• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 122/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 20:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 122/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030, tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 122/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 122/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 122/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH SÓC TRĂNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 122/NQ-HĐND
Sóc Trăng, ngày 26 tháng 9 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030,
tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP TH 25 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Luật Sửa đổi, bsung một số điu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, b
sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14;
n cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14 Luật số
03/2022/QH15;
n cứ Nghị định số 40/2020/-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;
n cứ Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ vquản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) vốn
vay ưu đãi của các nhà tài trợ ớc ngoài; Ngh định s 97/2018/NĐ-CP ngày
30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu
đãi nước ngoài của Chính phủ; Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8
năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày
30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi ớc ngoài
của Chính phủ;
n cứ Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020
của Hội đng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu
phát triển các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025, tỉnh Sóc Trăng;
n cứ Chthị số 25/CT-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Thủ ng
Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc dự kiến kế hoạch đầu công trung hạn giai
đoạn 2026 - 2030, tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân
sáchý kiến thảo luận của đại biểu Hi đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thng nhất dự kiến kế hoạch đầu công trung hạn giai đon
2026 - 2030, tỉnh Sóc Trăng với tổng số vốn là 59.946.914 triu đồng, trong đó:
2
- Ngân ch trung ương: 41.570.857 triệu đng.
- Vốn ngân sách địa phương: 18.371.057 triệu đồng.
- Vn t ngun thu hp pp của các cơ quan nhà nước, đơn vị s nghip
công lp dành đ đầu tư theo quy đnh ca pháp lut: 5.000 triệu đồng.
(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IV, V đính kèm).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Hoàn chỉnh dự kiến kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2026 -
2030, trình Bộ Kế hoạch Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo cấp thẩm
quyn xem xét theo yêu cầu tại Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2024
của Thủ tướng Chính phủ.
- Sau khi Bộ Kế hoạch Đầu ý kiến, thông báo số dự kiến thì tiếp
tục st, hoàn chỉnh lại dự kiến kế hoạch đầu ng trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 trình cấp thẩm quyền theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ
đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường
xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh c Trăng khoá X, kỳ
họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh, khóa X;
- Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cẩm Đào
Thực hiện
năm 2021
Thực hiện
năm 2022
Thực hiện
năm 2023
Ƣớc thực
hiện năm
2024
Dự kiến kế
ho�ch năm
2025
Phân cấp Ngân
sách cấp tỉnh
(kcả trợ cấp
mục tiêu cho
ngân sách cấp
huyện)
Phân cấp
Ngân sách
cấp huyện
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12
TỔNG SỐ
31.948.206
4.910.452
4.707.814
6.625.885
6.808.308
9.423.428
59.946.914
57.482.083
2.459.831
1
Vốn NSNN
31.935.807
4.907.453
4.707.814
6.619.185
6.805.608
9.423.428
59.941.914
57.482.083
2.459.831
Trong đó:
a)
Vốn ngân sách địa phương
15.810.861
3.236.108
2.775.029
3.251.567
3.225.549
3.718.750
18.371.057
15.911.226
2.459.831
-
Vốn đầutrong cân đối ngân sách địa phương
4.367.760
774.840
774.840
814.357
824.475
1.179.248
4.122.375
2.679.544
1.442.831
-
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
1.590.000
200.000
250.000
300.000
400.000
440.000
1.695.000
