• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 22/NQ-HĐND Đắk Lắk 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/08/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 22/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Cao Thị Hòa An
Trích yếu: Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 22/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 22/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 22/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
2 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
Số: 22/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 7 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
n cLuật Tchức cnh quyn địa pơng ngày 16 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019
số 58/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội; Luật số
90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội Sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luât Thuế Xuất khẩu, Thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công; Nghị
định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công; Nghị định số 125/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 m 2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Tài chính;
t T trình số 003/TTr-UBND ny 13 tng 7 m 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về điều chỉnh Kế hoch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -
2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp; Báo o thẩm tra số 39/BC-HĐND ngày 15
tháng 7 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công
văn số 0757/UBND-ĐTKT ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
tiếp thu hoàn chỉnh nội dung dự thảo Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thng nhất điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021 - 2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp, với c nội dung n sau:
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 3
Tổng số vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 do tỉnh quản
là 61.579.937 triệu đồng, cụ thể như sau:
(1). Nguồn vốn ngân sách trung ương: Kế hoạch đầu công trung hạn
nguồn vốn ngân sách trung ương là 22.415.798 triệu đồng, trong đó:
- Vốn trong nước 14.032.008 triệu đồng (trong đó: nguồn vốn Chương
trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội là 1.478.000 triệu đồng).
- Vốn các chương trình mục tiêu quốc gia là 4.165.811 triệu đồng
- Vốn nước ngoài là 1.941.979 triệu đồng.
- Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi là 2.101.000 triệu đồng.
- Nguồn Dự phòng ngân sách trung ương là 175.000 triệu đồng.
(2). Nguồn vốn ngân ch địa phương: Kế hoạch đầu công trung hạn
nguồn vốn ngân ch tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 là 39.164.139 triệu đồng, trong đó:
- Nguồn cân đối ngân sách là 7.102.300 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất là 27.130.802 triệu đồng.
- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước là 246.621 triệu đồng.
- Nguồn vốn tiền thu sử dụng đất từ thu hồi tạm ứng là 96.650 triệu đồng.
- Nguồn xổ số kiến thiết là 1.405.359 triệu đồng.
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương là 195.100 triệu đồng.
- Nguồn tăng thu tiết kiệm chi là 2.910.307 triệu đồng.
- Nguồn dự phòng ngân sách năm 2024 là 77.000 triệu đồng.
(Chi tiết phụ lục I, II, III, IVa, IVb, IVc đính kèm)
Điều 2. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
vốn ngân sách cấp huyện vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025 vốn ngân sách cấp tỉnh 29.248.219 triệu đồng, cụ thể như sau:
1. Kế hoạch vốn đầu công trung hạn của các huyện, thị xã, thành phố
của tỉnh Đắk Lắk trước sắp xếp: 10.147.281 triệu đồng.
(1) Thành phố Buôn Ma Thuột: 6.529.041 triệu đồng.
(2) Thị xã Buôn Hồ: 180.000 triệu đồng.
(3) Huyện Buôn Đôn: 90.988 triệu đồng.
(4) Huyện Cư Kuin: 289.372 triệu đồng.
(5) Huyện Cư M'gar: 586.638 triệu đồng.
(6) Huyện Ea H'leo: 129.772 triệu đồng.
(7) Huyện Ea Kar: 298.847 triệu đồng.
(8) Huyện Ea Súp: 141.787 triệu đồng.
4 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
(9) Huyện Krông Ana: 321.976 triệu đồng.
(10) Huyện Krông Bông: 143.201 triệu đồng.
(11) Huyện Krông Búk: 154.051 triệu đồng.
(12) Huyện Krông Năng: 588.499 triệu đồng.
(13) Huyện Krông Pắc: 359.075 triệu đồng.
(14) Huyện Lắk: 139.802 triệu đồng.
(15) Huyện M'Drắk: 194.232 triệu đồng.
2. Kế hoạch vốn đầu công trung hạn của các huyện, thị xã, thành phố
của tỉnh Phú Yên trước sắp xếp: 19.100.938 triệu đồng.
(1) Thành phố Tuy Hòa: 8.816.776 triệu đồng.
(2) Thị xã Sông Cầu: 4.624.961 triệu đồng.
(3) Thị xã Đông Hòa: 1.636.843 triệu đồng.
(4) Huyện Tuy An: 601.760 triệu đồng.
(5) Huyện Phú Hòa: 1.171.759 triệu đồng.
(6) Huyện Tây Hòa: 422.407 triệu đồng.
(7) Huyện Sơn Hòa: 606.778 triệu đồng.
(8) Huyện Sông Hinh: 569.926 triệu đồng.
(9) Huyện Đồng Xuân: 649.728 triệu đồng.
(Chi tiết phụ lục V đính kèm)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết
y; đối với Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 2025 của ngân
sách cấp huyện theo quy định tại khoản 9 Điều 59, khoản 7 Điều 60, khoản 2
Điều 72 Luật Đầu công: Căn c cấu nguồn vốn trong tổng mức đầu tư,
phân cấp ngân sách địa phương, nhiệm vụ, chương trình, dự án cthể sau khi
tổ chức chính quyền địa phương hai cấp quyết định việc điều chỉnh Kế hoạch
đầu công trung hạn của cấp huyện vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn của
ngân sách cấp tỉnh hoặc Kế hoạch đầu tư công trung hạn của ngân sách cấp ;
đảm bảo phù hợp với mục tiêu, định ớng phát triển, khnăng cân đối, đặc
điểm cthcủa địa phương giải quyết các vấn đcấp bách, quan trọng phát
sinh tthực tiễn trong quá trình sắp xếp đơn vị hành chính và tchức chính
quyền địa phương hai cấp. Báo cáo kết quthực hiện tại các khọp của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác,
trung thực của từng số liệu, số vốn, nội dung điều chỉnh; đảm bảo đúng quy định
của pháp luật về Luật Đầu công, Luật Ngân sách Nhà nước, Nghquyết của
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 5
Quốc hội, Nghị định của Chính phủ; đúng nguyên tắc phân bổ vốn tại Nghị quyết
của Hội đồng nhân dân tỉnh vàc quy định pháp luật khác liên quan.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giámt việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghquyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Khọp
Chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2025 hiệu lực thi
hành kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Cao Thị Hòa An
6 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
Phụ lục I
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nguồn vốn
Tổng 2021-
2025 tỉnh
Đắk Lắk
(mới)
Trong đó:
Ghi chú
Đắk Lắk
(Cũ)
Phú Yên (cũ)
1
2
3
4
5
TỔNG SỐ
61,579,937
33,167,354
28,412,583
A
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021-2025
57,825,937
30,696,354
27,129,583
I
Vốn ngân sách địa phương
39,164,139
18,265,249
20,898,890
1
Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
7,102,300
4,857,000
2,245,300
Chi tiết tại
phụ lục IVa,
IVb, IVc
kèm theo
2
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
27,130,802
12,000,000
15,130,802
2.1
Cấp tỉnh thực hiện
18,834,802
6,704,000
12,130,802
2.2
Cấp huyện thực hiện
8,296,000
5,296,000
3,000,000
3
Xổ số kiến thiết
1,405,359
792,359
613,000
4
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước
246,621
246,621
5
Nguồn vốn tiền thu sử dụng đất từ thu hồi tạm
ứng
96,650
96,650
6
Nguồn vốn tăng thu tiết kiệm chi NST
2,910,307
178,019
2,732,288
7
Nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2024
77,000
77,000
8
Nguồn bội chi NSĐP
195,100
94,600
100,500
II
Vốn ngân sách trung ương
18,661,798
12,431,105
6,230,693
1
Vốn trong nước
12,554,008
7,734,513
4,819,495
1.1
Đầu tư theo ngành, lĩnh vực
8,588,613
5,093,513
3,495,100
Chi tiết tại
Phụ lục II
kèm theo
1.2
Đối ứng cho các dự án ODA
124,395
124,395
1.2
Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án
cao tốc, liên kết vùng:
3,841,000
2,641,000
1,200,000
-
Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây
dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma
Thuột giai đoạn 1
1,641,000
1,641,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 7
Tuyến đường giao thông từ Cảng Bãi Gốc
(Khu Kinh tế Nam Phú Yên, tỉnh Phú Yên) kết
nối Quốc lộ 1 đi Khu Kinh tế Vân Phong (tỉnh
Khánh Hòa)
1,200,000
1,200,000
-
Dự án liên kết vùng (Dự án Cải tạo, nâng cấp
tỉnh lộ 1 đoạn từ cầu Buôn Ky, thành phố Buôn
Ma Thuột đến Km 49+00)
1,000,000
1,000,000
3
Vốn nước ngoài
1,941,979
1,320,586
621,393
Chi tiết tại
Phụ lục III
kèm theo
4
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
4,165,811
3,376,006
789,805
4.1
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
1,172,371
717,350
455,021
4.2
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
616,158
606,404
9,754
4.3
Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
2,377,282
2,052,252
325,030
B
Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương
ngoài kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2021-2025
3,754,000
2,471,000
1,283,000
1
Chương trình phục hồi phát triển kinh tế xã
hội
1,478,000
1,095,000
383,000
2
Dự phòng ngân sách trung ương
175,000
75,000
100,000
3
Tăng thu, cắt giảm, tiết kiệm chi năm 2021
2,101,000
1,301,000
800,000
-
Dự án: Tuyến đường bộ ven biển của tỉnh Phú
Yên, đoạn kết nối huyện Tuy An - thành ph
Tuy Hòa (giai đoạn 1)
800,000
800,000
-
Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây
dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma
Thuột giai đoạn 1
1,301,000
1,301,000
-
8 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
Phụ lục II
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ DỰ ÁN BỐ TRÍ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI
ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk
Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoch đầu tư trung
hn vn NSTW giai
đoạn 2021-2025
Ghi
chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Trong đó:
Thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
TỔNG SỐ
28,077,105
22,669,966
12,429,613
428,318
I
Đầu các dự án quan trọng
quốc gia, dự án cao tốc, liên kết
vùng:
8,625,349
7,692,046
3,841,000
-
1
Dự án Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 1
đoạn từ cầu Buôn Ky, thành phố
Buôn Ma Thuột đến Km 49+00
790/QĐ-UBND,
30/3/2022
1,053,000
1,000,000
1,000,000
2
Tuyến đường giao thông từ Cảng
Bãi Gốc (Khu Kinh tế Nam Phú
Yên, tỉnh P Yên) kết nối Quốc
lộ 1 đi Khu Kinh tế Vân Phong
(tỉnh Khánh Hòa)
650/QĐ-UBND,
13/5/2021;
1100/QĐ-UBND
ngày 12/8/2024
1,407,200
1,200,000
1,200,000
2
Dự án thành phần 3 thuộc dự án
đầu xây dựng đường bcao tốc
Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai
đoạn 1
547/QĐ-UBND,
28/3/2023
6,165,149
5,492,046
1,641,000
I
Quốc phòng
241,000
236,000
106,735
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
160,000
160,000
30,735
-
1
Đường giao thông từ vườn quốc
gia Yok Đôn đi đồn biên phòng số
5 (đồn 743), huyện Buôn Đôn
2933/QĐ-UBND
30/10/2015
80,000
80,000
30,160
-
2
Đường từ trung m Krông
đi buôn Chai A, Krông Nô,
Huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
155b/QĐ-UBND
30/10/2015
80,000
80,000
575
-
b
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
81,000
76,000
76,000
-
1
Đường từ xã Krông Na-khu vực
đồn biên phòng 749 ra biên giới,
huyện Buôn Đôn
3849/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
81,000
76,000
76,000
-
II
Giáo dục đào tạo giáo dục
nghề nghiệp
104,000
100,000
100,000
-
a
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
104,000
100,000
100,000
-
1
Trường THPT Dân tộc nội trú
Đam San (GĐ 2)
2604/QĐ-UBND
ngày 22/9/2021
104,000
100,000
100,000
-
III
Y tế, dân số và gia đình
2,230,574
1,850,434
1,560,434
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
57,599
45,000
41,000
-
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm
chuyên khoa da liễu tỉnh Phú Yên
2505/QĐ-
UBND,
21/10/2016;
882/QĐ-UBND
ngày 27/7/2022
57,599
45,000
41,000
b
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
2,172,975
1,805,434
1,519,434
-
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 9
1
Bệnh viện đa khoa thị xã Buôn Hồ
2882/QĐ-UBND
ngày 21/12/2022
503,400
488,400
488,400
-
2
Đầu tư xây dựng và mua sắm trang
thiết bị cho Trung m kiểm soát
bệnh tật (CDC) tỉnh Đắk Lắk
2812/QĐ-
UBND, ngày
14/12/2022
286,000
286,000
3
Nâng cấp Khoa ung bướu thành
Trung tâm Ung bướu thuộc Bệnh
viện đa khoa vùng Tây Nguyên
799b/QĐ-UBND
ngy 31/3/2022
630,292
610,292
610,292
-
4
Đầu tư xây dựng bệnh viện Sản
nhi tỉnh Phú Yên
1007/QĐ-UBND
ngày 24/8/2022
753,283
420,742
420,742
IV
Văn hóa, thông tin
155,000
75,851
35,761
-
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
45,000
45,000
4,910
-
1
Trung tâm văn hóa, điện ảnh đa
chức năng vùng Tây Nguyên
(GĐ1)
2930b/QĐ-
UBND
30/10/2015
45,000
45,000
4,910
-
b
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
110,000
30,851
30,851
-
-
1
Đầu tư xây dựng chỉnh trang đô
thị khu trung tâm văn hóa tỉnh Đắk
Lắk (giai đoạn 2)
36/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
110,000
30,851
30,851
-
V
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm
nghiệp, thủy lợi và thủy sản
6,135,746
4,214,548
1,680,053
107,313
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
4,762,570
3,128,204
709,723
107,313
1
Ổn định dân DCTD Krông Á,
huyện M'Đrắk
2071/QĐ-UBND
14/8/2008
18,960
14,717
5,976
5,976
2
Ổn định dân DCTD Ea MDoal,
MĐrăk
2070/QĐ-UBND
14/8/08;
375/QĐ-UBND,
20/02/2014
24,117
16,882
860
860
3
Điều chỉnh, mở rộng DA QH, sắp
xếp, ổn định DDCTD vùng Ea
Lang, xã Cư Pui, H.Krông Bông
2283/QĐ-
UBND,
5/10/2012
75,156
52,609
29,895
29,895
4
Ổn định dân DCTD KRóa,
MĐrăk
2069/QĐ-UBND
14/8/08;
374/QĐ-UBND
20/2/2014
48,192
33,734
4,441
4,441
5
QH, sắp xếp, ổn định DDCTD
thôn Ea Nơh Prơng, Hòa
Phong, H.Krông Bông
2284/QĐ-
UBND,05/10/20
12
35,703
24,992
6,835
6,835
6
Công trình thủy lợi n Phong:
Nâng cấp đập và Kiên cố hóa kênh
mương
2904/QĐ-
UBND,
29/9/2011
11,140
10,000
249
-
7
Hồ Ea Tul 2
363/QĐ-KHĐT,
08/4/2010
9,000
9,000
1,000
-
8
Trung tâm cụm xã
20,000
20,000
8,030
8,030
9
Sửa chữa, nâng cấp đập C16,
Phú Xuân, huyện Krông Năng
973/QĐ-UBND,
12/5/2010
8,957
8,957
8,957
8,957
10
Nâng cấp, sửa chữa công trình
thủy lợi An Ninh, Hòa Lễ,
huyện Krông Bông
1508/QĐ-
UBND,
06/5/2011
10,000
10,000
10,000
10,000
11
Hồ thủy lợi Ea Tam, thành phố
Buôn Ma Thuột
2729/QĐ-
UBND,
29/9/2017
1,492,150
700,000
70,000
-
12
Khu tái định số 3, Cư Né,
huyện Krông Búk
2932/QĐ-
UBND,
30/10/2015
70,947
56,000
22,000
-
13
Khai hoang xây dựng đồng
ruộng trên địa bàn các xã, Thị trấn
huyện Ea Súp
2884/QĐ-UBND
29/10/2015
58,000
30,000
2,916
-
14
Đê bao ngăn phía Nam sông
Krông Ana
2886/QĐ-
UBND,
30/10/2018;
1324/QĐ-UBND
04/6/2019
200,000
130,000
115,000
-
10 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
15
Trung tâm giống thủy sản cấp tỉnh
(giai đoạn 1)
1961/QĐ-UBND
25/8/2014
22,000
20,000
3,622
-
16
Dự án khẩn cấp bảo tồn voi tỉnh
Đắk Lắk
2362/QĐ-
UBND,
12/11/2013
84,698
45,000
6,600
-
17
Ổn định DDCTD Krông ,
H.Lăk
3160/QĐ-
UBND,
18/11/2008
54,430
38,101
7,582
6,000
18
Điều chỉnh, MR DA phát triển
KT-XH, sắp xếp, tiếp nhận 400-
500 hộ KTM Kbang, H Ea
Súp
3075/QĐ-UB,
20/11/2011;
97/QĐ-UBND
ngày 14/01/2021
70,930
49,651
22,443
16,829
19
DA QH sắp xếp dân Ia Jlơi
(xã Ia Lốp cũ), H.Ea Sup
3178/QĐ-
UBND,
19/11/2008
51,675
36,173
9,394
-
20
Xây dựng vùng dân di cư tự do
khu vực Ea Krông, San,
huyện M'Đrắk
487/QĐ-UBND,
07/3/2014
145,000
101,500
44,928
9,490
21
Di dân khỏi vùng ngập lũ Buôn
Mã Vôi - Đức Bình Tây
35,131
24,592
2,000
22
chống xói lở khu dân
phường Xuân Thành
-
349,976
304,976
45,600
23
Dự án Kè chống xói lở b sông
Ba, đoạn qua thị trấn P Thứ,
huyện Tây Hòa
1528/QĐ-UBND
ngày 03/9/2020;
1573/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022
149,976
149,976
104,580
24
chống sạt lở b biển khu vực
xã An Hòa Hải, huyện Tuy An
2232/QĐ-
UBND,
31/12/2020;
1572/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022
80,000
45,000
43,500
25
Dự án cấp bách kè biển xóm Rớ và
khu vực sạt lở An Phú, TP Tuy
Hòa
647/QĐ-UBND
ngày 12/5/2021
1520/QĐ-UBND
ngày 20/12/2022
120,000
110,000
108,500
26
Đầu tư hạ tầng vùng nuôi trồng
thủy sản Long Thạnh
1,444,804
1,086,344
21,563
27
Bảo vệ phát triển bền vững
rừng tỉnh PYên giai đoạn 2016
- 2020
2033/QĐ-UBND
ngày 18/10/2017
1157/QĐ-UBND
ngày 31/8/2023
71,628
3,251
b
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
1,373,176
1,086,344
970,330
-
1
Dự án di dân khẩn cấp vùng
ống, quét sạt lỡ đất cụm dân
lưu vực xả lũ hồ Ea Súp hạ, thị
trấn Ea Súp
33/NQ-HĐND,
09/12/2020
102,365
98,365
88,365
-
2
Hệ thống kênh CTKC F tưới
<150 ha (địa bàn tỉnh Đắk Lắk)
thuộc dự án công trình thủy lợi hồ
chứa nước Ia Mơr giai đoạn 2
1543/QĐ-UBND
ngày 13/7/2022
114,000
110,000
110,000
-
3
Hồ chứa nước Ea Khít, Ea
Bhốk, huyện Cư Kuin
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
96,000
24,996
-
4
Hệ thống trạm bơm ng trình
thủy lợi Dur Kmăl, Dur Kmăl
huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
2635/QĐ-UBND
ngày 28/11/2022
164,000
159,000
159,000
-
5
chống xói lở bờ tả sông Bàn
Thạch đoạn từ Phú Đa đến cầu
Bàn Thạch
2231/QĐ-UBND
ngày
31/12/2020;
1679/QĐ-UBND
ngày 13/12/2023
199,939
150,000
115,000
6
chống xói lở ven bờ biển Xóm
Rớ, phường PĐông, thành phố
Tuy Hòa (giai đoạn 3)
989/QĐ-UBND
ngày 18/8/2022
150,000
100,000
100,000
7
chống xói lở Đầm Mông (giai
đoạn 2), thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú
Yên
22/NQ-HDND
ngày 11/8/2021;
28/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024
233,690
200,332
200,322
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 11
8
Hồ chứa nước Hậu Đức (hồ chứa
nước Đồng Ngang), xã An Hiệp,
huyện Tuy An
24/NQ-HDND
ngày 11/8/2021;
10/NQ-HĐND
ngày 17/4/2024
309,182
172,647
172,647
VI
Công nghiệp
887,000
753,950
12,030
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
887,000
753,950
12,030
-
1
Dự án cấp điện nông thôn từ lưới
điện quốc gia tỉnh Đắk Lắk
2928/QĐ-UBND
30/10/2015
887,000
753,950
12,030
-
VII
Khu Công nghiệp và khu kinh tế
1,947,526
1,290,760
510,663
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
1,947,526
1,290,760
510,663
-
1
Hệ thống giao thông trong hàng
rào KCN Hòa P
2930/QĐ-
UBND;
31/10/2015
80,000
60,000
6,000
-
2
Đầu y dựng kết cấu hạ tầng
Cụm công nghiệp Tân An 1, Tân
An 2
833/QĐ-UBND;
31/3/2016
60,000
50,000
6,000
-
3
Dự án Tuyến QL 1A (Đông Mỹ)
đến KCN Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
1752/QĐ-UBND
ngày
26/10/2012;
01/QĐ-UBND
ngày 02/01/2020
375,293
228,950
3,000
4
Dự án hạ tầng khu tái định cư Hòa
Tâm
2279/QĐ-UBND
ngày
21/11/2017;
1377/QĐ-UBND
ngày 01/10/2021
349,823
172,000
37,000
5
Hạ tầng kỹ thuật KCN Đông Bắc
Sông Cầu khu vực 2 (Đường giao
thông nội bộ KCN)
1066/QĐ-UBND
ngày 20/5/2016;
391/QĐ-UBND
ngày 16/3/2021
110,000
60,000
15,000
6
Dự án Tuyến đường Phước Tân -
Bãi Ngà, đoạn qua nhà máy lọc
dầu Vũng Rô
1785/QĐ-UBND
ngày
31/10/2014;
1797/QĐ-UBND
ngày 28/12/2023
532,742
329,142
128,680
7
Tuyến nối Quốc lộ 1A đến Khu xử
rác thải, nước thải chất thải
nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú
Yên
1466/QĐ-
UBND, ngày
25/7/2017;
06/QĐ-UBND
ngày 08/01/2024
359,668
354,668
301,983
8
Hệ thống đường giao thông phục
vụ CCN Ba bản, huyện n a,
tỉnh Phú Yên.
