ
1
47,000.000
11,828.170
35,171.830
14,330.830
2
Tuyến đường Phước Tân - Bãi
Ngà đoạn qua nhà máy lọc
dầu Vũng Rô
5,000.000
2,513.386
2,486.614
2,486.614
I.3
Công trình công cộng tại các
đô thị
10,000.000
5,952.544
4,047.456
4,047.456
1
Khu ng viên trung tâm
thuộc Khu đô thị mới Nam
thành phố Tuy Hòa
10,000.000
5,952.544
4,047.456
4,047.456
A3
NGUỒN XỔ SỐ KIẾN
THIẾT
79,354.000
48,878.813
30,475.187
30,475.187
I
Giáo dục, đào tạo giáo
dục nghề nghiệp
50,854.000
23,566.235
27,287.765
27,287.765
1
Trường THPT Trần Bình
Trọng, huyện Phú Hòa
17,000.000
6,338.001
10,661.999
10,661.999
2
Trường THPT Nguyễn
Trường Tộ
33,854.000
17,228.234
16,625.766
16,625.766
II
Y tế, dân số và gia đình
28,500.000
25,312.579
3,187.421
3,187.421
1
Đầu tư xây dựng Bệnh viện
Sản - Nhi tỉnh Phú Yên
25,000.000
21,837.970
3,162.030
3,162.030
2
Cải tạo, nâng cấp Trung m
kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm,
thực phẩm
3,500.000
3,474.609
25.391
25.391
B
KHỐI HUYỆN QUẢN LÝ
21,000.000
14,648.938
6,351.062
6,351.062
B1
Huyện Phú Hoà
6,000.000
4,728.906
1,271.094
1,271.094
46 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
I
NGUỒN THU TIỀN S
DỤNG ĐẤT
6,000.000
4,728.906
1,271.094
1,271.094
1
Sửa chữa, nâng cấp đường
ĐH24 (đoạn từ ĐH22 - Quốc
lộ 25)
6,000.000
4,728.906
1,271.094
1,271.094
B2
Thị xã Đông Hoà
15,000.000
9,920.032
5,079.968
5,079.968
I
NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH
15,000.000
9,920.032
5,079.968
5,079.968
1
Bãi rác công cộng huyện
Đông hòa (giai đoạn 2)
15,000.000
9,920.032
5,079.968
5,079.968
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025 47
Phụ lục IVc
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THUỘCKẾ HOẠCH NĂM 2024 BỔ SUNG CÓ
MỤC TIÊU NGÂN SÁCH HUYỆN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2020/NQ-
HĐND KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Huyện, thị xã, thành phố
Kế hoạch năm 2024 kéo dài thời gian
thực hiện và giải ngân sang năm 2025
Ghi chú
Trong đó:
Tổng cộng
NST
XSKT
Tăng
thu
TKC
Tiền
thu
SDĐ
TỔNG CỘNG
19,038.9
20.3
15,566.
9
3,451.7
1
Huyện Buôn Đôn
3,607.0
-
3,607.0
-
2
Huyện Ea Súp
2,667.1
-
2,667.1
-
3
Huyện Ea H'leo
1,132.4
-
1,132.4
-
4
Huyện Krông Năng
810.8
-
810.8
-
5
Huyện Ea Kar
419.0
-
419.0
-
6
Huyện Cư M'gar
-
-
-
-
7
Thành phố BMT
-
-
-
-
8
Huyện Krông Búk
5,327.2
20.3
4,755.2
551.7
9
Huyện Cư Kuin
140.0
-
140.0
-
10
Huyện Krông Pắc
-
-
-
-
11
Thị xã Buôn Hồ
2,738.0
-
738.0
2,000.0
12
Huyện Lắk
529.1
-
529.1
-
13
Huyện M'Đrắk
574.3
-
574.3
-
14
Huyện Krông Bông
194.0
-
194.0
-
15
Huyện Krông Ana
900.0
-
-
900.0
48 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 11+12/Ngày 31-7-2025
Phụ lục IVd
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH THUỘC KẾ HOẠCH NĂM 2024 BỔ SUNG CÓ MỤC
TIÊU NGÂN SÁCH HUYỆN KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG
NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk
Lắk)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Đơn vị/dự án
Kế hoạch năm 2024 kéo dài thời gian
thực hiện và giải ngân sang năm 2025
Ghi
chú
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Dự phòng
NST
Tăng thu
TKC
TỔNG CỘNG
28,998.918
2,065.918
26,933.000
1
Huyện Ea Súp
5,000.000
0.000
5,000.000
1.1
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy và Hội
trường huyện Ea Súp
5,000.000
0.000
5,000.000
2
Huyện Ea Kar
11,933.000
0.000
11,933.000
2.1
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông TDP4
thị trấn Ea Kar đi thôn 13 xã Ea Đar, huyện Ea
Kar
2,000.000
0.000
2,000.000
2.2
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông từ
thôn Đoàn Kết Ea Tíh đến trường bắn
huyện Ea Kar
1,933.000
0.000
1,933.000
2.3
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ trung
tâm Ea Pal đi thôn Ea Sinh 2 Ni,
huyện Ea Kar
2,000.000
0.000
2,000.000
2.4
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ trung
tâm xã Ea Sar đi TL19 huyện Ea Kar
2,000.000
0.000
2,000.000
2.5
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ trung
tâm xã Xuân Phú đi QL 29 huyện Ea Kar
2,000.000
0.000
2,000.000
2.6
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Thị
Hồng Gấm, thị trấn Ea Kar
2,000.000
0.000
2,000.000
3
Thị xã Buôn Hồ
8,000.000
0.000
8,000.000
3.1
Cải tạo, nâng cấp đường Phù Đổng Thiên
Vương, phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ
2,000.000
0.000
2,000.000
3.2
Cải tạo, nâng cấp đường Hoàng Quốc Việt,
phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ
2,000.000
0.000
2,000.000
3.3
Cải tạo, nâng cấp đường Phan Huy Chú,
phường Đạt Hiếu, thị xã Buôn Hồ
2,000.000
0.000
2,000.000
3.4
Cải tạo, nâng cấp đường Lạc Long Quân,
phường An Bình, thị xã Buôn Hồ
2,000.000
0.000
2,000.000
4
Huyện Krông Bông
2,065.918
2,065.918
0.000
4.1
Xây dựng hệ thống lưới điện để cấp điện cho
các hộ dân tại thôn Ea Rớt, Pui, huyện
Krông Bông.
2,065.918
2,065.918
5
Huyện Krông Ana
2,000.000
0.000
2,000.000
5.1
Nâng cấp, cải tạo trụ sĐảng ủy - Hội đồng
nhân dân - y ban nhân dân - Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam thị trấn Buôn Trấp
0.000
2,000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 23/NQ-HĐND Đắk Lắk 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công 2024-2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 23/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phân cấp thẩm quyền quyết định phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×