678.000
1.017.000
-
Xổ số kiến thiết
8.168.000
1.300.000
1.400.000
1.583.000
1.850.000
2.035.000
11.487.000
11.487.000
-
Bội chi ngân sách địa phương
214.700
214.700
143.100
188.600
64.502
1.066.682
1.066.682
Trong đó: Vốn trái phiếu chính quyền địa phương
-
Vốn tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư NSĐP
1.470.401
746.568
207.089
365.610
151.074
b)
Vốn ngân sách trung ương
16.124.946
1.671.345
1.932.785
3.367.618
3.580.059
5.704.678
41.570.857
41.570.857
0
-
Vốn trong nước
14.879.420 1.019.430 1.604.823 3.219.691 3.513.713 5.487.909 35.015.455 35.015.455
+
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực
4.945.388 919.430 984.482 963.342 670.000 1.374.280 27.962.375 27.962.375
+
Đầu
các
dự
án quan
trọng
quốc
gia,
dự
án cao
tốc,
liên
kết
vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác
5.269.500 100.000 350.000 438.158 1.671.000 2.710.342 5.588.700 5.588.700
+
Chương trình phục hồi phát triển kinh tế - xã hội
1.253.000 1.194.000 59.000 0
+
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
699.460 144.626 183.738 197.527 173.569 644.380 644.380
+
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
419.670 109.510 108.720 103.600 97.840 778.000 778.000
+
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
51.402 16.205 11.733 12.586 10.878 42.000 42.000
+
Tăng thu, tiết kiệm chi NSTW năm 2021
1.921.000 800.000 1.121.000 0
+
Vốn dự phòng ngân sách trung ương
320.000 320.000 0
-
Vốn nước ngoài
1.245.526 651.915 327.962 147.927 66.346 216.769 6.555.402 6.555.402
+
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực
1.079.662 651.915 327.962 64.995 200.183 6.555.402 6.555.402
+ Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới 165.864 82.932 66.346 16.586 0
2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nƣớc, đơn vị
sự nghiệp công lập dành để đầu tƣ theo quy định của pháp luật
12.399 2.999 6.700 2.700 5.000
Phụ lục I
ƢỚC TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN 2026-2030 CỦA ĐỊA PHƢƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
STT Nguồn vn Ghi chú
Tổng s
Dự kiến Kế ho�ch đầu tƣ công trung h�n giai
đo�n 2026-2030
Tổng số
Trong đóTrong đó
Kế ho�ch đầu tƣ trung h�n giai đo�n 2021-2025
TỔNG SỐ 42.303.037 40.187.575 7.527.634 6.636.500 33.551.075 - -
I Giao thông 36.416.462 34.630.500 7.527.634 6.636.500 27.994.000 - -
1
Các d án chuyển tiếp 11.961.000 10.944.500 7.527.634 6.636.500 4.308.000
1
Dự án thành phần 4 thuộc dự án
đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
giai đoạn 1
Tỉnh Hậu Giang
- Tỉnh Sóc Trăng
58,37 km 2022-2027
60/2022/QH
15,
16/6/2022
11.961.000 10.944.500 7.527.634 6.636.500 4.308.000
Dự án liên vùng
(2)
Các d án khởi công mới 24.455.462 23.686.000 - - 23.686.000 - -
1
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh 934B.
Long Phú, Trần
Đề
Cấp III, đồng bằng 2026-2030
1.423.041 1.280.700 1.280.700 Dự án liên vùng
2
Đầu tư mới, nâng cấp, mở rộng
đường tỉnh 939B.
Mỹ Tú, Châu
Thành, Kế Sách
Cấp III, đồng bằng 2026-2030
1.364.420 1.227.900 1.227.900
3
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh 935.
Huyện Trần Đề,
thị xã Vĩnh Châu
Cấp III, đồng bằng 2026-2030
579.921 521.900 521.900
4
Đầu tư mới, nâng cấp, mở rộng
đường tỉnh 935B.
Long Phú, Trần
Đề
Cấp III, đồng
bằng (giai đoạn
đến 2030 đạt cấp
IV)
2026-2030
848.306 763.400 763.400
5
Đầu tư mới, nâng cấp, mở rộng
đường tỉnh 932B và các cầu còn
lại trên tuyến (đoạn từ cầu Mang
Cá 3 đến cuối tuyến)
Huyện Kế Sách Cấp III, đồng bằng 2026-2030
545.859 491.200 491.200
6
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh 939 oạn từ Quốc lộ 1 đến
giao đường tỉnh 938)
Mỹ Xuyên, Mỹ
Cấp III, đồng
bằng (giai đoạn
đến 2030 đạt cấp
IV)
2026-2030
247.314 222.500 222.500 `
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
Tổng số
Trong đó:
NSTW
Danh mục dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng mức đầu tƣ
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Ghi chú
Trong đó:
KH đầu tƣ trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2026-2030
Thanh
toán nợ
XDCB
(nếu có)
Đã bố trí vốn đến hết KH
năm 2025
Phụ lục II
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƢƠNG (VỐN TRONG NƢỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng.