2582/QĐ-
UBND, ngày
28/10/2016;
126/QĐ-UBND
ngày 24/01/2022
80,000
36,000
13,000
VIII
Kho tàng
100,590
58,000
6,000
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
100,590
58,000
6,000
-
1
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Đắk
Lắk (GĐ1)
2931b/QĐ-
UBND
30/10/2015
40,000
40,000
4,000
-
2
Kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Phú
Yên
695/QĐ-UBND,
30/03/2016;
1550/QĐ-
UBND,
26/9/2019
60,590
18,000
2,000
IX
Giao thông
5,673,553
4,647,340
3,677,069
250,000
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
2,294,879
1,634,443
720,672
250,000
1
Đường giao thông từ Trung đoàn
739 đi đồn 2 Ia Rvê, huyện Ea
Súp
3933/QĐ-UBND
26/11/2009
33,320
33,320
2,116
-
2
Đường GT liên huyện Ea H'leo -
Ea Súp
1140/QĐ-
UBND,
13/5/2010;
6315/UBND-
CN, 11/8/2016;
3662/QĐ-UBND
ngày 10/12/2019
345,343
223,039
3,468
-
12 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
3
Đường giao thông từ xã Ea Wer
huyện Buôn Đôn đi Quảng
Hiệp huyện Cư M'Gar
2895b/QĐ-
UBND
30/10/2015
34,571
34,571
1,314
-
4
Đường giao thông đến trung tâm
xã Ea Na, huyện Kr Ana
2894b/QĐ-
UBND
30/10/2015
31,551
31,551
4,191
-
5
Tuyến thoát lũ, cứu nạn vượt sông
Kỳ lộ, huyện Đồng Xuân
1920/QĐ-
UBND,
31/10/2013
103,464
103,464
60,000
6
Tuyến đường tránh lũ, cứu hộ, cứu
nạn nối các huyện, thành phố: Tây
Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa
và Tuy An (cầu Dinh Ông)
1799/QĐ-UBND
ngày
31/10/2014;
1756/QĐ-UBND
ngày 26/12/2023
507,617
310,193
33,278
7
Đường Đông Tây Thành phố Buôn
Ma Thuột
3188/QĐ-UBND
30/12/2014;
215/QĐ-UBND
ngày 26/01/2021
1,239,013
898,305
616,305
250,000
b
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
3,378,674
3,012,897
2,956,397
-
-
1
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 13, đoạn
Km6+840 - Km25+300
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
225,000
217,000
217,000
-
2
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 12, đoạn
Km15+500 - Km31+000
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
96,000
96,000
-
3
Đường giao thông từ Ea Hồ đi
Tam Giang, huyện Krông Năng
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
140,000
134,000
134,000
-
5
Đường giao thông từ Quốc lộ 26 đi
xã Ea Ô, huyện Ea Kar kết nối
trung m Vụ Bổn, huyện
Krông Pắc
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
200,000
192,000
192,000
-
6
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 9, đoạn
Km0+00 - Km20+300
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
190,000
184,000
184,000
-
7
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông liên huyện Cư M'gar - Ea
Súp
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
190,000
184,000
184,000
-
8
Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 2 đoạn
Km6+431 - Km22+550
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
320,000
310,000
310,000
-
9
Đường giao thông liên huyện
Krông Năng đi Ea H'leo
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
150,000
144,000
144,000
-
10
Đường giao thông từ ngã ba
Quảng Đại, Ea Rốk đi Quốc lộ
14C, huyện Ea Súp
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
96,000
96,000
-
11
Đường giao thông liên huyện
M'gar - huyện Ea H'leo (đoạn từ xã
Ea K'pam đi xã Ea Kuếh, huyện
Cư M''Gar)
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
140,000
136,000
136,000
-
12
Tuyến đường tránh lũ, cứu hộ, cứu
nạn nối các huyện, thành phố: Tây
Hòa, Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa
và Tuy An (giai đoạn 2)
324/QĐ-UBND
ngày 29/7/2020;
1788/QĐ-UBND
ngày 27/12/2023
344,777
150,000
108,400
13
Xây dựng một số đoạn chống
xói lở bhữu sông Bàn Thạch kết
hợp với đường giao thông, đoạn từ
cầu Bàn Thạch đi cầu Bến Lớn
1275/QĐ-UBND
ngày 28/10/2022
200,000
150,000
150,000
14
Đầu tư, nâng cấp hoàn chỉnh tuyến
ĐT.650
1203/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022
244,710
244,710
237,310
15
Xây mới cầu Đồng Hội, Xuân
Quang 1, huyện Đồng Xuân, tỉnh
Phú Yên
1186/QĐ-UBND
ngày 06/10/2022
175,187
175,187
167,687
16
Tuyến đường b ven biển đoạn
phía Bắc cầu An Hải
38/NQ-HDND
ngày
15/10/2021;
1094/QĐ-UBND
ngày 18/8/2023
659,000
600,000
600,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 13
X
Du lịch
519,961
466,002
347,728
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
289,890
244,931
126,657
-
1
Nâng cấp đường từ QL14 (đoạn
giao với đường Duẩn) vào khu
du lịch sinh thái Ea Kao, TPBMT.
837/QĐ-UBND
31/3/2016
115,000
115,000
12,600
-
2
Đường ven Vịnh Xuân Đài, thị
Sông Cầu, tỉnh Phú Yên oạn từ
bãi tắm Bàn Than đến KDL Nhất
Tự Sơn)
1698/QĐ-
UBND,
27/7/2016;
943/QĐ-UBND
ngày 08/7/2021
89,959
85,000
75,126
3
Tuyến đường dọc Vịnh Xuân Đài-
Nhất Tự Sơn
1753/QĐ-
UBND,
02/8/2016;
174/NQ-HĐND,
19/9/2019
84,931
44,931
38,931
b
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
230,071
221,071
221,071
-
-
1
Xây dựng sở hạ tầng khu vực
trung tâm điểm du lịch hồ Lắk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
130,071
125,071
125,071
-
2
Nâng cấp, mở rộng đường giao
thông vào khu du lịch cụm thác
Dray Sáp Thượng Dray Nur,
Dray Sáp, huyện Krông Ana
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
96,000
96,000
-
XI
Công nghệ thông tin
849,926
718,483
462,000
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
519,926
294,000
145,000
-
Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Phú Yên (giai đoạn 1)
712/QĐ-UBND
ngày 30/3/2016
và 895/QĐ-
UBND ngày
17/6/2019,
481/QĐ-UBND
ngày 05/4/2022
519,926
294,000
145,000
b
Dự án khi ng mi trong giai
đoạn 2021-2025
330,000
424,483
317,000
-
-
1
Dự án y dựng hạ tầng chuyển
đổi số tỉnh Đắk Lắk giai đoạn
2021-2025 và định hướng đến năm
2030
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
330,000
317,000
317,000
-
2
Dự án: Mua sắm trang thiết bị,
phần mềm, sở vật chất phục vụ
triển khai Đề án 06
53/NQ-HĐND,
ngày 06/12/2024
107,483
107,483
XII
Xã hội
141,646
140,646
19,136
-
a
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021-2025
141,646
140,646
19,136
-
1
Nâng cấp, sửa chữa sở vật chất,
bổ sung trang thiết bị sở điều
trị, cai nghiện ma túy tỉnh Đắk
Lắk; hạng mục: Cải tạo, nâng cấp
Nhà học viên nam; cải tạo, mở
rộng N bệnh xá; cải tạo, sửa
chữa nhà học viên nữ; nhà mái
che sân nhà ăn nam (khu B); hạ
tầng kỹ thuật bổ sung trang
thiết bị
1722b/QĐ-
UBND,
31/7/2020
21,000
20,000
2,000
-
2
sở bảo trợ hội, chăm c
phục hồi chức năng cho người m
thần, rối nhiễu tâm trí tỉnh Đắk
Lắk (GĐ1)
2929/QĐ-UBND
30/10/2015
71,648
71,648
7,538
-
3
Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh
Đắk Lắk
2931/QĐ-UBND
30/10/2015
48,998
48,998
9,598
-
VIII
Hoàn ứng các dự án sử dụng vốn
NSTW
465,234
425,906
71,004
71,005
14 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
1
Dự án Đường giao thông liên
huyện Ea H’leo - Cư M’gar
2989/QĐ-
UBND,07/11/08;
1735/QĐ-UBND
ngày 14/7/2010
51,358
12,030
500
500
2
Xã Ea Tân, huyện Krông Năng
942/QĐ-UBND,
13/4/2011
29,258
29,258
2,058
2,058
3
Đường GT đến trung tâm Ia
Rvê, huyện Ea Sup
2589b/QĐ-
UBND
10/10/2011
108,598
108,598
1,476
1,476
4
Xã Băng Drênh, huyện Krông Ana
2636/QĐ-UBND
13/10/2010
73,019
73,019
40,000
40,000
5
Đường đến trung tâm Ea Kuếh,
huyện Cư Mgar
2687/QĐ-UBND
19/10/2011
114,068
114,068
20,000
20,000
6
Hệ thống kênh tưới Buôn Triết
1515/QĐ-UBND
15/6/09
88,933
88,933
6,970
6,971
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 15
Phụ lục III
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ DỰ ÁN BỐ TRÍ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN CÁC DỰ ÁN ODA GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đng
TT
Danh mục công trình, dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh, bổ sung
Ghi
chú
Số quyết định
TMĐT
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Vốn đối ứng
(1)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
(2)
Vốn đối ứng
Vốn nước
ngoài
(tính theo
tiền Việt)
Tổng số
Ngân sách tỉnh
NSTW
Tổng số
NSĐP và
vốn khác
Trong
đó:
NSTW
Tổng vốn
NSTW
cấp phát
Vốn vay
lại
Vốn viện
trợ không
hoàn lại
Nguồn vốn
thu tiền sử
dụng đất
NSĐP
(Trung ương
cân đối vốn
ĐTPT trong
nước)
TỔNG SỐ
8,950,838
1,918,114
1,186,594
508,067
7,075,166
5,108,468
1,418,705
547,993
2,265,619
494,483
27,354
350,964
124,395
1,941,979
A
Các dự án chuyển tiếp
4,949,260
1,226,092
494,572
508,067
4,071,110
3,451,338
617,365
2,407
2,265,619
426,306
27,354
282,787
124,395
1,839,313
I
Lĩnh vực nông nghiệp nông thôn
2,616,314
397,410
293,828
40,409
2,218,904
2,059,660
156,837
2,407
1,586,299
183,813
27,354
164,689
-
1,402,486
Dự án chuyển tiếp, hoàn thành
trong giai đoạn 2021-2025
2,616,314
397,410
293,828
40,409
2,218,904
2,059,660
156,837
2,407
1,159,235
183,813
27,354
164,689
-
975,422
1
Chương trình mở rộng quy vệ
sinh nước sạch nông thôn dựa
trên kết quả
3606/QĐ-BNN-HTQT
ngày 4/9/2015
247,032
19,692
19,692
227,340
209,630
17,710
51,327
0
0
51,327
2
Dự án sửa chữa và nâng cao an
toàn đập
4638/QĐ-BNN-
HTQT ngày
09/11/2015; 1924/QĐ-
UBND ngày
21/8/2020; 2309/QĐ-
UBND ngày 21/9/2018
451,400
34,353
34,353
417,047
387,854
29,193
382,295
34,236
19,124
15,112
348,059
3
Dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng
nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng
bởi hạn hán WEIDAP/ADB8
(Tiểu dự án nâng cấp, xây dựng hệ
thống thủy lợi phục vụ nước tưới
cho cây trồng cạn tỉnh Đắk Lắk)
770/QĐ-UBND ngày
8/4/2019
545,274
80,862
80,862
464,412
371,530
92,882
484,868
113,338
8,230
113,338
371,530
4
Dự án Chuyển đổi nông nghiệp
bền vững (VnSat)
409/QĐ-UBND,
18/02/2021
306,895
109,647
109,647
197,248
197,248
129,694
34,139
34,139
95,555
5
Dự án Phát triển sở hạ tầng
phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây
Nguyên
2395/QĐ-UBND ngày
26/8/2019;2520/QĐ-
UBND ngày
5/9/2019;2394/QĐ-
UBND ngày
26/8/2019;1606/QĐ-
UBND ngày
29/6/2017;106/QĐ-
UBND ngày
17/01/2019
441,312
83,483
49,174
34,309
357,829
357,829
2,000
2,000
2,000
6
Dự án Sáng kiến đường dẫn cá khu vực
hạ lưu sông Kông tại đập dâng Ea
Tul, xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn
2709/QĐ-UBND ngày
11//11/2020
2,507
100
100
2,407
2,407
100
100
100
16 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
7
Dự án Phục hồi và quản lý bền
vững rừng phòng hộ (JICA2)
1326/QĐ-UBND ngày
4/9/2012; 1093/QĐ-
UBND ngày 31/5/2018
97,029
19,688
6,100
77,341
77,341
1,173
1,173
8
Dự án sửa chữa và nâng cao an
toàn đập
4638/QĐ-BNN-HTQT
09/11/2015; 12/QĐ-
UBND ngày
06/01/2023
119,980
6,300
113,680
96,628
17,052
91,778
91,778
9
Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu
quả thiên tai tại một số tỉnh Miền
Trung - tỉnh Phú Yên
631/QĐ-UBND ngày
28/3/2017
404,885
43,285
361,600
361,600
16,000
16,000
Dự án khi công mới trong giai
đoạn 2021-2025
914,776
218,476
218,476
-
-
-
-
-
427,064
-
-
-
427,064
Xây dựng sở hạ tầng thích ứng
với biến đổi khí hậu cho đồng bào
dân tộc thiểu số (CRIEM) - Dự án
thành phần tỉnh Phú Yên
33/QĐ-TTg ngày
08/01/2021; 615/QDĐ-
UBND ngày 06/5/2022
914,776
218,476
218,476
427,064
-
427,064
II
Lĩnh vực môi trường
701,544
222,634
79,265
143,369
463,552
421,737
41,815
-
121,087
11,618
11,618
-
109,469
Dự án chuyển tiếp, hoàn thành
trong giai đoạn 2021-2025
701,544
222,634
79,265
143,369
463,552
421,737
41,815
-
121,087
11,618
11,618
-
109,469
1
Dự án Tăng cường quản đất đai
và cơ sở dữ liệu đất đai
615/QĐ-UBND ngày
17/3/2017
107,548
17,821
17,821
-
89,727
62,809
26,918
-
57,098
7,218
7,218
49,880
2
Dự án Tăng cường quản đất đai
cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
tỉnh Phú Yên
1236/QĐ-BTNMT
ngày 30/5/2016;
2096/QĐ-UBND ngày
01/9/2016; 2139/QĐ-
TTg ngày 20/12/2021;
2531/QĐ-BTNMT
ngày 22/12/2021;
1993/QĐ-UBND ngày
31/12/2021
89,844
-
74,486
59,589
14,897
59,589
59,589
3
Dự án mở rộng hệ thống thoát
nước mưa, nước thải và đấu nối hộ
gia đình Tp. Buôn Ma Thuột
2267/QĐ-UBND ngày
5/10/2012; 3578/QĐ-
UBND ngày
31/12/2015
504,152
204,813
61,444
143,369
299,339
299,339
-
-
4,400
4,400
4,400
III
Lĩnh vực giao thông
1,397,055
565,799
103,957
323,289
1,194,556
775,843
418,713
-
525,021
228,275
103,880
124,395
296,746
Dự án chuyển tiếp, hoàn thành
trong giai đoạn 2021-2025
1,397,055
565,799
103,957
323,289
1,194,556
775,843
418,713
-
525,021
228,275
103,880
124,395
296,746
1
Dự án hỗ trợ phát triển khu vực
biên giới - Tiểu dự án tại tỉnh Đắk
Lắk
413/QĐ-UBND ngày
19/02/2021
597,476
99,220
99,220
498,256
348,779
149,477
400,093
103,347
103,347
296,746
2
Tiểu dự án GPMB pbom
mìn, vật nổ Dự án ĐTXD cầu dân
sinh quản tài sản đường địa
phương (LRAMP)
2800/QĐ-UBND ngày
25/10/2018
4,737
4,737
4,737
533
533
533
3
Dự án đường giao thông liên
huyện Xuân Phước - Phú Hải
1783A/QĐ-UBND
24/10/2011; 1791/QĐ-
UBND ngày
31/10/2014
794,842
461,842
323,289
696,300
427,064
269,236
124,395
124,395
124,395
IV
Lĩnh vực giáo dục
98,522
18,522
17,522
1,000
80,000
80,000
-
-
7,423
2,600
2,600
-
4,823
Dự án chuyển tiếp, hoàn thành
trong giai đoạn 2021-2025
98,522
18,522
17,522
1,000
80,000
80,000
-
-
7,423
2,600
2,600
-
4,823
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 17
1
Dự án giáo dục THCS khu vực
khó khăn nhất giai đoạn 2
2176/QĐ-BGDĐT
ngày 23/6/2014
55,000
10,000
9,000
1,000
45,000
45,000
6,423
1,600
1,600
4823
2
Chương trình phát triển GDTH
giai đoạn 2
2681/QĐ-BGDĐT,
04/8/2016
43,522
8,522
8,522
35,000
35,000
1,000
1,000
1,000
V
Y tế, dân số và gia đình
135,825
21,727
-
-
114,098
114,098
-
-
25,789
-
-
-
25,789
-
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn
2021 - 2025
135,825
21,727
-
-
114,098
114,098
-
-
25,789
-
-
-
25,789
1
Dự án đầu hệ thống xử chất
thải y tế nguy hại tập trung tại Tp.
Tuy Hòa; hệ thống xử nước thải
y tế cho bệnh viện sản nhi nâng
cấp khu xử nước thải cho các
bệnh viện Sơn Hòa, Đồng Xuân,
Tây Hòa và Tuy An, tỉnh Phú Yên
719/QĐ-UBND ngày
30/3/16; 733/QĐ-
UBND ngày
20/5/2019; 1441/QĐ-
TTg ngày 28/8/2021;
1342/QĐ-UBND ngày
28/9/2021
43,771
7,175
36,596
36596
20,999
20,999
2
Tăng cường trang thiết bị y tế cho
bệnh viện sản nhi; khoa ung thư
(bệnh viện Đa khoa Tỉnh) các
bệnh viện Sơn Hòa, Đồng Xuân,
Tây Hòa và Tuy An, tỉnh Phú Yên
1479/QĐ-UBND ngày
14/8/2015; 732/QĐ-
UBND ngày
20/5/2019; 1118/QĐ-
UBND ngày
01/7/2020; 209/QĐ-
TTg ngày 16/02/2022;
673/QĐ-UBND ngày
01/6/2022; 937/QĐ-
TTg ngày 04/8/2022
92,054
14,552
77,502
77502
4,790
4,790
B
Dự án mở mới
118,590
15,924
15,924
-
102,666
-
-
102,666
-
15,924
15,924
-
102,666
1
Dự án Tăng cường khả năng chống
chịu của nông nghiệp quy nhỏ
với an ninh nguồn nước do biến
đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên
và Nam Trung Bộ
1219/QĐ-UBND ngày
21/5/2021
118,590
15,924
15,924
102,666
102,666
15,924
15,924
102,666
C
Dự án thực hiện theo chế tài
chính trong nước
305,500
-
-
-
-
-
-
-
5,362
5,362
1
Xây dựng hồ chứa nước Yên Ngựa
1434/QĐ-UBND ngày
29/6/2020
305,500
5,362
5,362
D
Dự án đang đề xuất thực hiện
trong giai đoạn 2021 -2025
3,108,758
564,908
564,908
-
2,543,850
1,453,160
801,340
289,350
30,212
30,212
1
Tăng cường cung cấp dịch vụ
chăm sóc người cao tuổi chất
lượng cao tỉnh Đắk Lắk
365,000
36,500
36,500
328,500
175,200
116,800
36,500
-
-
2
Dự án giảm phát thải khí nkính
khu vực Tây Nguyên duyên hải
Nam Trung Bộ
729,000
223,000
223,000
506,000
225,400
96,600
184,000
-
-
3
Dự án đầu trang thiết bị y tế
Bệnh viện đa khoa vùng Tây
Nguyên
252,336
20,306
20,306
232,030
139,200
92,830
-
-
4
Dự án Nâng cao an toàn đập, hồ
chứa và hiện đại hóa hệ thống thủy
lợi vay vốn WB giai đoạn 2021-
2025
806,300
80,630
80,630
725,670
435,400
290,270
-
-
18 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
5
Dự án Phát triển sở hạ tầng
thích ứng với biến đổi khí hậu đ
hỗ trợ sản xuất cho vùng đồng bào
dân tộc thiểu số vùng Tây Nguyên
tỉnh Đắk Lắk
875,122
192,322
192,322
682,800
477,960
204,840
-
-
6
Tiểu d án Cấp điện nông thôn
bằng năng lượng tái tạo ngoài lưới
điện quốc gia tỉnh Đắk Lắk
1041/QĐ-UBND ngày
13/5/2020
81,000
12,150
12,150
68,850
68,850
-
-
E
Dự án bổ sung thực hiện trong
giai đoạn 2021 -2025
468,730
111,190
111,190
-
357,540
203,970
-
153,570
16,679
16,679
-
1
Giảm thiểu khí thải khu vực Tây
Nguyên Duyên hải Nam Trung
Bộ Việt Nam nhằm góp phần thực
hiện các mục tiêu Chương trình
hành động quốc gia REDD+ tại
tỉnh Đắk Lắk
31/NQ-HĐND, này
07/11/2024
468,730
111,190
111,190
357,540
203,970
153,570
16,679
16,679
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 19
Phụ lục IVa
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(KHÔNG BAO GỒM BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Kế hoạch giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Ngân
sách tỉnh
Trong đó:
Nguồn vốn
thu tiền sử
dụng đất
Trung ương
cân đối vốn
ĐTPT trong
nước
Nguồn
vốn
XSKT
Tăng
thu
XSKT
năm
2020
Nguồn
vốn tiền
thu sử
dụng đất
từ thu hồi
tạm ứng
Nguồn
vốn tăng
thu tiết
kiệm chi
Nguồn
vốn bán
tài sản sở
hữu nhà
nước
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ngân sách
tỉnh
TỔNG CỘNG
27,041,064
13,975,927
18,170,649
12,000,000
4,857,000
754,000
38,359
96,650
178,019
246,621
A
Các dự án giai đoạn 2016-2020 chuyển sang
giai đoạn 2021-2025
13,472,128
5,722,474
3,036,482
702,023
1,773,465
161,475
96,650
178,019
124,850
I
Quốc phòng
96,908
96,908
42,052
42,052
1
Hệ thống nước sạch cho Tiểu đoàn 303/e584 BCH
quân sự tỉnh
2951/QĐ-UBND
31/10/2018
13,777
13,777
907
907
CT
2
Trụ sở làm việc Công an 48 trọng điểm phức
tạp về an ninh trật tư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3294/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
49,231
49,231
30,146
30,146
Dư so với
Quyết toán
3
Đường hầm Sở chỉ huy bản tỉnh Đắk Lắk
ST02-DL15
703/QĐ-BTL
26/6/2018
33,900
33,900
10,999
10,999
CT
II
Quản lý Nhà nước
77,722
77,722
12,766
2,342
10,424
1
Trụ sở làm việc của các cơ quan chuyên môn
thuộc UBND huyện Cư Kuin
1629/QĐ-UBND
ngày 29/10/2019
14,924
14,924
3,076
3,076
CT
2
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Đắk Lắk
1840/QĐ-UBND
ngày 13/8/2020
14,021
14,021
7,348
7,348
CT
3
Trụ sở làm việc Chi nhánh Văn phòng Đăng
đất đai thị xã Buôn Hồ
3127/QĐ-UBND
ngày 28/10/2019
9,604
9,604
2,196
2,196
4
Trụ sở làm việc Sở Xây dựng
3183/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
39,173
39,173
146
146
III
Quy hoạch
66,397
66,397
65,797
35,000
30,797
CT
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2021
66,397
66,397
65,797
35,000
30,797
CT
1
Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến 2050
2099/QĐ-UBND
ngày 09/9/2020
66,397
66,397
65,797
35,000
30,797
CT
IV
Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
453,586
413,390
155,718
8,133
147,585
1
Đưng vào trường PTTH DTNT Nơ Trang Lơng
80/QĐ-KHĐT
2/4/2010
2,944
2,944
HT
20 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
2
Trường THPT Dân tộc nội trú Đam San (Giai đoạn 1)
2948/QĐ-UBND
31/10/2018
54,000
54,000
12,400
12,400
CT
3
Trường THCS Nguyễn Khuyến, phường An
Bình, thị Buôn Hồ - Hạng mục: Nhà lớp học
12 phòng (02 nhà), nhà hiệu bộ, nhà lớp học b
môn thư viện, nhà đa chức năng, nbảo vệ,
nhà vệ sinh, n để xe, nhà cầu nối, hạ tầng k
thuật và trang thiết bị
2905/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
53,000
26,500
2,400
2,400
CT
4
Trường THPT Võ Văn Kiệt, xã Ea Khal, huyện Ea
H'leo (GĐ 2)
2949/QĐ-UBND
31/10/2018
35,000
35,000
488
488
CT
5
Trường THPT Nguyên Giáp, Ea Ô, huyện
Ea Kar (GĐ1)
2941/QĐ-UBND
31/10/2018
27,744
20,808
890
890
CT
6
Trường Trung học phổ thông ng Vương, huyện
Krông Ana; hạng mục: Nlớp học phòng học
bộ môn
2860/QĐ-UBND
tỉnh ngày
29/10/2018
9,015
9,015
176
176
CT
7
Trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng
(hạng mục: Nhà sinh hoạt văn hoá cộng đồng)
2947/QD-UBND
31/10/2018
10,000
10,000
651
651
CT
8
Nhà rèn luyện thân thể hạ tầng kỹ thuật thuộc
Trường Chính trị tỉnh Đắk Lắk
2927/QĐ-UBND
31/10/2018
20,706
20,706
141
141
CT
9
Trường THCS Króa, huyện M'Đrắk. Hạng
mục: Nlớp học 12 phòng, nhà hiệu bộ, nhà lớp
học bộ môn, nhà đa năng, nhà bảo vệ, nhà vệ
sinh, nhà để xe, hạ tầng kỹ thuật và trang thiết b
2875QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
29,073
29,073
1,573
1,573
CT
10
Trường THPT Hồng Phong,xã Ea Phê, huyện
Krông Pắc. Hạng mục: Xây dựng mới nhà đa
chức năng, nhà hiệu bộ, nhà để xe, nhà vệ sinh;
cải tạo nhà lớp học 03 phòng thành phòng hội
đồng và hạ tầng kỹ thuật
3536/QĐ-UBND
huyện ngày
29/10/2018
14,954
11,215
897
897
CT
11
Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk
3177/QĐ-UBND
30/10/2019
166,921
166,921
131,921
8,133
123,788
CT
12
Nhà lớp học 08 phòng hạ tầng kỹ thuật thuộc
điểm trường Tiểu học Tôn Đức Thắng, Ea
Ngai, huyện Krông Búk
3303/QĐ-UBND
huyện 30/10/2018
6,600
6,000
985
985
CT
13
Trường THPT Hồng Đức, hạng mục: Nhà hiệu bộ
8170/QĐ-UBND
31/10/2019 TP TP
BMT
8,070
5,649
595
595
CT
14
Trường THPT Phan Đăng Lưu, huyện Krông Búk,