TT
Quyết định đầu tƣ chủ trƣơng đầu tƣ
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm XD
2
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
Tổng số
Trong đó:
NSTW
Danh mục dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng mức đầu tƣ
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Ghi chú
Trong đó:
KH đầu tƣ trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2026-2030
Thanh
toán nợ
XDCB
(nếu có)
Đã bố trí vốn đến hết KH
năm 2025
TT
Quyết định đầu tƣ chủ trƣơng đầu tƣ
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm XD
7
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh 933B (đoạn từ giao Quốc lộ
60 hiện hữu đến thị trấn Cù Lao
Dung)
Huyện Cù Lao
Dung
Cấp III, đồng bằng 2026-2030
299.345 269.400 269.400
8
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh 940
Các huyện Mỹ
Tú, Thạnh Trị,
Mỹ Xuyên, thị
xã Vĩnh Châu
Cấp III, đồng bằng 2026-2030
681.694 613.500 613.500
9
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh 933
Long Phú, Cù
Lao Dung
Cấp III, đồng bằng 2026-2030
337.107 303.300 303.300
10
Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh 932C
Kế Sách, Long
Phú
Cấp III, đồng
bằng (giai đoạn
đến 2030 đạt cấp
IV)
2026-2030
999.488 899.500 899.500
11
Đường tỉnh 932D (đoạn từ Quốc lộ
60 QH đến đường tỉnh 932)
Châu Thành,
Long Phú và
thành phố Sóc
Trăng
Cấp III, đồng
bằng (giai đoạn
đến 2030 đạt cấp
IV)
2026-2030
361.767 325.500 325.500
12
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị Thành phố Sóc Trăng
TPST
2026-2030
6.364.000 6.364.000 6.364.000
Phấn đấu đưa Thành phố Sóc Trăng đạt
tiêu chí đô thị loại I theo QĐ 995/QĐ-TTg
ngày 25/8/2023 của TTCP. Các hạng mục
dự kiến: Đường Vành đai I, Vành đai II,
Trần Quang Khải, Bạch Đằng, Phạm Hùng,
Lý Thánh Tông, Dương Minh Quang,
Dương Kỳ Hiệp, Võ Văn Kiệt, Quảng
trường trung tâm, Đường N3 và kè kênh
quản khuôn, đường cặp bến xe ra Vành đai
II, Đường nối Trần Hưng đạo - Lê Hồng
Phòng...
13
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị thị xã Vĩnh Châu
Vĩnh Châu
2026-2030
895.000 895.000 895.000
Xây dựng thị xã Vĩnh Châu đạt tiêu chí đô
thị loại III theo QĐ 995/QĐ-TTg ngày
25/8/2023 của TTCP. Các hạng mục dự
kiến: Nâng cấp, cải tạo, hoàn thiện các
công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông
hiện hữu; Đường Thanh niên nối dài; Hệ
thống thu gom nước thải; Quảng trường
Trung tâm thị xã; Công viên; Bến xe; kè
chống sạt lở
3
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
Tổng số
Trong đó:
NSTW
Danh mục dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng mức đầu tƣ
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Ghi chú
Trong đó:
KH đầu tƣ trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2026-2030
Thanh
toán nợ
XDCB
(nếu có)
Đã bố trí vốn đến hết KH
năm 2025
TT
Quyết định đầu tƣ chủ trƣơng đầu tƣ
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm XD
14
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị thị xã Ngã Năm
Ngã Năm
2026-2030
772.000 772.000 772.000
Xây dựng thị xã Ngã Năm đạt tiêu chí đô
thị loại III theo QĐ 995/QĐ-TTg ngày
25/8/2023 của TTCP. Các hạng mục dự
kiến: nâng cấp, mở rộng các tuyến đường
hiện hữu trong khu vực đô thị, đường
Nguyễn Trung Trực, đường Hùng Vương;
trục cảnh quan kênh Quản lộ Phụng Hiệp
đường 1/5, kênh Xáng Chìm đường 30/4;
Quãng trường Trung tâm; Hệ thống thu
gom rác và hệ thống xử lý nước thải Trung
tâm Phường 1
15
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị trên địa bàn huyệnTrần
Đề
Trần Đề
2026-2030
1.100.200 1.100.200 1.100.200
Đảm bảo kết cấu hạ tầng thị trấn Trần Đề
đạt tiêu chí đô thị loại IV theo QĐ 995/QĐ-
TTg ngày 25/8/2023 của TTCP. Các hạng
mục dự kiến: nâng cấp, mở rộng các tuyến
đường hiện hữu trong khu vực đô thị; Bến
xe khách; Quảng trường trung tâm; Nâng
cấp bãi rác; Hệ thông xử lý nước thải tập
trung.