Hạng mục: Nhà đa chức năng
3354/QĐ-UBND
30/10/2019 của
UBND huyện
5,600
5,600
2,018
2,018
CT
15
Trường Trung cấp phạm Mầm non Đắk Lắk (giai đoạn II); hạng
mục: Nhà lớp học Mầm non,Trung cấp, Thư viện Phòng làm việc
thuộc khối Mầm non
3176/QĐ-UBND
30/10/2019
9,959
9,959
583
583
CT
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 21
V
Văn hóa, thông tin
98,774
93,524
35,150
13,300
13,852
90
7,908
1
Xây dựng khu vực tượng đài Bác Hồ với các cháu
thiếu nhi (Giai đoạn 1)
3236/QĐ-UBND
28/10/2016;
3833/QĐ-UBND
25/12/2019
46,361
46,361
8,426
8,426
CT
2
Quảng trường trung tâm thị xã Buôn Hồ
2940/QĐ-UBND
31/10/2018;
22/QĐ-UBND
ngày 06/01/2021
29,414
29,414
13,467
4,300
4,677
90
4,400
CT
3
Xây dựng Khán đài mái thượng Hồ Sen, thị
trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana
2606/QĐ-UBND
30/10/2019 của
UBND huyện
8,000
8,000
3,508
3,508
CT
4
Trung m thể dục thể thao huyện M'Đrắk. Hạng
mục: Nhà thi đấu thể thao
939/QĐ-UBND
ngày 08/5/2020
14,999
9,749
9,749
9,000
749
CT
VI
Các hoạt động kinh tế
11,896,805
4,252,597
2,231,979
444,986
1,472,821
96,650
178,019
39,503
VI.1
Nông nghiệp, m nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
thủy sản
6,449,859
1,431,551
1,073,714
251,383
538,984
-
-
96,650
178,019
8,678
(1)
Các d án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
127,100
39,495
3,975
1,897
2,078
1
tông hóa hệ thống kênh mương tưới, tiêu từ
thôn 4 đi thôn 12, xã Cư Ni, huyện Ea Kar
858/QĐ-UBND,
28/10/2019
10,000
9,828
328
328
QT
2
Hệ thống kênh tưới Buôn Triết
1515/QĐ-UBND
15/6/2009
88,933
1,500
300
300
HT
3
Kiên cố hoá kênh mương đập Ea Bar đi cánh đồng
Chư Lai, xã Ea Bar
268/QĐ-UBND,
29/1/2011;
1633/QĐ-UBND,
11/7/2013
8,502
8,502
1,102
1,102
HT
4
Kiên cố hóa kênh mương Ea Oh, Krông Buk,
huyện Krông Pắc
3533/QĐ-UBND,
29/10/2018
10,348
10,348
348
348
HT
5
Kiên cố hóa kênh N26 Ea Rốk, thuộc hệ thống
kênh chính Đông, công trình thủy lợi Ea Súp
thượng, huyện Ea Súp
468/QĐ-KHĐT,
27/8/2009; 89/QĐ-
STC, 27/01/2019
1,869
1,869
879
879
QT
6
Kiên cố hóa kênh N12 Ea Lê, thuộc hệ thống
kênh chính Đông, công trình thủy lợi Ea Súp
thượng, huyện Ea Súp
470/QĐ-KHĐT,
27/8/2009; 284/QĐ-
UBND, 13/9/2010;
104/QĐ-STC,
19/3/2018
7,448
7,448
1,018
1,018
QT
(2)
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2021
737,245
471,646
146,897
6,082
140,815
1
Khai hoang xây dựng cánh đồng 132,
Elang, huyện Ea Kar
850/QĐ-UBND,
29/10/2018
14,000
14,000
1,988
1,988
CT
2
Thủy lợi Hồ Ea Wy, xã Cư Amung, huyện Ea
H’leo
3192/QĐ-UBND,
30/10/2018
14,979
12,976
22 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
3
Kiên cố hóa tuyến kênh xả lũ hạ lưu hồ trung
chuyển - Hồ chứa nước Ea Súp Thượng
38a/QĐ-UBND,
13/02/2018
7,409
7,409
1,664
1,664
CT
4
Thủy lợi Ea Gir, xã Ea Sin, huyện Krông Búk
3309/QĐ-UBND,
30/10/2018
14,800
14,800
2,800
2,800
CT
5
Thủy lợi Mang Kuin, xã Bông Krang, huyện Lắk
2516/QĐ-UBND,
30/10/2018
14,969
14,969
1,748
1,748
QT
6
Công trình thủy lợi Dray p (Trạm bơm Buôn
Kốp), xã Dray Sáp, huyện Krông Ana
2889/QĐ-UBND
30/10/2018
33,451
33,451
16,377
16,377
CT
7
Trạm bơm Đông sơn xã Hòa Hiệp, huyện Cư Kuin
1778/QĐ-UBND,
31/10/2018
14,000
14,000
10,146
10,146
CT
8
Nâng cấp, sửa chữa Hồ Buôn Jun 1, Ea Kuếh,
huyện Cư M'gar
806/QĐ-UBND,
26/10/2018
13,900
12,144
1,134
1,134
CT
9
Nâng cấp đập Ea Kar, thị trấn Ea Kar, huyện Ea
Kar
851/QĐ-UBND,
29/10/2018
12,000
12,000
377
377
QT
10
Kiên cố hóa kênh mương công trình thủy lợi
Krông Kmar huyện Krông Bông Hạng mục:
Kênh N4-1 và kênh nối vào xi phông khối 6
2700/QĐ-UBND,
30/10/2018
12,000
11,000
100
100
CT
11
Kênh tưới hồ Ea Rinh, Cuôr Đăng, huyện
M’gar
807/QĐ-UBND,
26/10/2018
11,209
10,509
699
699
CT
12
Nâng cấp ng trình thủy lợi Thiên Đường, xã
Tân Hoà, huyện Buôn Đôn
3051/QĐ-UBND,
31/10/2019
9,986
9,986
6,746
6,746
CT
13
Nâng cấp, cải tạo hệ thống kênh tưới cánh đồng
mẫu lớn xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn
3053/QĐ-UBND,
31/10/2019
12,000
12,000
8,007
8,007
CT
14
Sửa chữa, nâng cấp An Thuận, Ea Tân, huyện
Krông Năng
3852/QĐ-UBND,
28/10/2019
8,422
8,422
1,622
1,622
CT
15
Đập thủy lợi C6, xã Phú Xuân, huyện Krông Năng
3838/QĐ-UBND,
25/10/2019
9,798
9,798
798
798
QT
16
Nâng cấp kênh mương công trình thủy lợi Buôn
Ea Tir, xã Ea Kênh, huyện Krông Pắk
3931/QĐ-UBND,
31/10/2019
8,442
8,442
5,942
5,942
CT
17
Công trình thủy lợi đập dâng Bàu Trẹt 1, Đắk
Liêng, huyện Lắk
2954/QĐ-UBND,
30/10/2019
14,900
14,900
9,900
9,900
CT
18
Hồ Ea Klar, xã Cư Mốt huyện Ea H'leo
3459/QĐ-UBND,
31/10/2019
14,998
14,998
7,580
7,580
CT
19
Trạm bơm điện suối Cụt xã Đắk Liêng, huyện Lắk
2955/QĐ-UBND,
30/10/2019
12,000
12,000
6,665
6,665
CT
20
Đập Sút Mrư, xã Cư Suê, huyện Cư M’gar
827/QĐ-UBND, 21/10/2019
14,900
13,300
9,300
9,300
CT
21
Nâng cấp, sửa chữa đập thôn 7, xã Ea Kpam,
huyện Cư M’gar
875/QĐ-UBND,
30/10/2019
9,399
9,399
4,299
4,299
CT
22
Chống sạt lở sau khu dân cư Buôn Chàm A, xã Cư
Đrăm, huyện Krông Bông
4299/QĐ-UBND,
31/10/2019
3,000
3,000
677
677
CT
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 23
23
Chống sạt lở hệ thống đê bao Quảng Điền, H. Kr.
Ana
Hạng mục: Sửa chữa hệ thống Đê bao Quảng
Điền, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
1727/QĐ-UBND,
07/3/2018; 985/QĐ-
SNN, 12/7/2019
17,990
17,990
5,000
5,000
CT
24
Nâng cấp đập m lăng, Băng Adrênh, huyện
Krông Ana
2775/QĐ-UBND,
21/9/2016;
3231/QĐ-UBND,
28/10/2016
24,409
22,909
1,554
1,554
CT
25
Bố trí dân tại các tiểu khu 249, 265 271
thuộc ng ty Lâm nghiệp Chư Ma Lanh, huyện
Ea Súp
2147/QĐ-UBND
14/8/2009;
1476/QĐ-UBND
09/7/2012
58,202
17,406
4,554
4,554
CT
26
Ổn định DDCTD xã Krông Nô, H.Lăk
3160/QĐ-UBND,
18/11/2008;
183/QĐ-UBND,
22/01/2021
49,456
16,551
9,662
3,500
6,162
CT
27
Điều chỉnh, MR DA phát triển KT-XH, sắp xếp,
tiếp nhận 400-500 h KTM Kbang, H Ea
Súp
3075/QĐ-UB,
20/11/2011;
97/QĐ-UBND,
14/01/2021
70,930
17,451
2,582
2,582
CT
28
Xây dựng vùng dân di cư tự do khu vực Ea Krông,
xã Cư San, huyện M'Đrắk
487/QĐ-UBND,
07/3/2014
145,000
43,500
239
239
CT
29
Dự án thực hiện ĐCĐC cho ĐB DTTSTC buôn
Lách Ló, xã Nam ka, huyện Lăk (Chương trình bố
trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết)
2338/QĐ-UBND
03/9/2009
53,709
25,349
14,740
14,740
CT
30
Kiên cố hóa kênh mương Ea Uy Hòa Tiến,
huyện Krông Pắc
3884/-UBND,
30/10/2019
14,987
14,987
1,987
1,987
CT
31
Nâng cấp Hồ 201, Êbur, thành phố Buôn
Ma Thuột
8020/QĐ-UBND,
29/10/2019
10,000
10,000
2,010
2,010
CT
32
Nâng cấp công trình thủy lợi K'Dun xã Cư Êbur
8019/QĐ-UBND,
29/10/2019
12,000
12,000
6,000
6,000
CT
(3)
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2021
5,585,514
920,410
922,842
243,404
396,091
96,650
178,019
8,678
1
Thủy lợi Tân Đông, Ea h, huyện Krông
Năng
3855/QĐ-UBND,
28/10/2019
11,877
11,877
8,877
8,877
CT
2
Nâng cấp, sửa chữa công trình đập Ea Gin,
Né, huyện Krông Búk
3356/QĐ-UBND,
30/10/2019
14,000
14,000
11,191
11,191
CT
3
Kiên cố hóa kênh mương trạm bơm cánh đồng
thôn 6 thôn 7 Vụ Bổn, trạm bơm cánh đồng
thôn 8 và thôn 11, xã Ea Uy, huyện Krông Pắc
3932/QĐ-UBND,
31/10/2019
14,949
14,949
6,949
6,949
CT
4
QH bố trí, sắp xếp DDCTD thực hiện ĐCĐC
cho ĐBDTTSTC tại các Tiểu khu 1407, 1409,
1415 và 1388 xã Đăk Nuê, H.Lăk
1415/QĐ-UBND,
02/7/2012
49,871
14,961
13,224
13,224
CT
24 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
5
Kiên cố hóa kênh mương trạm m cánh đồng
thôn 14, xã Ea Uy, huyện Krông Pắc
3926/QĐ-UBND,
31/10/2019
12,000
12,000
9,000
9,000
CT
6
Xây dựng hồ chứa nước Yên Ngựa
2888/QĐ-UBND,
30/10/2018
Giai đoạn 1
162,192
57,808
317,215
86,427
52,769
178,019
CT
7
Hồ thủy lợi Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột
2729/QĐ-UBND,
29/9/2017;
1653/QĐ-UBND,
28/6/2019;
1674/QĐ-UBND,
ngày 07/7/2021
1,468,510
461,106
461,106
154,977
200,801
96,650
8,678
CT
8
Trung tâm giống thủy sản cấp tỉnh (giai đoạn 1)
1961/QĐ-UBND
25/8/2014
22,000
2,000
2,000
2,000
CT
9
Cải tạo, nâng cấp đầu xây dựng mới một số
hạng mục của hồ Ea Kao
Giai đoạn 1
2887/QĐ-UBND
30/10/2018
41,148
1,000
1,000
1,000
CT
10
Công trình thủy lợi Hồ chứa nước Ea Súp thượng,
tỉnh Đắk Lắk (phần vốn do Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn giao cho UBND tỉnh quản lý)
3045/QĐ-BNN-
XD, 26/10/2009;
2369/QĐ-UBND,
09/10/2014;
1310/QĐ-BNN-
XD, 15/4/2016
Gói 41A thuộc dự án: CTTL Hồ chứa nước Ea
Súp thượng Hợp phần hệ thống kênh chính Tây
30,000
30,000
30,000
30,000
CT
Gói 41B thuộc d án: CTTL Hồ chứa nước Ea
Súp thượng Hợp phần hệ thống kênh chính Tây
30,000
30,000
30,000
30,000
CT
Gói 40B thuộc d án: CTTL Hồ chứa nước Ea
Súp thượng Hợp phần hệ thống kênh chính Tây
30,000
30,000
CT
11
Định canh định cư cho đồng bào DTTS xã Ea
Yiêng, huyện Krông Pắc
3181/QĐ-UBND,
30/10/2019
30,709
30,709
20,709
20,709
CT
12
DA QH sắp xếp dân cư xã Ea Kiết, H.Cư M' gar
163/QĐ-UBND
21/01/09
33,873
10,156
6
6
CT
13
Đầu xây dựng phát triển vườn quốc gia C
Yang Sin
2529/QĐ-UBND,
31/10/2012
3,573,216
155,861
425
425
QT
14
Sửa chữa Đê bao Quảng Điền, huyện Krông Ana
299/QĐ-SNN,
ngày 25/3/2021
15,500
5,696
5,696
5,696
15
Điều chỉnh, mở rộng DA QH, sắp xếp, ổn định
DDCTD vùng Ea Lang, Pui, huyện Krông
Bông
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 25
Trường THCS Pui II Trường mẫu giáo
Pui, thuộc Dự án điều chỉnh mở rộng dự án quy
hoạch sắp xếp, ổn định dân di tự do vùng Ea
Lang (gồm cả điểm dân di tự do Ea Bar, Ea
Đók), xã Cư Pui, huyện Krôngng
1656/QĐ-UBND,
24/7/2020
10,783
10,069
1,761
1,761
16
Đường lâm nghiệp trên địa bàn Công ty lâm
nghiệp M'Drắk (hỗ trợ hoàn thành một số đoạn
đường LN)
2009/QĐ-UBND,
10/8/2010;
2839/QĐ-UBND,
27/9/2016
34,886
28,218
3,683
3,683
QT
VI.2
Công nghiệp
103,702
99,723
43,439
43,439
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2021
103,702
99,723
43,439
43,439
1
Hệ thống điện chiếu sáng nội thị trấn Buôn Trấp,
huyện Krông Ana
2077/QĐ-UBND,
31/10/2018
9,947
5,968
2,168
2,168
HT
2
Đường giao thông cụm Công nghiệp Ea Lê, huyện
Ea Súp
389/QĐ-UBND,
22/10/2019
14,900
14,900
6,862
6,862
CT
3
Hệ thống cấp nước sạch khu công nghiệp Hòa
Phú, xã Hòa Phú
3179/QĐ-UBND,
30/10/2019
11,595
11,595
5,072
5,072
CT
4
Hệ thống xử lý nước thải thập trung cụm công
nghiệp Tân An 1 và 2, TP. BMT
2838/QĐ-UBND,
05/11/2010;
2410/QĐ-UBND,
18/10/2012
37,370
37,370
18,986
18,986
CT
5
Đường giao thông trục chính trong cụm công
nghiệp huyện M'Drắk
3133/QĐ-UBND,
31/10/2019
14,990
14,990
9,990
9,990
CT
6
Đường giao thông trong Cụm công nghiệp Ea Đar,
huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
843/QĐ-UBND,
29/10/2018
14,900
14,900
361
361
QT
VI.3
Giao thông
5,187,957
2,628,199
1,055,504
178,603
853,572
-
-
-
-
23,329
(1)
Các d án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
987,377
285,776
15,528
354
15,174
-
-
-
-
-
1
Đường từ trung m Ea Tar qua buôn căn cứ
cách mạng H5 (buôn K'doh) đến Quốc lộ 29,
Ea Tar, huyện Cư M'gar
810/QĐ-UBND,
29/10/2018;
1012/QĐ-UBND,
16/11/2020
9,731
9,731
231
231
QT
2
Đường vào viện KHKT nông lâm nghiệp Tây
Nguyên
1117/QĐ-UBND
10/5/2010
20,973
15,438
354
354
QT
3
Đường GT liên xã Cư Mlan, Ea Bung, Ya Tờ Mốt,
Ia Rvê (Hạng mục: Cầu km 09+500 xã Ya T
Mốt)
1486/QĐ-UBND,
27/10/2010;
01/QĐ-UBND,
02/01/2014
11,636
11,636
220
220
HT
4
Đường giao thông liên Ea Nam - Đliêyang,
huyện Ea H’leo
3207/QĐ-UBND
31/10/2018
13,000
13,000
1,105
1,105
HT
26 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
5
Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 8, đoạn km0+00 -
km6+150
3349/QĐ-UBND,
08/12/2008;
1140/QĐ-UBND,
15/5/2017
125,580
81,776
5,670
5,670
HT
6
Đường giao thông liên từ thị trấn Ea Súp - Ea
Bung - Ya Tờ Mốt, huyện Ea Súp
465/QĐ-UBND,
30/10/2018
14,997
14,997
429
429
QT
7
Đường kết nối Tỉnh lộ 8 với Quốc lộ 29 (Từ trung
tâm xã Ea Kpam đến trung tâm xã Ea Kiết), huyện
Cư M'gar
2891/QĐ-UBND,
30/10/2018
90,000
90,000
6,775
6,775
HT
8
Đường liên thôn Buôn Triết đi buôn Krông,
Dur Kmăl, huyện Krông Ana
2755/QĐ-UBND,
20/9/2016;
3198/QĐ-UBND,
26/10/2016
24,954
24,954
530
530
QT
9
Đường vành đai phía Tây thành phố Buôn Ma
Thuột
2375/QĐ-
UBND,10/10/2014
; 3098/QĐ-UBND,
13/11/2015
676,506
24,244
214
214
QT
(2)
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2021
1,593,345
1,154,914
370,437
16,300
352,437
1,700
1
Đường Trần Huy Liệu, phường Tân Thành
2376/QĐ-UBND,
28/9/2009;
6904/QĐ-UBND,
21/11/2013
18,730
4,006
206
206
CT
2
Đường Thủ Khoa Huân, TP. BMT
2349/QĐ-UBND
15/9/2010;
4320/UBND-
TH,07/06/2017;
2547/QĐ-UBND,
14/9/2017
44,542
20,254
QT
3
Mở rộng, nâng cấp đường Y Ngông, đoạn từ
đường Mai Xuân Thưởng đến tỉnh lộ 1
450/QĐ-KHĐT
10/2/2010;
2680/QĐ-UBND,
27/9/2017;
1186/QĐ-UBND,
26/5/2020
42,145
25,353
1,253
1,253
CT
4
Đường GT liên xã Ea Ral - Ea Sol
1941/QĐ-UBND
27/7/2009;
1938/QĐ-UBND
03/8/2010;
4192/UBND-TH,
01/6/2017
31,138
26,510
8,360
2,800
3,860
1,700
CT
5
Đường giao thông liên Hòa Khánh - Ea Kao,
thành phố Buôn Ma Thuột (từ tỉnh lộ 2 Buôn
K'bu, xã Hòa Khánh đi thôn 4, xã Ea Kao)
6665/QĐ-UBND,
30/10/2018
12,800
10,240
101
101
QT
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 27
6
Mở rộng, nâng cấp Tỉnh lộ 2, đoạn từ km0-
km6+431 (đường T Hữu), thành phố Buôn Ma
Thuột
2961/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018;
1743/QĐ-UBND,
04/8/2020
95,703
95,703
29,724
29,724
CT
7
Đường giao thông liên xã Bao, thị xã Buôn Hồ
đi xã Ea Tul, huyện Cư M'gar
3115/QĐ-UBND,
30/10/2018
14,000
10,100
QT
8
Cầu Buôn Tring, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ
3116/QĐ-UBND,
30/10/2018
13,497
13,497
497
497
QT
10
Đường kết nối Tỉnh lộ 11 với đường đến trung
tâm xã Ea Sô, huyện Ea Kar
844/QĐ-UBND,
29/10/2018
14,900
14,900
466
466
QT
11
Đường giao thông từ thôn 4 về trung m
San, huyện M’Drắk
2952/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
25,000
25,000
11,160
11,160
CT
12
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea
Drăng, Ea Khal, Ea Wy, Amung, huyện Ea
H’leo
2895/QĐ-UBND,
30/10/2018
25,000
25,000
2,677
2,677
CT
13
Đường giao thông trục chính trung m N6 huyện
Krông Búk
2942/QĐ-UBND,
31/10/2018;
13/QĐ-UBND
05/01/2021
42,700
42,700
19,700
3,500
16,200
CT
14
Đường từ trung tâm thị trấn đến thôn Bình Minh,
huyện Krông Năng
4148/QĐ-UBND,
29/10/2018
14,990
14,990
1,490
1,490
CT
15
Cầu đường hai đầu cầu Đắk Pok Yang Tao,
huyện Lắk
2521/QĐ-UBND,
30/10/2018
10,521
10,521
QT
16
Đường giao thông liên Yang Tao - Đắk Liêng,
huyện Lắk, giai đoạn 2 (lý trình từ Km0+00 -
Km5+500)
2515/QĐ-UBND,
30/10/2018
13,500
13,500
254
254
QT
17
Đường giao thông nông thôn các thôn, buôn
Hòa Phong, huyện Krông Bông
2706/QĐ-UBND,
30/10/2018
14,106
14,106
190
190
QT
18
Đường GT Hoà Thành (từ Hòa Tân đi trung
tâm Hòa Thành), huyện Krông Bông, giai đoạn
2 (lý trình: Km0+00-Km5+251)
2701/QĐ-UBND,
30/10/2018;
2443/QĐ-UBND,
09/9/2021
15,516
15,516
6,120
6,120
CT
19
Đường giao thông đến trung tâm xã Ea Bhốk,
huyện Cư Kuin
1777/QĐ-UBND,
31/10/2018
13,000
13,000
300
300
CT
20
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Ea Wer,
huyện Buôn Đôn
3741/QĐ-UBND,
30/10/2018
11,587
11,587
87
87
QT
21
Đường giao thông từ Cư M'gar đi Ea
M'nang, huyện Cư M’gar
811/QĐ-UBND,
29/10/2018
14,872
14,872
872
872
CT
22
Cải tạo, nâng cấp và kéo dài Tỉnh lộ 7
2890/QĐ-UBND,
30/10/2018
70,000
70,000
27,559
27,559
CT
23
Xây dựng các tuyến đường kết nối của 09 cầu treo
trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
2892/QĐ-UBND,
30/10/2018
24,827
24,827
4,272
4,272
CT
28 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
24
Đường giao thông đến trung tâm xã Băng Adrênh,
huyện Krông Ana - Đoạn từ ngã ba Quỳnh Tân -
Km21+400 Tỉnh lộ 2 đến ngã ba Cây Hương
2954/QĐ-UBND,
31/10/2018
20,000
20,000
7,500
7,500
CT
25
Đường Chu n An đường Nguyễn Chí
Thanh, thị trấn Buôn Trấp huyện Krông Ana
2962/QĐ-UBND,
31/10/2018
20,000
20,000
8,940
8,940
CT
26
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Ea
H’Mlây nối đường Trường Sơn Đông, huyện
M’Drắk
3134/QĐ-UBND
31/10/2019
13,800
13,800
5,473
5,473
CT
27
Đường dẫn từ đường Phạm Hùng vào trụ sở Trung
tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 4,
phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột
7953/QĐ-UBND,
28/10/2019
2,800
2,800
244
244
CT
28
Đường giao thông đến trung tâm xã Ia Rvê,
huyện Ea Súp
3102/QĐ-UBND,
23/11/2007;
2616/QĐ-UBND,
30/9/2009;235/QĐ
-UBND,
26/01/2010;2589b/
-UBND,
10/10/2011
108,598
35,309
1,000
1,000
HT
30
Đường giao thông từ trung m xã Cư Yang đi
thôn 5, huyện Ea Kar
857/QĐ-UBND,
28/10/2019
14,226
14,226
QT
31
Đường giao thông liên thôn Ea Kênh - Quyết Tiến
- Đồng Tâm, xã Dliêya, huyện Krông Năng
3853/QĐ-UBND,
28/10/2019
14,500
14,500
3,000
3,000
CT
32
Đường Nguyễn Hữu Thọ nối từ đường Nguyễn
Chí Thanh đến hẻm 119 Nguyễn n Cừ, thành
phố Buôn Ma Thuột
8026/QĐ-UBND,
30/10/2019
12,000
7,200
2,790
2,790
CT
33
Đường liên xã Hòa Thắng - Ea Kao (đoạn từ buôn
Kom Leo, xã a Thắng đi buôn H’rát, xã Ea
Kao, TP Buôn Ma Thuột
7954/QĐ-UBND,
28/10/2019
10,000
10,000
2,706
2,706
CT
34
Đường giao thông vào Trung m điều dưỡng
người có công tỉnh Đắk Lắk
744/QĐ-UBND,
08/4/2020
14,175
14,175
11,175
11,175
CT
35
Các trục đường trung tâm thị trấn Krông ng
(giai đoạn 2), huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
3146/QĐ-UBND,
29/10/2019
25,000
25,000
5,000
5,000
CT
36
Đường giao thông từ tỉnh lộ 2 đến Buôn
Buôn Cuãh xã Ea Na, huyện Krông Ana
2581/QĐ-UBND,
25/10/2019
14,000
14,000
3,500
3,500
CT
37
Đường liên Kty, huyện Krông Bông đi xã
Ea Yiêng, huyện Krông Pắc
4244/QĐ-UBND,
28/10/2019
10,000
10,000
1,511
1,511
CT
38
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 9 (Phân kỳ đầu Km
21+100 - Km 27+00)
3193/QĐ-UBND,
31/10/2019;
436/QĐ-UBND
24/02/2021
82,290
82,290
52,290
10,000
42,290
CT
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 29
39
Đường giao thông nội thị trấn Ea Súp, huyện Ea
Súp (hai trục huyện Ea Súp)
390/QĐ-UBND,
22/10/2019
14,879
12,000
2,000
2,000
HT
40
Đường giao thông liên Ea Nuôl, huyện Buôn
Đôn đi xã Hòa Xuân, TP Buôn Ma Thuột
3054/QĐ-UBND,
31/10/2019
10,000
10,000
6,729
6,729
QT
41
Đường huyện ĐH 06.02 Ea Yông đến trung
tâm xã Hòa Tiến, huyện Krông Pắc
3885/QĐ-UBND,
30/10/2019
14,990
14,990
1,490
1,490
CT
42
Đường giao thông từ khối 11 thị trấn Ea Knốp đi
xã Ea Tíh, huyện Ea Kar
859/QĐ-UBND,
28/10/2019
10,000
10,000
4,000
4,000
CT
43
Đường Hùng Vương (Đoạn từ đường Nguyễn
Công Trđến đường Nguyễn Văn Cừ), TP Buôn
Ma Thuột - Giai đoạn 1
3182/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
102,754
46,239
15,471
15,471
CT
44
Cải tạo, nâng cấp cục bộ Tỉnh lộ 12, đoạn Km0 -
Km13+869
3000a/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017;
2465/QĐ-UBND,
14/10/2020
88,076
88,076
44,539
44,539
CT
45
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 1, đoạn Km49-Km66
2578/QĐ-UBND,
31/10/2014;
1758/QĐ-UBND,
01/8/2018;1720/Q
Đ-UBND,
31/07/2020
125,770
125,770
53,164
53,164
CT
Giai đoạn 2
46
Xã Ea Sô (Ea Sar cũ), huyện Ea Kar
2130/QĐ-UBND
12/8/2009;
3906/QĐ-UBND,
29/12/2016
75,215
2,444
2,444
2,444
47
Đường GT từ Ea H'leo (Km613 - Quốc lộ 14)
nối đường biên giới Tây bắc, huyện Ea Súp (GĐ
2)
819/QĐ-UBND
ngày 07/4/2015;
2577/QĐ-UBND
31/10/2015
108,554
20,554
426
426
48
Đường giao thông liên Xuân Phú - Ea Sô,
huyện Ea Kar
31,156
1,244
1,244
1,244
49
Cầu thôn 5, xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc
223/QĐ-SGTVT,
ngày 24/3/2021
14,800
4,194
4,194
4,194
50
Cầu thôn 9 KRóa đi Ea M'Doal Huyện
M'Đrắk
221/QĐ-SGTVT,
ngày 24/3/2021
29,500
2,875
2,875
2,875
51
Cầu BTCT qua suối Ea Bar thuộc đường liên
Cư Pui đi xã Cư Đrăm H. Krông bông
222/QĐ-SGTVT,
ngày 24/3/2021
8,191
2,049
2,049
2,049
52
Đường giao thông từ Ea Bar đi Ea Nuôl,
huyện Buôn Đôn
3033/QĐ-UBND
30/10/2019
14,997
14,997
9,395
9,395
CT
(3)
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2021
2,607,234
1,187,509
669,539
161,949
485,961
-
-
-
-
21,629
30 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
1
Cầu vượt sông Krông Ana đường hai đầu cầu,
nối Tỉnh lộ 2 với Tỉnh lộ 7
828b/QĐ-UBND,
30/3/2016;
1686/QĐ-UBND,
29/7/2020
120,293
116,273
44,760
44,760
CT
2
Đường giao thông đến làng Thanh niên lập nghiệp
xã Ia Lốp, huyện Ea Súp
2896/QĐ-UBND,
30/10/2018;
3065/QĐ-UBND
21/10/2019
73,938
73,938
16,460
16,460
CT
3
Đường giao thông liên huyện Ea H'leo- Ea Súp
841/QĐ-UBND,
17/5/2005;
1140/QĐ-UBND,
13/5/2010;
3662/QĐ-UBND,
10/12/2019
345,343
122,304
51,248
51,248
CT
4
Đường giao thông từ xã Ea Đrông, thị xã Buôn Hồ
đi xã Phú Xuân, huyện Krông Năng
3103/QĐ-UBND,
23/10/2019
39,010
39,010
26,712
26,712
CT
5
Đường giao thông liên xã Ea Kly - Vụ Bổn, huyện
Krông Pắc
3145/QĐ-UBND,
29/10/2019
30,000
30,000
20,000
20,000
CT
6
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 3, đoạn Km 0+00 - Km
24+00 (Phân kỳ đầu tư Km 0+00 - Km 12+00)
3089/QĐ-UBND,
22/10/2019;
304/QĐ-UBND,
03/02/2021
60,146
60,146
44,046
5,000
39,046
CT
7
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 13, đoạn Km0+00 -
Km26+300 (phân kỳ đầu Km0+00 -
Km10+00), phân đoạn Km0+Km6+840
3192/QĐ-UBND,
31/10/2019
50,000
50,000
33,000
33,000
CT
8
Đường giao thông đến trung m Êwi,
huyện Cư Kuin
3126/QĐ-UBND,
28/10/2019
20,000
20,000
13,000
13,000
CT
9
Đường liên huyện từ a Hiệp huyện Kuin
đi xã Băng ADrênh, huyện Krông Ana
3174/QĐ-UBND,
30/10/2019
22,396
22,396
17,396
17,396
CT
10
Đường giao thông liên Ia Lốp - Ia Rvê, huyện
Ea Súp (đoạn từ Đoàn kinh tế - quốc phòng 737 xã
Ia Rvê)
2185/QĐ-UBND
ngày 17/9/2020
45,668
45,668
34,174
34,174
CT
11
Nâng cấp đoạn đường kết nối đường Trần Quý
Cáp (đoạn từ nút giao ngã 3 đường Trần Quý Cáp
- Mai Thị Lựu đến đường Duẩn), thành phố
Buôn Ma Thuột
3168/QĐ-UBND,
30/10/2019
51,808
51,808
21,808
21,808
CT
12
Xây dựng mới cầu y Sung (Km78+400), cầu
Trắng (Km79+700) và đoạn tuyến kết nối giữa hai
cầu thuộc Tỉnh lộ 1
3169/QĐ-UBND,
30/10/2019
88,715
88,715
47,542
47,542
CT
13
Đường giao thông đến trung m Ea M'Droh
(Xã Quảng Hiệp mới), huyện Cư Mgar)
2259/QĐ-UBND,
27/8/2009; 3271/QĐ-
UBND 20/12/2010;
245/QĐ-UBND,
31/01/2019
194,407
133,488
85,488
63,859
21,629
CT
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 31
14
Đường Đông Tây Thành phố Buôn Ma Thuột
3188/QĐ-UBND,
30/12/2014;
2738/QĐ-UBND
13/11/2020;
215/QĐ-UBND,
26/01/2021
1,239,013
194,719
144,538
140,000
4,538
CT
15
Đầu xây dựng Cầu Păm (Km21+050), Tỉnh
lộ 9, huyện Krông Bông
597/QĐ-UBND,
20/3/2019
80,000
10,000
10,262
5,000
5,262
CT
16
Đường Hùng Vương nối dài (đoạn từ đường Kim
Đồng, thị trấn Quảng P đến Ea Kpam),
huyện Cư M'gar
291/QĐ-UBND,
13/02/2020
111,591
111,591
53,005
5,849
47,156
CT
17
Mở rộng nút giao bùng binh Km3, phường Tân
Lập, TPBMT
3003/QĐ-
UBND31/10/2017;
633/QĐ-UBND,
27/3/2020;
1073/QĐ-UBND
115/5/2021
34,906
17,453
6,100
6,100
CT
VI.4
Khu Công nghiệp và khu kinh tế
7,491
7,491
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Hòa P
370/QĐ-UBND,
19/02/2008
-
Gói thầu số 7A (cổng, tường rào)
60/QĐ-Cty,
10/102011
7,491
7,491
QT
VI.5
Cấp nước, thoát nước
139,659
77,494
51,826
15,000
36,826
(1)
Dự án dự kiến hoàn thành năm 2021
36,659
27,494
10,826
10,826
CT
1
Hệ thống thoát nước khu trung tâm hành chính
huyện Cư Kuin
2212/QĐ-UBND,
27/7/2016;
2995/QĐ-UBND,
15/10/2019
36,659
27,494
10,826
10,826
CT
(2)
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2021
103,000
50,000
41,000
15,000
26,000
1
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước mưa đường
Nguyễn Tất Thành (đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến
Ngô Gia Tự), thành phố Buôn Ma Thuột
493/QĐ-UBND,
11/3/2020
24,000
24,000
15,000
15,000
CT
2
Cấp nước sạch xã Krông Na, huyện Buôn Đôn,
tỉnh Đắk Lắk
2674/QĐ-UBND
20/9/2019
79,000
26,000
26,000
15,000
11,000
CT
VI.6
Du lịch
8,138
8,138
7,496
7,496
CT
1
Đường vào thác Bìm Bịp, huyện Lắk
2531/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
8,138
8,138
7,496
7,496
CT
VII
Xã hội
21,000
1,000
1,000
1,000
CT
1
Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, bổ sung trang thiết bị Cơ sở
điều trị, Cai nghiện ma túy tỉnh Đắk Lắk; hạng mục: Cải tạo,
nâng cấp nhà học viên nam; cải tạo, mở rộng nhà bệnh xá;
cải tạo, sửa chữa nhà học viên nữ; nhà mái che sân nhà ăn
nam(khu B); hạ tầng kỹ thuật và bổ sung trang thiết bị
1722b/QĐ-UBND
ngày 31/7/2020
21,000
1,000
1,000
1,000
CT
32 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
VIII
Y tế
73,402
73,402
18,402
4,602
13,800
1
Trung tâm y tế th xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.
Hạng mục: Nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật (NST
100%)
2798/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
26,687
26,687
687
487
200
CT
2
Mở rộng Bệnh viện đa khoa huyện Buôn Đôn.
Hạng mục: Xây dựng mới khoa cấp cứu, khám đa
khoa,cận m sàng, nhà bảo vệ, nhà cầu nối; Cải
tạo sửa chữa khu nhà A, khu nhà D hạ tầng kỹ
thuật
2944/QĐ-UBND
31/10/2018
46,715
46,715
17,715
4,115
13,600
CT
IX
Khoa học và công nghệ
94,555
54,555
26,548
26,548
1
Trại thực nghiệm khoa học ng nghệ huyện
Cư M'gar
2922/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
11,555
11,555
570
570
CT
2
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Đắk Lắk (GĐ 1)
65,000
25,000
25,000
25,000
CT
3
Xây dựng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đắk Lắk
(giai đoạn 2)
3195/QĐ-UBND
31/10/2019
18,000
18,000
978
978
CT
X
Lĩnh vực phát thanh truyền hình
204,277
204,277
135,377
110,414
24,963
1
Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình,
thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đắk Lắk
2014/QĐ-UBND
11/8/2010
181,981
181,981
129,141
110,414
18,727
CT
2
Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Krông
Búk, tỉnh Đắk Lắk
3355/QĐ-UBND
30/10/2019 của
UBND huyện
14,950
14,950
5,636
5,636
CT
3
Cải tạo, nâng cấp Đài truyền thanh - Truyền hình
huyện Lắk
2691/QĐ-UBND
huyện 04/10/2019
7,346
7,346
600
600
CT
XI
Các dự án từ nguồn dự phòng NSTW
388,702
388,702
311,693
207,737
103,956
1
Dự án di dân khẩn cấp vùng ống, quét, sạt lở
đất cụm dân cư thôn 4, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn
10 và thôn 12 xã Ya Tờ Mốt, huyện Ea Súp
113/QĐ-UBND,
18/01/2021
103,802
103,802
61,793
57,737
4,056
2
Dự án ổn định dân di cư tự do thôn Ea Rớt,
Pui, huyện Krông Bông
27/NQ-HĐND,
08/7/2020
156,900
156,900
146,900
100,000
46,900
3
Dự án kè chống sạt lở bờ sông Krông Pách và xây
dựng đê bao ngăn lũ đoạn qua Vụ Bổn, huyện
Krông Pắc
11/NQ-HĐND,
22/5/2020
128,000
128,000
103,000
50,000
53,000
B
Các khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
10,980,143
5,745,234
4,657,070
2,088,882
2,417,815
-
38,359
-
-
112,014
-
B1
Các dự án trọng điểm
7,880,777
2,876,298
2,149,123
1,222,141
926,982
-
-
-
-
-
-
I
Quốc phòng
180,900
104,900
104,900
16,000
88,900
-
-
-
-
-
1
Nâng cấp đường động vào biên giới, các đồn
đồn biên phòng 735, 737 thuộc BCH Bộ đội biên
phòng tỉnh Đắk Lắk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
60,000
60,000
60,000
2,000
58,000
2
Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ Kho Vũ khí -
Đạn thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
10,000
10,000
10,000
7,000
3,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 33
3
Đường từ Krông Ana-khu vực đồn biên phòng
749 ra biên giới, huyện Buôn Đôn
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
81,000
5,000
5,000
5,000
4
Đường vào khu dãn dân, tái định (Buôn Ea
Chôr, Buôn Kiều, Buôn Hằng Năm), Yang
Mao, huyện Krông Bông
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
29,900
29,900
29,900
2,000
27,900
II
Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
104,000
4,000
4,000
4,000
1
Trường THPT Dân tộc nội trú Đam San (GĐ 2)
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
104,000
4,000
4,000
4,000
III
Giao thông
4,415,717
1,722,717
1,507,717
1,042,767
464,950
1
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 9, đoạn Km0+00 -
Km20+300
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
190,000
6,000
6,000
6,000
2
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 13, đoạn Km6+840 -
Km25+300
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
225,000
8,000
8,000
8,000
3
Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 2 đoạn Km6+431 -
Km22+550
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
320,000
10,000
10,000
10,000
4
Các trục đường khu trung tâm hành chính (D6
N16), huyện Krông Búk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
46,000
46,000
46,000
2,000
44,000
5
Cầu Hàm Long, xã Xuân Phú, huyện Ea Kar
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
29,950
29,950
29,950
2,000
27,950
6
Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đoạn từ
Quốc lộ 14 thuộc phường Đạt Hiếu đến suối A
Jun, phường Thống Nhất), thị Buôn Hồ - giai
đoạn 1
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
78,000
78,000
78,000
2,000
76,000
7
Đường giao thông từ trung tâm Ia Jlơi đi Làng
Thanh niên lập nghiệp Ia Lốp, huyện Ea Súp
(từ Km 9+00-Km11+50)
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
29,000
29,000
29,000
2,000
27,000
8
Đường liên huyện Ea H'leo - Krông ng (Đoạn
từ xã Dliê Yang, xã Ea Hiao, huyện Ea H'leo đi xã
Ea Tân huyện Krông Năng)
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
75,000
75,000
75,000
3,000
72,000
9
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 12, đoạn Km15+500 -
Km31+000
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
4,000
4,000
4,000
10
Đường giao thông nông thôn liên t buôn
Kram xã Ea Tiêu đến thôn Cao Thắng xã Ea Kao
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
21,000
21,000
21,000
2,000
19,000
11
Đường giao thông liên huyện Krông Năng đi Ea
H'leo
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
150,000
6,000
6,000
6,000
12
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên huyện
M'gar - Ea Súp
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
190,000
6,000
6,000
6,000
13
Đường giao thông từ Bình Thuận, thị Buôn
Hồ đi Km111+950 quốc lộ 26, Ea Phê, huyện
Krông Pắc
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
79,000
79,000
79,000
3,000
76,000
34 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
14
Đường giao thông từ Quốc lộ 26 đi xã Ea Ô,
huyện Ea Kar kết nối trung tâm xã Vụ Bổn, huyện
Krông Pắc
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
200,000
8,000
8,000
8,000
15
Đường giao thông từ ngã ba Quảng Đại, Ea
Rốk đi Quốc lộ 14C, huyện Ea Súp
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
4,000
4,000
4,000
16
Đường giao thông liên huyện M'gar - thị
Buôn Hồ
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
70,000
70,000
70,000
3,000
67,000
17
Đường giao thông liên huyện M'gar - huyện
Ea H'leo (đoạn xã Ea K'pam đi xã Ea Kuếch ,
huyện Ea Hcư M''Gar)
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
140,000
4,000
4,000
4,000
18
Đường giao thông từ Ea Hồ đi Tam Giang, huyện
Krông Năng
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
140,000
6,000
6,000
6,000
19
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ Nguyễn Đình
Chiểu đến đường Trần Khánh đoạn từ Phan
Trọng Tuệ đến đường Q Đôn), thành phố
Buôn Ma Thuột
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
565,000
565,000
565,000
565,000
20
Đường từ Nguyễn Tri Phương nối dài đến đường
Vành đai phía Tây, thành phố Buôn Ma Thuột
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
110,000
110,000
110,000
110,000
21
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài, thành phố
Buôn Ma Thuột
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
280,767
280,767
280,767
280,767
22
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú thành phố Buôn
Ma Thuột (Đoạn nối dài)
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
37,000
37,000
2,000
2,000
23
Trục đường số 14 thuộc quy hoạch phân khu
1/2000 khu đô thị mới đồi thủy n oạn từ cuối
đường Ama Khê đến đường Đông Tây), thành phố
Buôn Ma Thuột
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
180,000
180,000
24
Dự án Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 1 đoạn từ cầu
Buôn Ky, thành phố Buôn Ma Thuột đến Km
49+00
10/NQ-HĐND,
24/4/2021
1,053,000
53,000
53,000
53,000
25
Đường liên Ea Lai đi Ea HM'Lay (từ thôn 5
xã Ea Lai đi xã Ea HM'Lay)
4695/QĐ-UBND,
25/12/2020
7,000
7,000
7,000
4,000
3,000
IV
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
và thủy sản
888,168
420,303
100,668
54,365
46,303
-
-
-
-
-
-
1
Hệ thống trạm m công trình thủy lợi Dur
Kmăl, Dur Kmăl huyện Krông Ana, tỉnh Đắk
Lắk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
164,000
5,000
5,000
5,000
2
Hồ chứa nước Ea Khít, Ea Bhốk, huyện
Kuin
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
4,000
1,365
1,365
3
Hệ thống kênh CTKC F tưới <150 ha (địa bàn tỉnh Đắk
Lắk) thuộc dự án công trình thủy lợi hồ chứa nước Ia Mơr giai
đoạn 2
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
114,000
4,000
4,000
4,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 35
4
Dự án di dân khẩn cấp vùng ống, quét sạt lỡ
đất cụm dân cư lưu vực xả hồ Ea Súp hạ, thị
trấn Ea Súp
33/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020
102,365
4,000
5
Hệ thống thủy lợi huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
36/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
320,000
320,000
7,000
7,000
1
Nâng cấp, sửa chữa công trình thủy lợi Ea Tlít,
Cư Elang, huyện Ea Kar
408/QĐ-UBND,
18/02/2021
28,123
28,123
28,123
14,000
14,123
2
Sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi hồ Buôn
Dhung xã Quảng Hiệp, huyện Cư M'gar
12/QĐ-UBND,
08/01/2021
14,980
14,980
14,980
7,000
7,980
3
Kiên cố hóa trạm bơm Ea R'bin 2, Ea R'bin,
huyện Lắk
2930/QĐ-UBND,
22/12/2020
14,900
14,900
14,900
8,000
6,900
4
Kiên cố hóa kênh cánh đồng 8/4, Buôn Tría,
huyện Lắk
2928/QĐ-UBND,
22/12/2020
14,900
14,900
14,900
7,000
7,900
5
Kè chống sạt lở bờ sông Krông Nô, xã Nam Ka và
xã Ea Rbin, huyện Lắk
2929/QĐ-UBND,
22/12/2020
14,900
10,400
10,400
8,000
2,400
V
Y tế, dân số và gia đình
1,133,692
35,000
35,000
35,000
1
Nâng cấp Khoa ung bướu thành Trung m Ung
bướu thuộc Bệnh viện đa khoa vùng Tây Nguyên
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
630,292
20,000
20,000
20,000
2
Bệnh viện đa khoa thị xã Buôn Hồ
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
503,400
15,000
15,000
15,000
VI
Du lịch
314,914
93,843
93,843
15,000
78,843
1
Xây dựng sở hạ tầng khu vực trung tâm điểm
du lịch hồ Lắk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
130,071
5,000
5,000
5,000
2
Nâng cấp vỉa hè, hệ thống điện bờ hồ và Trung
tâm huyện phục vụ du lịch hồ Lắk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
29,850
29,850
29,850
2,000
27,850
3
Đường ven hồ Lắk đoạn quanh điểm du lịch buôn
Jun, thị trấn Liên Sơn
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
29,993
29,993
29,993
2,000
27,993
4
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông vào khu du
lịch cụm thác Dray Sáp Thượng Dray Nur,
Dray Sáp, huyện Krông Ana
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
100,000
4,000
4,000
4,000
5
Đường giao thông trục chính vào khu du lịch sinh
thái Buôn Đôn, xã Krông Na
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
25,000
25,000
25,000
2,000
23,000
VII
Cấp nước, thoát nước
270,000
270,000
156,609
8,409
148,200
1
Hệ thống cấp nước liên Króa, M'ta,
xã Krông Jing và thị trấn M'Đrắk, huyện M'Đrắk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
90,000
90,000
409
409
2
Hệ thống cấp nước cho thị trấn Liên Sơn và các
Đắk Liêng, xã Đắk Nuê, huyện Lắk
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
90,000
90,000
90,000
4,000
86,000
3
Công trình cấp nước liên Ea Đar - Thị trấn Ea
Knốp, huyện Ea Kar
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
90,000
90,000
66,200
4,000
62,200
VIII
Công nghiệp
49,624
49,624
49,624
22,600
27,024
36 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
1
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến
đường thị xã Buôn Hồ
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
29,624
29,624
29,624
2,600
27,024
2
Cải tạo, nâng cấp Hệ thống điện chiếu sáng công
cộng tại một số tuyến trạm trên địa bàn thành phố
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
20,000
20,000
20,000
20,000
IX
Công nghệ thông tin
330,000
13,000
13,000
13,000
1
Dự án y dựng hạ tầng chuyển đổi số tỉnh Đắk
Lắk giai đoạn 2021-2025 định hướng đến năm
2030
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
330,000
13,000
13,000
13,000
X
Khu Công nghiệp và khu kinh tế
70,000
70,000
70,000
3,000
67,000
1
Đường giao thông trục chính vào Khu ng
nghiệp Hòa Phú
08/NQ-HĐND
ngày 19/3/2021
70,000
70,000
70,000
3,000
67,000
XI
Văn hóa Thông tin
123,762
92,911
13,762
8,000
5,762
-
1
Chỉnh trang khuôn viên Bảo tàng tỉnh Di tích
Biệt Điện Bảo Đại
36/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
13,762
13,762
13,762
8,000
5,762
2
Đầu xây dựng chỉnh trang đô thị khu trung
tâm văn hóa tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 2)
36/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
110,000
79,149
B2
Các dự án theo tiêu chí định mức phân bổ các đơn vị
huyện, thị xã và thành phố
2,026,630
1,801,200
1,558,800
88,789
1,470,011
-
-
-
-
-
I
THỊ XÃ BUÔN HỒ (cũ)
166,500
154,800
128,000
700
127,300
-
-
-
-
-
1
Nâng cấp, cải tạo hồ Cỏ, phường Bình Tân, thị
xã Buôn Hồ
13,200
13,000
13,000
13,000
2
Nâng cấp, sửa chữa kết hợp cải tạo cảnh quan
xung quanh hồ Ông Diễn, phường An Lạc, thị
Buôn Hồ
13,500
13,300
13,300
13,300
3
Nâng cấp, cải tạo một số trục đường, phường
Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ
13,500
12,500
12,500
12,500
4
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Ea
Blang đi xã Ea Siên, thị xã Buôn Hồ
12,000
11,000
11,000
11,000
5
Nâng cấp mở rộng đường Quý Đôn, phường
An Bình, thị xã Buôn Hồ
13,000
12,000
12,000
12,000
6
Nâng cấp, cải tạo đường Hoàng Quốc Việt,
phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ
13,000
12,000
12,000
12,000
7
Trụ Sở làm việc khối mặt trận và các đoàn thể TX
Buôn H
11,400
11,400
11,400
11,400
8
Nâng cấp, cải tạo đường Trang Lơng, thị
Buôn Hồ
13,000
10,000
8,000
8,000
9
Cải tạo, nâng cấp đường Phù Đổng Thiên Vương,
phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ điEa Tul,
huyện Cư M'gar
11,000
10,000
7,700
700
7,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 37
10
Đường Hải Triều, phường Đạt Hiếu (đoạn từ
đường Trần Hưng Đạo đấu nối ra Quốc lộ 14)
12,000
11,000
7,000
7,000
11
Đường vào khu hành chính phường Bình Tân, thị
xã Buôn Hồ
11,000
10,000
7,000
7,000
12
Nhà văn hóa thanh thiếu nhi thị Buôn Hồ (giai
đoạn 1)
29,900
28,600
13,100
13,100
II
HUYỆN MĐRẮK (Cũ)
118,200
109,200
98,000
7,973
90,027
-
-
-
-
-
1
Hệ thống điện chiếu sáng nội thị trấn M'Drắk,
huyện M'Drắk
15,000
14,000
14,000
14,000
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Pil
đi xã Cư Prao, huyện M'Drắk (Đoạn nối dài)
10,000
9,000
9,000
9,000
3
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea
Trang đi San, huyện M'Drắk (lý trình
Km0+00 - Km1+720 và Km4+280 - Km6+130)
22,000
20,000
20,000
20,000
4
Đường giao thông nội thị từ Tdân phố 8 (nay tổ
dân phố 1 mới) đi Tổ dân phố 4 thị trấn M'Drắk,
huyện M'Drắk
11,000
10,000
10,000
10,000
5
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ, huyện
M’Đrắk; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn, thư
viện, nhà đa chức năng và hạ tầng kỹ thuật
9,000
9,000
9,000
9,000
6
Nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 26 đi thôn
Ea Bra, xã Ea Trang, huyện M'Drắk
13,200
12,200
10,000
10,000
7
Nâng cấp đường giao thông liên thôn từ buôn
M'Jui đi buôn M'o xã Ea Trang, huyện M'Drắk
9,000
8,000
8,000
8,000
8
Cải tạo, nâng cấp đường nh đai phía y nam
Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk
10,000
9,000
7,000
7,000
9
Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị
Xuân Thị trấn M'Drắk đi Ea Riêng, huyện
M'Drắk
19,000
18,000
11,000
7,973
3,027
III
HUYỆN EA SÚP (cũ)
140,400
128,400
107,000
5,055
101,945
-
-
-
-
-
1
Đường giao thông Nguyễn Du, thị trấn Ea Súp,
huyện Ea Súp
9,900
9,000
9,000
9,000
2
Cải tạo, nâng cấp 02 trục đường Hồng Phong,
thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp
9,250
8,500
8,500
8,500
3
Đường giao thông từ Buôn C Thị trấn Ea Súp đi
khu nhà mồ Buôn C, qua khu dân đấu nối vào
đường Tỉnh lộ 1
10,900
10,000
10,000
10,000
4
Đường giao thông từ trung tâm Ia Rvê đi đồn
biên phòng 737, xã Ia Rvê, huyện Ea Súp
9,900
9,000
9,000
9,000
38 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
5
Đường giao thông liên Ia Lốp đi Ia Rvê đấu
nối vào Quốc lộ 14C
12,000
11,000
11,000
11,000
6
Đường giao thông từ Ea đi thôn Bình Lợi,
xã Cư M’lan, huyện Ea Súp
11,000
10,000
10,000
2,200
7,800
7
Khu văn hóa thể thao hạ tầng kỹ thuật phục v
5 buôn đồng bào dân tộc tại chỗ trên địa bàn thị
trấn Ea Súp, huyện Ea Súp; Hạng mục: Nhà thi
đấu đa năng, nhà truyền thống văn hóa cộng
đồng
12,600
11,500
11,500
2,855
8,645
8
Đường vào khu phòng thủ SH01 Kbang,
huyện Ea Súp
5,450
5,000
5,000
5,000
9
Đường giao thông từ Tỉnh lộ 1 đi Làng Thanh
niên lập nghiệp Ia Lốp, huyện Ea Súp (từ
Km80+650 -:- Km83+600)
26,500
24,400
17,000
17,000
10
Đường Chu n An - Trang Long - Hồ Xuân
Hương, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp
9,350
8,500
4,000
4,000
11
Đường GT từ đường liên huyện Ea Súp - Cư Mgar
đi khu sản xuất đồng bào dân tộc tại chỗ
Mlan, huyện Ea Súp
7,100
6,500
4,000
4,000
12
Sửa chữa, nâng cấp kênh N8 thuộc hệ thống kênh
chính Tây, công trình thủy lợi Ea Súp Thượng
8,800
8,000
4,000
4,000
13
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến
đường thị trấn Ea Súp.