16
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng các
tuyến đường đô thị trên địa bàn
huyện Kế Sách
Kế Sách
2026-2030
1.460.000 1.460.000 1.460.000
Phấn đấu xây dựng thị trấn Kế Sách, thị
trấn An Lạc Thôn đạt tiêu chí đô thị loại IV
theo QĐ 995/QĐ-TTg ngày 25/8/2023 của
TTCP. Các hạng mục dự kiến: nâng cấp,
mở rộng các tuyến đường hiện hữu trong
khu vực đô thị; Đường cửa ngõ phía bắc thị
trấn kế Sách; Tuyến tránh thị trấn Kế Sách;
Đường D1 thị trấn An Lạc Thôn;..
17
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng các
tuyến đường đô thị trên địa bàn
huyện Thạnh Trị
Thạnh Trị
2026-2030
837.000 837.000 837.000
Phấn đấu xây dựng thị trấn Phú Lộc đạt
tiêu chí đô thị loại IV và đảm bảo kết cấu
hạ tầng của đô thị loại V của thị trấn Hưng
Lợi. Các hạng mục dự kiến: nâng cấp, mở
rộng các tuyến đường hiện hữu trong khu
vực đô thị; Đường vành đai; đường trục
theo quy hoạch; bến xe; kè bảo vệ; Bến xe
khách; công viên; Hệ thông xử lý nước thải
tập trung
4
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
Tổng số
Trong đó:
NSTW
Danh mục dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng mức đầu tƣ
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Ghi chú
Trong đó:
KH đầu tƣ trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2026-2030
Thanh
toán nợ
XDCB
(nếu có)
Đã bố trí vốn đến hết KH
năm 2025
TT
Quyết định đầu tƣ chủ trƣơng đầu tƣ
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm XD
18
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng các
tuyến đường đô thị trên địa bàn
huyện Long Phú
Long P
2026-2030
1.010.000 1.010.000 1.010.000
Phấn đấu xây dựng thị trấn Long Phú và thị
trấn Đại Ngãi đạt tiêu chí đô thị loại IV
theo QĐ 995/QĐ-TTg ngày 25/8/2023 của
TTCP. Các hạng mục dự kiến:
Đầu tư xây dựng mới các trục đường S6,
S7, S2, D2, Bến xe...trên địa bàn thị trấn
Long Phú; các tuyến đưng khu vực, phân
khu vực,..trên địa bàn thị trấn Đại Ngãi.
19
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị trên địa bàn huyện Mỹ
Mỹ Tú
2026-2030
816.600 816.600 816.600
Phấn đấu xây dựng thị trấn Huỳnh Hữu
Nghĩa đạt tiêu chí đô thị loại IV và đảm
bảo kết cấu hạ tầng đô thị loại V của th
trấn Long Hưng theo QĐ 995/QĐ-TTg
ngày 25/8/2023 của TTCP. Các hạng mục
dự kiến: nâng cấp, mở rộng các tuyến
đường hiện hữu trong khu vực đô thị;
Đường A1 thị trấn HHN; đường 87B và
87C thuộc đô thị; kè bảo vệ -cảnh quan;
Bến xe; Hệ thông xử lý nước thải tập trung
20
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị trên địa bàn huyện
Châu Thành
Châu Thành
2026-2030
1.078.000 1.078.000 1.078.000
Phấn đấu xây dựng thị trấn Châu Thành đạt
tiêu chí đô thị loại IV; đảm bảo kết cấu hạ
tầng đô thị loại V của Phú Tâm theo QĐ
995/QĐ-TTg ngày 25/8/2023 của TTCP.
Các hạng mục dự kiến: nâng cấp, mở rộng
các tuyến đường hiện hữu trong khu vực đô
thị; đường Trần Phú; đường A1, A2, A3,
A4, B3, B4, Đường Hùng Vương giai đoạn
2; Vành đai 1,...