7,650
7,000
4,000
4,000
IV
HUYỆN KRÔNG NĂNG (cũ)
112,100
108,000
96,000
-
96,000
-
-
-
-
-
1
Hệ thống điện chiếu sáng nội thị trấn Krông Năng,
huyện Krông Năng
8,500
8,500
8,500
8,500
2
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ trung tâm
huyện đến trung tâm xã Ea Tóh, huyện Krông
Năng
9,400
8,500
8,500
8,500
3
Đường giao thông các trục chính buôn Dliêya,
Dliêya, huyện Krông Năng
6,400
6,400
6,400
6,400
4
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên Ea
Hồ - Phú Xuân, huyện Krông Năng
9,300
8,500
8,500
8,500
5
Đường giao thông từ trung tâm Ea Tân, huyện
Krông Năng đi huyện Ea H'leo
9,800
9,000
9,000
9,000
6
Trụ sở HĐND UBND Phú Xuân, huyện Krông Năng,
tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Nhà làm việc hạ tầng kthuật đi
kèm.
8,600
8,600
8,600
8,600
7
Trung tâm Y tế huyện Krông ng; Hạng mục:
Khối hành chính và phòng mổ, khoa y học cổ
truyền
24,000
24,000
24,000
24,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 39
8
Cải tạo nâng cấp các trục đường trung tâm thị trấn
Krông Năng.
9,300
8,500
6,000
6,000
9
Đường giao thông Tam Bình Tam Thuận
Klông, huyện Krông Năng
8,800
8,000
4,000
4,000
10
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đội 14, Phú
Xuân, huyện Krông Năng
8,500
8,500
6,000
6,000
11
Cải tạo đường vào khu du lịch thác Thủy Tiên,
Ea Púk, huyện Krông Năng
9,500
9,500
6,500
6,500
V
HUYỆN KRÔNG ANA (cũ)
117,600
106,800
91,000
7,957
83,043
-
-
-
-
-
1
Cải tạo, nâng cấp đường Phan Bội Châu và đường
Lợi, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana
12,000
12,000
12,000
12,000
2
Xây dựng trạm m nh mương Bầu Đen,
Bình Hòa, huyện Krông Ana
10,000
10,000
10,000
10,000
3
Cải tạo trụ sở làm việc Huyện ủy trụ sở m
việc HĐND, UBND huyện Krông Ana
12,000
8,000
8,000
8,000
4
Cải tạo nâng cấp mở rộng tuyến đường Nguyễn
Du nối dài, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana
(đoạn từ tổ dân phố 3 đến ngã tư buôn Ê Căm)
12,000
10,000
10,000
4,000
6,000
5
Nâng cấp đường giao thông từ ngã ba Quỳnh
Ngọc, Ea Na đi thác Dray Nur, Dray Sáp,
huyện Krông Ana
8,000
8,000
8,000
3,957
4,043
6
Xây dựng trạm m buôn trấp 6 hệ thống kênh
tưới khu vực Thác Đá, thị trấn Buôn Trấp, huyện
Krông Ana
11,000
10,000
10,000
10,000
7
Trường THPT Krông Ana, huyện Krông Ana;
Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn
6,000
6,000
6,000
6,000
8
Xây dựng trụ sở m việc UBND xã Ea Na, huyện
Krông Ana
9,000
8,000
7,000
7,000
9
Nâng cấp đường giao thông tthị trấn Buôn Trấp
đi Buôn Tơ Lơ, huyện Krông Ana
8,000
7,000
7,000
7,000
10
Đường giao thông ra khu sản xuất tập trung cánh
đồng tháng 10, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông
Ana
14,800
13,800
6,000
6,000
11
Xây dựng trạm bơm Buôn Trấp 5 hệ thống
kênh tưới cánh đồng tháng 10, huyện Krông Ana
14,800
14,000
7,000
7,000
VI
HUYỆN KRÔNG BÔNG (Cũ)
131,000
128,400
109,000
4,000
105,000
-
-
-
-
-
1
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông từ a
Thành, huyện Krông Bông đi Ea Hu, huyện Cư
Kuin
14,000
14,000
14,000
14,000
40 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
2
Gia cố mái kênh chính các hạng mục phụ trợ
thuộc công trình thủy lợi Krông Kmar, huyện
Krông Bông
23,500
22,500
21,000
21,000
3
Đường bờ Krông Kmar, thị trấn Krông Kmar,
huyện Krông Bông
10,000
9,400
9,400
9,400
4
Trạm bơm cánh đồng Công Trường, Ea Trul,
huyện Krông Bông
14,500
14,500
14,500
14,500
5
Trạm bơm cánh đồng Đồi Sơn, xã Khuê Ngọc
Điền, huyện Krông Bông
8,500
8,500
8,500
8,500
6
Kiên cố hóa kênh mương ng trình Trạm m
Buôn Tliêr xã Hòa Phong, huyện Krông Bông
7,000
6,000
6,000
6,000
7
Trụ Sở làm việc Đảng ủy, ND-UBND- UBMT
Tổ quốc xã Ea Trul, huyện Krông Bông
8,000
8,000
8,000
8,000
8
Đường vào khu sản xuất phía Tây xã Drang Kang,
huyện Krông Bông
8,000
8,000
5,000
5,000
9
Kiên cố hóa kênh mương ng trình Trạm m
thôn 6, xã Hòa Lễ huyện Krông Bông
7,500
7,500
4,000
4,000
10
Kiên cố hóa nh mương công trình trạm bơm
Buôn Cư Mil, xã Ea Trul, huyện Krông Bông
7,000
7,000
4,000
4,000
11
Trường THPT Trần Hưng Đạo, huyện Krông
Bông; Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng, nhà bộ
môn kết hợp các phòng chức năng, nhà đa chức
năng, sân bê tông
15,000
15,000
10,000
4,000
6,000
12
Trụ Sở làm việc Đảng ủy, ND-UBND- UBMT
Tổ quốc xã Cư Pui, huyện Krông Bông
8,000
8,000
4,600
4,600
VII
HUYỆN EA HLEO (Cũ)
147,400
123,600
103,000
8,000
95,000
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea
Khal, Ea Wy, Cư Amung
14,870
12,500
12,500
12,500
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea Sol
đi xã Ea Hiao, huyện Ea H'Leo
14,600
12,600
12,600
12,600
3
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea Wy
- Cư Amung - Ea Tir, huyện Ea H'Leo
10,500
9,495
9,495
9,495
4
Nâng cấp, sửa chữa hồ Ea Be, Dliê Yang,
huyện Ea H'Leo
12,000
10,000
10,000
10,000
5
Đập sình mây, xã Cư Amung, huyện Ea H'leo
14,000
12,000
12,000
12,000
6
Trường THPT Ea H’leo, huyện Ea H’leo; Hạng
mục: Nhà lớp học 12 phòng
8,500
6,375
6,375
2,000
4,375
7
Trường PTDTNT THCS huyện Ea H’leo; Hạng
mục: Cải tạo nhà chính, nnội trú, nhà đa chức
năng
3,000
3,000
3,000
3,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 41
8
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND Ea
Wy, huyện Ea H'Leo
14,000
12,000
12,000
12,000
9
Đường giao thông thôn 7a, 7b, 7c đi trung tâm
Ea Hiao, huyện Ea H'Leo
10,500
9,500
5,000
5,000
10
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea Wy
- Cư Mốt - Ea Khal, huyện Ea H'Leo
11,000
9,500
5,000
5,000
11
Thủy lợi Ea Khal hạ, xã Ea Tir, huyện Ea H'Leo
14,800
10,000
5,530
5,530
12
Cải tạo, nâng cấp Đường giao thông liên huyện Ea
H'Leo - Cư Mgar
12,630
10,630
6,500
3,000
3,500
13
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND Ea
Nam, huyện Ea H'Leo
7,000
6,000
3,000
3,000
VIII
HUYỆN EA KAR (Cũ)
192,400
156,000
156,000
6,000
150,000
-
-
-
-
-
1
Quảng trường Ea Kar, huyện Ea Kar (giai đoạn 1)
25,000
17,000
17,000
17,000
2
Trường THPT Ngô Gia Tự, thị trấn Ea Kar, huyện
Ea Kar; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
8,000
6,000
6,000
6,000
3
Đường N6 Khu trung m hành chính mới huyện
Ea Kar
14,000
12,500
12,500
4,000
8,500
4
Đường D5, N4 Khu trung m hành chính mới
huyện Ea Kar
26,000
24,000
24,000
24,000
5
Đường D3, D5, D6, N7 Khu trung tâm hành cnh
mới huyện Ea Kar
14,000
12,500
12,500
12,500
6
Đầu xây dựng san nền Khu trung tâm
hành chính mới huyện Ea Kar
14,900
12,500
12,500
12,500
7
Cải tạo, nâng cấp đường giao từ Quốc lộ 26 đi qua
Nhà máy nước, huyện Ea Kar
6,000
4,500
4,500
4,500
8
Cải tạo, nâng cấp đường liên Ni đi Ea
Pal y dựng mới các trục đường khu dân
xã Cư Ni, huyện Ea Kar
14,500
13,250
13,250
13,250
9
Trường THPT Nguyên Giáp, Ea Ô, huyện
Ea Kar (GĐ2)
19,000
14,250
14,250
14,250
10
Đường N8 Khu trung m hành chính mới huyện
Ea Kar
14,000
12,500
12,500
2,000
10,500
11
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên Ea Pal
đi Cư Prông huyện Ea Kar
12,000
10,000
10,000
10,000
12
Đầu xây dựng sở hạ tầng thiết yếu khu dân
cư Buôn Ea Rớt, xã Cư Elang, huyện Ea Kar
25,000
17,000
17,000
17,000
IX
HUYỆN LẮK (Cũ)
133,221
129,600
118,800
8,000
110,800
-
-
-
-
-
1
Sửa chữa kênh N2 CTTL Buôn Triết, xã Buôn
Triết, huyện Lắk
12,000
12,000
12,000
12,000
42 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
2
Kè chống sạt lở bờ sông Krông Nô tại Km 6,
tuyến đường liên Nam Ka đi Ea R’bin, huyện
Lắk
6,000
5,000
5,000
5,000
3
Nhà làm việc các phòng ban chuyên môn UBND
huyện Lắk; hạng mục: Nhà làm việc, cổng, tường
rào và khuôn viên
25,000
25,000
25,000
25,000
4
Thảm nhựa các tuyến đường giao thông nội thị
trấn Liên Sơn, huyện Lắk
9,000
9,000
9,000
9,000
5
Nâng cấp, mở rộng hoa viên tượng đài chiến thắng
huyện Lắk
27,621
25,000
19,000
8,000
11,000
6
Đường giao thông liên Đắk Phơi - Đắk Nuê,
huyện Lắk
22,000
22,000
22,000
22,000
7
Đường giao thông liên Yang Tao - Đắk Liêng
(Km5+500- cuối tuyến), huyện Lắk
13,800
13,800
13,800
13,800
8
Đường ven hồ Lắk đoạn từ đường liên Yang
Tao - Đắk Liêng đến buôn Bhôk, Yang Tao,
huyện Lắk
17,800
17,800
13,000
13,000
X
HUYỆN BUÔN ĐÔN (Cũ)
120,400
112,800
94,000
8,000
86,000
-
-
-
-
-
1
Đường giao thông liên xã từ Đập Thiên Đường,
Tân Hòa đi thôn Ea Ly, Ea Wer, huyện Buôn
Đôn
14,000
12,000
12,000
12,000
2
Trạm m Buôn Trí, Krông Na, huyện Buôn
Đôn
14,900
14,900
14,900
14,900
3
Kiên cố hóa kênh tưới nh đồng đồi cao, cánh
đồng 19/3, xã Ea Bar, huyện Buôn Đôn
12,500
12,500
12,500
12,500
4
Chỉnh trang đô thị trung tâm huyện Buôn Đôn
13,000
8,000
8,000
8,000
5
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Tỉnh l1
vào khu du lịch Thanh (Thác 7 nhánh), Ea
Huar, huyện Buôn Đôn
6,000
6,000
6,000
6,000
6
Nhà ăn, bếp cho cán bộ chiến sĩ Ban chỉ huy Quân
sự huyện Buôn Đôn.
5,400
5,400
5,400
5,400
7
Cải tạo, ng cấp đường giao thông từ Km2+500
Tỉnh lộ 1, Ea Nuôl huyện Buôn Đôn đi a
Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột
25,000
25,000
16,200
5,000
11,200
8
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Ea Nuôl, huyện
Buôn Đôn đi xã Hoà Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột
15,000
15,000
10,000
3,000
7,000
9
Hội trường liên cơ quan huyện Buôn Đôn
14,600
14,000
9,000
9,000
XI
HUYỆN CƯ KUIN (Cũ)
146,000
114,000
99,800
8,000
91,800
-
-
-
-
-
-
1
Xây dựng Cầu Chăn Nuôi Êwi huyện
Kuin
10,000
7,000
7,000
7,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 43
2
Xây dựng hệ thống thoát nước khu Trung Hoà, xã
Ea Tiêu, huyện Cư Kuin
5,000
4,000
4,000
4,000
3
Cải tạo đường GT liên Ea Ktur đi Ea Ning
(đoạn từ ngã 3 Ea Sim đến Hồ Viêt Đức 4), huyện
Cư Kuin
10,000
7,000
7,000
7,000
4
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên từ
Ea Bhốk đi Ea Hu, huyện Kuin (giai đoạn
2),
13,000
10,000
10,000
4,000
6,000
5
Xây dựng hệ thống tiêu nước dọc đường lô cao su
từ tỉnh lộ 10 đấu nối vào hệ thống thoát nước khu
trung tâm hành chính huyện Cư Kuin
6,500
5,000
5,000
5,000
6
Nâng cấp, sửa chữa đường GT liên xã Ea Bhốk đi
buôn Pưk Prông Ea Ning (Đoạn từ n 3
trường Nguyễn n Bé đến buôn Pưk Prông),
huyện Cư Kuin
23,000
13,000
13,000
4,000
9,000
7
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND
UBMTTQVN xã Ea Hu
9,000
9,000
9,000
9,000
8
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND
UBMTTQVN xã Cư Êwi
9,000
9,000
9,000
9,000
9
Cải tạo, nâng cấp đường GT từ thôn 1B đi thôn
19 xã Cư Êwi, huyện Cư Kuin
10,500
7,000
7,000
7,000
10
Nâng cấp, cải tạo Đường giao thông liên từ
thôn 2 Ea Bhôk đến chợ An Bình Ea Hu,
huyện Cư Kuin.
18,000
16,000
16,000
16,000
11
Hệ thống điện chiếu sáng từ ngã 3 Cây Gòn đi
chợ Việt Đức 3, xã Ea Bhốk, huyện Cư Kuin
9,000
7,000
3,000
3,000
12
Trung tâm Truyền thông - Văn hóa - Thể thao
huyện Kuin; Hạng mục: Nhà thi đấu thể thao,
nhà bảo vệ, cổng tường rào và hạ tầng kỹ thuật
23,000
20,000
9,800
9,800
XII
HUYỆN CƯM'GAR (cũ)
171,800
146,400
122,200
8,000
114,200
-
-
-
-
-
1
Nâng cấp, bê tông hóa đường giao thông nội buôn
Pốk A, buôn Pốk B, thị trấn Ea Pốk, huyện Cu
M’gar
12,000
10,000
10,000
10,000
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ thị trấn
Quàng P đi Quảng Tiến Ea M'nang,
huyện Cư M'gar
10,000
8,000
8,000
8,000
3
Nâng cấp, nạo vét hồ Ea Trum, xã Suê, huyện
Cư M'gar
5,000
5,000
5,000
5,000
4
Đập dâng Ea Chuar 2, thị trấn Ea Pốk, huyện Cư M'gar;
Hạng mục: Đập dâng, cống đầu mối, kênh & CTTK
8,000
7,000
7,000
7,000
44 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
5
Đập dâng Ea Drơng, xã Ea Drơng, huyện
M'gar; Hạng mục: Đập dâng - Cống đầu mối -
Kênh & CTTK
11,000
10,000
10,000
10,000
6
Nâng cấp, sửa chữa hồ Buôn Za Wầm, xã Ea
Kiết, huyện Cư M'gar
5,000
5,000
5,000
5,000
7
Đường giao thông liên Ea Đrơng đi Quảng
Tiến, huyện Cư M'gar
10,000
7,000
7,000
7,000
8
Đầu y dựng vỉa xử ngập úng đường
Tỉnh Lộ 8, đoạn tuyến thuộc địa phận xã Cư Suê
23,000
23,000
23,000
8,000
15,000
9
Trường PTDTNT –THCS huyện M’gar, Hạng
mục: Nhà lớp học bộ môn, thực hành; nhà vệ sinh;
nhà để xe; hạ tầng kỹ thuật
11,000
11,000
11,000
11,000
10
Trụ sở m việc Đảng ủy, HĐND UBND-
Ea Kpam, huyện M'Gar, hạng mục: Nm
việc 2 tầng, hạ tầng kỹ thuật
6,900
6,900
6,900
6,900
11
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông
Buôn Lang, Buôn Mấp, thị trấn Ea Pốk, huyện
M'gar
13,500
11,100
11,100
11,100
12
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Ea
M'nang, huyện Cư M‘gar đi xă Ea Bar, huyện
Buôn Đòn
10,000
7,000
4,000
4,000
13
Đường giao thông liên Ea Tul đi Ea Drơng,
huyện Cư M'gar
14,900
12,400
4,200
4,200
14
Đường giao thông liên xã Cư M'gar đi xã Ea
H'Đing, huyện Cư M'gar
7,500
6,000
3,000
3,000
15
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường
Hùng Vương (Đoạn từ đường Trần Kiên đến
đường Lý Thường Kiệt) TT Quảng Phú, huyện Cư
M'gar
24,000
17,000
7,000
7,000
XIII
HUYỆN KRÔNG BÚK (Cũ)
184,209
145,200
121,000
8,000
113,000
-
-
-
-
-
1
Bãi xử lý rác tập trung huyện Krông Búk
28,000
19,000
19,000
19,000
2
Xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đường
vào công trình Ghi công liệt sỹ huyện Krông Búk
18,036
14,036
14,036
14,036
3
Đường GT từ Buôn Đrao đi thôn Ea Nguôi,
Cư Né, huyện Krông Búk
14,000
10,000
10,000
2,000
8,000
4
Đập đầu suối Ea Súp, Pơng Drang, huyện
Krông Búk
14,950
12,500
12,500
12,500
5
Đường giao thông liên từ thôn 6, đi
thôn Ea My, xã Ea Sin, huyện Krông Búk
12,000
8,500
8,500
8,500
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 45
6
Trung tâm y tế huyện Krông Búk; Hạng mục:
Khoa dinh dưỡng và Khoa vật lý trị liệu - phục hồi
chức năng, sân phơi đồ, cầu nối
14,318
14,318
14,318
14,318
7
Hệ thống điện chiếu sáng tại khu trung m huyện
trên tuyến đường N6 và đường Quốc lộ 14 , huyện
Krông Búk
14,950
12,626
12,626
12,626
8
Đầu tư kết cấu hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư nông
thôn Buôn Mùi Buôn Dhía, Né, huyện
Krông Búk
20,000
17,500
17,500
6,000
11,500
9
Đường giao thông trục D4 thuộc khu trung tâm
hành chính huyện Krông Búk
22,955
19,000
7,000
7,000
10
Trung m Truyền thông - Văn hóa - Thể thao
huyện Krông Búk; Hạng mục: Nhà biểu diễn 500
chỗ và hạ tầng kỹ thuật
25,000
17,720
5,520
5,520
XIV
HUYỆN KRÔNG PẮC (cũ)
145,400
138,000
115,000
9,104
105,896
1
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông từ trung
tâm xã Krông Búk (QL26), huyện Krông Pắc đi xã
Cư Huê, huyện Ea Kar
8,000
8,000
8,000
8,000
2
Cải tạo, ng cấp đường giao thông trung tâm
Vụ Bổn, huyện Krông Pắc
14,900
14,900
14,900
14,900
3
Hệ thống nh mương kênh T25, cánh đồng thôn
Tân Lợi 1, buôn Đăk Leang 1, Đăk Leang
2 xã Ea Uy, huyện Krông Pắc
6,840
6,840
6,840
6,840
4
Nâng cấp đường Trần Phú, thị trấn Phước An,
huyện Krông Pắc
10,000
10,000
10,000
10,000
5
Nâng cấp 7 tuyến đường nội thị trấn Phước An,
huyện Krông Pắc
13,325
8,425
8,425
4,000
4,425
6
Nâng cấp đường giao thông từ thôn 7, Ea Phê
đi thôn 19, 20 xã Krông Buk, huyện Krông Pắc
10,000
10,000
10,000
10,000
7
Trụ sở HĐND & UBND xã Ea Kênh, huyện
Krông Pắc
6,800
6,800
6,800
6,800
8
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, xã Tân
Tiến, huyện Krông Pắc; hạng mục: N lớp học
bộ môn, thiết bị, thư viện và hạ tầng kỹ thuật
10,000
7,500
7,500
7,500
9
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông liên Ea
Kênh huyện Krông Pắc đi Bao, thị xã Buôn
Hồ
14,800
14,800
9,300
4,000
5,300
10
Kiên cố hóa kênh mương từ trạm m Tong Ting
đi nh đồng hồ Tong Ting và cánh đồng Hòa
Hiệp, buôn Ea Mao, xã Ea Yiêng
13,000
13,000
6,400
6,400
46 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
11
Trụ sở HĐND & UBND Hoà Tiến, huyện
Krông Pắc
6,800
6,800
3,900
3,900
12
Nhà thi đấu thể dục thể thao huyện Krông Pắc
14,000
14,000
6,000
1,104
4,896
13
Đường giao thông quanh bờ hồ, khu du lịch hồ
Tân An, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc
16,935
16,935
16,935
16,935
B3
Các dự án do các Sở, ngành đề xuất
867,736
867,736
749,147
577,952
20,822
-
38,359
-
-
112,014
I
Văn phòng Tỉnh ủy
20,822
20,822
20,822
-
20,822
-
-
-
-
-
1
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động
của các cơ quan Đảng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn
2021 -2025
20,822
20,822
20,822
20,822
II
Sở ng nghiệp Phát triển nông thôn (Nay
là Sở Nông Nghiệp va Môi trường)
72,263
72,263
64,873
64,873
1
Ứng dụng ng nghệ cao trong ng tác quản lý,
giám sát tài nguyên rừng tỉnh Đắk Lắk
10,000
10,000
10,000
10,000
2
Xây dựng đường tuần tra khu bảo tồn thiên nhiên
Ea Sô (đoạn từ trạm số 5 đến trạm số 6)
21,738
21,738
14,348
14,348
3
Xây dựng trụ sở làm việc của Chi cục thủy sản
8,525
8,525
8,525
8,525
4
Xây dựng nhà m việc của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
32,000
32,000
32,000
32,000
III
Sở Giao thông vận tải
20,000
20,000
20,000
20,000
1
Xây dựng mới cầu km 12+900 tỉnh lộ 3
20,000
20,000
20,000
20,000
IV
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch
80,700
80,700
69,995
69,995
1
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Nhà
đày Buôn Ma Thuột
10,000
10,000
10,000
10,000
2
Đầu y dựng đập dâng khắc phục tình trạng
cạn kiệt nguồn nước đoạn sông Srêpốk đi qua Khu
du lịch Buôn Đôn
29,900
29,900
29,900
29,900
3
Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện Thi đấu Thể
dục thể thao tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Nhà nội
trú, bếp ăn cho vận động viên và hạ tầng kỹ thuật
16,000
16,000
16,000
16,000
4
Phục dựng đầu Di tích quốc gia Khu kháng
chiến tỉnh Đắk Lắk (1965-1975) huyện Krông
Bông, tỉnh Đắk Lắk
10,000
10,000
6,000
6,000
5
Khu di tích lịch sử Sở Chỉ huy - Nơi công bố
Quyết định thành lập Quân đoàn 3
14,800
14,800
8,095
8,095
V
Sở Lao động Thương binh và Xã hội (nay là Sở
Nội vụ)
41,300
41,300
41,300
41,300
-
-
-
-
-
-
-
1
Trường Trung cấp tỉnh Đắk Lắk. Hạng mục: Nhà
thực hành; nhà đa chức năng và hạ tầng kỹ thuật
14,986
14,986
14,986
14,986
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 47
2
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Nghĩa trang
liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk
17,414
17,414
17,414
17,414
3
Cải tạo, chỉnh trang xây dựng mới một số hạng
mục tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh Đắk Lắk
31/NQ-HĐND
ngày 24/8/2022
8,900
8,900
8,900
8,900
VI
Sở Giáo dục và Đào tạo
50,859
50,859
50,859
12,500
-
-
38,359
-
-
-
-
1
Trung m Hỗ trợ Phát triển Giáo dục hòa nhập
Trẻ khuyết tật tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: Nlớp
học, thư viện, các phòng chức năng và nhà lớp học
bộ môn
12,500
12,500
12,500
12,500
2
Mua sắm thiết bị dạy học phục vụ đổi mới
Chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông
38,359
38,359
38,359
38,359
VII
Sở Y tế
38,000
38,000
38,000
38,000
1
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh
Đắk Lắk; Hạng mục: Nhà điều trị nội trú
38,000
38,000
38,000
38,000
VIII
Sở Tài nguyên Môi trường (nay Sở Nông
nghiệp va Môi trường)
74,000
74,000
74,000
74,000
1
Nhà máy xử nước rỉ rác cho Khu chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt Hòa Phú, thành phố Buôn Ma
Thuột
30,000
30,000
30,000
30,000
2
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng đất
đai huyện Ea Kar
11,000
11,000
11,000
11,000
3
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng đất
đai huyện Krông Ana
11,000
11,000
11,000
11,000
4
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng đất
đai huyện Buôn Đôn
11,000
11,000
11,000
11,000
5
Trụ sở làm việc chi nhánh văn phòng Đăng ký đất
đai huyện Cư M'Gar
11,000
11,000
11,000
11,000
IX
Sở Kế hoạch và Đầu tư (nay là Sở Tài chính)
40,660
40,660
40,660
27,146
-
-
-
-
-
13,514
1
Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Đắk
Lắk
40,660
40,660
40,660
27,146
13,514
X
Sở Tư pháp
10,242
10,242
10,242
10,242
1
Nhà xử hồ lưu trữ hồ lịch pháp,
hồ sơ công chứng thuộc Sở Tư pháp.
10,242
10,242
10,242
10,242
XI
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
87,000
87,000
57,000
57,000
1
Đường hầm sở chỉ huy huyện Buôn Đôn
29,000
29,000
15,000
15,000
2
Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự 18 xã thuộc 07
huyện trên địa bàn tỉnh
36,000
36,000
20,000
20,000
3
Xây dựng doanh trại cho đội quy tập hài cốt liệt
sỹ/BCHQS tỉnh Đắk Lắk
8,000
8,000
8,000
8,000
48 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
4
Xây dựng nhà phục vụ cán bộ chiến sỹ tại thao
trường huấn luyện tổng hợp Krông Na
4,000
4,000
4,000
4,000
5
Bệnh xá 48/BCHQS tỉnh Đắk Lắk
10,000
10,000
10,000
10,000
XII
Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
77,500
77,500
37,500
37,500
1
Đường động từ tiểu đoàn 19 đi đồn biên phòng
Yok Đôn (749)
75,000
75,000
35,000
35,000
2
bờ bảo vệ cột mốc 46/11 (2) trên tuyến biên
giới tỉnh Đắk Lắk
2,500
2,500
2,500
2,500
XIII
Công an tỉnh
115,890
115,890
115,890
55,890
-
-
-
-
-
60,000
1
Trụ sở làm việc Công an 15 vùng III trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk
55,890
55,890
55,890
55,890
2
Trại Tạm giam Công an tỉnh Đắk Lắk giai đoạn I
(Hạng mục: San nền, kè chắn đất phân khu
tường rào bảo vệ trụ sở),
60,000
60,000
60,000
60,000
XIV
Ban quản lý các Khu công nghiệp
78,000
78,000
50,794
32,794
18,000
1
San nền, đền bù và đầu tư một số trục đường
(CN2, CN3, CN4 nối dài CN12) - Khu công
nghiệp Hòa Phú
60,000
60,000
32,794
32,794
2
Trụ sở làm việc của Ban quản lý các khu công
nghiệp tỉnh
18,000
18,000
18,000
18,000
XV
Trường chính trị tỉnh
25,000
25,000
25,000
25,000
1
Trường Chính trị tỉnh Đắk Lắk; Hạng mục: y
dựng mới nhà u trú cho cán bộ, giảng viên; Cải
tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ, nhà ở học viên
25,000
25,000
25,000
25,000
XVI
Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh
20,500
20,500
20,500
20,500
1
Trụ sở m việc y ban Mặt trận T quốc Việt
Nam tỉnh
20,500
20,500
20,500
20,500
XVII
Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Đắk Lắk:
15,000
15,000
11,712
11,712
1
Trụ sở làm việc liên hiệp các hội khoa học kỹ
thuật tỉnh Đắk Lắk:
15,000
15,000
11,712
11,712
B4
Bố trí vốn hỗ trợ đầu theo các nội dung tại Ngh
Quyết s 04/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 08/7/2020 ca
HĐND tnh v chương trình hỗ trợ đầu hạ tầng kỹ
thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai
đoạn 2021-2030
205,000
200,000
200,000
200,000
-
1
Dự án Hệ thống xử lý nước thải Cụm Công nghiệp
Ea Đar, huyện Ea Kar
30,000
30,000
30,000
30,000
2
Dự án Đường giao thông Cụm Công nghiệp Ea
Lê, huyện Ea Súp (Đường số No1, N02, No3,
No4)
30,000
30,000
30,000
30,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 49
3
Dự án Đường giao thông Cụm ng nghiệp
M’Drắk, huyện M’Drắk
30,000
30,000
30,000
30,000
4
Dự án Đầu xây dựng sở hạ tầng Cụm Công
nghiệp Ea Ral, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk (giai
đoạn 1)
30,000
30,000
30,000
30,000
5
Dự án Đường giao thông đối ngoại đường trục
chính Cụm ng nghiệp Hòa Sơn, huyện Krông
Bông
20,000
20,000
20,000
20,000
6
Dự án Hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông
bên trong Cụm Công nghiệp Krông Búk 1, huyện
Krông Búk
30,000
30,000
30,000
30,000
7
Dự án y dựng nhà y xử lý nước thải tập
trung Cụm Công nghiệp Cư Kuin
20,000
20,000
20,000
20,000
8
Dự án Đầu xây dựng đường giao thông trục D2
(đường trục chính trung tâm) Cụm Công nghiệp
Cư Kuin
15,000
10,000
10,000
10,000
C
Dự phòng ngân sách tỉnh
300,702
300,702
D
Bổ sung các dự án
1,369,867
1,298,219
1,078,277
768,764
299,756
-
-
-
-
9,757
-
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư tại Khu đô
thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
34,555
34,555
34,555
34,555
2
sở bảo trợ hội, chăm sóc phục hồi chức
năng cho người m thần, rối nhiễu m trí tỉnh
Đắk Lắk (giai đoạn 1)
87,627
15,979
15,979
15,979
3
Dự kiến bố trí chi phí GPMB (Dự án xây dựng
đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
(giai đoạn 1)
916,500
916,500
713,458
446,702
266,756
5
Dự án Nhà máy xử nước thải tập trung Khu
Công nghiệp Hòa phú (giai đoan 2)
52,000
52,000
41,600
8,600
33,000
6
Hệ thống quan trắc nước thải tự động Khu công
nghiệp Hòa Phú
2,700
2,700
2,700
2,700
7
Dự án khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
tỉnh Đắk Lắk: Hạng mục San lắp, bồi thường giải
phóng mặt bằng
243,654
243,654
243,654
243,654
8
Khu căn cứ chiến đấu trong diễn tập khu vực
phòng thủ tỉnh Đắk Lắk
32,831
32,831
26,331
16,574
9,757
E
Thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu các dự án
dự kiến khởi công mới trong kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2026-2030
220,000
220,000
50 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
F
Đối ứng các dự án ODA
378,318
27,354
350,964
G
Đối ứng thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia
1,180,000
1,180,000
1,180,000
1,040,000
140,000
Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mi
900,000
900,000
900,000
820,000
80,000
Đối ứng Chương trình MTQG giảm nghèo
bền vững
60,000
60,000
60,000
60,000
Đối ứng Chương trình MTQG phát triển
KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi
220,000
220,000
220,000
220,000
H
Bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp huyện
để đầu tư xây dựng trường học theo phân cấp
660,000
207,475
452,525
I
Đo đạc, đăng ký quản lý đất đai (10%)
1,200,000
1,200,000
J
Bổ sung Quỹ phát triển đất (10%)
1,200,000
1,200,000
K
Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp
vừa và nhỏ tỉnh Đắk Lắk
100,000
100,000
L
Thực hiện chính sách khuyến khích doanh
nghiệp đầu vào nông nghiệp, nông thôn
trên địa bàn tỉnh theo NĐ 57/2018/NĐ-CP
100,000
100,000
M
Bố trí dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021
33,000
33,000
N
Ngân sách huyện, thị thành phố thc
hin các d án đầu tư
3,996,800
3,996,800
I
Bố trí vốn hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với
kinh tế tập thể, hợp tác xã
38,926
30,000
30,000
15,000
15,000
-
1
Dự án Đường trục chính giao thông nội đồng
thuộc Hợp tác xã nông nghiệp 714.
08/NQ-HĐND
ngày 15/4/2022;
06/NQ-HĐND
ngày 20/4/2023
5,000
5,000
5,000
5,000
2
Dự án Đầu dây chuyền chế biến gạo ng cho
Hợp tác dịch vụ tổng hợp nông nghiệp Thăng
Bình.
08/NQ-HĐND
ngày 15/4/2022;
06/NQ-HĐND
ngày 20/4/2023
10,000
5,000
5,000
5,000
3
Đường trục chính giao thông nội đồng thuộc cánh đồng
sản xuất của Hợp Tác xã Nông nghiệp Thống Nhất,
phường Khánh Xuân
06/NQ-HĐND
ngày 20/4/2023
4,500
2,000
2,000
2,000
4
Đường trục chính giao thông nội đồng thuộc cánh
đồng sản xuất của Hợp Tác Dịch vụ nông
nghiệp vận tảu Đoàn kết a Khánh, thành
phố Buôn Ma Thuột
06/NQ-HĐND
ngày 20/4/2023
3,426
2,000
2,000
2,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 51
5
Đầu mua sắm, lắp đặt thiết bị, vật hệ thống
chuồng lạnh trong chăn nuôi cho Hợp tác
sản xuất kinh doanh nông nghiệp Quân Vương,
huyện Buôn Đôn
1,800
1,800
1,800
1,000
800
5
Dự án mua sắm thiết bị phục vụ chế biến phê
hệ thống cấp đông trái y cho Hợp tác Ea
Tân, huyện Krông Năng
4,000
4,000
4,000
4,000
6
Đầu đường trục chính giao thông nội đồng
vùng sản xuất và mua sắm thiết bị cày đất phục vụ
sản xuất cho Hợp tác nông lâm nghiệp dịch vụ
Trường Xuân, huyện Ea Kar
3,205
3,205
3,205
3,205
7
Đầu đường trục chính giao thông nội đồng tại
cánh đồng lúa Buôn Tung 1 thuộc Hợp tác sản
xuất dịch vụ ng ngư nghiệp Thái Hải, Buôn
Triết huyện Lắk
2,000
2,000
2,000
2,000
8
Đầu đường trục chính giao thông nội đồng tại
cánh đồng lúa thôn Đông Giang thuộc Hợp tác
sản xuất thương mại nông lâm ngư nghiệp Thiên
Phú, Buôn Tría huyện Lắk
1,345
1,345
1,345
1,345
9
Đầu tư xây dựng mới trạm bơm T21 tại cánh đồng
B thuộc Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Điện
Bàn, huyện Krông Ana
1,850
1,850
1,850
1,850
10
Đầu đường trục chính nội đồng cánh đồng
Buôn Krông thuộc Hợp tác dịch vụ nông
nghiệp Thanh Bình, huyện Krông Ana
1,800
1,800
1,800
1,800
52 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
Phụ lục IVb
DANH MỤC VÀ MỨC VỐN CÁC DỰ ÁN ĐÃ GIAO TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(KHÔNG BAO GỒM BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
QĐ đầu tư/QĐ chủ trương đầu tư
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Tổng số (tất
cả nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP (NS
tỉnh)
Dự phòng
ngân sách
tỉnh năm
2024
Tăng thu tiết
kiệm chi
Cân đối NS
Đất
XSKT
TỔNG SỐ
29,503,172
19,923,072
17,388,929
77,000
2,772,119
2,132,672
11,884,229
522,909
Trong đó nguồn tăng thu
tiết kiệm chi đã bao gồm
39.831 triệu đồng (Vốn dự
phòng XDCB nguồn cân đối
tập trung năm 2022 chưa
phân bổ còn lại chuyển
nguồn để tiếp tục phân bổ
chi đầu tư tại khoản 7 Điều
1 Quyết định số 1299/QĐ-
UBND ngày 27/9/2023 của
UBND tỉnh)
A
KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
27,567,889
18,886,232
12,785,519
77,000
2,654,812
1,043,110
8,487,688
522,909
I
Quốc phòng
385,302
344,942
286,359
0
59,862
47,274
179,223
0
-
Chuyển tiếp
159,135
118,775
60,513
0
0
8,274
52,239
0
1
Trường bắn, thao trường huấn luyện Bộ CHQS tỉnh
484/QĐ-BQP ngày
12/02/2018
84,120
56,760
51,239
0
0
51,239
0
2
Trạm KSBP Nhơn Hội - Đồn Biên phòng An Hải (348) thuộc
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên
27/NQ-HĐND,
ngày 11/8/2021
5,182
5,182
3,974
0
3,974
0
0
3
Đường hầm Sở Chỉ huy cơ bản huyện Huyện Đồng Xuân
2072/QĐ-BTL,
21/10/2014
27,981
27,981
3,500
0
3,500
0
0
4
Sở chỉ huy tại khu tán trong diễn tập khu vực phòng thủ
phục vụ luyện tập chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu hàng
năm
2473/QĐ-BTL,
17/10/2017
5,852
5,852
800
0
800
0
0
5
phá bom mìn, vật liệu nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa
bàn Tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016-2020
705/QĐ-UBND,
30/3/2016
36,000
23,000
1,000
0
0
1,000
0
-
Khi công mới
226,167
226,167
225,846
0
59,862
39,000
126,984
0
1
Xây dựng một số hạng mục công trình tại khu doanh trại Tiểu
đoàn DBĐV thuộc Trường bắn, thao trường huấn luyện Bộ
CHQS tỉnh
480/QĐ-UBND,
ngày 01/4/2021
39,294
39,294
39,000
0
39,000
0
0
2
Đường hầm Sở Chỉ huy cơ bản huyện Tây Hòa
số 01/NQ-HĐND
ngày 01/11/2022
40,271
40,271
40,271
24,000
0
16,271
0
3
Xây dựng doanh trại, kho, khu vực neo đậu tàu thuyền cho Hải
đội Dân quân thường trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Phú
Yên
số 29/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022
116,875
116,875
116,875
16,362
0
100,513
0
4
Xây dựng n lực ợng Dự b động viên tại Thao trường
tổng hợp Bộ CHQS tỉnh Phú Yên
số 48/NQ-HĐND
ngày 01/11/2022
14,896
14,896
14,900
14,500
0
400
0
5
Dự án xây dựng nhà tưởng niệm nơi thành lập LLVT tỉnh Phú
Yên
số 62/NQ-HĐND
ngày 09/12/2023
14,831
14,831
14,800
5,000
0
9,800
0
II
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
410,999
410,999
319,433
0
100,960
68,954
149,519
0
-
Khi công mới
410,999
410,999
319,433
0
100,960
68,954
149,519
0
1
Lắp đặt hệ thống Camera giám sát, xử vi phạm phục vụ
công tác bảo đảm an ninh trật tự trên tuyến QL.25, QL.29
số 57/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022;
1836/QĐ-UBND
29/12/2023
38,000
38,000
36,433
0
36,433
0
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 53
2
sở làm việc công an cấp tại các huyện, thị xã, thành phố
trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1803/QĐ-UBND,
13/10/2020
44,000
44,000
44,000
0
0
44,000
0
3
sở làm việc Công an 3 phường: Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp
Nam, Hòa Xuân Tây thuộc Công an thị xã Đông Hòa
số 49/NQ-HĐND
ngày 01/11/2022
14,999
14,999
14,000
0
14,000
0
0
4
Xây dựng cơ sở làm việc Công an các xã trên địa bàn tỉnh
174/QĐ-UBND
ngày 04/5/2024
135,000
135,000
135,000
100,960
18,521
15,519
0
5
Xây dựng cơ sở làm việc Công an 28 xã trên địa bàn tỉnh
số 64/NQ-HĐND
ngày 09/12/2023
179,000
179,000
90,000
0
0
90,000
0
III
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
1,173,488
1,121,108
878,194
0
223,666
62,532
189,165
402,831
-
Chuyển tiếp
817,586
765,206
524,451
0
171,074
32,229
68,197
252,951
1
Trung tâm kỹ thuật-Tổng hợp-Hướng nghiệp tỉnh Phú Yên
919/QĐ-UBND
ngày 9/5/2018;
2060/QĐ-UBND
ngày 10/12/2020
57,972
57,972
17,600
0
0
17,600
0
2
Đầu tư, bổ sung hoàn thiện sở vật chất Trường Đại học Phú
Yên
718/QĐ-UBND,
30/3/2016
80,380
28,000
354
0
0
354
0
3
Sữa chữa, mua sắm thiết bị Trường THPT Trần Quốc Tuấn,
huyện Phú Hoà
30/QĐ-SKHĐT,
21/3/2019
4,499
4,499
4,000
0
0
4,000
0
4
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh
2062/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
214,240
214,240
212,890
0
32,029
20,246
160,615
5
Dự án Trường THPT Trần Phú (giai đoạn 1)
1785/QĐ-UBND
ngày 11/9/2018
49,710
49,710
4,005
0
0
0
4,005
6
Đề án Tăng cường thiết bị dạy học cho học sinh các trường phổ
thông công lập trực thuộc Sở Giáo dục Đào tạo giai đoạn
2016-2020
2119/QĐ-UBND
30/10/2017
16,500
16,500
300
0
0
0
300
7
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai huyện
Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
2507/QĐ-UBND
ngày 21/10/2016;
19/NQ-HĐND,
ngày 11/8/2021
90,466
90,466
79,631
0
0
0
79,631
8
Đầu xây dựng một số hạng mục và mua sắm trang thiết bị
cho Trường THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân
215/QĐ-UBND,
30/10/2019
6,163
6,163
2,600
0
0
2,600
0
9
Trường THPT Nguyễn Công Trứ
2590/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
59,814
59,814
7,000
0
0
0
7,000
10
Trường THCS&THPT Võ Thị Sáu
2613/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
41,615
41,615
1,600
0
200
0
1,400
11
Trường Chính trị Tỉnh
1710/QĐ-UBND
ngày 23/10/2019
196,227
196,227
194,471
171,074
0
23,397
0
Khi công mới
355,902
355,902
353,743
0
52,592
30,303
120,968
149,880
1
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
số 70/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
96,880
96,880
96,880
0
0
45,000
51,880
2
Trường THPT Trần Bình Trọng, huyện Phú Hòa
số 40/NQ-HĐND
ngày 15/10/2021
của HĐND tỉnh
78,529
78,529
78,000
0
0
0
78,000
3
Trường THPT Trần Suyền
số 37/NQ-HĐND
ngày 15/10/2021
của HĐND tỉnh
30,303
30,303
30,303
0
30,303
0
0
4
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường THPT
Nguyễn Huệ
số 69/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
43,889
43,889
42,754
15,000
0
7,754
20,000
5
Đầu tư cơ sở vật chất Trường THCS và THPT Võ Thị Sáu
số 56/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022;
80/QĐ-SKHĐT
ngày 24/5/2023
14,995
14,995
14,500
11,861
0
2,639
0
54 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
6
Đầu tư cơ sở vật chất Trường trung học phổ thông Trần Phú
số 67/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
45,456
45,456
45,456
25,231
0
20,225
0
7
Đầu tư cơ sở vật chất Trường THPT Lê Thành Phương
số 68/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022;
1630/QĐ-UBND
ngày 04/12/2023
45,850
45,850
45,850
500
0
45,350
0
IV
Văn hóa, thông tin
154,742
154,742
154,768
0
11,000
19,568
111,700
12,500
-
Chuyển tiếp
19,630
19,630
20,672
0
11,000
4,672
5,000
0
1
Trưng bày Nhà lưu niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ
237/NQ-HĐND,
27/3/2020
4,672
4,672
4,672
0
4,672
0
0
2
Nhà lưu niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ
18/QĐ-SKHĐT
ngày 14/02/2020;
1760/QĐ-UBND
ngày 19/12/2024
14,958
14,958
16,000
11,000
0
5,000
0
-
Khi công mới
135,112
135,112
134,096
0
0
14,896
106,700
12,500
1
Dự án Tôn tạo cảnh quan di tích đền thờ Lương Văn Chánh
259/NQ-HĐND
10/7/2020; 19/NQ-
HĐND 22/6/2022
78,227
78,227
78,200
0
0
78,200
0
2
Dự án Trưng bày bảo tàng tỉnh giai đoạn 2
41,989
41,989
41,000
0
0
28,500
12,500
3
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa diên hồng
02/QĐ-SKHĐT
ngày 10/01/2025
14,896
14,896
14,896
0
14,896
0
0
V
Các hoạt động kinh tế
21,580,356
15,235,831
9,319,850
77,000
2,027,741
507,666
6,707,442
0
V.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
6,024,825
4,027,624
2,606,939
77,000
884,653
143,500
1,501,786
0
-
Chuyển tiếp
4,861,536
3,734,555
2,308,086
77,000
821,175
80,000
1,329,911
0
1
Xử thấm nước qua đập đất của công trình Hồ chứa nước La
Bách
10/QĐ-SKHĐT,
6/01/2018
14,943
14,943
9,069
0
0
9,069
0
2
Xử lý cấp bách sụt lún hạng mục kè bờ Nam thuộc dự án Chống
xói lở bờ Nam hạ lưu Sông Đà Rằng
169/QĐ-BQL,
10/7/2018
60,637
60,637
40,000
0
0
40,000
0
3
Nâng cấp Hồ chứa nước Lỗ Ân
584/QĐ-UBND,
05-5-2010;
1842/QĐ-UBND
18-10-2013
107,080
17,080
9,688
0
0
9,688
0
4
Sửa chữa, nâng cấp công trình chỉnh trị cửa sông Đà Nông (giai
đoạn 1)
2054/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
349,424
309,424
248,000
127,543
40,000
80,457
0
5
Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa Đà Diễn
2034/QĐ-UBND
ngày 26/10/2018;
1702/QĐ-UBND
18/12/2023
799,740
655,208
525,590
282,315
40,000
203,275
0
6
chống xói lở bờ tả sông Bàn Thạch đoạn từ Phú Đa đến cầu
Bàn Thạch, thị xã Đông Hòa
2231/QĐ-UBND,
31/12/2020;
1679/QĐ-UBND
13/12/2023
199,939
49,939
49,939
4,086
0
45,853
0
7
Nạo vét thoát lũ sông Bao Đài đoạn từ xi phông Phước Hậu đến
cầu Trần Hưng Đạo
2082/QĐ-UBND
ngày 25/10/2017
150,000
100,000
25,000
0
0
25,000
0
8
Chống sạt lở bsông Ba khu vực bờ tả kênh chính Nam đoạn
Km6+900 thuộc hệ thống thủy nông Đồng Cam
149/QĐ-SKHĐT,
30/10/2017
14,674
14,674
130
0
0
130
0
9
Dự án Nâng cấp cảng cá Tiên Châu
158/QĐ-SKHĐT
ngày 29/10/2018;
79/QĐ-SKHĐT
ngày 12/06/2020
14,897
14,897
2,500
0
0
2,500
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 55
10
Dự án Tăng cường năng lực giám định dịch hại cây trồng
phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên nông sản
153/QĐ-SKHĐT
ngày 29/10/2018
3,653
3,653
1,600
0
0
1,600
0
11
Chống xói lở bờ Nam hu sông Đà Rằng (hạng mục Đường
giao thông đô thị đoạn từ cầu Đà rằng cũ đến nút giao cầu Hùng
Vương)
109/QĐ-SXD ngày
21/7/2017; 243/QĐ-
SNN ngày
14/5/2018; 109/QĐ-
BQL ngày
06/03/2019
49,044
49,044
7,000
0
0
7,000
0
12
Trung tâm giống thủy sản nước mặn tỉnh Phú Yên
168/QĐ-UBND
ngày 11/02/2020
60,990
31,183
11,000
0
0
11,000
0
13
Hồ chứa nước Mỹ Lâm (phần hệ thống kênh tưới)
3911/QĐ-BNN-XD
ngày 29/9/2017
153,900
80,503
48,878
0
0
48,878
0
14
Kè biển An Chấn, xã An Chấn, huyện Tuy An
2555/QĐ-UBND
ngày 26/10/2016
29,328
26,328
282
0
0
282
0
15
Bảo vệ Phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn
2016-2020
2033/QĐ-UBND
ngày 18/10/2017,
580/QĐ-UBND
ngày 13/4/2020
71,628
25,630
23,702
231
0
23,471
0
16
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đông tác
1118/QĐ-UBND
ngày 27/5/2016;
105/QĐ-UBND
ngày 22/01/2018
85,847
40,000
9,087
0
0
9,087
0
17
chống xói lở bhữu sông Bánh Lái bờ hữu Sông Trong,
xã Hòa Thịnh, huyện Tây Hòa
1291/QĐ-UBND
ngày 24/7/2020
29,997
6,997
3,797
0
0
3,797
0
18
Kè chống xói lở ven bờ biển khu vực Xóm Rớ (giai đoạn 2)
2152/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015;
1678/QĐ-UBND
13/12/2023
239,998
63,598
19,700
4,989
0
14,711
0
19
Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã An Hòa Hải, huyện Tuy An
2232/QĐ-UBND,
31/12/2020
80,000
35,000
33,300
7,500
0
25,800
0
20
Dự án cấp bách biển xóm Rớ khu vực sạt lở An Phú,
TP Tuy Hòa
647/QĐ-UBND
ngày 12/5/2021
120,000
10,000
10,000
0
0
10,000
0
21
Xây dựng chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp phát triển h
tầng đô thị đoạn qua thôn Vĩnh Phú
1800/QĐ-UBND
ngày 13/10/2020
1,271,817
1,271,817
616,824
77,000
388,011
0
151,813
0
22
Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô
thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cầu Đà Rằng cũ
2016/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018;
1401/QĐ-UBND
ngày 13/8/2020;
91/QĐ-UBND
07/02/2023
954,000
854,000
613,000
6,500
0
606,500
0
-
Khi công mới
1,163,289
293,069
298,853
0
63,478
63,500
171,875
0
1
Sửa chữa, nâng cấp công trình kênh mương thuộc Công ty
TNHH MTV Thủy nông Đồng Cam
số 09/NQ-HĐND
ngày 31/3/2022 của
HĐND tỉnh
25,000
25,000
25,000
14,967
0
10,033
0
2
Trồng rừng ngập mặn khu vực Đầm Ô Loan, huyện Tuy An
235/NQ-HĐND,
27/3/2020
18,069
18,069
18,000
8,505
0
9,495
0
3
Hồ chứa nước Hậu Đức (hồ chứa nước Đồng Ngang), An
Hiệp, Huyện Tuy An
24/NQ-HĐND,
ngày 11/8/2021
231,630
91,630
58,983
0
0
58,983
0
4
Kè chống xói lở ven bờ biển Xóm Rớ, phường Phú Đông, thành
phố Tuy Hòa (giai đoạn 3)
23/NQ-HĐND,
ngày 11/8/2021
150,000
50,000
50,000
40,006
0
9,994
0
5
chống xói lở Đầm Cù Mông (giai đoạn 2), thSông Cầu,
tỉnh Phú Yên
22/NQ-HĐND,
ngày 11/8/2021
233,690
33,370
33,370
0
0
33,370
0
56 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
6
Dự án chống sạt lở bờ sông Ba khu vực thị trấn Củng Sơn,
huyện Sơn Hòa, khu vực thôn Phú Sen, huyện PHòa khu
vực phường 6, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Nghị quyết số
17/NQ-HĐND,
ngày 22/6/2022
245,000
65,000
52,500
0
52,500
0
0
7
Dự án Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Xuân Bình, Suối Vực
Nghị quyết số
16/NQ-HDND,
ngày 22/6/2022
60,000
10,000
1,000
0
1,000
0
0
8
Xử lý khẩn cấp, khắc phục sạt lở bờ biển An Mỹ - An Chấn
885/QĐ-UBND
ngày 28/6/2024
199,900
99,900
50,000
0
0
50,000
0
9
Dự án Khắc phục hỏng sau lụt cuối tháng 11/2021 khu
vực đầu mối Bắc đập Đồng Cam
10,000
0
10,000
0
0
V.2
Giao thông
8,788,922
6,623,729
3,991,437
0
845,762
115,779
3,029,896
0
-
Chuyển tiếp
5,174,811
3,959,618
2,743,437
0
345,762
87,779
2,309,896
0
1
Nâng cấp tuyến bộ nối hai tỉnh Pyên Gia Lai, đoạn trên
địa phận tỉnh Phú Yên (giai đoạn 1)
2275/QĐ-
UBND.30/12/2011,
2276/QĐ-UBND,
30/11/2018,
1282/QĐ-UBND,
23/7/2020, 321/NQ-
HĐND, 27/4/2021
1,539,885
784,885
275,000
0
0
275,000
0
2
Tuyến đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn nối các huyện, thành
phố: Tây Hòa, P Hòa, thành phố Tuy Hòa Tuy An (cầu
Dinh Ông)
1799/QĐ-UBND
ngày 31/10/2014
507,617
197,424
49,200
0
0
49,200
0
3
Tuyến tránh trú bão Sông Cầu - Đồng Xuân giai đoạn 2
2065/QĐ-UBND,
30/10/2018
115,009
115,009
1,665
0
230
1,435
0
4
Nút giao thông khác mức đường Hùng Vương - Quốc lộ 1
639/QĐ-UBND
ngày 02/05/2019
752,703
752,703
680,000
146,856
14,983
518,161
0
5
Xây dựng tuyến đường số 14 (đoạn từ đường Nguyễn Tất
Thành dến đường Độc Lập)
1763/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
238,485
238,485
220,000
103,250
0
116,750
0
6
Xây dựng đường Trần Phú nối dài hạ tầng kỹ thuật (giai
đoạn 1)
611/QĐ-UBND
ngày 17/4/2020
864,386
864,386
863,411
35,462
0
827,949
0
7
Tuyến đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn nối các huyện, thành
phố: Tây Hòa, P Hòa, thành phTuy Hòa Tuy An giai
đoạn 2
1324/QĐ-UBND
ngày 29/7/2020;
1786/QĐ-UBND
27/12/2023
344,777
194,777
194,777
41,981
0
152,796
0
8
Đầu xây dựng các tuyến Đường Nam Đế (đoạn Nguyễn
Văn Huyên-Độc lập) đường An Dương Vương, đường Trần
Hào (đoạn Trường Chinh-Độc Lập), thành phố Tuy Hòa
943/QĐ-UBND
ngày 25/6/2019
52,946
52,946
1,236
0
0
1,236
0
9
Dự án Tuyến đường Quy hoạch N và hạ tầng kỹ thuật trong khu
dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường An
Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông)
1456/QĐ-UBND
ngày 17/9/2019
27,288
27,288
11,039
0
0
11,039
0
10
Đường Nguyễn Văn Huyên giai đoạn 3 (đoạn từ đường Trần
Hào - đường 14 một số đoạn nối từ đường Hùng Vương -
đường Nguyễn Văn Huyên)
1945/QĐ-UBND
ngày 11/10/2018
29,300
29,300
414
0
0
414
0
11
Đường từ KCN Hòa Hiệp 1 đến Bắc cầu Đà Nông (Giai đoạn 2)
đoạn km 15+910,63 - km 17+70
2074/QĐ-UBND,
30/10/2018
57,424
57,424
12,000
0
0
12,000
0
12
Nút giao thông khác mức đường số 2 khu đô thị Nam thành phố
Tuy Hòa - Đường Nguyễn Văn Linh
2053/QĐ-UBND,
30/10/2018
556,296
556,296
346,000
0
72,566
273,434
0
13
Đầu tư cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
(đoạn từ đường Trần Hào đến đường N7b) thành phố Tuy Hòa
165/NQ-HĐND ngày
12/7/2019; 882/QĐ-
UBND ngày 12/7/2023
88,695
88,695
88,695
18,214
0
70,481
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 57
Khi công mới
3,614,111
2,664,111
1,248,000
0
500,000
28,000
720,000
0
1
Xây dựng một số đoạn chống xói lở bờ hữu sông Bàn Thạch
kết hợp với đường giao thông, đoạn từ cầu Bàn Thạch đi cầu
Bến Lớn
25/NQ-HĐND,
ngày 11/8/2021
200,000
50,000
50,000
0
0
50,000
0
2
Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn phía Tây Bệnh viện Đa khoa
tỉnh đến đường Nguyễn Trãi đoạn Thành phương nối dài
đến đường Nguyễn Tất Thành)
27/NQ-HĐND ngày
11/7/2024
1,186,111
1,186,111
670,000
0
0
670,000
0
3
Tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú Yên, đoạn kết nối huyện
Tuy An - thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1)
815/QĐ-UBND
ngày 18/12/2023
2,228,000
1,428,000
528,000
500,000
28,000
0
0
V.3
Khu công nghiệp và Khu kinh tế
3,896,292
1,759,161
1,140,776
0
217,083
207,387
716,306
0
-
Chuyển tiếp
2,489,292
1,552,161
933,776
0
217,083
94,834
621,859
0
1
Tuyến đường Phước Tân - Bãi Ngà đoạn qua nhà máy lọc dầu
Vũng Rô
1785/QĐ-UBND
ngày 31/10/2014,
406/QĐ-UBND,
18/3/2021;
1797/QĐ-UBND
28/12/2023
489,003
138,540
159,099
120,000
2,134
36,965
0
2
San nền Khu tri thức đầu đoạn đường số 06, đoạn đường
Phan Chu Trinh thuộc Khu đô thị mới Nam thành phố Tuy Hòa
2279/QĐ-UBND
ngày 21/11/2017; số
432/QĐ-UBND
ngày 24/3/2021
185,038
185,038
49,000
0
0
49,000
0
3
Dự án đầu hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Nam thành phố
Tuy Hòa giai đoạn 1
2056/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018; số
433/QĐ-UBND
ngày 24/3/2021
402,592
402,592
45,857
7,000
0
38,857
0
4
Hạ tầng Khu Tái định Hòa tâm thuộc Khu kinh tế Nam Phú
Yên
2279/QĐ-UBND
ngày 21/11/2017; số
431/QĐ-UBND
ngày 24/3/2021
349,823
177,823
92,700
0
92,700
0
0
5
Đường giao thông phục vụ Khu Công nghiệp Đông Bắc Sông
Cầu-Khu vực II, tỉnh Phú Yên
2145/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015,
15/QĐ-UBND ngày
06/01/2020
110,000
50,000
5,620
0
0
5,620
0
6
Tuyến nối QL1A đến Khu xử rác thải, nước thải và chất thải
nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
1466/QĐ-UBND,
ngày 25/7/2017,
534/QĐ-UBND,
14/4/2021
359,668
5,000
0
0
0
0
0
7
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân phía Nam thuộc khu đô thị mới
Nam thành phố Tuy Hòa
2056/QĐ-UBND
29/10/2018;
155/QĐ-UBND
ngày 07/02/2025
395,918
395,918
388,500
65,083
0
323,417
0
8
Khu công viên trung tâm thuộc Khu đô thmới Nam thành phố
Tuy Hòa
1762/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019;
1606/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024
197,250
197,250
193,000
25,000
0
168,000
0
-
Khi công mới
1,407,000
207,000
207,000
0
0
112,553
94,447
0
1
Tuyến đường giao thông từ Cảng Bãi Gốc (Khu Kinh tế Nam
Phú Yên, tỉnh Phú Yên) kết nối Quốc lộ 1 đi Khu Kinh tế Vân
Phong (tỉnh Khánh Hòa)
650/QĐ-UBND,
13/5/2021
1,407,000
207,000
207,000
0
112,553
94,447
0
V.4
Công trình công cộng tại các đô thị
2,637,478
2,637,478
1,437,098
0
58,793
0
1,378,305
0
-
Chuyển tiếp
1,646,967
1,646,967
746,798
0
51,793
0
695,005
0
58 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
1
Xây dựng hồ điều hoà Hồ Sơn và hạ tầng xung quanh
563/QĐ-UBND
ngày 16/4/2019
400,000
400,000
308,000
51,793
0
256,207
0
2
Công viên trước cổng trường Đại học Phú Yên
1766/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
23,580
23,580
3,029
0
0
3,029
0
3
Không gian ng cộng ven biển khu vực nút giao thông đường
Nguyễn Hữu Thọ và đường Độc Lập
1764/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
128,898
128,898
87,769
0
0
87,769
0
4
Dự án Công viên ven biển thành phố Tuy Hoà (đoạn từ cảng cá
phường 6 đến đường Nguyễn Huệ và đoạn từ Khu resort Thuận
Thảo đến Hội Nông Dân Tỉnh)
2100/QĐ-UBND
30/10/2017;
1709/QĐ-UBND
23/10/2019;
1680/QĐ-UBND
13/12/2023
921,130
921,130
264,000
0
0
264,000
0
5
Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu dân cư phía Đông đường Hùng
Vương (đoạn từ đường N7b đến đường Trần Nhân Tông)
đường Trần Nhân Tông (đoạn ng Vương-Độc lập) thành phố
Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
2058/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
74,032
74,032
7,000
0
0
7,000
0
6
Đầu tư cơ sở hạ tầng các lô đất có ký hiệu 1,2,3,4,5,6 phía Đông
đường Hùng vương (đoạn từ đường Trần Hào-đường số 14),
thành phố Tuy Hòa
1767/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
99,327
99,327
77,000
0
0
77,000
0
Khi công mới
990,511
990,511
690,300
0
7,000
0
683,300
0
1
Dự án hạ tầng khung khu đô thị Bắc Trần Phú - Nguyễn Hữu
Thọ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
số 28/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022 của
HĐND tỉnh
943,242
943,242
650,000
1,800
0
648,200
0
2
Đầu sở hạ tầng các khu đất hiệu CC1 CC3 phía
đông đường Hùng Vương, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
37/NQ-HĐND ngày
18/10/2023
47,269
47,269
40,300
5,200
0
35,100
0
V.5
Công nghệ thông tin
46,000
19,000
19,000
0
0
0
19,000
0
-
Chuyển tiếp
46,000
19,000
19,000
0
0
0
19,000
0
1
Đầu tư hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Phú Yên
23/QĐ-HĐND,
31/8/2016,
389/HĐND-KTNS,
09/11/2018
46,000
19,000
19,000
0
0
19,000
0
V.6
Kho tàng
60,590
42,590
3,600
0
0
0
3,600
0
-
Chuyển tiếp
60,590
42,590
3,600
0
0
0
3,600
0
1
Kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Phú Yên
173/NQ-HĐND,
ngày 19/9/2019;
1550/QĐ-UBND,
26/9/2019
60,590
42,590
3,600
0
0
3,600
0
V.7
Cấp nước, thoát nước
126,249
126,249
121,000
0
21,450
41,000
58,550
0
1
Hệ thống tuyến thu gom nước thải tại một số tuyến đường trên
địa bàn thành phố Tuy Hòa
1406/QĐ-UBND
ngày 25/11/2022
126,249
126,249
121,000
21,450
41,000
58,550
0
VI
Khoa học, công nghệ
554,231
260,231
132,658
0
40,000
0
92,658
0
-
Chuyển tiếp
548,465
254,465
126,892
0
40,000
0
86,892
0
1
Đầu tăng cường tiềm lực sở vật chất, trang thiết bị cho
Trung m ứng dụng chuyển giao công nghệ Phú Yên (giai
đoạn 1) - HT 2020
2583/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
4,652
4,652
671
0
0
671
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 59
2
Dự án San lấp mặt bằng bồi thường giải phóng mặt bằng
Khu NNUDCNC (gđ1) (Đổi tên: San lấp mặt bằng bồi
thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất KNNUDCNC gđ 1)
885/QĐ-UBND,
27/5/2020;
703/UBND-ĐTXD
ngày 24/02/2021
23,887
23,887
14,441
0
0
14,441
0
3
Dự án: Đầu sở hạ tầng Khu nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao Phú Yên (giai đoạn 1)
2142/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015,
481/QĐ-UBND
ngày 05/4/2022;
1617/QĐ-UBND
ngày 22/11/2024
519,926
225,926
111,780
40,000
0
71,780
0
Khi công mới
5,766
5,766
5,766
0
0
0
5,766
0
1
Dự án đầu xây dựng tăng cường tiềm lực phục vụ nghiên
cứu, thử nghiệm, trình diễn các ng nghệ, mô hình nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
56/NQ-HĐND
9/12/2021
5,766
5,766
5,766
0
0
5,766
0
VII
Y tế, dân số và gia đình
933,879
688,879
416,878
0
21,698
100,567
250,756
43,857
-
Chuyển tiếp
152,030
107,030
56,053
0
5,036
0
32,160
18,857
1
Phòng khám đa khoa thực hành - Trường cao đẳng Y tế Phú
Yên
2613/QĐ-UBND
ngày 31/10/2017
19,000
19,000
2,500
0
0
2,500
0
2
Dự án Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm chuyên khoa da liễu tỉnh
Phú Yên
2505/QĐ-UBND
ngày 21/10/2016
57,599
12,599
9,100
5,036
0
4,064
0
3
Cải tạo, nâng cấp trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực
phẩm
993/QĐ-UBND
ngày 05/7/2019;
1796/QĐ-UBND
27/12/2023
45,435
45,435
23,857
0
0
5,000
18,857
4
Xây dựng trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Yên
673/QĐ-UBND
ngày 08/05/2019
29,996
29,996
20,596
0
0
20,596
0
Khi công mới
781,849
581,849
360,825
-
16,662
100,567
218,596
25,000
1
Trung tâm chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh
57/QĐ-UBND
19/1/2023
28,566
28,566
28,567
12,079
10,567
5,921
0
2
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Phú Yên
191/NQ-HĐND,
ngày 06/12/2019;
26/NQ-HĐND,
ngày 11/8/2021
753,283
553,283
332,258
4,583
90,000
212,675
25,000
VIII
Phát thanh, truyền hình, thông tấn
29,500
29,500
7,000
0