21
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị trên địa bàn huyện Mỹ
Xuyên
Mỹ Xuyên
2026-2030
1.118.000 1.118.000 1.118.000
Đảm bảo kết cấu hạ tầng đô thị loại V của
Hòa Tú 1 (thí trấn trung tâm huyện lỵ mới),
Thạnh Phú theo QĐ 995/-TTg ngày
25/8/2023 của TTCP. Các hạng mục dự
kiến: nâng cấp, mở rộng các tuyến đường
hiện hữu trong khu vực đô thị; đường trục
theo quy hoạch, đường vành đai, kè bảo vệ -
cảnh quan, hệ thống thoatys nước,...
5
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
Tổng số
Trong đó:
NSTW
Danh mục dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng mức đầu tƣ
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Ghi chú
Trong đó:
KH đầu tƣ trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2026-2030
Thanh
toán nợ
XDCB
(nếu có)
Đã bố trí vốn đến hết KH
năm 2025
TT
Quyết định đầu tƣ chủ trƣơng đầu tƣ
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm XD
22
Nâng cấp mở rng và phát triển hạ
tầng đô thị trên địa bànhuyện Cù
Lao Dung
CLD
2026-2030
1.316.400 1.316.400 1.316.400
Phấn đấu xây dựng thị trấn Cù Lao Dung
đạt tiêu chí đô thị loại IV và đảm bảo kết
cấu hạ tầng đô thị loại V của An Thạnh 3
theo QĐ 995/QĐ-TTg ngày 25/8/2023 của
TTCP. Các hạng mục dự kiến: nâng cấp,
mở rộng các tuyến đường hiện hữu trong
khu vực đô thị; Cầu Cồn Cọc, đường trục
theo quy hoạch, kè bảo vệ -cảnh quan; Hệ
thông xử lý nước thải.
II
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm
nghiệp, thủy lợi và thủy sản
3.295.000 2.965.500 - - 2.965.500 - -
(2)
Các d án khởi công mới
3.295.000
2.965.500
-
-
2.965.500
-
-
1
Dự án nâng cấp hệ thống đê bao
các cù lao huyện Kế Sách
Huyện Kế Sách
Nâng cấp khoảng
80km đê
2026-2030 350.000
315.000 315.000
2
Dự án phòng, chống sạt lở bờ sông
trên địa bàn huyện Long Phú, Kế
Sách, Cù Lao Dung
Tỉnh Sóc Trăng
2026-2030 525.000
472.500 472.500
3
Dự án Phòng, chống ngập úng
vùng Quản Lộ - Phụng Hiệp
Tỉnh Sóc Trăng
Xây dựng mới hệ
thống 17 cống
ngăn lũ, kiểm
soát nguồn nước
trên tuyến kênh
Quản lộ - Phụng
Hiệp
2026-2030 680.000
612.000 612.000
4
Dự án nâng cấp đê cửa sông Tả,
Hữu Cù Lao Dung
CLD
Nâng cấp khoảng
50 km đê bao,
cầu giao thông
trên đê; cống
dưới đê
2026-2030 450.000
405.000 405.000
5
Dự án “Xây dựng hồ trữ nước ngọt
phòng, chống hạn, xâm nhập mặn
phục vụ sản xuất nông nghiệp và
dân sinh các xã đảo, huyện Cù Lao
Dung, tỉnh Sóc Trăng
CLD
2026-2030 490.000
441.000 441.000
6
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
Tổng số
Trong đó:
NSTW
Danh mục dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng mức đầu tƣ
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Ghi chú
Trong đó:
KH đầu tƣ trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2026-2030
Thanh
toán nợ
XDCB
(nếu có)
Đã bố trí vốn đến hết KH
năm 2025
TT
Quyết định đầu tƣ chủ trƣơng đầu tƣ
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm XD
6
Hạ tầng thuỷ lợi phục vụ nuôi
trồng thuỷ sản (cống số 5 và cống
Cầu Ngang) và và nâng cấp các
cống Vàm Om Nỏ, cống Ngăn Rô,
cống Cái Oanh, cống Bà Xẩm,
cống 5 Mẫm, cống Thuỷ Nông,
cống Cái Xe.