0
7,000
0
0
-
Chuyển tiếp
29,500
29,500
7,000
0
0
7,000
0
0
1
Mua sắm, bổ sung trang thiết bị truyền hình
1668/QĐ-UBND
ngày 17/10/2019
29,500
29,500
7,000
0
7,000
0
0
IX
Hoạt động của các quan quản nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập, tổ chức chính trị các tổ chức chính trị -
xã hội
122,988
122,988
100,378
0
16,224
23,300
60,854
0
-
Chuyển tiếp
88,988
88,988
66,378
0
8,363
23,300
34,715
0
1
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Phú Yên
2244/QĐ-UBND,
16/11/2017
3,700
3,700
700
0
0
700
0
2
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc văn phòng UBND Tỉnh
1252/QĐ-UBND
ngày 15/8/2019;
1788/QĐ-UBND
27/12/2023
25,261
25,261
24,275
0
0
24,275
0
3
Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng P Yên
(giai đoạn 1)
132/QĐ-SKHĐT
ngày 29/12/2016
9,500
9,500
0
0
0
0
0
60 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
4
Dự án Sửa chữa, mở rộng và nâng cấp, cơ sở vật chất Tòa soạn
Báo Phú Yên (*)
750/QĐ-UBND
ngày 18/4/2018
17,938
17,938
0
0
0
0
0
5
Trụ sở làm việc mới BQL Khu kinh tế
261/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020
32,589
32,589
38,403
8,363
23,300
6,740
0
6
Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng của tỉnh Phú Yên
1845/QĐ-UBND,
08/11/2012;
1941/QĐ-UBND,
30/10/2013
3,000
0
0
3,000
0
Khi công mới
34,000
34,000
34,000
0
7,861
0
26,139
0
1
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Văn phòng Đoàn Đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
số 39/NQ-HĐND
ngày 16/9/2022 của
HĐND tỉnh
34,000
34,000
34,000
7,861
0
26,139
0
X
Xã hội
99,632
79,632
77,482
0
39,000
10,032
28,450
0
Chuyển tiếp
26,897
26,897
26,000
0
0
0
26,000
0
1
Dự án Nhà tang lễ Tỉnh (giai đoạn 1)
2063/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
26,897
26,897
26,000
0
0
26,000
0
Khi công mới
72,735
52,735
51,482
0
39,000
10,032
2,450
0
1
Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên
1466/QĐ-UBND
ngày 20/10/2021;
863/QĐ-UBND
ngày 22/7/2022
72,735
52,735
51,482
39,000
10,032
2,450
0
XI
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của
pháp luật
2,122,772
437,380
1,092,520
0
114,661
196,217
717,921
63,721
1
Bố trí thanh toán nợ các dự án phê duyệt quyết toán dự án hoàn
thành
143,418
20,775
55,000
67,643
0
2
Trả nĐề án tông hóa GTNT theo Nghị quyết 75/2013/NQ-
HĐND
109,628
0
0
109,628
0
3
Chương trình tông a đường GTNT các miền núi Phú
Yên giai đoạn 2017-2020 Chương trình tông hẻm ph tại
các đô thị trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014-2020
91,000
0
0
91,000
0
4
Chương trình hõ trợ kinh tế tập thể, hợp tác xã
31,153
29,484
0
1,669
0
4.1
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm phục vụ
hoạt động của các hợp tác xã trên địa bàn thành phố Tuy Hòa
26/NQ-HĐND ngày
16/7/2024 của
HĐND TP Tuy Hòa
4,539
4,539
4,539
4,539
0
0
0
4.2
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm phục vụ
hoạt động của các hợp tác xã trên địa bàn thị xã Đông Hòa
75/NQ-HĐND ngày
17/10/2024
3,388
3,388
3,388
3,093
0
295
0
4.3
Xây dựng ng trình thủy lợi giao thông nội đồng thuộc
Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thgiai đoạn 2021-
2025 trên địa bàn huyện Đồng Xuân
2791/QĐ-UBND
ngày 11/9/2024 của
UBND huyện Đồng
Xuân
3,236
3,176
3,176
3,176
0
0
0
4.4
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm phục vụ
hoạt động của các hợp tác xã trên địa bàn huyện Phú Hoà
25/NQ-HĐND ngày
30/10/2024 của
HĐND huyện Phú
Hòa
4,833
4,833
4,833
4,400
0
433
0
4.5
Đầu xây dựng kết cấu htầng và chế biến sản phẩm phục vụ
hoạt động của các hợp tác xã trên địa bàn huyện Sơn Hòa
31/NQ-HĐND ngày
19/7/2024 của
HĐND huyện Sơn
Hòa
2,882
2,882
2,882
2,881
0
1
0
4.6
Dự án Xây dựng kết cấu hạ tầng hỗ trợ Kinh tế tập thể, Hợp tác
xã trên địa bàn huyện Sông Hinh
15/NQ-HĐND ngày
17/7/2024 của
HĐND huyện Sông
Hinh
3,495
3,495
3,495
2,800
0
695
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 61
4.7
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm phục vụ
hoạt động của các hợp tác xã trên địa bàn huyện Tây Hòa
173/NQ-HĐND
ngày 05/7/2024 của
HĐND huyện Tây
Hòa
3,665
3,595
3,595
3,595
0
0
0
4.8
Đầu xây dựng kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm phục vụ
hoạt động của các Hợp tác xã (HTX) trên địa bàn huyện Tuy An
19/NQ-HĐND ngày
25/10/2024 của
HĐND huyện Tuy
An
5,245
5,245
5,245
5,000
0
245
0
5
Hỗ trợ chương trình MTQG
171,000
0
63,202
0
56,798
51,000
5.1
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
48,000
14,000
0
34,000
0
5.2
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
2,000
0
0
2,000
0
5.3
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
121,000
49,202
0
20,798
51,000
6
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
10,000
0
2,000
8,000
0
7
Chuẩn bị đầu tư khối tỉnh
76,227
0
56,227
20,000
0
8
Kinh phí quỹ phát triển đất
150,000
0
0
150,000
0
9
Kinh phí thực hiện công tác quy hoạch
0
0
50,000
0
0
50,000
0
-
Quy hoạch tỉnh Phú Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn 2050
17,000
0
17,000
0
-
Quy hoạch đô thị và QH khác
33,000
0
33,000
0
10
Đối ứng các dự án ODA
2,091,489
406,227
230,094
0
1,200
62,990
153,183
12,721
10.1
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng
bào dân tộc thiểu số (CRIEM) - Dự án thành phần tỉnh Phú Yên
33/QĐ-TTg ngày
08/01/2021
914,776
218,476
181,559
0
51,559
130,000
0
10.2
Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung
tại thành phố Tuy Hoà; Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Sản
Nhi nâng cấp khu xử nước thải cho các bệnh viện Sơn
Hoà, Đồng Xuân, Tây Hoà và Tuy An - tỉnh Phú Yên
QĐ số 719/QĐ-
UBND ngày
30/3/16; 733/QĐ-
UBND ngày
20/5/2019
43,771
7,175
5,500
1,200
3,200
1,100
0
10.3
Đầu xây dựng, cải tạo nâng cấp trang thiết bị cho các
Trạm y tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc Chương trình đầu
tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Phú Yên
3828/QĐ-BYT
ngày 28/8/2019
95,850
15,093
14,599
0
0
2,378
12,221
10.4
Dự án tăng cường quản đất đai sở dữ liệu đất đai
(VILG)
1236/QĐ-BTNMT
ngày 30/5/2016;
2096/QĐ-UBND
ngày 01/9/2016
94,760
16,200
6,052
0
2,931
3,121
0
10.5
Sửa chữa và nâng cao An toàn đập (WB8) tỉnh Phú Yên
1151/QĐ-UBND
ngày 31/7/2019
119,980
6,300
5,800
0
2,500
3,300
0
10.6
Dự án Nguồn lợi ven biển sự phát triển bền vững tỉnh P
Yên
698/QĐ-BNN-
HTQT ngày
30/3/2012
195,205
38,811
234
0
0
234
0
10.7
Dự án phục hồi quản bền vững rừng phòng hộ tỉnh Phú
Yên (JICA2)
319/QĐ-BNN-HTQT
ngày 22/02/2012;
1326/QĐ-UBND ngày
04/09/2012;900/QĐ-
UBND ngày 12/ 6/
2014; 1093/QĐ-UBND
ngày 31/5/2018
97,029
19,688
2,000
0
500
1,500
0
10.8
Dự án Phát triển giáo dục trung học gđ2
2681/QĐ-BGD ĐT
ngày 04/8/2016; số
111/QĐ-SKHĐT
ngày 27/10/2020; số
92-93/QĐ-SKHĐT
ngày 13/6/2019
18,559
3,932
3,600
0
0
3,600
0
62 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
10.9
Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh
Miền Trung - tỉnh Phú Yên
631/QĐ-UBND
ngày 28/3/2017
404,885
43,285
2,300
0
2,300
0
0
10.10
Tăng cường trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Sản Nhi; Khoa
ung thư (Bệnh viện Đa khoa Tỉnh) và các Bệnh viện - Sơn Hoà,
Đồng Xuân, Tây Hoà và Tuy An, tỉnh Phú Yên
QĐ số 1479/QĐ-
UBND ngày
14/8/15; 732/QĐ-
UBND ngày
20/5/2019;
1118/QĐ-UBND
ngày 01/7/2020
14,552
14,552
500
0
0
0
500
10.11
Dự án Phục hồi quản rừng bền vững khu vực miền Trung
và miền Bắc Việt Nam (Kfw9) giai đoạn 1, tỉnh Phú Yên
số 1473/QĐ-TTg
ngày 24/11/2022
của Thủ tướng
Chính phủ
92,122
22,715
7,950
0
0
7,950
0
11
Bố trí vốn để ủy thác cho Ngân hàng Chính sách hội thực
hiện một số hoạt động của các Chương trình MTQG theo Nghị
quyết số 111/2024/QH15 ngày 18/1/2024 của Quốc hội
30,000
0
20,000
10,000
0
B
KHỐI HUYỆN QUẢN LÝ
1,935,283
1,036,840
4,603,410
0
117,307
1,089,562
3,396,541
0
B1
Phân cấp về khối huyện quản lý
-
-
3,808,308
-
-
808,308
3,000,000
-
1
Thành phố Tuy Hòa
1,456,987
106,987
1,350,000
0
2
Thị xã Sông Cầu
501,586
101,586
400,000
0
3
Huyện Đồng Xuân
142,293
92,293
50,000
0
4
Huyện Tuy An
225,637
75,637
150,000
0
5
Huyện Sơn Hòa
310,857
110,857
200,000
0
6
Huyện Phú Hòa
156,922
56,922
100,000
0
7
Huyện Sông Hinh
202,534
102,534
100,000
0
8
Huyện Tây Hòa
426,467
76,467
350,000
0
9
Thị xã Đông Hòa
385,027
85,027
300,000
0
B2
Tỉnh hỗ trợ khối huyện
1,935,283
1,036,840
795,102
0
117,307
281,254
396,541
0
I
Chuyển tiếp
856,267
375,429
179,934
0
0
45,790
134,144
0
1
Cơ sở giết mổ gia súc gia cầm huyện Sơn Hòa
1891/QĐ-UBND,
19/11/19, 688/QĐ-
SKHĐT ngày
30/12/2020
6,600
2,800
2,800
0
0
2,800
0
2
Công trình cấp nước Suối Trai EaChaRàng, huyện
Sơn Hòa
1116/QĐ-UBND,
27/5/16
40,600
20,600
20,128
0
0
20,128
0
3
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trụ sở làm việc huyện ủy Huyện
Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
2509/QĐ-UBND
22/12/17,155/QĐ-
SKHDT ngày
29/10/2018
10,300
8,200
3,200
0
0
3,200
0
4
Hệ thống đường giao thông phục vụ cụm công nghiệp Ba Bản,
huyện Sơn Hòa
2582/QĐ-UBND,
28/10/16, 332/QĐ-
UBND, 10/3/2021
80,000
23,000
15,000
0
15,000
0
0
5
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú nối dài (đoạn từ trường
THPT Phan Bội Châu đến ngã giao đường Trần P nối
Quốc lộ 25), huyện Sơn Hòa
1517/QĐ-UBND,
02/8/18, 156/QĐ-
SKHĐT ngày
29/10/2018
14,980
11,980
1,266
0
0
1,266
0
6
Tu bổ, phục hồi, xây dựng mới di tích lịch sử văn hóa Văn Miếu
Tuy Hòa
165/QĐ-SKHĐT;
29/10/2018
14,500
4,000
2,000
0
0
2,000
0
7
Đường vào cụm công nghiệp thị trấn Phú Hòa
166/QĐ-SKHĐT;
29/10/2018
14,500
10,150
3,000
0
0
3,000
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 63
8
Nâng cấp, sửa chữa đường ĐH27 (đoạn từ Km0+00 -
Km8+700)
19/QĐ-SKHĐT;
08/3/2019
14,900
10,430
10,300
0
0
10,300
0
9
Trung tâm văn hóa và thể thao huyện Phú Hòa
52/QĐ-SKHĐT;
24/4/2019
13,750
9,625
9,600
0
0
9,600
0
10
Dự án Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn Phía Tây Bênh viện đến
Nguyễn Tất Thành) (xây lắp) (nay là đến Nguyễn Trãi)
1765/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
21,688
21,688
0
0
0
0
0
11
Giải tỏa làm đường cứu hỏa ô phố M thuộc khu phố
Triệu, phường 7, TP. Tuy Hòa
2358/QĐ-UBND,
ngày 07/4/2016
2,917
2,917
2,500
0
2,500
0
0
12
Đường nội thị trục D5, thị trấn Hòa Vinh huyện Đông Hòa;
đoạn từ nút giao N4A đến QL1A
1809/QĐ-UBND,
31/12/2014; 02/QĐ-
UBND ngày
04/01/2021
19,315
2,315
3,300
0
3,300
0
0
13
Bãi rác công cộng huyện Đông Hòa (giai đoạn 1)
1294/QĐ-UBND,
ngày 27/7/2020
19,975
4,997
2,990
0
2,990
0
0
14
Đường nội thị Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp Nam (Đoạn từ QL29
đến Khu phố Phú Thọ 3, Hòa Hiệp Trung)
2051/QĐ-UBND,
ngày 29/10/2018
19,901
13,930
8,900
0
0
8,900
0
15
Đường dẫn từ cầu Bến Lớn đi bãi rác và cụm công nghiệp Nam
Bình 1, xã Hòa Xuân Tây, huyện Đông Hòa
2060/QĐ-UBND,
ngày 30/10/2018;
55/QĐ-UBND ngày
18/01/2021
22,952
13,900
4,900
0
0
4,900
0
16
Đường nội thị trung tâm TT Phú Thứ (gđ 2); đoạn từ Km0+129
(tại bệnh viện Tây Hòa) đến giáp đường ĐT1 tại Km1+277,1
(phần mặt đường, vỉa hè)
2076/QĐ-UBND,
ngày 30/10/2018
20,000
14,000
3,120
0
0
3,120
0
17
Tuyến đường Hòn Một, xã Hòa Tân Tây đến Suối Lạnh, xã Hòa
Thịnh
172/QĐ-SKHĐT,
ngày 30/10/2018;
20/QĐ-SKHĐT
ngày 28/01/2021
14,937
10,000
7,000
0
0
7,000
0
18
Đường nội thị trung tâm thtrấn Phú Thứ; đoạn từ Km0+129
(tại bệnh viện Tây Hòa) đến giáp đường ĐT1 tại Km1+277,1
2108/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017;
1833/QĐ-UBND
ngày 21/10/2020
19,539
10,000
1,000
0
0
1,000
0
19
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Phú Thứ - Hòa Thịnh (đoạn từ
cầu tổng, thị trấn PThứ đến ngã ba PThuận, Hòa M
Đông)
172/QĐ-SKHĐT,
ngày 30/10/2018
14,988
10,492
1,400
0
0
1,400
0
20
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã ba thôn Lạc Chỉ đi suối
Phướng, xã Hòa Mỹ Đông
85/QĐ-SKHĐT,
ngày 08/7/2020
5,972
4,000
4,000
0
0
4,000
0
21
Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Eabar (tập trung)
1759/QĐ-UBND,
ngày 30/10/2019
19,497
13,648
8,000
0
8,000
0
0
22
Đầu tư hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản Long Thạnh
706/QĐ-UBND,
30/3/2016; 570/QĐ-
UBND ngày
26/4/2021
68,830
18,830
11,000
0
1,000
10,000
0
23
Kè chống xói lở khu dân cư phường Xuân Thành
713/QĐ-UBND,
30/3/2016; 571/QĐ-
UBND ngày
26/4/2021
119,385
19,385
11,000
0
1,000
10,000
0
24
Đường ven Vịnh Xuân Đài, thị Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
(đoạn từ bãi tắm Bàn Than đến KDL Nhất Tự Sơn)
1698/QĐ-UBND,
27/7/2016; 943/QĐ-
UBND ngày
8/7/2021
90,000
5,000
0
0
0
0
0
64 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
25
Tuyến đường dọc Vịnh Xuân Đài-Nhất Tự Sơn, thị ng
Cầu
1753/QĐ-UBND,
02/8/2016;
1161/QĐ-UBND,
06/7/2020
84,931
40,000
28,000
0
12,000
16,000
0
26
Kè chống xói lở đầm Cù Mông giai đoạn 1
1795a,
28/10/2011; 1709
19/10/2012; 1614
18/8/2017
23,000
23,000
1,890
0
0
1,890
0
27
Dự án công viên Văn hóa huyện Đồng Xuân
2109/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017;
2118/QĐ-UBND
ngày 18/12/2020
18,450
14,750
3,940
0
0
3,940
0
28
Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc UBND huyện Đồng Xuân
2075/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
19,865
15,892
7,800
0
0
7,800
0
29
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường La Hai - Đồng Hội (đoạn từ La
Hai đến suối nước nóng), huyện Đồng Xuân
1953/QĐ-UBND
ngày 12/10/2018
19,995
15,900
1,900
0
0
1,900
0
II
Khi công mới
1,079,016
661,411
615,168
0
117,307
235,464
262,397
0
1
Đường giao thông Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn
Hòa Định Đông - thị trấn Phú Hòa)
số 38/NQ-HĐND
ngày 14/8/2021 của
HĐND huyện Phú
Hòa
36,000
20,000
20,000
0
20,000
0
0
2
Sửa chữa, nâng cấp đường ĐH24 (đoạn từ ĐH22 - Quốc lộ 25)
số 19/NQ-HĐND
ngày 21/10/2022
của HĐND huyện
Phú Hòa
24,000
19,000
19,000
10,000
0
9,000
0
3
Lưới điện chiếu sáng công cộng dọc Quốc lộ 25 và cây xanh dải
phân cách Quốc lộ 25 đoạn qua xã Hòa An
số 18/NQ-HĐND
ngày 21/10/2022
của HĐND huyện
Phú Hòa
11,000
11,000
9,497
0
0
9,497
0
4
Đường vành đai khép kín quanh h Trung tâm thị trấn Hai
Riêng
29/NQ-HĐND ngày
22/9/2021 của
HĐND huyện Sông
Hinh
50,000
30,000
30,000
0
30,000
0
0
5
Cấp nước sạch xã Đức Bình Đông, xã Sơn Giang và Buôn
Nhum xã Ea Bia
số 83/NQ-HĐND
ngày 21/10/2022
của HĐND huyện
Sông Hinh
30,000
30,000
30,000
20,000
0
10,000
0
6
Hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến Quốc lộ 1, đoạn qua địa
phận huyện Tuy An (từ An Chấn đến giáp TX Sông Cầu)
tuyến từ ĐT. 641, đoạn đi qua xã An Định
27/NQ-HĐND ngày
27/8/2021 của
HĐND huyện Tuy
An
76,800
40,000
35,464
0
35,464
0
0
7
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH.31
01/NQ-HĐND ngày
28/02/2023
34,800
34,800
30,000
15,000
0
15,000
0
8
Nâng cấp các trạm bơm điện: khu phố Tây Hòa, Đông Hòa,
Tịnh Sơn thị trấn Củng Sơn và Gành Ông Dư xã Sơn Hà
số 61/NQ-HĐND
ngày 21/9/2021 của
HĐND huyện Sơn
Hòa
40,000
30,000
30,000
0
30,000
0
0
9
Nâng cấp , sửa chữa đường 24/3 (đoạn từ sân vận động 24/3
đến giao Quốc lộ 19C)
số 49/NQ-HĐND ngày
12/10/2022 của HĐND
huyện Sơn Hòa
45,000
30,000
30,000
7,000
0
23,000
0
10
Nâng cấp đường vào công trình kết hợp quản vận hành dân
sinh - dự án hồ chứa nước Mỹ Lâm đoạn từ Km0 đến Km3+060
36/NQ-HĐND ngày
05/8/2021 của
HĐND huyện Tây
Hòa
9,640
8,300
8,300
0
0
8,300
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 65
11
Xây dựng cầu Bến Nhiễu, xã Hòa Mỹ Tây, huyện Tây Hòa
81/NQ-HĐND ngày
14/10/2022; số
95/NQ-HĐND ngày
15/12/2022
29,991
29,991
30,000
0
15,000
15,000
0
12
Đầu tư xây dựng tuyến giao thông từ chợ Phú Thứ - Hòa Phong
dọc Kênh Nam (giai đoạn 01 dài khoảng 990m; điểm đầu giao
nhau với cầu Tổng, Km0+00; điểm cuối giáp cầu qua kênh đối
diện trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Km0+990)
35/NQ-HĐND ngày
05/8/2021 của
HĐND huyện Tây
Hòa
53,475
30,000
30,000
0
15,000
15,000
0
13
Nâng cấp trường THCS Bùi Thị Xuân
số 14/NQ-HĐND
ngày 03/11/2022
của HĐND thị xã
Sông Cầu
40,507
30,000
30,000
10,000
0
20,000
0
14
Đường nội thị Phạm văn Đồng (đoạn từ cầu Tam Giang đến ngã
ba tuyến tránh phía nam thị xã Sông Cầu)
47/NQ-HĐND ngày
28/7/2021 của
HĐND TX Sông
Cầu
160,000
30,000
30,000
0
30,000
0
0
15
Trung tâm văn hóa đa năng thị xã Sông Cầu
177/NQ-HĐND
ngày 19/9/2019
74,413
74,413
74,000
0
0
74,000
0
16
Xây dựng tuyến đường quy hoạch D7 thuộc Đồ án Quy hoạch
chi tiết 1/500 Khu đô thị ven sông từ cầu Bến Lớn đến cầu Bàn
Thạch (giai đoạn 1)
số 23/NQ-HĐND
ngày 28/10/2022
của HĐND thị xã
Đông Hòa
57,900
30,000
30,000
15,000
0
15,000
0
17
Bãi rác công cộng thị xã Đông Hòa (giai đoạn 2)
số 40/NQ-HĐND
ngày 24/8/2021 của
HĐND thị xã Đông
Hòa
39,000
30,000
30,000
0
30,000
0
0
18
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường La Hai - Đồng Hội (ĐH.42)
2181/QĐ-UBND
ngày 20/7/2021 của
UBND huyện Đồng
Xuân
30,000
30,000
30,000
0
30,000
0
0
19
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Lãnh Trường - Da Dù (ĐH.47)
số 2941/QĐ-UBND
ngày 07/11/2022
của UBND huyện
Đồng Xuân
35,000
30,000
30,000
12,000
0
18,000
0
20
Hồ chứa nước mỹ Lâm, tỉnh PYên (chi phí bồi thường, hỗ
trợ và tái định cư)
3911/QĐ-BNN-XD
ngày 29/9/2017;
3811/QĐ-BNN-XD
ngày 06/11/2024
113,890
6,307
6,307
6,307
0
0
0
21
Xây dựng sở hạ tầng thiết yếu khu di tích lịch sử tàu không
số Vũng Rô
20/NQ-HĐND ngày
12/10/2023
14,600
14,600
14,600
7,000
0
7,600
0
22
Hệ thống xử nước thải bãi chôn lấp chất thải rắn thành phố
Tuy Hòa
số 87/NQ-HĐND
ngày 17/8/2021; số
39/NQ-HĐND ngày
15/7/2022; số
156/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022
65,000
65,000
30,000
15,000
0
15,000
0
23
Dự án tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử cấp quốc gia nơi thành lập
Chi bộ Đảng cộng sản đầu tiên ở tỉnh Phú Yên
3007/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023
8,000
8,000
8,000
0
0
8,000
0
66 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
Phụ lục IVc
DANH MỤC VÀ MỨC VỐN CÁC DỰ ÁN CHƯA GIAO TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
Dự phòng
ngân sách
tỉnh năm
2024
Tăng thu
tiết kiệm
chi
Cân đối NS
Đất
XSKT
TỔNG SỐ
3,449,292
0
0
112,628
3,246,573
90,091
A
KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
1,672,483
0
0
0
1,672,483
0
I
Các hoạt động kinh tế
1,362,000
0
0
0
1,362,000
0
I.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sản
650,000
0
0
0
650,000
0
1
Dự án chống sạt lở bờ hữu sông Yến
kết hợp phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu
Ngân sơn đến cầu đường sắt
650,000
0
0
650,000
0
I.2
Giao thông
677,000
0
0
0
677,000
0
1
Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn Hùng
Vương-Mậu Thân)
50,000
0
0
50,000
0
2
Đầu mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ
QL1 đi Di tích cấp quốc gia Thành An Thổ,
huyện Tuy An
277,000
0
0
277,000
0
3
Khu đất hiệu DL1 19 (thuộc Đồ án
QH phân khu dọc hai bên đường Độc Lập
Lê Duẩn, TP.Tuy Hòa
350,000
0
0
350,000
0
I.3
Công nghệ thông tin
35,000
0
0
0
35,000
0
1
Dự án chuyển đổi số và công nghệ Thông tin
35,000
0
0
35,000
0
II
Văn hóa, thông tin
41,989
0
0
0
41,989
0
1
Dự án Trưng bày bảo tàng tỉnh giai đoạn 2
41,989
0
0
41,989
III
Các nhiệm vụ, chương trình, dán khác
theo quy định của pháp luật
268,494
0
0
0
268,494
0
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025 67
1
Chương trình trợ kinh tế tập thể, hợp tác
1,444
0
0
1,444
0
2
Đối ứng các dự án ODA
267,050
0
0
0
267,050
0
2.1
Dự án phát triển tích hợp thích ứng tỉnh P
Yên (WB)
267,050
0
0
267,050
0
B
Nguồn phân bổ sau
1,776,809
0
0
112,628
1,574,090
90,091
68 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 09+10/Ngày 25-7-2025
Phụ lục V
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGÂN SÁCH
HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Địa phương
Trung hạn 2021-2025 nguồn vốn
ngân sách cấp huyện
Ghi chú
Tổng cộng
29,248,219
Phú Yên (cũ)
19,100,938
1
Tuy Hoà
8,816,776
2
Phú Hoà
1,171,759
3
Đông Hoà
1,636,843
4
Tây Hoà
422,407
5
Tuy An
601,760
6
Sông Cầu
4,624,961
7
Đồng Xuân
649,728
8
Sơn Hoà
606,778
9
Sông Hinh
569,926
Đắk Lk (cũ)
10,147,281
-
1
Buôn Ma Thut
6,529,041
2
M'Drk
194,232
3
Lk
139,802
4
Krông Pc
359,075
5
Krông Năng
588,499
6
Krông Búk
154,051
7
Krông Bông
143,201
8
Krông Ana
321,976
9
Ea Kar
298,847
10
Ea Súp
141,787
11
Ea H'leo
129,772
12
M'gar
586,638
13
Cư Kuin
289,372
14
Buôn Đôn
90,988
15
Buôn H
180,000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 22/NQ-HĐND Đắk Lắk 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phân cấp thẩm quyền quyết định phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×