Tỉnh Sóc Trăng
2026-2030 200.000
180.000 180.000
7
Hồ chứa nưc ngọt Phân trường
Phú Lợi
Châu Thành 300ha
2026-2030
400.000 360.000 360.000
8
Hồ chứa nưc ngọt Phân trường
Thạnh Trị
Ngã Năm 200ha
2026-2030
200.000 180.000 180.000
III
Công nghiệp
872.100
872.100
-
-
872.100
-
-
(2)
Các d án khởi công mới
872.100
872.100
-
-
872.100
-
-
1
Dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp
chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ
thuật khu công nghiệp An Nghiệp,
TPST
Thảm nhựa các
trục đường giao
thông; Hệ thống
chiếu sáng khu
ng nghiệp; hệ
thống thoát nước
mưa, mương hở
2026-2030
85.600 85.600 85.600
2
Bồi thường, giải phóng mặt bằng
KCN Sông Hậu – phân khu 1
Kế Sách
2026-2030
786.500 786.500 786.500
V
Cấp nƣớc, thoát nƣớc
129.635 129.635 - - 129.635 - -
(2)
Các d án khởi công mới
129.635 129.635 - - 129.635 - -
1
Nâng cấp mở rng mạng cấp nước
sinh hoạt tập trung cho các xã trên
địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Tỉnh Sóc Trăng
2026-2030
129.635 129.635 129.635
VI
Y tế
1.169.840 1.169.840 - - 1.169.840 - -
(2)
Các d án khởi công mới
1.169.840 1.169.840 - - 1.169.840 - -
7
Thu hồi
các
khoản
vốn ứng
trước
Tổng số
Trong đó:
NSTW
Danh mục dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng mức đầu tƣ
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSTW
Ghi chú
Trong đó:
KH đầu tƣ trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2026-2030
Thanh
toán nợ
XDCB
(nếu có)
Đã bố trí vốn đến hết KH
năm 2025
TT
Quyết định đầu tƣ chủ trƣơng đầu tƣ
Số quyết
định ngày,
tháng, năm
ban hành
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm XD
1
Trung tâm Tim mạch thuộc Bệnh
viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Xây dựng tòa
nhà trong khuôn
viên Bệnh viện
Đa khoa tỉnh
Sóc Trăng (Số
378 Lê Duẩn,
Khóm 5,
Phường 9,
Thành phố Sóc
Trăng, Tỉnh Sóc
Trăng
Dự kiến xây dựng
tòa nhà với quy
mô 300 giường
bệnh
Thuê công ty tư
vấn thiết kế có đủ
năng lực thực hiện
2026-2030
571.840 571.840 571.840
2
Bệnh viện Y học cổ truyền
150 giường
300.000 300.000 300.000
3 Bệnh viện Tâm thần
TPST 150 giường 2026-2030
298.000 298.000 298.000
VII
Xã hội
420.000
420.000
-
-
420.000
-
-
(2)
Các d án khởi công mới
420.000 420.000 - - 420.000 - -
1
Dự án Xây mới Trung tâm điều
dưỡng Người có công tỉnh Sóc
Trăng
CLD 2026-2030
120.000 120.000 120.000
2
Dự án Xây mới Trung tâm Bảo tr
xã hội tỉnh Sóc Trăng cơ sở 2
TPST 2026-2030
300.000 300.000 300.000
Đưa vào cân
đối NSTW
Vay lại
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
20
21
22
TỔNG SỐ
12.291.697
4.174.014
-
-
7.687.084
6.605.402
1.081.682
165.000
100.000
100.000
65.000
50.000
15.000
11.681.098
4.059.014
4.059.014
7.622.084
6.555.402
1.066.682
A
VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI
NGÂN THEO CƠ CHẾ I CHÍNH
TRONG NƯỚC
3.388.354 798.891 - - 2.158.864 1.630.004 528.860 165.000 100.000 100.000 65.000 50.000 15.000 2.777.755 683.891 683.891 2.093.864 1.580.004 513.860
I
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thuỷ lợi và thuỷ sản
3.388.354 798.891 - - 2.158.864 1.630.004 528.860 165.000 100.000 100.000 65.000 50.000 15.000 2.777.755 683.891 683.891 2.093.864 1.580.004 513.860
2
Các dự án chuyển tiếp
992.300
269.800
-
-
713.700
499.590
214.110
165.000
100.000
100.000
65.000
50.000
15.000
818.500
169.800
169.800
648.700
449.590
199.110
b
Dự án nhóm B
992.300
269.800
-
-
713.700
499.590
214.110
165.000
100.000
100.000
65.000
50.000
15.000
818.500
169.800
169.800
648.700
449.590
199.110
(1)
Dự án Phát triển thuỷ sản bền vững tỉnh
Sóc Trăng
Thị xã Vĩnh
Châu,
huyện Cù
Lao Dung,
huyện Mỹ
Xuyên và
huyện Trần
Đề
03 hợp phần
879/TTg-
QHQT ngày
29/6/2021;
61/NQ-HĐND
ngày 30/8/2022
992.300 269.800
30,79 triệu
USD
713.700 499.590 214.110 165.000 100.000 100.000 65.000 50.000 15.000 818.500 169.800 169.800 648.700 449.590 199.110
TMĐT có vốn
khác 8,8 tỷ
đồng.
4
Các dự án khởi công mới
2.396.054
529.091
-
-
1.445.164
1.130.414
314.750
-
-
-
-
-
-
1.959.255
514.091
514.091
1.445.164
1.130.414
314.750
b
Dự án nhóm B
1.532.854
259.891
-
-
851.164
595.814
255.350
-
-
-
-
-
-
1.111.055
259.891
259.891
851.164
595.814
255.350
(2)
Dự án hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật cho lúa các
bon thấp vùng Đồng bằng Sông Cửu Long -
vay vốn WB
huyện MT,
MX, CT,
TT, KS, LP,
TĐ, TXNN,
TP.Sóc
Trăng
đầu tư hỗ
trợ kỹ thuật
cho 76.877
ha phục vụ
cho 56.770
hộ
1.532.854 259.891
35,32 triệu
USD
851.164 595.814 255.350 1.111.055 259.891 259.891 851.164 595.814 255.350
TMĐT có vốn
xã hội hóa
421,8 tỷ đồng.
b
Dự án nhóm B
863.200
269.200
-
-
594.000
534.600
59.400
-
-
-
-
-
-
848.200
254.200
254.200
594.000
534.600
59.400
(1)
Dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi
tổng hợp vùng Đồng bằng sông Cửu Long
(MERIT)
Huyện CT,
MT, CLD
và TXNN
Bồi trúc 167
km Ô bao
và 46 Trạm
bơm; và Bồi
trúc hoàn
thiện 45 km
đê bao
chống tràn
2026 863.200 269.200 0
36 triệu
USD
594.000 534.600 59.400 848.200 254.200 254.200 594.000 534.600 59.400
- Thông báo
Kết luận Số:
366/TB-VPCP
ngày 07/8/2024
của Chính phủ.
- TMĐT có vốn
xã hội hóa 5,5
tỷ đồng.
II
Giao thông
4
Các dự án khởi công mới
8.903.343
3.375.123
-
-
5.528.220
4.975.398
552.822
-
-
-
-
-
-
8.903.343
3.375.123
3.375.123
5.528.220
4.975.398
552.822
b
Dự án nhóm B
8.903.343
3.375.123
-
-
5.528.220
4.975.398
552.822
-
-
-
-
-
-
8.903.343
3.375.123
3.375.123
5.528.220
4.975.398
552.822
(1)
Xây dựng các tuyến đường bộ nhằm cải
thiện liên kết vùng Đông Nam của tỉnh Sóc
Trăng và kết nối với tỉnh Bạc Liêu, Trà
Vinh
8.903.343 3.375.123
384,960
triệu USD
5.528.220 4.975.398 552.822 8.903.343 3.375.123 3.375.123 5.528.220 4.975.398 552.822
(*) Cân đối theo các nguồn của ngân sách địa phương.
Năng lực
thiết kế
Ngày ký kết
hiệp định
Tổng số
Trong đó:
Lũy kế vốn giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025
Ph lục III
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NGOÀI NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
TT Chủ đầu tư/Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
NSĐP
Vốn đối ứng
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Ngày kết thúc
Hiệp định
Quyết định đầu tư
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Ghi chú
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP (*)
Tổng số
Đơn vị: Triệu đồng
Vay lại
Đưa vào
cân đối
NSTW
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Trong đó:
Đưa vào
cân đối
NSTW
Trong đó:
Tổng số
Vay lại
Trong đó:
Dự kiến Kế hoạch 2026-2030
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
Vốn đối ứng
Tổng số 1.170.532 270.341 304.191 313.713 135.242 313.713 282.287 1.464.380 887.000
1
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021-2030
699.460 144.626 183.738 197.527 73.019 197.527 173.569 644.380
99000
2
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn
mới
419.670 109.510 108.720 103.600 54.656 103.600 97.840 778.000 778.000
3
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 51.402 16.205 11.733 12.586 7.568 12.586 10.878 42.000
10000
Ƣớc giải ngân
từ 1/1/2024 đến
30/6/2024
Ƣớc giải ngân
từ 1/1/2024 đến
31/01/2025
STT Chƣơng trình
Kế hoạch trung hạn 2021-2025
Tổng số
Trong đó
Năm 2022
Ghi chú
Phụ lục IV
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HN GIAI ĐOẠN 2026-2030
VỐN CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƢƠNG (VỐN TRONG NƢỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
Dự kiến Kế hoạch
2026-2030
Năm 2023
Năm 2024
Dự kiến năm 2025
Kế hoạch
TỔNG SỐ
31.948.206 4.367.760 1.590.000 8.168.000 6.445.388 1.253.000 699.460 419.670 51.402 6.010.500 1.245.526 214.700 12.399 764.340 352.219 353.842
A PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH 29.519.491 100 2.839.045 690.000 8.168.000 6.445.388 1.253.000 699.460 419.670 51.402 6.010.500 1.245.526 214.700 12.399 764.340 352.219 353.842
1
Quốc phòng
184.255 0,62 184.255
2
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
315.527
1,07
79.685
75.000
40.832
120.010
3
Khoa học, công nghệ
3.835
0,01
3.835
4
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề
nghiệp
2.635.382 8,93 2.449.738 113.454 63.810 8.380
5
Y tế, dân số và gia đình
862.869
2,92
517.005
177.000
165.864
3.000
6
Văn hóa, thông tin
96.886
0,33
47.820
31.066
18.000
7
Thể dục, thể thao
283.950
0,96
283.950
8
Phát thanh, truyền hình, thông tấn
207.068
0,70
108.310
98.758
9
Xã hội
74.030
0,25
36.530
37.500
10
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm
nghiệp, thủy lợi và thủy sản
2.502.706 8,48 68.542 122.795 758.752 130.000 164.086 320.000 518.770 75.000 269.620 50.315 24.826
11
Giao thông
18.524.788
62,75
1.272.387
373.274
3.499.027
5.431.101
946.000
283.837
406.170
5.690.500
304.411
283.711
34.370
12
Công nghiệp
53.000
0,18
53.000
13
Cấp nước, thoát nước
203.352
0,69
47.472
155.880
14
Công nghệ thông tin
269.379
0,91
191.288
8.259
13.902
19.130
36.800
15
Kho tàng
40.780
0,14
27.280
13.500
16 Các công trình công cộng tại các đô th 656.191 2,22 118.300 398.191 139.700
17
Cấp vốn Quỹ tài chính nhà nước ngoài
ngân sách
60.000 0,20 60.000
18
Hoạt động của các cơ quan quản
nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính
trị - xã hội
581.953 1,97 346.551 31.099 9.483 12.399 37.772 18.193 126.456
19
Khác
807.716
2,74
431.209
44.500
321.242
10.765
20
chưa phân bổ
1.155.824
3,92
261.293
106.127
781.583
6.821
B
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH
HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
2.428.715 1.528.715 900.000
Cơ cấu đầu tư trong giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
ĐVT: Triệu đồng
TT Ngãnh, lĩnh vực
Tổng số Trong đó:
Ghi chú
Tổng nguồn Cơ cấu (%) NSĐP Sử dụng đất XSKT NSTW
Chương trình
phục hồi
CTMTQG
Đồng bào
dân tộc
Tăng thu NS
m 2021
Tăng thu NS
m 2022
Nguồn thu
hợp pháp của
các đơn v
Phụ lục V
CTMTQG
Nông thôn
mới
CTMTQG
Giảm nghèo
Đường cao
tốc và tăng
thu NSTW
ODA
Bội chi Ngân
sách (vay
ODA)
Tăng thu NS
m 2020

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 122/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030, tỉnh Sóc Trăng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×